BỘ TÀI CHÍNH

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 09/2007/Q Đ-BTCNGÀY 06 THÁNG 03 NĂM 2007

VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC THUẾSUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ĐỐI VỚI MỘTSỐ

MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710 TRONG BIỂUTHUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuếnhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;

Căn cứ Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban Thường vụQuốc hội về việc ban hành biểu thuếxuất khẩutheo danh mục nhóm hàng chịu thuế vàkhung thuế suất đối với từng nhóm hàng,biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danhmục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suấtưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 86/2002/N Đ-CPngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy địnhchức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơcấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/N Đ-CPngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy địnhchức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơcấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 149/2005/N Đ-CPngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy địnhchi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuếnhập khẩu;

Theo đề nghị của Vụ trưởng VụChính sách thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mức thuếsuất thuế nhập khẩu ưu đãi đốivới một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tạiBiểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mụckèm theo.

Điều 2. Quyết định này cóhiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngàyđăng công báo và áp dụng cho các tờ khai hải quanhàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quanhải quan kể từ ngày 07/03/2007.

Bãi bỏQuyết định số 04/2007/Q Đ-BTC ngày 09/01/2007của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc banhành mức thuế suất thuế nhập khẩu đốivới một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trongBiểu thuế nhập khẩu ưu đãi ./.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Trương Chí Trung

DANH MỤC SỬA ĐỔITHUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃIĐỐI VỚI CÁC MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710.

(Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2007/Q Đ-BTCngày 06/03/ 2007

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

2710

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu đư­ợc từ các khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chư­a đư­ợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối l­ượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải

- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu đư­ợc từ các khoáng bitum (trừ dầu thô) và các chế phẩm ch­ưa đư­ợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối l­ượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu đ­ược từ các khoáng bi-tum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải:

2710

11

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm :

2710

11

11

00

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

10

2710

11

12

00

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

10

2710

11

13

00

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

10

2710

11

14

00

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

10

2710

11

15

00

- - - Xăng động cơ khác, có pha chì

10

2710

11

16

00

- - - Xăng động cơ khác, không pha chì

10

2710

11

17

00

- - - Xăng máy bay

10

2710

11

18

00

- - - Tetrapropylene

10

2710

11

21

00

- - - Dung môi trắng (white spirit)

10

2710

11

22

00

- - - Dung môi có hàm lư­ợng chất thơm thấp, dư­ới 1%

10

2710

11

23

00

- - - Dung môi khác

10

2710

11

24

00

- - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

10

2710

11

25

00

- - - Dầu nhẹ khác

10

2710

11

29

00

- - - Loại khác

10

2710

19

- - Loại khác:

- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:

2710

19

11

00

- - - - Dầu hoả thắp sáng

0

2710

19

12

00

- - - - Dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi

0

2710

19

13

00

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên

15

2710

19

14

00

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy d­ưới 23 độ C

15

2710

19

15

00

- - - - Paraphin mạch thẳng

15

2710

19

19

00

- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm

15

- - - Loại khác:

2710

19

21

00

- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ

5

2710

19

22

00

- - - - Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than

5

2710

19

23

00

- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

5

2710

19

24

00

- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

19

25

00

- - - - Dầu bôi trơn khác

10

2710

19

26

00

- - - - Mỡ bôi trơn

5

2710

19

27

00

- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)

3

2710

19

28

00

- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch

5

2710

19

31

00

- - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao

0

2710

19

32

00

- - - - Nhiên liệu diesel khác

0

2710

19

33

00

- - - - Nhiên liệu đốt khác

10

2710

19

39

00

- - - - Loại khác

5

- Dầu thải:

2710

91

00

00

- - Chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)

20

2710

99

00

00

- - Loại khác

20