UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 722/QĐ-UBND

Hà Nam, ngày 05 tháng 7 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾNNĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) CỦA HUYỆN THANHLIÊM

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhândân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụngđất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiếtviệc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyệnThanh Liêm tại Tờ trình số 28/TTr-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2013; của Giám đốcSở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 123/TTr-STN &MT ngày 28 tháng 6năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sửdụng đất đến năm 2020 của huyện Thanh Liêm với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu cácloại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

Cấp trên phân bổ

(ha)

Cấp huyện xác định

(ha)

Tổng số

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

17.831,28

17.831,28

1

Đất nông nghiệp

10.620,48

59,56

8.962

0,38

8.962,38

50,26

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

7.542,86

42,30

6.400

0,00

6.400,00

35,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

6.829,32

38,30

6.400

0,00

6.400,00

35,89

1.2

Đất trồng cây lâu năm

530,88

2,98

486

-0,19

485,81

2,72

1.3

Đất rừng phòng hộ

1.010,10

5,66

279

0,40

279,40

1,57

1.4

Đất rừng sản xuất

377,02

2,11

1.001

-0,43

1.000,57

5,61

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

701,94

3,94

636

-0,10

635,90

3,57

2

Đất phi nông nghiệp

4.661,13

26,14

8.072

0,04

8.072,04

45,27

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

12,88

0,07

57

-0,06

56,94

0,32

2.2

Đất quốc phòng

80,60

0,45

81

-0,40

80,60

0,45

2.3

Đất an ninh

0,60

0,00

6

0,10

6,10

0,03

2.4

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

390

0,00

390,00

2,19

Đất XD khu công nghiệp

0,00

0,00

343

0,00

343,00

1,92

Đất XD cụm công nghiệp

0,00

0,00

47

0,00

47,00

0,27

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

223,11

1,25

582

-0,50

581,50

3,26

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

201,87

1,13

193

0,41

193,41

1,08

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

85,09

0,48

1.113

0,09

1.113,09

6,24

2.8

Đất di tích, danh thắng

7,52

0,04

20

-0,48

19,52

0,11

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,71

0,09

28

0,22

28,22

0,16

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

44,56

0,25

45

-0,44

44,56

0,25

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

152,81

0,86

163

0,22

163,22

0,92

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

361,64

2,03

256

-0,32

255,68

1,43

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.148,79

12,05

3.514

0,27

3.514,27

19,71

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

5,35

0,03

42

-0,42

41,58

0,23

Đất cơ sở y tế

24,51

0,14

29

-0,28

28,72

0,16

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

53,04

0,30

70

-0,44

69,56

0,39

Đất cơ sở thể dục-thể thao

8,31

0,05

265

0,41

265,41

1,49

2.14

Đất ở tại đô thị

55,07

0,31

81

0,21

81,21

0,46

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

2.549,67

14,30

797

-0,14

796,86

4,47

Diện tích đưa vào sử dụng

1.752

0,81

1.752,81

9,82

4

Đất đô thị

759,70

4,26

0,00

1.882

1.882

10,55

5

Đất khu dân cư nông thôn

2.839,87

15,93

0,00

2.801

2.801

15,71


2. Diện tích chuyển mục đíchsử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.730,10

1.034,05

696,05

1.1

Đất trồng lúa

1.154,86

591,86

563,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.113,17

591,86

521,31

1.2

Đất trồng cây lâu năm

55,07

41,54

13,53

1.3

Đất rừng phòng hộ

89,90

43,90

46,00

1.4

Đất rừng sản xuất

36,25

27,05

9,20

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

66,04

38,71

27,33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,00

0,00

0,00

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưavào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

49,00

27,00

22,00

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây lâu năm

10,00

4,00

6,00

1.2

Đất rừng sản xuất

19,00

17,00

2,00

2

Đất phi nông nghiệp

1.703,81

1.099,90

603,91

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, công trình sự nghiệp

0,04

0,04

0,00

2.2

Đất khu công nghiệp

0,10

0,10

0,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

87,90

25,70

62,20

2.4

Đất cho hoạt động khoáng sản

889,00

839,10

49,90

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,06

0,00

0,06

2.6

Đất phát triển hạ tầng

715,63

232,88

482,75

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,15

0,00

0,15

Đất cơ sở y tế

0,30

0,30

0,00

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,15

0,15

2,00

Đất cơ sở thể dục - thể thao

179,11

117,01

62,10

2.7

Đất ở tại đô thị

0,10

0,10

0,00

 (Vị trí các loại đất trong quyhoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Thanh Liêm do Ủy bannhân dân huyện Thanh Liêm xác lập ngày 18 tháng 3 năm 2013).

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Thanh Liêm với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trongkỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

17.831,28

17.831,28

17.831,28

17.831,28

17.831,28

17.831,28

1

Đất nông nghiệp

10.620,48

10.440,70

10.227,18

10.029,83

9.822,26

9.627,93

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

7.542,86

7.442,15

7.312,29

7.199,79

7.069,81

6.957,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

6.829,23

6.828,61

6.798,75

6.786,25

6.756,27

6.747,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

530,88

525,31

517,41

508,51

501,61

493,34

1.3

Đất rừng phòng hộ

1.010,10

931,52

816,10

720,40

625,40

528,40

1.4

Đất rừng sản xuất

377,02

441,97

547,77

632,77

718,77

804,77

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

701,94

696,79

686,19

678,05

670,82

663,23

2

Đất phi nông nghiệp

4.661,13

4.917,31

5.421,97

5.876,67

6.353,84

6.780,58

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

12,88

19,59

27,22

35,82

46,52

55,24

2.2

Đất quốc phòng

80,60

80,60

80,60

80,60

80,60

80,60

2.3

Đất an ninh

0,60

3,20

5,90

6,00

6,10

6,10

2.4

Đất khu công nghiệp

0,00

27,10

72,40

121,70

173,60

206,80

Đất XD khu công nghiệp

0,00

27,10

52,40

91,70

133,60

166,80

Đất XD cụm công nghiệp

0,00

0,00

20,00

30,00

40,00

40,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

223,11

235,51

265,60

293,05

318,92

354,56

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

201,87

201,67

198,87

196,77

196,77

196,77

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

85,09

124,09

346,99

566,99

786,99

1011,09

2.8

Đất di tích danh thắng

7,52

9,82

12,52

12,52

12,52

12,52

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,71

17,83

19,11

20,23

21,35

22,48

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

44,56

44,56

44,56

44,56

44,56

44,56

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

152,81

154,51

156,71

158,91

160,61

160,90

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

361,64

351,82

341,07

331,17

321,05

312,40

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.148,79

2.294,61

2.466,50

2.600,97

2.743,97

2.850,95

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

5,35

8,30

10,48

12,61

15,76

20,79

Đất cơ sở y tế

24,51

24,51

25,75

26,05

26,05

26,35

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

53,04

54,32

54,68

56,49

58,64

61,05

Đất cơ sở thể dục-thể thao

8,31

33,84

87,81

104,81

151,81

159,62

2.14

Đất ở tại đô thị

57,07

57,17

60,67

64,18

67,45

70,80

3

Đất chưa sử dụng

2.549,67

2.473,27

2.182,13

1.924,78

1.655,18

1.422,77

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

2.549,67

2.473,27

2.182,13

1.924,78

1.655,18

1.422,77

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

76,40

291,14

257,35

269,60

232,41

4

Đất đô thị

759,70

759,70

759,70

759,70

759,70

759,70

5

Đất khu dân cư nông thôn

2.839,87

2.865,89

2.898,40

2.917,92

2.943,93

2.969,94

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụngđất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích CMĐSD trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.034,05

187,78

226,02

205,35

214,57

200,33

1.1

Đất trồng lúa

591,86

104,71

130,36

114,00

130,98

111,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

591,86

104,71

130,36

114,00

130,98

111,81

1.2

Đất trồng cây lâu năm

41,54

6,57

8,90

9,90

7,90

8,27

1.3

Đất rừng phòng hộ

43,90

8,58

8,62

8,70

8,00

10,00

1.4

Đất rừng sản xuất

27,05

6,05

8,00

5,00

4,00

4,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

38,71

5,15

10,60

8,14

7,23

7,59

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vàosử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

DT đưa vào SD trong kỳ

Phân theo theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

27,00

4,00

9,00

5,00

5,00

4,00

Trong đó:

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.1

Đất trồng cây lâu năm

4,00

1,00

1,00

1,00

1,00

0,00

1.2

Đất rừng sản xuất

17,00

1,00

7,00

3,00

3,00

3,00

2

Đất phi nông nghiệp

1.099,90

72,40

282,14

252,35

264,60

228,41

Trong đó:

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,04

0,01

0,03

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất khu công nghiệp

0,10

0,00

0,00

0,00

0,00

0,10

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

25,70

5,00

5,00

5,00

5,00

5,70

2.4

Đất cho hoạt động khoáng sản

839,10

23,00

205,00

203,00

203,00

205,10

2.5

Đất phát triển hạ tầng

232,88

44,09

71,66

43,80

56,00

17,33

Trong đó:

Đất cơ sở y tế

0,30

0,30

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

0,15

0,15

Đất cơ sở thể dục - thể thao

117,01

20,00

46,01

11,00

40,00

2.6

Đất ở tại đô thị

0,10

0,05

0,05

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyếtđịnh này, Uỷ ban nhân dân huyện Thanh Liêm có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kếhoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; Xác định ranhgiới, công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêmngặt.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất,cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sửdụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, chothuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong quyhoạch sử dụng đất; khai hoang mở rộng diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đấtlâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản nhằm bù lại phần diện tích đất nông nghiệpbị chuyển mục đích sử dụng đất.

3. Tăng cường công tác kiểm tra,thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thờicác vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụngđất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụngsai mục đích, sử dụng đất không hiệu quả.

4. Định kỳ hàng năm Uỷ ban nhân dânhuyện có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Uỷ bannhân dân tỉnh tổng hợp báo cáo Chính phủ.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan vàChủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêmchịu trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Đông