BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 26/2015/TT-BNNPTNT

Hà Nội, ngày 29 tháng 07 năm 2015

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 24/2013/TT-BNNPTNTNGÀY 06/5/2013 CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN QUY ĐỊNH VỀ TRỒNG RỪNGTHAY THẾ KHI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC

Căn cứ Luật Bảovệ và Phát triển rừng năm 2004;

Căn cứ Nghị địnhsố 199/2013/NĐ-CP ngày 26/11/2013 của Chính phủ Quy định chứcnăng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu t chức của Bộ Nông nghiệpvà Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị địnhs 23/2006/NĐ-CP ngày 03/03/2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và Phát triểnrừng;

Theo đề nghị củaTổng cục trưởng Tổng cục Lâmnghiệp;

Bộ trưởng BộNông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một s điềucủa Thông tư s 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triểnnông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyn mụcđích sử dụng rừng sang mục đích khác.

Điều 1. Sửa đổi,bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 của BộNông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mụcđích sử dụng rừng sang mục đích khác

1. Khoản 2 Điều 2 được sửa đổi như sau:

“2. Có phương ántrồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác, với diện tích trồngrừng thay thế ít nhất bằng diện tích rừng chuyển sang mục đích khác được cơquan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; hoặc chứng từ nộp tiền trồng rngthay thế”.

2. Khoản 1 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“1. Tchức, cá nhân là chủ dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khácchịu trách nhiệm tổ chức lập phương án trồng rừng thay thế (sau đây viết tắt làphương án) trình Ủy bannhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây viết tắt là yban nhân dân cấp tỉnh) phê duyệt. Trường hợp diện tích rừng chuynsang mục đích khác nằm trên địa bàn nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngthì lập các phương án riêng đối với tng tỉnh.

a) Trường hợp các dự án có vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước đãchuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trước khi Thông tư số24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 có hiệu lực thi hành thì không nhất thiết phảixây dựng phương án trồng rừng thay thế riêng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn tổng hợp danh sách, diện tích phải trồng rừng thay thế của các dự án này,xây dựng 0.1 Phương án trồng rừng thay thế chung trên địa bàn toàn tỉnh, trìnhyban nhân dân tnhphê duyệt. Phương án lập theo mẫu tại Phụ lục 03 kèm theo Thông tư này.

b) Trường hợp các dự án chuyển mục đích sử dụng rừng sang mụcđích kinh doanh, chủ dự án không có điều kiện tự tổ chức trồng rừng thay thế màthực hiện việc nộp tiền để trồng rừng thay thế thì không phải lập phương án trồngrừng thay thế, tổ chức thực hiện theo Khoản 5 Điều này”.

3. Điểm a Khoản 2 Điều 3 được sửa đổi như sau:

“a) Tên Phương ánđầu tư trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác”.

4. Khoản 2 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“2. Giám đốc SởNông nghiệp và Phát triển nông thôn lập Hội đồng thẩm định phương án gồm: đạidiện Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, S Tài nguyên và Môi trường,Sở Kếhoạch và Đầu tư, Ủyban nhân dân cấp huyện nơi có diện tích đất trồng rừng thay thế, tổ chức khoa họccó liên quan, số thành viên Hội đồng tối thiểu là 5 (năm), một lãnh đạo Sở Nôngnghiệp và Phát triển nông thôn làm chủ tịch Hội đồng.

Trường hợp Phươngán trồng rừng thay thế có tổng diện tích dưới 50 hecta thì không nhất thiếtthành lập Hội đồng thẩm định Phương án với đầy đủ thành phần quy định trên đây.Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định số lượng thành phầnHội đồng thẩmđịnh phù hợp”.

5. Điều 6được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 6. Giảiquyết trồng rừng thay thế đối với các dự án chuyển mục đích sử dụng rừng sang mụcđích kinh doanh mà chủ dự án không có điều kiện tổ chức thc hiện trồng rừng thaythế.

1. Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh btrí đất để trồng rừng thay thế trên địa bàn:

a) Đốivới dự án đã chuyển mục đích sử dụng rừng trước thời điểm Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 có hiệu lực thi hành,Ủy ban nhân dân cấp tỉnhquyết định các dự án trồng rừng thay thế thực hiện việc nộp tiền trồng rừngthay thế chậm nhất trước ngày 30/9/2015.

b) Đối với dự án chuyển mục đích sử dụng rừng sau thời điểmThông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 có hiệu lực thi hành, chủ dự án có vănbản đề nghị Ủyban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế.

Hồ sơ gồm: Văn bảncủa chủ dự án đề nghị Ủyban nhân dân tỉnh chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế; thuyếtminh dự án đầu tư có thực hiện chuyển mục đích sử dụng rừng (gửi kèm văn bản).

Số lượng và cáchthức nộp hồ sơ: 01 bộ, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.

Trong thời hạn 15(mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của chủ dự án, Ủyban nhân dân cấp tỉnh xem xét, giải quyết và thông báo bng văn bản cho chủ dựán biết để thực hiện.

c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đơn giá trồng rừng,tổng số tiền,thời gian chủ dự án phải nộp đ trồng rừng thay thế. Đơn giá trồng rừngthay thế được tính theo đơn vị đồng/ha (bao gồm cả chi phí khảo sát, thiết kế,xây dựng rừng, chi phí quản lý đến khi thành rừng) theo mức dự toán trồngrừng bình quân trên địa bàn tỉnh tại thời điểm chủ dự án nộp tiền.

d) QuBảo vệ và phát triển rừng tỉnh tiếp nhận, quản lý số tiền trồng rừng thay thế,giải ngân theo phê duyệt của Ủyban nhân dân cấp tỉnh để tổ chức trồng rừng thay thế.

2. Trường hợp địa phương không còn quỹ đất để trồng rừng thaythế:

a) Đối với dự án đã chuyển mục đích sử dụng rừng trước thời điểmThông tưsố 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 có hiệu lực thi hành,Ủy ban nhân dân cấp tỉnhquyết định các dự án trồng rừng thay thế thực hiện việcnộp tiềntrồng rừng thay thế chậm nhất trước ngày 30/9/2015.

b) Đối với dự án chuyển mục đích sử dụng rừng sau thời điểmThông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 có hiệu lực thi hành, chủdự án có văn bản đề nghị Ủyban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế.

c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập văn bản đề nghị Bộ Nông nghiệpvà Phát triển nông thôn chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế củachủ dự án. Hồ sơ gồm: Văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Bộ Nông nghiệpvà Phát triển nông thôn; danh sách các dự án thực hiện nghĩa vụ nộp tiền trồngrừng thay thế (gửi kèm văn bản) được lập theo mẫu tại Phụ lục 04 ban hành kèmtheo Thông tư này.

Số lượng và cáchthức nộp hồ sơ: 01 bộ, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.

d) Trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhậnđược hồ sơ của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônxem xét, btrí diện tích trồng rừng thay thế trên địa bàn của địa phương khác trong phạmvi cnước; quyết định đơn giá trồng rừng, tổng số tiền, thời gian chủ dự án phải nộpđể trồng rừng thay thế; thông báo bằng văn bản cho Ủy ban nhân dân cấp tnhcó liên quan và chủ dự án biết đ thực hiện.

đ) Đơn giátrồng rừng thay thế được tính theo đơn vị đồng/ha (bao gồm cả chi phí khảo sát,thiết kế, xây dựng rừng, chi phí qun lý đến khi thành rừng) theo mức dự toántrồng rngbình quân tại thời điểm chủ dự án nộp tiền.

e) Quỹ Bovệ và phát triển rừngTrung ương tiếp nhận, qunlý số tiền trồng rừng thay thế, gii ngân theo phê duyệt của BộNông nghiệp và Phát triển nông thôn đ tổ chức trồng rừng thaythế.

3. Số tiền nộp vào Qu Bo vệ và phát triển rừngđể trồng rngthay thế chđược btrí trồng rừng phòng hộ, đặc dụng.”

6. Bsung Phụ lục 03: Phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuynsang xây dựng công trình công cộng; Phụ lục 04: Danh sách các dự án thực hiệnnghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế vào Qu Bo vệ và Phát triển rừngViệt Nam.

Điều 2. Điềukhoản thi hành

Thông tư này cóhiệu lực ktừ ngày 15 tháng9 năm 2015.

Trong quá trìnhthực hiện Thông tư này, nếu có vấn đề vướng mắc, các cơ quan, t chức,cá nhân kịp thời thông tin về Bộ Nông nghiệp và Phát trin nông thôn đ nghiêncusi,bsung./.

Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP (để b/c);
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Lãnh đạo Bộ NN và PTNT;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP:
- Viện KSND Tối cao, Tòa án ND Tối cao;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TƯ;
- Sở NN&PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TƯ;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp:
- Công báo Chính phú;
- Cng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ NN&PTNT;
- Các đơn vị thuộc Bộ NN và PTNT:
- Lưu: VT. TCLN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hà Công Tuấn

PHỤ LỤC 03:

PHƯƠNGÁN TRỒNG RỪNG THAY THẾ DIỆN TÍCH RỪNG CHUYỂN SANG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNGPHƯƠNG ÁN TRỒNG RỪNG THAY THẾ DIỆN TÍCH RỪNG CHUYỂN SANG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNHCÔNG CỘNG
(Ban hànhkèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2015 của Bộ Nông nghiệp vàphát triển nông thôn)

I. ĐẶTVẤN ĐỀ

II. CĂN CỨ XÂY DỰNG

III. KHÁI QUÁT VỀDIỆN TÍCH RỪNG ĐÃ CHUYỂNĐỔIMỤC ĐÍCH

Tổng diện tích rừng đã chuyển đổisang xây dựng các công trình công cộng phải

trồng rừng thay thế:…… ha, trong đó:

- Rừng đặc dụng:…….. ha;

- Rừng phòng hộ:…….. ha;

- Rừng sản xuất:……....ha.

(chitiết các công trình/dự án tại biu tổng hợp kèm theo)

IV. MỤC TIÊU, NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN

1. Mục tiêu

2. Nộidung phương án

- Tổng diện tích trồng rừngthay thế:……..ha

- Vị trí trồng: thuộc tiểukhu……..…….. , xã……..……..,huyện……..……..,

- Thuộc đối tượng đất rừng(Phòng hộ; đặc dụng; sản xuất); hiện trạng……..……..

(nếu bố trí tại nhiều vị trí,phải ghi cụ thể thông tin tên tiểu khu, xã, huyện, đối tượng đất rừng, diệntích bố trí trồng rừng và hiện trạng từng vị trí)

Kếhoạch trồng rừng thay thế

+ Loài cây trồng……………………………………………………………………………………….

+ Mật độ……………………………………………………………………………………………….

+ Phương thức trồng (hỗn giao, thuầnloài): ……………………………………………………..

+ Chăm sóc, bảo vệ rừng trồng:

+ Thời gian và tiến độ trồng:……………………………………………………………………….

+ Xây dựng đường băng cản lửa…………………………………………………………………

+ Đơn vị thực hiện:……………………………………………………………………………….

+ Mức đầu tư bình quân 1 ha (triệu đồng):………………………………………………………

+ Tng vn đutư trngrừng thay thế:…………………………………………………………..

+ Nguồn kinhphí:…………………………………………………………………………………….

V. KTLUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Mẫu biểu 01: TNGHỢP CÁC DÁN/CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG
PHẢI TRNGRỪNG THAY TH

(Banhành kèm theo Thông tư số 2 6/2015/TT-BNNPTNTngày 29/7/2015của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TT

Tên dự án/công trình

Chủ đầu tư

Din tích phải trồng rừng thay thế (ha)

Ghi chú

Tổng cộng

PHỤ LỤC 04:

DANHSÁCH CÁC DỰ ÁN THỰC HIỆN NGHĨA VỤ NỘP TIỀN TRỒNG RỪNG THAY THẾ VÀO QUỸ BẢO VỆVÀ PHÁT TRIỂN RỪNG VIỆT NAM
(Ban hànhkèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2015 của Bộ Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn)

TT

Tên dự án đầu tư

Chủ đầu tư

Mục đích sử dụng sau chuyển đổi rừng

Diện tích phải trồng rng thay thế (ha)

Ghi chú

Tổng cộng