UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 828/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 20 tháng 6 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM(2011 - 2015) HUYỆN QUẢNG UYÊN, TỈNH CAO BẰNG

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồngnhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về Thi hành Luật Đấtđai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạchsử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quyđịnh chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 13/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ xét duyệt quy hoạch sử dụng đấtđến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Cao Bằng;

Xét đề nghị của Ủy ban nhândân huyện Quảng Uyên tại Tờ trình số 52/TTr-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2013 và đềnghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 863/TTr-STNMT ngày 12tháng 6 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Quảng Uyên vớicác chỉ tiêu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng

Diện tích Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu

(%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

38.587,84

100

38.587,84

38.587,84

100

1

Đất nông nghiệp

34.964,01

90,61

35.073,82

- 2,87

35.070,95

90,89

Trong đó:

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

3.384,87

9,68

3.361,99

- 0,05

3.361,94

9,59

1.1.1

Đất trồng lúa nước

3.384,87

9,68

3.361,99

- 0,05

3.361,94

9,59

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

3.384,87

9,68

3.361,99

- 0,05

3.361,94

9,59

1.2

Đất trồng cây lâu năm

130,05

0,37

123,90

123,90

0,35

1.3

Đất rừng phòng hộ

25.386,07

72,61

24.351,79

0,19

24.351,98

69,44

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

2.253,73

6,45

3.560,00

2,70

3.562,70

10,16

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

44,49

0,13

44,49

4,90

49,39

0,14

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

3.764,80

10,77

3.621,04

10,32

2

Đất phi nông nghiệp

1.873,19

4,85

2.102,52

- 0,08

2.102,44

5,45

Trong đó:

-

-

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

5,50

0,29

7,05

1,08

8,13

0,39

2.2

Đất quốc phòng

122,40

6,53

112,40

112,40

5,35

2.3

Đất an ninh

0,51

0,03

5,51

0,11

5,62

0,27

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

6,50

6,50

0,31

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,43

0,08

6,35

0,30

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

7,48

0,40

26,48

1,26

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

5,78

0,31

5,78

5,78

0,27

2.8

Đất di tích danh thắng

0,02

0,02

0,02

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

-

-

7,75

7,75

0,37

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,44

0,13

2,44

2,44

0,12

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

74,50

3,98

79,00

0,09

79,09

3,76

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,41

0,02

0,41

0,02

2.13

Đất phát triển hạ tầng

881,62

47,07

1.141,61

- 57,24

1.084,37

51,58

Trong đó:

2.13.1

Đất cơ sở văn hóa

5,87

0,67

9,37

6,41

15,78

2.13.2

Đất cơ sở y tế

2,57

0,29

7,46

7,46

1,46

2.13.3

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

21,87

2,48

27,48

27,48

0,69

2.13.4

Đất cơ sở thể dục thể thao

2,63

0,30

11,73

0,07

11,80

2,53

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

771,10

41,17

757,10

36,01

3

Đất đô thị

651,61

1,69

651,62

- 0,01

651,61

1,69

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

5

Đất khu du lịch

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

1.554,88

4,03

1,598,88

4,14

7

Đất chưa sử dụng

1.750,64

4,54

1.411,50

2,95

1.414,45

3,67

2. Diệntích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

223,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

21,76

1.1.1

Đất trồng lúa nước

DLN/PNN

21,76

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

21,76

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

49,73

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

38,52

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDDPNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

7.25

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0.10

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

LMU/PNN

106.55

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.086,40

2.1

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

LUK/COC

1,17

2.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

HNC/COC

10,40

2.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNC/CLN

43,58

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang nuôi trồng thủy sản

HNC/NTS

4,26

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất

RPH/RSX

1.022,44

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

4,55

3. Diện tích đất chưa sử dụngđưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

320,25

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.1.1

Đất trồng lúa nước

DLN

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

31,23

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

281,78

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,14

1.7

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

COC

7,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,94

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2.3

Đất an ninh

CAN

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

11,37

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

1,99

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,93

Trong đó:

2.13.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,10

2.13.2

Đất cơ sở y tế

DYT

0,10

2.13.3

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

2.13.4

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

0,65

3

Đất đô thị

DTD

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

5

Đất khu du lịch

DDL

6

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

Điều 2. Xét duyệt kế hoạchsử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Quảng Uyên với các chỉ tiêusau:

1. Phân bổ diện tích các loại đấttrong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

34.964,01

34.958,57

35.023,24

35.033,17

35.035,21

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

3.384,87

3.381,27

3.380,55

3.367,74

3.364,72

1.1.1

Đất trồng lúa nước

3.384,87

3.381,27

3.380,55

3.367,74

3.364,72

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

3.384,87

3.381,27

3.380,55

3.367,74

3.364,72

1.2

Đất trồng cây lâu năm

130,05

129,85

127,20

121,16

123,60

1.3

Đất rừng phòng hộ

25.386,07

25.386,07

25.392,11

25.390,45

24.360,79

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

1.5

Đất rừng sản xuất

2.253,73

2.255,73

2.356,49

2.409,39

3.454,29

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

44,49

44,49

44,49

49,39

49,39

1.7

Đất làm muối

-

1.8

Đất nông nghiệp còn lại

3.764,80

3.761,16

3.722,39

3.695,04

3.682,42

2

Đất phi nông nghiệp

1.873,19

1.880,79

1.940,12

1.992,94

2.007,87

Trong đó:

-

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

5,50

5,50

6,25

8,02

8,22

2.2

Đất quốc phòng

122,40

122,40

122,40

122,40

112,40

2.3

Đất an ninh

0,51

0,51

0,51

4,62

4,62

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

6,50

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,43

1,50

1,54

3,54

3,95

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

7,48

7,99

12,48

13,48

15,48

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

5,78

5,78

5,78

5,78

5,78

2.8

Đất di tích danh thắng

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

-

0,56

3,75

3,75

7,75

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,44

2,44

2,44

2,44

2,44

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

74,50

74,50

74,50

74,50

74,50

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,41

0,41

0,41

0,41

0,41

2.13

Đất phát triển hạ tầng

881,62

885,86

942,12

1.008,13

1.018,18

Trong đó:

2.13.1

Đất cơ sở văn hóa

5,87

5,91

9,10

12,90

13,80

2.13.2

Đất cơ sở y tế

2,57

2,57

4,57

5,87

6,47

2.13.3

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

21,87

21,87

23,62

26,02

26,65

2.13.4

Đất cơ sở thể dục thể thao

2,63

2,63

8,13

9,20

9,90

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

771,10

773,32

767,92

745,84

747,62

3

Đất đô thị

651,61

651,61

651,61

651,61

651,61

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

5

Đất khu du lịch

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

1.554,88

1.557,88

1.566,88

1.571,88

1.573,88

7

Đất chưa sử dụng

1.750,64

1.748,48

1.624,48

1.561,73

1.544,76

2. Kế hoạch chuyển mục đích sửdụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

133,41

6,32

52,29

52,22

22,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

18,98

2,43

0,72

12,81

3,02

1.1.1

Đất trồng lúa nước

DLN/PNN

18,98

2,43

0,72

12,81

3,02

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

18,98

2,43

0,72

12,81

3,02

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

30,15

1,24

13,98

11,70

3,22

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

24,52

1,06

6,45

8,22

8,78

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDDPNN

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6,26

3,70

1,95

0,60

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,10

-

-

0,10

-

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

LMU/PNN

53,40

1,58

27,43

17,43

6,95

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.061,63

12,27

11,33

9,93

1.028,11

2.1

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

LUK/COC

1,17

1,17

2.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

HNC/COC

10,06

10,06

2.3

Đất chuyên trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNC/CLN

23,70

1,04

11,33

5,67

5,67

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang nuôi trồng thủy sản

HNC/NTS

4,26

4,26

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất

RPH/RSX

1.022,44

1.022,44

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụngvào sử dụng:

Đơnvị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích

Phân theo theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

194,01

0,88

116,96

61,55

14,62

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

1.1.1

Đất trồng lúa nước

DLN

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

21,49

0,88

12,49

6,56

1,56

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

172,38

104,47

54,85

13,06

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,14

0,14

1.7

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

COC

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,87

1,28

7,04

1,20

2,35

Trong đó:

-

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

2.2

Đất quốc phòng

CQP

-

2.3

Đất an ninh

CAN

-

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

-

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

8,00

0,51

4,49

1,00

2,00

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

-

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

1.99

-

1.99

-

-

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.83

0.77

0.56

0.20

0.30

Trong đó:

2.13.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

2.13.2

Đất cơ sở y tế

DYT

0,10

0,10

2.13.3

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

-

-

2.13.4

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

0.05

-

-

-

0.05

3

Đất đô thị

DTD

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

5

Đất khu du lịch

DDL

6

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

Điều3. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân huyện Quảng Uyên:

1. Công bố công khai quy hoạch, diệntích quy hoạch các loại đất đến năm 2020 bằng các hình thức phù hợp, tăng cườngcông tác tuyên truyền văn bản pháp luật đất đai để các nhà đầu tư, nhân dân biếtnhằm thực hiện theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, sử dụng đúng mục đích, tiếtkiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

2. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kếhoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất để thốngnhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; có giải pháp cụ thể để huyđộng vốn và các nguồn lực để đảm bảo thực hiện triệt để phương án quy hoạch sửdụng đất của huyện.

3. Thực hiện việc giao đất, chothuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất theo đúng thẩm quyền và quyhoạch sử dụng đất được phê duyệt; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việcquản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch; ngăn chặn kịp thời, xử lý nghiêm cáctrường hợp vi phạm quy hoạch.

4. Định kỳ hằng năm báo cáo Ủy bannhân dân tỉnh về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện QuảngUyên và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thihành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂNKT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đàm Văn Eng