BỘ Y TẾ
-------
--
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
-------------
Nội, ngày 11 tháng 03 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC CÓ TÀI LIỆU
CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC (ĐỢT 8)
-----------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Dược số 34/2005/QH11 ngày 14/6/2005;
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 19/01/2012 của Liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính hướng dẫn đấu thầu mua thuốc trong các cơ sở y tế;
Căn cứ Quyết định số 2962/QĐ-BYT ngày 22/8/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy định tạm thời về các tài liệu cần cung cấp để công bố các danh mục thuốc biệt dược gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học;

>> Xem thêm:  Thẩm quyền của Toà án trong việc giải quyết các tranh chấp về quyền sử dụng đất

Căn cứ ý kiến của Hội đồng xét duyệt danh mục thuốc biệt được gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học của Bộ Y tế ngày 14/02/2014;
Xét đề nghị của Ông Cục trưởng Cục Quản lý dược,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học (Đợt 8) gồm 29 thuốc.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng các Cục: Quản lý dược, Quản lý khám chữa bệnh, Quản lý Y dược cổ truyền, Khoa học Công nghệ và Đào tạo; Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Bảo hiểm y tế, Kế hoạch - Tài chính; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc các cơ sở sản xuất thuốc có thuốc được công bố tại Điều 1 và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- BTr. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Bảo hiểm xã hội VN;
- Tổng Công ty dược Việt Nam;
- Hiệp hội Doanh nghiệp dược Việt Nam;
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng; Cục Y tế - Bộ Công an;
- Cục Y tế giao thông vận tải - Bộ GTVT;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Website của Cục QLD;
- Lưu: VT, QLD(02b).
KT. BỘ TRƯỞNGTHỨ TRƯỞNG


Nguyễn Thị Xuyên

DANH MỤC
29 THUỐC CÓ TÀI LIỆU CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC (ĐỢT 8)
(Ban hành kèm theo Quyết định s828/QĐ-BYT ngày 11/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT
Tên thuốc
Hoạt chất
Hàm lượng
Dạng bào chế
Quy cách đóng gói
Số đăng ký
Cơ sở sản xuất
Địa chỉ sở sản xuất
Nước sản xuất
1
Cefu DHG 125
Cefuroxim axetil (tương đương 125mg Cefuroxim)
125mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 3,5g
VD-9243-09
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
288 Bis Nguyễn Văn Cừ, Tp. Cần Thơ
Việt Nam
2
Bicebid 200
Cefixim 200mg
200mg
Viên nang
Hộp 10 vỉ x 10 viên
VD-10080-10
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
498 Nguyễn Thái Học, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Việt Nam
3
Loviza 500
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
VD-19020-13
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. (160 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà Nội).
Địa chỉ sản xuất: Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội
Việt Nam
4
Tenocar 50mg
Atenolol
50mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
VD-8977-09
Công ty cổ phần Pymepharco
Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên
Việt Nam
5
Levoquin 250
Levofloxacin 250mg
250mg
Viên nén dài bao phim
Hộp 3 vỉ x 4 viên
VD-12523-10
Công ty cổ phần Pymepharco
Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên
Việt Nam
6
Opeclari 500
Clarithromycin
500mg
Viên nén dài bao phim
Hộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 5 vỉ x 6 viên
VD-11655-10
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Số 27, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai
Việt Nam
7
Pymetphage 850
Metformin HCI 850mg
850mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 20 viên
VD-13594-10
Công ty cổ phần Pymepharco
Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên
Việt Nam
8
Infartan 75
Clopidogrel 75mg (tương ứng với Clopidogrel bisulphat 97,858mg)
75mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên.
VD-12894-10
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Số 27, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Việt Nam
9
Opeclari
Clarithromycin 250mg
250mg
Viên nén dài bao phim
Hộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 5 vỉ x 6 viên.
VD-11654-10
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Số 27, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Việt Nam
10
Timol NEO 5mg
Amlodipin 5 mg
5mg
Viên nang
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
VD-6372-08
Công ty cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai
Việt Nam
11
Mobimed 7,5
Meloxicam 7,5mg
7,5mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên
VD-11872-10
Công ty cổ phần Pymepharco
Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên
Việt Nam
12
Midancef 125
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg
125mg
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói 3,5g
VD-19903-13
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, TP. Nam Định
Việt Nam
13
Midancef 125mg/ 5ml
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg/ 5ml
125mg/5ml
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 1 lọ 60ml
VD-19904-13
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, TP. Nam Định
Việt Nam
14
Turbe
Mỗi viên chứa: Rifampicin 150mg; Isoniazid 100g
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 12 viên, Hộp 10 vỉ x 12 viên
VD-20146-13
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
415 Hàn Thuyên - TP. Nam Định
Việt Nam
15
Zanmite 500 mg
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
VD-19885-13
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
La Khê - Văn Khê - Hà Đông - Hà Nội
Việt Nam
16
Gluzitop MR 60
Gliclazid 60 mg
60mg
Viên nén tác dụng kéo dài
Hộp 2 vỉ x 30 viên
VD-20082-13
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm
Đường số 2, KCN Đồng An, Thuận An, Bình Dương
Việt Nam
17
Alodip 5
Amlodipin (tương ứng với 6,935mg Amlodipin besylat) 5mg
5mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
VD-19920-13
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Lô 27, đường 3A, KCN Biên Hòa II, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Việt Nam
18
Azicrom 200
Azithromycin (tương ứng với 800mg cốm Azithromycin 25%) 200mg
200mg
Thuốc bột uống
Hộp 3 gói x 2,5g
VD-20231-13
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Số 27, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai
Việt Nam
19
Azicrom 500
Azithromycin (tương ứng 524,05mg Azithromycin dihydrat) 500mg
500mg
Viên nén dài bao phim
Hộp 1 vỉ x 3 viên
VD-20232-13
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Số 27, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai
Việt Nam
20
Cefixim 100
Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 100mg
100mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
VD-20251-13
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
15 Đốc Binh Kiều, Phường 2, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang
Việt Nam
21
Meyerdipin 5
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5 mg
5mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 10 viên
VD-20350-13
Công ty Liên doanh Meyer - BPC.
6A3-quốc lộ 60, phường Phú Tân, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
Việt Nam
22
pms - Zanimex 500 mg
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg
500mg
Viên nén dài bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
VD-20203-13
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
Số 22, đường số 2, KCN Việt Nam - Singapore II, Phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Việt Nam
23
Egofixim 100
Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 100mg
100mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
VD-20173-13
Công ty cổ phần dược phẩm Am vi
Lô B14-3, lô B14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh
Việt Nam
24
Egofixim 200
Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mg
200mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
VD-20174-13
Công ty cổ phần dược phẩm Am vi
Lô B14-3, lô B14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh
Việt Nam
25
Noruxime 125
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg
125mg
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 4g
VD-20177-13
Công ty cổ phần dược phẩm Am vi
Lô B14-3, lô B14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh
Việt Nam
26
Docifix 200 mg
Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mg
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
VD-20345-13
Công ty cổ phần XNK y tế Domesco
66 quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp
Việt Nam
27
Luvinsta 80mg
Fluvastatin (dưới dạng Fluvastatin sodium) 80mg
80mg
Viên nén phóng thích kéo dài
Hộp 3 vỉ x 10 viên
VN-17212-13
Công ty Actavis Ltd.
BLB016 Bulebel Industrial Estate Zejtun ZTN 3000
Malta
28
Metpharm Tablet 850mg
Metformin HCI (dưới dạng Metformin HCI DC Granules) 850mg
850mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 20 viên
VN-17130-13
Công ty Pharmaniaga Manufacturing Berhad
Lot 11 A, Jalan P/1, Kawasan Perusahaan Bangi, 43650 Bandar Baru Bangi, Selangor
Malaysia
29
Azithromycin-Teva
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin Dihydrate) 250mg
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 6 viên
VN-17305-13
Công ty Pliva Croatia Ltd
Prilaz Baruna Filipovica 25, 10000 Zagreb
Croatia

>> Xem thêm:  Nên hay không nên quy định thủ tục "hòa giải ở cấp cơ sở" trong giải quyết tranh chấp đất đai?

>> Xem thêm:  Mẫu bảng câu hỏi khảo sát các yếu tố gây tranh chấp trong quản lý nhà chung cư