THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 1764/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 30 tháng 09 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC HỖ TRỢ KINH PHÍ NĂM 2013 CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN ĐỀ ÁN“DẠY VÀ HỌC NGOẠI NGỮ TRONG HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN GIAI ĐOẠN 2008 - 2020”

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổchức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị củaBộ Giáo dục và Đào tạo (công văn số 4246/BGDĐT-KHTC ngày 24 tháng 6 năm 2013)và ý kiến của các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư (côngvănsố 4874/BKHĐT-KHGDTNMT ngày 12 tháng 7 năm 2013) và Tài chính (công văn số 11559/BTC-NSNN ngày 29 tháng 8 năm 2013),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1. Hỗ trợ 100 tỷđồng (một trăm tỷ đồng) cho 24 địa phương (theo phụ lục đính kèm) từ nguồn chisự nghiệp giáo dục và đào tạo của ngân sách trung ương năm 2013 để thực hiện Đề án “Dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáodục quốc dân”.

2. Các địa phươngcó trách nhiệm sử dụng kinh phí được hỗ trợnêu trên, nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia, bố trí ngân sách địa phươngvà huy động các nguồn vốn hợp pháp khác để triển khai thực hiện Đề án, trong đó ưu tiên cho những nhiệm vụ thựcsự cấp bách, bảo đảm thiết thực, hiệu quả, tiết kiệm và đúng quy định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Các Bộ trưởng: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các địa phương (theo phụ lụcđính kèm) và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTg, các Phó Thủ tướng: Nguyễn Thiện Nhân, Vũ Văn Ninh;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: TH, KGVX, TKBT;
- Lưu: VT, KTTH (3).

THỦ TƯỚNG




Nguyễn Tấn Dũng

PHỤ LỤC

KINH PHÍ HỖ TRỢ CÁC ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN ĐỀ ÁN “DẠY VÀ HỌC NGOẠI NGỮTRONG HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN GIAI ĐOẠN 2008-2020”
(Kèm theo Quyết định số 1764/QĐ-TTg ngày 30 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướngChính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Địa phương được hỗ trợ

NSTW hỗ trợ

Tổng cộng

100.000

1

Vĩnh Long

3.571

2

An Giang

3.071

3

Bến Tre

3.571

4

Đồng Tháp

4.072

5

Hậu Giang

5.143

6

Trà Vinh

3.571

7

Sóc Trăng

4.355

8

Bạc Liêu

4.072

9

Tây Ninh

4.072

10

Đồng Nai

3.071

11

Long An

5.143

12

Bình Thuận

4.072

13

Bình Định

4.072

14

Phú Yên

5.143

15

Gia Lai

3.571

16

Ninh Thuận

3.071

17

Quảng Ngãi

5.143

18

Quảng Nam

4.072

19

Lâm Đồng

3.571

20

Quảng Trị

4.072

21

Quảng Bình

4.072

22

Yên Bái

5.143

23

Lạng Sơn

5.143

24

Đắk Lắk

5.143