ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 792/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 15 tháng 5 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH RÀ SOÁT QUY ĐINH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NĂM2013 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Nghị quyếtsố 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cảicách hành chính nhà nước giai đoạn 2011-2020,

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hànhchính,

Căn cứ Nghị định số 20/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ về tiếp nhận, xử lý phản ánh,kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính,

Căn cứ Quyết địnhsố 945/QĐ-TTg ngày 20/03/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân công các bộ,ngành, địa phương thực hiện Nghị quyết số 57/2010/QH12 của Quốc hội về kết quả giámsát việc thực hiện cải cách thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực liên quantrực tiếp đến công dân và doanh nghiệp theo chương trình tổng thể cải cách hànhchính nhà nước giai đoạn 2001 – 2010,

Căn cứ Quyết địnhsố 2565/QĐ-UBND ngày 18/11/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh về ban hành Kế hoạch cảicách hành chính giai đoạn 2011 -2015 trên địa bàn tỉnh Bình Phước,

Căn cứ Quyết địnhsố 25/QĐ-UBND ngày 07/01/2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Kếhoạch kiểm soát thủ tục hành chính năm 2013;

Xét đề nghị củaChánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch rà soát quy định,thủ tục hành chính, nhóm thủ tục hành chính năm 2013 trên địa bàn tỉnh BìnhPhước.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở,ban, ngành, cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch ủyban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịutrách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Lợi

KẾ HOẠCH

RÀ SOÁT QUY ĐỊNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, NHÓM THỦ TỤC HÀNHCHÍNH NĂM 2013

I. Mục tiêu, yêucầu, phạm vi rà soát

1. Mục tiêu rà soát

Rà soát quy định, thủ tụchành chính nhằm kịp thời phát hiện để sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặchủy bỏ quy định, thủ tục hành chính không cần thiết, không phù hợp, không đápứng được các nguyên tắc về quy định và thực hiện thủ tục hành chính, cắt giảmchi phí về thời gian và tài chính của người dân và doanh nghiệp thuộc mọi thànhphần kinh tế trong việc tuân thủ thủ tục hành chính, góp phần cải thiện môitrường kinh doanh, giải phóng mọi nguồn lực của xã hội và nâng cao năng lực cạnhtranh, đảm bảo điều kiện cho kinh tế phát triển nhanh, bền vững.

2. Yêu cầu rà soát

- Kết quả rà soát của cácsở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xãđề xuất đượcphươngán cắt giảm mạnh các thủ tục hành chính hiện hành, đặc biệt các thủ tục mangtính chất hành chính hóa các quan hệ dân sự, kinh tế,

- Lãnh đạo đơn vị tập trungchỉ đạo, triển khai và thực hiện nhằm huy động sự đóng góp trí tuệ của đông đảocán bộ, công chức, viên chức, các nhà khoa học, nhà quản lý, chuyên gia thamgia vào quá trình rà soát quy định, thủ tục hành chính. sản phẩm rà soát quyđịnh, thủ tục hành chính phải cụ thể, thiết thực và đáp ứng được mục tiêu ràsoát,

- Áp dụng nguyên tắc côngkhai, minh bạch, tham vấn người dân, doanh nghiệp cho việc rà soát quy định,thủ tục hành chính

3. Phạm vi rà soát

- Rà soát quy định,thủ tục hành chính có chọn lọc trong các lĩnh vực quản lý nhà nước, nhất là quyđịnh, thủ tục hành chính liên quan tới người dân, doanh nghiệp,

- Rà soát quy định,thủ tục hành chính giữa các cơ quan hành chính nhà nước, các cơ quan, đơn vị vàtrong nội bộ từng cơ quan, đơn vị.

II. Kế hoạch ràsoát cụ thể

1. Nội dung rà soát

- Rà soát quy định,thủ tục hành chính thực hiện năm 2013, trên cơ sở kết quả rà soát năm 2012 đượccác sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã đã và đang thực hiện,để tiếp tục rà soát theo từng lĩnh vực, theo nhóm thủ tục hành chính và từngthủ tục trong nhóm;

- Việc rà soát cần quyđịnh rõ các chỉ tiêu định lượng cụ thể, kết quả sản phẩm, tỷ lệ cắt giảm số lượngthủ tục hành chính, cắt giảm chi phí tuân thủ thủ tục hành chính, giảm thời gianthực hiện thủ tục hành chính.

2. Lĩnh vực rà soát.

Căn cứ vào bộ thủ tục hànhchính UBND tỉnh ban hành ngày 09/10/2012 áp dụng tại các sở, ban, ngành cấptỉnh; áp dụng chung tại UBND cấp huyện, UBND cấp xã để chọn lĩnh vực tiến hànhrà soát, cụ thể như sau.

2.1. Sở Tư pháp: Ràsoát quy định, thủ tục hành chính, nhóm thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực. Hànhchính tư pháp, trợ giúp pháp lý, bổ trợ tư pháp, nuôi con nuôi.

2.2. Sở Nội vụ: Ràsoát quy định, thủ tục hành chính, nhóm thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực. Nộivụ, Công chức, viên chức, Tôn giáo.

2.3. Sở Ngoại vụ: Rà soátquy định, thủ tục hành chính, nhóm thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực. Lãnhsự.

2.4. Sở Kế hoạch vàĐầu tư: Rà soát quy định, thủ tục hành chính, nhóm thủ tục hành chính thuộclĩnh vực. Đầu tư trong nước, Đầu tư nước ngoài, Đầu tưxây dựng cơ bản.

2.5. Sở Tài Chính: Rà soátquy định, thủ tục hành chính, nhóm thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực. Tài chínhdoanh nghiệp, quản lý tài sản công, quản lý giá, tài chính ngân sách.

2.6. Ban quản lý khu Kinhtế: Rà soát quy định, thủ tục hành chính, nhóm thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực.Thành lập và phát triển doanh nghiệp, việc làm,Môi trường, đầu tư tại Việt Nam.

2.7. Sở Tài nguyên và Môitrường: Rà soát quy định, thủ tục hành chính, nhóm thủ tục hành chính thuộc lĩnhvực. Đất đai, đo đạc bản đồ, tài nguyên nước, khoáng sản, môi trường.

2.8. Sở Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn: Rà soát quy định, thủ tục hành chính, nhóm thủ tục hànhchính thuộc lĩnh vực. Kiểm lâm, trồng trọt – bảo vệ thực vật, lâm nghiệp,quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, thủy lợi

2.9. Sở Công Thương:Rà soát quy định, thủ tục hành chính, nhóm thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực. Vậtliệu nổ công nghiệp, công nghiệp tiêu dùng, điện, lưu thônghàng hóa trong nước và xuất nhập khẩu, quản lý cạnh tranh, xúc tiến thương mại.

2.10. SởXây dựng: Rà soát quy định, thủ tục hành chính, nhóm thủ tục hành chính thuộclĩnh vực. Kiến trúc và quy hoạch xây dựng, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật và đô thị.

2.11. SởGiao thông vận tải: Rà soát quy định, thủ tục hành chính, nhóm thủ tục hànhchính thuộc lĩnh vực. Đường bộ, đường thủy nội địa.

2.12. SởLao động, Thương binh và Xã hội: Rà soát quy định, thủ tục hành chính, nhóm thủtục hành chính thuộc lĩnh vực. Phòng chống tệ nạn, Dạynghề, Người có công, Việc làm, Bảo hiểm thất nghiệp.

2.13. SởVăn hóa, Thể thao và Du Lịch: Rà soát quy định, thủ tục hành chính, nhóm thủtục hành chính thuộc lĩnh vực. Văn hóa, Thể dục, thểthao, Du lịch.

2.14. SởGiáo dục và Đào tạo: Rà soát quy định, thủ tục hành chính, nhóm thủ tục hànhchính thuộc lĩnh vực. Giáo dục và Đào tạo, quy chế thi,tuyển sinh.

2.15. Sở Ytế: Rà soát quy định, thủ tục hành chính, nhóm thủ tục hành chính thuộc lĩnhvực. Dược – mỹ phẩm, khám – chữa bệnh.

2.16. SởThông tin và Truyền thông: Rà soát quy định, thủ tục hành chính, nhóm thủ tụchành chính thuộc lĩnh vực. Viễn thông, Công nghệ thông tin, xuất bản.

2.17. SởKhoa học và Công Nghệ: Rà soát quy định, thủ tục hành chính, nhóm thủ tục hànhchính thuộc lĩnh vực. Hoạt động khoa học và công nghệ,tiêu chuẩn đo lường chất lượng.

2.18. BanDân tộc: Rà soát quy định, thủ tục hành chính, nhóm thủ tục hành chính thuộclĩnh vực. Chính sách dân tộc, thanh tra công tác dântộc.

2.19. Ủyban nhân dân cấp huyện: Căn cứ các lĩnh vực của các sở, ngành rà soát, chỉ đạocác phòng chuyên môn chọn thủ tục hành chính, nhóm thủ tục hành chính rà soátđể đảm bảo sự thống nhất.

2.20. Ủyban nhân dân cấp xã: Căn cứ các lĩnh vực xét thấy cần thiết nhất, chọn thủ tụchành chính, nhóm thủ tục hành chính rà soát theo quy định.

2.21. Cáccơ quan: Ngân hàng Phát triển Việt Nam tỉnh, Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh,Bảo hiểm Xã hội tỉnh, Hải quan, Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh thực hiện rà soátquy định, thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết.

3. Kếtquả thực hiện:

Trên cơ sởkết quả rà soát, từng cơ quan, đơn vị xây dựng báo cáo kết quả rà soát kèm theophương án đơn giản hóa thủ tục hành chính và dự thảo quyết định phê duyệtphương án đơn giản hóa thủ tục hành chính gửi Văn phòng UBND tỉnh, để tham mưuChủ tịch UBND tỉnh phê duyệt thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hànhchính theo đúng quy định.

4. Tổchức thực hiện:

- Văn phòngỦy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các cơ quan,đơn vị thực hiện rà soát theo đúng nội dung kế hoạch ban hành; kịp thời báo cáoChủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện kế hoạch rà soát của cơquan, đơn vị để có biện pháp xử lý, tháo gỡ khó khăn, vướng mắc khi cần thiết;

- Các sở,ban, ngành cấp tỉnh chịu trách nhiệm rà soát quy định, thủ tục hành chính thuộcthẩm quyền giải quyết thuộc ngành, lĩnh vực đang thực hiện; đồng thời, xem xétcho ý kiến về kết quả rà soát của UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc ngành, lĩnhvực chuyên môn kiến nghị;

- Ủy bannhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã lựa chọn thủ tục hành chính, nhómthủ tục hành chính rà soát và kiến nghị các sở, ngành cho ý kiến theo quy định;

- Các cơquan: Ngân hàng Phát triển Việt Nam tỉnh, Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh, Bảohiểm Xã hội tỉnh, Hải quan, Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh thực hiện rà soát quyđịnh, thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết.

5. Chếđộ thông tin báo cáo.

Trước ngày15 tháng 9 năm 2013 các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện vàcác cơ quan: Ngân hàng Phát triển Việt Nam tỉnh, Ngân hàng Chính sách Xã hộitỉnh, Bảo hiểm Xã hội tỉnh, Hải quan, Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh gửi Phương ánđơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính kèm theo dự thảo Quyết địnhphê duyệt phương án đơn giản hóa về Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để tham mưutổng hợp, báo cáo theo quy định./.

(Kèmtheo Kế hoạch này mẫu báo cáo phụ lục 1, dự thảo Quyết định phê duyệt… vàphương án đơn giản hóa …phụ lục 2)

Phụ lục 1

(Tên đơn vị)
…………………….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: /BC-………

Bình Phước, ngày tháng năm

BÁO CÁO

Kết quả rà soát đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2013 của sở(ban,ngành, huyện thị xã)…

Thực hiện Kếhoạch số /KH-UBND ngày / /2013 của UBND tỉnh Bình Phước ban hành Kế hoạch rà soát quy định, thủtục hành chính năm 2013 trên địa bàn tỉnh.

Sở (ban, huyện, thị xã)……….Báocáo kết quả rà soát đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2013 như sau:

A. Tổng số thủ tục hànhchính đã rà soát :……..,trong đó:

I. Số lượng TTHC:

II. Số lượng mẫu đơn, mẫu tờkhai:

II. Số lượng yêu cầu, điềukiện:

B. Kết quả rà soát :

I. Danh sách TTHC kiến nghịgiữ nguyên: ……..,trong đó:

- Số lượng mẫu đơn, mẫu tờkhai kiến nghị giữ nguyên:

- Số lượng yêu cầu, điều kiệnkiến nghị giữ nguyên:

(Bao gồm những trường hợp giữnguyên toàn bộ nội dung của TTHC và mẫu đơn, mẫu tờ khai, yêu cầu hoặc điều kiệnđể thực hiện TTHC, (theo Mẫu 1 )

II. Kiến nghị đơn giản hóađối với những TTHC thuộc thẩm quyền ban hành của UBND tỉnh.

1. Danh sách TTHC kiến nghịsửa đổi, bổ sung

2. Danh sách TTHC kiến nghịthay thế:

a) Số lượng TTHC kiến nghịthay thế:………,trong đó:

- Số lượng mẫu đơn, mẫu tờkhai kiến nghị thay thế:

- Số lượng yêu cầu, điều kiện kiến nghị thaythế:

b) Danh sách TTHC kiến nghịthay thế: (theo Mẫu 3a)

III. Kiến nghị đơn giản hóađối với những TTHC không thuộc thẩm quyền ban hành của UBND tỉnh

1. Danh sách TTHC kiến nghịsửa đổi, bổ sung:

a) Số lượng TTHC kiến sửa đổi,bổ sung:…………, trong đó:

- Số lượng mẫu đơn, mẫu tờkhai kiến nghị sửa đổi, bổ sung:

- Số lượng yêu cầu, điều kiện kiến nghị sửa đổi,bổ sung:

b) Danh sách TTHC kiến nghị sửa đổi, bổ sung: (theoMẫu 4)

2. Danh sách TTHC kiến nghịthay thế:

a) Số lượng TTHC kiến nghịthay thế:………, trong đó:

- Số lượng mẫu đơn, mẫu tờkhai kiến nghị thay thế:

- Số lượng yêu cầu, điều kiện kiến nghị thaythế:

b) Danh sách TTHC kiến nghịthay thế: (theo Mẫu 3)

3. Danh sách TTHC kiến nghịbãi bỏ/hủy bỏ:

(bao gồm những TTHC được kiếnnghị bãi bỏ/hủy bỏ toàn bộ )

a) Số lượng TTHC kiến nghịbãi bỏ/hủy bỏ:………, trong đó:

- Số lượng mẫu đơn, mẫu tờkhai kiến nghị bãi bỏ/hủy bỏ:

- Số lượng yêu cầu, điều kiện kiến nghị bãibỏ/hủy bỏ:

b) Danh sách TTHC kiến nghịbãi bỏ/hủy bỏ: (theo Mẫu 5 )

IV. Kết quả lợi ích phươngán đơn giản hóa

1. Chi phí tuân thủ thủ tụchành chính trước khi đơn giản hóa…. đồng/năm

2. Chi phí tuân thủ thủ tụchành chính sau khi đơn giản hóa…. đồng/năm.

3. Chi phí tiết kiệm……… đồng/năm

4. Tỷ lệ cắt giảm chi phí………%

Nơi nhận:
- Văn phòng UBND tỉnh;
- …………….;
-Lưu VT.

Thủ trưởng đơn vị

MẪU 1

DANH SÁCH TTHC KIẾN NGHỊ GIỮ NGUYÊN CỦA SỞ…… (BAN, NGÀNH, HUYỆN , XÃ)

(Kèm theo báo cáo số: /……….ngày tháng năm 20….của ……….…….. )

Stt

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Lĩnh vực

Ghi chú

1

2

3

..

MẪU 2

DANH SÁCH TTHC KIẾN NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐỐI VỚI NHỮNG TTHC THUỘCTHẨM QUYỀN BAN HÀNH CỦA UBND TỈNH

(Kèm theo báo cáo số: /………. ngày tháng năm 20….của ……….…….. )

Stt

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Lĩnh vực

Kiến nghị sửa đổi, bổ sung

Kiến nghị thực thi

1

Tên thủ tục hành chính

Quy định hành chính (trình tự, cách thức thực hiện, thời gian giải quyết, thành phần hồ sơ…) sửa đổi, bổ sung

a) Nội dung sửa đổi, bổ sung.

b) Lý do sửa đổi, bổ sung:

c) Phương án sửa đổi,bổ sung:

Kiến nghị rõ từng thủ tục hành chính cần sửa đổi, bổ sung tại điều, khoản, điểm, số ký hiệu, trích yếu của văn bản nào.

2

3

MẪU 3a

DANH SÁCH TTHC KIẾN NGHỊ THAY THẾ ĐỐI VỚI NHỮNG TTHC THUỘC THẨMQUYỀN BAN HÀNH CỦA UBND TỈNH

(Kèm theo báo cáo số: /………. ngày tháng năm 20….của ……….…….. )

Stt

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Lĩnh vực

Kiến nghị thay thế

Kiến nghị thực thi

1

Tên thủ tục hành chính

a) Nội dung thay thế:

(nêu rõ nội dung cần thay thế)

b) Lý do thay thế:

(nêu rõ lý do tại sao cần thay thế )

c) Phương án thay thế,

Kiến nghị rõ cần thay thế tại điều, khoản, điểm, số ký hiệu, trích yếu của văn bản nào.

2

3

MẪU 5a

DANH SÁCH TTHC KIẾN NGHỊ BÃI BỎ/HỦY BỎ ĐỐI VỚI NHỮNG TTHC THUỘC THẨM QUYỀN BAN HÀNH CỦA UBND TỈNH

(Kèm theo báo cáo số: /………. ngày tháng năm 20….của ……….…….. )

Stt

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Lĩnh vực

Kiến nghị bãi bỏ/hủy bỏ

Kiến nghị thực thi

1

Tên thủ tục hành chính

a) Nội dung bãi bỏ/hủy bỏ:

(nêu rõ cần bãi bỏ/hủy bỏ )

b) Lý do bãi bỏ/hủy bỏ:

(nêu rõ lý do tại sao cần bãi bỏ/hủy bỏ )

c) Phương án bãi bỏ

Kiến nghị từng thủ tục hành chính cần bãi bỏ/hủy bỏ tại điều, khoản, điểm, số ký hiệu, trích yếu của văn bản nào.

2

3

MẪU 4

DANH SÁCH TTHC KIẾN NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐỐI VỚI NHỮNG TTHC THUỘC THẨM QUYỀN BAN HÀNH CỦA BỘ NGÀNH TRUNG ƯƠNG

(Kèm theo báo cáo số: /………. ngày tháng năm 20….của ……….…….. )

Stt

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Lĩnh vực

Kiến nghị sửa đổi, bổ sung

Kiến nghị thực thi

1

- Tên thủ tục hành chính

- Mẫu đơn, mẫu tờ khai.

- Yêu cầu/ điều kiện

Quy định hành chính (trình tự, cách thức thực hiện, thời gian giải quyết, thành phần hồ sơ…) sửa đổi, bổ sung

a) Nội dung sửa đổi, bổ sung:

(nêu rõ nội dung cần sửa đổi, bổ sung )

b) Lý do sửa đổi, bổ sung:

(nêu rõ lý do tại sao cần sửa đổi, bổ sung )

c) Phương án sửa đổi, bổ sung:

(nêu phương án sửa đổi, bổ sung cụ thể đối với TTHC, mẫu đơn, mẫu tờ khai, yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC)

Kiến nghị rõ từng thủ tục hành chính cần sửa đổi, bổ sung tại điều, khoản, điểm, số ký hiệu, trích yếu của văn bản nào.

2

3

MẪU 3

DANH SÁCH TTHC KIẾN NGHỊ THAY THẾ ĐỐI VỚI NHỮNG TTHC THUỘC THẨMQUYỀN BAN HÀNH CỦA BỘ, NGÀNH TRUNG ƯƠNG

(Kèm theo báo cáo số: /………. ngày tháng năm 20….của ……….…….. )

Stt

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Lĩnh vực

Kiến nghị thay thế

Kiến nghị thực thi

1

Tên thủ tục hành chính

a) Nội dung thay thế:

(nêu rõ cần thay thế )

b) Lý do thay thế:

(nêu rõ lý do tại sao cần thay thế )

c) Phương án thay thế,

Kiến nghị rõ từng thủ tục hành chính cần thay thế tại điều, khoản, điểm, số ký hiệu, trích yếu của văn bản nào.

2

3

MẪU 5

DANH SÁCH TTHC KIẾN NGHỊ BÃI BỎ/HỦY BỎ ĐỐI VỚI NHỮNG TTHC THUỘC THẨM QUYỀN BAN HÀNH CỦA BỘ,NGÀNH TRUNG ƯƠNG

(Kèm theo báo cáo số: /………. ngày tháng năm 20….của……….…….. )

Stt

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Lĩnh vực

Kiến nghị bãi bỏ/hủy bỏ

Kiến nghị thực thi

1

Tên thủ tục hành chính

a) Nội dung bãi bỏ/hủy bỏ:

(nêu rõ cần bãi bỏ/hủy bỏ )

b) Lý do bãi bỏ/hủy bỏ:

(nêu rõ lý do tại sao cần bãi bỏ/hủy bỏ )

c) Phương án bãi bỏ

Kiến nghị rõ từng thủ tục hành chính cần bãi bỏ tại điều, khoản, điểm, số ký hiệu, trích yếu của văn bản nào.

2

3

Ghi chú: gửi kèm báo cáo kết quả rà soát thủ tụchành chính

Phụ lục 2

(Ban hành kèmtheo Quyết định số / QĐ-UBND ngày tháng năm 2013 của Chủ tịch UBND tỉnh)

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số. /QĐ-UBND

Bình Phước, ngày tháng năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thôngqua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2013 của ngành…………………….thuộc phạm vi quản lý nhà nước tỉnh Bình Phước

CHỦ TỊCH ỦYBAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồngnhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 20/2008/NĐ-CPngày 14 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ vềtiếp nhận,xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về các quy định hành chính;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hànhchính;

Căncứ Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 07/01/2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnhphê duyệt Kế hoạch kiểm soát thủ tục hành chính năm 2013,

Căn cứ Kế hoạch số…../KH-UBND ngày tháng năm 2013 của Chủtịch UBND tỉnh về kế hoạch rà soát thủ tục hành chính năm 2013;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòngUỷ ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thông quaphương án đơn giản hóa thủ tục hành chính của ngành…….thuộc phạm vi quản lý nhànước của tỉnh (phụ lục đính kèm).

Điều 2. Giao Giám đốccác sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã.:

1. Dự thảo văn bản thực thiphương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính thuộc thẩm quyềnỦy ban nhân dân tỉnh.

2. Dự thảo văn bản thực thiphương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính không thuộc thẩmquyền xử lý sau khi được Chính phủ thông qua.

Điều 3. Giao Văn phòng Ủyban nhân dân tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc các sở, ngành, đơn vị cóliên quan thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Quyết định nàycó hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Vănphòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở….., Thủ trưởng các đơn vị có liên quanchịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- LĐVP, Phòng KSTTHC, TTTH-CB
- Lưu VT.

CHỦ TỊCH

PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CỦA ….. ….. …………TỈNH BÌNH PHƯỚC

(Ban hành kèm theo Quyết định số ……/QĐ-….ngày….tháng…năm …. của Chủtịch Ủy ban nhân dân tỉnh…..)

A. Phươngán đơn giản hóa đối với những TTHC thuộc thẩm quyền ban hành của UBND tỉnh

1. Thủtục hoặc nhóm thủ tục…………………….

1.1. Nộidung đơn giản hóa (nêu rõ cần bãi bỏ/hủy bỏ; sửa đổi, bổ sung; thay thếTTHC, mẫu đơn, tờ khai hay yêu cầu điều kiện để thực hiện TTHC)

a)………………………………………………………………………………………………

Lý do:………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………….

b)………………………………………………………………………………………………

Lý do:……………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………..

Lưu ý: Phải xác định rõ các nội dung đơn giản hóa thuộc thẩm quyền và nội dung đơn giản hóa không thuộc thẩm quyền xử lý (thông qua ký hiệu riêng).

1.2. Kiếnnghị thực thi (nêu rõ điều, khoản, điểm, văn bản quy phạm pháp luật cần sửađổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc hủy bỏ)

1.3. Lợiích phương án đơn giản hóa

- Chi phítuân thủ thủ tục hành chính trước khi đơn giản hóa: ……. đồng/năm

- Chi phítuân thủ thủ tục hành chính sau khi đơn giản hóa: ..…. đồng/năm.

- Chi phítiết kiệm: …… đồng/năm.

- Tỷ lệ cắtgiảm chi phí: …. %.

2. Thủtục hoặc nhóm thủ tục …………………….

2.1. Nộidung đơn giản hóa (nêu rõ cần bãi bỏ/hủy bỏ; sửa đổi, bổ sung; thay thếTTHC, mẫu đơn, tờ khai hay yêu cầu điều kiện để thực hiện TTHC)

a)………………………………………………………………………………………………

Lý do:………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………….

b)………………………………………………………………………………………………

Lý do:……………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………..

Lưu ý: Phải xác định rõ các nội dung đơn giản hóa thuộc thẩm quyền và nội dung đơn giản hóa không thuộc thẩm quyền xử lý (thông qua ký hiệu riêng).

2.2. Kiếnnghị thực thi (nêu rõ điều, khoản, điểm, văn bản quy phạm pháp luật cần sửađổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc hủy bỏ)

2.3. Lợiích phương án đơn giản hóa

- Chi phítuân thủ thủ tục hành chính trước khi đơn giản hóa: ……. đồng/năm

- Chi phí tuânthủ thủ tục hành chính sau khi đơn giản hóa: ..…. đồng/năm.

- Chi phítiết kiệm: …… đồng/năm.

- Tỷ lệ cắtgiảm chi phí: …. %.

B. Phương án đơn giản hóađối với những TTHC không thuộc thẩm quyền ban hành của UBND tỉnh.

1. Thủtục hoặc nhóm thủ tục…………………….

1.1. Nộidung đơn giản hóa (nêu rõ cần bãi bỏ/hủy bỏ; sửa đổi, bổ sung; thay thếTTHC, mẫu đơn, tờ khai hay yêu cầu điều kiện để thực hiện TTHC)

a)……………………………………………………………………………………………

Lý do:………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………….

b)……………………………………………………………………………………………

Lý do:……………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………..

Lưu ý: Phải xác định rõ các nội dung đơn giản hóa thuộc thẩm quyền và nội dung đơn giản hóa không thuộc thẩm quyền xử lý (thông qua ký hiệu riêng).

1.2. Kiếnnghị thực thi (nêu rõ điều, khoản, điểm, văn bản quy phạm pháp luật cần sửađổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc hủy bỏ)

1.3. Lợiích phương án đơn giản hóa

- Chi phítuân thủ thủ tục hành chính trước khi đơn giản hóa: ……. đồng/năm

- Chi phítuân thủ thủ tục hành chính sau khi đơn giản hóa: ..…. đồng/năm.

- Chi phítiết kiệm: …… đồng/năm.

- Tỷ lệ cắtgiảm chi phí: …. %.

2. Thủtục hoặc nhóm thủ tục …………………….

2.1. Nộidung đơn giản hóa (nêu rõ cần bãi bỏ/hủy bỏ; sửa đổi, bổ sung; thay thếTTHC, mẫu đơn, tờ khai hay yêu cầu điều kiện để thực hiện TTHC)

a)………………………………………………………………………………………………

Lý do:………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………….

b)………………………………………………………………………………………………

Lý do:……………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………..

Lưu ý: Phải xác định rõ các nội dung đơn giản hóa thuộc thẩm quyền và nội dung đơn giản hóa không thuộc thẩm quyền xử lý (thông qua ký hiệu riêng).

2.2. Kiếnnghị thực thi (nêu rõ điều, khoản, điểm, văn bản quy phạm pháp luật cần sửađổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc hủy bỏ)

2.3. Lợiích phương án đơn giản hóa

- Chi phítuân thủ thủ tục hành chính trước khi đơn giản hóa: ……. đồng/năm

- Chi phítuân thủ thủ tục hành chính sau khi đơn giản hóa: ..…. đồng/năm.

- Chi phítiết kiệm: …… đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: …. %.