HƯỚNG DẪNCHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH VIÊM DA BÀN TAY BÀN CHÂN TẠI TỈNHQUẢNG NGÃI

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 792/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 12 tháng 03 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH HƯỚNGDẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CHUYÊN NGÀNH CHÂM CỨU

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấutổ chức của Bộ Y tế;

Xét Biên bản họp của Hội đồng nghiệmthu Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành Châm cứu củaBộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quảnlý Khám, chữa bệnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Banhành kèm theo Quyết đnh này 468 ng dn Quytrình kthut khám bệnh, cha bnh chuyên ngành Châm cu.

Điều 2. Các ng dẫn Quy trình kthut khámbnh, cha bnh chuyên ngành Châm cu này áp dng cho tt cả các s khám bnh, cha bnh có đđiu kin thc hin theo quy đnh hin hành.

Điều 3. Quyết đnh này hiu lựctngày vàbanhành.

Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn pngB,Cc trưng Cc Qun lý Khám, cha bnh, Chánh thanh tra B;cácV trưng, Cc trưng các V, CccaB Y tế; Giám đc các Bnh vin, Viện có giưng trcthuc Bộ Ytế,Giám đc Sở Y tế các tỉnh, thành ph trc thuc trung ương; Th trưng Y tế các B,ngành và Th trưng các đơn v có liên quan chịu trách nhiệmthi hành Quyết định y./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Lưu: VT, KCB.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Xuyên

DANH MỤC

HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸTHUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CHUYÊN NGÀNH CHÂM CỨU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 792/QĐ-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2013 của Bộtrưởng Bộ Y tế)

Số TT

DANH MỤC QUY TRÌNH KỸ THUT

A. K THUẬT CHUNG (14)

1.

Mai hoa châm

2.

Hào châm

3.

Mãng châm

4.

Đin châm

5.

Thy châm

6.

Cy chỉ

7.

Ôn châm

8.

Cứu

9.

Chích lể

10.

Laser châm

11.

Từ châm

12.

Quy trình đin châm, xoa bóp bm huyt kết hợp kéo giãn cột sống c

13.

Quy trình đin châm, xoa bóp bm huyt kết hợp kéo giãn ct sống thắt lưng

14.

Quy trình xoa bóp bm huyt kết hợp xông- tắm thảo dược

B. CHÂM TÊ PHU THUẬT (85)

15.

Châm phu thuật cắt polip một đon đi tràng phi cắt đon đi tràng phía trên làm hu môn nhân to

16.

Châm tê phu thuật cng duỗi khớp gối đơn thun

17.

Châm tê phu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên

18.

Châm tê phu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên

19.

Châm tê phu thuật cắt ung thư giáp trng

20.

Châm tê phu thuật cắt tuyến vú mở rng có vét hạch

21.

Châm tê phu thuật cắt u tuyến nưc bọt mang tai

22.

Châm tê phu thuật glaucoma

23.

Châm phu thuật ly thể thy tinh trong bao, ngoài bao, ra hút các loại cataract già, bnh lý, sa, lệch, vỡ

24.

Châm tê phu thuật lác thông thường

25.

Châm tê phu thuật ct u xơ vòm mũi họng

26.

Châm tê phu thuật cắt u cuộn cảnh

27.

Châm tê phu thuật cắt u tuyến mang tai

28.

Châm tê phu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

29.

Châm tê phu thuật xoang trán

30.

Châm tê phu thuật ct u thành sau họng

31.

Châm tê phu thuật cắt toàn bộ thanh qun

32.

Châm tê phu thuật so hp thanh - khí quản

33.

Châm tê phu thuật trong mềm sụn thanh qun

34.

Châm tê phu thuật cắt dây thanh

35.

Châm tê phu thuật cắt dính thanh qun

36.

Châm tê phu thuật vùng chân bướm hàm

37.

Châm tê phu thuật vách ngăn mũi

38.

Châm tê phu thuật cắt polyp mũi

39.

Châm tê phu thuật no xoang triệt để trong viêm xoang do răng

40.

Châm tê phu thuật ct u nang giáp móng

41.

Châm tê phu thuật ct u nang cạnh c

42.

Châm nhổ răng khôn mọc lệch 90o hoc ngm dưới lợi, dưới niêm mạc, phi chụp phim ng đ chn đoán xác định và chọn phương pháp phu thuật

43.

Châm phu thuật ly ty chân răng một chân hàng lot 2 - 3 răng, ly ty chân răng nhiều chân

44.

Châm tê phu thuật cắt hạch lao to vùng c

45.

Châm tê phu thuật no áp xe lạnh hố chậu

46.

Châm tê phu thuật no áp xe lạnh hố lưng

47.

Châm tê phu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành

48.

Châm tê phu thuật cắt túi thừa tá tràng

49.

Châm tê phu thuật tắc ruột do dây chng

50.

Châm tê phu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột

51.

Châm tê phu thut ct đon đi tràng, làm hu môn nhân tạo

52.

Châm tê phu thuật sa trực tràng không ct ruột

53.

Châm tê phu thuật ct bỏ trĩ vòng

54.

Châm tê phu thuật nối vị tràng

55.

Châm tê phu thuật ct u mạc treo không ct ruột

56.

Châm tê phu thuật ct trĩ từ 2 bó trở lên

57.

Châm tê phu thuật mở thông dạ dày

58.

Châm tê phu thuật dn lưu áp xe ruột thừa

59.

Châm tê phu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường

60.

Châm tê phu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó t

61.

Châm tê phu thuật nối nang ty - hỗng tràng

62.

Châm tê phu thuật cắt toàn bộ thận và niệu qun

63.

Châm tê phu thuật ly sỏi mở bể thận trong xoang

64.

Châm tê phu thuật cắt một nửa bàng quang ct túi thừa bàng quang

65.

Châm tê phu thuật dn lưu thn qua da

66.

Châm tê phu thuật dn lưu nước tiu bàng quang

67.

Châm tê phu thuật cắt dương vt không vét hạch, cắt một nửa dương vt

68.

Châm tê phu thuật dn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

69.

Châm tê phu thuật dn lưu áp xe khoang retzius

70.

Châm tê phu thuật áp xe tuyến tin lit

71.

Châm tê phu thuật cắt u sùi đầu ming sáo

72.

Châm tê phu thuật cắt hp bao quy đu

73.

Châm tê phu thuật cắt túi thừa niệu đo

74.

Châm tê phu thuật mở rộng lỗ sáo

75.

Châm tê phu thuật cắt cụt cổ tử cung

76.

Châm tê phu thuật treo tcung

77.

Châm tê phu thuật khâu vòng cổ tử cung

78.

Châm tê phu thuật điều trị hp môn vị phì đại

79.

Châm tê phu thuật đóng hu môn nhân to

80.

Châm tê phu thuật ly sỏi niu đo

81.

Châm tê phu thuật phu thuật bàn chân thuổng

82.

Châm tê phu thuật cố đnh np vít gãy hai 2 xương cng tay

83.

Châm tê phu thuật phu thuật vết thương khớp

84.

Châm tê phu thuật nối gân gp c chân

85.

Châm tê phu thuật ly bỏ toàn bộ xương bánh chè

86.

Châm tê phu thuật cắt cụt cng chân

87.

Châm tê phu thuật khâu vết thương phn mm vùng đu - cổ

88.

Châm tê phu thuật ct u lành dương vt

89.

Châm tê phu thuật ct u nang thừng tinh

90.

Châm tê phu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

91.

Châm tê phu thuật cắt u nang tuyến giáp

92.

Châm tê phu thuật cắt u tuyến giáp

93.

Châm tê phu thuật cắt u lành phn mềm

94.

Châm tê phu thuật cắt polip tử cung

95.

Châm tê phu thuật cắt u thành âm đạo

96.

Châm tê phu thuật bóc nhân tuyến giáp

97.

Châm tê phu thuật cắt u da đu lành, đưng kính trên 5 cm

98.

Châm tê phu thuật cắt u da đu lành, đưng kính từ 2- 5 cm

99.

Châm tê phu thuật qum

C. ĐIỆN NG CHÂM (53)

100.

Đin mãng châm điu trị hội chng tht lưng- ng

101.

Đin mãng châm điu trị béo phì

102.

Đin mãng châm điu trị lit nửa người do tai biến mạch máu não

103.

Đin mãng châm điu trị hội chng- dạ dày tá tràng

104.

Đin mãng châm điu trị sa dạ dày

105.

Đin mãng châm điu trị tâm n suy nhược

106.

Đin mãng châm điu trị trĩ

107.

Đin mãng châm phc hồi chc năng vn động cho trẻ bi liệt

108.

Đin mãng châm điu trị lit do bệnh cơ ở trẻ em

109.

Đin mãng châm điu trị lit do tổn thương đám ri thn kinh cánh tay trẻ em

110.

Đin mãng châm điu trị sa tử cung

111.

Đin mãng châm điu trị hội chng tin mãn kinh

112.

Đin mãng châm điu trị đái dầm

113.

Đin mãng châm điu trị thống kinh

114.

Đin mãng châm điu trị rối lon kinh nguyt

115.

Đin mãng châm điu trị hội chng tin đình

116.

Đin mãng châm điu trị hội chng vai gáy

117.

Đin mãng châm điu trị hen phế qun

118.

Đin mãng châm điu trị huyết áp thấp

119.

Đin mãng châm điu trị lit dây thần kinh VII ngoi biên

120.

Đin mãng châm điu trị tắc tia sữa

121.

Đin mãng châm điu trị đau dây thần kinh liên sườn

122.

Đin mãng châm điu trị thất vn ngôn

123.

Đin mãng châm điu trị đau thần kinh V

124.

Đin mãng châm điu trị lit tchi do chn thương cột sống

125.

Đin mãng châm điu trị rối lon thần kinh chức năng do chn thương sọ não

126.

Đin mãng châm điu trị khàn tiếng

127.

Đin mãng châm điu trị lit chi trên

128.

Đin mãng châm điu trị lit chi dưới

129.

Đin mãng châm điu trị đau hố mắt

130.

Đin mãng châm điu trị viêm kết mc

131.

Đin mãng châm điu trị giảm thị lực

132.

Đin mãng châm điu trị

133.

Đin mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy

134.

Đin mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá

135.

Đin mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu

136.

Đin mãng châm điu trị táo bón kéo dài

137.

Đin mãng châm điu trị viêm mũi xoang

138.

Đin mãng châm điu trị rối lon tiêu hóa

139.

Đin mãng châm điu trị đau răng

140.

Đin mãng châm điu trị viêm đa khớp dng thấp

141.

Đin mãng châm điu trị viêm quanh khớp vai

142.

Đin mãng châm điu trị giảm đau do thoái hóa khớp

143.

Đin mãng châm điu trị đau lưng

144.

Đin mãng châm điu trị di tinh

145.

Đin mãng châm điu trị lit dương

146.

Đin mãng châm điu trị rối lon tiu tin

147.

Đin mãng châm điu trị bí đái cơ năng

D. ĐIỆN NHĨ CHÂM (69)

148.

Đin nhĩ châm điu trị hội chng tin đình

149.

Đin nhĩ châm điu trị hội chng vai gáy

150.

Đin nhĩ châm điều trị hen phế qun

151.

Đin nhĩ châm điu trị huyết áp thấp

152.

Đin nhĩ châm điu trị liệt dây VII ngoi biên

153.

Đin nhĩ châm điu trị tc tia sữa

154.

Đin nhĩ châm điu trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

155.

Đin nhĩ châm điu trị đau đu, đau na đu

156.

Điện nhĩ châm điu trị mt ng

157.

Đin nhĩ châm điu trị hội chng stress

158.

Đin nhĩ châm điu trị nôn

159.

Đin nhĩ châm điu trị nc

160.

Đin nhĩ châm điu trị cảm mo

161.

Đin nhĩ châm hỗ trợ điu trị viêm Amidan

162.

Đin nhĩ châm điu trị béo phì

163.

Đin nhĩ châm điều trliệt nửa người do tai biến mạch máu não

164.

Đin nhĩ châm điu trị hội chng d dày-tá tràng

165.

Đin nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bi liệt

166.

Đin nhĩ châm điu trị gim thính lực

167.

Đin nhĩ châm điu trị hội chng tự k ở tr em

168.

Đin nhĩ châm điu trị chm phát trin trí tuệ ở trẻ bi não

169.

Đin nhĩ châm điu trị phục hồi chc năng ở trẻ bi não

170.

Đin nhĩ châm điu trị cơn đau qun thận

171.

Đin nhĩ châm điu trị viêm bàng quang

172.

Đin nhĩ châm điu di tinh

173.

Đin nhĩ châm điu trị liệt dương

174.

Đin nhĩ châm điu trị ri lon tiu tin

175.

Đin nhĩ châm điu trị bí đái cơ năng

176.

Đin nhĩ châm điu trị cơn động kinh cc bộ

177.

Đin nhĩ châm điu trị sa tử cung

178.

Đin nhĩ châm điu trị hội chng tin mãn kinh

179.

Đin nhĩ châm điu trị tht vận ngôn

180.

Đin nhĩ châm điu trị đau dây thn kinh V

181.

Đin nhĩ châm điu trị liệt tứ chi do chn thương cột sống

182.

Đin nhĩ châm điu trị ri lon thần kinh chức năng sau chn thương sọ não

183.

Đin nhĩ châm điu trị khàn tiếng

184.

Đin nhĩ châm điu trị ri lon cảm giác đu chi

185.

Đin nhĩ châm điu trị liệt chi trên

186.

Đin nhĩ châm điu trị liệt chi dưới

187.

Đin nhĩ châm điu trị thống kinh

188.

Đin nhĩ châm điu trị ri lon kinh nguyt

189.

Đin nhĩ châm điu trị đau hố mắt

190.

Đin nhĩ châm điu trị viêm kết mạc

191.

Đin nhĩ châm điu trị viêm thn kinh thị giác sau giai đon cấp

192.

Đin nhĩ châm điu trị gim thị lực

193.

Đin nhĩ châm hỗ trợ điu trị nghiện ma túy

194.

Đin nhĩ châm điu trị táo bón kéo dài

195.

Đin nhĩ châm điu trị viêm mũi xoang

196.

Đin nhĩ châm hỗ trợ điu trị nghiện thuốc

197.

Đin nhĩ châm điu trị đái dầm

198.

Đin nhĩ châm điu trị ri lon tiêu hóa

199.

Đin nhĩ châm điu trị đau răng

200.

Đin nhĩ châm điu trị nghiện rượu

201.

Đin nhĩ châm điu trị viêm khớp dng thp

202.

Đin nhĩ châm điu trị viêm quanh khớp vai

203.

Đin nhĩ châm điu trị đau do thoái hóa khớp

204.

Đin nhĩ châm điu trị đau lưng

205.

Đin nhĩ châm điu trị ù tai

206.

Đin nhĩ châm điu trị gim khứu giác

207.

Đin nhĩ châm điu trị liệt r, đám rối dây thần kinh

208.

Đin nhĩ châm điu trị ri lon cảm giác ng

209.

Đin nhĩ châm điu trị ri lon thần kinh thực vt

210.

Đin nhĩ châm điu trị gim đau do ung thư

211.

Đin nhĩ châm điu trị gim đau do Zona

212.

Đin nhĩ châm điu trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh

213.

Đin nhĩ châm điu trị chứng tíc cơ mt

Đ. CẤY CH (56)

214.

Cy chỉ điu trị lit nửa người do tai biến mch máu não

215.

Cy chỉ điu trị tâm n suy nhược

216.

Cy chỉ điu trị viêm mũi dị ứng

217.

Cy chỉ điu trị sa dạ dày

218.

Cy chỉ châm điu trị hội chứng dạ dày- tá tràng

219.

Cy chỉ điu trị mày đay

220.

Cy chỉ hỗ trợ điều trị vy nến

221.

Cy chỉ điu trị gim thính lực

222.

Cy chỉ điu trị gim thị lực

223.

Cy chỉ điu trị hội chng tự k

224.

Cy chỉ điu trị lit do tổn thương đám rối nh tay ở trẻ em

225.

Cy chỉ điu trị chm phát trin trí tuệ ở trẻ bi não

226.

Cy chỉ châm điu trị phục hồi chc năng vn đng ở trẻ bi não

227.

Cy chỉ điu trị hội chng thắt lưng- ng

228.

Cy chỉ điu trị đau đu, đau nửa đu

229.

Cy chỉ điu trị mt ng

230.

Cy chỉ điu trị nc

231.

Cy chỉ điu trị hội chng tin đình

232.

Cy chỉ điu trị hội chng vai gáy

233.

Cy chỉ điu trị hen phế qun

234.

Cy chỉ điu trị huyết áp thấp

235.

Cy chỉ điu trị lit dây thn kinh VII ngoi biên

236.

Cy chỉ điu trị thiu năng tuần hoàn não mạn tính

237.

Cy chỉ điu trị đau thần kinh liên sườn

238.

Cy chỉ điu trị tht vận ngôn

239.

Cy chỉ điu trị lit tchi do chn thương cột sống

240.

Cy chỉ điu trị rối lon thần kinh chức năng sau chn thương sọ não

241.

Cy chỉ điu trị hội chng ngoi tháp

242.

Cy chỉ điu trị khàn tiếng

243.

Cy chỉ điu trị lit chi trên

244.

Cy chỉ điu trị lit chi dưới

245.

Cy chỉ điu trị hỗ trợ cai nghiện ma túy

246.

Cy chỉ điu trị hỗ trợ cai nghiện thuốc

247.

Cy chỉ điu trị hỗ trợ cai nghiện rượu

248.

Cy chỉ điu trị viêm mũi xoang

249.

Cy chỉ điu trị rối lon tiêu hóa

250.

Cy chỉ điu trị táo bón kéo dài

251.

Cy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dng thp

252.

Cy chỉ điu trị viêm quanh khớp vai

253.

Cy chỉ điu trị đau do thoái hóa khớp

254.

Cy chỉ điu trị đau lưng

255.

Cy chỉ điu trị đái dầm

256.

Cy chỉ điu trị cơn động kinh cục bộ

257.

Cy chỉ điu trị rối lon kinh nguyt

258.

Cy chỉ điều trị đau bụng kinh

259.

Cy chỉ điu trị sa tử cung

260.

Cy chỉ điu trị hội chng tin mãn kinh

261.

Cy chỉ điu trị di tinh

262.

Cy chỉ điu trị lit dương

263.

Cy chỉ điu trị rối lon tiu tin không tự chủ

E. ĐIỆN CHÂM (48)

264.

Đin châm điu trị hội chứng tiền đình

265.

Đin châm điu trị huyết áp thấp

266.

Đin châm điu trị thiểu năng tun hoàn não mn tính

267.

Đin châm điu trị hội chứng stress

268.

Đin châm điu trị cm mạo

269.

Đin châm điu trị viêm amidan

270.

Đin châm điu trị trĩ

271.

Đin châm điu trị phục hồi chức năng cho trẻ bi lit

272.

Đin châm điu trị hỗ trợ bnh tự k tr em

273.

Đin châm điu trị liệt tay do tổn thương đám rối nh tay ở trẻ em

274.

Đin châm điu trị chm phát trin trí tuệ ở trẻ bi não

275.

Đin châm điu trị phục hồi chc năng vn động ở trẻ bi não

276.

Đin châm điu trị cơn đau qun thận

277.

Đin châm điu trị viêm bàng quang

278.

Đin châm điu trị rối lon tiu tin

279.

Đin châm điu trị bí đái cơ năng

280.

Đin châm điu trị sa tử cung

281.

Đin châm điu trị hội chứng tin mãn kinh

282.

Đin châm điu trị liệt tứ chi do chn thương cột sống

283.

Đin châm điu trị rối lon thần kinh chức năng sau chn thương sọ não

284.

Đin châm điu trị hội chứng ngoi tháp

285.

Đin châm điu trị khàn tiếng

286.

Đin châm điu trị rối lon cảm giác đu chi

287.

Đin châm điu trị liệt chi trên

288.

Đin châm điu trị chp lo

289.

Đin châm điu trị đau hố mắt

290.

Đin châm điu trị viêm kết mc

291.

Đin châm điu trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

292.

Đin châm điu trị lác cơ năng

293.

Đin châm điu tr ri lon cảm giác nông

294.

Đin châm hỗ trợ điu trị nghiện thuốc lá

295.

Đin châm hỗ trợ điu trị nghiện rượu

296.

Đin châm điu trị viêm mũi xoang

297.

Đin châm điu trị rối lon tiêu hóa

298.

Đin châm điu trị đau răng

299.

Đin châm điu trị đau do thoái hóa khớp

300.

Đin châm điu trị ù tai

301.

Đin châm điu trị giảm khứu giác

302.

Đin châm điu trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh

303.

Đin châm điu trị rối lon thần kinh thực vt

304.

Đin châm điu trị giảm đau do ung thư

305.

Đin châm điu trị giảm đau do zona

306.

Đin châm điu trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh

307.

Đin châm điu trị chng tic cơ mt

G. THỦY CHÂM (73)

308.

Thủy châm điu trị hội chứng thắt lưng- ng

309.

Thủy châm điu trị đau đu, đau nửa đu

310.

Thủy châm điu trị mt ng

311.

Thủy châm điu trị hội chứng stress

312.

Thủy châm điu trị nc

313.

Thủy châm điu trị cm mo, cúm

314.

Thủy châm điu trị viêm amydan

315.

Thủy châm điu trị béo p

316.

Thủy châm điu trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

317.

Thủy châm điu trị hội chứng d dày tá tràng

318.

Thủy châm điu trị sa dạ dày

319.

Thủy châm điu trị trĩ

320.

Thủy châm hỗ trợ điu trị bệnh vy nến

321.

Thủy châm điu trị mày đay

322.

Thủy châm điu trị bnh viêm mũi dị ứng

323.

Thủy châm điu trị tâm căn suy nhược

324.

Thủy châm điu trị bi liệt trẻ em

325.

Thủy châm điu trị giảm thính lực

326.

Thủy châm điu trị liệt tr em

327.

Thủy châm điu trị bnh tự k ở trẻ em

328.

Thủy châm điu trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở tr em

329.

Thủy châm điu trị chm phát trin trí tuệ ở trẻ bi não

330.

Thủy châm điu trị phục hồi chc năng vn động ở trẻ bi não

331.

Thủy châm điều trị cơn động kinh cc bộ

332.

Thủy châm điu tr sa t cung

333.

Thủy châm điu trị hội chứng tin mãn kinh

334.

Thủy châm điu trị thống kinh

335.

Thủy châm điu trị rối lon kinh nguyt

336.

Thủy châm điu trị đái dm

337.

Thủy châm điu trị hội chứng tin đình

338.

Thủy châm điu trị đau vai gáy

339.

Thủy châm điu trị hen phế qun

340.

Thủy châm điu trị huyết áp thấp

341.

Thủy châm điu trị thiểu năng tun hoàn não mn tính

342.

Thủy châm điu trị liệt dây thn kinh VII ngoi biên

343.

Thủy châm điu trị đau dây thn kinh liên sưn

344.

Thủy châm điu trị tht vn ngôn

345.

Thủy châm điu trị đau dây V

346.

Thủy châm điu trị đau lit tchi do chn thương cột sống

347.

Thủy châm điu trị lon chc năng do chn thương s não

348.

Thủy châm điu trị hội chứng ngoi tháp

349.

Thủy châm điu trị khàn tiếng

350.

Thủy châm điu trị rối lon cảm giác đu chi

351.

Thủy châm điu trị liệt chi trên

352.

Thủy châm điu trị liệt hai chi dưới

353.

Thủy châm điu trị sụp mi

354.

Thủy châm hỗ trợ điu trị nghiện ma túy

355.

Thủy châm hỗ trợ điu trị nghiện thuốc

356.

Thủy châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu

357.

Thủy châm điu trị viêm mũi xoang

358.

Thủy châm điu trị rối lon tiêu hóa

359.

Thủy châm điu trị đau răng

360.

Thủy châm điu trị táo bón kéo dài

361.

Thủy châm hỗ trợ điu trị viêm khớp dng thấp

362.

Thủy châm điu trị đau do thoái hóa khp

363.

Thủy châm điu trị viêm quanh khớp vai

364.

Thủy châm điu trị đau lưng

365.

Thủy châm điu trị sụp mi

366.

Thủy châm điu trị đau hố mắt

367.

Thủy châm điu trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

368.

Thủy châm điu trị lác cơ năng

369.

Thủy châm điu trị giảm thị lực

370.

Thủy châm điu trị viêm bàng quang

371.

Thủy châm điu trị di tinh

372.

Thủy châm điu trị liệt dương

373.

Thủy châm điu trị rối lon tiu tin

374.

Thủy châm điu trị bí đái cơ năng

H. XOA P BM HUYỆT (71)

375.

Xoa bóp bm huyt điu trị liệt chi trên

376.

Xoa bóp bm huyt điu trị liệt chi dưới

377.

Xoa bóp bm huyt điu trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

378.

Xoa bóp bm huyt điu trị hội chứng thắt lưng- hông

379.

Xoa bóp bm huyt điu trị liệt do viêm não

380.

Xoa bóp bm huyt điu trị chậm phát trin trí tuệ ở trẻ bi não

381.

Xoa bóp bm huyt phục hồi chc năng vn động ở trẻ bi não

382.

Xoa bóp bm huyt điu trị cng khớp chi trên

383.

Xoa bóp bm huyt điu trị cng khớp chi dưới

384.

Xoa bóp bm huyt điu trị choáng, ngt

385.

Xoa bóp bm huyt điu trị bnh tự k ở tr em

386.

Xoa bóp bm huyt điu trị chứng ù tai

387.

Xoa bóp bm huyt điu trị giảm khứu giác

388.

Xoa bóp bm huyt điu trị liệt do bnh của cơ

389.

Xoa bóp bm huyt hỗ trợ điều trị nghiện rượu

390.

Xoa bóp bm huyt hỗ trợ điều trị nghiện thuốc

391.

Xoa bóp bm huyt hỗ trợ điều trị nghiện ma túy

392.

Xoa bóp bm huyt điu trị tâm căn suy nhược

393.

Xoa bóp bm huyt điu trị hội chứng ngoi tháp

394.

Xoa bóp bm huyt điu trị đau đu, đau na đu

395.

Xoa bóp bm huyt điu trị mt ng

396.

Xoa bóp bm huyt điu trị hội chứng stress

397.

Xoa bóp bm huyt điu trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

398.

Xoa bóp bm huyt điu trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

399.

Xoa bóp bm huyt điu trị tổn thương dây thần kinh V

400.

Xoa bóp bm huyt điu trị liệt dây thần kinh số VII ngoi biên

401.

Xoa bóp bm huyt điu trị sụp mi

402.

Xoa bóp bm huyt điu trị viêm thn kinh thị giác sau giai đon cp

403.

Xoa bóp bm huyt điu trị lác cơ năng

404.

Xoa bóp bm huyt điu trị giảm thị lực

405.

Xoa bóp bm huyt điu trị hội chứng tin đình

406.

Xoa bóp bm huyt điu trị giảm thính lực

407.

Xoa bóp bm huyt điu trị viêm mũi xoang

408.

Xoa bóp bm huyt điu trị hen phế qun

409.

Xoa bóp bm huyt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp

410.

Xoa bóp bm huyt điu trị huyết áp thp

411.

Xoa bóp bm huyt điu trị đau thần kinh liên sườn

412.

Xoa bóp bm huyt điu trị hội chứng d dày- tá tràng

413.

Xoa búp bm huyt điu trị nc

414.

Xoa bóp bm huyt điu trị viêm khớp dng thấp

415.

Xoa bóp bm huyt điu trị đau do thoái hóa khớp

416.

Xoa bóp bm huyt điu trị đau lưng

417.

Xoa bóp bm huyt điu trị viêm quanh khớp vai

418.

Xoa bóp bm huyt điu trị hội chứng vai gáy

419.

Xoa bóp bm huyt điu trị chứng tic cơ mt

420.

Xoa bóp bm huyt điu tr ri lon cảm giác đu chi

421.

Xoa bóp bm huyt điu tr tc tia sa

422.

Xoa bóp bm huyt điu tr ri lon kinh nguyt

423.

Xoa bóp bm huyt điu trị đau bụng kinh

424.

Xoa bóp bm huyt điu trị hội chứng tin mãn kinh

425.

Xoa bóp bm huyt điu trị táo bón

426.

Xoa bóp bm huyt điu trị rối loạn tiêu hóa

427.

Xoa bóp bm huyt điu trị rối loạn cảm giác nông

428.

Xoa bóp bm huyt điu trị bí đái cơ năng

429.

Xoa bóp bm huyt điu trị rối loạn thn kinh thực vt

430.

Xoa bóp bm huyt điu trị béo phì

431.

Xoa bóp bm huyt điu trị rối loạn chức năng vn động do chn thương sọ não

432.

Xoa bóp bm huyt điu trị liệt tchi do chn thương cột sống

433.

Xoa bóp bm huyt điu tr gim đau sau phu thut

434.

Xoa bóp bm huyt điu trị giảm đau do ung thư

435.

Xoa bóp bm huyt điu trị đái dầm

436.

Xoa bóp bm huyt điu trị hội chứng phân ly

I. CU (30)

437.

Cứu điu trị hội chứng tht lưng- ng th phong hàn

438.

Cứu điu trị đau đu, đau nửa đu thể hàn

439.

Cứu điu trị nc thể hàn

440.

Cứu điu trị ngoi cảm phong hàn

441.

Cứu điu trị khàn tiếng thể hàn

442.

Cứu điu trị rối loạn cm giác đu chi thể hàn

443.

Cứu điu trị liệt chi trên thể hàn

444.

Cứu điu trị liệt chi dưới thể hàn

445.

Cứu điu trị liệt nửa người thể hàn

446.

Cứu điu trị liệt dây thần kinh số VII ngoi biên thể hàn

447.

Cứu điu trị đau vai gáy cấp thể hàn

448.

Cứu điu trị giảm thính lực thể hàn

449.

Cứu hỗ trợ điều trị bnh tự k thể hàn

450.

Cứu điu trị chm phát triển trí tuệ ở trẻ bi não

451.

Cứu điu trị di tinh thể hàn

452.

Cứu điu trị liệt dương th hàn

453.

Cứu điu trị rối loạn tiểu tiện thể hàn

454.

Cứu điu trị bí đái thể hàn

455.

Cứu điu trị sa tử cung thể hàn

456.

Cứu điu trị đau bụng kinh thể hàn

457.

Cứu điu trị rối loạn kinh nguyt thể hàn

458.

Cứu điu trị đái dầm thể hàn

459.

Cứu điu trị đau lưng th hàn

460.

Cứu điu trị giảm khứu giác thể hàn

461.

Cứu điu trị rối loạn thn kinh thực vt thể hàn

462.

Cứu điu trị cảm cúm thể hàn

463.

Cứu điu trị rối loạn tiêu hóa thể hàn

464.

Cứu hỗ trợ điều trị nghin ma túy thể hàn

K. GIÁC HƠI (4)

465.

Giác hơi điu trị ngoi cm phong hàn

466.

Giác hơi điu trị ngoi cm phong nhiệt

467.

Giác hơi điu trị các chng đau

468.

Giác hơi điu trị cảm cúm

Tổng số: 468 Hướng dẫn quy trình k thuật chuyên ngành châm cu

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

Quyết định 729/QĐ-BYT năm 2013 hướng dẫn Quy trình kỹ thuật khám, chữa bệnh chuyên ngành Châm cứu do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành