ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 798/QĐ-UBND

Đồng Xoài, ngày 17 tháng 5 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆTKẾ HOẠCH CHI TIẾT NGUỒN VỐN XDCB ĐỐI ỨNG CHO DỰ ÁN HẠ TẦNG CƠ SỞ NÔNG THÔN DỰA VÀOCỘNG ĐỒNG NĂM 2007

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 116/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006của UBND tỉnh giao chỉ tiêu kinh tế - xã hội và đầu tư phát triển năm 2007 -tỉnh Bình Phước;

Căn cứ tình hình thực hiện Dự án Hạ tầng cơsở nông thôn dựa vào cộng đồng năm 2002 đến nay;

Xét đề nghị của Sở Kế hoạch & Đầu tư tại Tờtrình số 347/TTr-SKHĐT ngày 11/4/2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kếhoạch chi tiết nguồn vốn xây dựng cơ bản đối ứng cho Dự án Hạ tầng cơ sở nôngthôn dựa vào cộng đồng (CBRIP) năm 2007 (có kế hoạch chi tiết kèm theo).

Điều 2. Ban Quản lý dự án hạ tầng cơ sở nôngthôn dựa vào cộng đồng tỉnh, UBND các huyện và Ban điều phối dự án các xã căncứ vào kế hoạch trên triển khai tổ chức thực hiện, phấn đấu hoàn thành tốt nhiệmvụ được giao trong năm 2007.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBNDtỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh,Dự án Hạ tầng cơ sở nông thôn dựa vào cộng đồng tỉnh và Thủ trưởng các đơn vịcó liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Văn Tòng

KẾHOẠCH VỐN XDCB NĂM 2007

VỐNĐỐI ỨNG DỰ ÁN HTCS NÔNG THÔN DỰA VÀO CỘNG ĐỒNG

A.CÔNG TRÌNH CẤP XÃ

(Kèmtheo Quyết định số 798/QĐ-UBND ngày 17/5/2007 của UBND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

HUYỆN

KẾ HOẠCH NĂM 2007

GHI CHÚ

1

2

3

4

5

1

ĐỒNG PHÚ

Đồng Tiến

200

2

Đồng Tâm

200

3

Tân Phước

200

CỘNG HUYỆN ĐỒNG PHÚ

600

5

PHƯỚC LONG

Đức Hạnh

100

6

Phú Nghĩa

200

7

Đa Kia

50

8

Long Hà

100

9

Long Hưng

100

10

Long Bình

100

11

Bù Gia Mập

100

CỘNG HUYỆN PHƯỚC LONG (7 xã)

750

12

BÙ ĐĂNG

Bom Bo

30

13

Dak Nhau

300

14

Thọ Sơn

300

15

Nghĩa Trung

200

16

Phú Sơn

200

17

Phước Sơn

200

18

Thống Nhất

180

CỘNG HUYỆN BÙ ĐĂNG

1410

19

CHƠN THÀNH

Tân Quan

40

20

Nha Bích

120

21

Minh Thắng

70

22

Minh Lập

100

CỘNG HUYỆN CHƠN THÀNH

330

23

BÌNH LONG

Minh Đức

100

24

Đồng Nơ

100

25

Tân Hiệp

220

26

Thanh An

380

CỘNG HUYỆN BÌNH LONG

880

27

LỘC NINH

Lộc Thành

100

28

Lộc Khánh

100

29

Lộc Thiện

100

30

Lộc Hòa

100

31

Lộc Tấn

100

32

Lộc Quang

300

33

Lộc Thạnh

220

34

Lộc Thịnh

170

35

Lộc Thuận

300

CỘNG HUYỆN LỘC NINH

1490

36

BÙ ĐỐP

Thiện Hưng

80

37

Hưng Phước

80

38

Tân Tiến

100

39

Tân Thành

100

40

Phước Thiện

140

41

Thanh Hòa

100

CỘNG HUYỆN BÙ ĐỐP

600

TỔNG CỘNG

5,980

KẾ HOẠCH VỐN XDCB NĂM 2007

VỐN ĐỐI ỨNG DỰ ÁN HTCS NÔNG THÔN DỰA VÀO CỘNG ĐỒNG

B. CÔNG TRÌNH CẤP LIÊN XÃ

(Kèmtheo Quyết định số 798/QĐ-UBND ngày 17/5/2007 của UBND tỉnh)

Đơnvị: Triệu đồng

STT

HUYỆN

KẾ HOẠCH NĂM 2007

GHI CHÚ

1

2

3

4

1

ĐỒNG PHÚ

1100

2

BÙ ĐĂNG

1800

TỔNG CỘNG

2,900