ỦY BAN NH�N D�N
TỈNH NINH THUẬN
--------

CỘNG H�A X� HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh ph�c
---------------

Số: 79/2013/Q Đ-UBND

Ninh Thuận, ng�y 27 th�ng 11 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

BAN H�NH QUY ĐỊNHGIẢI QUYẾT THỦ TỤC H�NH CH�NH THEO CƠ CHẾ �MỘTCỬA LI�N TH�NG� TR�N LĨNH VỰC ĐẤT ĐAITẠI C�C X�, THỊ TRẤN THUỘC C�C HUYỆN TR�NĐỊA B�N TỈNH NINH THUẬN

ỦY BAN NH�N D�N TỈNHNINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hộiđồng nh�n d�n v� Ủy ban nh�n d�n ng�y 26 th�ng 11 năm2003.

Căn cứ Luật Ban h�nh văn bản quyphạm ph�p luật của Hội đồng nh�n d�n,Ủy ban nh�n d�n ng�y 03 th�ng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/N Đ-CP ng�y 08 th�ng 6 năm 2010 của Ch�nh phủ quyđịnh về kiểm so�t thủ tục h�nh ch�nh;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/N Đ-CP ng�y 14 ng�y 5 năm 2013 của Ch�nh phủsửa đổi, bổ sung một số điềucủa c�c nghị định li�n quan đếnkiểm so�t thủ tục h�nh ch�nh;

Căn cứ Quyết định số 93/2007/Q Đ-TTg ng�y 22 th�ng 6 năm 2007 của Thủtướng Ch�nh phủ ban h�nh Quy chế thực hiệncơ chế một cửa, cơ chế một cửali�n th�ng tại cơ quan h�nh ch�nh Nh� nước ởđịa phương;

Theo đề nghị của Gi�m đốcSở Nội vụ tại Tờ tr�nh số 2527/TTr-SNV ng�y15 th�ng 11 năm 2013, Gi�m đốc Sở T�i nguy�n v� M�itrường tại Tờ tr�nh số 2569/TTr-STNMT ng�y 02th�ng 10 năm 2013 v� Gi�m đốc Sở Tư ph�p tạiB�o c�o thẩm định số 1588/BC-STP ng�y 05 th�ng 11năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban h�nh k�m theo Quyết định n�y Quyđịnh giải quyết thủ tục h�nh ch�nh theocơ chế một cửa li�n th�ng tr�n lĩnh vựcđất đai tại c�c x�, thị trấn thuộc c�chuyện tr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận.

Điều 2. Quyết định n�y c� hiệu lực sau10 (mười) ng�y kể từ ng�y k� v� b�i bỏ mục 1Phần II Quy định giải quyết c�c thủtục h�nh ch�nh theo cơ chế �một cửa li�n th�ng�tại Ủy ban nh�n d�n cấp x� thuộc c�c huyệncủa tỉnh Ninh Thuận ban h�nh k�m theo Quyếtđịnh số 6291/Q Đ-UBND ng�y 16 th�ng 10 năm 2008của Chủ tịch Ủy ban nh�n d�n tỉnh.

Ch�nh Văn ph�ng Ủy ban nh�n d�n tỉnh;thủ trưởng c�c sở, ban, ng�nh thuộc tỉnh;Chủ tịch Ủy ban nh�n d�n c�c huyện; Chủtịch Ủy ban nh�n d�n c�c x�, thị trấn v� thủtrưởng c�c cơ quan, đơn vị c� li�n quanchịu tr�ch nhiệm thi h�nh Quyết định n�y./.

TM. ỦY BAN NH�N D�N
CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Thanh

QUY ĐỊNH

GIẢI QUYẾT THỦTỤC H�NH CH�NH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LI�N TH�NG TR�NLĨNH VỰC ĐẤT ĐAI TẠI C�C X�, THỊTRẤN THUỘC C�C HUYỆN TR�N ĐỊA B�N TỈNH NINHTHUẬN
(k�m theo Quyết định số 79/2013/Q Đ-UBND ng�y 27th�ng 11 năm 2013 của Ủy ban nh�n d�n tỉnh NinhThuận)

PhầnI

NHỮNG QUY ĐỊNHCHUNG

I.Phạm vi điều chỉnh

1. Tr�nhtự, thủ tục, tr�ch nhiệm tiếp nhận,giải quyết hồ sơ của tổ chức, c� nh�ntheo cơ chế một cửa li�n th�ng đối vớihồ sơ thuộc lĩnh vực đất đai.

2.Thủ tục hồ sơ, thời gian, mức ph�, lệph� giải quyết; quy tr�nh tiếp nhận v� lu�nchuyển hồ sơ; mối quan hệ v� tr�ch nhiệmcủa c�c cơ quan h�nh ch�nh Nh� nước c� li�n quan trongqu� tr�nh xử l�, giải quyết hồ sơ củatổ chức, c� nh�n.

II.Đối tượng �p dụng: đối tượng �pdụng Quy định n�y bao gồm:

1.Ủy ban nh�n d�n c�c x�, thị trấn thuộc c�c huyệntr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận.

2.Ủy ban nh�n d�n c�c huyện v� c�c cơ quan chuy�n m�n trựcthuộc c� li�n quan.

3. C�ctổ chức, c� nh�n c� li�n quan.

4. Hộgia đ�nh, c� nh�n, cộng đồng d�n cư,người Việt Nam định cư ở nướcngo�i được sở hữu nh� ở tại ViệtNam (sau đ�y gọi chung l� hộ gia đ�nh, c� nh�n).

III.Cơ chế một cửa li�n th�ng

Cơchế một cửa li�n th�ng từ cấp x� đếncấp huyện l� cơ chế giải quyết c�ngviệc của tổ chức, c� nh�n thuộc tr�chnhiệm, thẩm quyền của Ủy ban nh�n d�n cấpx� v� c�c cơ quan h�nh ch�nh Nh� nước cấp tr�n; trongđ� việc hướng dẫn, tiếp nhận hồsơ, quan hệ phối hợp, giải quyết hồsơ đến trả kết quả cho c�c tổchức v� c� nh�n được thực hiện th�ng quamột đầu mối l� Bộ phận tiếp nhậnv� trả kết quả tại Ủy ban nh�n d�n c�c x�,thị trấn (gọi tắt l� Bộ phận TN&TKQcấp x�).

IV.Nguy�n tắc chung khi thực hiện cơ chế mộtcửa li�n th�ng

1.Thủ tục h�nh ch�nh r� r�ng, đơn giản v� đ�ngph�p luật.

2. Ni�myết c�ng khai c�c thủ tục h�nh ch�nh, mức thu ph�,lệ ph�, biểu mẫu hồ sơ v� thời giangiải quyết c�ng việc của từng loại hồsơ.

3.Hướng dẫn thủ tục cụ thể, chitiết, đ�ng v� đầy đủ theo nguy�n tắchướng dẫn một lần bằng phiếuhướng dẫn. Sử dụng giấy bi�n nhận khitiếp nhận hồ sơ, c� ghi cụ thể ng�yhẹn trả kết quả giải quyết hồsơ.

4.Tiếp nhận hồ sơ v� trả kết quảtại một đầu mối duy nhất l� Bộphận tiếp nhận v� trả kết quả cấp x�.

5.Đảm bảo sự phối hợp chặt chẽgiữa c�c bộ phận, cơ quan h�nh ch�nh Nh� nướcnhằm giải quyết c�ng việc nhanh ch�ng, thuậntiện đối với tổ chức, c� nh�n.

6. Phongc�ch giao tiếp, tinh thần phục vụ v� chấtlượng giải quyết hồ sơ l� y�u cầu caonhất đối với c�n bộ, c�ng chức, l�thước đo hiệu quả hoạt độngcủa từng cơ quan h�nh ch�nh.

V. Quyđịnh chung về việc tiếp nhận, giảiquyết hồ sơ theo cơ chế một cửa li�nth�ng tr�n lĩnh vực đất đai tại Ủy bannh�n d�n c�c x�, thị trấn

1.Tổ chức, c� nh�n c� nhu cầu giải quyết hồsơ thuộc lĩnh vực đất đai đếnnộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phậnTN&TKQ thuộc Ủy ban nh�n d�n cấp x� đểđược giải quyết theo chức năng,nhiệm vụ, thẩm quyền của Ủy ban nh�n d�ncấp x� v� tr�nh tự, thủ tục theo Quy địnhn�y. Bộ phận TN&TKQ c� tr�ch nhiệm giải th�ch,hướng dẫn cho tổ chức, c� nh�n thựchiện đ�ng c�c quy định về thủ tụchồ sơ khi tiếp nhận hồ sơ; việchướng dẫn cho tổ chức, c� nh�n phảithực hiện bằng phiếu hướng dẫn,bổ sung hồ sơ (theo mẫu đ�nh k�m).

2. Khihồ sơ của tổ chức, c� nh�n đ� đầyđủ, hợp lệ th� Bộ phận TN&TKQ cấpx� tiếp nhận hồ sơ v� viết phiếu tiếpnhận hồ sơ cho tổ chức, c� nh�n (theo mẫuđ�nh k�m).

3.Những hồ sơ kh�ng được quy địnhtại Quy định n�y m� thuộc thẩm quyềngiải quyết của Ủy ban nh�n d�n c�c x�, thịtrấn th� Bộ phận TN&TKQ hướng dẫntổ chức, c� nh�n li�n hệ c�c c�ng chức hoặcbộ phận chuy�n m�n c� li�n quan thuộc Ủy ban nh�n d�ncấp x� giải quyết theo quy định hiện h�nh.

4.Những hồ sơ kh�ng được quy địnhtại Quy định n�y v� cũng kh�ng thuộc thẩmquyền giải quyết của Ủy ban nh�n d�n c�c x�,thị trấn th� Bộ phận TN&TKQ c� tr�ch nhiệmhướng dẫn cụ thể để c�ng d�n, tổchức li�n hệ với cơ quan c� thẩm quyềngiải quyết.

5.Việc lu�n chuyển hồ sơ:

a)Việc lu�n chuyển hồ sơ giữa Bộ phậnTN&TKQ thuộc Ủy ban nh�n d�n c�c x�, thị trấnvới Bộ phận TN&TKQ thuộc Ủy ban nh�n d�n c�chuyện phải thực hiện bằng phiếu lu�nchuyển hồ sơ theo cơ chế một cửa li�nth�ng (theo mẫu đ�nh k�m). Bộ phận TN&TKQ cấphuyện c� tr�ch nhiệm tiếp nhận hồ sơ doBộ phận TN&TKQ thuộc Ủy ban nh�n d�n c�c x�,thị trấn chuyển đến, ghi r� thời gianhẹn trả v�o phiếu lu�n chuyển hồ sơmột cửa li�n th�ng, thời gian hẹn bắtđầu t�nh từ l�c Bộ phận TN&TKQ c�c huyệntiếp nhận hồ sơ do Bộ phận TN&TKQcấp x� chuyển đến. Trường hợp Bộphận TN&TKQ cấp huyện ph�t hiện Ủy ban nh�nd�n c�c x�, thị trấn giải quyết vượt qu�thời gian quy định tại Quyết định n�yth� c�ng chức tiếp nhận hồ sơ thuộc Bộphận TN&TKQ ghi r� �hồ sơ đ� trễ hẹn, �ng�y tại Ủy ban nh�n d�n x�..� v�o dưới chữ k�khi tiếp nhận hồ sơ;

b)Việc lu�n chuyển hồ sơ giữa Văn ph�ngĐăng k� quyền sử dụng đất v� Ph�ng T�inguy�n v� M�i trường c�c huyện phải thựchiện bằng văn bản (c� thể bằng phiếuchuyển nội bộ) để thuận lợi cho c�ngt�c kiểm tra, theo d�i, gi�m s�t qu� t�nh xử l� hồ sơ.

6.Việc giao trả kết quả giữa Bộ phậnTN&TKQ c�c huyện với Bộ phận TN&TKQ c�c x�,thị trấn phải k� x�c nhận v�o sổ theo d�igiải quyết hồ sơ.

7. Khigiao trả kết quả cho tổ chức, c� nh�n, Bộphận TN&TKQ c�c x� phải y�u cầu tổ chức, c� nh�nk� x�c nhận v�o sổ theo d�i, giải quyết hồsơ của cơ quan, đơn vị.

8.Bộ phận TN&TKQ c�c x�, thị trấn v� c�c huyệnphải thực hiện mở sổ theo d�i giảiquyết hồ sơ theo cơ chế một cửa li�nth�ng (theo mẫu đ�nh k�m).

9. Trongqu� tr�nh thực hiện, nếu c� văn bản quy phạmph�p luật mới ban h�nh thay đổi hoặcđiều chỉnh c�c quy phạm c� li�n quan đến quyđịnh n�y th� Ủy ban nh�n d�n c�c x�, thị trấn v�c�c cơ quan li�n quan c� tr�ch nhiệm chủ động r�so�t, phản �nh về Sở T�i nguy�n v� M�i trườngđể phối hợp với Sở Nội vụtổng hợp v� kiến nghị Ủy ban nh�n d�n tỉnhxem x�t, điều chỉnh cho ph� hợp.

10.Thời gian giải quyết hồ sơ c�ng việcđược quy định trong Quy định n�y l�thời gian l�m việc (kh�ng kể ng�y nghỉ h�ng tuần,lễ, tết) được t�nh kể từ ng�y Bộphận TN&TKQ nhận đủ hồ sơ hợplệ: khuyến kh�ch c�c đơn vị, c� nh�n cảitiến lề lối l�m việc (hoặc tổ chứcquy tr�nh xử l� hồ sơ hợp l�) nhằm r�t ngắnthời gian giải quyết hồ sơ sớm hơnmức thời gian theo quy định.

11.Ủy ban nh�n d�n c�c x�, thị trấn v� c�c cơ quan chuy�nm�n thuộc huyện kh�ng được tự đặtth�m thủ tục h�nh ch�nh ngo�i Quy định n�y; kh�ngđược sử dụng thẩm quyền giảiquyết thủ tục h�nh ch�nh l�m điều kiệnđể vận động thu ng�n s�ch ngo�i quy địnhhoặc thực hiện c�c giao dịch kh�c; kh�ngđược y�u cầu tổ trưởng tổ d�nphố, trưởng th�n x�c nhận v�o hồ sơ củac� nh�n trước khi tiếp nhận v� giải quyếthồ sơ.

12.Ủy ban nh�n d�n c�c x�, thị trấn c� tr�ch nhiệmhướng dẫn k� khai v� cung cấp đầyđủ c�c loại mẫu đơn, mẫu giấytờ giao dịch của c�c c�ng việc được quyđịnh tại Quy định n�y cho tổ chức, c�ngd�n.

13.Phiếu tiếp nhận hồ sơ, phiếu lu�nchuyển hồ sơ v� sổ theo d�i, giải quyếthồ sơ của Bộ phận TN&TKQ c�c huyện v�c�c x�, thị trấn phải lưu trữ �t nhất l� 02năm để phục vụ cho việc kiểm tra, theod�i.

Phần II

QUY TR�NH GIẢI QUYẾT C�CTHỦ TỤC H�NH CH�NH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LI�NTH�NG

1. Thủ tục cấp giấy chứngnhận đối với trường hợp thửađất kh�ng c� t�i sản gắn liền vớiđất hoặc c� t�i sản nhưng kh�ng c� nhu cầuchứng nhận quyền sở hữu hoặc c� t�isản nhưng thuộc quyền sở hữu củangười kh�c

a) Cơ sở ph�p l�:

- Luật Đất đai ng�y 26 th�ng 11năm 2003.

- Luật X�y dựng ng�y 26 th�ng 11 năm 2003.

- Luật Nh� ở ng�y 29 th�ng 11 năm 2005.

-Nghị định số 88/2009/N Đ-CP ng�y 19 th�ng 10 năm 2009 của Ch�nh phủvề cấp giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 30/2005/TTLT-BTC-BTNMT ng�y 18th�ng 4 năm 2005 của li�n bộ Bộ T�i ch�nh - Bộ T�inguy�n v� M�i trường hướng dẫn việc lu�nchuyển hồ sơ của người sử dụngđất thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh.

- Th�ng tư số 17/2009/TT-BTNMT ng�y 21 th�ng 10năm 2009 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh về giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 20/2010/TT-BTNMT ng�y 22 th�ng 10năm 2010 Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quy địnhbổ sung về giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 16/2011/TT-BTNMT ng�y 20 th�ng 5năm 2011 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh sửa đổi, bổ sung một sốnội dung li�n quan đến thủ tục h�nh ch�nh vềlĩnh vực đất đai.

- Quyết định số 2089/2010/Q Đ-UBND ng�y 05 th�ng 11 năm 2010 của Ủy bannh�n d�n tỉnh Ninh Thuận ban h�nh quy định vềcơ chế phối hợp, cung cấp th�ng tin giữa c�ccơ quan trong việc cấp giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất v� quản l�hồ sơ tr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận;

b) Thẩm quyền quyếtđịnh: Ủy ban nh�n d�n c�c huyện;

c) Đối tượng thựchiện thủ tục h�nh ch�nh:hộ gia đ�nh, c�nh�n;

d)Th�nh phần hồ sơ: 01 bộ, gồm:

-Đơn đềnghị cấp giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất (theo Mẫu01/ĐK-GCN).

- Một trong c�c loại giấy tờvề quyền sử dụng đất quy địnhtại c�c khoản 1, 2 v� 5 Điều 50 LuậtĐất đai (nếu c�).

- Bản sao c�c giấy tờ li�n quanđến việc thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nhvề đất đai theo quy định của ph�pluật (nếu c�);

e) Tr�nh tự v� thời hạn giảiquyết: 43 ng�y l�m việc kể từ ng�y nhậnđủ hồ sơ hợp lệ (kể cả thờigian ni�m yết c�ng khai):

- Ủy ban nh�n d�n c�c x�, thị trấntiếp nhận hồ sơ hợp lệ, thựchiện c�c c�ng việc sau: 25 ng�y.

+ Ni�m yết c�ng khai kết quả kiểmtra tại trụ sở Ủy ban nh�n d�n x�, thịtrấn; xem x�t giải quyết c�c � kiến phản �nhvề nội dung c�ng khai: 15 ng�y.

+ Kiểm tra, x�c nhận v�o đơnđề nghị cấp giấy chứng nhận vềt�nh trạng tranh chấp quyền sử dụngđất (trường hợp kh�ng c� giấy tờvề quyền sử dụng đất quy địnhtại c�c khoản 1, 2 v� 5 Điều 50 của LuậtĐất đai th� kiểm tra, x�c nhận về nguồngốc v� thời điểm sử dụng đất,t�nh trạng tranh chấp sử dụng đất, sựph� hợp với quy hoạch sử dụng đất, quyhoạch x�y dựng đ� được x�t duyệt;trường hợp chưa c� bản đồ địach�nh th� trước khi thực hiện c�c c�ng việctại điểm n�y, Ủy ban nh�n d�n x�, thị trấnphải th�ng b�o cho Văn ph�ng Đăng k� quyền sửdụng đất cấp huyện thực hiện tr�chđo địa ch�nh thửa đất) v� chuyểnhồ sơ đến Văn ph�ng đăng k� quyềnsử dụng đất cấp huyện: 10 ng�y.

- Văn ph�ng đăng k� quyền sửdụng đất tiếp nhận hồ sơ, thựchiện đồng thời c�c c�ng việc sau: 15 ng�y.

+ Chuyển th�ng tin địa ch�nh đếncơ quan Thuế để x�c định nghĩa vụt�i ch�nh (cơ quan Thuế c� tr�ch nhiệm x�c địnhnghĩa vụ t�i ch�nh v� chuyển lại cho Văn ph�ngĐăng k� quyền sử dụng đất trongthời hạn 03 ng�y l�m việc).

+ Kiểm tra hồ sơ, x�c minh thựcđịa trong trường hợp cần thiết; x�cnhận đủ điều kiện hay kh�ng đủđiều kiện được chứng nhận vềquyền sử dụng đất v�o đơn đềnghị cấp giấy chứng nhận; in giấychứng nhận quyền sử dụng đất k�m theohồ sơ v� chuyển cho Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường.

- Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường thẩm trav� tr�nh Ủy ban nh�n d�n cấp huyện k� giấy chứngnhận; chuyển lại giấy chứng nhận (đ�k�) cho Văn ph�ng Đăng k� quyền sử dụngđất để Văn ph�ng Đăng k� quyềnsử dụng đất gửi giấy chứng nhận choỦy ban nh�n d�n cấp x�: 03 ng�y.

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả cấp x� trao giấy chứng nhận chohộ gia đ�nh, c� nh�n sau khi hộ gia đ�nh, c� nh�nnộp bi�n lai đ� thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh,...;

f) Kết quả thực hiện thủtục h�nh ch�nh: giấy chứng nhận;

g) Ph�, lệ ph�:

- Ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 309/2009/Q Đ-UBND ng�y 01 th�ng 10 năm 2009của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcban h�nh mức thu ph� dịch vụ c�ng trong lĩnh vựcquản l� đất đai v� đo đạc bảnđồ địa ch�nh tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

- Lệ ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 40/2011/Q Đ-UBND ng�y 07 th�ng 9 năm 2011của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcquy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản l� v� sử dụng lệ ph� cấp giấychứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nh� ở v� t�i sản kh�c gắnliền với đất tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

2. Thủ tục cấp giấy chứngnhận đối với trường hợp t�i sảngắn liền với đất m� chủ sở hữukh�ng đồng thời l� người sử dụngđất

a) Cơ sở ph�p l�:

- Luật Đất đai ng�y 26 th�ng 11năm 2003.

- Luật X�y dựng ng�y 26 th�ng 11 năm 2003.

- Luật Nh� ở ng�y 29 th�ng 11 năm 2005.

- Nghịđịnh số 88/2009/N Đ-CP ng�y 19 th�ng 10 năm 2009của Ch�nh phủ về cấp giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 30/2005/TTLT-BTC-BTNMT ng�y 18th�ng 4 năm 2005 của li�n bộ, Bộ T�i ch�nh - BộT�i nguy�n v� M�i trường hướng dẫn việc lu�nchuyển hồ sơ của người sử dụngđất thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh.

- Th�ng tư số 17/2009/TT-BTNMT ng�y 21 th�ng 10năm 2009 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh về giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 20/2010/TT-BTNMT ng�y 22 th�ng 10năm 2010 Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quy địnhbổ sung về giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 16/2011/TT-BTNMT ng�y 20 th�ng 5năm 2011 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh sửa đổi, bổ sung một sốnội dung li�n quan đến thủ tục h�nh ch�nh vềlĩnh vực đất đai.

- Quyết định số2089/2010/Q Đ-UBND ng�y 05 th�ng 11 năm 2010 của Ủy bannh�n d�n tỉnh Ninh Thuận ban h�nh quy định vềcơ chế phối hợp, cung cấp th�ng tin giữa c�ccơ quan trong việc cấp giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất v� quản l�hồ sơ tr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận;

b) Thẩm quyền quyếtđịnh: Ủy ban nh�n d�n c�c huyện;

c) Đối tượng thựchiện thủ tục h�nh ch�nh: hộ gia đ�nh, c� nh�n;

d)Th�nh phần hồ sơ: 01 bộ, gồm:

-Đơn đềnghị cấp giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất (theo Mẫu01/ĐK-GCN).

- Bản sao c�c giấy tờ li�n quanđến việc thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nhtheo quy định của ph�p luật (nếu c�).

- Sơ đồ nh� ở hoặc c�ng tr�nhx�y dựng (trừ trường hợp trong giấy tờquy định n�i tr�n đ� c� sơ đồ nh� ở, c�ngtr�nh x�y dựng).

- Trường hợp chứng nhậnquyền sở hữu nh� ở th� nộp giấy tờvề quyền sở hữu nh� ở theo quy địnhtại c�c khoản 1, 2 v� 4 Điều 8 của Nghịđịnh n�y số 88/2009/N Đ-CP, cụ thể l�một trong c�c loại giấy tờ sau:

+ Đối với hộ gia đ�nh, c� nh�ntrong nước:

. Giấy ph�p x�y dựng nh� ở đốivới trường hợp phải xin giấy ph�p x�ydựng theo quy định của ph�p luật về x�ydựng.

. Hợp đồng mua b�n nh� ở thuộcsở hữu Nh� nước theo quy định tạiNghị định số 61/CP ng�y 05 th�ng 7 năm 1994của Ch�nh phủ về mua b�n v� kinh doanh nh� ở hoặcgiấy tờ về thanh l�, ho� gi� nh� ở thuộc sởhữu Nh� nước từ trước ng�y 05 th�ng 7năm 1994.

. Giấy tờ về giao hoặc tặngnh� t�nh nghĩa, nh� t�nh thương, nh� đại đo�nkết.

. Giấy tờ về sở hữu nh�ở do cơ quan c� thẩm quyền cấp qua c�c thờikỳ m� nh� đất đ� kh�ng thuộc diện Nh�nước x�c lập sở hữu to�n d�n theo quyđịnh tại Nghị quyết số 23/2003/QH11 ng�y 26th�ng 11 năm 2003 của Quốc hội kho� XI về nh�đất do Nh� nước đ� quản l�, bố tr�sử dụng trong qu� tr�nh thực hiện c�c ch�nh s�chvề quản l� nh� đất v� ch�nh s�ch cải tạo x�hội chủ nghĩa trước ng�y 01 th�ng 7 năm 1991,Nghị quyết số 755/2005/NQ-UBTVQH11 ng�y 02 th�ng 4 năm2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyđịnh việc giải quyết đối vớimột số trường hợp cụ thể về nh� đấttrong qu� tr�nh thực hiện c�c ch�nh s�ch quản l� nh�đất v� ch�nh s�ch cải tạo x� hội chủnghĩa trước ng�y 01 th�ng 7 năm 1991.

. Giấy tờ về mua b�n hoặc nhậntặng cho hoặc đổi hoặc nhận thừakế nh� ở đ� c� chứng nhận của c�ngchứng hoặc chứng thực của Ủy ban nh�n d�ntheo quy định của ph�p luật.

. Trường hợp nh� ở do mua, nhậntặng cho, đổi, nhận thừa kế hoặc th�ngqua h�nh thức kh�c theo quy định của ph�p luậtkể từ ng�y Luật Nh� ở c� hiệu lực thi h�nhth� phải c� văn bản về giao dịch đ� theo quyđịnh tại Điều 93 của Luật Nh� ở.

. Trường hợp nh� ở do mua củadoanh nghiệp đầu tư x�y dựng để b�n th�phải c� hợp đồng mua b�n nh� ở do hai b�n k�kết; trường hợp mua nh� kể từ ng�y 01 th�ng7 năm 2006 (ng�y Luật Nh� ở c� hiệu lực thi h�nh)th� ngo�i hợp đồng mua b�n nh� ở, b�n b�n nh� ởc�n phải c� một trong c�c giấy tờ về dự �nđầu tư x�y dựng nh� ở để b�n(quyết định ph� duyệt dự �n hoặc quyếtđịnh đầu tư hoặc giấy ph�pđầu tư hoặc giấy chứng nhậnđầutư).

.Bản �n hoặc quyết định của To� �n nh�n d�nhoặc giấy tờ của cơ quan Nh� nước c�thẩm quyền giải quyết được quyềnsở hữu nh� ở đ� c� hiệu lực ph�p luật;

. Trường hợp người đềnghị chứng nhận quyền sở hữu nh� ở c�một trong những giấy tờ quy định tạic�c điểm n�u tr�n m� tr�n giấy tờ đ� ghi t�nngười kh�c th� phải c� một trong c�c giấy tờvề mua b�n, nhận tặng cho, đổi, nhậnthừa kế nh� ở trước ng�y 01 th�ng 7 năm 2006c� chữ k� của c�c b�n c� li�n quan v� phảiđược Ủy ban nh�n d�n cấp x� x�c nhận;trường hợp nh� ở do mua, nhận tặng cho,đổi, nhận thừa kế nh� ở trướcng�y 01 th�ng 7 năm 2006 m� kh�ng c� giấy tờ vềviệc đ� mua b�n, nhận tặng cho, đổi,nhận thừa kế nh� ở c� chữ k� của c�c b�n c�li�n quan th� phải được Ủy ban nh�n d�n cấpx� x�c nhận về thời điểm mua, nhậntặng cho, đổi, nhận thừa kế nh� ởđ�.

. Trường hợp c� nh�n trong nướckh�ng c� một trong những giấy tờ quy địnhtại c�c điểm n�u tr�n th� phải c� giấy tờx�c nhận của Ủy ban nh�n d�n cấp x� về nh�ở đ� được x�y dựng trước ng�y 01th�ng 7 năm 2006, nh� ở kh�ng c� tranh chấp,được x�y dựng trước khi c� quy hoạchsử dụng đất, quy hoạch x�y dựng hoặcphải ph� hợp quy hoạch đối vớitrường hợp x�y dựng sau khi c� quy hoạch sửdụng đất, quy hoạch chi tiết x�y dựngđ� thị, quy hoạch điểm d�n cư n�ng th�n theoquy định của ph�p luật; trường hợp nh�ở x�y dựng từ ng�y 01 th�ng 7 năm 2006 th� phải c�giấy tờ x�c nhận của Ủy ban nh�n d�n cấp x�về nh� ở kh�ng thuộc trường hợp phảixin giấy ph�p x�y dựng, kh�ng c� tranh chấp v� đ�pứng điều kiện về quy hoạch nhưtrường hợp nh� ở x�y dựng trước ng�y 01th�ng 7 năm 2006.

+ Đối với người Việt Namđịnh cư ở nước ngo�i:

. Giấy tờ về mua b�n hoặc nhậntặng cho hoặc nhận thừa kế nh� ở hoặcđược sở hữu nh� ở th�ng qua h�nh thứckh�c theo quy định của ph�p luật về nh� ở.

. Một trong c�c giấy tờ của b�nchuyển quyền quy định tại khoản 1 v�khoản 3 Điều n�y.

+ Trường hợp chủ sở hữunh� ở kh�ng đồng thời l� người sửdụng đất ở th� ngo�i giấy tờ n�u tr�n,phải c� hợp đồng thu� đất hoặchợp đồng g�p vốn hoặc hợp đồnghợp t�c kinh doanh hoặc văn bản chấp thuậncủa người sử dụng đất đồng �cho x�y dựng nh� ở đ� được c�ng chứnghoặc chứng thực theo quy định của ph�pluật v� bản sao giấy tờ về quyền sửdụng đất theo quy định của ph�p luậtvề đất đai.

- Trường hợp chứng nhậnquyền sở hữu c�ng tr�nh x�y dựng th� nộp giấytờ về quyền sở hữu c�ng tr�nh x�y dựng theoquy định tại c�c khoản 1 v� 3 Điều 9của Nghị định số 88/2009/N Đ-CP, cụthể l� một trong c�c loại giấy tờ sau:

+ Giấy ph�p x�y dựng c�ng tr�nh đốivới trường hợp phải xin ph�p x�y dựng theoquy định của ph�p luật về x�y dựng.

+ Giấy tờ về sở hữu c�ng tr�nhx�y dựng do cơ quan c� thẩm quyền cấp qua c�cthời kỳ, trừ trường hợp Nh� nước đ�quản l�, bố tr� sử dụng.

+ Giấy tờ mua b�n hoặc tặng chohoặc thừa kế c�ng tr�nh x�y dựng theo quyđịnh của ph�p luật đ� đượcchứng nhận của c�ng chứng hoặc chứngthực của Ủy ban nh�n d�n.

+ Giấy tờ của To� �n nh�n d�n hoặc cơquan Nh� nướcc� thẩm quyền giảiquyết được quyền sở hữu c�ng tr�nh x�ydựng đ� c� hiệu lực ph�p luật.

+ Trường hợp người đềnghị chứng nhận quyền sở hữu c�ng tr�nh x�ydựng c� một trong những giấy tờ quyđịnh tại c�c điểm n�u tr�n m� tr�n giấytờ đ� ghi t�n người kh�c th� phải c� mộttrong c�c giấy tờ mua b�n, tặng cho, đổi,thừa kế c�ng tr�nh x�y dựng trước ng�y 01 th�ng 7năm 2004 (ng�y Luật X�y dựng c� hiệu lực thi h�nh)c� chữ k� của c�c b�n c� li�n quan v� được Ủyban nh�n d�n từ cấp x� trở l�n x�c nhận;trường hợp mua, nhận tặng cho, đổi,nhận thừa kế c�ng tr�nh x�y dựng trước ng�y01 th�ng 7 năm 2004 m� kh�ng c� giấy tờ về việcđ� mua b�n, nhận tặng cho, đổi, nhậnthừa kế c� chữ k� của c�c b�n c� li�n quan th�phải được Ủy ban nh�n d�n cấp x� x�cnhận v�o đơn đề nghị cấp giấychứng nhận về thời điểm mua, nhậntặng cho, đổi, nhận thừa kế c�ng tr�nh x�ydựng đ�.

+ Trường hợp c� nh�n trong nướckh�ng c� một trong những giấy tờ quy địnhtại c�c điểm n�u tr�n th� phải đượcỦy ban nh�n d�n cấp x� x�c nhận c�ng tr�nhđược x�y dựng trước ng�y 01 th�ng 7 năm2004, kh�ng c� tranh chấp về quyền sở hữu v� c�ngtr�nh được x�y dựng trước khi c� quyhoạch sử dụng đất, quy hoạch x�y dựnghoặc phải ph� hợp quy hoạch đối vớitrường hợp x�y dựng sau khi c� quy hoạch sửdụng đất, quy hoạch x�y dựng; trường hợpc�ng tr�nh được x�y dựng từ ng�y 01 th�ng 7năm 2004 th� phải c� giấy tờ x�c nhận củaỦy ban nh�n d�n cấp x� về c�ng tr�nh x�y dựng kh�ngthuộc trường hợp phải xin giấy ph�p x�ydựng, kh�ng c� tranh chấp v� đ�p ứng điềukiện về quy hoạch như trường hợp x�ydựng trước ng�y 01 th�ng 7 năm 2004.

+ Trường hợp chủ sở hữuc�ng tr�nh x�y dựng kh�ng đồng thời l� ngườisử dụng đất th� ngo�i giấy tờ chứngminh về quyền sở hữu c�ng tr�nh theo quyđịnh n�u tr�n, phải c� văn bản chấpthuận của người sử dụng đấtđồng � cho x�y dựng c�ng tr�nh đ� đượcc�ng chứng hoặc chứng thực theo quy địnhcủa ph�p luật v� bản sao giấy tờ vềquyền sử dụng đất theo quy địnhcủa ph�p luật về đất đai.

- Trường hợp chứng nhậnquyền sở hữu rừng sản xuất l� rừngtrồng th� nộp một trong c�c giấy tờ vềquyền sở hữu rừng c�y quy định tại c�ckhoản 1, 2, 3, 4 v� giấy tờ tại khoản 7Điều 10 của Nghị định số88/2009/N Đ-CP, cụ thể l� c�c giấy tờ sau:

+ Giấy tờ về giao rừng sảnxuất l� rừng trồng.

+ Hợp đồng hoặc văn bảnvề việc mua b�n hoặc tặng cho hoặc thừakế đối với rừng sản xuất l� rừngtrồng đ� c� chứng nhận của c�ng chứnghoặc chứng thực của Ủy ban nh�n d�n cấp x�,cấp huyện theo quy định của ph�p luật.

+ Bản �n, quyết định của To� �nnh�n d�n hoặc giấy tờ của cơ quan Nh�nước c� thẩm quyền giải quyếtđược quyền sở hữu rừng sảnxuất l� rừng trồng đ� c� hiệu lực ph�pluật.

+ Trường hợp hộ gia đ�nh, c�nh�n, cộng đồng d�n cư kh�ng c� giấy tờ quyđịnh tại c�c khoản n�u tr�n trồng rừngsản xuất bằng vốn của m�nh th� phảiđược Ủy ban nh�n d�n cấp x� x�c nhận kh�ng c�tranh chấp về quyền sở hữu rừng.

+ Trường hợp chủ sở hữurừng sản xuất l� rừng trồng kh�ng đồngthời l� người sử dụng đất th� ngo�i giấytờ theo quy định tại c�c khoản n�u tr�n,phải c� văn bản thoả thuận củangười sử dụng đất cho ph�p sửdụng đất để trồng rừng đ�được c�ng chứng hoặc chứng thực theoquy định của ph�p luật v� bản sao giấytờ về quyền sử dụng đất theo quyđịnh của ph�p luật về đất đai;

e) Tr�nh tự v� thời hạn giảiquyết: 43 ng�y l�m việc kể từ ng�y nhậnđủ hồ sơ hợp lệ (kể cả thờigian ni�m yết c�ng khai):

- Ủy ban nh�n d�n c�c x�, thị trấntiếp nhận hồ sơ hợp lệ, thựchiện c�c c�ng việc sau:

+ Ni�m yết c�ng khai kết quả kiểmtra tại trụ sở Ủy ban nh�n d�n x�, thịtrấn, Ban quản l� th�n, khu d�n cư tập trung; xem x�tgiải quyết c�c � kiến phản �nh về nội dungc�ng khai: 15 ng�y.

+ Kiểm tra, x�c nhận v�o đơnđề nghị cấp giấy chứng nhậnvềt�nh trạng tranh chấp quyền sở hữu t�i sản;kiểm tra, x�c nhận v�o sơ đồ nh� ở hoặcc�ng tr�nh x�y dựng (trừ trường hợp sơđồ nh� ở hoặc c�ng tr�nh x�y dựng đ� c� x�cnhận của tổ chức c� tư c�ch ph�p nh�n vềhoạt động x�y dựng hoặc hoạt độngđo đạc bản đồ) v� lập tờ tr�nh,chuyển hồ sơ đến Văn ph�ng Đăng k�quyền sử dụng đất cấp huyện: 10 ng�y.

- Văn ph�ng đăng k� quyền sửdụng đất tiếp nhận hồ sơ, thựchiện đồng thời c�c c�ng việc sau: 15 ng�y.

+ Chuyển th�ng tin địa ch�nh đếncơ quan Thuế để x�c định nghĩa vụt�i ch�nh (cơ quan Thuế c� tr�ch nhiệm x�c địnhnghĩa vụ t�i ch�nh v� chuyển lại cho Văn ph�ngĐăng k� quyền sử dụng đất trongthời hạn 03 ng�y).

+ Trường hợp cần x�c minh th�m th�ngtin về điều kiện chứng nhận quyềnsở hữu t�i sản gắn liền với đấtth� Văn ph�ng Đăng k� quyền sử dụngđất gửi phiếu lấy � kiến cơ quan quảnl� về nh� ở, c�ng tr�nh x�y dựng, cơ quan quản l�n�ng nghiệp cấp huyện (cơ quan quản l� vềnh� ở, c�ng tr�nh x�y dựng, cơ quan quản l� n�ngnghiệp c� tr�ch nhiệm trả lời bằng vănbản cho Văn ph�ng Đăng k� quyền sử dụngđất trong thời hạn 05 ng�y l�m việc).

+ Kiểm tra hồ sơ, x�c minh thựcđịa trong trường hợp cần thiết; x�cnhận đủ điều kiện hay kh�ng đủđiều kiện được chứng nhận vềquyền sử dụng đất v�o đơn đềnghị cấp giấy chứng nhận; in giấy chứngnhận quyền sử dụng đất k�m theo hồsơ v� chuyển cho Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường.

- Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường thẩm trav� tr�nh Ủy ban nh�n d�n cấp huyện k� giấy chứngnhận; chuyển lại giấy chứng nhận (đ�k�) cho Văn ph�ng Đăng k� quyền sử dụng đấtđể Văn ph�ng Đăng k� quyền sử dụngđất gửi giấy chứng nhận cho Ủy bannh�n d�n cấp x�: 03 ng�y.

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả cấp x� trao giấy chứng nhận chohộ gia đ�nh, c� nh�n sau khi hộ gia đ�nh, c� nh�nnộp bi�n lai đ� thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh;

f) Kết quả thực hiện thủtục h�nh ch�nh: giấy chứng nhận;

g) Ph�, lệ ph�:

- Ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 309/2009/Q Đ-UBND ng�y 01 th�ng 10 năm 2009của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcban h�nh mức thu ph� dịch vụ c�ng trong lĩnh vựcquản l� đất đai v� đo đạc bảnđồ địa ch�nh tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

- Lệ ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 40/2011/Q Đ-UBND ng�y 07 th�ng 9 năm 2011của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcquy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản l� v� sử dụng lệ ph� cấp giấychứng nhậnquyền sử dụng đất,quyền sở hữu nh� ở v� t�i sản kh�c gắnliền với đất tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

3. Thủ tục cấp giấy chứngnhận đối với trường hợpngười sử dụng đất đồng thờil� chủ sở hữu nh� ở, c�ng tr�nh x�y dựng

a) Cơ sở ph�p l�:

- Luật Đất đai ng�y 26 th�ng 11năm 2003.

- Luật X�y dựng ng�y 26 th�ng 11 năm 2003.

- Luật Nh� ở ng�y 29 th�ng 11 năm 2005.

- Nghịđịnh số 88/2009/N Đ-CP ng�y 19 th�ng 10 năm 2009của Ch�nh phủ về cấp giấy chứng nhậnquyền sử dụngđất, quyền sở hữu nh� ở v� t�i sảnkh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 30/2005/TTLT-BTC-BTNMT ng�y 18th�ng 4 năm 2005 của li�n bộ, Bộ T�i ch�nh - BộT�i nguy�n v� M�i trường hướng dẫn việc lu�nchuyển hồ sơ của người sử dụngđất thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh.

- Th�ng tư số 17/2009/TT-BTNMT ng�y 21 th�ng 10năm 2009 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh về giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 20/2010/TT-BTNMT ng�y 22 th�ng 10năm 2010 Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quy địnhbổ sung về giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 16/2011/TT-BTNMT ng�y 20 th�ng 5năm 2011 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh sửa đổi, bổ sung một sốnội dung li�n quan đến thủ tục h�nh ch�nh vềlĩnh vực đất đai.

- Quyết định số2089/2010/Q Đ-UBND ng�y 05 th�ng 11 năm 2010 của Ủy bannh�n d�n tỉnh Ninh Thuận ban h�nh quy định vềcơ chế phối hợp, cung cấp th�ng tin giữa c�ccơ quan trong việc cấp giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất v� quản l�hồ sơ tr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận;

b) Thẩm quyền quyếtđịnh: Ủy ban nh�n d�n c�c huyện;

c) Đối tượng thựchiện thủ tục h�nh ch�nh: hộ gia đ�nh, c� nh�n;

d)Th�nh phần hồ sơ: 01 bộ, gồm:

-Đơn đềnghị cấp giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất (theo Mẫu01/ĐK-GCN).

- Một trong c�c loại giấy tờ về quyềnsử dụng đất quy định tại c�ckhoản 1, 2 v� 5 Điều 50 Luật Đất đai(nếu c�);

- Sơ đồ nh� ở hoặc c�ng tr�nh x�y dựng(trừ trường hợp trong giấy tờ quyđịnh n�itr�n đ� c�sơ đồ nh� ở, c�ng tr�nh x�y dựng).

-Trường hợp t�i sản l� nh� ởphải c� giấy tờ vềquyền sở hữu nh� ở theo quy định tạikhoản 1 v� khoản 2 Điều 8 của Nghịđịnh số88/2009/NĐ-CP; cụ thể l� một trong c�c loại giấytờ sau:

+ Đối với hộ gia đ�nh, c� nh�ntrong nước:

. Giấy ph�p x�y dựng nh� ở đốivới trường hợp phải xin giấy ph�p x�ydựng theo quy định của ph�p luật về x�ydựng.

. Hợp đồng mua b�n nh� ở thuộcsở hữu Nh� nước theo quy định tại Nghịđịnh số 61/CP ng�y 05 th�ng 7 năm 1994 của Ch�nhphủ về mua b�n v� kinh doanh nh� ở hoặc giấytờ về thanh l�, ho� gi� nh� ở thuộc sở hữu Nh�nước từ trước ng�y 05 th�ng 7 năm 1994.

. Giấy tờ về giao hoặc tặngnh� t�nh nghĩa, nh� t�nh thương, nh� đại đo�nkết.

. Giấy tờ về sở hữu nh�ở do cơ quan c� thẩm quyền cấp qua c�c thờikỳ m� nh� đất đ� kh�ng thuộc diện Nh�nước x�c lập sở hữu to�n d�n theo quyđịnh tại Nghị quyết số 23/2003/QH11 ng�y 26th�ng 11 năm 2003 của Quốc hội kho� XI về nh�đất do Nh� nước đ� quản l�, bố tr�sử dụng trong qu� tr�nh thực hiện c�c ch�nh s�chvề quản l� nh� đất v� ch�nh s�ch cải tạo x�hội chủ nghĩa trước ng�y 01 th�ng 7 năm 1991,Nghị quyết số 755/2005/NQ-UBTVQH11 ng�y 02 th�ng 4 năm2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyđịnh việc giải quyết đối vớimột số trường hợp cụ thể về nh�đất trong qu� tr�nh thực hiện c�c ch�nh s�ch quảnl� nh� đất v� ch�nh s�ch cải tạo x� hội chủnghĩa trước ng�y 01 th�ng 7 năm 1991.

. Giấy tờ về mua b�n hoặc nhậntặng cho hoặc đổi hoặc nhận thừakế nh� ở đ� c� chứng nhận của c�ngchứng hoặc chứng thực của Ủy ban nh�n d�ntheo quy định của ph�p luật.

. Trường hợp nh� ở do mua, nhậntặng cho, đổi, nhận thừa kế hoặc th�ngqua h�nh thức kh�c theo quy định của ph�p luậtkể từ ng�y Luật Nh� ở c� hiệu lực thi h�nhth� phải c� văn bản về giao dịch đ� theo quyđịnh tại Điều 93 của Luật Nh� ở.

. Trường hợp nh� ở do mua củadoanh nghiệp đầu tư x�y dựng để b�n th�phải c� hợp đồng mua b�n nh� ở do hai b�n k�kết; trường hợp mua nh� kể từ ng�y 01 th�ng7 năm 2006 (ng�y Luật Nh� ở c� hiệu lực thi h�nh)th� ngo�i hợp đồng mua b�n nh� ở, b�n b�n nh� ởc�n phải c� một trong c�c giấy tờ về dự �nđầu tư x�y dựng nh� ở để b�n(quyết định ph� duyệt dự �n hoặc quyếtđịnh đầu tư hoặc giấy ph�pđầu tư hoặc giấy chứng nhậnđầutư).

.Bản �n hoặc quyết định của To� �n nh�n d�nhoặc giấy tờ của cơ quan Nh� nước c�thẩm quyền giải quyết được quyềnsở hữu nh� ở đ� c� hiệu lực ph�p luật.

. Trường hợp người đềnghị chứng nhận quyền sở hữu nh� ở c�một trong những giấy tờ quy định tạic�c điểm n�u tr�n m� tr�n giấy tờ đ� ghi t�nngười kh�c th� phải c� một trong c�c giấy tờvề mua b�n, nhận tặng cho, đổi, nhậnthừa kế nh� ở trước ng�y 01 th�ng 7 năm 2006c� chữ k� của c�c b�n c� li�n quan v� phảiđược Ủy ban nh�n d�n cấp x� x�c nhận; trườnghợp nh� ở do mua, nhận tặng cho, đổi,nhận thừa kế nh� ở trước ng�y 01 th�ng 7năm 2006 m� kh�ng c� giấy tờ về việc đ� muab�n, nhận tặng cho, đổi, nhận thừa kếnh� ở c� chữ k� của c�c b�n c� li�n quan th� phảiđược Ủy ban nh�n d�n cấp x� x�c nhận vềthời điểm mua, nhận tặng cho, đổi,nhận thừa kế nh� ở đ�.

. Trường hợp c� nh�n trong nướckh�ng c� một trong những giấy tờ quy địnhtại c�c điểm n�u tr�n th� phải c� giấy tờx�c nhận của Ủy ban nh�n d�n cấp x� về nh�ở đ� được x�y dựng trước ng�y 01th�ng 7 năm 2006, nh� ở kh�ng c� tranh chấp,được x�y dựng trước khi c� quy hoạchsử dụng đất, quy hoạch x�y dựng hoặcphải ph� hợp quy hoạch đối vớitrường hợp x�y dựng sau khi c� quy hoạch sửdụng đất, quy hoạch chi tiết x�y dựngđ� thị, quy hoạch điểm d�n cư n�ng th�n theoquy định của ph�p luật; trường hợp nh�ở x�y dựng từ ng�y 01 th�ng 7 năm 2006 th� phải c�giấy tờ x�c nhận của Ủy ban nh�n d�n cấp x�về nh� ở kh�ng thuộc trường hợp phảixin giấy ph�p x�y dựng, kh�ng c� tranh chấp v� đ�pứng điều kiện về quy hoạch nhưtrường hợp nh� ở x�y dựng trước ng�y 01th�ng 7 năm 2006.

+ Đối với người Việt Namđịnh cư ở nước ngo�i:

. Giấy tờ về mua b�n hoặc nhậntặng cho hoặc nhận thừa kế nh� ở hoặcđược sở hữu nh� ở th�ng qua h�nh thứckh�c theo quy định của ph�p luật về nh� ở.

. Một trong c�c giấy tờ của b�nchuyển quyền quy định tại khoản 1 v�khoản 3 Điều 8 Nghị định số88/2009/N Đ-CP.

- Trường hợp t�i sản l� c�ng tr�nhx�y dựng phải c� giấy tờ về quyền sởhữu c�ng tr�nh x�y dựng theo quy định tạikhoản 1 Điều 9 của Nghị định số88/2009/N Đ-CP; cụ thể l� một trong c�c loại giấytờ sau:

+ Giấy ph�p x�y dựng c�ng tr�nh đốivới trường hợp phải xin ph�p x�y dựng theoquy định của ph�p luật về x�y dựng.

+ Giấy tờ về sở hữu c�ng tr�nhx�y dựng do cơ quan c� thẩm quyền cấp qua c�cthời kỳ, trừ trường hợp Nh� nước đ�quản l�, bố tr� sử dụng.

+ Giấy tờ mua b�n hoặc tặng chohoặc thừa kế c�ng tr�nh x�y dựng theo quyđịnh của ph�p luật đ� đượcchứng nhận của c�ng chứng hoặc chứng thựccủa Ủy ban nh�n d�n.

+ Giấy tờ của To� �n nh�n d�n hoặc cơquan Nh� nước c� thẩm quyền giải quyếtđược quyền sở hữu c�ng tr�nh x�y dựngđ� c� hiệu lực ph�p luật.

+ Trường hợp người đềnghị chứng nhận quyền sở hữu c�ng tr�nh x�ydựng c� một trong những giấy tờ quyđịnh tại c�c điểm n�u tr�n m� tr�n giấytờ đ� ghi t�n người kh�c th� phải c� mộttrong c�c giấy tờ mua b�n, tặng cho, đổi,thừa kế c�ng tr�nh x�y dựng trước ng�y 01 th�ng 7năm 2004 (ng�y Luật X�y dựng c� hiệu lực thi h�nh)c� chữ k� của c�c b�n c� li�n quan v� được Ủyban nh�n d�n từ cấp x� trở l�n x�c nhận;trường hợp mua, nhận tặng cho, đổi,nhận thừa kế c�ng tr�nh x�y dựng trước ng�y01 th�ng 7 năm 2004 m� kh�ng c� giấy tờ về việcđ� mua b�n, nhận tặng cho, đổi, nhậnthừa kế c� chữ k� của c�c b�n c� li�n quan th�phải được Ủy ban nh�n d�n cấp x� x�cnhận v�o đơn đề nghị cấp giấychứng nhận về thời điểm mua, nhậntặng cho, đổi, nhận thừa kế c�ng tr�nh x�ydựng đ�.

+ Trường hợp c� nh�n trong nướckh�ng c� một trong những giấy tờ quy địnhtại c�c điểm n�u tr�n th� phải đượcỦy ban nh�n d�n cấp x� x�c nhận c�ng tr�nhđược x�y dựng trước ng�y 01 th�ng 7 năm2004, kh�ng c� tranh chấp về quyền sở hữu v� c�ngtr�nh được x�y dựng trước khi c� quyhoạch sử dụng đất, quy hoạch x�y dựnghoặc phải ph� hợp quy hoạch đối vớitrường hợp x�y dựng sau khi c� quy hoạch sửdụng đất, quy hoạch x�y dựng; trườnghợp c�ng tr�nh được x�y dựng từ ng�y 01 th�ng7 năm 2004 th� phải c� giấy tờ x�c nhận củaỦy ban nh�n d�n cấp x� về c�ng tr�nh x�y dựng kh�ngthuộc trường hợp phải xin giấy ph�p x�ydựng, kh�ng c� tranh chấp v� đ�p ứng điềukiện về quy hoạch như trường hợp x�ydựng trước ng�y 01 th�ng 7 năm 2004;

e) Tr�nh tự v� thời hạn giảiquyết: 43 ng�y l�m việc kể từ ng�y nhậnđủ hồ sơ hợp lệ (kể cả thờigian ni�m yết c�ng khai).

- Ủy ban nh�n d�n c�c x�, thị trấntiếp nhận hồ sơ hợp lệ, thựchiện c�c c�ng việc sau:

+ Ni�m yết c�ng khai kết quả kiểmtra tại trụ sở Ủy ban nh�n d�n x�, thịtrấn, Ban Quản l� th�n, khu d�n cư tập trung; xem x�tgiải quyết c�c � kiến phản �nh về nội dungc�ng khai: 15 ng�y.

+ Kiểm tra, x�c nhận v�o đơnđề nghị cấp giấy chứng nhậnvềt�nh trạng tranh chấp quyền sở hữu t�i sản;kiểm tra, x�c nhận v�o sơ đồ nh� ở hoặcc�ng tr�nh x�y dựng (trừ trường hợp sơ đồnh� ở hoặc c�ng tr�nh x�y dựng đ� c� x�c nhậncủa tổ chức c� tư c�ch ph�p nh�n về hoạtđộng x�y dựng hoặc hoạt động đođạc bản đồ) v� lập tờ tr�nh,chuyển hồ sơ đến Văn ph�ng Đăng k�quyền sử dụng đất cấp huyện: 10 ng�y.

- Văn ph�ng đăng k� quyền sửdụng đất tiếp nhận hồ sơ, thựchiện đồng thời c�c c�ng việc sau: 15 ng�y.

+ Chuyển th�ng tin địa ch�nh đếncơ quan Thuếđể x�c định nghĩavụ t�i ch�nh (cơ quan Thuếc� tr�ch nhiệm x�cđịnh nghĩa vụ t�i ch�nh v� chuyển lại choVăn ph�ng Đăng k� quyền sử dụng đấttrong thời hạn 03 ng�y).

+ Trường hợp cần x�c minh th�m th�ngtin về điều kiện chứng nhận quyềnsở hữu t�i sản gắn liền với đấtth� Văn ph�ng Đăng k� quyền sử dụngđất gửi phiếu lấy � kiến cơ quan quảnl� về nh� ở, c�ng tr�nh x�y dựng, cơ quan quản l�n�ng nghiệp cấp huyện (cơ quan quản l� vềnh� ở, c�ng tr�nh x�y dựng, cơ quan quản l� n�ng nghiệpc� tr�ch nhiệm trả lời bằng văn bản choVăn ph�ng Đăng k� quyền sử dụng đấttrong thời hạn 05 ng�y l�m việc).

+ Kiểm tra hồ sơ, x�c minh thựcđịa trong trường hợp cần thiết; x�cnhận đủ điều kiện hay kh�ng đủđiều kiện được chứng nhận vềquyền sử dụng đất v�o đơn đềnghị cấp giấy chứng nhận; in giấychứng nhậnquyền sử dụng đấtk�m theo hồ sơ v� chuyển cho Ph�ng T�i nguy�n v� M�itrường.

- Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường thẩm trav� tr�nh Ủy ban nh�n d�n cấp huyện k� giấy chứngnhận; chuyển lại giấy chứng nhận(đ�k�) cho Văn ph�ng Đăng k� quyền sử dụngđất để Văn ph�ng Đăng k� quyềnsử dụng đất gửi giấy chứng nhậncho Ủy ban nh�n d�n cấp x�: 03 ng�y.

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả cấp x� trao giấy chứng nhận chohộ gia đ�nh, c� nh�n sau khi hộ gia đ�nh, c� nh�nnộp bi�n lai đ� thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh;

f) Kết quả thực hiện thủtục h�nh ch�nh: giấy chứng nhận;

g) Ph�, lệ ph�:

- Ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 309/2009/Q Đ-UBND ng�y 01 th�ng 10 năm 2009của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcban h�nh mức thu ph� dịch vụ c�ng trong lĩnh vựcquản l� đất đai v� đo đạc bảnđồ địa ch�nh tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

- Lệ ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 40/2011/Q Đ-UBND ng�y 07 th�ng 9 năm 2011của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcquy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản l� v� sử dụng lệ ph� cấp giấychứng nhậnquyền sử dụng đất,quyền sở hữu nh� ở v� t�i sản kh�c gắnliền với đất tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

4. Thủ tục cấp giấy chứngnhận cho người sử dụng đấtđồng thời l� chủ sở hữu rừng sảnxuất l� rừng trồng

a) Cơ sở ph�p l�:

- Luật Đất đai ng�y 26 th�ng 11năm 2003.

- Luật X�y dựng ng�y 26 th�ng 11 năm 2003.

- Luật Nh� ở ng�y 29 th�ng 11 năm 2005.

- Nghịđịnh số 88/2009/N Đ-CP ng�y 19 th�ng 10 năm 2009của Ch�nh phủ về cấp giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 30/2005/TTLT-BTC-BTNMT ng�y 18th�ng 4 năm 2005 của li�n bộ, Bộ T�i ch�nh - BộT�i nguy�n v� M�i trường hướng dẫn việc lu�nchuyển hồ sơ của người sử dụngđất thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh.

- Th�ng tư số 17/2009/TT-BTNMT ng�y 21 th�ng 10năm 2009 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh về giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 20/2010/TT-BTNMT ng�y 22 th�ng 10 năm2010 Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quy định bổsung về giấy chứng nhận quyền sử dụngđất, quyền sở hữu nh� ở v� t�i sảnkh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 16/2011/TT-BTNMT ng�y 20 th�ng 5năm 2011 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh sửa đổi, bổ sung một sốnội dung li�n quan đến thủ tục h�nh ch�nh vềlĩnh vực đất đai.

- Quyết định số2089/2010/Q Đ-UBND ng�y 05 th�ng 11 năm 2010 của Ủy bannh�n d�n tỉnh Ninh Thuận ban h�nh quy định vềcơ chế phối hợp, cung cấp th�ng tin giữa c�ccơ quan trong việc cấp giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất v� quản l�hồ sơ tr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận;

b) Thẩm quyền quyếtđịnh: Ủy ban nh�n d�n c�c huyện;

c) Đối tượng thựchiện thủ tục h�nh ch�nh: hộ gia đ�nh, c� nh�n;

d)Th�nh phần hồ sơ: 01 bộ, gồm:

-Đơn đềnghị cấp giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất (theo Mẫu01/ĐK-GCN).

- Một trong c�c loại giấy tờ về quyềnsử dụng đất quy định tại c�ckhoản 1, 2 v� 5 Điều 50 Luật Đất đai (nếuc�).

- Một trong c�c giấy tờ vềquyền sở hữu rừng c�y theo quy địnhtại c�c khoản 1, 2, 3 v� 4 Điều 10 của Nghịđịnh số 88/2009, cụ thể l� một trong c�cloại giấy tờ sau:

+ Giấy tờ về giao rừng sảnxuất l� rừng trồng.

+ Hợp đồng hoặc văn bảnvề việc mua b�n hoặc tặng cho hoặc thừakế đối với rừng sản xuất l� rừngtrồng đ� c� chứng nhận của c�ng chứnghoặc chứng thực của Ủy ban nh�n d�n cấp x�,cấp huyện theo quy định của ph�p luật.

+ Bản �n, quyết định của To� �nnh�n d�n hoặc giấy tờ của cơ quan Nh� nướcc� thẩm quyền giải quyết đượcquyền sở hữu rừng sản xuất l� rừngtrồng đ� c� hiệu lực ph�p luật.

+ Trường hợp hộ gia đ�nh, c�nh�n, cộng đồng d�n cư kh�ng c� giấy tờ quyđịnh tại c�c khoản n�u tr�n trồng rừngsản xuất bằng vốn của m�nh th� phảiđược Ủy ban nh�n d�n cấp x� x�c nhận kh�ng c�tranh chấp về quyền sở hữu rừng.

e) Tr�nh tự v� thời hạn giảiquyết: 43 ng�y l�m việc kể từ ng�y nhậnđủ hồ sơ hợp lệ (kể cả thờigian ni�m yết c�ng khai):

- Ủy ban nh�n d�n c�c x�, thị trấntiếp nhận hồ sơ hợp lệ, thựchiện c�c c�ng việc sau:

+ Ni�m yết c�ng khai kết quả kiểmtra tại trụ sở Ủy ban nh�n d�n x�, thịtrấn, Ban Quản l� th�n, khu d�n cư tập trung; xem x�tgiải quyết c�c � kiến phản �nh về nội dungc�ng khai: 15 ng�y.

+ Kiểm tra, x�c nhận v�o đơnđề nghị cấp giấy chứng nhận vềt�nh trạng tranh chấp quyền sử dụngđất, quyền sở hữu rừng c�y; kiểm tra,x�c nhận về nguồn gốc v� thời điểmsử dụng đất (trường hợp kh�ng c� giấytờ về quyền sử dụng đất), sự ph�hợp với quy hoạch sử dụng đất đ�được x�t duyệt (trường hợp chưa c�bản đồ địa ch�nh th� trước khithực hiện c�c c�ng việc tại điểm n�y, Ủyban nh�n d�n cấp x� đề nghị chủ sửdụng đất lập phiếu y�u cầu tr�ch lục,tr�ch đo hoặc th�ng b�o cho Văn ph�ng Đăng k�quyền sử dụng đất cấp huyện thựchiện tr�ch đo địa ch�nh thửa đất) v�lập tờ tr�nh chuyển hồ sơ đến Vănph�ng Đăng k� quyền sử dụng đấtcấp huyện: 10 ng�y.

- Văn ph�ng đăng k� quyền sửdụng đất tiếp nhận hồ sơ, thựchiện đồng thời c�c c�ng việc sau: 15 ng�y.

+ Chuyển th�ng tin địa ch�nh đếncơ quan Thuế để x�c định nghĩa vụt�i ch�nh (cơ quan Thuế c� tr�ch nhiệm x�c địnhnghĩa vụ t�i ch�nh v� chuyển lại cho Văn ph�ngĐăng k� quyền sử dụng đất trongthời hạn 03 ng�y).

+ Trường hợp cần x�c minh th�m th�ngtin về điều kiện chứng nhận quyềnsở hữu t�i sản gắn liền với đấtth� Văn ph�ng Đăng k� quyền sử dụngđất gửi phiếu lấy � kiến cơ quan quảnl� về nh� ở, c�ng tr�nh x�y dựng, cơ quan quản l�n�ng nghiệp cấp huyện (cơ quan quản l� vềnh� ở, c�ng tr�nh x�y dựng, cơ quan quản l� n�ngnghiệp c� tr�ch nhiệm trả lời bằng vănbản cho Văn ph�ng Đăng k� quyền sử dụngđất trong thời hạn 05 ng�y l�m việc).

+ Kiểm tra hồ sơ, x�c minh thựcđịa trong trường hợp cần thiết; x�cnhận đủ điều kiện hay kh�ng đủđiều kiện được chứng nhận vềquyền sử dụng đất v�o đơn đềnghị cấp giấy chứng nhận; in giấychứng nhận quyền sử dụng đất k�m theohồ sơ v� chuyển cho Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường.

- Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường thẩm trav� tr�nh Ủy ban nh�n d�n cấp huyện k� giấy chứngnhận; chuyển lại giấy chứng nhận (đ�k�) cho Văn ph�ng Đăng k� quyền sử dụngđất để Văn ph�ng Đăng k� quyềnsử dụng đất gửi giấy chứng nhận choỦy ban nh�n d�n cấp x�: 03 ng�y.

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả cấp x� trao giấy chứng nhận chohộ gia đ�nh, c� nh�n sau khi hộ gia đ�nh, c� nh�nnộp bi�n lai đ� thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh;

f) Kết quả thực hiện thủtục h�nh ch�nh: giấy chứng nhận;

g) Ph�, lệ ph�:

- Ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 309/2009/Q Đ-UBND ng�y 01 th�ng 10 năm 2009của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcban h�nh mức thu ph� dịch vụ c�ng trong lĩnh vựcquản l� đất đai v� đo đạc bảnđồ địa ch�nh tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

- Lệ ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 40/2011/Q Đ-UBND ng�y 07 th�ng 9 năm 2011của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcquy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản l� v� sử dụng lệ ph� cấp giấychứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nh� ở v� t�i sản kh�c gắnliền với đất tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

5. Thủ tục cấp đổi c� y�ucầu bổ sung chứng nhận quyền sở hữut�i sản gắn liền với đất

a) Cơ sở ph�p l�:

- Luật Đất đai ng�y 26 th�ng 11năm 2003.

- Luật X�y dựng ng�y 26 th�ng 11 năm 2003.

- Luật Nh� ở ng�y 29 th�ng 11 năm 2005.

- Nghịđịnh số 88/2009/N Đ-CP ng�y 19 th�ng 10 năm 2009của Ch�nh phủ về cấp giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 30/2005/TTLT-BTC-BTNMT ng�y 18th�ng 4 năm 2005 của li�n bộ Bộ T�i ch�nh - Bộ T�inguy�n v� M�i trường hướng dẫn việc lu�nchuyển hồ sơ của người sử dụngđất thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh.

- Th�ng tư số 17/2009/TT-BTNMT ng�y 21 th�ng 10năm 2009 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh về giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 20/2010/TT-BTNMT ng�y 22 th�ng 10năm 2010 Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quy địnhbổ sung về giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 16/2011/TT-BTNMT ng�y 20 th�ng 5năm 2011 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh sửa đổi, bổ sung một sốnội dung li�n quan đến thủ tục h�nh ch�nh vềlĩnh vực đất đai.

- Quyết định số2089/2010/Q Đ-UBND ng�y 05 th�ng 11 năm 2010 của Ủy bannh�n d�n tỉnh Ninh Thuận ban h�nh quy định vềcơ chế phối hợp, cung cấp th�ng tin giữa c�ccơ quan trong việc cấp giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất v� quản l�hồ sơ tr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận;

b) Thẩm quyền quyếtđịnh: Ủy ban nh�n d�n c�c huyện;

c) Đối tượng thựchiện thủ tục h�nh ch�nh: hộ gia đ�nh, c� nh�n;

d)Th�nh phần hồ sơ: 01 bộ, gồm:

- Đơn đề nghị cấp lại, cấpđổi giấy chứngnhận quyền sử dụng đất, quyền sởhữu nh� ở v� t�i sản kh�c gắn liền vớiđất (theo Mẫu02/ĐK-GCN).

- Giấychứng nhận đ� cấp.

-Trường hợp đề nghị chứng nhậnquyền sở hữu nh� ở th� nộp giấy tờvề quyền sở hữu nh� ở theo quy địnhtại c�c khoản 1, 2 v� 4 Điều 8 của Nghịđịnh số 88/2009, cụ thể l� một trong c�cloại giấy tờ sau:

+ Đối với hộ gia đ�nh, c� nh�ntrong nước:

. Giấy ph�p x�y dựng nh� ở đốivới trường hợp phải xin giấy ph�p x�ydựng theo quy định của ph�p luật về x�ydựng;

. Hợp đồng mua b�n nh� ở thuộcsở hữu Nh� nước theo quy định tạiNghị định số 61/CP ng�y 05 th�ng 7 năm 1994của Ch�nh phủ về mua b�n v� kinh doanh nh� ở hoặcgiấy tờ về thanh l�, ho� gi� nh� ở thuộc sởhữu Nh� nước từ trước ng�y 05 th�ng 7năm 1994.

. Giấy tờ về giao hoặc tặngnh� t�nh nghĩa, nh� t�nh thương, nh� đại đo�nkết.

. Giấy tờ về sở hữu nh�ở do cơ quan c� thẩm quyền cấp qua c�c thờikỳ m� nh� đất đ� kh�ng thuộc diện Nh�nước x�c lập sở hữu to�n d�n theo quyđịnh tại Nghị quyết số 23/2003/QH11 ng�y 26th�ng 11 năm 2003 của Quốc hội kho� XI về nh�đất do Nh� nước đ� quản l�, bố tr�sử dụng trong qu� tr�nh thực hiện c�c ch�nh s�chvề quản l� nh� đất v� ch�nh s�ch cải tạo x�hội chủ nghĩa trước ng�y 01 th�ng 7 năm 1991,Nghị quyết số 755/2005/NQ-UBTVQH11 ng�y 02 th�ng 4 năm2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyđịnh việc giải quyết đối vớimột số trường hợp cụ thể về nh�đất trong qu� tr�nh thực hiện c�c ch�nh s�ch quảnl� nh� đất v� ch�nh s�ch cải tạo x� hội chủnghĩa trước ng�y 01 th�ng 7 năm 1991.

. Giấy tờ về mua b�n hoặc nhậntặng cho hoặc đổi hoặc nhận thừakế nh� ở đ� c� chứng nhận của c�ngchứng hoặc chứng thực của Ủy ban nh�n d�ntheo quy định của ph�p luật.

. Trường hợp nh� ở do mua, nhậntặng cho, đổi, nhận thừa kế hoặc th�ngqua h�nh thức kh�c theo quy định của ph�p luậtkể từ ng�y Luật Nh� ở c� hiệu lực thi h�nhth� phải c� văn bản về giao dịch đ� theo quyđịnh tại Điều 93 của Luật Nh� ở.

. Trường hợp nh� ở do mua củadoanh nghiệp đầu tư x�y dựng để b�n th�phải c� hợp đồng mua b�n nh� ở do hai b�n k�kết; trường hợp mua nh� kể từ ng�y 01 th�ng7 năm 2006 (ng�y Luật Nh� ở c� hiệu lực thi h�nh)th� ngo�i hợp đồng mua b�n nh� ở, b�n b�n nh� ởc�n phải c� một trong c�c giấy tờ về dự �nđầu tư x�y dựng nh� ở để b�n(quyết định ph� duyệt dự �n hoặc quyếtđịnh đầu tư hoặc giấy ph�pđầu tư hoặc giấy chứng nhận đầutư).

. Bản �n hoặc quyết địnhcủa To� �n nh�n d�n hoặc giấy tờ của cơ quanNh� nướcc� thẩm quyền giải quyếtđược quyền sở hữu nh� ở đ� c�hiệu lực ph�p luật.

. Trường hợp người đềnghị chứng nhận quyền sở hữu nh� ở c�một trong những giấy tờ quy định tạic�c điểm n�u tr�n m� tr�n giấy tờ đ� ghi t�nngười kh�c th� phải c� một trong c�c giấy tờvề mua b�n, nhận tặng cho, đổi, nhậnthừa kế nh� ở trước ng�y 01 th�ng 7 năm 2006c� chữ k� của c�c b�n c� li�n quan v� phảiđược Ủy ban nh�n d�n cấp x� x�c nhận;trường hợp nh� ở do mua, nhận tặng cho,đổi, nhận thừa kế nh� ở trướcng�y 01 th�ng 7 năm 2006 m� kh�ng c� giấy tờ vềviệc đ� mua b�n, nhận tặng cho, đổi,nhận thừa kế nh� ở c� chữ k� của c�c b�n c�li�n quan th� phải được Ủy ban nh�n d�n cấpx� x�c nhận về thời điểm mua, nhậntặng cho, đổi, nhận thừa kế nh� ởđ�.

. Trường hợp c� nh�n trong nướckh�ng c� một trong những giấy tờ quy địnhtại c�c điểm n�u tr�n th� phải c� giấy tờx�c nhận của Ủy ban nh�n d�n cấp x� về nh�ở đ� được x�y dựng trước ng�y 01th�ng 7 năm 2006, nh� ở kh�ng c� tranh chấp,được x�y dựng trước khi c� quy hoạch sửdụng đất, quy hoạch x�y dựng hoặc phảiph� hợp quy hoạch đối với trườnghợp x�y dựng sau khi c� quy hoạch sử dụngđất, quy hoạch chi tiết x�y dựng đ�thị, quy hoạch điểm d�n cư n�ng th�n theo quyđịnh của ph�p luật; trường hợp nh�ở x�y dựng từ ng�y 01 th�ng 7 năm 2006 th� phải c�giấy tờ x�c nhận của Ủy ban nh�n d�n cấp x�về nh� ở kh�ng thuộc trường hợp phảixin giấy ph�p x�y dựng, kh�ng c� tranh chấp v� đ�pứng điều kiện về quy hoạch nhưtrường hợp nh� ở x�y dựng trước ng�y 01th�ng 7 năm 2006.

+ Đối với người Việt Namđịnh cư ở nước ngo�i:

. Giấy tờ về mua b�n hoặc nhậntặng cho hoặc nhận thừa kế nh� ở hoặcđược sở hữu nh� ở th�ng qua h�nh thứckh�c theo quy định của ph�p luật về nh� ở;

. Một trong c�c giấy tờ của b�nchuyển quyền quy định tại khoản 1 v�khoản 3 Điều n�y.

+ Trường hợp chủ sở hữunh� ở kh�ng đồng thời l� người sửdụng đất ở th� ngo�i giấy tờ chứngminh về quyền sở hữu nh� ở n�u tr�n, phảic� hợp đồng thu� đất hoặc hợpđồng g�p vốn hoặc hợp đồng hợpt�c kinh doanh hoặc văn bản chấp thuận củangười sử dụng đất đồng � cho x�ydựng nh� ở đ� được c�ng chứng hoặcchứng thực theo quy định của ph�p luật v�bản sao giấy tờ về quyền sử dụngđất theo quy định của ph�p luật vềđất đai.

-Trường hợp chứng nhận quyền sởhữu c�ng tr�nh x�y dựng th� nộp giấy tờ vềquyền sở hữu c�ng tr�nh x�y dựng theo quyđịnh tại c�c khoản 1 v� 3 Điều 9 của Nghịđịnh số 88/2009, cụ thể l� một trong c�cloại giấy tờ sau:

+ Giấy ph�p x�y dựng c�ng tr�nh đốivới trường hợp phải xin ph�p x�y dựng theoquy định của ph�p luật về x�y dựng.

+ Giấy tờ về sở hữu c�ng tr�nhx�y dựng do cơ quan c� thẩm quyền cấp qua c�cthời kỳ, trừ trường hợp Nh� nước đ�quản l�, bố tr� sử dụng.

+ Giấy tờ mua b�n hoặc tặng chohoặc thừa kế c�ng tr�nh x�y dựng theo quyđịnh của ph�p luật đ� đượcchứng nhận của c�ng chứng hoặc chứng thựccủa Ủy ban nh�n d�n.

+ Giấy tờ của To� �n nh�n d�n hoặc cơquan Nh� nướcc� thẩm quyền giảiquyết được quyền sở hữu c�ng tr�nh x�ydựng đ� c� hiệu lực ph�p luật.

+ Trường hợp người đềnghị chứng nhận quyền sở hữu c�ng tr�nh x�ydựng c� một trong những giấy tờ quyđịnh tại c�c điểm n�u tr�n m� tr�n giấytờ đ� ghi t�n người kh�c th� phải c� mộttrong c�c giấy tờ mua b�n, tặng cho, đổi,thừa kế c�ng tr�nh x�y dựng trước ng�y 01 th�ng 7năm 2004 (ng�y Luật X�y dựng c� hiệu lực thi h�nh)c� chữ k� của c�c b�n c� li�n quan v� được Ủyban nh�n d�n từ cấp x� trở l�n x�c nhận;trường hợp mua, nhận tặng cho, đổi,nhận thừa kế c�ng tr�nh x�y dựng trước ng�y01 th�ng 7 năm 2004 m� kh�ng c� giấy tờ về việcđ� mua b�n, nhận tặng cho, đổi, nhậnthừa kế c� chữ k� của c�c b�n c� li�n quan th�phải được Ủy ban nh�n d�n cấp x� x�cnhận v�o đơn đề nghị cấp giấychứng nhận về thời điểm mua, nhậntặng cho, đổi, nhận thừa kế c�ng tr�nh x�ydựng đ�.

+ Trường hợp c� nh�n trong nướckh�ng c� một trong những giấy tờ quy địnhtại c�c điểm n�u tr�n th� phải đượcỦy ban nh�n d�n cấp x� x�c nhận c�ng tr�nhđược x�y dựng trước ng�y 01 th�ng 7 năm2004, kh�ng c� tranh chấp về quyền sở hữu v� c�ngtr�nh được x�y dựng trước khi c� quyhoạch sử dụng đất, quy hoạch x�y dựnghoặc phải ph� hợp quy hoạch đối vớitrường hợp x�y dựng sau khi c� quy hoạch sửdụng đất, quy hoạch x�y dựng; trườnghợp c�ng tr�nh được x�y dựng từ ng�y 01 th�ng7 năm 2004 th� phải c� giấy tờ x�c nhận củaỦy ban nh�n d�n cấp x� về c�ng tr�nh x�y dựng kh�ngthuộc trường hợp phải xin giấy ph�p x�ydựng, kh�ng c� tranh chấp v� đ�p ứng điềukiện về quy hoạch như trường hợp x�ydựng trước ng�y 01 th�ng 7 năm 2004.

+ Trường hợp chủ sở hữuc�ng tr�nh x�y dựng kh�ng đồng thời l� ngườisử dụng đất th� ngo�i giấy tờ chứngminh về quyền sở hữu c�ng tr�nh theo quyđịnh tại c�c khoản n�u tr�n, phải c� vănbản chấp thuận của người sử dụngđất đồng � cho x�y dựng c�ng tr�nh đ�được c�ng chứng hoặc chứng thực theoquy định của ph�p luật v� bản sao giấytờ về quyền sử dụng đất theo quyđịnh của ph�p luật về đất đai.

-Trường hợp chứng nhận quyền sởhữu rừng sản xuất l� rừng trồng th�nộp một trong c�c giấy tờ về quyền sởhữu rừng c�y quy định tại c�c khoản 1, 2, 3,4 v� giấy tờ tại khoản 7 Điều 10 của Nghịđịnh số 88/2009, cụ thể l� một trong c�cloại giấy tờ sau:

+ Giấy tờ về giao rừng sảnxuất l� rừng trồng.

+ Hợp đồng hoặc văn bảnvề việc mua b�n hoặc tặng cho hoặc thừakế đối với rừng sản xuất l� rừngtrồng đ� c� chứng nhận của c�ng chứng hoặcchứng thực của Ủy ban nh�n d�n cấp x�, cấphuyện theo quy định của ph�p luật.

+ Bản �n, quyết định của To� �nnh�n d�n hoặc giấy tờ của cơ quan Nh�nước c� thẩm quyền giải quyếtđược quyền sở hữu rừng sảnxuất l� rừng trồng đ� c� hiệu lực ph�pluật.

+ Trường hợp hộ gia đ�nh, c�nh�n, cộng đồng d�n cư kh�ng c� giấy tờ quyđịnh tại c�c khoản n�u tr�n trồng rừngsản xuất bằng vốn của m�nh th� phảiđược Ủy ban nh�n d�n cấp x� x�c nhận kh�ng c�tranh chấp về quyền sở hữu rừng.

+ Trường hợp chủ sở hữurừng sản xuất l� rừng trồng kh�ng đồngthời l� người sử dụng đất th� ngo�i giấytờ theo quy định tại c�c khoản n�u tr�n,phải c� văn bản thoả thuận củangười sử dụng đất cho ph�p sửdụng đất để trồng rừng đ�được c�ng chứng hoặc chứng thực theoquy định của ph�p luật v� bản sao giấytờ về quyền sử dụng đất theo quyđịnh của ph�p luật về đất đai.

e) Tr�nh tự v� thời hạn giảiquyết: 43 ng�y l�m việc kể từ ng�y nhậnđủ hồ sơ hợp lệ (kể cả thờigian ni�m yết c�ng khai).

- Ủy ban nh�n d�n c�c x�, thị trấntiếp nhận hồ sơ hợp lệ, thựchiện c�c c�ng việc sau:

+ Ni�m yết c�ng khai kết quả kiểmtra tại trụ sở Ủy ban nh�n d�n x�, thịtrấn, Ban Quản l� th�n, khu d�n cư tập trung; xem x�tgiải quyết c�c � kiến phản �nh về nội dungc�ng khai: 15 ng�y.

+ Kiểm tra, x�c nhận v�o đơnđề nghị cấp giấy chứng nhậnvềt�nh trạng tranh chấp quyền sử dụngđất, quyền sở hữu t�i sản gắnliền với đất, quyền sở hữu rừngc�y; sự ph� hợp với quy hoạch sử dụngđất đ� được x�t duyệt. Kiểm tra, x�cnhận v�o sơ đồ nh� ở hoặc c�ng tr�nh x�ydựng (trừ trường hợp sơ đồ nh�ở hoặc c�ng tr�nh x�y dựng đ� c� x�c nhậncủa tổ chức c� tư c�ch ph�p nh�n về hoạtđộng x�y dựng hoặc hoạt động đođạc bản đồ) v� lập tờ tr�nh chuyển hồ sơđến Văn ph�ng Đăng k� quyền sử dụngđất cấp huyện: 10 ng�y.

- Văn ph�ng đăng k� quyền sửdụng đất tiếp nhận hồ sơ, thựchiện đồng thời c�c c�ng việc sau: 15 ng�y.

+ Chuyển th�ng tin địa ch�nh đếncơ quan Thuếđể x�c định nghĩavụ t�i ch�nh (cơ quan Thuếc� tr�ch nhiệm x�cđịnh nghĩa vụ t�i ch�nh v� chuyển lại choVăn ph�ng Đăng k� quyền sử dụng đấttrong thời hạn 03 ng�y).

+ Trường hợp cần x�c minh th�m th�ngtin về điều kiện chứng nhận quyềnsở hữu t�i sản gắn liền với đấtth� Văn ph�ng Đăng k� quyền sử dụngđất gửi phiếu lấy � kiến cơ quanquản l� về nh� ở, c�ng tr�nh x�y dựng, cơ quan quảnl� n�ng nghiệp cấp huyện (cơ quan quản l� vềnh� ở, c�ng tr�nh x�y dựng, cơ quan quản l� n�ngnghiệp c� tr�ch nhiệm trả lời bằng vănbản cho Văn ph�ng Đăng k� quyền sử dụngđất trong thời hạn 05 ng�y l�m việc).

+ Kiểm tra hồ sơ, x�c minh thựcđịa trong trường hợp cần thiết; x�cnhận đủ điều kiện hay kh�ng đủđiều kiện được chứng nhận vềquyền sử dụng đất v�o đơn đềnghị cấp giấy chứng nhận; in giấychứng nhậnquyền sử dụng đấtk�m theo hồ sơ v� chuyển cho Ph�ng T�i nguy�n v� M�itrường.

- Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường thẩm trav� tr�nh Ủy ban nh�n d�n cấp huyện k� giấy chứngnhận; chuyển lại giấy chứng nhận(đ�k�) cho Văn ph�ng Đăng k� quyền sử dụngđất để Văn ph�ng Đăng k� quyềnsử dụng đất gửi giấy chứng nhận choỦy ban nh�n d�n cấp x�: 03 ng�y.

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả cấp x� trao giấy chứng nhận chohộ gia đ�nh, c� nh�n sau khi hộ gia đ�nh, c� nh�nnộp bi�n lai đ� thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh;

f) Kết quả thực hiện thủtục h�nh ch�nh: giấy chứng nhận;

g) Ph�, lệ ph�:

- Ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 309/2009/Q Đ-UBND ng�y 01 th�ng 10 năm 2009của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcban h�nh mức thu ph� dịch vụ c�ng trong lĩnh vựcquản l� đất đai v� đo đạc bảnđồ địa ch�nh tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

- Lệ ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 40/2011/Q Đ-UBND ng�y 07 th�ng 9 năm 2011của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcquy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản l� v� sử dụng lệ ph� cấp giấychứng nhậnquyền sử dụng đất,quyền sở hữu nh� ở v� t�i sản kh�c gắnliền với đất tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

6. Thủ tục x�c nhận bổ sungquyền sở hữu t�i sản gắn liền vớiđất v�o giấy chứng nhận đ� cấp

a) Cơ sở ph�p l�:

- Luật Đất đai ng�y 26 th�ng 11năm 2003.

- Luật X�y dựng ng�y 26 th�ng 11 năm 2003.

- Luật Nh� ở ng�y 29 th�ng 11 năm 2005.

- Nghịđịnh số 88/2009/N Đ-CP ng�y 19 th�ng 10 năm 2009của Ch�nh phủ về cấp Giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 30/2005/TTLT-BTC-BTNMT ng�y 18th�ng 4 năm 2005 của li�n bộ, Bộ T�i ch�nh - BộT�i nguy�n v� M�i trường hướng dẫn việc lu�nchuyển hồ sơ của người sử dụngđất thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh.

- Th�ng tư số 17/2009/TT-BTNMT ng�y 21 th�ng 10năm 2009 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh về giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 20/2010/TT-BTNMT ng�y 22 th�ng 10năm 2010 Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quy địnhbổ sung về giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 16/2011/TT-BTNMT ng�y 20 th�ng 5năm 2011 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh sửa đổi, bổ sung một sốnội dung li�n quan đến thủ tục h�nh ch�nh vềlĩnh vực đất đai.

- Quyết định số2089/2010/Q Đ-UBND ng�y 05 th�ng 11 năm 2010 của Ủy bannh�n d�n tỉnh Ninh Thuận ban h�nh quy định vềcơ chế phối hợp, cung cấp th�ng tin giữa c�ccơ quan trong việc cấp giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất v� quản l�hồ sơ tr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận;

b) Thẩm quyền quyếtđịnh: Ủy ban nh�n d�n c�c huyện;

c) Đối tượng thựchiện thủ tục h�nh ch�nh: hộ gia đ�nh, c� nh�n;

d)Th�nh phần hồ sơ: 01 bộ, gồm:

-Đơn đềnghị cấp giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất (theo Mẫu01/ĐK-GCN).

- Giấychứng nhận đ� cấp.

- Trường hợp đề nghịchứng nhận quyền sở hữu nh� ở th� nộpgiấy tờ về quyền sở hữu nh� ở theoquy định tại c�c khoản 1, 2 v� 4 Điều 8của Nghị định số 88/2009, cụ thể l�một trong c�c loại giấy tờ sau:

+ Đối với hộ gia đ�nh, c� nh�ntrong nước:

. Giấy ph�p x�y dựng nh� ở đốivới trường hợp phải xin giấy ph�p x�ydựng theo quy định của ph�p luật về x�ydựng.

. Hợp đồng mua b�n nh� ở thuộcsở hữu Nh� nước theo quy định tạiNghị định số 61/CP ng�y 05 th�ng 7 năm 1994của Ch�nh phủ về mua b�n v� kinh doanh nh� ở hoặcgiấy tờ về thanh l�, ho� gi� nh� ở thuộc sởhữu Nh� nước từ trước ng�y 05 th�ng 7năm 1994.

. Giấy tờ về giao hoặc tặngnh� t�nh nghĩa, nh� t�nh thương, nh� đại đo�nkết.

. Giấy tờ về sở hữu nh�ở do cơ quan c� thẩm quyền cấp qua c�c thờikỳ m� nh� đất đ� kh�ng thuộc diện Nh�nước x�c lập sở hữu to�n d�n theo quyđịnh tại Nghị quyết số 23/2003/QH11 ng�y 26th�ng 11 năm 2003 của Quốc hội kho� XI về nh�đất do Nh� nước đ� quản l�, bố tr�sử dụng trong qu� tr�nh thực hiện c�c ch�nh s�chvề quản l� nh� đất v� ch�nh s�ch cải tạo x�hội chủ nghĩa trước ng�y 01 th�ng 7 năm 1991,Nghị quyết số 755/2005/NQ-UBTVQH11 ng�y 02 th�ng 4 năm2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyđịnh việc giải quyết đối vớimột số trường hợp cụ thể về nh�đất trong qu� tr�nh thực hiện c�c ch�nh s�ch quảnl� nh� đất v� ch�nh s�ch cải tạo x� hội chủnghĩa trước ng�y 01 th�ng 7 năm 1991.

. Giấy tờ về mua b�n hoặc nhậntặng cho hoặc đổi hoặc nhận thừakế nh� ở đ� c� chứng nhận của c�ngchứng hoặc chứng thực của Ủy ban nh�n d�ntheo quy định của ph�p luật.

. Trường hợp nh� ở do mua, nhậntặng cho, đổi, nhận thừa kế hoặc th�ngqua h�nh thức kh�c theo quy định của ph�p luậtkể từ ng�y Luật Nh� ở c� hiệu lực thi h�nhth� phải c� văn bản về giao dịch đ� theo quyđịnh tại Điều 93 của Luật Nh� ở.

. Trường hợp nh� ở do mua củadoanh nghiệp đầu tư x�y dựng để b�n th�phải c� hợp đồng mua b�n nh� ở do hai b�n k� kết;trường hợp mua nh� kể từ ng�y 01 th�ng 7 năm2006 (ng�y Luật Nh� ở c� hiệu lực thi h�nh) th� ngo�ihợp đồng mua b�n nh� ở, b�n b�n nh� ở c�nphải c� một trong c�c giấy tờ về dự �nđầu tư x�y dựng nh� ở để b�n(quyết định ph� duyệt dự �n hoặc quyếtđịnh đầu tư hoặc giấy ph�pđầu tư hoặc giấy chứng nhận đầutư).

. Bản �n hoặc quyết địnhcủa To� �n nh�n d�n hoặc giấy tờ của cơ quanNh� nước c� thẩm quyền giải quyếtđược quyền sở hữu nh� ở đ� c�hiệu lực ph�p luật.

. Trường hợp người đềnghị chứng nhận quyền sở hữu nh� ở c�một trong những giấy tờ quy định tạic�c điểm n�u tr�n m� tr�n giấy tờ đ� ghi t�nngười kh�c th� phải c� một trong c�c giấy tờvề mua b�n, nhận tặng cho, đổi, nhậnthừa kế nh� ở trước ng�y 01 th�ng 7 năm 2006c� chữ k� của c�c b�n c� li�n quan v� phảiđược Ủy ban nh�n d�n cấp x� x�c nhận;trường hợp nh� ở do mua, nhận tặng cho,đổi, nhận thừa kế nh� ở trướcng�y 01 th�ng 7 năm 2006 m� kh�ng c� giấy tờ vềviệc đ� mua b�n, nhận tặng cho, đổi,nhận thừa kế nh� ở c� chữ k� của c�c b�n c�li�n quan th� phải được Ủy ban nh�n d�n cấpx� x�c nhận về thời điểm mua, nhậntặng cho, đổi, nhận thừa kế nh� ởđ�.

. Trường hợp c� nh�n trong nướckh�ng c� một trong những giấy tờ quy địnhtại c�c điểm n�u tr�n th� phải c� giấy tờx�c nhận của Ủy ban nh�n d�n cấp x� về nh�ở đ� được x�y dựng trước ng�y 01th�ng 7 năm 2006, nh� ở kh�ng c� tranh chấp,được x�y dựng trước khi c� quy hoạchsử dụng đất, quy hoạch x�y dựng hoặcphải ph� hợp quy hoạch đối vớitrường hợp x�y dựng sau khi c� quy hoạch sửdụng đất, quy hoạch chi tiết x�y dựngđ� thị, quy hoạch điểm d�n cư n�ng th�n theoquy định của ph�p luật; trường hợp nh�ở x�y dựng từ ng�y 01 th�ng 7 năm 2006 th� phải c�giấy tờ x�c nhận của Ủy ban nh�n d�n cấp x�về nh� ở kh�ng thuộc trường hợp phảixin giấy ph�p x�y dựng, kh�ng c� tranh chấp v� đ�pứng điều kiện về quy hoạch nhưtrường hợp nh� ở x�y dựng trước ng�y 01th�ng 7 năm 2006.

+ Đối với người Việt Namđịnh cư ở nước ngo�i:

. Giấy tờ về mua b�n hoặc nhậntặng cho hoặc nhận thừa kế nh� ở hoặcđược sở hữu nh� ở th�ng qua h�nh thứckh�c theo quy định của ph�p luật về nh� ở.

. Một trong c�c giấy tờ của b�nchuyển quyền quy định tại khoản 1 v�khoản 3 Điều n�y.

+ Trường hợp chủ sở hữunh� ở kh�ng đồng thời l� người sửdụng đất ở th� ngo�i giấy tờ chứngminh về quyền sở hữu nh� ở n�u tr�n, phảic� hợp đồng thu� đất hoặc hợpđồng g�p vốn hoặc hợp đồng hợpt�c kinh doanh hoặc văn bản chấp thuận củangười sử dụng đất đồng � cho x�ydựng nh� ở đ� được c�ng chứng hoặcchứng thực theo quy định của ph�p luật v�bản sao giấy tờ về quyền sử dụngđất theo quy định của ph�p luật vềđất đai.

- Trường hợp chứng nhậnquyền sở hữu c�ng tr�nh x�y dựng th� nộp giấytờ về quyền sở hữu c�ng tr�nh x�y dựng theoquy định tại c�c khoản 1 v� 3 Điều 9của Nghị định số 88/2009, cụ thể l�một trong c�c loại giấy tờ sau:

+ Giấy ph�p x�y dựng c�ng tr�nh đốivới trường hợp phải xin ph�p x�y dựng theoquy định của ph�p luật về x�y dựng.

+ Giấy tờ về sở hữu c�ng tr�nhx�y dựng do cơ quan c� thẩm quyền cấp qua c�cthời kỳ, trừ trường hợp Nh� nước đ�quản l�, bố tr� sử dụng.

+ Giấy tờ mua b�n hoặc tặng chohoặc thừa kế c�ng tr�nh x�y dựng theo quyđịnh của ph�p luật đ� đượcchứng nhận của c�ng chứng hoặc chứng thựccủa Ủy ban nh�n d�n.

+ Giấy tờ của To� �n nh�n d�n hoặc cơquan Nh� nước c� thẩm quyền giải quyếtđược quyền sở hữu c�ng tr�nh x�y dựngđ� c� hiệu lực ph�p luật.

+ Trường hợp người đềnghị chứng nhận quyền sở hữu c�ng tr�nh x�ydựng c� một trong những giấy tờ quyđịnh tại c�c điểm n�u tr�n m� tr�n giấytờ đ� ghi t�n người kh�c th� phải c� mộttrong c�c giấy tờ mua b�n, tặng cho, đổi,thừa kế c�ng tr�nh x�y dựng trước ng�y 01 th�ng 7năm 2004 (ng�y Luật X�y dựng c� hiệu lực thi h�nh)c� chữ k� của c�c b�n c� li�n quan v� được Ủyban nh�n d�n từ cấp x� trở l�n x�c nhận;trường hợp mua, nhận tặng cho, đổi,nhận thừa kế c�ng tr�nh x�y dựng trước ng�y01 th�ng 7 năm 2004 m� kh�ng c� giấy tờ về việcđ� mua b�n, nhận tặng cho, đổi, nhậnthừa kế c� chữ k� của c�c b�n c� li�n quan th�phải được Ủy ban nh�n d�n cấp x� x�cnhận v�o đơn đề nghị cấp giấy chứngnhận về thời điểm mua, nhận tặng cho,đổi, nhận thừa kế c�ng tr�nh x�y dựngđ�.

+ Trường hợp c� nh�n trong nướckh�ng c� một trong những giấy tờ quy địnhtại c�c điểm n�u tr�n th� phải đượcỦy ban nh�n d�n cấp x� x�c nhận c�ng tr�nhđược x�y dựng trước ng�y 01 th�ng 7 năm2004, kh�ng c� tranh chấp về quyền sở hữu v� c�ngtr�nh được x�y dựng trước khi c� quyhoạch sử dụng đất, quy hoạch x�y dựnghoặc phải ph� hợp quy hoạch đối vớitrường hợp x�y dựng sau khi c� quy hoạch sửdụng đất, quy hoạch x�y dựng; trườnghợp c�ng tr�nh được x�y dựng từ ng�y 01 th�ng7 năm 2004 th� phải c� giấy tờ x�c nhận củaỦy ban nh�n d�n cấp x� về c�ng tr�nh x�y dựng kh�ngthuộc trường hợp phải xin giấy ph�p x�ydựng, kh�ng c� tranh chấp v� đ�p ứng điềukiện về quy hoạch như trường hợp x�ydựng trước ng�y 01 th�ng 7 năm 2004.

+ Trường hợp chủ sở hữuc�ng tr�nh x�y dựng kh�ng đồng thời l� ngườisử dụng đất th� ngo�i giấy tờ chứngminh về quyền sở hữu c�ng tr�nh theo quyđịnh tại c�c khoản n�u tr�n, phải c� vănbản chấp thuận của người sử dụngđất đồng � cho x�y dựng c�ng tr�nh đ�được c�ng chứng hoặc chứng thực theoquy định của ph�p luật v� bản sao giấytờ về quyền sử dụng đất theo quyđịnh của ph�p luật về đất đai.

- Trường hợp chứng nhậnquyền sở hữu rừng sản xuất l� rừngtrồng th� nộp một trong c�c giấy tờ vềquyền sở hữu rừng c�y quy định tại c�ckhoản 1, 2, 3, 4 v� giấy tờ tại khoản 7Điều 10 của Nghị định số 88/2009,cụ thể l� một trong c�c loại giấy tờ sau:

+ Giấy tờ về giao rừng sảnxuất l� rừng trồng.

+ Hợp đồng hoặc văn bảnvề việc mua b�n hoặc tặng cho hoặc thừakế đối với rừng sản xuất l� rừngtrồng đ� c� chứng nhận của c�ng chứnghoặc chứng thực của Ủy ban nh�n d�n cấp x�,cấp huyện theo quy định của ph�p luật.

+ Bản �n, quyết định của To� �nnh�n d�n hoặc giấy tờ của cơ quan Nh�nước c� thẩm quyền giải quyếtđược quyền sở hữu rừng sảnxuất l� rừng trồng đ� c� hiệu lực ph�pluật.

+ Trường hợp hộ gia đ�nh, c�nh�n, cộng đồng d�n cư kh�ng c� giấy tờ quyđịnh tại c�c khoản n�u tr�n trồng rừngsản xuất bằng vốn của m�nh th� phảiđược Ủy ban nh�n d�n cấp x� x�c nhận kh�ng c�tranh chấp về quyền sở hữu rừng.

+ Trường hợp chủ sở hữurừng sản xuất l� rừng trồng kh�ng đồngthời l� người sử dụng đất th� ngo�i giấytờ theo quy định tại c�c khoản n�u tr�n,phải c� văn bản thoả thuận củangười sử dụng đất cho ph�p sửdụng đất để trồng rừng đ�được c�ng chứng hoặc chứng thực theoquy định của ph�p luật v� bản sao giấytờ về quyền sử dụng đất theo quyđịnh của ph�p luật về đất đai;

e) Tr�nh tự v� thời hạn giảiquyết: 33 ng�y l�m việc kể từ ng�y nhậnđủ hồ sơ hợp lệ (kể cả thờigian ni�m yết c�ng khai).

- Ủy ban nh�n d�n c�c x�, thị trấntiếp nhận hồ sơ hợp lệ, thựchiện c�c c�ng việc sau:

+ Ni�m yết c�ng khai kết quả kiểmtra tại trụ sở Ủy ban nh�n d�n x�, thịtrấn, Ban Quản l� th�n, khu d�n cư tập trung; xem x�tgiải quyết c�c � kiến phản �nh về nội dungc�ng khai: 15 ng�y.

+ Kiểm tra, x�c nhận v�o đơnđề nghị cấp giấy chứng nhận vềt�nh trạng tranh chấp quyền sở hữu nh� ởhoặc t�i sản gắn liền với đất,quyền sở hữu rừng c�y; sự ph� hợp vớiquy hoạch sử dụng đất đ� đượcx�t duyệt.Kiểm tra, x�c nhận v�o sơ đồ nh� ở hoặcc�ng tr�nh x�y dựng (trừ trường hợp sơđồ nh� ở hoặc c�ng tr�nh x�y dựng đ� c� x�cnhận của tổ chức c� tư c�ch ph�p nh�n vềhoạt động x�y dựng hoặc hoạt độngđo đạc bản đồ) v� lập tờ tr�nh chuyển hồsơ đến Văn ph�ng Đăng k� quyền sửdụng đất cấp huyện: 07 ng�y.

- Văn ph�ng đăng k� quyền sửdụng đất tiếp nhận hồ sơ, thựchiện đồng thời c�c c�ng việc sau: 10 ng�y.

+ Chuyển th�ng tin địa ch�nh đếncơ quan Thuế để x�c định nghĩa vụt�i ch�nh (cơ quan Thuế c� tr�ch nhiệm x�c địnhnghĩa vụ t�i ch�nh v� chuyển lại cho Văn ph�ngĐăng k� quyền sử dụng đất trongthời hạn 03 ng�y).

+ Kiểm tra hồ sơ, x�c minh thực địa trongtrường hợp cần thiết; x�c địnhđủ điều kiện hay kh�ng đủđiều kiện chứng nhận quyền sởhữu t�i sảnv�o đơn đề nghị; chuyển hồ sơđến Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường.

- Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường kiểm tra x�c nhận bổ sung v�o giấychứng nhận v� chuyển lại Văn ph�ng Đăngk� quyền sử dụng đất để Văn ph�ngĐăng k� quyền sử dụng đất gửi giấychứng nhận cho Ủy ban nh�n d�n cấp x�: ngay trong ng�y.

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả cấp x� trao giấy chứng nhận chohộ gia đ�nh, c� nh�n sau khi hộ gia đ�nh, c� nh�nnộp bi�n lai đ� thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh;

f) Kết quả thực hiện thủtục h�nh ch�nh: giấy chứng nhận;

g) Ph�, lệ ph�:

- Ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 309/2009/Q Đ-UBND ng�y 01 th�ng 10 năm 2009của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcban h�nh mức thu ph� dịch vụ c�ng trong lĩnh vựcquản l� đất đai v� đo đạc bảnđồ địa ch�nh tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

- Lệ ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 40/2011/Q Đ-UBND ng�y 07 th�ng 9 năm 2011của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcquy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản l� v� sử dụng lệ ph� cấp giấychứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nh� ở v� t�i sản kh�c gắnliền với đất tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

7. Thủ tục cấp lại giấychứng nhận do bị mất

a) Cơ sở ph�p l�:

- Luật Đất đai ng�y 26 th�ng 11năm 2003.

- Luật X�y dựng ng�y 26 th�ng 11 năm 2003.

- Luật Nh� ở ng�y 29 th�ng 11 năm 2005.

- Nghịđịnh số 88/2009/N Đ-CP ng�y 19 th�ng 10 năm 2009của Ch�nh phủ về cấp Giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 30/2005/TTLT-BTC-BTNMT ng�y 18th�ng 4 năm 2005 của li�n bộ Bộ T�i ch�nh - Bộ T�inguy�n v� M�i trường hướng dẫn việc lu�nchuyển hồ sơ của người sử dụngđất thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh.

- Th�ng tư số 17/2009/TT-BTNMT ng�y 21 th�ng 10năm 2009 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh về giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 20/2010/TT-BTNMT ng�y 22 th�ng 10năm 2010 Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quy địnhbổ sung về giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 16/2011/TT-BTNMT ng�y 20 th�ng 5năm 2011 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh sửa đổi, bổ sung một sốnội dung li�n quan đến thủ tục h�nh ch�nh vềlĩnh vực đất đai.

- Quyết định số2089/2010/Q Đ-UBND ng�y 05 th�ng 11 năm 2010 của Ủy bannh�n d�n tỉnh Ninh Thuận ban h�nh quy định vềcơ chế phối hợp, cung cấp th�ng tin giữa c�ccơ quan trong việc cấp giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất v� quản l�hồ sơ tr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận;

b) Thẩm quyền quyếtđịnh: Ủy ban nh�n d�n c�c huyện;

c) Đối tượng thựchiện thủ tục h�nh ch�nh: hộ gia đ�nh, c� nh�n;

d) Th�nh phần hồ sơ: sau thời gian bamươi (30) ng�y kể từ ng�y đăng tin lầnđầu hoặc từ ng�y ni�m yết th�ng b�o mất giấychứng nhận hoặc ng�y k� giấy x�c nhận củaỦy ban nh�n d�n cấp x� về việc thi�n tai, hoảhoạn theo quy định, c� nh�n, hộ gia đ�nh,cộng đồng d�n cư nộp 01 bộ hồ sơ,gồm:

- Đơn đề nghị cấplại, cấp đổi giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất (theo Mẫu02/ĐK-GCN).

- Giấy x�c nhận của Ủy ban nh�n d�n cấpx� về việc đ� ni�m yết th�ng b�o tại trụsở Ủy ban nh�n d�n cấp x� về mất giấychứng nhận hoặc giấy x�c nhận việcmất giấy chứng nhận của Ủy ban nh�n d�n cấpx� về việc hoả hoạn, thi�n tai (trườnghợp bị mất giấy chứng nhận do hoảhoạn, thi�n tai);

e) Tr�nh tự v� thời hạn giảiquyết: 16 ng�y l�m việc kể từ ng�y nhậnđủ hồ sơ hợp lệ:

- Ủy ban nh�n d�n c�c x�, thị trấntiếp nhận hồ sơ hợp lệ, chuyểnhồ sơ đến Văn ph�ng Đăng k� quyềnsử dụng đất cấp huyện: 03 ng�y.

- Văn ph�ng đăng k� quyền sửdụng đất tiếp nhận hồ sơ, kiểmtra hồ sơ, x�c minh thực địa trongtrường hợp cần thiết; x�c nhận đủđiều kiện hay kh�ng đủ điều kiệnđược chứng nhận về quyền sửdụng đất v�o đơn đề nghị cấp lạiGiấy chứng nhận; in mới giấy chứngnhận k�m hồ sơ v� chuyển cho Ph�ng T�i nguy�n v� M�itrường: 10 ng�y.

- Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường kiểm tralại hồ sơ, dự thảo quyết địnhhủy giấy chứng nhận bị mất, tr�nh Ủyban nh�n d�n cấp huyện k� quyết định hủy giấychứng nhận bị mất v� k� giấy chứngnhận mới, chuyển lại cho Văn ph�ng Đăngk� quyền sử dụng đất để giao trảkết quả cho cấp x�: 03 ng�y.

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả cấp x� trao giấy chứng nhận chohộ gia đ�nh, c� nh�n sau khi hộ gia đ�nh, c� nh�nnộp bi�n lai đ� thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh;

f) Kết quả thực hiện thủtục h�nh ch�nh: giấy chứng nhận;

g) Ph�, lệ ph�:

- Ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 309/2009/Q Đ-UBND ng�y 01 th�ng 10 năm 2009của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcban h�nh mức thu ph� dịch vụ c�ng trong lĩnh vựcquản l� đất đai v� đo đạc bảnđồ địa ch�nh tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

- Lệ ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 40/2011/Q Đ-UBND ng�y 07 th�ng 9 năm 2011của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcquy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản l� v� sử dụng lệ ph� cấp giấychứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nh� ở v� t�i sản kh�c gắnliền với đất tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

8. Thủ tục đăng k� chuyểnnhượng, thừa kế, tặng cho quyền sửdụng đất, quyền sở hữu t�i sảngắn liền với đất

a) Cơ sở ph�p l�:

- Luật Đất đai ng�y 26 th�ng 11năm 2003.

- Luật X�y dựng ng�y 26 th�ng 11 năm 2003.

- Bộ Luật D�n sự ng�y 14 th�ng 6 năm2005.

- Luật Nh� ở ng�y 29 th�ng 11 năm 2005.

- Nghịđịnh số 88/2009/N Đ-CP ng�y 19 th�ng 10 năm 2009của Ch�nh phủ về cấp giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Nghị quyết số 1126/2007/NQ-UBTVQH ng�y 21th�ng 6 năm 2011 của Ủy ban Thường vụQuốc hội quy định về hạn mứcnhận chuyển nhượng quyền sử dụngđất n�ng nghiệp của hộ gia đ�nh, c� nh�nđể sử dụng v�o mục đ�ch n�ng nghiệp.

- Th�ng tư số 17/2009/TT-BTNMT ng�y 21 th�ng 10năm 2009 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh về giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 16/2011/TT-BTNMT ng�y 20 th�ng 5năm 2011 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh sửa đổi, bổ sung một sốnội dung li�n quan đến thủ tục h�nh ch�nh vềlĩnh vực đất đai.

- Th�ng tư số 01/2005/TT-BTNMT ng�y 13 th�ng 4năm 2005 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường hướngdẫn thực hiện một số điều củaNghị định 181/2004/N Đ-CP ng�y 20 th�ng 10 năm 2004của Ch�nh phủ.

- Th�ng tư số 30/2005/TTLT-BTC-BTNMT ng�y 18th�ng 4 năm 2005 của li�n bộ, Bộ T�i ch�nh - BộT�i nguy�n v� M�i trường hướng dẫn việc lu�nchuyển hồ sơ của người sử dụngđất thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh.

- Th�ng tư số 09/2007/TT-BTNMT ng�y 02 th�ng 8năm 2007 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trườnghướng dẫn việc lập, chỉnh l�, quản l�hồ sơ địa ch�nh.

- Th�ng tư li�n tịch số 20/2011/TTLT-BTP-BTNMT ng�y 18 th�ng 11 năm 2011 của Tưph�p-Bộ T�i nguy�n v� M�i trường hướng dẫnviệc đăng k� thế chấp quyền sử dụngđất, t�i sản gắn liền với đất.

- Quyết định số2089/2010/Q Đ-UBND ng�y 05 th�ng 11 năm 2010 của Ủy bannh�n d�n tỉnh Ninh Thuận ban h�nh quy định vềcơ chế phối hợp, cung cấp th�ng tin giữa c�ccơ quan trong việc cấp giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất v� quản l�hồ sơ tr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận.

- Quyết định số 02/2010/Q Đ-UBNDng�y 06 th�ng 01 năm 2010 của Ủy ban nh�n d�n tỉnh NinhThuận ban h�nh quy định về diện t�chđất tối thiểu được ph�p t�ch thửatr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận;

b) Thẩm quyền quyếtđịnh: Ủy ban nh�n d�n c�c huyện;

c) Đối tượng thựchiện thủ tục h�nh ch�nh: hộ gia đ�nh, c� nh�n;

d) Th�nh phần hồ sơ: 01 bộ, gồm:

- Trường hợp đăng k� chuyểnnhượng, thừa kế, tặng cho quyền sửdụng đất, quyền sở hữu t�i sảngắn liền với đất:

+ Văn bản giao dịch về quyền sử dụng đất v� t�i sản gắnliền với đất (hợp đồng chuyểnnhượng đối với trường hợpnhận chuyển nhượng; di ch�c hoặc bi�n bảnph�n chia thừa kế hoặc bản �n, quyếtđịnh giải quyết tranh chấp của To� �n nh�nd�n đ c hiệu lực php luật đốivới trường hợp thừa kế hoặcđơn đề nghị của người thừakế nếu người thừa kế l� người duynhất; văn bản cam kết tặng cho hoặchợp đồng tặng cho hoặc quyết địnhtặng cho đối với trường hợp nhậntặng cho).

+ Giấy tờ về quyền sử dụngđất v� quyền sở hữu t�i sản gắnliền với đất (giấy chứng nhận quyền sử dụngđất, quyền sở hữu nh� ở v� t�i sảnkh�c gắn liền với đất hoặc giấy chứng nhận quyềnsở hữu nh� ở v� quyền sử dụngđất ở hoặc giấy chứng nhận quyền sử dụngđất v� giấy chứngnhận quyền sở hữu nh� ở, giấy chứng nhận quyềnsở hữu c�ng tr�nh x�y dựng hoặc một trong c�cloại giấy tờ quy định tại c�c khoản 1,2 v� 5 Điều 50 của Luật Đất đai v�một trong c�c giấy tờ quy định tại c�cĐiều 8, 9 v� 10 của Nghị định số88/2009/N Đ-CP).

- Trường hợp đăng k� chuyểnnhượng, thừa kế, tặng cho quyền sửdụng đất:

+ Văn bản giao dịch về quyền sửdụng đất (hợp đồng chuyểnnhượng đối với trường hợpnhận chuyển nhượng; di ch�c hoặc bi�n bảnph�n chia thừa kế hoặc bản �n, quyếtđịnh giải quyết tranh chấp của To� �n nh�nd�n đ� c� hiệu lực ph�p luật đối vớitrường hợp thừa kế hoặc đơnđề nghị của người thừa kếnếu người thừa kế l� người duynhất; văn bản cam kết tặng cho hoặchợp đồng tặng cho hoặc quyết địnhtặng cho đối với trường hợp nhậntặng cho).

+ Giấy tờ về quyền sử dụngđất (giấy chứngnhận quyền sử dụng đất, quyền sởhữu nh� ở v� t�i sản kh�c gắn liền vớiđất hoặc giấychứng nhận quyền sử dụng đấthoặc giấy chứngnhận quyền sở hữu nh� ở v� quyền sửdụng đất ở hoặc một trong c�c loại giấytờ quy định tại c�c khoản 1, 2 v� 5Điều 50 của Luật Đất đai).

- Trường hợp đăng k� chuyểnnhượng, thừa kế, tặng cho quyền sởhữu t�i sản gắn liền với đất:

+ Văn bản giao dịch về quyềnsở hữu t�i sản gắn liền với đất(hợp đồng chuyển nhượng đốivới trường hợp nhận chuyểnnhượng; di ch�c hoặc bi�n bản ph�n chia thừakế hoặc bản �n, quyết định giảiquyết tranh chấp của To� �n nh�n d�n đ� c� hiệu lựcph�p luật đối với trường hợp thừakế hoặc đơn đề nghị củangười thừa kế nếu người thừakế l� người duy nhất; văn bản cam kếttặng cho hoặc hợp đồng tặng cho hoặcquyết định tặng cho đối vớitrường hợp nhận tặng cho).

+ Giấy tờ về quyền sở hữu t�isản gắn liền với đất (giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất hoặc giấy chứng nhận quyềnsở hữu nh� ở hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu c�ngtr�nh x�y dựng hoặc một trong c�c loại giấytờ quy định tại c�c Điều 8, 9 v� 10 củaNghị định số 88/2009/N Đ-CP).

+ Trường hợp b�n chuyển nhượng,tặng cho l� chủ sở hữu t�i sản kh�ngđồng thời l� người sử dụngđất th� phải c� văn bản của ngườisử dụng đất đồng � cho chủ sởhữu t�i sản gắn liền với đấtđược chuyển nhượng, tặng cho t�isản gắn liền với đất đ� c� chứngnhận của c�ng chứng hoặc chứng thựccủa Ủy ban nh�n d�n cấp x�, cấp huyện theo quyđịnh của ph�p luật;

e) Kết quả thực hiệnthủ tục h�nh ch�nh: giấy chứng nhận;

g) Tr�nh tự v� thời hạn giải quyết: 12 ng�yl�m việc kể từ ng�y nhận đủ hồ sơhợp lệ:

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ,chuyển đến Văn ph�ng Đăng k� quyềnsử dụng đất cấp huyện: 02 ng�y.

- Văn ph�ng Đăng k� quyền sửdụng đất thực hiện đồng thời c�cc�ng việc sau: 03 ng�y.

+ Kiểm tra hồ sơ, lập phiếuchuyển th�ng tin địa ch�nh đến cơ quanThuế (cơ quan Thuế thực hiện việc x�cđịnh nghĩa vụ t�i ch�nh v� chuyển th�ng b�othực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh cho Văn ph�ngĐăng k� quyền sử dụng đất trong thờihạn 03 ng�y).

+ Thẩm định, in giấy chứngnhận(nếu cấp mới) v� chuyển hồsơ đến Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường.

- Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường kiểm trahồ sơ v� tr�nh Ủy ban nh�n d�n cấp huyện: 02 ng�y.

- Ủy ban nh�n d�n cấp huyện k� giấychứng nhậnv� chuyển lại cho Ph�ng T�i nguy�n v�M�i trường để chuyển cho Văn ph�ngĐăng k� quyền sử dụng đất: 03 ng�y.

- Văn ph�ng Đăng k� quyền sửdụng đất cấp huyện chuyển kếtquả đến Ủy ban nh�n d�n cấp x�: 02 ng�y.

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả cấp x� trao giấy chứng nhận chohộ gia đ�nh, c� nh�n sau khi hộ gia đ�nh, c� nh�nnộp bi�n lai đ� thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh.

* Ghi ch�: trường hợp hồ sơ chưa c� giấy chứngnhậnquyền sử dụng đất m� chỉc� c�c loại giấy tờ về quyền sử dụngđất quyđịnh tại khoản 1, 2 v� 5 Điều 50 của LuậtĐất đai th� thực hiện như thủ tụccấp mới;

f) Ph�, lệ ph�:

- Ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 309/2009/Q Đ-UBND ng�y 01 th�ng 10 năm 2009của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcban h�nh mức thu ph� dịch vụ c�ng trong lĩnh vựcquản l� đất đai v� đo đạc bảnđồ địa ch�nh tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

- Lệ ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 40/2011/Q Đ-UBND ng�y 07 th�ng 9 năm 2011của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcquy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản l� v� sử dụng lệ ph� cấp giấychứng nhậnquyền sử dụng đất,quyền sở hữu nh� ở v� t�i sản kh�c gắnliền với đất tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

9. Thủ tục đăng k� cho thu�, cho thu�lại quyền sử dụng đất v� t�i sảngắn liền với đất

a) Cơ sở ph�p l�:

- Luật Đất đai ng�y 26 th�ng 11năm 2003.

- Luật X�y dựng ng�y 26 th�ng 11 năm 2003.

- Bộ Luật D�n sự ng�y 14 th�ng 6 năm2005.

- Luật Nh� ở ng�y 29 th�ng 11 năm 2005.

- Nghịđịnh số 88/2009/N Đ-CP ng�y 19 th�ng 10 năm 2009của Ch�nh phủ về cấp giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ở v�t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 17/2009/TT-BTNMT ng�y 21 th�ng 10năm 2009 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh về giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 16/2011/TT-BTNMT ng�y 20 th�ng 5năm 2011 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh sửa đổi, bổ sung một sốnội dung li�n quan đến thủ tục h�nh ch�nh vềlĩnh vực đất đai.

- Th�ng tư số 30/2005/TTLT-BTC-BTNMT ng�y 18th�ng 4 năm 2005 của li�n bộ Bộ T�i ch�nh - Bộ T�inguy�n v� M�i trường hướng dẫn việc lu�nchuyển hồ sơ của người sử dụngđất thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh.

- Th�ng tư số 09/2007/TT-BTNMT ng�y 02 th�ng 8năm 2007 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trườnghướng dẫn việc lập, chỉnh l�, quản l�hồ sơ địa ch�nh.

- Th�ng tư li�n tịch số 20/2011/TTLT-BTP-BTNMT ng�y 18 th�ng 11 năm 2011 của li�n bộ Bộ Tư ph�p - BộT�i nguy�n v� M�i trường hướng dẫn việcđăng k� thế chấp quyền sử dụngđất, t�i sản gắn liền với đất.

- Quyết định số2089/2010/Q Đ-UBND ng�y 05 th�ng 11 năm 2010 của Ủy bannh�n d�n tỉnh Ninh Thuận ban h�nh quy định vềcơ chế phối hợp, cung cấp th�ng tin giữa c�ccơ quan trong việc cấp giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất v� quản l�hồ sơ tr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận.

- Quyết định số 02/2010/Q Đ-UBNDng�y 06 th�ng 01 năm 2010 của Ủy ban nh�n d�n tỉnh NinhThuận ban h�nh quy định về diện t�chđất tối thiểu được ph�p t�ch thửatr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận;

b) Thẩm quyền quyếtđịnh: Văn ph�ng Đăng k� quyền sửdụng đất cấp huyện;

c) Đối tượng thựchiện thủ tục h�nh ch�nh: hộ gia đ�nh, c� nh�n;

d) Th�nh phần hồ sơ: 01 bộ, gồm:

- Trường hợp đăng k� chothu�, cho thu� lại quyền sử dụng đất v� t�isản gắn liền với đất:

+ Hợp đồng cho thu�, cho thu�lại quyền sử dụng đất v� t�i sảngắn liền với đất đ� được c�ngchứng hoặc chứng thực.

+ Giấy tờ về quyền sửdụng đất v� quyền sở hữu t�i sảngắn liền với đất (giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất hoặc giấy chứng nhận quyềnsở hữu nh� ở v� quyền sử dụngđất ở hoặc giấy chứng nhận quyền sử dụngđất v� giấy chứngnhận quyền sở hữu nh� ở, giấy chứng nhận quyềnsở hữu c�ng tr�nh x�y dựng hoặc một trong c�cloại giấy tờ quy định tại c�c khoản 1,2 v� 5 Điều 50 của Luật Đất đai v�một trong c�c giấy tờ quy định tại c�cĐiều 8, 9 v� 10 của Nghị định số88/2009/N Đ-CP).

- Trường hợp đăng k� chothu�, cho thu� lại quyền sử dụng đất:

+ Hợp đồng cho thu�, cho thu�lại quyền sử dụng đất;

+ Giấy tờ về quyền sử dụngđất (giấy chứngnhận quyền sử dụng đất, quyền sởhữu nh� ở v� t�i sản kh�c gắn liền vớiđất hoặc giấychứng nhận quyền sử dụng đấthoặc giấy chứngnhận quyền sở hữu nh� ở v� quyền sửdụng đất ở hoặc một trong c�c loại giấytờ quy định tại c�c khoản 1, 2 v� 5Điều 50 của Luật Đất đai).

- Trường hợp đăng k� chothu� t�i sản gắn liền với đất:

+ Hợp đồng cho thu� t�i sản gắn liềnvới đất.

+ Giấy tờ về quyền sở hữu t�isản gắn liền với đất (giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất hoặc giấy chứng nhận quyềnsở hữu nh� ở hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu c�ngtr�nh x�y dựng hoặc một trong c�c loại giấytờ quy định tại c�c Điều 8, 9 v� 10 củaNghị định số 88/2009/N Đ-CP).

+ Trường hợp b�n cho thu� l� chủ sở hữu t�i sản kh�ngđồng thời l� người sử dụngđất th� phải c� văn bản của ngườisử dụng đất đồng � cho chủ sởhữu t�i sản gắn liền với đấtđược cho thu�t�i sảngắn liền với đất đ� c� chứng nhậncủa c�ng chứng hoặc chứng thực của Ủyban nh�n d�n cấp x�, cấp huyện theo quy địnhcủa ph�p luật;

e) Tr�nh tự v� thời hạn giảiquyết: 09 ng�y l�m việc kể từ ng�y nhậnđủ hồ sơ hợp lệ:

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ,chuyển đến Văn ph�ng Đăng k� quyềnsử dụng đất cấp huyện: 02 ng�y.

- Văn ph�ng Đăng k� quyền sửdụng đất thực hiện đồng thời c�cc�ng việc sau: 07 ng�y.

+ Kiểm tra hồ sơ, lập phiếuchuyển th�ng tin địa ch�nh đến cơ quanThuế (cơ quan Thuế thực hiện việc x�cđịnh nghĩa vụ t�i ch�nh v� chuyển th�ng b�othực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh cho Văn ph�ngĐăng k� quyền sử dụng đất trong thờihạn 03 ng�y).

+ K� đăng k� việc cho thu� v�o hồ sơđịa ch�nh, cơ sở dữ liệu địa ch�nh v� gửi giấy chứngnhậncho Ủy ban nh�n d�n cấp x�.

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả cấp x� trao giấy chứng nhận chohộ gia đ�nh, c� nh�n sau khi hộ gia đ�nh, c� nh�nnộp bi�n lai đ� thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh.

* Ghi ch�:

- Trường hợp phải thựchiện thủ tục cấp giấy chứng nhận th�thời gian thực hiện thủ tục đượccộng th�m 06 ng�y l�m việc của Ph�ng T�i nguy�n v� M�itrường v� Ủy ban nh�n d�n cấp huyện (tổngthời gian giải quyết l� 15 ng�y l�m việc).

- Trường hợp hồ sơ chưa c�Giấy chứng nhận quyền sử dụngđất m� chỉ c� c�c loại giấy tờ vềquyền sử dụng đất quy định tạikhoản 1, 2 v� 5 Điều 50 của Luật Đấtđai th� thực hiện như thủ tục cấpmới;

f) Kết quả thực hiện thủtục h�nh ch�nh: giấy chứng nhận;

g) Ph�, lệ ph�:

- Ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 309/2009/Q Đ-UBND ng�y 01 th�ng 10 năm 2009của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcban h�nh mức thu ph� dịch vụ c�ng trong lĩnh vựcquản l� đất đai v� đo đạc bảnđồ địa ch�nh tr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận.

- Lệ ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 40/2011/Q Đ-UBND ng�y 07 th�ng 9 năm 2011của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcquy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản l� v� sử dụng lệ ph� cấp giấychứng nhậnquyền sử dụng đất,quyền sở hữu nh� ở v� t�i sản kh�c gắnliền với đất tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

10. Thủ tục xo� đăng k� cho thu�, chothu� lại quyền sử dụng đất, t�i sảngắn liền với đất

a) Cơ sở ph�p l�:

- Luật Đất đai ng�y 26 th�ng 11năm 2003.

- Luật X�y dựng ng�y 26 th�ng 11 năm 2003.

- Bộ Luật D�n sự ng�y 14 th�ng 6 năm2005.

- Luật Nh� ở ng�y 29 th�ng 11 năm 2005.

- Nghịđịnh số 88/2009/N Đ-CP ng�y 19 th�ng 10 năm 2009của Ch�nh phủ về cấp giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ở v�t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Nghịquyết số 1126/2007/NQ-UBTVQH ng�y 21 th�ng 6 năm 2011của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyđịnh về hạn mức nhận chuyểnnhượng quyền sử dụng đất n�ngnghiệp của hộ gia đ�nh, c� nh�n để sửdụng v�o mục đ�ch n�ng nghiệp.

- Th�ng tư số 17/2009/TT-BTNMT ng�y 21 th�ng 10 năm2009 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quy địnhvề giấy chứng nhậnquyền sửdụng đất, quyền sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 16/2011/TT-BTNMT ng�y 20 th�ng 5năm 2011 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh sửa đổi, bổ sung một sốnội dung li�n quan đến thủ tục h�nh ch�nh vềlĩnh vực đất đai.

- Th�ng tư số 30/2005/TTLT-BTC-BTNMT ng�y 18th�ng 4 năm 2005 của li�n bộ Bộ T�i ch�nh - Bộ T�inguy�n v� M�i trường hướng dẫn việc lu�nchuyển hồ sơ của người sử dụngđất thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh.

- Th�ng tư số 09/2007/TT-BTNMT ng�y 02 th�ng 8năm 2007 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trườnghướng dẫn việc lập, chỉnh l�, quản l�hồ sơ địa ch�nh.

- Th�ng tư li�n tịch số20/2011/TTLT-BTP-BTNMT ng�y 18 th�ng 11 năm 2011 của Bộ Tưph�p - Bộ T�i nguy�n v� M�i trường hướng dẫnviệc đăng k� thế chấp quyền sử dụngđất, t�i sản gắn liền với đất.

- Quyết định số2089/2010/Q Đ-UBND ng�y 05 th�ng 11 năm 2010 của Ủy bannh�n d�n tỉnh Ninh Thuận ban h�nh quy định vềcơ chế phối hợp, cung cấp th�ng tin giữa c�ccơ quan trong việc cấp giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất v� quản l�hồ sơ tr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận.

- Quyết định số 02/2010/Q Đ-UBNDng�y 06 th�ng 01 năm 2010 của Ủy ban nh�n d�n tỉnh NinhThuận ban h�nh quy định về diện t�chđất tối thiểu được ph�p t�ch thửatr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận;

b) Thẩm quyền quyếtđịnh: Văn ph�ng Đăng k� quyền sửdụng đất cấp huyện;

c) Đối tượng thựchiện thủ tục h�nh ch�nh: hộ gia đ�nh, c� nh�n;

d) Th�nh phần hồ sơ: 01 bộ, gồm: sau khi hợpđồng cho thu�, cho thu� lại quyền sử dụngđất hoặc hợp đồng cho thu�, cho thu�lại quyền sử dụng đất v� t�i sảngắn liền với đất hoặc hợpđồng cho thu� t�i sản gắn liền vớiđất hết hiệu lực; b�n cho thu�, cho thu� lạiquyền sử dụng đất, t�i sản gắnliền với đất nộp một bộ hợpđồng đ� được x�c nhận thanh l� hợpđồng hoặc hợp đồng v� văn bảnthanh l� hợp đồng k�m theo;

e) Tr�nh tự v� thời hạn giảiquyết: 05 ng�y l�m việc kể từ ng�y nhậnđủ hồ sơ hợp lệ:

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ,chuyển đến Văn ph�ng Đăng k� quyềnsử dụng đất cấp huyện: 02 ng�y.

- Văn ph�ng Đăng k� quyền sửdụng đất kiểm tra hồ sơ, x�c nhậnviệc Xo� cho thu�, cho thu� lại tr�n giấy chứngnhận v� hồ sơ địa ch�nh v� cơ sởdữ liệu địa ch�nh; gửi giấy chứngnhậnđ� xo� cho thu�, cho thu� lại cho Ủy bannh�n d�n cấp x�: 03 ng�y.

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả cấp x� trao giấy chứng nhận cho hộgia đ�nh, c� nh�n trong ng�y l�m việc;

f) Kết quả thực hiện thủtục h�nh ch�nh: giấy chứng nhận;

g) Ph�, lệ ph�:

- Ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 309/2009/Q Đ-UBND ng�y 01 th�ng 10 năm 2009của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcban h�nh mức thu ph� dịch vụ c�ng trong lĩnh vựcquản l� đất đai v� đo đạc bảnđồ địa ch�nh tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

- Lệ ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 40/2011/Q Đ-UBND ng�y 07 th�ng 9 năm 2011của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcquy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản l� v� sử dụng lệ ph� cấp giấychứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nh� ở v� t�i sản kh�c gắnliền với đất tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

11. Thủ tục đăng k� g�p vốnbằng quyền sử dụng đất v� t�i sảngắn liền với đất

a) Cơ sở ph�p l�:

- Luật Đất đai ng�y 26 th�ng 11năm 2003.

- Luật X�y dựng ng�y 26 th�ng 11 năm 2003.

- Bộ Luật D�n sự ng�y 14 th�ng 6 năm2005.

- Luật Nh� ở ng�y 29 th�ng 11 năm 2005.

- Nghịđịnh số 88/2009/N Đ-CP ng�y 19 th�ng 10 năm 2009của Ch�nh phủ về cấp giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ở v�t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Nghịquyết số 1126/2007/NQ-UBTVQH ng�y 21 th�ng 6 năm 2011của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyđịnh về hạn mức nhận chuyểnnhượng quyền sử dụng đất n�ngnghiệp của hộ gia đ�nh, c� nh�n để sửdụng v�o mục đ�ch n�ng nghiệp.

- Th�ng tư số 17/2009/TT-BTNMT ng�y 21 th�ng 10năm 2009 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh về giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 16/2011/TT-BTNMT ng�y 20 th�ng 5năm 2011 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh sửa đổi, bổ sung một sốnội dung li�n quan đến thủ tục h�nh ch�nh vềlĩnh vực đất đai.

- Th�ng tư số 30/2005/TTLT-BTC-BTNMT ng�y 18th�ng 4 năm 2005 của li�n bộ Bộ T�i ch�nh - Bộ T�inguy�n v� M�i trường hướng dẫn việc lu�nchuyển hồ sơ của người sử dụngđất thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh.

- Th�ng tư số 09/2007/TT-BTNMT ng�y 02 th�ng 8năm 2007 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trườnghướng dẫn việc lập, chỉnh l�, quản l�hồ sơ địa ch�nh.

- Th�ng tư li�n tịch số20/2011/TTLT-BTP-BTNMT ng�y 18 th�ng 11 năm 2011 của li�n bộBộ Tư ph�p - Bộ T�i nguy�n v� M�i trườnghướng dẫn việc đăng k� thế chấpquyền sử dụng đất, t�i sản gắnliền với đất.

- Quyết định số2089/2010/Q Đ-UBND ng�y 05 th�ng 11 năm 2010 của Ủy bannh�n d�n tỉnh Ninh Thuận ban h�nh quy định vềcơ chế phối hợp, cung cấp th�ng tin giữa c�ccơ quan trong việc cấp giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất v� quản l�hồ sơ tr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận.

- Quyết định số 02/2010/Q Đ-UBNDng�y 06 th�ng 01 năm 2010 của Ủy ban nh�n d�n tỉnh NinhThuận ban h�nh quy định về diện t�chđất tối thiểu được ph�p t�ch thửatr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận;

b) Thẩm quyền quyếtđịnh: Văn ph�ng Đăng k� quyền sửdụng đất cấp huyện;

c) Đối tượng thựchiện thủ tục h�nh ch�nh: hộ gia đ�nh, c� nh�n;

d) Th�nh phần hồ sơ: 01 bộ, gồm:

- Trường hợp đăng k� g�p vốn bằngquyền sử dụng đất v� t�i sản gắnliền với đất:

+ Hợp đồng g�p vốn bằngquyền sử dụng đất v� t�i sản gắnliền với đất.

+ Giấy tờ về quyền sửdụng đất v� quyền sở hữu t�i sảngắn liền với đất (giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất hoặc giấy chứng nhận quyềnsở hữu nh� ở v� quyền sử dụngđất ở hoặc giấy chứng nhận quyền sử dụngđất v� giấy chứngnhận quyền sở hữu nh� ở, giấy chứng nhận quyềnsở hữu c�ng tr�nh x�y dựng hoặc một trong c�cloại giấy tờ quy định tại c�c khoản 1,2 v� 5 Điều 50 của Luật Đất đai v�một trong c�c giấy tờ quy định tại c�cĐiều 8, 9 v� 10 của Nghị định số88/2009/N Đ-CP).

- Trường hợp đăng k� g�p vốn bằngquyền sử dụng đất:

+ Hợp đồng g�p vốn bằngquyền sử dụng đất;

+ Giấy tờ về quyền sửdụng đất (giấychứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nh� ở v� t�i sản kh�c gắnliền với đất hoặc giấy chứng nhận quyền sửdụng đất hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nh�ở v� quyền sử dụng đất ở hoặcmột trong c�c loại giấy tờ quy địnhtại c�c khoản 1, 2 v� 5 Điều 50 của LuậtĐất đai).

- Trường hợp đăng k� g�p vốn bằngquyền sở hữu t�i sản gắn liền vớiđất:

+ Hợp đồng g�p vốn bằngt�i sản gắn liền với đất.

+ Giấy tờ về quyền sởhữu t�i sản gắn liền với đất (giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất hoặc giấy chứng nhận quyềnsở hữu nh� ở hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu c�ngtr�nh x�y dựng hoặc một trong c�c loại giấytờ quy định tại c�c Điều 8, 9 v� 10 củaNghị định số 88/2009/N Đ-CP).

+ Trường hợp b�n g�p vốn l� chủ sởhữu t�i sản kh�ng đồng thời l� ngườisử dụng đất th� phải c� văn bảncủa người sử dụng đất đồng �cho chủ sở hữu t�i sản gắn liền vớiđất được g�p vốn bằng t�i sảngắn liền với đất đ� c� chứng nhậncủa c�ng chứng hoặc chứng thực của Ủyban nh�n d�n cấp x�, cấp huyện theo quy địnhcủa ph�p luật;

e) Kết quả thực hiệnthủ tục h�nh ch�nh: giấy chứng nhận;

g) Tr�nh tự v� thời hạn giải quyết: 09 ng�yl�m việc kể từ ng�y nhận đủ hồ sơhợp lệ:

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ,chuyển đến Văn ph�ng Đăng k� quyềnsử dụng đất cấp huyện: 02 ng�y.

- Văn ph�ng Đăng k� quyền sửdụng đất cấp huyện thực hiệnđồng thời c�c c�ng việc sau: 07 ng�y.

+ Tổ chức kiểm tra hồ sơ; tr�ch đo địach�nh thửa đất đối với trườnghợp phải cấp giấy chứng nhận ởnơi chưa c� bản đồ địa ch�nh hoặcđ� cấp giấy chứng nhận nhưng chưa c�sơ đồ thửa đất hoặc g�p vốn h�nhth�nh ph�p nh�n mới đối với một phầnthửa đất.

+ X�c nhận thay đổi tr�n giấychứng nhận đ� cấp đối với trường hợpg�p vốn m� kh�ng h�nh th�nh ph�p nh�n mới hoặc thựchiện thủ tục tr�nh cấp Giấy chứngnhận đối với c�c trường hợp c�nlại.

+ Gửi giấy chứng nhận cho Ủyban nh�n d�n cấp x�.

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả cấp x� trao giấy chứng nhận chohộ gia đ�nh, c� nh�n trong ng�y l�m việc.

* Ghi ch�:

- Trường hợp phải thựchiện thủ tục cấp giấy chứng nhận th�thời gian thực hiện thủ tục đượccộng th�m 06 ng�y l�m việc của Ph�ng T�i nguy�n v� M�itrường v� Ủy ban nh�n d�n cấp huyện (tổngthời gian giải quyết l� 15 ng�y l�m việc).

- Trường hợp hồ sơ chưa c�giấy chứng nhận quyền sử dụngđất m� chỉ c� c�c loại giấy tờ vềquyền sử dụng đất quy định tạikhoản 1, 2 v� 5 Điều 50 của Luật Đấtđai th� thời gian thực hiện được t�nhth�m, nhưng tổng thời gian thực hiện thủtục kh�ng qu� 33 ng�y l�m việc;

f) Ph�, lệ ph�:

- Ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 309/2009/Q Đ-UBND ng�y 01 th�ng 10 năm 2009của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcban h�nh mức thu ph� dịch vụ c�ng trong lĩnh vựcquản l� đất đai v� đo đạc bảnđồ địa ch�nh tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

- Lệ ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 40/2011/Q Đ-UBND ng�y 07 th�ng 9 năm 2011của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcquy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản l� v� sử dụng lệ ph� cấp giấychứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nh� ở v� t�i sản kh�c gắnliền với đất tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

12. Thủ tục xo� đăng k� g�p vốnbằng quyền sử dụng đất, quyền sởhữu t�i sản gắn liền với đất

a) Cơ sở ph�p l�:

- Luật Đất đai ng�y 26 th�ng 11năm 2003.

- Luật X�y dựng ng�y 26 th�ng 11 năm 2003.

- Bộ Luật D�n sự ng�y 14 th�ng 6 năm2005.

- Luật Nh� ở ng�y 29 th�ng 11 năm 2005.

- Nghịđịnh số 88/2009/N Đ-CP ng�y 19 th�ng 10 năm 2009của Ch�nh phủ về cấp Giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ở v�t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Nghịquyết số 1126/2007/NQ-UBTVQH ng�y 21 th�ng 6 năm 2011của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyđịnh về hạn mức nhận chuyểnnhượng quyền sử dụng đất n�ngnghiệp của hộ gia đ�nh, c� nh�n để sửdụng v�o mục đ�ch n�ng nghiệp.

- Th�ng tư số 17/2009/TT-BTNMT ng�y 21 th�ng 10năm 2009 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh về Giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 16/2011/TT-BTNMT ng�y 20 th�ng 5năm 2011 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh sửa đổi, bổ sung một sốnội dung li�n quan đến thủ tục h�nh ch�nh vềlĩnh vực đất đai.

- Th�ng tư số 30/2005/TTLT-BTC-BTNMT ng�y 18th�ng 4 năm 2005 của li�n bộ Bộ T�i ch�nh - Bộ T�inguy�n v� M�i trường hướng dẫn việc lu�nchuyển hồ sơ của người sử dụngđất thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh.

- Th�ng tư số 09/2007/TT-BTNMT ng�y 02 th�ng 8năm 2007 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trườnghướng dẫn việc lập, chỉnh l�, quản l�hồ sơ địa ch�nh.

- Th�ng tư li�n tịch số20/2011/TTLT-BTP-BTNMT ng�y 18 th�ng 11 năm 2011 của li�n bộBộ Tư ph�p - Bộ T�i nguy�n v� M�i trườnghướng dẫn việc đăng k� thế chấpquyền sử dụng đất, t�i sản gắnliền với đất.

- Quyết định số2089/2010/Q Đ-UBND ng�y 05 th�ng 11 năm 2010 của Ủy bannh�n d�n tỉnh Ninh Thuận ban h�nh quy định vềcơ chế phối hợp, cung cấp th�ng tin giữa c�ccơ quan trong việc cấp giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất v� quản l�hồ sơ tr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận.

- Quyết định số 02/2010/Q Đ-UBNDng�y 06 th�ng 01 năm 2010 của Ủy ban nh�n d�n tỉnh NinhThuận ban h�nh quy định về diện t�chđất tối thiểu được ph�p t�ch thửatr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận;

b) Thẩm quyền quyếtđịnh: Văn ph�ng Đăng k� quyền sửdụng đất cấp huyện;

c) Đối tượng thựchiện thủ tục h�nh ch�nh: hộ gia đ�nh, c� nh�n;

d) Th�nh phần hồ sơ: 01 bộ, gồm:

- Hợp đồnghoặc văn bản thoả thuận chấm dứt g�pvốn.

- Giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất hoặc giấychứng nhận quyền sử dụng đấthoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nh�ở v� quyền sử dụng đất ở hoặc giấychứng nhận quyền sở hữu nh� ở hoặc giấychứng nhận quyền sở hữu c�ng tr�nh x�y dựngđ� cấp.

e) Tr�nh tự v� thời hạn giảiquyết: 05 ng�y l�m việc kể từ ng�y nhậnđủ hồ sơ hợp lệ;

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ,chuyển đến Văn ph�ng Đăng k� quyềnsử dụng đất cấp huyện: 02 ng�y.

- Văn ph�ng Đăng k� quyền sửdụng đất cấp huyện thực hiệnđồng thời c�c c�ng việc sau: 03 ng�y.

+ Tổ chức kiểm tra hồ sơ, x�cnhận l�n giấy chứng nhận việc chấmdứt g�p vốn.

+ Thu hồi giấy chứng nhậnđ�cấp để lưu v� thực hiện thủ tụccấp giấy chứng nhận (nếu thời hạnsử dụng đất đ� hết sau khi chấmdứt g�p vốn).

+ Gửi giấy chứng nhận cho Ủyban nh�n d�n cấp x�.

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả cấp x� trao giấy chứng nhận chohộ gia đ�nh, c� nh�n trong ng�y l�m việc.

* Ghi ch�: trường hợp phải thựchiện thủ tục cấp giấy chứng nhậnth�thời gian thực hiện thủ tục đượccộng th�m 06 ng�y l�m việc của Ph�ng T�i nguy�n v� M�itrường v� Ủy ban nh�n d�n cấp huyện (tổngthời gian giải quyết l� 15 ng�y l�m việc);

f) Kết quả thực hiện thủtục h�nh ch�nh: giấy chứng nhận;

g) Ph�, lệ ph�:

- Ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 309/2009/Q Đ-UBND ng�y 01 th�ng 10 năm 2009của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcban h�nh mức thu ph� dịch vụ c�ng trong lĩnh vựcquản l� đất đai v� đo đạc bảnđồ địa ch�nh tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

- Lệ ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 40/2011/Q Đ-UBND ng�y 07 th�ng 9 năm 2011của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcquy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản l� v� sử dụng lệ ph� cấp giấychứng nhậnquyền sử dụng đất,quyền sở hữu nh� ở v� t�i sản kh�c gắnliền với đất tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

13. Thủ tục đăng k� nhậnquyền sử dụng đất, t�i sản gắnliền với đất do xử l� hợp đồngthế chấp, g�p vốn, k� bi�n b�n đấu gi� quyềnsử dụng đất, t�i sản gắn liềnvới đất

a) Cơ sở ph�p l�:

- Luật Đất đai ng�y 26 th�ng 11năm 2003.

- Luật X�y dựng ng�y 26 th�ng 11 năm 2003.

- Bộ Luật D�n sự ng�y 14 th�ng 6 năm2005.

- Luật Nh� ở ng�y 29 th�ng 11 năm 2005.

- Nghịđịnh số 88/2009/N Đ-CP ng�y 19 th�ng 10 năm 2009của Ch�nh phủ về cấp giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ở v�t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Nghịquyết số 1126/2007/NQ-UBTVQH ng�y 21 th�ng 6 năm 2011của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyđịnh về hạn mức nhận chuyểnnhượng quyền sử dụng đất n�ngnghiệp của hộ gia đ�nh, c� nh�n để sửdụng v�o mục đ�ch n�ng nghiệp.

- Th�ng tư số 17/2009/TT-BTNMT ng�y 21 th�ng 10năm 2009 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh về giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 16/2011/TT-BTNMT ng�y 20 th�ng 5năm 2011 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh sửa đổi, bổ sung một sốnội dung li�n quan đến thủ tục h�nh ch�nh vềlĩnh vực đất đai.

- Th�ng tư li�n tịch số 30/2005/TTLT-BTC-BTNMT ng�y 18 th�ng 4 năm 2005 của li�n bộ Bộ T�i ch�nh -Bộ T�i nguy�n v� M�i trường hướng dẫnviệc lu�n chuyển hồ sơ của ngườisử dụng đất thực hiện nghĩa vụt�i ch�nh.

- Th�ng tư số 09/2007/TT-BTNMT ng�y 02 th�ng 8năm 2007 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trườnghướng dẫn việc lập, chỉnh l�, quản l�hồ sơ địa ch�nh.

- Th�ng tư li�n tịch số20/2011/TTLT-BTP-BTNMT ng�y 18 th�ng 11 năm 2011 của li�n bộBộ Tư ph�p - Bộ T�i nguy�n v� M�i trườnghướng dẫn việc đăng k� thế chấpquyền sử dụng đất, t�i sản gắn liềnvới đất.

- Quyết định số2089/2010/Q Đ-UBND ng�y 05 th�ng 11 năm 2010 của Ủy bannh�n d�n tỉnh Ninh Thuận ban h�nh quy định vềcơ chế phối hợp, cung cấp th�ng tin giữa c�ccơ quan trong việc cấp giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất v� quản l�hồ sơ tr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận.

- Quyết định số 02/2010/Q Đ-UBNDng�y 06 th�ng 01 năm 2010 của Ủy ban nh�n d�n tỉnh NinhThuận ban h�nh quy định về diện t�chđất tối thiểu được ph�p t�ch thửatr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận;

b) Thẩm quyền quyếtđịnh: Ủy ban nh�n d�n cấp huyện;

c) Đối tượng thựchiện thủ tục h�nh ch�nh: hộ gia đ�nh, c� nh�n;

d) Th�nh phần hồ sơ: tổchức đ�thực hiện việc xử l� quyền sử dụngđất, t�i sản gắn liền với đấtđ� thế chấp, g�p vốn bằng quyền sửdụng đất, t�i sản gắn liền vớiđất hoặc k� bi�n b�n đấu gi� quyền sửdụng đất, t�i sản gắn liền vớiđất để thi h�nh �n theo quy định củaph�p luật c� tr�ch nhiệm nộp thay ngườiđược nhận quyền sử dụng đất 01 bộ hồ sơ, gồm:

- Hợp đồng thế chấp, hợpđồng g�p vốn bằng quyền sử dụngđất, t�i sản gắn liền với đấthoặc bản �n hoặc quyết định thi h�nh �nhoặc quyết định k� bi�n b�n đấu gi�quyền sử dụng đất, t�i sản gắnliền với đất của cơ quan thi h�nh �n.

- Giấy tờ về quyền sửdụng đất v� quyền sở hữu t�i sảngắn liền với đất (giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất hoặc giấy chứng nhận quyềnsở hữu nh� ở v� quyền sử dụngđất ở hoặc giấy chứng nhận quyền sử dụngđất v� giấy chứngnhận quyền sở hữu nh� ở, giấy chứng nhận quyềnsở hữu c�ng tr�nh x�y dựng hoặc một trong c�cloại giấy tờ quy định tại c�c khoản 1,2 v� 5 Điều 50 của Luật Đất đai v�một trong c�c giấy tờ quy định tại c�cĐiều 8, 9 v� 10 của Nghị định số88/2009/N Đ-CP).

- Chứng từ thực hiện nghĩa vụ t�ich�nh (nếu c�);

- Văn bản về kết quả đấu gi�trong trường hợp đấu gi� quyền sửdụng đất, t�i sản gắn liền vớiđất;

e) Tr�nh tự v� thời hạn giảiquyết: 15 ng�y l�m việc kể từ ng�y nhậnđủ hồ sơ hợp lệ:

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ,chuyển đến Văn ph�ng Đăng k� quyềnsử dụng đất cấp huyện: 02 ng�y.

- Văn ph�ng Đăng k� quyền sửdụng đất cấp huyện thực hiệnđồng thời c�c c�ng việc sau: 10 ng�y.

+ Lập phiếu chuyển th�ng tinđịa ch�nh gửi cơ quan Thuế (cơ quan Thuếc� tr�ch nhiệm x�c định nghĩa vụ t�i ch�nh v�chuyển lại cho Văn ph�ng Đăng k� quyềnsử dụng đất trong thời hạn 03 ng�y)

+ Tổ chức kiểm tra hồ sơ,thực hiện thủ tục cấp giấy chứngnhậngửi hồ sơ đến Ph�ng T�i nguy�n v�M�i trường.

- Ph�ng T�i nguy�n v� M�itrường kiểm tra hồ sơ v� tr�nh Ủy ban nh�nd�n cấp huyện k� giấy chứng nhậnv�chuyển hồ sơ cho Văn ph�ng Đăng k� quyềnsử dụng đất để Văn ph�ng Đăngk� quyền sử dụng đất gửi hồ sơcho Ủy ban nh�n d�n cấp x�: 03 ng�y.

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả cấp x� trao giấy chứng nhận chohộ gia đ�nh, c� nh�n sau khi hộ gia đ�nh, c� nh�nnộp bi�n lai đ� thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh.

* Ghi ch�: trường hợp phải tr�ch đo địach�nh thửa đất đối với trườnghợp chưa c� bản đồ địa ch�nh v�chưa được cấp giấy chứng nhận hoặcc� giấy chứng nhận nhưng chưa c� sơđồ thửa đất hoặc trường hợpnhận chuyển quyền sử dụng một phầnthửa đấtth� thời gian thực hiện kh�ng qu� 33 ng�y;

f) Kết quả thực hiện thủtục h�nh ch�nh: giấy chứng nhận;

g) Ph�, lệ ph�:

- Ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 309/2009/Q Đ-UBND ng�y 01 th�ng 10 năm 2009của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcban h�nh mức thu ph� dịch vụ c�ng trong lĩnh vựcquản l� đất đai v� đo đạc bảnđồ địa ch�nh tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

- Lệ ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 40/2011/Q Đ-UBND ng�y 07 th�ng 9 năm 2011của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcquy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản l� v� sử dụng lệ ph� cấp giấychứng nhậnquyền sử dụng đất,quyền sở hữu nh� ở v� t�i sản kh�c gắnliền với đất tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

14. Thủ tục đăng k� biếnđộng về sử dụng đất, t�i sảngắn liền với đất do đổi t�n; giảmdiện t�ch thửa đất do sạt lở tự nhi�n;thay đổi về hạn chế quyền; thayđổi về nghĩa vụ t�i ch�nh; thay đổidiện t�ch x�y dựng, diện t�ch sử dụng, tầngcao, kết cấu ch�nh, cấp (hạng) nh�, c�ng tr�nh; thayđổi th�ng tin về quyền sở hữu rừng c�y

a) Cơ sở ph�p l�:

- Luật Đất đai ng�y 26 th�ng 11năm 2003.

- Luật X�y dựng ng�y 26 th�ng 11 năm 2003.

- Bộ Luật D�n sự ng�y 14 th�ng 6 năm2005.

- Luật Nh� ở ng�y 29 th�ng 11 năm 2005.

- Nghịđịnh số 88/2009/N Đ-CP ng�y 19 th�ng 10 năm 2009của Ch�nh phủ về cấp Giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ở v�t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Nghịquyết số 1126/2007/NQ-UBTVQH ng�y 21 th�ng 6 năm 2011của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyđịnh về hạn mức nhận chuyểnnhượng quyền sử dụng đất n�ngnghiệp của hộ gia đ�nh, c� nh�n để sửdụng v�o mục đ�ch n�ng nghiệp.

- Th�ng tư số 17/2009/TT-BTNMT ng�y 21 th�ng 10năm 2009 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh về giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 16/2011/TT-BTNMT ng�y 20 th�ng 5năm 2011 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh sửa đổi, bổ sung một sốnội dung li�n quan đến thủ tục h�nh ch�nh vềlĩnh vực đất đai.

- Th�ng tư li�n tịch số30/2005/TTLT-BTC-BTNMT ng�y 18 th�ng 4 năm 2005 của li�n bộBộ T�i ch�nh - Bộ T�i nguy�n v� M�i trườnghướng dẫn việc lu�n chuyển hồ sơcủa người sử dụng đất thựchiện nghĩa vụ t�i ch�nh.

- Th�ng tư số 09/2007/TT-BTNMT ng�y 02 th�ng 8năm 2007 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trườnghướng dẫn việc lập, chỉnh l�, quản l�hồ sơ địa ch�nh.

- Th�ng tư li�n tịch số20/2011/TTLT-BTP-BTNMT ng�y 18 th�ng 11 năm 2011 của li�n bộBộ Tư ph�p - Bộ T�i nguy�n v� M�i trườnghướng dẫn việc đăng k� thế chấpquyền sử dụng đất, t�i sản gắnliền với đất.

- Quyết định số2089/2010/Q Đ-UBND ng�y 05 th�ng 11 năm 2010 của Ủy bannh�n d�n tỉnh Ninh Thuận ban h�nh quy định vềcơ chế phối hợp, cung cấp th�ng tin giữa c�ccơ quan trong việc cấp giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất v� quản l�hồ sơ tr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận.

- Quyết định số 02/2010/Q Đ-UBNDng�y 06 th�ng 01 năm 2010 của Ủy ban nh�n d�n tỉnh NinhThuận ban h�nh quy định về diện t�chđất tối thiểu được ph�p t�ch thửatr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận;

b) Thẩm quyền quyếtđịnh:

- Văn ph�ng Đăng k� Quyềnsử dụng đất đối với trường hợpthuộc thẩm quyền x�c nhận của Văn ph�ngĐăng k� quyền sử dụng đất cấphuyện.

- Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường đểx�c nhận c�c thay đổi đối vớitrường hợp thuộc thẩm quyền x�c nhậncủa Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường;

c) Đối tượng thựchiện thủ tục h�nh ch�nh: hộ gia đ�nh, c� nh�n;

d) Th�nh phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ, gồm:

- Đơn đềnghị đăng k� biến động (theo Mẫu số03/ĐK-GCN).

-Một trong c�c loại giấy tờ sau:

+ Trường hợp c� nh�n hoặcngười đại diện hộ gia đ�nh thayđổi họ, t�n phải c� bản sao văn bảnc�ng nhận của cơ quan Nh� nướcc� thẩmquyền theo quy định của ph�p luật (c� chứngthực hoặc k�m theo bản gốc để đốichiếu).

+ Trường hợp hộ gia đ�nh thayđổi người đại diện l� chủ hộgia đ�nh phải c� bản sao sổ hộ khẩucủa hộ đ�; trường hợp thay đổingười đại diện l� th�nh vi�n kh�c trong hộth� phải c� văn bản thoả thuận của hộgia đ�nh được Ủy ban nh�n d�n cấp x� x�cnhận (c� chứng thực hoặc k�m theo bản gốc đểđối chiếu).

+ Trường hợp tổ chứcđổi t�n phải c� bản sao văn bản củacơ quan c� thẩm quyền cho ph�p hay c�ng nhận việcđổi t�n tổ chức đ� (c� chứng thựchoặc k�m theo bản gốc để đốichiếu).

+ Trường hợp cộng đồng d�ncư đổi t�n phải c� văn bản thoảthuận của cộng đồng d�n cư đ�,được Ủy ban nh�n d�n cấp x� x�c nhận.

+ Trường hợp giảm diện t�chthửa đất, t�i sản gắn liền vớiđất do sạt lở tự nhi�n th� phải c� vănbản x�c nhận của Ủy ban nh�n d�n cấp x� vềt�nh trạng sạt lở tự nhi�n đ�.

+ Trường hợp đ� thực hiệnxong nghĩa vụ t�i ch�nh ghi nợ tr�n giấy chứngnhận th� phải c� chứng từ về việc ho�nth�nh nghĩa vụ t�i ch�nh đ�, trừ trườnghợp người sử dụng đấtđược miễn giảm hoặc kh�ng phảinộp do thay đổi quy định của ph�p luậtđất đai.

+ Trường hợp thay đổi hạnchế về quyền sử dụng đất, quyềnsở hữu t�i sản gắn liền với đấtghi tr�n giấy chứng nhận theo thoả thuậngiữa những người c� quyền lợi li�n quan ph�hợp với quy định của ph�p luật th�phải c� văn bản thoả thuận về việcthay đổi đ�, được Ủy ban nh�n d�ncấp x� x�c nhận.

+ Trường hợp thay đổi diệnt�ch x�y dựng, diện t�ch sử dụng, tầng cao,kết cấu ch�nh, cấp (hạng) nh�, c�ng tr�nh đ� ghitr�n giấy chứng nhậnm� phải xin ph�p theo quyđịnh của ph�p luật về x�y dựng th�phải c� bản sao giấy ph�p x�y dựng của cơquan c� thẩm quyền (c� chứng thực hoặc k�m theobản gốc để đối chiếu).

+ Trường hợp thay đổi th�ng tinvề quyền sở hữu rừng sản xuất l�rừng trồng th� phải c� văn bản x�c nhậncủa Ủy ban nh�n d�n cấp x� (đối vớitrường hợp của hộ gia đ�nh, c� nh�n, cộngđồng d�n cư).

- Một trong c�c loại giấy chứng nhận đ cấp c nội dung lin quan đến việcđăng k� biến động;

e) Tr�nh tự v� thời hạn giảiquyết: 12 ng�y l�m việc kể từ ng�y nhậnđủ hồ sơ hợp lệ đối vớitrường hợp thuộc thẩm quyền x�c nhậncủa Văn ph�ng Đăng k� quyền sử dụngđất cấp huyện (15 ng�y l�m việc kể từng�y nhận đủ hồ sơ hợp lệđối với trường hợp thuộc thẩm quyềnx�c nhận của Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường cấphuyện).

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ,chuyển đến Văn ph�ng Đăng k� quyềnsử dụng đất cấp huyện: 03 ng�y.

- Văn ph�ng Đăng k� quyền sửdụng đất cấp huyện thực hiệnđồng thời c�c c�ng việc sau: 09 ng�y.

+ Kiểm tra hồ sơ v� thựcđịa (nếu cần thiết); tr�ch đo địach�nh thửa đất đối với trườnghợp c� thay đổi về diện t�ch thửađất, t�i sản gắn liền với đấthoặc trường hợp chưa c� bản đồđịa ch�nh, chưa tr�ch đo địa ch�nh thửađất.

+ Chuyển phiếu lấy � kiếnđến cơ quan quản l� về nh� ở, c�ng tr�nh x�ydựng (trường hợp thay đổi diện t�ch x�ydựng, diện t�ch sử dụng, tầng cao, kếtcấu ch�nh, cấp (hạng) nh� hoặc c�ng tr�nh x�ydựng phải xin ph�p x�y dựng nhưng trong hồ sơđăng k� biến động kh�ng c� giấy ph�p x�ydựng). Trong thời hạn kh�ng qu� năm (05) ng�y l�mviệc kể từ ng�y nhận được phiếulấy � kiến, cơ quan quản l� về nh� ở, c�ngtr�nh x�y dựng c� tr�ch nhiệm trả lời bằngvăn bản cho Văn ph�ng đăng k� quyền sửdụng đất.

+ X�c nhận thay đổi v�o giấychứng nhận đ� cấp v� chuyển hồ sơvề Ủy ban nh�n d�n cấp x� (đối vớitrường hợp thuộc thẩm quyền x�c nhậncủa Văn ph�ng Đăng k� quyền sử dụngđất cấp huyện) hoặc chuyển Ph�ng T�i nguy�nv� M�i trường để x�c nhận c�c thay đổi(đối với trường hợp thuộc thẩmquyền x�c nhận của Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trườngcấp huyện)

- Ph�ng T�i nguy�n v� M�itrường kiểm tra hồ sơ, x�c nhận c�c thayđổi v�o giấy chứng nhậnv� chuyểnhồ sơ cho Văn ph�ng Đăng k� quyền sửdụng đất để Văn ph�ng Đăng k�quyền sử dụng đất gửi hồ sơ cho Ủyban nh�n d�n cấp x�: 03 ng�y.

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả cấp x� trao giấy chứng nhận chohộ gia đ�nh, c� nh�n sau khi hộ gia đ�nh, c� nh�nnộp bi�n lai đ� thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh.

* Ghi ch�:

- Trường hợp phải tr�ch đođịa ch�nh thửa đất th� thời gian thựchiện được cộng th�m 05 ng�y l�m việc(tổng thời gian giải quyết l� 20 ng�y l�m việc).

- Trường hợp phải cấp mớigiấy chứng nhậnth� thực hiện nhưthủ tục cấp mới;

f) Kết quả thực hiện thủtục h�nh ch�nh: giấy chứng nhận;

g) Ph�, lệ ph�:

- Ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 309/2009/Q Đ-UBND ng�y 01 th�ng 10 năm 2009của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcban h�nh mức thu ph� dịch vụ c�ng trong lĩnh vựcquản l� đất đai v� đo đạc bảnđồ địa ch�nh tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

- Lệ ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 40/2011/Q Đ-UBND ng�y 07 th�ng 9 năm 2011của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcquy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản l� v� sử dụng lệ ph� cấp giấychứng nhậnquyền sử dụng đất,quyền sở hữu nh� ở v� t�i sản kh�c gắnliền với đất tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

15. Thủ tục chuyển mục đ�ch sửdụng đất kh�ng phải xin ph�p

a) Cơ sở ph�p l�:

- Luật Đất đai ng�y 26 th�ng 11năm 2003.

- Luật X�y dựng ng�y 26 th�ng 11 năm 2003.

- Bộ Luật D�n sự ng�y 14 th�ng 6 năm2005.

- Luật Nh� ở ng�y 29 th�ng 11 năm 2005.

- Nghị định số 181/2004/N Đ-CPng�y 29 th�ng 10 năm 2004 của Ch�nh phủ về thi h�nhLuật Đất đai.

- Nghịđịnh số 88/2009/N Đ-CP ng�y 19 th�ng 10 năm 2009của Ch�nh phủ về cấp giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ở v�t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Nghịđịnh số 38/2011/N Đ-CP ng�y 26 th�ng 5 năm 2011của Ch�nh phủ sửa đổi, bổ sung mộtsố điều quy định về thủ tục h�nhch�nh của Nghị định số 181/2004/N Đ-CP ng�y 29th�ng 10 năm 2004, Nghị định số 149/2004/N Đ-CPng�y 27 th�ng 7 năm 2004 v� Nghị định số 160/2005/N Đ-CP ng�y 27 th�ng 12 năm 2005.

- Th�ng tư số 01/2005/TT-BTNMT ng�y 13 th�ng 4năm 2005 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường hướngdẫn thực hiện một số điều củaNghị định 181/2004/NĐ-CP ng�y 20 th�ng 10 năm 2004của Ch�nh phủ.

- Th�ng tư li�n tịch số30/2005/TTLT-BTC-BTNMT ng�y 18 th�ng 4 năm 2005 của li�n bộBộ T�i ch�nh - Bộ T�i nguy�n v� M�i trườnghướng dẫn việc lu�n chuyển hồ sơcủa người sử dụng đất thựchiện nghĩa vụ t�i ch�nh.

- Th�ng tư số 09/2007/TT-BTNMT ng�y 02 th�ng 8năm 2007 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trườnghướng dẫn việc lập, chỉnh l�, quản l�hồ sơ địa ch�nh.

- Th�ng tư số 17/2009/TT-BTNMT ng�y 21 th�ng 10năm 2009 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh về giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 20/2010/TT-BTNMT ng�y 22 th�ng 10năm 2010 Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quy địnhbổ sung về giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 16/2011/TT-BTNMT ng�y 20 th�ng 5năm 2011 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh sửa đổi, bổ sung một sốnội dung li�n quan đến thủ tục h�nh ch�nh vềlĩnh vực đất đai.

- Quyết định số2089/2010/Q Đ-UBND ng�y 05 th�ng 11 năm 2010 của Ủy bannh�n d�n tỉnh Ninh Thuận ban h�nh quy định vềcơ chế phối hợp, cung cấp th�ng tin giữa c�ccơ quan trong việc cấp giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất v� quản l�hồ sơ tr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận.

- Quyết định số 02/2010/Q Đ-UBNDng�y 06 th�ng 01 năm 2010 của Ủy ban nh�n d�n tỉnh NinhThuận ban h�nh quy định về diện t�chđất tối thiểu được ph�p t�ch thửatr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận;

b) Thẩm quyền quyếtđịnh: Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường cấphuyện;

c) Đối tượng thựchiện thủ tục h�nh ch�nh: hộ gia đ�nh, c� nh�n;

d) Th�nh phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ, gồm:

-Tờ khai đăng k�chuyển mục đ�ch sử dụng đất (theo Mẫu12/ĐK).

-Giấy chứng nhậnquyền sửdụng đất hoặc một trong c�c loại giấytờ về quyền sử dụng đất quyđịnh tại c�c khoản 1, khoản 2 v� khoản 5Điều 50 của Luật Đất đai (nếu c�);

e) Tr�nh tự v� thời hạn giảiquyết: 10 ng�y l�m việc kể từ ng�y nhậnđủ hồ sơ hợp lệ:

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ,chuyển đến Văn ph�ng Đăng k� quyềnsử dụng đất cấp huyện: 02 ng�y.

- Văn ph�ng Đăng k� quyền sửdụng đất cấp huyện kiểm tra hồsơ; trường hợp nếu kh�ng ph� hợp vớiquy định của Luật Đất đai th� trảlại hồ sơ v� th�ng b�o r� l� do; nếu ph� hợp th�x�c nhận v�o đơn v� chuyển hồ sơđến Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường: 06 ng�y.

- Ph�ng T�i nguy�n v� M�itrường kiểm tra hồ sơ, chỉnh l� l�n giấychứng nhận, chuyển lại hồ sơ cho Vănph�ng Đăng k� quyền sử dụng đấtđể gửi giấy chứng nhận cho Ủy ban nh�ncấp x�: 02 ng�y.

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả cấp x� trao giấy chứng nhận cho hộgia đ�nh, c� nh�n ngay trong ng�y l�m việc.

* Ghi ch�: trường hợp phải cấpmới giấy chứng nhậnth� thời gian thựchiện l� 33 ng�y l�m việc như với thủ tụccấp mới;

f) Kết quả thực hiện thủtục h�nh ch�nh: giấy chứng nhận;

g) Ph�, lệ ph�:

- Ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 309/2009/Q Đ-UBND ng�y 01 th�ng 10 năm 2009của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcban h�nh mức thu ph� dịch vụ c�ng trong lĩnh vựcquản l� đất đai v� đo đạc bảnđồ địa ch�nh tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

- Lệ ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 40/2011/Q Đ-UBND ng�y 07 th�ng 9 năm 2011của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcquy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản l� v� sử dụng lệ ph� cấp giấychứng nhậnquyền sử dụng đất,quyền sở hữu nh� ở v� t�i sản kh�c gắnliền với đất tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

16. Thủ tục xin chuyển mục đ�chsử dụng đất phải xin ph�p

a) Cơ sở ph�p l�:

- Luật Đất đai ng�y 26 th�ng 11năm 2003.

- Luật X�y dựng ng�y 26 th�ng 11 năm 2003.

- Bộ Luật D�n sự ng�y 14 th�ng 6 năm2005.

- Luật Nh� ở ng�y 29 th�ng 11 năm 2005.

- Nghị định số 181/2004/N Đ-CPng�y 29 th�ng 10 năm 2004 của Ch�nh phủ về thi h�nhLuật Đất đai.

- Nghịđịnh số 88/2009/N Đ-CP ng�y 19 th�ng 10 năm 2009của Ch�nh phủ về cấp Giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ở v�t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Nghịđịnh số 38/2011/NĐ-CP ng�y 26 th�ng 5 năm 2011của Ch�nh phủ sửa đổi, bổ sung mộtsố điều quy định về thủ tục h�nhch�nh của Nghị định số 181/2004/N Đ-CP ng�y 29th�ng 10 năm 2004, Nghị định số 149/2004/NĐ-CPng�y 27 th�ng 7 năm 2004 v� Nghị định số160/2005/NĐ-CP ng�y 27 th�ng 12 năm 2005.

- Nghịquyết số 1126/2007/NQ-UBTVQH ng�y 21 th�ng 6 năm 2011của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyđịnh về hạn mức nhận chuyểnnhượng quyền sử dụng đất n�ngnghiệp của hộ gia đ�nh, c� nh�n để sửdụng v�o mục đ�ch n�ng nghiệp.

- Th�ng tư số 01/2005/TT-BTNMT ng�y 13 th�ng 4năm 2005 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường hướngdẫn thực hiện một số điều củaNghị định 181/2004/NĐ-CP ng�y 20 th�ng 10 năm 2004của Ch�nh phủ.

- Th�ng tư số 30/2005/TTLT-BTC-BTNMT ng�y 18th�ng 4 năm 2005 của li�n bộ Bộ T�i ch�nh - Bộ T�inguy�n v� M�i trường hướng dẫn việc lu�nchuyển hồ sơ của người sử dụngđất thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh.

- Th�ng tư số 09/2007/TT-BTNMT ng�y 02 th�ng 8năm 2007 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trườnghướng dẫn việc lập, chỉnh l�, quản l�hồ sơ địa ch�nh.

- Th�ng tư số 17/2009/TT-BTNMT ng�y 21 th�ng 10năm 2009 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh về giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 20/2010/TT-BTNMT ng�y 22 th�ng 10năm 2010 Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quy địnhbổ sung về giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 16/2011/TT-BTNMT ng�y 20 th�ng 5năm 2011 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh sửa đổi, bổ sung một sốnội dung li�n quan đến thủ tục h�nh ch�nh vềlĩnh vực đất đai.

- Quyết định số2089/2010/Q Đ-UBND ng�y 05 th�ng 11 năm 2010 của Ủy bannh�n d�n tỉnh Ninh Thuận ban h�nh quy định vềcơ chế phối hợp, cung cấp th�ng tin giữa c�ccơ quan trong việc cấp giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất v� quản l�hồ sơ tr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận.

- Quyết định số 02/2010/Q Đ-UBNDng�y 06 th�ng 01 năm 2010 của Ủy ban nh�n d�n tỉnh NinhThuận ban h�nh quy định về diện t�chđất tối thiểu được ph�p t�ch thửatr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận;

b) Thẩm quyền quyết định:

- Ủy ban nh�n d�n c�c huyệnđối với trường hợp phải cấpmới.

- Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trườngđối với trường hợp chỉ cầnchỉnh l� l�n giấy chứng nhận;

c) Đối tượng thựchiện thủ tục h�nh ch�nh: hộ gia đ�nh, c� nh�n;

d) Th�nh phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ, gồm:

- Đơn xinchuyển mục đ�ch sử dụng đất (theo Mẫu11/ĐK).

- Giấy chứng nhận quyền sử dụngđất hoặc một trong c�c loại giấy tờvề quyền sử dụng đất quy địnhtại c�c khoản 1, khoản 2 v� khoản 5 Điều 50của Luật Đất đai (nếu c�);

e) Tr�nh tự v� thời hạn giải quyết:22 ng�y l�m việc kể từ ng�y nhận đủ hồsơ hợp lệ:

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ,chuyển đến Văn ph�ng Đăng k� quyềnsử dụng đất cấp huyện: 02 ng�y.

- Văn ph�ng Đăng k� quyền sửdụng đất cấp huyện thực hiệnđồng thời c�c c�ng việc sau: 10 ng�y.

+ Chuyển th�ng tin địa ch�nh đếncơ quan Thuếđể x�c định nghĩavụ t�i ch�nh (cơ quan Thuếc� tr�ch nhiệm x�cđịnh nghĩa vụ t�i ch�nh v� chuyển lại choVăn ph�ng Đăng k� quyền sử dụng đấttrong thời hạn 03 ng�y).

+ Tr�ch sao hồ sơ địa ch�nh; lậpthủ tục cấp mới giấy chứng nhận (trườnghợp phải cấp mới) hoặc lập đềnghị chỉnh l� l�n giấy chứng nhận(đốivới trường hợp chỉ cần chỉnh l� l�n giấychứng nhận) v� chuyển hồ sơ đến Ph�ngT�i nguy�n v� M�i trường.

- Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường thựchiện đồng thời c�c c�ng việc sau: 07 ng�y.

+ Thẩm tra hồ sơ, x�c minh thựcđịa, xem x�t t�nh ph� hợp với quy hoạch, kếhoạch sử dụng đất.

+ Tr�nh Ủy ban nh�n d�n cấp huyện quyếtđịnh cho ph�p chuyển mục đ�ch sử dụngđất v� giấy chứng nhận(trường hợpphải cấp mới).

+ Chỉnh l� l�n giấy chứng nhận(trườnghợp kh�ng phải cấp mới).

+ Chuyển kết quả cho Văn ph�ngĐăng k� Quyền sử dụng đất đểchuyển cho Ủy ban nh�n d�n cấp x�.

- Ủy ban nh�n d�n cấphuyện k� duyệt quyết định cho ph�p chuyểnmục đ�ch sử dụng đất v� k� giấychứng nhậnchuyển cho Văn ph�ng Đăng k�quyền sử dụng đất để gửi giấychứng nhậncho Ủy ban nh�n d�n cấp x�: 03 ng�y.

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả cấp x� trao giấy chứng nhận chohộ gia đ�nh, c� nh�n sau khi hộ gia đ�nh, c� nh�nnộp bi�n lai đ� thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh;

f) Kết quả thực hiện thủtục h�nh ch�nh: giấy chứng nhận;

g) Ph�, lệ ph�:

- Ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 309/2009/Q Đ-UBND ng�y 01 th�ng 10 năm 2009của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcban h�nh mức thu ph� dịch vụ c�ng trong lĩnh vựcquản l� đất đai v� đo đạc bảnđồ địa ch�nh tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

- Lệ ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 40/2011/Q Đ-UBND ng�y 07 th�ng 9 năm 2011của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcquy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản l� v� sử dụng lệ ph� cấp giấychứng nhậnquyền sử dụng đất,quyền sở hữu nh� ở v� t�i sản kh�c gắnliền với đất tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

17.Thủ tục giao đất, cho thu� đất trồngc�y hằng năm, đất l�m muối cho hộ giađ�nh, c� nh�n

a) Cơ sở ph�p l�:

- Luật Đất đai ng�y 26 th�ng 11năm 2003.

- Luật X�y dựng ng�y 26 th�ng 11 năm 2003.

- Bộ Luật D�n sự ng�y 14 th�ng 6 năm2005.

- Luật Nh� ở ng�y 29 th�ng 11 năm 2005.

- Nghị định số 181/2004/N Đ-CPng�y 29 th�ng 10 năm 2004 của Ch�nh phủ về thi h�nhLuật Đất đai.

- Nghịđịnh số 88/2009/N Đ-CP ng�y 19 th�ng 10 năm 2009của Ch�nh phủ về cấp Giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ở v�t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Nghịđịnh số 38/2011/NĐ-CP ng�y 26 th�ng 5 năm 2011 củaCh�nh phủ sửa đổi, bổ sung một sốđiều quy định về thủ tục h�nh ch�nhcủa Nghị định số 181/2004/N Đ-CP ng�y 29 th�ng10 năm 2004, Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ng�y 27th�ng 7 năm 2004 v� Nghị định số160/2005/NĐ-CP ng�y 27 th�ng 12 năm 2005.

- Nghịquyết số 1126/2007/NQ-UBTVQH ng�y 21 th�ng 6 năm 2011của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyđịnh về hạn mức nhận chuyểnnhượng quyền sử dụng đất n�ngnghiệp của hộ gia đ�nh, c� nh�n để sửdụng v�o mục đ�ch n�ng nghiệp.

- Th�ng tư số 01/2005/TT-BTNMT ng�y 13 th�ng 4năm 2005 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường hướngdẫn thực hiện một số điều củaNghị định 181/2004/NĐ-CP ng�y 20 th�ng 10 năm 2004của Ch�nh phủ.

- Th�ng tư li�n tịch số30/2005/TTLT-BTC-BTNMT ng�y 18 th�ng 4 năm 2005 của li�n bộBộ T�i ch�nh - Bộ T�i nguy�n v� M�i trườnghướng dẫn việc lu�n chuyển hồ sơcủa người sử dụng đất thựchiện nghĩa vụ t�i ch�nh.

- Th�ng tư số 09/2007/TT-BTNMT ng�y 02 th�ng 8năm 2007 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trườnghướng dẫn việc lập, chỉnh l�, quản l�hồ sơ địa ch�nh.

- Th�ng tư số 17/2009/TT-BTNMT ng�y 21 th�ng 10năm 2009 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh về giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 20/2010/TT-BTNMT ng�y 22 th�ng 10năm 2010 Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quy địnhbổ sung về giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 16/2011/TT-BTNMT ng�y 20 th�ng 5năm 2011 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh sửa đổi, bổ sung một sốnội dung li�n quan đến thủ tục h�nh ch�nh vềlĩnh vực đất đai.

- Quyết định số2089/2010/Q Đ-UBND ng�y 05 th�ng 11 năm 2010 của Ủy bannh�n d�n tỉnh Ninh Thuận ban h�nh quy định vềcơ chế phối hợp, cung cấp th�ng tin giữa c�ccơ quan trong việc cấp giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất v� quản l�hồ sơ tr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận.

- Quyết định số 02/2010/Q Đ-UBNDng�y 06 th�ng 01 năm 2010 của Ủy ban nh�n d�n tỉnh NinhThuận ban h�nh quy định về diện t�chđất tối thiểu được ph�p t�ch thửatr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận;

b) Thẩm quyền quyếtđịnh: Ủy ban nh�n d�n cấp huyện;

c) Đối tượng thựchiện thủ tục h�nh ch�nh: hộ gia đ�nh, c� nh�n;

d) Th�nh phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ, gồm:

- Đơnđề nghị giao đất, thu� đất (theo Mẫu01a/ĐĐ đối với trường hợp xin giaođất n�ng nghiệp hoặc Mẫu 01b/ĐĐđối với trường hợp xin thu� đấtn�ng nghiệp) v� phải ghi r� y�u cầu về diện t�chsử dụng;

e) Tr�nh tự v� thời hạn giảiquyết: 38 ng�y l�m việc kể từ ng�y nhậnđủ hồ sơ hợp lệ:

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ,chuyển hồ sơ đến Ủy ban nh�n d�n cấp x�thực hiện đồng thời c�c c�ng việc sau: 10ng�y.

+ Lập phương �n giao đất.

+ Lập Hội đồng tư vấn giaođất cấp x�.

+ Ni�m yết c�ng khai c�c trường hợpđược giao đất, thu� đất.

+ Tr�nh Hội đồng nh�n d�n cấp x�quyết nghị th�ng qua phương �n giao đất

+ Chuyển hồ sơ đến Vănph�ng Đăng k� quyền sử dụng đấtcấp huyện (hồ sơ gồm: phương �n giaođất đ� ho�n thiện; bi�n bản x�t giaođất, thu� đất của Hội đồng tưvấn giao đất cấp x�; danh s�ch c�ng khai c�ctrường hợp được giao đất, thu�đất; bảng tổng hợp � kiến phảnhồi của nh�n d�n (nếu c�); nghị quyết của Hộiđồng nh�n d�n cấp x�; tờ tr�nh của Ủy bannh�n d�n cấp x� nơi c� đất).

- Văn ph�ng Đăng k� quyền sửdụng đất cấp huyện thực hiệnđồng thời c�c c�ng việc sau: 10 ng�y.

+ Chuyển th�ng tin địa ch�nh đếncơ quan Thuế để x�c định nghĩa vụt�i ch�nh (cơ quan Thuế c� tr�ch nhiệm x�c địnhnghĩa vụ t�i ch�nh v� chuyển lại cho Văn ph�ngĐăng k� quyền sử dụng đất trongthời hạn 03 ng�y).

+ Tr�ch sao hồ sơ địa ch�nh; in giấy chứngnhậnv�chuyển hồ sơ đến Ph�ng T�i nguy�n v� M�itrường.

- Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường thựchiện đồng thời c�c c�ng việc sau: 15 ng�y.

+ Thẩm định phương �n giaođất.

+ Tr�nh Ủy ban nh�n d�n cấp huyện quyếtđịnh giao đất, cho thu� đất v�giấy chứng nhận.

- Ủy ban nh�n d�n cấphuyện k� duyệt quyết định giaođất, cho thu� đất v� k� giấy chứng nhận chuyểncho Văn ph�ng Đăng k� quyền sử dụngđất để gửi giấy chứng nhận cho Ủyban nh�n d�n cấp x�: 03 ng�y.

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả cấp x� trao giấy chứng nhận chohộ gia đ�nh, c� nh�n sau khi hộ gia đ�nh, c� nh�nnộp bi�n lai đ� thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh;

f) Kết quả thực hiện thủtục h�nh ch�nh: giấy chứng nhận;

g) Ph�, lệ ph�:

- Ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 309/2009/Q Đ-UBND ng�y 01 th�ng 10 năm 2009của Ủy ban nh�n d�n tỉnh tỉnh Ninh Thuận vềviệc ban h�nh mức thu ph� dịch vụ c�ng trong lĩnhvực quản l� đất đai v� đo đạcbản đồ địa ch�nh tr�n địa b�n tỉnhNinh Thuận.

- Lệ ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 40/2011/Q Đ-UBND ng�y 07 th�ng 9 năm 2011của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcquy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản l� v� sử dụng lệ ph� cấp giấychứng nhậnquyền sử dụng đất,quyền sở hữu nh� ở v� t�i sản kh�c gắnliền với đất tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

18.Thủ tục giao đất, cho thu� đất trồngc�y l�u năm, đất rừng sản xuất,đất rừng ph�ng hộ, đất v�ng đệmcủa rừng đặc dụng, đất nu�i trồngthủy sản, đất n�ng nghiệp kh�c (trừđất trồng c�y hằng năm) đối với hộgia đ�nh, c� nh�n

a) Cơ sở ph�p l�:

- Luật Đất đai ng�y 26 th�ng 11năm 2003.

- Luật X�y dựng ng�y 26 th�ng 11 năm 2003.

- Bộ Luật D�n sự ng�y 14 th�ng 6 năm2005.

- Luật Nh� ở ng�y 29 th�ng 11 năm 2005.

- Nghị định số 181/2004/N Đ-CPng�y 29 th�ng 10 năm 2004 của Ch�nh phủ về thi h�nhLuật Đất đai.

- Nghịđịnh số 88/2009/N Đ-CP ng�y 19 th�ng 10 năm 2009của Ch�nh phủ về cấp Giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ở v�t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Nghịđịnh số 38/2011/NĐ-CP ng�y 26 th�ng 5 năm 2011của Ch�nh phủ sửa đổi, bổ sung mộtsố điều quy định về thủ tục h�nhch�nh của Nghị định số 181/2004/N Đ-CP ng�y 29th�ng 10 năm 2004, Nghị định số 149/2004/NĐ-CPng�y 27 th�ng 7 năm 2004 v� Nghị định số160/2005/NĐ-CP ng�y 27 th�ng 12 năm 2005.

- Nghịquyết số 1126/2007/NQ-UBTVQH ng�y 21 th�ng 6 năm 2011của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyđịnh về hạn mức nhận chuyểnnhượng quyền sử dụng đất n�ngnghiệp của hộ gia đ�nh, c� nh�n để sửdụng v�o mục đ�ch n�ng nghiệp.

- Th�ng tư số 01/2005/TT-BTNMT ng�y 13 th�ng 4năm 2005 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường hướngdẫn thực hiện một số điều củaNghị định 181/2004/NĐ-CP ng�y 20 th�ng 10 năm 2004của Ch�nh phủ.

- Th�ng tư li�n tịch số30/2005/TTLT-BTC-BTNMT ng�y 18 th�ng 4 năm 2005 của li�n bộ BộT�i ch�nh - Bộ T�i nguy�n v� M�i trường hướngdẫn việc lu�n chuyển hồ sơ củangười sử dụng đất thực hiệnnghĩa vụ t�i ch�nh.

- Th�ng tư số 09/2007/TT-BTNMT ng�y 02 th�ng 8năm 2007 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trườnghướng dẫn việc lập, chỉnh l�, quản l�hồ sơ địa ch�nh.

- Th�ng tư số 17/2009/TT-BTNMT ng�y 21 th�ng 10năm 2009 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh về giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 20/2010/TT-BTNMT ng�y 22 th�ng 10năm 2010 Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quy địnhbổ sung về giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 16/2011/TT-BTNMT ng�y 20 th�ng 5năm 2011 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh sửa đổi, bổ sung một sốnội dung li�n quan đến thủ tục h�nh ch�nh vềlĩnh vực đất đai.

- Quyết định số 2089/2010/Q Đ-UBNDng�y 05 th�ng 11 năm 2010 của Ủy ban nh�n d�n tỉnh NinhThuận ban h�nh quy định về cơ chế phốihợp, cung cấp th�ng tin giữa c�c cơ quan trongviệc cấp giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất v� quản l�hồ sơ tr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận.

- Quyết định số 02/2010/Q Đ-UBNDng�y 06 th�ng 01 năm 2010 của Ủy ban nh�n d�n tỉnh NinhThuận ban h�nh quy định về diện t�chđất tối thiểu được ph�p t�ch thửatr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận;

b) Thẩm quyền quyếtđịnh: Ủy ban nh�n d�n cấp huyện;

c) Đối tượng thựchiện thủ tục h�nh ch�nh: hộ gia đ�nh, c� nh�n;

d) Th�nh phần hồ sơ: 01 bộ hồ sơ, gồm:

- Đơn đề nghị giaođất, thu� đất (theo Mẫu 01a/ĐĐđối với trường hợp xin giao đấtn�ng nghiệp hoặc Mẫu 01b/ĐĐ đốivới trường hợp xin thu� đất n�ngnghiệp) v� phải ghi r� y�u cầu về diện t�chsử dụng.

-Phương �n nu�i trồng thủy sản đ�được cơ quan quản l� thủy sản cấphuyện thẩm định v� b�o c�o đ�nh gi� t�cđộng m�i trường đ� được thẩmđịnh theo quy định của ph�p luật về m�itrường (đối với trường hợpđề nghị giao đất để nu�i trồngthủy sản);

e) Tr�nh tự v� thời hạn giảiquyết: 35 ng�y l�m việc kể từ ng�y nhậnđủ hồ sơ hợp lệ:

- Bộphận tiếp nhận v� trả kết quả tiếpnhận hồ sơ hợp lệ v� thực hiệnđồng thời c�c c�ng việc sau: 07 ng�y.

+ Thẩm tra, ghi �kiến x�c nhận v�o đơn đề nghị giaođất, thu� đất về nhu cầu sử dụngđất của hộ gia đ�nh, c� nh�n đốivới trường hợp đủ điều kiện

+ Gửi hồ sơđến Văn ph�ng Đăng k� quyền sử dụngđất cấp huyện

- Văn ph�ng Đăng k� quyền sửdụng đất cấp huyện thực hiệnđồng thời c�c c�ng việc sau: 10 ng�y.

+ Chuyển th�ng tin địa ch�nh đếncơ quan Thuếđể x�c định nghĩavụ t�i ch�nh (cơ quan Thuếc� tr�ch nhiệm x�cđịnh nghĩa vụ t�i ch�nh v� chuyển lại choVăn ph�ng Đăng k� quyền sử dụng đấttrong thời hạn 03 ng�y).

+ Kiểm tra hồ sơ, tr�ch lục bảnđồ địa ch�nh hoặc tr�ch đo địach�nh khu đất (đối với nơi chưa c�bản đồ địa ch�nh), tr�ch sao hồ sơđịa ch�nh.

+ In giấy chứng nhậnv� gửiđến Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường

- Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường thựchiện đồng thời c�c c�ng việc sau: 15 ng�y.

+ Thẩm tra c�c trường hợp xin giaođất, thu� đất, x�c minh thực địa khicần thiết.

+ Tr�nh Ủy ban nh�n d�n cấp huyện quyếtđịnh giao đất, cho thu� đất v�giấy chứng nhận.

- Ủy ban nh�n d�n cấp huyện k� duyệtquyết định giao đất, cho thu� đất v� k� giấychứng nhậnchuyển cho Văn ph�ng Đăng k�quyền sử dụng đất để gửi giấychứng nhận cho Ủy ban nh�n d�n cấp x� (đốivới trường hợp thu� đất th� Ph�ng T�i nguy�nv� M�i trường k� hợp đồng thu� đất;cắm mốc b�n giao đất tại thực địav� chuyển cho Văn ph�ng Đăng k� quyền sửdụng đất để gửi giấy chứngnhận cho Ủy ban nh�n d�n cấp x�): 03 ng�y.

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả cấp x� trao giấy chứng nhận chohộ gia đ�nh, c� nh�n sau khi hộ gia đ�nh, c� nh�nnộp bi�n lai đ� thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh;

f) Kết quả thực hiện thủtục h�nh ch�nh: giấy chứng nhận;

g) Ph�, lệ ph�:

- Ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 309/2009/Q Đ-UBND ng�y 01 th�ng 10 năm 2009của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcban h�nh mức thu ph� dịch vụ c�ng trong lĩnh vựcquản l� đất đai v� đo đạc bảnđồ địa ch�nh tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

- Lệ ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 40/2011/Q Đ-UBND ng�y 07 th�ng 9 năm 2011của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcquy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản l� v� sử dụng lệ ph� cấp giấychứng nhậnquyền sử dụng đất,quyền sở hữu nh� ở v� t�i sản kh�c gắnliền với đất tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

19.Thủ tục giao đất l�m nh� ở đốivới hộ gia đ�nh, c� nh�n tại n�ng th�n kh�ng thuộctrường hợp phải đấu gi� quyền sửdụng đất

a) Cơ sở ph�p l�:

- Luật Đất đai ng�y 26 th�ng 11năm 2003.

- Luật X�y dựng ng�y 26 th�ng 11 năm 2003.

- Bộ Luật D�n sự ng�y 14 th�ng 6 năm2005.

- Luật Nh� ở ng�y 29 th�ng 11 năm 2005.

- Nghị định số 181/2004/N Đ-CPng�y 29 th�ng 10 năm 2004 của Ch�nh phủ về thi h�nhLuật Đất đai.

- Nghịđịnh số 88/2009/N Đ-CP ng�y 19 th�ng 10 năm 2009của Ch�nh phủ về cấp giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ở v�t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Nghịđịnh số 38/2011/NĐ-CP ng�y 26 th�ng 5 năm 2011của Ch�nh phủ sửa đổi, bổ sung mộtsố điều quy định về thủ tục h�nhch�nh của Nghị định số 181/2004/N Đ-CP ng�y 29th�ng 10 năm 2004, Nghị định số 149/2004/NĐ-CPng�y 27 th�ng 7 năm 2004 v� Nghị định số160/2005/NĐ-CP ng�y 27 th�ng 12 năm 2005

- Nghịquyết số 1126/2007/NQ-UBTVQH ng�y 21 th�ng 6 năm 2011của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyđịnh về hạn mức nhận chuyểnnhượng quyền sử dụng đất n�ngnghiệp của hộ gia đ�nh, c� nh�n để sửdụng v�o mục đ�ch n�ng nghiệp.

- Th�ng tư số 01/2005/TT-BTNMT ng�y 13 th�ng 4năm 2005 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường hướngdẫn thực hiện một số điều củaNghị định 181/2004/NĐ-CP ng�y 20 th�ng 10 năm 2004của Ch�nh phủ.

- Th�ng tư li�n tịch số30/2005/TTLT-BTC-BTNMT ng�y 18 th�ng 4 năm 2005 của li�n bộ BộT�i ch�nh - Bộ T�i nguy�n v� M�i trường hướngdẫn việc lu�n chuyển hồ sơ củangười sử dụng đất thực hiệnnghĩa vụ t�i ch�nh.

- Th�ng tư số 09/2007/TT-BTNMT ng�y 02 th�ng 8năm 2007 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trườnghướng dẫn việc lập, chỉnh l�, quản l�hồ sơ địa ch�nh.

- Th�ng tư số 17/2009/TT-BTNMT ng�y 21 th�ng 10năm 2009 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh về giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 20/2010/TT-BTNMT ng�y 22 th�ng 10năm 2010 Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quy địnhbổ sung về giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 16/2011/TT-BTNMT ng�y 20 th�ng 5năm 2011 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh sửa đổi, bổ sung một sốnội dung li�n quan đến thủ tục h�nh ch�nh vềlĩnh vực đất đai.

- Quyết định số2089/2010/Q Đ-UBND ng�y 05 th�ng 11 năm 2010 của Ủy bannh�n d�n tỉnh Ninh Thuận ban h�nh quy định vềcơ chế phối hợp, cung cấp th�ng tin giữa c�ccơ quan trong việc cấp giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất v� quản l�hồ sơ tr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận.

- Quyết định số 02/2010/Q Đ-UBNDng�y 06 th�ng 01 năm 2010 của Ủy ban nh�n d�n tỉnh NinhThuận ban h�nh quy định về diện t�chđất tối thiểu được ph�p t�ch thửatr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận;

b) Thẩm quyền quyếtđịnh: Ủy ban nh�n d�n cấp huyện;

c) Đối tượng thựchiện thủ tục h�nh ch�nh: hộ gia đ�nh, c� nh�n;

d) Th�nh phần hồ sơ: 02 bộ hồ sơ,mỗibộ gồm: đơn đề nghị giaođất l�m nh� ở của hộ gia đ�nh, c� nh�n (theo Mẫusố 02/ĐĐ);

e) Tr�nh tự v� thời hạn giảiquyết: 40 ng�y l�m việc kể từ ng�y nhậnđủ hồ sơ hợp lệ:

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả tiếp nhận hồ sơ hợp lệ,chuyển hồ sơ đến Ủy ban nh�n d�n cấp x�thực hiện đồng thời c�c c�ng việc sau: 10ng�y.

+ Lập phương�n giao đất.

+ LậpHội đồng tư vấn giao đất cấp x�.

+ Ni�myết c�ng khai c�c trường hợp được giaođất, thu� đất.

+ Chuyển hồ sơ đến Văn ph�ngĐăng k� quyền sử dụng đất cấphuyện (hồ sơ gồm: Phương �n giaođất; danh s�ch hộ gia đ�nh, c� nh�n xin giaođất; � kiến của Hội đồng tưvấn giao đất của x�; danh s�ch c�ng khai c�ctrường hợp được giao đất, thu�đất; bảng tổng hợp � kiến phảnhồi của nh�n d�n (nếu c�); tờ tr�nh của Ủyban nh�n d�n x� về việc giao đất l�m nh� ở).

- Văn ph�ng Đăng k� quyền sửdụng đất cấp huyện thực hiệnđồng thời c�c c�ng việc sau: 15 ng�y.

+ Chuyển th�ng tin địa ch�nh đếncơ quan Thuế để x�c định nghĩa vụt�i ch�nh (cơ quan Thuế c� tr�ch nhiệm x�c địnhnghĩa vụ t�i ch�nh v� chuyển lại cho Văn ph�ngĐăng k� quyền sử dụng đất trongthời hạn 03 ng�y).

+ Kiểm tra lại hồ sơ; l�m tr�chlục bản đồ địa ch�nh khu đất v�gửi k�m hồ sơ đến Ph�ng T�i nguy�n v� M�itrường.

- Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường thựchiện đồng thời c�c c�ng việc sau: 12 ng�y.

+ Thẩm tra hồ sơ địa ch�nh; x�cminh thực địa.

+ Tr�nh Ủy ban nh�n d�n cấp huyện quyếtđịnh giao đất v� giấy chứng nhận.

- Ủy ban nh�n d�n cấp huyện k� duyệtquyết định giao đất v� k� giấy chứngnhận chuyển cho Văn ph�ng Đăng k� quyềnsử dụng đất để gửi giấychứng nhận cho Ủy ban nh�n d�n cấp x�: 03 ng�y.

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả cấp x� trao giấy chứng nhận chohộ gia đ�nh, c� nh�n sau khi hộ gia đ�nh, c� nh�nnộp bi�n lai đ� thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nhv� tổ chức b�n giao tại thực địa;

f) Kết quả thực hiện thủtục h�nh ch�nh: giấy chứng nhận;

g) Ph�, lệ ph�:

- Ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 309/2009/Q Đ-UBND ng�y 01 th�ng 10 năm 2009của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcban h�nh mức thu ph� dịch vụ c�ng trong lĩnh vựcquản l� đất đai v� đo đạc bảnđồ địa ch�nh tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

- Lệ ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 40/2011/Q Đ-UBND ng�y 07 th�ng 9 năm 2011của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcquy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản l� v� sử dụng lệ ph� cấp giấychứng nhậnquyền sử dụng đất,quyền sở hữu nh� ở v� t�i sản kh�c gắnliền với đất tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

20. Thủ tục chuyển từ h�nhthức thu� đất sang giao đất c� thu tiềnsử dụng đất

a) Cơ sở ph�p l�:

- Luật Đất đai ng�y 26 th�ng 11năm 2003.

- Luật X�y dựng ng�y 26 th�ng 11 năm 2003.

- Bộ Luật D�n sự ng�y 14 th�ng 6 năm2005.

- Luật Nh� ở ng�y 29 th�ng 11 năm 2005.

- Nghị định số 181/2004/N Đ-CPng�y 29 th�ng 10 năm 2004 của Ch�nh phủ về thi h�nhLuật Đất đai.

- Nghịđịnh số 88/2009/N Đ-CP ng�y 19 th�ng 10 năm 2009của Ch�nh phủ về cấp Giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ở v�t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Nghịđịnh số 38/2011/NĐ-CP ng�y 26 th�ng 5 năm 2011của Ch�nh phủ sửa đổi, bổ sung mộtsố điều quy định về thủ tục h�nhch�nh của Nghị định số 181/2004/N Đ-CP ng�y 29th�ng 10 năm 2004, Nghị định số 149/2004/NĐ-CPng�y 27 th�ng 7 năm 2004 v� Nghị định số160/2005/NĐ-CP ng�y 27 th�ng 12 năm 2005.

- Nghịquyết số 1126/2007/NQ-UBTVQH ng�y 21 th�ng 6 năm 2011của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyđịnh về hạn mức nhận chuyểnnhượng quyền sử dụng đất n�ngnghiệp của hộ gia đ�nh, c� nh�n để sửdụng v�o mục đ�ch n�ng nghiệp.

- Th�ng tư số 01/2005/TT-BTNMT ng�y 13 th�ng 4năm 2005 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường hướngdẫn thực hiện một số điều củaNghị định 181/2004/NĐ-CP ng�y 20 th�ng 10 năm 2004của Ch�nh phủ.

- Th�ng tư li�n tịch số30/2005/TTLT-BTC-BTNMT ng�y 18 th�ng 4 năm 2005 của li�n bộBộ T�i ch�nh - Bộ T�i nguy�n v� M�i trườnghướng dẫn việc lu�n chuyển hồ sơcủa người sử dụng đất thựchiện nghĩa vụ t�i ch�nh.

- Th�ng tư số 09/2007/TT-BTNMT ng�y 02 th�ng 8năm 2007 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trườnghướng dẫn việc lập, chỉnh l�, quản l�hồ sơ địa ch�nh.

- Th�ng tư số 17/2009/TT-BTNMT ng�y 21 th�ng 10năm 2009 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh về giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 20/2010/TT-BTNMT ng�y 22 th�ng 10năm 2010 Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quy địnhbổ sung về giấy chứng nhận quyền sửdụng đất, quyền sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 16/2011/TT-BTNMT ng�y 20 th�ng 5năm 2011 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh sửa đổi, bổ sung một sốnội dung li�n quan đến thủ tục h�nh ch�nh vềlĩnh vực đất đai.

- Quyết định số2089/2010/Q Đ-UBND ng�y 05 th�ng 11 năm 2010 của Ủy bannh�n d�n tỉnh Ninh Thuận ban h�nh quy định vềcơ chế phối hợp, cung cấp th�ng tin giữa c�ccơ quan trong việc cấp giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất v� quản l�hồ sơ tr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận.

- Quyết định số 02/2010/Q Đ-UBNDng�y 06 th�ng 01 năm 2010 của Ủy ban nh�n d�n tỉnh NinhThuận ban h�nh quy định về diện t�chđất tối thiểu được ph�p t�ch thửatr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận;

b) Thẩm quyền quyếtđịnh: Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường cấphuyện;

c) Đối tượng thựchiện thủ tục h�nh ch�nh: hộ gia đ�nh, c� nh�n;

d) Th�nh phần hồ sơ: 01 bộ, gồm:

- Đơn xin chuyển từ h�nh thứcthu� đất sang giao đất c� thu tiền sửdụng đất (theo Mẫu số 10/ĐK).

- Hợp đồng thu� đất.

- Giấy chứng nhận quyền sửdụng đất.

- Giấy tờ chứng minh đ� thựchiện nghĩa vụ t�i ch�nh (nếu c�);

e) Tr�nh tự v� thời hạn giảiquyết: 08 ng�y l�m việc kể từ ng�y nhậnđủ hồ sơ hợp lệ:

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả cấp x� tiếp nhận hồ sơhợp lệ v� chuyển hồ sơ đến Vănph�ng Đăng k� quyền sử dụng đấtcấp huyện: 01 ng�y.

- Văn ph�ng Đăng k� quyền sửdụng đất cấp huyện thực hiệnđồng thời c�c c�ng việc sau: 05 ng�y.

+ Chuyển th�ng tin địa ch�nh đếncơ quan Thuếđể x�c định nghĩavụ t�i ch�nh (cơ quan Thuếc� tr�ch nhiệm x�cđịnh nghĩa vụ t�i ch�nh v� chuyển lại choVăn ph�ng Đăng k� quyền sử dụng đấttrong thời hạn 03 ng�y).

+ Thẩm tra, l�m tr�ch sao hồ sơ địach�nh v� gửi k�m theo hồ sơ đến Ph�ng T�i nguy�n v�M�i trường.

- Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường thựchiện đồng thời c�c c�ng việc sau: 02 ng�y.

+ Chỉnh l� giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất.

+ Chuyển giấy chứng nhậnchoVăn ph�ng Đăng k� quyền sử dụng đấtđể gửi cho Ủy ban nh�n d�n cấp x�.

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả cấp x� trao giấy chứng nhận chohộ gia đ�nh, c� nh�n sau khi hộ gia đ�nh, c� nh�nnộp bi�n lai đ� thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh;

f) Kết quả thực hiện thủtục h�nh ch�nh: giấy chứng nhận;

g) Ph�, lệ ph�:

- Ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 309/2009/Q Đ-UBND ng�y 01 th�ng 10 năm 2009của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcban h�nh mức thu ph� dịch vụ c�ng trong lĩnh vựcquản l� đất đai v� đo đạc bảnđồ địa ch�nh tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

- Lệ ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 40/2011/Q Đ-UBND ng�y 07 th�ng 9 năm 2011của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcquy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản l� v� sử dụng lệ ph� cấp giấychứng nhậnquyền sử dụng đất,quyền sở hữu nh� ở v� t�i sản kh�c gắnliền với đất tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

21. Thủ tục chuyển đổiquyền sử dụng đất n�ng nghiệp giữa haihộ gia đ�nh c� nh�n

a) Cơ sở ph�p l�:

- Luật Đất đai ng�y 26 th�ng 11năm 2003.

- Luật X�y dựng ng�y 26 th�ng 11 năm 2003.

- Bộ Luật D�n sự ng�y 14 th�ng 6 năm2005.

- Luật Nh� ở ng�y 29 th�ng 11 năm 2005.

- Nghị định số 181/2004/N Đ-CPng�y 29 th�ng 10 năm 2004 của Ch�nh phủ về thi h�nhLuật Đất đai.

- Nghịđịnh số 88/2009/N Đ-CP ng�y 19 th�ng 10 năm 2009của Ch�nh phủ về cấp giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ở v�t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Nghịđịnh số 38/2011/NĐ-CP ng�y 26 th�ng 5 năm 2011của Ch�nh phủ sửa đổi, bổ sung mộtsố điều quy định về thủ tục h�nhch�nh của Nghị định số 181/2004/N Đ-CP ng�y 29th�ng 10 năm 2004, Nghị định số 149/2004/NĐ-CPng�y 27 th�ng 7 năm 2004 v� Nghị định số160/2005/NĐ-CP ng�y 27 th�ng 12 năm 2005.

- Nghịquyết số 1126/2007/NQ-UBTVQH ng�y 21 th�ng 6 năm 2011của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyđịnh về hạn mức nhận chuyểnnhượng quyền sử dụng đất n�ngnghiệp của hộ gia đ�nh, c� nh�n để sửdụng v�o mục đ�ch n�ng nghiệp.

- Th�ng tư số 01/2005/TT-BTNMT ng�y 13 th�ng 4năm 2005 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường hướngdẫn thực hiện một số điều củaNghị định 181/2004/NĐ-CP ng�y 20 th�ng 10 năm 2004của Ch�nh phủ.

- Th�ng tư li�n tịch số30/2005/TTLT-BTC-BTNMT ng�y 18 th�ng 4 năm 2005 của li�n bộBộ T�i ch�nh - Bộ T�i nguy�n v� M�i trườnghướng dẫn việc lu�n chuyển hồ sơcủa người sử dụng đất thựchiện nghĩa vụ t�i ch�nh.

- Th�ng tư số 09/2007/TT-BTNMT ng�y 02 th�ng 8năm 2007 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trườnghướng dẫn việc lập, chỉnh l�, quản l�hồ sơ địa ch�nh.

- Th�ng tư số 17/2009/TT-BTNMT ng�y 21 th�ng 10năm 2009 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh về giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 20/2010/TT-BTNMT ng�y 22 th�ng 10năm 2010 Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quy địnhbổ sung về giấy chứng nhậnquyền sửdụng đất, quyền sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 16/2011/TT-BTNMT ng�y 20 th�ng 5năm 2011 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh sửa đổi, bổ sung một sốnội dung li�n quan đến thủ tục h�nh ch�nh vềlĩnh vực đất đai.

- Quyết định số2089/2010/Q Đ-UBND ng�y 05 th�ng 11 năm 2010 của Ủy bannh�n d�n tỉnh Ninh Thuận ban h�nh quy định vềcơ chế phối hợp, cung cấp th�ng tin giữa c�ccơ quan trong việc cấp giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất v� quản l�hồ sơ tr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận.

- Quyết định số 02/2010/Q Đ-UBNDng�y 06 th�ng 01 năm 2010 của Ủy ban nh�n d�n tỉnh NinhThuận ban h�nh quy định về diện t�chđất tối thiểu được ph�p t�ch thửatr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận;

b) Thẩm quyền quyếtđịnh: Văn ph�ng Đăng k� quyền sửdụng đất cấp huyện;

c) Đối tượng thựchiện thủ tục h�nh ch�nh: hộ gia đ�nh, c� nh�n;

d) Th�nh phần hồ sơ: 01 bộ, gồm:

- Hợp đồng chuyển đổiquyền sử dụng đất;

- Giấy chứng nhận quyền sửdụng đất hoặc một trong c�c loại giấytờ về quyền sử dụng đất quyđịnh tại khoản 1, 2 v� 5 Điều 50 củaLuật Đất đai (nếu c�);

e) Tr�nh tự v� thời hạn giảiquyết: 05 ng�y l�m việc kể từ ng�y nhậnđủ hồ sơ hợp lệ:

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả cấp x� tiếp nhận hồ sơhợp lệ v� chuyển hồ sơ đến Vănph�ng Đăng k� quyền sử dụng đấtcấp huyện: 02 ng�y.

- Văn ph�ng Đăng k� quyền sửdụng đất cấp huyện thực hiệnđồng thời c�c c�ng việc sau: 03 ng�y.

+ Tr�ch sao hồ sơ địa ch�nh.

+ Chỉnh l� giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất hoặc thực hiện thủtục cấp giấy chứng nhận quyền sửdụng đất (trường hợp phải cấpmới).

+ Chuyển cho giấy chứng nhận cho choỦy ban nh�n d�n cấp x�.

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả cấp x� trao giấy chứng nhận cho hộgia đ�nh, c� nh�n ngay trong ng�y l�m việc.

* Ghi ch�: trường hợp hồ sơchưa c� giấy chứng nhận, phải cấp mới giấychứng nhận quyền sử dụng đất th�thời gian thực hiện thủ tục thực hiệnnhư thủ tục cấp mới l� 33 ng�y l�m việc;

f) Kết quả thực hiện thủtục h�nh ch�nh: giấy chứng nhận;

g) Ph�, lệ ph�:

- Ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 309/2009/Q Đ-UBND ng�y 01 th�ng 10 năm 2009của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcban h�nh mức thu ph� dịch vụ c�ng trong lĩnh vựcquản l� đất đai v� đo đạc bảnđồ địa ch�nh tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

- Lệ ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 40/2011/Q Đ-UBND ng�y 07 th�ng 9 năm 2011của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcquy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản l� v� sử dụng lệ ph� cấp giấychứng nhậnquyền sử dụng đất,quyền sở hữu nh� ở v� t�i sản kh�c gắnliền với đất tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

22. Thủ tục gia hạn sử dụngđất đối với hộ gia đ�nh, c� nh�nsử dụng đất phi n�ng nghiệp hoặc kh�ngtrực tiếp sản xuất n�ng nghiệpđược Nh� nước cho thu� đất n�ngnghiệp

a) Cơ sở ph�p l�:

- Luật Đất đai ng�y 26 th�ng 11năm 2003.

- Luật X�y dựng ng�y 26 th�ng 11 năm 2003.

- Bộ Luật D�n sự ng�y 14 th�ng 6 năm2005.

- Luật Nh� ở ng�y 29 th�ng 11 năm 2005.

- Nghị định số 181/2004/N Đ-CPng�y 29 th�ng 10 năm 2004 của Ch�nh phủ về thi h�nhLuật Đất đai.

- Nghịđịnh số 88/2009/N Đ-CP ng�y 19 th�ng 10 năm 2009của Ch�nh phủ về cấp giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ở v�t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Nghịđịnh số 38/2011/NĐ-CP ng�y 26 th�ng 5 năm 2011của Ch�nh phủ sửa đổi, bổ sung mộtsố điều quy định về thủ tục h�nhch�nh của Nghị định số 181/2004/N Đ-CP ng�y 29th�ng 10 năm 2004, Nghị định số 149/2004/NĐ-CPng�y 27 th�ng 7 năm 2004 v� Nghị định số160/2005/NĐ-CP ng�y 27 th�ng 12 năm 2005.

- Nghịquyết số 1126/2007/NQ-UBTVQH ng�y 21 th�ng 6 năm 2011của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyđịnh về hạn mức nhận chuyểnnhượng quyền sử dụng đất n�ngnghiệp của hộ gia đ�nh, c� nh�n để sửdụng v�o mục đ�ch n�ng nghiệp.

- Th�ng tư số 01/2005/TT-BTNMT ng�y 13 th�ng 4năm 2005 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trườngHướng dẫn thực hiện một sốđiều của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ng�y20 th�ng 10 năm 2004 của Ch�nh phủ.

- Th�ng tư li�n tịch số30/2005/TTLT-BTC-BTNMT ng�y 18 th�ng 4 năm 2005 của li�n bộ BộT�i ch�nh - Bộ T�i nguy�n v� M�i trường hướngdẫn việc lu�n chuyển hồ sơ củangười sử dụng đất thực hiệnnghĩa vụ t�i ch�nh.

- Th�ng tư số 09/2007/TT-BTNMT ng�y 02 th�ng 8năm 2007 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trườnghướng dẫn việc lập, chỉnh l�, quản l�hồ sơ địa ch�nh.

- Th�ng tư số 17/2009/TT-BTNMT ng�y 21 th�ng 10năm 2009 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh về giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 20/2010/TT-BTNMT ng�y 22 th�ng 10năm 2010 Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quy địnhbổ sung về giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 16/2011/TT-BTNMT ng�y 20 th�ng 5năm 2011 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh sửa đổi, bổ sung một sốnội dung li�n quan đến thủ tục h�nh ch�nh vềlĩnh vực đất đai.

- Quyết định số 2089/2010/Q Đ-UBNDng�y 05 th�ng 11 năm 2010 của Ủy ban nh�n d�n tỉnh NinhThuận ban h�nh quy định về cơ chế phốihợp, cung cấp th�ng tin giữa c�c cơ quan trongviệc cấp giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất v� quản l�hồ sơ tr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận.

- Quyết định số 02/2010/Q Đ-UBNDng�y 06 th�ng 01 năm 2010 của Ủy ban nh�n d�n tỉnh NinhThuận ban h�nh quy định về diện t�chđất tối thiểu được ph�p t�ch thửatr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận;

b) Thẩm quyền quyếtđịnh: Ủy ban nh�n d�n cấp huyện;

c) Đối tượng thựchiện thủ tục h�nh ch�nh: hộ gia đ�nh, c� nh�n;

d) Th�nh phần hồ sơ: trước khi hếthạn sử dụng đất 06 (s�u) th�ng, hộ giađ�nh, c� nh�n sử dụng đất c� nhu cầu giahạn sử dụng đất nộp 01 bộ hồsơ,gồm:

- Đơn xin gia hạn sử dụng đất(theo Mẫu số 03/ĐK-GCN).

- Giấy chứng nhận quyền sửdụng đất;

e) Tr�nh tự v� thời hạn giảiquyết: 20 ng�y l�m việc kể từ ng�y nhậnđủ hồ sơ hợp lệ:

- Bộphận tiếp nhận v� trả kết quả cấp x�tiếp nhận hồ sơ hợp lệ v� chuyểnhồ sơ đến Văn ph�ng Đăng k� quyềnsử dụng đất cấp huyện: 02 ng�y.

- Văn ph�ng Đăng k� quyền sửdụng đất cấp huyện thực hiệnđồng thời c�c c�ng việc sau: 08 ng�y.

+ Chuyển th�ng tin địa ch�nh đếncơ quan Thuế để x�c định nghĩa vụt�i ch�nh (cơ quan Thuế c� tr�ch nhiệm x�c địnhnghĩa vụ t�i ch�nh v� chuyển lại cho Văn ph�ngĐăng k� quyền sử dụng đất trongthời hạn 03 ng�y).

+ Tr�ch sao hồ sơ địa ch�nh v� gửik�m theo hồ sơ đến Ph�ng T�i nguy�n v� M�itrường.

- Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường thựchiện đồng thời c�c c�ng việc sau: 10 ng�y.

+ Thẩm tra hồ sơ, x�c định nhucầu sử dụng đất ph� hợp vớiđơn xin gia hạn.

+ Tr�nh Ủy ban nh�n d�n cấp huyệnquyết định gia hạn.

+ Chỉnh l� thời hạn sử dụngđất tr�n giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất đối với trườnghợp được gia hạn sử dụngđất.

+ Chuyển giấy chứng nhậnchoVăn ph�ng Đăng k� quyền sử dụng đấtđể gửi cho Ủy ban nh�n d�n cấp x�.

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả cấp x� trao giấy chứng nhận cho hộgia đ�nh, c� nh�n ngay sau khi hộ gia đ�nh, c� nh�n nộpbi�n lai đ� thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh;

f) Kết quả thực hiện thủtục h�nh ch�nh: giấy chứng nhận;

g) Ph�, lệ ph�:

- Ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 309/2009/Q Đ-UBND ng�y 01 th�ng 10 năm 2009của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcban h�nh mức thu ph� dịch vụ c�ng trong lĩnh vựcquản l� đất đai v� đo đạc bảnđồ địa ch�nh tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

- Lệ ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 40/2011/Q Đ-UBND ng�y 07 th�ng 9 năm 2011của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcquy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản l� v� sử dụng lệ ph� cấp giấychứng nhậnquyền sử dụng đất,quyền sở hữu nh� ở v� t�i sản kh�c gắnliền với đất tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

23. Thủ tục t�ch hoặc hợp thửađất

a) Cơ sở ph�p l�:

- Luật Đất đai ng�y 26 th�ng 11năm 2003.

- Luật X�y dựng ng�y 26 th�ng 11 năm 2003.

- Bộ Luật D�n sự ng�y 14 th�ng 6 năm2005.

- Luật Nh� ở ng�y 29 th�ng 11 năm 2005.

- Nghị định số 181/2004/N Đ-CPng�y 29 th�ng 10 năm 2004 của Ch�nh phủ về thi h�nhLuật Đất đai.

- Nghịđịnh số 88/2009/N Đ-CP ng�y 19 th�ng 10 năm 2009của Ch�nh phủ về cấp giấy chứng nhận quyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ở v�t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Nghịđịnh số 38/2011/NĐ-CP ng�y 26 th�ng 5 năm 2011của Ch�nh phủ sửa đổi, bổ sung mộtsố điều quy định về thủ tục h�nhch�nh của Nghị định số 181/2004/N Đ-CP ng�y 29th�ng 10 năm 2004, Nghị định số 149/2004/NĐ-CPng�y 27 th�ng 7 năm 2004 v� Nghị định số160/2005/NĐ-CP ng�y 27 th�ng 12 năm 2005

- Nghịquyết số 1126/2007/NQ-UBTVQH ng�y 21 th�ng 6 năm 2011của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyđịnh về hạn mức nhận chuyểnnhượng quyền sử dụng đất n�ngnghiệp của hộ gia đ�nh, c� nh�n để sửdụng v�o mục đ�ch n�ng nghiệp.

- Th�ng tư số 01/2005/TT-BTNMT ng�y 13 th�ng 4năm 2005 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường hướngdẫn thực hiện một số điều củaNghị định 181/2004/NĐ-CP ng�y 20 th�ng 10 năm 2004của Ch�nh phủ.

- Th�ng tư li�n tịch số30/2005/TTLT-BTC-BTNMT ng�y 18 th�ng 4 năm 2005 của li�n bộBộ T�i ch�nh - Bộ T�i nguy�n v� M�i trườnghướng dẫn việc lu�n chuyển hồ sơcủa người sử dụng đất thựchiện nghĩa vụ t�i ch�nh.

- Th�ng tư số 09/2007/TT-BTNMT ng�y 02 th�ng 8năm 2007 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trườnghướng dẫn việc lập, chỉnh l�, quản l�hồ sơ địa ch�nh.

- Th�ng tư số 17/2009/TT-BTNMT ng�y 21 th�ng 10năm 2009 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh về giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 20/2010/TT-BTNMT ng�y 22 th�ng 10năm 2010 Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quy địnhbổ sung về giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, quyền sở hữu nh� ởv� t�i sản kh�c gắn liền với đất.

- Th�ng tư số 16/2011/TT-BTNMT ng�y 20 th�ng 5năm 2011 của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quyđịnh sửa đổi, bổ sung một sốnội dung li�n quan đến thủ tục h�nh ch�nh vềlĩnh vực đất đai.

- Quyết định số2089/2010/Q Đ-UBND ng�y 05 th�ng 11 năm 2010 của Ủy bannh�n d�n tỉnh Ninh Thuận ban h�nh quy định vềcơ chế phối hợp, cung cấp th�ng tin giữa c�ccơ quan trong việc cấp giấy chứng nhậnquyềnsử dụng đất, sở hữu nh� ở v� t�isản kh�c gắn liền với đất v� quản l�hồ sơ tr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận.

- Quyết định số 02/2010/Q Đ-UBNDng�y 06 th�ng 01 năm 2010 của Ủy ban nh�n d�n tỉnh NinhThuận ban h�nh quy định về diện t�chđất tối thiểu được ph�p t�ch thửatr�n địa b�n tỉnh Ninh Thuận;

b) Thẩm quyền quyếtđịnh: Ủy ban nh�n d�n cấp huyện;

c) Đối tượng thựchiện thủ tục h�nh ch�nh: hộ gia đ�nh, c� nh�n;

d) Th�nh phần hồ sơ: 01 bộ, gồm:

- Đơn đềnghị t�chthửa hoặc hợp thửa đất (theo Mẫu số 16/ĐK).

- Giấy chứng nhận hoặc một trong c�c loại giấytờ về quyền sử dụng đất quyđịnh tại khoản 1, khoản 2 v� khoản 5Điều 50 của Luật Đất đai (trườnghợp t�ch thửa, hợp thửa do nhận quyềnsử dụng đất th� phải c� th�m văn bảnli�n quan về nhận quyền sử dụng đất);

e) Tr�nh tự v� thời hạn giảiquyết: 20 ng�y l�m việc kể từ ng�y nhậnđủ hồ sơ hợp lệ:

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả cấp x� tiếp nhận hồ sơhợp lệ v� chuyển hồ sơ đến Vănph�ng Đăng k� quyền sử dụng đấtcấp huyện: 02 ng�y.

- Văn ph�ng Đăng k� quyền sửdụng đất cấp huyện thực hiệnđồng thời c�c c�ng việc sau: 08 ng�y.

+ Chuyển th�ng tin địa ch�nh đếncơ quan Thuế để x�c định nghĩa vụt�i ch�nh (cơ quan Thuế c� tr�ch nhiệm x�c địnhnghĩa vụ t�i ch�nh v� chuyển lại cho Văn ph�ngĐăng k� quyền sử dụng đất trongthời hạn 03 ng�y).

+ Tr�ch lục bản đồ địach�nh hoặc tr�ch đo địa ch�nh đối vớinơi chưa c� bản đồ địa ch�nh, tr�ch saohồ sơ địa ch�nh.

+ Gửi hồ sơ đến Ph�ng T�i nguy�nv� M�i trường.

- Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường thựchiện đồng thời c�c c�ng việc sau: 10 ng�y.

+ Thu hồi giấy chứng nhận đ�cấp hoặc một trong c�c loại giấy tờvề quyền sử dụng đất quy địnhtại khoản 1, khoản 2 v� khoản 5 Điều 50của Luật Đất đai.

+ Tr�nh Ủy ban nh�n d�n cấp huyện k� giấychứng nhận quyền sử dụng đất.

+ Chuyển Giấy chứng nhận choVăn ph�ng Đăng k� quyền sử dụng đấtđể gửi cho Ủy ban nh�n d�n cấp x�.

- Bộ phận tiếp nhận v� trảkết quả cấp x� trao giấy chứng nhận cho hộgia đ�nh, c� nh�n ngay sau khi hộ gia đ�nh, c� nh�n nộpbi�n lai đ� thực hiện nghĩa vụ t�i ch�nh;

f) Kết quả thực hiện thủtục h�nh ch�nh: giấy chứng nhận;

g) Ph�, lệ ph�:

- Ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 309/2009/Q Đ-UBND ng�y 01 th�ng 10 năm 2009của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcban h�nh mức thu ph� dịch vụ c�ng trong lĩnh vựcquản l� đất đai v� đo đạc bảnđồ địa ch�nh tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

- Lệ ph�: thực hiện theo Quyếtđịnh số 40/2011/Q Đ-UBND ng�y 07 th�ng 9 năm 2011của Ủy ban nh�n d�n tỉnh Ninh Thuận về việcquy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản l� v� sử dụng lệ ph� cấp giấychứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nh� ở v� t�i sản kh�c gắnliền với đất tr�n địa b�n tỉnh NinhThuận.

FILE ĐƯỢC Đ�NH K�M THEO VĂN BẢN