BỘ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 777/QĐ-BXD

Hà Nội, ngày 28 tháng 7 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

THÀNHLẬP HỘI ĐỒNG KHOA HỌC KỸ THUẬT CHUYÊN NGÀNH ĐỂ NGHIỆM THU NHIỆM VỤ KHOA HỌCCÔNG NGHỆ “HƯỚNG DẪN THIẾT KẾ BAO CHE CHO CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC NHẰM SỬ DỤNGNĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ”

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Nghị định số 17/2008/NĐ-CP ngày 04/02/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyềnhạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Viện Kiến trúc Quy hoạch đô thị và nông thôn tại công văn số: 290/VKTQH-KHKT ngày 13/5/2009 về việc Đề nghị nghiệm thu đề tài KHCN;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thành lập Hộiđồng Khoa học kỹ thuật chuyên ngành để để nghiệm thu nhiệm vụ Khoa học Côngnghệ “Hướng dẫn thiết kế bao che cho công trình kiến trúc nhằm sử dụng nănglượng tiết kiệm và hiệu quả” do Viện Kiến trúc Quy hoạch đô thị và nôngthôn chủ trì thực hiện.

Hội đồng gồm : 11 thành viên (có danh sách kèm theo ).

Điều 2. Quyết định này cóhiệu lực từ ngày ký tới khi nhiệm vụ của Hội đồng hoàn thành.

Điều 3. Vụ trưởng Vụ Khoahọc Công nghệ và Môi trường, Viện trưởng Viện Kiến trúc, Quy hoạch đô thị vànông thôn và các Ông, Bà có tên trong danh sách Hội đồng chịu trách nhiệm thihành Quyết định này./.

Nơi nhận:
-Như điều 3. đã ký
-Chủ nhiệm đề tài.
-Lưu: VP, Vụ KHCN&MT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Cao Lại Quang

DANH SÁCH

HỘIĐỒNG KHKT CHUYÊN NGÀNH
(Thành lập theo QĐ số: 777 /QĐ-BXD ngày 28 tháng 7 năm 2009)

Chủ tịch Hội đồng

1. TS. Nguyễn Trung Hòa - Vụtrưởng Vụ Khoa học Công nghệ & Môi trường, Bộ Xây dựng;

Thư ký Hội đồng

2. ThS. Châu Thị Thu Hà - Chuyênviên Vụ Khoa học Công nghệ & Môi trường, Bộ Xây dựng;

Uỷ viên phản biện

3. GS.TS. Nguyễn Hữu Dũng –Trường Đại học Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội;

4. PGS.TS. Phạm Đức Nguyên –Trung tâm kỹ thuật môi trường đô thị và khu công nghiệp;

5. TS. Nguyễn Văn Muôn – TrườngĐại học Kiến trúc Hà Nội.

Các uỷ viên khác

6. TS. Lê Đình Tri – Phó Vụtrưởng Vụ Kiến trúc Quy hoạch xây dựng, Bộ Xây dựng;

7. TS. Lê Thị Bích Thuận – PhóViện trưởng Viện Kiến trúc Quy hoạch đô thị và nông thôn, Bộ Xây dựng;

8. PGS.TS. Doãn Minh Khôi – KhoaKiến trúc, Trường Đại học Xây dựng;

9. ThS. Trần Bình Trọng – Giámđốc Văn phòng dự án, Tổng Công ty tư vấn xây dựng dân dụng Việt Nam (VNCC);

10. TS. Hoàng Ngọc Hoa – PhóViện trưởng Viện Thiết kế trường học, Bộ Giáo dục và Đào tạo;

11. TS. Nguyễn Tiến Thuận – PhóChủ nhiệm Khoa Kiến trúc, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội.

Khách mời của Hội đồng

1. Đại diện Viện Kiến trúc, Quihoạch đô thị và nông thôn, Bộ Xây dựng;

2. Đại diện Trung tâm Thông tin,Bộ Xây dựng

BỘ XÂY DỰNG

Đơn vị: Vụ Khoa học Công nghệ

PHIẾU TRÌNH GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC

Ngày trình văn bản:…../…../2009

Kính trình:

Thứ trưởng Cao Lại Quang

Vấn đề trình:

Thành lập Hội đồng Khoa học kỹ thuật chuyên ngành để nghiệm thu nhiệm vụ Khoa học Công nghệ “Nghiên cứu bảo tồn, tôn tạo và khai thác giá trị di tích khu Hoàng thành Thăng long Hà nội”

Ý kiến của Đơn vị chủ trì soạn thảo:

Ý kiến giải quyết của Lãnh đạo

1. Tóm tắt nội dung và và kiến nghị giải quyết:

Bộ:

Nhiệm vụ Khoa học Công nghệ “Nghiên cứu bảo tồn, tôn tạo và khai thác giá trị di tích khu Hoàng thành Thăng long Hà nội” do Viện Kiến trúc, Quy hoạch đô thị & nông thôn chủ trì thực hiện đã hoàn thành. Kính trình Thứ trưởng xem xét phê duyệt quyết định thành lập Hội đồng khoa học kỹ thuật chuyên ngành để nghiệm thu nhiệm vụ KHCN trên

7. Thời gian trình và người tiếp nhận:

7.1. Thời gian trình:

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Lần 4

7.2. Người tiếp nhận:

2. Cơ sở ban hành văn bản:

8. Chuyên viên tổng hợp:

- Công văn số 353/VKTQH-KHTTr ngày 09/6/2009 về việc Đề nghị nghiệm thu đề tài KHCN

- Báo cáo đề tài

3. Ý kiến tham gia của các đơn vị phối hợp

9. Vụ Pháp chế thẩm định văn bản QPPL:

4. Chuyên viên soạn thảo văn bản:

10. Ý kiến Lãnh đạo Văn phòng:

Châu Thị Thu Hà

5. Xác định mức độ mật của văn bản:

Thường

Mật

Tối mật

6. Lãnh đạo đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản:

Nguyễn Trung Hòa

11. Lưu văn bản trên mạng XDNET 01:

11.1. Có lưu trên mạng:

11.2. Không lưu trên mạng: