thông báo

THÔNG BÁO

CỦA NGÂNHÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM SỐ 282/NHNN-PC
NGÀY 21 THÁNG 3 NĂM 2002 VỀ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỊ THAY THẾ,HUỶ BỎ, BàI BỎ BỞI CÁC VĂN BẢN
DO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM BAN HÀNH
TỪ NGÀY 1/10/1999 ĐẾN HẾT NĂM 2001

Tiếp tục thực hiện công tác rà soát, định kỳ hệ thống hoávăn bản quy phạm pháp luật, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo Danh mục vănbản quy phạm pháp luật bị thay thế, huỷ bỏ, bãi bỏ bởi các văn bản do Ngân hàngNhà nước Việt Nam ban hành từ 1/10/1999 đến hết năm 2001 theo các Phụ lục đínhkèm, bao gồm:

1. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật bị thay thế, huỷ bỏ,bãi bỏ bởi các văn bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành từ 1/10/1999 đếnngày 31/12/1999, gồm 12 văn bản (Phụ lục số 01);

2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật bị thay thế, huỷ bỏ,bãi bỏ bởi các văn bản do Ngân hành Nhà nước Việt Nam ban hành trong 2000, gồm78 văn bản (Phụ lục số 02);

3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật bị thay thế, huỷ bỏ,bãi bỏ bởi các văn bản do Ngân hàng nhà nước Việt Nam ban hành năm 2001, gồm 78văn bản (Phụ lục số 03).


PHỤ LỤCSỐ 01
DANHMỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỊ THAY THẾ, HUỶ BỎ, BàI BỎ
BỞI CÁC VĂN BẢN DO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
BAN HÀNH TỪ NGÀY 1/10/1999 ĐẾN NGÀY 31/12/1999

(Kèm theo Thông báo số 282/NHNN-PC ngày 21tháng 3 năm 2002)

S
TT

Văn bản, điều khoản bị thay thế, huỷ bỏ, bãi bỏ

Văn bản thay thế, huỷ bỏ, bãi bỏ

Ghi chú

Hình thức
văn bản

Số văn bản

Ngày ban hành

Trích yếu

Nội dung bị thay thế, huỷ bỏ, bãi bỏ

1

Quyết định

162/QĐ-NH2

19/8/1993

Về việc thu phí dịch vụ thanh toán qua ngân hành

Thay thế khoản 1.2 Điều 2

Quyết định số 371/1999/QĐ-NHNN1 ngày 19/10/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế phát hành, sử dụng và thanh toán thẻ ngân hàng

2

Quyết định

22/QĐ-NH1

21/2/1994

Ban hành Thể lệ thanh toán không dùng tiền mặt

Thay thế Điều 24

Quyết định số 371/1999/QĐ-NHNN1 ngày 19/10/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế phát hành, sử dụng và thanh toán thẻ ngân hàng

3

Thông tư

08/TT-NH2

2/6/1994

Hướng dẫn thực hiện Thể lệ thanh toán không dùng tiền mặt

Thay thế Phần II mục G

Quyết định số 371/1999/QĐ-NHNN1 ngày 19/10/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hàng Quy chế phát hành, sử dụng và thanh toán thẻ ngân hàng

4

Quyết định

211/QĐ-NH1

22/9/1994

Về việc ban hành Quy chế phát hành tín phiếu Ngân hàng Nhà nước

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 362/1999/QĐ-NHNN1 ngày 8/10/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế phát hành tín phiếu Ngân hàng Nhà nước

5

Quyết định

120/QĐ-NH14

24/4/1995

Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm thông tin tín dụng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 415/1999/QĐ-NHNN9 ngày 18/11/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm thông tin tín dụng

6

Quyết định

137/QĐ-NH3

24/5/1997

Về việc ban hành Quy chế giám sát từ xa đối với các Ngân hàng và Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 398/1999/QĐ-NHNN3 ngày 9/11/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế giám sát từ xa đối với các Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam

7

Quyết định

261/QĐ-NH1

2/8/1997

Về việc điều chỉnh lãi suất cho vay của Ngân hàng Nhà nước đối với Ngân hàng phục vụ người nghèo

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 384/1999/QĐ-NHNN1 ngày 22/10/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc điều chỉnh lãi suất cho vay của Ngân hàng Nhà nước đối với Ngân hàng phục vụ người nghèo

8

Quyết định

205/1998/QĐ-NHNN9

11/6/1998

Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt đọng của Vụ Pháp chế

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 412/1999/QĐ-NHNN9 ngày 17/11/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Vụ Pháp chế

9

Quyết định

415/1998/QĐ-NH5

8/12/1998

Về việc sửa đổi nội dung hoạt động của ngân hàng liên doanh tại Việt Nam

Huỷ bỏ các hạn chế nhận tiền gửi không kỳ hạn, có kỳ hạn bằng đồng Việt Nam của các cá nhân là người Việt Nam và pháp nhân là tổ chức Việt Nam không có quan hệ tín dụng đối với ngân hàng liên doanh tại Việt Nam tại Điều 1

Quyết định số 424/1999/QĐ-NHNN5 ngày 30/11/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi nội dung hoạt động của Ngân hàng liên doanh tại Việt Nam

10

Quyết định

266/1999/QĐ-NHNN1

30/7/1999

Về việc điều chỉnh trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng

Thay thế quy định về trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam

Quyết định số 383/1999/QĐ-NHNN1 ngày 22/10/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc điều chỉnh trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng

11

Quyết định

307/1999/QĐ-NHNN1

1/9/1999

Về việc điều chỉnh lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 382/1999/QĐ-NHNN1 ngày 22/10/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc điều chỉnh lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng

12

Chỉ thị

05/1999/CT-NHNN1

1/9/1999

Về việc điều chỉnh giảm trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam của các Ngân hàng thương mại quốc doanh đối với khách hàng ở khu vực thành thị

Thay thế quy định về trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam

Quyết định số 383/1999/QĐ-NHNN1 ngày 22/10/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc điều chỉnh lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng


PHỤ LỤCSỐ 02

DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỊ THAY THẾ, HUỶ BỎ,BàI BỎ
BỞI CÁC VĂN BẢN DO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM BAN HÀNH NĂM 2000

(Kèm theo Thông báo số 282/NHNN-PC ngày 21tháng 3 năm 2002)

S
TT

Văn bản, điều khoản bị thay thế, huỷ bỏ, bãi bỏ

Văn bản thay thế, huỷ bỏ, bãi bỏ

Ghi chú

Hình thức
văn bản

Số văn bản

Ngày ban hành

Trích yếu

Nội dung bị thay thế, huỷ bỏ, bãi bỏ

1

Quyết định

005/NH-QĐ

14/1/1980

Ban hành quy chế giao nhận và bảo quản kim khí quý, đá quý, ngọc trai ở các cấp Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 78/2000/QĐ-NHNN6 ngày 6/3/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế phân loại, kiểm định, đóng gói, giao nhận kim khí quý, đá quý trong ngành Ngân hàng

2

Quyết định

69/NH-QĐ

18/8/1990

Ban hành Quy chế làm việc của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 25/2000/QĐ-NHNN15 ngày 19/1/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế làm việc của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

3

Quyết định

85/NH-QĐ

10/10/1990

Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước

Thay thế toàn bộ

Thông tư số 04/2000/TT-NHNN3 ngày 28/3/2000 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện Nghị định 91/1999/NĐ-CP ngày 4/9/1999 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Ngân hàng

4

Quyết định

08/NH-QĐ

14/1/1991

Về việc ban hành thể lệ tiết kiệm bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 39/2000/QĐ-NHNN7 ngày 24/1/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về chế độ tiết kiệm bằng ngoại tệ

5

Quyết định

17/QĐ-NH

28/2/1991

Về chế độ thanh tra Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Thay thế toàn bộ

Thông tư số 04/2000/TT-NHNN3 ngày 28/3/2000 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện Nghị định 91/1999/NĐ-CP ngày 4/9/1999 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Ngân hàng

6

Quyết định

26/NH-QĐ

13/3/1991

Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Công ty Vật tư ngân hàng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 518/2000/QĐ-NHNN9 ngày 18/12/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc phê chuẩn Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Vật tư Ngân hàng

7

Thông tư

75/NH-TT

16/3/1991

Hướng dẫn thi hành thể lệ tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 39/2000/QĐ-NHNN7 ngày 24/1/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về chế độ tiết kiệm bằng ngoại tệ

8

Quyết định

42/NH-QĐ

12/4/1991

Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Công ty Xây dựng Ngân hàng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 517/2000/QĐ-NHNN9 ngày 18/12/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc phê chuẩn Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Xây dựng Ngân hàng

9

Thông tư

178/NH-TT

5/10/1991

Hướng dẫn thực hiện Quy chế về chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng liên doanh hoạt động tại Việt Nam ban hành kèm theo Nghị định số 189/HĐBT ngày 15/6/1991 của Hội đồng Bộ trưởng

Thay thế toàn bộ

Thông tư số 08/2000/TT-NHNN5 ngày 4/7/2000 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành Nghị định số 13/1999/NĐ-CP ngày 17/3/1999 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài tại Việt Nam

10

Quyết định

08/QĐ-NH7

25/1/1992

Về việc sửa đổi một số nội dung của thể lệ tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 39/2000/QĐ-NHNN7 ngày 24/1/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về chế độ tiết kiệm bằng ngoại tệ

11

Quyết định

42/QĐ-NH1

21/2/1992

Về việc huy động vốn và cho vay bảo đảm giá trị theo giá vàng

Thay thế toàn bộ và các văn bản hướng dẫn

Quyết định số 432/2000/QĐ-NHNN1 ngày 3/10/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về nghiệp vụ huy động và sử dụng vốn bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng của các tổ chức tín dụng

12

Quyết định

57/QĐ-NH1

31/3/1992

Về lãi suất huy động vốn và cho vay bảo đảm giá trị theo giá vàng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 432/2000/QĐ-NHNN1 ngày 3/10/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về nghiệp vụ huy động và sử dụng vốn bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng của các tổ chức tín dụng

13

Quyết định

107/QĐ-NH5

9/6/1992

Về việc ban hành quy chế đảm bảo an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ chức tín dụng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 492/2000/QĐ-NHNN5 ngày 28/11/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành quy định về việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng

14

Thông tư

10/TT-NH5

6/7/1992

Hướng dẫn thực hiện Quy chế đảm bảo an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ chức tín dụng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 492/2000/QĐ-NHNN5 ngày 28/11/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành quy định về việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng

15

Quyết định

283/QĐ-NH4

18/12/1992

Ban hành "Quy chế kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước"

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 15/2000/QĐ-NHNN4 ngày 11/1/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước

16

Quyết định

162/QĐ-NH2

19/8/1993

Về việc thu phí dịch vụ thanh toán qua ngân hàng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 448/2000/QĐ-NHNN2 ngày 20/10/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành quy định về việc thu phí dịch vụ thanh toán qua ngân hàng

17

Quyết định

159/QĐ-NH1

19/8/1993

Về việc ban hành chế độ thông tin, báo cáo kế toán và thống kê ngân hàng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 516/2000/QĐ-NHNN1 ngày 18/12/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành chế độ thông tin, báo cáo áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng

18

Thông tư

07/NH-TT

29/10/1993

Hướng dẫn thi hành Nghị định số 63/CP ngày 24/9/1993 của Chính phủ về quản lý Nhà nước đối với hoạt động kinh doanh vàng

Thay thế toàn bộ

Thông tư số 07/2000/TT-NHNN7 ngày 28/4/2000 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành Nghị định số 174/1999/NĐ-CP ngày 9/12/1999 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng

19

Quyết định

218/QĐ-NH16

15/11/1993

Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy tính, thiết bị tin học và bảo mật thông tin, dữ liệu trong ngành ngân hàng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 14/2000/QĐ-NHNN16 ngày 7/1/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống tin học trong ngành Ngân hàng

20

Quyết định

23/QĐ-NH14

21/2//1994

Ban hành Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN15 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng

21

Quyết định

149/QĐ-NH7

6/7/1994

Ban hành Quy chế nhập vàng uỷ thác

Thay thế toàn bộ

Thông tư số 07/2000/TT-NHNN7 ngày 28/4/2000 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành Nghị định số 174/1999/NĐ-CP ngày 9/12/1999 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng

22

Quyết định

196/QĐ-NH14

16/9/1994

Ban hành Quy chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN15 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng

23

Quyết định

48/QĐ-NH7

23/2/1995

Về việc người Việt Nam ở nước ngoài chuyển ngoại tệ về nước

Thay thế toàn bộ

Thông tư số 02/2000/TT-NHNN7 ngày 24/2/2000 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành Quyết định số 170/1999/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc khuyến khích người Việt Nam ở nước ngoài chuyển tiền về nước

24

Quyết định

103/QĐ-NH7

3/4/1995

Về việc ban hành Quy chế hoạt động của bàn thu đổi ngoại tệ

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 258/2000/QĐ-NHNN7 ngày 14/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế hoạt động của bàn thu đổi ngoại tệ

25

Thông tư

01/NH5 -TT

28/4/1995

Hướng dẫn thực hiện Quy chế đặt và hoạt động của Văn phòng đại diện tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam

Thay thế toàn bộ

Thông tư số 08/2000/TT-NHNN5 ngày 4/7/2000 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành Nghị định số 13/1999/NĐ-CP ngày 17/3/1999 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng nước ngoài, Văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài tại Việt Nam

26

Quyết định

262/QĐ-NH14

19/9/1995

Về việc sửa đổi Quy chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngày 16/9/1994

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN15 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng

27

Quyết định

263/QĐ-NH14

19/9/1995

Về việc sửa đổi Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài ban hành kèm theo Quyết định số 23/QĐ-NH14 ngày 21/2/1994

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN15 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng

28

Chỉ thị

09/CT-NH

18/10/1995

Về việc lập và nộp báo cáo phục vụ công tác điều hành trong hệ thống Ngân hàng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 516/2000/QĐ-NHNN1 ngày 18/12/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành chế độ thông tin, báo cáo áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng

29

Quyết định

24/QĐ-NH4

9/1/1996

Ban hành quy định về tổ chức giám sát và kiểm tra việc in tiền, các loại giấy tờ có giá như tiền và giấy tờ in quan trọng tại Nhà máy in tiền quốc gia và các nhà in Ngân hàng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 81/2000/QĐ-NHNN4 ngày 7/3/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế kiểm tra, giám sát của Ngân hàng Nhà nước đối với các Nhà in ngân hàng

30

Thông tư

01/TT-NH7

23/1/1996

Hướng dẫn thực hiện Nghị định 02/CP ngày 5/1/1995 của Chính phủ "quy định về hàng hoá, dịch vụ cấm kinh doanh thương mại và hàng hoá, dịch vụ kinh doanh thương mại có điều kiện ở thị trường trong nước" đối với hoạt động kinh doanh vàng

Thay thế toàn bộ

Thông tư số 07/2000/TT-NHNN7 ngày 28/4/2000 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành Nghị định số 14/1999/NĐ-CP ngày 9/12/1999 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng

31

Quyết định

362/QĐ-NH9

31/12/1996

Ban hành Quy chế uỷ quyền quản lý công chức, viên chức Ngân hàng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 61/2000/QĐ-NHNN9 ngày 23/2/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế cán bộ, công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước

32

Quyết định

363/QĐ-NH9

31/12/1996

Ban hành quy định về công tác quản lý và đào tạo công chức, viên chức trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 61/2000/QĐ-NHNN9 ngày 23/2/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế cán bộ, công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước

33

Quyết định

59/QĐ-NH9

19/3/1997

Ban hành quy định về điều động công chức, viên chức biệt phái đến công tác tại các đơn vị trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 61/2000/QĐ-NHNN9 ngày 23/2/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế cán bộ, công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước

34

Chỉ thị

03/CT-NH7

3/4/1997

Về việc tăng cường quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh vàng

Thay thế toàn bộ

Thông tư số 07/2000/TT-NHNN7 ngày 28/4/2000 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành Nghị định số 174/1999/NĐ-CP ngày 9/12/1999 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng

35

Quyết định

133/QĐ-NH2

17/5/1997

Về việc ban hành quy định hệ thống mã Ngân hàng và các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 59/2000/QĐ-NHNN2 ngày 22/2/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành quy định về hệ thống mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước có mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước để trực tiếp giao dịch thanh toán

36

Quyết định

197/QĐ-NH1

28/6/1997

Về việc điều chỉnh lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam và đôla Mỹ của tổ chức tín dụng đối với tổ chức kinh tế và dân cư

Thay thế mức trần lãi suất cho vay của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở quy định tại điểm 1.3 khoản 1 Điều 1

Quyết định số 50/2000/QĐ-NHNN1 ngày 3/2/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc điều chỉnh lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở đối với các thành viên

37

Thông tư

02/TT-NHNN7

28/6/1997

Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh

Thay thế Phần IV

Quyết định số 468/2000/QĐ-NHNN7 ngày 8/11/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc bán ngoại tệ cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh

38

Chỉ thị

08/CT-NH5

23/7/1997

Về việc chấn chỉnh hoạt động hùn vốn liên doanh, mua cổ phần của các Ngân hàng thương mại và Ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 492/2000/QĐ-NHNN5 ngày 28/11/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành quy định về việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng

39

Quyết định

269/QĐ-NH4

6/8/1997

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định 24/QĐ-NH4 ngày 9/1/1996

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 81/2000/QĐ-NHNN4 ngày 7/3/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế kiểm tra, giám sát của Ngân hàng Nhà nước đối với các Nhà in ngân hàng

40

Quyết định

276/QĐ-NH9

14/8/1997

Ban hành quy định đối với công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước được cử đi đào tạo

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 61/2000/QĐ-NHNN9 ngày 23/2/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế cán bộ, công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước

41

Quyết định

297/QĐ-NH2

9/9/1997

Về việc thu phí đối với việc rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 448/2000/QĐ-NHNN2 ngày 20/10/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành quy định về việc thu phí dịch vụ thanh toán qua ngân hàng

42

Quyết định

333/QĐ-NH2

9/10/1997

Về việc huỷ bỏ và bổ sung một số mã ngân hàng, Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 59/2000/QĐ-NHNN2 ngày 22/2/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành quy định về hệ thống mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước có mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước để trực tiếp giao dịch thanh toán

43

Quyết định

404/1997/QĐ-NHNN1

6/12/1997

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều khoản và một số chỉ tiêu của chế độ thông tin, báo cáo kế toán và thống kê ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 159/QĐ-NH1 ngày 19/8/1993

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 516/2000/QĐ-NHNN1 ngày 18/12/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành chế độ thông tin, báo cáo áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng

44

Chỉ thị

01/1998/CT-NHNN7

9/1/1998

Về việc chấn chỉnh hoạt động của bàn đổi ngoại tệ

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 258/2000/QĐ-NHNN7 ngày 14/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế hoạt động của bàn thu đổi ngoại tệ

45

Quyết định

208/QĐ-NH

12/6/1998

Về việc sửa đổi điểm a mục 2 Phần II Thông tư 07/NH-TT ngày 29/10/1993 hướng dẫn thi hành Nghị định số 63/CP ngày 24/9/1993 của Chính phủ về quản lý Nhà nước đối với hoạt động kinh doanh vàng

Thay thế toàn bộ

Thông tư số 07/2000/TT-NHNN7 ngày 28/4/2000 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành Nghị định số 174/1999/NĐ-CP ngày 9/12/1999 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng

46

Công văn

585/CV-NHNN7

6/7/1998

Hướng dẫn bán ngoại tệ cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và bên nước ngoài tham gia hợp động hợp tác kinh doanh

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 468/2000/QĐ-NHNN7 ngày 8/11/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc bán ngoại tệ cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh

47

Quyết định

240/1998/QĐ-NHNN2

14/7/1998

Về việc huỷ bỏ và bổ sung một số mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 59/2000/QĐ-NHNN2 ngày 22/2/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành quy định về hệ thống mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước có mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước để trực tiếp giao dịch thanh toán

48

Quyết định

309/1998/QĐ-NHNN1

10/9/1998

Về việc quy định mức lãi suất cho vay bằng đôla Mỹ của các tổ chức tín dụng đối với pháp nhân, cá nhân và mức lãi suất tiền gửi bằng đôla Mỹ của pháp nhân tại tổ chức tín dụng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 243/2000/QĐ-NHNN1 ngày 2/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước công bố biên độ lãi suất đôla Mỹ làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay đối với khách hàng

49

Công văn

459/CV-NCKT3

14/9/1998

Hướng dẫn thực hiện Quyết định 309/1998/QĐ-NHNN1 ngày /9/1998 về việc quy định mức lãi suất cho vay bằng đôla Mỹ của các tổ chức tín dụng đối với pháp nhân, cá nhân và mức lãi suất tiền gửi bằng đôla Mỹ của pháp nhân tại tổ chức tín dụng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 243/2000/QĐ-NHNN1 ngày 2/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước công bố biên độ lãi suất đôla Mỹ làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay đối với khách hàng

50

Quyết định

318/1998/QĐ-NHNN1

24/9/1998

Về việc ban hành quy định việc lập và gửi báo cáo vay, trả nợ nước ngoài

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 516/2000/QĐ-NHNN1 ngày 18/12/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành chế độ thông tin, báo cáo áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng

51

Quyết định

324/1998/QĐ-NHNN1

30/9/1998

Về việc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 284/2000/QĐ-NHNN1 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng

52

Quyết định

358/1998/QĐ-NHNN2

22/10/1998

Về việc huỷ bỏ và bổ sung một số mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 59/2000/QĐ-NHNN2 ngày 22/2/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành quy định về hệ thống mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước có mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước để trực tiếp giao dịch thanh toán

53

Quyết định

425/1998/QĐ-NHNN2

17/12/1998

Về việc ban hành Quy trình kỹ thuật nghiệp vụ chuyển tiền điện tử trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước

Huỷ bỏ tài khoản 4611 "các khoản phải trả về xây dựng cơ bản, mua sắm tài sản cố định"

Quyết định số 183/2000/QĐ-NHNN ngày 14/6/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc bổ sung và huỷ bỏ một số tài khoản trong hệ thống tài khoản kế toán của Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định 425/1998/QĐ-NHNN2 ngày 17/12/1998

54

Quyết định

469/1998/QĐ-NHNN2

31/12/1998

Về việc ban hành Quy trình kỹ thuật nghiệp vụ chuyển tiền điện tử trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 134/2000/QĐ-NHNN2 ngày 18/4/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy trình kỹ thuật nghiệp vụ chuyển tiền điện tử trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước

55

Quyết định

48/1999/QĐ-NHNN5

8/2/1999

Ban hành quy định về việc phân loại tài sản "Có", trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 488/2000/QĐ-NHNN5 ngày 27/11/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành quy định về việc phân loại tài sản "Có", trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng

56

Quyết định

128/1999/QĐ-NHNN9

10/4/1999

Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo

Bỏ khoản 12 Điều 3

Quyết định số 526/2000/QĐ-NHNN9 ngày 27/12/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc bỏ khoản 12 Điều 3 Quy chế tổ chức và hoạt động của Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo ban hành kèm theo Quyết định số 128/1999/QĐ-NHNN9 ngày 10/4/1999

57

Thông tư

01/1999/TT-NHNN7

16/4/1999

Hướng dẫn thi hành Nghị định 63/1998/NĐ-CP ngày 17/8/1998 của Chính phủ về quản lý ngoại hối

Thay thế các quy định về bàn đổi ngoại tệ

Quyết định số 258/2000/QĐ-NHNN7 ngày 14/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế hoạt động của bàn thu đổi ngoại tệ

58

Quyết định

191/1999/QĐ-NHNN1

31/5/1999

Về tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng

Thay thế khoản 5 Điều 1

Quyết định số 432/2000/QĐ-NHNN1 ngày 3/10/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về nghiệp vụ huy động và sử dụng vốn bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng của các tổ chức tín dụng

59

Công văn

582/CV-NHNN5

23/6/1999

Về việc trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 488/2000/QĐ-NHNN5 ngày 27/11/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành quy định về việc phân loại tài sản "Có", trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng

60

Quyết định

235/1999/QĐ-NHNN1

5/7/1999

Về việc điều chỉnh tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng

Thay thế Điều 1

Quyết định số 441/2000/QĐ-NHNN1 ngày 10/10/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với tiền gửi bằng ngoại tệ của các tổ chức tín dụng

61

Quyết định

236/1999/QĐ-NHNN7

7/7/1999

Về việc mang ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam bằng tiền mặt khi xuất nhập cảnh qua các cửa khẩu biên giới

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 92/2000/QĐ-NHNN7 ngày 17/3/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc mang ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam bằng tiền mặt đối với cá nhân xuất nhập cảnh bằng giấy thông hành xuất nhập cảnh hoặc giấy chứng minh biên giới

62

Quyết định

251/1999/QĐ-NHNN2

16/7/1999

Về việc huỷ bỏ và bổ sung một số mã ngân hàng, tổ chức tín dụng, Kho bạc nhà nước

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 59/2000/QĐ-NHNN2 ngày 22/2/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành quy định về hệ thống mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước có mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước để trực tiếp giao dịch thanh toán

63

Quyết định

316/1999/QĐ-NHNN1

10/9/1999

Về việc điều chỉnh tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam

Thay thế Điều 1

Quyết định số 441/2000/QĐ-NHNN1 ngày 10/10/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với tiền gửi bằng ngoại tệ của các tổ chức tín dụng

64

Quyết định

328/1999/QĐ-NHNN1

22/9/1999

Về việc thu phí liên quan đến hoạt động cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 242/2000/QĐ-NHNN1 ngày 2/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam đối với khách hàng

65

Quyết định

382/1999/QĐ-NHNN1

22/10/1999

Về việc điều chỉnh lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 103/2000/QĐ-NHNN1 ngày 31/3/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng

66

Quyết định

383/1999/QĐ-NHNN1

22/10/1999

Về việc điều chỉnh trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt nam của tổ chức tín dụng đối với khách hàng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 242/2000/QĐ-NHNN1 ngày 2/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt nam đối với khách hàng

67

Quyết định

397/1999/QĐ-NHNN1

5/11/1999

Về lãi suất chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 102/2000/QĐ-NHNN1 ngày 31/3/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về lãi suất chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng

68

Quyết định

103/2000/ QĐ-NHNN1

31/3/2000

Về việc điều chỉnh lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 238/2000/QĐ-NHNN1 ngày 31/7/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc điều chỉnh lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng

69

Quyết định

102/2000/ QĐ-NHNN1

31/3/2000

Về lãi suất chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 239/2000/QĐ-NHNN1 ngày 31/7/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về lãi suất chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng

70

Quyết định

238/2000/ QĐ-NHNN1

31/7/2000

Về việc điều chỉnh lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng nhà nước đối với các tổ chức tín dụng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 465/2000/QĐ-NHNN1 ngày 2/11/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc điều chỉnh lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng nhà nước đối với các tổ chức tín dụng

71

Quyết định

239/2000/QĐ-NHNN1

31/7/2000

Về lãi suất chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 446/2000/QĐ-NHNN1 ngày 2/11/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về điều chỉnh lãi suất chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng

72

Quyết định

242/2000/ QĐ-NHNN1

2/8/2000

Về việc công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt nam đối với khách hàng

Thay thế Điều 1

Quyết định số 296/2000/QĐ-NHNN1 ngày 6/9/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt nam đối với khách hàng

73

Quyết định

296/2000/ QĐ-NHNN1

6/9/2000

Công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt nam đối với khách hàng

Thay thế Điều 1

Quyết định số 440/2000/QĐ-NHNN1 ngày 10/10/2000 của Thống thống Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt nam đối với khách hàng

74

Công văn

854/CV-NHNN1

6/9/2000

Về lãi suất SIBOR để ấn định lãi suất cho vay bằng đô la Mỹ của tổ chức tín dụng đối với khách hàng

Thay thế điểm 4

Quyết định 495/2000/QĐ-NHNN1 ngày 30/11/ 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về số ngày tính lãi 1 năm đối với tiền gửi và cho vay bằng đô la Mỹ

75

Quyết định

311/2000/ QĐ-NHNN1

18/9/2000

Về việc bổ sung, huỷ bỏ một số biểu báo cáo kế toán và thống kê ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 159/QĐ-NH1 ngày 19/8/1993

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 516/2000/QĐ-NHNN1 ngày 18/12/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành chế độ thông tin, báo cáo áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng

76

Quyết định

440/2000/ QĐ-NHNN1

10/10/2000

Về việc công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt nam đối với khách hàng

Thay thế Điều 1

Quyết định số 464/2000/QĐ-NHNN1 ngày 2/11/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt nam đối với khách hàng

77

Quyết định

441/2000/ QĐ-NHNN1

10/10/2000

Về tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với tiền gửi bằng ngoại tệ của các tổ chức tín dụng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 496/2000/QĐ-NHNN1 ngày 1/12/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với tiền gửi bằng ngoại tệ của các tổ chức tín dụng

78

Quyết định

464/2000/ QĐ-NHNN1

2/11/2000

Về việc công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt nam đối với khách hàng

Thay thế Điều 1

Quyết định số 500/2000/QĐ-NHNN1 ngày 5/12/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt nam đối với khách hàng


PHỤ LỤC SỐ 03

DANH MỤCVĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỊ THAY THẾ, HUỶ BỎ, BàI BỎ BỞI CÁC VĂN BẢN
DO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM BAN HÀNH NĂM 2001

(Kèmtheo Thông báo số 282/NHNN-PC ngày 21 tháng 3 năm 2002)

S
TT

Văn bản, điều khoản bị thay thế, huỷ bỏ, bãi bỏ

Văn bản thay thế, huỷ bỏ, bãi bỏ

Ghi chú

Hình thức
văn bản

Số văn bản

Ngày ban hành

Trích yếu

Nội dung bị thay thế, huỷ bỏ, bãi bỏ

1

Quyết định

72/NH-QĐ

08/6/1991

Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Xí nghiệp cơ khí Ngân hàng I

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 1113/2001/QĐ-NHNN ngày 30/8/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc phê chuẩn điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty cơ khí Ngân hàng I

2

Quyết định

73/NH-QĐ

08/6/1991

Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của cơ khí Ngân hàng II

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 1115/2001/QĐ-NHNN ngày 30/8/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc phê chuẩn điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty cơ khí Ngân hàng II

3

Chỉ thị

07/CT-NH

07/10/1992

Về quan hệ tín dụng giữa các tổ chức tín dụng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 1310/2001/QĐ-NHNN ngày 15/10/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế vay vốn giữa các tổ chức tín dụng

4

Quyết định

114/QĐ-NH14

21/6/1993

Về việc ban hành "Quy chế tổ chức và hoạt động của Thị trường liên ngân hàng và Nội quy hoạt động của Thị trường liên ngân hàng"

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 1310/2001/QĐ-NHNN ngày 15/10/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế vay vốn giữa các tổ chức tín dụng

5

Quyết định

130/QĐ-NH1

07/7/1993

Về lãi suất cho vay trên thị trường liên ngân hàng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 1310/2001/QĐ-NHNN ngày 15/10/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế vay vốn giữa các tổ chức tín dụng

6

Quyết định

132/QĐ-NH14

10/7/1993

Về việc thành lập thị trường liên ngân hàng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 1310/2001/QĐ-NHNN ngày 15/10/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế vay vốn giữa các tổ chức tín dụng

7

Quyết định

134/QĐ-NH14

14/7/1993

Về việc công nhận thành viên thị trường liên ngân hàng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 1310/2001/QĐ-NHNN ngày 15/10/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế vay vốn giữa các tổ chức tín dụng

8

Quyết định

136/QĐ-NH2

20/7/1993

Về mức đóng góp kinh phí tham gia thị trường liên ngân hàng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 1310/2001/QĐ-NHNN ngày 15/10/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế vay vốn giữa các tổ chức tín dụng

9

Quyết định

190/QĐ-NH14

06/10/1993

Về việc bổ sung, sửa đổi một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của Thị trường liên ngân hàng và Nội quy hoạt động của thị trường liên ngân hàng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 1310/2001/QĐ-NHNN ngày 15/10/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế vay vốn giữa các tổ chức tín dụng

10

Quyết định

189/QĐ-NH14

06/10/1993

Về việc ban hành Quy chế bảo lãnh vay vốn trên thị trường liên ngân hàng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 1310/2001/QĐ-NHNN ngày 15/10/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế vay vốn giữa các tổ chức tín dụng

11

Quyết định

166/QĐ-NH5

10/8/1994

Về việc ban hành "Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Người điều hành Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần"

Thay thế Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc Ngân hàng thương mại cổ phần

Quyết định số 1087/2001/QĐ-NHNN ngàyt 27/8/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân

12

Quyết định

275/QĐ-NH5

07/11/1994

Về việc ban hành "Quy chế cổ đông, cổ phần, cổ phiếu và vốn điều lệ của tổ chức tín dụng cổ phần"

Thay thế Quy định đối với ngân hàng thương mại cổ phần

Quyết định số 1122/2001/QĐ-NHNN ngày 4/9/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về cổ đông, cổ phần, cổ phiếu và vốn điều lệ của Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân

13

Quyết định

285/QĐ-NHNN14

10/11/1994

Về việc quy định về tái cấp vốn theo hình thức thế chấp tín phiếu kho bạc tại quy định về tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng

Thay thế Quy định về tái cấp vốn theo hình thức thế chấp tín phiếu kho bạc

Quyết định số 251/2001/QĐ-NHNN ngày 30/3/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng

14

Quyết định

61/QĐ-NH19

08/3/1995

Về việc ban hành Quy chế đấu thầu tín phiếu kho bạc

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 53/2001/QĐ-NHNN ngày 17/1/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế đấu thầu tín phiếu kho bach tại Ngân hàng Nhà nước

15

Quyết định

208/QĐ-NH7

26/7/1995

Về việc ban hành Quy định về quản lý Quỹ ngoại tệ của Ngân hàng Nhà nước

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 653/2001/QĐ-NHNN ngày 17/5/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế tổ chức thực hiện những nhiệm vụ về quản lý Dữ trữ ngoại hối Nhà nước

16

Quyết định

216/QĐ-NH7

07/8/1995

Về việc ban hành Quy chế quản lý và điều hành Quỹ vàng của Ngân hàng Nhà nước

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 653/2001/QĐ-NHNN ngày 17/5/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế tổ chức thực hiện những nhiệm vụ về quản lý Dữ trữ ngoại hối Nhà nước

17

Quyết định

175/QĐ-NH5

03/7/1996

Về việc ban hành Quy chế mở, hoạt động và chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại dại trong nước của các ngân hàng thương mại cổ phần Việt nam

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 90/2001/QĐ-NHNN ngày 7/2/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về việc mở, thành lập và chấm dứt hoạt động sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng thương mại

18

Quyết định

318/QĐ-NHNN5

25/11/1996

Về việc ban hành Điều lệ mẫu về tổ chức và hoạt động của ngân hàng thương mại quốc doanh

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 122/2001/QĐ-NHNN ngày 20/2/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Điều lệ mẫu về tổ chức và hoạt động của ngân hàng thương mại nhà nước

19

Công văn

97/CV-NH14

04/2/1997

Về việc uỷ quyền cho Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước cho vay tái cấp vốn các tổ chức tín dụng ngoài quốc doanh trên địa bàn

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 251/2001/QĐ-NHNN ngày 30/3/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng

20

Quyết định

81/QĐ-NH9

08/4/1997

Về việc ban hành Quy chế thi đua khen thưởng trong ngành ngân hàng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 805/2001/QĐ-NHNN số 21/6/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế thi đua khen thưởng trong ngành ngân hàng

21

Thông tư

02/TT-NH7

28/6/1997

Về việc hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh

Thay thế toàn bộ

Thông tư số 04/2001/TT-NHNN ngày 18/5/2001 hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài về bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh

22

Quyết định

207/QĐ-NH7

01/7/1997

Về việc ban hành Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 711/2001/QĐ-NHNN ngày 25/5/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm

23

Quyết định

324/QĐ-NH5

30/9/1997

Về việc phê chuẩn Điều lệ tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 1476/2001/QĐ-NHNN 26/11/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc chuẩn y Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam

24

Quyết định

431/1997/QĐ-NHNN14

24/12/1997

Về việc bổ sung quy định về tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 285/QĐ-NH14 ngày .../11/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 251/2001/QĐ-NHNN ngày 30/3/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng

25

Quyết định

206/1998/QĐ-NHNN6

11/6/1998

Về việc ban hành quy định quản lý xuất nhập khẩu thiết bị máy móc chuyên ngành ngân hàng

Bãi bỏ

Thông tư số 06/2001/TT-NHNN ngày 24/8/2001 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện Quyết định 46/2001/QĐ-TTg ngày 4/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001-2005 đối với hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

26

Quyết định

219/1998/QĐ-NHNN1

01/7/1998

Về việc ban hành Thể lệ tín dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 1234/2001/QĐ-NHNN ngày 26/9/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế cho vay áp dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề

27

Thông tư

08/1998/TT-NHNN7

30/9/1998

Về việc hướng dẫn Quyết định 173/1998/QĐ-TTg ngày 12/9/1998 của Thủ tướng Chính phủ

Thay thế toàn bộ

Thông tư số 05/2001/TT-NHNN ngày 31/5/2001 hướng dẫn Quyết định 61/2001/QĐ-TTg ngày 25/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ về quyền bán và quyền mua ngoại tệ của Người cư trú là tổ chức

28

Quyết định

406/1998/QĐ-NHNN1

30/11/1998

Về việc quy định lãi suất tiền gửi ngoại tệ của các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 1473/2001/QĐ-NHNN ngày 23/11/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định lãi suất tiền gửi ngoại tệ không kỳ hạn của các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước

29

Quyết định

416/1998/QĐ-NHNN7

08/12/1998

Về việc mang vàng của cá nhân khi xuất nhập cảnh

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 1165/2001/QĐ-NHNN ngày 12/9/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc mang vàng của cá nhân khi xuất cảnh, nhập cảnh

30

Quyết định

418/1998/QĐ-NHNN7

11/12/1998

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm tại Thông tư 08/1998/TT-NHNN7 ngày 30/9/1998

Thay thế toàn bộ

Thông tư số 05/2001/TT-NHNN ngày 31/5/2001 hướng dẫn Quyết định 61/2001/QĐ-TTg ngày 25/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ về quyền bán và quyền mua ngoại tệ của Người cư trú là tổ chức

31

Quyết định

425/1998/QĐ-NHNN2

17/12/1998

Về việc ban hành hệ thống tài khoản kế toán của Ngân hàng Nhà nước

Huỷ bỏ Phần IV - Bảng cân đối tài chính của Ngân hàng Nhà nước

Quyết định số 225/2001/QĐ-NHNN ngày 23/3/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc huỷ bỏ bảng cân đối tài chính của Ngân hàng Nhà nước ban hành theo Quyết định 425/2998/QĐ-NHNN2 ngày 17/12/1998

32

Quyết định

435/1998/QĐ-NHNN2

25/12/1998

Về việc ban hành hệ thống tài khoản kế toán của các tổ chức tín dụng

Huỷ bỏ Phần IV

Quyết định số 224/2001/QĐ-NHNN ngày 23/3/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc huỷ bỏ bảng cân đối tài chính của tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định 435/1998/QĐ-NHNN2 ngày 25/12/1998

33

Quyết định

26/1999/QĐ-NHNN7

13/1/1999

Về việc uỷ quyền cho giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện một số công việc về quản lý ngoại hối tại các tỉnh, thành phố phía Nam

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 19/2001/QĐ-NHNN ngày 12/1/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc uỷ quyền cho giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện một số công việc về quản lý ngoại hối tại các tỉnh, thành phố phía Nam

34

Thông tư

01/1999/TT-NHNN7

16/4/1999

Về việc hướng dẫn thi hành Nghị định 63/1998/NĐ-CP ngày ngày 17/8/1998 của Chính phủ về quản lý ngoại hối

Thay thế Mục I Chương IV Phần thứ ba, Mục I Chương V Phần thứ tư

Quyết định số 1437/2001/QĐ-NHNN ngày 19/11/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy định về mua, chuyển, mang ngoại tệ ra nước ngoài của Người cư trú là công dân Việt nam

35

Quyết định

179/1999/QĐ-NHNN6

22/5/1999

Về việc ban hành Quy chế quản lý tiền mẫu, tiền lưu niệm

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 1506/2001/QĐ-NHNN ngày 30/11/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế quản lý tiền mẫu, tiền lưu niệm, tiền đình chỉ lưu hành

36

Quyết định

235/1999/QĐ-NHNN1

05/7/1999

Về việc điều chỉnh tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng

Thay thế Khoản 1 Điều 1

Quyết định số 560/2001/QĐ-NHNN ngày 27/4/2001 của thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc điều chỉnh tỷ lệ dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng

37

Quyết định

249/1999/QĐ-NHNN6

15/7/1999

Về việc ban hành Quy định về việc thu hồi và đổi tiền giấy, ngân phiếu thanh toán không đủ tiêu chuẩn lưu thông

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 1344/2001/QĐ-NHNN ngày 29/10/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành quy định về việc thu hồi và đổi tiền giấy không đủ tiêu chuẩn lưu thông

38

Quyết định

308/1999/QĐ-NHNN7

01/9/1999

Về việc quy định điều kiện vay nước ngoài

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 980/2001/QĐ-NHNN ngày 1/8/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc quy định về chi phí khoản vay nước ngoài của doanh nghiệp

39

Quyết định

316/1999/QĐ-NHNN

10/9/1999

Về việc điều chỉnh tỷ lệ dữ trữ bắt buộc đối với Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 560/2001/QĐ-NHNN ngày 27/4/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc điều chỉnh tỷ lệ dữ trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng

40

Quyết định

314/1999/QĐ-NHNN7

09/9/1999

Về việc sửa đổi một số điểm của Quyết định 418/1998/QĐ-NHNN7 ngày 11/12/1998

Thay thế toàn bộ

Thông tư số 05/2001/TT-NHNN ngày 31/5/2001 hướng dẫn thi hành Quyết định 61/2001/QĐ-TTg ngày 25/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ về quyền bán và quyền mua ngoại tệ của Người cư trú là Tổ chức

41

Quyết định

373/1999/QĐ-NHNN13

20/10/1999

Về việc ban hành Quy chế quản lý ngoại tệ của Ngân hàng Nhà nước ở nước ngoài

Thay thế các quy định liên quan đến việc quản lý Dự trữ ngoại hối Nhà nước

Quyết định số 653/2001/QĐ-NHNN ngày 17/5/2001 của thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế tổ chức thực hiện những nhiệm vụ về quản lý Dữ trữ ngoại hối Nhà nước

42

Quyết định

59/2000/QĐ-NHNN2

22/2/2000

Về việc ban hành Quy định về hệ thống mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước có mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước để trực tiếp giao dịch thanh toán

Huỷ bỏ Ký hiệu số thứ tự của Ngân hàng TMCP Nông thôn Quảng Ninh - 316 quy định tại điểm c khoản 3 điều 5

Quyết định số 1409/2001/QĐ-NHNN ngày 12/11/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc huỷ bỏ mã Ngân hàng trong hệ thống Ngân hàng, Tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước ban hành theo Quyết định 59/2000/QĐ-NHNN2 ngày 22/2/2000

43

Quyết định

59/2000/QĐ-NHNN2

22/2/2000

Về việc ban hành Quy định về hệ thống mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước có mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước để trực tiếp giao dịch thanh toán

Huỷ bỏ ký hiệu số thứ tự của Ngân hàng TMCP Nông thôn Tứ Giác Long Xuyên - 344 quy định tại điểm c khoản 3 điều 5

Quyết định số 1509/2001/QĐ-NHNN ngày 30/11/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc huỷ bỏ mã Ngân hàng trong Hệ thống mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước

44

Quyết định

59/2000/QĐ-NHNN2

22/2/2000

Về việc ban hành Quy định về hệ thống mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước có mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước để trực tiếp giao dịch thanh toán

Huỷ bỏ ký hiệu số thứ tự của Ngân hàng TMCP Nông thôn Thạch Thắng - 347 quy định tại điểm c khoản 3 điều 5

Quyết định số 1526/2001/QĐ-NHNN ngày 6/12/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc huỷ bỏ mã Ngân hàng trong Hệ thống mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước ban hành theo Quyết định 59/2000/QĐ-NHNN2 ngày 22/2/2000

45

Quyết định

81/2000/QĐ-NH4

07/3/2000

Về việc ban hành Quy chế kiểm tra, giám sát của Ngân hàng Nhà nước đối với các Nhà in ngân hàng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 1481/2001/QĐ-NHNN ngày 26/11/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế kiểm tra, giám sát của Ngân hàng Nhà nước đối với Nhà máy in tiền quốc gia

46

Quyết định

108/2000/QĐ-NHNN1

04/4/2000

Về việc quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với quỹ tín dụng nhân dân các cấp

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 991/2001/QĐ-NHNN ngày 6/8/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với Quỹ tín dụng nhân dân các cấp

47

Quyết định

107/2000/QĐ-NHNN1

04/4/2000

Quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với Ngân hàng quốc doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt nam, Công ty tài chính trong Tổng công ty nhà nước và Ngân hàng phục vụ người nghèo

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 993/2001/QĐ-NHNN ngày 6/8/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về quy định mức cho vay không có bảo đảm đối với Ngân hàng thương mại Nhà nước, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính trong Tổng công ty nhà nước và Ngân hàng phục vụ người nghèo

48

Quyết định

244/QĐ-NHNN1

02/8/2000

Về việc các ngân hàng thương mại cung cấp thông tin tham khảo về lãi suất cho vay cho Ngân hàng Nhà nước

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 153/2001/QĐ-NHNN ngày 27/2/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc các ngân hàng thương mại cung cấp thông tin tham khảo về lãi suất cho vay cho Ngân hàng Nhà nước

49

Quyết định

241/2000/QĐ-NHNN1

02/8/2000

Về việc thay đổi cơ chế điều hành lãi suất cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng

Bãi bỏ Khoản 1 Điều 3

Quyết định số 718/2001/QĐ-NHNN ngày 29/5/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc thay đổi cơ chế điều hành lãi suất cho vay bằng Đô la Mỹ của tổ chức tín dụng đối với khách hàng

50

Quyết định

243/2000/QĐ-NHNN1

02/8/2000

Về việc công bố biên độ lãi suất Đô la Mỹ làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay đối với khách hàng

Bãi bỏ toàn bộ

Quyết định số 718/2001/QĐ-NHNN ngày 29/5/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc thay đổi cơ chế điều hành lãi suất cho vay bằng Đô la Mỹ của tổ chức tín dụng đối với khách hàng

51

Quyết định

266/2000/QĐ-NHNN1

18/8/2000

Về cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với Ngân hàng thương mại cổ phần, công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 992/2001/QĐ-NHNN ngày 6/8/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của Ngân hàng thương mại cổ phần, công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh

52

Quyết định

284/2000/QĐ-NHNN1

25/8/2000

Về việc ban hành quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng

Thay thế những quy định tại Quyết định 284/2000/QĐ-NHNN1 ngày 25/8/2000 trái với Quyết định 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001

Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng

53

Quyết định

305/2000/QĐ-NHNN5

15/9/2000

Về việc ban hành quy định về việc thành lập công ty quản lý nợ và khai thác tài sản thế chấp của ngân hàng thương mại

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 1389/2001/QĐ-NHNN ngày 7/11/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về việc thành lập công ty quản lý nợ và khai thác tài sản thế chấp trực thuộc ngân hàng thương mại

54

Quyết định

306/2000/QĐ-NHNN5

15/9/2000

Về việc ban hành Điều lệ mẫu về tổ chức và hoạt động của Công ty quản lý nợ và khai thác tài sản thế chấp của ngân hàng thương mại

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 1390/2001/QĐ-NHNN ngày 7/11/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Điều lệ mẫu về tổ chức và hoạt động của Công ty qủan lý nợ và khai thác tài sản thế chấp trực thuộc ngân hàng thương mại

55

Quyết định

466/2000/QĐ-NHNN1

02/11/2000

Về điều chỉnh lãi suất tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 242/2001/QĐ-NHNN ngày 29/3/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về lãi suất tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng

56

Quyết định

465/2000/QĐ-NHNN1

02/11/2000

Về điều chỉnh lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 243/2001/QĐ-NHNN ngày 29/3/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về điều chỉnh lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng

57

Quyết định

468/2000/QĐ-NHNN7

08/11/2000

Về việc bán ngoại tệ cho Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh

Thay thế toàn bộ

Thông tư số 04/2001/TT-NHNN ngày 18/5/2001 hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài về bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh

58

Quyết định

496/2000/QĐ-NHNN1

01/12/2000

Về tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với tiền gửi bằng ngoại tệ của các tổ chức tín dụng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 560/2001/QĐ--NHNN ngày 27/4/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về điều chỉnh tỷ lệ dữ trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng

59

Quyết định

500/2000/QĐ-NHNN1

05/12/2000

Về việc công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt nam đối với khách hàng

Thay thế Điều 1

Quyết định số 85/2001/QĐ-NHNN ngày 31/1/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt nam đối với khách hàng

60

Quyết định

516/2000/QĐ-NHNN2

18/12/2000

Ban hành chế độ thông tin, báo cáo áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng

Huỷ bỏ quy định về báo cáo kế toán áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước

Quyết định số 1510/2001/QĐ-NHNN ngày 30/11/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc huỷ bỏ các quy định về báo cáo kế toán áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 516/2000/QĐ-NHNN ngày 18/12/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

61

Quyết định

524/2000/QĐ-NHNN9

27/12/2000

Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế tổ chức và hoạt động của Cục Quản trị ban hành theo Quyết định 136/1999/QĐ-NHNN9 ngày 16/4/1999

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 21/2001/QĐ-NHNN ngày 12/1/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước V/v sửa đổi, bổ sung Quy chế tổ chức và hoạt động của Cục Quản trị ban hành theo Quyết định 136/1999/QĐ-NHNN9 ngày 16/4/1999

62

Quyết định

525/2000/QĐ-NHNN9

27/12/2000

Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế tổ chức và hoạt động của Vụ Kế toán tài chính ban hành theo Quyết định 95/1999/QĐ-NHNN9 ngày 23/3/1999

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 22/2001/QĐ-NHNN ngày 12/1/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước V/v sửa đổi, bổ sung Quy chế tổ chức và hoạt động của Vụ Kế toán - Tài chính ban hành theo QĐ 95/1999/QĐ-NHNN9 ngày 23/3/1999

63

Quyết định

19/2001/QĐ-NHNN

12/1/2001

Về việc uỷ quyền cho Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước TP Hồ Chí Minh thực hiện một số công việc về quản lý ngoại hối tại các Tỉnh, thành phố phía Nam

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 1437/2001/QĐ-NHNN ngày 19/11/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy định về mua, chuyển, mang ngoại tệ ra nước ngoài của Người cư trú là công dân Việt Nam

64

Quyết định

85/2001/QĐ-NHNN

31/1/2001

Về việc công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt nam đối với khách hàng

Thay thế Điều 1

Quyết định số 154/2001/QĐ-NHNN ngày 27/2/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam đối với khách hàng

65

Quyết định

154/2001/QĐ-NHNN

27/2/2001

Về việc công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt nam đối với khách hàng

Thay thế Điều 1

Quyết định số 237/2001/QĐ-NHNN ngày 28/3/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam đối với khách hàng

66

Quyết định

237/2001/QĐ-NHNN

28/3/2001

Về việc công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam đối với khách hàng

Thay thế Điều 1

Quyết định số 557/2001/QĐ-NHNN ngày 26/4/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam đối với khách hàng

67

Quyết định

242/2001/QĐ-NHNN

29/3/2001

Về lãi suất chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 838/2001/QĐ-NHNN ngày 29/6/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc điều chỉnh lãi suất chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng là ngân hàng

68

Quyết định

243/2001/QĐ-NHNN

29/3/2001

Về việc điều chỉnh lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 839/2001/QĐ-NHNN ngày 29/6/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc điều chỉnh lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng là ngân hàng

69

Quyết định

386/2001/QĐ-NHNN

11/4/2001

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 15/8/2000

Thay thế Khoản 7 Điều 1

Quyết định số 1348/2001/QĐ-NHNN ngày 29/10/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi một số quy định liên quan đến thu phí bảo lãnh của các tổ chức tín dụng

70

Quyết định

557/2001/QĐ-NHNN

24/4/2001

Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt nam đối với khách hàng

Thay thế Điều 1

Quyết định số 703/2001/QĐ-NHNN ngày 24/5/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam đối với khách hàng

71

Quyết định

560/2001/QĐ-NHNN

27/4/2001

Về việc điều chỉnh tỷ lệ dữ trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng

Thay thế Khoản 1 Điều 1

Quyết định số 1472/2001/QĐ-NHNN ngày 23/11/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về điều chỉnh tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với tiền gửi bằng ngoại tệ của các tổ chức tín dụng

72

Quyết định

703/2001/QĐ-NHNN

24/5/2001

Về việc công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam

Thay thế Điều 1

Quyết định số 836/2001/QĐ-NHNN ngày 28/6/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam

73

Quyết định

836/2001/QĐ-NHNN

28/6/2001

Về việc công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam đối với khách hàng

Thay thế Điều 1

Quyết định số 932/2001/QĐ-NHNN ngày 27/7/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam đối với khách hàng

74

Quyết định

894/2001/QĐ-NHNN

17/7/2001

Về tỷ giá Ngân hàng Nhà nước áp dụng khi bán lại Đô la Mỹ cho các ngân hàng thực hiện nghiệp vụ hoán đổi ngoại tệ theo Quyết định số 893/2001/QĐ-NHNN ngày 17/7/2001 về việc thực hiện nghiệp vụ hoán đổi ngoại tệ giữa Ngân hàng Nhà nước với các ngân hàng để đáp ứng nhu cầu vốn ngắn hạn của các ngân hàng

Thay thế toàn bộ

Quyết định số 1033/2001/QĐ-NHNN ngày 15/8/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc điều chỉnh tỷ giá Ngân hàng Nhà nước áp dụng khi bán lại Đô la Mỹ cho các ngân hàng thực hiện nghiệp vụ hoán đổi ngoại tệ theo Quyết định số 893/2001/QĐ-NHNN ngày 17/7/2001 về việc thực hiện nghiệp vụ hoán đổi ngoại tệ giữa Ngân hàng Nhà nước với các ngân hàng để đáp ứng nhu cầu vốn ngắn hạn của các ngân hàng

75

Quyết định

1078/2001/ QĐ -NHNN

27/8/2001

Về việc công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam đối với khách hàng

Thay thế Điều 1

Quyết định số 1247/2001/QĐ-NHNN ngày 28/9/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam đối với khách hàng

76

Quyết định

1247/2001/
QĐ-NHNN

28/9/2001

Về việc công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam đối với khách hàng

Thay thế Điều 1

Quyết định số 1351/2001/QĐ-NHNN ngày 29/10/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam đối với khách hàng

77

Quyết định

1351/2001/

QĐ-NHNN

29/10/2001

Về việc công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định mức lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam đối với khách hàng

Thay thế Quy định về mức lãi suất cơ bản

Quyết định số 1498/2001/QĐ-NHNN ngày 29/11/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định mức lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam đối với khách hàng

78

Quyết định

1498/2001/

QĐ-NHNN

29/11/2001

Công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng Đồng Việt nam đối với khách hàng

Thay thế Quy định về mức lãi suất cơ bản

Quyết định số 1626/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam đối với khách hàng