ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 765/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 08 tháng 03 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN THỌ XUÂN.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứNghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư s 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Công văn số 4389/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 16/10/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016;

Căn cứ Nghị quyết số 158/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 khóa XVI, kỳ họp thứ 15 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2016;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân tại Tờ trình s 25/TTr- UBND ngày 23/02/2016;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 220/TTr- UBNDngày 01/3/2016, kèm theo Báo cáo thẩm định số 42/BC-HĐTĐ ngày 01/3/2016 về việc thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thọ Xuân,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thọ Xuân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2016:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng din tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích

29.318,21

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.937,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.149,37

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.231,79

(Có phụ biểu chi tiết số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

59,63

2

Chuyển đổicấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

(Có phụ biểu chi tiết số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tng cộng

53,18

1

Đất nông nghiệp

NNP

51,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,55

(Có phụ biểu chi tiết số 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tng cộng

0,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,00

(Có phụ biểu chi tiết số 04 kèm theo)

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân có trách nhiệm:

1. Công b công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy (
để b/c);
- Thường trực H
ĐND tỉnh (để (b/c);
- Ch
tịch, các Phó Chtịch UBND tỉnh (để b/c);
- Lưu: VT, NN.
(Đ46)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂNKT. CHỦ TỊCHPHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Quyền

PHỤ BIỂU SỐ 01-1

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN THỌ XUÂN
(Kèm theo Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2016 của UBND tnh Thanh Hóa)

STT

Ch tiêu sử dụng đt

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thọ Xuân

TT Lam Sơn

TT Sao Vàng

Xuân Khánh

Thọ Nguyên

Xuân Thành

Hạnh Phúc

Bắc Lương

Nam Giang

Xuân Phong

Thọ Lộc

Xuân Trường

Xuân Hòa

Thọ Hải

Tây Hồ

Xuân Giang

Xuân Quang

Xuân Sơn

Xuân Hưng

Thọ Diên

Thọ Lâm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.937,05

47,12

332,08

176,13

228,28

252,71

252,54

177,78

271,36

386,49

332,18

328,92

326,83

404,44

476,06

202,24

332,65

274,12

917,10

495,23

271,62

1224,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.841,79

20,54

49,86

207,80

213,65

205,97

129,64

234,02

332,95

309,94

305,50

245,23

382,93

277,54

160,27

285,46

243,50

354,21

231,02

209,71

247,93

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

4.324,79

20,54

49,86

207,80

213,65

205,97

129,64

234,02

332,95

309,94

305,50

245,23

382,93

277,54

160,27

285,46

243,50

354,21

231,02

209,71

247,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.324,57

8,74

58,22

103,14

1,30

27,02

31,86

44,82

13,10

4,85

-

5,20

59,82

68,17

181,99

17,51

33,24

6,87

179,81

215,51

52,32

444,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.969,83

11,49

19,07

52,95

5,16

3,25

9,38

8,36

9,66

30,01

8,46

8,55

2,29

29,55

3,04

7,08

12,43

4,46

179,74

38,3

3,89

227,22

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

94,00

94,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

19,00

19

1.6

Đất rng sản xuất

RSX

3.122,10

3,96

0,02

75,97

267,88

1.7

Đất nuôi trồng thy sn

NTS

933,13

6,35

0,92

20,02

14,02

7,57

5,33

2,96

14,38

18,68

12,61

18,48

3,79

4,49

17,43

1,52

19,29

33,37

10,4

5,7

17,6

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đt nông nghiệp khác

NKH

32,57

1,22

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.149,37

103,75

233,22

76,90

113,62

184,13

113,68

148,81

120,49

149,41

135,28

137,70

145,76

221,24

184,85

113,56

167,16

181,93

340,99

541,45

134,92

827,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

716,46

0,33.

6,44

9,21

11,96

0,10

3,12

297,16

385,31

2.2

Đt an ninh

CAN

0,45

0,45

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

28,45

28,45

2.4

Đt khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đt thương mại, dịch v

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

159,05

1,09

30,90

4,42

0,40

0,75

1,37

7,81

5,55

2,52

3,74

4,06

2,31

0,24

0,15

0,08

3,17

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

-

2.9

Đất phát trin hạ tầng cp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.435,71

40,73

87,16

38,04

50,13

90,84

46,71

67,11

47,16

67,56

60,50

58,11

73,95

80,56

62,04

53,17

62,31

50,86

121,32

98,52

54,58

174,18

2.10

Đt có di tích lịch s - văn hóa

DDT

-

2.11

Đt danh lam thng cnh

DDL

44,86

0,15

0,13

0,17

0,1

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

13,70

0,35

0,80

0,80

0,89

0,57

0,49

0,16

4,51

1

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

2.968,82

35,67

70,93

29,69

35,15

61,90

66,26

61,06

64,32

47,28

75,38

72,41

43,52

67,73

46,06

96,00

131,67

58,03

131,97

2.14

Đất tại đô thị

ODT

111,58

33,07

55,23

23,28

2.15

Đất xây dựng trụ s cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ scủatổ chức sự nghiệp

DTS

53,57

10,61

1,98

0,35

0,25

1,23

1,11

2,80

0,37

0,68

0,40

0,60

1,65

2,06

0,25

0,50

1,81

0,47

0,29

1,88

0,4

1,51

2.17

Đt xây dựng cơ sngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,48

0,04

0,22

0,51

0,06

0,77

0,76

1,66

2

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

232,40

2,75

1,14

0,68

4,35

2,46

1,89

3,82

7,01

2,30

4,17

4,60

5,08

4,58

1,93

6,96

3,44

14,97

12,22

6,53

13,73

2.20

Đt sản xut vt liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

-

2.22

Đt khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,55

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đt có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.362,21

14,04

27,14

10,81

26,89

16,38

32,57

39,73

10,16

5,34

53,93

41,29

22,58

50,63

13,54

115,09

2.26

Đt phi nông nghiệp khác

PNK

8,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.231,79

8,81

17,82

13,67

11,69

58,73

20,65

18,55

2,20

21,28

5,81

17,25

41,21

56,82

0,01

7,67

2,40

99,10

8,29

10,41

118,73

4

Đt khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đt khu kinh tế*

KKT

-

6

Đt đô thị*

KDT

0

PHỤ BIỂU SỐ 01-2

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN THỌ XUÂN
(Kèm theo Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2016 của UBND tnh Thanh Hóa)

STT

Ch tiêu sử dụng đt

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thọ Xương

Xuân Bái

Xuân Phú

Xuân Thắng

Xuân Lam

Xuân Thiên

Thọ Minh

Xuân Châu

Thọ Lập

Quảng Phú

Xuân Tín

Phú Yên

Xuân Yên

Xuân Lai

Xuân Lập

Thọ Thắng

Xuân Minh

Xuân Tân

Xuân Vinh

Thọ Trường

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (…)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

(45)

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.937,05

694,87

367,21

2.654,85

1.304,89

301,51

531,59

279,19

878,51

434,22

1,066,25

505,04

235,06

153,60

296,93

365,87

176,15

346,44

230,9

375,94

244,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.841,79

122,28

66,69

217,15

186,47

149,83

323,45

158,33

277,78

261,30

272,72

380,15

214,74

67,54

230,53

317,60

111,24

232,97

174,06

330,78

172,98

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

8.841,79

122,28

66,69

217,15

186,47

149,83

323,45

158,33

277,78

261,30

272,72

380,15

214,74

67,54

230,53

317,60

111,24

232,97

174,06

330,78

172,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.324,57

379,33

119,53

328,14

308,78

135,76

173,16

49,24

221,07

168,87

389,08

87,98

5,46

79,14

60,23

24,45

42,01

72,72

34,24

25,28

57,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.969,83

104,49

31,23

128,22

404,49

9,43

25,11

9,80

299,33

198,83

20,74

3,85

6,73

8,57

14,86

13,49

10,82

13,27

2,53

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

94,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

19,00

1.6

Đất rng sản xuất

RSX

3.122,16

56,24

148,13

1.969,05

364,72

48,30

41,64

146,25

1.7

Đất nuôi trồng thy sn

NTS

533,13

4,31

1,13

12,29

40,43

6,49

9,87

13,52

30,69

4,05

62,87

16,12

11,01

0,19

6,17

15,25

6,21

12,26

11,78

6,61

12,23

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đt nông nghiệp khác

NKH

32,57

28,22

2,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.149,37

280,02

213,79

472,53

276,24

228,33

233,64

215,77

368,04

280,13

578,17

222,58

193,04

132,69

215,09

285,25

76,37

269,31

127,41

186,71

1621,2

2.1

Đất quốc phòng

CQP

716,46

0,10

1,84

0,85

2.2

Đt an ninh

CAN

0,45

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

28,45

2.4

Đt khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đt thương mại, dịch v

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

159,05

27,82

3,36

23,94

16,18

1,82

0,36

7,81

1,62

0,45

0,1

5,26

1,77

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

-

2.9

Đất phát trin hạ tầng cp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.435,71

92,31

48,24

187,03

88,85

34,08

75,32

80,11

192,77

115,62

196,29

98,31

74,66

35,22

103,43

94,48

46,59

152,18

49,41

24,35

55,92

2.10

Đt có di tích lịch s- văn hóa

DDT

-

2.11

Đt danh lam thng cnh

DDL

44,86

33,58

0,17

0,03

10,53

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

13,70

0,70

0,72

0,57

0,61

0,12

0,57

0,49

0,35

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

2.968,82

42,31

89,23

198,84

144,62

40,90

92,24

62,91

150,15

129,57

256,85

81,84

62,06

45,01

65,51

85,35

19,66

65,42

40,82

56,7

43,84

2.14

Đất tại đô thị

ODT

111,58

2.15

Đất xây dựng trụ s cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ scủatổ chức sự nghiệp

DTS

53,57

0,93

2,47

0,29

0,77

6,64

0,21

0,74

0,44

0,22

0,25

0,33

0,47

0,39

2,20

3,03

0,1

0,28

1

0,67

0,4

2.17

Đt xây dựng cơ sngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,48

0,68

0,20

0,11

0,06

0,04

4,51

0,12

0,65

0,12

0,17

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

232,40

4,28

3,64

8,19

5,81

8,45

16,30

6,12

5,00

10,89

3,21

5,54

3,05

2,23

3,00

10,74

1,86

7,34

3,6

7,78

3,56

2.20

Đt sản xut vt liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

-

2.22

Đt khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,55

0,55

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đt có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.362,21

31,72

63,45

54,04

19,91

100,34

47,69

58,08

10,00

23,29

114,26

36,44

49,53

47,57

40,93

8,16

43,13

27,32

45,44

57,13

2.26

Đt phi nông nghiệp khác

PNK

8,08

8,06

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.231,79

128,52

19,06

53,97

38,16

7,26

41,52

42,19

116,16

18,68

3,16

17,46

7,05

35,81

20,48

47,63

38,4

16,68

10,47

30,49

3,65

4

Đt khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đt khu kinh tế*

KKT

-

6

Đt đô thị*

KDT

0

PHỤ BIỂU SỐ 02-1

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN THỌ XUÂN
(Kèm theo Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2016 của UBND tnh Thanh Hóa)

STT

Ch tiêu sử dụng đt

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thọ Xuân

TT Lam Sơn

TT Sao Vàng

Xuân Khánh

Thọ Nguyên

Xuân Thành

Hạnh Phúc

Bắc Lương

Nam Giang

Xuân Phong

Thọ Lộc

Xuân Trường

Xuân Hòa

Thọ Hải

Tây Hồ

Xuân Giang

Xuân Quang

Xuân Sơn

Xuân Hưng

Thọ Diên

Thọ Lâm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

59,63

2,46

6,58

1,42

0,90

0,96

1,20

1,60

0,60

0,80

0,90

1,60

1,50

1,10

3,60

3,40

0,90

0,60

1,30

0,40

0,50

1,00

1.1

Đt trồng lúa

LUA/PNN

54,25

2,46

6,58

-

0,90

0,96

1,20

1,60

0,60

0,80

0,90

1,60

1,50

1,10

3,60

3,40

0,90

0,60

1,30

0,40

0,50

1,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

54,25

2,46

6,58

-

0,90

0,96

1,20

1,60

0,60

0,80

0,90

1,60

1,50

1,10

3,60

3,40

0,90

0,60

1,30

0,40

0,50

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,42

1,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

15

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,56

1.7

Đất nuôi trng thủy sản

NTS/PNN

0,40

1.8

Đt làm mui

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyn đi cơ cu sử dụng đt trong nội bộ đất nông nghiệp

-

Trong đó:

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trng lúa chuyn sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm mui

LUA/LMU

2.5

Đất trng cây hàng năm khác chuyn sang đất nuôi trồng thy sn

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyn sang đất nông nghiệp không phi là rng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyn sang đt nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKD/OCT

PHỤ BIỂU SỐ 03-1

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN THỌ XUÂN
(Kèm theo Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2016 của UBND tnh Thanh Hóa)

TT

Ch tiêu sử dụng đt

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thọ Xuân

TT Lam Sơn

TT Sao Vàng

Xuân Khánh

Thọ Nguyên

Xuân Thành

Hạnh Phúc

Bắc Lương

Nam Giang

Xuân Phong

Thọ Lộc

Xuân Trường

Xuân Hòa

Thọ Hải

Tây Hồ

Xuân Giang

Xuân Quang

Xuân Sơn

Xuân Hưng

Thọ Diên

Thọ Lâm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp

NNP

51,63

2,46

6,58

1,42

0,90

0,96

1,20

1,60

0,60

0,80

0,90

0,60

1,50

1,10

0,60

1,40

0,90

0,60

1,30

0,40

0,50

1,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

48,25

2,46

6,58

-

0,90

0,96

1,20

1,60

0,60

0,80

0,90

0,60

1,50

1,10

0,60

1,40

0,90

0,60

1,30

0,40

0,50

1,00

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

48,25

2,46

6,58

-

0,90

0,96

1,20

1,60

0,60

0,80

0,90

0,60

1,50

1,10

0,60

1,40

0,90

0,60

1,30

0,40

0,50

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,42

1,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rng sản xuất

RSX

1,56

1.7

Đất nuôi trồng thy sn

NTS

0,40

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đt nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,55

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,00

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,00

2.2

Đt an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đt khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đt thương mại, dịch v

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

-

2.9

Đất phát trin hạ tầng cp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

2.10

Đt có di tích lịch s - văn hóa

DDT

-

2.11

Đt danh lam thng cnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

-

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

1,20

1,00

0,20

2.14

Đất tại đô thị

ODT

-

2.15

Đất xây dựng trụ s cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ scủatổ chức sự nghiệp

DTS

-