BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

---------------------

Số: 936/QĐ-BGTVT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

--------------------------

Hà Nội, ngày 27 tháng 4 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính

thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải

---------------------------

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Nghị định số 51/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1. Công bố bổ sung các thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải như Danh mục tại Phụ lục I của Quyết định này.

2. Công bố sửa đổi các thủ tục hành chính trong Cơ sở dữ liệu quốc gia thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải như Danh mục tại Phụ lục II của Quyết định này.

3. Nội dung chi tiết của các thủ tục hành chính công bố bổ sung, sửa đổi quy định tại Phụ lục III của Quyết định này.

Điều 2.

Chánh Văn phòng Bộ chịu trách nhiệm thực hiện việc cập nhật các thủ tục hành chính công bố bổ sung, sửa đổi vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính theo hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ.

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: BỘ TRƯỞNG

- Như khoản 2 Điều 3;

- Thủ tướng Chính phủ (để b/cáo);

- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ); (đã ký)

- Các Thứ trưởng Bộ GTVT;

- Website Bộ GTVT;

- Lưu: VT, VP(KSTTHC).

Đinh La Thăng

Phụ lục I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ BỔ SUNG

(Kèm theo Quyết định số 936/QĐ-BGTVT ngày 27 tháng 4 năm 2012

của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

TT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

I- Các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Hàng hải

1

Cấp phép cho tàu biển nước ngoài vận tải nội địa

Hàng hải

Bộ GTVT,

Cảng vụ Hàng hải

II- Các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực khác

2

Công nhận phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng giao thông

GTVT

Bộ GTVT

3

Công nhận bổ sung phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng giao thông

GTVT

Bộ GTVT

Phụ lục II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU

QUỐC GIA ĐƯỢC SỬA ĐỔI

(Kèm theo Quyết định số 936/QĐ-BGTVT ngày 27 tháng 4 năm 2012

của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

TT

Tên thủ tục hành chính

Số sêri

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

I- Các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hàng hải

1.

Cấp Sổ thuyền viên

B-BGT-015093-TT

Hàng hải

Cục Hàng hải Việt Nam

2.

Cấp lại Sổ thuyền viên

B-BGT-015202-TT

Hàng hải

Cục Hàng hải Việt Nam

3.

Cấp mới Hộ chiếu thuyền viên

B-BGT-015248-TT

Hàng hải

Cục Hàng hải Việt Nam

4.

Cấp lại Hộ chiếu thuyền viên

B-BGT-015292-TT

Hàng hải

Cục Hàng hải Việt Nam

Phụ lục III

NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

(Kèm theo Quyết định số 36/QĐ-BGTVT ngày 27 tháng 4 năm 2012

của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

--------------------------------------

Phần I- NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ BỔ SUNG

1. Cấp phép cho tàu biển nước ngoài vận tải nội địa

1.Trình tự thực hiện:

a) Nộp hồ sơ TTHC:

- Chủ tàu hoặc đại lý đại diện cho chủ tàu nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp phép cho tàu biển nước ngoài vận tải nội địa đến Cục Hàng hải Việt Nam (đối với trường hợp Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải cấp giấy phép) hoặc Cảng vụ Hàng hải tại khu vực mà tàu khách du lịch neo đậu (đối với trường hợp Giám đốc Cảng vụ Hàng hải cấp giấy phép).

- Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải cấp Giấy phép vận tải nội địa khi tàu biển Việt Nam không đủ khả năng vận chuyển trong các trường hợp sau đây:

+ Vận chuyển hàng hoá siêu trường, siêu trọng hoặc các loại hàng hoá khác bằng tàu biển chuyên dùng;

+ Để phòng chống, khắc phục thiên tai, dịch bệnh hoặc cứu trợ nhân đạo khẩn cấp.

+ Giải tỏa hàng hoá, hành khách và hành lý bị ách tắc tại cảng.

- Giám đốc Cảng vụ Hàng hải cấp Giấy phép vận tải nội địa cho tàu biển nước ngoài vận chuyển hành khách, hành lý từ tàu khách du lịch vào đất liền và ngược lại khi tàu biển Việt Nam không đủ khả năng vận chuyển.

b) Giải quyết TTHC

- Đối với trường hợp Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải cấp giấy phép:

+ Cục Hàng hải Việt Nam tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; nếu nhận hồ sơ qua hệ thống bưu chính thì phải hướng dẫn bằng văn bản trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc.

+ Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, Cục Hàng hải Việt Nam thẩm định, lập Báo cáo thẩm định gửi kèm theo hồ sơ trình Bộ Giao thông vận tải xem xét, quyết định.

+ Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ thẩm định của Cục Hàng hải Việt Nam, cơ quan được giao rà soát, tham mưu và trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải xem xét, cấp Giấy phép vận tải nội địa. Trường hợp không cấp Giấy phép vận tải nội địa phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Đối với trường hợp Giám đốc Cảng vụ Hàng hải cấp giấy phép:

+ Cảng vụ Hàng hải tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, Cảng vụ Hàng hải có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; nếu nhận hồ sơ qua hệ thống bưu chính thì phải hướng dẫn bằng văn bản trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc;

+ Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, Cảng vụ Hàng hải thẩm định, cấp Giấy phép vận tải nội địa. Trường hợp không cấp Giấy phép vận tải nội địa phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

2. Cách thức thực hiện:

- Nộp hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; hoặc

- Qua hệ thống bưu chính.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Đối với trường hợp Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải cấp Giấy phép vận tải nội địa, hồ sơ bao gồm:

+ Đơn đề nghị theo mẫu;

+ 01 (một) bản sao chụp Giấy chứng nhận Đăng ký tàu biển;

+ 01 (một) bộ hồ sơ đăng kiểm tàu biển bao gồm các Giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật tàu biển (bản sao chụp);

+ 01 (một) bản sao có công chứng Hợp đồng đại lý hoặc 01 (một) bản sao có chứng thực giấy chỉ định đại lý đại diện cho chủ tàu nước ngoài (trong trường hợp đơn vị đề nghị là đại lý đại diện cho chủ tàu nước ngoài).

- Đối với trường hợp Giám đốc Cảng vụ Hàng hải cấp Giấy phép vận tải nội địa, hồ sơ bao gồm:

+ Đơn đề nghị theo mẫu;

+ 01 (một) bản sao có công chứng Hợp đồng đại lý hoặc 01 (một) bản sao có chứng thực giấy chỉ định đại lý đại diện cho chủ tàu nước ngoài (trong trường hợp đơn vị đề nghị là đại lý đại diện cho chủ tàu nước ngoài);

+ Phương án chi tiết vận chuyển hành khách và hành lý từ tàu khách du lịch vào đất liền và ngược lại.

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

4. Thời hạn giải quyết:

- 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (đối với trường hợp Giấy phép vận tải nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải cấp);

- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (đối với trường hợp Giấy phép vận tải nội địa do Giám đốc Cảng vụ Hàng hải cấp).

5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.

6. Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định:

- Bộ Giao thông vận tải (đối với trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải cấp giấy phép).

- Cảng vụ Hàng hải tại khu vực mà tàu khách du lịch neo đậu (đối với trường hợp thuộc thẩm quyền của Giám đốc Cảng vụ Hàng hải).

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không có;

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính:

- Bộ Giao thông vận tải, 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội.

- Cục Hàng hải Việt Nam, số 8 Phạm Hùng, Cầu Giấy, Hà Nội;

- Các Cảng vụ Hàng hải liên quan.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không có.

7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:

- Giấy phép;

- Thời hạn của Giấy phép:

+ Không quá 01 (một) năm được áp dụng đối với tàu biển phục vụ 01 (một) cơ sở sản xuất hàng hoá hoặc đối với tàu biển mà loại tàu đó chưa có tại Việt Nam;

+ Không quá 06 (sáu) tháng được áp dụng đối với các loại tàu biển khác không thuộc trường hợp trên.

+ Thời hạn của Giấy phép vận tải nội địa theo chuyến được áp dụng đối với tàu biển vận chuyển hành khách, hành lý từ tàu khách du lịch vào đất liền và ngược lại.

8. Phí, lệ phí (nếu có): Không có.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:

- Đơn đề nghị cấp Giấy phép vận tải nội địa.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;

- Thông tư số 04/2012/TT-BGTVT ngày 29/02/2012 quy định thủ tục cấp phép cho tàu biển nước ngoài vận tải nội địa.

Mẫu

TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ

----------------------

Số: /………….

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------

…………, ngày tháng năm ......

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI NỘI ĐỊA

Kính gửi: (tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ)

- Tổ chức đề nghị:………………………………………………………………

Địa chỉ: …………………………………………………………………………

Điện thoại: …………………..; Fax: …………………………………….

- Chủ tàu: ……………………………………………………………………….

Địa chỉ: …………………………………………………………………………

Điện thoại: …………………..; Fax: …………………………………….

Đề nghị cho tàu biển nước ngoài

vận tải nội địa Việt Nam với các thông tin sau:

1. Thông tin về tàu:

a) Tên tàu: ……………………… ; Quốc tịch: …………………………........

b) Năm đóng: …………………... ; Loại tàu: ………………………………..

c) Hô hiệu/Số IMO:……………... ; Tổng trọng tải (DWT)………..................

d) Tổng dung tích: ………………………………………………………………

2. Thông tin về hàng hoá hoặc hành khách, thời hạn vận tải và tuyến vận tải:

a) Loại hàng vận chuyển hoặc số lượng hành khách: …..……………………....

b) Thời hạn vận tải hoặc số chuyến vận tải: ……………………………………

c) Tuyến vận tải: ………………………………………………………………..

Chúng tôi cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính xác thực của hồ sơ và quá trình hoạt động của tàu biển trên tại Việt Nam theo quy định của pháp luật./.

Nơi nhận:

- Như trên;

- ………………………………;

- ………………………………;

- ………………………………;

- Lưu: VT, ….

TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ

(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

2. Công nhận phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng giao thông

1. Trình tự thực hiện

a) Nộp hồ sơ TTHC:

- Cơ sở quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng giao thông gửi hồ sơ đăng ký công nhận phòng thí nghiệm đến Bộ Giao thông vận tải, địa chỉ 80 Trần Hưng Đạo, Hà Nội.

b) Giải quyết TTHC:

- Bộ Giao thông vận tiếp nhận hồ sơ. Nếu hồ sơ không đáp ứng các yêu cầu theo quy định, trong vòng 07 ngày làm việc, cơ quan đánh giá công nhận phải trả lời bằng văn bản cho cơ sở quản lý phòng thí nghiệm để bổ sung và hoàn thiện hồ sơ.

Trong vòng 20 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, cơ quan đánh giá tiến hành công tác đánh giá tại phòng thí nghiệm.

- Trong vòng 4 ngày làm việc kể từ khi tổ chuyên gia kết thúc kiểm tra, đánh giá và đề nghị Bộ Giao thông vận tải ra quyết định công nhận phòng thí nghiệm, Bộ Giao thông vận tải tiến hành đề nghị Bộ Xây dựng cấp mã số LAS-XD. Sau 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được mã số LAS-XD do Bộ Xây dựng cấp, Bộ Giao thông vận tải ra quyết định công nhận phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng giao thông .

2. Cách thức thực hiện:

- Nộp hồ sơ trực tiếp; hoặc

- Qua hệ thống bưu chính.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ

a) Thành phần hồ sơ:

- Đơn đề nghị công nhận phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng giao thông theo mẫu;

- Bản sao chụp Quyết định thành lập phòng thí nghiệm của cơ sở quản lý trực tiếp;

- Bản sao chụp Quyết định bổ nhiệm trưởng phòng thí nghiệm;

- Bản sao chụp chứng chỉ đào tạo của trưởng phòng thí nghiệm, các thí nghiệm viên hay công nhân kỹ thuật thí nghiệm do cơ quan có chức năng đào tạo cấp;

- Báo cáo khả năng và tình hình hoạt động của phòng thí nghiệm theo mẫu;

- Bản vẽ mặt bằng phòng thí nghiệm (mặt bằng với kích thước phòng, vị trí các thiết bị thí nghiệm, vị trí lưu mẫu …);

- Bản sao chụp hợp đồng mua, hóa đơn và biên bản bàn giao thiết bị thí nghiệm và đo lường của phòng thí nghiệm; Bản sao chụp Quyết định của cấp có thẩm quyền đối với các thiết bị được điều chuyển từ cơ quan khác;

- Bản sao chụp hợp đồng sử dụng lao động đối với cán bộ quản lý và nhân viên thí nghiệm được đăng ký trong hồ sơ.

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

4. Thời hạn giải quyết:

- 27 ngày làm việc sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

  1. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Giao thông vận tải;
  2. Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không có;
  3. Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Vụ Khoa học công nghệ - Bộ Giao thông vận tải;
  4. Cơ quan phối hợp (nếu có): Vụ Khoa học công nghệ và môi trường - Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng địa phương.

7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:

- Quyết định.

8. Phí, lệ phí: Không có.

9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:

- Đơn đề nghị công nhận phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng giao thông;

- Báo cáo khả năng và tình hình hoạt động của phòng thí nghiệm.

10. Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):

Phòng thí nghiệm phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra, đánh giá:

- Sự phù hợp với tiêu chuẩn TCXDVN 297-2003 về: điều kiện môi trường làm việc của phòng thí nghiệm; chứng chỉ đào tạo cán bộ quản lý và các nhân viên thí nghiệm; tình trạng thiết bị và chứng chỉ kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị; các tiêu chuẩn và tài liệu kỹ thuật của phòng thí nghiệm đối với nội dung đăng ký của cơ sở;

- Hệ thống quản lý chất lượng phòng thí nghiệm, bao gồm: quy trình khảo sát, lấy mẫu tại hiện trường; hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị và quy trình thí nghiệm cho mỗi phép thử; các sổ sách ghi chép (giao nhận mẫu; kết quả quá trình thí nghiệm; lưu mẫu).

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 55/2011/TT-BGTVT ngày 17/11/2011 sửa đổi, bổ sung một số điều của “quy định công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng giao thông” ban hành kèm theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGTVT ngày 21/8/2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;

- Quyết định số 14/2008/QĐ-BGTVT ngày 21/8/2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng giao thông.

Mẫu:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------

………….., ngày ….. tháng ….. năm ………

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN PHÒNG THÍ NGHIỆM
CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG GIAO THÔNG

Kính gửi: Bộ Giao thông vận tải

1. Tên cơ sở đề nghị công nhận:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax: Email:

2. Tên phòng thí nghiệm:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax: Email:

3. Tên các phép thử đề nghị công nhận:

TT

Tên phép thử

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Máy móc, thiết bị

(1)

(2)

(3)

(4)

4. Đơn vị chúng tôi cam kết thực hiện đúng Quy định “Công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng giao thông”.

Phụ trách phòng thí nghiệm
(Ký, ghi rõ họ tên)

Thủ trưởng
Cơ sở quản lý phòng thí nghiệm

(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------------

………….., ngày ….. tháng ….. năm ………

BÁO CÁO KHẢ NĂNG VÀ TÌNH HÌNH
HOẠT ĐỘNG CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM

1. Tên cơ sở đề nghị công nhận:

Địa chỉ:

Điện thoại:

2. Phòng thí nghiệm:

Địa chỉ:

Điện thoại:

3. Họ tên, chức danh người phụ trách phòng thí nghiệm:

4. Cán bộ, nhân viên của phòng thí nghiệm

TT

Họ và tên

Năm sinh

Trình độ chuyên môn

Công việc được giao hiện nay

Thâm niên trong lĩnh vực thử nghiệm

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

5. Trang thiết bị:

5.1. Phương tiện đo lường:

Tên phương tiện đo

Phạm vi đo cấp chính xác

Chu kỳ kiểm định hiệu chuẩn

Ngày kiểm định hiệu chuẩn lần cuối

Cơ quan kiểm định hiệu chuẩn

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

5.2. Trang thiết bị khác

Tên thiết bị

Đặc trưng kỹ thuật

Ngày đưa vào sử dụng

Tài liệu kỹ thuật của thiết bị

Ghi chú

1

2

3

4

5

6. Diện tích và môi trường thử nghiệm

6.1. Sơ đồ mặt bằng và diện tích (m2) của bộ phận phòng thí nghiệm

6.2. Môi trường các bộ phận thí nghiệm:

- Khả năng về điều hòa nhiệt độ, độ ẩm

- Khả năng thoát nhiệt

- Các điều kiện đảm bảo khác (chống rung, chống bụi, chống ồn, ánh sáng, phóng xạ, ….)

6.3. Điều kiện về bảo vệ và an toàn lao động cho cán bộ nhân viên

7. Danh mục các phép thử, loại phép thử do phòng thí nghiệm thực hiện

TT

Tên phép thử, loại phép thử

Tiêu chuẩn làm cơ sở để tiến hành thử

Số mẫu thử trong 1 năm

Nguồn mẫu

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

8. Cơ sở cam kết:

- Thực hiện các quy định về công nhận phòng thí nghiệm;

- Đáp ứng các yêu cầu của cơ quan đánh giá khi tiến hành đánh giá phòng thí nghiệm;

- Phòng thí nghiệm sẵn sàng để được tiến hành đánh giá từ ngày … tháng ….. năm…

Phụ trách phòng thí nghiệm
(Ký, ghi rõ họ tên)

Thủ trưởng cơ quan
(Ký tên, đóng dấu)

3. Công nhận bổ sung phòng thí nghiệm

chuyên ngành xây dựng giao thông

1. Trình tự thực hiện

a) Nộp hồ sơ TTHC:

- Khi có nhu cầu mở rộng, thu hẹp năng lực hoạt động hay thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm thì cơ sở quản lý phòng thí nghiệm phải gửi hồ sơ đăng ký công nhận bổ sung phòng thí nghiệm đến Bộ Giao thông vận tải, địa chỉ 80 Trần Hưng Đạo - Hà Nội.

b) Giải quyết TTHC:

- Bộ Giao thông vận tiếp nhận hồ sơ. Nếu hồ sơ không đáp ứng các yêu cầu theo quy định, trong vòng 07 ngày làm việc, cơ quan đánh giá công nhận phải trả lời bằng văn bản cho cơ sở quản lý phòng thí nghiệm để bổ sung và hoàn thiện hồ sơ.

- Trong vòng 20 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, cơ quan đánh giá tiến hành công tác đánh giá tại phòng thí nghiệm. Sau khi kết thúc kiểm tra, đánh giá cơ quan đánh giá đề nghị Bộ Giao thông vận tải ra quyết định công nhận phòng thí nghiệm.

2. Cách thức thực hiện:

- Nộp hồ sơ trực tiếp; hoặc

- Qua hệ thống bưu chính.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ

a) Thành phần hồ sơ:

- Đơn đề nghị công nhận bổ sung theo mẫu;

- Danh mục các phép thử bổ sung, tiêu chuẩn kỹ thuật; Chứng chỉ kiểm định/ hiệu chuẩn các thiết bị bổ sung; Bản sao chụp tài liệu chứng minh trang thiết bị được mua hoặc điều chuyển từ cơ quan khác; Chứng chỉ thí nghiệm viên thực hiện các phép thử bổ sung;

- Báo cáo khả năng và tình hình hoạt động của phòng thí nghiệm theo mẫu;

- Bản vẽ mặt bằng phòng thí nghiệm và bố trí thiết bị thí nghiệm (trường hợp thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm).

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

4. Thời hạn giải quyết:

- 20 ngày làm việc sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

- Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

  1. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Giao thông vận tải;
  2. Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không có;
  3. Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Vụ Khoa học công nghệ - Bộ Giao thông vận tải;
  4. Cơ quan phối hợp (nếu có): Sở Xây dựng địa phương.

7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:

- Quyết định.

8. Phí, lệ phí: Không có.

9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:

- Đơn đề nghị công nhận bổ sung phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng giao thông;

- Báo cáo khả năng và tình hình hoạt động của phòng thí nghiệm.

10. Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):

- Khi có nhu cầu mở rộng, thu hẹp năng lực hoạt động hay thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm thì cơ sở quản lý phòng thí nghiệm phải đảm bảo các tiêu chí như công nhận lần đầu.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 55/2011/TT-BGTVT ngày 17/11/2011 sửa đổi, bổ sung một số điều của “quy định công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng giao thông” ban hành kèm theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGTVT ngày 21/8/2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;

- Quyết định số 14/2008/QĐ-BGTVT ngày 21/8/2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng giao thông.

Mẫu:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------

………….., ngày ….. tháng ….. năm ………

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN BỔ SUNG
PHÒNG THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG GIAO THÔNG

Kính gửi: Bộ Giao thông vận tải

1. Tên cơ sở đề nghị công nhận:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax: Email:

2. Tên phòng thí nghiệm:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax: Email:

3. Nội dung đề nghị công nhận bổ sung:

a) Thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm:

b) Thay đổi danh mục các phép thử đã được công nhận:

TT

Tên phép thử bổ sung(*)

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Máy móc, thiết bị

(1)

(2)

(3)

(4)

(*) Chỉ liệt kê các tên các phép thử bổ sung (thêm/bớt) các phép thử so với danh mục các phép thử đã được công nhận.

4. Đơn vị chúng tôi cam kết thực hiện đúng Quy định “Công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng giao thông”.

Phụ trách phòng thí nghiệm
(Ký, ghi rõ họ tên)

Thủ trưởng
Cơ sở quản lý phòng thí nghiệm

(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------------

………….., ngày ….. tháng ….. năm ………

BÁO CÁO KHẢ NĂNG VÀ TÌNH HÌNH
HOẠT ĐỘNG CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM

1. Tên cơ sở đề nghị công nhận:

Địa chỉ:

Điện thoại:

2. Phòng thí nghiệm:

Địa chỉ:

Điện thoại:

3. Họ tên, chức danh người phụ trách phòng thí nghiệm:

4. Cán bộ, nhân viên của phòng thí nghiệm

TT

Họ và tên

Năm sinh

Trình độ chuyên môn

Công việc được giao hiện nay

Thâm niên trong lĩnh vực thử nghiệm

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

5. Trang thiết bị:

5.1. Phương tiện đo lường:

Tên phương tiện đo

Phạm vi đo cấp chính xác

Chu kỳ kiểm định hiệu chuẩn

Ngày kiểm định hiệu chuẩn lần cuối

Cơ quan kiểm định hiệu chuẩn

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

5.2. Trang thiết bị khác

Tên thiết bị

Đặc trưng kỹ thuật

Ngày đưa vào sử dụng

Tài liệu kỹ thuật của thiết bị

Ghi chú

1

2

3

4

5

6. Diện tích và môi trường thử nghiệm

6.1. Sơ đồ mặt bằng và diện tích (m2) của bộ phận phòng thí nghiệm

6.2. Môi trường các bộ phận thí nghiệm:

- Khả năng về điều hòa nhiệt độ, độ ẩm

- Khả năng thoát nhiệt

- Các điều kiện đảm bảo khác (chống rung, chống bụi, chống ồn, ánh sáng, phóng xạ, ….)

6.3. Điều kiện về bảo vệ và an toàn lao động cho cán bộ nhân viên

7. Danh mục các phép thử, loại phép thử do phòng thí nghiệm thực hiện

TT

Tên phép thử, loại phép thử

Tiêu chuẩn làm cơ sở để tiến hành thử

Số mẫu thử trong 1 năm

Nguồn mẫu

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

8. Cơ sở cam kết:

- Thực hiện các quy định về công nhận phòng thí nghiệm;

- Đáp ứng các yêu cầu của cơ quan đánh giá khi tiến hành đánh giá phòng thí nghiệm;

- Phòng thí nghiệm sẵn sàng để được tiến hành đánh giá từ ngày … tháng ….. năm.. ..

Phụ trách phòng thí nghiệm
(Ký, ghi rõ họ tên)

Thủ trưởng cơ quan
(Ký tên, đóng dấu)

Phần II- NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ SỬA ĐỔI

1. Cấp sổ thuyền viên

(B-BGT- 015093-TT)

1. Trình tự thực hiện:

a) Nộp hồ sơ TTHC:

- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Sổ thuyền viên đến một trong các cơ quan đăng ký thuyền viên sau: Chi cục Hàng hải Việt Nam tại thành phố Hải Phòng và thành phố Hồ Chí Minh; các Cảng vụ Hàng hải: Quảng Ninh, Thái Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Vũng Tàu, Cần Thơ, Kiên Giang, Cà Mau, Đồng Tháp.

b) Giải quyết TTHC:

- Cơ quan đăng ký thuyền viên tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ sơ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì trả lại ngay và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ;

+ Trường hợp nhận hồ sơ qua hệ thống bưu chính, nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định, trong thời gian chậm nhất hai (02) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ thì cơ quan đăng ký thuyền viên phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

+ Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan đăng ký thuyền viên thực hiện việc vào Sổ đăng ký thuyền viên và cấp Sổ thuyền viên theo mẫu. Trường hợp không cấp Sổ thuyền viên, cơ quan đăng ký thuyền viên phải trả lời bằng văn bản trong thời hạn quy định tại khoản này và nêu rõ lý do.

2. Cách thức thực hiện:

- Nộp hồ sơ trực tiếp; hoặc

- Qua hệ thống bưu chính.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần Hồ sơ:

- Tờ khai đề nghị cấp Sổ thuyền viên theo mẫu;

- Bản sao chụp kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn đối với các chức danh trong khung định biên an toàn tối thiểu; bản sao chứng thực chứng chỉ nghề và Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn cơ bản đối với các chức danh không có trong khung định biên an toàn tối thiểu như: phục vụ, cấp dưỡng, thợ điện, thợ máy chính và các chức danh đối với tàu cuốc như: thợ cuốc, thợ sửa chữa cơ khí;

- Hai ảnh màu 4x6 cm, kiểu chứng minh nhân dân chụp trong vòng 06 tháng.

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

4. Thời hạn giải quyết:

- 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

5. Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân.

6. Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Hàng hải Việt Nam tại thành phố Hải Phòng và thành phố Hồ Chí Minh; các Cảng vụ Hàng hải: Quảng Ninh, Thái Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Vũng Tàu, Cần Thơ, Kiên Giang, Cà Mau, Đồng Tháp;

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không có;

c) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Hàng hải Việt Nam tại thành phố Hải Phòng và thành phố Hồ Chí Minh; các Cảng vụ Hàng hải: Quảng Ninh, Thái Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Vũng Tàu, Cần Thơ, Kiên Giang, Cà Mau, Đồng Tháp;

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không có.

7. Kết quả của việc thực hiện TTHC: Sổ thuyền viên.

8. Phí, lệ phí (nếu có):

- Lệ phí: 150.000 VNĐ.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:

- Tờ khai đề nghị cấp Sổ thuyền viên.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Thuyền viên Việt Nam làm việc trên tàu biển Việt Nam, tàu biển nước ngoài; và

- Thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;

- Thông tư số 07/2012/TT-BGTVT ngày 21/3/2012 quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam;

- Quyết định số 84/2005/QĐ-BTC ngày 28/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định hồ sơ mua bán tàu biển và lệ phí đăng ký tàu biển, cấp bằng, chứng chỉ liên quan đến hoạt động tàu biển và công bố cảng biển.

MẪU TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP SỔ THUYỀN VIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ảnh (4x6)

Independence - Freedom - Happiness

--------------------------

TỜ KHAI

ĐỀ NGHỊ CẤP SỔ THUYỀN VIÊN

APPLICATION FOR ISSUING SEAMAN’S BOOK

1. Họ và tên (chữ in hoa):......................................................... 2. Nam, nữ:................. Full name (in bock letters) Male, female

3. Sinh ngày:......... tháng.........năm .............

Date of birth

4. Nơi sinh:............................ 5.Quốc tịch...................................... Place of birth Nationality

6. Số GCMND/Hộ chiếu : .............Ngày cấp: ...../......./............. Nơi cấp :............................ Identity card No/Passport No Date of issue Place of issue

7. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ................................................................................................ Permanent registered address

8. Nơi đăng ký tạm trú (nếu có thì ghi rõ như mục 7 trên): ...................................................... Temporary registered address

9. Chức danh: ............................................................................................................................... Capacity

10. GCNKNCM số :........................................ Ngày cấp:.........../............../...................... (nếu có). Competency certificate No Date of issue ( if any)

11. Hình thức cấp (cấp mới, cấp lại): ..................................................................................................................

Type of issue

12. Lý do cấp (cấp lại):..................................................................................................................................

Reason of re-issue

13. Số Sổ thuyền viên đã cấp (nếu có):..................Ngày cấp:......./........./........Nơi cấp.................................

Seaman’s book No Date of issue Place of issue

Tôi cam đoan những lời khai trên là đúng và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời khai trên.

I confirm all the informations above are true and authentic and will be responsible for the declaration before the law.

..........., ngày...........tháng ......... năm........

Date month year

Người đề nghị

(Ký, ghi rõ họ tên)

Applicant

(Signed and named)

2. Cấp lại Sổ thuyền viên

(B-BGT-015202-TT)

1.Trình tự thực hiện:

a) Nộp hồ sơ TTHC:

- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp lại Sổ thuyền viên đến cơ quan đăng ký thuyền viên đã cấp Sổ thuyền viên lần đầu. Các cơ quan đăng ký thuyền viên gồm:

+ Chi cục Hàng hải Việt Nam tại thành phố Hải Phòng và thành phố Hồ Chí Minh;

+ Các Cảng vụ Hàng hải: Quảng Ninh, Thái Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Vũng Tàu, Cần Thơ, Kiên Giang, Cà Mau, Đồng Tháp.

- Sổ thuyền viên được cấp lại trong các trường hợp: bị mất, bị hỏng, bị hết số trang sử dụng hoặc bị sai thông tin.

b) Giải quyết TTHC:

- Cơ quan đăng ký thuyền viên tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ sơ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì trả lại ngay và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ;

+ Trường hợp nhận hồ sơ qua hệ thống bưu chính, nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định, trong thời gian chậm nhất hai (02) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ thì cơ quan đăng ký thuyền viên phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;

+ Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan đăng ký thuyền viên thực hiện việc vào Sổ đăng ký thuyền viên và cấp Sổ thuyền viên theo mẫu. Trường hợp không cấp lại Sổ thuyền viên, cơ quan đăng ký thuyền viên phải trả lời bằng văn bản trong thời hạn quy định tại khoản này và nêu rõ lý do.

2. Cách thức thực hiện:

- Nộp hồ sơ trực tiếp; hoặc

- Qua hệ thống bưu chính.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần Hồ sơ:

- Tờ khai đề nghị cấp lại Sổ thuyền viên theo mẫu;

- Sổ thuyền viên đã cấp đối với trường hợp bị hỏng hoặc bị sai thông tin;

- Giấy tờ có giá trị pháp lý chứng minh sự điều chỉnh đối với trường hợp bị sai thông tin;

- Hai ảnh màu 4x6 cm, kiểu chứng minh nhân dân chụp trong vòng 06 tháng.

b) Số lượng hồ sơ: 01(bộ).

4. Thời hạn giải quyết:

- 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

5. Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân.

6. Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Hàng hải Việt Nam tại thành phố Hải Phòng và thành phố Hồ Chí Minh; các Cảng vụ Hàng hải: Quảng Ninh, Thái Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Vũng Tàu, Cần Thơ, Kiên Giang, Cà Mau, Đồng Tháp;

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không có;

c) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Hàng hải Việt Nam tại thành phố Hải Phòng và thành phố Hồ Chí Minh; các Cảng vụ Hàng hải: Quảng Ninh, Thái Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Vũng Tàu, Cần Thơ, Kiên Giang, Cà Mau, Đồng Tháp;

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không có.

7. Kết quả của việc thực hiện TTHC: Sổ thuyền viên.

8. Phí, lệ phí (nếu có):

- Lệ phí: 150.000 VNĐ.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:

- Tờ khai đề nghị cấp Sổ thuyền viên.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.

- Đáp ứng yêu cầu, điều kiện của cấp Sổ thuyền viên lần đầu.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;

- Thông tư số 07/2012/TT-BGTVT ngày 21/3/2012 quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam;

- Quyết định số 84/2005/QĐ-BTC ngày 28/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định hồ sơ mua bán tàu biển và lệ phí đăng ký tàu biển, cấp bằng, chứng chỉ liên quan đến hoạt động tàu biển và công bố cảng biển.

MẪU TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP SỔ THUYỀN VIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ảnh (4x6)

Independence - Freedom - Happiness

------------------------

TỜ KHAI

ĐỀ NGHỊ CẤP SỔ THUYỀN VIÊN

APPLICATION FOR ISSUING SEAMAN’S BOOK

1. Họ và tên (chữ in hoa):..................................... 2. Nam, nữ:................. Full name (in bock letters) Male, female

3. Sinh ngày:......... tháng.........năm ...............

Date of birth

4. Nơi sinh:.............................................. 5.Quốc tịch......................................................... Place of birth Nationality

6. Số GCMND/Hộ chiếu : .................Ngày cấp: ...../......./............. Nơi cấp :............................ Identity card No/Passport No Date of issue Place of issue

7. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ............................................................ Permanent registered address

8. Nơi đăng ký tạm trú (nếu có thì ghi rõ như mục 7 trên): .................................................... Temporary registered address

9. Chức danh: ............................................................................................................................ Capacity

10. GCNKNCM số :........................................ Ngày cấp:.........../............../...................... (nếu có). Competency certificate No Date of issue ( if any)

11. Hình thức cấp (cấp mới, cấp lại): ...........................................................................

Type of issue

12. Lý do cấp (cấp lại):..........................................................................................................................

Reason of re-issue

13. Số Sổ thuyền viên đã cấp (nếu có):................Ngày cấp:......./........./........Nơi cấp.................................

Seaman’s book No Date of issue Place of issue

Tôi cam đoan những lời khai trên là đúng và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời khai trên.

I confirm all the informations above are true and authentic and will be responsible for the declaration before the law.

..........., ngày...........tháng ......... năm........

Date month year

Người đề nghị

(Ký, ghi rõ họ tên)

Applicant

(Signed and named)

3. Cấp mới Hộ chiếu thuyền viên

(B-BGT-015248)

1.Trình tự thực hiện:

a) Nộp hồ sơ TTHC:

- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp mới Hộ chiếu thuyền viên đến Cục Hàng hải Việt Nam.

b) Giải quyết TTHC:

- Cục Hàng hải Việt Nam tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ sơ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì trả lại ngay và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ;

+ Trường hợp nhận hồ sơ qua hệ thống bưu chính, nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định, trong thời gian chậm nhất hai (02) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ thì Cục Hàng hải Việt Nam phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;

+ Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện việc cấp Hộ chiếu thuyền viên theo mẫu. Trường hợp không cấp Hộ chiếu thuyền viên, Cục Hàng hải Việt Nam phải trả lời bằng văn bản trong thời hạn quy định tại khoản này và nêu rõ lý do.

2. Cách thức thực hiện:

- Nộp hồ sơ trực tiếp; hoặc

- Qua hệ thống bưu chính.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần Hồ sơ:

- Tờ khai đề nghị cấp mới Hộ chiếu thuyền viên theo mẫu;

- Bản sao Giấy chứng minh nhân dân;

- 02 ảnh màu 4x6 cm, kiểu chứng minh nhân dân chụp trong vòng 06 tháng.

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

4. Thời hạn giải quyết:

- 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

5. Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân.

6. Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng hải Việt Nam;

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không có;

c) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Đăng ký tàu biển & thuyền viên, Cục Hàng hải Việt Nam;

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không có.

7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:

- Hộ chiếu thuyền viên

- Hộ chiếu thuyền viên có giá trị không quá 05 (năm) năm kể từ ngày cấp mới hoặc cấp lại.

8. Phí, lệ phí (nếu có):

- Lệ phí: 150.000 VNĐ/Hộ chiếu.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:

- Tờ khai đề nghị cấp mới Hộ chiếu thuyền viên.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Hộ chiếu thuyền viên được cấp cho thuyền viên Việt Nam làm việc trên tàu biển hoạt động trên tuyến quốc tế.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;

- Thông tư số 07/2012/TT-BGTVT ngày 21/3/2012 quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam;

- Quyết định số 84/2005/QĐ-BTC ngày 28/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định hồ sơ mua bán tàu biển và lệ phí đăng ký tàu biển, cấp bằng, chứng chỉ liên quan đến hoạt động tàu biển và công bố cảng biển.

Mẫu Tờ khai đề nghị cấp mới Hộ chiếu thuyền viên

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Ảnh (4x6)

Có dấu giáp lai của cơ quan xác nhận

TỜ KHAI

ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI HỘ CHIẾU THUYỀN VIÊN

1. Họ và tên: (viết chữ in hoa).......................................... 2. Nam, nữ:........................

Các tên khác (nếu có):......................................................................................................

3. Sinh ngày........... tháng ............ năm .............. 4. Nơi sinh:................................

5. Tôn giáo:......................................... 6. Dân tộc: ..................................................

7. Nơi đăng ký nhân khẩu thường trú: số nhà (xóm, thôn) ................... đường phố .................................

phường (xã, thị trấn).................quận (huyện, thị xã)..................tỉnh (thành phố) ...................

8. Nơi đăng ký tạm trú: (nếu có thì ghi rõ như mục 7 trên)

.................................................................................................................................................

9. Giấy Chứng minh nhân dân số: .........................................................

Ngày cấp:........./............./.................... Nơi cấp:.......................................................

10. Tên tổ chức quản lý thuyền viên: .................................................................................

Địa chỉ:................................................................................................................................

Số điện thoại:................................................Số Fax:................................................................

11. Chức danh: ........................., GCNKNCM số :.......................... Ngày cấp:........../........../............ (nếu có)

12. Tóm tắt quá trình hoạt động, công tác:

Từ tháng......... năm ........

đến tháng.........năm .......

Làm gì

Ở đâu

13. Thân nhân của người đề nghị cấp Hộ chiếu thuyền viên: (cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột)

Quan hệ

Họ và tên

Năm sinh

Nghề nghiệp

Địa chỉ cư trú

14 Kỷ luật :……………………………………………………………………………….…………

Tôi cam đoan những lời khai trên là đúng và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời khai trên.

ngày...........tháng ......... năm ........

Người đề nghị

(Ký, ghi rõ họ tên)

16. XÁC NHẬN:

a) Của Thủ trưởng tổ chức quản lý thuyền viên (Chủ tàu, người khai thác tàu, trường đào tạo, tổ chức xuất khẩu lao động có giấy phép của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội):

Chứng nhận ông (bà):................................................. là thuyền viên của ............................................. có lời khai trên là đúng.

b) Của Trưởng công an phường, xã nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú dài hạn (trường hợp khác):

Chứng nhận ông (bà): ........................................................................................................ có đăng ký hộ khẩu thường trú (hoặc tạm trú dài hạn) tại: ........................................................................................................................

có lời khai trên là đúng.

...................., ngày...........tháng ......... năm.........

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu )

(1): Dán 01 ảnh vào khung, kèm 01 ảnh để cấp Hộ chiếu thuyền viên.

4. Cấp lại Hộ chiếu thuyền viên

(B-BGT-015292-TT)

1. Trình tự thực hiện:

a) Nộp hồ sơ TTHC:

- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp lại Hộ chiếu thuyền viên đến Cục Hàng hải Việt Nam.

- Hộ chiếu thuyền viên được cấp lại trong các trường hợp: bị mất, bị hỏng, bị sai thông tin, bị hết số trang sử dụng hoặc hết hạn sử dụng.

b) Giải quyết TTHC:

- Cục Hàng hải Việt Nam tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ sơ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì trả lại ngay và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ;

+ Trường hợp nhận hồ sơ qua hệ thống bưu chính, nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định, trong thời gian chậm nhất hai (02) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ thì Cục Hàng hải Việt Nam phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;

+ Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện việc cấp Hộ chiếu thuyền viên theo mẫu. Trường hợp không cấp lại Hộ chiếu thuyền viên, Cục Hàng hải Việt Nam phải trả lời bằng văn bản trong thời hạn quy định tại khoản này và nêu rõ lý do.

2. Cách thức thực hiện:

- Nộp hồ sơ trực tiếp; hoặc

- Qua hệ thống bưu chính.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần Hồ sơ:

- Tờ khai đề nghị cấp lại Hộ chiếu thuyền viên theo mẫu;

- Hộ chiếu thuyền viên đã cấp đối với trường hợp bị hỏng, bị sai thông tin, bị hết số trang sử dụng hoặc hết hạn sử dụng;

- Giấy tờ có giá trị pháp lý chứng minh sự điều chỉnh đối với trường hợp bị sai thông tin;

- Hai ảnh màu 4x6 cm, kiểu chứng minh nhân dân chụp trong vòng 06 tháng.

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

4. Thời hạn giải quyết:

- 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

5. Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân.

6. Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng hải Việt Nam;

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không có;

c) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Đăng ký tàu biển và thuyền viên, Cục Hàng hải Việt Nam;

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không có.

7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:

- Hộ chiếu thuyền viên;

- Hộ chiếu thuyền viên có giá trị không quá 05 (năm) năm kể từ ngày cấp mới hoặc cấp lại.

8. Phí, lệ phí (nếu có):

- Lệ phí: 150.000 VNĐ/Hộ chiếu.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:

- Tờ khai đề nghị cấp lại Hộ chiếu thuyền viên.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Đáp ứng yêu cầu, điều kiện của cấp Hộ chiếu thuyền viên lần đầu.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;

- Thông tư số 07/2012/TT-BGTVT ngày 21/3/2012 quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam;

- Quyết định số 84/2005/QĐ-BTC ngày 28/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định hồ sơ mua bán tàu biển và lệ phí đăng ký tàu biển, cấp bằng, chứng chỉ liên quan đến hoạt động tàu biển và công bố cảng biển.

Mẫu: Tờ khai đề nghị cấp lại Hộ chiếu thuyền viên

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------

Ảnh (4x6 )

Nền trắng

TỜ KHAI

ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI

HỘ CHIẾU THUYỀN VIÊN

1. Họ và tên: (viết chữ in hoa):...................................................... 2. Nam, nữ:......................

Các tên khác: (nếu có) ....................................................................................

3. Sinh ngày............ tháng .......... năm .............. 4. Nơi sinh: .......................

5. Nơi đăng ký nhân khẩu thường trú: số nhà (xóm, thôn) .............. đường phố ......................................

phường (xã, thị trấn) ......... quận (huyện, thị xã).................... tỉnh (thành phố) .....................

6. Nơi đăng ký tạm trú: (nếu có thì ghi rõ như mục 5 trên)...........................................................

7. Giấy Chứng minh nhân dân số: .....................................................

Ngày cấp:........../........./ .................. Nơi cấp :...........................

8. Tên tổ chức quản lý thuyền viên: ...........................................................................

9. Số Hộ chiếu thuyền viên:....................................Ngày cấp: ............/............./ ....................

Tôi đề nghị được cấp lại Hộ chiếu thuyền viên với lý do………......................

Tôi cam đoan những lời khai trên là đúng và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời khai trên.

........., ngày...........tháng ......... năm.........
Người đề nghị

(Ký, ghi rõ họ tên)