ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 78/2014/QĐ-UBND

Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 10 tháng 10 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC QUY ĐỊNH GIÁ THUÊ MUA CĂN HỘ CHUNG CƯ C5, ĐƯỜNG TÔN ĐẢN, PHƯỜNG THANH SƠN,THÀNH PHỐ PHAN RANG - THÁP CHÀM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồngnhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bảnquy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm2004;

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng11 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướngdẫn thi hành Luật Nhà ở;

Căn cứ Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ởthuộc sở hữu Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 92/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ về quy định chi tiết thihành một số điều có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2013 của Luật sửa đổi, bổsung một số điều của Luật Thu thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật sửa đổi, bổsung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng;

Căn cứ Thông tư số 14/2013/TT-BXD ngày 19 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện mộtsố nội dung của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chínhphủ về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể vàhướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhàở;

Căn cứ Thông tư số 03/2014/TT-BXD ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về sửa đổi,bổ sung Điều 21 của Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của BộXây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị địnhsố 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết vàhướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;

Theo đề nghị của Sở Xây dựngtại Tờ trình số 2213/TTr-SXD ngày 01 tháng 10 năm 2014 và Báo cáo kết quả thẩmđịnh văn bản của Sở Tư pháp tại văn bản số 1481/BC-STP ngày 18 tháng 9 năm2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá cho thuê mua căn hộ chung cư C5, đường Tôn Đản, phườngThanh Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm:

1. Giá sàn thuê mua 1m2diện tích sử dụng căn hộ chung cư C5:

a) Mức giá: 3.541.656 đồng/m2

b) Mức giá quy định tại điểm akhoản này được áp dụng đối với tầng cao của chung cư có hệ số K theo nguyên tắckhối nhà Kt= 1. Hệ số phân bổ tầng cao được quy định như sau: tầng 1 và tầnglửng (K1= 1,4); tầng 2 (K2= 1,15); tầng 3 (K3= 1); tầng 4 (K4= 0,85); tầng 5(K2= 0,6).

2. Mức giá trả lần đầu 20% chothuê mua 1m2 diện tích sử dụng căn hộ Chung cư C5:

Tầng 1 và tầng lửng: 991.663đồng/m2

Tầng 2: 814.581 đồng/m2

Tầng 3: 708.331 đồng/m2

Tầng 4: 602.081 đồng/m2

Tầng 5: 424.999 đồng/m2

3. Mức giá trả hằng tháng trongvòng 10 (mười) năm cho thuê mua 1m2 diện tích sử dụng căn hộ chungcư C5:

Tầng 1 và tầng lửng: 42.615 đồng/m2/tháng

Tầng 2: 35.005 đồng/m2/tháng

Tầng 3: 30.439 đồng/m2/tháng

Tầng 4: 25.873 đồng/m2/tháng

Tầng 5: 18.263 đồng/m2/tháng

Các mức giá quy định tại Điều 1của Quyết định này đã bao gồm chi phí bảo trì và thế giá trị gia tăng theo quyđịnh (kèm theo Quyết định này bảng tổng hợp chi tiết giá thuê mua căn hộ chungcư C5 đường Tôn Đản, phường Thanh Sơn).

Điều 2. Sở Xây dựng căn cứ mức giá cho thuê mua căn hộ chung cư theo quyđịnh tại Điều 1 của Quyết định này, chịu trách nhiệm chỉ đạo Trung tâm Quản lýnhà và chung cư thực hiện đúng quy định cho thuê mua.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày kýban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dântỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện,thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thihành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Hữu Nghị

BẢNGTỔNG HỢP CHI TIẾT GIÁ THUÊ MUA CĂN HỘ CHUNG CƯ C5, ĐƯỜNG TÔN ĐẢN, PHƯỜNG THANHSƠN, THÀNH PHỐ PHAN RANG - THÁP CHÀM

(kèmtheo Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhândân tỉnh Ninh Thuận)

Bảngtổng hợp cấu thành giá thuê mua nộp một lần

Đơnvị tính: đồng/m2

Số tầng

Giá với hệ số K= 1

Hệ số phân bổ tầng cao (K)

Giá với hệ số K điều chỉnh phân bổ tầng cao

Giá thuê mua nộp một lần

Giá gốc

Phí bảo trì

Thuế VAT

Giá gốc

Phí bảo trì

Thuế VAT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)= (2)x(5)

(7)= (3)x(5)

(8)= (4)x(5)

(9)= (6)+(7)+(8)

01

3.306.869

66.137

168.650

1,4

4.629.616

92.592

236.110

4.958.318

02

3.306.869

66.137

168.650

1,15

3.802.899

76.057

193.948

4.072.904

03

3.306.869

66.137

168.650

1

3.306.869

66.137

168.650

3.541.656

04

3.306.869

66.137

168.650

0,85

2.810.839

56.216

143.353

3.010.408

05

3.306.869

66.137

168.650

0,6

1.984.122

39.682

101.190

2.124.994

Bảngtổng hợp cấu thành giá thuê mua nộp lần đầu 20%

Đơnvị tính: đồng/m2

Số tầng

Giá với hệ số K= 1

Hệ số phân bổ tầng cao (K)

Giá với hệ số K điều chỉnh phân bổ tầng cao

Giá thuê mua nộp lần đầu 20%

Giá gốc

Phí bảo trì

Thuế VAT

Giá gốc

Phí bảo trì

Thuế VAT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)= (2) x (5)

(7)= (3) x (5)

(8)= (4) x (5)

(9)= (6)+(7)+(8)

01

661.374

13.227

33.730

1,4

925.924

18.518

47.222

991.663

02

661.374

13.227

33.730

1,15

760.580

15.211

38.790

814.581

03

661.374

13.227

33.730

1,0

661.374

13.227

33.730

708.331

04

661.374

13.227

33.730

0,85

562.168

11.243

28.671

602.081

05

661.374

13.227

33.730

0,6

396.824

7.936

20.238

424.999

Bảngtổng hợp cấu thành giá thuê mua còn lại 80% phải trả mỗi tháng trong vòng 10 năm

Đơnvị tính: đồng/m2/tháng

Số tầng

Giá với hệ số K= 1

Hệ số phân bổ tầng cao (K)

Giá với hệ số K điều chỉnh phân bổ tầng cao

Giá thuê mua còn lại 80% phải trả mỗi tháng

Giá gốc

Phí bảo trì

Thuế VAT

Giá gốc

Phí bảo trì

Thuế VAT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)= (2) x (5)

(7)= (3) x (5)

(8)= (4) x (5)

(9)= (6)+(7)+(8)

01

28.549

441

1.449

1,4

39.969

617

2.029

42.615

02

28.549

441

1.449

1,15

32.831

507

1.666

35.005

03

28.549

441

1.449

1,0

28.549

441

1.449

30.439

04

28.549

441

1.449

0,85

24.267

375

1.232

25.873

05

28.549

441

1.449

0,6

17.129

265

869

18.263