ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 799/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 10 tháng 03 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN VÙNG THÂM CANH LÚA NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG, HIỆU QUẢ CAO CỦA CÁC XÃ MIỀN NÚI TỈNH THANH HÓA, GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứQuyết định số 5643/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 củaỦy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích thực hiện tái cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016-2020;

Xét đề nghị của SNông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 33/TTr-SNN &PTNT ngày 08/3/2016 về việc phê duyệt Kế hoạch phát trin vùng thâm canh lúa năng suất, chất lượng, hiệu qu cao của các xã min núi giai đoạn 2016 - 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch phát triển vùng thâm canh lúa năng suất, chất lượng, hiệu quả cao của các xã miền núi tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016 - 2020, với những nội dung sau:

1. Phạm vi thực hiện: 106 xã miền núi, gồm:

- 84 xã thuộc 9 huyện miền núi: Quan Hóa (3 xã), Bá Thước (19 xã), Lang Chánh (5 xã), Thường Xuân (6 xã), Ngọc Lặc (6 xã), Cm Thủy (9 xã), Thạch Thành (15 xã), Như Xuân (14 xã) và Như Thanh (7 xã).

- 22 xã miền núi thuộc 6 huyện đồng bằng: Tĩnh Gia (4 xã), Triệu Sơn (1 xã), Vĩnh Lộc (6 xã), Thọ Xuân (4 xã), Hà Trung (6 xã), Yên Định (1 xã).

(Có phụ lục 01 kèm theo).

2. Kế hoạch diện tích: 13.317,7 ha, trong đó: 3.517 ha năm 2016; 3.603,7 ha năm 2017; 2.919 ha năm 2018; 1.918 ha năm 2019 và 1.360 ha năm 2020.

3. Nội dung hỗ trợ:

- Hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương nội đồng: 243,5 km, trong đó: 66 km năm 2016; 63,9 km năm 2017; 52,4 km năm 2018; 36,5 km năm 2019 và 24,6 km năm 2020.

- Hỗ trợ kiên cố hóa giao thông nội đồng: 235,4 km, trong đó: 58,5 km năm 2016; 62,1 km năm 2017; 53 km năm 2018; 37,5 km năm 2019 và 24,3 km năm 2020.

- Hỗ trợ mua máy cấy: 337 cái, trong đó: 74 cái năm 2016; 87 cái năm2017; 78 cái năm 2018; 56 cái năm 2019 và 42 cái năm 2020.

- Hỗ trợ mua máy thu hoạch: 189 cái, trong đó: 46 cái năm 2016; 61 cáinăm 2017; 39 cái năm 2018; 27 cái năm 2019 và 16 cái năm 2020.

(Có phụ lục 02 kèm theo).

4. Thời gian thực hiện: 5 năm (từ năm 2016 đến năm 2020).

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. S Nông nghiệp và PTNT hàng năm ch trì, phi hợp với S Tài chính tham mưu cho UBND tỉnh giao kế hoạch khối lượng và kinh phí hàng năm cho từng huyện; hướng dẫn, chỉ đạo, theo dõi, kiểm tratổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện chính sách theo quy định.

2. S Tài chính phi hợp với S Nông nghiệp và PTNT tham mưu cho UBND tỉnh giao kế hoạch khi lượng và kinh phí hàng năm cho từng huyện; thông báo bổ sung kinh phí cho ngân sách huyện kịp thời; theo dõi, hướng dn các huyện và chủ đầu tư thực hiện việc qun , sử dụng, thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ theo quy định hiện hành.

3. Ủy ban nhân dân huyện tổ chức trin khai và chỉ đạo thực hiện tốt kế hoạch được giao; thực hiện tiếp nhận và chi trả kinh phí theo đúng nội dung cơ chế, chính sách, đúng đối tượng theo Quyết định số 5643/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015của UBND tỉnh; chịu trách nhiệm tổng hợp báo cáo quyết toán kinh phí về S Nông nghiệp và PTNT, S Tài chính. Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ quyết toán và báo cáo tổng hợp theo đúng quy định của pháp luật hiện hành. Phối hợp và tạo điều kiện thuận lợi đ các cấp, các ngành có liên quan kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính sách trên địa bàn.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các s: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa; Chủ tịch UBND các huyện: Quan Hóa, Bá Thước, Lang Chánh, Thường Xuân, Ngọc Lặc, Cẩm Thủy, Thạch Thành, Như Xuân, Như Thanh, Tĩnh Gia, Triệu Sơn, Vĩnh Lộc, Thọ Xuân, Hà Trung, Yên Định và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3 (để t/h);
- Thườn
g trực: Tnh ủy, HĐND (để b/c);
- Ch
tịch, các PCT UBND tnh (để b/c);
- Lưu: VT. NN (A67)

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Quyền

PHỤ LỤC 01

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN VÙNG THÂM CANH LÚC NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG, HIỆU QUẢ TẠI CÁC XÃ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Kèm theo Quyết định số: 799/QĐ-UBND ngày 10/3/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

STT

Nội dung

Đơn vị

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Tổng

TOÀN TNH

Ha

3.517

3.604

2.919

1.918

1.360

13.318

-

Kiên c hóa kênh mương nội đồng

Km

66,0

63,9

52,4

36,5

24,6

243,5

-

Kiên c hóa giao thông nội đồng

Km

58,5

62,1

53,0

37,5

24,3

235,4

-

Mua máy cy

Cái

74,0

87,0

78,0

56,0

42,0

337,0

-

Mua máy thu hoạch

Cái

46,0

61,0

39,0

27,0

16,0

189,0

Trong đó:

I

Huyện Quan Hóa

Ha

90

80

80

0

0

250,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đồng

Km

1,8

1,6

1,6

0,0

0,0

5,0

-

Kiên c hóa giao thông nội đng

Km

1,8

1,6

1,6

0

0

5,0

-

Mua máy cấy

Cái

1

2

3

1

0

7,0

-

Mua máy thu hoạch

Cái

1

1

2

1

0

6,0

1

Xã Thiên Phú

Ha

90

90,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1,8

1,8

-

Kiến c hóa giao thông nội đồng

Km

1,8

1,8

-

Mua máy cy

Cái

1

1

1

3,0

-

Mua máy thu hoạch

Cái

1

1

2,0

2

Xã Hiền Chung

Ha

80

80,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1,6

1,6

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1,6

1,6

-

Mua máy cấy

Cái

1

1

2,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1

2,0

3

Xã Hiền Kiệt

Ha

80

80,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đồng

Km

1,6

1,6

-

Kiên c hóa giao thông nội đồng

Km

1,6

1,6

-

Mua máy cấy

Cái

1

1

2,0

-

Mua máy thu hoạch

Cái

1

1

2,0

II

Huyện Bá Thước

Ha

500

200

250

300

350

1.600

-

Kiên cố hóa kênh mương nội đồng

Km

10

4

5

6

7

32,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

10

4

5

6

7

32,0

-

Mua máy cấy

Cái

20

8

10

12

14

64,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

10

4

5

6

7

32,0

1

Đin Lư

Ha

100

100,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đồng

Km

2

2,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

2

2,0

-

Mua máy cấy

Cái

4

4,0

-

Mua máy thu hoạch

Cái

2

2,0

2

Xã Đin Trung

Ha

100

50

150,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

2

1

3,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

2

1

3,0

-

Mua máy cấy

Cái

4

2

6,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

2

1

3,0

3

Xã Điền Quang

Ha

100

100

200,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

2

2

4,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

2

2

4,0

-

Mua máy cấy

Cái

4

4

8,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

2

2

4,0

4

Xã Lũng Niêm

Ha

100

100,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

2

2,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

2

2,0

-

Mua máy cấy

Cái

4

4,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

2

2,0

5

Xã Thiết ng

Ha

100

100,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

2

2,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

2

2,0

-

Mua máy cấy

Cái

4

4,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

2

2,0

6

Xã Ban Công

Ha

50

50

100,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

1

2,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1

1

2,0

-

Mua máy cấy

Cái

2

2

4,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1

2,0

7

Xã C Lũng

Ha

100

100,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

2

2,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

2

2,0

-

Mua máy cấy

Cái

4

4,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

2

2,0

8

Xã Lương Trung

Ha

100

100,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

2

2,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

2

2,0

-

Mua máy cấy

Cái

4

4,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

2

2,0

9

Xã Văn Nho

Ha

100

100,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

2

2,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

2

2,0

-

Mua máy cấy

Cái

4

4,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

2

2,0

10

Xã K Tân

Ha

100

100,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

2

2,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

2

2,0

-

Mua máy cấy

Cái

4

4,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

2

2,0

1 1

Xã Lũng Cao

Ha

50

50,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

1,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1

1,0

-

Mua máy cấy

Cái

2

2,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1,0

12

Xã Lương Nội

Ha

50

50,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

1,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1

1,0

-

Mua máy cấy

Cái

2

2,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1,0

13

Xã Lương Ngoại

Ha

50

50,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

1,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1

1,0

-

Mua máy cấy

Cái

2

2,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1,0

14

Xã Điền Hạ

Ha

50

50,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

1,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1

1,0

-

Mua máy cấy

Cái

2

2,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1,0

15

Xã Điền Thượng

Ha

50

50,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

1,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1

1,0

-

Mua máy cấy

Cái

2

2,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1,0

16

Xã Ái Thượng

Ha

50

50,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

1,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1

1,0

-

Mua máy cấy

Cái

2

2,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1,0

17

Xã Lâm Xa

Ha

50

50,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

1,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1

1,0

-

Mua máy cấy

Cái

2

2,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1,0

18

Xã Hạ Trung

Ha

50

50,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

1,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1

1,0

-

Mua máy cấy

Cái

2

2,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1,0

19

Xã Thành Lâm

Ha

50

50,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

1,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1

1,0

-

Mua máy cấy

Cái

2

2,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1,0

III

Huyện Lang Chánh

Ha

50

50

62

50

50

262,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

1

1,2

1

1

5,2

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

0,7

0,7

0,7

0,7

0,7

3,5

-

Mua máy cấy

Cái

1

1

2

1

1

6,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1

2

1

1

6,0

1

Xã Giao An

Ha

50

50,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

1,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

0,7

0,7

-

Mua máy cấy

Cái

1

1,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1,0

2

Xã Đng Lương

Ha

50

50,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

1,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

0,7

0,7

-

Mua máy cấy

Cái

1

1,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1,0

3

Xã Tân Phúc

Ha

50

50,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

1,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

0,7

0,7

-

Mua máy cấy

Cái

1

1,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1,0

4

Xã Giao Thin

Ha

50

50,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

1,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

0,7

0,7

-

Mua máy cấy

Cái

1

1,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1,0

5

Xã Quang Hiến

Ha

62

62,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1,2

1,2

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

0,7

0,7

-

Mua máy cấy

Cái

2

2,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

2

2,0

IV

Huyện Thường Xuân

Ha

150

152

150

0

0

452,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

3

3,04

3

0

0

9,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

3

3,04

3

0

0

9,0

-

Mua máy cấy

Cái

3

4

9

0

0

16,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

3

3

3

0

0

9,0

1

Xã Xuân Dương

Ha

50

42

92,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

0,84

1,8

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1

0,84

1,8

-

Mua máy cấy

Cái

1

1

1

3,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1

2,0

2

Xã Thọ Thanh

Ha

50

50,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

1,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1

1,0

-

Mua máy cấy

Cái

2

2,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1,0

3

Lương Sơn

Ha

50

60

110,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

1,2

2,2

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1

1,2

2,2

-

Mua máy cấy

Cái

1

2

1

4,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1

2,0

4

Xã Ngọc Phụng

Ha

50

50

100,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

1

2,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1

1

2,0

-

Mua máy cấy

Cái

1

1

1

3,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1

2,0

5

Xã Vạn Xuân

Ha

50

50,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

1,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1

1,0

-

Mua máy cấy

Cái

2

2,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1,0

6

Xã Bát Mạt

Ha

50

50,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

1,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1

1,0

-

Mua máy cấy

Cái

2

2,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1,0

V

Huyện Ngọc Lc

Ha

68

50

122

120

50

410,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1,36

1

2,24

2,4

1

8,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1,36

1

2,24

2,4

1

8,0

-

Mua máy cấy

Cái

0

2

0

2

1

5,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

0,0

0,0

2,0

1,0

0,0

3,0

1

Xã Ngọc Liên

Ha

68

62

130,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1,36

1,24

2,6

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1,36

1,24

2,6

-

Mua máy cấy

Cái

0,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1,0

1,0

2

Xã Phùng Minh

50

50,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

1,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1

1,0

-

Mua máy cấy

Cái

2,0

2,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

0,0

3

Xã Kiên Thọ

55

55,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1,1

1,1

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1,1

1,1

-

Mua máy cấy

Cái

0,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1,0

1,0

4

Xã Quang Trung

60

60,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

1,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1

1,0

-

Mua máy cấy

Cái

0,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1,0

1,0

5

Xã Nguyệt Ấn

65

65,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1,3

1,3

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1,3

1,3

-

Mua máy cấy

Cái

2,0

2,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

0,0

6

Xã Đồng Thịnh

50

50,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

1,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1

1,0

-

Mua máy cấy

Cái

1,0

1,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

0,0

VI

Huyện Cẩm Thủy

305

250

225

255

50

1.085,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

6,1

5

4,5

5,1

1

21,7

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

4,3

6

5,3

5,1

1

21,7

-

Mua máy cấy

Cái

1

4

5

9

2

21,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

4

3

6

2

16,0

1

Xã Cm Thành

Ha

60

60,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1,2

1,2

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1,2

1,2

-

Mua máy cấy

Cái

0,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1,0

2

Xã Cm Thạch

Ha

50

40

90,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

0,8

1,8

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1

0,8

1,8

-

Mua máy cấy

Cái

1

1

1

3,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1

2,0

3

Xã Cm Bình

Ma

100

60

160,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

2

1,2

3,2

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1,2

2

3,2

-

Mua máy cấy

Cái

1

1

1

3,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1

2,0

4

Xã Cm Giang

Ha

50

50

50

150,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

1

1

3,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1

1

1

3,0

-

Mua máy cấy

Cái

2

2,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1

2,0

5

Xã Cm Tú

Ha

75

75

150,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1,5

1,5

3,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1,5

1,5

3,0

-

Mua máy cấy

Cái

1

1

2,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1

2,0

6

Xã Cm Phong

Ha

55

55,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1,1

1,1

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1,1

1,1

-

Mua máy cấy

Cái

2

2,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1,0

7

Xã Cm Ngọc

Ha

50

70

120,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

1,4

2,4

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1

1,4

2,4

-

Mua máy cấy

Cái

1

1

2,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1,0

8

Xã Cm Tân

Ha

50

50

100,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

1

2,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1

1

2,0

-

Mua máy cấy

Cái

1

1

1

3,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1

2,0

9

Xã Cm Vân

Ha

50

100

50

200,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1

2

1

4,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1

2

1

4,0

-

Mua máy cấy

Cái

1

1

2

4,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1

1

3,0

VII

Huyện Thạch Thành

Ha

120

180

120

180

300

900,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

2,4

3,6

2,4

3,6

6

18,0

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

2,4

3,6

2,4

3,6

6

18,0

-

Mua máy cấy

Cái

2

3

2

3

5

15,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

0

1

0

0

1

2,0

1

Xã Thành Hưng

Ha

60

60,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1,2

1,2

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1,2

1,2

-

Mua máy cấy

Cái

1

1,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

0,0

2

Xã Thành Kim

Ha

60

60,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1,2

1,2

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1,2

1,2

-

Mua máy cấy

Cái

1

1,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

0,0

3

Xã Thành An

Ha

60

60,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1,2

1,2

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1,2

1,2

-

Mua máy cấy

Cái

1

1,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

0,0

4

Xã Thành Tiến

Ha

60

60,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1,2

1,2

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1,2

1,2

-

Mua máy cấy

Cái

1

1,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

0,0

5

Xã Thành Minh

Ha

60

60,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1,2

1,2

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1,2

1,2

-

Mua máy cấy

Cái

1

1,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1,0

6

Xã Thành Công

Ha

60

60,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1,2

1,2

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1,2

1,2

-

Mua máy cấy

Cái

1

1,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

1

1,0

7

Xã Thạch Long

Ha

60

60,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1,2

1,2

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1,2

1,2

-

Mua máy cấy

Cái

1

1,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

0,0

8

Xã Thạch Đng

Ha

60

60,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1,2

1,2

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1,2

1,2

-

Mua máy cấy

Cái

1

1,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

0,0

9

Xã Thch Thọ

Ha

60

60,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1,2

1,2

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1,2

1,2

-

Mua máy cấy

Cái

1

1,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

0,0

10

Xã Thạch Sơn

Ha

60

60,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1,2

1,2

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1,2

1,2

-

Mua máy cấy

Cái

1

1,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

0,0

11

Xã Thạch Bình

Ha

60

60,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1,2

1,2

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1,2

1,2

-

Mua máy cấy

Cái

1

1,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

0,0

12

Xã Thạch Vân

Ha

60

60,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1,2

1,2

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1,2

1,2

-

Mua máy cấy

Cái

1

1,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

0,0

13

Xã Thạch Định

Ha

60

60,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1,2

1,2

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km

1,2

1,2

-

Mua máy cấy

Cái

1

1,0

-

Mua máy thu hoch

Cái

0,0

14

Xã Ngọc Trạo

Ha

60

60,0

-

Kiên c hóa kênh mương nội đng

Km

1,2

1,2

-

Kiên cố hóa giao thông nội đồng

Km