12 CÔNG BÁO/Số 165+ <a rel='ref' href='/search?q=166/Ngày&type=doc' target='_blank' title='Xem văn bản 166/Ngày'>166/Ngày </a> 22-12-2014

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3720/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 12 tháng 12 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP

CHỦ TỊCH ỦYBAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồngnhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hànhchính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ vềsửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tụchành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫncông bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiệnkiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốcSở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết địnhnày 21 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (lĩnh vực Tư pháp) thuộc thẩmquyền giải quyết của Sở Tư pháp.

Điều 2. Quyết định này có hiệulực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy bannhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp và các tổ chức, cá nhân có liên quanchịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

CHỦ TỊCH




Lê Hùng Dũng

 

THỦ TỤC HÀNHCHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3720/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2014của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

Phần I.

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

B. Danh mục thủ tục hànhchính được sửa đổi, bổ sung

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

I. LĨNH VỰC HÀNH CHÍNH TƯ PHÁP

1

T-CTH-250599-TT

Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch có yếu tố nước ngoài

Quyết định.số 06/2014/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2014 của UBND thành phố Cần Thơ quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu phí, lệ phí.

2

T-CTH-250668-TT

Đăng ký việc xác định lại dân tộc, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài

3

T-CTH-250673-TT

Đăng ký việc xác định lại giới tính có yếu tố nước ngoài

4

T-CTH-250682-TT

Điều chỉnh nội dung trong Sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác có yếu tố nước ngoài

7

T-CTH-250710-TT

Cấp lại bản chính Giấy khai sinh có yếu tố nước ngoài

10

T-CTH-256100-TT

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

11

T-CTH-250745-TT

Đăng ký lại việc kết hôn có yếu tố nước ngoài

12

T-CTH-256101-TT

Công nhận việc kết hôn đã tiến hành ở nước ngoài (ghi chú kết hôn)

15

T-CTH-250766-TT

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ Sổ hộ tịch trong nước

16

T-CTH-250778-TT

Cấp bản sao các giấy tờ hộ tịch từ Sổ hộ tịch có yếu tố nước ngoài

17

T-CTH-256103-TT

Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

18

T-CTH-250795-TT

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

19

T-CTH-250802-TT

Đăng ký việc thay đổi, chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

20

T-CTH-250807-TT

Ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài các việc sinh; kết hôn; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi

21

T-CTH-250812-TT

Ghi vào sổ hộ tịch việc nhận cha, mẹ, con của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

29

T-CTH-250895-TT

Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch trong nước

30

T-CTH-250896-TT

Đăng ký việc xác định lại dân tộc, bổ sung hộ tịch trong nước

31

T-CTH-250898-TT

Đăng ký việc xác định lại giới tính trong nước

32

T-CTH-250899-TT

Điều chỉnh nội dung trong Sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác trong nước

33

T-CTH-222216-TT

Cấp lại bản chính Giấy khai sinh trong nước

34

T-CTH-250938-TT

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã tiến hành ở nước ngoài (không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam và không có đơn yêu cầu không công nhận tại Việt Nam)

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

Quyết định số 3720/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Ninh Thuận : Về việc thành lập lại Ban Vì sự tiến bộ phụ nữ tỉnh Ninh Thuận