ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 914/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 15 tháng 3 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 THÀNH PHỐ THANH HÓA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư s 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Công văn số 4389/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 16/10/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016;

Căn cứ Nghị quyết số 158/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 khóa XVI, kỳ họp thứ 15 của Hội đồng nhân dân tnh về việc thông qua danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2016;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Thanh Hóa tại Tờ trình số 142/TTr-UBND ngày 01/3/2016;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 255/TTr-UBND ngày 09/3/2016, kèm theo Báo cáo thm định số 50/BC-HĐTĐ ngày 09/3/2016 về việc thẩm định. Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thành phố Thanh Hóa,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Thanh Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2016:

1. Diện tích các loại đt phân b trong năm kế hoạch:

STT

Ch tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích

14.541,56

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.958,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.309,82

3

Đất chưa sử dụng

CSD

273,12

(Có phụ biểu chi tiết số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

207,49

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

52,68

(Có phụ biểu chi tiết s 02 kèm theo)

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

257,41

1

Đất nông nghiệp

NNP

203,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

54,01

(Có phụ biểu chi tiết s 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

0,55

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,55

(Có phụ biểu chi tiết s 04 kèm theo)

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Thanh Hóa có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Ch tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thanh Hóa và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
-
Thường trực HĐND tnh (để (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tnh (để b/c);
- Lưu: VT, NN.
(Đ49)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Quyền


PHỤ BIỂU SỐ 01-1

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ THANH HÓA
(
Kèm theo Quyết định số 914/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

X. Thiệu Văn

P. Trường Thi

X. Thiệu Dương

P. Tào Xuyên

P. Tân Sơn

X. Quảng Thịnh

P. Quảng Thành

P. Quảng Thắng

X. Quảng Tâm

X. Quảng Phú

P. Quảng Hưng

X. Quảng Đông

X. Quảng Cát

P. Phú Sơn

P. Ngọc Trạo

P. Nam Ngạn

P. Lam Sơn

X. Hoằng Quang

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6958,62

268,09

242,73

58,57

3,01

224,99

477,89

173,92

174,51

331,26

166,78

357,16

450,48

15,01

78,10

6,83

382,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5194,45

251,76

189,49

30,15

0,31

209,46

429,58

151,44

151,51

200,49

99,96

333,48

348,22

10,59

61,67

309,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5157,36

251,76

189,49

29,28

0,31

211,69

429,58

151,18

155,07

200,49

99,92

333,48

326,78

10,59

61,67

309,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

630,36

0,58

15,93

13,08

0,46

9,52

8,04

8,25

24,78

21,87

6,51

76,90

0,96

5,16

5,52

49,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

284,58

3,43

17,89

1,24

2,79

0,26

2,64

3,94

48,26

14,42

6,89

14,36

0,63

0,08

1,31

13,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

124,30

1.5

Đất rừng đặc dng

RDD

212,05

16,18

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

44,46

7,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

358,77

5,08

2,62

14,09

2,24

12,74

24,42

9,58

10,80

57,74

11,10

10,28

11,00

2,83

11,19

6,58

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

109,65

0,62

14,11

2,22

19,43

3,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7309,82

97,63

85,41

304,01

204,35

82,46

252,52

368,34

176,05

192,35

315,61

404,06

174,98

215,28

167,79

53,77

178,15

86,00

234,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

42,71

2,27

5,64

0,65

2,36

3,36

1,71

0,11

2.2

Đất an ninh

CAN

29,36

0,12

0,50

0,16

0,04

0,04

0,23

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

241,38

8,45

35,91

2,25

76,45

12,97

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

125,55

2,39

0,80

0,43

2,41

7,61

1,48

0,14

1,65

0,09

3,50

4,69

2,58

3,80

2,44

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

275,40

0,12

1,77

12,89

6,24

3,32

15,28

2,69

6,56

0,06

0,06

17,44

0,21

2,24

4,41

0,60

1,18

1,79

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

47,83

47,15

0,60

2.9

Đất PTHT cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

DHT

2593,09

41,12

35,71

36,72

63,78

30,57

89,66

177,11

72,80

100,42

116,94

102,79

102,45

98,24

45,12

14,72

61,30

28,64

81,93

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

20,20

0,30

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,40

0,05

7,31

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1116,29

49,70

106,08

103,77

80,34

66,49

63,64

100,98

52,57

2.14

Đất tại đô thị

ODT

1507,10

34,98

47,49

32,32

127,30

78,88

114,67

70,99

25,09

67,91

31,89

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

46,98

0,33

0,10

0,49

0,40

2,93

1,98

0,50

0,96

0,40

0,75

0,43

0,47

1,52

0,82

2,17

0,38

3,49

0,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

18,04

0,46

0,11

1,60

2,49

2,30

0,73

1,24

0,60

0,59

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,74

5,53

0,48

1,70

0,41

0,10

0,45

0,15

0,05

0,17

0,71

0,20

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, tang lễ, hỏa táng

NDT

175,40

4,02

4,93

2,51

6,29

40,10

2,91

5,63

8,32

7,17

6,59

8,32

1,49

4,55

5,26

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SHX

22,04

0,78

0,32

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,22

0,48

0,22

0,35

0,41

0,22

1,07

1,01

0,52

1,62

1,20

1,14

1,00

1,93

0,33

0,17

0,59

0,22

0,50

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

61,47

0,12

2,90

1,96

0,41

0,77

1,61

3,83

2,08

13,33

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,30

0,10

0,16

0,31

0,04

0,21

0,54

0,02

0,14

0,06

0,26

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

835,56

1,48

3,03

85,81

44,19

0,79

7,40

1,51

11,22

3,74

96,32

78,32

0,57

1,69

0,92

36,97

2,56

85,65

2.25

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

89,76

0,28

0,82

0,35

0,03

4,61

20,95

22,51

0,02

13,56

3,83

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

273,12

3,59

0,53

24,30

12,94

1,10

12,00

7,81

4,39

0,70

3,74

1,37

1,31

0,03

0,06

0,83

7,95

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

PHỤ BIỂU SỐ 01-2

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ THANH HÓA
(
Kèm theo Quyết định số 914/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

X. Hoằng Lý

X. Hoằng Long

X. Hoằng Đại

X. Hoằng Anh

P. Hàm Rồng

X. Đông Vinh

P. Đông Vệ

P. Đông Thọ

X. Đông Tân

P. Đông Sơn

X. Đông Lĩnh

P. Đông Hương

X. Đông Hưng

P. Đông Hải

X. Đông Cương

P. Điện Biên

P. Ba Đình

P. An Hoạch

X. Thiệu Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.958,62

175,24

128,40

302,23

252,07

187,17

253,64

51,43

54,41

245,59

12,42

637,66

68,26

174,12

209,58

455,01

25,71

313,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.194,45

104,67

117,73

135,53

235,39

14,92

238,53

41,15

29,88

201,93

463,99

22,40

148,75

144,79

294,52

21,44

201,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.157,36

104,67

116,71

122,45

235,39

14,92

238,53

41,15

29,88

201,93

463,99

21,59

148,75

144,79

294,52

21,44

195,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

630,36

56,37

4,03

129,42

8,68

14,00

1,21

3,06

14,13

4,38

2,36

4,98

14,53

1,63

18,03

51,68

0,16

55,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

284,58

2,11

1,78

14,87

3,38

15,76

7,41

4,15

8,84

6,47

23,26

10,10

10,21

5,21

31,27

2,86

5,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

124,30

124,30

1.5

Đất rừng đặc dng

RDD

212,05

132,24

63,63

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

44,46

37,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

358,77

11,28

4,38

21,72

3,27

9,31

4,24

3,07

10,40

19,78

3,59

13,46

21,23

5,18

13,64

12,99

1,25

7,69

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

109,65

0,81

0,48

0,69

1,35

0,94

2,25

10,66

7,67

8,35

27,91

0,92

7,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.309,82

109,02

94,06

152,45

96,08

239,02

156,37

402,95

305,61

175,66

87,32

229,50

276,83

182,19

460,82

185,45

67,66

70,17

210,98

214,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

42,71

3,28

4,11

2,83

0,34

8,36

5,20

1,08

1,17

0,24

2.2

Đất an ninh

CAN

29,36

4,70

1,65

0,36

1,74

0,15

5,94

1,64

0,66

4,84

6,55

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

241,38

3,72

56,67

9,28

35,68

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

125,55

1,22

0,35

23,97

16,48

0,81

4,74

2,20

2,34

20,81

10,90

5,14

1,92

0,66

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

275,40

6,88

4,41

0,15

20,83

31,35

23,13

3,11

3,95

0,43

4,91

3,24

55,50

5,13

2,87

1,42

0,22

26,14

4,87

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

47,83

0,08

2.9

Đất PTHT cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

DHT

2.593,09

40,54

36,66

62,74

49,51

68,11

50,75

173,94

101,35

58,54

26,98

79,95

92,37

49,21

170,73

68,12

30,02

28,39

56,20

48,96

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

20,20

0,89

0,02

18,99

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,40

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.116,29

21,27

19,58

38,67

24,61

53,11

76,87

106,11

53,60

98,90

2.14

Đất tại đô thị

ODT

1.507,10

45,61

154,26

126,55

46,05

134,63

173,75

64,98

20,93

27,84

80,98

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

46,98

0,55

0,49

1,41

0,26

4,33

0,56

2,54

2,78

0,73

0,31

0,61

3,07

1,11

0,50

0,66

3,28

4,21

0,51

0,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

18,04

0,74

0,57

0,93

0,01

0,46

2,36

2,13

0,70

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,74

0,52

8,36

0,24

1,22

0,41

0,13

0,02

0,22

0,75

0,29

0,04

0,19

0,40

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, tang lễ, hỏa táng

NDT

175,40

2,94

1,36

4,01

2,06

1,03

7,98

2,44

3,07

4,26

0,20

7,24

1,97

7,05

3,80

5,64

2,29

9,97

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SHX

22,04

0,60

2,35

3,46

6,81

4,55

3,17

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,22

0,49

0,20

0,56

1,40

0,30

0,80

0,76

0,82

0,41

0,24

1,19

0,45

0,47

1,45

0,57

0,18

0,15

0,19

0,61

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

61,47

0,04

5,72

0,29

14,93

1,96

0,67

4,15

0,11

0,94

1,60

4,05

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,30

0,26

0,07

0,05

0,20

0,28

0,20

0,45

0,27

0,04

1,72

0,45

0,01

0,45

0,44

0,05

0,28

0,24

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

835,56

35,01

29,97

41,14

11,58

47,39

7,98

7,79

2,23

11,66

6,83

7,15

6,76

9,22

87,57

5,00

6,34

49,77

2.25

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

89,76

0,48

0,06

3,20

0,02

1,46

4,08

3,53

3,52

0,18

0,08

0,01

1,74

4,44

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

273,12

6,05

6,98

12,90

1,52

5,43

25,92

21,99

0,05

20,98

7,02

2,77

42,82

13,65

17,86

4,53

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

PHỤ BIỂU SỐ 02-1

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ THANH HÓA
(
Kèm theo Quyết định số 914/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

X. Thiệu Văn

P. Trường Thi

X. Thiệu Dương

P. Tào Xuyên

P. Tân Sơn

X. Quảng Thịnh

P. Quảng Thành

P. Quảng Thắng

X. Quảng Tâm

X. Quảng Phú

P. Quảng Hưng

X. Quảng Đông

X. Quảng Cát

P. Phú Sơn

P. Ngọc Trạo

P. Nam Ngạn

P. Lam Sơn

X. Hoằng Quang

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

207,49

4,50

5,13

14,06

3,20

7,40

9,70

4,40

8,09

0,05

10,00

3,20

2,44

1.1

Đất trng lúa

LUA/PNN

196,79

4,50

5,13

14,06

3,20

7,40

9,70

4,40

8,09

0,05

9,87

3,20

2,44

Trong đó: Đt chuyên trng lúa nước

LUC/PNN

184,86

4,50

5,13

11,83

3,20

7,40

4,40

8,09

0,05

9,87

3,20

2,44

1.2

Đt trồng cây hàng năm khác

HNK/PKN

6,97

1.3

Đất trng cây lâu năm

CLN/PNN

1.4

Đt rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xut

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sn

NTS/PNN

3,73

0,13

1.8

Đất làm mui

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

52,68

2,50

3,15

1,20

1,71

2,60

2,60

0,13

1,00

2,50

0,50

0,15

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đt làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đt nuôi trồng thủy sn

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyn sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xut chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là Đất ở chuyển sang đt

PKO/OCT

52,68

2,50

3,15

1,20

1,71

2,60

2,60

0,13

1,00

2,50

0,50

0,15

PHỤ BIỂU SỐ 02-2

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ THANH HÓA
(
Kèm theo Quyết định số 914/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

X. Hoằng Lý

X. Hoằng Long

X. Hoằng Đại

X. Hoằng Anh

P. Hàm Rồng

X. Đông Vinh

P. Đông Vệ

P. Đông Thọ

X. Đông Tân

P. Đông Sơn

X. Đông Lĩnh

P. Đông Hương

X. Đông Hưng

P. Đông Hải

X. Đông Cương

P. Điện Biên

P. Ba Đình

P. An Hoạch

X. Thiệu Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

207,49

1,70

0,20

9,11

23,62

10,40

9,91

5,00

22,03

2,40

42,00

8,95

1.1

Đất trng lúa

LUA/PNN

196,79

1,70

0,20

9,11

15,35

10,40

9,91

5,00

22,03

2,40

39,70

8,95

Trong đó: Đt chuyên trng lúa nước

LUC/PNN

184,86

1,70

0,20

9,11

15,35

10,40

9,91

5,00

22,03

2,40

39,70

8,95

1.2

Đt trồng cây hàng năm khác

HNK/PKN

6,97

4,67

2,30

1.3

Đất trng cây lâu năm

CLN/PNN

1.4

Đt rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xut

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sn

NTS/PNN

3,73

3,60

1.8

Đất làm mui

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

52,68

1,20

8,19

4,30

1,70

6,80

1,50

9,95

1,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đt làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đt nuôi trồng thủy sn

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyn sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xut chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là Đất ở chuyển sang đt

PKO/OCT

52,68

1,20

8,19

4,30

1,70

6,80

1,50

9,95

1,00

PHỤ BIỂU SỐ 03-1

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ THANH HÓA
(
Kèm theo Quyết định số 914/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

X. Thiệu Văn

P. Trường Thi

X. Thiệu Dương

P. Tào Xuyên

P. Tân Sơn

X. Quảng Thịnh

P. Quảng Thành

P. Quảng Thắng

X. Quảng Tâm

X. Quảng Phú

P. Quảng Hưng

X. Quảng Đông

X. Quảng Cát

P. Phú Sơn

P. Ngọc Trạo

P. Nam Ngạn

P. Lam Sơn

X. Hoằng Quang

X. Hoằng Lý

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

203,40

4,50

5,13

13,86

2,00

7,40

9,70

4,40

8,09

10,00

3,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

192,70

4,50

5,13

13,86

2,00

7,40

9,70

4,40

8,09

9,87

3,20

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

180,77

4,50

5,13

11,63

2,00

7,40

4,40

8,09

9,87

3,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,73

0,13

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

54,01

2,50

3,15

1,20

1,71

2,60

2,60

0,13

1,00

2,50

0,50

0,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất PTHT cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

DHT

54,01

2,50

3,15

1,20

1,71

2,60

2,60

0,13

1,00

2,50

0,50

0,15

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC