BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 37/2020/TT-BCT

Hà Nội, ngày 30 tháng 11 năm 2020

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH DANH MỤC HÀNG HÓA NGUY HIỂM PHẢI ĐÓNG GÓI TRONG QUÁ TRÌNH VẬN CHUYỂN VÀ VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM BẰNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG SẮT VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 42/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa;

Căn cứ Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp;

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa.

Chương I.

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển; yêu cầu về đóng gói, phương tiện chứa đối với hàng hóa nguy hiểm; phương án ứng cứu khẩn cấp và tập huấn người tham gia vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương quy định tại Điều 24 Nghị định số 42/2020/NĐ-CP.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và các tổ chức cá nhân có liên quan đến vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắt trên lãnh thổ Việt Nam.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. “Đóng gói hàng hóa nguy hiểm” là việc sử dụng các thao tác kỹ thuật để chứa đựng hàng hóa nguy hiểm trong các phương tiện chứa phù hợp tiêu chuẩn đã đăng ký, công bố.

2. “Phương tiện chứa” là các loại bao gói, chai, thùng, bồn, bể hoặc côngtenơ (container) dùng để chứa và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. Phương tiện chứa hàng hóa nguy hiểm gồm các loại:

a) “Bao gói cỡ nhỏ” (ký hiệu là P) là phương tiện chứa có dung tích chứa nước đến 450 lít hoặc có khối lượng chứa đến 400 kg.

b) “Bao gói cỡ lớn” (ký hiệu là LP) là phương tiện chứa có dung tích chứa nước lớn hơn 450 lít hoặc có khối lượng chứa lớn hơn 400 kg nhưng có thể tích chứa nhỏ hơn 3 m3.

c) “Thùng chứa hàng rời cỡ trung” (ký hiệu là IBC), bao gồm:

- Thùng kim loại có thể tích chứa tối đa đến 3 m3 đối với hàng hóa dạng lỏng, rắn.

- Thùng bằng gỗ, chất dẻo, giấy có thể tích chứa tối đa đến 1,5 m3 đối với hàng hóa dạng rắn.

d) “Bao gói trong” (còn gọi là bao gói trực tiếp) là phương tiện chứa tiếp xúc trực tiếp với hàng hóa, thực hiện đầy đủ chức năng chứa đựng hàng hóa mà không cần có thêm bất kỳ bao gói khác.

đ) “Bao gói ngoài” là phương tiện chứa bao gói trong, cùng với các vật liệu hấp thụ, chèn đệm nhằm tạo ra sự bảo vệ bao gói trong trong khi vận chuyển.

e) “Bao gói kết hợp” là phương tiện chứa gồm một hoặc nhiều bao gói trong, gắn, xếp cố định trong bao gói ngoài.

g) “Bồn, bể chuyên dụng” là phương tiện chứa (hệ thống bồn/bể chứa) lắp trên phương tiện vận chuyển, gồm:

- Phương tiện chứa có dung tích lớn hơn 1m3 hoặc kiểu côngtenơ bồn (tank-container) có dung tích lớn hơn 3m3 chứa hàng hóa nguy hiểm loại 3 có nhiệt độ chớp cháy không quá 60°C (kiểu FL, chi tiết xem Phụ lục III).

- Phương tiện chứa có dung tích lớn hơn 1m3 hoặc côngtenơ bồn (tank- container) có dung tích lớn hơn 3m3 chứa hàng hóa nguy hiểm khác với kiểu FL (kiểu AT, chi tiết xem Phụ lục III).

h) “Côngtenơ” là phương tiện chứa dạng thùng, hộp có dung tích chứa lớn hơn 1 m3 để chứa và trung chuyển các loại hàng hóa đã được đóng gói hoàn chỉnh.

3. “Hàng rời” là hàng hóa chưa được đóng gói.

4. “Mức đóng gói” là mức được ấn định tùy theo mức độ nguy hiểm của hàng hóa được đóng gói (ký hiệu là PG I, PG II, PG III).

Chương II.

DANH MỤC, YÊU CẦU VỀ ĐÓNG GÓI, PHƯƠNG TIỆN CHỨA ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NGUY HIỂM VÀ VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM

Điều 4. Danh mục hàng hóa nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển

Danh mục hàng hóa nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển là Danh mục được quy định tại Phụ lục I của Thông tư này (sau đây gọi là Danh mục).

Điều 5. Yêu cầu về biểu trưng nguy hiểm và báo hiệu nguy hiểm

Kích thước, ký hiệu, màu sắc biểu trưng và báo hiệu nguy hiểm thực hiện theo quy định tại Điều 7, Phụ lục I và Phụ lục III Nghị định số 42/2020/NĐ-CP .

Điều 6. Yêu cầu về đóng gói hàng hóa nguy hiểm

1. Trừ các loại hàng hóa nguy hiểm loại 2, hàng hóa nguy hiểm dạng rắn, lỏng được đóng gói theo 3 mức quy định tại cột 6, Danh mục như sau:

a) Mức rất nguy hiểm biểu thị bằng số I (PGI).

b) Mức nguy hiểm biểu thị bằng số II (PG II).

c) Mức nguy hiểm thấp biểu thị bằng số III (PG III).

Quy định cụ thể về mức đóng gói tại Phụ lục II Thông tư này.

2. Mã đóng gói hàng hóa nguy hiểm quy định tại cột 9 Danh mục. Các yêu cầu về vật liệu, điều kiện đóng gói và chi tiết quy cách đóng gói hàng hóa nguy hiểm tương ứng với từng mã đóng gói quy định tại Phụ lục III Thông tư này.

3. Tổ chức sản xuất hoặc người vận tải hàng hóa nguy hiểm phải đóng gói hàng hóa nguy hiểm theo quy định tại Thông tư này, các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng đã được ban hành và các văn bản quy phạm pháp luật khác có quy định cụ thể về đóng gói vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.

Điều 7. Yêu cầu về kiểm tra, thử nghiệm, kiểm định phương tiện chứa

1. Phương tiện chứa hàng hóa nguy hiểm được kiểm tra, thử nghiệm, kiểm định trước khi đóng gói theo quy định của pháp luật hiện hành.

2. Phương tiện chứa chịu áp lực, thuộc Danh mục máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động phải được kiểm định kỹ thuật an toàn lao động theo quy định.

Điều 8. Hàng hóa nguy hiểm yêu cầu bắt buộc phải có người áp tải

Yêu cầu bắt buộc phải có người áp tải đối với việc vận chuyển hàng hóa nguy hiểm có khối lượng lớn hơn mức quy định tại cột 7 Danh mục.

Điều 9. Ứng cứu khẩn cấp

1. Việc vận chuyển hàng hóa nguy hiểm với khối lượng lớn hơn khối lượng quy định tại cột 7 Danh mục, yêu cầu phải lập phương án ứng cứu khẩn cấp; nội dung phương án ứng cứu khẩn cấp quy định tại Phụ lục IV Thông tư này.

2. Trường hợp vận chuyển hàng hóa nguy hiểm không thuộc khoản 1 Điều này, phải có hướng dẫn xử lý sự cố tràn đổ, rò rỉ hoặc cháy nổ đối với hàng hóa đang vận chuyển.

3. Phương án ứng cứu khẩn cấp hoặc hướng dẫn xử lý sự cố phải được mang theo trong khi vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và do người điều khiển phương tiện quản lý, cất giữ ở vị trí dễ thấy trên buồng lái phương tiện vận chuyển.

4. Người điều khiển phương tiện vận chuyển, người áp tải phải hiểu rõ nội dung phương án ứng cứu khẩn cấp hoặc hướng dẫn xử lý sự cố, thực hiện các thủ tục ứng cứu và sử dụng thành thạo các trang thiết bị xử lý sự cố cháy, tràn đổ, rò rỉ. Trước mỗi lần vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, người điều khiển phương tiện phải rà soát kiểm tra các trang thiết bị cảnh báo, xử lý sự cố.

Chương III.

QUY ĐỊNH VỀ TẬP HUẤN

Điều 10. Đối tượng, nội dung, hình thức và thời gian tập huấn

1. Đối tượng tập huấn: Người điều khiển phương tiện, thủ kho, người áp tải, người xếp dỡ hàng hóa khi tham gia vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.

2. Nội dung tập huấn

a) Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.

b) Tính chất nguy hiểm hàng hóa cần vận chuyển; biểu trưng, báo hiệu nguy hiểm trên phương tiện chứa, vận chuyển.

c) Yêu cầu đối với phương tiện vận chuyển, bao bì, thùng chứa hàng hóa nguy hiểm.

d) An toàn trong xếp, dỡ, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; các biện pháp, thủ tục cần thực hiện khi xảy ra tai nạn, sự cố trên đường vận chuyển.

đ) Phương án ứng cứu khẩn cấp.

3. Hình thức và thời gian tập huấn

a) Hình thức tập huấn

- Tập huấn lần đầu.

- Tập huấn định kỳ: 02 năm.

- Tập huấn lại: Được thực hiện khi có thay đổi hàng hóa nguy hiểm được vận chuyển hoặc khi người lao động nghỉ việc từ sáu tháng trở lên hoặc khi kiểm tra không đạt yêu cầu.

b) Thời gian tập huấn

- Tập huấn lần đầu: Tối thiểu 16 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra.

- Tập huấn định kỳ: Bằng một nửa thời gian huấn luyện lần đầu.

- Tập huấn lại: Tối thiểu 12 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra.

c) Tập huấn vận chuyển hàng hóa nguy hiểm có thể được tổ chức riêng hoặc kết hợp với các hoạt động huấn luyện an toàn khác được pháp luật quy định.

Điều 11. Tiêu chuẩn người tập huấn

Người tập huấn cho người điều khiển phương tiện, người thủ kho, người áp tải, người xếp, dỡ hàng hóa khi tham gia vận chuyển hàng hoá nguy hiểm phải có trình độ đại học trở lên và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm công tác phù hợp với chuyên ngành tập huấn.

Điều 12. Đánh giá kết quả và lưu giữ hồ sơ tập huấn

1. Người vận tải hoặc các tổ chức huấn luyện được người vận tải thuê tập huấn chịu trách nhiệm kiểm tra để đánh giá kết quả tập huấn đối với người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.

2. Người thuê vận tải hoặc các tổ chức huấn luyện được người thuê vận tải thuê tập huấn chịu trách nhiệm kiểm tra để đánh giá kết quả tập huấn đối với người áp tải, người xếp, dỡ, thủ kho.

3. Quy định về kiểm tra

a) Nội dung kiểm tra phải phù hợp với nội dung tập huấn.

b) Bài kiểm tra đạt yêu cầu phải đạt điểm trung bình trở lên.

4. Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ khi kết thúc tập huấn, người vận tải hoặc tổ chức huấn luyện ban hành quyết định công nhận kết quả tập huấn vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và cấp Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn.

5. Hồ sơ tập huấn bao gồm:

a) Tài liệu tập huấn.

b) Danh sách đối tượng tập huấn với các thông tin và chữ ký xác nhận tham gia tập huấn theo mẫu tại Phụ lục VI.

c) Thông tin về người tập huấn bao gồm: Họ tên, ngày tháng năm sinh, số CMND/CCCD/ hộ chiếu, nghề nghiệp, đơn vị công tác.

d) Nội dung và kết quả kiểm tra tập huấn.

đ) Quyết định công nhận kết quả kiểm tra tập huấn theo mẫu tại Phụ lục VII.

6. Người vận tải hàng hóa nguy hiểm có trách nhiệm lưu giữ đầy đủ hồ sơ quy định tại khoản 5 Điều này đối với người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xuất trình khi cơ quan quản lý nhà nước yêu cầu.

7. Người thuê vận tải hàng hóa nguy hiểm có trách nhiệm lưu giữ đầy đủ hồ sơ quy định tại khoản 5 Điều này đối với áp tải, người xếp, dỡ, thủ kho và xuất trình khi cơ quan quản lý nhà nước yêu cầu.

8. Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn theo mẫu tại Phụ lục V và có giá trị trong thời hạn 02 (hai) năm.

Chương IV.

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 13. Tổ chức thực hiện

1. Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

2. Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:

a) Phổ biến, hướng dẫn cho các tổ chức, cá nhân vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên địa bàn quản lý thực hiện các quy định tại Thông tư này.

b) Kiểm tra việc thực hiện công tác tập huấn đối với người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, người áp tải, người xếp, dỡ, thủ kho trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý.

3. Người vận tải, người thuê vận tải, tổ chức tập huấn vận chuyển hàng hóa nguy hiểm có trách nhiệm:

a) Tổ chức tập huấn hoặc thuê tổ chức tập huấn vận chuyển hàng hóa nguy hiểm đảm bảo các quy định về chương trình và nội dung tập huấn quy định tại Thông tư này.

b) Đảm bảo người tập huấn đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại Điều 11 của Thông tư này.

c) Người vận tải, người thuê vận tải cần thực hiện đầy đủ các quy định về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm quy định tại Thông tư này và các văn bản pháp luật có liên quan.

Điều 14. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 14 tháng 01 năm 2021 và thay thế Thông tư số 44/2012/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương quy định Danh mục hàng công nghiệp nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển và vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa.

2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Thông tư này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng các quy định tại văn bản quy phạm pháp luật đã sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

3. Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vận chuyển hàng hóa nguy hiểm đã cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực có giá trị đến khi hết hạn.

4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương để kịp thời xem xét, giải quyết./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Lãnh đạo Bộ Công Thương;
- Các đơn vị thuộc Bộ Công Thương;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Sở Công Thương các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính - VPCP;
- Website Chính phủ, Bộ Công Thương;
- Công báo;
- Lưu: VT,PC, ATMT.

BỘ TRƯỞNG




Trần Tuấn Anh

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC HÀNG HÓA NGUY HIỂM PHẢI ĐÓNG GÓI TRONG QUÁ TRÌNH VẬN CHUYỂN
(Kèm theo Thông tư số 37/2020/TT-BCT ngày 30 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

STT

Tên hàng

Số UN

Loại,nhómhàng

Sốhiệunguyhiểm

Mcđónggói(PG)

Ngưỡng khối lượng cần xây dựng phương án ứng cứu khẩn cấp

Bồn bể chuyên dụng

Loạiđónggói

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1.

AXETYLEN, DẠNG PHÂN RÃ

1001

2

239

 

 

FL

P200

2.

KHÔNG KHÍ DẠNG NÉN

1002

2

20

 

 

AT

P200

3.

KHÔNG KHÍ, DẠNG LỎNG LÀM LẠNH

1003

2

225

 

3000

AT

P203

4.

AMONIAC, KHAN

1005

2

268

 

3000

AT

P200

5.

ARGON, DẠNG NÉN

1006

2

20

 

 

AT

P200

6.

BO TRIFLORUA

1008

2

268

 

50

AT

P200

7.

BOTRIFLOMET AN (MÔI CHT LẠNH R13B1)

1009

2

20

 

 

AT

P200

8.

BUTADIEN, ĐƯỢC ỔN ĐỊNH hoặc HỖN HỢP BUTADIEN và HYDROCACBON, ĐƯỢC ỔN ĐỊNH, có áp suất hơi ở 70 °C không lớn hơn 1,1 Mpa (11 bar) và mật độ khối lượng ở 50 °C không thấp hơn 0,525 kg/l

1010

2

239

 

3000

FL

P200

9.

BUTAN

1011

2

23

 

3000

FL

P200

10.

HN HỢP CÁC BUTYLEN hoặc 1-BUTYLEN hoặc cis-2- BUTYLEN hoặc trans-2- BUTYLEN

1012

2

23

 

3000

FL

P200

11.

CACBON DIOXIT

1013

2

20

 

 

AT

P200

12.

CACBON MONOXIT, DẠNG NÉN

1016

2

263

 

500

FL

P200

13.

CLO

1017

2

265

 

500

AT

P200

14.

CLODIFLOMETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 22)

1018

2

20

 

 

AT

P200

15.

CLOPENTANFLOETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 115)

1020

2

20

 

 

AT

P200

16.

1-CLO-1,2,2,2- TETRAFLOETAN

(MÔI CHẤT LẠNH R 124)

1021

2

20

 

 

AT

P200

17.

CLOTRIFLOMETAN (MÔI CHT LẠNH R13)

1022

2

20

 

 

AT

P200

18.

KHÍ THAN, DẠNG NÉN

1023

2

263

 

500

FL

P200

19.

XYANOGEN

1026

2

263

 

25

FL

P200

20.

CYCLOPROPAN

1027

2

23

 

3000

FL

P200

21.

DICLODIFLOMETAN (MÔI CHẤT LẠNH R12)

1028

2

20

 

 

AT

P200

22.

DICLOFLOMETAN (MÔI CHẤT LẠNH R21)

1029

2

20

 

 

AT

P200

23.

1,1-DIFLOETAN

(MÔI CHT LẠNH R152A)

1030

2

23

 

3000

FL

P200

24.

DIMETYLAMIN, KHAN

1032

2

23

 

3000

FL

P200

25.

DIMETYL ETE

1033

2

23

 

3000

FL

P200

26.

ETAN

1035

2

23

 

3000

FL

P200

27.

ETYLAMIN

1036

2

23

 

3000

FL

P200

28.

ETYLCLORUA

1037

2

23

 

3000

FL

P200

29.

ETYLEN, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

1038

2

223

 

3000

FL

P203

30.

ETYL METYL ETE

1039

2

23

 

3000

FL

P200

31.

OXIT ETYLEN

1040

2

263

 

500

FL

P200

32.

OXIT ETYLEN VỚI NITƠ đạt áp suất toàn phần 1MPa (10 bar) ở 50 °C

1040

2

263

 

500

FL

P200

33.

HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ CACBON DIOXIT chứa hơn 9% nhưng nhỏ hơn 87% oxit etylen

1041

2

239

 

3000

FL

P200

34.

BÌNH CHỮA CHÁY chứa khí nén hoặc hóa lỏng

1044

2

 

 

 

 

P003

35.

FLO, DẠNG NÉN

1045

2

 

 

25

 

P200

36.

HELI, DẠNG NÉN

1046

2

20

 

 

AT

P200

37.

HYDRO BROMUA, KHAN

1048

2

268

 

500

AT

P200

38.

HYDRO, NÉN

1049

2

23

 

3000

FL

P200

39.

HYDRO CLORUA, KHAN

1050

2

268

 

500

AT

P200

40.

HYDRO XYANUA, Được ỔN ĐỊNH chứa dưới 3% nước

1051

6.1

 

I

1000

 

P200

41.

HYDRO SUNFUA

1053

2

263

 

500

FL

P200

42.

ISOBUTYLEN

1055

2

23

 

3000

FL

P200

43.

KRYPTON, DẠNG NÉN

1056

2

20

 

 

AT

P200

44.

BẬT LỬA hoặc NHIÊN LIỆU NẠP BẬT LỬA chứa khí dễ cháy

1057

2

 

 

 

 

P002

45.

KHÍ HÓA LỎNG, không cháy, bơm nạp nitơ, cacbon dioxit hoặc không khí

1058

2

20

 

 

AT

P200

46.

HỖN HỢP METYLAXETYLEN VÀ PROPADIEN, ỔN ĐỊNH, ví dụ hỗn hợp P1 hoặc hỗn hợp P2

1060

2

239

 

3000

FL

P200

47.

METYLAMIN, KHAN

1061

2

23

 

3000

FL

P200

48.

METYL BROMUA chứa dưới 2% clopicrin

1062

2

26

 

50

AT

P200

49.

METYLCLORUA (MÔI CHẤT LẠNH R40)

1063

2

23

 

3000

FL

P200

50.

METYL MERCAPTAN

1064

2

263

 

500

FL

P200

51.

NEON, NÉN

1065

2

20

 

 

AT

P200

52.

NITƠ, NÉN

1066

2

20

 

 

AT

P200

53.

DINIƠ TETROXIT (NITƠDIOXIT)

1067

2

265

 

25

AT

P200

54.

NITROSYL CLORUA

1069

2

 

 

25

 

P200

55.

DINITƠ MONOXIT

1070

2

25

 

3000

AT

P200

56.

KHÍ DÂU MỎ, DẠNG NÉN

1071

2

263

 

25

FL

P200

57.

OXY, DẠNG NÉN

1072

2

25

 

3000

AT

P200

58.

OXY, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

1073

2

225

 

3000

AT

P203

59.

KHÍ DẦU MỎ, HÓA LỎNG

1075

2

23

 

3000

FL

P200

60.

PHOTGEN

1076

2

268

 

25

AT

P200

61.

PROPYLEN

1077

2

23

 

3000

FL

P200

62.

MÔI CHẤT LẠNH, N.O.S., ví dụ hỗn hợp F1, hỗn hợp F2 hoặc hỗn hợp F3

1078

2

20

 

 

AT

P200

63.

LƯU HUỲNH DIOXIT

1079

2

268

 

500

AT

P200

64.

LƯU HUỲNH HEXAFLORUA

1080

2

20

 

 

AT

P200

65.

TETRAFLOETYLEN, ỔN ĐỊNH

1081

2

239

 

3000

FL

P200

66.

TRIFLOCLOETYLEN, ỔN ĐỊNH (MÔI CHẤT LẠNH R1113)

1082

2

263

 

500

FL

P200

67.

TRIMETYLAMIN, KHAN

1083

2

23

 

3000

FL

P200

68.

VINYL BROMUA, ỔN ĐỊNH

1085

2

239

 

3000

FL

P200

69.

VINYL CLORUA, ỔN ĐỊNH

1086

2

239

 

3000

FL

P200

70.

VINYL METYL ETE, N ĐỊNH

1087

2

239

 

3000

FL

P200

71.

AXETAL

1088

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

72.

AXETALDEHIT

1089

3

33

I

3000

FL

P001

73.

AXETON

1090

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

74.

DẦU AXETON

1091

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

75.

ACROLEIN, ỔN ĐỊNH

1092

6.1

663

I

1000

FL

P601

76.

ACRYLONITRIL, N ĐỊNH

1093

3

336

I

1000

FL

P001

77.

CN ALLYL

1098

6.1

663

I

1000

FL

P602

78.

ALLYL BROMUA

1099

3

336

I

1000

FL

P001

79.

ALLYL CLORUA

1100

3

336

I

1000

FL

P001

80.

AMYL AXETAT

1104

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

81.

PENTANOL

1105

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

82.

PENTANOL

1105

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

83.

AMYLAMIN

1106

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

84.

AMYLAMIN

1106

3

38

III

 

FL

P001

IBC03

R001

85.

AMYLCLORUA

1107

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

86.

1-PENTEN (n-AMYLEN)

1108

3

33

I

 

FL

P001

87.

AMYL FORMAT

1109

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

88.

n-AMYL METYL KETON

1110

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

89.

AMYL MERCAPTAN

1111

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

90.

AMYL NITRAT

1112

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

91.

AMYL NITRIT

1113

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

92.

BENZEN

1114

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

93.

BUTANOL

1120

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

94.

BUTANOL

1120

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

95.

BUTYL AXETAT

1123

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

96.

BUTYL AXETAT

1123

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

97.

n-BUTYLAMIN

1125

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

98.

1-BROMBUTAN

1126

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

99.

CLOBUTAN

1127

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

100.

n-BUTYL FORMAT

1128

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

101.

BUTYRALDEHIT

1129

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

102.

DẦU LONG NÃO

1130

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

103.

CACBON DISUNFUA

1131

3

336

I

1000

FL

P001

104.

CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy

1133

3

33

I

 

FL

P001

105.

CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1133

3

33

II

 

FL

P001

106.

CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1133

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

107.

CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy

1133

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

108.

CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1133

3

 

III

 

 

P001

R001

109.

CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1133

3

 

III

 

 

P001

IBC02

R001

110.

CLOBENZEN

1134

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

111.

ETYLEN CLOHYDRIN

1135

6.1

663

I

1000

FL

P602

112.

NHỰA ĐƯỜNG ĐEN ĐÃ CHƯNG CẤT, DỄ CHÁY

1136

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

113.

NHỰA ĐƯỜNG ĐEN ĐÃ CHƯNG CẤT, DỄ CHÁY

1136

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

114.

DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng)

1139

3

33

I

 

FL

P001

115.

DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1139

3

33

II

 

FL

P001

116.

DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1139

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

117.

DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng)

1139

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

118.

DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng) (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1139

3

 

III

 

 

P001

R001

119.

DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng) (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1139

3

 

III

 

 

P001

IBC02

R001

120.

CROTONALDEHIT hoặc CROTONALDEHIT, ỔN ĐỊNH

1143

6.1

663

I

1000

FL

P602

121.

CROTONYLEN

1144

3

339

I

 

FL

P001

122.

CYCLOHEXAN

1145

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

123.

CYCLOPENTAN

1146

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

124.

DECAHYDRO-NAPHTHALEN

1147

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

125.

RƯỢU CN DIAXETON

1148

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

126.

RƯỢU CN DIAXETON

1148

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

127.

DIBUTYL ETE

1149

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

128.

1,2-DICLOETYLEN

1150

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

129.

DICLOPENTAN

1152

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

130.

ETYLEN GLYCOL DIETYL ETE

1153

3

33

11

 

FL

P001

IBC02

R001

131.

ETYLEN GLYCOL DIETYL ETE

1153

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

132.

DIETYLAMIN

1154

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

133.

DIETYL ETE (ETYL ETE)

1155

3

33

I

 

FL

P001

134.

DIETYL KETON

1156

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

135.

DIISOBUTYL KETON

1157

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

136.

DIISOPROPYLAMIN

1158

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

137.

DIISOPROPYL ETE

1159

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

138.

DUNG DỊCH NƯỚC DIMETYLAMIN

1160

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

139.

DIMETYLCACBONAT

1161

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

140.

DIMETYLDICLO-SILAN

1162

3

X338

II

1000

FL

P010

141.

DIMETYLHYDRAZIN, KHÔNG ĐI XNG

1163

6.1

663

I

1000

FL

P602

142.

DIMETYL SUNFUA

1164

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

143.

DIOXAN

1165

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

144.

DIOXOLAN

1166

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

145.

DIVINYL ETE, N ĐỊNH

1167

3

339

I

 

FL

P001

146.

CÁC CHIẾT XUẤT, HỢP CHẤT THƠM, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1169

3

33

II

 

FL

P001

147.

CÁC CHIẾT XUẤT, HỢP CHẤT THƠM, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1169

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

148.

CÁC CHIẾT XUẤT, HỢP CHẤT THƠM, DẠNG LỎNG

1169

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

149.

CÁC CHIẾT XUẤT, HỢP CHẤT THƠM, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1169

3

 

III

 

 

P001

R001

150.

CÁC CHIẾT XUẤT, HỢP CHẤT THƠM, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1169

3

 

III

 

 

P001

IBC02

R001

151.

ETANOL (RƯỢU ETYL) hoặc DUNG DỊCH ETANOL (DUNG DỊCH RƯỢU ETYL)

1170

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

152.

DUNG DỊCH ETANOL (DUNG DỊCH RƯỢU ETYL)

1170

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

153.

ETYLEN GLYCOL MONOETYLETE

1171

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

154.

ETYLEN GLYCOL MONOETYL ETE AXETAT

1172

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

155.

ETYL AXETAT

1173

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

156.

ETYLBENZEN

1175

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

157.

ETYL BORAT

1176

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

158.

2-ETYLBUTYL AXETAT

1177

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

P001

159.

2-ETYLBUTYRALDEHIT

1178

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

160.

ETYL BUTYL ETE

1179

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

161.

ETYL BUTYRAT

1180

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

162.

ETYL CLOAXETAT

1181

6.1

63

II

1000

FL

P001

IBC02

163.

ETYL CLOFORMAT

1182

6.1

663

I

1000

FL

P602

164.

ETYLEN DICLORUA

1184

3

336

II

 

FL

P001

IBC02

165.

ETYLENIMIN, N ĐỊNH

1185

6.1

663

I

1000

FL

P601

166.

ETYLEN GLYCOL MONOMTYL ETE

1188

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

167.

ETYLEN GLYCOL MONOMTYL ETE AXETAT

1189

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

168.

ETYL FORMAT

1190

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

169.

OCTYL ALDEHIT

1191

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

170.

ETYL LACTAT

1192

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

171.

ETYL METYL KETON (METYL ETYL KETON)

1193

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

172.

DUNG DỊCH ETYL NITRIT

1194

3

336

I

1000

FL

P001

173.

ETYL PROPIONAT

1195

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

174.

ETYLTRICLOSILAN

1196

3

X338

II

3000

FL

P010

175.

CHẤT CHIẾT XUẤT TẠO MÙI VỊ, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1197

3

33

II

 

FL

P001

176.

CHẤT CHIẾT XUẤT TẠO MÙI VỊ, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1197

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

177.

CHẤT CHIÉT XUẤT TẠO MÙI VỊ, DẠNG LỎNG

1197

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

178.

CHẤT CHIẾT XUẤT TẠO MÙI VỊ, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1197

3

 

III

 

 

P001

R001

179.

CHẤT CHIẾT XUẤT TẠO MÙI VỊ, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1197

3

 

III

 

 

P001

IBC02

R001

180.

DUNG DỊCH FORMALDEHIT, D CHÁY

1198

3

38

III

 

FL

P001

IBC03

R001

181.

FURALDEHIT

1199

6.1

63

II

1000

FL

P001

IBC02

182.

DẦU RƯỢU TẠP

1201

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

183.

DẦU RƯỢU TẠP

1201

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

184.

KHÍ DẦU hoặc DẦU DIESEL hoặc DẦU NÓNG, NHẸ (điểm chớp cháy dưới 60 °C)

1202

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

185.

DẦU DIESEL theo tiêu chuẩn EN 590:2013 + AC:2014 hoặc KHÍ DẦU hoặc DẦU NÓNG, NHẸ có điểm chớp cháy quy định trong EN 590:2013 + AC:2014

1202

3

30

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

186.

KHÍ DẦU hoặc DẦU DIESEL hoặc DẦU NÓNG, NHẸ (điểm chớp cháy từ 60 °C đến 100 °C)

1202

3

30

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

187.

NHIÊN LIỆU ĐỘNG CƠ hoặc XĂNG hoặc DẦU

1203

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

188.

DUNG DỊCH NITƠ GLYXERIN TRONG RƯỢU CỒN chứa dưới 1% nitơ glyxerin

1204

3

 

II

 

 

P001

IBC02

189.

HEPTAN

1206

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

190.

HEXALDEHIT

1207

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

191.

HEXAN

1208

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

192.

MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy

1210

3

33

I

 

FL

P001

193.

MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1210

3

33

II

 

FL

P001

194.

MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1210

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

195.

MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy

1210

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

196.

MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1210

3

 

III

 

 

P001

R001

197.

MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐEN Mực IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1210

3

 

III

 

 

P001

IBC02

R001

198.

ISOBUTANOL (RƯỢU CỒN ISOBUTYL)

1212

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

199.

ISOBUTYL AXETAT

1213

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

200.

ISOBUTYLAMIN

1214

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

201.

ISOOCTEN

1216

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

202.

ISOPREN, N ĐỊNH

1218

3

339

I

 

FL

P001

203.

ISOPROPANOL (RƯỢU CỒN ISOPROPYL)

1219

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

204.

ISOPROPYL AXETAT

1220

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

205.

ISOPROPYLAMIN

1221

3

338

I

 

FL

P001

206.

ISOPROPYL NITRAT

1222

3

 

II

 

 

P001

IBC02

R001

207.

DU HA

1223

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

208.

KETON, DẠNG LỎNG, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1224

3

33

II

 

FL

P001

209.

KETON, DẠNG LỎNG, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1224

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

210.

KETON, DẠNG LỎNG, N.O.S.

1224

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

211.

MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. hoặc HỖN HỢP MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

1228

3

336

II

1000

FL

P001

IBC02

212.

MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. hoặc HỖN HỢP MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

1228

3

36

III

 

FL

P001

IBC03

R001

213.

MESITYL OXIT

1229

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

214.

METANOL

1230

3

336

II

 

FL

P001

IBC02

215.

METYL AXETAT

1231

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

216.

METYLAMYL AXETAT

1233

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

217.

METYLAL

1234

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

218.

METYLAMIN, DUNG DCH NƯỚC

1235

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

219.

METYL BUTYRAT

1237

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

220.

METYL CLOFORMAT

1238

6.1

663

I

1000

FL

P602

221.

METYL CLO-METYL ETE

1239

6.1

663

I

1000

FL

P602

222.

METYL FORMAT

1243

3

33

I

 

FL

P001

223.

METYLHYDRAZIN

1244

6.1

663

I

1000

FL

P602

224.

METYL ISOBUTYL KETON

1245

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

225.

METYL ISOPROPENYL KETON, N ĐỊNH

1246

3

339

II

 

FL

P001

IBC02

R001

226.

METYL METACRYLAT MONOM, ỔN ĐỊNH

1247

3

339

II

 

FL

P001

IBC02

R001

227.

METYL PROPIONAT

1248

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

228.

METYL PROPYL KETON

1249

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

229.

METYLTRICLO-SILAN

1250

3

X338

II

1000

FL

P010

230.

METYL VINYL KETON, ỔN ĐỊNH

1251

6.1

639

I

1000

FL

P601

231.

NIKEN CACBONYL

1259

6.1

663

I

1000

FL

P601

232.

NITROMETAN

1261

3

 

II

 

 

P001

R001

233.

OCTAN

1262

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

234.

SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn)

1263

3

33

I

 

FL

P001

235.

SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1263

3

33

II

 

FL

P001

236.

SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110kPa)

1263

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

237.

SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn)

1263

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

238.

SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1263

3

 

III

 

 

P001

R001

239.

SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1263

3

 

III

 

 

P001

IBC02

R001

240.

PARALDEHIT

1264

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

241.

PENTAN, lỏng

1265

3

33

I

 

FL

P001

242.

PENT AN, lỏng

1265

3

33

11

 

FL

P001

IBC02

243.

CÁC SẢN PHẨM CÓ MÙI THƠM với chất hòa tan dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1266

3

33

II

 

FL

P001

244.

CÁC SẢN PHẨM CÓ MÙI THƠM với chất hòa tan dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1266

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

245.

CÁC SẢN PHẨM CÓ MÙI THƠM với chất hòa tan dễ cháy

1266

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

246.

CÁC SẢN PHẨM CÓ MÙI THƠM với chất hòa tan dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1266

3

 

III

 

 

P001

R001

247.

CÁC SẢN PHẨM CÓ MÙI THƠM với chất hòa tan dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1266

3

 

III

 

 

P001

IBC02

R001

248.

DU THÔ PETROL

1267

3

33

I

 

FL

P001

249.

DẦU THÔ PETROL (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1267

3

33

II

 

FL

P001

250.

DẦU THÔ PETROL (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1267

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

251.

DU THÔ PETROL

1267

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

252.

SẢN PHẨM CHƯNG CẤT PHÂN ĐOẠN TRONG DẦU MỎ, N.O.S. hoặc SẢN PHẨM DẦU MỎ, N.O.S.

1268

3

33

I

 

FL

P001

253.

SẢN PHẨM CHƯNG CẤT PHÂN ĐOẠN TRONG DẦU MỎ, N.O.S. hoặc SẢN PHẨM DẦU MỎ, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 KPa)

1268

3

33

II

 

FL

P001

254.

SẢN PHẨM CHƯNG CẤT PHÂN ĐOẠN TRONG DẦU Mỏ, N.O.S. hoặc SẢN PHẨM DẦU MỎ, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1268

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

255.

SẢN PHẨM CHƯNG CẤT PHÂN ĐOẠN TRONG DẦU MỎ, N.O.S. hoặc SẢN PHẨM DẦU MỎ, N.O.S.

1268

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

256.

DU G THÔNG

1272

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

257.

n-PROPANOL (RƯỢU CN PROPYL, THƯỜNG)

1274

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

258.

n-PROPANOL (Rượu CN PROPYL, THƯỜNG)

1274

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

259.

PROPIONALDEHIT

1275

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

260.

n-PROPYL AXETAT

1276

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

261.

PROPYLAMIN

1277

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

262.

1-CLOPROPAN

1278

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

263.

1,2-DICLOPROPAN

1279

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

264.

PROPYLEN OXIT

1280

3

33

I

 

FL

P001

265.

PROPYL FORMAT

1281

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

266.

PYRIDIN

1282

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

267.

DẦU ROSIN (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1286

3

33

II

 

FL

P001

268.

DẦU ROSIN (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1286

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

269.

DẦU ROSIN

1286

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

270.

DẦU ROSIN (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1286

3

 

III

 

 

P001

R001

271.

DẦU ROSIN (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1286

3

 

III

 

 

P001

IBC02

R001

272.

DUNG DỊCH CHỨA CAO SU (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1287

3

33

II

 

FL

P001

273.

DƯNG DỊCH CHỨA CAO SU (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1287

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

274.

DUNG DỊCH CHỨA CAO SU

1287

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

275.

DUNG DỊCH CHỨA CAO SU (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1287

3

 

III

 

 

P001

R001

276.

DUNG DỊCH CHỨA CAO SU (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1287

3

 

III

 

 

P001

IBC02

R001

277.

DẦU ĐÁ PHIẾN SÉT

1288

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

278.

DẦU ĐÁ PHIẾN SÉT

1288

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

279.

DUNG DỊCH NATRI METYLAT trong rượu cồn

1289

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

280.

DUNG DỊCH NATRIMETYLAT trong rượu cồn

1289

3

38

III

 

FL

P001

IBC02

R001

281.

TETRAETYL SILICAT

1292

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

282.

TOLUEN

1294

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

283.

TRIETYLAMIN

1296

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

284.

TRIMETYLAMIN, DUNG DỊCH NƯỚC, chứa dưới 50% trimetylamin theo khối lượng

1297

3

338

I

 

FL

P001

285.

TRIMETYLAMIN, DUNG DỊCH NƯỚC, chứa dưới 50% trimetylamin theo khối lượng

1297

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

286.

TRIMETYLAMIN, DUNG DỊCH NƯỚC, chứa dưới 50% trimetylamin theo khối lượng

1297

3

38

III

 

FL

P001

IBC03

R001

287.

TRIMETYLCLO-SILAN

1298

3

X338

II

1000

FL

P010

288.

TURPENTIN

1299

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

289.

SẢN PHẨM THAY THẾ DẦU THÔNG

1300

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

290.

SẢN PHẨM THAY THẾ DẦU THÔNG

1300

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

291.

VINYL AXETAT, ỔN ĐỊNH

1301

3

339

II

 

FL

P001

IBC02

R001

292.

VINYL ETYL ETE, ỔN ĐỊNH

1302

3

339

I

 

FL

P001

293.

VINYLIDEN CLORUA, N ĐỊNH

1303

3

339

I

 

FL

P001

294.

VINYL ISOBUTYL ETE, ỔN ĐỊNH

1304

3

339

II

 

FL

P001

IBC02

R001

295.

VINYLTRICLOSILAN

1305

3

X338

II

 

FL

P010

296.

CHẤT BẢO QUẢN GỖ, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1306

3

33

II

 

FL

P001

297.

CHẤT BẢO QUẢN GỖ, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1306

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

298.

CHẤT BẢO QUẢN GỖ, DẠNG LỎNG

1306

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

299.

CHẤT BẢO QUẢN GỖ, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1306

3

 

III

 

 

P001

R001

300.

CHẤT BẢO QUẢN GỖ, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1306

3

 

III

 

 

P001

IBC02

R001

301.

XYLEN

1307

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

302.

XYLEN

1307

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

303.

ZIRCONI TRONG CHTLNG D CHÁY

1308

3

33

I

 

FL

P001

304.

ZIRCONI TRONG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1308

3

33

II

 

FL

P001

R001

305.

ZIRCONI TRONG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1308

3

33

II

 

FL

P001

R001

306.

ZIRCONI TRONG CHT LỎNG D CHÁY

1308

3

30

III

 

FL

P001

R001

307.

TETRANITROMETAN

1510

6.1

665

I

1000

AT

P602

308.

AXETON XYANOHYDRIN, N ĐỊNH

1541

6.1

669

I

1000

AT

P602

309.

ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S. hoặc MUỐI ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S.

1544

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

310.

ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S. hoặc MUỐI ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S.

1544

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

311.

ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S. hoặc MUỐI ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S.

1544

6.1

60

111

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

312.

ALLYL ISOTHIOXYANAT, N ĐỊNH

1545

6.1

639

II

1000

FL

P001

IBC02

313.

AMONIARSENAT

1546

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

314.

ANILIN

1547

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

315.

ANILIN HYDROCLORUA

1548

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

316.

HỢP CHẤT ANTIMONY, VÔ CƠ, DẠNG RẮN, N.O.S.

1549

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

317.

ANTIMONY LACTAT

1550

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

318.

ANTIMONY KALI TARTRAT

1551

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

319.

AXIT ARSENIC, DẠNG LỎNG

1553

6.1

66

I

1000

AT

P001

320.

AXIT ARSENIC, DẠNG RẮN

1554

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

321.

BROMUA ARSENIC

1555

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

322.

HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s.

1556

6.1

66

I

1000

AT

P001

323.

HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s.

1556

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

324.

HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s.

1556

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

325.

HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s.

1557

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

326.

HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s.

1557

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

327.

HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s.

1557

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

328.

ARSENIC

1558

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

329.

ARSENIC PENTOXIT

1559

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

330.

ARSENIC TRICLORUA

1560

6.1

66

I

1000

AT

P602

331.

ARSENIC TRIOXIT

1561

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

332.

BỤI ARSENIC

1562

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

333.

HỢP CHẤT BARI, N.O.S.

1564

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

334.

HỢP CHẤT BARI, N.O.S.

1564

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

335.

BARI XYANUA

1565

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

336.

HỢP CHẤT BERYLI, N.O.S.

1566

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

337.

HỢP CHẤT BERYLI, N.O.S.

1566

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

338.

BERYLI DẠNG BỘT

1567

6.1

64

II

 

AT

P002

IBC08

339.

BROMAXETON

1569

6.1

63

II

1000

FL

P602

340.

BRUXIN

1570

6.1

66

I

1000

AT

P602

IBC07

341.

AXIT CACODYLIC

1572

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

342.

CANXI ARSENAT

1573

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

343.

HỖN HỢP CỦA CANXI ARSENAT VÀ CANXI ARSENIT, DẠNG RẮN

1574

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

344.

CANXI XYANUA

1575

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

345.

CLODINITRO-BENZEN, DẠNG LỎNG

1577

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

346.

CLONITROBENZEN, DẠNG RN

1578

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

347.

4-CLO-o-TOLUIDIN

HYDROCLORUA, DẠNG RẮN

1579

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

348.

CLOPICRIN

1580

6.1

66

I

1000

AT

P601

349.

HỖN HỢP CỦA CLOPICRIN VÀ METYL BROMUA chứa hơn 2% clopicrin

1581

2

26

 

 

AT

P200

350.

HỖN HỢP CỦA CLOPICRIN VÀ METYL CLORUA

1582

2

26

 

 

AT

P200

351.

HỖN HỢP CLOPICRIN, N.O.S.

1583

6.1

66

I

 

AT

P602

352.

HỖN HỢP CLOPICRIN, N.O.S.

1583

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

353.

HỖN HỢP CLOPICRIN, N.O.S.

1583

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

354.

ĐNG AXETOARSENIT

1585

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

355.

ĐỒNG ARSENIT

1586

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

356.

ĐNG XYANUA

1587

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

357.

XYANUA, VÔ CƠ, DẠNG RẮN, N.O.S.

1588

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

358.

XYANUA, VÔ CƠ, DẠNG RẮN, N.O.S.

1588

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

359.

XYANUA, VÔ CƠ, DẠNG RẮN, N.O.S.

1588

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

360.

XYANOGEN CLORUA, ỔN ĐỊNH

1589

2

 

 

25

 

P200

361.

DICLOANILIN, DẠNG LỎNG

1590

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

362.

o-DICLOBENZEN

1591

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

363.

DICLOMETAN

1593

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

364.

DIETYL SUNPHAT

1594

6.1

60

II

1000

AT

P001

IBC02

365.

DIMETYL SUNPHAT

1595

6.1

668

I

1000

AT

P602

366.

DINITROANILIN

1596

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

367.

DINITROBENZEN, DẠNG LỎNG

1597

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

368.

DINITROBENZEN, DNG LỎNG

1597

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

369.

DINITRO-o-CRESOL

1598

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

370.

DUNG DCH DINITROPHENOL

1599

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

371.

DUNG DỊCH DINITROPHENOL

1599

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

372.

DINITROTOLUEN, DẠNG CHẢY

1600

6.1

60

II

 

AT

 

373.

CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S.

1601

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

374.

CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S.

1601

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

375.

CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S.

1601

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

376.

THUỐC NHUỘM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S.

1602

6.1

66

I

1000

AT

P001

377.

THUỐC NHUỘM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S.

1602

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

378.

THUỐC NHUỘM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S.

1602

6.1

60

111

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

379.

ETYL BROMAXETAT

1603

6.1

63

II

1000

FL

P001

IBC02

380.

ETYLEN DIBROMUA

1605

6.1

66

I

1000

AT

P602

381.

SẮT (III) ARSENAT

1606

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

382.

ST (III) ARSENIT

1607

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

383.

SẮT (II) ARSENAT

1608

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

384.

HEXAETYL

TETRAPHOTPHAT

1611

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

385.

HỖN HỢP CỦA HEXAETYL

TETRAPHOTPHAT VÀ KHÍ NÉN

1612

2

26

 

25

AT

P200

386.

AXIT HYDROXYANIC, DUNG DỊCH NƯỚC (HYDRO XYANUA, DUNG DỊCH NƯỚC) chứa ít hơn 20% hydro xyanua

1613

6.1

663

I

1000

FL

P601

387.

HYDRO XYANUA, ỔN ĐỊNH, chứa ít hơn 3% nước và thấm hút trong vật liệu trơ xốp

1614

6.1

 

I

1000

 

P099

P601

388.

CHÌ AXETAT

1616

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

389.

CHÌ ARSENAT

1617

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

390.

CHÌ ARSENIT

1618

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

391.

CHÌ XYANUA

1620

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

392.

LONDON TÍA

1621

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

393.

MAGIE ARSENAT

1622

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

394.

THỦY NGÂN (II) ARSENAT

1623

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

395.

THỦY NGÂN (II) CLORUA

1624

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

396.

THỦY NGÂN (II) NITRAT

1625

6.1

60

II

1000

AT

P002

IBC08

397.

THỦY NGÂN (II) KALI XYANUA

1626

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

398.

THỦY NGÂN (I) NITRAT

1627

6.1

60

II

1000

AT

P002

IBC08

399.

THỦY NGÂN AXETAT

1629

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

400.

THỦY NGÂN AMONI CLORUA

1630

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

401.

THỦY NGÂN BENZOAT

1631

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

402.

THỦY NGÂN BROMUA

1634

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

403.

THỦY NGÂN XYANUA

1636

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

404.

THỦY NGÂN GLUCONAT

1637

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

405.

THỦY NGÂN IODUA

1638

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

406.

THỦY NGÂN NUCLEAT

1639

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

407.

THỦY NGÂN OLEAT

1640

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

408.

THỦY NGÂN OXIT

1641

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

409.

THỦY NGÂN OXYXYANUA, CHẤT GÂY TÊ

1642

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

410.

THỦY NGÂN KALI IODUA

1643

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

411.

THỦY NGÂN SALICYLAT

1644

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

412.

THỦY NGÂN SUNPHAT

1645

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

413.

THỦY NGÂN THIOXYANAT

1646

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

414.

HỖN HỢP CỦA METYL BROMUA VÀ ETYLEN DIBROMUA, DẠNG LỎNG

1647

6.1

66

I

1000

AT

P602

415.

AXETONITRIL

1648

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

416.

HỖN HỢP PHỤ GIA CHỐNG KÍCH NỔ NHIÊN LIỆU ĐỘNG CƠ

1649

6.1

66

I

1000

AT

P602

417.

beta-NAPHTHYLAMIN, DẠNG RẮN

1650

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

418.

NAPHTHYLTHIOUREA

1651

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

419.

NAPHTHYLUREA

1652

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

420.

NIKEN XYANUA

1653

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

421.

NICOTIN

1654

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

422.

NICOTIN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S. hoặc NICOTIN ĐIỀU CHẾ, DẠNG RẮN, N.O.S.

1655

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

423.

NICOTIN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S. hoặc NICOTIN ĐIỀU CHẾ, DẠNG RẮN, N.O.S.

1655

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

424.

NICOTIN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S. hoặc NICOTIN ĐIỀU CHẾ, DẠNG RẮN, N.O.S.

1655

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

425.

NICOTIN HYDROCLORUA, DẠNG LỎNG hoặc DUNG DỊCH

1656

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

426.

NICOTIN HYDROCLORUA, DẠNG LỎNG hoặc DUNG DỊCH

1656

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

427.

NICOTIN SALICYLAT

1657

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

428.

NICOTIN SUNPHAT, DUNG DỊCH

1658

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

429.

NICOTIN SUNPHAT, DUNGDỊCH

1658

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

430.

NICOTIN TARTRAT

1659

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

431.

ÔXIT NITRIC, DẠNG NÉN

1660

2

 

 

25

 

P200

432.

NITROANILIN (o-, m-, p-)

1661

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

433.

NITROBENZEN

1662

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

434.

NITROPHENOL (o-, m-, p-)

1663

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

435.

NITROTOLUEN, DẠNG LNG

1664

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

436.

NITROXYLEN, DẠNG LỎNG

1665

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

437.

PENTACLOETAN

1669

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

438.

PERCLOMETYL

MERCAPTAN

1670

6.1

66

I

1000

AT

P602

439.

PHENOL, DẠNG RN

1671

6.1

60

II

1000

AT

P002

IBC08

440.

PHENYLCARBYLAMINCLORUA

1672

6.1

66

I

1000

AT

P602

441.

PHENYLENEDIAMIN (o-,m-, p-)

1673

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

442.

THỦY NGÂN PHENYLAXETAT

1674

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

443.

KALI ARSENAT

1677

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

444.

KALI ARSENIT

1678

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

445.

KALI CUPROXYANUA

1679

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

446.

KALI XYANUA, DẠNG RẮN

1680

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

447.

BẠC ARSENIT

1683

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

448.

BẠC XYANUA

1684

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

449.

NATRI ARSENAT

1685

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

450.

NATRI ARSENIT, DUNG DỊCH NƯỚC

1686

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

451.

NATRI ARSENIT, DUNG DỊCH NƯỚC

1686

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

452.

NATRI AZIT

1687

6.1

 

II

1000

 

P002

IBC08

453.

NATRI CACODYLAT

1688

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

454.

NATRI XYANUA, DẠNG RẮN

1689

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

455.

NATRI FLORIT, DẠNG RẮN

1690

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

456.

STRONTIARSENIT

1691

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

457.

STRYCHNIN hoặc MUỐI STRYCHNIN

1692

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

458.

CHẤT KHÍ GÂY CHẢY NƯỚC MẮT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

1693

6.1

66

I

1000

AT

P001

459.

CHẤT KHÍ GÂY CHẢY NƯỚC MẮT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

1693

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

460.

BROMBENZYL XYANUA, DẠNG LỎNG

1694

6.1

66

I

1000

AT

P001

461.

CLOAXETON, ỔN ĐỊNH

1695

6.1

663

I

1000

FL

P602

462.

CLOAXETOPHENON, DẠNG RẮN

1697

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

463.

DIPHENYLAMINCLOARSIN

1698

6.1

66

I

1000

AT

P002

464.

DIPHENYLCLO-ARSIN, DẠNG LỎNG

1699

6.1

66

I

1000

AT

P001

465.

NẾN SINH RA KHÍ GÂY CHẢY NƯỚC MẮT

1700

6.1

 

 

 

AT

P600

466.

XYLYL BROMUA, DẠNG LỎNG

1701

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

467.

1,1,2,2-TETRACLOETAN

1702

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

468.

TETRAETYLDITHIOPYROPHOTPHAT

1704

6.1

60

II

1000

AT

P001

IBC02

469.

TALI HỢP CHẤT, N.O.S.

1707

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

470.

TOLUIDIN, DẠNG LNG

1708

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

471.

2,4-TOLUYLENEDIAMIN, DẠNG RẮN

1709

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

472.

TRICLOETYLEN

1710

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

473.

XYLIDIN, DẠNG LỎNG

1711

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

474.

KẼM ARSENAT, KẼM ARSENIT hoặc HỖN HỢP KẼM ARSENAT và KẼM ARSENIT

1712

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

475.

KẼM XYANUA

1713

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

476.

ALLYL CLOFORMAT

1722

6.1

668

I

1000

FL

P001

477.

ALLYL IODUA

1723

3

338

II

3000

FL

P001

IBC02

478.

BENZYL BROMUA

1737

6.1

68

II

3000

AT

P001

IBC02

479.

BENZYL CLORUA

1738

6.1

68

II

1000

AT

P001

IBC02

480.

BORON TRICLORUA

1741

2

268

 

500

AT

P002

481.

CLO TRIFLORIT

1749

2

265

 

25

AT

P200

482.

DUNG DỊCH AXIT CLOAXETIC

1750

6.1

68

II

1000

AT

P001

IBC02

483.

AXIT CLOAXETIC, DẠNG RẮN

1751

6.1

68

II

1000

AT

P002

IBC08

484.

CLOAXETYLCLORUA

1752

6.1

668

I

1000

AT

P602

485.

PHOTPHO TRICLORUA

1809

6.1

668

I

1000

AT

P602

486.

PHOTPHO OXYCLORUA

1810

6.1

X668

I

1000

AT

P602

487.

KALI FLORIT, DẠNG RẮN

1812

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

488.

PROPIONYL CLORUA

1815

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

489.

SULPHURYL CLORUA

1834

6.1

X668

I

3000

AT

P602

490.

TITAN TETRACLORUA

1838

6.1

X668

I

 

AT

P602

491.

AMONI DINITRO-o- CRESOLAT, DẠNG RẮN

1843

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

492.

CACBON TETRACLORUA

1846

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

493.

HEXAFLOPROPYLEN (MÔI CHẤT LẠNH R 1216)

1858

2

20

 

 

AT

P200

494.

SILICON TETRAFLORIT

1859

2

268

 

25

AT

P200

495.

VINYL FLORIT, N ĐỊNH

1860

2

239

 

3000

FL

P200

496.

ETYL CROTONAT

1862

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

497.

NHIÊN LIỆU DÙNG TRONG ĐỘNG CƠ TURBIN HÀNG KHÔNG

1863

3

33

I

 

FL

P001

498.

NHIÊN LIỆU DÙNG TRONG ĐỘNG CƠ TURBIN HÀNG KHÔNG (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1863

3

33

II

 

FL

P001

499.

NHIÊN LIỆU DÙNG TRONG ĐỘNG CƠ TURBIN HÀNG KHÔNG (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1863

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

500.

NHIÊN LIỆU DÙNG TRONG ĐỘNG CƠ TURBIN HÀNG KHÔNG

1863

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

501.

n-PROPYL NITRAT

1865

3

 

II

 

 

P001

IBC02

R001

502.

DUNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy

1866

3

33

I

 

FL

P001

503.

DUNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1866

3

33

II

 

FL

P001

504.

DUNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1866

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

505.

DUNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy

1866

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

506.

DUNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1866

3

 

III

 

 

P001

R001

507.

DUNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1866

3

 

III

 

 

P001

IBC02

R001

508.

BARI OXIT

1884

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

509.

BENZIDIN

1885

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

510.

BENZYLIDEN CLORUA

1886

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

511.

BROMCLOMETAN

1887

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

512.

CLOFORM

1888

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

513.

XYANOGEN BROMUA

1889

6.1

668

I

 

AT

P002

514.

ETYL BROMUA

1891

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

515.

ETYLDICLOARSIN

1892

6.1

66

I

1000

AT

P602

516.

THỦY NGÂN PHENYLYDROXIT

1894

6.1

60

II

 

AT

P602

IBC08

517.

THỦY NGÂN PHENYLNITRAT

1895

6.1

60

II

 

AT

P602

IBC08

518.

TETRACLOETYLEN

1897

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

519.

DIBORAN

1911

2

 

 

50

 

P200

520.

HỖN HỢP METYL CLORUA VÀ METYLEN CLORUA

1912

2

23

 

3000

FL

P200

521.

NEON, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

1913

2

22

 

 

AT

P203

522.

BUTUL PROPIONAT

1914

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

523.

CYCLOHEXANON

1915

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

524.

2,2'-DICLODIETYL ETE

1916

6.1

63

II

1000

FL

P001

IBC02

525.

ETYL ACRYLAT, ỔN ĐỊNH

1917

3

339

II

 

FL

P001

IBC02

R001

526.

ISOPROPYLBENZEN

1918

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

527.

METYL ACRYLAT, N ĐỊNH

1919

3

339

II

 

FL

P001

IBC02

R001

528.

NONAN

1920

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

529.

PROPYLENIMIN, ỔN ĐỊNH

1921

3

336

I

1000

FL

P001

530.

PYROLIDIN

1922

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

531.

XYANUA DUNG DỊCH, N.O.S.

1935

6.1

66

I

1000

AT

P001

532.

XYANUA DUNG DỊCH, N.O.S.

1935

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

533.

XYANUA DUNG DỊCH, N.O.S.

1935

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

534.

SOL KHÍ, chất làm ngạt

1950

2

 

 

 

 

P207

LP200

535.

SOL KHÍ, ăn mòn

1950

2

 

 

 

 

P207

LP200

536.

SOL KHÍ, ăn mòn, ô xy hóa

1950

2

 

 

 

 

P207

LP200

537.

SOL KHÍ, dễ cháy

1950

2

 

 

 

 

P207

LP200

538.

SOL KHÍ, dễ cháy, ăn mòn

1950

2

 

 

 

 

P207

LP200

539.

SOL KHÍ, ô xy hóa

1950

2

 

 

 

 

P207

LP200

540.

SOL KHÍ, độc

1950

2

 

 

 

 

P207

LP200

541.

SOL KHÍ, độc, ăn mòn

1950

2

 

 

 

 

P207

LP200

542.

SOL KHÍ, độc, dễ cháy

1950

2

 

 

 

 

P207

LP200

543.

SOL KHÍ, độc, dễ cháy, ăn mòn

1950

2

 

 

 

 

P207

LP200

544.

SOL KHÍ, độc, ô xy hóa

1950

2

 

 

 

 

P207

LP200

545.

SOL KHÍ, độc, ô xy hóa, ăn mòn

1950

2

 

 

 

 

P207

LP200

546.

ARGON, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

1951

2

22

 

 

AT

P203

547.

HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ CACBON DIOXIT chứa ít hơn 9% oxit etylen

1952

2

20

 

 

AT

P200

548.

KHÍ DẠNG NÉN, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S.

1953

2

263

 

50

FL

P200

549.

KHÍ DẠNG NÉN, DỄ CHÁY, N.O.S.

1954

2

23

 

3000

FL

P200

550.

KHÍ DẠNG NÉN, ĐỘC, N.O.S.

1955

2

26

 

50

AT

P200

551.

KHÍ DẠNG NÉN, N.O.S.

1956

2

20

 

 

AT

P200

552.

DEUTERI, DẠNG NÉN

1957

2

23

 

3000

FL

P200

553.

1,2-DICLO-1,1,2,2-TETRAFLOETAN

(MÔI CHẤT LẠNH R 114)

1958

2

20

 

 

AT

P200

554.

1,1-DIFLOETYLEN

(MÔI CHẤT LẠNH R 1132a)

1959

2

239

 

3000

FL

P200

555.

ETAN, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

1961

2

223

 

3000

FL

P203

556.

ETYLEN

1962

2

23

 

3000

FL

P200

557.

HELI, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

1963

2

22

 

 

AT

P203

558.

HỖN HỢP KHÍ HYDROCACBON, DẠNG NÉN, N.O.S.

1964

2

23

 

3000

FL

P200

559.

HỖN HỢP KHÍ HYDROCACBON, HÓA LỎNG, N.O.S. ví dụ các hỗn hợp A, A01, A02, A0, A1, B1, B2, B hoặc C

1965

2

23

 

3000

FL

P200

560.

HYDRO, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

1966

2

223

 

3000

FL

P203

561.

ISOBUTAN

1969

2

23

 

3000

FL

P200

562.

KRYPTON, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

1970

2

22

 

 

AT

P203

563.

METAN, DẠNG NÉN hoặc KHÍ TỰ NHIÊN, DẠNG NÉN chứa nồng độ metan cao

1971

2

23

 

3000

FL

P200

564.

METAN, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH hoặc KHÍ TỰ NHIÊN, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH chứa nồng độ metan cao

1972

2

223

 

3000

FL

P203

565.

CLODIFLO-METAN VÀ CLOPENTAFLO-ETAN HỖN HỢP có nhiệt độ sôi cố định, với khoảng 49% clodiflometan

(MÔI CHẤT LẠNH R 502)

1973

2

20

 

 

AT

P200

566.

CLODIFLOBROM-METAN (MÔI CHẤT LẠNH R 12B1)

1974

2

20

 

 

AT

P200

567.

HỖN HỢP ÔXIT NITRIC VÀ DINITƠ TETROXIT (HỖN HỢP ÔXIT NITRIC VÀ NITƠ DIOXIT)

1975

2

 

 

25

 

P200

568.

OCTAFLOCYCLO-BUTAN (MÔI CHẤT LẠNH RC 318)

1976

2

20

 

 

AT

P200

569.

NITƠ, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

1977

2

22

 

 

AT

P203

570.

PROPAN

1978

2

23

 

3000

FL

P200

571.

TETRAFLOMETAN

(MÔI CHẤT LẠNH R 14)

1982

2

20

 

 

AT

P200

572.

1-CLO-2,2,2-TRIFLOETAN

(MÔI CHẤT LẠNH R 133a)

1983

2

20

 

 

AT

P200

573.

TRIFLOMETAN(MÔI CHẤT LẠNH R 23)

1984

2

20

 

 

AT

P200

574.

RƯỢU CỒN, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

1986

3

336

I

1000

FL

P001

575.

RƯỢU CỒN, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

1986

3

336

II

 

FL

P001

IBC02

576.

RƯỢU CỒN, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

1986

3

36

III

 

FL

P001

IBC03

R001

577.

RƯỢU CỒN, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1987

3

33

II

 

FL

P001

578.

RƯỢU CỒN, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1987

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

579.

RƯỢU CỒN, N.O.S.

1987

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

580.

ALDEHIT, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

1988

3

336

I

1000

FL

P001

581.

ALDEHIT, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

1988

3

336

II

 

FL

P001

IBC02

582.

ALDEHIT, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

1988

3

36

III

 

FL

P001

IBC03

R001

583.

ALDEHIT, N.O.S.

1989

3

33

I

 

FL

P001

584.

ALDEHIT, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1989

3

33

II

 

FL

P001

585.

ALDEHIT, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1989

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

586.

ALDEHIT, N.O.S.

1989

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

587.

CLOPREN, ỔN ĐỊNH

1991

3

336

I

1000

FL

P001

588.

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

1992

3

336

I

1000

FL

P001

589.

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

1992

3

336

II

 

FL

P001

IBC02

590.

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

1992

3

36

III

 

FL

P001

IBC03

R001

591.

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S.

1993

3

33

I

 

FL

P001

592.

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1993

3

33

II

 

FL

P001

593.

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa

1993

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

594.

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S.

1993

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

595.

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S. (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1993

3

 

III

 

 

P001

R001

596.

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S. (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1993

3

33

III

 

 

P001

IBC02

R001

597.

SẮT PENTACACBONYL

1994

6.1

663

I

1000

FL

P601

598.

NHỰA ĐƯỜNG DẠNG LỎNG, kể cả dầu rải đường, và bitumen bị biến loãng (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1999

3

33

II

 

FL

P001

599.

NHỰA ĐƯỜNG DẠNG LỎNG, kể cả dầu rải đường, và bitumen bị biến loãng (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1999

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

600.

NHỰA ĐƯỜNG DẠNG LỎNG, kể cả dầu rải đường, và bitumen bị biến loãng

1999

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

601.

NHỰA ĐƯỜNG DẠNG LỎNG, kể cả dầu rải đường, và bitumen bị biến loãng (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1999

3

 

III

 

 

P001

R001

602.

NHỰA ĐƯỜNG DẠNG LỎNG, kể cả dầu rải đường, và bitumen bị biến loãng (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1999

3

 

III

 

 

P001

IBC02

R001

603.

CLOANILIN, DẠNG RẮN

2018

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

604.

CLOANILIN, DẠNG LỎNG

2019

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

605.

CLOPHENON, DẠNG RẮN

2020

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

606.

CLOPHENON, DẠNG LNG

2021

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

607.

AXIT CRESYLIC

2022

6.1

68

II

 

AT

P001

IBC02

608.

EPICLOHYDRIN

2023

6.1

63

II

1000

FL

P001

IBC02

609.

THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

2024

6.1

66

I

1000

AT

P001

610.

THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

2024

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

611.

THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

2024

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

612.

THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S.

2025

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

613.

THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S.

2025

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

614.

THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S.

2025

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

615.

HỢP CHẤT THỦY NGÂN PHENYL, N.O.S.

2026

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

616.

HỢP CHẤT THỦY NGÂN PHENYL, N.O.S.

2026

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

617.

HỢP CHẤT THỦY NGÂN PHENYL, N.O.S.

2026

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

618.

NATRI ARSENIT, DẠNG RẮN

2027

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

619.

HỖN HỢP HYDRO VÀ METAN, DẠNG NÉN

2034

2

23

 

3000

FL

P200

620.

1,1,1 –TRIFLOETAN
(MÔI CHẤT LẠNH R 143a)

2035

2

23

 

3000

FL

P200

621.

XENON

2036

2

20

 

 

AT

P200

622.

BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được

2037

2

 

 

 

 

P003

623.

BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được

2037

2

 

 

 

 

P003

624.

BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được

2037

2

 

 

 

 

P003

625.

BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được

2037

2

 

 

 

 

P003

626.

BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được

2037

2

 

 

 

 

P003

627.

BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được

2037

2

 

 

 

 

P003

628.

BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được

2037

2

 

 

 

 

P003

629.

BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được

2037

2

 

 

 

 

P003

630.

BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được

2037

2

 

 

 

 

P003

631.

DINITƠ TOLUEN, DẠNG LỎNG

2038

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

632.

2,2-DIMETYLPROPAN

2044

2

23

 

3000

FL

P200

633.

ISOBUTYRALDEHIT (ISOBUTYL ALDEHIT)

2045

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

634.

XYMEN

2046

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

635.

DICLOPROPEN

2047

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

636.

DICLOPROPEN

2047

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

637.

DICYCLOPENTADIEN

2048

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

638.

DIETYLBENZEN

2049

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

639.

DIISOBUTYLEN, ISOMERIC HỢP CHẤT

2050

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

640.

DIPENTEN

2052

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

641.

METYL ISOBUTYL CARBINOL

2053

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

642.

STYREN MONOM, ỔN ĐỊNH

2055

3

39

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

643.

TETRAHYDROFURAN

2056

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

644.

TRIPROPYLEN

2057

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

645.

TRIPROPYLEN

2057

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

646.

VALERALDEHIT

2058

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

647.

NITƠ XENLULO DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, chứa ít hơn 12,6% nitơ theo khối lượng khô, và nhỏ hơn 55% nitơ xenlulo

2059

3

33

I

 

FL

P001

648.

NITƠ XENLULO DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, chứa ít hơn 12,6% nitơ, theo khối lượng khô, và nhỏ hơn 55% nitơ xenlulo (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

2059

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

649.

NITƠ XENLULO DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, chứa ít hơn 12,6% nitơ theo khối lượng khô, và nhỏ hơn 55% nitơ xenlulo (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

2059

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

650.

NITƠ XENLULO DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, chứa ít hơn 12,6% nitơ theo khối lượng khô, và nhỏ hơn 55% nitơ xenlulo

2059

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

651.

DUNG DỊCH AMONIAC, khối lượng riêng tương đối nhỏ hơn 0,880 ở 15°C trong nước, chứa từ 35% đến 50% amoniac

2073

2

20

 

3000

AT

P200

652.

ACRYLAMIT, DẠNG RẮN

2074

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

653.

CHLORAL, KHAN, HẠN CHẾ

2075

6.1

69

II

 

AT

P001

IBC02

654.

CRESOL, DẠNG LỎNG

2076

6.1

68

II

 

AT

P001

IBC02

655.

alpha-NAPHTHYLAMIN

2077

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

656.

TOLUEN DIISOXYANAT

2078

6.1

60

II

1000

AT

P001

IBC02

657.

CACBON DIOXIT, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

2187

2

22

 

 

AT

P203

658.

ARSIN

2188

2

 

 

25

 

P200

659.

DICLOSILAN

2189

2

263

 

50

FL

P200

660.

Ô XY DIFLORIT, DẠNG NÉN

2190

2

 

 

25

 

P200

661.

SULPHURYL FLORIT

2191

2

26

 

500

AT

P200

662.

GERMANE

2192

2

263

 

25

FL

P200

663.

HEXAFLOETAN

(MÔI CHẤT LẠNH R 116)

2193

2

20

 

 

AT

P200

664.

SELEN HEXAFLORIT

2194

2

 

 

25

 

P200

665.

TELU HEXAFLORIT

2195

2

 

 

25

 

P200

666.

VONFRAM HEXAFLORIT

2196

2

 

 

25

 

P200

667.

HYDRO IODUA, KHAN

2197

2

268

 

500

AT

P200

668.

PHOTPHO PENTAFLORIT

2198

2

 

 

25

 

P200

669.

PHOTPHIN

2199

2

 

 

25

 

P200

670.

PROPADIEN, ỔN ĐỊNH

2200

2

239

 

3000

FL

P200

671.

DINITƠ MONOXIT, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

2201

2

225

 

3000

AT

P203

672.

HYDRO SELENUA, KHAN

2202

2

 

 

25

 

P200

673.

SILAN

2203

2

23

 

25

FL

P200

674.

CACBONYL SUNFUA

2204

2

263

 

500

FL

P200

675.

ADIPONITRIL

2205

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

676.

ISOXYANAT, ĐỘC, N.O.S. hoặc ISOXYANAT DUNG DỊCH, ĐỘC, N.O.S.

2206

6.1

60

II

3000

AT

P001

IBC02

677.

ISOXYANAT, ĐỘC, N.O.S. hoặc ISOXYANAT DUNG DỊCH, ĐỘC, N.O.S.

2206

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

678.

ALLYL GLYCIDYL ETE

2219

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

679.

ANISOL

2222

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

680.

BENZONITRIL

2224

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

681.

n-BUTYL METACRYLAT, NĐỊNH

2227

3

39

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

682.

2-CLOETHANAL

2232

6.1

66

I

1000

AT

P602

683.

CLOANISIDIN

2233

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

684.

CLOBENZOTRI-FLORIT

2234

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

685.

CLOBENZYL CLORUA, DẠNG LỎNG

2235

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

686.

3-CLO-4-METYLPHENYL ISOXYANAT, DẠNG LỎNG

2236

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

687.

CLONITROANILIN

2237

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

688.

CLOTOLUEN

2238

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

689.

CLOTOLUIDIN, DẠNG RẮN

2239

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

690.

CYCLOHEPTAN

2241

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

691.

CYCLOHEPTEN

2242

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

692.

CYCLOHEXYL AXETAT

2243

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

693.

CYCLOPENTANOL

2244

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

694.

CYCLOPENTANON

2245

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

695.

CYCLOPENTEN

2246

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

696.

n-DECAN

2247

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

697.

DICLOPHENYLISOXYANAT

2250

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

698.

BICYCLO[2.2.1]HEPTA-2,5-DIEN, ỔN ĐỊNH (2,5-NORBORNADIEN, ỔN ĐỊNH)

2251

3

339

II

 

FL

P001

IBC02

R001

699.

1,2-DIMETHOXYETAN

2252

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

700.

N,N-DIMETYLANILIN

2253

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

701.

CYCLOHEXEN

2256

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

702.

TRIPROPYLAMIN

2260

3

38

III

 

FL

P001

IBC03

R001

703.

XYLENOL, DẠNG RẮN

2261

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

704.

DIMETYL-CYCLOHEXAN

2263

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

705.

N,N-DIMETYL-FORMAMIT

2265

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

706.

DIMETYL-N-PROPYLAMIN

2266

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

707.

DIMETYLTHIOPHOSPHORYLCLORUA

2267

6.1

68

II

 

AT

P001

IBC02

708.

ETYLAMIN, DUNG DỊCH NƯỚC chứa từ 50% đến 70% etylamin

2270

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

709.

ETYL AMYL KETON

2271

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

710.

N-ETYLANILIN

2272

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

711.

2-ETYLANILIN

2273

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

712.

N-ETYL-N-BENZYLANILIN

2274

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

713.

2-ETYLBUTANOL

2275

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

714.

2-ETYLHEXYLAMIN

2276

3

38

III

 

FL

P001

IBC03

R001

715.

ETYL METACRYLAT, N ĐỊNH

2277

3

339

II

 

FL

P001

IBC02

R001

716.

n-HEPTEN

2278

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

717.

HEXACLOBUTADIEN

2279

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

718.

HEXAMETYLENDIISOXYANAT

2281

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

719.

HEXANOL

2282

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

720.

ISOBUTYLMETACRYLAT, N ĐỊNH

2283

3

39

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

721.

ISOBUTYRONITRIL

2284

3

336

II

 

FL

P001

IBC02

722.

ISOCYANATOBENZO-TRIFLORIT

2285

6.1

63

II

1000

FL

P001

IBC02

723.

PENTAMETYLHEPTAN

2286

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

724.

ISOHEPTEN

2287

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

725.

ISOHEXEN

2288

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

726.

ISOPHORONEDIISOXYANAT

2290

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

727.

HỢP CHẤT CHÌ, CÓ KHẢ NĂNG HÒA TAN, N.O.S.

2291

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

728.

4-METHOXY-4-METYLPENTAN-2-ONE

2293

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

729.

N-METYLANILIN

2294

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

730.

METYL CLOAXETAT

2295

6.1

663

I

1000

FL

P001

731.

METYLCYCLOHEXAN

2296

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

732.

METYLCYCLO-HEXANON

2297

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

733.

METYLCYCLOPENTAN

2298

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

734.

METYL DICLOAXETAT

2299

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

735.

2-METYL-5-ETYLPYRIDIN

2300

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

736.

2-METYLFURAN

2301

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

737.

5-METYLHEXAN-2-ONE

2302

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

738.

ISOPROPENYLBENZEN

2303

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

739.

NITROBENZOTRI-FLORIT, DẠNGLỎNG

2306

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

740.

3-NITRO-4-CLO-BENZOTRIFLORIT

2307

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

741.

OCTADIEN

2309

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

742.

PENTAN-2,4-DION

2310

3

36

III

 

FL

P001

IBC03

R001

743.

PHENETIDIN

2311

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

744.

PHENOL, DẠNG CHẢY

2312

6.1

60

II

3000

AT

 

745.

PICOLIN

2313

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

746.

NATRI CUPROXYANUA, DẠNG RẮN

2316

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

747.

DUNG DỊCH NATRI CUPROXYANUA

2317

6.1

66

I

1000

AT

P001

748.

TERPEN HYDROCACBON,N.O.S.

2319

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

749.

TRICLOBENZEN, DẠNG LỎNG

2321

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

750.

TRICLOBUTEN

2322

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

751.

TRIETYL PHOTPHIT

2323

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

752.

TRIISOBUTYLEN

2324

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

753.

1,3,5-TRIMETYLBENZEN

2325

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

754.

TRIMETYLHEXAMETYLEN DIISOXYANAT

2328

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

755.

TRIMETYL PHOTPHIT

2329

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

756.

UNDECAN

2330

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

757.

AXETALDEHIT OXIM

2332

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

758.

ALLYL AXETAT

2333

3

336

II

1000

FL

P001

IBC02

759.

ALLYLAMIN

2334

6.1

663

I

1000

FL

P602

760.

ALLYL ETYL ETE

2335

3

336

II

1000

FL

P001

IBC02

761.

ALLYL FORMAT

2336

3

336

I

1000

FL

P001

762.

PHENYL MERCAPTAN

2337

6.1

663

I

1000

FL

P602

763.

BENZOTRIFLORIT

2338

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

764.

2-BROMBUTAN

2339

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

765.

2-BROMETYL ETYL ETE

2340

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

766.

1-BROM-3-METYLBUTAN

2341

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

767.

BROMMETYL-PROPAN

2342

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

768.

2-BROMPENTAN

2343

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

769.

BROMPROPAN

2344

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

770.

BROMPROPAN

2344

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

771.

3-BROMPROPYN

2345

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

772.

BUTANDION

2346

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

773.

BUTYL MERCAPTAN

2347

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

774.

BUTYL ACRYLAT, ỔN ĐỊNH

2348

3

39

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

775.

BUTYL METYL ETE

2350

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

776.

BUTYL NITRIT

2351

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

777.

BUTYL NITRIT

2351

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

778.

BUTYL VINYL ETE, ỔN ĐỊNH

2352

3

339

II

 

FL

P001

IBC02

R001

779.

BUTYRYLCLORUA

2353

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

780.

CLOMETYLETYLETE

2354

3

336

II

3000

FL

P001

IBC02

781.

2-CLOPROPAN

2356

3

33

I

 

FL

P001

782.

CYCLOOCTATETRAEN

2358

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

783.

DIALLYLAMIN

2359

3

338

II

1000

FL

P001

IBC02

784.

DLALLYL ETE

2360

3

336

II

1000

FL

P001

IBC02

785.

DIISOBUTYLAMIN

2361

3

38

III

 

FL

P001

IBC03

R001

786.

1,1-DICLOETAN

2362

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

787.

ETYL MERCAPTAN

2363

3

33

I

 

FL

P001

788.

n-PROPYLBENZEN

2364

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

789.

DIETYL CACBONAT

2366

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

790.

alpha-METYL-VALERALDEHIT

2367

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

791.

alpha-PINEN

2368

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

792.

1-HEXEN

2370

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

793.

PINENISOPENTEN

2371

3

33

I

 

FL

P001

794.

1,2-DI-(DIMETYLAMINO) ETAN

2372

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

795.

DIETHOXYMETAN

2373

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

796.

3,3-DIETHOXYPROPEN

2374

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

797.

DIETYL SUNFUA

2375

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

798.

2,3-DIHYDROPYRAN

2376

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

799.

1,1-DIMETHOXYETAN

2377

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

800.

2-DIMETYLAMINO-AXETONITRIL

2378

3

336

II

1000

FL

P001

IBC02

801.

1,3-DIMETYLBUTYLAMIN

2379

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

802.

DIMETYLDIETHOXY-SILAN

2380

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

803.

DIMETYL DISUNFUA

2381

3

336

II

1000

FL

P001

IBC02

804.

DIMETYLHYDRAZIN, ĐỐI XỨNG

2382

6.1

663

I

1000

FL

P602

805.

DIPROPYLAMIN

2383

3

338

II

3000

FL

P001

IBC02

806.

DI-n-PROPYL ETE

2384

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

807.

ETYL ISOBUTYRAT

2385

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

808.

1 -ETYLPIPERIDIN

2386

3

338

II

3000

FL

P001

IBC02

809.

FLOBENZEN

2387

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

810.

FLOTOLUEN

2388

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

811.

FURAN

2389

3

33

I

 

FL

P001

812.

2-IODOBUTAN

2390

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

813.

IODOMETYLPROPAN

2391

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

814.

IODOPROPAN

2392

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

815.

ISOBUTYL FORMAT

2393

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

816.

ISOBUTYL PROPIONAT

2394

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

817.

ISOBUTYRYL CLORUA

2395

3

338

II

3000

FL

P001

IBC02

818.

METHACRYLALDEHIT, N ĐỊNH

2396

3

336

II

1000

FL

P001

IBC02

819.

3 -METYLBUTAN-2-ONE

2397

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

820.

METYL tert-BUTYL ETE

2398

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

821.

1-METYLPIPERIDIN

2399

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

822.

METYL ISOVALERAT

2400

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

823.

PROPANTHIOL

2402

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

824.

ISOPROPENYL AXETAT

2403

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

825.

PROPIONITRIL

2404

3

336

II

1000

FL

P001

IBC02

826.

ISOPROPYL BUTYRAT

2405

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

827.

ISOPROPYL ISOBUTYRAT

2406

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

828.

ISOPROPYL CLOFORMAT

2407

6.1

 

I

1000

 

P602

829.

ISOPROPYL PROPIONAT

2409

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

830.

1,2,3,6-TETRAHYDROPYRIDIN

2410

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

831.

BUTYRONITRIL

2411

3

336

II

3000

FL

P001

IBC02

832.

TETRAHYDROTHIOPHEN

2412

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

833.

TETRAPROPYL ORTHOTITANAT

2413

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

834.

THIOPHEN

2414

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

835.

TRIMETYL BORAT

2416

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

836.

CACBONYL FLORIT

2417

2

268

 

50

AT

P200

837.

LƯU HUỲNH TETRAFLORIT

2418

2

 

 

25

 

P200

838.

BROMTRIFLO-ETYLEN

2419

2

23

 

3000

FL

P200

839.

HEXAFLOAXETON

2420

2

268

 

25

AT

P200

840.

OCTAFLOBUT-2-ENE (MÔI CHẤT LẠNH R 1318)

2422

2

20

 

 

AT

P200

841.

OCTAFLOPROPAN (MÔI CHẤT LẠNH R 218)

2424

2

20

 

 

AT

P200

842.

ANISIDIN

2431

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

843.

N,N-DIETYLANILIN

2432

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

844.

CLONITROTOLUEN, DẠNG LỎNG

2433

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

845.

AXIT THIOAXETIC

2436

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

846.

TRIMETYLAXETYL CLORUA

2438

6.1

663

I

1000

FL

P001

847.

NITROCRESOL, DẠNG RẮN

2446

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

848.

NITƠ TRIFLORIT

2451

2

25

 

25

AT

P200

849.

ETYLAXETYLEN, N ĐỊNH

2452

2

239

 

3000

FL

P200

850.

ETYLFLORIT (MÔI CHẤT LẠNH R 161)

2453

2

23

 

3000

FL

P200

851.

METYL FLORIT (MÔI CHẤT LẠNH R 41)

2454

2

23

 

3000

FL

P200

852.

2-CLOPROPEN

2456

3

33

I

 

FL

P001

853.

2,3-DIMETYLBUTAN

2457

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

854.

HEXADIEN

2458

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

855.

2-METYL-1-BUTEN

2459

3

33

I

 

FL

P001

856.

2-METYL-2-BUTEN

2460

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

857.

METYLPENTADIEN

2461

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

858.

PHENYLAXETONITRIL, DẠNG LỎNG

2470

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

859.

OSMITETROXIT

2471

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

860.

NATRIARSANILAT

2473

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

861.

THIOPHOTGEN

2474

6.1

66

I

1000

AT

P602

862.

METYLISOTHIOXYANAT

2477

6.1

663

I

1000

FL

P602

863.

ISOXYANAT, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. hoặc ISOXYANAT DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

2478

3

336

II

1000

FL

P001

IBC02

864.

ISOXYANAT, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. hoặc ISOXYANAT DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

2478

3

36

III

 

FL

P001

IBC03

R001

865.

METYL ISOXYANAT

2480

6.1

663

I

1000

FL

P601

866.

ETYLISOXYANAT

2481

6.1

663

I

1000

FL

P602

867.

n-PROPYL ISOXYANAT

2482

6.1

663

I

1000

FL

P602

868.

ISOPROPYL ISOXYANAT

2483

6.1

663

I

1000

FL

P602

869.

tert-BUTYL ISOXYANAT

2484

6.1

663

I

1000

FL

P602

870.

n-BUTYL ISOXYANAT

2485

6.1

663

I

1000

FL

P602

871.

ISOBUTYL ISOXYANAT

2486

6.1

663

I

1000

FL

P602

872.

PHENYL ISOXYANAT

2487

6.1

663

I

1000

FL

P602

873.

CYCLOHEXYLISOXYANAT

2488

6.1

663

I

1000

FL

P602

874.

DICLOISOPROPYL ETE

2490

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

875.

HEXAMETYLENIMIN

2493

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

876.

1,2,3,6-TETRAHYDROBENZAL- DEHIT

2498

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

877.

TRIS-(1-AZIRIDINYL) PHOTPHIN OXIT DUNG DỊCH

2501

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

878.

TRIS-(1-AZIRIDINYL)PHOTPHIN OXIT DUNG DỊCH

2501

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

879.

TETRABROMETAN

2504

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

880.

AMONI FLORIT

2505

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

881.

AMINOPHENOL (o-, m-, p-)

2512

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

882.

BROMBENZEN

2514

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

883.

BROMFORM

2515

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

884.

CACBON TETRABROMUA

2516

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

885.

1 -CLO-1,1-DIFLOETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 142b)

2517

2

23

 

3000

FL

P200

886.

1,5,9-CYCLODODECATRIEN

2518

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

887.

CYCLOOCTADIEN

2520

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

888.

DIKETEN, HẠN CHẾ

2521

6.1

663

I

1000

FL

P602

889.

2-DIMETYLAMINOETYLMETACRYLAT

2522

6.1

69

II

 

AT

P001

IBC02

890.

ETYL ORTHOFORMAT

2524

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

891.

ETYL OXALAT

2525

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

892.

FURFURYLAMIN

2526

3

38

III

 

FL

P001

IBC03

R001

893.

ISOBUTYL ACRYLAT, ỔN ĐỊNH

2527

3

39

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

894.

ISOBUTYL ISOBUTYRAT

2528

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

895.

AXITISOBUTYRIC

2529

3

38

III

 

FL

P001

IBC03

R001

896.

METYL TRICLOAXETAT

2533

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

897.

METYLCLOSILAN

2534

2

263

 

25

FL

P200

898.

4-METYLMORPHOLIN

(N-METYLMORPHOLIN)

2535

3

338

II

3000

FL

P001

IBC02

899.

METYLTETRAHYDRO-FURAN

2536

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

900.

TERPINOLEN

2541

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

901.

TRIBUTYLAMIN

2542

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

902.

CLO PENTAFLORIT

2548

2

 

 

25

 

P200

903.

HEXAFLOAXETON HYDRAT, DẠNG LỎNG

2552

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

904.

METYLALLYL CLORUA

2554

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

905.

EPIBROMHYDRIN

2558

6.1

663

I

1000

FL

P001

906.

2-METYLPENTAN-2-OL

2560

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

907.

3-METYL-1-BUTEN

2561

3

33

I

 

FL

P001

908.

NATRIPENTACLOPHENAT

2567

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

909.

CADMI HỢP CHẤT

2570

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

910.

CADMI HỢP CHT

2570

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

911.

CADMI HỢP CHẤT

2570

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

912.

PHENYLHYDRAZIN

2572

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

913.

TRICRESYL PHOTPHAT chứa hơn 3% ortho isomer

2574

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

914.

BENZOQUINON

2587

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

915.

VINYL CLOAXETAT

2589

6.1

63

II

1000

FL

P001

IBC02

916.

XENON, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

2591

2

22

 

 

AT

P203

917.

HỖN HỢP CLOTRIFLO-METAN VÀ TRIFLOMETAN AZEOTROPIC chứa khoảng 60% clotriflometan (MÔI CHẤT LẠNH R 503)

2599

2

20

 

 

AT

P200

918.

CYCLOBUTAN

2601

2

23

 

3000

FL

P200

919.

HỖN HỢP DICLODIFLO-METAN VÀ 1,1-DIFLOETAN AZEOTROPIC chứa khoảng 74% diclodiflometan (MÔI CHẤT LẠNH R 500)

2602

2

20

 

 

AT

P200

920.

CYCLOHEPTATRIEN

2603

3

336

II

 

FL

P001

IBC02

921.

METHOXYMETYLISOXYANAT

2605

6.1

663

I

1000

FL

P602

922.

METYL ORTHOSILICAT

2606

6.1

663

I

1000

FL

P602

923.

ACROLEIN DIMER, N ĐỊNH

2607

3

39

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

924.

NITROPROPAN

2608

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

925.

TRIALLYL BORAT

2609

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

926.

TRIALLYLAMIN

2610

3

38

III

 

FL

P001

IBC03

R001

927.

PROPYLEN CLOHYDRIN

2611

6.1

63

II

1000

FL

P001

IBC02

928.

METYL PROPYL ETE

2612

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

929.

RƯỢU CỒN METHALLYL

2614

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

930.

ETYL PROPYL ETE

2615

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

931.

TRIISOPROPYL BORAT

2616

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

932.

TRIISOPROPYL BORAT

2616

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

933.

METYLCYCLO-HEXANOL, dễ cháy

2617

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

934.

VINYLTOLUEN, ỔN ĐỊNH

2618

3

39

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

935.

AMYL BUTYRAT

2620

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

936.

AXETYL METYL CARBINOL

2621

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

937.

GLYCIDALDEHIT

2622

3

336

II

1000

FL

P001

IBC02

938.

KALI FLOAXETAT

2628

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

939.

NATRI FLOAXETAT

2629

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

940.

SELENAT hoặc SELENIT

2630

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

941.

AXIT FLOAXETIC

2642

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

942.

METYL BROMAXETAT

2643

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

943.

METYL IODUA

2644

6.1

66

I

1000

AT

P602

944.

PHENACYL BROMUA

2645

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

945.

HEXACLOCYCLO-PENTADIEN

2646

6.1

66

I

1000

AT

P602

946.

MALONONITRIL

2647

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

947.

1,2-DIBROMBUTAN-3-ONE

2648

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

948.

1,3-DICLOAXETON

2649

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

949.

1,1-DICLO-1-NITROETAN

2650

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

950.

4,4'-DIAMINODIPHENYL-METAN

2651

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

951.

BENZYL IODUA

2653

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

952.

KALI FLOSILICAT

2655

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

953.

QUINOLIN

2656

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

954.

SELEN DISUNFUA

2657

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

955.

NATRI CLOAXETAT

2659

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

956.

NITROTOLUIDIN (MONO)

2660

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

957.

HEXACLOAXETON

2661

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

958.

DIBROMMETAN

2664

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

959.

BUTYLTOLUEN

2667

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

960.

CLOAXETONITRIL

2668

6.1

663

I

1000

FL

P602

961.

CLOCRESOL DUNG DỊCH

2669

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

962.

CLOCRESOL DUNG DỊCH

2669

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

963.

AMINOPYRIDIN (o-, m-, p-)

2671

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

964.

2-AMINO-4-CLOPHENOL

2673

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

965.

NATRI FLOSILICAT

2674

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

966.

STIBIN

2676

2

 

 

25

 

P200

967.

3-DIETYLAMINOPROPYL-AMIN

2684

3

38

III

 

FL

P001

IBC03

R001

968.

1-BROM-3-CLOPROPAN

2688

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

969.

GLYCEROL alpha-MONOCLOHYDRIN

2689

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

970.

N,n-BUTYLIMIDAZOL

2690

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

971.

DIMETYLDIOXAN

2707

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

972.

DIMETYLDIOXAN

2707

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

973.

BUTYLBENZEN

2709

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

974.

DIPROPYL KETON

2710

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

975.

ACRIDIN

2713

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

976.

1,4-BUTYNEDIOL

2716

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

977.

TALI NITRAT

2727

6.1

65

II

 

AT

P002

IBC06

978.

HEXACLOBENZEN

2729

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

979.

NITROANISOL, DẠNG LỎNG

2730

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

980.

NITROBROMBENZEN, DẠNG LỎNG

2732

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

981.

AMIN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S.

2733

3

338

I

1000

FL

P001

982.

AMIN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S.

2733

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

983.

AMIN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S.

2733

3

38

III

 

FL

P001

IBC03

R001

984.

N-BUTYLANILIN

2738

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

985.

n-PROPYL CLOFORMAT

2740

6.1

668

I

1000

FL

P602

986

CLOFORMAT, ĐỘC, ĂN MÒN, DỄ CHÁY, N.O.S.

2742

6.1

638

II

1000

FL

P001

IBC01

987.

n-BUTYL CLOFORMAT

2743

6.1

638

II

1000

FL

P001

988.

CYCLOBUTYLCLOFORMAT

2744

6.1

638

II

1000

FL

P001

IBC01

989.

CLOMETYL CLOFORMAT

2745

6.1

68

II

1000

AT

P001

IBC02

990.

PHENYL CLOFORMAT

2746

6.1

68

II

1000

AT

P001

IBC02

991.

tert-BUTYLCYCLOHEXYLCLOFORMAT

2747

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

992.

2-ETYLHEXYLCLOFORMAT

2748

6.1

68

II

3000

AT

P001

IBC02

993.

TETRAMETYLSILAN

2749

3

33

I

 

FL

P001

994.

1,3-DICLOPROPANOL-2

2750

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

995.

1,2-EPOXY-3-ETHOXYPROPAN

2752

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

996.

N-ETYLBENZYL- TOLUIDIN, DẠNG LỎNG

2753

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

997.

N-ETYLTOLUIDIN

2754

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

998.

ORGANOTIN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S

2788

6.1

66

I

1000

AT

P001

999.

ORGANOTIN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

2788

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

1000.

ORGANOTIN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

2788

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1001.

CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S

2810

6.1

66

1

1000

AT

P001

1002.

CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S

2810

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

1003.

CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S

2810

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1004.

CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S

2811

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

1005.

CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

2811

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1006.

CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

2811

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

1007.

DUNG DỊCH PHENOL

2821

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

1008.

DUNG DỊCH PHENOL

2821

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1009.

2-CLOPYRIDIN

2822

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

1010.

1,1,1-TRICLOETAN

2831

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1011.

VINYL BUTYRAT, ỔN ĐỊNH

2838

3

339

II

 

FL

P001

IBC02

R001

1012.

ALDOL

2839

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

1013.

BUTYRALDOXIM

2840

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

1014.

DI-n-AMYLAMIN

2841

3

36

III

 

FL

P001

IBC03

R001

1015.

NITROETAN

2842

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

1016.

3-CLOPROPANOL-1

2849

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1017.

PROPYLEN TETRAMER

2850

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

1018.

MAGIE FLOSILICAT

2853

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

1019.

AMONI FLOSILICAT

2854

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

1020.

KẼM FLOSILICAT

2855

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

1021.

FLOSILICAT, N.O.S

2856

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

1022.

MÁY LÀM LẠNH chứa khí không cháy, không độc hoặc dung dịch amoniac (UN 2672)

2857

2

 

 

 

 

P003

1023.

AMONI METAVANADAT

2859

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1024.

AMONI POLYVANADAT

2861

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1025.

VANADI PENTOXIT, dạng không nóng chy

2862

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

1026.

NATRI AMONI VANADAT

2863

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1027.

KALI METAVANADAT

2864

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1028.

ANTIMONY DẠNG BỘT

2871

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

1029.

DIBROMCLO-PROPAN

2872

6.1

60

II

1000

AT

P001

IBC02

1030.

DIBROMCLO-PROPAN

2872

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1031.

DIBUTYLAMINOETANON

2873

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1032.

CỒN FURFURYL

2874

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1033.

HEXACLOPHEN

2875

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

1034.

RESORCINOL

2876

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

1035.

BROM CLORUA

2901

2

265

 

25

 

P200

1036.

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S

2924

3

338

I

1000

FL

P001

1037.

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S

2924

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

1038.

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S

2924

3

38

III

 

FL

P001

IBC03

R001

1039.

CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S

2927

6.1

668

I

1000

AT

P001

1040.

CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S

2927

6.1

68

II

 

AT

P001

IBC02

1041.

CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, ĂN MÒN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S

2928

6.1

668

I

1000

AT

P002

IBC05

1042.

CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, ĂN MÒN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S

2928

6.1

68

II

 

AT

P002

IBC06

1043.

CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

2929

6.1

663

I

1000

FL

P001

1044.

CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S

2929

6.1

63

II

 

FL

P001

IBC02

1045.

CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, DỄ CHÁY, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S

2930

6.1

664

I

1000

AT

P002

IBC05

1046.

CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, DỄ CHÁY, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S

2930

6.1

64

II

 

AT

P002

IBC08

1047.

VANADYL SUNPHAT

2931

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1048.

METYL 2-CLOPROPIONAT

2933

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

1049.

ISOPROPYL 2- CLOPROPIONAT

2934

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

1050.

ETYL 2-CLOPROPIONAT

2935

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

1051.

AXIT THIOLACTIC

2936

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

1052.

alpha-METYLBENZYL RƯỢU CỒN, DẠNG LỎNG

2937

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1053.

FLOANILIN

2941

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1054.

2-TRIFLOMETYL-ANILIN

2942

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1055.

TETRAHYDROFURFURYL-AMIN

2943

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

1056.

N-METYLBUTYLAMIN

2945

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

1057.

2-AMINO-5-DIETYLAMINOPENTAN

2946

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1058.

ISOPROPYL CLOAXETAT

2947

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

1059.

3 -TRIFLOMET YL-ANILIN

2948

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

1060.

THIOGLYCOL

2966

6.1

60

II

THUYVY

AT

P001

IBC02

1061.

HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ OXIT PROPYLEN, chứa dưới 30% oxit etylen

2983

3

336

I

1000

FL

P001

1062.

CLOSILAN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S

2985

3

X338

II

 

FL

P010

1063.

OXIT 1,2-BUTYLENE, N ĐỊNH

3022

3

339

II

 

FL

P001

IBC02

R001

1064.

2-METYL-2-HEPTANTHIOL

3023

6.1

663

I

1000

FL

P602

1065.

CYCLOHEXYLMERCAPTAN

3054

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

1066.

n-HEPTALDEHIT

3056

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

1067.

TRIFLOAXETYL CLORUA

3057

2

268

 

25

AT

P200

1068.

NITƠ GLYXERIN, DUNG DỊCH TRONG CỒN chứa từ 1% đến 5% nitơ glyxerin

3064

3

 

II

 

 

P300

1069.

ĐỒ UỐNG CÓ CỒN, chứa hơn 70% cồn theo thể tích

3065

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

1070.

ĐỒ UỐNG CÓ CỒN, chứa từ 24% đến 70% cồn theo thể tích

3065

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

R001

1071.

HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ DICLODIFLOMETAN chứa ít hơn 12,5% oxit etylen

3070

2

20

 

 

AT

P200

1072.

MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S hoặc MERCAPTAN HỖN HỢP, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S

3071

6.1

63

II

1000

FL

P001

IBC02

1073.

VINYLPYRIDIN, ỔN ĐỊNH

3073

6.1

638

II

1000

FL

P001

IBC01

1074.

METHACRYLONITRIL, ỔN ĐỊNH

3079

6.1

663

I

1000

FL

P602

1075.

ISOXYANAT, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S hoặc ISOXYANAT DUNG DỊCH, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S

3080

6.1

63

II

1000

FL

P001

IBC02

1076.

PERCLORYL FLORIT

3083

2

265

 

25

AT

P200

1077.

CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, Ô XY HÓA, N.O.S.

3086

6.1

665

I

1000

AT

P002

1078.

CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, Ô XY HÓA, N.O.S.

3086

6.1

65

II

 

AT

P002

IBC06

1079.

1-METHOXY-2-PROPANOL

3092

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

1080.

CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, Ô XY HÓA, N.O.S

3122

6.1

665

I

3000

AT

P001

1081.

CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, Ô XY HÓA, N.O.S

3122

6.1

65

II

 

AT

P001

IBC02

1082.

CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S

3123

6.1

623

I

1000

AT

P099

1083.

CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S

3123

6.1

623

II

3000

AT

P001

IBC02

1084.

CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S.

3124

6.1

664

I

1000

AT

P002

P002

IbC06

1085.

CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S.

3124

6.1

64

II

 

AT

 

1086.

CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S

3125

6.1

642

I

1000

AT

P099

1087.

CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S

3125

6.1

642

II

 

AT

P002

IBC06

1088.

TRIFLOMETAN, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

3136

2

22

 

 

AT

P203

1089.

HỖN HỢP ETYLEN, AXETYLEN VÀ PROPYLEN, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH chứa ít nhất 71,5% etylen, chứa ít hơn 22,5% axetylen và dưới 6% propylen

3138

2

223

 

 

FL

P203

1090.

ALKALOIT, DẠNG LỎNG, N.O.S hoặc MUỐI ALKALOIT, DẠNG LỎNG, N.O.S

3140

6.1

66

I

1000

AT

P001

1091.

ALKALOIT, DẠNG LỎNG, N.O.S hoặc MUỐI ALKALOIT, DẠNG LỎNG, N.O.S

3140

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

1092.

ALKALOIT, DẠNG LỎNG, N.O.S. hoặc MUỐI ALKALOIT, DẠNG LỎNG, N.O.S

3140

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1093.

HỢP CHẤT ANTIMONY, VÔ CƠ, DẠNG LỎNG, N.O.S

3141

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1094.

CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S

3142

6.1

66

I

1000

AT

P001

1095.

CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S

3142

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

1096.

CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S

3142

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1097.

THUỐC NHUỘM, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S

3143

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

1098.

THUỐC NHUỘM, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S

3143

6.1

60

11

 

AT

P002

IBC08

1099.

THUỐC NHUỘM, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S

3143

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

1100.

NICOTIN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S hoặc NICOTIN ĐIỀU CHẾ, DẠNG LỎNG, N.O.S

3144

6.1

66

I

1000

AT

P001

1101.

NICOTIN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S. hoặc NICOTIN ĐIỀU CHẾ, DẠNG LỎNG, N.O.S

3144

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

1102.

NICOTIN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S hoặc NICOTIN ĐIỀU CHẾ, DẠNG LỎNG, N.O.S

3144

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1103.

ORGANOTIN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S.

3146

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

1104.

ORGANOTIN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S.

3146

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1105.

ORGANOTIN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S.

3146

6.1

60

111

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

1106.

PERFLO(METYL VINYL ETE)

3153

2

23

 

3000

FL

P200

1107.

PERFLO(ETYL VINYL ETE)

3154

2

23

 

3000

FL

P200

1108.

PENTACLOPHENOL

3155

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1109.

KHÍ DẠNG NÉN, Ô XY HÓA, N.O.S

3156

2

25

 

3000

AT

P200

1110.

KHÍ HÓA LỎNG, Ô XY HÓA, N.O.S

3157

2

25

 

3000

AT

P200

1111.

KHÍ, LÀM LẠNH DẠNG LỎNG, N.O.S

3158

2

22

 

 

AT

P203

1112.

1,1,1,2-TETRAF LOET AN (MÔI CHẤT LẠNH R 134a)

3159

2

20

 

 

AT

P200

1113.

KHÍ HÓA LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S

3160

2

263

 

25

FL

P200

1114.

KHÍ HÓA LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S

3161

2

23

 

3000

FL

P200

1115.

KHÍ HÓA LỎNG, ĐỘC, N.O.S

3162

2

26

 

25

AT

P200

1116.

KHÍ HÓA LỎNG, N.O.S

3163

2

20

 

 

AT

P200

1117.

VÂT PHẨM, NÉN HƠI HOẶC THỦY LỰC (chứa khí không cháy)

3164

2

 

 

 

 

P003

1118.

MẪU KHÍ KHÔNG NÉN, DỄ CHÁY, N.O.S., chất lỏng không làm lạnh

3167

2

 

 

 

 

P201

1119.

MẪU KHÍ KHÔNG NÉN, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S., chất lỏng không làm lạnh

3168

2

 

 

 

 

P201

1120.

MẪU KHÍ KHÔNG NÉN, ĐỘC, N.O.S., chất lỏng không làm lạnh

3169

2

 

 

 

 

P201

1121.

CHẤT ĐỘC, CHIẾT XUẨT TỪ SẢN PHẨM SỐNG, DẠNG LỎNG, N.O.S

3172

6.1

66

I

1000

AT

P001

1122.

CHẤT ĐỘC, CHIẾT XUẤT TỪ SẢN PHẨM SỐNG, DẠNG LỎNG, N.O.S

3172

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

1123.

CHẤT ĐỘC, CHIẾT XUẤT TỪ SẢN PHẨM SỐNG, DẠNG LỎNG, N.O.S

3172

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1124.

PENTAFLOETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 125)

3220

2

20

 

 

AT

P200

1125.

CHẤT RẮN CHỨA CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, N.O.S

3243

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC02

1126.

METANSULPHONYL CLORUA

3246

6.1

668

I

1000

AT

P602

1127.

DIFLOMETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 32)

3252

2

23

 

3000

FL

P200

1128.

CHẤT LỎNG NHIỆT ĐỘ CẠO, DỄ CHÁY, N.O.S. có điểm chớp cháy trên 60° C, bằng và lớn hơn điểm chớp cháy và dưới 100° C

3256

3

30

III

 

FL

P099

IBC99

1129.

CHẤT LỎNG NHIỆT ĐỘ CẠO, DỄ CHÁY, N.O.S. có điểm chớp cháy trên 60° C, bằng và lớn hơn điểm chớp cháy và bằng và lớn hơn 100° C

3256

3

30

III

 

FL

P099

IBC99

1130.

BỘ DỤNG CỤ BẰNG NHỰA POLYESTE, vật liệu bazơ lỏng

3269

3

 

II

 

 

P302

R001

1131.

BỘ DỤNG CỤ BẰNG NHỰA POLYESTE, vật liệu bazơ lỏng

3269

3

 

III

 

 

P302

R001

1132.

ETE, N.O.S

3271

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

1133.

ETE, N.O.S

3271

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

1134.

ESTE, N.O.S

3272

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

1135.

ESTE, N.O.S

3272

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

1136.

NITRIL, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

3273

3

336

I

1000

FL

P001

1137.

NITRIL, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S

3273

3

336

II

 

FL

P001

IBC02

1138.

DUNG DỊCH ALCOHOLAT, N.O.S., trong cồn

3274

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

1139.

NITRIL, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S

3275

6.1

663

I

1000

FL

P001

1140.

N1TRIL, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S

3275

6.1

63

II

 

FL

P001

IBC02

1141.

NITRIL, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S

3276

6.1

66

I

1000

AT

P001

1142.

NITRIL, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S

3276

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

1143.

NITRIL, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S

3276

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1144.

CLOFORMAT, ĐỘC, ĂN MÒN, N.O.S

3277

6.1

68

II

1000

AT

P001

IBC02

1145.

ORGANOPHOTPHO HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S

3278

6.1

66

I

1000

AT

P001

1146.

ORGANOPHOTPHO HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S

3278

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

1147.

ORGANOPHOTPHO HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S

3278

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1148.

ORGANOPHOTPHO HỢP CHẤT, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S

3279

6.1

663

I

1000

FL

P001

1149.

ORGAN OPHOTPHO HỢP CHẤT, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S

3279

6.1

63

II

 

FL

P001

1150.

ORGANOARSENIC HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S

3280

6.1

66

I

1000

AT

P001

1151.

ORGANOARSENIC HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S

3280

6.1

60

11

 

AT

P001

IBC02

1152.

ORGANOARSENIC HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S

3280

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1153.

CACBONYL KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, N.O.S

3281

6.1

66

I

1000

AT

P601

1154.

CACBONYL KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, N.O.S

3281

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

1155.

CACBONYL KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, N.O.S

3281

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1156.

HỢP CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S

3282

6.1

66

I

1000

AT

P001

1157.

HỢP CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S

3282

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

1158.

HỢP CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S

3282

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1159.

SELEN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S.

3283

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

1160.

SELEN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S.

3283

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1161.

SELEN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S

3283

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

1162.

TELU HỢP CHẤT, N.O.S

3284

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

1163.

TELU HỢP CHẤT, N.O.S

3284

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1164.

TELU HỢP CHẤT, N.O.S

3284

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

1165.

VANADI HỢP CHẤT,N.O.S

3285

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

1166.

VANADI HỢP CHẤT, N.O.S

3285

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1167.

VANADI HỢP CHẤT, N.O.S

3285

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

1168.

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĐỘC, ĂN MÒN, N.O.S

3286

3

368

I

1000

FL

P001

1169.

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĐỘC, ĂN MÒN, N.O.S

3286

3

368

II

 

FL

P001

IBC02

1170.

CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, VÔ CƠ, N.O.S

3287

6.1

66

I

1000

AT

P001

1171.

CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, VÔ CƠ, N.O.S

3287

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

1172.

CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, VÔ CƠ, N.O.S

3287

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1173.

CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, VÔ CƠ, N.O.S

3288

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

1174.

CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, VÔ CƠ, N.O.S

3288

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1175.

CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, VÔ CƠ, N.O.S

3288

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

1176.

CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, VÔ CƠ, N.O.S

3289

6.1

668

I

1000

AT

P001

1177.

CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, VÔ CƠ, N.O.S

3289

6.1

68

II

 

AT

P001

IBC02

1178.

CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, ĂN MÒN, VÔ CƠ, N.O.S

3290

6.1

668

I

1000

AT

P002

IBC05

1179.

CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, ĂN MÒN, VÔ CƠ, N.O.S

3290

6.1

68

II

 

AT

P002

IBC06

1180.

HYDRAZIN, DUNG DỊCH NƯỚC chứa ít hơn 37% hydrazin theo khối lượng

3293

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1181.

HYDRO XYANUA, DUNG DỊCH TRONG CÒN chứa ít hơn 45% hydro xyanua

3294

6.1

663

I

1000

FL

P601

1182.

HYDROCACBON, DẠNG LỎNG, N.O.S

3295

3

33

I

 

FL

P001

1183.

HYDROCACBON, DẠNG LỎNG, N.O.S (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

3295

3

33

II

 

FL

P001

1184.

HYDROCACBON, DẠNG LỎNG, N.O.S (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

3295

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

1185.

HYDROCACBON, DẠNG LỎNG, N.O.S

3295

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

1186.

HEPTAFLOPROPAN (MÔI CHẤT LẠNH R 227)

3296

2

20

 

 

AT

P200

1187.

HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ CLOTETRAFLOETAN chứa ít hơn 8,8% oxit etylen

3297

2

20

 

 

AT

P200

1188.

HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ PENTAFLOETAN chứa ít hơn 7,9% oxit etylen

3298

2

20

 

 

AT

P200

1189.

HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ TETRAFLOETAN chứa ít hơn 5,6% oxit etylen

3299

2

20

 

 

AT

P200

1190.

HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ CACBON DIOXIT chứa hơn 87% oxit etylen

3300

2

263

 

500

FL

P200

1191.

2-DIMETYLAMINOETYLACRYLAT

3302

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

1192.

KHÍ DẠNG NÉN, ĐỘC, Ô XY HÓA, N.O.S

3303

2

265

 

25

AT

P200

1193.

KHÍ DẠNG NÉN, ĐỘC, ĂN MÒN, N.O.S

3304

2

268

 

25

AT

P200

1194.

KHÍ DẠNG NÉN, ĐỘC, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S

3305

2

263

 

25

FL

P200

1195.

KHÍ DẠNG NÉN, ĐỘC, Ô XY HÓA, ĂN MÒN, N.O.S

3306

2

265

 

25

AT

P200

1196.

KHÍ HỎA LỎNG, ĐỘC, Ô XY HÓA, N.O.S

3307

2

265

 

25

AT

P200

1197.

KHÍ HÓA LỎNG, ĐỘC, ĂN MÒN, N.O.S

3308

2

268

 

25

AT

P200

1198.

KHÍ HÓA LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S

3309

2

263

 

25

FL

P200

1199.

KHÍ HÓA LỎNG, ĐỘC, Ô XY HÓA, ĂN MÒN, N.O.S.

3310

2

265

 

25

AT

P200

1200.

KHÍ, LÀM LẠNH DẠNG LỎNG, Ô XY HÓA, N.O.S

3311

2

225

 

3000

AT

P203

1201.

KHÍ, LÀM LẠNH DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S

3312

2

223

 

3000

FL

P203

1202.

MẪU HÓA CHẤT, ĐỘC

3315

6.1

 

I

 

 

P099

1203.

DỤNG DỊCH AMONIAC, khối lượng riêng tương đối nhỏ hơn 0,880 ở 15 °C trong nước, chứa hơn 50% amoniac

3318

2

268

 

3000

AT

P200

1204.

MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S hoặc MERCAPTAN HỖN HỢP, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S

3336

3

33

I

 

FL

P001

1205.

MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S hoặc MERCAPTAN HỖN HỢP, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

3336

3

33

11

 

FL

P001

1206.

MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S hoặc MERCAPTAN HỖN HỢP, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

3336

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

1207.

MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S hoặc MERCAPTAN HỖN HỢP, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S

3336

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

1208.

MÔI CHẤT LẠNH R 404A (Pentafloetan, 1,1,1 -trifloetan, và 1,1,1,2-tetrafloetan zeotropic hỗn hợp chứa khoảng 44% pentafloetan và 52% 1,1,1- trifloetan)

3337

2

20

 

 

AT

P200

1209.

MÔI CHẤT LẠNH R 407A (diflometan, pentafloetan, và 1,1,1,2-tetrafloetan zeotropic hỗn hợp chứa khoảng 20% diflometan và 40% pentafloetan)

3338

2

20

 

 

AT

P200

1210.

MÔI CHẤT LẠNH R 407B (diflometan, pentafloetan, và 1,1,1,2-tetrafloetan zeotropic hỗn hợp chứa khoảng 10% diflometan và 70% pentafloetan)

3339

2

20

 

 

AT

P200

1211.

MÔI CHẤT LẠNH R 407C (diflometan, pentafloetan, và 1,1,1,2-tetrafloetan zeo tropic hỗn hợp chứa khoảng 23% diflometan và 25% pentafloetan)

3340

2

20

 

 

AT

P200

1212.

NITƠ GLYXERIN HỖN HỢP, KHỬ NHẠY, DẠNG LNG, DỄ CHÁY, N.O.S. chứa ít hon 30% nitơ glyxerin theo khối lượng

3343

3

 

 

 

 

P099

1213.

NITƠ GLYXERIN HỖN HỢP, KHỬ NHẠY, DẠNG LỎNG, N.O.S chứa ít hơn 30% nitơ glyxerin theo khối lượng

3357

3

 

II

 

 

P099

1214.

MÁY LÀM LẠNH, chứa khí hóa lỏng, dễ cháy, không độc

3358

2

 

 

 

 

P003

1215.

CLOSILAN, ĐỘC, ĂN MÒN, N.O.S.

3361

6.1

68

II

1000

AT

P010

1216.

CLOSILAN, ĐỘC, ĂN MÒN, DỄ CHÁY, N.O.S.

3362

6.1

638

II

1000

FL

P010

1217.

2 -METYLBUTANAL

3371

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

1218.

AXETYLEN, KHÔNG DUNG MÔI

3374

2

 

 

 

 

P200

1219.

CHẤT NỔ KHỬ NHẠY, DẠNG LỎNG, N.O.S

3379

3

 

 

 

 

P099

1220.

CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, N.O.S có LC50 thấp hơn hoặc bằng 200 ml/m3 và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 500 LC50

3381

6.1

66

I

1000

AT

P601

1221.

CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, N.O.S có LC50 thấp hơn hoặc bằng 1000 ml/m3 và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 10 LC50

3382

6.1

66

I

1000

AT

P602

1222.

CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S có LC50 thấp hơn hoặc bằng 200 ml/m3 và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 500 LC50

3383

6.1

663

I

1000

FL

P601

1223.

CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S có LC50 thấp hơn hoặc bằng 1000 ml/m3 và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 10LC50

3384

6.1

663

I

1000

FL

P602

1224.

CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 200 ml/m3 và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 500 LC50

3385

6.1

623

I

1000

AT

P601

1225.

CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 1000 ml/m3 và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 10 LC50

3386

6.1

623

I

1000

AT

P602

1226.

CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, ÔXI HÓA, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 200 ml/m3 và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 500 LC50

3387

6.1

665

I

1000

AT

P601

1227.

CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HỒ HẤP, DẠNG LỎNG, ÔXI HÓA, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 1000 ml/m3 và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 10 LC50

3388

6.1

665

I

1000

AT

P602

1228.

CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 200 ml/m3 và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 500 LC50

3389

6.1

668

I

1000

AT

P601

1229.

CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 1000 ml/m3 và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 10 LC50

3390

6.1

668

I

1000

AT

P602

1230.

CLONITROBENZEN, DẠNG LỎNG

3409

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

1231.

4-CLO-o-TOLUIDIN HYDROCLORUA DUNG DỊCH

3410

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

R001

1232.

beta-NAPHTHYLAMIN DUNG DỊCH

3411

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

1233.

beta-NAPHTHYLAMIN DUNG DỊCH

3411

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC02

1234.

KALI XYANUA DUNG DỊCH

3413

6.1

66

I

1000

AT

P001

1235.

KALI XYANUA DUNG DỊCH

3413

6.1

60

II

1000

AT

P001

IBC02

1236.

KALI XYANUA DUNG DỊCH

3413

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1237.

NATRI XYANUA DUNG DỊCH

3414

6.1

66

I

1000

AT

P001

1238.

NATRI XYANUA DUNG DỊCH

3414

6.1

60

II

1000

AT

P001

IBC02

1239.

NATRI XYANUA DUNG DỊCH

3414

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1240.

NATRI FLORIT DUNG DỊCH

3415

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

P001

IBC02

1241.

CLOACETO-PHENON, DẠNG LỎNG

3416

6.1

60

II

 

AT

 

1242.

XYLYL BROMUA, DẠNG RẮN

3417

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1243.

2,4-TOLUYLENEDIAMIN DUNG DỊCH

3418

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1244.

KALI FLORIT DUNG DỊCH

3422

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1245.

AMONI DINITRO-o- CRESOLAT DUNG DỊCH

3424

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

1246.

AMONI DINITRO-o- CRESOLAT DUNG DỊCH

3424

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC02

1247.

ACRYLAMIT DUNG DỊCH

3426

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1248.

CLOBENZYL CLORUA, DẠNG RẮN

3427

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

1249.

3-CLO-4-METYLPHENYL ISOXYANAT, DẠNG RẮN

3428

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1250.

CLOTOLUIDIN, DẠNG LỎNG

3429

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1251.

XYLENOL, DẠNG LỎNG

3430

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

1252.

NITROBENZO-TRIFLORIT, DẠNG RẮN

3431

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1253.

NITROCRESOL, DẠNG LỎNG

3434

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

1254.

HEXAFLOAXETON HYDRAT, DẠNG RẮN

3436

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1255.

CLOCRESOL, DẠNG RẮN

3437

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1256.

CỒN alpha- METYLBENZYL, DẠNG RẮN

3438

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

1257.

NITRIL, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S

3439

6.1

66

1

1000

AT

P002

IBC07

1258.

NITRIL, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S

3439

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1259.

NITRIL, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S

3439

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

1260.

SELEN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S

3440

6.1

66

I

1000

AT

P001

1261.

SELEN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S

3440

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

1262.

SELEN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S

3440

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

R001

1263.

CLODINITROBENZEN, DẠNG RẮN

3441

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1264.

DICLOANILIN, DẠNG RẮN

3442

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1265.

DINITROBENZEN, DẠNG RẮN

3443

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1266.

NICOTINHYDROCLORUA, DẠNG RẮN

3444

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1267.

NICOTIN SUNPHAT, DẠNG RẮN

3445

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1268.

NITROTOLUEN, DẠNG RẮN

3446

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1269.

NITROXYLEN, DẠNG RẮN

3447

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1270.

CHẤT KHÍ GÂY CHẢY NƯỚC MẮT, DẠNG RẮN, N.O.S

3448

6.1

66

I

1000

AT

P002

1271.

CHẤT KHÍ GÂY CHẢY NƯỚC MẮT, DẠNG RẮN, N.O.S

3448

6.1

60

II

1000

AT

P002

IBC08

1272.

BROMBENZYL XYANUA, DẠNG RẮN

3449

6.1

66

I

1000

AT

P002

1273.

DIPHENYLCLO-ARSIN, DẠNG RẮN

3450

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

1274.

TOLUIDIN, DẠNG RẮN

3451

6.1

60

11

 

AT

P002

IBC08

1275.

XYLIDIN, DẠNG RẮN

3452

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1276.

DINITƠ TOLUEN, DẠNG RẮN

3454

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1277.

CRESOL, DẠNG RẮN

3455

6.1

68

II

 

AT

P002

IBC08

1278.

CLONITROTOLUEN, DẠNG RẮN

3457

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

1279.

NITROANISOL, DẠNG RẮN

3458

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

1280.

NITROBROMBENZEN, DẠNG RẮN

3459

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

1281.

N-ETYLBENZYL- TOLUIDIN, DẠNG RẮN

3460

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

1282.

CHẤT ĐỘC, CHIẾT XUẤT TỪ SẢN PHẨM SỐNG, DẠNG RẮN, N.O.S

3462

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

1283.

CHẤT ĐỘC, CHIẾT XUẤT TỪ SẢN PHẨM SỐNG, DẠNG RẮN, N.O.S

3462

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1284.

CHẤT ĐỘC, CHIẾT XUẤT TỪ SẢN PHẨM SỐNG, DẠNG RẮN, N.O.S

3462

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

R001

1285.

ORGANOPHOTPHO HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S

3464

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

1286.

ORGANOPHOTPHO HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S

3464

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1287.

ORGANOPHOTPHO HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S

3464

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

1288.

ORGANOARSEN IC HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S

3465

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

1289.

ORGANOARSENIC HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S

3465

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1290.

ORGANOARSENIC HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S.

3465

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

1291.

CACBONYL KIM LOẠI, CHẤT RẮN, N.O.S.

3466

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

1292.

CACBONYL KIM LOẠI, CHẤT RẮN, N.O.S

3466

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1293.

CACBONYL KIM LOẠI, CHẤT RẮN, N.O.S

3466

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

1294.

HỢP CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S.

3467

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

1295.

HỢP CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S.

3467

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

1296.

HỢP CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S.

3467

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

1297.

HYDRO TRONG HỆ THỐNG TRỮ HYDRUA KIM LOẠI hoặc HYDRO TRONG HỆ THỐNG TRỮ HYDRUA KIM LOẠI có TRONG THIẾT BỊ hoặc HYDRO TRONG HỆ THỐNG TRỮ HYDRUA KIM LOẠI ĐÓNG GÓI KÈM THEO THIẾT BỊ

3468

2

 

 

1000

 

P205

1298.

SƠN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN (gồm hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn)

3469

3

338

I

 

FL

P001

1299.

SƠN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN (gồm hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn)

3469

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

1300.

SƠN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIÊU LÀM SƠN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN (gồm hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn)

3469

3

38

III

 

FL

P001

IBC03

R001

1301.

BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU hoặc BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU TRONG THIẾT BỊ hoặc BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU ĐÓNG GÓI VỚI THIẾT BỊ chứa chất lỏng dễ cháy

3473

3

 

 

 

 

P004

1302.

HỖN HỢP ETANON VÀ XĂNG hoặc HỖN HỢP ETANON VÀ NHIÊU LIỆU ĐỘNG CƠ hoặc HỖN HỢP ETANON VÀ DẦU, chứa hơn 10% etanon

3475

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

1303.

BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU hoặc BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU TRONG THIẾT BỊ hoặc BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU ĐÓNG GÓI VỚI THIẾT BỊ, chứa khí dễ cháy hóa lỏng

3478

2

 

 

 

 

P004

1304.

BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU hoặc BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU TRONG THIẾT BỊ hoặc BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU ĐÓNG GÓI VỚI THIẾT BỊ, chứa hydro trong hydrua kim loại

3479

2

 

 

 

 

P004

1305.

HỖN HỢP PHỤ GIA CHỐNG KÍCH NỔ NHIÊN LIỆU ĐỘNG CƠ, DỄ CHÁY

3483

6.1

663

I

1000

FL

P602

1306.

CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 200 ml/m3 và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 500 LC50

3488

6.1

663

I

1000

FL

P601

1307.

CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 1000 ml/m3 và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 10 LC50

3489

6.1

663

I

1000

FL

P602

1308.

CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, DỄ CHÁY, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 200 ml/m3 và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 500 LC50

3490

6.1

623

I

1000

FL

P601

1309.

CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, DỄ CHÁY, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 1000 ml/m3 và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 10 LC50

3491

6.1

623

I

1000

FL

P602

1310.

DẦU THÔ NHIỀU LƯU HUỲNH, DỄ CHÁY, ĐỘC

3494

3

336

I

 

FL

P001

1311.

DẦU THÔ NHIỀU LƯU HUỲNH, DỄ CHÁY, ĐỘC

3494

3

336

II

 

FL

P001

IBC02

1312.

DẦU THÔ NHIỀU LƯU HUỲNH, DỄ CHÁY, ĐỘC

3494

3

36

III

 

FL

P001

IBC03

R001

1313.

HÓA CHẤT CHỊU ÁP, N.O.S

3500

2

20

 

 

AT

P206

1314.

HÓA CHẤT CHỊU ÁP, DỄ CHÁY, N.O.S

3501

2

23

 

 

FL

P206

1315.

HÓA CHẤT CHỊU ÁP, ĐỘC, N.O.S

3502

2

26

 

 

AT

P206

1316.

HÓA CHẤT CHỊU ÁP, ĂN MÒN, N.O.S

3503

2

28

 

 

AT

P206

1317.

HÓA CHẤT CHỊU ÁP, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S

3504

2

263

 

 

FL

P206

1318.

HÓA CHẤT CHỊU ÁP, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S

3505

2

238

 

 

FL

P206

1319.

URANI HEXAFLORIT, VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG MIỄN TRỪ, số lượng dưới 0,1 kg mỗi kiện, phân hạch hoặc không phân hạch-được miễn trừ

3507

6.1

 

I

 

 

P603

1320.

KHÍ HÚT BÁM, DỄ CHÁY, N.O.S

3510

2

 

 

3000

 

P208

1321.

KHÍ HÚT BÁM, N.O.S

3511

2

 

 

 

 

P208

1322.

KHÍ HÚT BÁM, ĐỘC, N.O.S

3512

2

 

 

25

 

P208

1323.

KHÍ HÚT BÁM, ÔXY HÓA, N.O.S

3513

2

 

 

3000

 

P208

1324.

KHÍ HÚT BÁM, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S

3514

2

 

 

25

 

P208

1325.

KHÍ HÚT BÁM, ĐỘC, ÔXY HÓA, N.O.S

3515

2

 

 

25

 

P208

1326.

KHÍ HÚT BÁM, ĐỘC, ĂN MÒN, N.O.S

3516

2

 

 

25

 

P208

1327.

KHÍ HÚT BÁM, ĐỘC, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S.

3517

2

 

 

25

 

P208

1328.

KHÍ HÚT BÁM, ĐỘC, ÔXY HÓA, ĂN MÒN, N.O.S.

3518

2

 

 

25

 

P208

1329.

BO TRIFLORUA, BỊ HẤP THỤ

3519

2

 

 

50

 

P208

1330.

CLO, BỊ HẤP THỤ

3520

2

 

 

500