BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2709/TB-TCHQ

Hà Nội, ngày 04 tháng 04 năm 2016

THÔNG BÁO

VỀ KẾT QUẢ PHÂN LOẠI ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan;

Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm; Thông tư số 103/2015/TT-BTC ngày 01/7/2015 của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;

Trên cơ sở kết quả phân tích tại thông báo số 2787/TB-PTPL ngày 17/12/2015 của Trung tâm Phân tích phân loại - Chi nhánh TP.HCM và đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế XNK, Tổng cục Hải quan thông báo kết quả phân loại hàng hóa như sau:

1. Tên hàng theo khai báo: Hóa chất trợ nhuộm: invalon DAM (Mục 1 tờ khai hải quan).

2. Đơn vị nhập khẩu: Công ty TNHH T.M ViNa; Địa chỉ: H1-2, H2, KCN Minh Hưng, Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước; Mã số thuế: 3800361258.

3. Số, ngày tờ khai hải quan: 10062020243/A12 ngày 6/11/2015 tại Chi cục hải quan Chơn Thành, Cục Hải quan tỉnh Bình Phước.

4. Tóm tắt mô tả và đặc tính hàng hóa: Chế phẩm trợ nhuộm dùng trong ngành công nghiệp dệt, dạng bột, thành phần chính là muối aryl sulphonat.

5. Kết quả phân loại:

Tên gọi theo cấu tạo, công dng: Chế phẩm trợ nhuộm dùng trong ngành công nghiệp dệt, dạng bột, thành phần chính là muối aryl sulphonat.

thuộc nhóm 38.09 “Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.”; phân nhóm “- Loại khác”, phân nhóm 3809.91 “-- Loại dùng trong ngành công nghiệp dệt và các ngành công nghiệp tương tự:”, thuộc mã số 3809.91.90 “--- Loại khác”, tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành./.


Nơi nhận:
- Tổng cục trưởng (để b/cáo);
- Các Cục HQ tỉnh, thành phố (để t/hiện);
- Chi cục hải quan Chơn Thành, Cục Hải quan tỉnh Bình Phước;
- Trung tâm PTPL HH XNK và các chi nhánh;
- Công ty TNHH T.M ViNa; Địa chỉ: H1-2, H2, KCN Minh Hưng, Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước;
- Website Hải quan;
- Lưu: VT, TXNK-PL-Cường(3b).

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Dương Thái