ỦY BAN NHÂN DÂNTỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 746/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 07 tháng 3 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN THIỆU HÓA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Công văn s 4389/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 16/10/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016;

Căn cứ Nghị quyết số 158/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 khóa XVI, kỳ họp thứ 15 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2016;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa tại Tờ trình số 43/TTr-UBND ngày 25/01/2016;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 219/TTr-UBND ngày 01/3/2016, kèm theo Báo cáo thẩm định số 41/BC-HĐTĐ ngày 01/3/2016 về việc thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thiệu Hóa,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thiệu Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

Các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2016:

1. Diện tích các loại đất phân btrong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sdụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích

15.991,74

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.570,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.169,64

3

Đất chưa sử dụng

CSD

251,96

(Có phụ biểu chi tiết số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đt nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

106,17

2

Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

51,22

(Có phụ biu chi tiết s 02 kèm theo)

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đt

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

95,50

1

Đất nông nghiệp

NNP

90,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,66

(Có phụ biu chi tiết s 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

0,26

1

Đất nông nghiệp

NNP

0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,26

(Có phụ biểu chi tiết s 04 kèm theo)

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường
trực Tnh ủy (để b/c);
- Thường trực HĐND t
nh (để b/c);
- Ch
ủ tịch, các Phó Chtịch UBND tnh (để b/c);
- Lưu: VT, NN.
(Đ43)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Quyền

PHỤ BIỂU SỐ 01-1

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN THIỆU HÓA
(Kèm theo Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Vạn Hà

Thiệu Ngọc

Thiệu Vũ

Thiệu Phúc

Thiệu Tiến

Thiệu Công

Thiệu Phú

Thiệu Long

Thiệu Giang

Thiệu Duy

Thiệu Nguyên

Thiệu Hợp

Thiệu Thịnh

Thiệu Quang

Thiệu Thành

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

Tổng diện tích tự nhiên

15.991,74

552,08

746,52

605,14

463,46

463,81

668,14

652,84

769,97

751,03

880,67

661,55

707,06

489,49

685,49

551,67

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.570,14

340,74

495,90

371,15

253,04

296,47

443,93

467,42

583,72

581,84

606,12

393,66

465,08

281,23

471,66

349,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.638,66

290,60

388,94

308,01

219,38

259,22

392,80

419,54

409,66

462,05

561,54

272,48

371,87

143,87

364,47

303,30

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

8.400,07

279,04

381,47

308,01

219,38

245,39

391,36

419,54

401,69

455,00

561,54

218,76

369,32

143,87

364,47

303,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.070,02

24,72

86,47

42,41

23,49

29,26

10,75

13,28

33,86

56,93

25,53

104,78

57,02

125,94

46,08

38,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

253,82

6,49

3,52

2,35

1,54

0,12

0,03

0,23

39,92

47,53

6,19

-

21,94

1,12

29,50

1,50

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

4,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rng sản xuất

RSX

139,91

-

-

-

-

-

-

-

58,32

-

-

-

-

-

23,35

-

1.7

Đất nuôi trồng thy sn

NTS

373,69

17,89

15,57

13,85

3,72

7,87

40,35

17,44

41,94

10,79

12,36

4,24

10,33

10,30

7,01

5,20

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đt nông nghiệp khác

NKH

89,88

1,04

1,39

4,53

4,91

-

-

16,93

0,03

4,54

0,50

12,16

3,90

-

1,25

0,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.169,64

209,53

215,11

204,86

191,67

151,66

213,25

182,39

183,23

153,26

269,48

263,51

231,42

186,45

198,16

189,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,78

1,45

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,81

2.2

Đt an ninh

CAN

0,47

0,27

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đt khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,00

-

-

-

-

-

-

7,00

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đt thương mại, dịch v

TMD

0,97

0,04

-

-

-

0,02

-

0,91

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,74

10,34

0,06

4,53

0,49

-

0,04

1,47

1,24

0,19

2,13

31,38

0,87

-

-

0,04

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

43,34

19,36

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,43

-

2,18

2.9

Đất phát trin hạ tầng cp huyện, cấp xã

DHT

1.997,37

81,48

83,33

79,44

47,20

54,85

25,34

72,81

75,71

78,96

132,54

80,83

92,76

44,08

79,55

67,84

2.10

Đt có di tích lịch s - văn hóa

DDT

0,99

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

2.11

Đt danh lam thng cnh

DDL

1,00

-

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

6,52

1,44

-

-

-

-

-

0,43

1,12

-

0,40

-

0,30

0,15

-

0,25

2.13

Đất tại nông thôn

DNT

1.580,96

-

87,90

70,17

53,61

53,55

89,20

80,99

68,01

39,33

78,12

70,96

58,87

36,13

34,70

78,95

2.14

Đất tại đô thị

ODT

62,75

62,75

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ s cơ quan

TSC

20,89

2,75

0,83

1,25

0,49

0,70

0,40

0,60

0,53

0,74

0,36

1,37

0,73

0,37

0,27

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ scủa tổ chức sự nghiệp

DTS

3,86

1,65

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đt xây dựng cơ sngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,72

-

-

0,57

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,14

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang l

NTD

190,76

6,94

7,04

9,25

5,79

4,60

11,30

6,72

7,70

15,75

5,47

7,05

10,94

6,13

7,71

9,87

2.20

Đt sản xut vt liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

13,88

0,24

0,33

0,08

0,38

0,20

0,80

0,51

0,52

-

0,70

0,99

0,62

0,19

0,64

0,48

2.22

Đt khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

0,32

0,32

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,69

0,87

0,03

0,28

-

-

-

0,01

0,08

0,30

-

-

0,74

0,29

0,67

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

935,39

19,63

34,48

36,90

56,19

33,78

31,32

10,94

27,45

11,89

44,42

67,29

61,71

86,67

73,20

26,66

2.25

Đt có mặt nước chuyên dùng

MNC

102,49

-

1,11

1,38

27,53

3,95

4,85

-

0,88

5,60

5,34

3,63

3,88

-

1,40

0,18

2.26

Đt phi nông nghiệp khác

PNK

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

251,96

1,81

35,51

29,13

18,75

15,68

10,96

3,03

3,02

15,93

5,07

4,38

10,56

21,81

15,67

13,35

4

Đt khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị

KDT

552,08

552,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PHỤ BIỂU SỐ 01-2

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN THIỆU HÓA
(Kèm theo Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thiệu Toán

Thiệu Chính

Thiệu Hòa

Thiệu Minh

Thiệu Tâm

Thiệu Viên

Thiệu Lý

Thiệu Vận

Thiệu Trung

Thiệu Đô

Thiệu Châu

Thiệu Giao

Thiệu Tân

(1)

(2)

(3)

(4)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

Tổng diện tích tự nhiên

15.991,74

631,82

505,74

660,38

401,43

640,46

492,78

412,51

369,64

389,71

515,88

334,19

581,35

406,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.570,14

388,15

361,25

463,12

252,81

385,87

327,11

280,88

236,07

252,14

322,82

214,60

437,97

246,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.638,66

308,61

321,02

444,95

201,70

339,65

300,14

254,19

178,48

215,81

257,11

182,21

402,17

64,89

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

8.400,07

308,61

308,23

326,97

201,70

336,11

300,14

254,19

177,79

215,81

257,11

182,21

402,17

64,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.070,02

49,12

0,96

1,55

26,36

9,46

3,51

4,13

31,79

18,97

58,62

18,17

6,69

115,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

253,82

8,80

4,83

9,97

12,34

16,35

3,33

2,39

11,11

1,43

1,70

6,14

11,55

1,90

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

4,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rng sản xuất

RSX

139,91

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,02

-

54,22

1.7

Đất nuôi trồng thy sn

NTS

373,69

11,79

25,83

6,65

6,50

20,41

16,96

14,89

8,69

11,04

5,39

3,71

17,56

5,39

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đt nông nghiệp khác

NKH

89,88

9,83

8,61

-

5,91

-

3,17

5,28

-

4,89

-

0,35

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.169,64

241,88

143,89

196,02

145,24

245,58

159,61

130,27

132,15

137,37

189,44

116,43

132,46

156,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,78

-

3,52

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đt an ninh

CAN

0,47

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đt khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đt thương mại, dịch v

TMD

0,97

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,74

3,50

-

-

0,50

2,76

6,06

3,40

2,81

4,03

7,74

-

6,31

26,85

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

43,34

1,67

-

-

-

-

-

-

-

-

7,70

-

-

-

2.9

Đất phát trin hạ tầng cp huyện, cấp xã

DHT

1.997,37

97,96

71,96

80,01

53,41

91,93

67,19

62,54

55,10

61,49

65,89

47,03

59,04

37,09

2.10

Đt có di tích lịch s - văn hóa

DDT

0,99

-

-

-

0,12

-

-

-

-

0,85

-

-

-

-

2.11

Đt danh lam thng cnh

DDL

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

6,52

0,53

-

0,42

-

0,11

-

0,55

-

-

-

0,53

0,30

-

2.13

Đất tại nông thôn

DNT

1.580,96

65,48

57,66

64,28

26,70

95,65

0,45

57,58

46,48

60,74

65,31

48,24

54,91

37,00

2.14

Đất tại đô thị

ODT

62,75

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ s cơ quan

TSC

20,89

0,56

0,46

0,29

0,43

0,55

0,43

0,96

0,41

0,35

1,37

0,84

2,04

0,21

2.16

Đất xây dựng trụ scủa tổ chức sự nghiệp

DTS

3,86

-

-

0,05

-

-

-

-

1,86

-

0,30

-

-

-

2.17

Đt xây dựng cơ sngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,72

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang l

NTD

190,76

5,77

4,01

5,21

5,40

6,85

5,23

4,64

5,06

7,43

5,29

4,46

8,20

0,44

2.20

Đt sản xut vt liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

13,88

0,53

0,74

0,53

0,58

0,45

0,52

0,60

0,43

0,55

0,74

0,86

0,37

0,30

2.22

Đt khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

0,32

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,69

-

0,02

-

-

-

-

-

-

0,07

-

0,45

0,68

0,16

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

935,39

64,29

5,45

8,89

58,09

47,27

5,78

-

19,99

1,81

33,14

14,02

54,13

2.25

Đt có mặt nước chuyên dùng

MNC

102,49

1,58

0,07

36,34

-

-

2,82

-

-

0,05

1,26

0,61

0,03

2.26

Đt phi nông nghiệp khác

PNK

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

251,96

1,79

0,60

1,24

3,38

9,01

6,06

1,36

1,42

0,20

3,62

3,16

10,92

4,54

4

Đt khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

6

Đất đô thị

KDT

552,08

-

-

-

PHỤ BIỂU SỐ 02 - 1

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN THIỆU HÓA
(Kèm theo Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Vạn Hà

Thiệu Ngọc

Thiệu Vũ

Thiệu Phúc

Thiệu Tiến

Thiệu Công

Thiệu Phú

Thiệu Long

Thiệu Giang

Thiệu Duy

Thiệu Nguyên

Thiệu Hợp

Thiệu Thịnh

Thiệu Quang

Thiệu Thành

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghip

NN/PNN

106,17

8,85

0,06

2,75

0,50

0,65

0,87

8,00

1,11

9,61

12,24

2,65

11,64

0,61

0,84

0,80

1.1

Đt trồng lúa

LUA/PNN

99,57

6,13

0,06

0,48

0,65

0,87

8,00

0,93

9,61

12,24

2,65

11,58

0,50

0,84

0,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

99,57

6,13

0,06

0,48

0,65

0 87

8,00

0,93

9,61

12,24

2,65

11,58

0,50

0,84

0,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,40

1,40

2,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trng thủy sản

NTS/PNN

2,15

1,32

0,02

0,18

0,06

0,11

1.8

Đt làm mui

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyn đi cơ cu sử dụng đt trong nội bộ đất nông nghiệp

NN/NN

51,22

0,52

3,91

0,50

11,40

2,47

1,25

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

34,33

2,70

0,50

0,67

2,14

0,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/HNC

2.3

Đất trng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNC/NKH

12,87

0,52

1,21

10,73

2.4

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang trồng lúa

HNC/LUK

2.5

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,56

2.6

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

0,55

0,55

2.7

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,91

0,33

2.8

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.9

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

PHỤ BIỂU SỐ 02 - 2

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN THIỆU HÓA
(Kèm theo Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thiệu Toán

Thiệu Chính

Thiệu Hòa

Thiệu Minh

Thiệu Tâm

Thiệu Viên

Thiệu Lý

Thiệu Vận

Thiệu Trung

Thiệu Đô

Thiệu Châu

Thiệu Giao

Thiệu Tân

(1)

(2)

(3)

(4)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghip

NN/PNN

106,17

3,64

2,53

2,24

1,01

5,92

1,43

4,11

0,89

0,04

5,44

5,12

3,15

9,47

1.1

Đt trồng lúa

LUA/PNN

99,57

3,45

2,41

2,24

1,01

5,92

1,20

4,11

0,89

5,44

5,12

2,97

9,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

99,57

3,45

2,41

2,24

1,01

5,92

1,20

4,11

0,89

5,44

5,12

2,97

9,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,40

0,16

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,05

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trng thủy sản

NTS/PNN

2,15

0,03

0,12

0,14

0,04

0,13

1.8

Đt làm mui

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyn đi cơ cu sử dụng đt trong nội bộ đất nông nghiệp

NN/NN

51,22

9,83

6,83

3,50

2,56

3,17

5,28

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

34,33

9,83

5,84

3,50

3,17

5,28

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/HNC

2.3

Đất trng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNC/NKH

12,87

0,41

2.4

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang trồng lúa

HNC/LUK

2.5

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,56

2,56

2.6

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

0,55

2.7

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,91

0,58

2.8

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.9

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

PHỤ BIỂU SỐ 03 - 1

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN THIỆU HÓA
(Kèm theo Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 07 tháng 03 năm 2016 của UBND tnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Vạn Hà

Thiệu Ngọc

Thiệu Vũ

Thiệu Phúc

Thiệu Tiến

Thiệu Công

Thiệu Phú

Thiệu Long

Thiệu Giang

Thiệu Duy

Thiệu Nguyên

Thiệu Hợp

Thiệu Thịnh

Thiệu Quang

Thiệu Thành

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

90,84

6,13

2,75

0,50

0,65

0,87

8,00

0,92

9,61

11,14

2,48

11,64

0,61

0,84

0,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

86,14

6,13

0,48

0,65

0,87

8,00

0,92

9,61

11,14

2,48

11,58

0,50

0,84

0,80

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

86,14

6,13

0,48

0,65

0,57

8,00

0,92

9,61

11,14

2,48

11,58

0,50

0,84

0,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,00

2,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,05

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thy sn

NTS

0,02

0,06

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đt nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,66

0,14

0,28

1,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đt an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đt khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đt thương mại, dịch v

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

2.9

Đất phát trin hạ tầng cp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,60

0,14

0,01

2.10

Đt có di tích lịch s - văn hóa

DDT

2.11

Đt danh lam thng cnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

4,01

0,28

1,31

2.14

Đất tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ s cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ scủa tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đt xây dựng cơ sngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang l

NTD

0,03

0,03

2.20

Đt sản xut vt liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

2.22

Đt khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON