HỘI ĐỒNG BỘ TRƯỞNG
-----

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
-------

Số: 81-HĐBT

Hà Nội, ngày 28 tháng 05 năm 1984

QUYẾTĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG NHẬN CHỨC VỤ KHOA HỌC (ĐỢT II)

HỘIĐỒNG BỘ TRƯỞNG

Căncứ quyết định số 162-CP ngày 11/9/1976 của Hội đồng Chính phủ về hệ thống chức vụkhoa học và tiêu chuẩn các chức vụ khoa học trong lĩnh vực công tác giảng dạyđại học và công tác nghiên cứu khoa học;
Căn cứ quyết định số 271-CP ngày 01/10/1977 của Hội đồng Chính phủ về việc côngnhận chức vụ giáo sư và phó giáo sư trong lĩnh vực giảng dạy đại học và nghiên cứukhoa học;
Theo đề nghị của các đồng chí bộ trưởng và thủ trưởng các ngành có trường đại họcvà viện nghiên cứu và của chủ tịch Hội đồng xét duyệt trung ương
,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Naycông nhận chức vụ khoa học giáo sư cho 117 cán bộ và phó giáo sư cho 898 cán bộlàm công tác giảng dạy đại học và nghiên cứu khoa học (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Sauđợt công nhận này, sẽ thành lập Hội đồng xét duyệt chức vụ khoa học Nhà nước đểgiúp Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng quản lý một cách thường xuyên việc công nhậnchức vụ khoa học cho các cán bộ làm công tác giảng dạy đại học nghiên cứukhoa học.

Điều 3. Cácđồng chí Bộ trưởng Tổng thư ký Hội đồng Bộ trưởng, bộ trưởng các Bộ có liênquan, chủ tịch Hội đồng xét duyệt trung ương và những cán bộ có tên trong danhsách kèm theo chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

TM. HỘI ĐỒNG BỘ TRƯỞNG
CHỦ TỊCH




Phạm Văn Đồng

DANH SÁCHCÁN BỘ ĐƯỢCCÔNG NHẬN CHỨC VỤ KHOA HỌC (Kèm theo quyết định số 81-HĐBTngày 28/5/1984)

A. CHỨC VỤ GIÁO SƯ CẤP II (GIÁO SƯ):

I. LIÊN NGÀNH TOÁN HỌC, ĐIỀU KHIỂN, CƠ LÝ THUYẾT:

1

Nguyễn Hữu Anh

Giải tích hàm

2

Hoàng Hữu Đường

Phương trình vi phân

3

Ngô Thúc Lanh

Đại số

4

Nguyễn Thúc Loan

Điều khiển học

5

Nguyễn Xuân Lộc

Lý thuyết thế vị

6

Nguyễn Đình Ngọc

Đại số

7

Đoàn Quỳnh

Hình học đại số

8

Phạm Hữu Sách

Phương trình vi phân

9

Nguyễn Đinh Trí

Phương trình đạo hàm riêng

II. NGÀNH VẬT LÝ:

10

Đàm Trung Đồn

Vật lý chất rắn

11

Đào Vọng Đức

Vật lý lý thuyết

12

Phạm Duy Hiển

Vật lý hạt nhân

13

Trần Hữu Phát

Trường lượng tử.

III. LIÊN NGÀNH HÓA HỌC, CÔNG NGHỆ HÓA HỌC, CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM:

14

Nguyễn Quỳ

Hóa lý

15

Hồ Sĩ Thoảng

Hóa xúc tác

16

Quách Đăng Triều

Hóa lý.

IV. NGÀNH SINH HỌC:

17

Lê Quang Long

Sinh lý động vật

18

Nguyễn Tài Lương

Sinh lý động vật

19

Dương Thị Mai

Sinh lý thực vật

20

Phùng Trung Ngân

Sinh thái thực vật

21

Võ Quý

Động vật có xương sống

22

Đặng Thu

Sinh lý người và động vật

23

Lê Xuân Tú

Lý sinh.

V. LIÊN NGÀNH CÁC KHOA HỌC VỀ TRÁI ĐẤT, MỎ:

24

Tống Duy Thanh

Cổ sinh địa tầng.

VI. LIÊN NGÀNH NÔNG, LÂM, NGƯ NGHIỆP:

25

Lâm Công Định

Lâm nghiệp

26

Trần Văn Hà

Chăn nuối

27

Dương Hồng Hiên

Trồng trọt

28

Vũ Tuyên Hoàng

Di truyền

29

Lê Văn Liêm

Trồng trọt

30

Trần Đình Miên

Chăn nuôi

31

Nguyễn Văn Thưởng

Chăn nuôi

32

Nguyễn Văn Trương

Lâm nghiệp

33

Nguyễn Vi

Nông hóa thổ nhưỡng.

VII. LIÊN NGÀNH ĐIỆN, ĐIỆN TỬ, VÔ TUYẾN ĐIỆN:

34

Trần Đinh Long

Điều khiển hệ thống điện

35

Hà Học Trạc

Hệ thống điện

VIII. Liên ngành cơ khí, luyện kim, động lực:

36

Nguyễn Văn Bình

Động cơ đốt trong

37

Hàn Đức Kim

Công nghệ chế tạo máy

38

Nguyễn Anh Tuấn

Chế tạo máy.

IX. LIÊN NGÀNH XÂY DỰNG, THỦY LỢI, GIAO THÔNG:

39

Lê Quý An

Cơ học đất

40

Bùi Văn Các

Xây dựng

41

Lê Thạc Cán

Thủy văn

42

Nguyễn Xuân Đặng

Thủy công

43

Nguyễn Quang Nhạc

Kiến trúc

44

Phạm Hữu Phức

Xây dựng cầu

45

Ngô Huy Quỳnh

Kiến trúc

46

Vũ Văn Tảo

Thủy lực

47

Lê Văn Thưởng

Xây dựng cầu hầm

48

Nguyễn Xuân Trục

xây dựng cầu đường.

X. LIÊN NGÀNH KINH TẾ, LUẬT, ĐỊA LÝ KINH TẾ:

49

Nguyễn Ngọc Lâm

Kinh tế hóa học

50

Nguyễn Đình Nam

Kinh tế nông nghiệp

51

Phùng Thế Trường

Kinh tế lao động.

XI. LIÊN NGÀNH VĂN HỌC, NGÔN NGỮ:

52

Nguyễn Đổng Chi

Văn học

53

Nguyễn Văn Hạnh

Lý luận văn học

54

Lê Đình Kỵ

Lý luận văn học

55

Hoàng Như Mai

Văn học

56

Nguyễn Đức Nam

Văn học

57

Bùi Văn Nguyên

Văn học

58

Hoàng Phê

Ngôn ngữ học

59

Trương Đông San

Ngôn ngữ học

60

Xtankievich Nona

Ngôn ngữ học.

XII. LIÊN NGÀNH TRIẾT, TÂM LÝ, GIÁO DỤC, THỂ DỤC THỂ THAO:

61

Hồ Ngọc Đại

Tâm lý học

62

Phạm Minh Hạc

Tâm lý học

63

Hà Thế Ngữ

Giáo dục học.

XIII. LIÊN NGÀNH NGHỆ THUẬT:

64

Trần Bảng

Nghệ thuật sân khấu

65

Hoàng Châu Ký

Nghệ thuật sân khấu

66

Nguyễn Đình Quang

Nghệ thuật sân khấu

67

Nguyễn Văn Thương

Âm nhạc.

XIV. LIÊN NGÀNH SỬ, KHẢO CỔ, DÂN TỘC HỌC:

68

Nguyễn Xuân Đào (Văn Tạo)

Sử học

69

Đinh Xuân Lâm

Sử học

70

Nguyễn Hồng Phong

Sử học.

XV. LIÊN NGÀNH KHOA HỌC MÁC – LÊNIN:

71

Nguyễn Đức Bình

Triết học

72

Ngô Thành Dương

Triết học

73

Lê Khoa Minh

Triết học

74

Nguyễn Văn Sơn

Kinh tế Chính trị học

75

Nguyễn Vịnh

Kinh tế Chính trị học.

XVI. LIÊN NGÀNH Y, DƯỢC:

76

Nguyễn Năng An

Dị ứng

77

Trần Thị Ân

Hóa sinh

78

Trịnh Kim Ảnh

Nội khoa

79

Đàm Trung Bảo

Hóa dược

80

Nguyễn Cận

Sản khoa

81

Lê Văn Chánh

Nội khoa

82

Trần Mạnh Chu

Ngoại khoa (tiết niệu)

83

Vũ Văn Chuyên

Dược khoa

84

Vũ Tá Cúc

Độc học phóng xạ

85

Lê Kinh Duệ

Da liễu

86

Lê Cao Đài

Ngoại khoa

87

Nguyễn Xuân Hiền

Da liễu

88

Nguyễn Kim Hùng

Bào chế

89

Ngô Gia Hy

Tiết niệu

90

Đặng Hanh Khôi

Dược khoa

91

Tô Như Khuê

Sinh lý lao động

92

Nguyễn Sĩ Lâm (Ytlam-Kbour)

Nội khoa

93

Nguyễn Sĩ Lâm

Y học dân tộc

94

Ngô Ứng Long

Dược lý

95

Nguyễn Thị Lâu

Dược khoa

96

Đỗ Đình Luận

Nội khoa (lao)

97

Nguyễn Hữu Mô

Sinh lý bệnh

98

Nguyễn Văn Nhân

Ngoại khoa (chấn thương chỉnh hình)

99

Nguyễn Trọng Nhân

Chuyên khoa mắt

100

Đoàn Thị Nhu

Dược lý

101

Lê Văn Ốc

Tổ chức chiến thuật quân y

102

Nguyễn Huy Phan

Ngoại khoa (tạo hình hàm mặt)

103

Vũ Thị Phan

Sốt rét

104

Nguyễn Hưng Phúc

Độc học quân sự

105

Lê Văn Phụng

Tổ chức y tế

106

Đặng Hạnh Phúc

Sinh hóa

107

Võ Thế Quang

Nha khoa

108

Nguyễn Văn Thủ

Nha khoa

109

Nguyễn Tài Thu

Y học dân tộc (châm cứu)

110

Trần Ngọc Tiếng

Vi sinh học

111

Nguyễn Bửu Triều

Tiết niệu

112

Lê Thế Trung

Ngoại khoa (bỏng)

113

Nguyễn Thúc Tùng

Ngoại khoa (tiết niệu)

114

Bạch Quốc Tuyên

Huyết học

115

Chu Văn Tường

Nhi khoa

116

Lê Minh Xuân

Y học dân tộc

117

Đặng Thị Hồng Vân

Bào chế.

B. CHỨC VỤ GIÁO SƯ CẤP I (PHÓ GIÁO SƯ):

I. LIÊN NGÀNH TOÁN HỌC, MÁY TÍNH, ĐIỀU KIỂN, CƠ LÝTHUYẾT:

1

Nguyễn Thúc An

Cơ lý thuyết

2

Phạm Văn Ất

Phương pháp tính

3

Trần Anh Bảo

Hàm phức

4

Nguyễn Cang

Lý thuyết toán siêu ổn đinh

5

Nguyễn Cảnh

Toán điều khiển

6

Lê Xuân Cận

Toán dao động

7

Văn Như Cương

Toán Tôpô

8

Bùi Công Cường

Toán kinh tế

9

Đào Hữu Chí

Toán điều khiển

10

Nguyễn Minh Chương

Toán giải tích

11

Phan Văn Chương

Toán giải tích

12

Bùi Quang Diệu

Toán xác suất

13

Hoàng Đình Dung

Toán hàm phức

14

Cao Chí Dũng

Cơ học kết cấu

15

Phan Tăng Đa

Phương pháp toán tính

16

Nguyễn Địch

Toán kinh tế

17

Nguyễn Văn Điệp

Cơ học

18

Nguyễn Văn Đinh

Cơ lý thuyết

19

Nguyễn Đống

Cơ học

20

Phạm Gia Đức

Phương pháp giảng dạy toán

21

Nguyễn Văn Gia

Toán cơ

22

Trần Xuân Hãn

Toán đại số

23

Nguyễn Văn Hộ

Toán xác suất

24

Nguyễn Sĩ Hồng

Phương trình toán lý

25

Đinh Văn Huỳnh

Lý thuyết vành

26

Phạm Huyễn

Toán cơ

27

Nguyễn Văn Hữu

Toán xác suất thống kê

28

Nguyễn Quý Hỷ

Phương pháp tính

29

Bạch Hưng Khang

Toán điều khiển

30

Lê Minh Khanh

Toán cơ

31

Phan Quốc Khánh

Toán cơ

32

Vũ Tấn Khiêm

Toán cơ

33

Trịnh Quang Khuynh

Toán học tính toán

34

Hà Huy Khoái

Hình học đại số

35

Hoàng Kỳ

Toán đại số

36

Lê Ngọc Lăng

Phương pháp tính

37

Lê Thế Lân

Toán giải tích

38

Nguyễn Xuân Liêm

Giải tích hàm

39

Trần Gia Lịch

Phương pháp toán lý

40

Đoàn Kim Luân

Phương pháp tính

41

Ngô Văn Lược

Phương pháp toán lý

42

Nguyễn Cao Mệnh

Cơ học dao động

43

Huỳnh Mùi

Tôpô đại số

44

Nguyễn Hữu Ngự

Toán lôgic

45

Ngô Thành Phong

Toán xác suất

46

Lê Thiện Phố

Toán học tính toán

47

Nguyễn Khắc Phúc

Toán xác suất

48

Phạm Ngọc Phúc

Toán xác suất

49

Nguyễn Văn Quý

Điều khiển học

50

Nguyễn Hồ Quỳnh

Toán điều khiển

51

Đỗ Sanh

Cơ lý thuyết

52

Đỗ Sơn

Cơ học

53

Ngô Xuân Sơn

Phương pháp toán lý

54

Hoàng Văn Tảo

Giải tích hàm

55

Đỗ Hồng Tân

Giải tích hàm

56

Nguyễn Thúy Thanh

Toán hàm phức

57

Phan Đức Thành

Điều khiển học

58

Hoàng Văn Thân

Hình học

59

Nguyễn Quốc Thi

Toán đại số

60

Lê Đình Thịnh

Phương pháp tính

61

Trần Vũ Thiệu

Vận trù học

62

Hồ Thuần

Máy tính

63

Nguyễn Duy Tiến

Toán xác suất

64

Lý Hoàng Tú

Toán xác suất

65

Trần Mạnh Tuấn

Toán thống kê

66

Vũ Tuấn

Toán giải tích

67

Nguyễn Tường

Phương pháp tính

68

Trần Thúc Trình

Phương pháp giảng dạy toán

69

Ngô Việt Trung

Toán đại số giao toán

70

Nguyễn Trường

Toán cơ

71

Đỗ Long Vân

Toán lôgíc

72

Phạm Hữu Vĩnh

Toán cơ.

II. NGÀNH VẬT LÝ:

73

Trịnh Đông A

Vật lý ứng dụng

74

Ngô Phú An

Vật lý hạt nhân

75

Đào Nguyên Hoài Ân

Vật lý lý thuyết

76

Trương Biên

Vật lý hạt nhân

77

Nguyễn Bình

Vật lý lý thuyết

78

Lê Khắc Bình

Vật lý ứng dụng

79

Đỗ Trần Cát

Vật lý lý thuyết

80

Phạm Đồng

Vật lý ứng dụng

81

Phạm Ngọc Giao

Vật lý lý thuyết

82

Chu Hảo

Vật lý chất rắn

83

Trịnh Xuân Hoài

Vật lý chất rắn

84

Thân Đức Hiền

Vật lý chất rắn

85

Phùng Hồ

Vật lý chất rắn

86

Nguyễn Hữu Hồ

Vật lý đại cương

87

Nguyễn Thị Hồng

Vật lý lý thuyết

88

Nguyễn Văn Hướng

Vật lý lý thuyết

89

Trần Thanh Minh

Vật lý hạt nhân

90

Nguyễn Khắc Nhạp

Vật lý lý thuyết

91

Phan Bá Nhản

Vật lý chất rắn

92

Nguyễn Đình Noãn

Vật lý ứng dụng

93

Vũ Anh Phi

Vật lý ứng dụng

94

Nguyễn Hữu Phương

Vật lý kỹ thuật

95

Hoàng Quý

Vật lý đại cương

96

Ngô Quốc Quỳnh

Vật lý ứng dụng

97

Lê Băng Sương

Vật lý hạt nhân

98

Nguyễn Đức Thâm

Phương pháp giảng dạy vật lý

99

Phạm Tế Thế

Vật lý ứng dụng

100

Cao Minh Thi

Vật lý chất rắn

101

Nguyễn Văn Thỏa

Vật lý thuyết

102

Hoàng Anh Tuấn

Vật lý chất rắn

103

Nguyễn Ngọc Thuân

Vật lý lý thuyết

104

Nguyễn Văn Trị

Vật lý kỹ thuật

105

Phạm Viết Trinh

Vật lý ứng dụng

106

Nguyễn Văn Trọng

Vật lý lý thuyết.

III. LIÊN NGÀNH HÓA HỌC, CÔNG NGHỆ HÓA HỌC, CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM:

107

Phạm Ngọc Anh

Hóa hữu cơ

108

Lê Đăng Ánh

Hóa lý

109

Nguyễn Đình Am

Phương pháp giảng dạy hóa

110

Đỗ Văn Bá

Hữu hữu cơ

111

Lê Huy Bắc

Hóa hữu cơ

112

Phạm Quang Dự

Hóa lý

113

Trần Bính

Hóa phân tích

114

La Văn Bình

Hóa vô cơ

115

Hoàng Minh Châu

Hóa phân tích

116

Đào Quý Chiệu

Hóa lý

117

Nguyễn Đình Chi

Hóa vô cơ

118

Đào Văn Chung

Hóa phân tích

119

Đỗ Kim Chung

Hóa vô cơ

120

Nguyễn Đức Chuy

Hóa lý

121

Trần Khắc Chương

Hóa lý

122

Nguyễn Xuân Dũng

Hóa hữu cơ

123

Trần Thị Tâm Đan

Hóa vô cơ

124

Nguyễn Điểu

Hóa vô cơ

125

Đỗ Huy Định

Hóa hữu cơ

126

Nguyễn Hữu Định

Hóa hữu cơ

127

Trịnh Xuân Giản

Hóa phân tích

128

Lê Đông Hải

Hóa hữu cơ

129

Nguyễn Văn Hải

Hóa vô cơ

130

Trần Tứ Hiếu

Hóa phân tích

131

Lưu Tiến Hiệp

Kỹ thuật hóa học

132

Nguyễn Đức Huệ

Hóa hữu cơ

133

Nguyễn Huyến

Hóa lý

134

Trần Chương Huyến

Hóa phân tích

135

Nguyễn Thế Hữu

Hóa lý

136

Nguyễn Thanh Khuyên

Hóa vô cơ

137

Từ Kỳ

Hóa vô cơ

138

Hồ Uy Liêm

Hóa lý

139

Đỗ Ngọc Liên

Hóa lý

140

Võ Liên

Hóa vô cơ

141

Nguyễn Mai Kim Liên

Hóa hữu cơ

142

Cù Thành Long

Hóa phân tích

143

Đặng Văn Luyến

Hóa hữu cơ

144

Võ Đình Lương

Hóa vô cơ

145

Từ Văn Mạc

Hóa phân tích

146

Huỳnh Đức Minh

Hóa vô cơ

147

Nguyễn Văn Ngạc

Hóa phân tích

148

Phạm Hoàng Ngọc

Hóa hữu cơ

149

Từ Vọng Nghi

Hóa phân tích

150

Phạm Gia Ngữ

Hóa vô cơ

151

Trần Hữu Nhụy

Hóa hữu cơ

152

Võ Phiên

Hóa hữu cơ

153

Hoàng Văn Phiệt

Hóa hữu cơ

154

Trần Hạ Phương

Hóa hữu cơ

155

Trần Kim Oai

Hóa hữu cơ

156

Lê Mậu Quyền

Hóa vô cơ

157

Nguyễn Quý Sảnh

Hóa hữu cơ

158

Đinh Văn Sâm

Kỹ thuật hóa học

159

Lê Nguyễn Sóc

Hóa phóng xạ

160

Lưu Đức Sùng

Hóa hữu cơ

161

Nguyễn Thạc Sửu

Hóa lý

162

Nguyễn Ngọc Sương

Hóa hữu cơ

163

Lê Nguyên Tảo

Hóa lý

164

Trần Khiêm Thẩm

Hóa phân tích

165

Lâm Ngọc Thiềm

Hóa lý

166

Bùi Ngọc Thọ

Hóa lý

167

Lâm Ngọc Thủ

Hóa phân tích

168

Trần Xuân Thu

Hóa hữu cơ

169

Đào Đình Thức

Hóa lý

170

Trần Nguyên Tiêu

Hóa hữu cơ

171

Phạm Ngọc Tiên

Hóa vô cơ

172

Thái Doãn Tĩnh

Hóa hữu cơ

173

Nguyễn Văn Tòng

Hóa hữu cơ

174

Nguyễn Đức Tú

Hóa phân tích

175

Nguyễn Văn Tuế

Hóa lý

176

Võ Thị Ngọc Tươi

Kỹ thuật hóa học

177

Phan Văn Tường

Hóa vô cơ

178

Nguyễn Vĩnh Trị

Hóa hữu cơ

179

Dương Xuân Trinh

Phương pháp giảng dạy hóa

180

Cao Hữu Trượng

Hóa hữu cơ

181

Nguyễn Trọng Uyển

Hóa vô cơ

182

Đào Hữu Vinh

Hóa phân tích.

IV. NGÀNH SINH HỌC:

183

Trương Ngọc An

sinh vật biển

184

Nguyễn Bá

Giải phẫu thực vật

185

Lý Kim Bảng

Vi sinh vật học

186

Phạm Thị Trân Châu

Sinh hóa học

187

Nguyễn Văn Chung

Sinh vật biển

188

Bùi Đình Chung

sinh vật biển

189

Hoàng Đức Đạt

Ngư loại học

190

Nguyễn Kim Độ

Sinh lý động vật

191

Trần Văn Hồng

Sinh lý thực vật

192

Bùi Đức Hợi

Chế biến lương thực

193

Đào Trọng Hùng

Vi sinh vật học

194

Đặng Huy Huỳnh

Động vật học

195

Nguyễn Đình Huyên

Sinh lý thực vật

196

Võ Hưng

Nhân chủng học

197

Lê Vũ Khôi

Sinh thái động vật

198

Nguyễn Thị Lê

Ký sinh động vật

199

Nguyễn Văn Lê

Khoa học lao động

200

Phan Kế Lộc

Thực vật học

201

Lê Đình Lương

Di truyền vi sinh

202

Trần Đình Lý

Thực vật học

203

Lã Đình Mỡi

Thực vật học

204

Nguyễn Duy Minh

Sinh lý thực vật

205

Nguyễn Ngộ

Công nghệ đường

206

Hoàng Đức Nhuận

Côn trùng học

207

Lê Trọng Phấn

Sinh vật biển

208

Lê Đình Phái

Hóa sinh học

209

Phạm Bá Phong

Di truyền học

210

Phạm Bình Quyền

Sinh thái côn trùng

211

Nguyễn Đình Quyến

Vi sinh vật học

212

Cao Văn Sung

Sinh thái động vật

213

Quản Văn Thịnh

Công nghiệp lên men

214

Nguyễn Thị Thịnh

Sinh hóa động vật

215

Trần Mai Thiên

Ngư loại học

216

Nguyễn Văn Thoa

Bảo quản và chế biến thực phẩm

217

Lê Ngọc Tú

Hóa sinh học

218

Đào Duy Thư

Sinh lý vận động

219

Nguyễn Hữu Thước

Sinh lý thực vật

220

Phạm Thược

sinh vật biển

221

Nguyễn Văn Uyển

Sinh lý thực vật

222

Nguyễn Quang Vinh

Phương pháp giảng dạy sinh vật

223

Nguyễn Năng Vinh

Tổng hợp tinh dầu

224

Phan Thế Việt

Ký sinh động vật

225

Nguyễn Ngọc Yến

Động vật học.

V. LIÊN NGÀNH CÁC KHOA HỌC VỀ TRÁI ĐẤT, MỎ:

226

Vũ Quang Bỉnh

Địa chất khoáng sản

227

Nguyễn Cẩn

Địa mạo

228

Nguyễn Văn Châu

Trắc địa

229

Nguyễn Văn Chữ

Địa chất khoáng sản

230

Nguyễn Kim Cương

Địa chất thủy văn

231

Phan Ngọc Cử

Địa chất thủy văn

232

Nguyễn Dược

Phương pháp giảng dạy đĩa lý

233

Nguyễn Địch Dĩ

Cổ sinh học

234

Nguyễn Mạnh Đức

Khí quyển

235

Lê Quang Hồng

Khai thác lộ thiên

236

Nguyễn Thượng Hùng

Địa chất thủy văn

237

Đặng Hữu

Máy mỏ

238

Trịnh Ích

Thạch học

239

Đặng Vũ Khúc

Cổ sinh học

240

Vũ Tự Lập

Địa lý

241

Hoàng Trọng Mai

Khoáng vật học

242

Nguyễn Nghiêm Minh

Địa chất sinh khoáng

243

Nguyễn Quang Mỹ

Địa mạo

244

Chu Tuấn Nhạ

Khoáng vật học

245

Đồng Văn Nhì

Địa chất thăm dò

246

Trương Cao Suyền

Tuyển khoáng

247

Phạm Ngọc Toàn

Khí hậu học

248

Phạm Văn Thục

Vật lý địa cầu

249

Đỗ Hưng Thành

Địa lý

250

Thái Duy Thẩm

Tuyển khoáng

251

Phan Văn Thuận

Tuyển khoáng

252

Nguyễn Ngọc Thụy

Hải dương học

253

Nguyễn Ngọc Thừa

Trắc địa

254

Trần Vĩnh Tuân

Địa vật lý

255

Phạm Văn Tỵ

Địa chất công trình

256

Lê Minh Triết

Địa vật lý

257

Huỳnh Trung

Thạch học

258

Phạm Năng Vũ

Địa vật lý

259

Trần Mạnh Xuân

Khai thác mỏ

260

Nguyễn Trọng Yêm

Địa kiến tạo.

VI. LIÊN NGÀNH NÔNG, LÂM, NGƯ NGHIỆP:

261

Trần Thanh Bình

Lâm nghiệp

262

Tôn Thất Chiểu

Nông hóa

263

Trần Cừ

Thú y

264

Phan Trọng Cung

Động vật

265

Cù Xuân Dần

Chăn nuôi

266

Phan Hùng Diêu

Trồng trọt

267

Bùi Đình Dính

Thổ nhưỡng

268

Đào Trọng Đạt

Thú y

269

Nguyễn Đậu

Nông hóa

270

Đặng Quang Điện

Chăn nuôi

271

Trương Thanh Giản

Bảo vệ thực vật

272

Nguyễn Quang Hà

Lâm nghiệp

273

Nguyễn Văn Hanh

Thú y

274

Hoàng Hòe

Lâm nghiệp

275

Trần Công Hoan

Khai thác gỗ

276

Nguyễn Bá Huệ

Thú y

277

Võ Hùng

Trồng trọt

278

Võ Minh Kha

Thổ nhưỡng

279

Nguyễn Đức Khảm

Sinh vật

280

Nguyễn Đăng Khôi

Trồng trọt

281

Lê Văn Ký

Lâm nghiệp

282

Bùi Lập

Thú y

283

Dương Thanh Liêm

Chăn nuôi

284

Vũ Biệt Linh

Lâm nghiệp

285

Đình Hồng Luận

Chăn nuôi

286

Nguyễn Văn Luật

Trồng trọt

287

Lê Hồng Mận

Chăn nuôi

288

Lê Văn Mười

Lâm nghiệp

289

Hồ Văn Nam

Thú y

290

Hoàng Hữu Nguyên

Chế biến gỗ

291

Nguyễn Đăng Phong

Thực vật học

292

Hoàng Đức Phương

Trồng trọt

293

Vũ Đình Phương

Lâm nghiệp

294

Nguyễn Xuân Quát

Lâm nghiệp

295

Vũ Cao Thái

Trồng trọt

296

Lê Khắc Thận

Sinh hóa

297

Ngô Bá Thành

Thủy sản

298

Nguyễn Thiện

Chăn nuôi

299

Nguyễn Văn Thiện

Chăn nuôi

300

Lê Văn Tiềm

Hóa học

301

Nguyễn Bạch Trà (nữ)

Chăn nuôi

302

Hà Minh Trung

Bảo vệ thực vật

303

Trần Thương Tuấn

Chọn giống cây

304

Trần Thế Tục

Trồng trọt

305

Trần Hồng Uy

Trồng trọt.

VII. LIÊN NGÀNH ĐIỆN, ĐIỆN TỬ, VÔ TUYẾN ĐIỆN:

306

Nguyễn Quang A

Kỹ thuật vô tuyến điện

307

Lê Đình Anh

Điều khiển tự động

308

Trần Đình Chân

Điện trong nhà máy điện

309

Đào Ngọc Chân

Nhiệt điện trong nhà máy

310

Phạm Lê Dần

Nhiệt điện trong nhà máy

311

Đặng Ngọc Dinh

Hệ thống điện

312

Bùi Thiện Dụ

Kỹ thuật điện cao áp

313

Nguyễn Mạnh Duy

Máy điện

314

Đặng Văn Đào

Máy điện

315

Võ Viết Đạn

Kỹ thuật điện cao áp

316

Dương Văn Đình

Máy điện

317

Nguyễn Hữu Độ

Điều kiển tự động

318

Phạm Đức Gia

Kỹ thuận điện

319

Trần Khánh Hà

Máy điện

320

Bạch Vọng Hà

Kỹ thuật điện

321

Trần Đức Hân

Kỹ thuật vô tuyến điện

322

Nguyễn Hiền

Hệ thống điện

323

Kiều Vĩnh Khánh

Kỹ thuật vô tuyến điện

324

Nguyễn Duy Thu Lương

Kỹ thuật điện ánh sáng

325

Nguyễn Trần Lý

Kỹ thuật vô tuyến điện

326

Nguyễn Hữu Mai

Hệ thống điện

327

Nguyễn Văn Mẫn

Lò hơi

328

Phương Xuân Nhan

Kỹ thuật vô tuyến điện

329

Đinh Đức Nhuận

Kỹ thuật điện

330

Nguyễn Quân

Kỹ thuật điện cao áp

331

Lê Quả

Thông tin đường sắt

332

Nguyễn Xuân Quỳnh

Hệ thống thông tin

333

Nguyễn Nam Tặng

Điều khiển tự động

334

Phạm Lương Tuệ

Tuabin hơi nước

335

Tăng Thiên Tư

Điện trong nhà máy điện

336

Lê Nhật Thăng

Kỹ thuật đo lường điện

337

Phan Thu

Kỹ thuật vô tuyến điện.

VIII. LIÊN NGÀNH CƠ KHÍ, LUYỆN KIM, ĐỘNG LỰC:

338

Đinh Ngọc Ái

Máy thủy lực

339

Nguyễn Đức An

Thiết kế tàu thủy

340

Nguyễn Hồng Bàng

Chế tạo máy

341

Ngô Thành Bắc

Ô tô và máy kéo

342

Nguyễn Kế Bính

Luyện kim đen

343

Bùi Sông Cầu

Chế tạo máy

344

Nguyễn Hữu Cẩn

Ô tô và máy kéo

345

Nguyễn Hữu Chí

Thủy khí động học

346

Trương Khánh Châu

Kết cấu và thiết kế thiết bị bay

347

Trịnh Chất

Chi tiết máy

348

Trần Nhật Chương

Công nghệ vật liệu dệt

349

Đỗ Văn Chừng

Luyện kim màu

350

Nguyễn Dụ

Kỹ thuật đúc

351

Đoàn Dụ

Máy và thiết bị công nghệ thực phẩm

352

Lê Công Dưỡng

Kim loại học và nhiệt luyện

353

Trần Văn Đắc

Máy thủy khí

354

Hoàng Văn Điều

Công nghệ chế tạo máy

355

Nguyễn Điền

Cơ khí hóa sản xuất nông nghiệp

356

Nguyễn Minh Đường

Ô tô và máy kéo

357

Dương Đình Giáp

Máy cắt kim loại

358

Nguyễn Văn Hiền

Luyện kim đen

359

Hồ Trọng Huề

Nguyên lý máy

360

Nguyễn Văn Hùng

Máy cắt kim loại

361

Nguyễn Phước Hoàng

Thủy khí động học

362

Phan Đình Kiên

Ô tô và máy kéo

363

Trương Quang Kủng

Luyện kim màu

364

Lã Ngọc Khuê

Đầu máy và toa xe

365

Nguyễn Xuân Lạc

Cơ học ứng dụng

366

Nguyễn Văn Lãm

Chi tiết máy

367

Nguyễn Xuân Liên

Đầu máy và toa xe

368

Bùi Xuân Liêm

Nguyên lý máy

369

Nguyễn Tăng Long

Máy và công nghệ hàn

370

Vũ Thế Lộc

Máy và thiết bị xây dựng

371

Nguyễn Đắc Lộc

Luyện kim màu

372

Nguyễn Đức Lộc

Máy cắt kim loại

373

Hồ Thanh Minh

Động cơ và thiết bị bay

374

Trần Hữu Nghị

Động lực và thiết bị tàu thủy

375

Lê Xuân Ôn

Đông lực và thiết bị tàu thủy

376

Nguyễn Đức Phú

Động cơ đốt trong

377

Nguyễn Thiện Phúc

Cơ học máy

378

Lý Ngọc Sáng

Kỹ thuật đúc

379

Đinh Phạm Thái

Luyện kim màu

380

Trần Tuấn Thanh

Công nghệ chế tạo máy

381

Tạ Văn Thất

Kim loại học và nhiệt luyện

382

Nguyễn Cảnh Thanh

Thiết kế tàu thủy

383

Nguyễn Hoa Thịnh

Sức bền vật liệu

384

Hồ Đắc Thọ

Chế tạo khí cụ chính xác

385

Trần Doãn Tiến

Nguyên lý máy

386

Đinh Gia Tường

Nguyên lý máy

387

Nguyễn Mạnh Tường

Điều khiển và điều chỉnh tự động

388

Lê Công Trung

Cơ học vật rắn và biến dạng

389

Nguyễn Đức Trường

Luyện kim đen

390

Trương Minh Vệ

Máy và thiết bị xây dựng

391

Lê Hoàng Việt

Kỹ thuật đúc

IX. LIÊN NGÀNH XÂY DỰNG, THỦY LỢI, GIAO THÔNG:

392

Nguyễn Thế Bá

Quy hoạch kiến trúc

393

Nguyễn Văn Bào

Xây dựng cảng

394

Trần Bình

Xây dựng

395

Trịnh Bốn

Thủy công

396

Trần Đinh Bửu

Cầu đường

397

Nguyễn Đức Cán

Thủy lợi

398

Nguyễn Ngọc Cẩn

Xây dựng cầu đường

399

Nguyễn Cảnh Cầm

Thủy lợi

400

Hồ Chất

Cơ học đất

401

Phan Ngọc Châu

Sức bền vật liệu

402

Cao Văn Chí

Nền móng

403

Đỗ Bá Chương

Thiết kế đường ô tô

404

Nguyễn Đình Cống

Kết cấu bê tông

405

Phạm Kinh Cương

Kết cấu trong xây dựng

406

Vũ Ngọc Cường

Vật liệu xây dựng

407

Trương Đình Dụ

Thủy lực

408

Nguyễn Bá Dũng

Xây dựng

409

Phạm Ngọc Đăng

Vật lý kiến trúc

410

Nguyễn Xuân Đào

Đường bộ

411

Nguyễn Hồng Đào

Kiến trúc

412

Bùi Anh Định

Cơ học đất

413

Huỳnh Xuân Đình

Thủy điện

414

Nguyễn Quang Đoàn

Thủy nông

415

Phạm Hồng Giang

Kết cấu

416

Vũ Thanh Hải

Kết cấu thép

417

Dương Học Hải

Đường ô tô

418

Trịnh Trọng Hàn

Thủy công

419

Thái Đình Hòe

Thủy công

420

Trần Như Hối

Cơ học đất

421

Lê Thanh Huấn

Kế cấu xây dựng

422

Vũ Mạnh Hùng

Kết cấu xây dựng

423

Phạm Khắc Hùng

Kết cấu xây dựng

424

Nguyễn Khải

Đường ô tô

425

Nguyễn Như Khải

Cầu hầm

426

Tống Đức Khang

Thủy nông

427

Đoàn Định Kiến

Kết cấu xây dựng

428

Lê Văn Kiểm

Thi công xây dựng

429

Vũ Đình Lai

Sức bền vật liệu

430

Hoàng Phủ Lan

Vật liệu xây dựng

431

Đào Xuân Lâm

Đường sắt

432

Lê Long

Cấp thoát nước

433

Bùi Danh Lưu

Nền móng cầu

434

Lê Bá Lương

Cơ học đất

435

Nguyễn Kim Luyện

Kiến trúc

436

Hồ Ngọc Luyện

Xây dựng cảng

437

Nguyễn Công Mẫn

Cơ học đất

438

Võ Xuân Minh

Thủy lực

439

Vương Quốc Mỹ

Kiến trúc

440

Phan Kỳ Nam

Thủy điện

441

Nguyễn Thanh Ngà

Thủy lực

442

Vũ Công Ngữ

Cơ học đất

443

Nguyễn An Niên

Thủy lực

444

Võ Phán

Động lực học dòng sông

445

Phan Duy Pháp

Cầu hầm đường ô tô

446

Lê Đình Phiên

Thủy công

447

Phan Trường Phiệt

Thi công xây dựng

448

Ngô Thế Phong

Kế cấu xây dựng

449

Phạm Phụ

Thủy điện

450

Đàm Trung Phường

Kiến trúc quy hoạch

451

Trần Minh Quang

Xây dựng cảng

452

Ngô Văn Quỳ

Thi công xây dựng

453

Nguyễn Tấn Quý

Vật liệu xây dựng

454

Đỗ Đình Rinh

Thủy văn

455

Hoàng Như Sáu

Kết cấu công trình

456

Nguyễn Tài

Thủy lực

457

Ngô Tiến Tập

Thiết kế đường sắt

458

Phan Đình Thanh

Cầu đường

459

Lê Đức Thắng

Cơ học đất

460

Hoàng Huy Thắng

Kiến trúc

461

Ngô Thế Thi

Xây dựng

462

Huỳnh Chánh Thiên

Kết cấu bê tông cốt thép

463

Nguyễn Đức Thiềm

Kiến trúc dân dụng

464

Nguyễn Văn Thơ

Cơ học đất

465

Nguyễn Thược

Cơ học đất

466

Dương Đức Tín

Thủy công

467

Vũ Văn Tĩnh

Thủy lợi

468

Lê Đức Toàn

Hàng hải

469

Nguyễn Văn Toán

Động lực học dòng sông

470

Bùi Vạn Trân

Vật lý kiến trúc

471

Nguyễn Phúc Trỉ

Kết cấu cầu

472

Phạm Văn Trinh

Kết cấu bê tông

473

Ngô Đình Tuấn

Thủy văn

474

Hồ Anh Tuấn

Kết cấu

475

Nguyễn Thúc Tuyên

Vật liệu xây dựng

476

Nguyễn Khánh Tường

Thi công thủy lực

477

Hoàng Hữu Văn

Động lực học dòng sông

478

Hoàng Lâm Viện

Trạm bơm

479

Ngô Trí Viềng

Thủy công

480

Nguyễn Phụng Võ

Kiến trúc

481

Nguyễn Xanh

Xây dựng cầu

482

Phạm Xuân

Xây dựng

483

Trần Trung Ý

Thi công xây dựng.

X. LIÊN NGÀNH KINH TẾ, LUẬT, ĐỊA LÝ KINH TẾ:

484

Trịnh Đình Bàng

Địa lý kinh tế

485

Vũ Đình Bách

Kinh tế thương nghiệp

486

Cao Cự Bội

Ngân hàng tín dụng

487

Trần Văn Chánh

Kinh tế công nghiệp

488

Lâm Chi

Thương phẩm học

489

Trần Ngọc Chương

Toán kinh tế

490

Nguyễn Minh Duệ

Kinh tế năng lương

491

Trần Văn Định

Kế hoạch kinh tế quốc dân

492

Vũ Bá Đường

Thống kê xây dựng

493

Trần Xuân Giá

Vật giá

494

Lê Thanh Hải

Toán kinh tế

495

Lê Đức Hảo

Kinh tế vận tải

496

Võ Đình Hảo

Kế toán

497

Trần Trung Hậu

Chính trị kinh tế học

498

Đinh Hoài

Kinh tế năng lượng

499

Nguyễn Hữu Hòe

Nguyên lý thống kê

500

Phạm Hữu Huy

Kinh tế tổ chức công nghiệp

501

Lâm Quang Huyên

Kinh tế nông nghiệp

502

Trần Trọng Hựu

Luật học

503

Đào Kỵ

Thương phẩm học

504

Hoàng Văn Khoan

Toán kinh tế

505

Trương Văn Kháng

Toán kinh tế

506

Nguyễn Quýnh (Lang)

Kinh tế công nghiệp

507

Ung Ngọc Minh (nữ)

Kế hoạch kinh tế quốc dân

508

Lê Nghiêm

Kinh tế nông nghiệp

509

Phạm Văn Nghiên

Kinh tế vận tải

510

Nguyễn Niên

Luật kinh tế

511

Nguyễn Hồ Phương

Kinh tế công nghiệp

512

Nguyễn Tử Qua

Toán kinh tế

513

Mai Siêu

Ngân hàng tín dụng

514

Bùi Xuân Thanh

Lịch sử kinh tế

515

Tôn Tích Thạch

Kế hoạch kinh tế quốc dân

516

Võ Nhật Thăng

Kinh tế vận tải

517

Vũ Đình Thích

Cung cấp vật tư

518

Nguyễn Quang Toản

Thương phẩm học

519

Nguyễn Tri

Kinh tế tổ chức công nghiệp

520

Nguyễn Trần Trọng

Kinh tế nông nghiệp

521

Trần Văn Túc

Toán kinh tế

522

Trần Minh Tuấn

Kinh tế thương nghiệp

523

Lê Văn Viện

Lịch sử kinh tế

524

Lương Trọng Yêm

Ngân hàng.

XI. LIÊN NGÀNH VĂN HỌC, NGÔN NGỮ:

525

Bùi Văn Ba

Văn học

526

Trần Văn Bính

Văn học

527

Nguyễn Duy Bình

Văn học

528

Thành Thế Thái Bình

Văn học

529

Phan Văn Các

Ngôn ngữ học

530

Lê Cận

Ngôn ngữ học

531

Hoàng Thi Châu

Ngôn ngữ học

532

Đỗ Hữu Châu

Ngôn ngữ học

533

Nguyễn Đình Chú

Văn học

534

Mai Cao Chương

Văn học

535

Nguyễn Trí Chỉ

Ngôn ngữ học

536

Nguyễn Huệ Chi

Văn học

537

Trần Văn Cơ

Ngôn ngữ học

538

Chu Xuân Diên

Văn học

539

Hoàng Dung

Văn học

540

Phạm Đức Dương

Ngôn ngữ học

541

Nguyễn Đức Đàn

Văn học

542

Nguyễn Tấn Đắc

Văn học

543

Phan Cự Đệ

Văn học

544

Hà Minh Đức

Văn học

545

Nguyễn Kim Đính

Văn học

546

Nguyễn Thạch Giang

Văn học

547

Ninh Viết Giao

Văn học

548

Nguyễn Hải Hà

Văn học

549

Đỗ Xuân Hà

Văn học

550

Lê Bá Hán

Văn học

551

Đặng Thị Hạnh

Văn học

552

Hoàng Văn Hành

Ngôn ngữ học

553

Nguyễn Hào

Ngôn ngữ học

554

Nguyễn Văn Hoàn

Văn học

555

Kiều Thu Hoạch

Văn học

556

Nguyễn Quang Hồng

Ngôn ngữ học

557

Nguyễn Bá Hưng

Ngôn ngữ học

558

Bùi Hiền

Ngôn ngữ học

559

Trần Đình Hượu

Văn học

560

Đỗ Văn Hỷ

Văn học

561

Vũ Ngọc Khánh

Văn học

562

Đinh Trọng Lạc

Ngôn ngữ học

563

Nguyễn Lai

Ngôn ngữ học

564

Hoàng Lai

Văn học

565

Hồ Lê

Ngôn ngữ học

566

Đặng Thanh Lê

Văn học

567

Nguyễn Lộc

Văn học

568

Vương Lộc

Ngôn ngữ học

569

Phan Trọng Luận

Văn học

570

Nguyễn Đăng Mạnh

Văn học

571

Nguyễn Tuyết Minh

Ngôn ngữ học

572

Nguyễn Xuân Nam

Văn học

573

Lê Hoài Nam

Văn học

574

Trần Nghĩa

Văn học

575

Đỗ Ngoạn

Văn học

576

Trương Đình Nguyên

Văn học

577

Phan Đăng Nhật

Văn học

578

Hoàng Nhân

Văn học

579

Võ Quang Nhơn

Văn học

580

Nguyễn Khắc Phi

Văn học

581

Lê Văn Quán

Ngôn ngữ học

582

Phan Ngọc Quý

Ngôn ngữ học

583

Nguyễn Hữu Quỳnh

Ngôn ngữ học

584

Nguyễn Đức Sâm

Ngôn ngữ học

585

Đặng Đức Siêu

Ngôn ngữ học

586

Lê Phong Sừ

Văn học

587

Bùi Duy Tân

Văn học

588

Đào Thản

Ngôn ngữ học

589

Nguyễn Kim Thản

Ngôn ngữ học

590

Trịnh Xuân Thành

Ngôn ngữ học

591

Bùi Khánh Thế

Ngôn ngữ học

592

Đoàn Thiện Thuật

Ngôn ngữ học

593

Lương Duy Thứ

Văn học

594

Hồ Tấn Trai

Văn học

595

Đỗ Bình Tri

Văn học

596

Phan Thiều

Văn học

597

Nguyễn Văn Truy

Văn học

598

Lương Duy Trung

Văn học

599

Nguyễn Nguyên Trứ

Ngôn ngữ học

600

Cù Đình Tú

Ngôn ngữ học

601

Hoàng Tiến Tựu

Văn học

602

Phùng Văn Tửu

Văn học

603

Bùi Khắc Việt

Ngôn ngữ học

604

Lê Xuân Vĩnh

Văn học

605

Hoàng Hữu Yên

Văn học

XII. LIÊN NGÀNH TRIẾT, TÂM LÝ, GIÁO DỤC, THỂ DỤC THỂ THAO:

606

Lê Khánh Bằng

Giáo dục học

607

Dương Nghiệp Chí

Thể dục thể thao

608

Phạm Tất Dơng

Tâm lý học

609

Bùi Đăng Duy

Triết học

610

Hoàng Ngọc Di

Giáo dục học

611

Vũ Hoàng Địch

Triết học

612

Đỗ Thái Đồng

Xã hội học

613

Phạm Hoàng Gia

Tâm lý học

614

Đặng Vũ Hoạt

Giáo dục học

615

Bùi Ngọc Hồ

Giáo dục học

616

Đặng Xuân Hoài (nữ)

Tâm lý học

617

Nguyễn Sinh Huy

Giáo dục học

618

Phạm Khiêm Ích

Triết học

619

Đặng Xuân Kỳ

Đạo đức học

620

Lê Văn Lẫm

Thể dục thể thao

621

Hoàng Vĩ Nam

Triết học

622

Trần Nhâm

Triết học

623

Nguyễn Thế Phong

Triết học

624

Bùi Thị Kim Quỳ

Xã hội học

625

Lê Sơn

Giáo dục học

626

Nguyễn Đức Sự

Triết học

627

Lê Hữu Tầng

Triết học

628

Vũ Văn Thái

Giáo dục học

629

Lê Sĩ Thắng

Triết học

630

Nguyễn Như Thiết

Triết học

631

Nguyễn Duy Thông

Triết học

632

Trần Trọng Thủy

Tâm lý học

633

Nguyễn Tài Thư

Triết học

634

Dương Thiệu Tống

Giáo dục học

635

Trương Anh Tuấn

Tâm lý học

636

Nguyễn Văn Tước

Mỹ học

637

Nguyễn Phước Tương

Đạo đức học.

XIII. LIÊN NGÀNH NGHỆ THUẬT:

638

Nguyễn Trọng (Trọng Bằng)

Âm nhạc

639

Nguyễn Bích

Mỹ thuật

640

Lê Ngọc Cầu

Nghệ thuật sâu khấu

641

Hà Văn Cầu

Nghệ thuật sâu khấu

642

Vũ Giáng Hương (nữ)

Mỹ thuật

643

Mai Khánh

Âm nhạc

644

Nguyễn Đức Lộc

Nghệ thuật sâu khấu

645

Nguyễn Đình Thái Ly

Múa

646

Chu Minh

Âm nhạc

647

Trần Huy Oánh

Mỹ thuật

648

Tô Ngọc Thanh

Âm nhạc

649

Phạm Công Thành

Mỹ thuật

650

Nguyễn Thụ

Mỹ thuật

651

Ca Lê Thuần

Âm nhạc

652

Lê Anh Trà

Văn hóa

653

Tô Vũ (Hoàng Phú)

Âm nhạc

654

Nguyễn Văn Y

Mỹ thuật.

XIV. LIÊN NGÀNH SỬ, KHẢO CỔ, DÂN TỘC HỌC:

655

Đặng Đức An

Sử học

656

Phạm Văn Ban

Sử học

657

Nguyễn Dương Bình

Dân tộc học

658

Nguyễn Từ Chi

Dân tộc học

659

Hoàng Xuân Chinh

Khảo cổ học

660

Lê Xuân Diệm

Khảo cổ học

661

Phan Đại Doãn

Sử học

662

Đặng Bích Hà

Sử học

663

Phạm Gia Hải

Sử học

664

Lê Mậu Hãn

Sử học

665

Lê Văn Hảo

Dân tộc học

666

Diệp Đinh Hoa

Khảo cổ học

667

Ngô Văn Hòa

Sử học

668

Hoàng Văn Khoán

Khảo cổ học

669

Hồ Sĩ Khoách

Sử học

670

Nguyễn Văn Kiệm

Sử học

671

Lê Văn Lan

Sử học

672

Nguyễn Quốc Lộc

Dân tộc học

673

Châu Long

Sử học

674

Phạm Hữu Lư

Sử học

675

Cao Văn Lượng

Sử học

676

Phạm Xuân Nam

Sử học

677

Nguyễn Đức Nghinh

Sử học

678

Vũ Dương Ninh

Sử học

679

Lương Ninh

Sử học

680

Đỗ Văn Ninh

Khảo cổ học

681

Cao Xuân Phổ

Sử học

682

Nguyễn Phan Quang

Sử học

683

Lê Văn Sáu

Sử học

684

Hồ Song

Sử học

685

Chử Văn Tần

Sử học

686

Phạm Thị Tâm

Sử học

687

Nguyễn Anh Thái

Sử học

688

Trần Văn Trị

Sử học

689

Nguyễn Đức Trụ (Văn Trọng)

Khảo cổ học

690

Nguyễn Xuân Trúc

Sử học

691

Nguyễn Khắc Tụng

Dân tộc học

692

Lâm Bình Tường

Bảo tàng học

693

Lê Thị Nhâm Tuyết

Sử học.

XV. NGÀNH KHOA HỌC MÁC - LÊNIN:

694

Đậu Thế Biểu

Lịch sử Đảng

695

Bùi Ngọc Chương

Chính trị kinh tế học

696

Đặng Hữu Đại

Triết học

697

Phan Thượng Hiền

Chính trị kinh tế học

698

Thái Văn Lan

Lịch sử Đảng

699

Lê Ngọc

Lịch sử Đảng

700

Đào Xuân Sâm

Chính trị kinh tế học

701

Hồ Văn Thông

Triết học

702

Đỗ Tư

Triết học

703

Võ Xuân Tư

Chính trị kinh tế học

704

Lê Xuân Tùng

Chính trị kinh tế học

705

Lê Quang Vinh

Triết học.

XVI. LIÊN NGÀNH Y, DƯỢC:

706

Đặng Văn Ấn

X quang

707

Trần Quang Anh

Ngoại khoa

708

Trần Thị Hoàng Ba

Kiểm nghiệm

709

Nguyễn Thị Ban

Bào chế

710

Nguyễn Văn Bàn

Phân tích sắc ký

711

Nguyễn Ngọc Bảng

Hóa dược

712

Nguyễn Như Bằng

Giải phẫu bệnh

713

Trịnh Văn Bảo

Sinh học

714

Nguyễn Báu

Vệ sinh phòng dịch

715

Dương Đức Bính

Ngoại chấn thương

716

Trần Ngọc Can

Phụ sản

717

Trương Công Cán

Ngoại chấn thương

718

Lương Sĩ Cần

Tai mũi họng

719

Nguyễn Cảnh Cầu

Da liễu

720

Nguyễn Văn Cát

Răng hàm mặt

721

Nguyễn Gia Chấn

Dược khoa

722

Nguyễn Thị Kim Chi

Bào chế

723

Đào Văn Chinh

Dị ứng

724

Đỗ Xuân Chương

Nội khoa

725

Nguyễn Việt Cổ

Phẩu thuật phổi

726

Phạm Văn Cự

Nội khoa

727

Phạm Gia Cường

Nội khoa

728

Dương Thị Cương

Phụ sản

729

Phan Thanh Dẫn

Chuyên khoa mắt

730

Võ An Dậu

Nội khoa

731

Đỗ Thị Hoàng Dung

Sinh lý bệnh

732

Nguyễn Duy Dung

Nội khoa

733

Phan Văn Duyệt

Phóng xạ

734

Nguyễn Khánh Dư

Ngoại tim mạch

735

Phạm Tử Dương

Nội khoa

736

Thái Văn Di

Ngoại khoa

737

Phạm Hữu Đào

Tiếp tế quân y

738

Nguyễn Thị Đào

Da liễu

739

Đặng Hanh Đệ

Ngoại tim mạch

740

Nguyễn Địch

Nội khoa

741

Đỗ Đình Địch

Hồi sức cấp cứu

742

Lê Văn Điềm

Phụ sản

743

Vũ Văn Đính

Hồi sức cấp cứu

744

Nguyễn Thành Đô

Hóa hữu cơ

745

Bùi Xuân Đồng

Thực vật học

746

Nguyễn Văn Đức

Phẩu thuật nhi

747

Nguyễn Văn Đức

Tai mũi họng

748

Đào Đình Đức

Truyền nhiễm

749

Lê Đặng Hà

Truyền nhiễm

750

Vũ Đình Hải

Nội khoa

751

Nguyễn Đức Hàm

Nội khoa

752

Phạm Hãn

Phụ sản

753

Phan Hiếu

Phụ sản

754

Bùi Chí Hiếu

Dược lý

755

Đỗ Bá Hiển

Ung thư

756

Trần Vinh Hiển

Ký sinh trùng

757

Nguyễn Duy Hòa

Chuyên khoa mắt

758

Tạ Thị Ánh Hoa

Nhi khoa

759

Trần Đức Hòe

Ngoại khoa

760

Đỗ Đình Hồ

Hóa sinh

761

Nguyễn Đình Hối

Ngoại khoa

762

Nguyễn Hữu Hồng

Vi sinh

763

Nguyễn Đoàn Hồng

Ngoại tim mạch

764

Nguyễn Dương Hồng

Răng hàm mặt

765

Vương Hùng

Ngoại khoa

766

Bùi Sĩ Hùng

Phụ sản

767

Nguyễn Văn Hướng

Tai mũi họng

768

Nguyễn Đình Hường

Chuyên khoa lao

769

Đỗ Công Huỳnh

Sinh lý thần kinh

770

Phạm Văn Hựu

Tổ chức chiến thuật quân y

771

Nguyễn Xuân Huyên

Nội tiêu hóa

772

Doãn Huy Khắc

Kiểm nghiệm

773

Phạm Gia Khải

Nội tim mạch

774

Phan Đức Khâm

Chuyên khoa mắt

775

Ngô Bảo Khang

Ngoại khoa

776

Hạ Bá Khiêm

Vi sinh

777

Trần Cửu Kiến

Nội khoa

778

Phạm Kim

Tai mũi họng

779

Phan Trọng Khoa

Dược khoa

780

Nguyễn Đức Khoan

Chuyên khoa lao

781

Phạm Gia Khôi

Vật lý toán

782

Hà Huy Khôi

Vệ sinh

783

Hoàng Kỷ

Điện quang

784

Đặng Chu Kỷ

Lý liệu

785

Bùi Thế Kỳ

Nội tim mạch

786

Dương Từ Kỳ

Phụ sản

787

Đinh Ngọc Lâm

Dược khoa

788

Phan Trúc Lâm

Nội khoa (thần kinh)

789

Nguyễn Ngọc Lanh

Sinh lý bệnh

790

Lê Sĩ Liêm

Ngoại khoa

791

Nguyễn Mạnh Liên

Vệ sinh quân đội

792

Phạm Thúy Liên

Ung thư

793

Nguyễn Khắc Liêu

Nội tiết phụ khoa

794

Lê Huy Liệu

Nội tiết

795

Nguyễn Hữu Lộc

Nội tiêu hóa

796

Lê Văn Lợi

Thanh quản

797

Phạm Văn Long

Vi sinh

798

Nguyễn Quang Long

Ngoại chấn thương

799

Hoàng Bá Long

Dược khoa

800

Nguyễn Lung

Y học hàng không

801

Nguyễn Đức Lung

Ngoại khoa

802

Ngô Đình Mạc

Ngoại khoa

803

Hà Văn Mạo

Nội khoa

804

Đỗ Minh

Dược liệu

805

Trịnh Văn Minh

Giải phẫu

806

Nguyễn Tấn Minh

Nội khoa

807

Lê Ngọc Mô

Nội khoa

808

Nguyễn Mễ

Ngoại khoa

809

Cù Nhẫn Nại

Chuyên khoa mắt

810

Đỗ Nghi

Tổ chức chiến thuật quân y

811

Võ Quang Nghiêm

Ngoại khoa

812

Vũ Văn Ngũ

Vi sinh

813

Đoàn Ngưỡng

Ngoại khoa

814

Phạm Duy Nhạc

Nội đông y

815

Nguyễn Thu Nhạn

Nhi khoa

816

Lê Bá Nhàn

Vi sinh

817

Nguyễn Đức Ninh

Ngoại khoa

818

Nguyễn Xuân Phách

Y học phóng xạ

819

Trịnh Ngọc Phan

Truyền nhiễm

820

Đỗ Trung Phấn

Sinh lý bệnh

821

Nguyễn Văn Phận

Tổ chức y tế

822

Phan Thị Phi Phi

Sinh lý bệnh

823

Phạm Hoàng Phiệt

Ngoại khoa

824

Đào Ngọc Phong

Vệ sinh

825

Nguyễn Sĩ Phong

Tổ chức y tế

826

Hà Như Phú

Kiểm nghiệm

827

Nguyễn Đức Phúc

Ngoại khoa

828

Võ Phụng

Nội khoa

829

Đỗ Quang

Ngoại khoa

830

Nông Văn Quế

Sinh lý

831

Trần Quy

Nhi khoa

832

Nguyễn Quang Quyền

Giải phẫu học

833

Hoàng Trọng Quỳnh

Điạ lý quân y

834

Trần Văn Sáng

Ngoại khoa

835

Phạm Song

Truyền nhiễm

836

Nguyễn Bá Sơn

Nội khoa (tim mạch)

837

Bùi Thiện Sự

Lý liệu

838

Phạm Đình Sửu

Dược liệu

839

Nguyễn Văn Sửu

Bào chế

840

Đinh Văn Tài

Nội khoa

841

Nguyễn Thị Minh Tâm

Ký sinh trùng

842

Nguyễn Duy Tân

Chuyên khoa mắt

843

Đoàn Bá Thả

Gây mê hồi sức

844

Ngô Gia Thạch

Vi sinh

845

Nguyễn Trung Thành

Dịch tễ

846

Lương Tấn Thành

Sinh hóa

847

Vũ Huy Thành

Nội khoa

848

Nguyễn Duy Thạnh

Truyền nhiễm

849

Vũ Nhật Thăng

Phụ sản

850

Nguyễn Duy Thiết

Vệ sinh lao động

851

Đào Gia Thìn

Tai mũi họng

852

Nguyễn Thìn

Phụ sản

853

Ngô Văn Thông

Hóa hữu cơ

854

Vũ Ngọc Thụ

Pháp y

855

Nguyễn Văn Thụ

Răng hàm mặt

856

Ngô Văn Thu

Dược liệu

857

Nguyễn Thụ

Gây mê hồi sức

858

Nguyễn Văn Thụ

Huyết học

859

Nguyễn Xuân Thụ

Ngoại nhi

860

Trần Thúy

Nội đông y

861

Hoàng Thúc Thùy

Truyền nhiễm

862

Nguyễn Thuyên

Ngoại khoa

863

Nguyễn Ấu Thực

Ngoại khoa

864

Lê Văn Tiến

Ngoại khoa

865

Đinh Đức Tiến

Dược khoa

866

Hà Huy Tiến

Chuyên khoa mắt

867

Hoàng Kim Tịnh

Ngoại khoa

868

Hoàng Thị Ngọc Toản

Phụ sản

869

Lê Sĩ Toản

Tiết niệu

870

Lê Nam Trà

Nhi khoa

871

Mai Thế Trạch

Nội khoa

872

Nguyễn Thị Thế Trâm

Vi sinh

873

Đỗ Viết Trang

Hóa dược

874

Lê Đức Trình

Hóa sinh

875

Trần Đỗ Trinh

Nội khoa (tim mạch)

876

Ngô Gia Trúc

Dược chính

877

Nguyễn Thị Trúc

Nội khoa

878

Cung Bỉnh Trung

Di truyền học

879

Lê Xuân Trung

Ngoại thần kinh

880

Lương Tấn Trường

Ung thư

881

Lê Đức Tu

Sinh hóa

882

Nguyễn Tụ

Tổ chức chiến thuật quân y

883

Nguyễn Duy Tuân

Tổ chức chiến thuật quân y

884

Trần Hữu Tuân

Ung thư tai mũi họng

885

Đỗ Bạt Tụy

X quang

886

Trần Hậu Tư

X quang

887

Nguyễn Đăng Tường

Sinh lý học

888

Hoàng Phúc Tường

Nhi khoa

889

Nguyễn Thượng Uông

Kiểm nghiệm

890

Lê Thanh Uyên

Sinh lý

891

Dương Chạm Uyên

Ngoại khoa

892

Lê Tử Vân

Da liễu

893

Nguyễn Văn Vân

Ngoại tiêu hóa

894

Nguyễn Tấn Viên

Nhi khoa

895

Trần Quang Vĩ

Ngoại khoa

896

Nguyễn Văn Xang

Nội khoa

897

Nguyễn Thị Xiêm

Phụ sản

898

Nguyễn Thường Xuân

Ngoại (thần kinh).