BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 33/2015/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2015

THÔNG TƯ

BANHÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNGTÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 củaChính phủ quy định chứcnăng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức củaBộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06tháng 5 năm 2015 củaChính phủ về hoạt động đo đạc và bảnđồ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ ViệtNam và Vụtrưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thôngtư Danh mụcđịadanh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế -xã hội phục vụ công tác thành lậpbản đồ phần đất liền tỉnh Ninh Thuận.

Điều 1. Ban hành kèmtheo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hộiphục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Ninh Thuận.

Điều 2. Thông tư nàycó hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2015.

Điều 3. Bộ, cơ quanngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thôngtư này./.

Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Ninh Thuận;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điệntử Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Linh Ngọc

 

DANH MỤC

ĐỊADANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢNĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH NINH THUẬN
(Ban hànhkèm theo Thông tư số 33/ 2015/TT-BTNMT ngày30 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tàinguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn,thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnhNinh Thuận được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷlệ 1:25.000 Hệ VN-2000.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụcông tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Ninh Thuận được sắp xếp theo thứ tựbảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thịxã và các huyện, trong đó:

a) Cột “Địa danh’‘ là các địa danh đã được chuẩn hóa.

b) Cột “Nhóm đối tượng’‘ là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhómđịa danh dân cư, SV là nhóm địa danh sơn văn,TV là nhóm địa danh thủy văn, KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã’‘ là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. làchữ viết tắt của “phường’‘, TT. là chữ viết tắt của “thị trấn’‘.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện’‘ là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của“thành phố’‘, H. là chữ viết tắt của “huyện’‘.

đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng’‘ là tọađộ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địadanh’‘, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứngtheo cột “Tọa độ trung tâm’‘, nếu đối tượng địa lý được th hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạngđường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu’‘ và “Tọa độ điểm cuối’‘.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình’‘ là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷlệ 1:25.000 sử dụng để thống kê địa danh.

Phần II

DANH MỤC ĐỊADANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢNĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH NINH THUẬN

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế- xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Ninh Thuận gồm địa danh của các đơn vịhành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

1

Thành phố Phan Rang Tháp Chàm

2

Huyện Bác Ái

3

Huyện Ninh Hải

4

Huyện Ninh Phước

5

Huyện Ninh Sơn

6

Huyện Thuận Bắc

7

Huyện Thuận Nam


Địa danh

Nhómđốitượng

Tên ĐVHC cấp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Tọa độ trung tâm

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ điểm cuối

Vĩ độ(độ,phút,giây)

Kinh độ(độ,phút,giây)

Vĩ độ(độ,phút,giây)

Kinh độ(độ,phút,giây)

Vĩ độ(độ,phút,giây)

Kinh độ(độ,phút,giây)

Khu phố 1

DC

P. Bảo An

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 21"

108° 56’ 13"

C-49-2-D-d

Khu phố 2

DC

P. Bảo An

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 29"

108° 56' 47"

C-49-2-D-d

Khu phố 3

DC

P. Bảo An

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 34’‘

108° 57' 00"

C-49-2-D-d

Khu phố 4

DC

P. Bảo An

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’33"

108° 56’ 50"

C-49-2-D-d

Khu phố 5

DC

P. Bảo An

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 42"

108° 56’ 52"

C-49-2-D-d

Khu phố 6

DC

P. Bảo An

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35'37"

108° 57’ 27"

C-49-2-D-d

Khu phố 7

DC

P. Bảo An

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 52’‘

108° 57’ 27"

C-49-2-D-d

quốc lộ 27

KX

P. Bảo An

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 32"

108° 58' 51"

11° 50’ 09"

108° 38’ 37"

C-49-2-D-d

đường tỉnh 703

KX

P. Bảo An

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 43"

108° 56' 55"

11° 31’ 22"

108° 55’ 21"

C-49-2-D-d

Cầu Bảo

KX

P. Bảo An

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 39’‘

108° 57' 02"

C-49-2-D-d

Sông Dinh

TV

P. Bảo An

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 39' 24"

108° 51’ 58"

11° 32’ 14"

109° 01’ 34"

C-49-2-D-d

đập Lâm Cấm

KX

P. Bảo An

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 50"

108° 56' 20’‘

C-49-2-D-d

Cầu Móng

KX

P. Bảo An

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35 25"

108° 56' 45"

C-49-2-D-d

mương Ông C

TV

P. Bảo An

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 48"

108° 56’ 23"

11° 33’ 21"

108° 59' 27"

C-49-2-D-d

Cầu Thang

KX

P. Bảo An

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 35"

108° 56' 47’‘

C-49-2-D-d

Cầu Trắng

KX

P. Bảo An

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35'55"

108° 57' 55’‘

C-49-2-D-d

Khu phố 1

DC

P. Đài Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34'55"

108° 59' 43’‘

C-49-2-D-d

Quốc lộ 1

KX

P. Đài Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 48’ 39"

109° 06’ 16"

11° 20' 06"

108° 51’ 53"

C-49-2-D-d

Khu phố 2

DC

P. Đài Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 09"

108° 59' 35"

C-49-2-D-d

Khu phố 3

DC

P. Đài Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 07’‘

108° 59' 09"

C-49-2-D-d

Khu phố 4

DC

P. Đài Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34 54"

108° 59’ 07"

C-49-2-D-d

kênh Chà Là

TV

P. Đài Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 27"

108° 58' 35"

11° 32' 49"

109° 01’ 19"

C-49-2-D-d

chùa Giác Hoa

KX

P. Đài Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 58"

108° 59’ 06"

C-49-2-D-d

chùa Nghĩa Trang

KX

P. Đài Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 00"

108° 59' 18"

C-49-2-D-d

đường Ngô Gia Tự

KX

P. Đài Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 00’‘

108° 59' 22"

11° 33' 30"

108° 59' 13"

C-49-2-D-d

đường Nguyễn Văn Cừ

KX

P. Đài Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 46"

108° 59’ 38"

11° 34’ 53"

109° 00’ 20"

C-49-2-D-d

chùa Sơn Long Tự

KX

P. Đài Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 09"

108° 59' 18’‘

C-49-2-D-d

đường Thống Nhất

KX

P. Đài Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 48"

108° 59’ 17"

11° 32’ 59"

108° 58’ 42’‘

C-49-2-D-d

miếu Xóm Bánh

KX

P. Đài Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 57"

108° 59’ 53’‘

C-49-2-D-d

Khu phố 1

DC

P. Đạo Long

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 42"

108° 59' 12"

C-49-2-D-d

Khu phố 2

DC

P. Đạo Long

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 37"

108° 59' 02"

C-49-2-D-d

Khu phố 3

DC

P. Đạo Long

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33' 37"

108° 59' 10’‘

C-49-2-D-d

Khu phố 4

DC

P. Đạo Long

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 31"

108° 59' 10’‘

C-49-2-D-d

Khu phố 5

DC

P. Đạo Long

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33' 25’‘

108° 59' 04"

C-49-2-D-d

Khu phố 6

DC

P. Đạo Long

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 15"

108° 59' 06"

C-49-2-D-d

đường tỉnh 710

KX

P. Đạo Long

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 01"

108° 59’ 01"

11° 38’ 36"

108° 57’ 40"

C-49-2-D-d

cầu An Thạnh

KX

P. Đạo Long

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 04"

108° 59’ 04"

C-49-2-D-d

Sông Dinh

TV

P. Đạo Long

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 39’ 24"

108° 51’ 58"

11° 32' 14"

109° 01' 34"

C-49-2-D-d;

C-49-3-C-c

cầu Đạo Long

KX

P. Đạo Long

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 20"

108° 59' 10’‘

C-49-2-D-d

cầu Long Bình

KX

P. Đạo Long

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 32’ 59"

108° 58' 42"

C-49-2-D-d

chùa Long Quang

KX

P. Đạo Long

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 28"

108° 59’ 06’‘

C-49-2-D-d

tịnh xá Ngọc Thuận

KX

P. Đạo Long

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 16’‘

108° 59' 12"

C-49-2-D-d

Sông Quao

TV

P. Đạo Long

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 46"

108° 52’ 30"

11° 33’ 18"

108° 58’ 59"

C-49-2-D-d

đường Thống Nhất

KX

P. Đạo Long

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 48"

108° 59' 17"

11° 32' 59"

108° 58’ 42"

C-49-2-D-d

cầu Từ Tâm

KX

P. Đạo Long

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33' 01"

108° 59' 02’‘

C-49-2-D-d

Khu phố 1

DC

P. Đô Vinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 36’ 39"

108° 56’ 20’‘

C-49-2-D-d

Khu phố 2

DC

P. Đô Vinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 36’ 04"

108° 56’ 32’‘

C-49-2-D-d

Khu phố 3

DC

P. Đô Vinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 36' 08"

108° 56’ 47"

C-49-2-D-d

Khu phố 4

DC

P. Đô Vinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 55’‘

108° 56’ 51"

C-49-2-D-d

Khu phố 5

DC

P. Đô Vinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 36' 08"

108° 57' 03"

C-49-2-D-d

Khu phố 6

DC

P. Đô Vinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 36’ 30"

108° 57’ 11"

C-49-2-D-d

Khu phố 7

DC

P. Đô Vinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 36' 13"

108° 57’ 24"

C-49-2-D-d

Khu phố 8

DC

P. Đô Vinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 36’ 43’‘

108° 56' 52"

C-49-2-D-d

quốc lộ 27

KX

P. Đô Vinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 32"

108° 58' 51"

11° 50' 09"

108° 38’ 37"

C-49-2-D-d

Kênh Bc

TV

P. Đô Vinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 38’ 22"

108°52' 16"

11° 38' 39"

109° 03’ 40"

C-49-2-D-d

Cầu Bảo

KX

P. Đô Vinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 39"

108° 57’ 02"

C-49-2-D-d

Cầu Chuối

KX

P. Đô Vinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 36’ 20"

108° 56’ 07"

C-49-2-D-d

Sông Dinh

TV

P. Đô Vinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 39' 24"

108° 51’ 58"

11° 32' 14"

109° 01' 34"

C-49-2-D-d

Núi Đất

SV

P. Đô Vinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 39’ 01’‘

108° 56' 10"

C-49-2-D-b

kênh G2

TV

P. Đô Vinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 36’ 51"

108° 56' 57"

11° 35’ 41"

108° 57' 06"

C-49-2-D-d

đình Nhơn Hội

KX

P. Đô Vinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 36’ 22"

108° 55' 57"

C-49-2-D-d

mương Ông C

TV

P. Đô Vinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 48"

108° 56’ 23"

11° 33’ 21"

108° 59’ 27"

C-49-2-D-d

tháp Pô Klong Garai

KX

P. Đô Vinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 36' 10"

108° 56' 42"

C-49-2-D-d

sân bay Thành Sơn

KX

P. Đô Vinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 38' 05"

108° 57' 07"

C-49-2-D-b

ga Tháp Chàm

KX

P. Đô Vinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 36' 00"

108° 56’ 53"

C-49-2-D-d

Núi Thấp

SV

P. Đô Vinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 3918’‘

108° 57’ 40"

C-49-2-D-b

Khu phố 1

DC

P. Đông Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33' 17"

109° 01’ 33’‘

C-49-3-C-c

Khu phố 2

DC

P. Đông Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 09"

109° 01’ 33"

C-49-3-C-c

Khu phố 3

DC

P. Đông Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 01"

109° 01’ 18"

C-49-3-C-c

Khu phố 4

DC

P. Đông Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 32' 54"

109° 01’ 28"

C-49-3-C-c

Khu phố 5

DC

P. Đông Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 32’ 51"

109° 01’ 23"

C-49-3-C-c

Khu phố 6

DC

P. Đông Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33' 03"

109° 01’ 50"

C-49-3-C-c

Khu phố 7

DC

P. Đông Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 32 59"

109° 01’ 46"

C-49-3-C-c

Khu phố 8

DC

P. Đông Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 32’ 57"

109° 01’ 51’‘

C-49-3-C-c

Khu phố 9

DC

P. Đông Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 32' 45"

109° 01' 46’‘

C-49-3-C-c

khu phố 10

DC

P. Đông Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 32’ 35"

109° 01’ 42’‘

C-49-3-C-c

khu phố 11

DC

P. Đông Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 32' 42"

109° 01’ 27"

C-49-3-C-c

tam toà Ba Lăng

KX

P. Đông Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 32' 52’‘

109° 01’ 49"

C-49-3-C-c

kênh Chà Là

TV

P. Đông Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 27"

108° 58' 35"

11° 32' 49"

109° 01' 19"

C-49-3-C-c

Sông Dinh

TV

P. Đông Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 39’ 24’‘

108° 51’ 58"

11° 32' 14"

109° 01' 34"

C-49-3-C-c

cầu Đá Bạc

KX

P. Đông Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 32’ 58"

109° 01' 16’‘

C-49-3-C-c

đình Đông Giang

KX

P. Đông Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33' 07"

109° 01’ 36"

C-49-3-C-c

cảng cá Đông Hải

KX

P. Đông Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 32' 49’‘

109° 01' 21"

C-49-3-C-c

đình Hải Chữ

KX

P. Đông Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 32’ 55"

109° 01' 48"

C-49-3-C-c

đường Hải Thượng Lãn Ông

KX

P. Đông Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 34"

108° 59' 30"

11° 33’ 09’‘

109° 01’ 41’‘

C-49-3-C-c

thôn Phú Thọ

DC

P. Đông Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 32' 09"

109° 01' 12"

C-49-3-C-c

cầu Tân Thành

KX

P. Đông Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 32’ 48"

109° 01' 30"

C-49-3-C-c

đình Tân Thành

KX

P. Đông Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 32’ 48’‘

109° 01’ 32"

C-49-3-C-c

đình Tân Xuân

KX

P. Đông Hi

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 32' 59’‘

109° 01’ 29"

C-49-3-C-c

nhà thờ Tân Xuân

KX

P. Đông Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33' 00"

109° 01’ 31"

C-49-3-C-c

đình Tây Giang

KX

P. Đông Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 10"

109° 01’ 31"

C-49-3-C-c

đường Yên Ninh

KX

P. Đông Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 46"

109° 02' 04"

11° 33' 01"

109° 01’ 24"

C-49-3-C-c

Khu phố 1

DC

P. Kinh Dinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 07"

108° 59' 24’‘

C-49-2-D-d

Khu phố 2

DC

P. Kinh Dinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33' 57"

108° 59' 25’‘

C-49-2-D-d

Khu phố 3

DC

P. Kinh Dinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 50"

108° 59' 23"

C-49-2-D-d

Khu phố 4

DC

P. Kinh Dinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 45’‘

108° 59’ 28"

C-49-2-D-d

Khu phố 5

DC

P. Kinh Dinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33' 43"

108° 59’ 22"

C-49-2-D-d

Khu phố 6

DC

P. Kinh Dinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 36"

108° 59’ 23"

C-49-2-D-d

Khu phố 7

DC

P. Kinh Dinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33' 32"

108° 59’ 18"

C-49-2-D-d

đường 16-4

KX

P. Kinh Dinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 02’‘

108° 59’ 21"

11° 33’ 50’‘

109° 01’ 11"

C-49-2-D-d

hồ Điều Hoà

TV

P. Kinh Dinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 37"

108° 59' 26"

C-49-2-D-d

đường Ngô Gia Tự

KX

P. Kinh Dinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 00"

108° 59’ 22"

11° 33' 30"

108° 59' 13"

C-49-2-D-d

Nhà máy Nước Ninh Thuận

KX

P. Kinh Dinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 47"

108° 59’ 27"

C-49-2-D-d

Chùa Ông

KX

P. Kinh Dinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 48’‘

108° 59’ 20"

C-49-2-D-d

mương Ông Cố

TV

P. Kinh Dinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 48"

108° 56’ 23’‘

11° 33’ 21"

108° 59' 27"

C-49-2-D-d

chợ Phan Rang

KX

P. Kinh Dinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 43"

108° 59' 19’‘

C-49-2-D-d

nhà thờ Phan Rang

KX

P. Kinh Dinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 57"

108° 59' 22"

C-49-2-D-d

đường Quang Trung

KX

P. Kinh Dinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 12"

108° 59' 14’‘

11° 34’ 10"

108° 59' 35"

C-49-2-D-d

đường Thống Nhất

KX

P. Kinh Dinh

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 48"

108° 59’ 17"

11° 32’ 59"

108° 58’ 42"

C-49-2-D-d

Khu phố 1

DC

P. Mỹ Bình

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 11"

109° 00' 03"

C-49-2-D-d;

C-49-3-C-c

Khu phố 2

DC

P. Mỹ Bình

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 29"

109° 00’ 12’‘

C-49-3-C-c

Khu phố 3

DC

P. Mỹ Bình

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 35"

109° 00’ 04’‘

C-49-3-C-c

Khu phố 4

DC

P. Mỹ Bình

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 17"

109° 00’ 31"

C-49-3-C-c

Khu phố 5

DC

P. Mỹ Bình

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 07’‘

109° 00’ 31’‘

C-49-3-C-c

Khu phố 6

DC

P. Mỹ Bình

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 01"

109° 01’ 01"

C-49-3-C-c

đường 16-4

KX

P. Mỹ Bình

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 02’‘

108° 59’21"

11° 33’ 50"

109° 01’ 11"

C-49-2-D-d;

C-49-3-C-c

Qung trường 16-4

KX

P. Mỹ Bình

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 59"

108° 59' 52"

C-49-2-D-d

kênh Chà Là

TV

P. Mỹ Bình

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 27’‘

108° 58' 35"

11° 32' 49"

109° 01' 19"

C-49-2-D-d;

C-49-3-C-c

chùa Mỹ Phước

KX

P. Mỹ Bình

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 05"

109° 00' 21"

C-49-3-C-c

đường Nguyễn Thị Minh Khai

KX

P. Mỹ Bình

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 53"

109° 00' 20"

11° 34’ 35"

109° 01' 25"

C-49-3-C-c

đường Nguyễn Văn Cừ

KX

P. Mỹ Bình

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 46"

108° 59’ 38"

11° 34' 53"

109° 00' 20"

C-49-3-C-c

chùa Thiên Hưng

KX

P. Mỹ Bình

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 43’‘

109° 00’ 06"

C-49-3-C-c

đường Yên Ninh

KX

P. Mỹ Bình

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 46"

109° 02' 04"

11° 33’ 01"

109° 01’ 24"

C-49-3-C-c

Khu phố 1

DC

P. Mỹ Đông

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33' 19"

109° 01’ 10"

C-49-3-C-c

Khu phố 2

DC

P. Mỹ Đông

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 32’ 59’‘

109° 00’ 36"

C-49-3-C-c

Khu phố 3

DC

P. Mỹ Đông

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 02"

109° 00' 24"

C-49-3-C-c

Khu phố 4

DC

P. Mỹ Đông

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11°33' 13"

109° 00 46’‘

C-49-3-C-c

Khu phố 5

DC

P. Mỹ Đông

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 11’‘

109° 00’ 50"

C-49-3-C-c

Khu phố 6

DC

P. Mỹ Đông

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 06"

109° 00’ 54"

C-49-3-C-c

Khu phố 7

DC

P. Mỹ Đông

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 08"

109° 01’ 06"

C-49-3-C-c

Khu phố 8

DC

P. Mỹ Đông

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 06"

109° 01’ 12"

C-49-3-C-c

Khu phố 9

DC

P. Mỹ Đông

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 32' 53"

109° 01’ 05"

C-49-3-C-c

cầu Bà Cảnh

KX

P. Mỹ Đông

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 07"

109° 00' 37"

C-49-3-C-c

cầu Chà Là

KX

P. Mỹ Đông

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11°33’ 16"

109° 00' 22"

C-49-3-C-c

kênh Chà Là

TV

P. Mỹ Đông

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 27"

108° 58’ 35"

11° 32’ 49"

109° 01' 19’‘

C-49-3-C-c

đường Dã Tượng

KX

P. Mỹ Đông

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33' 26"

108° 59' 12"

11°33’ 13"

108° 59’ 39"

C-49-2-D-d;

C-49-3-C-c

Sông Dinh

TV

P. Mỹ Đông

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 39' 24"

108° 51’ 58"

11° 32’ 14’‘

109° 01' 34"

C-49-3-C-c

cầu Đá Bạc

KX

P. Mỹ Đông

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 32’ 58"

109° 01' 16’‘

C-49-3-C-c

đường Hải Thượng Lãn Ông

KX

P. Mỹ Đông

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 34"

108° 59’ 30"

11°33’ 09"

109° 01' 41"

C-49-3-C-c

đường Yên Ninh

KX

P. Mỹ Đông

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 46"

109° 02' 04"

11° 33’ 01"

109°01’ 24"

C-49-3-C-c

Khu phố 1

DC

P. Mỹ Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33' 49"

109° 00’ 15"

C-49-3-C-c

Khu phố 2

DC

P. Mỹ Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33' 16"

109° 00’ 31"

C-49-3-C-c

Khu phố 3

DC

P. Mỹ Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 21"

109° 00’ 38"

C-49-3-C-c

Khu phố 4

DC

P. Mỹ Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11°33’ 41"

109° 01’ 13"

C-49-3-C-c

Khu phố 5

DC

P. Mỹ Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 16"

109° 01’ 22"

C-49-3-C-c

đường 16-4

KX

P. Mỹ Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 02"

108° 59' 21"

11° 33’ 50"

109° 01' 11"

C-49-2-D-d;

C-49-3-C-c

kênh Chà Là

TV

P. Mỹ Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 27"

108° 58' 35"

11° 32’ 49"

109° 01' 19"

C-49-3-C-c

đường Hải Thượng Lãn Ông

KX

P. Mỹ Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 34"

108° 59’30"

11° 33' 09"

109° 01’ 41’‘

C-49-3-C-c

khu nghỉ dưỡng Long Thuận

KX

P. Mỹ Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 45"

109° 01’ 13"

C-49-3-C-c

miếu Mỹ Thành

KX

P. Mỹ Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 39"

109° 01’ 13"

C-49-3-C-c

đường Nguyễn Công Tr

KX

P. Mỹ Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11°33’ 48"

109° 00' 33"

11° 33’ 46"

109° 00’ 56"

C-49-3-C-c

Công ty trách nhiệm hữu hạn May Tiến Thuận

KX

P. Mỹ Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33' 49"

109° 01’ 01"

C-49-3-C-c

đường Trịnh Hoài Đức

KX

P. Mỹ Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 35"

109° 01' 14"

11° 33’ 18’‘

109° 01’ 25"

C-49-3-C-c

đường Yên Ninh

KX

P. Mỹ Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 46"

109° 02' 04"

11° 33’ 01’‘

109° 01' 24"

C-49-3-C-c

Khu phố 1

DC

P. Mỹ Hương

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 47"

108° 59' 10"

C-49-2-D-d

Khu phố 2

DC

P. Mỹ Hương

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 51"

108° 59' 16"

C-49-2-D-d

Khu phố 3

DC

P. Mỹ Hương

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 03’‘

108° 59' 14"

C-49-2-D-d

Khu phố 4

DC

P. Mỹ Hương

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 08"

108° 59' 17"

C-49-2-D-d

Sông Dinh

TV

P. Mỹ Hương

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 39’ 24"

108° 51’ 58"

11° 32’ 14"

109° 01’ 34"

C-49-2-D-d

mương Ông Cố

TV

P. Mỹ Hương

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 48’‘

108° 56’ 23’‘

11° 33’ 21"

108° 59' 27"

C-49-2-D-d

đường Quang Trung

KX

P. Mỹ Hương

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 12"

108° 59' 14"

11° 34’ 10"

108° 59’ 35"

C-49-2-D-d

đường Thống Nht

KX

P. Mỹ Hương

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 48"

108° 59' 17"

11° 32’ 59"

108° 58' 42"

C-49-2-D-d

Khu phố 1

DC

P. Phủ Hà

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 20"

108° 58' 52"

C-49-2-D-d

Quốc lộ 1

KX

P. Phủ Hà

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 48’ 39"

109° 06' 16"

11° 20' 06"

108° 51’ 53"

C-49-2-D-d

Khu phố 2

DC

P. Phủ Hà

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 17"

108° 59' 02"

C-49-2-D-d

Khu phố 3

DC

P. Phủ Hà

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 27"

108° 59' 13"

C-49-2-D-d

Khu phố 4

DC

P. Phủ Hà

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 21"

108° 59' 17"

C-49-2-D-d

Khu phố 5

DC

P. Phủ Hà

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 30"

108° 59’ 05"

C-49-2-D-d

Khu phố 6

DC

P. Phủ Hà

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 46"

108° 59’ 05’‘

C-49-2-D-d

cầu Đạo Long 2

KX

P. Phủ Hà

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 12"

108° 58’ 46"

C-49-2-D-d

mương Ông Cố

TV

P. Phủ Hà

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 48"

108° 56' 23"

11° 33' 21"

108° 59' 27"

C-49-2-D-d

cầu Ông Cọp

KX

P. Phủ Hà

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 13’‘

108° 59’ 22"

C-49-2-D-d

đường Quang Trung

KX

P. Phủ Hà

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 12"

108° 59’ 14"

11° 34’ 10"

108° 59’ 35’‘

C-49-2-D-d

đường Thống Nhất

KX

P. Phủ Hà

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 48’‘

108° 59' 17’‘

11° 32' 59’‘

108° 58' 42"

C-49-2-D-d

Khu phố 1

DC

P. Phước Mỹ

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 33"

108° 57' 46’‘

C-49-2-D-d

Quốc lộ 1

KX

P. Phước Mỹ

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 48’ 39"

109° 06' 16"

11° 20' 06"

108° 51’ 53"

C-49-2-D-d

Khu phố 2

DC

P. Phước Mỹ

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 21"

108° 57' 49"

C-49-2-D-d

Khu phố 3

DC

P. Phước Mỹ

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 07"

108° 58' 00"

C-49-2-D-d

Khu phố 4

DC

P. Phước Mỹ

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 20"

108° 58' 03"

C-49-2-D-d

Khu phố 5

DC

P. Phước Mỹ

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 55"

108° 58' 10"

C-49-2-D-d

Khu phố 6

DC

P. Phước Mỹ

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 12’‘

108° 58’ 15"

C-49-2-D-d

Khu phố 7

DC

P. Phước Mỹ

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 47"

108° 58' 25’‘

C-49-2-D-d

Khu phố 8

DC

P. Phước Mỹ

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 56"

108° 58’ 26’‘

C-49-2-D-d

Khu phố 9

DC

P. Phước Mỹ

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 38’‘

108° 58’ 37’‘

C-49-2-D-d

Khu phố 10

DC

P. Phước Mỹ

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 42"

108° 58’ 41"

C-49-2-D-d

quốc lộ 27

KX

P. Phước Mỹ

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 32"

108° 58’ 51"

11° 50' 09"

108° 38' 37"

C-49-2-D-d

kênh Chà Là

TV

P. Phước Mỹ

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 27"

108° 58’ 35"

11° 32’ 49"

109° 01' 19’‘

C-49-2-D-d

Sông Dinh

TV

P. Phước Mỹ

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 39' 24"

108° 51’ 58"

11° 32’ 14"

109° 01' 34"

C-49-2-D-d

cầu Đạo Long 2

KX

P. Phước Mỹ

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 12"

108° 58' 46"

C-49-2-D-d

mương Ông Cố

TV

P. Phước Mỹ

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 48"

108° 56' 23"

11°33’21"

108° 59’ 27"

C-49-2-D-d

Khu ph 1

DC

P. Tấn Tài

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 55"

108° 59’ 30"

C-49-2-D-d

Khu phố 2

DC

P. Tấn Tài

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 31"

108° 59' 28"

C-49-2-D-d

Khu phố 3

DC

P. Tấn Tài

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 24"

108° 59' 37’‘

C-49-2-D-d

Khu phố 4

DC

P. Tấn Tài

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 04"

108° 59' 48"

C-49-2-D-d

Khu phố 5

DC

P. Tấn Tài

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33' 53"

108° 59’ 41"

C-49-2-D-d

Khu phố 6

DC

P. Tấn Tài

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33' 29"

108° 59’ 53’‘

C-49-2-D-d

Khu phố 7

DC

P. Tấn Tài

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 3321’‘

108° 59’ 42’‘

C-49-2-D-d

Khu phố 8

DC

P. Tấn Tài

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 32’ 55"

108° 59' 59"

C-49-2-D-d

đường 16-4

KX

P. Tấn Tài

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 02"

108° 59’ 21"

11° 33’ 50’‘

109° 01’ 11"

C-49-2-D-d

đường Dã Tượng

KX

P. Tấn Tài

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 26"

108° 59' 12"

11° 33' 13"

108° 59' 39"

C-49-2-D-d

Sông Dinh

TV

P. Tấn Tài

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 39’ 24’‘

108° 51’ 58"

11° 32' 14"

109° 01’ 34"

C-49-2-D-d;

C-49-3-C-c

cầu Đạo Long

KX

P. Tấn Tài

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 20"

108° 59' 10"

C-49-2-D-d

đường Hải Thượng Lãn Ông

KX

P. Tấn Tài

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 34’‘

108° 59’ 30"

11°33’ 09"

109° 01' 41’‘

C-49-2-D-d;

C-49-3-C-c

đường Ngô Gia Tự

KX

P. Tấn Tài

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 00"

108° 59' 22"

11°33’30"

108° 59' 13’‘

C-49-2-D-d

đường Nguyễn Thái Bình

KX

P. Tấn Tài

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 13"

108° 59’ 39"

11° 32’ 58"

109° 00' 55"

C-49-2-D-d;

C-49-3-C-c

mương Ông Cố

TV

P. Tấn Tài

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 48"

108° 56’ 23"

11° 33’21"

108° 59' 27’‘

C-49-2-D-d

đình Tấn Lộc

KX

P. Tấn Tài

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 11"

108° 59’ 41’‘

C-49-2-D-d

đường Thống Nhất

KX

P. Tấn Tài

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 48"

108° 59’17"

11° 32’ 59"

108° 58' 42"

C-49-2-D-d

đường Trần Thi

KX

P. Tấn Tài

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 33’ 29’‘

108° 59’ 41"

11°33’ 13"

108° 59’ 39’‘

C-49-2-D-d

Khu phố 1

DC

P. Thanh Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 19"

108° 59' 29"

C-49-2-D-d

Khu phố 2

DC

P. Thanh Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 27"

108° 59' 28"

C-49-2-D-d

Khu phố 3

DC

P. Thanh Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 39’‘

108° 59’ 37"

C-49-2-D-d

Khu phố 4

DC

P. Thanh Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 39’‘

108° 59' 29"

C-49-2-D-d

Khu phố 5

DC

P. Thanh Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 09"

108° 59' 42"

C-49-2-D-d

Khu phố 6

DC

P. Thanh Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 05’‘

108° 59’31"

C-49-2-D-d

Khu phố 7

DC

P. Thanh Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 24’‘

108° 59’ 43"

C-49-2-D-d

Khu phố 8

DC

P. Thanh Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 12"

108° 59’ 31"

C-49-2-D-d

công viên 16-4

KX

P. Thanh Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 03"

108° 59' 41’‘

C-49-2-D-d

đường 16-4

KX

P. Thanh Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 02"

108° 59’21"

11° 33’ 50"

109° 01' 11"

C-49-2-D-d

đường Ngô Gia Tự

KX

P. Thanh Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 00’‘

108° 59’ 22"

11° 33’ 30"

108° 59' 13"

C-49-2-D-d

chùa Ngọc Ninh

KX

P. Thanh Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 21"

108° 59’ 38"

C-49-2-D-d

miếu Ngũ Hành

KX

P. Thanh Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 17"

108° 59' 29"

C-49-2-D-d

đường Nguyễn Văn Cừ

KX

P. Thanh Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 46"

108° 59’ 38’‘

11° 34' 53"

109° 00' 20"

C-49-2-D-d

cầu Ông Cọp

KX

P. Thanh Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 13’‘

108° 59’ 22"

C-49-2-D-d

chùa Phước Huệ

KX

P. Thanh Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 33"

108° 59' 28"

C-49-2-D-d

đường Quang Trung

KX

P. Thanh Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 12"

108° 59’ 14"

11° 34' 10"

108° 59’ 35"

C-49-2-d-d

chợ Thanh Sơn

KX

P. Thanh Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11°34’ 15’‘

108° 59' 25"

C-49-2-D-d

đường Thống Nhất

KX

P. Thanh Sơn

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 48"

108° 59' 17"

11° 32' 59"

108° 58' 42"

C-49-2-D-d

Khu phố 1

DC

P. Văn Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 51"

109° 01’ 31’‘

C-49-3-C-c

Khu phố 2

DC

P. Văn Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 04’‘

109° 00' 54"

C-49-3-C-c

Khu phố 3

DC

P. Văn Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 32"

109° 00’ 30"

C-49-3-C-c

Khu phố 4

DC

P. Văn Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 19"

109° 00’ 20’‘

C-49-3-C-c

Khu phố 5

DC

P. Văn Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 33’‘

109° 01’ 09"

C-49-3-C-c

Khu phố 6

DC

P. Văn Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 51"

109° 01’ 06"

C-49-3-C-c

Khu phố 7

DC

P. Văn Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 48"

109° 01’ 05"

C-49-3-C-c

Khu phố 8

DC

P. Văn Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 07’‘

109° 00' 30"

C-49-3-C-c

Khu phố 9

DC

P. Văn Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 11"

109° 01’ 30’‘

C-49-3-C-c

khu phố 10

DC

P. Văn Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 36’ 08"

109° 01' 21"

C-49-3-C-c

khu phố 11

DC

P. Văn Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 29’‘

109° 00’ 59"

C-49-3-C-c

khu phố 12

DC

P. Văn Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 19"

109° 00' 03’‘

C-49-3-C-c

đường tỉnh 704

KX

P. Văn Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 36' 58"

108° 59' 30"

11° 35' 46"

109° 02’ 04’‘

C-49-3-C-c

bãi tắm Bình Sơn

KX

P. Văn Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 57"

109° 01’ 40’‘

C-49-3-C-c

kênh Chà Là

TV

P. Văn Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 27"

108° 58' 35"

11° 32' 49"

109° 01’ 19’‘

C-49-3-C-c;

C-49-2-D-d

khu du lịch Con Gà Vàng

KX

P. Văn Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 02"

109° 01’ 37’‘

C-49-3-C-c

khu du lịch Đồng Thuận

KX

P. Văn Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 47’‘

109° 01' 35"

C-49-3-C-c

khu du lịch Hoàn Cầu

KX

P. Văn Hi

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 02"

109° 01’ 38’‘

C-49-3-C-c

đường Nguyễn Thị Minh Khai

KX

P. Văn Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 53’‘

109° 00' 20"

11° 34’ 35"

109° 01’ 25"

C-49-3-C-c

đường Nguyễn Văn Cừ

KX

P. Văn Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 46"

108° 59’ 38"

11° 34’ 53"

109° 00' 20"

C-49-3-C-c;

C-49-2-D-d

đình Nhơn Sơn

KX

P. Văn Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 55"

109° 01' 11"

C-49-3-C-c

Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Thuận

KX

P. Văn Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 55"

109° 00’ 10’‘

C-49-3-C-c

Trường Trung cấp Y tế Ninh Thuận

KX

P. Văn Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 36’ 08"

109° 01’ 31"

C-49-3-C-c

kênh Tân Hội

TV

P. Văn Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 33"

108° 59' 52"

11° 36' 04"

109° 01’ 41"

C-49-3-C-c;

C-49-2-D-d

Trường Đại học Thủy lợi DH2

KX

P. Văn Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34’ 55"

109° 01’ 30"

C-49-3-C-c

đường Trường Chinh

KX

P. Văn Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 34' 53"

109° 00’ 20"

11° 35’ 34"

109° 02' 00"

C-49-3-C-c

đình Văn Sơn

KX

P. Văn Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 14’‘

109° 00’ 24’‘

C-49-3-C-c

đường Yên Ninh

KX

P. Văn Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 46"

109° 02' 04"

11° 33’ 01’‘

109° 01' 24"

C-49-3-C-c

quốc lộ 1A

KX

xã Thành Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 48' 39"

109° 06’ 16"

11° 20' 06"

108° 51’ 53’‘

C-49-2-D-d

đường tỉnh 704

KX

xã Thành Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 36’ 58’‘

108° 59’ 30"

11° 35’ 46"

109° 02’ 04"

C-49-2-D-d;

C-49-3-C-c

cầu Bà Lợi

KX

xã Thành Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 17’‘

108° 59' 23"

C-49-2-D-d

miếu Cà Đú

KX

xã Thành Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 36’ 30"

108° 59’ 47"

C-49-2-D-d

thôn Cà Đú

DC

xã Thành Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 36’ 46"

108° 59’ 38"

C-49-2-D-d

chùa Công Thành

KX

xã Thành Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 36’ 34"

108° 58’ 09’‘

C-49-2-D-d

đình Công Thành

KX

xã Thành Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 36’ 41"

108° 58' 17"

C-49-2-D-d

thôn Công Thành

DC

xã Thành Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 36’ 47’‘

108° 58' 20"

C-49-2-D-d

mương Lê Đình Chinh

TV

xã Thành Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 37 49"

109° 00' 03"

11° 36' 42"

108° 58’ 09"

C-49-2-D-d

Cầu Nghiêng

KX

xã Thành Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 32"

108° 59’ 23’‘

C-49-2-D-d

Cầu Ngòi

KX

xã Thành Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 36’ 37"

108° 59’ 24"

C-49-2-D-d

Kinh Tân

TV

xã Thành Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 36’31"

108° 58’ 10"

11° 36’20’‘

108° 59’ 49’‘

C-49-2-D-d;

C-49-3-C-c

nhà thờ Tân Hội

KX

xã Thành Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 49"

108° 59' 14"

C-49-2-D-d

cầu Tân Hội

KX

xã Thành Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 42"

108° 59’ 19"

C-49-2-D-d

chùa Tân Quy

KX

xã Thành Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 55’‘

108° 58' 52"

C-49-2-D-d

miếu Tân Quy

KX

xã Thành Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 51"

108° 58’ 58"

C-49-2-D-d

thôn Tân Sơn 1

DC

xã Thành Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 48’‘

108° 59’ 05’‘

C-49-2-D-d

thôn Tân Sơn 2

DC

xã Thành Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35' 40’‘

108° 59' 22’‘

C-49-2-D-d

cầu Thành Hải

KX

xã Thành Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 34"

108° 59' 15"

C-49-2-D-d

cụm công nghiệp Thành Hải

KX

xã Thành Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 36’25"

108° 59’38"

C-49-2-D-d

thôn Thành Ý

DC

xã Thành Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 36’52"

108° 58' 13"

C-49-2-D-d

đường Thống Nhất

KX

xã Thành Hải

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

11° 35’ 48"

108° 59' 17"

11° 32’ 59"

108° 58’ 42"

C-49-2-D-d

đường tỉnh 707

KX

xã Phước Bình

H. Bác Ái

12° 02' 26"

108° 49' 02"

11° 46’ 59"

108° 47' 51"

D-49-86-D-c;

C-49-2-A-b;

C-49-2-B-a

núi Bà Đen

SV

xã Phước Bình

H. Bác Ái

12° 02' 10"

108° 44' 59"

D-49-86-C-d

núi Bàu Đỉa

SV

xã Phước Bình

H. BácÁi

11° 59’ 09"

108° 40’ 48"

C-49-2-A-b

núi Bo Vút

SV

xã Phước Bình

H. Bác Ái

12° 01’ 22"

108° 50’ 13"

D-49-86-D-c

thôn Bậc Rây 1

DC

xã Phước Bình

H. Bác Ái

12° 01’ 04"

108° 49’ 05"

D-49-86-D-c

thôn Bậc Rây 2

DC

xã Phước Bình

H. Bác Ái

11° 59' 58"

108° 48' 26"

C-49-2-B-a

thôn Bố Lang

DC

xã Phước Bình

H. Bác Ái

12° 00’ 07"

108° 47' 37"

D-49-86-D-c

Sông Cái

TV

xã Phước Bình

H. Bác Ái

12° 00' 00"

108° 48' 40"

11° 39’ 24"

108° 51’ 58"

C-49-2-A-d;

C-49-2-B-c

núi Cha Ninh

SV

xã Phước Bình

H. Bác Ái

11° 57’ 17"

108° 46' 52’‘

C-49-2-B-a

núi Chai

SV

xã Phước Bình

H. Bác Ái

12° 04' 44"

108° 43’ 45’‘

D-49-86-C-d

suối Chô Cu

TV

xã Phước Bình

H. Bác Ái

12° 00' 04’‘

108° 51' 11’‘

12° 0109"

108° 51' 00"

D-49-86-D-c

suối Đa Khôi

TV

xã Phước Bình

H. Bác Ái

12° 07' 12"

108° 41’ 04"

12° 05’ 16"

108° 45' 14"

D-49-86-C-d;

D-49-86-D-c

Cầu Đa May

KX

xã Phước Bình

H. Bác Ái

12° 02' 11"

108° 47' 06"

D-49-86-D-c

suối Đa May

TV

xã Phước Bình

H. Bác Ái

12° 08' 57"

108° 42’ 28"

11° 59’ 21"

108° 46’ 37"

D-49-86-C-b;

D-49-86-C-d;

D-49-86-D-c,

C-49-2-B-a

thôn Gia É

DC

xã Phước Bình

H. Bác Ái

12° 00' 17"

108° 47’ 20"

D-49-86-D-c

núi Gia Lục

SV

xã Phước Bình

H. Bác Ái

12° 02' 36"

108° 47’ 53"

D-49-86-D-c

suối Gia Ngheo

TV

xã Phước Bình

H. Bác Ái

11° 59’ 21"

108° 49’ 34"

11° 59’ 45"

108° 48' 34"

C-49-2-B-a

cầu Gia Non

KX

xã Phước Bình

H. Bác Ái

11° 59’ 07"

108° 45’ 31"

C-49-2-B-a

núi Gia Rích

SV

xã Phước Bình

H. Bác Ái

12° 08’ 50"

108° 41’ 28"

D-49-86-C-b

cầu Hàm Leo

KX

xã Phước Bình

H. Bác Ái

12° 02’ 26"

108° 49' 02"

D-49-86-D-c

sông Hàm Leo

TV

xã Phước Bình

H. Bác Ái

12° 08' 20"

108° 44' 56"

12° 01’ 56"

108° 49' 12’‘

D-49-86-C-b;

D-49-86-D-a;

D-49-86-D-c

thôn Hành Rạc 1

DC

xã Phước Bình

H. Bác Ái

11° 59 16’‘

108° 45’ 40’‘

C-49-2-B-a

núi Liên On

SV

xã Phước Bình

H. Bác Ái

12° 04' 36"

108° 46' 55"

D-49-86-D-c

Suối Lúc

TV

xã Phước Bình

H. Bác Ái

12° 00’ 16"

108° 46’ 03’‘

11° 59’ 33’‘

108° 46' 15’‘

C-49-2-D-c;

C-49-2-B-a

Núi Một

SV

xã Phước Bình

H. Bác Ái

11° 59' 45"

108° 47' 31"

C-49-2-B-a

Suối Nhong

TV

xã Phước Bình

H. Bác Ái

12° 03’ 13"

108° 43’ 41"

11° 58' 32"

108° 45’ 22’‘

D-49-86-C-d;

C-49-2-A-b;

C-49-2-B-a

Suối Non

TV

xã Phước Bình

H. Bác Ái

12° 00' 51"

108° 45' 32’‘

11° 59' 07"

108° 45' 32"

D-49-86-D-c;

C-49-2-B-a

Vườn quốc gia Phước Bình

KX

xã Phước Bình

H. Bác Ái

11° 58' 54"

108° 45' 12"

C-49-2-B-a

núi Sa Cha Ngoa

SV

xã Phước Bình

H. Bác Ái

12° 01’ 29"

108° 46' 29’‘

D-49-86-D-c

núi Sa Pa Ra

SV

xã Phước Bình

H. Bác Ái

11° 59' 57"

108° 45' 43"

C-49-2-B-a

núi Ta Lố

SV

xã Phước Bình

H. Bác Ái

12° 03’ 17"

108° 44' 20’‘

D-49-86-C-d

suối Ta Na

TV

xã Phước Bình

H. Bác Ái

11° 58’ 16"

108° 50' 17"

11° 54' 40"

108° 49’ 37"

C-49-2-B-a

núi Ta Ra Ninh

SV

xã Phước Bình

H. Bác Ái

11° 57' 45"

108° 48' 14"

C-49-2-B-a

núi Tơ Chai

SV

xã Phước Bình

H. Bác Ái

11° 59’ 29"

108° 42' 40"

C-49-2-A-b

sông Tô Hạp

TV

xã Phước Bình

H. Bác Ái

12° 01’ 07"

108° 51' 11"

12° 00' 00"

108° 48' 40"

D-49-86-D-c

đường tỉnh 705

KX

xã Phước Chính

H. Bác Ái

11° 49' 29"

108° 52’ 27"

11° 38’ 03’‘

108° 59' 41’‘

C-49-2-B-d

sông Cho Mo

TV

xã Phước Chính

H. Bác Ái

11° 45’ 03"

108° 55’ 05’‘

11° 43’ 48"

108° 48' 32"

C-49-2-B-d;

C-49-2-D-a

suối Cho Mo

TV

xã Phước Chính

H. Bác Ái

11° 46’ 04"

108° 55’ 19"

11° 45’ 40"

108° 54’ 11"

C-49-2-B-d

Suối Gió

TV

xã Phước Chính

H. Bác Ái

11° 48’ 14"

108° 56' 20"

11° 48' 35"

108° 52' 08"

C-49-2-B-c;

C-49-2-B-d

núi Hòn Xanh

SV

xã Phước Chính

H. Bác Ái

11° 48’ 22"

108° 56' 46"

C-49-2-B-d

thôn Núi Rây

DC

xã Phước Chính

H. Bác Ái

11° 48' 19"

108° 52' 44"

C-49-2-B-d

Quần thể Di tích Lịch sử Núi Tà Năng

KX

xã Phước Chính

H. Bác Ái

11° 48' 15"

108° 54' 01"

C-49-2-B-d

Sông Sắt

TV

xã Phước Chính

H. Bác Ái

11° 51' 28"

108° 55’ 48"

11° 45’ 58"

108° 49’ 01"

C-49-2-B-c;

C-49-2-B-d

thôn Suối Khô

DC

xã Phước Chính

H. Bác Ái

11° 47' 57’‘

108° 52' 48’‘

C-49-2-B-d

thôn Suối Rớ

DC

xã Phước Chính

H. Bác Ái

11° 48' 05"

108° 52' 41"

C-49-2-B-d

núi Tà Năng

SV

xã Phước Chính

H. Bác Ái

11° 48’ 58"

108° 55' 16"

C-49-2-B-d

núi Thái Sơn

SV

xã Phước Chính

H. Bác Ái

11° 46' 24"

108° 52' 08"

C-49-2-B-c

quốc lộ 27B

KX

xã Phước Đại

H. Bác Ái

11° 46’ 25"

108° 47’ 14"

11° 53' 03"

109° 03’ 07"

C-49-2-B-c;

C-49-2-B-d

đường tỉnh 705

KX

xã Phước Đại

H. Bác Ái

11° 49’ 29"

108° 52’ 27"

11° 38’ 03"

108° 59’ 41"

C-49-2-B-c;

C-49-2-B-d

núi Ca Lú

SV

xã Phước Đại

H. Bác Ái

11° 51’ 11"

108° 51’ 58"

C-49-2-B-c

thôn Châu Đắc

DC

xã Phước Đại

H. Bác Ái

11° 51' 12"

108° 53' 56"

C-49-2-B-d

núi Da Đoá

SV

xã Phước Đại

H. Bác Ái

11° 55' 34"

108° 53’ 02’‘

C-49-2-B-b

núi Gà Bươi

SV

xã Phước Đại

H. Bác Ái

11° 50’ 38’‘

108° 52' 23"

C-49-2-B-c

núi Hòn Xanh

SV

xã Phước Đại

H. Bác Ái

11° 48’ 22"

108° 56’ 46"

C-49-2-B-d

Suối Lá

TV

xã Phước Đại

H. Bác Ái

11° 52’ 51"

108° 52' 52"

11° 50’ 01"

108°53’ 42"

C-49-2-B-b;

C-49-2-B-d

Suối Lạnh

TV

xã Phước Đại

H. Bác Ái

11° 48' 56"

108° 57’ 08"

11° 51’ 05"

108° 57’ 45’‘

C-49-2-B-b

thôn Ma Hoa

DC

xã Phước Đại

H. Bác Ái

11° 51’05"

108° 54’ 04"

C-49-2-B-d

Sông Sắt

TV

xã Phước Đại

H. Bác Ái

11° 51’ 28"

108° 55’ 48’‘

11° 45 58"

108° 49’ 01’‘

C-49-2-B-c;

C-49-2-B-d

hồ Sông Sắt

TV

xã Phước Đại

H. Bác Ái

11° 52' 07"

108° 56’ 53’‘

C-49-2-B-b;

C-49-2-B-d

núi Ta Liên

SV

xã Phước Đại

H. Bác Ái

11° 52’ 22"

108° 54’32"

C-49-2-B-d

thôn Tà Lú 1

DC

xã Phước Đại

H. Bác Ái

11° 50’ 31"

108° 54’ 08"

C-49-2-B-d

thôn Tà Lú 2

DC

xã Phước Đại

H. Bác Ái

11° 50' 05"

108° 53' 25"

C-49-2-B-d

thôn Tà Lú 3

DC

xã Phước Đại

H. Bác Ái

11° 49' 33"

108° 53’ 31’‘

C-49-2-B-d

núi Tà Năng

SV

xã Phước Đại

H. Bác Ái

11° 48’ 58"

108° 55' 16"