BỘ CÔNG AN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/2010/TT-BCA-H41

Hà Nội, ngày 13 tháng 8 năm 2010

THÔNG TƯ

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN HÀNG DỰ TRỮNHÀ NƯỚC DO BỘ CÔNG AN QUẢN LÝ

Căn cứ Pháp lệnh Dự trữ quốcgia số 17/2004/PL-UBTVQH 11 ngày 29/4/2004 của ủy ban thường vụ Quốc hội.

Căn cứ Nghị định số 196/2004/NĐ-CP ngày 02/12/2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháplệnh Dự trữ quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 77/2009/NĐ-CP ngày 15/09/2009 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyềnhạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;

Căn cứ Thông tư 143/2007/TT-BTC ngày 03/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị địnhsố 196/2004/NĐ-CP ngày 02/12/2004 của Chính phủ;

Sau khi thống nhất với BộTài chính, Bộ Công an quy định về định mức bảo quản hàng dự trữ nhà nước do BộCông an quản lý như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo thông tư này hệ thống danh mục và phụ lục địnhmức bảo quản hàng dự trữ nhà nước do Bộ Công an quản lý (gồm 17 danh mục mặt hàngvà 61 phụ lục định mức).

Điều 2. Các định mức này được sử dụng làm căn cứ xây dựng, thực hiện kếhoạch bảo quản năm 2010 và năm 2011. Định mức bảo quản năm kế hoạch được tínhthêm chỉ số tăng, giảm giá bình quân năm báo cáo của sản phẩm, hàng hóa, dịchvụ do Tổng cục Thống kê công bố.

Điều 3. Tổng Cục trưởng Tổng cục Hậu cần - kỹ thuật căn cứ vào các định mứcbảo quản tại Thông tư này và các quy định tại Quyết định số 21/2006/QĐ-BTC ngày03/4/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành quy chế xây dựng, ban hành vàquàn lý định mức bảo quản hàng dự trữ quốc gia để hướng dẫn tổ chức thực hiện,nhưng không vượt quá định mức đã quy định.

Điều 4. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.

Tổng Cục trưởng Tổng cục Hậucần - kỹ thuật. Cục trưởng Cục Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quanđến việc quản lý hàng dự trữ nhà nước có trách nhiệm tổ chức thực hiện.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trung tướng Đặng Văn Hiếu

HỆ THỐNG DANH MỤC

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN HÀNG DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC DOBỘ CÔNG AN QUẢN LÝ

(Tổng cục Hậu cần Kỹ thuật trực tiếpquản lý)

(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày 13 tháng 8 năm 2010của Bộ Công an)

TT

Danh mục

ĐVT

Định mức

Phụ lục

1

Xe chở quân trung đội

1.1

Bảo quản lần đầu

đồng/chiếc

451.485

01

1.2

Bảo quản thường xuyên

đồng/chiếc/năm

824.958

02

1.3

Bảo quản định kỳ 01 năm

đồng/chiếc

1.39.418

03

1.4

Bảo quản định kỳ 03 năm

đồng/chiếc

784.074

04

2

Xe chở quân tiểu đội

2.1

Bảo quản lần đầu

đồng/chiếc

370.375

05

2.2

Bảo quản thường xuyên

đồng/chiếc/năm

812.562

06

2.3

Bảo quản định kỳ 01 năm

đồng/chiếc

1.051.569

07

2.4

Bảo quản định kỳ 03 năm

đồng/chiếc

562.460

08

3

Xe chở phạm

3.1

Bảo quản lần đầu

đồng/chiếc

554.084

09

3.2

Bảo quản thường xuyên

đồng/chiếc/năm

823.578

10

3.3

Bảo quản định kỳ 01 năm

đồng/chiếc

1.195.358

11

3.4

Bảo quản định kỳ 03 năm

đồng/chiếc

784.074

12

4

Xe cứu thương (khám nghiệm)

4.1

Bảo quản lần đầu

đồng/chiếc

376.486

13

4.2

Bảo quản thường xuyên

đồng/chiếc/năm

813.942

14

4.3

Bảo quản định kỳ 01 năm

đồng/chiếc

1.251.262

15

4.4

Bảo quản định kỳ 03 năm

đồng/chiếc

423 .473

16

5

Xe phun nước phòng chống

5.1

Bảo quản lần đầu

đồng/chiếc

1.427.792

17

5.2

Bảo quản thường xuyên

đồng/chiếc/năm

1.831.847

18

5.3

Bảo quản định kỳ 01 năm

đồng/chiếc

7.914.415

19

5.4

Bảo quản định kỳ 03 năm

đồng/chiếc

1.880.753

20

6

Xe chống đạn HUMMER H2- Mỹ

6.1

Bảo quản lần đầu

đồng/chiếc

412.403

21

6.1

Bảo quản thường xuyên

đồng/chiếc/năm

2.615.212 1

22

6.3

Bảo quản định kỳ 01 năm

đồng/chiếc

1.923.046

23

6.4

Bảo quản định kỳ 03 năm

đồng/chiếc

842.280

24

7

Xe du lịch chống đạn MECEDES - Ben S600 - Đức

7.1

Bảo quản lần đầu

đồng/chiếc

395.316

25

7.2

Bảo quản thường xuyên

đồng/chiếc/năm

2.566.786

26

7.3

Bảo quản định kỳ 01 năm

đồng/chiếc

2.994.866

27

7.4

Bảo quản định kỳ 03 năm

đồng/chiếc

590.912

28

8

Xe thiết giáp chống đạn RAM 2000 MKIII-ISRAEN

8.1

Bảo quản lần đầu

đồng/chiếc

610.438

29

8.2

Bảo quản thường xuyên

đồng/chiếc/năm

1.121.166

30

8.3

Bảo quản định kỳ 01 năm

đồng/chiếc

1.507.744

31

8.4

Bảo quản định kỳ 03 năm

đồng/chiếc

1.287.419

32

9

Xe thang tác chiến đa năng loại 51,5m

9.1

Bảo quản lần đầu

đồng/chiếc

1.667.834

33

9.2

Bảo quản thường xuyên

đồng/chiếc/năm

2.066.338

34

9.3

Bảo quản định kỳ 01 năm

đồng/chiếc

2.894.801

35

9.4

Bảo quản định kỳ 03 năm

đồng/chiếc

1.471.248

36

10

Xe thang tác chiến đa năng loại 32m

10.1

Bảo quản lần đầu

đồng/chiếc

1.389.412

37

10.2

Bảo quản thường xuyên

đồng/chiếc/năm

1.883.461

38

10.3

Bảo quản định kỳ 01 năm

đồng/chiếc

2.859.461

39

10.4

Bảo quản định kỳ 03 năm

đồng/chiếc

1.448.069

40

11

Xe rải dây thép gai có cần cần cẩu

11.1

Bảo quản lần đầu

đồng/chiếc

512.312

41

11.2

Bảo quản thường xuyên

đồng/chiếc/năm

1.089.937

42

11.3

Bảo quản định kỳ 01 năm

đồng/chiếc

1.409.470

43

11.4

Bảo quản định kỳ 03 năm

đồng/chiếc

848.977

44

12

Xe rải dây thép gai không cần cẩu

12.1

Bảo quản lần đầu

đồng/chiếc

386.281

45

12.2

Bảo quản thường xuyên

đồng/chiếc/năm

792.196

46

12.3

Bảo quản định kỳ 01 năm

đồng/chiếc

1.378.286

47

12.4

Bảo quản định kỳ 03 năm

đồng/chiếc

800.527

48

13

Camera quay đêm gắn ống kính hồng ngoại

13.1

Bảo quản thường xuyên

đồng/chiếc/năm

134.334

49

13.2

Bảo quản định kỳ 01 năm

đồng/chiếc

222.683

50

14

ống nhòm hồng ngoại quan sát đêm

14.1

Bảo quản thường xuyên

đồng/chiếc/năm

129.285

51

14.2

Bảo quản định kỳ 01 năm

đồng/chiếc

214.216

52

15

Mũ chống đạn

15.1

Bảo quản lần đầu

đồng/chiếc

59.334

53

15.2

Bảo quản thường xuyên

đồng/chiếc/năm

5.211

54

15.3

Bảo quản định kỳ

đồng/chiếc

39.826

55

16

áo giáp chống đạn

16.1

Bảo quản lần đầu

đồng/chiếc

59.334

56

16.2

Bảo quản thường xuyên

đồng/chiếc/năm

4.228

57

16.3

Bảo quản định kỳ

đồng/chiếc

31.370

58

17

Mặt lạ phòng độc

17.1

Bảo quản lần đầu

đồng/chiếc

40.311

59

17.2

Bảo quản thường xuyên

đồng/chiếc/năm

4.228

60

17.3

Bảo quản định kỳ

đồng/chiếc

26.650

61

PHỤ LỤC 01

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN LẦN ĐẦU XE CHỞQUÂN TRUNG ĐỘI(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày 13tháng 8 năm 2010 của Bộ Công an)

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6

Cộng

đồng

451.485

I

Vật tư bảo quản

đồng

243.950

1

Xà phòng rửa xe

kg

0,30

25.000

7.500

2

Nước rửa xe

m3

1,00

5.500

5.500

3

Dầu diezel

lít

4,50

12.100

54.450

4

Dầu bảo quản VN- K. 17

lít

2,80

40.000

112.000

5

Mỡ Eenenglease ls-epo (ve)

kg

1,00

50.000

50.000

6

Giẻ lau

kg

0,45

10.000

4.500

7

Bàn chải cước

cái

1,00

10.000

10.000

II

Điện năng

kw.h

5,00

1.248,5

6.243

III

Nhân công (kỹ thuật)

công

2,00

95.000

190.000

IV

Xử lý môi trường (1 % chi phí vật tư)

đồng

1%

2.440

V

Quản lý định mức (2 % tổng chi phí)

đồng

2%

8.853

PHỤ LỤC 02

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN XECHỞ QUÂN TRUNG ĐỘI(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày 13tháng 8 năm 2010 của Bộ Công an ban hành)

Đơnvị tính: đồng/chiếc/năm

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6

Cộng

đồng

824.958

A

Vệ sinh thường xuyên

đồng

133.182

I

Số lần bảo quản trong năm

lần

24

II

Bảo quản thường xuyên 15 ngày/lần

đồng

5.549

1

Giẻ lau

kg

0,0833

10.000

833

2

Chổi lông mềm

cái

0,0417

20.000

833

3

Chổi quét kho

cái

0,0417

20.000

833

4

Bàn chải mềm

cái

0,04 17

12.000

500

5

Bảo hộ lao động

đồng

1.000

6

Điện năng

kw.h

0,50

1.248,5

624

7

Nhân công (bồi dưỡng độc hại)

công

0,15

6.000

900

8

Xử lý môi trường (1% chi phí vật tư)

đồng

1%

25

B

Phát động định kỳ

đồng

675.600

I

Số lần bảo quản trong năm

lần

24

II

Phát động định kỳ 15 ngày/lần

đồng

28.150

1

Dầu diezel

lít

1,50

12.100

18.150

2

Nhân công (bồi dưỡng)

công

0,20

50.000

10.000

C

Quản lý định mức (2 % tổng chi phí)

đồng

2%

16.176

PHỤ LỤC 03

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN ĐỊNH KỲ 1 NĂM XECHỞ QUÂN TRUNG ĐỘI

Thờihạn bảo quản: 01 lần/năm

(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày 13 tháng 8 năm 2010của Bộ Công an ban hành)

ĐVT:đồng/chiếc

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6

Cộng

đồng

1.539.418

I

Vật tư bảo quản

đồng

1.109.400

1

Sơn đen chống rỉ gầm xe

lít

0,50

32.000

16.000

2

Sơn màu chống rỉ xe (ngoại)

lít

0,50

38.000

19.000

3

Mỡ Eenenglease ls-epo (ve)

kg

1,00

50.000

50.000

4

Dầu bảo quản VN-K. 17

lít

5,00

40.000

200.000

5

Bổ sung Dung dịch làm mát động cơ

lít

1,50

65.000

97.500

6

Bàn chải sắt mịn

cái

1,00

15.000

15.000

7

Chổi quét sơn

cái

2,00

10.000

20.000

8

Giẻ lau

lít

0,50

10.000

5.000

9

Chất cách điện EES30

hộp

0,10

100.000

10.000

10

Dầu tẩy gỉ (loại hộp lớn)

tờ

1,00

55.000

55.000

11

Giấy nháp thô số "1"

lít

3,00

5.000

15.000

12

Dầu diezel bảo quản

lít

5,00

12.100

60.500

13

Xăng bảo quản hệ thống điện

kg

2,00

14.200

28.400

14

Xà phòng bột rửa xe

m

0,30

25.000

7.500

15

Nước rửa xe

lít

1,00

5.500

5.500

16

Dầu nhớt động cơ Energol hd 40 ccs (n)

lít

9,00

45.000

405.000

17

Bổ sung dầu phanh D.0.T.3

lít

0,40

80.000

32.000

18

Bảo hộ lao động

đồng

20.000

19

Bổ sung dung dịch ắc quy (H2SO4)

lít

4,00

12.000

48.000

II

Điện năng

kw.h

7,00

1.248,5

8.740

III

Nhân công (kỹ thuật)

công

4,00

95.000

380.000

IV

Xử lý môi trường (1 % chi phí VTBQ)

đồng

1%

11.094

V

Quản lý định mức (2 % tổng chi phí)

đồng

2%

30.185

PHỤ LỤC 04

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN ĐỊNH KỲ 03 NĂM XECHỞ QUÂN TRUNG ĐỘI

Thờihạn bảo quản: 01 lần/03năm

(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày 13 tháng 8 năm 2010của Bộ Công an ban hành)

ĐVT:đồng/chiếc

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6

Cộng

đồng

784.074

I

Vật tư bảo quản

đồng

620.000

1

Dầu trợ lực tay lái I.20

lít

0,50

45.000

22.000

2

Lọc dầu động cơ

bộ

1,00

200.000

200.000

3

Mỡ PLC-GREAZE L4

kg

4,00

55.000

220.000

4

Dầu cầu SAE80W90HD

lít

0,50

45.000

22.500

5

Thuốc chống mốc da

lít

0,50

70.000

35.000

6

Lọc gió cho động cơ

bộ

1,00

120.000

120.000

III

Nhân công (kỹ thuật)

công

1,50

95.000

142.500

IV

Xử lý môi trường (1 % chi phí VTBQ)

đồng

1%

6.200

V

Quản lý định mức (2 % tổng chi phí)

đồng

2%

15.374

PHỤ LỤC 05

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN LẦN ĐẦU XE CHỞQUÂN TIỂU ĐỘI

(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày 13 tháng 8 năm 2010của Bộ Công an ban hành)

ĐVT:đồng/chiếc

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6

Cộng

đồng

370.375

I

Vật tư bảo quản

đồng

165.250

1

Xà phòng rửa xe

kg

0,20

25.000

5.000

2

Nước rửa xe

m

0,90

500

4.950

3

Dầu diezel

lít

3,00

12.100

36.300

4

Dầu bảo quản VN- K. 17

lít

2,00

40.000

80.000

5

Mỡ Eenenglease ls-epo (ve)

kg

0,50

50.000

25.000

6

Giẻ lau

kg

0,40

10.000

4.000

7

Bàn chải cước

cái

1,00

10.000

10.000

II

Điện năng

kw.h

5,00

1.248,5

6.243

III

Nhân công (kỹ thuật)

công

2,00

95.000

190.000

IV

Xử lý môi trường (1 % chi phí vật tư)

đồng

1%

1.653

V

Quản lý định mức (2 % tổng chi phí)

đồng

2%

7.230

PHỤ LỤC 06

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN XECHỞ QUÂN TIỂU ĐỘI(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày 13tháng 8 năm 2010 của Bộ Công an ban hành)

ĐVT:đồng/chiếc

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6

Cộng

đồng

812.562

A

Vệ sinh thường xuyên

đồng

121.029

I

Số lần bảo quản trong năm

lần

24

II

Bảo quản thường xuyên 15 ngày/lần

đồng

5.043

1

Giẻ lau

kg

0,0833

10.000

833

2

Chổi lông mềm

cái

0,0417

20.000

833

3

Chổi quét kho

cái

0,0417

20.000

833

4

Bàn chải mềm

cái

0,0417

12.000

500

5

Bảo hộ lao động

đồng

1.000

6

Điện năng

kw.h

0,50

1.124,5

562

7

Nhân công (bồi dưỡng độc hại)

công

0,075

6.000

450

8

Xử lý môi trường (1 % chi phí vật tư)

đồng

1%

31

B

Phát động định kỳ

đồng

675.600

I

Số lần bảo quản trong năm

lần

24

II

Phát động định kỳ 15 ngày/lần

đồng

28.150

1

Dầu diezel

lít

1,50

12.100

18.150

2

Nhân công (bồi dưỡng)

công

0,20

50.000

10.000

C

Quản lý định mức (2 % tổng chi phí)

đồng

2%

15.933

PHỤ LỤC 07

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN ĐỊNH KỲ 1 NĂM XECHỞ QUÂN TIỂU ĐỘI

Thờihạn bảo quản: 01 lần/năm

(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày 13 tháng 8 năm 2010của Bộ Công an ban hành)

ĐVT:đồng/chiếc

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6

Cộng

đồng

1.051.569

I

Vật tư bảo quản

đồng

780.600

1

Sơn đen chống rỉ gầm xe

lít

0,30

32.000

9.600

2

Sơn màu chống rỉ xe (ngoại)

lít

0,30

38.000

11.400

3

Mỡ Eenenglease ls-epo (ve)

kg

0,80

50.000

40.000

4

Dầu bảo quản VN-K. 17

lít

3,00

40.000

120.000

5

Bổ sung Dung dịch làm mát động cơ

lít

1,00

65.000

65.000

6

Bàn chải sắt mịn

cái

1,00

15.000

15.000

7

Giẻ lau

kg

0,40

10.000

4.000

8

Chất cách điện EES30

lít

0,10

100.000

10 000

9

Dầu tẩy gỉ (loại hộp lớn)

hộp

0,50

55.000

27.500

10

Giấy nháp thô số "1"

tờ

2,00

5.000

10.000

11

Dầu diezel bảo quản

lít

4,00

12.100

48.400

12

Xăng bảo quản hệ thống điện

lít

1,50

14.200

21.300

13

Xà phòng bột rửa xe

kg

0,20

25.000

5.000

14

Nước rửa xe

lít

0,80

5.500

4.400

15

Dầu động cơ, Energol hd 40 ccsc (n)

lít

7,00

45.000

315.000

16

Chổi quét sơn

cái

9,00

10.000

10 000

17

Bổ sung dầu phanh D.0.1.3

lít

1,00

80.000

20.000

18

Bảo hộ lao động

đồng

20.000

19

Bổ sung dung dịch ắc quy (H2SO4)

lít

2,0

12.000

24.000

II

Điện năng

kw.h

4,00

1.248,5

4.994

III

Nhân công (kỹ thuật)

công

2,5

95.000

237.500

IV

Xử lý môi trường (1% chi phí VTBQ)

đồng

1%

7.856

V

Quản lý định mức (2% tổng chi phí)

đồng

2%

20.619

PHỤ LỤC 08

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN ĐỊNH KỲ 03 NĂM XECHỞ QUÂN TIỂU ĐỘI

Thờihạn bảo quản: 01 lần/03năm

(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày 13 tháng 8 năm 2010của Bộ Công an ban hành)

ĐVT:đồng/chiếc

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6

Cộng

đồng

562.460

I

Vật tư bảo quản

đồng

452.000

1

Dầu trợ lực tay lái I.20

lít

0,30

45.000

13.500

2

Lọc dầu động cơ

bộ

1,00

180.000

180.000

3

Mỡ PLC-GREAZE L4

kg

2,00

55.000

110.000

4

Dầu cầu SAE80W90HD

lít

0,30

45.000

13.500

5

Thuốc chống mốc da

lít

0,50

70.000

35.000

6

Lọc gió cho động cơ

bộ

1,00

100.000

100.000

III

Nhân công (kỹ thuật)

công

1,00

95.000

95.000

IV

Xử lý môi trường (1 % chi phí VTBQ)

đồng

1%

4.520

V

Quản lý định mức (2 % tổng chi phí)

đồng

2%

10.94 0

PHỤ LỤC 09

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN LẦN ĐẦU XE CHỞPHẠM(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày 13tháng 8 năm 2010 của Bộ Công an ban hành)

ĐVT:đồng/chiếc

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6

Cộng

đồng

554.084

I

Vật tư bảo quản

đồng

296.450

1

Xà phòng rửa xe

kg

0,30

25.000

7.500

2

Nước rửa xe

m

1,00

5.500

5.500

3

Dầu diezel

lít

4,50

12.100

54.450

4

Dầu bảo quản VN- K. 17

lít

2,80

40.000

112.000

5

Mỡ Eenenglease ls-epo (ve)

kg

2,00

50.000

100.000

6

Giẻ lau

kg

0,50

10.000

5.000

7

Bàn chải mềm

cái

1,00

12.000

12.000

II

Điện năng

kw.h

5,00

1.248,5

6.243

III

Nhân công (kỹ thuật)

công

2,50

95.000

237.500

IV

Xử lý môi trường (1 % chi phí vật tư)

đồng

1%

10. 864

V

Quản lý định mức (2 % tổng chi phí)

đồng

2%

54.084

PHỤ LỤC 10

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN XECHỞ PHẠM(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày 13tháng 8 năm 2010 của Bộ Công an ban hành)

Đơnvị tính: đồng/chiếc/năm

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6

Cộng

đồng

825.110

A

Vệ sinh thường xuyên

đồng

133.332

I

Số lần bảo quản trong năm

lần

24

II

Bảo quản thường xuyên 15 ngày/lần

đồng

5.555

1

Giẻ lau

kg

0,0833

10.000

833

2

Chổi lông mềm

cái

0,0417

20.000

833

3

Chổi quét kho

cái

0,0417

20.000

833

4

Bàn chải mềm

cái

0,0417

12.000

500

5

Bảo hộ lao động

đồng

1.000

6

Điện năng

kw.h

0,50

1.248,5

624

7

Nhân công (bồi dưỡng độc hại)

công

0,15

6.000

900

8

Xử lý môi trường (1 % chi phí vật tư)

đồng

1%

31

B

Phát động định kỳ

đồng

675.600

I

Số lần bảo quản trong năm

lần

24

II

Phát động định kỳ 15 ngày/lần

đồng

28.150

1

Dầu diezel

lít

1,50

12.100

18.150

2

Nhân công (bồi dưỡng)

công

0,20

50.000

10.000

C

Quản lý định mức (2 % tổng chi phí)

đồng

2%

16.179

PHỤ LỤC 11

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN ĐỊNH KỲ 1 NĂM XECHỞ PHẠM

Thờihạn bảo quản: 01 lần/năm

(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày 13 tháng 8 năm 2010của Bộ Công an ban hành)

ĐVT:đồng/chiếc

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6

Cộng

đồng

1.195.358

I

Vật tư bảo quản

đồng

1.144.200

1

Sơn đen chống rỉ gầm xe

lít

0,65

32.000

20.800

2

Sơn màu chống rỉ xe (ngoại)

lít

1,00

38.000

38.000

3

Mỡ Eenenglease ls-epo (ve)

kg

0,80

50.000

40.000

4

Dầu bảo quản VN-K. 17

lít

5,00

40.000

200.000

5

Bổ sung Dung dịch làm mát động cơ

lít

1,50

65.000

97.500

6

Bàn chải sắt mịn

cái

1,00

15.000

15.000

7

Chổi quét sơn

cái

2,00

10.000

20.000

8

Giẻ lau

lít

0,50

10.000

5.000

9

Chất cách điện EES30

hộp

0,10

100.000

10 000

10

Dầu tẩy gỉ loại hộp lớn

tờ

1,00

55.000

55.000

11

Giấy nháp thô số "1"

lít

3,00

5.000

15.000

12

Dầu diezel bảo quản

lít

5,00

12.100

60.500

13

Xăng bảo quản hệ thống điện

kg

2,00

14.200

28.400

14

Xà phòng bột rửa xe

m

0,50

25.000

12.500

15

Nước rửa xe

lít

1,00

5.500

5.500

16

Dầu nhớt động cơ Energol hd 40 ccs (n)

lít

9,00

45.000

405.000

17

Bổ sung dầu phanh D.0.1.3

lít

0,60

80.000

48.000

18

Bảo hộ lao động

đồng

20.000

19

Bổ sung dung dịch ắc quy (H2SO4)

lít

4

12.000

48.000

II

Điện năng

kw.h

7,00

1.248,5

8.740

III

Nhân công (kỹ thuật)

công

4,0

95.000

380.000

IV

Xử lý môi trường (1 % chi phí VTBQ)

đồng

1%

11.529

V

Quản lý định mức (2 % tổng chi phí)

đồng

2%

30.889

PHỤ LỤC 12

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN ĐỊNH KỲ 03 NĂMXE CHỞ PHẠM

Thờihạn bảo quản: 01 lần/03 năm

(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày 13 tháng 8 năm 2010của Bộ Công an ban hành)

ĐVT:đồng/chiếc

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6

Cộng

đồng

784.074

I

Vật tư bảo quản

đồng

620.000

1

Dầu trợ lực tay lái I.20

lít

0,50

45.000

22.500

2

Lọc dầu động cơ

bộ

1,00

200.000

200.000

3

Mỡ PLC-GREAZE L4

kg

4,00

55.000

220.000

4

Dầu cầu SAE80W90HD

lít

0,50

45.000

22.500

5

Thuốc chống mốc da

lít

0,50

70.000

35.000

6

Lọc gió cho động cơ

bộ

1,00

120.000

120.000

III

Nhân công (kỹ thuật)

công

1,50

95.000

142.500

IV

Xử lý môi trường (1% chi phí VTBQ)

đồng

1%

6.200

V

Quản lý định mức (2% tổng chi phí)

đồng

2%

15.374

PHỤ LỤC 13

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN LẦN ĐẦU XE CỨUTHƯƠNG (KHÁM NGHIỆM)(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày 13tháng 8 năm 2010 của Bộ Công an ban hành)

ĐVT:đồng/chiếc

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6

Cộng

đồng

376.486

I

Vật tư bảo quản

đồng

171.150

1

Xà phòng rửa xe

kg

0,20

25.000

5.000

2

Nước rửa xe

m

0,70

5.500

3.800

3

Dầu diezel

lít

3,00

12.100

36.300

4

Dầu bảo quản VN- K. 17

lít

1,80

40.000

72.000

5

Mỡ Eenenglease ls-epo (ve)

kg

0,80

50.000

40.000

6

Giẻ lau

kg

0,40

10.000

4.000

7

Bàn chải cước

cái

1,00

10.000

10.000

II

Điện năng

kw.h

5,00

1.248,5

6.243

III

Nhân công (kỹ thuật)

công

2,00

95.000

190.000

IV

Xử lý môi trường (1 % chi phí vật tư)

đồng

1%

1.712

V

Quản lý định mức (2 % tổng chi phí)

đồng

2%

7.382

PHỤ LỤC 14

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN XECỨU THƯƠNG (KHÁM NGHIỆM)(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày 13tháng 8 năm 2010 của Bộ Công an ban hành)

Đơnvị tính: đồng/chiếc/năm

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6

Cộng

đồng

813.942

A

Vệ sinh thường xuyên

đồng

122.382

I

Số lần bảo quản trong năm

lần

24

II

Bảo quản thường xuyên 15 ngày/lần

đồng

5.099

1

Giẻ lau

kg

0,0833

10.000

833

2

Chổi lông mềm

cái

0,0417

20.000

833

3

Chổi quét kho

cái

0,0417

20.000

833

4

Bàn chải mềm

cái

0,0417

12.000

500

5

Bảo hộ lao động

đồng

1.000

6

Điện năng

kw.h

0,50

1.248,5

624

7

Nhân công (bồi dưỡng độc hại)

công

0,075

6.000

450

8

Xử lý môi trường (1 % chi phí vật tư)

đồng

1%

25

B

Phát động định kỳ

đồng

675.600

I

Số lần bảo quản trong năm

lần

24

II

Phát động định kỳ 15 ngày/lần

đồng

28.150

1

Dầu diezel

lít

1,50

12.100

18.150

2

Nhân công (bồi dưỡng)

công

0,20

50.000

10.000

C

Quản lý định mức (2 % tổng chi phí)

đồng

2%

15.960

PHỤ LỤC 15

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN ĐỊNH KỲ 1 NĂM XECỨU THƯƠNG (KHÁM NGHIỆM)

Thờihạn bảo quản: 01 lần/năm

(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày 13 tháng 8 năm 2010của Bộ Công an ban hành)

ĐVT:đồng/chiếc

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6

Cộng

đồng

1.251.262

I

Vật tư bảo quản

đồng

880.600

A

Vật tư bảo quản xe cơ sở

đồng

846.600

1

Sơn đen chống rỉ gầm xe

lít

0,50

32.000

16.000

2

Sơn màu chống rỉ xe (ngoại)

lít

0,50

38.000

19.000

3

Mỡ Eenenglease ls-epo (ve)

kg

0,80

50.000

40.000

4

Dầu bảo quản VN-K. 17

lít

2,00

40.000

80.000

5

Bổ sung Dung dịch làm mát động cơ

lít

1,00

65.000

65.000

6

Bàn chải sắt mịn

cái

1,00

15.000

15.000

7

Chổi quét sơn

cái

2,00

10.000

20.000

8

Giẻ lau

kg

0,45

10.000

4.500

9

Chất cách điện EES30

lít

0,10

100.000

10.000

10

Dầu tẩy gỉ (loại hộp lớn)

hộp

1,00

55.000

55.000

11

Giấy nháp thô số "1"

tờ

3,00

5.000

15.000

12

Dầu diezel bảo quản

lít

5,00

12.100

60.500

13

Xăng bảo quản hệ thống điện

lít

3,00

14.200

42.600

14

Xà phòng rửa xe

kg

0,30

25.000

7.500

15

Nước rửa xe

m3

1,00

5.500

5.500

16

Dầu động cơ Energol hd 40 ccs (n)

lít

7,00

45.000

315.000

17

Bổ sung dầu phanh D.0.1.3

lít

0,40

80.000

32.000

18

Bảo hộ lao động

đồng

20.000

19

Bổ sung dung dịch ắc quy (H2SO4)

lít

2,00

12.000

24.000

B

Vật tư bảo quản thiết bị chuyên dùng

đồng

34.000

1

Mỡ Enengrease ls-epo (ve)

kg

0,20

50.000

10.000

2

Dầu bảo quản VN-K.17

lít

0,60

40.000

24.000

II

Điện năng

kw.h

4,00

1.248,5

4.994

III

Nhân công (kỹ thuật)

công

3,50

95.000

332.500

IV

Xử lý môi trường (1 % chi phí VTBQ)

đồng

1%

8.806

V

Quản lý định mức (2 % tổng chi phí)

đồng

2%

24.362

PHỤ LỤC 16

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN ĐỊNH KỲ 03 NĂMXE CỨU THƯƠNG (KHÁM NGHIỆM)

Thờihạn bảo quản: 01 lần/03 năm

(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày 13 tháng 8 năm 2010của Bộ Công an ban hành)

ĐVT:đồng/chiếc

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6

Cộng

đồng

423.473

I

Vật tư bảo quản

đồng

317.000

1

Dầu trợ lực tay lái I.20

lít

0,30

45.000

13.500

2

Lọc dầu động cơ

bộ

1,00

180.000

180.000

3

Lọc gió cho động cơ

cái

1,00

100.000

100.000

4

Mỡ PLC-GREAZE L4

kg

2,00

55.000

110.000

5

Dầu cầu SAE80W90HD

lít

0,30

45.000

13.500

I

Nhân công (kỹ thuật)

công

1,00

95.000

95.000

III

Xử lý môi trường (1 % chi phí VTBQ)

đồng

1%

3.170

IV

Quản lý định mức (2 % tổng chi phí)

đồng

2%

8.303

PHỤ LỤC 17

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN LẦN ĐẦU XE PHUNNƯỚC CHỐNG BẠO LOẠN(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày13 tháng 8 năm 2010 của Bộ Công an ban hành)

ĐVT:đồng/chiếc

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6

Cộng

đồng

1.427.792

I

Vật tư bảo quản

đồng

815.400

a

Vật tư bảo quản xe cơ sở

đồng

493.900

1

Xà phòng rửa xe

kg

0,50

25.000

12.500

2

Nước rửa xe và bơm hút

m3

4,00

5.500

22.000

3

Dầu diezel

lít

5,00

12.000

60.500

4

Dầu bảo quản VN-K.17

kg

6,50

40.000

260.000

5

Mỡ Enengrease ls-epo (ve)

kg

1,20

50.000

60.000

6

Giẻ lau

cái

0,50

10.000

5.000

7

Bàn chải cước

lít

1,00

10.000

10.000

8

Xăng bảo quản hệ thống điện

đồng

4,50

14.200

63.900

b

Vật tư bảo quản thiết bị chuyên dùng

321.500

1

Dầu diezel vận hành

lít

10,00

12.100

121.000

2

Xăng tẩy các vết bẩn

lít

2,50

14.200

35.500

3

Dầu bảo quản VN-K.17

lít

2,50

40.000

100.000

4

Mỡ Enengrease ls-epo (ve)

kg

1,00

50.000

50.000

5

Giẻ lau

kg

0,50

10.000

5.000

6

Bàn chải cước

cái

1,00

10.000

10.000

II

Điện năng

kw.h

5,00

1.248,5

6.243

III

Nhân công (kỹ thuật)

công

6,00

95.000

570.000

IV

Xử lý môi trường (1% chi phí vật tư)

đồng

1%

5.154

V

Quản lý định mức (2% tổng chi phí)

đồng

2%

27.996

PHỤ LỤC 18

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN XEPHUN NƯỚC CHỐNG BẠO LOẠN(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày13 tháng 8 năm 2010 của Bộ Công an ban hành)

ĐVT:đồng/chiếc

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6

Cộng

đồng

1.831.847

A

Vệ sinh thường xuyên

đồng

174.428

I

Số lần bảo quản trong năm

lần

23

II

Bảo quản thường xuyên 15 ngày/lần

đồng

7.584

1

Giẻ lau

kg

0,1087

10.000

1.087

2

Chổi lông mềm

cái

0,0435

20.000

870

3

Chổi quét nhà xe

cái

0,0435

20.000

870

4

Bàn chải mềm

cái

0,087

12.000

1.043

5

Bảo hộ lao động

đồng

1.000

6

Điện năng

kw.h

1,00

1.248,5

1.249

7

Nhân công (bồi dưỡng độc hại)

công

0,2396

6.000

1.438

8

Xử lý môi trường (1 % chi phí vật tư)

đồng

1%

28

B

Phát động định kỳ

đồng

1.627.500

I

Số lần bảo quản trong năm

lần

23

II

Phát động định kỳ 15 ngày/lần

đồng

70.500

1

Dầu diezel

lít

5,00

12.100

60.500

2

Nhân công (bồi dưỡng)

công

0,20

50.000

10.000

C

Quản lý định mức (2 % tổng chi phí)

đồng

2%

35.919

PHỤ LỤC 19

ĐỊNH MỨC VẬN HÀNH THAO TÁC VÀ BẢOQUẢN ĐỊNH KỲ 01 NĂM XE PHUN NƯỚC CHỐNG BẠO LOẠN

Thờihạn bảo quản: 02 lần vận hành hút, bắn nước + 01 lần bảo quản định kỳ/năm

(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày 13 tháng 8 năm 2010của Bộ Công an ban hành)

ĐVT:đồng/chiếc

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6

Cộng

đồng

7.862.905

Phần 1

Định kỳ vận hành hút, bắn nước cả năm

đồng

3.895.931

A

Số lần bảo quản trong năm

lần

2

B

Định kỳ vận hành hút, bắn nước (06 tháng/lần)

đồng

1.947.965

I

Vật tư bảo quản

đồng

1.277.000

1

Dầu điezel vận hành

lít

50,00

12.100

605.000

2

Dầu CS 46 (Dầu 10)

lít

4,50

40.000

180.000

3

Dầu bảo quản VN-K.17

lít

7,00

40.000

280.000

4

Mỡ Enengrease ls-epo (ve)

kg

3,00

50.000

150.000

5

Xà phòng rửa xe

kg

0,50

25.000

12.500

6

Nước hút, bắn và rửa xe

m3

6,00

5.500

33.000

7

Bàn chải mềm

chiếc

1,00

12.000

12.000

8

Giẻ lau

kg

0,45

10.000

4.500

II

Nhân công bảo quản

đồng

620.000

1

Rửa xe

công

0,80

50.000

40.000

2

Hạ và kê kích

công

1,00

50.000

50.000

3

Công vận hành, thao tác

công

3,00

50.000

150.000

4

Nhân công (kỹ thuật bảo quản)

công

4,00

95.000

380.000

III

Xử lý môi trường

đồng

1%

12.770

IV

Quản lý định mức

đồng

2%

38.195

Phần 2

Định kỳ bảo quản 01 lần/năm

đồng

3.966.974

I

Vật tư bảo quản

đồng

2.900.200

A

Vật tư bảo quản xe cơ sở

đồng

1.726.500

1

Sơn đen chống gỉ gầm xe

lít

0,45

32.000

14.400

2

Sơn màu chống rỉ xe (ngoại)

lít

0,40

38.000

15.200

3

Bổ sung Dung dịch làm mát động cơ

lít

1,00

65.000

130.000

4

Bàn chải sắt mịn

cái

2,00

15.000

15.000

5

Chất cách điện EES30

lít

0,10

100.000

10.000

6

Dầu tẩy gỉ loại hộp lớn

hộp

1,00

45.000

45.000

7

Giấy nháp thô số 1

tờ

3,00

5.000

15.000

8

Dầu diezel bảo quản

lít

10,00

12.100

121.000

9

Xăng bảo quản hệ thống điện

lít

4,50

14.200

63.900

10

Dầu động cơ Energol hd 40 ccsc(n)

lít

25,00

45.000

1.125.000

11

Dầu phanh D.O.T.3 (bổ sung)

lít

0,45

80.000

36.000

12

Bảo hộ lao động

đồng

20.000

13

Giẻ lau

kg

1,00

10.000

10.000

14

Chổi quét sơn

cái

1,00

10.000

10.000

15

Bổ sung dung dịch ắc quy (H2SO4)

lít

8,00

12.000

96.000

B

Vật tư bảo quản thiết bị chuyên dùng

đồng

1.173.700

1

Xăng tẩy rửa các vết bẩn

lít

1,00

14.200

14.200

2

Bổ sung Dung dịch làm mát động cơ

lít

1,50

65.000

97.500

3

Dầu động cơ thông dụng (Đ/cơ-CD)

lít

22,00

45.000

990.000

4

Bổ sung dung dịch ắc quy (H2so4)

lít

6,00

12.000

72.000

II

Điện năng

kw.h

8,00

1.248,5

9.988

III

Nhân công (kỹ thuật)

công

10,00

95.000

950.000

IV

Xử lý môi trường (1 % chi phí vật tư)

đồng

1%

29.002

V

Quản lý định mức (2% tổng chi phí)

đồng

2%

77.784

PHỤ LỤC 20

ĐỊNH MỨC VẬN HÀNH THAO TÁC VÀ BẢOQUẢN ĐỊNH KỲ 01 NĂM XE PHUN NƯỚC CHỐNG BẠO LOẠN

Thờihạn bảo quản: 01 lần/03 năm

(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày 13 tháng 8 năm 2010của Bộ Công an ban hành)

ĐVT:đồng/chiếc

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6

Cộng

đồng

1.880.753

I

Vật tư bảo quản

đồng

1.637.500

a

Vật tư bảo quản xe cơ sở

đồng

1.117.500

1

Dầu trợ lực tay lái I.20

lít

2,00

45.000

90.000

2

Lọc dầu động cơ chính

lít

1,00

250.000

250.000

3

Chất rửa nhôm

bộ

0,90

25.000

22.500

4

Mỡ PLC-GREAZE L4

lít

6,00

55.000

330.000

5

Dầu cầu SAE80W90HD

kg

1,00

45.000

45.000

6

Thuốc chống mốc da

lít

0,50

70.000

35.000

7

Bầu lọc gió cho động cơ

lít

1,00

200.000

200.000

8

Bầu lọc nhiên liệu

bộ

1,00

145.000

145.000

b

Vật tư bảo quản thiết bị chuyên dùng

bộ

520.000

1

Cầu chì, băng dính và các thiết bị phụ trợ cần thay thế

đồng

1,00

100.000

100.000

2

ống nhựa f 8 - f 12

bộ

1,00

10.000

10.000

3

Lọc dầu động cơ phụ

m

1,00

230.000

230.000

4

Lọc gió động cơ phụ

cái

1,00

180.000

180.000

II

Nhân công (Kỹ thuật)

bộ

2,00

95. 000

190. 000

III

Xử lý môi trường (1% chi phí vật tư)

công

1%

16.375

IV

Quản lý định mức (2% tổng chi phí)

đồng

2%

36.878

PHỤ LỤC 21

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN LẦN ĐẦU XE CHỐNGĐẠN HUM MER H2-MỸ(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày 13tháng 8 năm 2010 của Bộ Công an ban hành)

ĐVT:đồng/chiếc

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6

Cộng

đồng

412.403

I

Vật tư bảo quản

đồng

207.250

1

Xà phòng rửa xe

kg

0,20

25.000

5.000

2

Nước rửa xe

m3

0,50

5.500

2.750

3

Xăng A95

lít

5,00

14.700

73.500

4

Dầu bảo quản VN- K. 17

lít

2,20

40.000

88.000

5

Mỡ Eenenglease ls-epo (ve)

kg

0,50

50.000

25.000

6

Giẻ lau

kg

0,30

10.000

3.000

7

Bàn chải cước

cái

1,00

10.000

10.000

II

Điện năng

kw.h

4,00

1.248,5

4.994

III

Nhân công (kỹ thuật)

công

2,00

95.000

190.000

IV

Xử lý môi trường (1 % chi phí vật tư)

đồng

1%

2.073

V

Quản lý định mức (2 % tổng chi phí)

đồng

2%

8.086

PHỤ LỤC 22

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN XECHỐNG ĐẠN HUM MER H2 - MỸ(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày13 tháng 8 năm 2010 của Bộ Công an ban hành)

ĐVT:đồng/chiếc

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6

Cộng

đồng

2.615.212

A

Vệ sinh thường xuyên

đồng

255.237

I

Số lần bảo quản trong năm

lần

52

II

Bảo quản thường xuyên 15 ngày/lần

đồng

4.908

1

Giẻ lau

kg

0,0385

10.000

385

2

Chổi lông mềm

cái

0,0192

20.000

385

3

Chổi quét nhà xe

cái

0,0192

20.000

385

4

Bàn chải mềm

cái

0,0192

12.000

231

5

Bảo hộ lao động

đồng

1.000

6

Điện năng

kw.h

0,50

1.124,5

562

7

Nhân công (bồi dưỡng độc hại)

công

0,325

6.000

1.950

8

Xử lý môi trường (1% chi phí vật tư)

đồng

1%

12

B

Phát động định kỳ

đồng

2.308.696

I

Số lần bảo quản trong năm

lần

52

II

Phát động định kỳ 15 ngày/lần

đồng

44.398

1

Dầu diezel

lít

2,34

14.700

34.398

2

Nhân công (bồi dưỡng)

công

0,20

50.000

10.000

C

Quản lý định mức (2 % tổng chi phí)

đồng

2%

51.279

PHỤ LỤC 23

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN ĐỊNH KỲ 1 NĂM XECHỐNG ĐẠN HUM MER H2 - MỸ

Thờihạn bảo quản: 01 lần/năm

(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày 13 tháng 8 năm 2010của Bộ Công an ban hành)

ĐVT:đồng/chiếc

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6

Cộng

đồng

1.923.046

I

Vật tư bảo quản

đồng

1.579.550

1

Sơn đen chống rỉ gầm xe

lít

0,50

32.000

16.000

2

Sơn màu chống rỉ xe (ngoại)

lít

0,50

38.000

19.000

3

Mỡ Eenenglease ls-epo (ve)

kg

0,50

50.000

25.000

4

Dầu bảo quản VN-K. 17

lít

2,00

40.000

80.000

5

Bổ sung Dung dịch làm mát động cơ

lít

1,00

65.000

65.000

6

Bàn chải sắt mịn

cái

1,00

15.000

15.000

7

Chổi quét sơn

cái

2,00

10.000

10.000

8

Giẻ lau

lít

0,40

10.000

4.000

9

Chất cách điện EES30

hộp

0,10

100.000

10.000

10

Dầu tẩy gỉ (loại hộp lớn)

tờ

1,00

55.000

55.000

11

Giấy nháp thô số "1"

lít

2,00

5.000

10.000

12

Xăng tẩy rửa các vết bẩn

lít

3,00

14.200

42.000

13

Dầu diezel tẩy rửa lớp mỡ cũ

kg

2,00

12.100

24.200

14

Xà phòng rửa xe

m

0,20

25.000

5.000

15

Nước rửa xe

lít

0,50

5.500

2.750

16

Dầu động cơ Energol hd 40 ccs (n)

lít

6,00

190.000

1.140.000

17

Bổ sung dầu phanh D.0.1.3

lít

0,45

80.000

36.000

18

Bảo hộ lao động

đồng

20.000

II

Điện năng

kw.h

4,00

1.248,5

4.994

III

Nhân công (kỹ thuật)

công

3,00

95.000

285.000

IV

Xử lý môi trường (1 % chi phí VTBQ)

đồng

1%

15.796

V

Quản lý định mức (2 % tổng chi phí)

đồng

2%

37.707

PHỤ LỤC 24

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN 03 NĂM XE CHỐNGĐẠN HUM MER H2-MỸ

Thờihạn bảo quản: 01 lần/03 năm

(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày 13 tháng 8 năm 2010của Bộ Công an ban hành)

ĐVT:đồng/chiếc

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6

Cộng

đồng

842.280

I

Vật tư bảo quản

đồng

.500

1

Dầu trợ lực tay lái I.20

lít

0,20

45.000

9.000

2

Lọc dầu nhớt động cơ

bộ

1,00

300.500

300.000

3

Dầu cầu SAE80W90HD

lít

0,50

45.700

22.500

4

Mỡ PLC-GREAZE L4

kg

0,50

55.000

110.000

5

Thuốc chống mốc da

lít

1,00

70.000

35.000

6

Bầu lọc gió cho động cơ

bộ

0,30

200.000

200.000

II

Nhân công (kỹ thuật)

công

1,50

142.500

III

Xử lý môi trường (1 % chi phí vật tư)

đồng

1%

95.000

6.765

IV

Quản lý định mức (2 % tổng chi phí)

đồng

2%

16.515

PHỤ LỤC 25

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN LẦN ĐẦU XE CHỐNGĐẠN MERCEDES BENZ S600 - ĐỨC(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày 13tháng 8 năm 2010 của Bộ Công an)

ĐVT:đồng/chiếc

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6

Cộng

đồng

395.316

I

Vật tư bảo quản

đồng

191.900

1

Xà phòng rửa xe

kg

0,20

25.000

5.000

2

Nước rửa xe

m3

0,50

5.500

2.750

3

Xăng A95

lít

4,50

14.700

66.150

4

Dầu bảo quản VN- K. 17

lít

2,00

40.000

80.000

5

Mỡ Eenenglease ls-epo (ve)

kg

0,50

50.000

25.000

6

Giẻ lau

kg

0,30

10.000

3.000

7

Bàn chải

cái

1,00

10.000

10.000

II

Điện năng

kw.h

4,00

1.248,5

3.746

III

Nhân công (kỹ thuật)

công

2,00

95.000

190.000

IV

Xử lý môi trường (1 % chi phí vật tư)

đồng

1%

1.919

V

Quản lý định mức (2 % tổng chi phí)

đồng

2%

7.751

PHỤ LỤC 26

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN XECHỐNG ĐẠN MERCEDES BENZ S600 - ĐỨC(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày 13tháng 8 năm 2010 của Bộ Công an ban hành)

ĐVT:đồng/chiếc

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6

Cộng

đồng

2.566.786

A

Vệ sinh thường xuyên

đồng

207.761

I

Số lần bảo quản trong năm

lần

52

II

Bảo quản thường xuyên 15 ngày/lần

đồng

3.995

1

Giẻ lau

kg

0,0385

10.000

385

2

Chổi lông mềm

cái

0,0192

20.000

385

3

Chổi quét kho

cái

0,0192

20.000

385

4

Bàn chải mềm

cái

0,0192

12.000

231

5

Bảo hộ lao động

đồng

1.000

6

Điện năng

kw.h

0,50

1.248,5

624

7

Nhân công (bồi dưỡng độc hại)

công

0,1625

6.000

975

8

Xử lý môi trường (1% chi phí vật tư)

đồng

1%

12

B

Phát động định kỳ

đồng

2.308.696

I

Số lần bảo quản trong năm

lần

52

II

Phát động định kỳ 1lần/tuần

đồng

44.398

1

Xăng A95

lít

2,34

14.700

34.398

2

Nhân công (bồi dưỡng độc hại)

công

0,20

50.000

10.000

C

Quản lý định mức (2 % tổng chi phí)

đồng

2%

50.329

PHỤ LỤC 27

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN ĐỊNH KỲ 1 NĂM XECHỐNG ĐẠN MERCEDES BENZ S600 - ĐỨC

Thờihạn bảo quản: 01 lần/năm

(Kèm theo Thông tư số: 28/2010/TT-BCA - H41 ngày 13 tháng 8 năm 2010của Bộ Công an ban hành)

ĐVT:đồng/chiếc

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6

Cộng

đồng