BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: 10/2016/TT-BKHĐT

Hà Nội, ngày 22 tháng 7 năm 2016

THÔNG TƯ

QUYĐỊNH CHI TIẾT VIỆC GIÁM SÁT, THEO DÕI VÀ KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU

Căn cứ Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày26 tháng 6 năm 2014 củaết thi hành mộts điu của Luật đu thu u;

Căn cứ Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày17ết thi hành mộts điu của Luật đấuthầu

Căn cứ quy định chứcnăng, nhiệm vụ, quyn hạn và

Bộ trưởng Bộ

Chương I

QUYĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điềuchỉnh

Thông tư này quy định chi tiết việcgiám sát, theo dõi và m:

1. Giám sát, theo dõi việc tuân th quy định củapháp luật về đấu thầu trong quá trình lựa chọn nhà thu và lựa chọnnhà

2. u và các hoạtđộng khác liên quan đến đấu thầu.

Điều 2. Đối tượng ápdụng

1. Sở được giao nhiệm vụ quản lý về hoạt độngđấu thầu thuộc Bộ, quan ngang Bộ, quan thuộcChính phủ, cơ quan khác ở Trung ương và cá nhân thuộc các đơn vị này thực hiệnviệc giám sát, theo dõi;

2. ết thi hành một s điều củaLuật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu và Khoản 3 Điều 95 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một s điều củaLuật đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư; tổ chc, cá nhânthuộc đơn vị được

3. Người

Điều 3. Nguyên tắc tổchức giám sát, theo dõi và kiểm tra hoạt động đấu thầu

1. Nguyên tc

a) Tuân theo pháp luật, trung thực,khách quan, kịp thời và bảo mật thông tin;

b) Không can thiệp, không gây phin hà, cản trởquá trình lựa chọn nhà thu, nhà g làm ảnh hưởng đến việc thực hiện trách nhiệmcủa chủ đầu tư, bên mời thu.

2. Nguyên tắc tổ chức

a) Tuân theo pháp luật, bo đảm chínhxác, khách quan, công khai, minh bạch và kịp thời;

b) Tiến hành độc lập songcó sự phối hợp và phân định rõ

c) Không chồng chéo, trùng lặp quan

d) Trường hợp có sự trùng lặp về đơn vịđược cơ quan

Điều 4. Hình thức kiểmtra

1. u cơ quan

2. Kiểm tra đột xuất là việc tiến hành việc phát hiệnthông qua hệ thng mạng đấuthầu quốc gia) theo yêu cầu của Th tướng Chính ph, Bộ trưởng, Thủ trưởngcơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính ph, cơ quan khác Trung ương, Chủ tịch quan

Điều 5. Phương thứckiểm tra

1. ếp được tiến hành thông qua việc cơquan tiến hành ếp tại cơ sở ếu trong việckiểm tra hoạt động đấu thầu.

2. Yêu cầu báo cáo được tiến hànhthông qua việc cơ quan n về nội dungcn à phương thứcáp dụng chủ yếu trong các vụ việc g đầu cơ quancác cấp theo thẩm quyền.

3. Căn cứ nhiệm vụ được thực hiệntheo một hoặc p cả hai phng thức

Điều 6. Thời giantrong kiểm tra hoạt động đấu thầu

1. Đối với lựa chọn nhà thầu:

a) cơ sở yết định i đa là 20ngày k từ ngày ếp, Đoàn u cơ quan ết luận g thời hạn tốiđa là 10 ngày k từ ngày Đoàn

b) m tra phức tạpvà liên quan đến nhiu đơn vị đượcgian thực hiện i đa là 15 ngày k từ ngày công b Quyết định ếp đối với mộtđơn vị được g thời hạn ti đa là 40 ngày k từ ngày kết thúc ết luận kiểmtra theo quy định tại Điều 19 Thông tư này trong thời hạn tối đa là 15 ngày

2. Đối với lựa chọn nhà đầu tư:

a) Thời gian ết luận kiểmtra theo quy định tại Điều 19 Thông tư này trong thời hạn tối đa là 10 ngày kểtừ ngày Đoàn

b) Trường hợp cuộc từ ngày kếtthúc ết luận từ ngày Đoàn

Điều 7. Điều kiện đốivới cá nhân thực hiện việc giám sát, theo dõi và thành viên Đoàn kiểm tra

1. Cá nhân thực hiện việc giám sát,theo dõi phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:

a) Có chứng chỉ đào tạo về đấu thầutheo quy định của pháp luật về đấu thầu;

b) Có tối thiu 03 năm kinhnghiệm hoạt động trực tiếp trong lĩnh vực đấu thầu thuộc các

c) Có trình độ ngoại ngữ đáp ứng yêu cầuđối với gói thầu được tổ chức đấu thầu quốc tế, gói thầu thuộc dự án sử dụng vốnhỗ trợ phát triển chính thức và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ.

2. Thành viên Đoàn

Điều 8. Kinh phí thựchiện kiểm tra

1. Kinh phí thực hiện dẫn có liênquan.

2. Các doanh nghiệp nhà nước bố tríkinh phí cho việc thực hiện

Chương II

TỔCHỨC GIÁM SÁT, THEO DÕI HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU

Điều 9. Nội dung giámsát, theo dõi đối với lựa chọn nhà thầu

Nội dung giám sát, theo dõi đối với lựachọn nhà thầu bao gồm:

1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu: Căn cứpháp lý để lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu; việctuân thủ các mẫu hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu do Bộ

2. u cầu; thờiđim đóng thầu,mở thầu; về tiếp nhận hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất;

3. Đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất:Chất lượng báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, việc tuân thủ mẫu báocáo đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất do Bộ

4. m định kết quảlựa chọn nhà thầu do Bộ

5. Hoàn thiện và ký kết hợp đồng: Quátrình hoàn thiện hợp đồng, nội dung hợp đồng ký kết và việc tuân thủ các căn cứpháp lý trong việc ký kết và thực hiện

Điều 10. Nội dunggiám sát, theo dõi đối với lựa chọn nhà đầu tư

Nội dung giám sát, theo dõi đối với lựachọn nhà đầu tư bao gồm:

1. lập hồ sơ mời sơ tuyn, hồ sơ mờithầu, hồ sơ yêu cầu của bên mời thầu; việc tuân thủ các mẫu hồ sơ mời sơ tuyển,hồ sơ mời thầu, h sơ yêu cầudo Bộ

2. Đánh giá hồ sơ dự tuyn, hồ sơ dựthầu, hồ sơ đề xuất: Chất lượng báo cáo đánh giá hồ sơ dự sơ tuyn, hồ sơ dựthầu, hồ sơ đề xuất; thời gian đánh giá;

3. n, kết quả lựa chọn nhà đầu tư: y đủ của hồsơ trình duyệt kết quả sơ tuyn, kết quả lựa chọn nhà đầu tư; thời gian n,

4. Đàm phán, hoàn thiện và ký ng: Quá trình đàm phán sơ bộ, đàm phán vàhoàn thiện hợp đồng; nội dung thỏa thuận đầu tư, hợp đồng ký kết.

Điều 11. Quy trìnhgiám sát, theo dõi đối với lựa chọn nhà thầu

1. Người

2. Cá nhân hoặc đơn vị được giao nhiệmvụ giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu thôngbáo bng văn bảncho chủ đầu tư, bên mời thầu, trong đó nêu

3. Cá nhân hoặc đơn vị giám sát, theodõi có quyền yêu cu chủ ng cấp thông tin, tài liệu liên quanđến quá trình lựa chọn nhà thầu khi thực hiện giám sát, theodõi. tham gia l mở thầu, các cuộc họp xét thầu của tổ chuyêngia hoặc các cuộc họp thẩm định.Cá nhân hoặc đơn vị giám sát, theo dõi tuyệt đối không được can thiệp vào quátrình g đến việc thựchiện trách nhiệm của chủ đầu tư, bên mời thầu.

4. Khi phát hiện hành vi, nội dungkhông ng văn bản đếnngười có cập u của chủ

5. Trên cơ sở báo cáo của cá nhân hoặcđơn vị giám sát, theo dõi, người có

Điều 12. Quy trìnhgiám sát, theo dõi đối với lựa chọn nhà đầu tư

1. Đối với dự án có áp dụng sơ tuyn, khi phêduyệt báo cáo nghiên cứu khả thi, đềxuất dự án (đối với dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư nhóm C) hoặckhi phê duyệt danh mục dự án hp dự án khôngáp dụng sơ tuyển,người có g đó nêu

2. Cá nhân hoặc đơn vị được giao nhiệmvụ giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu thông báo bng văn bn cho người đứng đầu cơquan chuyên môn thuộc u, trong đó nêu

3. Cá nhân hoặc đơn vị giám sát, theodõi có quyn yêu cu bên mời thu cung n thiết, cá nhân hoặc đơn vị giám sát, theo dõi có th tham gia lễ mở thu, các cuộc họpxét thu của t chuyên giahoặc các cuộc họp của t thẩm định. Cá nhân hoặc đơn vịgiám sát, theo dõi tuyệt đối không được can thiệp vào quá trình

4. Khi phát hiện hành vi, nội dungkhông phù hợp với quy định của pháp luật cập

5. Trên cơ sở báo cáo của cá nhân hoặcđơn vị giám sát, theo dõi, người có p, bảo đảmtính kịp thời và hiệu quả của quá trình

Chương III

TỎCHỨC KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU

Mục 1. KẾ HOẠCH, QUYẾTĐỊNH VÀ NỘI DUNG KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU

Điều 13. Lập, điều chỉnhvà thông báo kế hoạch kiểm tra định kỳ

1. Căn cứ tình hình thực hiện hoạt độngđấu thầu của từng năm, đơn vị chủ trì làm cơ sởtrin khai thựchiện. Kế hoạch kiểm tra định kỳ bao gồm các nội dung sau đây:

a) Danh sách các đơn vị được

b) Thời gian thực hiện

c) Phạm vi và nội dung

d) Đơn vị phối hợp

2. Trường hợp cần điều chỉnh kế hoạch

3. à Bộ

Điều 14. Lập, trìnhvà phê duyệt Quyết định kiểm tra

1. Quyết định

a)

b) Ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chínhphủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quankhác ở Trung ương, Chủ tịch

2. Quyết định u số 1 Phụ lục 1 kèm theo Thông tư này, trongđó bao gồm các nội dung sau:

a) Căn cứ đ tiến hành

b) Thành phần Đoàn ng đoàn, Phó trưởngđoàn, Thư ký đoàn và các thành viên);

c) Tổ chức thực hiện

- Trách nhiệm của Đoàn

- Trách nhiệm của Trưởng đoàn và cácthành viên đoàn

d) Thời gian

đ) Kinh phí hoạt động của Đoàn

3. Người đứng đu cơ quan làm sở thực hiện

Điều 15. Nội dung kiểmtra định kỳ

Nội dung kiểm tra định kỳ được xây dựngtheo quy định tại

Điều 16. Nội dung kiểmtra đột xuất

Căn cứ theo yêu cu

Mục 2. QUY TRÌNH KIỂMTRA THEO PHƯƠNG THỨC KIỂM TRA TRỰC TIẾP

Điều 17. Chuẩn bị kiểmtra

Căn cứ kế hoạch u mi (đng thời làThư ký của Đoàn khi thành lập Đoàn n bị

1. Khảo sát đ lập chươngtrình

a) Liên hệ với đơn vị được thu thập thông tin, tài liệu ban đầu về chủđầu tư, bên mời thầu; dự án, dự toán mua sắm, gói thầu dự kiến kiểm tra 1 ;

b) Xác định thành viên tham gia củađơn vị phối hợp (nếu có);

c) Xác định thành phn của Đoàn

2. Lập, trình người đứng đầu cơ quan

3. Lập, trình Trưởng đoàn g đầu cơquan ế hoạch u s 2 Phụ lục 1 kèmtheo Thông tư này, trong đó baogồm các nội dung:

a) Căn cứ thực hiện

b) Đơn vị được

c) Mục đích của cuộc

d) Nội dung và phạm vi

đ) Thành phn Đoàn

e) Thời gian, địa đim và chươngtrình kiểm tra;

g) Trách nhiệm của

h) Cách thức

4. Xây dựng đề cương báo cáo theo Mu s 3A u s 3B

5. Thông báo bằng văn bản theo Mu số 4 Phụ lục1 kèm theo Thông tư này cho đơn vị được i thiu là 10 ngày trước ngày tiến hành kiểm tra.

6. Lập dự toán kinh phí cho Đoàn

Điều 18. Thực hiện kiểmtra

1. Căn cứ kế hoạch ết, Trưng đoàn u số 5 Phụ lục1 kèm theo Thông tư này đồng thời

2. Đoàn u đánh giá vànhận xét đối với từng nội dung liên quan; tiến hành ết); tiến hành làm cơ sở g kiểm tra.

Trong quá trình kiểm tra, Đoàn kiểmtra có thể trao i vớicác đơn vị được kiểm tra và tiến hành mô, tính chất của cuộcg kiểmtra.

3. Đoàn ng văn bảntheo Mẫu số 6 Phụ lục 1 kèm theo Thông tư này cho giao tài liệu,trang thiết bị sử dụng(nếu có) trongquá trình

4. Sau khi kết thúc g dự thảo Báo cáo g kiểmtra về lựa chọn nhà thầu 2 , Mẫu số 7B đối với nộidung quyết định trước khi gửi cho đơn vị được g thời bằngvăn bản, fax và email.

5. Đơn vị được i đa là 10ngày k từ ngày nhậnđược dự thảo. ến ti đa là 20ngày. Trường hợp đơn vịđược ng nht với dự thảoBáo cáo giải trình bằngvăn bản đối với các nội dung chưa thống nht được nêu trong dự thảo.

6. Trên cơ sở dự thảo Báo cáo g đoàn

Điều 19. Kết luận kiểmtra

1. Trên cơ sở Báo cáo kiểm tra, Đoàn g kiểm tra u số 8B đối với nội dung trình ngườiđứng đu cơ quan

2. Kết luận gửi cho đơn vị được n lý ếu có) và cácđơn vị có liên quan (nếu cn thiết).

3. Trườnghợp có hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu, người đứng đầu cơ quan ết luận kiểmtra hoặc đề nghị chuyển hồ sơ, tài liệu cho cơ quan thanh tra hoặc cơ quan điềutra đối với trường hợp cấu thành tội phạm theo quy định của pháp luật xử lý theo quy định.

Mục 3. QUY TRÌNH KIỂMTRA THEO PHƯƠNG THỨC YÊU CẦU BÁO CÁO

Điều 20. Chuẩn bị yêucầu báo cáo

Cơ quan u cầu đơn vịđược

1. Mục đích, yêu cầu báo cáo;

2. Phạm vi và nội dung báo cáo;

3. Đ cương yêu cu báo cáo;

4. Thời hạn nộp báo cáo

5. Trách nhiệm của đơn vị được

6. Các nội dung khác có liênquan.

Điều 21. Xử lý thôngtin, tài liệu báo cáo

Căn cứ báo cáo của ứu, phân tích,đánh giá các thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung yêu cầu báo cáo; tiếnhành xác minh các thông tin, tài liệu khi cần thiết. Trong quá trình trao đi với đơn vịđược

Điều 22. Báo cáo kiểmtra

Đơn vị chủ trì

Điều 23. Kết luận kiểm tra

Đơn vị chủ trì u cơ quan

Mục 4. XỬ LÝ SAU KIỂMTRA

Điều 24. Theo dõi việcthực hiện Kết luận kiểm tra

Trường hợp đơn vị đ khắc phục, đơn vị chủ trì ết luận

Điều 25. Báo cáo phảnhồi về tình hình thực hiện Kết luận kiểm tra

Trên cơ sở Kết luận ết luận ết luận

1. Khắc phục ngay đối với những tồntại, sai sót có th khắc phục đượctrong dự án/dự toán mua sm, gói thầuđang thực hiện;

2. Chấn chỉnh hoạt động đấu thầuđối m, gói thầukhác;

3. Báo cáo danh sách các

4. Báo cáo phản hồi về tình hìnhthực hiện Kết luận kiểmtra theo Mẫu số 9 Phụ lục 1 kèm theo Thông tư này và gửi cơ quan ết luận

Điều 26. Cơ chế xử lýđối với việc không thực hiện Kết luận kiểmtra

Tổ chức, cá nhân thuộcđơn vị được

Chương IV

PHÂNCẤP TRÁCH NHIỆM TRONG GIÁM SÁT, THEO DÕI VÀ KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU

Mục 1. TRÁCH NHIỆM CỦACÁC BÊN THAM GIA GIÁM SÁT, THEO DÕI

Điều 27. Trách nhiệmcủa tổ chức, cá nhân giám sát, theo dõi

Trách nhiệm của

Điều 28. Trách nhiệmcủa chủ đầu tư, bên mời thầu

1. Công khai tên, địa chỉ liên hệcủa cá nhân hoặc đơn vị giám sát, theo dõi trong hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mờithầu, hồ sơ yêu cầu.

2. Phốihợp và tạo điều kiện cho

3. Báo cáo trung thực, cung cấpthông tin, tài liệu kịp thời, đầy đủ và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nộidung đã cung cấp.

Điều 29. Trách nhiệmcủa nhà thầu, nhà đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan

Khi g cấp thôngtin, tài liệu kịp thời, đầy đủ, trung thực và chịu trách nhiệm trước pháp luậtvề nội dung đã cung cấp.

Mục 2. TRÁCH NHIỆM CỦACÁC BÊN THAM GIA KIỂM TRA

Điều 30. Trách nhiệmcủa Đoàn kiểm tra, Trưởng đoàn kiểmtra và các thành viên

1. Trách nhiệm của Đoàn

a) Thực hiện

b) Đ nghị đơn vịđược phục vụ việc

c) Xây dựng Báo cáo kiểm tra và dựthảo Kết luận kiểm tra.

2. Trách nhiệm của Trưởng đoàn

a) Tổ chức xây dựng và phê duyệt kế hoạch ết;

b) Tổ chức, chỉ đạo, phân công các thành viên Đoàn

c) Th hiện thái độcông tâm, cu thị, khônggây khó khăn, nhũng nhiễu đơn vị được

3. Trách nhiệm của thành viênĐoàn

a) Thực hiện

b) Tham gia công tác tng hợp;

c) Báo cáo Trưởng đoàn kiểm tra vềkết quả kiểm tra do mình thực hiện;

d) Th hiện thái độcông tâm, cầu thị, không gây khó khăn, nhũng nhiễu đơn vị được

Điều 31. Trách nhiệmcủa tổ chức, cá nhân thuộc đơn vị được kiểm tra

1. Phối hợp và tạo điều kiện choĐoàn

2. Báo cáo trung thực, cung cấpthông tin, tài liệu kịp thời, đầy đủ và chịu trách nhiệm trước pháp luật

3. Được Đoàn

4. Thực hiện Kết luận a cơ quan

5. Gửi báo cáo phản hi

6. Tng hợp danhsách các i với trườnghợp cơ quan

Điều 32. Trách nhiệmcủa tổ chức và cá nhân có liên quan

1. Báo cáo trung thực, cung cấpthông tin, tài liệu kịp thời, đầy đủ khi Đoàn

2. Được Đoàn

Mục 3. TRÁCH NHIỆM CỦABỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG

Điều 33. Bộ Kế hoạchvà Đầu tư

1. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ

a) Chủ trì,

b) Chủ trì,

c) Phê duyệt ết luận đầu tư và hoạt động đấu thầutại các Bộ, ngành, địa phương, các doanh nghiệp nhà nước do Bộ

d) Quyết định biện pháp xử lý sau

đ) Tng hợp tình hình thựchiện giám sát, theo dõi và kiểm tra hoạt động đấu thầu hàng năm trên phạm vi cảnước đ báo cáo Thủtướng Chính phủ.

2. Cục Quản lý đấu thầu chịutrách nhiệm tổ chức thực hiện việc giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu theoquy định tại

Điều 34. Các Bộ, cơquan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ, các Cơ quan khác ở Trung ương

1. Trách nhiệm của Bộ trưởng cácBộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan khác ởTrung ương:

a) Chỉ đạo việc

b) Chỉ đạo m do mình

c) Phê duyệt kế hoạch theo dõitheo quy định tại Khoản 3 Điều 13 Thông tư này; Quyết định ết luận

d) Giao đơn vị có nhiệm vụ quảnlý về hoạt động đấu thầu thuộc cơ quan mình chủ trì,

đ) Quyết định biện pháp xử lý sau

e) Chỉ đạo

g) Chỉ đạo

h) Chỉ đạo các đơn vị gửi báo cáođược quy định tại tổnghợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

2. Cơ quan, đơn vị đ

Điều 35. Ủy ban nhândân cấp tỉnh

1. Trách nhiệm của Chủ tịch Sở Kế hoạch và Đầu tư vàcác cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Kn 2, 3, 4 Điềunày.

2. Trách nhiệm của Giám đc Sở

a) Ch trì, giám sát, theo dõi hoạt động đấuthầu đối với các dự án/dự toán mua sm do địa phương quyết định đầutư hoặc quản lý;

b) Tổ chức kiểm tra đào tạo về đấuthầu, kiểm tra việc lập và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, nhà đầutư, quan, đơn vịthuộc tỉnh và các dự án/dự toán mua sắm thuộc phạm vi quản lý của địa phương;

c) Phê duyệt kế hoạch i gửi Bộ theo dõitheo quy định tại Khoản 3 Điều 13 Thông tư này; Quyết định kiểm tra và Kết luận

d) Tổnghợp cáo cáo phản hồi ết luận

đ) Giao một phòng, ban trực thuộc thựchiện chức năng, nhiệm vụ giám sát, theo dõi và

e) Báo cáo Ch tịch ết luận kiểmtra;

g) Quyết định biện pháp xử lý sau

h) Tổnghợp tình hình thực hiện m thuộc phạmvi quản lý của địa phương;

i) Tổng hợp danh sách các nhà thầu, các ũng như củacác đơn vị khác thuộc phạm vi quản lý của địa phương;

k) Yêu cu các đơn vị gửi các báocáo đm h và đim i Khoản nàyà Đầu tư đ tng hp, báo cáo Bộ

3. Trách nhiệm của Giám đốc các Sở,ban, ngành thuộc

a) Tổ chức chc lựa chọnnhà thầu, nhà đầu tư, ký kết hợp đồng và các hoạt động khác liên quan đến đấuthầu đối vi các đơn vịthuộc phạm vi quản lý của mình và các dự án/dự toán mua sm do mình quyếtđịnh;

b) Phê duyệt kế hoạch theo dõitrong thi hạn tối đalà 10 ngày k từ ngày đượcphê duyệt; Quyết định

c) Giao một phòng, ban trực thuộcthực hiện chức năng, nhiệm vụ

d) Báo cáo Chủ tịch ết luận

đ) Quyết định biện pháp xử lý sau

e) Tng hợp tìnhhình thực hiện m do mình quyếtđịnh;

g) Tng hợp danhsách các nhà thầu, các ường hp phát hiện vi phạm pháp luật về đấu thầu,pháp luật khác có liên quan trong quá trình

h) Chỉ đạo các đơn vị gửi các báo cáo được quy định tại điểm e và điểm g Khoảnnày về các Sở, ban, ngành đ tng hp, gửi Sở

4. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân

a) Tổ chức m do mình m do cấp xãquyết định hoặc làm chủ đầu tư/bên mời thầu;

b) Phê duyệt kế hoạch ết luận kiểmtra hoạt động đấu thầu quy định tại

c) Giao một phòng ban trực thuộcthực hiện chức năng, nhiệm vụ

d) Báo cáo Kết luận

đ) Quyết định biện pháp xử lý sau

e) Tổnghợp tình hình thực hiện kiểm tra hàng năm đối với các dựán/dự toán mua sắm do mình quyết định và các dự án/dự toán mua sm do cấp xãquyết định hoặc làm chủ đầu tư/bên mời thầu;

g) Tng hợp danhsách các nhà thầu, các g quá trình

h) Chỉ đạo các đơn vị gửi các báocáo được quy định tại điểm e và điểm g Khoản này tng hợp, báocáo Sở

Điều 36. Các doanhnghiệp nhà nước

1. Trách nhiệm của người đứng đầucác doanh nghiệp nhà nước:

a) Chỉ đạo ng và các hoạt độngkhác liên quan đến đấu thầu đối với các dự án do mình quyết định đầu tư;

b) Phê duyệt kế hoạch

c) Giao một phòng ban trực thuộcthực hiện chức năng, nhiệm vụ

d) Quyết định biện pháp xử lý sau

đ)

e) Tng hp danh sáchcác nhà thầu, các

g) Gửi các báo cáo đ tng hp, báo cáo Th tướng Chính phủ.

2. Đơn vị được phân công chứcnăng, nhiệm vụ

Ch ương V

TỔCHỨC THỰC HIỆN

Điều 37. Hiệu lực thihành

Thông tư này có hiệu lực thihành k từ ngày 09tháng 9 năm 2016. Thông tư này thay thế Thôngtư số 01/2011/TT-BKHĐT ngày 04 tháng 01 năm2011 quy định chi tiết

Điều 38. Tổ chức thựchiện

1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, quan thuộcChính phủ, cơ quan khác ở Trung ương,

2. Trong thời hạn 30 ngày ng Bộ, cơ quanthuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, nh, n lý của mình và gửidanh sách cơ quan, đơn vị được phân công chức năng, nhiệm vụ tng hp, theo dõi,quản lý và điều hànhviệc

3. Trong quá trình thực hiện, nếucó vướng mắc, đề nghị các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơquan khác ở Trung ương, kịp thời hn./.


- Các Bộ, quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;nh, thành phố trực thuộc TW;Trung ương và các Ban ảng;g Chủ tịch nước;g Dân tộc và các Ủy Ban của Quốc hội:ng Quốc hội;h phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;ương của các đoàn thể; Kế hoạch và Đầu tư các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; ).

BỘ TRƯỞNG



Nguyễn Chí Dũng

PHỤLỤC 1

(kèm theoThông tư s10/2016/TT-BKHĐT ngày 22 tháng 7năm 2016)

Mẫusố 1. Mẫu Quyết định kiểm tra

TÊN CƠ QUAN KIM TRA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: /QĐ-

……., ngày ….. tháng ….. năm …….

QUYẾT ĐỊNH

Về việc …….1 tại ……….2

[GHI CHỨCDANH NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN KIỂM TRA]

Căn cứ ………………. [nêu các thực hiện

Xét đ nghị của ………….. [ghi chứcdanh ngườiđứngđu đơn vị ch trì

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Thành lập Đoàn kiểmtra ……..1 tại …………2 gồm cácthành viên sau:

1. Ông (Bà) …………………, Trưởngđoàn;

2. Ông (Bà) …………………, Phó trưởngđoàn;

3. Ông (Bà) …………………, Thư kýđoàn;

4. Ông (Bà) …………………, Thành viên;

5. ……………………………….

Điều 2: Tổ chức thực hiện kiểmtra:

1. Đoàn kiểm tra có nhiệm vụ kiểmtra……..1;

2. Trách nhiệm của Trưởng đoàn vàcác thành viên đoàn kiểm tra:

3. Đoàn sau khi hoàn thành nhiệm vụ và Kết luận

Điều 3: Thời gian ………….3;

Điều 4: Kinh phí hoạt động củaĐoàn kiểm tra: ……………..4;

Điều 5: Quyết định này có hiệulực ………….5 và các ông, bàcó tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


[Ghi nơi nhận]

NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
KIM TRA[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

________________

1 Ghi nội dung hoạt động đấu thầu được

2 Ghi tên đơn vị được

3 Ghi cụ th thời kiểm tra.

4 Ghi các nội dung liên quan đếnkinh phí

5 Ghi chức danh người đứng đầu ân tham gia Đoàn

Mẫusố 2. Mẫu kế hoạch kiểm tra chi tiết 1

TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA HOẶC ĐOÀN KIỂM TRA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

……., ngày ….. tháng ….. năm …….

KẾ HOẠCH KIỂMTRA CHI TIẾT

………..2 tại………3

1. CĂN CỨ THỰC HIỆN KIỂM TRA:

- Căn cứ …………… [ghi thôngtin văn bản đã được ban hành làm cơ sở để tiếnhành cuộc í dụ: Quyết định phê duyệt;

- Căn cứ Quyết định …………. [ghi s, ngày tháng nămcủa Quyết định, ngườiphê duyệt Quyết định] về việc kiểmtra ……….2 tại ………..3.

II. NỘI DUNG:

1. Đơn vị đ

Các cơ quan, đơn vị tại ………..3 được …………. [ghi tên cácch đầu tư/ban qun lý dự án...do đơn vị được .

2. Mục đích của cuộc

[Ghi rõ mục đích ến việc chấp hành các quy định của pháp luậttrong hoạt động đấuthầu].

3. Nội dung và phạm vi

[Ghi nội dung và phạm vi

4. Thành phn Đoàn theo Quyết định …….. [ghi s, ngày thángnăm của Quyếtđịnh, người phê duyệtQuyết định] vềviệc kiểm tra ………2 tại …….3

5. Thời gian, địa điểm và ch …….. [ghi gian, địa điểm và chươngtrình .

6. Trách nhiệm của ………. [ghi của đơn vị được.

III. Cách thức kiểm tra: ……… [ghi cách thức kiểmtra. Ví dụ: thông qua báo cáo ……]


[Ghi nơi nhận]

NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
KIỂM TRA HOẶC TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

______________

1 Đối g xuyên, khi áp dụng Mu này, thay cụm từ “chủđầu tư” bằng “bên mi thầu”, “dựán” bằng “dựtoán mua sm”.

2 Ghi nội dung hoạt động đấu thầu đượckiểm tra.

3 Ghi tên

Mẫu số 3A. Mẫu Đề cương báo cáo tình hình thực hiện hoạt độngđấu thầu đối với lựa chọn nhà thầu 1

ĐỀ CƯƠNG BÁOCÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU

(Đính kèm vănbn s _____ ngày _____ tháng _____ năm _____ của _____)

1. Tình hình triển khaithực hiện pháp luật về đấu thầu

1.1. Nội dung báo cáo về công tácban hành n, ch đạo thực hiệnhoạt động đấu thầu và phân cấp trong đấuthầu

- S, ký hiệu văn bản, người ký, ngày ký và nộidung của các văn bản hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện hoạt động đấu thầu và phân cấptrong đấu thầu;

- Tình hình triển khai, áp dụng, nhữngvướng mắc, khó khăn, nguyên nhân và hướng khc phục những vn đ đã nêu.

1.2. Nộidung báo cáo về hoạt động lựa chọn nhà thầu

a) Tình hình thực hiện chung

- Các gói thầu đã trin khai, giátrị thực hiện

- Tình hình triển khai lập và phê duyệtkế hoạch lựa chọn nhà thầu của dự án/gói thầu

- Báo cáo chung về việc tổ chức lựa chọn nhà thầu, sựtuân thủ theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, trìnhtự thực hiện và các mốc thời gian theo quy định, kết quả lựa chọn nhà thầu, sốlượng nhà thầu mua/nhận hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và số lượng nhà thầu nộphồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất.

b) Phần số liệu báo cáo

- n hợp và việc áp dụng các hình thức lựa chọn nhà thầu đốivới các dự án có gói thầu được (thống kê theoBiu số 1 đínhkèm Đề cương này).

- Tổng hợp kết quả lựa chọn nhà thầu đốivới các dự án có gói thầu được tổ chức lựa chọn nhà thầutheo quy định của pháp luật về đấu thầu u s 2 đính kèm Đ cương này) do đơn vị đượckiểm tra làm chủ đầu tư.

2. Đội ngũ cán bộ, chuyên giatham gia hoạt động đấu thầu (số lượng, trình độ chuyên môn, chứngchỉ đào tạo về đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu;...).

3. Những v

4. Kiến nghị của chủ đầu tư (nếucó).

________________

1 Đối u này, thay cụmtừ “ch đầu tư” bằng“bên mời thầu”, “dự án” bằng“dự toán mua sắm”.

Biểusố 1

TỔNGHỢP TÌNH HÌNH THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU 1

Đơn vị tính: triệu đồng

Lĩnh vực đấu thầu/ Hình thức lựa chọn nhà thầu

Tng số gói thầu

Tng giá gói thu

Tng giá trúng thầu

Chênh lệch

Giá trị

Tỷ lệ (%)

I. Lĩnh vực đấu thầu

1. Tư vn

2. Phi tư vn

3. Hàng hóa

4. Xây lp

5. Hn hp

Tng cộng I

II. Hình thức la chọn nhà thầu

1. Đấu thầu rộng rãi

2. Đấu thầu hạn chế

3. Chào hàng cạnh tranh

4. Chỉ định thu

5. Mua sm trực tiếp

6. Tự thực hiện

7. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt

8. Tham gia thực hiện của cộng đng

Tổng cộng II

Ghi chú: Lập bảng thốngkê năm, tổng cộng I phải bằng với tổng cộng II

_______________

1 Đơn vịđược kiểm tra chỉ tổng hợp số liệu các gói thầu/dự án/dự toán mua sm do mình làmch đầu tư/bên mờithầu và do các đơn vị thuộc mình đ


Biểusố 2

TỔNGHỢP KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ THẦU

Đơn vị tính:triệu đng

Tên gói thầu

Giágóithầu(1)

Giátrúngthầu(2)

Hìnhthứclachọnnhàthầu

Phương thức lựa chọn nhà thầu

Loạihpđồng

Số l

Sl

Tên nhà thầu trúng thầu

Tỷ l tiết kim (%) = ((1)-(2))/(1)*100%

Giá

Thời gian lựa chọn nhà thầu từ khi phát hành HSMT/HSYC đến khi có QĐ phê duyệt KQLCNT

1. Dự án A

(1) Gói thầu DVTV………..

(2) Gói thầu xây lắp ………..

(3) Gói thầu MSHH ………..

(4) Gói thầu DVPTV ………..

(5) Gói thầu hn hp

2. Dự án B

(1) Gói thầu MSHH ………..

Tổng cộng

_______________

1 Đối với muasm thườngxuyên, khi áp dụng Biu này, thay cụmtừ “dự án” bằng “dự toán mua sm”.


Mẫu số 3B. Mẫu Đề cương báo cáo tình hình thực hiện hoạt độngđấu thầu đối với lựa chọn nhà thầu

ĐỀ CƯƠNG BÁOCÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU

(Đính kèm vănbn s _____ ngày _____ tháng _____ năm _____ của _____)

1. Tình hình triển khaithực hiện pháp luật về đấu thầu

1.1. Nội dung báo cáo về công tácban hành n, ch đạo thực hiệnhoạt động đấu thầu và phân cấp hoặc ủy quyền trongđấu thầu lựa chọn nhà đầu tư

- Số, ký hiệu văn bản, người ký, ngàyký và nội dung của các văn bản hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện hoạt động đấu thầulựa chọn nhà đầu tư và phân cấp hoặc ủy quyền trong đấu thầu lựa chọn nhà đầutư;

- Tình hình

1.2. Nộidung báo cáo về hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư

a) Tình hình thực hiện chung

- Các dự án đầu tư theo hình thức đốitác công tư và các dự án đầu tư có sử dụng đất đã

- Báo cáo chung về việc tổ chức lựa chọn nhà đầu tư; sự tuân thủ theo hồ sơ mời sơ tuyển (nếu có), kế hoạchlựa chọn nhà đầu tư, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; trình tự thực hiện và các mốcthời gian theo quy định; số lượng nhà đầu tư mua/nhận hồ sơ mời sơ tuyển (nếucó), hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và số lượng nhà đầu tư nộp hồ sơ dự sơ tuyển,hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; kết quả lựa chọn nhà đầu tư; loại

b) Phần số liệu báo cáo

- u số 1 đính kèm Đ cương này).

- Tổng hợp kết quả lựa chọn nhà đầu tưđối với các dự án được tổ chức lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luậtvề đấu thầu 2 đính kèm Đ cương này) do đơn vị được

2. Đội ngũ cán bộ, chuyên giatham gia hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (số lượng, trình độchuyên môn, chứng chỉ đào tạo về đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu,...).

3. Những v

4. Kiến nghị của cơ quan nhà n

Biểusố 1

TỔNGHỢP TÌNH HÌNH THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ

Đơn vị tính: triệu đng

I. Dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Tng s dự án

Tng vn đầu tư của d án2

Tng giá trị

Tng giá trị vốn đầu tư của nhà nước tham gia thực hin d án

1. Đấu thầu rộng rãi quốc tế

2. Đấu thầu rộng rãi trong nước

3. Chỉ định nhà đầu tư

4. Lựa chọn nhà

II. Dự án đầu tư có sử dụng đất

Tổng số dự án

Tng chi phí thc hin dán

Tổng giá trị hợp đồng đã ký kết

Tng giá trị nộp ngân sách nhà n

1. Đấu thầu rộng rãi quốc tế

2. Đấu thầu rộng rãi trong nước

3. Chỉ định nhà

4. Lựa chọn nhà

__________________

1 Đơn vị đượckiểm tra chi

2 Ghi giá trịđược phê duyệt tại Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Đề xuất dự án đối với dự ánnhóm C.

3 Ghi giá trịđ dụng đất.


Biểusố 2

TỔNGHỢP KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ

Đơn vị tính:triệu đng

I. Dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Tng vốn đầu tư/tng mức đầu tư của dự án

Loạihpđồngdựán

Giá dịch vụ/Vốn góp của Nhàn

Tng giá trị phần vốn đầu tư của Nhà n án

Hìnhthứclựachọnnhàđầutư2

Phương thức lựa chọn nhà đầu tư

Số lư mua HSMST

(nếu áp dụng sơ tuyn)

Số lượng nhà đầu tư nộpHSDST

(nếu áp dụng sơ tuyn)

Số lượng nhà đầu tư mua/nhận HSMT/ HSYC

S InhàthầunộpHSDT/HSĐX

Tên nhà đầu tư trúng thầu

Thời gian lựa chọn nhà đầu tư từ khi phát hành HSMST đến khi có QĐ phê duyệt KQLCNĐT

1. Dự án A

2. Dự án B

II. Dự ánđầu tư có sử dụng đất

Tng chi phí thực hin dán

Loạihpđồngdán

Giá trị đề xuất của nhà đầu tư

Tng giá trị nộp ngân sách nhà n

Hìnhthứclựachọnnhàđầu2

Phương thức lựa chọn nhà đầu tư

Số lượng nhà đầu tư mua HSMST

(nếu áp dụng sơ tuyển)

S lượng nhà đầu tư nộpHSDST

(nếu áp dụng tuyn)

S lượng nhà đầu tư mua/nhận HSMT/ HSYC

S lượngnhàthầunộpHSDT/HSĐX

Tên nhà đầu tư trúng thầu

Thời gian lựa chọn nhà đầu từ khiphát hành HSMST đến khi có QĐ phê duyệt KQLCNĐT

1. Dự án A

2. Dự án B

________________

1 Ghi giá trị đ xuất dự án đốivới dự án nhóm C.

2 Ghi rõ hình thức lựa chọn nhàđầu tư đã có sơ tuyển hoặc không sơ tuyển.

3 Ghi giá trị được phê duyệt tạiDanh mục dự án có sử dụng đất.

4 Đối với dự án đầu tư có sử dụngđất thì không tng hợp nộidung này.


Mẫusố 4. Mẫu văn bản thông báo kiểm tra

TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA HOẶC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số:

V/v kiểm tra ……….1

………., ngày ….. tháng ….. năm …..

Kính gi: …………..2

Căn cứ ……. [ghi thông tin tiến hành cuộc

Căn cứ Quyết định ……. [ghi s, ngày thángnăm của Quyết định, ngườiphê duyệt Quyết định] về việc ……..1 tại ………….2;

………..3 thông báo tới……….2 về việc kiểmtra ………….1 (kế hoạch kiểmtra chitiếtkèm theo) và đề nghị ……….2 tạo điều kiệnvà phối hợp với Đoàn kiểm tra theo các nội dung sau:

1. Báo cáo bằng văn bản theo cácnội dung tại Đ cương báocáo kèmtheovà yêu cầu các đơn vị gồm: ………4 chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, tài liệu liênquanphụcvụ việc

2. Tổ chức cuộc họp giữa Đoàn kiểmtra với ………..2 để công bốQuyếtđịnhkiểm tra, đồng thời chỉ đạo các đơn vị nêu trên tham gia đầy đủ tại cuộc họp vào ….…5 và bố trínơi làm việc khi Đoàn tiếp tại đơnvị.

Đề nghị ……….2 hỗ trợ và phốihợp thực hiện./.


[Ghi nơi nhận]

NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN KIỂM TRA
HOẶC ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ KIỂM TRA
[Ghi tên chc danh, ký tên và đóng dấu]

________________

1 Ghi nội dunghoạt động đấu thầu được

2 Ghi tên đơnvị đ

3 Ghi tên cơ quan

4 Ghi tên cácchủ đầu tư/bên mi thầu thuộcđơn vị được kiểm tra.

5 Ghi thờigian, địa

Mẫusố 5. Mẫu biên bản công bố Quyết định kiểm tra

TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Đoàn kiểm tra hoạt động đấu thầu
(được thành lập theo Quyết định s ….. ngày ….. của …..)

……., ngày ……. tháng ……. năm …….

BIÊN BẢN

Công bố Quyếtđịnhkiểmtra

[Ghi thời gian, địa điểm công b Quyết định], Đoàn ………….1.

I. THÀNH PHẦN:

- Đoàn kiểm tra:

- Ông (Bà) ……….., Trưởng đoàn;

- Ông (Bà) ……….., Phó trưởng đoàn;

Cùng các thành viên Đoàn ố……… ngày ………của ……….

2. Đại diện đơn vị được

- Ông (Bà) ………, Chức vụ: ………

3. Đại diện lãnh đạo các chủ đầutư/ban quản lý dự án……thuộc đơn vị được

4. Đại diện ếu có).

II. NỘI DUNG:

1. Ông (Bà) ………, Trưởng đoàn Quyết định ………1.

2. Ông (Bà) ………, đại diệnđơn vị được tóm tt nội dungbáo cáo của đơn vịđược

3. Ông (Bà) ………, Trưởng đoàn kiểm tra nêu tóm tắt ……… [nêumụcđích,yêu cầu, nội dung kế hoạch kiểm tra; nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng đoàn, thànhviên Đoàn kiểm tra, quyn và nghĩa vụ của đơn vị được kiểm tra]; đề nghị …………2 quán triệt,chỉ đạo các cơ quan, đơn vị, chủ đầu tư, ban quản lý dự án có liênquan thực hiện nghiêm túc Quyết định kiểm tra, phối hợp với Đoàn kiểm tra trongquá trình Đoàn kiểm tra thực hiện kiểm tra tại cơ sở.

4. Ông (Bà) …………, đại diện …………2 thống nhất ………… [nêunội dung, kếhoạch và yêu cầu của Đoàn kiểmtra];chỉ đạo và yêu cầu ………… [nêutên các cơquan, đơn vị, ch đầu tư/banqun lý dự án cóliên quan]nghiêm túc thực hiện Quyết định kiểmtra, cung cấp đầy đủ, kịp thờihồ sơ, tài liệu liên quan đến nội dung kiểm tra cho Đoàn kiểm tra; giao ………. [nêu tên đơnvị làm đầu mối] hỗ trợ trong quá trình Đoàn kiểm tra làm việc tạicơ sở.

5. Các nội dung khác (nếu có).

6. Ông (Bà) …………., Trưởng đoàn kiểm tra tuyên b kết thúc Hộinghị.

Việc công b Quyết địnhkiểm tra kết thúc vào …………..[ghithời gian kết thúcHội nghị].

TM. ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TRA[Kýghi rõ họ tên]

TM. ĐOÀN KIỂM TRA
TRƯỞNG ĐOÀN

___________________________

1 Ghi số, ký hiệu,ngày ký Quyết định, chức danh người ký Quyết định và nội dung hoạt động đấuthầu được kim tra.

2 Ghi tên đơn vị được kiểm tra.

Mẫusố 6. Mẫu văn bản thông báo kết thúc kiểm tra trực tiếp

TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Đoàn kiểm tra hoạt động đấu thầu
(được thành lập theo Quyết định s ….. ngày ….. của …..)

……., ngày ……. tháng ……. năm …….

THÔNG BÁO

V/v kết thúckiểm tra trực tiếp tại ………………1

Kính gửi: ……………1

Thực hiện Quyết định kiểm tra ……… [nêusố, ký hiệu, ý Quyết định,chức danh ngườiký Quyết định và nộidung hoạt động đấu thầu được Đoàn ến hành ………………đến ngày ………………2 tại …………1.

Đoàn ………1 vào ngày ………tháng ………năm ………3.

Trong quá trình xây dựng Báo cáo ết luận đểlàm rõ nội dung trước khi ban hành Kết luận ………1 cung cấp đầy đủ, kịpthời.

Đoàn kiểm tra thông báo để ………1 biết./.

Nơi nhận:[Ghi nơi nhận]

TRƯỞNG ĐOÀN[Ký và ghi rõ họ tên]

____________________

1 Ghi tên đơnvị được kiểm tra.

2 Ghi i gian thực hiện

3 Ghi gày kết thúc

Mẫusố 7A. Mẫu báo cáo kiểm tra hoạt động đấu thầu đối với lựa chọn nhà thầu 1

TÊN ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ KIỂM TRA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Đoàn đấu thầu
……. ngày …….của …….)

………., ngày ………. tháng ………. năm ……….

BÁO CÁO KIỂMTRA ………..…………3

PHẦN 1. TỔ CHỨCTHỰC HIỆN KIỂM TRA

I. QUÁ TRÌNH TỔ CHỨC THỰC HIỆN KIỂM TRA

Phn này nêukhái quát

- Các căn cứ tổ chức thực hiện

- Tên đơn vị được

- Thời gian và địa điểm thực hiện

II. NỘI DUNG KIỂM TRA

[- Nêu nội dung

- Nêu tên các dự án/dự toán mua sắm hoặcgói thầu (hoặc chương trình đào tạo) được i với

PHẦN 2. KẾTQUẢ KIỂM TRA

I. KHÁI QUÁT CHUNG TÌNH HÌNH THỰC HIỆN

[ nêu khái quát

II. KẾT QUẢ KIỂM TRA

Trên cơ s nội dung ác Trưng đoàn áo g theo hướng dn dưới đây:

A. Báo cáo sau đây:

1. Cơ sở pháp lý của việc banhành văn bản;

2. Thẩm quyền của cơ quan banhành văn bản h

3. Nội dung văn bản hướng dn, n pháp lý cấpcao hơn;

4. Tình hình thực tế áp dụng văn bản, nhữngvướng mắc, khó khăn trong quá trình trin khai thực hiện (nếu có).

B. Báo cáo sau đây (chitiết nội dung u mu tương ứng tạiPhụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này):

1. DỰ ÁN 1 [Nêu tên dự án]

Chủ đầu tư

1.1. Khái quát u khái quátcác nội dung liên quan đến dự án và gói thu như tên dựán, tng mức u, giá gói thu, hình thứclựa chọn nhà thầu, nhà thầu trúng thầu, giá trúng thầu, s lượng nhà thầumua/nhận hồ sơ mời thu/hồ sơ u cu...]

1.2. Nhận xét, đánh giá

1.2.1. V

Nhận xét về trình tự thủ tục trình, thẩmđịnh và phê duyệt KHLCNT (nhận xét lý do cho việc áp dụng hình thức lựa chọnnhà thầu khác với đấu thầu rộng rãi, về nội dung KHLCNT, trình tự, thủ tụctrình duyệt KHLCNT).

1.2.2. Về quá trình thực hiện

1.2.2.1. Gói thầu số 1 gói thầu]

a) Về cơ sở pháp [ghi quy định cụ th của pháp luật về đu thầu đượcáp dụng cho gói thu này;

b) Những ưu điểmđã đạt được;

c) Những tn tại, saisót [nêu và phân tích ng thời phi có dn chiếu ó vi phạm thìphải nêu i phạm điều nào, khoảnnào của pháp luật

d) Kiến nghị, đ xuất (nếu có).

1.2.2.2. Gói thầu số 2 1]

2. DỰ ÁN 2 [Nêu tên dự án]

(Các dự án tiếp theo, nộidung báo cáo tương tự như dự án 1).

C. Báo cáo kiểm trađào tạo về đấu thầu theo các nội dung sau đây u mu tương ứng tạiPhụ lục 4):

1. CƠ SỞ ĐÀO TẠO đào tạo]

1.1. Điều kiện ưỡng về đấu thầu

[ghi rõ các nội dungsau:

- Giấy chứng nhậnđăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đối với y chứng nhận đầu tư, kinh doanh dịch vụ đào tạo,bi dưỡng

- Hp đng ging dạy với ging viên đấuthầu có tên trên Hệ thng mạng đấu thầu

- Có phòng học,phương tiện, thiết bị giảng dạy và học tập đáp ứng yêu cu;

- Tài liệu giảng dạy phù hợp vớiChương trình khung theo quy định tại Điều 7, Mục A và Mục B Phụ lục 1 Thông tưs 03/2016/TT-BKHĐT ngày 05/5/2016;

- Có tối thiu 10 đề kiểmtra và đáp án phải

1.2. Báo cáo hoạt động đào tạo,bồi dưỡng về đấu thầu

[ghi rõ các nội dung sau:

- Có báo cáo hoạt động đào tạo, bồi dưỡngvề đấu thầu bằng văn bản về Bộ ngày 31 tháng 12hàng năm (nội dung báo cáo thực hiện theo Mẫusố 12 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư s03/2016/TT-BKHĐT ngày 05/5/2016), đng thời gi báo cáo dướidạng tập tin (định dạng Word) đến địa chỉ daotao[email protected]mpi.gov.vn];

- Đăng tải danhsách học viên được cấp chng chỉ đào tạo đấu thầucơ bn theo quy địnhtại Điều 10 Thông tư s03/2016/TT-BKHĐT ngày 05/5/2016;

- Thông báo bằng văn bn cho Bộ Kế hoạch và Đầutư về việc thay đổi địa chỉ của trụ sở giao dịch (nếu có) trong thờigian 60 ngày, k từ ngày thayđi địa chỉ củatrụ sở giao dịch].

1.3. Tổ chức các khóa đào tạovề đấu thầu bản

Các kóa đào tạo s 1 [nêu địa điểm;ngày, tháng, năm 2 [nêu địa điểm;ngày,

1.3.1. Ko số 1 m; ngày,tháng, năm

- Giảng viên: hợp đồng lao động/hợp đồnggiảng dạy, sự phù hợp với điều kiện giảng dạy; thời gian tham gia giảng dạytại khóa đào tạo;

- Tài liệu giảng dạy (giáo trình vàbài giảng): tính đy đủ về nộidung, hình thức trình bày....;

- Chương trình giảng dạy

- Đánh giá kết quả học tập: phươngpháp theo dõi và đánh giá kết quả học tập của các học viên;

- Cấp chứng chỉ đào tạo đấu thầu cơ bản;cấp lại chứng chỉ đào tạo đấu thầu cơ bản;

- Việc lưu trữ hồ sơ các khóa đào tạođấu thầu cơ bản;

- Việc đăng tải danh sách học viên đượccấp chứng chỉ.

1.3.2. Khóa đào tạo số 2

[Nội dung báo cáo các kóa đào tạo s 1 tại điểm 2.1 Mục này]

1.4. Nhận xét, đánh giá

1.4.1. Điều kiện tổ chức cáckhóa đào tạo, bồi dưng về đấu thầu

Nhận xét về sự phù hợp với điều kiện óa đào tạo, bồidưỡng về đấu thầu theo các văn bn pháp luật quy định i dưỡng

1.4.2. Báo cáo hoạt động đào tạo,bồi dưỡng về đấu thầu

Nhận xét về việc báo cáo hoạt động đàotạo, bồi dưỡng về đấu thầu của cơ sở đào tạo

1.4.3. Về tổ chức các khóađào tạo về đấu thầu bản u:

a) Những ưu điểm đã đạt được;

b) Nhng tồn tại,sai sót (nêu và phân tích cụ thể từng nội dung đồng thời có dn chiếu cụ thể. ó vi phạm thì phải nêunnào của pháp luật

c) Kiến nghị, đề xuất (nếu có)].

Trên đây là kết quả ……………. [nêu tên hoạt động đấu thầuđượckiểm tra ghi theo tại ……… [nêu tên đơnvị được từ ngày ………… đến ngày ………… [nêu thờigian thực hiện . Đoàn kiểm tra về hoạt độngđấu thầu kính báo cáo.

THÀNH VIÊN ĐOÀN KIỂM TRA[Ký và ghi rõ họ tên]

TRƯỞNG ĐOÀN KIM TRA[Ký và ghi rõ họ tên]

_______________________

1 Đối với muasm thường xuyên, khiáp dụng Mu này, thay cụm từ “ch đầu tư” bng “bên mờithầu”, “dự án” bằng dự toán mua sm.

2 Ghi nội dung hoạt động đấu thầu đC Mục II Phần 2 Báo cáo này thì có th vận dụng chnh sửa các nộidung liên quan cho phù hợp.

3 Ghi tên đơn vị được

4 Căn cứ yêu cầung cuộc nội dung cácC hay ch có một hoặcmột số nội dung.

Mẫusố 7B. Mẫu báo cáo kiểm tra hoạt động đấu thầu đối với lựa chọn nhà đầu tư

TÊN ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ KIỂM TRA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Đoàn (được thành lập theo Quyết định số ….. ngày ..... của .....)

………., ngày ………. tháng ………. năm ……….

BÁO CÁO KIỂMTRA…………1 ………2

PHẦN 1. TỔ CHỨCTHỰC HIỆN KIỂM TRA

I. QUÁ TRÌNH TỔ CHỨC THỰC HIỆN KIỂM TRA

Phần này nêu khái quát

- Các căn cứ

- Tên đơn vị được

- Thời gian và địa điểm thực hiện

II. NỘI DUNG KIM TRA

[- Nêu nội dung ế hoạch

- Nêu tên các dự án được

PHẦN 2. KẾTQUẢ KIỂM TRA

I. KHÁI QUÁT CHUNG TÌNH HÌNH THỰC HIỆN

[Căn cứ vào nội dung nêu khái quát

II. KẾT QUẢ KIỂM TRA

Trên cơ sở nội dung ết và phâncông của Trưởng đoàn á nhân của các thànhviên trong đoàn được xây dựng theo hướng dn dưới đây:

A. Báo cáo ướng dẫn, ch đạo thực hiệnhoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư, phân cấp hoặc ủy quyền trong đấu thầu lựachọn nhà đầu tư theo các nộidung sau đây:

1. Cơ sở pháp lý của việc banhành văn bản;

2. Thẩm quyền n hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện công tác đấuthầu lựa chọn nhà đầu tư;

3. Nội dung văn bản hướng dn, chỉ đạo thựchiện công tác đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư, đặc biệt là các nội dung về phân cấphoặc ủy quyền trình, thẩm định và phê duyệt trong đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư,sự phù hợp với các văn bản pháp lý cấp cao hơn;

4. Tình hình thực tế áp dụng vănbản, những vướng mắc, khó khăn trong quá trình trin khai thựchiện (nếu có).

B. Báo cáo kiểm tra việc u mu tương ứng tạiPhụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này):

1. DỰ ÁN 1

Cơ quan nhà nước có

Bên mời thu: u].

1.1. Khái quát về Dự án ng vn ng mức ng dự án,hình thức lựa chọn nhà lựa chọn nhà u... ].

1.2. Nhận xét, đánh giá

1.2.1. V [ghi quy định

1.2.2. Những ưu điểmđã đạt được;

1.2.3. Những tn tại, saisót [nêu và phân tích ng thời có dn chiếu i phạm điều nào, khoảnnào của pháp luật u thầu, hậu quả củahành vi vi phạm];

1.2.4. Kiến nghị, đề xuất (nếu có)].

2. D ÁN 2

(Các dự án tiếp theo, nội dung báo cáo tương tựnhư dự án 1).

Trên đây là kết quả kiểm tra về ………..1 tại ……….2 từ ngày ……………. đến ……………. ngày …………….  [ghi thờigian thực hiện . Đoàn thầu kính báocáo.

THÀNH VIÊN ĐOÀN KIM TRA
[Ký và ghi rõ họ tên]

TRƯỞNG ĐOÀN KIM TRA[Ký và ghi rõ họ tên]

_______________________

1 Ghi nội dung hoạt động đấu thầu được vận dụng chnh sửa các nộidung liên quan cho

2 Ghi tên

3 Căn cứ yêu cầu từng cuộc nội dung cácmục A, B hay ch có một hoặcmộtsốnội dung.

Mẫusố 8A. Mẫu Kết luận kiểm tra đối với lựa chọn nhà thầu

TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: /……….

………., ngày ….. tháng ….. năm …….

KẾT LUẬN KIM TRA

Về việc thựchiện ………..2 tại ……….3

Căn cứ Báo cáo …………… [điền ngày của Báo cáo] của Đoàn kiểm tra hoạtđộng đấu thầu tại ………….3 theo Quyết định………… [nêu s, ngày thángnăm của Quyết định, ngườiphê duyệt Quyết định] …………3,

A. Tình hình thc hiện hoạt độngđấu thầu tại……………3

[Nêu khái quát chung về tình hìnhthực hiện hoạt động đấu thầu tại các cơ quan, đơn vị thuộc…………….3.

B. Kết quả kiểm tra

I. Danh sách các chủ đầu tư/bên mi thầu, dựán/dự toán muasắm/gói thầu đ

II. Nhận xét

1. Những mặt đạt được

2. Những tồn tại, sai sót

a) Về việc đăng tải thông tin;

b) V

c) Về Hồ sơ mời thầu, Hồ sơ yêu cầu;

d) Về việc đánh giá Hồ sơ dự thầu, Hồ sơ đề xuất;

đ) Về thẩm định, phê duyệt trong đấu thầu;

e) Về hợp đồng;

g) Các nội dung khác liên quan.

C. Kiến nghị

[Nêu nội dung các kiến nghị

Báo cáo phản hồi về tình hình thực hiện về …………. [nêu tên cơ quan trước ngày ……….. [nêu thời hạn] đ theo dõi và tng hợp./.


[Ghi nơi nhận]

NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN KIỂM TRA[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóngdấu]

______________________

1 Mu Kết luận áp dụng trong trường hp hì có th vận dụng chnh sửa các nộidung liên quan cho phù hợp.

2 Ghi nội dung hoạt động đấuthầu được

3 Ghi tên đơn vị được

Mẫusố 8B. Mẫu Kết luận kiểm tra đối với lựa chọn nhà đầu tư

TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: /……..

…….., ngày …… tháng …… năm ……

KẾT LUẬN KIỂM TRA

Về việc thựchiện ……..2 tại …….. 3

Căn cứ Báo cáo gày …………. [đin ngày của Báo cáo] của Đoàn kiểm tra hoạtđộng đấu thầu tại ………..3 theo Quyết định………. [nêu s, ngày năm của người phê duyệt quyếtđịnh]về việc kiểm tra hoạt động đấu thầu tại ……….3,

A. Tình hình thc hiện hoạt độngđấu thầu tại……….3

[Nêu khái quát chungvề tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu tại các cơ quan, đơn vị thuộc ……………3.

B. Kết quả kiểm tra

I. Danh sách bên mi thầu, d án được kiểm tra

II. Nhận xét

1. Những mặt đạt được

2. Những tồn tại, sai sót

a) Về việc đăng tải thông tin;

b) Về Hồ sơ mời sơ tuyển (nếu áp dụng sơ tuyển);

c) Về việc đánh giá Hồ sơ dự sơ tuyển;

d) V

đ) Về Hồ sơ mời thầu, Hồ sơ yêu cầu;

e) Về việc đánh giá Hồ sơ dự thầu, Hồ sơ đề xuất;

g) Về thẩm định, phê duyệt trong đấu thầu;

h) Về hợp đồng;

i) Các nội dung khác liên quan.

C. Kiến nghị

[Nêu nội dung các kiến nghị

Báo cáo phản hi nghị gửi về …………. [nêu tên cơquan trước ngày ……….. [nêu thời hạn] đ theo dõi và tng hợp./.


[Ghi nơi nhận]

NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN KIỂM TRA[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóngdấu]

____________________

1 Mu Kết luận kiểmtra này chỉ áp dụng trong trường hợp kiểm tra việc nh sửa các nội dung liên quan cho phù hợp.

2 Ghi nội dung hoạtđộng đấu thầu được kiểm tra.

3 Ghi tên đơn vị đ

Mẫusố 9. Mẫu báo cáo phản hồi về tình hình thực hiện Kết luận kiểm tra

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TRA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: /………

………., ngày …… tháng …… năm ……….

BÁO CÁO PHẢNHỒI VỀ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾT LUẬN KIỂM TRA

Kính gửi: ……………………. [Tên cơ quan

I. Tình hình thực hiện Kết luận kiểmtra

[Nêu khái quát chung về tình hình thực hiện Kết luận

II. Kết quả thực hiện Kết luận kiểmtra

1. Những tồn tại đã được khắc phục

2. Những tồn tại cần có thời gianđ khc phục

3. Các trường hợp vi phạm pháp luậtbị xử lý theo quy định (nếu có)

III. Kiến nghị và đề xuấtcác giải pháp khắc phục trong i

Nơi nhận:

NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU2
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

________________________

1,2 Riêng đối m, gói thầudo Bộ Kế hoạch và Đầu tư ch trì tiến hành nh, thành phốtrực thuộc Trung ương thì gửi báo cáo phn hồi về tìnhhình thực hiện Kết luận Kế hoạch và Đầutư để tổng hợp báo cáoBộ Kế hoạch và Đầu tư; tại các đơn vị khác thì đơn vị được c hiện Kết luận


PHỤLỤC 2

(kèm theoThông tư s10/2016/TT-BKHĐT ngày 2216)

Mẫusố 1 . Kết quả kiểm tra về căn cứ pháp lý

STT

n tài liệu

Nội dung kiểm tra

Kết quả kiểm tra

[ghi rõ tên, số, ký hiệu văn bản, ngày ký văn bản, người ký văn bản]

Tuân thủ

Không tuân thủ

[1]

[2]

[3]

1

- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định của người đứng đầu chủ đầu tư hoặc người đng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chun bị dự án (trong trường hợp chưa xác định được chủ đầu tư đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án)

- Quyết định phê duyệt dự án điều chỉnh (nếu có)

2

Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán (nếu có)

3

Quyết định phân bổ vốn, giao vốn của dự án/dự toán mua sm

4

Điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế đối với các dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi (nếu có)

5

- Quyết định phê duyệt

- Quyết định phê duyệt ếu có)

6

Các văn bản pháp lý có liên quan khác (nếu có)

Ghi chú:

- Cột [2] đánh du “X” vào cácô tg ng đối n nêu tại cột[1] nếu 1] là tuân th quy định đấu thầu, pháp luật liênquan;

- Cột [3] đánh dấu “X” vào các ô t1] nếu kết qu kiểm tra nội dung tại cột [1] làkhông tuân th quy định của pháp luật về đấu thầu,pháp luật liên quan; khôngphù hợp i nêu tóm tt lý do khôngtuân th.

- một phần thìđánh dấu * vào sau nộidung tuân th và diễn giải ở cuối Bng tổng hp.

_______________

1 Đối với muasm thường xuyên, bỏ nộidung này và thay bằng “Quyết địnhmua sm đ

2 Đối với mua sắm thường xuyên, bỏ nộidung này và thaybằng “Quyết định phêduyệt dự toán mua sm”

3 Đối việc lập, nh.

Mẫusố 2A . Kết quả kiểm tra quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu đối vớigói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ

D ÁN/D TOÁN MUA SẮM:……………[Têndự án/dự toán mua sắm]

Gói thầu:…………. [Têngói thầu]

[Ghi giá gói thầu, hình thứcvà phương thức lựa chọn nhà thầu, loại hợp đng]

STT

Tài liệu

Nội dung

[ghi rõ tên, s, ký hiệu văn bản, ngày ký văn bản, người ký văn bn]

Kết quả kiểm tra

Tuân thủ

Không tuân thủ

[1]

[2]

[3]

1

Quyết định thành lập t chuyên gia hoặc hp đng thuê cá nhân,

2

Văn bản trình duyệt HSMT/HSYC

3

Văn bản thẩm định HSMT/HSYC

4

Văn bản phê duyệt HSMT/HSYC

5

Phát hành HSMT/HSYC

6

Văn bản yêu cầu làm rõ HSMT/HSYC (nếu có)

7

Văn bản làm rõ HSMT/HSYC (nếu có)

8

Văn bản sửa đổi HSMT/HSYC (nếu có)

9

Thông báo gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có)

10

Biên bản đóng thầu

11

Biên bản mở thầu

12

Văn bản yêu cầu làm rõ HSDT/HSĐX (nếu có)

13

Văn bản làm rõ HSDT/HSĐX (nếu có)

14

Báo cáo đánh giá HSDT/HSĐX

15

Phê duyệt xếp hạng nhà thầu

16

Biên bản thương thảo hợp đng

17

Văn bản trình xử lý tình huống (nếu có)

18

Văn bản xử lý tình huống (nếu có)

19

Văn bản trình duyệt KQLCNT

20

Văn bản thẩm định KQLCNT

21

Văn bản phê duyệt KQLCNT

22

Văn bản thông báo KQLCNT

23

Hp đng

24

Các nội dung khác (nếu có)

Ghi chú:

- Cột [2] đánh dấu “X” vào các ô tương ứng đốivới từng văn bn nêu tại cột[1] nếu kết quả kiểm tra nội dung tại cột [1] là tuân th quy định gói thầu.

- Cột [3] đánh dấu “X” vào các ô tg tại cột [1]là không tuân thủ quyđịnh i nêu tóm tắt lý dokhông tuân th.

- Trường hợp tuân thủ một phần thì đánh dấu *vào sau nội dung tuân thủ và diễn giải cuối Bng

_________________

4 Đối với góithầu áp dụng phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ, có thể vận dụng chnh sửa các nộidung trong Biu mẫu liênquan cho phù hợp.

5 Đối với nộidung này cn gia t chuyên giacó hay không đáp ứng quy định tạiĐiều 16 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 116 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.

6 Không áp dụngđối định thầu,chào hàngcạnhtranh, mua sm trực tiếp.

Mẫusố 3A . Kết quả kiểm tra về thời gian trong quá trình tổ chức lựachọn nhà thầu đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ

STT

Nội dung kiểm tra

Thời gian thực tế thực hiện

Kết quả kiểm tra

Tuân thủ

Không tuân thủ

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Thẩm định KHLCNT

[Ghi tổng s ngày thực tế k từ ngày nhận được văn bn trình duyệt và các tài liệu kèm theo đến ngày có báo cáo thẩm định]

2

Phê duyệt KHLCNT

[Ghi tng s ngày thực tế k từ ngày nhận được báo cáo thm định đến ny phát hành văn bn phê duyệt]

3

Thẩm định HSMT/HSYC

[Ghi tổng số ngày thực tế k t

4

Phê duyệt HSMT/HSYC

[Ghi tổng số ngày thực tế k tngày nhận được báo cáo thẩm định đến ngày phát hành văn bản phê duyệt]

5

Thông báo mời thầu/gửi thư mời thầu/thông báo chào hàng

[Ghi tổng s ngày thực tế k tngày đầu tiên đăng ti thông báo mời thu/gửi thư mời thu thông báo chào hàng đến ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời thầu/hồ sơ yêu cầu]

6

Phát hành HSMT/HSYC

[Ghi thi gian thực tế phát hành hồ sơ mời thầu/hồ sơ yêu cầu]

7

Gửi văn bản sửa đổi HSMT/HSYC đến các nhà thầu (nếu có)

[Ghi tổng s ngày thực tế k từ ngày phát hành văn bn sa đổi hồ mời thầu/hồ u cầu cuối cùng đến ngày có thời điểm đóng thầu]

8

Đóng thầu

[Ghi thời điểm đóng thu]

9

Mở thầu

[Ghi thời điểm mở thầu]

10

Chuẩn bị HSDT/HSĐX

[Ghi tổng số ngày thực tế k từ ngày đu tiên hồ sơ mi thu/hồ sơ yêu cầu được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu]

11

Đánh giá HSDT/HSĐX

[Ghi tổng số ngày thực tế k từ ngày có thời điểm đóng thu đến ngày trình duyệt

12

Thẩm định KQLCNT

[Ghi tổng số ngày thực tế k từ ngày trình duyệt lựa chọn nhà thầu đến ngày có báo cáo thẩm định]

13

Phê duyệt KQLCNT

[Ghi tng số ngày thực tế k từ ngày có báo cáo thẩm định đến ngày ban hành văn bn phê duyệt KQLCNT]

14

Gửi văn bản thông báo KQLCNT cho các nhà thầu tham dự thu

[Ghi tổng số ngày thực tế k từ ngày ban hành văn bn phê duyệt KQLCNT đến ngày phát hành văn bn thông báo]

Ghi chú:

- Cột [3] đánh dấu “X” vào các ôtương ứng đốig văn bản nêu tại cột [1] nếu kết qu kiểm tra thời gian thực hiện thựctế tại cột số (2) là tuân th thời gian theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

- Cột [4] đánh dấu “X” vào các ôtng đối với tng văn bảnnêu tại cột [1] nếu kết qukiểm tra thời gian thực hiệnthực tế tại cột số (2) là không tuân th thi gian quy định g hp này phi nêu tóm tắt lý do không tuân thủ (vi gian quy định bao nhiêu ngày...).

- Trườnghợp tuân thủ một phần thì đánh dấu *vào sau nội dung tuân th và diễn giảicuối Bng

Mẫusố 4A . Kết quả kiểm tra về đăng tải thông tin trong quá trình tổchức lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn mộttúi hồ sơ

STT

Nội dung

Ph

Số báo/Ngày đăng tải

Kết quả thẩm định

Tuân thủ

Không tuân thủ

[1]

[2]

[3]

[4]

[5]

1

Kế hoạch lựa chọn nhà thầu

2

Thông báo mời thầu/Thông báo mời chào hàng

3

Thông báo gia hạn thi điểm đóng thầu (nếu có)

4

Danh sách ngắn (nếu có)

5

Kết quả lựa chọn nhà thầu

Ghi chú:

- Cột số [4]: đánh dấu “X” vàocác ô tng ứng đối với từng nội dung tại cột số[1] nếu kết quả i tại cột [2]hoặc [3] đối g nội dung tại cột số [1] là tuân th quy định

- Cột số (5): đánh dấu “X” vàocác ô tương ứng đối với từng nội dung tại cột s [1] nếu g tải tại cột[2] hoặc [3] đối ừng nội dung tại cột số[1] là không tuân thủ g tuân th.

- Trường hp tuân thủ mộtphần thì đánh dấu * vào sau nội dung tuân th và diễn giải ở cuối Bng tổng hợp.

Mẫusố 2B . Kết quả kiểm tra quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu đối vớigói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ

D ÁN/DỰ TOÁNMUA SẮM:………. [Tên dự án/dựtoán mua sắm]

Gói thầu: …………..[Tên gói thầu]

[Ghi giá gói thu, hình thứcphương thức lựa chọnnhà thầu, loại hợp đng]

STT

Tài liệu

Ni dung

[ghi rõ tên, s, ký hiệu n, ngày ký, phê duyệt , người ký

Kết quả kiểm tra

Tuân thủ

Không tuân thủ

[1]

[2]

[3]

1

Quyết định thành lập t chuyên gia đánh giá HSQT/HSDST hoặc hợp đồng thuê cá nhân, t chc, 8

2

Văn bn trình

3

Văn bản thm đnh HSMQT/HSMST

4

Văn bản phê

5

Phát hành HSMQT/HSMST

6

Văn bản yêu cầu làm rõ HSMQT/HSMST (nếu có)

7

Văn bản làm rõ HSMQT/HSMST (nếu có)

8

Thông báo gia hn thời điểm hết hạn nộp HSQT/HSDST (nếu có)

9

Biên bản mở HSQT/HSDST

10

Văn bản yêu cầu làm rõ HSQT/HSDST (nếu có)

11

Văn bản làm rõ HSQT/HSDST (nếu có)

12

Báo cáo đánh giá HSQT/HSDST

13

Văn bản trình duyệt kết quả mời quan tâm/sơ tuyển

14

Văn bản thẩm định kết quả mời quan tâm/sơ tuyển

15

Văn bản phê duyệt kết quả mời quan tâm/sơ tuyển

16

Văn bản thông báo kết quả mời quan tâm/sơ tuyển

17

Văn bản phê duyệt danh sách ngắn

18

Quyết định thành lập t chuyên gia hoặc hợp đồng thuê cá nhân,

19

Văn bản trình duyệt HSMT

20

Văn bản thẩm định HSMT

21

Văn bản phê duyệt HSMT

22

Phát hành HSMT

23

Văn bản yêu cầu làm rõ HSMT (nếu có)

24

Văn bản làm rõ HSMT (nếu có)

25

Văn bản sửa đi HSMT (nếu có)

26

Biên bản đóng thầu

27

Biên bản mở HSĐXKT

28

Văn bản yêu cầu làm rõ HSĐXKT (nếu có)

29

Văn bản làm rõ HSĐXKT (nếu có)

30

Báo cáo đánh giá HSĐXKT

31

Văn bản trình phê duyệt danh sách nhà thầu đạt kỹ thuật

32

Báo cáo

33

Văn bản phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu k thuật hoặc nhà thầu đạt điểm kỹ thuật cao nhất (đối với gói thầu dịch vụ tư vấn áp dụng phương pháp dựa trên kỹ thuật)

34

Văn bản thông báo danh sách nhà thầu đáp ứng về mặt kỹ thuật hoặc nhà thầu đạt điểm kỹ thuật cao nhất (n áp dụng phương pháp dựa trên kỹ thuật), trong đó mời các nhà thầu đáp ứng về kỹ thuật hoc đt điểm kỹ thut cao nhất đến mở HSĐXTC

35

Biên bản mở HSĐXTC

36

Văn bản yêu cầu làm rõ HSĐXTC (nếu có)

37

Văn bản làm rõ HSĐXTC (nếu có)

38

Báo cáo đánh giá HSĐXTC

39

Văn bản trình phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu

40

Văn bản phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu

41

Biên bản th

42

Văn bản trình xử lý tình huống (nếu có)

43

Văn bản xử lý tình huống (nếu có)

44

Văn bản trình duyệt KQLCNT

45

Văn bản thẩm định KQLCNT

46

Văn bản phê duyệt KQLCNT

47

Văn bản thông báo KQLCNT của gói thu

48

Hợp đồng

49

Các nội dung khác (nếu có)

Ghi chú:

- Trường hp không áp dụngth tục lựa chọndanh sách ngắnthìbỏ các nội dung từ số thứ tự1 đến số thứ tự17.

- Cột [2] đánh dấu “X” vào các ôtn nêu tại cột[1] nếu kết qu kiểm tra nội dung tại cột [1] là tuânthủ quy định phù hợp với yêu cầu gói thu.

- Cột [3] đánh dấu “X” vào các ôtương ứng đối với từng văn bn nêu tại cột [1] nếu kết qu kiểm tra nộidung tại cột[1] là không tuân th quy định g phù hợp với yêu cầu gói thu. Đối với trường hợp này phi nêu tóm tắt lý do không tuân thủ.

- Trườnghợp tuân th một phần thì đánh dấu * vào sau nội dungtuân thủ và diễn giải cuối Bng tổng hợp. Đối gói thầu không áp dụng mời quan tâm/mờisơ tuyển thì ghi Không áp dụng” vàocác ô liên quan đến thủ tục mời quan tâm/sơ tuyển.

__________________________

7 Đối với gói thầu áp dụng phương thức hai giai đoạn haitúi hồ sơ, có th vận dụng chỉnhsửa các nội dungtrong Biểu mẫuliên quan cho phù hợp.

8 Đối với nội dung này cần kiểmtra các thành viên tham gia t chuyên gia có hay không đáp ứngquy định tại Điều 16 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 116 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP

9 Đối với nộidung này cần kiểm tra các thành viên tham gia tổ chuyên gia có haykhông đáp ứng quy định tại Điều 16 Luật đấu thầu s 43/2013/QH13 và Điều116 Nghị địnhsố 63/2014/NĐ-CP.

Mẫusố 3B . Kết quả kiểm tra về thời gian trong quá trình tổ chức lựachọn nhà thầu đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ

STT

Nội dung

Thời gian thc tế thc hiện

Kết quả kiểm tra

Tuân thủ

Không tuân thủ

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Thẩm định KHLCNT

[Ghi tng số ngày thực tế k từ ngày nhận được văn bản trình duyệt đến ny có báo cáo thẩm định]

2

Phê duyệt KHLCNT

[Ghi tổng số ngày thực tế k từ ngày nhận được báo cáo thẩm định đến ngày phát hành văn bn phê duyệt]

3

Thẩm định HSMQT/HSMST

[Ghi tng s ngày thực tế k từ n trình duyệt đến ngày có báo cáo thẩm định]

4

Phê duyệt HSMQT/HSMST

[Ghi tng s ngày thực tế k từ ngày nhận được báo cáo thẩm định đến ngày phát hành văn bn phê duyệt]

5

Thông báo mời nộp HSQT/thông báo mời sơ tuyển

[Ghi tng s ngày k từ ngày đu tiên đăng ti thông báo mời nộp hồ sơ quan tâm/thông báo mi sơ tuyển đến ngày đu tiên phát hành hồ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển]

6

Phát hành HSMQT/HSMST

[Ghi thời gian thực tế phát hành HSMQT/HSMST]

7

Gửi văn bản sửa đi HSMQT/HSMST đến các nhà thầu (nếu có)

[Ghi tng s ngày thực tế k từ ngày phát hành văn bn sa đổi HSMQT/HSMST cuối cùng đến ngày có thời điểm đóng thầu]

8

Thời gian chuẩn bị HSQT/HSDST

[Ghi tng số ngày k từ ngày đầu tiên hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển được phát hành đến ngày có thời

9

Mở HSQT/HSDST

[Ghi thời gian trong biên bn m thầu]

10

Đánh giá HSQT/HSDST

[Ghi tng s ngày

11

Thm đnh

[Ghi tng s ngày thực tế k từ ngày nhận được văn bn trình duyệt đến ngày có báo cáo thm định ]

12

Thời gian phê duyệt

[Ghi tng s ngày thực tế át hành văn bn phê duyệt]

13

Gửi văn bản thông báo thu

[Ghi tng s ngày thực tế k từ ngày ban hành văn bn phê duyệt KQMQT/ST đến ngày phát hành văn bn thông báo]

14

Thời gian thẩm định HSMT

[Ghi tng s ngày thực tế kể từ ngày nhận được hồ sơ trình thẩm định đến ngày có báo cáo thẩm định]

15

Thời gian phê duyệt HSMT

[Ghi tng s ngày thực tế k từ ngày nhận được báo cáo thẩm định đến ngày phát hành văn bn phê duyệt]

16

Gủi thư mời thầu/Thông báo mi thầu

[Ghi tng s ngày thực tế k từ ngày gửi thư mời thầu đến ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời thầu]

17

Gửi văn bản sửa đổi HSMT đến các nhà thầu (nếu có)

[Ghi tng s ngày thực tế k từ ngày phát hành n sửa đi hồ sơ mời thầu cuối cùng đến ngày có thời đim đóng thầu]

18

Đóng thầu

[Ghi thi điểm đóng thầu]

19

Mở thầu

[Ghi thời điểm mở thầu]

20

Chuẩn bị HSDT

[Ghi tng s ngày thực tế k từ ngày đầu tiên hồ sơ mời thầu/h sơ yêu cầu được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu]

21

Đánh giá HSDT

[Ghi tng s ngày thực tế k từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày trình duyệt KQLCNT không bao gồm thời gian thẩm định, phê duyệt các nội dung liên quan]

22

Thẩm định KQLCNT

[Ghi tổng s ngày thực tế kể từ ngày trình duyệt KQLCNT đến ngày có báo cáo thẩm định]

23

Phê duyệt KQLCNT

[Ghi tng s ngày thực tế k từ ngày có báo cáo thẩm định đến ngày ban hành văn bn phê duyệt KQLCNT]

24

Gửi văn bản thông báo KQLCNT cho các nhà thầu tham dự thầu

[Ghi ngày thực tế k từ ngày ban hành văn bản phê duyệt KQLCNT đến ngày phát hành văn bn thông báo]

Ghi chú:

- Cột [3] đánh dấu “X” vào các ôtg đối n nêu tại cột [1] nếugian thực hiệnthực tế tại cột số (2) là tuân th thi gian theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

- Cột [4] đánh dấu “X” vào các ôtương ứng đối g tuân thủ thờigian quy định của pháp luật về đấu thầu. Đối với trường hợp này phảinêu tóm tt lý do khôngtuân thủ (vượt thời gian quy định bao nhiêu ngày...).

- Trường hợp tuân thủ một phầnthì đánh dấu * vào sau nội dung tuân th và diễn giải ở cuối Bảng tổng hợp. Đối i quan tâm/mờituyển thì ghi “Không ápdụng” vào các ô liên quan đến thủ tục mi quan tâm/sơ tuyển.

Mẫusố 4B . Kết quả kiểm tra về đăng tải thông tin trong quá trình tổchức lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn haitúi hồ sơ

STT

Nội dung kiểm tra

Ph

Số báo/Ngày đăng tải

Kết quả thẩm định

Tuân thủ

Không tuân thủ

[1]

[2]

[3]

[4]

[5]

1

Kế hoạch lựa chọn nhà thầu

2

Thông báo mời quan tâm/mời sơ tuyển

3

Thông báo gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có) giai đoạn mời quan tâm/mời sơ tuyển

4

Danh sách ngn (nếu có)

5

Thông báo gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có)

6

Kết quả lựa chọn nhà thầu

Ghi chú:

- Cột số [4]: đánh dấu “X” vàocác ô tương ứng ng nội dung tạicột số [1] nếu kết quả kiểm tra việc đăng tải tại cột [2] hoặc [3] đối với tng nội dung tạicột số [1] là tuân th quy định đấu thầu, pháp luậtliên quan.

- Cột số (5): đánh dấu “X” vàocác ô tương ng ừng nội dung tại cột số [1] nếu ăng tải tạicột [2] hoặc [3] đối ừng nội dung tạicột số [1] là không tuân thquy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luật cóliên quan. Đối

- Trườnghợp tuân thủ một phần thì đánh dấu * vào sau nội dung tuânthủ và diễn giải ở cuối Bảng gói thầu khôngáp dụng mời quan tâm/mời sơ tuyển thì ghi “Không áp dụng” vào các ôliên quan đến th tục mời quantâm/sơ tuyển.

PHỤLỤC 3

(kèm theoThông tư số 10/201 6/TT-BKHĐT ngày22

Mẫusố 1A . Kết quả kiểm tra quá trình tổ chức lựa chọn nhà đầu tư áp dụnghình thức đấu thầu rộng rãi đối với dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư

D ÁN: …………… [Tên dự án]

STT

Tài liệu

Ni dung

[ghi rõ tên, s, ký hiệu n, n, người ký văn bn]

Kết quả

Tuân thủ

Không tuân thủ

[1]

[2]

[3]

1

Văn bản phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc đ xuất dự án đối với d án nhóm C

2

Quyết định thành lập t chuyên gia hoặc hp đồng thuê cá nhân, 1

3

Văn bản trình duyệt HSMST

4

Văn bản thẩm định HSMST

5

Văn bản phê duyệt HSMST

6

Phát hành HSMST

7

Văn bản yêu cầu làm rõ HSMST (nếu có)

8

Văn bản làm rõ HSMST (nếu có)

9

Văn bản sửa đổi HSMST (nếu có)

10

Thông báo gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có)

11

Biên bản đóng thầu

12

Biên bản mở thu

13

Văn bản yêu cầu làm rõ HSDST (nếu có)

14

Văn bản làm rõ HSDST (nếu có)

15

Báo cáo đánh giá HSDST

16

Văn bản trình duyệt kết quả sơ tuyển

17

Văn bản thẩm định kết quả sơ tuyển

18

Văn bản phê duyệt kết quả sơ tuyển

19

Văn bản thông báo kết quả sơ tuyển

20

Văn bản trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư

21

Văn bản thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư

22

Văn bản phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà

23

Văn bản trình duyệt HSMT

24

Văn bản

25

Văn bản phê duyệt HSMT

26

Phát hành HSMT

27

Văn bản yêu cầu làm rõ HSMT (nếu có)

28

Văn bản làm rõ HSMT (nếu có)

29

Văn bản sửa đổi HSMT (nếu có)

30

Thông báo gia hạn thời điểm đóng thu (nếu có)

31

Biên bản đóng thu

32

Biên bản mở HSĐXKT

33

Văn bản yêu cầu làm rõ HSĐXKT (nếu có)

34

Văn bản làm rõ HSĐXKT (nếu có)

35

Báo cáo đánh giá HSĐXKT

36

Văn bản trình phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ng yêu cầu về kỹ thuật

37

Báo cáo thẩm định kết quả đánh giá hồ đề xuất kỹ thuật

38

Văn bản phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về k thuật

39

Văn bản thông báo danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, trong đó mời các nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu t đến mở HSĐXTC

40

Biên bản mở hồ sơ đề xuất tài chính

41

Báo cáo đánh giá hồ sơ đề

42

Văn bản trình phê duyệt danh sách xếp hạng nhà đầu tư

43

Văn bản phê duyệt danh sách xếp hạng nhà đầu tư

44

Biên bản đàm phán sơ bộ

45

Văn bản trình xử lý tình huống (nếu có)

46

Văn bn xử lý tình huống (nếu có)

47

Văn bn trình duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư

48

Văn bn thẩm định

49

Văn bn phê duyệt kết quả lựa chọn nhà

50

Văn bản thông báo

51

Biên bản đàm phán, hoàn thiện hp đng

52

Thỏa thuận đầu tư

53

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

54

Hợp đồng

55

Các nội dung khác (nếu có)

Ghi chú:

- Trường hp dự án không áp dụng tuyn thì thực hiệnviệc g áp dụng tuyển.

- Cột [2] đánh dấu “X” vào các ôtg ứng đối với tng văn bảnnêu tại cột [1] nếu kết quả dung tại cột [1]là tuân th quy định củapháp luật về đấu thầu, pháp luật liên quan;

- Cột [3] đánh dấu “X” vào các ôtương ứng đối từng văn bn nêu tại cột [1] nếukết qu kim tra nội dung tại cột [1]là không tuân th quy định ; không phù hợp với yêu cầu của dự án. Đốivới trường hp này phảinêu tóm tắt lý do không tuân thủ.

- Trường hp tuân th một phần thìđánh dấu * vào sau nội dung tuân th và diễn giải ở cuối Bảng tổng hợp.

______________________

1 Đối g này cần chuyên gia có haykhông đáp ứng quy định tạiĐiều 16 Lut đấu thầu số43/2013/QH13 và Điều 14 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP

2 Không áp dụng đối với dự án đầu tư theo hình thức đối táccông tư nhóm C.

Mẫusố 1B . Kết quả kiểm tra quá trình tổ chức lựa chọn nhà đầu tư áp dụngchỉ định thầu đối với dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư

D ÁN: …………… [Tên dự án]

STT

Tài liệu

Ni dung

[ghi rõ tên, s, ký hiệu n, n, người ký văn bn]

Kết quả

Tuân thủ

Không tuân thủ

[1]

[2]

[3]

1

Văn bản phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc đ xuất dự án đối với d án nhóm C

2

Quyết định thành lập t chuyên gia hoặc hp đồng thuê cá nhân, 3

3

Văn bản trình duyệt HSMST

4

Văn bản thẩm định HSMST

5

Văn bản phê duyệt HSMST

6

Phát hành HSMST

7

Văn bản yêu cầu làm rõ HSMST (nếu có)

8

Văn bản làm rõ HSMST (nếu có)

9

Văn bản sửa đổi HSMST (nếu có)

10

Thông báo gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có)

11

Biên bản đóng thầu

12

Biên bản mở thu

13

Văn bản yêu cầu làm rõ HSDST (nếu có)

14

Văn bản làm rõ HSDST (nếu có)

15

Báo cáo đánh giá HSDST

16

Văn bản trình duyệt kết quả sơ tuyển

17

Văn bản thẩm định kết quả sơ tuyển

18

Văn bản phê duyệt kết quả sơ tuyển

19

Văn bản thông báo kết quả sơ tuyển

20

Văn bản trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư

21

Văn bản thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư

22

Văn bản phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà

23

Văn bản trình duyệt HSYC

24

Văn bản thẩm định HSYC

25

Văn bn phê duyệt HSYC

26

Phát hành HSYC

27

Văn bản yêu cầu làm rõ HSYC (nếu có)

28

Văn bản làm rõ HSYC (nếu có)

29

Văn bản sửa đổi HSYC (nếu có)

30

Thông báo gia hạn thời điểm đóng thu (nếu có)

31

Biên bản đóng thu

32

Biên bản mở thầu

33

Văn bản yêu cầu làm rõ HSĐX (nếu có)

34

Văn bn làm rõ HSĐX (nếu có)

35

Báo cáo đánh giá HSĐX

36

Biên bn đàm phán sơ bộ hợp đồng4

37

Văn bản trình duyệt định thu

38

Văn bản thẩm định u

39

Văn bản phê duyệt định thu

40

Biên bản đàm phán, hoàn thiện hp đng

41

Thỏa thuận đầu tư

42

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

43

Hợp đồng

44

Các nội dung khác (nếu có)

Ghi chú:

- Trường hợp d án không áp dụng tuyển thì thực hiệnviệc ước yệt nhàđầu tưkiểmtra cơ sở pháp lý việc áp dụng hình thức ch định thầu không qua tuyn.

- Cột [2] đánh dấu “X” vào các ô tương ứng đối g văn bn nêu tại cột [1] nếu kết qu kim tra nội dung tại cột [1] là tuân th quy định củapháp lut v đấu thầu, pháp luậtliên quan:

- Cột [3] đánh dấu “X” vào các ôtg ứng đối với từng văn bn nêu tại cột[1] nếu kết qu kiểm tra nội dung tại cột [1] là không tuân thủ quy định đấu thầu, pháp luật liênquan: không phù hợp ầu của dự án. g hp này phi nêu tóm tt lý do không tuân thủ.

- Trường hợp tuân th một phn thì đánh dấu * vào sau nộidung tuân th và diễn giải ở cuối Bng tổng hợp.

_________________

4 Không áp dụng đối với dự án đầu tư theo hìnhthức đối tác công tư nhóm C.

Mẫu số 2A . Kết quả kiểm tra quá trình tổ chức lựa chọn nhà đầu tưáp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi đối với dự án đầu tư có sử dụng đất

DÁN: …………. [Tên dựán]

STT

Tài liệu

Nội dung kim tra

[ghitên, số, ký hiệu văn bản, ngày ký, phê duyệt văn bn, người ký văn bn]

Kết quả kiểm tra

Tuân thủ

Không tuân thủ

[1]

[2]

[3]

1

Văn bản phê duyệt danh mục dự án

2

Văn bản phê duyệt phương án sơ bộ bồi thưng, giải phóng mặt bng

3

Quyết định thành lập t chuyên gia hoặc

4

Văn bản trình duyệt HSMST

5

Văn bản thẩm định HSMST

6

Văn bản phê duyệt HSMST

7

Phát hành HSMST

8

Văn bản yêu cầu làm rõ HSMST (nếu có)

9

Văn bản làm rõ HSMST (nếu có)

10

Văn bản sửa đổi HSMST (nếu có)

11

Thông báo gia hạn thời u (nếu có)

12

Biên bản đóng thầu

13

Biên bản mở thu

14

Văn bản yêu cầu làm rõ HSDST (nếu có)

15

Văn bản làm rõ HSDST (nếu có)

16

Báo cáo đánh giá HSDST

17

Văn bản trình duyệt kết quả sơ tuyển

18

Văn bản thẩm định tuyn

19

Văn bản phê duyệt kết quả sơ tuyển

20

Văn bản thông báo

21

Văn bn trình duyệt

22

Văn bản thẩm định

23

Văn bản phê duyệt

24

Văn bản trình duyệt HSMT

25

Văn bản thẩm định HSMT

26

Văn bn phê duyệt HSMT

27

Văn bản phê duyệt quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2.000 hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (nếu có)

28

Phát hành HSMT

29

Văn bản yêu cầu làm rõ HSMT (nếu có)

30

Văn bản làm rõ HSMT (nếu có)

31

Văn bản sửa đổi HSMT (nếu có)

32

Thông báo gia hạn thời điểm đóng thu (nếu có)

33

Biên bản đóng thầu

34

Biên bn mở HSĐXKT

35

Văn bản yêu cầu làm rõ HSĐXKT (nếu có)

36

Văn bn làm rõ HSĐXKT (nếu có)

37

Báo cáo đánh giá HSĐXKT

38

Văn bn trình phê duyệt danh sách nhà ng yêu cầu thuật

39

Báo cáo thẩm định xuất kỹ thuật

40

Văn bản phê duyệt danh sách nhà

41

Văn bản thông báo danh sách nhà u cầu về k thut đến mở HSĐXTC

42

Biên bản mở hồ sơ đ xuất tài chính

43

Báo cáo đánh giá hồ sơ đề xuất tài chính

44

Văn bản trình phê duyệt danh sách xếp hạng nhà đu tư

45

Văn bản phê duyệt danh sách xếp hạng nhà đầu tư

46

Biên bản đàm phán sơ bộ hợp đng

47

Văn bản trình duyệt kết quả lựa chọn nhà đu tư

48

Văn bản thẩm định u tư

49

Văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư

50

Văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư

51

Biên bản đàm phán, hoàn thiện

52

Hợp đng

53

Các nội dung khác (nếu có)

Ghi chú:

- Trường hợp dự án không áp dụng sơ tuyển thìthực hiện việc kiểm tra từ bước trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư và kim tra cơ s pháp lý củaviệc không áp dụng sơ tuyển.

- Cột [2] đánh du “X” vào cácô tg ng đối với từng văn bn nêu tại cột[1] nếu kiểmtra nội dung tại cột [1] là tuân th quy định đấu thu, pháp luậtliên quan; phù hợp

- Cột [3] đánh dấu “X” vào các ôtương ứng đối với từng văn bn nêu tại cột[1] nếu kết qu kiểm tra nội dung tại cột [1]là không tuân th quy định u, pháp luậtliên quan; không phù hợp êu cu g hp này phi nêu tóm tt lý do không tuân th.

- Trường hợp tuân th một phn thì đánh dấu* vào sau nội dung tuân th và diễn giải cuối Bng tng hp.

______________________

5 Đối với nộidung này cần gia t chuyên gia có hay không đáp ứng quy định tại Điều 16 Luật đấu thầusố 43/2013/QH13 và Điều14 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP.

Mẫusố 2B . Kết quả kiểm tra quá trình tổ chức lựa chọn nhà đầu tư áp dụngchỉ định thầu đối với dự án đầu tư có sử dụng đất

D ÁN: ……….. [Tên dự án]

STT

Tài liệu

Nội dung kim tra

[ghitên, số, ký hiệu văn bản, ngày kývăn bn, người ký văn bn]

Kết quả kiểm tra

Tuân thủ

Không tuân thủ

[1]

[2]

[3]

1

Văn bản phê duyệt danh mục dự án đầu tư có

2

Văn bản phê duyệt phương án sơ bộ về bồi thưng, giải phóng mặt bng

3

Quyết định thành lập t chuyên gia hoặc hp đồng thuê cá nhân,

4

Văn bản trình duyệt HSMST

5

Văn bản thẩm định HSMST

6

Văn bản phê duyệt HSMST

7

Phát hành HSMST

8

Văn bản yêu cầu làm rõ HSMST (nếu có)

9

Văn bản làm rõ HSMST (nếu có)

10

Văn bản sửa đổi HSMST (nếu có)

11

Thông báo gia hạn thời điểm đóng thu (nếu có)

12

Biên bản đóng thầu

13

Biên bản m thu

14

Văn bản yêu cu làm rõ HSDST (nếu có)

15

Văn bản làm rõ HSDST (nếu có)

16

Báo cáo đánh giá HSDST

17

Văn bản trình duyệt

18

Văn bản thẩm định

19

Văn bản phê duyệt kết quả sơ tuyển

20

Văn bản thông báo kết quả sơ tuyển

21

Văn bản trình duyệt

22

Văn bản thẩm định

23

Văn bản phê duyệt

24

Văn bản trình duyệt HSYC

25

Văn bản thẩm định HSYC

26

Văn bản phê duyệt HSYC

27

Văn bản phê duyệt quy hoạch phân khu g tỷ lệ 1/500 (nếu có)

28

Phát hành HSYC

29

Văn bản yêu cầu làm rõ HSYC (nếu có)

30

Văn bản làm rõ HSYC (nếu có)

31

Văn bản sửa đổi HSYC (nếu có)

32

Thông báo gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có)

33

Biên bản đóng thầu

34

Biên bản mở thu

35

Văn bản yêu cầu làm rõ HSĐX (nếu có)

36

Văn bn làm rõ HSĐX (nếu có)

37

Báo cáo đánh giá HSĐX

38

Biên bản đàm phán sơ bộ hp đng

39

Văn bản trình duyệt định thu

40

Văn bản thẩm định kết quả chỉ định thu

41

Văn bản phê duyệt u

42

Biên bản đàm phán, hoàn thiện hp đng

43

Hợp đồng

44

Các nội dung khác (nếu có)

Ghi chú:

- Trg hp dự án không áp dụng sơ tuyển thìthực hiện việc bước trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhàđầu và kim tra việc áp dụng hình thức chđịnh thầukhông qua sơ tuyển.

- Cột [2] đánh dấu “X” vào các ôtg ứng đối với từngvăn bản nêu tại cột [1] nếu g tại cột [1]là tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu, pháp luật liên quan; phù hợp

- Cột [3] đánh dấu “X” vào các ôtg đối với từngvăn bn nêu tại cột[1] nếu kết quả kiểm tra nội dung tại cột [1] là không tuân thủ quyđịnh g phù hợp u cầu ng hợp này phải nêu tómtt lý do khôngtuân th.

- Trường hp tuân thủ một phần thìđánh dấu * vào sau nội dung tuân thủ và diễn giải cuối Bng tng hp.

_________________

6Đối với nội dung này cần kiểm tra các thànhviên tham gia tổ chuyên gia có hay không đáp ứng quy định tại Điều 16 Luật đấuthầu số 43/2013/QH13 và Điều 14 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP

Mẫusố 3 . Kết quả kiểm tra về thời gian trong quá trình tổ chức lựachọn nhà đầu tư đối với dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư và dự án đầutư có sử dụng đất

STT

Ni dung

Thời gian thc tế thc hin

Kết qu kiểm tra

Tuân thủ

Không tuân thủ

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Thẩm định HSMST

[Ghi tng s ngày thực tế k từ ngày nhận được văn bản trình duyệt đến ngày có báo cáo thẩm định]

2

Phê duyệt HSMST

[Ghi tổng số ngày thực tế kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định đến ngày phát hành văn bản phê duyệt]

3

Thông báo mời sơ tuyển

[Ghi tổng số ngày kể từ ngày đầu tiên đăng tải thông báo mời sơ tuyển đến ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời sơ tuyển]

4

Phát hành HSMST

[Ghi thời gian thực tế phát hành HSMST]

5

Thời gian gửi văn bản sửa đổi HSMST đến các nhà

[Ghi tổng số ngày thực tế kể từ ngày phát hành văn bản sửa đổi HSMST cuối cùng đến ngày có thời điểm đóng thầu]

6

Thời gian chuẩn bị HSDST

[Ghi tổng số ngày kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời sơ tuyển được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu]

7

Mở HSDST

[Ghi thời gian trong biên bản mở thầu]

8

Đánh giá HSDST

[Ghi tổng số ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày bên mời thầu trình duyệt kết quả]

9

Thẩm định kết quả đánh giá HSDST

[Ghi tổng số ngày thực tế k từ ngày nhận được văn bản trình duyệt đến ngày có báo cáo thẩm định]

10

Thời gian phê duyệt kết quả sơ tuyển

[Ghi tổng số ngày thực tế k tngày nhận được o cáo thẩm định đến ngày phát hành văn bn phê duyệt]

11

Gửi văn bản thông báo sơ tuyển cho các nhà u

[Ghi tổng số ngày thực tế kể từ ngày ban hành văn bản phê duyệt kết quả sơ tuyển đến ngày phát hành văn bản thông báo]

12

Thẩm định

[Ghi tổng số ngày thực tế kể từ ngày nhận được văn bản trình duyệt đến ngày có báo cáo thẩm định]

13

Phê duyệt

[Ghi tổng số ngày thực tế kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định đến ngày phát hành văn bản phê duyệt]

14

Thời gian thẩm định HSMT/HSYC

[Ghi tổng số ngày thực tế kể từ ngày nhận được hồ sơ trình thẩm định đến ngày có báo cáo thẩm định]

15

Thời gian phê duyệt HSMT/HSYC

[Ghi tổng số ngày thực tế kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định đến ngày phát hành văn bản phê duyệt]

16

Gửi thư mời thầu

[Ghi tổng số ngày thực tế kể từ ngày kể từ ngày gửi thư mời thầu đến ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời thầu]

17

Gửi văn bản sửa đổi HSMT/HSYC đến các nhà đầu tư (nếu có)

[Ghi tổng số ngày thực tế kể từ ngày phát hành văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu cuối cùng đến ngày có thời điểm đóng thầu]

18

Đóng thầu

[Ghi ngày có thời điểm đóng thầu]

19

M thầu

[Ghi thời gian trong biên bản mở thầu]

20

Chuẩn bị HSDT/HSĐX

[Ghi tổng số ngày thực tế kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời thầu/hồ sơ yêu cầu được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu]

21

Đánh giá HSDT/HSĐX

[Ghi tổng s ngày thực tế k từ ngày có thời điểm đóng thu đến ngày trình duyệt lựa chọn nhà đu tư không bao gồm thời gian thm định, phê duyệt các nội dung liên quan]

22

Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư

[Ghi tổng số ngày thực tế kể từ ngày trình duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư đến ngày có báo cáo thẩm định]

23

Phê duyệt

[Ghi tổng số ngày thực tế kể từ ngày có báo cáo thẩm định đến ngày ban hành văn bản phê duyệt KQLCNĐT]

24

Gửi văn bản thông báo

[Ghi tổng số ngày thực tế k tngày ban hành văn bn phê duyệt KQLCNĐT đến ngày phát hành văn bn thông báo]

Ghi chú:

- Cột [3] đánh dấu “X” vào các ôtg ứng đối với từng văn bn nêu tại cột [1] nếu kết qu kiểm tra thờigian thực hiệnthực tế tại cột số (2) là tuân th thời gian theo quy định

- Cột [4] đánh du “X” vào cácô tứng đối g văn bn nêu tại cột [1] nếu kết qu kiểm tra thi gian thực hiệnthực tế tại cột số (2) là không tuân thủ thời gian quy định luậtvề đấu thầu. Đối với hải nêu tóm tt lý do không tuân thủ (vgày...).

- Trường hp tuân th một phần thìđánh dấu * vào sau nội dung tuân thủ và diễn giải ở cuối Bảng tng hp. Đối với gói thầu không áp dụng mời quantâm/mời sơ tuyển thì ghi “Không áp dụng” vào các ô liên quan đến th tục mời quantâm/sơ tuyển.

Mẫusố 4 . Kết quả kiểm tra về đăng tải thông tin trong quá trình tổchức lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư vàdự án đầu tư có sử dụng đất

STT

Ni dung

Phương tiện đăng tải

Số báo/Ngày đăng tải

Kết quả

Tuân thủ

Không tuân th

[1]

[2]

[3]

[4]

[5]

1

Danh mục dự án PPP hoặc Danh mục dự án có sử dụng

2

Thông báo mời sơ tuyển

3

Thông báo gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có) giai đoạn sơ tuyển

4

Đăng tải danh sách ngn (nếu có)

5

Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư

6

Thông báo mời thầu (

7

Thông báo gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có)

8

Kết quả lựa chọn nhà

Ghi chú:

- Cột số [4]: đánh dấu “X” vào các ô tương ng đối ng nội dung tại cột s [1] nếu kết qu kiểmtra việc đăng ti tại cột [2] hoặc [3] đối với từng nội dung tại cột số[1] là tuân thủ quy định

- Cột số (5): đánh dấu “X” vàocác ô tg đối g nội dung tại cột s [1] nếu kết qu kiểmtra việc đăng tải tại cột [2] hoặc [3] đối ng nội dung tại cột số [1] là không tuân thủ quy định đu thầu vàpháp luật có liên quan. g hp này phi nêu tóm tt do khôngtuân thủ.

- Trường hp tuân thủ mộtphần thì đánh dấu * vào sau nội dung tuân thủ và diễn giải cuối Bng tổng hợp. Đối g mời quantâm/mời sơ tuyển thì ghi “Khôngáp dụng” vàocác ô liên quan đến thủ tục mi quan tâm/sơ tuyển.

PHỤLỤC 4

(kèm theoThông tư s10/2016/TT-BKHĐT ngày 22 tháng 7 năm 2016)

Mẫusố 1 . Kết quả kiểm tra về cơ sở đào tạo

STT

Tên tài liệu

Nội dung

Kết quả kim tra

[ghitên, số, ký hiệu văn bản, ngày ký văn bản, người ký văn bn (nếu có)]

Tuân thủ

Không tuân thủ

[1]

[2]

[3]

1

Điều kiện

1.1

Giy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đối với

1.2

Có tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

1.3

Hợp đồng giảng dạy với giảng viên đấu thầu có tên trên

1.4

Có phòng học, phương tiện, thiết bị giảng dạy và học tập đáp ứng yêu cầu

1.5

Tài liệu giảng dạy

1.6

Có tối thiểu 10 đề i đề kiểm tra và đáp án phải

1.7

Nội dung khác (nếu có)

2

Báo cáo hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu

2.1

Có báo cáo hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu bằng văn bản về Bộ 31 tháng 12 hàng năm (nội dung báo cáo thực hiện theo Mẫu số 12 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT ngày 05/5/2016), đồng thời gửi báo cáo d@mpi.gov.vn

2.2

Đăng tải danh sách học viên được cấp chứng chỉ đào tạo đấu thầu cơ bản theo quy định tại Điều 10 Thông tư s03/2016/TT-BKHĐT ngày 05/5/2016

2.3

Thông báo bằng văn bản cho Bộ i địa chỉ của trụ sở giao dịch (nếu có) trong thời gian 60 ngày, k từ ngày thay đi địa chỉ của trụ sở giao dịch

2.4

Nội dung khác (nếu có)

Ghi chú:

- Cột [2] đánh dấu “X” vào các ôtương ng đối với tng văn bn nêu tại cột[1] nếu kết quả quan.

- Cột [3] đánh du “X” vào cácô tương ứng đối với từng văn bn nêu tại cột [1] nếu kết qu kim tra nộidung tại cột [1] là không tuân th quy định củapháp luật t lý do khôngtuân thủ.

Mẫusố 2 . Kết quả kiểm tra việc tổ chức các khóa đào tạo về đấu thầucơ bản

STT

Tài liệu

Nội dung

[ghitên, số, ký hiệu văn bản, ngày ký văn bản, ngày ký văn bn, người ký văn bn (nếu có)]

Kết quả

Tuân th

Không tuân thủ

[1]

[2]

[3]

1

Yêu cu chung đối o bn

1.1

Các khóa đào to đấu thầu cơ bản phải được ống mạng đấu thầu gia và do các giảng viên có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu giảng dạy

1.2

Các k nội dungchương trình và thời lượng theo quy định tại Điều 7 và Điều 19 Thông tư 03/2016/TT-BKHĐT ngày 05/5/2016

1.3

Số lượng học viên của mỗi lp đào tạo đấu thầu cơ bản không quá 150 người.