quyết định

QUYẾT ĐỊNH

CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC SỐ 845/2003/QĐ-NHNN NGÀY 31 THÁNG 7 NĂM 2003 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI ĐIỂM A KHOẢN 2
ĐIỀU 20 QUY CHẾ TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHỮNG NHIỆM VỤ VỀ
QUẢN LÝ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI NHÀ NƯỚC BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 653/2001/QĐ-NHNN NGÀY 17/5/2001
CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Căn cứ Luật ngân hàngNhà nước Việt Nam số 01/1997/QH10 ngày 12/12/1997 và Luật sửa đổi, bổ sung mộtsố điều của Luật Ngân hàng nhà nước Việt Nam ngày 17/6/2003;

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyềnhạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 86/1999/NĐ-CP ngày 30/8/1999 của Chính phủ về quản lý dự trữ ngoại hối nhànước;

Theo đề nghị của Vụtrưởng Vụ quản lý ngoại hối,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 20 Quy chế tổ chức thực hiện những nhiệm vụ về quảnlý dự trữ ngoại hối nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 653/2001/QĐ-NHNNngày 17/5/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:

"a. Muộn nhất ngày 05 hàng tháng: Số liệu về Quỹ dự trữngoại hối và Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng của tháng trước (theo mẫu 01 và 02ban hành kèm theo Quyết định này)".

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Trưởng ban Điều hành quản lý dựtrữ ngoại hối nhà nước, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Vụ trưởng Vụ Chính sáchtiền tệ, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Giám đốc Sở Giao dịch, Vụ trưởng Vụ Kếtoán - Tài chính, Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hànhQuyết định này.


NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
SỞ GIAO DỊCH

Mẫu 01

BÁO CÁO CƠ CẤU DỰ TRỮ NGOẠI HỐI

Tháng..... năm.....

Chỉ tiêu

Quỹ dự trữ ngoại hối

Quỹ bình ổn tỷ giá và vàng

Nguyên tệ

Quy USD

Tỷ lệ

Nguyên tệ

Quy USD

Tỷ lệ

1

2

3

4

5

6

7

I. CƠ CẤU THEO LOẠI NGOẠI TỆ

1. USD

2. EUR

3. JPY

4. GBP

5. SDR

6. CHF

7. Các loại ngoại tệ khác (chi tiết từng loại)

8. Vàng

II. CƠ CẤU THEO THỜI HẠN

1. Dưới 01 năm

2. Từ 01 đến 03 năm

3. Từ 03 đến 05 năm

III. CƠ CẤU THEO HÌNH THỨC ĐẦU TƯ

1. Tiền gửi

1.1. Tiền gửi nước ngoài

a. Không kỳ hạn

b. Có kỳ hạn

1.2. Tiền gửi trong nước

a. Không kỳ hạn

b. Có kỳ hạn

2. Đầu tư vào các giấy tờ có giá

a. Ngắn hạn (dưới 01 năm)

b. Dài hạn (trên 01 năm)

3. Uỷ thác đầu tư

Lập biều

Kiểm soát

Hà nội, ngày....... tháng....... năm......

Giám đốc Sở Giao dịch

( Ký tên, đóng dấu)

Nơi nhận:

- Vụ Quản lý ngoại hối

- Vụ Chính sách tiền tệ

- Vụ Tổng kiểm soát

- Lưu Sở Giao dịch

Ghi chú:

- Mục II và III không tính phần tạm ứng và cho vay theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

- Mục II và III chỉ báo cáo số liệu tại các cột 3, 4, 6, 7


NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
SỞ GIAO DỊCH

Mẫu 02

BÁO CÁO TÌNH HÌNH MUA BÁN VÀ SỬ DỤNG
DỰ TRỮ NGOẠI HỐI

Tháng........ năm.........

I. QUỸ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI

Số tiền (quy USD)

1. Số dư đầu kỳ

2. Phát sinh trong kỳ

2.1. Thu

a. Mua từ các chương trình

b. Thu hồi tạm ứng từ Bộ Tài chính

c. Thu nợ cho vay đối với các doanh nghiệp

d. Điều chuyển từ Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng

2.2. Chi

a. Tạm ứng cho ngân sách nhà nước

b. Chi theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

c. Điều chuyển sang Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng

3. Số dư cuối kỳ

II. QUỸ BÌNH ỔN TỶ GIÁ VÀ GIÁ VÀNG

Số tiền (quy USD)

1. Số dư đầu kỳ

2. Phát sinh trong kỳ

2.1. Thu

a. Mua từ Bộ Tài chính

b. Mua từ các ngân hàng thương mại

c. Mua khác

d. Điều chuyển từ Quỹ dự trữ ngoại hối

2.2. Chi

a. Bán cho nhập khẩu xăng dầu

b. Bán cho các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được Chính phủ đảm bảo cân đối ngoại tệ

c. Bán cho nhu cầu khác

d. Điều chuyển sang Quỹ dự trữ ngoại hối

3. Số dư cuối kỳ

Lập biều

Kiểm soát

Hà nội, ngày...... tháng..... năm.....

Giám đốc Sở Giao dịch

( Ký tên, đóng dấu)

Nơi nhận:

- Vụ Quản lý ngoại hối

- Vụ Chính sách tiền tệ

- Vụ Tổng kiểm soát

- Lưu Sở Giao dịch