ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 969/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 18 tháng 03 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN THƯỜNG XUÂN.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Công văn số 4389/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 16/10/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016;

Căn cứ Nghị quyết số 158/2015/NQ- HĐND ngày 11/12/2015 khóa XVI, kỳ họp thứ 15 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2016;

Xét đề nghị của y ban nhân dân huyện Thường Xuân tại Tờ trình số 149/TTr- UBND ngày 27/01/2016;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình s 265/TTr-UB ND ngày 10/3/2016, kèm theo Báo cáo thẩm định số 52/BC-HĐTĐ ngày 10/3/2010 về việc thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thường Xuân,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thường Xuân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2016:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng din tích

110.717,36

1

Đất nông nghiệp

NNP

99.685,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.551,83

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.480,04

(Có phụ biểu chi tiết số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch chuyn mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

394,06

2

Chuyển đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,48

(Có phụ biểu chi tiết số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

196,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

191,53

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,05

(Có phụ biểu chi tiết số 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

87,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

81,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,12

(Có phụ biểu chi tiết s 04 kèm theo)

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thường Xuân có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực ktừ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chtịch Ủy ban nhân dân huyện Thường Xuân và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (để (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- L
ưu: VT, NN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn
Đức Quyền

PHỤ BIỂU SỐ 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN THƯỜNG XUÂN
(Kèm theo Quyết định số 969/QĐ-UBND ngày 18 tháng 03 năm 2016 của UBND tnh Thanh Hóa)

STT

Ch tiêu sử dụng đt

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thường Xuân

Xã Bát Mọt

Xã Yên Nhân

Xã Xuân Lẹ

Xã Vạn Xuân

Xã Lương Sơn

Xã Xuân Cao

Luận Thành

Xã Luận Khê

Xã Xuân Thắng

Xã Xuân Lộc

Xã Xuân Cm

Xã Xuân Dương

Xã Thọ Thanh

Xã Ngọc Phụng

Xn Chinh

Tân Thành

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

19

20

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

99.685,49

173,80

19.731,41

18.124,52

9.466,49

11.808,37

6.680,22

3.213,60

2.914,68

5.165,39

3.844,53

3.018,83

2.986,39

438,39

654,64

1.039,61

7.041,10

3.383,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.469,17

23,71

210,07

182,50

285,46

243,42

329,55

254,86

169,84

317,85

185,13

196,65

107,10

151,58

88,59

266,98

208,10

247,78

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

3.109,30

16,76

101,64

180,73

276,77

238,15

170,20

170,20

169,84

317,63

181,26

196,65

87,00

147,00

73,98

214,30

195,98

247,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.116,47

60,85

261,68

5,33

79,17

309,45

479,16

228,59

226,26

149,75

27,42

8,28

218,66

205,62

383,32

140,94

80,69

251,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.955,36

65,48

78,68

36,19

218,61

207,08

303,19

231,19

8,85

186,41

84,23

24,67

84,37

35,48

63,27

91,17

121,06

114,72

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

33.071,69

5.209,81

4.042,80

8.787,59

2.849,98

1.618,87

563,76

109,52

2.335,31

2.356,77

1.497,33

490,52

381,30

2.754,57

73,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

23.312,30

7.092,32

8.794,89

5.417,19

1.167,46

840,44

1.6

Đất rng sản xuất

RSX

34.363,44

17.76

6.873,35

5.057,89

63,76

2.742,84

2.761,97

1.884,14

2.380,43

2.114,83

1.162,26

1.265,93

1.236,89

40,80

112,73

142,58

3.835,26

2.670,02

1.7

Đất nuôi trồng thy sn

NTS

371,67

6,00

5,50

4,91

31,90

23,23

19,31

51,06

19,78

61,24

28,72

25,97

8,41

4,91

6,73

6,44

41,42

26,14

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đt nông nghiệp khác

NKH

25,39

0,01

15,18

10,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.551,83

103,12

365,80

460,83

340,11

1.855,76

1.274,39

383,99

484,06

331,98

246,04

232,10

1.626,84

272,68

294,36

640,19

277,01

362,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

45,79

2,97

13,00

3,08

0,34

2,60

4,62

3,00

0,75

1,36

0,52

5,01

0,19

1,36

0,98

6,01

2.2

Đt an ninh

CAN

1,87

0,97

0,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đt khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

55,51

23,68

7,75

24,08

2.6

Đt thương mại, dịch v

TMD

0,31

0,31

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

31,49

1,31

0,10

0,03

3,43

13,74

0,36

2,83

0,82

5,34

3,53

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

217,36

27,63

0,97

4,00

176,44

5,00

3,32

2.9

Đất phát trin hạ tầng cp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.041.63

40,39

135,88

66,08

104,85

1.529,34

922.39

79,16

111,61

96,32

64,23

44,83

1.444,51

57,91

44,90

123,17

70,69

105,37

2.10

Đt có di tích lịch s - văn hóa

DDT

61,40

1,40

60,00

2.11

Đt danh lam thng cnh

DDL

0,88

0,88

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

14,23

9,97

1,62

2,64

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

2.171,71

87,83

106,18

85,24

124,38

229,48

164,51

282,21

141,10

84,58

116,75

67,12

159,22

104,74

231,51

65,94

120,92

2.14

Đất tại đô thị

ODT

45,70

45,70

2.15

Đất xây dựng trụ s cơ quan

TSC

16,27

3,02

0,24

0,60

0,49

1,35

0,80

0,98

0,34

1,40

0,45

0,73

0,24

2,17

0,33

0,85

1,16

1,12

2.16

Đất xây dựng trụ scủa TC sự nghiệp

DTS

5,33

2,00

0,28

0,52

0,39

0,13

0,34

0,14

0,05

0,04

0,99

0,36

0,09

2.17

Đt xây dựng cơ s ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,27

0,08

0,19

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

291,26

5,02

22,81

3,36

53,77

33,28

19,54

25,93

18,25

15,29

25,11

14,74

10,61

8,43

3,59

7,39

11,81

12,33

2.20

Đt sản xut vt liệu XD, làm đồ gốm

SKX

1,34

1,34

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

19,81

0,84

0,52

3,76

0,73

1,29

2,14

1,14

1,39

0,19

0,68

0,55

0,83

1,88

0,95

1,49

0,31

1,12

2.22

Đt khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,12

0,06

0,03

0,14

0,52

0,03

0,32

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.488,95

76,17

276,93

88,76

150,18

70,17

108,77

34,75

75,50

67,76

45,45

98,51

31,63

115,45

33,81

115,87

99,24

2.25

Đt có mặt nước chuyên dùng

MNC

39,60

0,53

0,29

5,90

7,24

1,41

5,32

0,16

2,66

0,27

1,07

5,23

9,52

2.26

Đt phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.480,04

0,05

475,84

284,59

104,01

285,29

36,25

17,96

3,64

78,22

14,10

18,96

62,50

23,17

9,04

2,31

18,68

45,43

4

Đt khu công nghệ cao*

KCN

5

Đt khu kinh tế*

KKT

6

Đt đô thị*

KDT

PHỤ BIỂU SỐ 02

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN THƯỜNG XUÂN
(Kèm theo Quyết định số 969/QĐ-UBND ngày 18 tháng 03 năm 2016 của UBND tnh Thanh Hóa)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đt

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thường Xuân

Xã Bát Mọt

Xã Yên Nhân

Xã Xuân Lẹ

Xã Vạn Xuân

Xã Lương Sơn

Xã Xuân Cao

Luận Thành

Xã Luận Khê

Xã Xuân Thắng

Xã Xuân Lộc

Xã Xuân Cm

Xã Xuân Dương

Xã Thọ Thanh

Xã Ngọc Phụng

Xn Chinh

Tân Thành

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

394,06

2,16

24,75

5,00

0,21

5,78

10,70

0,50

27,37

1,36

1,44

5,72

21,35

12,73

18,48

245,68

8,25

2,58

1.1

Đt trồng lúa

LUA/PNN

24,60

0,49

1,90

2,50

1,38

0,20

0,42

6,46

0,08

1,09

0,89

1,68

0,07

5,82

0,40

1,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,11

0,19

2,50

1,38

0,26

6,46

0,08

1,09

0,89

1,15

0,07

5,82

1,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

35,33

0,89

1,30

0,70

0,53

14,77

1,28

0,09

0,83

0,07

4,85

1,51

6,04

2,11

0,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,20

0,78

1,05

0,05

0,38

2,80

1,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

19,60

19,60

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

308,02

20,50

2,50

3,25

9,97

6,14

0,26

4,00

7,81

11,15

236,44

5,00

1,00

1.7

Đất nuôi trng thủy sản

NTS/PNN

0,31

0,16

0,07

0,08

1.8

Đt làm mui

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyn đi cơ cu sử dụng đt trong nội bộ đất nông nghiệp

1,48

0,27

0,04

0,35

0,14

0,59

0,09

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trng lúa chuyn sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm mui

LUA/LMU

2.5

Đất trng cây hàng năm khác chuyn sang đất nuôi trồng thy sn

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyn sang đất nông nghiệp không phi là rng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyn sang đt nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,48

0,27

0,04

0,35

0,14

0,59

0,09

PHỤ BIỂU SỐ 03

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN THƯỜNG XUÂN
(Kèm theo Quyết định số 969/QĐ-UBND ngày 18 tháng 03 năm 2016 của UBND tnh Thanh Hóa)

STT

Ch tiêu sử dụng đt

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thường Xuân

Xã Bát Mọt

Xã Yên Nhân

Xã Xuân Lẹ

Xã Vạn Xuân

Xã Lương Sơn

Xã Xuân Cao

Luận Thành

Xã Luận Khê

Xã Xuân Thắng

Xã Xuân Lộc

Xã Xuân Cm

Xã Xuân Dương

Xã Thọ Thanh

Xã Ngọc Phụng

Xn Chinh

Tân Thành

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

191,53

1,85

1,3

5

0,21

5,78

10,7

0,5

27,37

1,36

1,44

5,72

21,35

12,73

18,48

66,91

8,25

2,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22,7

0,49

6E-15

2,5

1,38

0,2

0,42

6,46

0,08

1,09

0,89

1,68

0,07

5,82

0,4

1,22

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

21,11

0,19

2,5

1,38

0,26

6,46

0,08

1,09

0,89

1,15

0,07

5,82

1,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,69

0,58

1,3

0,7

0,53

14,77

1,28

0,09

0,83

0,07

4,85

1,51

3,71

2,11

0,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,15

0,78

-3E-15

0,05

0,38

2,8

1,14

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

19,6

19,6

1.6

Đất rng sản xuất

RSX

111,08

2,5

3,25

9,97

6,14

0,26

4

7,81

11,15

60

5

1

1.7

Đất nuôi trồng thy sn

NTS

0,31

0,16

0,07

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đt nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,05

0,64

1,18

0,27

1,18

0,38

0,35

0,14

0,23

0,59

0,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đt an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đt khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đt thương mại, dịch v

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

0,04

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

2.9

Đất phát trin hạ tầng cp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,63

0,64

0,44

0,38

0,35

0,14

0,59

0,09

2.10

Đt có di tích lịch s - văn hóa

DDT

2.11

Đt danh lam thng cnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

2,11

1,18

0,7

0,23

2.14

Đất tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ s cơ quan

TSC

0,27

0,27

2.16

Đất xây dựng trụ scủatổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đt xây dựng cơ s ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đt sản xut vt liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

2.22

Đt khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đt có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đt phi nông nghiệp khác

PNK

PHỤ BIỂU SỐ 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016 HUYỆN THƯỜNG XUÂN
(Kèm theo Quyết định số 969/QĐ-UBND ngày 18 tháng 03 năm 2016 của UBND tnh Thanh Hóa)

STT

Ch tiêu sử dụng đt

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thường Xuân

Xã Bát Mọt

Xã Yên Nhân

Xã Xuân Lẹ

Xã Vạn Xuân

Xã Lương Sơn

Xã Xuân Cao

Luận Thành

Xã Luận Khê

Xã Xuân Thắng

Xã Xuân Lộc

Xã Xuân Cm

Xã Xuân Dương

Xã Thọ Thanh

Xã Ngọc Phụng

Xn Chinh

Tân Thành

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

81,04

0,04

80,00

1,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,20

0,20

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

0,20

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,25

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,59

0,04

0,55

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rng sản xuất

RSX

80,00

80,00

1.7

Đất nuôi trồng thy sn

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đt nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,12

3,00

0,02

0,09

0,51

2,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đt an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đt khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đt thương mại, dịch v

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

5,50

3,00

2,50

2.9

Đất PTHT cp QG, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,09

0,09

2.10

Đt có di tích lịch s - văn hóa

DDT

2.11

Đt danh lam thng cnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

2.13

Đất tại nông thôn

DNT

0,51

0,51

2.14

Đất tại đô thị

DDT

2.15

Đất xây dựng trụ s cơ quan

TSC

0,02

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ scủatổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đt xây dựng cơ s ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON