THU VI?N PHÁP LU?T

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 4155/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 23 tháng 12 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNGGIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hànhLuật Đất đai; Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ vềphương pháp xác định giá và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về bổ sung, sửa đổi một số điều của Nghị định số188/2004/NĐ-CP; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của chính phủ quyđịnh bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợvà tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫnthực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 và Nghị định số123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ; Công văn số 3371/BTNMT-TCQLĐĐ ngày14/9/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc triển khai xây dựng bảng giáđất năm 2010;
Thực hiện Nghị quyết số 110/2009/NQ-HĐND ngày 12/12/2009 của Hội đồng nhân dântỉnh về việc phê chuẩn giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2010;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 1828/STN .MT-QH ngày23/12/2009,

QUYẾTĐỊNH:

Điều1. Banhành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh năm 2010 (như các Phụ lụckèm theo).

Điều2.Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2010; thay thế Quyết định số 3737/QĐ-UBND ngày 25/12/2008 và các Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá đất đãban hành trong năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Điều3. ChánhVăn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịchUBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịutrách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường; (để báo cáo)
- Website Chính phủ;
- TT Tỉnh uỷ; TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các ngành trong khối nội chính;
- Báo Hà Tĩnh, Đài PTTH tỉnh (để đăng tin);
- Các Phó VP.UBND tỉnh; c
ác Tổ CV/VP;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu VT, NL1.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Minh Kỳ

PHỤLỤC SỐ 1

GIÁĐẤT Ở KHU VỰC THÀNH PHỐ HÀ TĨNH(Kèmtheo Quyết định số 4155 /QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2009 của UBND tỉnh)

TT

Tên đường, đoạn đường

Đơn giá (đồng/m2)

A. Vị trí bám mặt đường các trục đường chính:

1

Đường Hà Huy Tập

Đoạn I: Từ Phan Đình Phùng đến Phan Đình Giót

8.000.000

Đoạn II: Từ Phan Đình Giót đến Nguyễn Biểu

6.500.000

Đoạn III: Từ Nguyễn Biểu đến Cầu Phủ

5.500.000

Đoạn IV: Đoạn từ Cầu Phủ đến đường Đặng Văn Bá

3.000.000

Đoạn V: Đoạn từ đường Đặng Văn Bá đến Cầu Cao

2.000.000

2

Đường Trần Phú

Đoạn I: Từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Du

10.000.000

Đoạn II: Từ đường Nguyễn Du đến Kênh N1-9

8.000.000

Đoạn III: Đoạn từ Kênh N1-9 đến đường Hà Hoàng

5.000.000

Đoạn IV: Đoạn từ đường Hà Hoàng đến cầu Cày

4.500.000

3

Đường Phan Đình Phùng

Đoạn I: Từ Trần Phú đến Nguyễn Chí Thanh.

12.000.000

Đoạn II :Nguyễn Chí Thanh đến Nguyễn Thiếp

9.500.000

Đoạn III: Từ Nguyễn Thiếp đến Nguyễn Trung Thiên

7.000.000

4

Đường Hàm Nghi

Đoạn I: Từ Trần Phú đến Kênh N1-9

8.000.000

Đoạn II: Từ Kênh N1-9 đến hết Thạch Linh

5.000.000

5

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đoạn I: Từ đường 26/3 đến đường Phan Đình Phùng

12.000.000

Đoạn II: Từ Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Tất Thành

9.000.000

6

Đường Nguyễn Công Trứ

Đoạn I: Từ Phan đình Phùng đến đường Đặng Dung

12.000.000

Đoạn II: Từ Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Du

7.000.000

Đoạn III: Từ đường Nguyễn Du đến Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh

5.500.000

7

Đường Đặng Dung

Đoạn I: Từ Phan Đình Giót đến đường Nguyễn Công Trứ

9.000.000

Đoạn II: Từ Nguyễn Công Trứ đến Nguyễn Chí Thanh

12.000.000

Đoạn III: Từ Nguyễn Chí Thanh đến đường Tân Bình

6.500.000

Đoạn IV: Từ đường Tân Bình đến Nguyễn Trung Thiên

4.500.000

8

Đường Phan Đình Giót

Từ Phan Đình Phùng đến Hà Huy Tập

8.000.000

9

Đường Nguyễn Xí

Đoạn I: Từ Hà Huy Tập đến UBND phường Hà Huy Tập

5.000.000

Đoạn II: Từ UBND phường Hà Huy Tập đến giáp xã Thạch Tân

3.000.000

10

Đường Nguyễn Biểu (tất cả các vị trí)

7.000.000

11

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đoạn I: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ

8.000.000

Đoạn II: Từ Nguyễn Công Trứ đến Nguyễn Trung Thiên

5.000.000

12

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Từ đường Trần Phú đến đường Vũ Quang

8.000.000

13

Đường Nguyễn Du

Đoạn I: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ)

6.000.000

Đoạn II: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Trung Thiên

4.000.000

Đoạn III: Từ đường Nguyễn Trung Thiên đến đường Mai Thúc Loan

2.500.000

14

Đường Vũ Quang

Đoạn I: Đường Trần Phú đến đường Nguyễn Thị Minh Khai

5.000.000

Đoạn II: Từ đường Minh Khai đến Kênh N1-9

4.000.000

Đoạn III: Từ kênh N1-9 đến Cầu Đông

3.000.000

Đoạn IV: Từ Cầu Đông đến hết phường Thạch Linh

1.500.000

15

 Đường Nguyễn Thiếp (tất cả các vị trí)

4.000.000

16

Đường Xuân Diệu

Đoạn I: Từ Phan Đình Phùng đến đường Hải Thượng Lãn Ông

5.000.000

Đoạn II: Từ Hải Thượng Lãn Ông đến đường Nguyễn Du

5.500.000

Đoạn III: Từ đường Nguyễn Du đến Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh

6.500.000

17

Đường Lý Tự Trọng (tất cả các vị trí)

6.000.000

18

Đường Nguyễn Tất Thành (tất cả các vị trí)

6.500.000

19

Đường Nguyễn Huy Tự

Đoạn I: Từ Phan Đình Phùng đến Hải Thượng Lãn Ông

5.000.000

Đoạn II: Từ Hải Thượng Lãn Ông đến Nguyễn Du

3.000.000

Đoạn III: Từ Nguyễn Du đến Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh

4.500.000

20

Đường Nguyễn Phan Chánh

Đoạn I: Từ đường Nguyễn Trung Thiên đến cầu Xi Măng vào Bãi rác Văn Yên

2.500.000

Đoạn II: Từ cầu Xi Măng vào Bãi rác Văn Yên đến cầu Đò Hà

1.000.000

21

Đường Mai Thúc Loan

Đoạn I: Từ đường Nguyễn Trung Thiên đến Cống Hậu Hà tổ 9 - phường Thạch Quý

2.500.000

Đoạn II: Từ Cống Hậu Hà đến đường Nguyễn Du

1.500.000

Đoạn III: Từ Đường Nguyễn Du đến Cống Làng Nam xã Thạch Đồng

2.000.000

Đoạn IV: Từ Cống Làng Nam xã Thạch Đồng đến Cầu Thạch Đồng

1.000.000

22

Đường 26/3

Đoạn I: Từ Nguyễn Biểu đến đường Lê Khôi

5.500.000

Đoạn II: Từ đường Lê Khôi đến đường Hoàng Xuân Hãn

4.000.000

Đoạn III: Từ đường Hoàng Xuân Hãn đến đường Hà Huy Tập

4.500.000

23

Đường Cao Thắng

6.000.000

24

Đường Nguyễn Hoành Từ

Đoạn I: Từ Hà Huy Tập đến hết Nhà máy nước

2.000.000

Đoạn II: Từ Nhà máy nước đến hết đất phường Đại Nài

1.200.000

25

Đường Quang Trung

Đoạn I: Từ Đại lộ Xô Viết đến đường Đồng Môn

3.000.000

Đoạn II: Từ đường Đồng Môn đến đường Ngô Quyền

2.500.000

Đoạn III: Từ đường Ngô Quyền đến Cầu Hộ Độ

2.000.000

26

Đường Tân Bình

3.500.000

27

Đường Võ Liêm Sơn (tất cả các vị trí)

4.000.000

28

Đường Hoàng Xuân Hãn

2.500.000

29

Đường Nguyễn Hữu Thái (tất cả các vị trí)

2.500.000

30

Đường Nguyễn Trung Thiên

Đoạn I: Từ đường Đặng Dung đến đường Hải Thượng Lãn Ông

2.500.000

Đoạn II: Từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến đường Trung Tiết

2.500.000

Đoạn III: Từ đường Trung Tiết đến đường Nguyễn Du

1.500.000

Đoạn IV: Từ đường Nguyễn Du đến đường Quang Trung

1.200.000

31

Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường 70m khu Đô thị Bắc)

9.000.000

32

Đường Đồng Quế (tất cả các vị trí)

2.500.000

33

Đường Hà Tôn Mục

Đoạn I: Từ Ngã tư Nguyễn Biểu, Nguyễn Tất Thành đến đường Ngô Đức Kế

12.000.000

Đoạn II: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Phan Đình Giót

8.000.000

34

Đường Lê Duy Điếm

Đoạn I: Từ đường 26/3 đến đường điện Cao Thế

2.000.000

Đoạn II: Từ đường điện Cao Thế đến giáp Đồng Nài

1.000.000

35

Đường Lê Khôi

Đoạn I: Từ đường 26/3 đến hết Trường tiểu học

2.500.000

Đoạn II: Từ hết trường tiểu học đến Kênh N1-9.11

2.000.000

Đoạn III: Từ kênh N1-9.11 đến hết phường

1.500.000

36

Đường Lê Hồng Phong

2.500.000

37

Đường Đặng Văn Bá

Đoạn I: Từ đường Hà Huy Tập đến UBND xã Thạch Bình

1.000.000

Đoạn II: Từ UBND xã đến hết xã Thạch Bình

700.000

38

Đường Lê Duẩn (đoạn đã làm xong đường)

4.500.000

39

Đường Hà Hoàng

2.500.000

40

Đường Nguyễn Huy Lung

1.500.000

41

Đường Đồng Môn

1.200.000

42

Đường La Sơn Phu Tử

3.000.000

43

Đường Nam Ngạn

1.500.000

44

Đường Mai Lão Bạng

1.000.000

45

Đường Huy Cận

2.000.000

46

Đường Lê Ninh

Đoạn I: Từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến đường Nguyễn Du

3.500.000

Đoạn II: Từ đường Nguyễn Du đến Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh

3.000.000

47

Đường Trung Tiết

Đoạn I: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Nguyễn Công Trứ

2.000.000

Đoạn II: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến Khu Tiểu thủ Công nghiệp

1.500.000

48

Đường Lâm Phước Thọ

2.000.000

49

Đường Trần Thị Hường

2.000.000

50

Đường Lê Bá Cảnh

Đoạn I: Từ đường Hà Huy Tập đến hết khối phố 3 Phường Đại Nài

1.000.000

Đoạn II: Các vị trí còn lại

800.000

51

Đường Bùi Cầm Hổ

Đoạn I: Từ đường 26/3 đến hết khối phố 7 phường Đại Nài

1.000.000

Đoạn II: Các vị trí còn lại

800.000

52

Đường Nguyễn Huy Oánh (đường rộng 18m)

4.000.000

53

Đường Sử Hy Nhan (đường rộng 15m)

3.500.000

54

Đường Nguyễn Đổng Chi (đường rộng 15m)

3.500.000

55

Đường Bùi Dương Lịch (đường rộng 15,0m)

3.500.000

56

Đường Đông Lộ

700.000

57

Đường Nguyễn Tuấn Thiện

Đoạn I: Có nền đường nhựa, bê tông < 7m

1.000.000

Đoạn II: Có nền đường nhựa, bê tông ≥7m đến < 12m

1.500.000

58

Đường Lê Văn Huân

Đoạn I: Có nền đường nhựa, bê tông < 7m

1.000.000

Đoạn II: Có nền đường nhựa, bê tông ≥7m đến < 12m

1.500.000

Đoạn III: Có nền đường nhựa, bê tông ≥ 12m

1.800.000

59

Đường Trịnh Khắc Lập

1.800.000

60

Đường Nguyễn Xuân Linh

Đoạn có nền đường nhựa, bê tông 12m

1.800.000

Đoạn có nền đường nhựa, bê tông 18m

2.200.000

61

Đường Lê Bôi

Đoạn I: Có nền đường nhựa, bê tông < 7m

1.000.000

Đoạn II: Có nền đường nhựa, bê tông ≥7m đến < 12m

1.500.000

Đoạn III: Có nền đường nhựa, bê tông ≥ 12m

1.800.000

62

Đường Phan Huy Ích

1.800.000

63

Đường Nguyễn Hằng Chi

1.500.000

64

Đường Nguyễn Biên

1.000.000

65

Đường Hồ Phi Chấn

1.500.000

66

Đường Nguyễn Khắc Viện

2.000.000

67

Đường Ngô Quyền

Đoạn I: Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung

3.000.000

Đoạn II: Từ đường Quang Trung đến đường Đồng Môn

2.000.000

Đoạn III: Từ đường Đồng Môn đến đường Mai Thúc Loan

1.500.000

68

Đường Phú Hào

Đoạn từ đường Nguyễn Xí đến Trụ sở Đoàn điều tra QH Lâm nghiệp HT

2.000.000

Đoạn từ Trụ sở Đoàn điều tra QH Lâm nghiệp HT đến cắt đường vào Bàu Rạ

1.500.000

69

Đường Ngô Đức Kế

Đoạn từ đường Đặng Dung đến đường Hà Tôn Mục

12.000.000

B

Vị trí đất bám đường chưa có tên ở các phường

a

Đường nhựa. đường Btông có nền đường ≥ 18 m

2.500.000

b

Đường nhựa. đường Btông có nền đường ≥ 15 m đến <18m

2.000.000

c

Đường nhựa. đường Btông có nền đường ≥ 12 m đến <15m

1.800.000

d

Đường nhựa. đường Btông có nền đường ≥ 7 m đến <12m

1.500.000

đ

Đường nhựa. đường bê tông có nền đường ≥ 03m đến < 07m

1.000.000

e

Đường cấp phối. đường đất có nền đường ≥ 12 m

800.000

f

Đường cấp phối. đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12 m

700.000

h

Đường cấp phối. đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m

600.000

i

Có đường < 03m hoặc chưa có đường

400.000

* Giá trên là giá đất các loại đường chưa có tên áp dụng cho phường loại I. Phường loại II tính giá đất bằng 0,8 của giá đất phường loại I.

- Phường loại I: Nam Hà, Bắc Hà, Trần Phú, Hà Huy Tập, Nguyễn Du.

- Phường loại II: Tân Giang, Đại Nài, Thạch Quý, Văn Yên, Thạch Linh.

C

Vị trí đất bám đường chưa có tên ở các xã

a

Đường nhựa, đường Btông có nền đường ≥ 18 m

1.600.000

b

Đường nhựa, đường Btông có nền đường ≥15 m đến < 18m

1.300.000

c

Đường nhựa, đường Btông có nền đường ≥ 12 m đến < 15m

1.200.000

d

Đường nhựa, đường Btông có nền đường ≥ 7 m đến < 12m

1.000.000

đ

Đường nhựa, đường Btông có nền đường ≥ 3m đến < 7m

800.000

e

Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m

600.000

f

Đường cấp phối, đường đất có nền đường >= 7m đến <12 m

500.000

h

Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m

350.000

i

Có đường < 03m hoặc chưa có đường

200.000

* Giá trên là giá đất các loại đường chưa có tên áp dụng cho các xóm loại I của xã loại I

- Giá đất các xã loại II tính bằng 0,8 giá đất các xã loại I.

- Giá các xóm loại II tính bằng 0,8 giá đất các xóm loại I của xã đó.

* Phân loại xóm, loạixã:

 1. Phânloại xóm các xã loại I:

 a. Xã ThạchTrung:

 - Xóm loại1: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Trung Hưng, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú,Hồng Hà.

 - Xóm loại2: Nam Quang, Bắc Quang, Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú.

 b. Xã ThạchHạ:

 - Xóm loại1: Minh Tiến, Tân Học, Xóm Hạ, Liên Hà, Minh Tân, Minh Học, Liên Nhật, LiênThanh, Xóm Trung

 - Xóm loại2: Đông Đoài, Minh Yên, Xóm Thượng.

2. Phân loạixóm các xã loại II:

 a. Xã ThạchBình:

 - Xóm loại1: Bình Minh, Bình Lý, Bình Yên.

 - Xóm loại2: Bình Tây, Bình Nam, Bình Đông, Bình Bắc

 b. Xã ThạchMôn:

 - Xóm loại1: Thanh Tiến, Trung Tiến

 - Xóm loại2: Quyết Tiến, Tiên Tiến

 c. Xã ThạchHưng:

 - Xóm loại1: Xóm Bình, xóm Hòa, Nam Hội, Bắc Hội.

 - Xóm loại2: Xóm Kinh Nam, Kinh Trung, Kinh Bắc, Kinh Tây, Kinh Đông.

 d. Xã ThạchĐồng:

 - Xóm loại1: Đồng Công, Đồng Tiến, Đồng Liên, Đồng Giang, Hòa Bình, Đồng Thanh.

 - Xóm loại 2 gồm: Xóm Thắng Lợi.

D. Một số vịtrí, hoặc khu quy hoạch đất có tính đặc thù quy định giá riêng:

- Khu vựctrung tâm phường Nam Hà, Bắc Hà giới hạn bởi các trục đường Hà Huy Tập, TrầnPhú, Hải Thượng Lãn Ông, Nguyễn Công Trứ, Nguyễn Tất Thành, Nguyễn Chí Thanh,Nguyễn Biểu, các vị tríbám đường nhựa ≥ 6m (trừ các vị trí bám đường có tên) giá 1.800.000đ/m2(Phường Bắc Hà gồm: các khối phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10; Phường Nam Hà gồm: khốiphố 2,3,4,5,6,7,8,9);

- Khu phố giớihạn bởi các đường: Phan Đình Phùng, Nguyễn Chí Thanh, Đặng Dung, Nguyễn CôngTrứ (trừ những vị trí bám các trục đường này) giá 2.500.000đ/ m2;

- Khu quyhoạch tái định cư khối phố Tân Quý, phường Thạch Quý: các lô đất bám đườngNguyễn Du kéo dài, giá 2.500.000 đ/m2; các lô đất dãy 2, bám đườngrộng 15m, giá 1.000.000đ/ m2 (chỉ áp dụng cho việc giao đất ở táiđịnh cư).

- Khu quyhoạch tái định cư Đập Cao, xã Thạch Hưng: các lô đất bám đường Nguyễn Du kéodài, giá 1.300.000 đ/m2; các lô đất dãy 2, bám đường rộng 15m giá800.000 đ/m2 (chỉ áp dụng cho việc giao đất ở tái định cư);

- Khu quyhoạch dân cư khối phố Tân Quý, phường Thạch Quý gồm 22 lô giá 1.400.000đ/ m2

- Khu quy hoạch dâncư đường bao phía Tây thuộc phường Trần Phú:

+ Các lô đất bámđường quy hoạch rộng 15m giá 2.500.000đ/ m2

+ Các lô đất bámđường quy hoạch rộng 12m giá 2.000.000đ/ m2

- Khu quy hoạch dâncư xóm Đồng Giang, xã Thạch Đồng (chỉ áp dụng cho việc giao đất ở tái định cư):

+ Các lô đất dãy Iđường Ngô Quyền giá 800.000đ/ m2

+ Các lô đất dãy IIđường Ngô Quyền giá 400.000đ/ m2

E. Các hệ số điều chỉnh giácòn lại áp dụng theo phụ lục số 13.

PHỤLỤC SỐ 2

GIÁĐẤT Ở KHU VỰC THỊ XÃ HỒNG LĨNH(Kèmtheo Quyết định số 4155 /QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2009 của UBND tỉnh)

TT

Tên đường, đoạn đường

Đơn giá (đồng/m2)

A

Các vị trí bám các trục đường chính

1

Đường Nguyễn Ái Quốc

Đoạn I: Từ ngã 4 thị xã Hồng Lĩnh đến Cầu Đôi

6.000.000

Đoạn II: Từ Cầu Đôi đến Khe Cạn

4.500.000

Đoạn III: Từ Khe Cạn đến Cây xăng Quân khu 4

3.500.000

Đoạn IV: Từ Cây xăng Quân khu 4 đến xăng dầu Hồng Lĩnh

2.500.000

Đoạn V: Từ xăng dầu Hồng Lĩnh đến Đê Bấn

2.000.000

Đoạn VI: Từ Đê Bấn đến hết địa phận Thị xã

1.500.000

2

Đường Quang Trung

Đoạn I: Từ Ngã tư­ Hồng Lĩnh đến Đội thuế Liên phường, xã (trừ khu vực phố chợ)

5.500.000

Đoạn II: Từ Đội thuế LPX đến Khe Bà Kim

4.000.000

Đoạn III: Từ Khe Bà Kim đến đường Nguyễn Thiếp

3.000.000

Đoạn IV: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Phan Kính

2.500.000

Đoạn V: Từ đường Phan Kính đến Cống Gạch

2.300.000

Đoạn VI: Từ Cống Gạch đến đường Bùi Cầm Hổ

1.800.000

Đoạn VII: Từ đường Bùi Cầm Hổ đến Cầu Treo

2.000.000

Đoạn VIII: Từ Cầu Treo đến hết đường vào xóm 2

2.500.000

Đoạn IX: Từ đường vào xóm 2 đến hết thị xã Hồng Lĩnh

2.000.000

3

Đường Trần Phú

Đoạn I: Từ ngã 4 thị xã Hồng Lĩnh đến đường 2/3 (trừ khu vực phố chợ)

6.000.000

Đoạn II: Từ đường 2/3 đến đường Lê Hữu Trác

5.000.000

Đoạn III: Từ đường Lê Hữu Trác đến Cầu Trắng

4.000.000

Đoạn IV: Từ đến Cầu Trắng đến Trạm thu phí

3.000.000

Đoạn V: Từ Trạm thu phí đến Eo Bù

2.800.000

Đoạn VI: Từ Eo Bù đến đường Thống Nhất

2.500.000

Đoạn VII: Từ đường Thống Nhất đến hết địa phận thị xã

2.000.000

4

Đường Nguyễn Nghiễm

Đoạn I: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến Cống Khe Cạn

4.000.000

Đoạn II: Từ Cống Khe Cạn đến đường lên núi Thiên Tượng

2.500.000

Đoạn III: Từ đường lên núi Thiên Tượng đến đường Trạm trộn cũ

1.000.000

Đoạn IV: Từ đường trạm trộn cũ đến Đường 18 (giáp.Xuân Lĩnh)

800.000

5

Đường 3/2

Đoạn I: Từ đường Ngọc Sơn đến đường Sử Hy Nhan

2.500.000

Đoạn II: Từ đường Sử Hy Nhan đến hết đường Ngô Đức Kế

3.000.000

Đoạn III: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Trần Phú

4.000.000

6

Đường Nguyễn Đổng Chi

Đoạn I: Từ đường Trần Phú đến Cống Khe Chợ

3.500.000

Đoạn II: Từ Cống Khe Chợ đến đường Phan Kính

2.500.000

Đoạn III: Từ đường Phan Kính đến đường Minh Thanh

2.000.000

Đoạn IV: Từ đường Minh Thanh đến đường Quang Trung

1.500.000

7

Đường Suối Tiên

Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Suối Tiên - Thiên Tượng

1.200.000

8

Đường Ngô Đức Kế

Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến ngã tư­ đường 3/2

4.000.000

Đoạn II: Từ đường 3/2 đến Kênh ông Đạt

2.000.000

Đoạn III: Từ Kênh ông Đạt đến đập Bình Lạng

1.000.000

Đoạn IV: Từ đập Bình Lạng đến đường Cầu Kè

700.000

9

Đường Nguyễn Huy Tự

Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Đổng Chi

900.000

10

Đường Ngọc Sơn

Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2

3.000.000

Đoạn II: Từ đường 3/2 đến Kênh ông Đạt

1.600.000

Đoạn III: Từ Kênh ông Đạt đến ngã ba (nhà anh Thắng)

1.200.000

Đoạn IV: Từ ngã ba (nhà anh Thắng) đến UBND xã

600.000

11

Đường Nguyễn Biểu

Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Kênh ông Đạt

800.000

12

Đường Mai Thúc Loan

Đoạn từ đường Nguyễn Biểu đến khối 9 phường Bắc Hồng

600.000

13

Đường Cao Thắng

Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2

1.500.000

Đoạn II: Từ đường 3/2 đến Trường THCS Bắc Hồng

1.200.000

14

Đường Minh Khai

Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Trung tâm Chính trị

1.500.000

15

Đường Lê Hữu Trác

Đoạn đường từ Trần Phú đến khe Bình Lạng

1.500.000

16

Đường Hoàng Xuân Hãn

Đoạn từ đường 3/2 đến đường Lê Hữu Trác

1.200.000

17

Đường Lê Duẩn

Đoạn I: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Xuân Linh

1.800.000

Đoạn II: Từ đường Nguyễn Xuân Linh đến đường Nguyễn Thiếp

1.200.000

Đoạn III: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Phan Kính

1.200.000

18

Đường Phan Kính

Đoạn I: Từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Đổng Chi

2.000.000

Đoạn II: Từ đường Nguyễn Đổng Chi đến bãi chứa rác

1.500.000

Đoạn III: Từ bãi chứa rác đến Cầu Hồng Nguyệt

1.000.000

Đoạn IV: Tiếp đến đường Kim - Thanh

600.000

19

Đường Nguyễn Thiếp

Đoạn I: Từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Đổng Chi

1.500.000

Đoạn II: Từ đường Nguyễn Đổng Chi đến Cầu Hồng Phúc

800.000

Đoạn III: Từ Cầu Hồng Phúc đến đường Phan Kính

350.000

20

Đường Nguyễn Xuân Linh

Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Đổng Chi

1.200.000

21

Đường Đặng Dung

Đoạn từ đường Quang Trung đến nhà thờ Tiếp Võ

1.000.000

22

Đường Bùi Cầm Hổ

Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Nghiễm

1.000.000

23

Đường Phan Anh

Đoạn I: Từ chợ cũ đến đường Nguyễn Huy Tự

1.500.000

Đoạn II: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Nguyễn Thiếp

1.000.000

Đoạn III: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Phan Kính

1.000.000

24

Khu vực chợ Hồng Lĩnh

Đường phía Nam + đường Trần Phú

10.000.000

Đường phía Tây + Đường Quang Trung

10.000.000

25

Đường Nguyễn Ái Quốc đến Thư­ viện Thị xã (Khối 3 BH)

1.200.000

26

Đường Trường Chinh (từ đường Trần Phú đến đường Ng. Thiếp)

800.000

27

Đường Thống nhất

Đoạn I: Từ đường Trần Phú đến cống Bà Hạnh

1.200.000

Đoạn II: Từ cống Bà Hạnh đến Đê La Giang

1.000.000

28

Đường Cầu Cơn Độ (đường WB)

300.000

29

Đường WB (Đậu Liêu)

Đoạn I: Từ đường Quang Trung đến Cống Đá

800.000

Đoạn II: Từ Cống Đá đến xóm 1 xã Đậu Liêu

700.000

30

Đường IA cũ (đoạn qua Đậu Liêu )

Đoạn I: Từ đường Quang Trung đến Cống Gạch

1.000.000

Đoạn II: Từ Cống Gạch đến đường Nguyễn Đổng Chi

800.000

31

Đường N1

Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Đài Tưởng niệm

1.500.000

Đoạn II: Từ Đài Tưởng niệm đến đường Thống Nhất

800.000

32

Đường Hộ đê: Từ đường Thống Nhất đến đường cơ đê La Giang

800.000

33

Đường Cầu Kè

Đoạn I: Từ đường Trần Phú đến Cầu Kè

500.000

Đoạn II: Từ Cầu Kè đến đường Ngọc Sơn

400.000

34

Đường cơ đê La Giang

500.000

35

Đường Suối Tiên - Thiên Tượng

Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Khe Lịm

800.000

Đoạn II: Từ Khe Lịm đến đường Nguyễn Nghiễm

1.200.000

36

Đường đi chùa Long Đàm

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Suối Tiên - Thiên Tượng

1.000.000

37

Đường từ đường Trần Phú đến cầu Tràng Cần

700.000

38

Đường khối 2 Đậu Liêu từ đường Quang Trung đến đườngWB

800.000

39

Đường Khối 1 Đậu Liêu từ đường Quang Trung đến đườngWB

700.000

40

Từ Đ­ường 3/2 đi qua Hội quán K4 BH đến đ­ường Trần Phú

1.200.000

41

Từ Đ­ường 3/2 đến nhà Ông Th­ưởng K4 P. Bắc Hồng

1.200.000

42

Khu vực đô thị khối 2 phường Nam Hồng

1.500.000

43

Đường phía Tây phố chợ kéo dài

Từ đường phố chợ đến Cống Khe Chợ

3.000.000

44

Đường liên khối 9, 10 và 11 phường Trung Lương

Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Hội quán Khối 9

800.000

Đoạn II: Từ Hội quán khối 9 đến nhà bà Minh (Truyền)

600.000

45

Đường từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Trường Tiểu học Trung Lương (Phân hiệu II) thuộc khối 10 phường Trung Lương

700.000

B

Các vị trí còn lại:

1

Các vị trí còn lại bám đường chưa có tên ở các phường

Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m

700.000

Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m ; ≥ 5m

600.000

Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m

500.000

Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m

400.000

Có đường đất cấp phối ≥ 10m

500.000

Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m

400.000

Có đường đất cấp phối ≥ 3m; < 6m

300.000

Có đường < 3m

200.000

(Riêng phường Bắc Hồng và phường Nam Hồng lấy mức giá trên nhân hệ số 1,3)

2

Các vị trí còn lại thuộc xã Thuận Lộc

Đường nhựa, đường bê tông (có nền đường ≥ 8m)

400.000

Đường nhựa, đường bê tông (có nền đường ≥ 6m; < 8m)

300.000

Đường bê tông (có nền đường <6m; ≥3m )

250.000

Đường bê tông (có nền đường <3m )

200.000

Có đường đất cấp phối ≥ 10m

250.000

Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m

200.000

Có đường đất cấp phối ≥ 3m; < 6m

150.000

Có đường < 3m

100.000

C. Các hệ số điềuchỉnh giá áp dụng theo phụ lục số 13.

PHỤLỤC SỐ 3

GIÁĐẤT Ở KHU VỰC ĐÔ THỊ, VEN ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH VÀ CÁCTRỤC ĐƯỜNG KHÁC TẠI HUYỆN NGHI XUÂN(Kèmtheo Quyết định số 4155 /QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2009 của UBND tỉnh)

TT

Tên đường, đoạn đường

Đơn giá (đồng/m2)

A

Thị trấn Nghi Xuân

1

Quốc lộ 8B (đoạn Tỉnh lộ 1 cũ)

Từ ngã 3 Chi cục Thuế đến ngã 3 đường 22/12 (Bưu điện)

4.000.000

Từ ngã 3 đường 22/12 đến cầu Trọt

4.500.000

Từ cầu Trọt đến ngã 4 Vật tư cũ

4.000.000

Từ ngã 4 Vật tư cũ đến ngã 3 vào Khu lưu niệm Nguyễn Du

3.500.000

2

Đường 22/12 (từ ngã 3 Bưu điện đến hết TT Nghi Xuân)

2.500.000

3

Đường nội thị

Từ ngã 4 Toà án đến ngã 3 Đội Thi hành án

1.000.000

Từ ngã 3 Hạt Kiểm lâm đến ngã 3 Ngân hàng

1.000.000

Từ ngã 3 Bách hoá cũ đến hết ngã 3 nhà chị Thảo

900.000

Từ ngã 4 Nông sản cũ đến hết phía Nam thị trấn Nghi Xuân

900.000

Từ ngã 3 Đông và Tây chợ Giang Đình đến giáp bờ sông Lam

1.500.000

Từ ngã 4 phía Tây Nam chợ Giang Đình đến hết Đài Liệt sỹ

900.000

Từ ngã 4 Vật tư cũ đến hết thị trấn về phía Nam

800.000

Từ ngã 3 Dược đi về phía Nam hết thị trấn

900.000

4

Các vị trí còn lại

Những vị trí có đường nhựa hoặc bê tông xe ôtô tải vào được (≥4 m)

500.000

* Những vị trí có đường đất ô tô tải vào được ≥4m.

400.000

* Những vị trí đất còn lại (bám đường < 4m)

300.000

Từ ngã 3 (Chi cục Thuế) đến hết Sân bóng huyện

700.000

Tiếp đó đến đê hữu Sông Lam

500.000

Từ ngã tư (Ngân hàng chính sách) đến hết thị trấn Nghi Xuân về phía Nam

900.000

Từ ngã 3 (nhà Chị Nga - tổ dân phố 4) đến hết thị trấn Nghi Xuân về phía Nam

650.000

Từ ngã 3 (Nhà ông Cớt) đến giáp Đê hữu Sông Lam

800.000

Từ ngã tư Nông sản cũ đến giáp Đê hữu Sông Lam

800.000

Từ ngã 3 (Nhà ô Toàn - tổ dân phố 2) đến hết Thị trấn Nghi Xuân về phía Nam

700.000

Tuyến từ ngã tư (Cơ quan Thi hành án) đến giáp nhà anh Tuyến

800.000

Đoạn từ ngã tư Cồn Hàu (từ nhà ông Thành, tổ dân phố 1) đến giáp nhà ông Trọng

600.000

Đoạn từ nhà bà Liên đến cây Đa (tổ dân phố 1)

400.000

Từ ngã tư Thi hành án đến giáp ngân hàng Nông nghiệp

900.000

B

Thị trấn Xuân An

*

Các vị trí bám đường trục chính

1

Quốc lộ 1A ( đoạn đi qua thị trấn Xuân An)

* Từ cầu Bến Thuỷ đến Eo núi (hết nhà ông Mạnh)

3.000.000

* Tiếp đến giáp xã Xuân Hồng

1.800.000

2

Đường Tỉnh lộ 1:

Từ đường QL IA đến ngã 4 đi Nhà máy đóng tàu 100m

5.000.000

3

Quốc lộ 8B

*

Đoạn đi xã Xuân Giang

Từ ngã 4 Nhà máy đóng tàu đến ngã tư khối 8

4.000.000

Tiếp đến cầu Đồng Bể (Trạm xá)

2.000.000

Tiếp đó đến hết đất thị trấn Xuân An (giáp Xuân Giang)

1.700.000

*

Đoạn đi xã Xuân Lĩnh:

Từ ngã 4 NM đóng tàu đến hết Trường PTTH Nguyễn Công Trứ

3.000.000

Tiếp đó đến đường rẽ vào Trường Trung cấp NN&PTNT

2.800.000

Tiếp đó đến hết thị trấn Xuân An (giáp Xuân Viên )

2.000.000

4

Đường nội thị

Đoạn từ Tỉnh lộ I (Ngã 4 chợ Xuân An) đến Bến phà 3 cũ

1.500.000

Đoạn từ QL IA (đường Hải Sản) đến cầu Phao cũ

1.400.000

Đoạn từ ngã 3 Gia Lách cũ (cây Đa) đến QL IA

1.400.000

Đoạn từ QL IA (Bắc cầu Bản) đến ngã 4 khách sạn Xuân Lam

1.400.000

Từ ngã 4 QL 8B đến hết đường đi bến Phà 5 cũ

1.600.000

Từ ngã 4 phía Tây chợ đến giáp Ngã 4 (nhà bà Tần)

1.400.000

Tiếp đó đến Trường Trung cấp NN&PTNT

1.400.000

Từ ngã 3 ông Hàn (Chùa Phong Phạn) đến giáp bờ Sông Lam

1.400.000

*

Đoạn đường chợ Xuân An đi Xuân Viên:

Đoạn từ ngã 3 Chợ Xuân An đến giáp ngã 4 QL 8B

3.000.000

Từ ngã 4 QL 8B đến cầu Đồng Muông

1.500.000

Đoạn từ cầu Đồng Muông (tiếp đó đến 700m)

1.200.000

Tiếp đến hết đất thị trấn Xuân An (giáp Xuân Viên)

1.000.000

* Các đường nội thị: Từ ngã 4 tổ dân phố 8 (nhà bà Liên QL 8B) đến Ngã 3 đường nội thị (nhà ông Trình)

1.200.000

5

Những vị trí còn lại

a

Những vị trí từ khối 1 đến khối 7 (Những vị trí bám đường của các khối còn lại: Tính bằng 70% giá trị các loại đường tương ứng của khối 1 đến khối 7)

Những vị trí có đường rải nhựa hoặc bê tông ≥ 4m

700.000

Những vị trí có đường rải nhựa hoặc bê tông < 4m

600.000

Những vị trí bám đường cấp phối ≥ 4m

600.000

Những vị trí bám đường cấp phối < 4m

500.000

b

Vùng quy hoạch khu tái định cư Xuân An

Các lô đất phía Tây Nam khu quy hoạch nhà cao tầng

1.200.000

Tuyến 2, 3 khu tái định cư Xuân An

1.400.000

Các tuyến còn lại

1.200.000

C

Các vị trí bám các trục đường giao thông qua các xã

1

Đường Quốc lộ IA

Từ giáp TT Xuân An đến cầu Giằng (Xuân Hồng)

1.400.000

Từ cầu Giằng đến cổng UBND xã Xuân Hồng

1.100.000

Tiếp đó đến chợ Đò Củi (Xuân Hồng) qua 100m

2.000.000

Tiếp đó đến hết địa phận huyện Nghi Xuân

1.000.000

2

Quốc lộ 8B (Tỉnh lộ 1 cũ)

*

 Đoạn đi cảng Xuân Hải:

Từ cầu Mụ Nít (Ranh giới 2 xã Giang - An) đến cầu Bãi Tập (Xuân Giang)

1.500.000

Tiếp đó đến cầu sắt

2.000.000

Từ cầu Sắt đến giáp Thị trấn Nghi Xuân

3.500.000

Từ ngã 3 đường vào Khu lưu niệm Nguyễn Du đến cầu Xuân Hải

1.000.000

Từ cầu Xuân Hải đến ngã 3 đi cảng Xuân Hải

1.200.000

*

Đoạn đi Xuân Lĩnh:

Từ giáp thị trấn Xuân An đến hết ranh giới Viên - Lĩnh

1.000.000

Tiếp đó đến giáp phía Bắc nhà anh Võ Văn Hải thôn 7

800.000

Đoạn tiếp đó đến hồ Khe Lầy thôn 5

900.000

Tiếp đó đến hết xã Xuân Lĩnh giáp xóm 8 phườngĐậu Liêu thị xã Hồng Lĩnh

800.000

3

Tỉnh lộ I

Đoạn từ ngã 3 Cảng Xuân Hải đến tiếp giáp xã Xuân Phổ

800.000

Đoạn từ đầu xã Xuân Phổ đến hết xã Xuân Phổ

800.000

Tiếp đó đến hết xã Xuân Đan

750.000

Tiếp đó đến hết xã Xuân Trường

750.000

Tiếp giáp xã Xuân Trường đến dốc Cố Sô

750.000

Tiếp dốc Cố Sô đến cảng cá Xuân Hội

350.000

4

Đường 22/12

Từ giáp thị trấn Nghi Xuân đến Trạm điện

2.000.000

Tiếp đó đến qua trường PTTH Nghi Xuân (Trường Bán công cũ)

1.500.000

Tiếp đó đến cách ngã 4 UBND xã Xuân Mỹ về phía Bắc 200m

900.000

Tiếp đó đến điểm cách ngã 4 Xuân Mỹ 500m theo hướng đường 22/12 đi Xuân Thành

1.200.000

Tiếp đó đến ngã 4 đường đi Yên - Hải

800.000

Tiếp đó đến ngã 4 Bưu điện Xuân Thành

1.000.000

Tiếp đó đến 500 m (theo hướng đường 22/12 đi Cổ Đạm)

900.000

Tiếp đó đến giáp cầu Rào Liên - Song

700.000

Tiếp đó đến cầu Song Hải - Cương Gián

600.000

Tiếp đó đến Trường PTCS Cương Gián

1.000.000

Tiếp đó đến hết cầu Song Long

400.000

Tiếp đó đến hết đất xã Cương Gián

250.000

5

Đường nhựa từ ngã 3 đường 22/12 đi Đại Đồng - Song Long

250.000

6

Đường ngã 4 Xuân Thành đi Xuân Yên

Từ ngã 4 Bưu điện Xuân Thành đến hết 300m theo đường Xuân Yên

650.000

Tiếp đó đến hết đường nhựa

400.000

7

Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành

Từ ngã 4 Bưu điện Xuân Thành đến cống Đồng Rác

900.000

Tiếp đó đến giáp Khu quy hoạch Bãi tắm Xuân Thành

800.000

Tiếp đó đến cầu Đông Hội

800.000

Tuyến 1 phía Tây giáp lạch nước ngọt bãi tắm

600.000

Các vị trí còn lại bám đường quy hoạch 35m khu du lịch

450.000

Các vị trí bám các trục đường qui hoạch 15m. 25m.

350.000

Các vị trí khác nội khu du lịch

300.000

8

Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng

Từ Tỉnh lộ I đến hết Trạm Hải Quan

800.000

Từ hết Trạm Hải Quan đến cảng Xuân Hải

700.000

* Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải

350.000

Từ cảng Xuân Hải đến ngã 3 cảng cá Xuân Phổ

350.000

Tiếp đó đến cổng cảng cá Xuân Phổ

350.000

* Các vị trí trong khu vực cảng cá Xuân Phổ

300.000

Từ ngã 3 cảng cá Xuân Phổ đến ngã 3 giáp Tỉnh lộ I

300.000

9

Đường Viên - Mỹ (đến ngã 4)

Từ giáp thị trấn Xuân An đến ngã tư đường Giang - Viên

800.000

Tiếp đó đến tiếp giáp xã Xuân Mỹ

700.000

Tiếp đến ngã 4 thôn 12 Xuân Mỹ

800.000

Tiếp đó đến cách ngã 4 UBND xã Xuân Mỹ 500 m

1.200.000

Tiếp đến ngã 4 UBND xã Xuân Mỹ

1.200.000

10

Đường Tiên - Yên

Từ ngã 3 Khu lưu niệm Nguyễn Du đến cầu Đồng Ông

600.000

Từ cầu Đồng Ông đến cầu Thống Nhất

500.000

Tiếp đó đến ngã 3 bãi tắm Xuân Yên

400.000

Tiếp đó theo đường ven biển đến ranh giới 2 xã Yên - Thành

450.000

11

 Đường Mỹ - Hoa

Từ ngã 4 Xuân Mỹ đi 200 m về phía Cổ Đạm

900.000

Tiếp đó đi 400 m về phía Cổ Đạm

700.000

Tiếp đến cách ngã 4 đường 22/12 (Cổ Đạm) 500m

600.000

Tiếp đến ngã 4 giáp đường 22/12 (Cổ Đạm)

700.000

12

Các tuyến đường nội xã

* Xã Xuân Hải (đường rải nhựa hoặc bê tông)

250.000

* Xã Xuân Phổ

Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ I đi ra biển

250.000

Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại trong xã

200.000

* Xã Xuân Yên

Tuyến đường Yên - Hải

250.000

Tuyến đường Yên Thông - Trung Lộc

100.000

Tuyến đường Yên Khánh - Yên Lợi

100.000

Tuyến đường ven biển Yên - Hải - Phổ

200.000

Tuyến đường Yên - Ngư

200.000

* Xã Cổ Đạm

Từ đường 22/12 đi Đình Làng Vân Hải (theo 2 nhánh đường nhựa)

300.000

Từ đường 22/12 đến đường Hoa - Mỹ

400.000

Tiếp từ đường Hoa - Mỹ vào cầu Đồng Rỏi

300.000

* Xã Xuân Thành

Đường từ ngã 4 Trịnh Khắc Lập đi theo 2 hướng Bắc và Nam

200.000

Đường từ đường 22/12 đi qua thôn 5, thôn 6 đến cầu Trộ Su

200.000

Đường từ nhà anh Hiếu thôn 9 qua thôn 11 đến giáp xã Xuân Mỹ

200.000

Đường từ thôn 7 đi đến ngã 3 đường Hải - Thành

200.000

Đường Hải - Thành đi qua thôn 1, thôn 2 đến giáp Khu du lịch

300.000

Đường từ ngã 4 (nhà anh Bé Nghĩa - thôn 8) đi xã Xuân Yên

300.000

Đường từ ngã 4 (nhà anh Bé Nghĩa - thôn 8) đi theo hướng Nam qua thôn 8, thôn 9 đến thôn 12.

200.000

Đường từ ngã 4 (nhà anh Tân Bình - thôn 8) đi về phía Nam hết thôn 10

300.000

* Xã Xuân Mỹ

Đoạn từ cửa nhà ông Thinh đến ngã tư cửa ông Minh

250.000

Đoạn từ cửa nhà ông Đối đến cửa nhà ông Hồng

150.000

Đoạn từ nhà ông Trường Lương đến nhà ông Tri

150.000

Đoạn từ nhà ông Nghi đến nhà ông Hồ Hoà

150.000

Đoạn từ trường Tiểu học đến hết trường Mầm Non

250.000

Đường từ cửa nhà bà Tý đến giáp Tiên Điền

150.000

Đoạn từ trường THCS Thành - Mỹ đến hội quán thôn 3

150.000

* Xã Xuân Giang

Từ ngã 3 Trạm Thú y huyện đến ngã 3 vườn nhà chị Oanh Hå (đường ra nghĩa địa) thôn An Tiên

500.000

Tiếp đó đến ngã tư vườn nhà ông Vinh (Thể)

300.000

Từ ngã 4 nhà ông Báu đến khu tái định cư lương thực Hồng Nhất

500.000

Khu tái định cư lương thực

350.000

Từ ngã 4 nhà ông Báu đi về phía Nam đến Hội quán cũ thôn An Tiên

500.000

Từ ngã 4 nhà ông Sơn Chiên đi ra bến đò Hồng Nhất

500.000

Từ ngã 4 nhà anh Sơn Chiên đi về phía Nam đến ngã tư hội quán cũ thôn An Tiên

600.000

Tiếp đó đến ngã tư cửa bà Xoan

300.000

Từ ngã tư vườn bà Xoan đến hết đất vườn nhà bà Lý

150.000

Từ ngã tư vườn anh Hương (Luyến) đến ngã tư vườn ông Vinh (Thể )

200.000

Từ ngã 3 nhà ông Quế (Hoa) ra đến tuyến đê hữu sông Lam

400.000

Từ ngã 3 nhà anh Giáp(Hải) đến ngã tư hội quán Hồng Tiến

600.000

Tiếp đó đến hết vườn nhà ông Chương thôn Hồng Khánh

300.000

Tiếp đó đến ngã ba cửa anh Hạnh

200.000

Tuyến ngã ba nhà chị Tâm (ông Trọng) đến ngã ba vườn nhà thờ của ông Hùng

400.000

Từ ngã 3 vườn nhà bà Linh đến ngã ba vườn anh Quả

300.000

Từ ngã 3 cửa anh Thiều đến ngã 3 đường thôn An Tiên

250.000

Từ ngã 3 góc vườn nhà bà Vân (ngã 3 đường Giang - Viên) đến ngã ba đường góc vườn chị Nhuần (Tá)

200.000

Từ ngã 3 vườn ông Bình đến ngã 3 cửa ông Quý thôn Lam Thuỷ

250.000

Từ ngã 3 của anh Hùng Nguyệt đến đê hữu sông Lam

600.000

Tuyến đường quy hoạch phía Tây sân thể thao huyện

500.000

Khu tái định cư Đồng San và vùng dân cư phía Bắc sân thể thao huyện

600.000

Từ ngã 3 nhà ông Linh Thu đến ngã 3 cửa bà Việt Hoá

500.000

Đường huyện đội giáp thị trấn Nghi Xuân đến ngã tư cửa bà Hảo

600.000

Từ góc vườn ông Nuôi Thoa đến hết vườn anh Tuấn Nga

400.000

Tuyến từ ngã ba vườn anh Hương Loan đến giáp đường trạm điện đi cửa ông Sơn Hòa

500.000

Từ ngã 3 cửa ông Thừa đến ngã 3 đường Huyện đội

400.000

Từ ngã ba Hội quán thôn Lam Thuỷ đến ngã ba đường Huyện đội

600.000

Từ ngã Tư Trạm điện đến ngã Tư nhà anh Sơn Hòa

600.000

Từ ngã tư nhà anh Sơn Hoà đến ngã 4 đường Giang - Viên

300.000

Khu vực quy hoạch Tái định cư Nhà Trành

600.000

Các tuyến đường bê tông vùng Đồng Pho thôn Lam Thuỷ

400.000

Tuyến đường rãi nhựa từ ngã ba vườn nhà thầy Hội đến cửa ông Vượng Nhuần thôn Hồng Thịnh

400.000

Tuyến đường từ ngã ba cửa ông Thái đến giáp xã Tiên Điền

450.000

Từ ngã ba đường 22/12 (vườn anh Dũng) đến cống Đồng Tìm góc vườn ông Lịch

250.000

Tiếp đó theo đường Giang - Viên đến giáp xã Xuân Viên

150.000

Các tuyến đường bê tông thôn Hồng Lam

150.000

* Xã Xuân Lĩnh

Từ ngã 3 giáp Xuân Viên đến qua cầu Khe Nhà Năm - cách Quốc lộ 8B 50m

250.000

Các vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông ≥ 4m

200.000

* Xã Cương Gián

Các vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông ≥ 4m đối với các thôn Song Nam, Song Long, Đại Đồng

250.000

Các vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông ≥ 4m đối với các thôn còn lại

300.000

* Xã Xuân Viên

Từ ngã 3 nhà anh Mười (thôn3) đến cổng nhà Tình (Thuỷ) thôn 2 - vùng 1

210.000

Từ ngã 3 nhà anh Hoàn thôn 4 đến cổng anh Hiếu thôn 6 - vùng 1

210.000

Từ ngã 3 nhà bà Thung thôn 4 đến ngã 4 vườn ông Lý thôn 4 - vùng 1

210.000

Từ ngã 4 cổng nhà anh Cường thôn 8 đến ngã 4 nhà anh Thái thôn 2 - vùng 1

210.000

Từ ngã 3 nhà anh Hường thôn 6 đến ngã 3 vườn thầy Vận thôn 6 - vùng 1

210.000

Từ cổng nhà ông Hùng thôn 3 đến cổng nhà chị Hải thôn 3 - vùng 1

210.000

Từ vườn ông Lý thôn1 đến ngã 3 vườn ông Vân thôn 1 - vùng 1

210.000

Từ vườn ông Thi thôn 2 đến vườn ông Phú thôn 1 - vùng 1

210.000

Từ vườn anh Thắng thôn 2 đến vườn chị Lài thôn 1 - vùng 1

210.000

Từ giáp Xuân Giang (đi theo đường Giang - Viên - Lĩnh) đến hết vườn anh Chiến thôn 7 - vùng 1

210.000

Từ cổng nhà Linh thôn 4 đến cổng nhà anh Văn thôn 9 - vùng 1

210.000

Từ cổng nhà anh Bính thôn 8 đến Đông cổng nhà anh Cường thôn 8 - vùng 1

210.000

Từ ngã 3 vườn anh Anh thôn 3 đến vườn anh Hải (Tá) thôn 3 - vùng 1

210.000

Từ ngã 3 Trường Mầm non đến cổng nhà ông Thi thôn 2 - vùng 1

210.000

Từ ngã 3 phía Tây nhà ông Thi thôn 4 đến vườn nhà ông Phùng thôn 4 - vùng 1

210.000

Từ ngã 4 vườn anh Tùng (thôn7) đến cửa nhà chị Thương (thôn 8)

210.000

Từ ngã 3 vườn chị Diệp (thôn6) đến ngã 3 nhà chị Cúc (thôn 5)

210.000

Từ ngã 3 vườn anh Lãm T7 đến ngã 3 vườn ông Tứ T8

210.000

Từ ngã 3 ông Tứ (T8) đến ngã 3 nhà chị Thương T8

210.000

Từ cống bà Khoản T8 đến cửa nhà ông Công (Tạo) Thôn 5

210.000

Từ ngã 3 cửa nhà chị Tam (Lự) đến ngã tư vườn bà Hồng T2

210.000

Từ Hội quán thôn 7 đến cửa anh Thắng (Thụ) T4

210.000

Từ Nam vườn anh Văn thôn 9 đến giáp xã Xuân Lĩnh - Vùng 2

210.000

Các vùng còn lại của Bắc Viên - Vùng 2

210.000

* Xuân Hồng:

Đoạn từ Quốc lộ 1A đi vào đền Củi

1.500.000

Các tuyến đường nhựa, bê tông của xã

200.000

* Xuân Lam: Các tuyến đường nhựa, bê tông của xã

120.000

* Xuân Liên:

- Từ ngã 3 đường 22/12 (Bưu điện xã) đi đến hết nhà ông Phan Bá Trực thôn Lâm Vượng

400.000

- Từ ngã 3 đường 22/12 đi nhà thờ Công giáo đến đầu nghĩa địa công giáo

150.000

* Xuân Hội

- Trục liên thôn từ Tỉnh lộ vào ngã tư Ngọc Lài

200.000

- Tiếp đó từ Ngọc Lài đến đình Hội Thống

150.000

- Trục liên thôn từ Tỉnh lộ vào ngã tư Bà Du

200.000

 Tiếp đó từ bà Du đến nhà anh Thắng

150.000

 Từ nhà Duyên Phúc đến đền Ông Nội, Ông Ngoại

200.000

 Từ đền Ông Nội, Ông ngoại đến Đền Thành

150.000

* Khu vực tái định cư Tiên Điền

- Tuyến đường phía Đông trường PTTH Nguyễn Du bắt đầu từ giáp Quốc lộ 8B đến hết khu tái định cư

500.000

Đoạn từ nhà ông Tuân Tiên Chương đến cổng UBND xã

150.000

Đoạn từ Trạm điện Xuân Giang đến ngã tư Huệ Thụ

200.000

Đoạn từ ngã tư Huệ Thụ đến ngã tư nhà anh Việt Nga

200.000

- Các khu vực còn lại của khu tái định cư

400.000

D. Một số vị trí khuvực có tính đặc thù quy định hệ số riêng:

- Đối với khu vựccảng Xuân Hải, cảng cá Xuân Phổ và trung tâm 19 xã, thị trấn (trong khu vực đãqui hoạch khu trung tâm) nhân hệ số 1,2 trong vòng bán kính 300 m tính từ vịtrí trung tâm.

- Những vị trí đấtbám mặt trục đường chính đi qua khu vực chợ (cách chợ 100m về 2 phía) nhân hệsố 1,2.

- Đối với 2 thị trấn:

+ Những vị trí thuộcdãy 2,3 của các trục đường có giá Quyết định số 4155/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Hà Tĩnh : Về việc Ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 1.000.000đ/m2(bao gồm cả Quốc lộ, Tỉnh lộ, Huyện lộ) có bám trục đường phụ (đường 4Quyết định số 4155/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Hà Tĩnh : Về việc Ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh m) cắt trục đường tính bằng 40% giádãy 1 trục chính. Nếu bám trục đường phụ <4m tính bằng 35% giá dãy 1 trụcchính. Các vị trí dãy 2, 3 còn lại tính bằng 30% dãy 1 trục chính.

+ Những vị trí thuộcdãy 2,3 của các trục đường có giá Quyết định số 4155/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Hà Tĩnh : Về việc Ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 650.000đ/m2 và< 1.000.000đ/m2 có bám trục đường phụ (đường 4Quyết định số 4155/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Hà Tĩnh : Về việc Ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh m) cắt trục đường chính, tính bằng35% mức giá dãy 1 trục chính. Các vị trí của dãy 2,3 còn lại tính bằng 30% mứcgiá dãy 1.

E. Các hệ số điều chỉnh giácòn lại áp dụng theo phụ lục số 13.

PHỤLỤC SỐ 4

GIÁĐẤT Ở KHU VỰC ĐÔ THỊ, VEN ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH VÀCÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC TẠI HUYỆN THẠCH HÀ(Kèmtheo Quyết định số 4155 /QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2009 của UBND tỉnh)

TT

Tên đường, đoạn đường

Đơn giá (đồng/m2)

A

Thị trấn Thạch Hà

1

Quốc lộ 1A

Từ Cầu Nga đến hết Trung tâm Y tế

3.000.000

Tiếp đó đến Cầu Cày

4.000.000

2

Các vị trí bám các trục đường nội thị khác

Từ cầu Cày đến cống bà Thanh Điểm

1.200.000

Tiếp đó đến Chùa Bình Vôi

800.000

Tiếp đó đến đường vào Hội quán Khối 3

600.000

Tiếp đó đến Cầu Sú

400.000

Các vị trí bám trục đường Nhân Hoà

600.000

Đường từ Chùa Bình Vôi đến đường Thượng Thanh

500.000

Tiếp đó đến đường Thượng Ngọc

600.000

Đường WB Thượng - Thanh

500.000

Đường từ Trường Lý Tự Trọng đến Đài Tưởng niệm huyện

400.000

Các vị trí bám các đường nối từ (dãy 3) QL1A đến giáp dãy 1 đường Nhân Hoà

500.000

Các vị trí bám các đường nối từ đường cầu Cày đến đường Chùa Bình Vôi và đường Nhân Hoà

350.000

3

Các vị trí còn lại thuộc thị trấn

Thuộc khối 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12 và 13

300.000

Thuộc khối 3; 4; 14; và 15

200.000

Thuộc khối 1 khối 2

150.000

Thuộc khối 16

120.000

Thuộc khối 17 và 18

100.000

B

Vị trí bám các trục đường giao thông chính ở các xã

1

Quốc lộ IA

Từ cầu Già đến hết xã Thạch Liên

700.000

+ Đoạn qua chợ Lâu Câu (xã Thạch Kênh bán kính 400m)

900.000

Tiếp đó đến hết đất Công ty TNHH Bình Nguyên

1.000.000

Tiếp đó đến Cầu Nga

1.400.000

2

Tỉnh lộ 2

Từ giáp dãy 1 đường QL 1A đến hết chợ Phù Việt

1.000.000

Tiếp đó đến đường vào UBND xã Phù Việt

700.000

Tiếp đó đến Giếng Cháy (xã Phù Việt)

500.000

Tiếp đó đến hết xã Việt Xuyên

400.000

Khu vực chợ Gát xã Việt Xuyên bán kính 200m

500.000

3

Tỉnh lộ 3

Từ giáp đất TP Hà Tĩnh đến qua ngã tư Quán Gạc 100m (xã Thạch Đài)

1.200.000

Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Đài

500.000

Tiếp đó đến hết xã Thạch Lưu

400.000

Tiếp đó đến cầu Tiền Lương

250000

Khu vực trung tâm xã Thạch Lưu - Thạch Vĩnh bán kính 200m (tính từ ngã ba đường rẽ vào UBND các xã)

600.000

Khu vực trung tâm Nhà máy gạch Thạch Vĩnh bán kính 200m (tính từ đường vào nhà máy gạch Vĩnh Thạch)

400.000

Tiếp đó đến đường 15A

150.000

4

Tỉnh lộ 3 (tỉnh lộ 26 cũ)

Từ cầu Thạch Đồng đến giáp Bệnh viện đa khoa Thạch Khê

600.000

Tiếp đó đến nhà ông Lẫm (xóm 8 xã Thạch Khê)

750.000

Tiếp đó đến hết xã Thạch Khê

400.000

Tiếp đó đến cách ngã tư đường 19/5 dài 100m

350.000

Tiếp đó đến hết bãi tắm A

500.000

5

* Đường Thạch Hải đến đền Lê Khôi

Từ ngã tư Bãi tắm A đến hết khu du lịch Quỳnh Viên (trừ dãy 1 Tỉnh lộ 3)

250.000

* Đường từ Ngã tư Tỉnh lộ 19/5 đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi

250.000

6

Đường 19/5 từ Thạch Hải đến giáp Cẩm Xuyên

Từ ngã tư xóm Đại Hải đến hết xã Thạch Hải (trừ dãy 1 Tỉnh lộ 3)

250.000

Tiếp đó đến giáp Cẩm Xuyên

200.000

7

Đường Kênh N9

Từ giáp dãy 3 Tỉnh lộ 3 đến hết xã Thạch Khê (giáp Thạch Lạc)

250.000

Tiếp đó đến Tỉnh lộ 27 Thạch Văn

150.000

Riêng đoạn ngã tư Thạch Lạc và ngã ba Thạch Trị điểm giao TL 27 Thạch Văn (bán kính100 m)

200.000

Từ giáp dãy 3 Tỉnh lộ 3 - đến đường vào bãi đá xã Thạch Đỉnh

300.000

Tiếp đó đến cầu Đắc Thọ (qua UBND xã Thạch Đỉnh)

350.000

8

Tỉnh lộ 27

Từ cầu Đò Hà đến cầu Đạo

300.000

Khu trung tâm xã Tượng Sơn bán kính 200m (Trung tâm tính từ Đường vào UBND xã)

400.000

Khu vực trung tâm xã Thạch Thắng bán kính 200m (Trung tâm tính từ đường rẽ về UBND xã)

500.000

Tiếp đó đến hết Khe Om

200.000

9

Tỉnh lộ 20

Từ hết dãy 1 đường QL 1A đến đường nối QL 1A

800.000

Tiếp đó đến hết chợ Trẻn

450.000

Tiếp đó đến cống ba ra Đò Điệm

250.000

Riêng khu vực từ cống Đò Điệm đi về phía UBND xã 300m

350.000

10

Tỉnh lộ 17

Từ giáp TP Hà Tĩnh đến cầu Nủi

1.200.000

Tiếp đó đến kênh N 1-65

750.000

Tiếp đó đến cầu Tùng (xã Thạch Điền)

370.000

Tiếp đó đến kênh N 15

430.000

Tiếp đó đến giáp khu dân cư xóm Tùng Sơn (Thạch Điền)

270.000

Tiếp đó đến trạm bù

220.000

11

Đường mương nước và xã Thạch Tân

Từ giáp phường Hà Huy Tập đến đường Đồng Văn

1.500.000

Tiếp đó đến đường vào Nhà thờ Văn Hội

1.300.000

Tiếp đó đến đường tránh

750000

Tiếp đó đến đường Đài - Hương

400.000

Tiếp đó đến giáp kênh NI xã Thạch Xuân

170.000

Tiếp đó đến giáp đường 21

140.000

* Các vị trí bám đường Đồng Văn (nối từ Tỉnh lộ 17 đến đường Mương nước)

600.000

* Các vị trí bám đường Bình Minh (giáp dãy 3 đường Mương nước đến hết xã Thạch Tân)

300.000

* Các vị trí bám đường IFAD giáp Thạch Đài đi đến giáp Thạch Hương

150.000

Xóm Trung Hoà; Thắng Hoà; xóm mới Tân Tiến

300.000

Xóm 17, xóm 18 và phần còn lại xóm Tân Tiến

200.000

Các xóm còn lại xã Thạch Tân

100.000

12

Đường Thượng Ngọc

Từ giáp dãy 1 QL 1A đến hết đất TT Thạch Hà

1.000.000

Tiếp đó đến qua đường tránh QL 1A 100m

700.000

Tiếp đó đến hết Chợ Mương

350.000

Tiếp đó đến nhà ông Tình (xã Thạch Tiến)

250.000

Tiếp đó đến hết xã Thạch Tiến

200.000

Riêng Khu vực trung tâm UBND xã Thạch Tiến bán kính 200m

300.000

Tiếp đó đến UBND xã Thạch Ngọc

180.000

Tiếp đó đến trường THCS Ngọc Sơn

200.000

Tiếp đó đến giáp xã Ngọc Sơn

100.000

13

Đường 92

Từ giáp Thạch Linh (TP Hà Tĩnh) đến giáp dãy 3 TL 3 (về phía bắc)

350.000

Từ giáp dãy 3 TL3 đến đường vào UBND xã Thạch Đài (về phía nam)

250.000

Tiếp đó đến giáp dãy 1 đường Mương Nước (Thạch Xuân)

120.000

14

Đường tránh Quốc lộ 1A

Từ điểm nút giao xã Thạch Long đến cầu Nga mới

1.000.000

Tiếp đó đến cầu Sú mới (hết TT Thạch Hà)

600.000

Tiếp giáp phường Thạch Linh đến hết xã Thạch Đài

1.000.000

Tiếp đó đến hết xã Thạch Lâm

600.000

15

Các trục đường chính của xã Thạch Đài

* Đường trục xã

Đoạn từ Trường Tiểu học Thạch Lưu đi qua nhà ông Mạo xóm 7 tây qua UBND xã đến nhà bà Lan Tân xóm Nam Thượng

150.000

Tiếp đó đến giáp phường Thạch Linh (TP Hà Tĩnh), (trừ dãy 1 đường Phan Đình Phùng)

500.000

* Xóm 1 đông xóm 2 đông

300.000

Các vị trí còn lại bám đường bê tông, nhựa trong xóm 1 đông, xóm 2 đông

400.000

* Xóm 8 Tây, xóm 9 Tây, xóm 10 Tây

200.000

16

Các trục đường chính của xã Thạch Lưu

Đường Liên Hương từ giáp dãy 3 TL 3 đến hết Trường tiểu học

200.000

Đường Ngụ đông từ giáp dãy 3 TL 3 đến vườn bà Cảnh xóm Đông Tiến (đi qua 2 xã Thạch Vĩnh, Thạch Lưu)

120.000

17

Các trục đường chính của xã Thạch Vĩnh

* Đường 92: Đoạn từ giáp dãy 3 TL 3 đến cầu máng

200.000

Tiếp đến hết xã Thạch Vĩnh

150.000

* Đường từ giáp dãy 3 TL 3 đi vào trại Xuân Hà (tính chung cho 2 xã Thạch Vĩnh, Thạch Lưu)

180.000

* Đường Tân Vĩnh từ giáp Dãy 3 đường tránh QL 1A đi giáp dãy 1 đường 92

150.000

18

Các trục đường chính của xã Thạch Lâm

Đường từ giáp dãy 3 TL 17 đến giáp UBND xã

200.000

Đường từ nhà ông Lập đến giáp đường tránh QL 1A

200.000

Đường Bình Minh từ giáp dãy 3 TL 17 đến giáp xã Thạch Tân

350.000

19

Các trục đường chính của xã Thạch Hương

Đường vào UBND xã từ giáp dãy 1 TL 17 đến đường IFAD

250.000

Đường IFAD từ giáp Thạch Tân đến kênh N1

120.000

20

Các trục đường chính của xã Thạch Điền

Đường WB Tân Hương từ giáp dãy 3 TL 17 đi giáp xã Nam Hương

100.000

Đường vào nhà thờ Kẻ Đông tờ giáp dãy 3 TL 17 đến cầu Khê Mèn

150.000

Đường từ TL 17 đi cầu Minh (Lộc Điền)

120.000

21

Các trục đường chính của xã Nam Hương

Đường trung tâm từ giáp xã Thạch Điền đến hết khu dân cư xóm 10

70.000

Đường từ kênh NI đến cầu Cựa hàng

100.000

Đường từ UBND xã đi đến bảng tin xóm 5

70.000

22

Các trục đường chính của xã Ngọc Sơn

Đường liên xã đi Bắc Sơn

150.000

Đường từ đường 15A đi giáp xã Sơn Lộc (huyện Can Lộc)

90.000

* Đường giáp xã Thạch Ngọc đi thôn Khe Giao 2 (nối đường Sơn Lộc)

70.000

* Đường từ nhà bà Bảy đến ngã ba SVĐ xã

70.000

* Đường từ nhà ông Mạnh Minh đến Đập Cầu Trắng

70.000

23

Các trục đường chính của xã Thạch Tiến

Đường kênh C12 từ giáp đường Thựơng Ngọc đến giáp dãy 1 TL 2

150.000

24

Các trục đường chính của xã Thạch Sơn

Đường từ Chợ trẽn đi xí nghiệp Hoá Chất

120.000

25

Các trục đường chính của xã Phù Việt

Đường từ giáp dãy 3 TL 2 đi qua UBND xã đến dãy 3 QL 1A

150.000

26

Các trục đường chính của xã Thạch Kênh

* Đường nối QL 1A đi cầu Kênh Cạn

Đoạn từ giáp dãy 3 QL 1A đến trụ sở UBND xã

250.000

Tiếp đó đến cầu Kênh Cạn

150.000

* Đường nối từ QL 1A đi Bắc Kênh

Đoạn từ giáp dãy 3 QL 1A đi đến kênh C12

200.000

Tiếp đó đến nhà ông Đồng Ái (xóm 2)

100.000

* Đường từ QL 1A đi Nam Kênh

Đoạn từ giáp dãy 3 QL 1A đi đến kênh C12

200.000

Tiếp đó đến xóm Nổ

100.000

27

Các trục đường chính của xã Thạch Liên

Đường nối từ giáp dãy 3 QL 1A đến UBND xã

250.000

Đường nối từ giáp dãy 3 QL 1A đến cầu Tam Đa (xóm Lợi)

200.000

* Đường nối từ QL 1A đi cầu Hồng Quang

Đoạn từ giáp dãy 3 QL 1A đến NVH xóm Ninh

200.000

Tiếp đó đến cầu Hồng Quang

150.000

Đường sông Già đi Việt Xuyên

150.000

28

Các trục đường chính của xã Thạch Khê

* Đường vào Trường Nguyễn Trung Thiên

250.000

* Đường từ giáp dãy 1 kênh N9 đi qua UBND xã đến nhà bà Du

200.000

* Đường từ khe Biền đến nhà ông Khanh

100.000

* Đường từ cầu Trường đến khe Bắc

100.000

* Đường từ Cầu Lén (TL3) đến kênh N9 xóm 11

100.000

* Đường từ xóm 3 đi xóm 2

100.000

29

Các trục đường chính của xã Tượng Sơn

Đường từ giáp dãy 1 TL 27 đi Thạch Lạc (cầu Đò Bang)

120.000

30

Các trục đường chính của xã Thạch Thắng

* Đường trục xã

Đoạn từ giáp dãy 1 TL 27 đi đến kênh N7

250.000

Tiếp đó đến cầu Thái Sơn

100.000

* Đường từ giáp Bưu điện VH xã đi giáp Thạch Hội

100.000

31

Các trục đường chính của xã Thạch Văn

Đường từ Chợ Đạo đi ra Biển

150.000

32

Các trục đường chính của xã Thạch Đỉnh

Đường từ cầu Đập họ đi bến đò Đỉnh Môn

100.000

Đường WB từ ngã ba đường trục xã đi ra khu thử nghiệm công nghệ mỏ sắt

100.000

Đường từ ngã ba trục xã đi giáp UBND xã Thạch Bàn

100.000

Đường từ Trường Tiểu học đi đến đầu xóm 8

100.000

Từ UBND xã đi đền Voi quỳ giáp xã Thạch Bàn

100.000

33

Các trục đường chính của xã Thạch Trị

Đường trục xã từ giáp dãy 1 TL 27 đi qua trung tâm xã đến giáp dãy 1 TL 19/5

140.000

Đường từ cổng chào Đông Hà đi giáp Thạch Lạc

140.000

34

Các trục đường chính của xã Thạch Lạc

* Đường từ cầu Đò Bang đi đến cống Cố Hợp

200.000

Tiếp đó đến đồng Miệu Hội (giáp nghĩa địa)

200.000

Tiếp đó đến giáp dãy 1 đường 19/5

150.000

* Đường từ kênh N9 (đường 26/3) đến đầu xóm Thịnh Lạc

150.000

* Đường từ ngã tư trạm bơm Đông ngà đi đến ngõ bà Hồng Phú xóm Xuân Lạc

120.000

Tiếp đó đến nhà thờ họ Nguyễn Sỹ

100.000

* Đường từ vườn ông Hồ Hồng đến Cổng chào xóm 7

120.000

35

Các trục đường chính của xã Thạch Hội

Đường từ đầu xóm Bắc Phố đi qua trụ sở UBND xã đi ra biển (xóm Hội Tiến)

120.000

Đường từ vườn bà Đào (xóm Nam Phố) đi đến vườn ông Lộc (xóm Bình Dương)

90.000

36

Các trục đường chính của xã Thạch Thanh

* Đường WB Thượng - Thanh

Đoạn từ giáp TT Thạch Hà đến nhà ông Kỷ

400.000

Tiếp đó đến đường tránh

300.000

Tiếp đó đến hết xã Thạch Thanh

200.000

* Các trục đường ngang khác của xã

Đường từ nhà ông Thức đến nhà ông Kỷ

200.000

Đường từ trạm bơm Cồn thiên đến nhà ông Tiến (Phúc Lạc)

200.000

Đường từ cầu Hồng Quang đến cầu Bến Toàn

200.000

Đường từ giáp Trung tâm y tế dự phòng đến đường tránh QL 1A

300.000

Tiếp đó đến nhà ông Hán (xóm Sơn Vĩnh)

150.000

37

Các trục đường chính của xã Thạch Long

Đường Cầu Sim từ giáp dãy 3 QL 1A đi giáp dãy 3 TL 20

200.000

Đường từ giáp dãy 3 TL 20 (giáp trụ sở) đến giáp dãy 3 đường đi mỏ sắt

200.000

Đường từ giáp dãy 3 TL 20 (giáp trụ sở) đến giáp xóm Đông Hà (trừ dãy 1 đường Thạch Long đi mỏ sắt Thạch Khê)

300.000

Đường trục xã Thạch Long đi Thạch Sơn

150.000

38

Các trục đường chính của xã Việt Xuyên

Đường liên xã từ giáp xã Thạch Liên đến cầu Đồng Điềm xóm 4

150.000

Đường từ giáp TL 2 ngã tư ông Đức (xóm 2) đi đu

70.000

Đường từ ngã ba nhà ông Trần Cát xóm chợ đi Nghĩa trang

70.000

39

Các trục đường chính của xã Thạch Ngọc

* Đường từ giáp Thạch Kênh đi Thạch Ngọc

130.000

* Đường từ xóm Mỹ Châu đến xóm Ngọc Sơn

Từ Kênh N1-19 đến hội quán xóm Ngọc Sơn

100.000

Tiếp đó đến hết xóm Ngọc Sơn

80.000

40

Đường nối QL 1A đi mỏ sắt thạch Khê

Đoạn từ giáp dãy 1 QL1A đến TL 20

800.000

Tiếp đó đến hết Thạch Long

700.000

Tiếp đó đến hết xã Thạch Sơn

500.000

41

Đường Phan Đình Phùng kéo dài (đoạn qua Thạch Hà)

4.000.000

C. Một số vị trí, khuvực có tính đặc thù quy định hệ số riêng:

- Các khu QHdân cư mới thuộc dãy 2, dãy 3 QL 1A đoạn qua thị trấn Thạch Hà tính giá bằng40% dãy 1.

- Dãy 2, dãy3 khu quy hoạch CN-TTCN-DVTM xã Thạch Long tính giá bằng 40% dãy 1.

- Các vị trí còn lạithuộc dãy 2, dãy 3 QL 1A tính bằng 40% dãy 1 (riêng đoạn qua thị trấn Thạch Hàtính bằng 30% dãy 1).

- Các vị trí còn lạithuộc dãy 2, dãy 3 đường Tỉnh lộ 2, Tỉnh lộ 3, Tỉnh lộ 20, Tỉnh lộ 17, Tỉnh lộ3 (đường 26 cũ) đoạn qua thị tứ Thạch Khê, đường Mương Nước đoạn từ giáp phư­ờngHà Huy Tập đến đường tránh QL 1A tính giá bằng 40% dãy 1.

D. Các hệ số điềuchỉnh giá còn lại áp dụng theo phụ lục số 13.

PHỤLỤC SỐ 5

GIÁĐẤT Ở KHU VỰC ĐÔ THỊ, VEN ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH VÀCÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC TẠI HUYỆN CẨM XUYÊN(Kèmtheo Quyết định số 4155 /QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2009 của UBND tỉnh)

TT

Tên đường, đoạn đường

Đơn giá (đồng/m2)

A

THỊ TRẤN CẨM XUYÊN

1

Quốc lộ 1 A

Từ đường 11 đến hết xăng dầu Cẩm Xuyên

7.500.000

Tiếp đó đến hết thị trấn về phía Bắc

5.000.000

Từ đường 11 đến lối Kiệt

3.000.000

Tiếp đó đến hết đất XN Ti Tan (CTKSTM)

2.000.000

Tiếp đó đến hết đất Thị trấn Cẩm Xuyên về phía Nam

1.200.000

2

Đường Phan Đình Giót

Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Hội

4.000.000

Từ Cầu Hội đến cống (trước nhà ông Hùng Lý)

1.700.000

Tiếp đó đến ngã ba đi xã Cẩm Quan

1.300.000

Tiếp đó đến hết đất Thị trấn

700.000

3

Đường Nội thị

Từ Quốc lộ 1A đến hết đất Phòng Giáo dục Đào tạo

3.500.000

Từ Phòng Giáo dục Đào tạo đến đường thôn 11

2.500.000

Tiếp đó đến ngã tư cắt đường Tỉnh lộ 11

2.000.000

Tiếp đó đến hết đất ngã tư (nhà ông Minh)

1.500.000

Tiếp đó đến hết đất Thị trấn

700.000

4

Đường Tỉnh lộ 04

Từ Quốc lộ 1A đến đường Tỉnh lộ 11

5.000.000

Tiếp đó đến kênh N4

3.500.000

Tiếp đó đến hết đất Thị trấn Cẩm Xuyên

1.500.000

5

Đường Tỉnh lộ 11

Từ Quốc lộ 1A đến Tỉnh lộ 04

3.500.000

Tiếp đó đến kênh N4

3.000.000

Tiếp đó đến đường Nội thị

2.000.000

Tiếp đó đến kênh tưới 47 A đi thôn 4

1.500.000

Tiếp đó đến cầu ông Bát

1.000.000

Tiếp đó đến hết đất Thị trấn Cẩm Xuyên

800.000

6

Tuyến đường Cầu Hội mới (đường Nguyễn Đình Liễn)

3.500.000

7

Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các tổ dân phố: 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 giá đất được tính như sau:

- Các vị trí bám đường B ≥ 8 m

600.000

- Các vị trí bám đường 5 m ≤ R < 8 m

400.000

- Các vị trí bám đường 3 m ≤ B < 5 m

350.000

- Các vị trí khác có đường R <3 m

300.000

8

Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các tổ dân phố còn lại giá đất tính như sau:

- Các vị trí bám đường B ≥ 8 m

450.000

- Các vị trí bám đường 5 m ≤ R < 8 m

300.000

- Các vị trí bám đường 3 m ≤ B < 5 m

250.000

- Các vị trí khác có đường R <3 m

200.000

9

Đường đi nghĩa trang núi Hội

- Từ Quốc lộ 1A đến ngõ ông Mai

500.000

- Từ ngõ ông Mai đến Kênh N4

350.000

10

Tuyến đường Lối kiệt

- Từ Quốc lộ 1A đến Tỉnh lộ 04

600.000

- Tiếp đó đến ngã tư giao đường Nội Thị

450.000

- Tiếp đó đên hết đất tổ 15

400.000

- Tiếp đó đết hết đất tổ 4

300.000

11

Các vị trí khác thuộc đất Cẩm Tiến cũ mức giá (áp dụng cho các lô đất nằm xa các trung tâm, các trục đường giao thông chính: Quốc lộ, Tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã )

150.000

12

Các vị trí khác thuộc đất Thị trấn cũ (áp dụng cho các lô đất nằm xa các trung tâm, các trục đường giao thông chính: Quốc lộ, Tỉnh lộ, Huyện lộ, đường liên xã)

200.000

B

THỊ TRẤN THIÊN CẦM

1

Đường Tỉnh lộ 04

Từ cầu nậy đến ngã ba đi cẩm Dương (Đội Thuế Thiên Cầm)

400.000

Tiếp đó đến Cầu Đụn

500.000

Từ Cầu Đụn đến Ngã tư Thiên Cầm

1.000.000

Tiếp đó đến ngã 3 đường Trần Phú đi nhà nghĩ giáo dục

1.200.000

Tiếp đó đến bãi tắm 1

1.300.000

2

Các trục đường khác trong thị trấn Thiên Cầm

Đường xây dựng mới (Trần Phú) đi khách sạn Sông La

1.200.000

Từ khách sạn Thiên ý đến hết khách sạn Sông La

1.500.000

Tiếp đó đến nhà thờ xã Cẩm Nhượng

1.200.000

Từ ngã 4 Thiên Cầm đến Cầu Vọng

450.000

Từ Cầu Vọng đến đường rẽ vào sân bóng Cẩm Nhượng

1.000.000

Trục đường Q.Phòng thuộc địa bàn Thị trấn Thiên Cầm (19/5)

1.100.000

Đường B1 khu quy hoạch bắc Thị trấn Thiên Cầm

400.000

3

Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Hưng Long; Yên Thọ; Phú Hà; Trần Phú; Tân Long; Song Yên giá đất được tính như sau:

Các vị trí đất bám đường R≥8 m

300.000

Các vị trí đất bám đường 5 m ≤ R <8 m

250.000

Các vị trí khác có đường 3 m ≤R <5 m

200.000

Các vị trí khác có đường R <3 m

170.000

4

Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại giá đất được tính như sau

Các vị trí đất bám đường R≥8 m

250.000

Các vị trí đất bám đường 5 m ≤R <8 m

200.000

Các vị trí khác có đường 3 m ≤R <5 m

170.000

Các vị trí khác có đường R <3 m

150.000

C

CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

1

Quốc lộ 1A

Từ đầu Cẩm Huy (giáp đất Thị trấn) đến hết Cầu Hữu Quyền

2.500.000

Từ Cầu Hữu Quyền đến hết đất xã Cẩm Huy

900.000

Tiếp đó đến kênh chính Kẻ Gỗ (Cầu Kênh)

800.000

Từ Cầu Kênh đến hết đất Cẩm Thành

1.000.000

Từ đất Cẩm Thành đến đường vào UBND xã Cẩm Vịnh

1.500.000

Từ đường vào xã Cẩm Vịnh đến hết xã Cẩm Vịnh

1.800.000

Từ hết thị trấn Cẩm Xuyên đến cầu Ngấy (xã Cẩm Hưng)

700.000

Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Sơn

600.000

Tiếp đó đến ngã 3 đường Trung - Lĩnh

1.000.000

Tiếp đó đến Cầu Rác

500.000

Từ Cầu Rác đến hết đất Cẩm Xuyên

300.000

2

Tỉnh Lộ 04

Từ hết đất thị trấn Cẩm Xuyên đến đường Bia Biền (xã Cẩm Thăng)

800.000

Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Thăng

500.000

Tiếp đó đến cầu Gon (xã Cẩm Phúc)

300.000

Từ cầu Gon đến cầu Kênh N6

400.000

Tiếp đó đến Cầu Nậy

300.000

Từ Cầu Vọng đến đường rẽ vào sân bóng Cẩm Nhượng

1.000.000

Từ đường rẽ vào sân bóng Cẩm Nhượng đến hết chợ Hôm

700.000

3

Trục đường Tỉnh lộ 11

Từ hết đất Thị trấn Cẩm Xuyên đến kênh N6

400.000

Tiếp đó đến đường rẽ về xã Cẩm Hoà

300.000

Tiếp đó đến đường Quốc phòng 19/5

350.000

4

Trục đường Phan Đình Giót

Từ hết thị trấn Cẩm Xuyên đến ngã ba đường cứu nạn cứu hộ

700.000

5

Đường cứu hộ, cứu nạn

Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Tùng

1.500.000

Từ Cầu Tùng đến hết đất Trụ sở UBND xã Cẩm Quan

800.000

Tiếp đó đến Cầu Tran

350.000

Từ Cầu Tran đến kênh chính Kẻ Gỗ

250.000

Từ kênh chính Kẻ Gỗ đến Kênh N1

500.000

Tiếp đó đến đường Cựu Chiến binh đi Tỉnh lộ 22 (đường 17 cũ)

300.000

Tiếp đó đến Hội trường Thôn 7

400.000

Tiếp đó đến đường Tỉnh lộ 22 (đường 17 cũ)

250.000

6

Đường tránh Quốc lộ 1A

Từ Quốc lộ 1A đến đường liên xã Vịnh - Thành - Quang

1.500.000

Tiếp đó đết hết đất xã Cẩm Vịnh

600.000

7

Đường Thạch - Thành - Bình

Từ Bộc Nguyên đến UBND xã Cẩm Thạch

150.000

Từ UBND xã Cẩm Thạch đến cầu chợ Cầu

300.000

Từ Cầu chợ Cầu xã Cẩm Thạch đến Kênh N3 xã Cẩm Thành

350.000

Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Thành (giáp đất Cẩm Bình)

400.000

Từ giáp đất xã Cẩm Thành đến hết đất xã Cẩm Bình

500.000

8

Đường 26/3 (Bình - Quang - Huy - Thăng)

Từ hết đất Thạch Bình đến hết đất UBND xã Cẩm Bình

500.000

Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Quang

200.000

Tiếp đó đến đường Tỉnh lộ 11

250.000

Từ đường Tỉnh lộ 11 đến đường Tỉnh lộ 04

250.000

9

Đường quốc phòng 19/5 (Hòa - Dương - Thị trấn Thiên Cầm)

Từ hết xã Thạch Hội đến hết đất xã Cẩm Hoà

350.000

Từ hết đất Cẩm Hòa đến hết đất Cẩm Dương

400.000

10

Đường Thăng - Nam - Dương

300.000

11

Đường Tỉnh lộ 22 ( đường 17 cũ )

250.000

12

Đường liên xã Vịnh-Thành-Quang

Từ Quốc lộ 1A đến đường tránh 1B

400.000

Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Vịnh (giáp đất xã Cẩm Thành)

200.000

Tiếp đó đến giáp đất thuê làm nhà máy của Công ty TNHH Thương mại và Du lịch Cẩm Hà

200.000

Tiếp đó đến trạm y tế xã Cẩm Thành

200.000

Từ trạm y tế xã Cẩm Thành đến hết đất nhà anh Tùng Phương

250.000

Tiếp đó đến hết hết đất xã Cẩm Quang (giao với đường QLộ 1A)

200.000

13

Đường liên xã Trung - Lĩnh

Từ Quốc Lộ 1A đến hết đất Trường Tiểu học Cẩm Trung

300.000

Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Trung

200.000

Từ hết đất xã Cẩm Trung đến hết đất xã Cẩm Lĩnh

200.000

14

Đường liên xã Trung - Lạc

200.000

15

Đường liên xã Duệ - Thành

200.000

16

Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan (đường đi lên BQL rừng phòng hộ Cẩm Xuyên)

Từ ngã 3 giao đường Phan Đình Giót đến hết đất Ban QLRPH huyện Cẩm Xuyên

400.000

Tiếp đó đến cầu kênh N2

300.000

Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Quan

120.000

17

Các trục đường liên xã khác

200.000

18

Các đường trục chính xã (thuộc các xã loại 1, xã loại 2, xã loại 3)

200.000

E

Các vị trí bám đường Trục chính thôn, đường liên thôn thuộc vùng 1 và vùng 2, đường quy hoạch mới của hai xã (Cẩm Vịnh và Cẩm Nhượng)

- Các vị trí bám đường R ≥ 8 m