BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
BẢO HIỂM XÃ HỘI
TP.HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3595/TB-BHXH

TP. Hồ Chí Minh, ngày 06 tháng 11 năm 2015

THÔNG BÁO

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNHBIỂU MẪU TRONG QUY TRÌNH TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ HỒ SƠ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA

Căn cứ Quyếtđịnh s 2103/QĐ-BHXH ngày 06/6/2012 của Giám đốc Bảo hiểmxã hội Thành phố về việc ban hành quy định tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả theocơ chế một cửa tại Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh;

Theo đề nghịcủa Trưởng phòng Chế độ BHXH; Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh điều chỉnhbiểu mẫu C70a-HD, C70b-HD trong quy trình tiếp nhận và trảkết quả hồ sơ theo cơ chế một cửa, như sau:

1. Đốivới biểu mẫu trong Quy trình tiếp nhận hồ sơ, điều chỉnh như sau:

Biểu mẫuC70a-HD và C70b-HD mới trong quy trình giải quyết các chế độ ốm đau, thai sản, dưỡng sức phục hồi sức khoẻ

- C70a-HD:Danh sách đề nghị giải quyết hưởng chế độ ốm đau, thai sản, dưỡng sức, phục hồisức khoẻ.

- C70b-HD:Danh sách giải quyết hưởng chế độ mđau, thai sản, dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ.

2. Ngày áp dụng: Bảo hiểm xã hội Thành phốHồ Chí Minh thống nhất áp dụng biểu mẫu đề cập ở mục 1, kểtừ ngày 09/11/2015.

3. Tổchức thực hiện:

- PhòngCông nghệ thông tin chịu trách nhiệm phối hợp với nhà cungcấp phần mềm tiếp nhận hồ sơ, để điều chỉnh biểu mẫu trong Quy trình nói trên.

- Các Phòngchức năng và Bảo hiểm xã hội quận/huyện chịu trách nhiệm t chức, triển khai và thực hiện theo nội dung thông báo này.

- Các tổ chức,đơn vị và cá nhân người lao động áp dụng các biểu mẫu mới theo quy định./.

Nơi nhận:
- BGĐ BHXH TP.HCM (b/c);
-
Trưởng các phòng nghiệp vụ;
-
Giám đốc BHXH các quận, huyện;
-
Các đơn vị, tổ chức, cá nhân NLĐ;
-
Trang web BHXH TP.HCM;
-
Lưu: VT, TCCB(2b).

GIÁM ĐỐC




Cao Văn Sang


Tên cơ quan (đơn vị): ........................................

Mã đơn v: …………………………………………

Mẫu số C70a-HD

(Banhành theo Thông tư s 178/TT-BTC ngày 23/10/2012 của Bộ Tài chính)

DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ GIẢI QUYẾTHƯỞNG CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU, THAI SẢN, DƯỠNG SỨC, PHỤC HỒI SỨC KHỎE

Đợt ….. tháng….. quý ….. năm.....

S hiệu tài khoản……………………………. mở tại …………………………………

PHẦN 1:DANH SÁCH Đ NGHỊ HƯỞNG CH ĐỘ MỚI PHÁT SINH

STT

Họ và tên

Số sổ BHXH/ Số định danh

Điều kiện tính hưởng

Số ngày thực nghỉ

Ghi chú

Tình trạng

Thời điểm

Từ ngày

Đến ngày

Tổng số

A

B

1

2

3

4

5

6

C

A

CH ĐM ĐAU

I

Bản thân ốm thường

1

…..

II

Bản thân ốm dài ngày

1

…..

III

Con ốm

1

…..

B

CH Đ THAI SN

I

Khám thai

1

…..

II

Sẩy thai, no hút thai, thai chết lưu

1

…..

III

Sinh con, nuôi con nuôi

1

…..

IV

Thực hiện các biện pháp tránh thai

1

…..

C

NG SỨC PHỤC HỒI SỨC KHỎE

I

Ngh DS sau ốm đau

1

…..

II

Nghỉ DS sau thai sản

1

…..

III

Ngh DS sau TNLĐ-BNN

1

…..

PHN 2: DANH SÁCH Đ NGHỊ ĐIU CHNH SỐ ĐÃ ĐƯỢC GII QUYT

STT

Họ và tên

S sổ BHXH/ Số định danh

Đợt giải quyết

Nội dung điu chỉnh

Lý do điều chỉnh

Ghi chú

T ngày

Đến ngày

Lý do

A

B

1

2

3

4

C

A

CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU

I

Bản thân ốm thường

1

…..

II

Bn thân ốm dài ngày

1

…..

III

Con ốm

1

…..

B

CH Đ THAI SN

I

Khám thai

1

…..

II

Sẩy thai, nạo hút thai, thai chết lưu

1

…..

III

Sinh con, nuôi con nuôi

1

…..

IV

Thực hiện các biện pháp tránh thai

1

.....

C

DƯỠNG SỨC PHC HI SỨC KHOẺ

I

Nghỉ DS sau ốm đau

1

…..

II

Nghỉ DS sau thai sản

1

…..

III

Nghỉ DS sau TNLĐ-BNN

1

…..

Cộng

X

X

X

X


Người lập(Ký, họ tên)


Công đoàn cơ sở(Ký, họ tên, đóng dấu)

….., Ngày ….. Tháng ….. Năm …..
Thủ trưởng đơn vị(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:Cách ghi thông tin các cột:

PHẦN 1:DANH SÁCH Đ NGHỊ HƯỞNG CH Đ MỚI PHÁT SINH

Cột A, B

Ghi số TT, Họ tên đầy đủ người hưởng mới phát sinh

Cột 1

Ghi số sổ BHXH hoặc số định danh người hưởng

Cột 2

Điều kiện tính hưởng về tình trạng:

MỤC A

Đi với chế độ ốm đau:

I

Bệnh thông thường để trống không ghi

Ngày nghỉ hàng tuần của đơn vị là th bảychủ nhật thì đ trống không ghi

Ngày ngh hàng tuần ca đơn vị là chủ nhật hoặc thứ hai hoặc thứ ba thì ghi CN hoặc T2 hoặc T3

II

Bệnh dài ngày ghi BDN

III

Con m

Ngày ngh hàng tuần ca đơn vị là thứ bảych nhật thì đ trống không ghi

Ngày ngh hàng tuần ca đơn vị là chủ nhật hoặc th hai hoặc th ba thì ghi CN hoặc T2 hoặc T3

MỤC B

Đối với chế độ thai sn:

I

Khám thai:

Ngày ngh hàng tuần ca đơn vị là thbảych nhật thì để trống không ghi

Ngày ngh hàng tuần ca đơn vị là chủ nhật hoặc th hai hoặc th ba thì ghi CN hoặc T2 hoặc T3

II

Sy thai, nạo, hút, thai lưu ghi theo số tuần tuihoặc số tháng ca thai (thai 5 tuần tui ghi 05T; thai 2 tháng tui ghi 02Th)

III

Sinh con bình thường ghi SC; sinh con đôi ghi SC02

Nuôi con nuôi ghi NCN; Mẹ chết cha hưởng ghi MC01; Người nuôi dưỡng hưởngghi MC02

Con chết dưi 60 ngày tui ghi 60-; từ 60 ngày trở lên ghi 60+

IV

Thực hiện biện pháp tránh thai

Đặt vòng ghi ĐV; triệt sản ghi TS

MỤC C

Đối với chế độ dưỡng sức, phục hồi sức khe:

I

Dưỡng sức ốm đau thông thường thì để trống không ghi; ốm phẫu thuậtghi PT; ốmdài ngày ghi BDN; (nghỉ tại gia đình)

Dưỡng sức ốm đau thông thường, ngh tập trung ghi TT; ốm phẫu thuậtghi PT/TT;ốm dài ngày ghi BDN/TT; (ngh tập trung)

II

Dưỡng sức sẩy thai, sinh con bình thường tđể trống không ghi; Sinhm ghi PT;Sinh con đôi ghi SC02 (nghỉ tại gia đình)

Dưỡng sức sinh con bình thường, nghỉ tập trung ghi TT; Sinh mổ ghi PT/TT; Sinh con đôi ghi SC 02/TT (nghỉ tập trung)

III

Dưỡng sức TNLĐ ghi tỷ lệ suy giảm lao động nếu 40% ghi 40; (ngh tại gia đình)

Dưỡng sức TNLĐ ghi tỷ lệ suy giảm lao động, nghỉ tập trung nếu 37% ghi 37/TT ; (nghỉ tập trung)

Cột 3

Điều kiện tính hưởng về thời điểm:

Ốm đau bình thường, dài ngày, khám thai, sẩy thai, KHH thì để trống không ghi

Con ốm, sinh con, nuôi con nuôi ghi ngàytháng năm sinh con; ví dụ con sinh ngày 03/08/2014ghi03/08/2014 hoặc sinhconngày 05/07/2015 ghi 05/07/2015

Dưỡng sức ốm đau, thai sản ghi ngày tháng năm tr lại làm việc

Dưỡng sức TNLĐ ghi ngày tháng năm kết luận HĐGĐYK

Cột 4

Ghi ngày tháng năm NLĐ thực tế nghỉ ốm đau, thai sn, dưỡng sức (theo từng chứng từ giấy C65-HD1; C65-HD2: giấy ra viện không trùng ngày hưởng lương ở đơn vị)

Cột 5

Ghi ngày tháng năm cuối cùng NLĐ thực tế nghỉ (ghi ngày kết thúc ngh ốm đau, thai sản, dưỡng sức không trùng ngày hưởng lương ở đơnvị)

Cột 6

Ghi tổng số ngày nghỉ theo từng lượt nghỉ ốm (đã trừ ngày nghỉ hàng tuần của NLĐ)

PHN 2:

DANH SÁCH Đ NGHỊ ĐIU CHỈNH S ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYT

Cột A, B

Ghi số TT, Họ tên đầy đủ người đề nghị điều chnh số đã được giải quyết

Cột 1

Ghi s sổ BHXH hoặc số định danh người đề nghị điều chỉnh số đã được giải quyết (Cách ghi MỤC A, B, C các chế độ giống như hướng dẫn PHN1cột B)

Cột 2

Ghi đt/tháng/năm đã được cơ quan BHXH gii quyết t/tháng/năm mẫu số C70b-HD)

Cột 3

Ghi rõ nội dung phi điều chỉnh (ví dụ điều chnh tiền lương ghi tiền lương; điều chỉnh ngày nghỉ ghi ngày nghỉ.........)

Cột 4

Cột từ ngày, đến ngày ghi ngày tháng năm lượt chng từ nghỉ m đau, thai sản do cơ quan BHXH đã duyệt trước đây cn điu chnh

Cột lý do ghi rõ lý do cn điều chỉnh

(Ví dụ điều chnh do tăng lương đóngBHXH ghi b sung tăng lương đóng BHXH; điều chnhtăngmứclương cơ sghibổsung tăng mứclương sở…)

Cột C

Ghi lý do điều chnh: điều chnh mức lương,nâng lương, do tính sai, do b sung hồ sơ...

PHN CUỐI DANH SÁCH:

Ghi đầy đủ họ tên người lập biu, Thủ trưởng ca đơn vị, đóng dấu (ghi rõ ngày tháng năm Th trưởng đơn vị ký duyệt)

Nếu trong danh sách có th hiện phnDSPHSK t ghi đầy đhọ tên người đại diện có thm quyền của công đoàn cơ s, ca có t chức công đoàn thì phải ghirõ chưa có t chức công đoàn

BẢO HIM XÃ HỘI VIỆT NAMBẢO HIM XÃ HỘI TP.H CHÍ MINH

Mẫu số C70b-HD

(Banhành theo Thông tư s178/TT-BTC ngày 23/10/2012 của Bộ Tài chính)

DANH SÁCH GIẢI QUYẾT HƯỞNGCHẾ ĐỘ ỐM ĐAU, THAI SẢN, DƯỠNG SỨC PHỤC HỒI SỨC KHỎE Đợt ….. tháng ….. năm .....

Tên cơ quan (đơn vị):……………………………………………….. Mã đơn vị ……………………………………

Số hiệu tài khon…………………… mở tại ………………………………………………

PHẦN A:SGIẢI QUYẾT MỚI

Mục 1: DANHSÁCH ĐƯỢC GIẢI QUYẾT

STT

Họ và tên

S sổBHXH/Số định danh

Thời gian đóng BHXH

Tiền lương tính hưng BHXH

Điều kiện hưởng

Số ngày nghỉ được tính hưởng trợ cấp

S tiền (đồng)

Ký nhận

Tình trạng

Thời điểm

Từ ngày

Đến ngày

Tổng số

Lũy kế từ đầu năm

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

A

CHĐỘM ĐAU

I

Bản thân ốm thường

1

…..

II

Bn thân ốm dài ngày

1

…..

III

Con ốm

1

…..

Cộng

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

B

CH Đ THAI SẢN

I

Khám thai

1

…..

II

Sẩy thai, nạo, hút thai, thai chết lưu

1

…..

III

Sinh con, nuôi con nuôi

1

…..

IV

Thc hin các bin pháp tránh thai

1

…..

Cộng

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

C

DƯỠNG SC, PHỤC HỒISỨC KHOẺ

I

Nghỉ DS sau ốm đau

1

…..

II

Nghỉ DS sau thai sản

1

…..

III

Nghỉ DS sau TNLĐ-BNN

1

…..

Cộng

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

Tổng cộng số phát sinh

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

Mục 2: DANH SÁCH CHƯAĐƯỢC GIẢI QUYẾT

STT

Họ và tên

S sổBHXH/Số định danh

Lý do chưa giải quyết

Ghi chú

A

B

1

C

D

A

CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU

I

Bản thân ốm thường

1

…..

II

Bản thân ốm dài ngày

1

…..

III

Con ốm

1

…..

B

CHẾ ĐỘ THAI SẢN

I

Khám thai

1

…..

…..

IV

Thực hiện các biện pháp tránh thai

1

…..

C

DƯỠNG SỨC, PHỤC HỒI SỨC KHỎE

I

Nghỉ DS sau ốm đau

1

…..

…..

PHẦN B: SỐ ĐIỀU CHỈNHTHEO ĐỀ NGHỊ CỦA ĐƠN VỊ

Mục 1: DANH SÁCH ĐIỀUCHỈNH

STT

Họ và tên

Số sổ BHXH/ Số định danh

Số ngày nghỉ sau điều chỉnh

Số tiền (đồng)

Nội dung, lý do điều chỉnh

Ký nhận

Trong kỳ

Lũy kế từ đầu năm

A

B

1

2

3

4

C

D

A

CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU

I

Bản thân ốm thường

1

…..

II

......................

1

…..

Cộng:

X

X

X

X

B

CHẾ ĐỘ THAI SẢN

I

Khám thai

1

…..

II

……….

1

…..

…..

Cộng:

X

X

X

X

X

…..

Tổng cộng số điều chỉnh

X

X

X

X

X

Mục 2: DANH SÁCH CHƯAĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH

STT

Họ và tên

Số sổ BHXH/ Số định danh

Lý do chưa giải quyết

Ghi chú

A

B

1

C

D

A

CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU

I

Bản thân ốm thường

1

…..

II

Bản thân ốm dài ngày

1

…..

III

Con ốm

1

…..

B

CHẾ ĐỘ THAI SẢN

I

Khám thai

1

…..

…..

IV

Thực hiện các biện pháp tránh thai

I

…..

C

DƯỠNG SỨC, PHỤC HỒI SỨC KHỎE

I

Nghỉ DS sau ốm đau

1

…..

…..

PHẦN C: SỐ BỔ SUNG,THU HỒI KINH PHÍ SAU KIỂM TRA RÀ SOÁT HỒ SƠ

STT

Họ và tên

Số sổ BHXH/ Số định danh

Số ngày nghỉ sau điều chỉnh

Số tiền (đồng)

Nội dung, lý do chi bổ sung hoặc thu hồi kinh phí giải quyết

Ký nhận

Trong kỳ

Lũy kế từ đầu năm

A

B

1

2

3

4

C

D

A

CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU

I

Bản thân ốm thường

1

…..

II

……….

1

…..

Cộng:

X

X

X

X

B

CHẾ ĐỘ THAI SẢN

I

Khám thai

1

…..

II

……….

1

…..

…..

Cộng:

X

X

X

X

X

…..

Tổng cộng số điều chỉnh

X

X

X

X

X

PHẦN D:TỔNG HP S TIỀN GIẢI QUYT

1. Số tiền duyệt mới: …………………………………………………. Đồng

2. Số tiền điều chnh theo đề nghị củađơn vị: …………………….. Đồng

3. S chi bổ sung, thu hồi kinh phí saukim tra: ………………….. Đồng

TNG CỘNG (1+2+3):……………………………………………. Đồng

(Viết bng chữ…………………………………………………………. đng)


Cán bộ xét duyệt(Ký, họ tên)


Phụ trách chế độ BHXH(Ký, họ tên)

Ngày ….. tháng ….. năm …..
Giám đốc BHXH ……….(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghichú: Cách ghi thông tin các cột

PHN A:

S GIẢI QUYT MỚI

Mục 1:

Danh sách được giải quyết

Cột A, B, 1ghi Số TT; Họ tên người hưởng; Số sổ BHXH

Cột 2

Thời gian đóng BHXH dưới 15 năm không ghi; từ 15N - dưới 30 năm ghi 15+; 30 năm tr lên ghi 30+)

Con ốm không ghi

Thai sản ghi số tháng đóng BHXH trong vòng 12 tháng trước khi ngh hưởng chế độ thai sản; Ví dụ đóng BHXH 7 tháng ghi 07

Cột 3

Ốm đau ghi mức lương tính hưởng trước khi ngh

Thai sản ghi MLBQ tính hưởng trước khi nghỉ

Cột 4

Ốm đau bình thường, điu kiện làm việc bình thường không ghi;

Điều kiện làm việc nặng nhọc độc hại ghi NN-ĐH; khu vực hệ số 0.7 trở lên ghi KV0.7

Ốm đau bình thường, điều kiện làm việc NNĐH, ngh hàng tuần thứ 2 ghi NN-ĐH/T2 (T2 cán bộ xét duyệt tự ghi)

Ốm đau dài ngày ghi đúng tên bệnh trong danh mục loại bệnh dài ngày (ghi mã bệnh dài ngày)

Mặc định ngày ngh hàng tuần Ch nhật hoặc thứ bảy và chủ nhật không ghi; Nếu ngh các ngày khác cán bộ xét duyệt tự ghi

Khám thai không ghi

Sẩy thai, nạo, hút, thai lưu ghi theo s tuần hoặc số tháng ca thai (thai 5 tuần tuổi ghi 05T; thai 2 tháng ghi 05Th)

Sinh con bình thường ghi SC; sinh con đôi ghi SC02

Nuôi con nuôi ghi NCN; Mẹ chết cha hưởng ghi MC01; Người nuôi dưỡng hưởng ghi MC02

Con chết dưới 60 ngày tui ghi 60- ; từ 60 ngày tr lên ghi 60+

Đặt vòng ghi ĐV; triệt sn ghi TS

Dưỡng sức ốm đau thông thường không ghi; ốm phẫu thuật ghi PT; ốm dài ngày ghi BĐN; (ngh tại gia đình)

Dưỡng sức ốm đau thông thường ghi TT; ốm phẫu thuật ghi PT/TT; ốm dài ngày ghi BDN/TT; (ngh tập trung)

Dưỡng sc sẩy thai, sinh con bình thường không ghi; Sinh m ghi PT; Sinh con đôi ghi SC02 (ngh tại gia đình)

Dưỡng sức sinh con bình thường ghi TT; Sinh m ghi PT/TT; Sinh con đôi ghi SC02/TT (ngh tập trung)

Dưỡng sức TNLĐ ghi t lệ suy gim lao động nếu 40% ghi 40; (nghỉ tại gia đình)

Dưỡng sức TNLĐ ghi tỷ lệ suy giảm lao động, nghỉ tập trung nếu 37% ghi 37/TT ; (ngh tập trung)

Cột 5

Ốm đau bình thường, dài ngày, khám thai, sy thai, KHH không ghi

Con ốm, sinh con, nuôi con nuôi ghi ngày tháng năm sinh con; ví dụconsinh ngày 03/08/2014 ghi 03/08/2014 hoặc sinh con ngày 05/07/2015ghi05/07/2015

Dưỡng sức ốm đau, thai sn ghi ngày tháng năm trở lại làm việc (mặc định chươngtrình ngày tháng năm chấm dứtnghỉốm hoặcthaisn tănglên 1 ngày)

Dưỡng sức TNLĐ ghi ngày tháng năm kết luận HĐGĐYK

Cột 6

Ghi ngày tháng năm NLĐ thực tế ngh (mặc định chương trình cột Từ ngày cán bộ xét duyệt nhập vào)

Cột 7

Ghi ngày tháng năm cuối cùng NLĐ thực tế nghỉ (mặc định chương trình cột Đến ngày cán bộ xét duyệt nhập vào)

Cột 8

Ghi số ngày ngh theo từng lượt nghỉ ốm (mặc định chương trình là S ngày duyệt đã trừ ngày ngh hàng tun)

Cột 9

Ghi tổng số ngày nghỉ lũy kế từ đầu năm (mặc định chương trình là Số ngày đã nghỉ)

Cột 10

Ghi tổng s tiền tr cấp BHXH (mặc định chương trình là Tiền duyệt)

Cột C

Người lao động ký nhận tiền trợ cp m đau, thai sn,ng sức phục hồi sức khe. Trường hợp người s dụng lao động chi tr tin trợ cp cho ngườilao độngthông qua tàikhon cá nhân tại ngân hàng hoặc chi tr cùng với tiền lương hàng tháng thì người lao đng không nhất thiết phi ký cột này.

Mục 2

Danh sách chưa được giải quyết

Cột A, B, 1 ghi Số TT; Họ tên người hưởng; Số sổ BHXH

Cột C

Ghilý do không được duyệt (mặc định chương trình là danh mục lý do)

Cột D

Ghi chú

PHẦN B:

SỐ ĐIỀU CHỈNH THEO ĐỀ NGHỊ CỦA ĐƠN VỊ

Mục 1

Danh sách điều chỉnh

Cột A, B, 1 ghi Số TT; Họ tên người được điều chỉnh; Số sổ BHXH

Cột 2:

Ghi s ngày được tăng thêm hoặc giảm đi ca đợtt duyệt trước đây (mặc định chương trình phn nhập b sung)

Cột 3:

Ghi tổng số ngày nghỉ lũy kế từ đầu năm, nếu số ngày ngh cột 2 gim đi -2 thì lũy kế cột 3 ngày ngh cũng gim -2 (mặcđịnh chương trình là nhập bổ sung)

Cột 4

Ghimc hưởng tăng lên hoặc gim đi sau điều chnh (mặc định cơng trình là nhập bổ sung phần tiền duyệt phn chênh lệchtin trợ cấp BHXHsau điu chnh)

Cột C

Ghidođược điều chỉnh (mặc định cơng trình là danh mục lý do như b sung tăng lương, điều chỉnh MLCS)

Cột D

Ngưi lao động ký nhận tiền trợ cấp ốm đau, thai sản, dưỡng sức phục hồi sức khỏe. Trường hợp người sử dụng lao động chi tr tiền trợ cấp cho người lao động thông qua tài khon cá nhân tại ngân hàng hoặc chi tr cùng với tiền lương hàng tháng thì người lao động không nhất thiết phải ký ở cột này.

Mục 2:

Danh sách chưa được điều chỉnh

Cột A, B, 1 ghi Số TT; Họ tên người hưởng; Số sổ BHXH

Cột C

Ghi lý do không được duyệt (mặc định chương trình là danh mục lý do)

Cột D

Ghi chú

PHẦN C:

SỐ B SUNG, THU HI KINH PHÍ SAU KIỂM TRA, RÀ SOÁT H

Cột A, B, 1 ghi Số TT; Họ tên người hưởng; Số sổ BHXH

Cột 2,3,4, C ghi giống mục 1 danh sách điều chỉnh PHN B

Cột D

Người lao động ký nhận tiền trợ cấp ốm đau, thai sản, dưỡng sức phục hồi sức khe. Trường hợp người sử dụng lao động chi trả tiền trợ cấp cho người lao động thông qua tài khoản cá nhân tại ngân hàng hoặc chi trả cùng với tiền lương hàng tháng thì người lao động không nhất thiết phải ký ở cột này.