BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
-----

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------

Số: 1408/QĐ-BTTTT

Hà Nội, ngày 22 tháng 9 năm 2008

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC CHỈ ĐỊNH PHÒNG ĐO KIỂM

BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25/12/2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Quyết định số 50/2006/QĐ-BBCVT ngày 01/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính,Viễn thông (nay là Bộ Thông tin và Truyền thông) quy định về chỉ định phòng đokiểm phục vụ công tác quản lý chất lượng thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Bưuchính, Viễn thông;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Chỉ định phòng đokiểm:

PHÒNG ĐO KIỂM VIỄNTHÔNG

Thuộc: CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤTHÔNG TIN DI ĐỘNG (MIS JSC)

đáp ứng đầy đủ các yêu cầu củaquy định về chỉ định phòng đo kiểm phục vụ công tác quản lý chất lượng thuộcquản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo quyếtđịnh số 50/2006/QĐ-BBCVT với danh mục chỉ định kèm theo quyết định này.

Điều 2. Phòng đo kiểm được chỉ định phải tuân thủ đầy đủ các yêu cầu về chỉđịnh theo quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực 03 (ba) năm kể từ ngày ký.

Nơi nhận:
Bộ trưởng (để b/c);
Phòng đo kiểm được chỉ định;
Trung tâm Thông tin (để đăng website);
Các doanh nghiệp viễn thông;
Lưu: VT, KHCN.

KT. BỘ TRƯỞNGTHỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thành Hưng

PHỤ LỤC

(Kèm theo quyết định số 1408/QĐ-BTTTT ngày 22 tháng 9 năm 2008 củaBộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

Tên phòng đokiểm được chỉ định: Phòng Đo kiểm Viễn thông

Thuộc: Công tyCổ phần Dịch vụ Thông tin Di động (MIS JSC)

Giấy chứng nhậnđăng ký kinh doanh Công ty Cổ phần số: 0103002468 do Sở Kế hoạch và Đầu tưthành phố Hà Nội cấp ngày 27/06/2003, sửa đổi lần 7 ngày 13/06/2008.

Địa chỉ: Phòng205, Nhà B1, Làng Quốc tế Thăng Long, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỊCH VỤ VIỄN THÔNG ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH

TT

Tên công trình, dịch vụ

Quy định kỹ thuật, tiêu chuẩn, chỉ tiêu kỹ thuật

I.

Công trình:

1.

Trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng (BTS)

TCN 68-141:1999 (*)

TCN 68-135:2001

TCN 68-255:2006

TCVN 3718-1:2005

2.

Trạm truyền dẫn phát sóng vô tuyến điện (phát thanh, truyền hình)

TCN 68-141:1999 (*)

TCN 68-135:2001

3.

Trạm truyền dẫn vi ba đường dài trong nước

TCN 68-141:1999 (*)

TCN 68-135:2001

II.

Dịch vụ:

1.

Chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất

TCN 68-186:2006 (**)

Ghi chú:

- (*): Chỉ ápdụng chỉ tiêu tiếp đất chống sét và tiếp đất bảo vệ;

- (**): Chỉ ápdụng chỉ tiêu và thông số kỹ thuật: Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập thành công,Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi, Mức tín hiệu thu.