1. Thiết bị vô tuyến điện là gì?

Theo giải thích tại Luật tần số vô tuyến điện:Thiết bị vô tuyến điện là thiết bị thu, phát hoặc thu - phát các ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng thông tin khác bằng sóng vô tuyến điện.

2. Thiết bị vô tuyến điện nào được miễn Giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện?

Theo quy định tại Luật tần số vô tuyến điện và hướng dẫn tại Thông tư 08/2021/TT-BTTTT, những thiết bị vô tuyến điện sau đây thuộc danh mục thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện.

(i) Nhóm thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn

- Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn dùng cho mục đích chung

- Điện thoại không dây

- Hệ thống liên lạc dành cho thiết bị y tế cấy ghép (MICS) và Hệ thống đo lường dành cho thiết bị y tế cấy ghép (MITS)

- Thiết bị nhận dạng vô tuyến điện (RFID)

- Thiết bị cảnh báo và phát hiện vô tuyến điện

- Thiết bị âm thanh không dây

- Thiết bị điều khiển từ xa vô tuyến điện

- Thiết bị mạng nội bộ không dây (WLAN/RLAN)

- Thiết bị đo từ xa vô tuyến điện

- Thiết bị truyền hình ảnh không dây

- Thiết bị vô tuyến điện băng siêu rộng (UWB)

- Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn ứng dụng trong giao thông

- Thiết bị vòng từ

- Thiết bị sạc không dây

(ii) Thiết bị vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

(iii) Thiết bị liên lạc dùng bộ đàm công suất thấp

(iv) Thiết bị vô tuyến điện trong mạng diện rộng công suất thấp (LPWAN)

(v) Nhóm thiết bị đầu cuối vô tuyến dùng cho mục đích trợ giúp an toàn, cứu nạn

- Thiết bị nhận dạng tự động (AIS)

- Thiết bị phao vô tuyến chỉ báo vị trí khẩn cấp (EPIRB)

- Thiết bị phát báo tìm kiếm cứu nạn (SART)

- Thiết bị nhận dạng tự động phát báo tìm kiếm cứu nạn (AIS-SART)

- Thiết bị phao vô tuyến định vị khẩn cấp (ELT)

- Thiết bị phao vô tuyến chỉ báo vị trí cá nhân (PLB)

(vi) Thiết bị vô tuyến điện chỉ thu.

Đối với thiết bị vô tuyến điện chỉ thu thuộc Danh mục thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện. Tổ chức, cá nhân sử dụng thiết bị vô tuyến điện chỉ thu được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện phải tuân thủ quy định của pháp luật về viễn thông, tần số vô tuyến điện và quy định của pháp luật khác có liên quan; không được sử dụng thông tin thu được vào mục đích bất hợp pháp.

Trường hợp tổ chức, cá nhân sử dụng thiết bị vô tuyến điện chỉ thu dưới đây nếu có nhu cầu bảo vệ thiết bị khỏi nhiễu có hại thì thực hiện các thủ tục đề nghị cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện; cho thuê, cho mượn thiết bị vô tuyến điện; sử dụng chung tần số vô tuyến điện:

a) Đài thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh TVRO-Television Receive Only. Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng Đài thu TVRO phải tuân thủ các quy định của pháp luật về viễn thông, báo chí, phát thanh, truyền hình;

b) Đài thu ảnh vệ tinh quan sát trái đất EESS-Earth Exploration Satelite Service.

3. Điều kiện về tần số và giới hạn phát xạ đối với thiết bị vô tuyến điện được miễn Giấy phép

3.1. Nội dung điều kiện về tần số và giới hạn phát xạ

Băng tần: quy định giới hạn về dải tần số hoạt động của thiết bị.

Loại thiết bị vô tuyến điện: quy định tên loại thiết bị, ứng dụng vô tuyến điện thuộc Danh mục quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này được phép sử dụng.

Phát xạ chính: quy định giới hạn tối đa mức cường độ trường hoặc mức công suất của phát xạ chính được thể hiện dưới dạng công suất phát xạ hiệu dụng hoặc công suất phát xạ hiệu dụng đỉnh hoặc công suất phát xạ đẳng hướng tương đương (trừ trường hợp thiết bị SART quy định công suất phát tối thiểu).

Phát xạ giả hoặc phát xạ không mong muốn: quy định giới hạn tối đa mức công suất của phát xạ giả, phát xạ ngoài băng hoặc độ suy giảm phát xạ tối thiểu so với phát xạ chính.

3.2. Danh mục cụ thể về điều kiện tần số và giới hạn phát xạ 

>>> Điều kiện này được thể hiện cụ thể tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư 08/2021/TT-BTTTT.

STT

BĂNG TẦN

LOẠI THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN

PHÁT XẠ CHÍNH

PHÁT XẠ GIẢ HOẶC PHÁT XẠ KHÔNG MONG MUỐN

 

A

B

C

D

1.

9 ÷ 100 kHz

Thiết bị vòng từ

≤ 42 dBµA/m đo tại khoảng cách 10 m

Theo giới hạn phát xạ giả 1

2.

100 ÷ 119 kHz

Thiết bị vòng từ

≤ 42 dBµA/m đo tại khoảng cách 10 m

Theo giới hạn phát xạ giả 1

Thiết bị sạc không dây

3.

119 ÷ 135 kHz

Thiết bị vòng từ

≤ 66 dBµA/m đo tại khoảng cách 10 m (giảm 10 dB/decade ở tần số trên 119 kHz)

Theo giới hạn phát xạ giả 1

Thiết bị sạc không dây

4.

135 ÷ 140 kHz

Thiết bị vòng từ

≤ 42 dBµA/m đo tại khoảng cách 10 m

Theo giới hạn phát xạ giả 1

Thiết bị sạc không dây

5.

140 ÷ 148,5 kHz

Thiết bị vòng từ

≤ 37,7 dBµA/m đo tại khoảng cách 10 m

Theo giới hạn phát xạ giả 1

Thiết bị sạc không dây

6.

148,5 ÷ 190 kHz

Thiết bị vòng từ (dùng trong y tế)

≤ 30 dBµA/m đo tại khoảng cách 10 m

Theo giới hạn phát xạ giả 1

Thiết bị vòng từ

≤ -15 dBµA/m đo tại khoảng cách 10 m (trong băng thông 10 kHz)

Theo giới hạn phát xạ giả 1

Thiết bị sạc không dây

7.

115 ÷ 150 kHz

Thiết bị nhận dạng vô tuyến điện

≤ 66 dBµA/m đo tại khoảng cách 10 m

Theo giới hạn phát xạ giả 1

8.

326,5 kHz

340 kHz

Thiết bị sạc không dây

≤ -15 dBµA/m đo tại khoảng cách 10 m (trong băng thông 10 kHz)

Theo giới hạn phát xạ giả 1

9.

353 ÷ 373,5 kHz

Thiết bị sạc không dây

≤ -15 dBµA/m đo tại khoảng cách 10 m (trong băng thông 10 kHz)

Theo giới hạn phát xạ giả 1

10.

1,64 ÷ 1,8 MHz

Thiết bị sạc không dây

≤ -15 dBµA/m đo tại khoảng cách 10 m (trong băng thông 10 kHz)

Theo giới hạn phát xạ giả 1

11.

3,155 ÷ 3,400 MHz

Thiết bị vòng từ

≤ 13,5 dBµA/m đo tại khoảng cách 10 m

Theo giới hạn phát xạ giả 1

12.

3,234 ÷ 5,234 MHz

Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn ứng dụng trong giao thông (đường sắt)

≤ 9 dBµA/m đo tại khoảng cách 10 m

Theo giới hạn phát xạ không mong muốn 2

13.

6,765 ÷ 6,795 MHz

Thiết bị vòng từ

≤ 42 dBµA/m đo tại khoảng cách 10 m

Theo giới hạn phát xạ giả 1

Thiết bị sạc không dây

≤ 42 dBµA/m đo tại khoảng cách 10 m

Theo giới hạn phát xạ giả 1

14.

10,2 ÷ 11 MHz

Thiết bị vòng từ

≤ 9 dBµA/m đo tại khoảng cách 10 m

Theo giới hạn phát xạ giả 1

15.

13,553 ÷ 13,567 MHz

Thiết bị vòng từ

≤ 42 dBµA/m đo tại khoảng cách 10 m

Theo giới hạn phát xạ giả 1

Thiết bị nhận dạng vô tuyến điện

≤ 60 dBµA/m đo tại khoảng cách 10 m

Theo giới hạn phát xạ giả 1

Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn dùng cho mục đích chung

≤ 4,5 mW ERP

Theo giới hạn phát xạ giả 1

16.

26,957 ÷ 27,283 MHz

Thiết bị điều khiển từ xa vô tuyến điện

≤ 100 mW ERP

Theo giới hạn phát xạ giả 3

Thiết bị đo từ xa vô tuyến điện

Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn dùng cho mục đích chung

Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn ứng dụng trong giao thông (đường sắt)

≤ 42 dBµA/m đo tại khoảng cách 10 m

Theo giới hạn phát xạ không mong muốn 2

17.

26,96 ÷ 27,41 MHz

Thiết bị vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

≤ 12 W ERP (điều chế biên độ đơn biên: AM/SSB)

Theo giới hạn phát xạ giả 4

≤ 4 W ERP (điều chế biên độ song biên: AM/DSB, hoặc điều chế góc FM/PM)

18.

29,7 ÷ 30,0 MHz

Thiết bị điều khiển từ xa vô tuyến điện

≤ 100 mW ERP

Theo giới hạn phát xạ giả 5

Thiết bị cảnh báo và phát hiện vô tuyến điện

Thiết bị đo từ xa vô tuyến điện

19.

40,02 ÷ 40,98 MHz

Thiết bị điều khiển từ xa vô tuyến điện (điều khiển máy bay mô hình)

≤ 100 mW ERP

Theo giới hạn phát xạ giả 5

20.

40,66 ÷ 40,7 MHz

Thiết bị âm thanh không dây

≤ 100 mW ERP

Theo giới hạn phát xạ giả 3

Thiết bị điều khiển từ xa vô tuyến điện

≤ 100 mW ERP

Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn dùng cho mục đích chung

≤ 10 mW ERP

21.

43,71 ÷ 44,00 MHz

46,60 ÷ 46,98 MHz

48,75 ÷ 49,51 MHz

49,66 ÷ 50 MHz

Thiết bị điện thoại không dây

≤ 183 μW ERP

Theo giới hạn phát xạ giả 5

22.

72,00 ÷ 72,99 MHz

Thiết bị điều khiển từ xa vô tuyến điện (điều khiển máy bay mô hình)

≤ 1 W ERP

Theo giới hạn phát xạ giả 5

23.

87 ÷ 108 MHz

Thiết bị âm thanh không dây (loại trừ thiết bị phát FM cá nhân)

≤ 3 μW ERP

Theo giới hạn phát xạ giả 6

Thiết bị phát FM cá nhân (Thuộc loại Thiết bị âm thanh không dây)

≤ 20 nW ERP

24.

121,5 MHz

Thiết bị phao vô tuyến chỉ báo vị trí khẩn cấp (EPIRB), Thiết bị phao vô tuyến chỉ báo vị trí cá nhân (PLB), Thiết bị phao vô tuyến định vị khẩn cấp (ELT) (trang bị tính năng định vị vô tuyến trên tần số 121,5 MHz)

≤ 100 mW ERPEP

Theo giới hạn phát xạ giả 23

25.

146,35 ÷ 146,5 MHz

Thiết bị cảnh báo và phát hiện vô tuyến điện

≤ 100 mW ERP

Theo giới hạn phát xạ giả 5

26.

156,025 ÷ 162,025 MHz

Thiết bị nhận dạng tự động (AIS)

≤ 7,7 W ERP (12,5 W EIRP)

Theo giới hạn phát xạ giả 21

27.

161,9625 ÷ 161,9875 MHz

Thiết bị nhận dạng tự động phát báo tìm kiếm cứu nạn (AIS-SART)

≤ 7,7 W ERP (12,5 W EIRP)

Theo giới hạn phát xạ giả 22

28.

162,0125 ÷ 162,0375 MHz

29.

182,025 ÷ 182,975 MHz

Thiết bị âm thanh không dây

≤ 30 mW ERP

Theo giới hạn phát xạ giả 6

30.

216 ÷ 217 MHz

Thiết bị đo từ xa vô tuyến ứng dụng trong y tế và sinh học.

≤ 0,01 mW ERP

Theo giới hạn phát xạ giả 5

31.

217,025 ÷ 217,975 MHz

Thiết bị âm thanh không dây

≤ 30 mW ERP

Theo giới hạn phát xạ giả 6

32.

218,025 ÷ 218,475 MHz

Thiết bị âm thanh không dây

≤ 30 mW ERP

Theo giới hạn phát xạ giả 6

33.

240,15 ÷ 240,30 MHz

Thiết bị cảnh báo và phát hiện vô tuyến điện

≤ 100 mW ERP

Theo giới hạn phát xạ giả 5

34.

300,00 ÷ 300,33 MHz

Thiết bị cảnh báo và phát hiện vô tuyến điện

≤ 100 mW ERP

Theo giới hạn phát xạ giả 5

35.

312 ÷ 316 MHz

Thiết bị cảnh báo và phát hiện vô tuyến điện

≤ 100 mW ERP

Theo giới hạn phát xạ giả 5

Thiết bị điều khiển từ xa vô tuyến điện

36.

401 ÷ 406 MHz

Hệ thống liên lạc dành cho thiết bị y tế cấy ghép (MICS)

≤ 25 μW ERP

Theo giới hạn phát xạ giả 5

37.

401 ÷ 402 MHz

403,5 ÷ 403,8 MHz

405 ÷ 406 MHz

Hệ thống đo lường dành cho thiết bị y tế cấy ghép (MITS)

≤ 100 nW ERP

38.

406,0 ÷ 406,1 MHz

Thiết bị phao vô tuyến chỉ báo vị trí khẩn cấp (EPIRB), Thiết bị phao vô tuyến chỉ báo vị trí cá nhân (PLB), Thiết bị phao vô tuyến định vị khẩn cấp (ELT)

≤ 12,2 W ERP

Theo giới hạn phát xạ giả 23

39.

433,05 ÷ 434,79 MHz 

Thiết bị nhận dạng vô tuyến điện

≤ 10 mW ERP

Theo giới hạn phát xạ giả 3

Thiết bị điều khiển từ xa vô tuyến điện

Thiết bị đo từ xa vô tuyến điện

Thiết bị vô tuyến điện mạng diện rộng công suất thấp (LPWAN)

≤ 25 mW ERP

Theo giới hạn phát xạ giả 3

40.

444,4 ÷ 444,8 MHz

Thiết bị cảnh báo và phát hiện vô tuyến điện

≤ 100 mW ERP

Theo giới hạn phát xạ giả 5

41.

446,0 ÷ 446,2 MHz

Thiết bị liên lạc dùng bộ đàm công suất thấp

≤ 500 mW ERP

Theo giới hạn phát xạ giả 7

42.

470 ÷ 694 MHz

Thiết bị âm thanh không dây (dùng cho các sự kiện)

≤ 30 mW ERP

Theo giới hạn phát xạ giả 6

43.

918,4 ÷ 923 MHz

Thiết bị nhận dạng vô tuyến điện

≤ 500 mW ERP

Theo giới hạn phát xạ giả 8

44.

918,4 ÷ 923 MHz

Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn dùng cho mục đích chung

≤ 25 mW ERP

Theo giới hạn phát xạ giả 8

45.

920 ÷ 923 MHz

Thiết bị vô tuyến điện mạng diện rộng công suất thấp (LPWAN)

≤ 25 mW ERP

Theo giới hạn phát xạ giả 9

46.

1880 ÷ 1900 MHz

Thiết bị điện thoại không dây

≤ 250 mW EIRP

Theo giới hạn phát xạ giả 10

47.

1795 ÷ 1800 MHz

Thiết bị âm thanh không dây

≤ 20 mW EIRP;

≤ 50 mW EIRP (đối với thiết bị âm thanh cài áo không dây)

Theo giới hạn phát xạ giả 6

48.

2400 ÷ 2483,5 MHz

Thiết bị mạng nội bộ không dây (WLAN/ RLAN)

≤ 200 mW EIRP (đối với thiết bị sử dụng điều chế trải phổ nhảy tần (FHSS) và ≤ 10 mW/1 MHz EIRP đối với thiết bị sử dụng điều chế khác FHSS

Theo giới hạn phát xạ giả 11

Thiết bị điều khiển từ xa vô tuyến điện

≤ 100 mW EIRP

 

 

Thiết bị truyền hình ảnh không dây

≤ 100 mW EIRP

Theo giới hạn phát xạ giả 12

Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn dùng cho mục đích chung

≤ 10 mW EIRP

Theo giới hạn phát xạ giả 13

49.

2446 ÷ 2454 MHz

Thiết bị nhận dạng vô tuyến

≤ 500 mW EIRP

Theo giới hạn phát xạ giả 13

50.

4200 ÷ 4800 MHz

Thiết bị vô tuyến điện băng siêu rộng

≤ -70 dBm/MHz đến

≤ -41,3 dBm/MHz (công suất trung bình)

(chi tiết tại Phụ lục 13)

Theo giới hạn phát xạ giả 24

51.

5150 ÷ 5250 MHz

Thiết bị mạng nội bộ không dây (WLAN/ RLAN)

≤ 200 mW EIRP và

≤ 10 mW/MHz

Theo giới hạn phát xạ giả 14

52.

5250 ÷ 5350 MHz

Thiết bị mạng nội bộ không dây (WLAN/ RLAN)

≤ 200 mW EIRP và

≤ 10 mW/MHz (nếu thiết bị có khả năng điều khiển công suất máy phát)

≤ 100 mW EIRP và

≤ 5 mW/MHz EIRP (nếu thiết bị không có khả năng điều khiển công suất máy phát)

Theo giới hạn phát xạ giả 14

53.

5470 ÷ 5725 MHz

Thiết bị mạng nội bộ không dây (WLAN/ RLAN)

≤ 1 W EIRP và

≤ 50 mW/MHz (nếu thiết bị có khả năng điều khiển công suất máy phát)

≤ 500 mW EIRP và

≤ 25 mW/MHz EIRP (nếu thiết bị không có khả năng điều khiển công suất máy phát)

Theo giới hạn phát xạ giả 14

54.

5725 ÷ 5850 MHz

Thiết bị mạng nội bộ không dây (WLAN/ RLAN)

≤ 1 W EIRP và  

≤ 50 mW/MHz

Theo giới hạn phát xạ giả 14

Thiết bị truyền hình ảnh không dây

≤ 100 mW EIRP

Theo giới hạn phát xạ giả 12

Thiết bị điều khiển từ xa vô tuyến điện

≤ 100 mW EIRP

Theo giới hạn phát xạ giả 14

Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn dùng cho mục đích chung

≤ 25 mW EIRP

Theo giới hạn phát xạ giả 13

Thiết bị đo từ xa vô tuyến điện (ra-đa đo mức cự ly ngắn lắp trong bồn chứa đóng).

≤ 24 dBm/50 MHz EIRP (công suất đỉnh)

≤ -41,3 dBm/MHz EIRP (đo ở bên ngoài bồn chứa)

Theo giới hạn phát xạ giả 15

55.

7238,4 ÷ 9000 MHz

Thiết bị vô tuyến điện băng siêu rộng

≤ -65 dBm/MHz đến

≤ -41,3 dBm/MHz (công suất trung bình)

(chi tiết tại Phụ lục 13)

Theo giới hạn phát xạ giả 24

56.

8500 ÷ 10000 MHz

Thiết bị đo từ xa vô tuyến điện (ra-đa đo mức cự ly ngắn lắp trong bồn chứa đóng)

≤ 30 dBm/50 MHz (công suất đỉnh)

≤ -41,3 dBm/MHz EIRP (đo ở bên ngoài bồn chứa)

Theo giới hạn phát xạ giả 15

57.

9200 ÷ 9500 MHz

Thiết bị phát báo tìm kiếm cứu nạn (SART)

≥ 400 mW EIRP

Không quy định

58.

10,5 ÷ 10,55 GHz

Thiết bị truyền hình ảnh không dây

≤ 100 mW EIRP

Theo giới hạn phát xạ giả 12

59.

24 ÷ 24,25 GHz

Thiết bị truyền hình ảnh không dây

≤ 100 mW EIRP

Theo giới hạn phát xạ giả 12

Thiết bị đo từ xa vô tuyến

Theo giới hạn phát xạ giả 13

Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn dùng cho mục đích chung

Theo giới hạn phát xạ giả 13

Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn ứng dụng trong giao thông (ra-đa ứng dụng trong giao thông)

≤ 100 mW EIRP

Theo giới hạn phát xạ giả 16

60.

57 ÷ 64 GHz

Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn dùng cho mục đích chung

≤ 10 mW EIRP

Theo giới hạn phát xạ giả 20

Thiết bị đo từ xa vô tuyến điện (ra-đa đo mức cự ly ngắn lắp trong bồn chứa đóng)

≤ 43 dBm/50 MHz (công suất đỉnh)

≤ -41,3 dBm/MHz EIRP (đo ở bên ngoài bồn chứa)

Theo giới hạn phát xạ giả 15

Thiết bị đo từ xa vô tuyến điện (ra-đa đo mức cự ly ngắn)

≤ 35 dBm/50 MHz EIRP (công suất đỉnh)

≤ -2 dBm/MHz EIRP (công suất trung bình)

≥ 20 dBc ở đầu ra máy phát

61.

57 ÷ 66 GHz

Thiết bị mạng nội bộ không dây (WLAN/ RLAN)

≤ 10 W EIRP

Theo giới hạn phát xạ giả 17

62.

61 ÷ 61,5 GHz

Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn dùng cho mục đích chung

≤ 100 mW EIRP

Theo giới hạn phát xạ giả 20

63.

75 ÷ 85 GHz

Thiết bị đo từ xa vô tuyến điện (ra-đa đo mức cự ly ngắn lắp trong bồn chứa đóng)

≤ 43 dBm/50 MHz EIRP (công suất đỉnh)

≤ -41,3 dBm/MHz EIRP (đo ở bên ngoài bồn chứa)

Theo giới hạn phát xạ giả 15

Thiết bị đo từ xa vô tuyến điện (ra-đa đo mức cự ly ngắn)

≤ 34 dBm/50 MHz EIRP (công suất đỉnh)

≤ -3 dBm/MHz EIRP (công suất trung bình)

≥ 20 dBc ở đầu ra máy phát

64.

76 ÷ 77 GHz

Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn ứng dụng trong giao thông (ra-đa ứng dụng trong giao thông)

≤ 316,23 W/50 MHz EIRP

Theo giới hạn phát xạ giả 18

65.

77 ÷ 81 GHz

Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn ứng dụng trong giao thông (ra-đa ứng dụng trong giao thông)

≤ 316,23 W/50 MHz EIRP và

≤ 0,5 mW/MHz EIRP

Theo giới hạn phát xạ giả 19

66.

122 ÷ 123 GHz

Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn dùng cho mục đích chung

≤ 100 mW EIRP

(≤ 10 mW/250 MHz EIRP trong băng tần 122 ÷ 122,25 GHz)

Theo giới hạn phát xạ giả 20

67.

244 ÷ 246 GHz

Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn dùng cho mục đích chung

≤ 100 mW EIRP

Theo giới hạn phát xạ giả 20

3.3. Phân loại giới hạn phát xạ giả và giới hạn phát xạ không mong muốn

2.1. Giới hạn phát xạ giả 1: Bảo đảm tuân thủ giới hạn phát xạ giả của máy phát quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 55:2011/BTTTT(Chú thích 2).

2.2. Giới hạn phát xạ không mong muốn 2 (Bảo đảm tuân thủ giới hạn phát xạ không mong muốn của máy phát theo tiêu chuẩn ETSI EN 302 608 V2.1.1 (2017-11)(Chú thích 3)):

Tần số (f)

Mức giới hạn (tại khoảng cách 10 m)

9 kHz ≤ f < 150 kHz

44 dBμA/m tại tần số 9 kHz và giảm theo lo-ga-rit của tần số tới giá trị 19 dBμA/m tại tần số 150 kHz.

150 kHz ≤ f < 30 MHz

54 dBμA/m tại tần số 150 kHz và giảm theo lo-ga-rit của tần số tới giá trị 4 dBμA/m tại tần số 30 MHz.

30 MHz ≤ f < 1 GHz

79 dBμV/m tại tần số 30 MHz và giảm theo lo-ga-rit của tần số tới giá trị 54 dBμV/m tại tần số 1 GHz.

2.3. Giới hạn phát xạ giả 3: Bảo đảm tuân thủ giới hạn phát xạ giả của máy phát quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 73:2013/BTTTT(Chú thích 2).

Giới hạn phát xạ giả nêu trên cũng áp dụng đối với thiết bị vô tuyến điện mạng diện rộng công suất thấp quy định tại khoản 2 Điều 5 của Thông tư này.

2.4. Giới hạn phát xạ giả 4: Bảo đảm tuân thủ giới hạn phát xạ giả của máy phát quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 23:2011/BTTTT đối với thiết bị vô tuyến điều chế góc và QCVN 25:2011/BTTTT đối với thiết bị vô tuyến điều chế đơn biên/song biên(Chú thích 2).

2.5. Giới hạn phát xạ giả 5: Bảo đảm tuân thủ giới hạn phát xạ giả của máy phát vô tuyến công suất thấp quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 47:2015/BTTTT(Chú thích 2).

2.6. Giới hạn phát xạ giả 6: Bảo đảm tuân thủ giới hạn phát xạ giả của máy phát quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 91:2015/BTTTT(Chú thích 2).

2.7. Giới hạn phát xạ giả 7: Bảo đảm tuân thủ giới hạn phát xạ giả của máy phát quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 42:2011/BTTTT(Chú thích 2).

2.8. Giới hạn phát xạ giả 8 (Bảo đảm tuân thủ giới hạn phát xạ giả của máy phát quy định theo Khuyến nghị số ITU-R. SM 329-12(Chú thích 3)):

Tần số (f)

Mức giới hạn

47 MHz ≤ f ≤ 74 MHz;
87,5 MHz ≤ f ≤ 118 MHz;

174 MHz ≤ f ≤ 230 MHz;
470 MHz ≤ f ≤ 862 MHz

-54 dBm (4nW)

Tại các tần số khác dưới 1000 MHz

-36 dBm (250nW)

Tại các tần số trên 1000 MHz

-30 dBm (1µW)

Giới hạn phát xạ giả nêu trên cũng áp dụng đối với thiết bị nhận dạng vô tuyến điện quy định tại khoản 1 Điều 5 của Thông tư này.

2.9. Giới hạn phát xạ giả 9: Bảo đảm tuân thủ giới hạn phát xạ giả của máy phát quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 122:2020/BTTTT(Chú thích 2). Trường hợp thiết bị vô tuyến điện trong mạng diện rộng công suất thấp đặt cùng vị trí với trạm gốc thông tin di động hoạt động ở băng tần 880-915 MHz, giới hạn phát xạ giả từ thiết bị vô tuyến điện trong mạng diện rộng công suất thấp không được vượt quá -98 dBm/100 kHz hoặc trong phạm vi từ -98 dBm/100 kHz đến -36 dBm/100 kHz nếu đạt được thỏa thuận giữa tổ chức, cá nhân triển khai thiết bị vô tuyến điện trong mạng diện rộng công suất thấp và tổ chức, doanh nghiệp triển khai hệ thống thông tin di động tại băng tần 880-915 MHz.

Giới hạn phát xạ giả nêu trên cũng áp dụng đối với thiết bị vô tuyến điện mạng diện rộng công suất thấp quy định tại khoản 2 Điều 5 của Thông tư này.

2.10. Giới hạn phát xạ giả 10 (Bảo đảm tuân thủ giới hạn phát xạ giả của máy phát theo tiêu chuẩn ETSI EN 301 406 v2.2.2(Chú thích 3)):

Tần số (f)

Mức giới hạn

47 MHz ≤ f ≤ 74 MHz;
87,5 MHz ≤ f ≤ 118 MHz;

174 MHz ≤ f ≤ 230 MHz;
470 MHz ≤ f ≤ 862 MHz

-54 dBm (4nW)

Tại các tần số khác dưới 1000 MHz

-36 dBm (250nW)

Tại các tần số trên 1000 MHz

-30 dBm (1µW)

2.11. Giới hạn phát xạ giả 11: Bảo đảm tuân thủ giới hạn phát xạ giả của máy phát quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 54:2020/BTTTT(Chú thích 2).

2.12. Giới hạn phát xạ giả 12: Bảo đảm tuân thủ giới hạn phát xạ giả của máy phát quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 92:2015/BTTTT(Chú thích 2).

2.13. Giới hạn phát xạ giả 13: Bảo đảm tuân thủ giới hạn phát xạ giả của máy phát quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 74:2020/BTTTT(Chú thích 2).

2.14. Giới hạn phát xạ giả 14: Bảo đảm tuân thủ giới hạn phát xạ giả của máy phát quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 65:2013/BTTTT(Chú thích 2).

2.15. Giới hạn phát xạ giả 15  (Bảo đảm tuân thủ giới hạn phát xạ không mong muốn của máy phát theo tiêu chuẩn ETSI EN 302 372 v2.1.1(Chú thích 3)):

Tần số (f)

Mức giới hạn (đo ở bên ngoài bồn chứa và bên trong đoạn băng tần quy định sử dụng)

Mức giới hạn (đo ở bên ngoài bồn chứa và bên ngoài đoạn băng tần quy định sử dụng)

f < 1 GHz

- 51,3 dBm/MHz

- 61,3 dBm/MHz

f ≥ 1 GHz

- 41,3 dBm/MHz

- 51,3 dBm/MHz

- 60 dBm/MHz (áp dụng đối với băng tần 10,6 - 10,7 GHz)

2.16. Giới hạn phát xạ giả 16 (Bảo đảm tuân thủ giới hạn phát xạ không mong muốn của máy phát theo tiêu chuẩn ETSI EN 302 858 v2.1.1(Chú thích 3)):

Tần số (f)

Mức giới hạn

47 MHz ≤ f ≤ 74 MHz;
87,5 MHz ≤ f ≤ 118 MHz;

174 MHz ≤ f ≤ 230 MHz;
470 MHz ≤ f ≤ 790 MHz

-54 dBm (4nW)

Tại các tần số khác từ 30 MHz đến 1000 MHz

-36 dBm (250nW)

Tại các tần số trên 1000 MHz đến 50 000 MHz

-30 dBm (1µW)

2.17. Giới hạn phát xạ giả 17: Bảo đảm tuân thủ giới hạn phát xạ giả của máy phát quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 88:2015/BTTTT(Chú thích 2).

2.18. Giới hạn phát xạ giả 18 (Bảo đảm tuân thủ giới hạn phát xạ không mong muốn của máy phát theo tiêu chuẩn EN 301 091-1 v2.1.1(Chú thích 3)):

Tần số (f)

Mức giới hạn

47 MHz ≤ f ≤ 74 MHz;

87,5 MHz ≤ f ≤ 118 MHz;
174 MHz ≤ f ≤ 230 MHz;

470 MHz ≤ f ≤ 862 MHz

-54 dBm

Tại các tần số khác từ 30 MHz đến 1000 MHz

-36 dBm

1000 MHz < f ≤ 300 000 GHz

-30 dBm

2.19. Giới hạn phát xạ giả 19 (Bảo đảm tuân thủ giới hạn phát xạ không mong muốn của máy phát theo tiêu chuẩn ETSI EN 302 264 v2.1.1(Chú thích 3)):

Tần số (f)

Mức giới hạn

47 MHz ≤ f ≤ 74 MHz;

87,5 MHz ≤ f ≤ 118 MHz;

174 MHz ≤ f ≤ 230 MHz;

470 MHz ≤ f ≤ 862 MHz

-54 dBm

Tại các tần số khác từ 30 MHz đến 1000 MHz

-36 dBm

1000 MHz < f ≤ 300 000 GHz

-30 dBm

2.20. Giới hạn phát xạ giả 20 (Bảo đảm tuân thủ giới hạn phát xạ giả của máy phát theo tiêu chuẩn ETSI EN 305 550-2 v1.2.1(Chú thích 3)):

Tần số (f)

Mức giới hạn

47 MHz ≤ f ≤ 74 MHz;

87,5 MHz ≤ f ≤ 118 MHz;

174 MHz ≤ f ≤ 230 MHz;

470 MHz ≤ f ≤ 862 MHz

-54 dBm

Tại các tần số khác từ 30 MHz đến 1000 MHz

-36 dBm

1000 MHz < f ≤ 300 000 GHz

-30 dBm

2.21. Giới hạn phát xạ giả 21: Bảo đảm tuân thủ giới hạn phát xạ giả của máy phát theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 68:2013/BTTTT(Chú thích 2).

2.22. Giới hạn phát xạ giả 22: Bảo đảm tuân thủ giới hạn phát xạ giả của máy phát theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 107:2016/BTTTT(Chú thích 2).

2.23. Giới hạn phát xạ giả 23: Bảo đảm tuân thủ giới hạn phát xạ giả của máy phát theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 57:2011/BTTTT(Chú thích 2).

2.24. Giới hạn phát xạ giả 24 (Bảo đảm tuân thủ giới hạn phát xạ giả của máy phát theo tiêu chuẩn ETSI EN 302 065-1 v2.1.1(Chú thích 3)):

Tần số (f)

Mức giới hạn

47 MHz ≤ f ≤ 74 MHz;

87,5 MHz ≤ f ≤ 118 MHz;
174 MHz ≤ f ≤ 230 MHz;

470 MHz ≤ f ≤ 862 MHz

-54 dBm

Tại các tần số khác từ 30 MHz đến 1000 MHz

-36 dBm

1000 MHz < f ≤ 40 000 GHz

-30 dBm

Chú thích 2: Trường hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế sau ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì áp dụng giới hạn phát xạ giả hoặc phát xạ không mong muốn theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Chú thích 3: Trường hợp Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia áp dụng cho thiết bị vô tuyến điện tương ứng ở cột B mục 1 của Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này sau ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì áp dụng giới hạn phát xạ giả hoặc phát xạ không mong muốn theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đó.

Trên đây là tư vấn của chúng tôi.  Nếu còn vướng mắc, chưa rõ hoặc cần hỗ trợ pháp lý khác bạn vui lòng liên hệ bộ phận tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài điện thoại số: 1900.6162 để được giải đáp.

Rất mong nhận được sự hợp tác!

Trân trọng./.

Bộ phận tư vấn pháp luật Doanh nghiệp - Công ty luật Minh Khuê