BỘ TÀI CHÍNH
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1591/TB-KBNN

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2015

THÔNG BÁO

TỶGIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 7 NĂM 2015

- Căn cứ Quyết định số 108/2009/QĐ-TTg ngày 26/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng,nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tàichính;

- Căn cứ Thông tư số 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý cáckhoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷgiá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 7 năm 2015, áp dụngthống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồngViệt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 7 năm 2015 là 1 USD = 21.673 đồng.

2/ Tỷ giá hạch toán giữa đồngViệt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 7 năm 2015 được thực hiện theo phụ lụcđính kèm công văn này.

3/ Tỷ giá hạch toán trên đượcáp dụng trong các nghiệp vụ:

- Quy đổi và hạch toán thu,chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằngngoại tệ.

- Quy đổi và hạch toán sổ sáchkế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính,Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giáđược thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.

Nơi nhận:
- VPQH, VPCP, VP CTN;
- Viện KSNDTC, Toà án NDTC;
- VP TW Đảng, Ban đối ngoại TW Đảng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP, cơ quan TW của các đoàn thể;
- Tổng cục Thuế;
- Tổng cục Hải quan;
- NH PT VN;
- Kiểm toán nhà nước;
- KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- STC các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các Cục, Vụ trực thuộc BTC;
- Lưu: VT; THPC.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐCPHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC



Trần Kim Vân

(Kèmtheo Thông báo số 1591/TB-KBNN 30/6/2014 của Kho bạc Nhà nước)

Khobạc Nhà nước thông báo tỷ giá giữa Việt Nam đồng với các loại ngoại tệ áp dụngtrong thống kê kể từ ngày 1/7/2015 cho đến khi có thông báo mới như sau:

TÊN NƯỚC

TÊN

Ký hiệu ngoại tệ

VND/Ngoại tệ

NGOẠI TỆ

Bằng số

Bằng chữ

-

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

1.006

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

572

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

814

NAM TƯ

NEW DINAR

12

YUM

-

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

24.254

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

-

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

996

ALBANIA

LEK

17

ALL

174

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

5.785

BULGARIA

LEV

19

BGN

12.402

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

255

HUNGARY

FORINT

21

HUF

77

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE( NEW)

22

RUB

389

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

11

RUMANI

LEU

24

RON

5.396

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

890

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

3.492

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

167

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

21.673

LÀO

KIP

29

LAK

3

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

5

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

213

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

2.385

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

34.079

HÔNG KÔNG

HONG KONG DOLLAR

36

HKD

2.796

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

2.917

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

23.352

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

9.785

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

177

BỒ ĐÀO NHA

PORTUGUESE ESCUDO

42

PTE

95

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

3

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

32

THÁI LAN

BAHT

45

THB

642

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

16.086

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

6.954

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

2.630

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

2.752

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

3.252

LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

474

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

16.621

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

17.466

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

16.091

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

5.728

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

220

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

101

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

19

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

15.880

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

11.164

BỈ

BELGIAN FRANC

61

BEF

474

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

2.237

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

8

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

37

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

179

HÀ LAN

NETHERLANDS GUILDER

66

NLG

8.684

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

37

MYANMA

KYAT

68

MMK

19

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

2.840

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

100

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

14

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

1.051

IRELAND

IRISH POUND

73

IEP

24.272

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

8.015

ITALY

ITALIAN LIRA

75

ITL

10

PHẦN LAN

MARKKA

76

FIM

3.219

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

1.381

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

480

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

4

HY LẠP

DRACHMA

80

GRD

56

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

340

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

162

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

279

INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

2

ÁO

SCHILLING

85

ATS

1.391

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

-

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

1

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

14.779

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

123

TÂY BAN NHA

SPANISH PESETA

90

ESP

115

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

6.863

PANAMA

BALBOA

93

PAB

21.675

ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR

94

TWD

702

MA CAO

PATACA

95

MOP

2.715

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

1

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

71.784

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

19

KHỐI CÁC NƯỚC XHCN

RÚP CHUYỂN NHƯỢNG

100

RCN

21.673

ĐÔNG ĐỨC

EAST GERMAN MARK

101

DDM

9.785

AFGHANISTAN

AFGHAN AFGHANI

102

AFN

368

BAHAMAS

BAHAMIAN DOLLAR

103

BSD

21.673

BAHRAIN

BAHARAINI DINAR

104

BHD

57.483

BARBADOS

BARBADOS DOLLAR

105

BBD

10.729

BELIZE

BELIZE DOLLAR

106

BZD

10.891

MADAGASCAR

MALAGASY ARIARY

107

MGA

7

ISRAEL

NEW ISRAELI SHEKEL

108

ILS

5.747

JAMAICA

JAMACAN DOLLAR

109

JMD

188

BOLIVIA

BOLIVIANO

110

BOB

3.164

COSTA RICA

COSTA RICAN COLON

111

CRC

41

GHANA

CEDI

112

GHC

2

GUATEMALA

QUETZAL

113

GTQ

2.842

MAURITANIA

OUGUIYA

114

MRO

67

NEPAL

NEPALESE RUPEE

115

NPR

212

NIGERIA

NAIRA

116

NGN

109

SIERRA LEONE

LEONE

117

SLL

5

NAM PHI

RAND

118

ZAR

1.767

LESOTHO

RAND

119

ZAR

1.767

URUGUAY

PESO URUGUAYO

120

UYU

806

VENEZUELA

BOLIVAR

121

VEF

3.449

CYPRUS

CYPRUS POUND

122

CYP

54.523

TIỆP KHẮC (CŨ)

CZECH KORUNA

123

CSK

890

SLOVENIA

TOLAR

124

SIT

119

SOLOMON ISLANDS

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

125

SBD

173.107

ZAMBIA

KWACHA

126

ZMK

4

ZIMBABWE

ZIMBABWEAN DOLLAR

127

ZWD

57

ICELAND

ICELAND KRONA

128

ISK

165

RWANDA

RWANDA FRANC

129

RWF

30

MONTSERRAT

EAST CARIBEAN DOLLAR

130

XCD

8.057

SAINT HELENA

ST. HELENA POUND

131

SHP

13.780

SAINT KITTS AND NEVIS

EAST CARIBEAN DOLLAR

132

XCD

8.057

SAINT LUCIA

EAST CARIBIAN DOLLAR

133

XCD

8.057

LATVIA

LATVIAN LATS

134

LVL

42.680

ARMENIA

ARMENIAN DRAM

135

AMD

46

ARUBA

ARUBAN GUILDER

136

AWG

12.108

GIOOC ĐA NI

JORDANIAN DINAR

137

JOD

30.586

KAZAKHSTAN

TENGE

138

KZT

116

HAITI

GOURDE

139

HTG

423

KENYA

KENYAN SHILING

140

KES

220

MOLDOVA

MOLDOVAN LEU

141

MDL

1.166

QATA

QATARI RIAL

142

QAR

5.952

WALLIS & FUTUNA ISLANDS

CFP FRANC

143

XPF

204

FRENCH POLYNESIA

CFP FRANC

144

XPF

204

MAURITIUS

MAURITUS RUPEE

145

MUR

617

ST. VINCENT& THE GRENADINES

EAST CARIBIAN DOLLAR

146

XCD

8.057

USSR

RUP XO VIET

147

USR

389

ĐÔNG SAHARA

MOROCCAN DIRHAM

148

MAD

2.237

LITHUANIA

LITHUANIAN LITAS

149

LTL

7.595

SAMOA

TALA

150

WST

57.306

UZBEKISTAN

UZBEKISTAN SUM

151

UZS

8

VANUATU

VATU

152

VUV

205

GIBRALTA

GIBRALTAR POUND

153

GIP

13.762

OMAN

RIAL OMANI

154

OMR

56.304

SWAZILAND

LILANGENI

155

SZL

1.769

FALKLAND ISLANDS (MALVINAS)

FALKLAND ISLANDS POUND

156

FKP

13.809

GRENADA

EAST CARIBIAN DOLLAR

157

XCD

8.057

FIJI

FIJI DOLLAR

158

FJD

45.427

UGANDA

UGANDA SHILING

159

UGX

7

CAPE VERDE

CAPE VERDE ESCUDO\

160

CVE

221

NETH. ANTILLES

NETH.ANTILLIAN GUILDER

161

ANG

12.314

UKRAINA

HRYVNIA

162

UAH

1.033

CAYMAN ISLANDS

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

163

KYD

26.430

UNITED ARAB EMIRATES

UAE DIRHAM

164

AED

5.901

MALDIVES

RUFIYAA

165

MVR

1.448

COMOROS

COMORO FRANC

166

KMF

50

CHILÊ

UNIDADES DE FOMENTO

167

CLF

34

CỘNG HOÀ CÔNG GÔ

FRANC CONGOLAIS

168

CDF

24

ERITREA

NAKFA

169

ERN

1.445

ZAMBIA

DALASI

170

GMD

558

ANGÔLA

ANGOLAN KWANZA

171

AOA

179

CHILÊ

CHILEAN PESO

172

CLP

34

COOK ISLANDS

NEW ZWALAND DOLLAR

173

NZD

14.779

ESTONIA

KROON

174

EEK

1.853

GEORGIA

LARI

175

GEL

9.671

ANGUILLA

EAST CARIBIAN DOLLAR

176

XCD

8.057

NEW CALEDONIA

CFP FRANC

177

XPF

204

ANTIGUA AND BARBUDA

EAST CARIBIAN DOLLAR

178

XCD

8.057

BERMUDA

BERMUDIAN DOLLAR

179

BMD

21.673

BURUNDI

BURUNDI FRANC

180

BIF

14

CROATIA

KUNA

181

HRK

3.197

GUYANA

GUYANA DOLLAR

182

GYD

106

MALTA

MALTESE LIRA

183

MTL

6.360

SEYCHELLES

SEYCHELLESS RUPEE

184

SCR

1.668

NAMIBIA

NAMIBIA DOLLAR

185

NAD

1.765

EL SALVADOR

EL SALVADOR COLON

186

SVC

2.481

NAMIBIA

RAND

187

ZAD

1.765

LESOTHO

LOTI

188

LSL

1.769

TURKMENISTAN

MANAT

189

TMM

2

SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE

DOBRA

190

STD

1

Ả RẬP XÊÚT

SAUDI RYAL

191

SAR

5.779

MEXICO

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

192

MXV

1.410

BHUTAN

NGULTRUM

193

BTN

339

SUDAN

SUDANESE DINAR

194

SDD

108

BOLIVIA

MVDOL

195

BOV

3.158

SURINAME

SURINAME DOLLAR

196

SRD

6.657

BELARUS

BELARUSIAN RUBLE

197

BYB

1

BOSNIA AND HERZEGOVINA

CONVERTIBLE MARKS

198

BAM

12.283

AZERBAIJAN

AZERBAIJANIAN MANAT

199

AZN

20.612

BOTSWANA

PULA

200

BWP

215.438

ECUADOR

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

201

ECV

1

TONGA

PAANGA

202

TOP

44.718

DOMINICA

EAST CARIBIAN DOLLAR

203

XCD

8.041

TRINIDAD AND TOBAGO

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

204

TTD

3.418

ANDORRA

ANDORRAN PESETA

205

ADP

115

CỘNG HOÀ DOMINICANA

DOMINICAN PESO

206

DOP

483

ĐÔNG TIMOR

RUPIAH

207

IDR

2

PAPUA NEW GUINEA

KINA

209

PGK

60.083

TAJIKISTAN

TAJIK RUBLE

210

TJR

10

MACEDONIA

DENAR

211

MKD

386

TANZANIA

TANZANIAN SHILLING

212

TZS

10

KYRGYZSTAN

SOM

213

KGS

372

MALAWI

KWACHA

214

MWK

52