BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 43/2013/TT-BYT

Hà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2013

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH CHI TIẾT PHÂN TUYẾN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HỆ THỐNG CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 08 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Thông tư này quy định tuyến chuyên môn kỹ thuật, danh mục kỹ thuật, phân tuyến chuyên môn kỹ thuật và thẩm quyền phê duyệt danh mục kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

Thông tư này áp dụng đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và tư nhân trong toàn quốc, trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do Bộ Quốc phòng quản lý.

Điều 2. Nguyên tắc phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

1. Phân tuyến chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh (sau đây viết tắt là Phân tuyến kỹ thuật) là phân loại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thành các tuyến chuyên môn kỹ thuật quy định tại Điều 81 của Luật khám bệnh, chữa bệnh.

2. Căn cứ vào yêu cầu về phạm vi hoạt động chuyên môn, quy mô hoạt động, điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, nhân lực và năng lực thực hiện kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để phân tuyến chuyên môn, kỹ thuật.

3. Việc phân tuyến chuyên môn kỹ thuật không làm hạn chế sự phát triển kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

Điều 3. Các tuyến chuyên môn kỹ thuật

1. Tuyến trung ương (sau đây gọi là tuyến 1) bao gồm các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh sau đây:

a) Bệnh viện hạng đặc biệt;

b) Bệnh viện hạng I trực thuộc Bộ Y tế;

c) Bệnh viện hạng I trực thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây viết tắt là Sở Y tế) hoặc thuộc các Bộ, ngành khác được Bộ Y tế giao nhiệm vụ là tuyến cuối về chuyên môn kỹ thuật;

2. Tuyến tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là tuyến 2) bao gồm các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh sau đây:

a) Bệnh viện xếp hạng II trở xuống trực thuộc Bộ Y tế;

b) Bệnh viện hạng I, hạng II trực thuộc Sở Y tế hoặc thuộc các Bộ, ngành khác, trừ các bệnh viện được quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều này;

3. Tuyến huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (sau đây gọi là tuyến 3) bao gồm các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh sau đây:

a) Bệnh viện hạng III, hạng IV, bệnh viện chưa xếp hạng, trung tâm y tế huyện có chức năng khám bệnh, chữa bệnh ở những địa phương chưa có bệnh viện huyện, bệnh xá công an tỉnh;

b) Phòng khám đa khoa, phòng khám chuyên khoa, nhà hộ sinh.

4. Tuyến xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là tuyến 4) bao gồm các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh sau đây:

a) Trạm y tế xã, phường, thị trấn;

b) Trạm xá, trạm y tế của cơ quan, đơn vị, tổ chức;

c) Phòng khám bác sỹ gia đình.

5. Phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân:

a) Căn cứ năng lực thực hiện kỹ thuật, phạm vi hoạt động chuyên môn, hình thức tổ chức, quy mô hoạt động, điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, nhân lực của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân, cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Bộ Y tế hoặc Sở Y tế) cấp giấy phép hoạt động cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân quyết định (bằng văn bản) tuyến chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân phù hợp với quy định của Thông tư này.

Điều 4. Danh mục chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh

1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh (sau đây viết tắt là Danh mục kỹ thuật) bao gồm 28 chuyên khoa, chuyên ngành được kết cấu theo bảng sau đây:

a) Cột 1: Ghi số thứ tự từ 01 đến hết danh mục kỹ thuật.

b) Cột 2: Ghi tên các chuyên mục kỹ thuật, tên các kỹ thuật.

c) Cột 3: Phân tuyến kỹ thuật trong đó chia 4 cột nhỏ:

- Cột 3A: Các kỹ thuật thực hiện tại tuyến 1.

- Cột 3B: Các kỹ thuật thực hiện tại tuyến 2.

- Cột 3C: Các kỹ thuật thực hiện tại tuyến 3.

- Cột 3D: Các kỹ thuật thực hiện tại tuyến 4.

2. Danh mục kỹ thuật ban hành kèm theo Thông tư này là kỹ thuật chuyên môn trong khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện tại Việt Nam. Một kỹ thuật có thể được nhiều chuyên khoa, chuyên ngành thực hiện, nhưng trong Thông tư này được sắp xếp ở chuyên khoa, chuyên ngành phù hợp nhất.

3. Danh mục kỹ thuật phân theo tuyến chuyên môn kỹ thuật thể hiện mặt bằng kỹ thuật y tế ở mỗi tuyến chuyên môn kỹ thuật. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải thực hiện được đa số kỹ thuật theo tuyến chuyên môn kỹ thuật tương ứng.

4. Khuyến khích cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phát triển năng lực chuyên môn kỹ thuật, thực hiện các kỹ thuật của tuyến trên. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến trên hạn chế thực hiện các kỹ thuật mà cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến dưới đã thực hiện được.

Điều 5. Xây dựng danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

1. Trên cơ sở Danh mục kỹ thuật ban hành kèm theo Thông tư này, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh căn cứ vào các điều kiện sau đây để xây dựng Danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở mình trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 6 Thông tư này xem xét, phê duyệt:

a) Phạm vi hoạt động chuyên môn, hình thức tổ chức, quy mô hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

b) Điều kiện thực tế về cơ sở vật chất, trang thiết bị, nhân lực và trình độ chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt Danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

1. Bộ trưởng Bộ Y tế:

a) Phê duyệt lần đầu và phê duyệt bổ sung Danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của các Bộ, ngành khác và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân do Bộ Y tế cấp giấy phép hoạt động;

b) Phê duyệt Danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này.

2. Giám đốc Sở Y tế:

a) Phê duyệt Danh mục kỹ thuật lần đầu và Danh mục kỹ thuật bổ sung của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Sở Y tế, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Bộ, ngành khác trên địa bàn và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân Sở Y tế cấp giấy phép hoạt động, trừ các cơ sở khám, chữa bệnh quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này.

b) Trường hợp Danh mục kỹ thuật thuộc thẩm quyền phê duyệt của Giám đốc Sở Y tế nhưng Sở Y tế chưa đủ khả năng thẩm định về chuyên môn thì đề nghị Bộ Y tế thẩm định, phê duyệt.

Điều 7. Hồ sơ đề nghị phê duyệt Danh mục kỹ thuật lần đầu

1. Công văn đề nghị.

2. Biên bản họp Hội đồng chuyên môn kỹ thuật theo quy định tại Điều 9 Thông tư này.

3. Danh mục kỹ thuật đề nghị phê duyệt bao gồm:

a) Các kỹ thuật mà cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang thực hiện; đang tổ chức triển khai thực hiện theo tuyến chuyên môn kỹ thuật của cơ sở mình;

b) Các kỹ thuật của tuyến trên mà cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang thực hiện; đang tổ chức triển khai thực hiện;

c) Hồ sơ mô tả năng lực của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh về cơ sở vật chất, nhân lực, thiết bị y tế; hiệu quả kinh tế - xã hội và phương án triển khai thực hiện kỹ thuật.

Bảng danh mục kỹ thuật đề nghị phê duyệt phải được trình bày theo đúng kết cấu (viết đúng chuyên khoa, số thứ tự kỹ thuật, tên kỹ thuật) của Danh mục kỹ thuật quy định tại Khoản 1 Điều 4 Thông tư này.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị phê duyệt Danh mục kỹ thuật bổ sung

1. Công văn đề nghị.

2. Biên bản họp Hội đồng chuyên môn kỹ thuật theo quy định tại Điều 9 Thông tư này.

3. Danh mục kỹ thuật đề nghị phê duyệt bổ sung gồm:

a) Các kỹ thuật quy định cho tuyến chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cần bổ sung;

b) Các kỹ thuật của tuyến trên cần bổ sung mà cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã có đủ điều kiện thực hiện được;

c) Hồ sơ mô tả năng lực của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh về cơ sở vật chất, nhân lực, thiết bị y tế; hiệu quả kinh tế - xã hội và phương án triển khai thực hiện kỹ thuật.

Bảng danh mục kỹ thuật đề nghị phê duyệt bổ sung phải được trình bày theo đúng kết cấu (viết đúng chuyên khoa, số thứ tự kỹ thuật, tên kỹ thuật) của Danh mục kỹ thuật quy định tại Khoản 1 Điều 4 Thông tư này.

Điều 9. Thủ tục phê duyệt Danh mục kỹ thuật

1. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gửi 01 bộ hồ sơ quy định tại Điều 7 hoặc Điều 8 của Thông tư này về Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y tế hoặc Sở Y tế theo thẩm quyền. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Công an gửi 01 bộ hồ sơ về Cục Y tế - Bộ Công an; cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Giao thông vận tải gửi 01 bộ hồ sơ về Cục Y tế - Bộ Giao thông vận tải.

2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện (căn cứ vào ngày ghi trên sổ công văn đến) cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải xem xét xác định hồ sơ hợp lệ hoặc chưa hợp lệ. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải có văn bản thông báo cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để hoàn chỉnh hồ sơ. Văn bản thông báo phải nêu cụ thể tài liệu bổ sung và các nội dung phải sửa đổi, bổ sung. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải bổ sung, sửa đổi hồ sơ theo nội dung của văn bản thông báo và gửi hồ sơ bổ sung về cơ quan tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã bổ sung hồ sơ nhưng không đúng với yêu cầu thì phải tiếp tục hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định tại Khoản này cho đến khi hồ sơ đạt yêu cầu.

3. Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (căn cứ vào ngày ghi trên sổ công văn đến của cơ quan tiếp nhận hồ sơ), cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải tổ chức thẩm định và ban hành quyết định phê duyệt Danh mục kỹ thuật đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Việc thẩm định được tiến hành trên hồ sơ, trường hợp cần thiết, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thành lập Hội đồng chuyên môn để thẩm định một phần hoặc toàn bộ danh mục kỹ thuật tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Sau khi thẩm định, Cục Y tế - Bộ Công an, Cục Y tế - Bộ Giao thông vận tải gửi kết quả thẩm định của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý gồm công văn, biên bản thẩm định và danh mục kỹ thuật đã thẩm định về Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y tế hoặc Sở Y tế để đề nghị phê duyệt theo thẩm quyền quy định tại Điều 6 Thông tư này.

4. Đối với các kỹ thuật vượt quá năng lực thẩm định của cơ quan tiếp nhận hồ sơ thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gửi hồ sơ về Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y tế để tổ chức thẩm định, phê duyệt.

Điều 10. Tổ chức thực hiện

1. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến trên có trách nhiệm chỉ đạo, hỗ trợ về chuyên môn kỹ thuật đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến dưới để thực hiện quy định tại Khoản 3 Điều 81 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh và theo phân công, chỉ đạo của Bộ Y tế.

2. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm bảo đảm về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân lực có trình độ chuyên môn để thực hiện danh mục kỹ thuật đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm thông báo công khai bằng hình thức phù hợp về danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt để cơ quan, đơn vị và người dân biết.

Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp

Danh mục kỹ thuật thực hiện tại đơn vị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Quyết định số 23/2005/QĐ-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy định Phân tuyến kỹ thuật và Danh mục kỹ thuật trong khám, chữa bệnh trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện cho đến khi có điều chỉnh bổ sung.

Điều 12. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2014.

2. Quyết định số 23/2005/QĐ-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy định Phân tuyến kỹ thuật và Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

3. Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng y tế các Bộ, ngành, người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ảnh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) để xem xét, giải quyết./.

Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ);
- Bộ trưởng Bộ Y tế (để báo cáo)
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- BHXH Việt Nam;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Ban Bảo vệ chăm sóc sức khoẻ cán bộ TW;
- Các Vụ, Cục, Tổng cục, VP Bộ, Thanh tra Bộ thuộc BYT;
- Sở Y tế, BHXH tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các đơn vị trực thuộc BYT;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Cổng TTĐT của Bộ Y tế,
- Trang TTĐT Cục QLKCB;
- Lưu: VT, PC, KCB.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Xuyên

DANH MỤC

KỸ THUẬT VÀ PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh)

MỤC LỤC

TT

Nội dung

Số lượng kỹ thuật

Trang

I

Hồi sức cấp cứu và Chống độc

304

II

Nội khoa

431

III

Nhi khoa

4.170

IV

Lao (ngoại lao)

41

V

Da liễu

89

VI

Tâm thần

83

VII

Nội tiết

245

VIII

Y học cổ truyền

482

IX

Gây mê hồi sức

4.777

X

Ngoại khoa

1.113

XI

Bỏng

131

XII

Ung bướu

401

XIII

Phụ sản

241

XIV

Mắt

287

XV

Tai mũi họng

357

XVI

Răng hàm mặt

347

XVII

Phục hồi chức năng

156

XVIII

Điện quang

675

XIX

Y học hạt nhân

390

XX

Nội soi chẩn đoán, can thiệp

106

XXI

Thăm dò chức năng

127

XXII

Huyết học - truyền máu

564

XXIII

Hóa sinh

223

XXIV

Vi sinh, ký sinh trùng

336

XXV

Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học

90

XXVI

Vi phẫu

58

XXVII

Phẫu thuật nội soi

498

XXVIII

Tạo hình- Thẩm mỹ

494

Tổng cộng

17.216

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

1

2

3

A

B

C

D

A. TUẦN HOÀN

1

Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ

x

x

x

2

Ghi điện tim cấp cứu tại giư­ờng

x

x

x

3

Theo dõi điện tim cấp cứu tại gi­ường liên tục ≤ 8 giờ

x

x

x

4

Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản

x

x

5

Làm test phục hồi máu mao mạch

x

x

x

x

6

Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên

x

x

x

x

7

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng

x

x

x

8

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

x

x

x

9

Đặt catheter động mạch

x

x

10

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

x

x

x

11

Chăm sóc catheter động mạch

x

x

12

Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)

x

x

x

13

Đặt đường truyền vào thể hang

x

x

14

Đặt catheter động mạch phổi

x

x

15

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm

x

x

x

16

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục ≤ 8 giờ

x

x

17

Đo áp lực động mạch xâm nhập liên tục ≤ 8 giờ

x

x

18

Siêu âm tim cấp cứu tại giư­ờng

x

x

x

19

Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường

x

x

x

20

Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu

x

x

x

21

Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu

x

x

x

22

Siêu âm cấp cứu đánh giá tiền gánh tại giường bệnh ở người bệnh sốc

x

x

23

Thăm dò huyết động theo phương pháp PICCO

x

x

24

Theo dõi áp lực các buồng tim, áp lực động mạch phổi bít xâm nhập ≤ 8 giờ

x

x

25

Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM

x

x

26

Đo cung lượng tim bằng phương pháp pha loãng nhiệt qua catheter động mạch phổi

x

x

27

Thăm dò huyết động tại giường bằng phương pháp pha loãng nhiệt

x

x

28

Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ

x

x

x

x

29

Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trung tâm (ScvO2)

x

x

30

Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch cảnh (SjvO2)

x

x

31

Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trộn (SvO2)

32

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

x

x

x

33

Đặt máy khử rung tự động

x

x

34

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện

x

x

x

35

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc

x

x

x

36

Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực

x

x

x

37

Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim

x

x

x

38

Tạo nhịp tim vượt tần số

x

x

39

Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờ

x

x

x

40

Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm

x

x

x

41

Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

x

x

x

42

Đặt dẫn l­ưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da

x

x

43

Mở màng ngoài tim cấp cứu tại giường bệnh

x

x

x

44

Dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu ≤ 8 giờ

x

x

x

45

Dùng thuốc chống đông

x

x

x

46

Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu

x

x

47

Đặt bóng đối xung động mạch chủ

x

48

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp ≤ 8 giờ

x

49

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp ≤ 8 giờ

x

50

Liệu pháp insulin liều cao điều trị ngộ độc (để nâng huyết áp) ≤ 8 giờ

x

x

x

51

Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ

x

x

x

x

B. HÔ HẤP

52

Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn

x

x

x

x

53

Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

x

x

x

x

54

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)

x

x

x

x

55

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)

x

x

x

56

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)

x

x

x

57

Thở oxy qua gọng kính (£ 8 giờ)

x

x

x

x

58

Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ)

x

x

x

x

59

Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ)

x

x

x

x

60

Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ)

x

x

x

x

61

Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ)

x

x

x

x

62

Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờ

x

x

x

x

63

Thở oxy qua mặt nạ venturi (£ 8 giờ)

x

x

x

64

Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em

x

x

x

x

65

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

x

x

x

x

66

Đặt ống nội khí quản

x

x

x

67

Đặt nội khí quản 2 nòng

x

x

68

Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube

x

x

x

69

Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu

x

x

x

70

Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)

x

x

71

Mở khí quản cấp cứu

x

x

x

72

Mở khí quản qua màng nhẫn giáp

x

x

x

73

Mở khí quản thường quy

x

x

x

74

Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở

x

x

x

75

Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)

x

x

x

76

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

x

x

x

77

Thay ống nội khí quản

x

x

x

78

Rút ống nội khí quản

x

x

x

79

Rút canuyn khí quản

x

x

x

80

Thay canuyn mở khí quản

x

x

x

81

Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter

x

x

x

x

82

Đánh giá mức độ nặng của COPD bằng FEV1 (một lần)

x

x

x

x

83

Theo dõi ETCO2 ≤ 8 giờ

x

x

84

Thăm dò CO2 trong khí thở ra

x

x

x

85

Vận động trị liệu hô hấp

x

x

x

86

Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)

x

x

x

x

87

Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)

x

x

x

88

Làm ẩm đ­ường thở qua máy phun sư­ơng mù

x

x

x

89

Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng

x

x

x

x

90

Đặt stent khí phế quản

x

x

91

Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp

x

x

x

92

Siêu âm màng phổi cấp cứu

x

x

93

Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter

x

x

x

94

Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ

x

x

x

95

Mở màng phổi cấp cứu

x

x

x

96

Mở màng phổi tối thiểu bằng troca

x

x

x

97

Dẫn l­ưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ

x

x

x

98

Chọc hút dịch, khí trung thất

x

x

99

Dẫn lư­u trung thất liên tục ≤ 8 giờ

x

x

100

Nội soi màng phổi để chẩn đoán

x

x

101

Nội soi màng phổi sinh thiết

x

x

102

Gây dính màng phổi bằng bơm bột Talc qua nội soi lồng ngực

x

x

103

Gây dính màng phổi bằng nhũ dịch Talc qua ống dẫn lưu màng phổi

x

x

104

Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi

x

x

105

Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi

x

x

106

Nội soi khí phế quản cấp cứu

x

x

x

107

Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh không thở máy

x

x

108

Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy

x

x

109

Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh không thở máy

x

x

110

Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy

x

x

111

Nội soi khí phế quản lấy dị vật

x

x

x

112

Bơm rửa phế quản

x

x

113

Rửa phế quản phế nang

x

x

114

Rửa phế quản phế nang chọn lọc

x

x

115

Siêu âm nội soi phế quản ống mềm

x

116

Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy

x

x

117

Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy

x

x

118

Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy

x

x

119

Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy

x

x

120

Nội soi khí phế quản hút đờm

x

x

121

Nội soi khí phế quản điều trị xẹp phổi

x

x

122

Nội soi phế quản và chải phế quản

x

x

123

Nội soi phế quản kết hợp sử dụng ống thông 2 nòng có nút bảo vệ

x

x

124

Nội soi phế quản ánh sáng huỳnh quang

x

125

Điều trị đốt điện các khối u nội khí phế quản với tia laser

x

126

Điều trị đốt điện các khối u nội khí phế quản bằng áp lạnh

x

127

Điều trị đốt điện các khối u nội khí phế quản bằng đông tương argon

x

128

Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờ

x

x

x

129

Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac ≤ 8 giờ

x

x

x

130

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ

x

x

x

131

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờ

x

x

x

132

Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ

x

x

x

133

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV ≤ 8 giờ

x

x

x

134

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV ≤ 8 giờ

x

x

x

135

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) ≤ 8 giờ

x

x

x

136

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV ≤ 8 giờ

x

x

x

137

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờ

x

x

x

138

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ

x

x

x

139

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV ≤ 8 giờ

x

x

140

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA ≤ 8 giờ

x

141

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO ≤ 8 giờ

x

142

Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)

x

143

Thông khí nhân tạo với khí NO

x

144

Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển

x

x

x

145

Cai thở máy bằng phương thức SIMV ≤ 8 giờ

x

x

x

146

Cai thở máy bằng phương thức PSV ≤ 8 giờ

x

x

x

147

Cai thở máy bằng thở T-tube ngắt quãng ≤ 8 giờ

x

x

x

148

Thủ thuật huy động phế nang 40/40

x

x

149

Thủ thuật huy động phế nang 60/40

x

x

150

Thủ thuật huy động phế nang PCV

x

x

151

Kỹ thuật thử nghiệm tự thở CPAP

x

x

x

152

Kỹ thuật thử nghiệm tự thở bằng T-tube

153

Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập ≤ 8 giờ

x

x

154

Theo dõi các thông số cơ học phổi ≤ 8 giờ

x

x

x

155

Gây mê liên tục kiểm soát người bệnh thở máy ≤ 8 giờ

x

x

x

156

Điều trị bằng oxy cao áp

x

x

157

Cố định lồng ngực do chấn th­ương gãy xương sườn

x

x

x

x

158

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

x

x

x

x

159

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao

x

x

x

C. THẬN - LỌC MÁU

160

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

x

x

x

x

161

Chọc hút nước tiểu trên x­ương mu

x

x

x

162

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ

x

x

x

163

Mở thông bàng quang trên xương mu

x

x

x

164

Thông bàng quang

x

x

x

x

165

Rửa bàng quang lấy máu cục

x

x

x

166

Vận động trị liệu bàng quang

x

x

x

167

Chọc thăm dò bể thận d­ưới hư­ớng dẫn của siêu âm

x

x

168

Dẫn lư­u bể thận qua da cấp cứu ≤ 8 giờ

x

x

169

Dẫn lưu bể thận ngư­ợc dòng cấp cứu bằng nội soi ≤ 8 giờ

x

x

170

Bài niệu c­ưỡng bức ≤ 8 giờ

x

x

x

171

Kiềm hóa nước tiểu tăng thải trừ chất độc ≤ 8 giờ

x

x

x

172

Đặt catheter lọc máu cấp cứu

x

x

173

Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)

x

x

x

174

Thận nhân tạo cấp cứu

x

x

x

175

Thận nhân tạo thường qui

x

x

x

176

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)

x

x

177

Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)

x

x

178

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn

x

x

179

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng

x

x

180

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp

x

x

181

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)

x

x

182

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn

x

x

183

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng

x

x

184

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp

x

x

185

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS

x

x

186

Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.

x

x

187

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng

x

x

188

Lọc màng bụng cấp cứu liên tục

x

x

189

Lọc và tách huyết tương chọn lọc

x

x

190

Lọc máu hấp phụ với màng lọc đặc biệt trong sốc nhiễm khuẩn

x

x

191

Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resin

x

x

192

Thay huyết tư­ơng sử dụng huyết tương

x

x

193

Thay huyết tương sử dụng albumin

x

x

194

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc

x

195

Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ

x

x

196

Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác

x

x

197

Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)

x

x

198

Thay huyết tương trong suy gan cấp

x

x

199

Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp

x

x

200

Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)

x

x

D. THẦN KINH

201

Soi đáy mắt cấp cứu

x

x

x

202

Chọc dịch tủy sống

x

x

x

203

Ghi điện cơ cấp cứu

x

x

204

Đặt ống thông nội sọ

x

x

205

Theo dõi áp lực nội sọ liên tục ≤ 8 giờ

x

x

206

Tiêu huyết khối não thất cấp cứu

x

207

Ghi điện não đồ cấp cứu

x

x

208

Siêu âm Doppler xuyên sọ

x

x

209

Dẫn lư­u não thất cấp cứu ≤ 8 giờ

x

x

210

Làm test chết não thực hiện trong 12-24 giờ

x

x

211

Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờ

x

x

x

x

212

Theo dõi oxy tế bào não (PbO2) ≤ 8 giờ

x

x

213

Điều trị co giật liên tục ≤ 8 giờ

x

x

x

214

Điều trị giãn cơ trong cấp cứu ≤ 8 giờ

x

x

x

Đ. TIÊU HOÁ

215

Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa

x

x

x

x

216

Đặt ống thông dạ dày

x

x

x

x

217

Mở thông dạ dày bằng nội soi

x

x

218

Rửa dạ dày cấp cứu

x

x

x

x

219

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

x

x

x

x

220

Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)

x

x

x

221

Thụt tháo

x

x

x

x

222

Thụt giữ

x

x

x

x

223

Đặt ống thông hậu môn

x

x

x

x

224

Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)

x

x

x

x

225

Nuôi d­ưỡng ng­ười bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần)

x

x

x

x

226

Nuôi d­ưỡng ngư­ời bệnh qua ống thông hỗng tràng ≤ 8 giờ

x

x

x

227

Nuôi d­ưỡng ngư­ời bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày ≤ 8 giờ

x

x

x

228

Nuôi d­ưỡng ng­ười bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần)

x

x

x

x

229

Nuôi d­ưỡng ng­ười bệnh bằng đư­ờng truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ

x

x

x

x

230

Nuôi d­ưỡng người bệnh bằng đ­ường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ

x

x

x

231

Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu

x

x

x

232

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu

x

x

x

233

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu có gây mê tĩnh mạch

x

x

x

234

Nội soi trực tràng cấp cứu

x

x

x

235

Nội soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm

x

x

x

236

Nội soi đại tràng cầm máu

x

x

x

237

Nội soi đại tràng sinh thiết

x

x

x

238

Đo áp lực ổ bụng

x

x

x

239

Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu

x

x

x

240

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

x

x

x

241

Dẫn lư­u dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờ

x

x

x

242

Rửa màng bụng cấp cứu

x

x

x

243

Dẫn lư­u ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ

x

x

x

244

Chọc dẫn lư­u ổ áp xe d­ưới siêu âm

x

x

x

E. TOÀN THÂN

245

Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử

x

x

x

246

Đo lượng nước tiểu 24 giờ

x

x

x

x

247

Hạ thân nhiệt chỉ huy

x

x

x

248

Nâng thân nhiệt chỉ huy

x

x

x

249

Giải stress cho người bệnh

x

x

x

250

Kiểm soát đau trong cấp cứu

x

x

x

251

Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)

x

x

x

x

252

Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ

x

x

x

x

253

Lấy máu tĩnh mạch bẹn

x

x

x

x

254

Truyền máu và các chế phẩm máu

x

x

x

x

255

Kiểm soát pH máu bằng bicarbonate ≤ 8 giờ

x

x

x

256

Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch

x

x

x

257

Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạch

x

x

x

258

Kiểm soát tăng đư­ờng huyết chỉ huy ≤ 8 giờ

x

x

x

259

Rửa mắt tẩy độc

x

x

x

260

Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần)

x

x

x

261

Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần)

x

x

x

x

262

Gội đầu cho người bệnh tại gi­ường

x

x

x

x

263

Gội đầu tẩy độc cho người bệnh

x

x

x

x

264

Tắm cho người bệnh tại gi­ường

x

x

x

x

265

Tắm tẩy độc cho người bệnh

x

x

x

x

266

Xoa bóp phòng chống loét

x

x

x

x

267

Thay băng cho các vết thư­ơng hoại tử rộng (một lần)

x

x

x

268

Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu £ 8 giờ

x

x

x

269

Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn

x

x

x

x

270

Ga rô hoặc băng ép cầm máu

x

x

x

x

271

Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc

x

x

x

272

Sử dụng than hoạt đa liểu cấp cứu ngộ độc ≤ 8 giờ

x

x

x

273

Điều trị giải độc bằng huyết thanh kháng nọc đặc hiệu

x

x

x

274

Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp

x

x

x

275

Băng bó vết thư­ơng

x

x

x

x

276

Cố định tạm thời người bệnh gãy xương

x

x

x

x

277

Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng

x

x

x

x

278

Vận chuyển người bệnh cấp cứu

x

x

x

x

279

Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng

x

x

x

280

Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy

x

x

x

G. XÉT NGHIỆM

281

Xét nghiệm đ­ường máu mao mạch tại giường (một lần)

x

x

x

x

282

Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm

x

x

x

283

Lấy máu các động mạch khác xét nghiệm

x

x

x

284

Định nhóm máu tại gi­ường

x

x

x

x

285

Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường

x

x

x

x

286

Đo các chất khí trong máu

x

x

x

287

Đo lactat trong máu

x

x

x

288

Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần

x

x

x

289

Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng – một lần

x

x

290

Xét nghiệm cồn trong hơi thở

x

x

291

Định tính chất độc bằng HPLC – một lần

x

292

Định l­ượng chất độc bằng HPLC – một lần

x

293

Định tính chất độc bằng sắc ký khí – một lần

x

294

Định lượng chất độc bằng sắc ký khí – một lần

x

295

Định lượng chất độc bằng phương pháp khác – một lần

x

296

Phát hiện opiat bằng naloxone

x

x

x

297

Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

x

x

x

298

Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

x

x

x

299

Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

x

x

x

300

Định lượng nhanh myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

x

x

x

301

Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

x

x

x

302

Xác định nhanh INR/PT/ Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay

x

x

x

H. THĂM DÒ KHÁC

303

Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh

x

x

x

304

Chụp X quang cấp cứu tại giường

x

x

x

II. NỘI KHOA

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

1

2

3

A

B

C

D

A. HÔ HẤP

1

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

x

x

x

x

2

Bơm rửa khoang màng phổi

x

x

x

3

Bơm streptokinase vào khoang màng phổi

x

x

4

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

x

x

x

x

5

Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

6

Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

x

x

7

Chọc dò dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

x

8

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

x

9

Chọc dò dịch màng phổi

x

x

x

x

10

Chọc tháo dịch màng phổi

x

x

x

x

11

Chọc hút khí màng phổi

x

x

x

12

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

x

13

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

x

x

14

Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter

x

x

x

x

15

Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm

x

x

16

Đặt ống dẫn lưu khoang MP

x

x

x

17

Đặt nội khí quản 2 nòng

x

x

18

Điều trị bằng oxy cao áp

x

x

19

Đo dung tích toàn phổi

x

x

20

Đo đa ký hô hấp

x

x

21

Đo kháng lực đường dẫn khí bằng phế thân ký

x

x

22

Đo khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch (DLCO)

x

23

Đo đa ký giấc ngủ

x

24

Đo chức năng hô hấp

x

x

x

x

25

Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

x

x

x

26

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

x

x

x

27

Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản

x

28

Kỹ thuật ho có điều khiển

x

x

x

x

29

Kỹ thuật tập thở cơ hoành

x

x

x

x

30

Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương

x

x

x

31

Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế

x

x

x

x

32

Khí dung thuốc giãn phế quản

x

x

x

x

33

Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm

x

x

x

34

Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng

x

x

35

Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với áp lạnh

x

x

36

Nội soi phế quản dưới gây mê

x

x

37

Nội soi phế quản siêu âm

x

38

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

x

x

39

Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/ hóa chất

x

x

40

Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản

x

x

41

Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

x

x

42

Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản

x

43

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản

x

x

44

Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần

x

x

45

Nội soi phế quản ống mềm

x

x

46

Nội soi phế quản ống cứng

x

x

47

Nội soi ống mềm phế quản siêu âm, sinh thiết xuyên thành phế quản

x

x

48

Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán

x

x

49

Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc

x

x

50

Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)

x

x

51

Nội soi phế quản qua ống nội khí quản

x

x

52

Nội soi lồng ngực

x

x

53

Nội soi trung thất

x

54

Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy

x

x

55

Nội soi phế quản ánh sáng huỳnh quang

x

x

56

Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với laser

x

57

Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với đông tương argon

x

58

Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

x

x

59

Nghiệm pháp kích thích phế quản

x

x

60

Nghiệm pháp đi bộ 6 phút

x

x

x

61

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

x

x

x

62

Rửa phổi toàn bộ

x

x

63

Siêu âm màng phổi cấp cứu

x

x

x

64

Sinh thiết màng phổi mù

x

x

x

65

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

66

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

x

x

67

Thay canuyn mở khí quản

x

x

x

x

68

Vận động trị liệu hô hấp

x

x

x

x

B. TIM MẠCH

69

Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch

x

x

70

Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở bệnh nhân rung nhĩ

x

71

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm

x

x

72

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT)

x

73

Cấy máy phá rung tự động (ICD)

x

74

Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim

x

x

x

75

Chọc dò màng ngoài tim

x

x

x

76

Dẫn lưu màng ngoài tim

x

x

x

77

Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim

x

x

78

Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ

x

79

Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu

x

80

Đặt stent ống động mạch

x

81

Đặt bóng đối xung động mạch chủ

x

82

Đặt stent phình động mạch chủ

x

83

Đặt stent hẹp động mạch chủ

x

84

Đặt coil bít ống động mạch

x

85

Điện tim thường

x

x

x

x

86

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio

x

87

Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

x

88

Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

x

89

Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

x

90

Điều trị bằng tế bào gốc ở bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim cấp

x

91

Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu đường tĩnh mạch trong kẹt van cơ học

x

x

92

Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch

x

93

Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mãn tính

x

x

94

Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản

x

x

95

Holter điện tâm đồ

x

x

x

96

Holter huyết áp

x

x

x

97

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc

x

x

x

98

Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp

x

x

99

Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch

x

100

Lập trình máy tạo nhịp tim

x

x

101

Nong và đặt stent động mạch vành

x

x

102

Nong và đặt stent các động mạch khác

x

103

Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue

x

x

104

Nong van động mạch chủ

x

105

Nong hẹp eo động mạch chủ

x

106

Nong van động mạch phổi

x

x

107

Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính

x

x

108

Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent

x

109

Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ

x

x

110

Nghiệm pháp bàn nghiêng

x

111

Nghiệm pháp atropin

x

x

x

112

Siêu âm Doppler mạch máu

x

x

x

113

Siêu âm Doppler tim

x

x

x

114

Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)

x

115

Siêu âm tim cản âm

x

x

116

Siêu âm tim 4D

x

x

117

Siêu âm tim qua thực quản

x

x

118

Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS)

x

119

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

x

x

x

120

Sốc điện điều trị rung nhĩ

x

x

121

Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh

x

x

x

122

Thay van động mạch chủ qua da

x

123

Thăm dò điện sinh lý tim

x

124

Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz

x

x

125

Thông tim chẩn đoán

x

x

126

Thông tim và chụp buồng tim cản quang

x

x

127

Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị

x

C. THẦN KINH

128

Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần)

x

x

x

x

129

Chọc dò dịch não tuỷ

x

x

x

130

Điều trị đau rễ thần kinh thắt lưng - cùng bằng tiêm ngoài màng cứng

x

x

131

Điều trị đau rễ thần kinh bằng phong bế đám rối

x

x

132

Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…)

x

x

133

Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

x

x

134

Điều trị chứng co cứng cơ sau TBMMN bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…)

x

x

135

Điều trị chứng co cứng cơ sau viêm tủy bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

x

x

136

Điều trị chứng co cứng cơ sau viêm não bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

x

x

137

Điều trị chứng tăng trương lực cơ do bại não bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

x

x

138

Điều trị co cứng cơ sau các tổn thương thần kinh khác bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

x

x

139

Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

x

x

140

Điều trị trạng thái động kinh

x

x

141

Đo tốc độ dẫn truyền (vận động, cảm giác) của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ

x

x

142

Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ

x

x

143

Đo điện thế kích thích bằng điện cơ

x

x

144

Ghi điện cơ cấp cứu

x

x

145

Ghi điện não thường quy

x

x

x

146

Ghi điện não giấc ngủ

x

x

147

Ghi điện não video

x

148

Ghi điện cơ bằng điện cực kim

x

x

149

Gội đầu cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường

x

x

x

150

Hút đờm hầu họng

x

x

x

x

151

Lấy máu tĩnh mạch bẹn

x

x

x

152

Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày

x

x

153

Siêu âm Doppler xuyên sọ

x

x

154

Siêu âm Doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường

x

x

155

Siêu âm Doppler xuyên sọ có giá đỡ tại giường theo dõi 24/24 giờ

x

156

Soi đáy mắt cấp cứu tại giường

x

x

157

Tắm cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường

x

158

Test chẩn đoán nhược cơ bằng thuốc

x

x

x

159

Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý

x

x

160

Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ

x

161

Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị bệnh rối loạn vận động (Dysport, Botox…)

x

x

162

Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị đau nguyên nhân thần kinh (Dysport, Botox…)

x

x

163

Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN

x

x

x

164

Theo dõi SPO2 liên tục tại giường

x

x

x

165

Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giường

x

x

x

166

Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)

x

x

x

D. THẬN TIẾT NIỆU

167

Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lần

x

x

x

168

Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận/lần

x

x

x

169

Chăm sóc catheter TMTT trong lọc máu

x

x

170

Chăm sóc và bảo quản catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máu

x

x

x

171

Chăm sóc và bảo quản catheter đường hầm có cuff để lọc máu

x

x

x

172

Chăm sóc ống dẫn lưu bể thận qua da 24 giờ

x

x

x

173

Chọc dò bể thận dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

x

174

Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

175

Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

x

176

Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

177

Chọc hút nước tiểu trên xương mu

x

x

x

178

Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản

x

x

179

Dẫn lưu bể thận qua da cấp cứu

x

x

180

Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm

x

x

181

Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm

x

x

182

Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

183

Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu

x

x

184

Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

x

x

185

Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu

x

x

186

Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu

x

x

187

Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu

x

x

188

Đặt sonde bàng quang

x

x

x

189

Đặt catherter màng bụng cấp cứu để lọc màng bụng cấp cứu

x

x

190

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)

x

191

Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu

x

x

192

Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên

x

193

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng sóng siêu âm

x

x

194

Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt bằng sức nóng hoặc nhiệt lạnh

x

x

195

Đo lượng nước tiểu 24 giờ

x

x

x

196

Đo áp lực đồ bàng quang thủ công

x

x

197

Đo áp lực đồ bàng quang bằng máy

x

198

Đo niệu dòng đồ

x

199

Đo áp lực đồ niệu đạo bằng máy

x

200

Đo áp lực thẩm thấu niệu

x

x

201

Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole)

x

x

202

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

x

x

203

Lọc màng bụng cấp cứu liên tục 24h

x

x

204

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

x

x

205

Lọc huyết tương (Plasmapheresis)

x

206

Lọc màng bụng liên tục 24 h bằng máy

x

x

207

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus

x

208

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)

x

209

Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))

x

x

210

Nong hẹp niệu quản qua da dưới hướng dẫn của màn tăng sáng

x

211

Nong niệu đạo và đặt sonde đái

x

x

212

Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)

x

x

213

Nội soi niệu quản chẩn đoán

x

x

214

Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể

x

x

215

Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm

x

216

Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang

x

x

217

Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR

x

x

218

Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục

x

x

219

Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

x

x

220

Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).

x

x

221

Nội soi bàng quang

x

x

222

Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi

x

x

223

Nối thông động- tĩnh mạch

x

x

224

Nối thông động- tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

x

x

225

Nối thông động- tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

x

x

226

Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu HA 130

x

x

227

Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da

x

x

228

Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận

x

x

229

Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang

x

230

Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang

x

x

231

Rút catheter đường hầm

x

x

232

Rửa bàng quang lấy máu cục

x

x

x

233

Rửa bàng quang

x

x

x

234

Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)

x

x

235

Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.

x

x

236

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

x

237

Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm

x

238

Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X quang hoặc siêu âm

x

x

239

Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác

x

x

240

Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú

x

x

Đ. TIÊU HÓA

241

Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần)

x

x

x

x

242

Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm

x

x

x

243

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

x

x

x

244

Đặt ống thông dạ dày

x

x

x

x

245

Đặt ống thông tá tràng dưới hướng dẫn C-ARM

x

x

246

Đặt ống thông mũi mật

x

x

247

Đặt ống thông hậu môn

x

x

x

x

248

Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM

x

x

249

Đo áp lực ổ bụng gián tiếp qua ống thông dẫn lưu bàng quang

x

x

x

250

Đo PH thực quản 24 giờ

x

251

Đo vận động thực quản 24 giờ

x

252

Mở thông dạ dày bằng nội soi

x

x

253

Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu

x

x

x

254

Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng có dùng thuốc tiền mê

x

x

x

255

Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi

x

x

x

256

Nội soi trực tràng ống mềm

x

x

x

257

Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu

x

x

x

258

Nội soi trực tràng ống cứng

x

x

x

259

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết

x

x

x

260

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc tiền mê

x

x

261

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê

x

x

262

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết

x

x

x

263

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy

x

264

Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản

x

x

265

Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su

x

x

266

Nội soi can thiệp - Nong thực quản bằng bóng

x

x

267

Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày

x

268

Nội soi can thiệp - sinh thiết niêm mạc ống tiêu hóa

x

x

x

269

Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày

x

270

Nội soi can thiệp - Đặt bóng điều trị béo phì

x

271

Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu

x

x

272

Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori

x

x

x

273

Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ

x

x

x

274

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng

x

275

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật

x

276

Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon

x

277

Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày

x

278

Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)

x

279

Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)

x

280

Nội soi ruột non bằng viên nang (Capsule endoscopy)

x

281

Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ

x

282

Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa

x

x

283

Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP)

x

x

284

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi

x

x

285

Nội soi can thiệp - kẹp Clip cầm máu

x

x

286

Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm

x

287

Nội soi can thiệp - nhuộm màu chẩn đoán ung thư sớm

x

x

x

288

Nội soi ổ bụng

x

x

289

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

x

x

290

Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa

x

x

291

Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên

x

x

292

Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su

x

x

293

Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết

x

x

294

Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu

x

x

295

Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa <>

x

x

296

Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp

x

x

297

Nội soi hậu môn ống cứng

x

x

x

298

Nội soi can thiệp - tiêm Histoacryl búi giãn tĩnh mạch phình vị

x

x

299

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng dải tần hẹp (NBI)

x

x

300

Nội soi đại trực tràng toàn bộ dải tần hẹp (NBI)

x

x

301

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng độ phân giải cao (HDTV )

x

x

302

Nội soi đại trực tràng toàn bộ độ phân giải cao (HDTV)

x

x

303

Nội soi siêu âm trực tràng

x

x

304

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết

x

x

305

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết

x

x

306

Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết

x

x

x

307

Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết

x

x

x

308

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

x

x

x

309

Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết

x

x

x

310

Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết

x

x

311

Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết

x

x

312

Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy

x

313

Rửa dạ dày cấp cứu

x

x

x

x

314

Siêu âm ổ bụng

x

x

x

x

315

Siêu âm DOPPLER mạch máu khối u gan

x

x

316

Siêu âm DOPPLER mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng

x

x

317

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

x

x

x

318

Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan

x

x

319

Siêu âm can thiệp - Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ

x

x

320

Siêu âm can thiệp - Chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan

x

x

321

Siêu âm can thiệp - Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da

x

x

322

Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm

x

x

323

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM

x

324

Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan

x

x

325

Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan

x

x

x

326

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan

x

x

327

Siêu âm can thiệp - sinh thiết nhu mô gan, tổn thương u gan bằng súng Promag

x

x

328

Siêu âm can thiệp - sinh thiết hạch ổ bụng, u tụy

x

x

329

Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy

x

x

330

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy

x

x

331

Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim chùm Leveen

x

332

Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực

x

333

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục

x

x

x

334

Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng

x

x

x

335

Test thở C14O2 tìm H.Pylori

x

x

336

Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân

x

x

x

x

337

Thụt thuốc qua đường hậu môn

x

x

x

x

338

Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng

x

x

x

x

339

Thụt tháo phân

x

x

x

x

E. CƠ XƯƠNG KHỚP

340

Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ

x

x

341

Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ

x

x

342

Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ

x

x

343

Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

344

Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

345

Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

346

Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

347

Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

348

Đo độ nhớt dịch khớp

x

x

x

349

Hút dịch khớp gối

x

x

x

350

Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

351

Hút dịch khớp háng

x

x

352

Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

353

Hút dịch khớp khuỷu

x

x

354

Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

355

Hút dịch khớp cổ chân

x

x

356

Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

357

Hút dịch khớp cổ tay

x

x

358

Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

359

Hút dịch khớp vai

x

x

360

Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

361

Hút nang bao hoạt dịch

x

x

x

362

Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

363

Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm

x

x

x

364

Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

365

Nội soi khớp gối chẩn đoán (có sinh thiết)

x

x

366

Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp

x

x

367

Nội soi khớp gối điều trị bào khớp

x

x

368

Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật

x

x

369

Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)

x

x

370

Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp

x

x

371

Nội soi khớp vai điều trị bào khớp

x

x

372

Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật

x

x

373

Siêu âm khớp (một vị trí)

x

x

374

Siêu âm phần mềm (một vị trí)

x

x

375

Sinh thiết tuyến nước bọt

x

x

376

Sinh thiết phần mềm bằng súng Fast Gun dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

377

Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

378

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

x

379

Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm

x

380

Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)

x

381

Tiêm khớp gối

x

x

382

Tiêm khớp háng

x

x

383

Tiêm khớp cổ chân

x

x

384

Tiêm khớp bàn ngón chân

x

x

385

Tiêm khớp cổ tay

x

x

386

Tiêm khớp bàn ngón tay

x

x

387

Tiêm khớp đốt ngón tay

x

x

388

Tiêm khớp khuỷu tay

x

x

389

Tiêm khớp vai

x

x

390

Tiêm khớp ức đòn

x

x

391

Tiêm khớp ức - sườn

x

x

392

Tiêm khớp đòn- cùng vai

x

x

393

Tiêm khớp thái dương hàm

x

394

Tiêm ngoài màng cứng

x

395

Tiêm khớp cùng chậu

x

396

Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)

x

x

397

Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay

x

x

398

Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối

x

x

399

Tiêm hội chứng DeQuervain

x

x

400

Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay

x

x

401

Tiêm gân gấp ngón tay

x

x

402

Tiêm gân nhị đầu khớp vai

x

x

403

Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)

x

x

404

Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai

x

x

405

Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)

x

x

406

Tiêm gân gót

x

x

407

Tiêm cân gan chân

x

x

408

Tiêm cạnh cột sống cổ

x

409

Tiêm cạnh cột sống thắt lưng

x

410

Tiêm cạnh cột sống ngực

x

411

Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

412

Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

413

Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

414

Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

415

Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

416

Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

417

Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

418

Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

419

Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

420

Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

421

Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

422

Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

423

Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm

x

424

Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

425

Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

426

Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

427

Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

428

Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

429

Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

430

Tiêm ngoài màng cứng dưới hướng dẫn của màng huỳnh quang tăng sáng

x

431

Xét nghiệm Mucin test

x

x

x

III. NHI KHOA

(Áp dụng riêng đối với chuyên ngành Nhi)

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

1

2

3

A

B

C

D

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

A. TUẦN HOÀN

1

Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ)

x

2

Đặt bóng chèn động mạch chủ dội ngược

x

3

Tuần hoàn ngoài cơ thể

x

4

Tim phổi nhân tạo (ECMO)

x

5

Điều trị tăng áp phổi bằng khí NO

x

6

Đo cung l­ượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp (pha loãng nhiệt)

x

7

Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ)

x

8

Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở

x

9

Hạ thân nhiệt chủ động

x

10

Tăng thân nhiệt chủ động

x

11

Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch)

x

x

12

Dùng thuốc chống đông và tiêu sợi huyết

x

x

13

Đo cung lư­ợng tim liên tục

x

x

14

Đo áp lực các buồng tim

x

x

15

Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu

x

x

16

Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản

x

x

17

Đặt catheter động mạch phổi

x

x

18

Dẫn l­ưu dịch màng ngoài tim cấp cứu

x

x

19

Theo dõi điện tim cấp cứu tại gi­ường liên tục 24 giờ

x

x

20

Đo độ bão hòa oxy trung tâm cấp cứu

x

x

21

Đo độ bão hòa oxy trong tĩnh mạch cảnh

x

x

22

Kích thích tim với tần số cao

x

x

23

Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực

x

x

24

Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh

x

x

25

Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài

x

x

26

Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong

x

x

27

Xử trí và theo dõi loạn nhịp tim cấp cứu

x

x

28

Đặt catheter tĩnh mạch

x

x

x

29

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

x

x

x

30

Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm

x

x

x

31

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm

x

x

x

32

Đặt ống thông Blakemore

x

x

x

33

Đặt catheter động mạch

x

x

x

34

Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh

x

x

x

35

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm

x

x

x

36

Đo áp lực động mạch liên tục

x

x

x

37

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục

x

x

x

38

Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm

x

x

x

39

Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

x

x

40

Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim

x

x

41

Siêu âm tim cấp cứu tại giư­ờng

x

x

x

42

Mở màng ngoài tim cấp cứu

x

x

43

Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu

x

x

x

44

Ghi điện tim cấp cứu tại giư­ờng

x

x

x

45

Hạ huyết áp chỉ huy

x

x

x

46

Theo dõi huyết áp liên tục tại giường

x

x

x

47

Theo dõi điện tim liên tục tại giường

x

x

x

48

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp

x

x

x

49

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

x

x

x

50

Chăm sóc catheter động mạch

x

x

51

Ép tim ngoài lồng ngực

x

x

x

x

B. HÔ HẤP

52

Nội soi phế quản ở người bệnh thở máy: sinh thiết, cầm máu, hút đờm

x

x

53

Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm

x

x

54

Thở máy với tần số cao (HFO)

x

x

55

Bơm surfactant trong điều trị suy hô hấp sơ sinh

x

x

56

Nội soi khí phế quản hút đờm

x

x

57

Nội soi khí phế quản cấp cứu

x

x

58

Thở máy bằng xâm nhập

x

x

59

Điều trị bằng oxy cao áp

x

x

60

Dẫn lư­u trung thất

x

x

61

Chọc hút dịch, khí trung thất

x

x

62

Nội soi khí phế quản ở NB suy hô hấp

x

x

63

Nội soi khí phế quản ở NB thở máy

x

x

64

Nội soi khí phế quản điều trị xẹp phổi

x

x

65

Bơm rửa phế quản có bàn chải

x

x

66

Bơm rửa phế quản không bàn chải

x

x

67

Nội soi màng phổi để chẩn đoán

x

x

68

Siêu âm với đầu dò thực quản cấp cứu

x

x

69

Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu

x

x

70

Siêu âm màng phổi

x

x

71

Theo dõi ETCO2 liên tục tại giường

x

x

72

Nội soi khí phế quản để cầm máu

x

x

73

Nội soi khí phế quản lấy dị vật

x

x

74

Nội soi màng phổi sinh thiết

x

x

75

Cai máy thở

x

x

x

76

Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.

x

x

x

77

Đặt ống nội khí quản

x

x

x

78

Mở khí quản

x

x

x

79

Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi

x

x

x

80

Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp

x

x

x

81

Bơm rửa màng phổi

x

x

x

82

Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP)

x

x

x

83

Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản

x

x

x

84

Chọc thăm dò màng phổi

x

x

x

85

Mở màng phổi tối thiểu

x

x

x

86

Dẫn l­ưu màng phổi liên tục

x

x

x

87

Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2) liên tục tại giường

x

x

x

88

Thăm dò chức năng hô hấp

x

x

x

89

Khí dung thuốc cấp cứu

x

x

x

90

Khí dung thuốc thở máy

x

x

x

91

Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần

x

x

x

92

Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín

x

x

x

93

Vận động trị liệu hô hấp

x

x

x

94

Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu

x

x

x

95

Mở khí quản một thì cấp cứu ngạt thở

x

x

x

96

Mở khí quản qua da cấp cứu

x

x

x

97

Mở khí quản ng­ược dòng cấp cứu

x

x

x

98

Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp

x

x

x

99

Đặt nội khí quản 2 nòng

x

x

x

100

Rút catheter khí quản

x

x

x

101

Thay canuyn mở khí quản

x

x

x

102

Chăm sóc lỗ mở khí quản

x

x

x

103

Làm ẩm đ­ường thở qua máy phun sư­ơng mù

x

x

x

104

Mở màng giáp nhẫn cấp cứu

x

x

x

x

105

Thổi ngạt

x

x

x

x

106

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

x

x

x

x

107

Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở)

x

x

x

x

108

Thở oxy gọng kính

x

x

x

x

109

Thở oxy l­ưu l­ượng cao qua mặt nạ không túi

x

x

x

x

110

Thở oxy qua mặt nạ có túi

x

x

x

x

111

Thở oxy qua ống chữ T (T-tube)

x

x

x

x

112

Cố định lồng ngực do chấn th­ương gãy xương s­ườn

x

x

x

x

113

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

x

x

x

x

C. THẬN – LỌC MÁU

114

Lọc máu liên tục (CRRT)

x

x

115

Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt

x

x

116

Thay huyết tương

x

x

117

Đặt catheter lọc máu cấp cứu

x

x

118

Lọc màng bụng cấp cứu

x

x

119

Lọc màng bụng chu kỳ

x

x

120

Lọc và tách huyết tương chọn lọc

x

x

121

Siêu lọc máu tái hấp phụ phân tử (gan nhân tạo) (MARS)

x

x

122

Chọc thăm dò bể thận d­ưới hư­ớng dẫn của siêu âm

x

x

123

Dẫn lư­u bể thận qua da cấp cứu

x

x

124

Dẫn lưu bể thận ngư­ợc dòng cấp cứu bằng nội soi

x

x

125

Chọc hút nước tiểu trên x­ương mu

x

x

x

126

Thận nhân tạo cấp cứu liên tục

x

x

x

127

Thận nhân tạo thường quy chu kỳ

x

x

128

Bài niệu c­ưỡng bức

x

x

x

129

Mở thông bàng quang trên xương mu

x

x

x

130

Vận động trị liệu bàng quang

x

x

x

131

Rửa bàng quang lấy máu cục

x

x

x

132

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

x

x

x

133

Thông tiểu

x

x

x

x

134

Hồi sức chống sốc

x

x

x

x

D. THẦN KINH

135

Dẫn lư­u não thất cấp cứu

x

x

136

Đặt catheter não thất đo áp lực nội sọ liên tục

x

x

137

Xử trí tăng áp lực nội sọ

x

x

x

138

Điện não đồ thường quy

x

x

139

Điện não đồ video

x

x

140

Điện não đồ monitoring (theo dõi liên tục 24h)

x

x

141

Điện não đồ bề mặt vỏ não

x

142

Làm test chết não thực hiện trong 12-24 giờ theo Luật Hiến, lấy ghép mô, bộ phận cơ thể con ngư­ời

x

x

143

Siêu âm doppler xuyên sọ

x

x

144

Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên

x

x

145

Ghi điện cơ kim

x

x

146

Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh

x

x

147

Chọc dò dịch não thất

x

x

148

Chọc dịch tủy sống

x

x

x

149

Điều trị co giật liên tục (điều trị trạng thái động kinh)

x

x

x

150

Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại gi­ường

x

x

x

x

151

Điều trị giãn cơ trong cấp cứu

x

x

x

152

Soi đáy mắt cấp cứu

x

x

x

Đ. TIÊU HÓA

153

Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)

x

x

154

Mở thông dạ dày bằng nội soi

x

x

155

Nội soi dạ dày cầm máu

x

x

156

Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu

x

x

157

Cầm máu thực quản qua nội soi

x

x

158

Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm

x

x

159

Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu

x

x

160

Soi đại tràng cầm máu

x

x

161

Soi đại tràng sinh thiết

x

x

162

Nội soi trực tràng cấp cứu

x

x

163

Chọc dẫn lư­u ổ áp xe d­ưới siêu âm

x

x

x

164

Dẫn lư­u ổ bụng cấp cứu

x

x

x

165

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

x

x

x

166

Rửa màng bụng cấp cứu

x

x

167

Đặt ống thông dạ dày

x

x

x

168

Rửa dạ dày cấp cứu

x

x

x

169

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

x

x

x

170

Đo áp lực ổ bụng

x

x

x

171

Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu

x

x

x

172

Cho ăn qua ống thông dạ dày

x

x

x

173

Rửa dạ dày bằng ống Faucher và qua túi kín

x

x

x

174

Nuôi d­ưỡng người bệnh bằng đ­ường tĩnh mạch trung tâm

x

x

175

Nuôi d­ưỡng ng­ười bệnh qua lỗ mở dạ dày

x

x

x

176

Nuôi d­ưỡng ngư­ời bệnh qua catheter hỗng tràng

x

x

x

177

Nuôi d­ưỡng ngư­ời bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày

x

x

178

Đặt sonde hậu môn

x

x

x

x

179

Thụt tháo phân

x

x

x

x

180

Nuôi d­ưỡng ng­ười bệnh bằng đư­ờng truyền tĩnh mạch ngoại biên

x

x

x

x

181

Nuôi d­ưỡng ng­ười bệnh qua Catheter thực quản dạ dày băng bơm tay

x

x

x

x

E. TOÀN THÂN

182

Thay máu sơ sinh

x

x

183

Kiểm soát tăng đư­ờng huyết chỉ huy

x

x

184

Hạ nhiệt độ chỉ huy

x

x

185

Nâng thân nhiệt chủ động

x

x

x

186

Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh

x

x

187

Kiểm soát đau trong cấp cứu

x

x

x

188

Siêu âm đen trắng tại giường bệnh

Siêu âm màu tại giường

x

x

x

189

Chụp X quang cấp cứu tại giư­ờng

x

x

x

190

Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm khí máu

x

x

x

191

Xét nghiệm đ­ường máu mao mạch tại gi­ường

x

x

x

192

Thay băng cho các vết thư­ơng hoại tử rộng

x

x

x

193

Truyền máu và các chế phẩm máu

x

x

x

194

Tắm cho người bệnh tại giường

x

x

x

x

195

Tắm tẩy độc cho người bệnh

x

x

x

x

196

Gội đầu cho người bệnh tại gi­ường

x

x

x

x

197

Gội đầu tẩy độc cho người bệnh

x

x

x

x

198

Vệ sinh răng miệng đặc biệt

x

x

x

x

199

Xoa bóp phòng chống loét

x

x

x

x

200

Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng

x

x

x

x

201

Cố định tạm thời người bệnh gãy xương

x

x

x

x

202

Băng bó vết thư­ơng

x

x

x

x

203

Cầm máu (vết thương chảy máu)

x

x

x

x

204

Vận chuyển người bệnh an toàn

x

x

x

x

205

Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy

x

x

x

x

206

Định nhóm máu tại gi­ường

x

x

x

x

207

Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê

x

x

x

x

208

Lấy máu tĩnh mạch bẹn

x

x

x

x

209

Truyền dịch vào tủy xương

x

x

x

210

Tiêm truyền thuốc

x

x

x

x

G. XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT NHANH

211

Định l­ượng chất độc bằng HPLC

x

212

Định l­ượng chất độc bằng MS (sắc ký khối phổ)

x

213

Làm test nhanh chẩn đoán ngộ độc cấp

x

x

x

214

Định tính chất độc trong nư­ớc tiểu bằng test nhanh

x

x

x

215

Đo các chất khí trong máu

x

x

x

216

Đo lactat trong máu

x

x

x

217

Định tính chất độc trong máu bằng test nhanh

x

x

x

218

Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí

x

x

x

219

Phát hiện opiat bằng Naloxone

x

x

x

220

Phát hiện benzodiazepin bằng Anexate

x

x

x

221

Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

x

x

x

222

Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

x

x

x

223

Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

x

x

x

224

Định lượng nhanh Myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

x

x

x

225

Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

x

x

x

226

Xác định nhanh INR/PT/ Quick tại chỗ bằng máy cầm tay

x

x

x

II. TÂM THẦN

227

Liệu pháp hành vi tác phong

x

x

228

Trắc nghiệm tâm lý MMPI

x

229

Nghiệm pháp Pictogram

x

230

Thang đánh giá mức độ nghiện Himmelbach

x

231

Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)

x

x

232

Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT)

x

x

233

Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động

x

x

234

Test hành vi cảm xúc CBCL

x

x

235

Test tăng động giảm chú ý Vandebilt

x

x

236

Sốc điện thông thường

x

x

237

Trắc nghiệm tâm lý Beck

x

x

x

238

Trắc nghiệm tâm lý Zung

x

x

x

239

Trắc nghiệm tâm lý Raven

x

x

x

240

Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler)

x

x

x

241

Liệu pháp ám thị

x

x

242

Liệu pháp thư giãn luyện tập

x

x

x

243

Liệu pháp âm nhạc

x

x

244

Liệu pháp hội hoạ

x

x

245

Điều trị hỗ trợ cắt cơn cai nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các bài thuốc y học dân tộc

x

x

x

246

Điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone

x

x

x

247

Nghiệm pháp Naloxone chẩn đoán hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện

x

x

x

248

Điều trị chống tái nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng naltrexon

x

x

x

249

Trắc nghiệm tâm lý Hamilton

x

x

x

250

Thang đánh giá tâm thần tối thiểu (MMSE)

x

x

x

251

Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)

x

x

x

252

Thang đánh giá triệu chứng dương tính và âm tính (PANSS)

x

x

x

253

Thang đánh giá triệu chứng ngoại tháp (SIMPSON)

x

x

x

254

Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI)

x

x

x

255

Xử trí trạng thái loạn trương lực cơ cấp

x

x

x

256

Đo lưu huyết não

x

x

257

Xử trí người bệnh kích động

x

x

x

258

Xử trí hội chứng an thần kinh ác tính

x

x

x

259

Xử trí người bệnh không ăn

x

x

x

260

Xử trí ngộ độc thuốc hướng thần

x

x

x

261

Liệu pháp tâm lý nhóm

x

x

x

262

Liệu pháp tâm lý gia đình

x

x

x

263

Liệu pháp tái thích ứng xã hội

x

x

x

264

Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình

x

x

x

265

Điều trị hỗ trợ cắt cơn cai các chất dạng thuốc phiện bằng các thuốc hướng thần

x

x

x

266

Liệu pháp giải thích hợp lý

x

x

x

267

Liệu pháp lao động

x

x

x

x

268

Cấp cứu người bệnh tự sát

x

x

x

x

269

Xử trí dị ứng thuốc hướng thần

x

x

x

x

270

Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu

x

x

x

x

III. Y HỌC CỔ TRUYỀN

A. KỸ THUẬT CHUNG

271

Từ châm

x

x

272

Laser châm

x

x

273

Mai hoa châm

x

x

274

Kéo nắn cột sống cổ

x

x

275

Kéo nắn cột sống thắt lưng

x

x

276

Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

x

x

x

277

Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT

x

x

x

278

Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT

x

x

x

279

Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT

x

x

x

280

Xông thuốc bằng máy

x

x

x

281

Ngâm thuốc YHCT toàn thân

x

x

x

282

Xông hơi thuốc

x

x

x

x

283

Xông khói thuốc

x

x

x

x

284

Sắc thuốc thang

x

x

x

x

285

Ngâm thuốc YHCT bộ phận

x

x

x

x

286

Đặt thuốc YHCT

x

x

x

x

287

Bó thuốc

x

x

x

x

288

Chườm ngải

x

x

x

x

289

Hào châm

x

x

x

x

290

Nhĩ châm

x

x

x

x

291

Ôn châm

x

x

x

x

292

Chích lể

x

x

x

x

293

Luyện tập dưỡng sinh

x

x

x

x

B. ĐIỆN MÃNG CHÂM

294

Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp

x

x

x

295

Điện mãng châm điều trị liệt chi trên

x

x

x

296

Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới

x

x

x

297

Điện mãng châm điều trị liệt nửa người

x

x

x

298

Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ

x

x

x

299

Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh

x

x

x

300

Điện mãng châm điều trị teo cơ

x

x

x

301

Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ

x

x

x

302

Điện mãng châm điều trị bại não

x

x

x

303

Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

x

x

x

304

Điện mãng châm điều trị khàn tiếng

x

x

x

305

Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ

x

x

x

306

Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược

x

x

x

307

Điện mãng châm điều trị đau đầu

x

x

x

308

Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu

x

x

x

309

Điện mãng châm điều trị stress

x

x

x

310

Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh

x

x

x

311

Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

x

x

x

312

Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên

x

x

x

313

Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt

x

x

x

314

Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc

x

x

x

315

Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

x

x

x

316

Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị

x

x

x

317

Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình

x

x

x

318

Điện mãng châm điều trị giảm thính lực

x

x

x

319

Điện mãng châm điều trị thất ngôn

x

x

x

320

Điện mãng châm điều trị hen phế quản

x

x

x

321

Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp

x

x

x

322

Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp

x

x

x

323

Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn

x

x

x

324

Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn

x

x

x

325

Điện mãng châm điều trị trĩ

x

x

x

326

Điện mãng châm điều trị sa dạ dày

x

x

x

327

Điện mãng châm điều trị đau dạ dày

x

x

x

328

Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh

x

x

x

329

Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp

x

x

x

330

Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp

x

x

x

331

Điện mãng châm điều trị đau lưng

x

x

x

332

Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ

x

x

x

333

Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai

x

x

x

334

Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy

x

x

x

335

Điện mãng châm điều trị chứng tic

x

x

x

336

Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta

x

x

x

337

Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận

x

x

x

338

Điện mãng châm điều trị viêm tuyến vú, tắc tia sữa

x

x

x

339

Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện

x

x

x

340

Điện mãng châm điều trị chứng táo bón

x

x

x

341

Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá

x

x

x

342

Điện mãng châm điều trị đái dầm

x

x

x

343

Điện móng châm điều trị bí đái

x

x

x

344

Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

x

x

x

345

Điện mãng châm điều trị béo phì

x

x

x

346

Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

x

x

x

347

Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

x

x

x

348

Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

x

x

x

349

Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư

x

x

x

350

Điện mãng châm điều trị đau răng

x

x

x

C. ĐIỆN NHĨ CHÂM

351

Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên

x

x

x

352

Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới

x

x

x

353

Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa

x

x

x

354

Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người

x

x

x

355

Điện nhĩ châm điều trị bại não

x

x

x

356

Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ

x

x

x

357

Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ

x

x

x

358

Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai

x

x

x

359

Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác

x

x

x

360

Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

x

x

x

361

Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng

x

x

x

362

Điện nhĩ châm cai thuốc lá

x

x

x

363

Điện nhĩ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý

x

x

x

364

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp

x

x

x

365

Điện nhĩ châm điều trị động kinh

x

x

x

366

Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

x

x

x

367

Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ

x

x

x

368

Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính

x

x

x

369

Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

x

x

x

370

Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

x

x

x

371

Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

x

x

x

372

Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo

x

x

x

373

Điện nhĩ châm điều trị sụp mi

x

x

x

374

Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt

x

x

x

375

Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc

x

x

x

376

Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

x

x

x

377

Điện nhĩ châm điều trị lác

x

x

x

378

Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực

x

x

x

379

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng

x

x

x

380

Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực

x

x

x

381

Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn

x

x

x

382

Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang

x

x

x

383

Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng

x

x

x

384

Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản

x

x

x

385

Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp

x

x

x

386

Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp

x

x

x

387

Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn

x

x

x

388

Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn

x

x

x

389

Điện nhĩ châm điều trị trĩ

x

x

x

390

Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày

x

x

x

391

Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày

x

x

x

392

Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc

x

x

x

393

Điện nhĩ châm điều trị đau lưng

x

x

x

394

Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ

x

x

x

395

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy

x

x

x

396

Điện nhĩ châm điều trị đái dầm

x

x

x

397

Điện nhĩ châm điều trị bí đái

x

x

x

398

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

x

x

x

399

Điện nhĩ châm điều trị béo phì

x

x

x

400

Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần

x

x

x

401

Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

x

x

x

402

Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư

x

x

x

403

Điện nhĩ châm điều trị đau răng

x

x

x

D. CẤY CHỈ

404

Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt

x

x

x

405

Cấy chỉ điều trị liệt chi trên

x

x

x

406

Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới

x

x

x

407

Cấy chỉ điều trị liệt nửa người

x

x

x

408

Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ

x

x

x

409

Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh

x

x

x

410

Cấy chỉ điều trị teo cơ

x

x

x

411

Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ

x

x

x

412

Cấy chỉ điều trị bại não

x

x

x

413

Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ

x

x

x

414

Cấy chỉ điều trị chứng ù tai

x

x

x

415

Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác

x

x

x

416

Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

x

x

x

417

Cấy chỉ điều trị khàn tiếng

x

x

x

418

Cấy chỉ cai thuốc lá

x

x

x

419

Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý

x

x

x

420

Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược

x

x

x

421

Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp

x

x

x

422

Cấy chỉ điều trị động kinh

x

x

x

423

Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu

x

x

x

424

Cấy chỉ điều trị mất ngủ

x

x

x

425

Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính

x

x

x

426

Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh

x

x

x

427

Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V

x

x

x

428

Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

x

x

x

429

Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị

x

x

x

430

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình

x

x

x

431

Cấy chỉ điều trị giảm thính lực

x

x

x

432

Cấy chỉ điều trị thất ngôn

x

x

x

433

Cấy chỉ điều trị viêm xoang

x

x

x

434

Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng

x

x

x

435

Cấy chỉ điều trị hen phế quản

x

x

x

436

Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp

x

x

x

437

Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn

x

x

x

438

Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn

x

x

x

439

Cấy chỉ điều trị trĩ

x

x

x

440

Cấy chỉ điều trị sa dạ dày

x

x

x

441

Cấy chỉ điều trị đau dạ dày

x

x

x

442

Cấy chỉ điều trị nôn, nấc

x

x

x

443

Cấy chỉ điều trị dị ứng

x

x

x

444

Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp

x

x

x

445

Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp

x

x

x

446

Cấy chỉ điều trị đau lưng

x

x

x

447

Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ

x

x

x

448

Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai

x

x

x

449

Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy

x

x

x

450

Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta

x

x

x

451

Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ

x

x

x

452

Cấy chỉ điều trị táo bón

x

x

x

453

Cấy chỉ điều trị đái dầm

x

x

x

454

Cấy chỉ điều trị bí đái

x

x

x

455

Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật

x

x

x

456

Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần

x

x

x

457

Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

x

x

x

458

Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

x

x

x

459

Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật

x

x

x

460

Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư

x

x

x

Đ. ĐIỆN CHÂM

461

Điện châm điều trị di chứng bại liệt

x

x

x

x

462

Điện châm điều trị liệt chi trên

x

x

x

x

463

Điện châm điều trị liệt chi dưới

x

x

x

x

464

Điện châm điều trị liệt nửa người

x

x

x

x

465

Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ

x

x

x

x

466

Điện châm điều trị teo cơ

x

x

x

x

467

Điện châm điều trị đau thần kinh toạ

x

x

x

x

468

Điện châm điều trị bại não

x

x

x

x

469

Điện châm điều trị bệnh tự kỷ

x

x

x

x

470

Điện châm điều trị chứng ù tai

x

x

x

x

471

Điện châm điều trị giảm khứu giác

x

x

x

x

472

Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

x

x

x

x

473

Điện châm điều trị khàn tiếng

x

x

x

x

474

Điện châm cai thuốc lá

x

x

x

x

475

Điện châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý

x

x

x

x

476

Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp

x

x

x

x

477

Điện châm điều trị động kinh cục bộ

x

x

x

x

478

Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

x

x

x

x

479

Điện châm điều trị mất ngủ

x

x

x

x

480

Điện châm điều trị stress

x

x

x

x

481

Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính

x

x

x

x

482

Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh

x

x

x

x

483

Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

x

x

x

x

484

Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

x

x

x

x

485

Điện châm điều trị chắp lẹo

x

x

x

x

486

Điện châm điều trị sụp mi

x

x

x

x

487

Điện châm điều trị bệnh hố mắt

x

x

x

x

488

Điện châm điều trị viêm kết mạc

x

x

x

x

489

Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

x

x

x

x

490

Điện châm điều trị lác

x

x

x

x

491

Điện châm điều trị giảm thị lực

x

x

x

x

492

Điện châm điều trị hội chứng tiền đình

x

x

x

x

493

Điện châm điều trị giảm thính lực

x

x

x

x

494

Điện châm điều trị thất ngôn

x

x

x

x

495

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

x

x

x

x

496

Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta

x

x

x

x

497

Điện châm điều trị nôn nấc

x

x

x

x

498

Điện châm điều trị cơn đau quặn thận

x

x

x

x

499

Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp

x

x

x

x

500

Điện châm điều trị viêm phần phụ

x

x

x

x

501

Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện

x

x

x

x

502

Điện châm điều trị táo bón

x

x

x

x

503

Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá

x

x

x

x

504

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác

x

x

x

x

505

Điện châm điều trị đái dầm

x

x

x

x

506

Điện châm điều trị bí đái

x

x

x

x

507

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

x

x

x

x

508

Điện châm điều trị cảm cúm

x

x

x

x

509

Điện châm điều trị viêm Amidan cấp

x

x

x

x

510

Điện châm điều trị béo phì

x

x

x

x

511

Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần

x

x

x

x

512

Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

x

x

x

x

513

Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

x

x

x

x

514

Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

x

x

x

x

515

Điện châm điều trị giảm đau do ung thư

x

x

x

x

516

Điện châm điều trị đau răng

x

x

x

x

517

Điện châm điều trị giảm đau do Zona

x

x

x

x

518

Điện châm điều trị viêm mũi xoang

x

x

x

x

519

Điện châm điều trị hen phế quản

x

x

x

x

520

Điện châm điều trị tăng huyết áp

x

x

x

x

521

Điện châm điều trị huyết áp thấp

x

x

x

x

522

Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

x

x

x

x

523

Điện châm điều trị đau ngực sườn

x

x

x

x

524

Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh

x

x

x

x

525

Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp

x

x

x

x

526

Điện châm điều trị thoái hóa khớp

x

x

x

x

527

Điện châm điều trị đau lưng

x

x

x

x

528

Điện châm điều trị đau mỏi cơ

x

x

x

x

529

Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai

x

x

x

x

530

Điện châm điều trị hội chứng vai gáy

x

x

x

x

531

Điện châm điều trị chứng tic

x

x

x

x

E. THUỶ CHÂM

532

Thủy châm điều trị liệt

x

x

x

x

533

Thủy châm điều trị liệt chi trên

x

x

x

x

534

Thủy châm điều trị liệt chi dưới

x

x

x

x

535

Thủy châm điều trị liệt nửa người

x

x

x

x

536

Thủy châm điều trị liệt do bệnh của cơ

x

x

x

x

537

Thủy châm điều trị teo cơ

x

x

x

x

538

Thủy châm điều trị đau thần kinh toạ

x

x

x

x

539

Thủy châm điều trị bại não

x

x

x

x

540

Thủy châm điều trị bệnh tự kỷ

x

x

x

x

541

Thủy châm điều trị chứng ù tai

x

x

x

x

542

Thủy châm điều trị giảm khứu giác

x

x

x

x

543

Thủy châm điều trị rối loạn vận ngôn

x

x

x

x

544

Thủy châm điều trị khàn tiếng

x

x

x

x

545

Thủy châm cai thuốc lá

x

x

x

x

546

Thủy châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý

x

x

x

x

547

Thủy châm điều trị hội chứng ngoại tháp

x

x

x

x

548

Thủy châm điều trị động kinh

x

x

x

x

549

Thủy châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

x

x

x

x

550

Thủy châm điều trị mất ngủ

x

x

x

x

551

Thủy châm điều trị stress

x

x

x

x

552

Thủy châm điều trị thiếu máu não mạn tính

x

x

x

x

553

Thủy châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

x

x

x

x

554

Thủy châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

x

x

x

x

555

Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

x

x

x

x

556

Thủy châm điều trị sụp mi

x

x

x

x

557

Thủy châm điều trị bệnh hố mắt

x

x

x

x

558

Thủy châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

x

x

x

x

559

Thủy châm điều trị lác

x

x

x

x

560

Thủy châm điều trị giảm thị lực

x

x

x

x

561

Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình

x

x

x

x

562

Thủy châm điều trị giảm thính lực

x

x

x

x

563

Thủy châm điều trị thất ngôn

x

x

x

x

564

Thủy châm điều trị viêm xoang

x

x

x

x

565

Thủy châm điều trị viêm mũi dị ứng

x

x

x

x

566

Thủy châm điều trị hen phế quản

x

x

x

x

567

Thủy châm điều trị tăng huyết áp

x

x

x

x

568

Thủy châm điều trị huyết áp thấp

x

x

x

x

569

Thủy châm điều trị đau vùng ngực

x

x

x

x

570

Thủy châm điều trị đau thần kinh liên sườn

x

x

x

x

571

Thủy châm điều trị đau ngực, sườn

x

x

x

x

572

Thủy châm điều trị trĩ

x

x

x

x

573

Thủy châm điều trị sa dạ dày

x

x

x

x

574

Thủy châm điều trị đau dạ dày

x

x

x

x

575

Thủy châm điều trị nôn, nấc

x

x

x

x

576

Thủy châm điều trị bệnh vẩy nến

x

x

x

x

577

Thủy châm điều trị dị ứng

x

x

x

x

578

Thủy châm điều trị viêm khớp dạng thấp

x

x

x

x

579

Thủy châm điều trị thoái hóa khớp

x

x

x

x

580

Thủy châm điều trị đau lưng

x

x

x

x

581

Thủy châm điều trị đau mỏi cơ

x

x

x

x

582

Thủy châm điều trị viêm quanh khớp vai

x

x

x

x

583

Thủy châm điều trị hội chứng vai gáy

x

x

x

x

584

Thủy châm điều trị chứng tic

x

x

x

x

585

Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

x

x

x

x

586

Thủy châm điều trị viêm co cứng cơ delta

x

x

x

x

587

Thủy châm điều trị cơn đau quặn thận

x

x

x

x

588

Thủy châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện

x

x

x

x

589

Thủy châm điều trị táo bón

x

x

x

x

590

Thủy châm điều trị rối loạn tiêu hoá

x

x

x

x

591

Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác

x

x

x

x

592

Thủy châm điều trị đái dầm

x

x

x

x

593

Thủy châm điều trị bí đái

x

x

x

x

594

Thủy châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

x

x

x

x

595

Thủy châm điều trị béo phì

x

x

x

x

596

Thủy châm điều trị bướu cổ đơn thuần

x

x

x

x

597

Thủy châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

x

x

x

x

598

Thủy châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

x

x

x

x

599

Thủy châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

x

x

x

x

600

Thủy châm điều trị giảm đau do ung thư

x

x

x

x

601

Thủy châm điều trị đau răng

x

x

x

x

602

Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình

x

x

x

x

G. XOA BÓP BẤM HUYỆT

603

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt

x

x

x

x

604

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

x

x

x

x

605

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

x

x

x

x

606

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người

x

x

x

x

607

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ

x

x

x

x

608

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não

x

x

x

x

609

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em

x

x

x

x

610

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên

x

x

x

x

611

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới

x

x

x

x

612

Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất

x

x

x

x

613

Xoa búp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ

x

x

x

x

614

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai

x

x

x

x

615

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác

x

x

x

x

616

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

x

x

x

x

617

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh

x

x

x

x

618

Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ

x

x

x

x

619

Xoa búp bấm huyệt cai thuốc lá

x

x

x

x

620

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý

x

x

x

x

621

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

x

x

x

x

622

Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp

x

x

x

x

623

Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh

x

x

x

x

624

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

x

x

x

x

625

Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

x

x

x

x

626

Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress

x

x

x

x

627

Xoa búp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính

x

x

x

x

628

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

x

x

x

x

629

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

x

x

x

x

630

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

x

x

x

x

631

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

x

x

x

x

632

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

x

x

x

x

633

Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác

x

x

x

x

634

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị

x

x

x

x

635

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

x

x

x

x

636

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực

x

x

x

x

637

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang

x

x

x

x

638

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản

x

x

x

x

639

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp

x

x

x

x

640

Xoa búp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp

x

x

x

x

641

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực

x

x

x

x

642

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

x

x

x

x

643

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn

x

x

x

x

644

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày

x

x

x

x

645

Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc

x

x

x

x

646

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

x

x

x

x

647

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp

x

x

x

x

648

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

x

x

x

x

649

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ

x

x

x

x

650

Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

x

x

x

x

651

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

x

x

x

x

652

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic

x

x

x

x

653

Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc

x

x

x

x

654

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

x

x

x

x

655

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta

x

x

x

x

656

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện

x

x

x

x

657

Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

x

x

x

x

658

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá

x

x

x

x

659

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác

x

x

x

x

660

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái

x

x

x

x

661

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật

x

x

x

x

662

Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì

x

x

x

x

663

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

x

x

x

x

664

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

x

x

x

x

665

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật

x

x

x

x

666

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư

x

x

x

x

667

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng

x

x

x

x

668

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm

x

x

x

x

669

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng

x

x

x

x

670

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria

x

x

x

x

H. CỨU

671

Cứu điều trị đau lưng thể hàn

x

x

x

x

672

Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn

x

x

x

x

673

Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn

x

x

x

x

674

Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn

x

x

x

x

675

Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

x

x

x

x

676

Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn

x

x

x

x

677

Cứu điều trị liệt thể hàn

x

x

x

x

678

Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

x

x

x

x

679

Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

x

x

x

x

680

Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

x

x

x

x

681

Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn

x

x

x

x

682

Cứu điều trị bại não thể hàn

x

x

x

x

683

Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn

x

x

x

x

684

Cứu điều trị ù tai thể hàn

x

x

x

x

685

Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn

x

x

x

x

686

Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn

x

x

x

x

687

Cứu điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý thể hàn

x

x

x

x

688

Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

x

x

x

x

689

Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn

x

x

x

x

690

Cứu điều trị nôn nấc thể hàn

x

x

x

x

691

Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn

x

x

x

x

692

Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn

x

x

x

x

693

Cứu điều trị đái dầm thể hàn

x

x

x

x

694

Cứu điều trị bí đái thể hàn

x

x

x

x

695

Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn

x

x

x

x

696

Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

x

x

x

x

IV. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

A. VẬT LÝ TRỊ LIỆU - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

697

Thăm dò chức năng niệu bằng máy Urodynamic

x

698

Tiêm Botulinum vào điểm vận động để điều trị co cứng

x

699

Laser chiếu ngoài

x

700

Laser điều trị

x

701

Laser nội mạch

x

702

Điện vi dòng giảm đau

x

703

Giao thoa điện

x

704

Chẩn đoán điện

x

705

Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn

x

x

706

Kỹ thuật điều trị bằng vi sóng

x

x

707

Điều trị bằng từ tr­ường

x

x

708

Siêu âm điều trị

x

x

709

Điều trị bằng laser công suất thấp

x

x

710

Điều trị bằng đắp paraphin

x

x

711

Tắm hơi

x

x

712

Điều trị bằng vòi áp lực nước

x

x

713

Điều trị bằng bồn xoáy

x

x

714

Kéo cột sống bằng máy

x

x

715

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

x

x

716

Đo áp lực bàng quang người bệnh tổn thương tủy sống bằng cột thước nước

x

x

717

Phong bế Phenol vào điểm vận động để điều trị co cứng

x

x

718

Tập vận động PHCN sau bỏng

x

x

719

Sử dụng gell silicol điều trị sẹo bỏng

x

x

720

Tập vận động trên người bệnh đang điều trị bỏng để dự phòng cứng khớp và co kéo chi thể

x

x

721

Tập vận động để phục hồi khả năng vận động của chi thể sau bỏng

x

x

722

Điều trị sẹo bỏng bằng mặt nạ áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo

x

x

723

Điều trị sẹo bỏng bằng laser He- Ne

x

x

724

Điều trị sẹo bỏng bằng laser YAC

x

725

Điều trị sẹo bỏng bằng điện phân, điện xung kết hợp với thuốc

x

x

726

Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc

x

x

727

Điều trị sẹo lồi bằng tiêm cocticoid trong sẹo, dưới sẹo

x

x

728

Điều trị sẹo lồi bằng băng áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo và gell silicon

x

x

729

Điều trị sẹo lồi bằng băng áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo, gell silicon và các sản phẩm tế bào

x

x

730

Vật lý trị liệu sau phẫu thuật bàn tay

x

x

731

Vật lý trị liệu sau mổ vi phẫu nối thần kinh ngoại biên và mô mềm

x

x

732

Vật lý trị liệu sau mổ nội soi rách nhóm cơ chỏm xoay

x

x

733

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh sau chiếu xạ

x

x

734

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tay to sau chiếu xạ trong ung th­ư vú

x

x

735

Tắm PHCN sau bỏng

x

x

736

Vật lý trị liệu- PHCN người bệnh thay khớp gối hoàn toàn

x

x

737

Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh thay khớp hông toàn phần

x

x

738

Đánh giá chung về sự phát triển của trẻ - ASQ

x

x

739

Đánh giá kỹ năng ngôn ngữ-giao tiếp

x

x

740

Đánh giá kỹ năng vận động tinh-sinh hoạt hàng ngày

x

x

741

Đánh giá trẻ tự kỷ DSM-IV

x

x

742

Đánh giá trẻ tự kỷ CARS

x

x

743

Xoa bóp bằng máy

x

x

744

Kéo giãn cột sống cổ bằng máy

x

x

745

Kéo giãn cột sống thắt lư­ng bằng máy

x

x

746

Kỹ thuật ABA

x

x

747

Kỹ năng giao tiếp sớm

x

x

748

Kỹ năng hiểu và diễn tả bằng ngôn ngữ nói

x

x

749

Sửa lỗi phát âm

x

x

750

Kỹ năng vận động môi miệng chuẩn bị cho nói

x

x

751

Kỹ năng hòa nhập xã hội

x

x

752

Kỹ năng tiền học đ­ường

x

x

753

Ngôn ngữ trị liệu cả ngày

x

x

754

Ngôn ngữ trị liệu nửa ngày

x

x

755

Ngôn ngữ trị liệu theo nhóm 30 phút

x

x

756

Kỹ năng vận động tinh của bàn tay

x

x

757

Kỹ năng sinh hoạt hàng ngày (ăn/uống/vệ sinh/thay quần áo…)

x

x

758

Kỹ năng kiểm soát hàm và nhai nuốt

x

x

759

Kỹ năng phối hợp tay - mắt

x

x

760

Kỹ năng kiểm soát tư thế

x

x

761

Kỹ năng phối hợp các bộ phận cơ thể

x

x

762

Kỹ năng điều hòa cảm giác

x

x

763

Kỹ năng sử dụng xe lăn

x

x

764

Hoạt động trị liệu cả ngày

x

x

765

Hoạt động trị liệu nửa ngày

x

x

766

Hoạt động trị liệu theo nhóm 30 phút

x

x

767

Thủy trị liệu

x

x

x

768

Thủy trị liệu có thuốc

x

x

x

769

Hoạt động trị liệu

x

x

x

770

Ngôn ngữ trị liệu

x

x

x

771

Điều trị bằng dòng điện một chiều đều

x

x

x

772

Điều trị bằng điện phân thuốc

x

x

x

773

Điều trị bằng các dòng điện xung

x

x

x

774

Điều trị bằng tia hồng ngoại

x

x

x

775

Đo liều sinh học trong điều trị tử ngoại

x

x

x

776

Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ

x

x

x

777

Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân

x

x

x

778

Dẫn l­ưu tư­ thế

x

x

x

779

Kỹ thuật di động khớp – trư­ợt khớp

x

x

x

780

Kỹ thuật kéo giãn

x

x

x

781

Đánh giá nguy cơ loét chân ở người bệnh đái tháo đường

x

x

x

782

Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tủy sống

x

x

x

783

Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với gell silicon

x

x

x

784

Điều trị sẹo bỏng bằng quần áo áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo

x

x

x

785

Vật lý trị liệu cho người bệnh đái tháo đường

x

x

x

786

Vật lý trị liệu trong tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ sơ sinh do tai biến sản khoa

x

x

x

787

Vật lý trị liệu cho viêm khớp thái dương – hàm

x

x

x

788

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị viêm não.

x

x

x

789

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị vẹo cổ

x

x

x

790

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị dị tật bàn chân khoèo bẩm sinh

x

x

x

791

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị vẹo cột sống

x

x

x

792

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não thể nhẽo

x

x

x

793

Khám-đánh giá người bệnh PHCN xây dựng mục tiêu và ph­ương pháp PHCN

x

x

x

794

Tư vấn tâm lý cho người bệnh PHCN

x

x

x

795

Vật lý trị liệu -PHCN cho trẻ bị chậm phát triển trí tuệ

x

x

x

796

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh cứng khớp

x

x

x

797

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não thể co cứng

x

x

x

798

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não múa vờn

x

x

x

799

Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh sau mổ thoát vị đĩa đệm cột sống cổ và cột sống thắt l­ưng

x

x

x

800

Đánh giá kỹ năng Vận động thô

x

x

x

801

Đánh giá trẻ Bại não

x

x

x

802

Đánh giá trẻ Chậm PT trí tuệ

x

x

x

803

Vật lý trị liệu hô hấp tại khoa PHCN

x

x

x

804

Tắm bùn khoáng

x

x

x

x

805

Đắp bùn khoáng

x

x

x

x

806

Tập dưỡng sinh

x

x

x

x

807

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

x

x

x

x

808

Xoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút)

x

x

x

x

809

Ch­ườm lạnh

x

x

x

x

810

Ch­ườm ngải cứu

x

x

x

x

811

Tập vận động có trợ giúp

x

x

x

x

812

Vỗ rung lồng ngực

x

x

x

x

813

Xoa bóp

x

x

x

x

814

Tập ho

x

x

x

x

815

Tập thở

x

x

x

x

816

H­ướng dẫn ngư­ời bệnh ra vào xe lăn tay

x

x

x

x

817

Sử dụng khung, nạng, gậy trong tập đi

x

x

x

x

818

Sử dụng xe lăn

x

x

x

x

819

Kỹ thuật thay đổi tư thế lăn trở khi nằm

x

x

x

x

820

Tập vận động chủ động

x

x

x

x

821

Tập vận động có kháng trở

x

x

x

x

822

Tập vận động thụ động

x

x

x

x

823

Đo tầm vận động khớp

x

x

x

x

824

Đắp nóng

x

x

x

x

825

Thử cơ bằng tay

x

x

x

x

826

Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo

x

x

x

x

827

Điều trị sẹo bỏng bằng day sẹo- massage sẹo với các thuốc làm mềm sẹo

x

x

x

x

828

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

x

x

x

x

829

Vật lý trị liệu điều trị các chứng đau cho sản phụ trong lúc mang thai và sau khi sinh

x

x

x

x

830

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh bại liệt

x

x

x

x

831

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn th­ương thần kinh quay

x

x

x

x

832

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh giữa

x

x

x

x

833

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh trụ

x

x

x

x

834

Phục hồi chức năng cho người bệnh mang tay giả

x

x

x

x

835

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn th­ương dây chằng chéo trư­ớc khớp gối

x

x

x

x

836

Vật lý trị liệu - PHCN người bệnh tổn thương sụn chêm khớp gối

x

x

x

x

837

Vật lý trị liệu -PHCN cho người bệnh sau chấn thương khớp gối

x

x

x

x

838

Vật lý trị liệu -PHCN viêm quanh khớp vai

x

x

x

x

839

Vật lý trị liệu -PHCN trật khớp vai

x

x

x

x

840

Vật lý trị liệu -PHCN gãy xư­ơng đòn

x

x

x

x

841

Vật lý trị liệu trong viêm cột sống dính khớp

x

x

x

x

842

Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật chi d­ưới

x

x

x

x

843

Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật chi trên

x

x

x

x

844

Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật ổ bụng

x

x

x

x

845

Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật lồng ngực

x

x

x

x

846

Phục hồi chức năng vận động người bệnh tai biến mạch máu não

x

x

x

x

847

Phục hồi chức năng và phòng ngừa tàn tật do bệnh phong

x

x

x

x

848

Vật lý trị liệu -PHCN cho ngư­ời bệnh gẫy thân xương đùi

x

x

x

x

849

Vật lý trị liệu -PHCN gẫy cổ xư­ơng đùi

x

x

x

x

850

Vật lý trị liệu -PHCN gẫy trên lồi cầu xương cánh tay

x

x

x

x

851

Vật lý trị liệu -PHCN gẫy hai xư­ơng cẳng tay

x

x

x

x

852

Vật lý trị liệu -PHCN gẫy đầu dư­ới xương quay

x

x

x

x

853

Vật lý trị liệu -PHCN gẫy hai xư­ơng cẳng chân

x

x

x

x

854

Vật lý trị liệu -PHCN trong tổn thư­ơng thần kinh chày

x

x

x

x

855

Vật lý trị liệu -PHCN tổn th­ương tủy sống

x

x

x

x

856

Vật lý trị liệu -PHCN trong gẫy đầu dư­ới x­ương đùi

x

x

x

x

857

Vật lý trị liệu -PHCN sau chấn thư­ơng xương chậu

x

x

x

x

858

Phục hồi chức năng cho ngư­ời bệnh mang chi giả trên gối

x

x

x

x

859

Phục hồi chức năng cho ng­ười bệnh mang chi giả dư­ới gối

x

x

x

x

860

Vật lý trị liệu cho ngư­ời bệnh áp xe phổi

x

x

x

x

861

Phòng ngừa và xử trí loét do đè ép

x

x

x

x

862

Phục hồi chức năng cho ng­ười bệnh động kinh

x

x

x

x

863

Vật lý trị liệu -PHCN cho ng­ười bệnh chấn thư­ơng sọ não

x

x

x

x

864

Vật lý trị liệu ngư­ời bệnh lao phổi

x

x

x

x

865

Vật lý trị liệu -PHCN trong vẹo cổ cấp

x

x

x

x

866

Vật lý trị liệu trong suy tim

x

x

x

x

867

Vật lý trị liệu trong bệnh tắc nghẽn phổi mãn tính

x

x

x

x

868

Vật lý trị liệu cho ngư­ời bệnh tràn dịch màng phổi

x

x

x

x

869

Vật lý trị liệu sau phẫu thuật van tim

x

x

x

x

870

Vật lý trị liệu-PHCN cho ng­ười bệnh teo cơ tiến triển

x

x

x

x

871

Tập vận động PHCN cho người bệnh đái tháo đường phòng ngừa biến chứng

x

x

x

x

872

Vật lý trị liệu trong viêm tắc động mạch chi d­ưới

x

x

x

x

873

Vật lý trị liệu-PHCN ngư­ời bệnh bỏng

x

x

x

x

874

Vật lý trị liệu-PHCN ngư­ời bệnh vá da

x

x

x

x

875

Vật lý trị liệu-PHCN trong giãn tĩnh mạch

x

x

x

x

876

Phục hồi chức năng thoái hóa khớp (cột sống cổ - lưng)

x

x

x

x

877

Phục hồi chức năng cho ng­ười bệnh viêm khớp dạng thấp

x

x

x

x

878

Phục hồi chức năng cho ng­ười bệnh đau lư­ng

x

x

x

x

879

Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng cho ngư­ời bệnh hội chứng đuôi ngựa

x

x

x

x

880

Vật lý trị liệu- PHCN cho ngư­ời bệnh đau thần kinh toạ

x

x

x

x

881

Vật lý trị liệu-PHCN cho ngư­ời bệnh liệt dây VII ngoại biên

x

x

x

x

882

Vật lý trị liệu-PHCN cho ng­ười cao tuổi

x

x

x

x

883

Vật lý trị liệu-PHCN cho người bệnh Parkinson

x

x

x

x

884

Xoa bóp bấm huyệt/kéo nắn cột sống, các khớp

x

x

x

x

885

Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay

x

x

x

x

886

Xoa bóp lưng, chân

x

x

x

x

887

Xoa bóp

x

x

x

x

888

Xoa bóp tại gi­ường bệnh cho người bệnh nội trú các khoa

x

x

x

x

889

Tập do cứng khớp

x

x

x

x

890

Tập do liệt ngoại biên người bệnh liệt nửa ng­ười,liệt các chi,tổn th­ương hệ vận động

x

x

x

x

891

Tập do liệt thần kinh trung ­ương

x

x

x

x

892

Tập vận động đoạn chi 30 phút

x

x

x

x

893

Tập vận động đoạn chi 15 phút

x

x

x

x

894

Tập vận động toàn thân 30 phút

x

x

x

x

895

Tập vận động toàn thân 15 phút

x

x

x

x

896

Tập vận động cột sống

x

x

x

x

897

Tập KT tạo thuận VĐ cho trẻ (lẫy, ngồi, bò, đứng, đi…..)

x

x

x

x

898

Tập cho trẻ bị Xơ hóa cơ

x

x

x

x

899

Tập cho trẻ dị tật tay/ chân

x

x

x

x

900

Tập vận động tại gi­ường

x

x

x

x

901

Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi

x

x

x

x

902

Tập với hệ thống ròng rọc

x

x

x

x

903

Tập với xe đạp tập

x

x

x

x

904

Tập với xe lăn

x

x

x

x

905

Vật lý trị liệu chỉnh hình

x

x

x

x

906

Vật lý trị liệu hô hấp tại gi­ường bệnh

x

x

x

x

907

Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học

x

x

908

Đo áp lực trực tràng

x

x

B. LÀM VÀ SỬ DỤNG CÁC DỤNG CỤ TRỢ GIÚP

909

Chân giả trên gối

x

910

Chân giả tháo khớp hang

x

911

Áo nẹp cột sống ngực thắt l­ưng cùng TLSO

x

912

Chỉnh hình tư thế cổ sau bỏng bằng nẹp chỉnh hình

x

913

Bó bột chậu lư­ng không nắn (làm nẹp khớp háng)

x

914

Bó bột chậu lưng có nắn (làm nẹp cột sống)

x

915

Bó bột ngực chậu lư­ng chân không nắn (làm nẹp cột sống háng)

x

916

Bó bột ngực chậu lư­ng chân có nắn (làm nẹp cột sống háng)

x

917

Bó bột cẳng bàn tay không nắn (làm nẹp bàn tay)

x

918

Bó bột cẳng bàn tay có nắn (làm nẹp bàn tay)

x

919

Bó bột cánh cẳng bàn tay không nắn (nẹp bàn tay trên khuỷu)

x

920

Bó bột cánh cẳng bàn tay có nắn (nẹp bàn tay trên khuỷu)

x

921

Bó bột mũ phi công không nắn (làm nẹp hộp sọ)

x

922

Bó bột mũ phi công có nắn (làm nẹp cổ nhựa)

x

923

Bó bột chữ U (làm nẹp khớp háng)

x

924

Bó bột bàn chân khòeo

x

925

Nắn bó bột trật khớp háng bẩm sinh

x

926

Nắn bó bột cẳng bàn chân (làm nẹp dưới gối)

x

927

Nắn bó bột xương đùi - chậu/cột sống (làm nẹp trên gối)

x

928

Nắn bó bột cánh - cẳng bàn tay (làm nẹp bàn tay trên khuỷu)

x

929

Nẹp bột cẳng bàn chân

x

930

Nẹp bột đùi cẳng bàn chân

x

931

Nẹp bột cẳng bàn tay

x

932

Nẹp bột cánh cẳng bàn tay

x

933

Nẹp chỉnh hình d­ưới mắt cá

x

934

Nẹp chỉnh hình trên mắt cá/dưới gối không khớp

x

935

Nẹp chỉnh hình d­ưới gối có khớp

x

936

Nẹp chỉnh hình trên gối không khớp

x

937

Nẹp chỉnh hình trên gối có khớp

x

938

Nẹp chỉnh hình ụ ngồi – đùi - bàn chân

x

939

Nẹp chỉnh hình khớp háng - đùi - bàn chân

x

940

Nẹp tỳ gối x­ương bánh chè

x

941

Nẹp 2 tầng d­ưới gối

x

942

Nẹp 2 tầng trên gối

x

943

Nẹp khớp háng mềm

x

944

Nẹp khớp háng nhựa

x

945

Nẹp cổ-bàn tay

x

946

Nẹp khuỷu tay không khớp

x

947

Nẹp khuỷu tay có khớp

x

948

Nẹp cổ mềm

x

949

Nẹp đỡ cột sống cổ

x

950

Đai cổ cứng

x

951

Nẹp cột sống (áo chỉnh hình cột sống thắt lư­ng )

x

952

Giày chỉnh hình

x

953

Tạo cung bàn chân (dán vào giày dép)

x

954

Chỉnh sửa nẹp chi

x

955

Chỉnh sửa nẹp cột sống

x

956

Nâng đế giày/ dép

x

957

Dàn treo các chi

x

x

958

Nẹp trên dư­ới gối HKFO

x

x

959

Vòng tập khớp vai

x

x

960

Chân giả dư­ới gối

x

x

961

Áo nẹp cột sống thắt lư­ng cùng LSO

x

x

962

Nẹp cổ mềm CO

x

x

963

Nẹp khuỷu cổ bàn tay EWHO

x

x

964

Nẹp cổ bàn tay WHO

x

x

965

Nẹp trên gối - háng HKFO

x

x

966

Nẹp trên gối KAFO

x

x

967

Nẹp bàn cổ chân AFO

x

x

968

Đệm bàn chân FO

x

x

969

Thang t­ường

x

x

970

Thanh song song

x

x

971

Các dụng cụ giúp thở

x

x

972

Sử dụng nẹp chuyên dụng hạn chế co kéo do sẹo bỏng

x

x

973

Sử dụng giường treoPHCN ở người bệnh bỏng

x

x

974

Chỉnh hình tư thế chi thể sau bỏng bằng nẹp chỉnh hình

x

x

975

Sử dụng máy đo áp lực bàn chân để tư vấn sử dụng giày , dép cho người bệnh đái tháo đường

x

x

976

Sản xuất giày, dép điều trị bệnh lý bàn chân đái tháo đường

x

x

977

Khung tập đi

x

x

x

978

Dụng cụ tập sấp ngửa cổ tay

x

x

x

979

Dụng cụ tập cổ chân

x

x

x

980

Dụng cụ tập khớp cổ tay

x

x

x

981

Bàn tập mạnh cơ tứ đầu đùi

x

x

x

982

Xe đạp

x

x

x

983

Nạng nách

x

x

x

x

984

Nạng khuỷu

x

x

x

x

985

Gậy tập

x

x

x

x

986

Nẹp khớp gối

x

x

x

x

987

Máng đỡ bàn tay

x

x

x

x

988

Các dụng cụ tập sự khéo léo của bàn tay

x

x

x

x

V. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP

A. SỌ NÃO

989

Nội soi mở thông não thất bể đáy

x

x

990

Nội soi mở thông vào não thất

x

x

B. TAI - MŨI - HỌNG

991

Nội soi thanh quản-hạ họng đánh giá và sinh thiết u

x

x

992

Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)

x

x

993

Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)

x

x

994

Nội soi cầm máu mũi

x

x

995

Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ

x

x

996

Nội soi thanh quản cắt papilloma

x

x

997

Nội soi mũi, họng có sinh thiết

x

x

998

Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết

x

x

999

Nội soi mũi xoang

x

x

1000

Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần

x

x

1001

Nội soi tai

x

x

x

1002

Nội soi mũi

x

x

x

1003

Nội soi họng

x

x

x

C. THANH- PHẾ QUẢN

1004

Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần

x

1005

Nội soi phế quản ống mềm đặt stent khí quản

x

x

1006

Nội soi phế quản ống cứng đặt stent phế quản

x

x

1007

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản

x

x

1008

Nội soi phế quản ống mềm cắt lạnh u khí phế quản

x

x

1009

Nội soi phế quản ống cứng cắt lạnh u khí phế quản

x

x

1010

Nội soi phế quản tạo hình bằng nhựa điều trị hẹp phế quản

x

x

1011

Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần

x

x

1012

Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản

x

x

1013

Nội soi thanh quản ống mềm có thể sinh thiết

x

x

1014

Nội soi phế quản ống mềm

x

x

1015

Nội soi phế quản ống cứng

x

x

1016

Nội soi đặt Stent khí – Phế quản

x

1017

Nội soi ống mềm phế quản siêu âm, sinh thiết xuyên thành phế quản

x

x

1018

Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán

x

x

1019

Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc

x

x

1020

Nội soi rửa phế quản phế nang toàn bộ phổi

x

x

1021

Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)

x

x

1022

Nội soi phế quản qua ống nội khí quản

x

x

D. LỒNG NGỰC- PHỔI

1023

Nội soi trung thất

x

1024

Nội soi lồng ngực lấy máu tụ trong chấn thương ngực

x

1025

Nội soi sinh thiết phổi, trung thất

x

1026

Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị

x

1027

Nội soi lồng ngực cắt đốt bằng điện đông cao tần ống nửa cứng, nửa mềm

x

1028

Nội soi lồng ngực sinh thiết màng phổi ống nửa cứng nửa mềm

x

1029

Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị

x

x

1030

Nội soi lồng ngực chẩn đoán

x

x

Đ. TIÊU HOÁ- Ổ BỤNG

1031

Nội soi đặt bộ Stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng

x

x

1032

Nội soi nong đường mật, Oddi

x

x

1033

Nội soi đường mật tán sỏi qua da

x

x

1034

Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị

x

x

1035

Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng

x

x

1036

Nội soi tiêu hóa dưới gây mê (dạ dày - đại tràng)

x

x

1037

Nội soi nong hẹp miệng nối ruột-ruột hoặc mật-ruột

x

x

1038

Nong bằng bóng qua nội soi điều trị hẹp chỗ nối đại trực tràng sau mổ

x

x

1039

Nội soi điều trị loét ống tiêu hóa bằng Laser

x

x

1040

Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày

x

x

1041

Nội soi mở thông dạ dày

x

x

1042

Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)

x

x

1043

Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)

x

x

1044

Nội soi tiêu hóa bằng viên đạn (Capsule Endoscopy)

x

x

1045

Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào

x

x

1046

Nội soi mật tuỵ ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tuỵ

x

x

1047

Nội soi mật tuỵ ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tuỵ

x

x

1048

Nội soi mật tuỵ ngược dòng để đặt Stent đường mật tuỵ

x

x

1049

Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa

x

x

1050

Nội soi ổ bụng đặt catheter Tenchkoff qua

x

x

1051

Nội soi ổ bụng sửa catheter Tenchkoff

x

x

1052

Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán

x

x

1053

Nội soi hố thận để thăm dò, chẩn đoán

x

x

1054

Nội soi khung chậu để thăm dò, chẩn đoán

x

x

1055

Nội soi ổ bụng- sinh thiết

x

x

1056

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị

x

x

1057

Nội soi thực quản-dạ dày, tiêm cầm máu

x

x

1058

Nội soi thực quản-dạ dày, điều trị giãn tĩnh mạch thực quản

x

x

1059

Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật

x

x

1060

Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản

x

x

1061

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết

x

x

1062

Nội soi đại tràng sigma

x

x

1063

Nội soi đại tràng-lấy dị vật

x

x

1064

Nội soi đại tràng tiêm cầm máu

x

x

1065

Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ

x

x

1066

Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết

x

x

1067

Nội soi cắt polip ông tiêu hóa ( thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)

x

x

1068

Nội soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ

x

x

1069

Nội soi đường mật qua tá tràng

x

x

1070

Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị

x

x

1071

Soi trực tràng

x

x

1072

Nội soi băng tần hẹp (NBI)

x

x

1073

Nội soi siêu âm trực tràng

x

x

E. TIẾT NIỆU

1074

Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ)

x

x

1075

Nội soi rút sonde JJ

x

1076

Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).

x

x

1077

Nội soi lấy sỏi niệu quản

x

x

1078

Nội soi bàng quang

x

x

1079

Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi

x

x

1080

Nội soi bàng quang tìm xem đái dư­ỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật

x

x

1081

Nội soi bàng quang, đ­ưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản

x

x

1082

Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật

x

x

1083

Nội soi sinh thiết niệu đạo

x

x

1084

Nội soi bàng quang đặt UPR, đặt Catheter niệu quản

x

x

1085

Nội soi niệu quản chẩn đoán

x

x

1086

Nội soi niệu quản sinh thiết

x

x

1087

Nội soi bàng quang sinh thiết

x

x

G. KHỚP

1088

Nội soi khớp điều trị

x

1089

Nội soi khớp chẩn đoán

x

x

VI. Y HỌC HẠT NHÂN

1090

SPECT não với 99mTc Pertechnetate

x

x

1091

SPECT não với 99mTc – ECD

x

x

1092

SPECT não với 99mTc – DTPA

x

x

1093

SPECT não với 99mTc – HMPAO

x

x

1094

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI

x

x

1095

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI

x

x

1096

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với Tl-201

x

x

1097

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tl-201

x

x

1098

SPECT chẩn đoán khối u

x

x

1099

SPECT chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI

x

x

1100

SPECT chẩn đoán khối u với 67Ga

x

x

1101

SPECT chẩn đoán khối u với 201Tl

x

x

1102

SPECT chẩn đoán khối u với 111In – Pentetreotide

x

x

1103

SPECT chẩn đoán u phổi

x

x

1104

SPECT chẩn đoán u vú

x

x

1105

SPECT tuyến thượng thận với 131I – MIBG

x

x

1106

SPECT tuyến thượng thận với 123I – MIBG

x

x

1107

SPECT tuyến thượng thận với 131I – Cholesterol

x

x

1108

SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I – MIBG

x

x

1109

SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I – MIBG

x

x

1110

SPECT phóng xạ miễn dịch

x

x

1111

SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép

x

x

1112

SPECT tuyến tiền liệt

x

x

1113

SPECT gan

x

x

1114

SPECT thận

x

x

1115

SPECT xương, khớp

x

x

1116

SPECT hạch Lympho

x

x

1117

SPECT/CT

x

x

1118

PET

x

x

1119

PET/CT

x

x

1120

Xạ hình phóng xạ miễn dịch

x

x

1121

Xạ hình não với 99mTc Pertechnetate

x

x

1122

Xạ hình não với 99mTc – ECD

x

x

1123

Xạ hình não với 99mTc – DTPA

x

x

1124

Xạ hình não với 99mTc – HMPAO

x

x

1125

Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 99mTc – DTPA

x

x

1126

Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 111In – DTPA

x

x

1127

Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 131I-RISA

x

x

1128

Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI

x

x

1129

Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI

x

x

1130

Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 201Tl

x

x

1131

Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 201Tl

x

x

1132

Xạ hình chức năng tim với 99mTc đánh dấu

x

x

1133

Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với 99mTc – Pyrophosphate

x

x

1134

Xạ hình chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI

x

x

1135

Xạ hình chẩn đoán khối u với 67Ga

x

x

1136

Xạ hình chẩn đoán khối u với 201Tl

x

x

1137

Xạ hình chẩn đoán khối u với 111In – Pentetreotide

x

x

1138

Xạ hình gan với 99mTc Sulfur Colloid

x

x

1139

Xạ hình gan – mật với 99mTc – HIDA

x

x

1140

Xạ hình gan – mật với 131I – Rose Bengan

x

x

1141

Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu 99mTc

x

x

1142

Xạ hình chức năng gan – mật sau ghép gan với 99mTc – IDA

x

x

1143

Thận đồ đồng vị với 131I – Hippuran

x

x

1144

Xạ hình chức năng thận với 131I – Hippuran

x

x

1145

Xạ hình thận với 99mTc – DMSA

x

x

1146

Xạ hình chức năng thận với 99mTc –DTPA

x

x

1147

Xạ hình chức năng thận với 99mTc – MAG3

x

x

1148

Xạ hình chức năng thận – tiết niệu sau ghép thận bằng 99mTc – MAG3

x

x

1149

Xạ hình xương với 99mTc – MDP

x

x

1150

Xạ hình xương 3 pha

x

x

1151

Xạ hình tủy xương với 99mTc - Sulfur Colloid hoặc BMHP

x

x

1152

Xạ hình toàn thân với 131I

x

x

1153

Độ tập trung 131I tuyến giáp

x

x

1154

Xạ hình tuyến giáp với 131I

x

x

1155

Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với 131I

x

x

1156

Xạ hình tuyến cận giáp với 99mTc – V – DMSA

x

x

1157

Xạ hình tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate

x

x

1158

Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép

x

x

1159

Xạ hình tuyến nước bọt với 99mTc Pertechnetate

x

x

1160

Xạ hình tuyến tiền liệt

x

x

1161

Xạ hình tuyến vú

x

x

1162

Xạ hình lách với Methionin – 99mTc

x

x

1163

Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu 51Cr

x

x

1164

Xạ hình lách với 99mTc Sulfur Colloid

x

x

1165

Xạ hình tưới máu phổi

x

x

1166

Xạ hình thông khí phổi

x

x

1167

Xạ hình tuyến thượng thận với 131I - MIBG.

x

x

1168

Xạ hình tuyến thượng thận với 123I - MIBG.

x

x

1169

Xạ hình tuyến thượng thận với 131I - Cholesterol.

x

x

1170

Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I - MIBG.

x

x

1171

Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I - MIBG.

x

x

1172

Xạ hình tinh hoàn với 99mTc Pertechnetate

x

x

1173

Xạ hình bạch mạch với 99m Tc–HMPAO hoặc99m Tc–Sulfur Colloid

x

x

1174

Xạ hình hạch Lympho

x

x

1175

Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc – MAA

x

x

1176

Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc – DTPA

x

x

1177

Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr

x

x

1178

Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr

x

x

1179

Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày – thực quản với 99mTc – Sulfur Colloid

x

x

1180

Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với 99mTc - Sulfur Colloid

x

x

1181

Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m

x

x

1182

Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với 99mTc Pertechnetate

x

x

1183

Nghiệm pháp chẩn đoán H.Pylory với 14C-Urea

x

x

1184

Định lượng CA 19 – 9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1185

Định lượng CA 50 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1186

Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1187

Định lượng CA 15 – 3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1188

Định lượng CA 72 – 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1189

Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ.

x

x

1190

Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ.

x

x

1191

Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1192

Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1193

Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1194

Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1195

Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1196

Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1197

Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1198

Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1199

Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1200

Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1201

Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1202

Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1203

Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1204

Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1205

Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1206

Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1207

Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1208

Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1209

Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1210

Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1211

Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1212

Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1213

Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1214

Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

1215

Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I

x

x

1216

Điều trị Basedow bằng 131I

x

x

1217

Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I

x

x

1218

Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng 131I

x

x

1219

Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo 90Y

x

x

1220

Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ

x

x

1221

Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo 90Y

x

x

1222

Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ

x

x

1223

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 188Re

x

x

1224

Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon – 32P

x

x

1225

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 131I – Lipiodol

x

x

1226

Điều trị ung thư gan bằng keo Ho-166

x

x

1227

Điều trị ung thư gan bằng hạt phóng xạ 125I

x

x

1228

Điều trị ung thư gan bằng keo phóng xạ

x

x

1229

Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ 125I

x

x

1230

Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ 125I

x

x

1231

Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ

x

x

1232

Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo 90Y

x

x

1233

Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp 32P

x

x

1234

Điều trị eczema bằng tấm áp 32P

x

x

1235

Điều trị u máu nông bằng tấm áp 32P

x

x

1236

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng 32P

x

x

1237

Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32

x

x

1238

Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 153Sm

x

x

1239

Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 32P

x

x

1240

Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ

x

x

1241

Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I-131-MIBG

x

x

1242

Điều trị u tuyến thượng thận bằng I-131-MIBG

x

x

1243

Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I-123-MIBG

x

x

1244

Điều trị u tuyến thượng thận bằng I-123-MIBG

x

x

1245

Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

x

x

VII. GÂY MÊ HỒI SỨC

1246

Gây mê hồi sức (GMHS) phẫu thuật dị dạng mạch máu não

x

1247

GMHS phẫu thuật tai biến mạch máu não

x

1248

GMHS phẫu thuật u vùng hố yên

x

1249

GMHS phẫu thuật u vùng hố sau

x

1250

GMHS phẫu thuật u màng não

x

x

1251

GMHS phẫu thuật u tủy

x

x

1252

GMHS phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cổ

x

1253

GMHS phẫu thuật dị dạng quai động mạch chủ

x

x

1254

GMHS phẫu thuật phồng động mạch chủ: gốc, ngực, bụng trên, dưới thận

x

x

1255

GMHS phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím

x

x

1256

GMHS phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có tím

x

x

1257

GMHS phẫu thuật bệnh van tim (đơn giản hay phức tạp)

x

x

1258

GMHS phẫu thuật thay chỏm xương đùi, khớp háng, khớp gối

x

x

1259

GMHS phẫu thuật nối chi

x

x

1260

GMHS phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực

x

x

1261

Gây mê cho đại phẫu ngực ở trẻ em

x

x

1262

Giảm đau sau phẫu thuật bằng kết hợp thuốc qua kim CSE

x

x

1263

GMHS phẫu thuật nội soi ngực

x

x

1264

GMHS trong thông tim chẩn đoán và can thiệp ở trẻ em

x

x

1265

Kỹ thuật đặt nội khí quản 2 nòng

x

x

1266

Kỹ thuật đặt nội khí quản 1 bên với nòng chắn (blocker)

x

x

1267

Kỹ thuật gây mê có hạ huyết áp chỉ huy

x

x

1268

Kỹ thuật hạ thân nhiệt chỉ huy

x

x

1269

Kỹ thuật mê tĩnh mạch theo TCI

x

x

1270

Kỹ thuật tiến hành tuần hoàn ngoài cơ thể bằng máy

x

x

1271

Kỹ thuật thông khí một phổi

x

x

1272

Kỹ thuật theo dõi độ mê bằng BIS

x

x

1273

Kỹ thuật theo dõi độ mê bằng ENTROPY

x

x

1274

Kỹ thuật theo dõi độ mê bằng EVOKED potential

x

x

1275

Kỹ thuật tiến hành và theo dõi áp lực nội sọ

x

x

1276

Kỹ thuật đo lưu lượng tim qua catheter swan ganz

x

x

1277

Kỹ thuật đo lưu lượng tim PICCO

x

x

1278

Kỹ thuật đo lưu lượng tim bằng điện từ trường

x

x

1279

Kỹ thuật theo dõi huyết động bằng siêu âm qua thực quản

x

x

1280

Kỹ thuật đo và theo dõi SpO2

x

x

1281

Kỹ thuật đo và theo dõi SVO2

x

x

1282

Kỹ thuật đo và theo dõi ScVO2

x

x

1283

Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt bằng máy

x

x

1284

Theo dõi Hb trong phòng mổ

x

x

1285

Theo dõi Hct trong phòng mổ

x

x

1286

Theo dõi đông máu trong phòng mổ

x

x

1287

Theo dõi khí máu trong phòng mổ

x

x

1288

Theo dõi truyền dịch bằng máy đếm giọt

x

x

1289

Theo dõi truyền máu bằng máy đếm giọt

x

x

1290

Kỹ thuật pha loãng máu trong khi mổ

x

x

1291

Kỹ thuật pha loãng máu đồng thể tích cấp tính ngay trước mổ

x

x

1292

Kỹ thuật lấy lại máu trong mổ cell saver

x

x

1293

Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang NMC ngực đường giữa

x

x

1294

Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tủy sống - NMC

x

x

1295

Kỹ thuật gây tê khoang cùng

x

x

1296

Kỹ thuật gây tê đám rối thắt lưng

x

x

1297

Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầu

x

x

1298

Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò thần kinh

x

x

1299

Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy siêu âm

x

x

1300

GMHS phẫu thuật áp xe não

x

x

1301

GMHS phẫu thuật u bán cầu não

x

x

1302

GMHS phẫu thuật chấn thương cột sống (cổ, ngực, thắt lưng)

x

x

1303

GMHS phẫu thuật thoát vị đĩa đệm ngực, thắt lưng

x

x

1304

GMHS phẫu thuật chấn thương sọ não (kín, hở)

x

x

1305

GMHS phẫu thuật van động mạch chủ

x

x

1306

GMHS phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dung tim phổi nhân tạo

x

x

1307

GMHS phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ

x

x

1308

GMHS bóc nội mạc động mạch cảnh

x

x

1309

GMHS cho phẫu thuật vết thương tim, chấn thương tim, chèn ép tim

x

x

1310

GMHS cho phẫu thuật khí, phế quản ở người lớn

x

x

1311

GMHS cho phẫu thuật cắt 1 phổi, thuỳ phổi, phân thùy phổi

x

x

1312

GMHS cho phẫu thuật thành ngực

x

x

1313

GMHS cho mở màng phổi tối đa

x

x

1314

GMHS cho khâu vết thương nhu mô phổi

x

x

1315

GMHS cho cắt phổi theo tổn thương

x

x

1316

GMHS cho bóc màng phổi trong dày dính màng phổi, lấy máu cục

x

x

1317

GMHS cho phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngực

x

x

1318

GMHS cho phẫu thuật thực quản

x

x

1319

GMHS cho phẫu thuật u trung thất

x

x

1320

GMHS cho phẫu thuật lớn trên dạ dày, ruột

x

x

1321

GMHS thận niệu quản

x

x

1322

GMHS phẫu thuật nội soi ổ bụng

x

x

1323

GMHS phẫu thuật nội soi tuyến giáp

x

x

1324

GMHS phẫu thuật nội soi trong phụ khoa

x

x

1325

GMHS trên người bệnh béo phì

x

x

1326

An thần cho nội soi đường tiêu hóa

x

x

1327

GMHS phẫu thuật gan, mật, lách, tạng

x

x

1328

GMHS cho thủ thuật ERCP

x

x

1329

GMHS người bệnh chấn thương có sốc, đa chấn thương

x

x

1330

GMHS phẫu thuật nội soi u xơ TLT

x

x

1331

GMHS phẫu thuật bóc u xơ TLT

x

x

1332

GMHS phẫu thuật cắt bàng quang

x

x

1333

GMHS phẫu thuật basedow

x

x

1334

GMHS phẫu thuật bướu cổ to

x

x

1335

GMHS phẫu thuật u thượng thận gây tăng HA

x

x

1336

GMHS phẫu thuật u tuyến ức

x

x

1337

GMHS phẫu thuật người có bệnh mạch vành kèm theo

x

x

1338

GMHS phẫu thuật trên người bệnh có bệnh tăng HA chưa ổn định, hay có thương tổn cơ quan đích

x

x

1339

GMHS trên người bệnh có bệnh phổi kinh niên

x

x

1340

GMHS trên người bệnh có hen phế quản

x

x

1341

GMHS trên người bệnh có tiền sử hay bệnh dị ứng

x

x

1342

GMHS trên người giảm chức năng thận hay suy thận

x

x

1343

GMHS trên người bị suy giảm chức năng gan

x

x

1344

GMHS trên người bệnh bị sốc, suy thở

x

x

1345

GMHS trên người bệnh bị rối loạn nước điện giải, rối loạn thăng bằng kiềm toan, rối loạn đông máu

x

x

1346

GMHS trên người bệnh tiểu đường

x

x

1347

GMHS trên người bệnh nhược cơ

x

x

1348

GMHS trên người bệnh có đặt máy tạo nhịp

x

x

1349

GMHS phẫu thuật mắt ở trẻ em

x

x

1350

GMHS phẫu thuật mắt trên người bệnh có bệnh kèm theo

x

x

1351

Đặt NKQ khó trong phẫu thuật hàm mặt

x

x

1352

Gây mê phẫu thuật chấn thương vùng hàm mặt

x

x

1353

GMHS cho khối u vùng hàm mặt

x

x

1354

Gây mê lấy dị vật đường hô hấp

x

x

1355

GMHS cho các phẫu thuật TMH

x

x

1356

GMHS nạo VA ở trẻ em

x

x

1357

GMHS trung phẫu ngực ở trẻ em

x

x

1358

GMHS phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em

x

x

1359

GMHS phẫu thuật xương ở trẻ em

x

x

1360

Giảm đau sau phẫu thuật bằng Morphin tĩnh mạch theo kiểu PCA

x

x

1361

Giảm đau sau phẫu thuật bằng thuốc tê + morphinic qua khoang NMC thắt lưng: 1 liều hay truyền liên tục qua bơm tiêm điện

x

x

1362

Giảm đau sau phẫu thuật bằng thuốc tê + morphinic qua khoang NMC ngực qua bơm tiêm điện liên tục

x

x

1363

Giảm đau sau phẫu thuật bằng tiêm morphinic x thuốc tê theo kiểu PCEA

x

x

1364

Giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh hay đám rối qua catheter

x

x

1365

Nội soi khí phế quản ở người bệnh suy thở, thở máy

x

x

1366

Thở máy xâm nhập ở người bệnh SARD

x

x

1367

Lọc máu nhân tạo cấp cứu thường quy

x

x

1368

Lọc máu nhân tạo cấp cứu liên tục

x

x

1369

Thẩm phân phúc mạc

x

x

1370

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường tĩnh mạch

x

x

1371

Điều trị dò đường tiêu hóa (nuôi dưỡng, hút liên tục đường dò)

x

x

1372

Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạ

x

x

x

1373

Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol

x

x

x

1374

Kỹ thuật đặt Mask thanh quản

x

x

x

1375

Kỹ thuật đặt combitube

x

x

x

1376

Kỹ thuật đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp

x

x

x

1377

Kỹ thuật đặt nội khí quản khi dạ dầy đầy

x

x

x

1378

Kỹ thuật đặt nội khí quản với ống nội khí quản có vòng xoắn kim loại

x

x

x

1379

Kỹ thuật đặt nội khí quản qua mũi

x

x

x

1380

Kỹ thuật thường quy đặt nội khí quản khó

x

x

x

1381

Kỹ thuật đặt nội khí quản khó với ống soi mềm

x

x

1382

Kỹ thuật đặt nội khí quản khó với đèn Mac Coy (đèn có mũi điều khiển), mask thanh quản

x

x

x

1383

Kỹ thuật đặt nội khí quản khó ngược dòng

x

x

x

1384

Kỹ thuật phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày

x

x

x

1385

Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda

x

x

x

1386

Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấp

x

x

x

1387

Kỹ thuật gây mê bằng ống Magill

x

x

x

1388

Kỹ thuật thông khí qua màng giáp nhẫn

x

x

x

1389

Kỹ thuật nâng thân nhiệt chỉ huy

x

x

x

1390

Kỹ thuật săn sóc theo dõi ống thông tiểu

x

x

x

1391

Kỹ thuật hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê

x

x

x

1392

Kỹ thuật hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê

x

x

x

1393

Kỹ thuật theo dõi người bệnh trong và sau mổ

x

x

x

1394

Kỹ thuật xử lý thường quy các tai biến trong và sau vô cảm

x

x

x

1395

Kỹ thuật vô cảm ngoài phòng mổ

x

x

x

1396

Kỹ thuật vô cảm nắn xương

x

x

x

1397

Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản

x

x

x

1398

Kỹ thuật theo dõi giãn cơ bằng máy

x

x

x

1399

Kỹ thuật theo dõi SpO2

x

x

x

1400

Kỹ thuật theo dõi et CO2

x

x

x

1401

Kỹ thuật theo dõi HAĐM bằng phương pháp xâm lấn

x

x

x

1402

Kỹ thuật theo dõi HAĐM không xâm lấn bằng máy

x

x

x

1403

Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quy

x

x

x

1404

Thử nhóm máu trước truyền máu

x

x

x

1405

Truyền dịch thường quy

x

x

x

1406

Truyền máu thường quy

x

x

x

1407

Kỹ thuật chọc đặt kim luồn tĩnh mạch ngoại biên trẻ em

x

x

x

1408

Kỹ thuật lấy lại máu trong mổ bằng phương pháp thủ công

x

x

x

1409

Kỹ thuật truyền dịch trong sốc

x

x

x

1410

Kỹ thuật truyền máu trong sốc

x

x

x

1411

Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp

x

x

x

1412

Kỹ thuật cấp cứu ngừng tim

x

x

x

1413

Kỹ thuật cấp cứu ngừng thở

x

x

x

1414

Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh trong

x

x

x

1415

Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh ngoài

x

x

x

1416

Kỹ thuật chọc tĩnh mạch đùi

x

x

x

1417

Kỹ thuật chọc tủy sống đường giữa

x

x

x

1418

Kỹ thuật chọc tủy sống đường bên

x

x

x

1419

Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng (NMC) thắt lưng đường giữa

x

x

x

1420

Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang NMC thắt lưng đường bên

x

x

x

1421

Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đòn

x

x

x

1422

Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường gian cơ bậc thang

x

x

x

1423

Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường nách

x

x

x

1424

Kỹ thuật gây tê đám rối cổ nông

x

x

x

1425

Kỹ thuật gây tê đám rối cổ sâu

x

x

x

1426

Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay

x

x

x

1427

Kỹ thuật gây tê ở cổ tay

x

x

x

1428

Kỹ thuật gây tê thần kinh hông to

x

x

x

1429

Kỹ thuật gây tê 3 trong 1

x

x

x

1430

Kỹ thuật gây tê vùng khớp gối

x

x

x

1431

Kỹ thuật gây tê vùng bàn chân

x

x

x

1432

GMHS phẫu thuật động mạch, tĩnh mạch ngoại biên

x

x

x

1433

GMHS phẫu thuật rách cơ hoành qua đường bụng

x

x

x

1434

GMHS phẫu thuật thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuần

x

x

x

1435

GMHS phẫu thuật viêm ruột thừa, viêm phúc mạc, áp xe ruột thừa

x

x

x

1436

Vô cảm phẫu thuật thoát vị bẹn

x

x

x

1437

GMHS phẫu thuật vùng đáy chậu, hậu môn, bẹn, bìu

x

x

x

1438

GMHS phẫu thuật chi trên

x

x

x

1439

GMHS phẫu thuật chi dưới

x

x

x

1440

GMHS phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn

x

x

x

1441

GMHS người bệnh chấn thương không sốc, sốc nhẹ

x

x

x

1442

GMHS phẫu thuật bướu cổ nhỏ

x

x

x

1443

Gây mê để thay băng người bệnh bỏng

x

x

x

1444

Gây mê, gây tê cắt amidan ở trẻ em

x

x

x

1445

GMHS phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em

x

x

x

1446

GMHS phẫu thuật thoát vị bẹn, nước màng tinh hoàn ở trẻ em

x

x

x

1447

Vô cảm cho các phẫu thuật nhỏ ở tầng sinh môn trẻ em: chích áp xe, lấy máu tụ, dẫn luu áp xe hậu môn đơn giản

x

x

x

1448

Giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương

x

x

x

1449

Giảm đau sau phẫu thuật bằng tiêm Morphin cách quãng dưới da

x

x

x

1450

Vệ sinh, vô trùng phòng phẫu thuật

x

x

x

1451

Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS

x

x

x

1452

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

x

x

x

1453

Chụp X-quang cấp cứu tại giường

x

x

x

1454

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

x

x

x

1455

Theo dõi HA liên tục tại giường

x

x

x

1456

Theo dõi điện tim liên tục tại giường

x

x

x

1457

Đặt, theo dõi máy tạo nhịp tạm thời

x

x

x

1458

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

x

x

x

1459

Chăm sóc catheter động mạch

x

x

x

1460

Thở máy xâm nhập, không xâm nhập với các phương thức khác nhau

x

x

x

1461

Mở khí quản trên người bệnh có hay không có ống nội khí quản

x

x

x

1462

Thở oxy gọng kính

x

x

x

1463

Thở oxy qua mặt nạ

x

x

x

1464

Thở oxy qua ống chữ T

x

x

x

1465

Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng

x

x

x

1466

Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày

x

x

x

1467

Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật

x

x

x

1468

Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương

x

x

x

1469

Điều trị rối loạn đông máu trong ngoại khoa

x

x

x

1470

Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…)

x

x

x

VIII. BỎNG

A. CÁC KỸ THUẬT TRONG CẤP CỨU, ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN BỎNG

1471

Chẩn đoán diện tích, độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler (LDI)

x

1472

Thay băng điều trị bỏng nông, trên 20% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

1473

Thay băng điều trị bỏng sâu, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

1474

Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu tiếp, trên 3% diện tích cơ thể trở lên ở trẻ em

x

1475

Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu toàn lớp, trên 1% diện tích cơ thể ở trẻ em.

x

1476

Ghép da tự thân kiểu mảnh lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

1477

Ghép da tự thân kiểu mắt lưới (mesh graft), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

1478

Ghép da tự thân kiểu tem thư (post stam), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

1479

Ghép da tự thân kiểu mảnh siêu nhỏ (micro skin graft), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

1480

Ghép da tự thân kiểu mảnh siêu nhỏ (micro skin graft), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

1481

Ghép da tự thân kiểu hai lớp (sandwich), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

1482

Ghép da tự thân kiểu hai lớp (sandwich), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

1483

Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da mỏng tự thân, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

1484

Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da dày tự thân, trên 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

1485

Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ

x

1486

Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng

x

1487

Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24 giờ điều trị vết thương, vết bỏng

x

1488

Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48 giờ điều trị vết thương, vết bỏng

x

1489

Thay băng điều trị bỏng nông, từ 10% đến 20% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

x

1490

Thay băng điều trị bỏng sâu, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

x

1491

Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu tiếp, dưới 3% diện tích cơ thể trở lên ở trẻ em

x

x

1492

Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu toàn lớp, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em.

x

x

1493

Ghép da tự thân kiểu mảnh lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

x

1494

Ghép da tự thân kiểu mắt lưới (mesh graft), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

x

1495

Ghép da tự thân kiểu tem thư (post stam), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

x

1496

Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da mỏng tự thân, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

x

1497

Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da dày tự thân, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

x

1498

Cắt hoại tử toàn lớp – chuyển vạt da các loại để che phủ khuyết tổn điều trị bỏng sâu

x

x

1499

Ghép da đồng loại (da của người cho da, da tử thi)

x

x

1500

Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng (tế bào sừng, nguyên bào sợi, tế bào gốc...)

x

x

1501

Sử dụng các sản phẩm từ nuôi cấy tế bào dạng dung dịch để điều trị vết thương, vết bỏng bỏng

x

x

1502

Cắt cụt chi thể cấp cứu, trên người bệnh bỏng sâu chi thể không còn khả năng bảo tồn, đe doạ đến tính mạng.

x

x

1503

Cắt cụt chi thể trong điều trị, trên người bệnh bỏng sâu chi thể không còn khả năng bảo tồn.

x

x

1504

Tháo khớp trong điều trị người bệnh bỏng sâu chi thể không còn khả năng bảo tồn

x

x

1505

Phẫu thuật khoan, đục xương chi thể, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương

x

x

1506

Sử dụng giường đệm tuần hoàn khí điều trị người bệnh bỏng nặng

x

x

1507

Tắm điều trị người bệnh bỏng

x

x

1508

Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng

x

x

1509

Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông theo chỉ định

x

x

x

1510

Thay băng điều trị bỏng nông, d­ưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em.

x

x

x

1511

Ghép da dị loại (da ếch, trung bì da lợn...).

x

x

x

1512

Rạch hoại tử bỏng sâu giải phòng chèn ép trong

x

x

x

1513

Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu do dòng điện

x

x

x

1514

Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi

x

x

x

1515

Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép, trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu.

x

x

x

x

B. CÁC KỸ THUẬT TRONG ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG MÃN TÍNH

1516

Thay băng điều trị vết thương mãn tính

x

x

1517

Ngâm rửa điều trị vết thương mãn tính

x

x

1518

Cắt đáy ổ loét vết thương mãn tính

x

x

1519

Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24 giờ điều trị vết thương mãn tính

x

x

1520

Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48 giờ điều trị vết thương mãn tính

x

x

IX. MẮT

1521

Phẫu thuật rạch giác mạc nan hoa điều trị cận thị

x

1522

Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)

x

1523

Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong ± dùng sụn sườn)

x

1524

Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên

x

1525

Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

x

x

1526

Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) đặt IOL trên mắt độc nhất, gần mù

x

x

1527

Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) ± IOL

x

x

1528

Phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên

x

x

1529

Phẫu thuật bong võng mạc tái phát

x

x

1530

Phẫu thuật phức tạp như: cataract bệnh lý trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch

x

x

1531

Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù

x

x

1532

Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non

x

x

1533

Tháo dầu Silicon nội nhãn

x

x

1534

Bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau phẫu thuật cắt dịch kính điều trị bong võng mạc

x

x

1535

Cắt dịch kính + laser nội nhãn

x

x

1536

Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc

x

x

1537

Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm

x

x

1538

Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn

x

x

1539

Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính

x

x

1540

Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn

x

x

1541

Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính

x

x

1542

Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy

x

x

1543

Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính ± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn

x

x

1544

Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

x

x

1545

Tháo đai độn củng mạc

x

x

1546

Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên

x

x

1547

Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)

x

x

1548

Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)

x

x

1549

Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi

x

x

1550

Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser

x

x

1551

Phẫu thuật laser bệnh võng mạc sơ sinh (ROP)

x

x

1552

Mở bao sau đục bằng laser

x

x

1553

Laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ

x

x

1554

Laser excimer điều trị tật khúc xạ

x

x

1555

Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik

x

x

1556

Điều trị sẹo giác mạc bằng laser

x

x

1557

Phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị

x

x

1558

Rạch giác mạc điều chỉnh loạn thị

x

x

1559

Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính ± IOL

x

x

1560

Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL

x

x

1561

Cắt thể thủy tinh, dịch kính ± cố định IOL

x

x

1562

Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± IOL

x

x

1563

Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)

x

x

1564

Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK

x

x

1565

Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)

x

x

1566

Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính

x

x

1567

Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử

x

x

1568

Mở bao sau bằng phẫu thuật

x

x

1569

Ghép giác mạc xuyên

x

x

1570

Ghép giác mạc lớp

x

x

1571

Ghép giác mạc có vành củng mạc

x

x

1572

Ghép giác mạc xoay

x

x

1573

Ghép nội mô giác mạc

x

x

1574

Nối thông lệ mũi ± đặt ống Silicon ± áp MMC

x

x

1575

Nối thông lệ mũi nội soi

x

x

1576

Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản - ống lệ mũi

x

x

1577

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rìa tự thân, màng ối...) ± áp thuốc chống chuyển hóa (5FU hoặc MMC)

x

x

1578

Gọt giác mạc đơn thuần

x

x

1579

Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc

x

x

1580

Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối

x

x

1581

Lấy dị vật hốc mắt

x

x

1582

Lấy dị vật trong củng mạc

x

x

1583

Lấy dị vật tiền phòng

x

x

1584

Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm

x

x

1585

Cắt mống mắt quang học ± tách dính phức tạp

x

x

1586

Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu

x

x

1587

Cố định màng xương tạo cùng đồ

x

x

1588

Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới

x

x

1589

Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

x

x

1590

Nạo vét tổ chức hốc mắt

x

x

1591

Chích mủ mắt

x

x

1592

Ghép mỡ điều trị lõm mắt

x

x

1593

Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt

x

x

1594

Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt

x

x

1595

Nâng sàn hốc mắt

x

x

1596

Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả

x

x

1597

Tái tạo cùng đồ

x

x

1598

Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính

x

x

1599

Đóng lỗ dò đường lệ

x

x

1600

Tạo hình đường lệ ± điểm lệ

x

x

1601

Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)

x

x

1602

Phẫu thuật lác thông thường

x

x

1603

Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ

x

x

1604

Chỉnh chỉ sau phẫu thuật lác

x

x

1605

Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt

x

x

1606

Sửa sẹo sau phẫu thuật lác

x

x

1607

Điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport...)

x

x

1608

Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

x

x

1609

Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

x

x

1610

Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi

x

x

1611

Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi…)

x

x

1612

Cắt cơ Muller

x

x

1613

Lùi cơ nâng mi

x

x

1614

Kéo dài cân cơ nâng mi

x

x

1615

Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

x

x

1616

Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII

x

x

1617

Phẫu thuật cắt cơ Muller ± cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi

x

x

1618

Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹo

x

x

1619

Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dưới

x

x

1620

Đặt chỉ trước bản sụn làm căng mi, rút ngắn mi hay phối hợp cả hai điều trị lật mi dưới

x

x

1621

Phẫu thuật mở rộng khe mi

x

x

1622

Phẫu thuật hẹp khe mi

x

x

1623

Phẫu thuật Epicanthus

x

x

1624

Lấy da mi sa ( mi trên, mi dưới, 2 mi) ± lấy mỡ dưới da mi

x

x

1625

Điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport...), laser

x

x

1626

Rút ngắn góc trong mắt (phẫu thuật Y-V ± rút ngắn dây chằng mi trong)

x

x

1627

Điều trị di lệch góc mắt

x

x

1628

Phẫu thuật Doenig

x

x

1629

Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

x

x

1630

Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

x

x

1631

Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)

x

x

1632

Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoá: Áp hoặc tiêm 5FU

x

x

1633

Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp Mytomycin C

x

x

1634

Cắt củng mạc sâu đơn thuần

x

x

1635

Rạch góc tiền phòng

x

x

1636

Mở bè ± cắt bè

x

x

1637

Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm

x

x

1638

Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm

x

x

1639

Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc

x

x

1640

Chọc hút dịch kính lấy bệnh phẩm

x

x

1641

Tiêm nội nhãn (kháng sinh, Avastin, corticoid...)

x

x

1642

Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc

x

x

1643

Tiêm coctison điều trị u máu

x

x

1644

Áp lạnh điều trị u máu

x

x

1645

Laser điều trị U nguyên bào võng mạc

x

x

1646

Lạnh đông điều trị K võng mạc

x

x

1647

Laser điều trị u máu

x

x

1648

Ghép da dị loại độc lập

x

x

1649

Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

x

x

1650

Rạch áp xe túi lệ

x

x

1651

Đặt kính áp tròng điều trị: tật khúc xạ, giác mạc hình chóp, bệnh lí bề mặt giác mạc

x

x

1652

Đo thị giác tương phản

x

x

1653

Khám mắt và điều trị có gây mê

x

x

1654

Tập nhược thị

x

x

x

1655

Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)

x

x

x

1656

Cắt bỏ túi lệ

x

x

x

1657

Phẫu thuật mộng đơn thuần

x

x

x

1658

Lấy dị vật giác mạc

x

x

x

1659

Cắt bỏ chắp có bọc

x

x

x

1660

Khâu cò mi, tháo cò

x

x

x

1661

Chích dẫn lưu túi lệ

x

x

x

1662

Phẫu thuật lác thông thường

x

x

x

1663

Khâu da mi

x

x

x

1664

Khâu phục hồi bờ mi

x

x

x

1665

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

x

x

x

1666

Khâu phủ kết mạc

x

x

x

1667

Khâu giác mạc

x

x

x

1668

Khâu củng mạc

x

x

x

1669

Thăm dò, khâu vết thương củng mạc

x

x

x

1670

Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc

x

x

x

1671

Lạnh đông thể mi

x

x

x

1672

Điện đông thể mi

x

x

x

1673

Bơm hơi tiền phòng

x

x

x

1674

Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài

x

x

x

1675

Múc nội nhãn

x

x

x

1676

Cắt thị thần kinh

x

x

x

1677

Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)

x

x

x

1678

Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)

x

x

x

1679

Nhuộm giác mạc thẩm mỹ

x

x

x

1680

Mổ quặm bẩm sinh

x

x

x

1681

Cắt chỉ khâu giác mạc

x

x

x

1682

Tiêm dưới kết mạc

x

x

x

1683

Tiêm cạnh nhãn cầu

x

x

x

1684

Tiêm hậu nhãn cầu

x

x

x

1685

Bơm thông lệ đạo

x

x

x

1686

Lấy máu làm huyết thanh

x

x

x

1687

Điện di điều trị

x

x

x

1688

Khâu kết mạc

x

x

x

1689

Lấy calci đông dưới kết mạc

x

x

x

1690

Cắt chỉ khâu kết mạc

x

x

x

1691

Đốt lông xiêu

x

x

x

1692

Bơm rửa lệ đạo

x

x

x

1693

Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc

x

x

x

1694

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

x

x

x

1695

Rửa cùng đồ

x

x

x

1696

Bóc sợi (Viêm giác mạc sợi)

x

x

x

1697

Bóc giả mạc

x

x

x

1698

Rạch áp xe mi

x

x

x

1699

Soi đáy mắt trực tiếp

x

x

x

1700

Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương

x

x

x

1701

Soi đáy mắt bằng Schepens

x

x

x

1702

Soi góc tiền phòng

x

x

x

1703

Cắt chỉ khâu da

x

x

x

x

1704

Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

x

x

x

x

1705

Theo dõi nhãn áp 3 ngày

x

x

x

x

1706

Lấy dị vật kết mạc

x

x

x

x

1707

Khám mắt

x

x

x

x

X. RĂNG HÀM MẶT

A. RĂNG

1708

Phẫu thuật dịch chuyển dây thần kinh răng dưới để cấy ghép Implant

x

x

1709

Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép Implant

x

x

1710

Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant

x

x

1711

Phẫu thuật ghép xương hỗn hợp để cấy ghép Implant

x

x

1712

Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant

x

x

1713

Đúc lồi cầu xương hàm dưới bằng Titanium

x

x

1714

Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng

x

x

1715

Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng

x

x

1716

Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng màng sinh học

x

x

1717

Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học

x

x

1718

Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học, có ghép xương

x

x

1719

Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng

x

x

1720

Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng

x

x

1721

Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học

x

x

1722

Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học

x

x

1723

Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên có ghép niêm mạc

x

x

1724

Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép vạt niêm mạc toàn phần

x

x

1725

Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu mô

x

x

1726

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.

x

x

1727

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

x

x

1728

Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

x

x

1729

Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

x

x

1730

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

x

x

1731

Phẫu thuật nội nha - chia cắt chân răng

x

x

1732

Phục hồi cổ răng bằng Compomer

x

x

1733

Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant

x

x

1734

Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant

x

x

1735

Hàm giả tháo lắp có mối nối chính xác

x

x

1736

Hàm giả tháo lắp tựa trên thanh ngang

x

x

1737

Hàm phủ (overdenture)

x

x

1738

Chụp sứ Cercon

x

x

1739

Cầu sứ Cercon

x

x

1740

Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant

x

x

1741

Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant

x

x

1742

Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant

x

x

1743

Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant

x

x

1744

Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant

x

x

1745

Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant

x

x

1746

Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant

x

x

1747

Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant

x

x

1748

Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant

x

x

1749

Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant

x

x

1750

Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant

x

x

1751

Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant

x

x

1752

Chụp sứ Cercon gắn bằng cement trên Implant

x

x

1753

Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant

x

x

1754

Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant

x

x

1755

Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant

x

x

1756

Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant

x

x

1757

Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant

x

x

1758

Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ cố định

x

x

1759

Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ cố định

x

x

1760

Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ cố định

x

x

1761

Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ cố định

x

x

1762

Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định

x

x

1763

Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh

x

x

1764

Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix

x

x

1765

Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định Forsus

x

x

1766

Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định MARA

x

x

1767

Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear

x

x

1768

Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Facemask

x

x

1769

Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup

x

x

1770

Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định

x

x

1771

Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định Nance

x

x

1772

Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA)

x

x

1773

Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)

x

x

1774

Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng Microimplant

x

x

1775

Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định

x

x

1776

Nắn chỉnh răng ngầm sử dụng khí cụ cố định

x

x

1777

Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định

x

x

1778

Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA)

x

x

1779

Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance

x

x

1780

Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)

x

x

1781

Nắn chỉnh trước phẫu thuật điều trị khe hở môi-vòm miệng giai đoạn sớm

x

x

1782

Làm dài thân răng lâm sàng bằng khí cụ cố định

x

x

1783

Gắn cố định mắc cài sử dụng chất gắn hóa trùng hợp

x

x

1784

Gắn cố định mắc cài sử dụng chất gắn quang trùng hợp

x

x

1785

Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt trong

x

x

1786

Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt ngoài

x

x

1787

Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài tự buộc

x

x

1788

Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài trực tiếp mặt ngoài

x

x

1789

Làm lún răng bằng khí cụ cố định

x

x

1790

Làm trồi răng bằng khí cụ cố định

x

x

1791

Đóng khoảng răng bằng khí cụ cố định

x

x

1792

Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định

x

x

1793

Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm miệng

x

x

1794

Phẫu thuật cấy ghép Implant

x

x

1795

Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu tự thân để cấy ghép Implant

x

x

1796

Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu nhân tạo để cấy ghép Implant

x

x

1797

Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu hỗn hợp để cấy ghép Implant

x

x

1798

Phẫu thuật nong rộng xương hàm để cấy ghép Implant

x

x

1799

Cấy ghép Implant tức thì sau nhổ răng

x

x

1800

Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

x

x

1801

Phẫu thuật nhổ răng ngầm

x

x

1802

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân

x

x

1803

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân và chia tách chân

x

x

1804

Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng

x

x

1805

Phẫu thuật mở xương cho răng mọc

x

x

1806

Phẫu thuật nạo quanh cuống răng

x

x

1807

Phẫu thuật cắt cuống răng

x

x

1808

Cấy chuyển răng

x

x

1809

Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng

x

x

1810

Phẫu thuật làm dài thân răng lâm sàng

x

x

1811

Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng

x

x

1812

Phẫu thuật cắt bỏ 1 chân răng để bảo tồn răng

x

x

1813

Cắt lợi xơ cho răng mọc

x

x

1814

Cắt lợi di động để làm hàm giả

x

x

1815

Phẫu thuật cắt phanh lưỡi

x

x

1816

Phẫu thuật cắt phanh môi

x

x

1817

Phẫu thuật cắt phanh má

x

x

1818

Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng

x

x

1819

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên

x

x

1820

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới

x

x

1821

Phẫu thuật nạo túi quanh răng

x

x

1822

Phẫu thuật tạo hình nhú lợi

x

x

1823

Phẫu thuật ghép vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính

x

x

1824

Phẫu thuật ghép tổ chức liên kết dưới biểu mô làm tăng chiều cao lợi dính

x

x

1825

Phẫu thuật tăng lợi sừng hóa quanh Implant

x

x

1826

Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng

x

x

1827

Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng

x

x

1828

Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương đông khô

x

x

1829

Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép vật liệu thay thế xương

x

x

1830

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng

x

x

1831

Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên

x

x

1832

Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học

x

x

1833

Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại

x

x

1834

Điều trị áp xe quanh răng

x

x

1835

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser

x

x

1836

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite

x

x

1837

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer

x

x

1838

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser

x

x

1839

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser

x

x

1840

Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser

x

x

1841

Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser

x

x

1842

Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay Composite

x

x

1843

Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng có sử dụng chốt chân răng bằng nhiều vật liệu khác nhau

x

x

1844

Veneer Composite trực tiếp

x

x

1845

Chụp tủy bằng MTA

x

x

1846

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

x

x

1847

Lấy tủy buồng Răng vĩnh viễn

x

x

1848

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy

x

x

1849

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

x

x

1850

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy

x

x

1851

Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA

x

x

1852

Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ)

x

x

1853

Điều trị tủy lại

x

x

1854

Phẫu thuật nội nha - hàn ng­ược ống tuỷ

x

x

1855

Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma

x

x

1856

Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser

x

x

1857

Tẩy trắng răng nội tủy

x

x

1858

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

x

x

1859

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay

x

x

1860

Chụp Composite

x

x

1861

Chụp thép

x

x

1862

Chụp sứ kim loại thường

x

x

1863

Chụp thép cẩn nhựa

x

x

1864

Cầu nhựa

x

x

1865

Cầu thép

x

x

1866

Cầu thép cẩn nhựa

x

x

1867

Cầu sứ kim loại thường

x

x

1868

Cùi đúc kim loại thường

x

x

1869

Inlay/Onlay kim loại thường

x

x

1870

Hàm giả tháo lắp từng phần nhựa dẻo

x

x

1871

Hàm giả tháo lắp toàn bộ nhựa dẻo

x

x

1872

Hàm khung kim loại

x

x

1873

Hàm khung Titanium

x

x

1874

Chụp Composite

x

x

1875

Chụp sứ Titanium

x

x

1876

Chụp sứ toàn phần

x

x

1877

Chụp sứ - Composite

x

x

1878

Chụp sứ kim loại quý

x

x

1879

Cầu sứ Titanium

x

x

1880

Cầu sứ kim loại quý

x

x

1881

Cầu sứ toàn phần

x

x

1882

Veneer Composite gián tiếp

x

x

1883

Veneer sứ

x

x

1884

Veneer sứ - Composite

x

x

1885

Cùi đúc Titanium

x

x

1886

Cùi đúc kim loại quý

x

x

1887

Inlay/Onlay Titanium

x

x

1888

Inlay/Onlay kim loại quý

x

x

1889

Inlay/Onlay sứ - Composite

x

x

1890

Inlay/Onlay sứ toàn phần

x

x

1891

Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant

x

x

1892

Đệm hàm giả nhựa dẻo

x

x

1893

Tháo chốt răng giả

x

x

1894

Tháo cầu răng giả

x

x

1895

Tháo chụp răng giả

x

x

1896

Máng Titanium tái tạo xương có hướng dẫn

x

x

1897

Máng điều trị đau khớp thái dương hàm

x

x

1898

Máng nâng khớp cắn

x

x

1899

Gắn band

x

x

1900

Lấy lại khoảng bằng khí cụ tháo lắp

x

x

1901

Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp

x

x

1902

Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng tháo lắp

x

x

1903

Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp

x

x

1904

Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp

x

x

1905

Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp

x

x

1906

Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp

x

x

1907

Làm lún răng bằng khí cụ tháo lắp

x

x

1908

Làm trồi răng bằng khí cụ tháo lắp

x

x

1909

Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp

x

x

1910

Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ tháo lắp

x

x

1911

Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ tháo lắp

x

x

1912

Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ tháo lắp

x

x

1913

Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ tháo lắp

x

x

1914

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

x

x

x

1915

Nhổ chân răng vĩnh viễn

x

x

x

1916

Nhổ răng thừa

x

x

x

1917

Nhổ răng vĩnh viễn

x

x

x

1918

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

x

x

x

1919

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

x

x

x

1920

Nhổ chân răng vĩnh viễn

x

x

x

1921

Nhổ răng thừa

x

x

x

1922

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC)

x

x

x

1923

Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc

x

x

x

1924

Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt

x

x

x

1925

Liên kết cố định răng lung lay bằng Composite

x

x

x

1926

Điều trị viêm lợi do mọc răng

x

x

x

1927

Điều trị viêm quanh thân răng cấp

x

x

x

1928

Điều trị viêm quanh răng

x

x

x

1929

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite

x

x

x

1930

Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC)

x

x

x

1931

Phục hồi cổ răng bằng Composite

x

x

x

1932

Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà

x

x

x

1933

Chụp tủy bằng Hydroxit canxi {Ca(OH)2 }

x

x

x

1934

Máng hở mặt nhai

x

x

x

1935

Mài chỉnh khớp cắn

x

x

x

1936

Tháo chụp răng giả

x

x

x

1937

Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (GIC) hóa trùng hợp

x

x

x

1938

Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (GIC) quang trùng hợp

x

x

x

1939

Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp

x

x

x

1940

Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp

x

x

x

1941

Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt

x

x

x

1942

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

x

x

x

1943

Lấy tủy buồng răng sữa

x

x

x

1944

Điều trị tủy răng sữa

x

x

x

1945

Điều trị đóng cuống răng bằng Ca(OH)2

x

x

x

1946

Điều trị đóng cuống răng bằng MTA

x

x

x

1947

Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor

x

x

x

1948

Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn

x

x

x

1949

Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant

x

x

x

1950

Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement (GIC)

x

x

x

x

1951

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam

x

x

x

x

1952

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Composite

x

x

x

x

1953

Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement (GIC)

x

x

x

x

1954

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC)

x

x

x

x

1955

Nhổ răng sữa

x

x

x

x

1956

Nhổ chân răng sữa

x

x

x

x

1957

Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em

x

x

x

x

1958

Chích Apxe lợi trẻ em

x

x

x

x

1959

Điều trị viêm lợi trẻ em

x

x

x

x

1960

Chích áp xe lợi

x

x

x

x

1961

Điều trị viêm lợi do mọc răng

x

x

x

x

1962

Máng chống nghiến răng

x

x

x

x

1963

Sửa hàm giả gãy

x

x

x

x

1964

Thêm răng cho hàm giả tháo lắp

x

x

x

x

1965

Thêm móc cho hàm giả tháo lắp

x

x

x

x

1966

Đệm hàm giả nhựa thường

x

x

x

x

1967

Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại)

x

x

x

x

1968

Hàm giả tháo lắp từng phần nhựa thường

x

x

x

x

1969

Hàm giả tháo lắp toàn bộ nhựa thường

x

x

x

x

1970

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate

x

x

x

x

1971

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam

x

x

x

x

1972

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC)

x

x

x

x

1973

Chụp nhựa

x

x

x

x

1974

Lấy cao răng 2 hàm (Các kỹ thuật)

x

x

x

x

B. HÀM MẶT

1975

Phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãy

x

x

1976

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép

x

x

1977

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

x

x

1978

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

x

x

1979

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế

x

x

1980

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân

x

x

1981

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort II bằng chỉ thép

x

x

1982

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort II bằng nẹp vít hợp kim

x

x

1983

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu

x

x

1984

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort III bằng chỉ thép

x

x

1985

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort III bằng nẹp vít hợp kim

x

x

1986

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu

x

x

1987

Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên

x

x

1988

Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới

x

x

1989

Phẫu thuật điều trị can sai xương gò má

x

x

1990

Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân

x

x

1991

Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế

x

x

1992

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế

x

x

1993

Phẫu thuật mở xương hàm trên một bên

x

x

1994

Phẫu thuật mở xương hàm trên hai bên

x

x

1995

Phẫu thuật mở xương hàm dưới một bên

x

x

1996

Phẫu thuật mở xương hàm dưới hai bên

x

x

1997

Phẫu thuật mở xương 2 hàm

x

x

1998

Phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ

x

x

1999

Phẫu thuật nối ống tuyến điều trị rò tuyến nước bọt mang tai

x

x

2000

Phẫu thuật tạo đường dẫn trong miệng điều trị rò tuyến nước bọt mang tai

x

x

2001

Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

x

x

2002

Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

x

x

2003

Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

x

x

2004

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới không đặt nẹp giữ chỗ

x

x

2005

Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

x

x

2006

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt

x

x

2007

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm

x

x

2008

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương

x

x

2009

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

x

x

2010

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế

x

x

2011

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

x

x

2012

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế

x

x

2013

Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ

x

x

2014

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII

x

x

2015

Phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền

x

x

2016

Phẫu thuật điều trị khe hở vòm

x

x

2017

Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

x

x

2018

Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít

x

x

2019

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép

x

x

2020

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

x

x

2021

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

x

x

2022

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép

x

x

2023

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim

x

x

2024

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu

x

x

2025

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép

x

x

2026

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

x

x

2027

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

x

x

2028

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép

x

x

2029

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

x

x

2030

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

x

x

2031

Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê )

x

x

2032

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort I bằng chỉ thép

x

x

2033

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort I bằng nẹp vít hợp kim

x

x

2034

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu

x

x

2035

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép

x

x

2036

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim

x

x

2037

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu

x

x

2038

Điều trị u lợi bằng Laser

x

x

2039

Điều trị u lợi bằng áp lạnh

x

x

2040

Điều trị u sắc tố vùng hàm mặt bằng áp lạnh

x

x

2041

Phẫu thuật cắt đường rò môi dưới

x

x

2042

Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình

x

x

2043

Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt

x

x

2044

Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

x

x

2045

Phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng

x

x

2046

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm

x

x

2047

Phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ

x

x

2048

Phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ

x

x

2049

Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên

x

x

2050

Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên

x

x

2051

Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang

x

x

2052

Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới

x

x

2053

Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới

x

x

2054

Phẫu thuật điều trị u men xương hàm bằng kỹ thuật nạo

x

x

2055

Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê

x

x

2056

Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê

x

x

2057

Điều trị gãy xương hàm dưới bằng máng phẫu thuật

x

x

2058

Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm

x

x

2059

Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy

x

x

2060

Điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới

x

x

2061

Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt

x

x

2062

Phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khí

x

x

2063

Điều trị gãy xương chính mũi bằng nắn chỉnh

x

x

2064

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

x

x

2065

Phẫu thuật cắt lồi xương

x

x

2066

Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến

x

x

2067

Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm

x

x

2068

Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

x

x

x

2069

Nắn sai khớp thái dương hàm

x

x

x

2070

Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt

x

x

x

2071

Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt

x

x

x

2072

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

x

x

x

2073

Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên

x

x

x

2074

Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt

x

x

x

2075

Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp

x

x

x

2076

Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt

x

x

x

2077

Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt

x

x

x

x

XI. TAI MŨI HỌNG

A. TAI

2078

Cấy điện cực ốc tai

x

2079

Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm

x

2080

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII

x

2081

Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII

x

2082

Thay thế xương bàn đạp

x

2083

Khoét mê nhĩ

x

2084

Mở túi nội dịch tai trong

x

2085

Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai

x

2086

Phẫu thuật điều trị rò mê đạo

x

2087

Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh

x

2088

Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình

x

2089

Phẫu thuật cắt ống tai ngoài-vá da

x

2090

Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa

x

2091

Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII

x

2092

Phẫu thuật đỉnh xương đá

x

2093

Phẫu thuật tiệt căn xư­ơng chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa

x

2094

Phẫu thuật tái tạo ống tai ngoài bằng xương tự thân hay xi măng sau mổ sào bào thượng nhĩ hở

x

x

2095

Phẫu thuật bít lấp hố mổ chỏm bằng xương và vạt Palva

x

x

2096

Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng vật liệu tự thân hay tổng hợp

x

x

2097

Phẫu thuật chỉnh hình lại hốc mổ tiệt căn xương chũm

x

x

2098

Tạo hình ống tai ngoài phần xương

x

x

2099

Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần: ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ

x

x

2100

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

x

x

2101

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

x

x

2102

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

x

x

2103

Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ

x

x

2104

Vá nhĩ đơn thuần

x

x

2105

Phẫu thuật kiểm tra xương chũm

x

x

2106

Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống

x

x

2107

Thủ thuật nong vòi nhĩ

x

x

2108

Đặt ống thông khí hòm tai

x

x

2109

Phẫu thuật mở hòm nhĩ, kiểm tra hệ thống truyền âm, gỡ xơ

x

x

2110

Phẫu thuật cắt vành tai

x

x

2111

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm

x

x

2112

Chỉnh hình tai giữa

x

x

2113

Phẫu thuật áp xe não do tai

x

x

2114

Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai

x

x

x

2115

Khâu vành tai rách sau chấn thương

x

x

x

2116

Thông vòi nhĩ

x

x

x

2117

Lấy dị vật tai

x

x

x

2118

Chọc hút dịch tụ huyết vành tai

x

x

x

2119

Chích nhọt ống tai ngoài

x

x

x

2120

Làm thuốc tai

x

x

x

2121

Chích rạch màng nhĩ

x

x

2122

Đặt ống thông khí tại giữa

x

x

2123

Phẫu thuật đặt ống thông khí

x

x

2124

Phẫu thuật tăng c­ường màng nhĩ - đặt ống thông khí

x

x

2125

Lấy dáy tai (nút biểu bì)

x

x

x

x

2126

Đo điện thính giác thân não

x

x

B. MŨI XOANG

2127

Phẫu thuật cắt thần kinh Vidienne

x

x

2128

Phẫu thuật vùng chân bướm hàm

x

x

2129

Thắt động mạch bướm-khẩu cái

x

x

2130

Thắt động mạch hàm trong

x

x

2131

Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

x

x

2132

Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II

x

x

2133

Phẫu thuật lấy dị vật trong xoang, ổ mắt

x

x

2134

Phẫu thuật tịt cửa mũi sau trẻ em

x

x

2135

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

x

x

2136

Phẫu thuật rò vùng sống mũi

x

x

2137

Phẫu thuật xoang trán

x

x

2138

Thắt động mạch sàng

x

x

2139

Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi

x

x

2140

Khoan thăm dò xoang trán

x

x

2141

Phẫu thuật nạo sàng hàm

x

x

x

2142

Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng

x

x

x

2143

Đốt cuốn mũi bằng coblator

x

x

x

2144

Phẫu thuật cuốn dưới bằng coblator

x

x

x

2145

Phẫu thuật vách ngăn mũi

x

x

x

2146

Phẫu thuật nạo VA đặt ống thông khí

x

x

x

2147

Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

x

x

x

2148

Nắn sống mũi sau chấn thương

x

x

x

2149

Nhét bấc mũi sau

x

x

x

2150

Nhét bấc mũi trước

x

x

x

2151

Đốt cuốn mũi

x

x

x

2152

Bẻ cuốn dưới

x

x

x

2153

Chọc rửa xoang hàm

x

x

x

2154

Làm Proetz

x

x

x

2155

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

x

x

x

x

C. HỌNG – THANH QUẢN

2156

Phẫu thuật nối khí quản tận-tận trong sẹo hẹp thanh khí quản

x

x

2157

Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệ phát âm

x

2158

Phẫu thuật treo sụn phễu

x

x

2159

Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần

x

2160

Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần

x

2161

Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khí quản

x

2162

Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

x

2163

Phẫu thuật đặt van phát âm thì II

x

x

2164

Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản

x

x

2165

Nong hẹp thanh khí quản

x

x

2166

Phẫu thuật chỉnh hình chấn thương thanh quản

x

x

2167

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên

x

x

2168

Phẫu thuật cắt dây thanh

x

x

2169

Phẫu thuật dính thanh quản

x

x

2170

Phẫu thuật chữa ngáy (UPPP, CAUP, LAUP)

x

x

2171

Phẫu thuật khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

x

x

2172

Phẫu thuật chỉnh hình họng, màn hầu, lưỡi gà

x

x

2173

Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản trong cắt thanh quản toàn phần

x

x

2174

Phẫu thuật cắt phanh môi, má, l­ưỡi

x

x

x

2175

Chích áp xe thành sau họng

x

x

x

2176

áp lạnh Amidan

x

x

x

2177

Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi

x

x

x

2178

Lấy dị vật hạ họng

x

x

x

2179

Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê

x

x

x

2180

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ

x

x

x

2181

Chích áp xe quanh Amidan

x

x

x

2182

Đốt nhiệt họng hạt

x

x

x

2183

Đốt lạnh họng hạt

x

x

x

2184

Làm thuốc tai, mũi, thanh quản

x

x

x

2185

Bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản

x

x

x

2186

Bơm thuốc thanh quản

x

x

x

2187

Rửa vòm họng

x

x

x

2188

Đặt nội khí quản khó: Co thắt khí quản, đe doạ ngạt thở

x

x

x

2189

Sơ cứu bỏng kỳ đầu đ­ường hô hấp

x

x

x

2190

Lấy dị vật họng miệng

x

x

x

x

2191

Khí dung mũi họng

x

x

x

x

D. CỔ - MẶT

2192

Khâu nối thần kinh ngoại biên

x

x

2193

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu-cổ bằng vạt da cân-cơ-xương

x

x

2194

Phẫu thuật chỉnh hình l­ưỡi gà-họng-màn hầu (UVPP)

x

x

2195

Cắt thanh quản hạ họng có tái tạo bằng vạt cân cơ

x

2196

Cắt thanh quản bán phần bằng laser

x

x

2197

Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng

x

x

2198

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

x

x

2199

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

x

x

2200

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

x

x

2201

Phẫu thuật đi vào vùng chân bướm hàm

x

x

2202

Thắt động mạch bướm-khẩu cái

x

x

2203

Phẫu thuật giảm lồi mắt/ người bệnh Basedow

x

x

2204

Ghép vạt da cơ x­ương tự do trong tai mũi họng

x

x

2205

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản

x

x

2206

Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong

x

x

2207

Phẫu thuật chấn thương xoang trán

x

x

2208

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng

x

x

2209

Phẫu thuật mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản

x

x

2210

Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài

x

x

2211

Phẫu thuật lấy đường rò tai, cổ

x

x

2212

Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi

x

x

2213

Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ mặt trên 5cm

x

x

2214

Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp lỗ mũi trước

x

x

2215

Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ mặt dưới 5cm

x

x

2216

Phẫu thuật tuyến dưới hàm

x

x

2217

Ghép thanh khí quản đặt stent

x

x

2218

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm

x

x

2219

Phẫu thuật chấn th­ương thanh khí quản

x

x

2220

Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương

x

x

2221

Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh

x

x

2222

FESS giải quyết các u lành tính

x

x

2223

Mổ dò khe mang các loại

x

x

2224

Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng

x

x

2225

Phẫu thuật chỉnh hình x­ương gò má

x

x

2226

Phẫu thuật cắt mỏm trám

x

x

2227

Phẫu thuật khâu phục hồi tổn th­ương phần mềm miệng, họng

x

x

2228

Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII

x

x

2229

Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII

x

x

2230

Phẫu thuật nang và rò khe mang I - bảo tồn dây VII

x

x

2231

Phẫu thuật cắt dò khe mang số 3 – 4 có cắt nửa tuyến giáp và bảo tồn dây thần kinh hồi quy

x

x

2232

Phẫu thuật cắt bỏ nang và rò khe mang II

x

x

2233

Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê (túi mang IV)

x

x

2234

Phẫu thuật chấn th­ương mạch máu vùng cổ

x

x

2235

Phẫu thuật tạo hình vòm miệng thủng sau mổ khe hở vòm miệng

x

x

2236

Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

x

x

2237

Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng

x

x

2238

Đốt họng bằng khí nitơ lỏng

x

x

x

2239

Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)

x

x

x

2240

Phẫu thuật nạo VA gây mê

x

x

x

2241

Cắt Amidan bằng coblator

x

x

x

2242

Nạo VA bằng coblator

x

x

x

2243

Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ

x

x

x

2244

Phẫu thuật dẫn l­ưu áp xe góc trong ổ mắt

x

x

x

2245

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

x

x

x

XII. PHỤ KHOA-SƠ SINH

2246

Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh

x

x

2247

Cắt cụt cổ tử cung

x

x

2248

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

x

x

2249

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

x

x

2250

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

x

2251

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

x

x

2252

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

x

x

2253

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

x

x

2254

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

x

x

2255

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục

x

x

2256

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

x

2257

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

x

x

2258

Chích áp xe tuyến Bartholin

x

x

x

2259

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

x

x

x

2260

Chọc dò túi cùng Douglas

x

x

x

2261

Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ

x

x

x

2262

Lấy dị vật âm đạo

x

x

x

2263

Khâu rách cùng đồ âm đạo

x

x

x

2264

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

x

x

x

XIII. NỘI KHOA

A. THẦN KINH

2265

Phong bế ngoài màng cứng

x

x

B. TIM MẠCH – HÔ HẤP

2266

Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim

x

2267

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn

x

2268

Thay máy tạo nhịp, bộ phận phát xung động

x

2269

Đốt vách liên thất bằng cồn

x

2270

Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch

x

2271

Cấy máy theo dõi điện tim

x

2272

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng kích thích tim vượt tần số

x

2273

Lập trình máy tạo nhịp tim

x

2274

Lập trình máy tạo nhịp tim và máy phá rung

x

2275

Phá vách liên nhĩ

x

2276

Nong hẹp nhánh động mạch phổi

x

2277

Nong hẹp tĩnh mạch phổi

x

2278

Nong tĩnh mạch ngoại biên

x

2279

Đặt stent tĩnh mạch phổi

x

2280

Đặt stent hẹp eo động mạch chủ

x

2281

Thay van động mạch chủ qua da

x

2282

Thay van 2 lá qua da

x

2283

Đóng lỗ rò động mạch vành

x

2284

Đóng tuần hoàn bàng hệ qua da

x

2285

Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim

x

2286

Lấy dị vật trong buồng tim

x

2287

Tách van động mạch phổi trong teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da

x

2288

Cấy tế bào gốc cơ tim

x

2289

Đóng các lỗ rò

x

2290

Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim

x

2291

Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ

x

2292

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio

x

2293

Đặt dù lọc máu động mạch

x

2294

Nong động mạch cảnh

x

2295

Nong động mạch ngoại biên

x

2296

Nong van động mạch chủ

x

2297

Nong hẹp eo động mạch chủ

x

2298

Nong van động mạch phổi

x

2299

Đặt stent động mạch vành

x

2300

Đặt stent động mạch cảnh

x

2301

Đặt stent động mạch ngoại biên

x

2302

Đặt stent động mạch thận

x

2303

Đặt stent ống động mạch

x

2304

Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue

x

2305

Đặt bóng dội ngược động mạch chủ

x

2306

Đặt stent phình động mạch chủ

x

2307

Đặt stent hẹp động mạch chủ

x

2308

Nong rộng van tim

x

2309

Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang

x

2310

Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch

x

2311

Đặt coil bít ống động mạch

x

2312

Kích thích tim v­ượt tần số điều trị loạn nhịp

x

2313

Nong mạch/đặt stent mạch các loại

x

2314

Tiêm xơ giãn tĩnh mạch hiển

x

2315

Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

x

2316

Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mãn tính

x

2317

Nút động mạch chữa rò động tĩnh mạch, phồng động mạch

x

2318

Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư gan trước phẫu thuật

x

2319

Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư thận trước phẫu thuật

x

2320

Thông động mạch cảnh trong, xoang hang

x

2321

Sốc điện điều trị rung nhĩ

x

x

2322

Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm

x

x

2323

Nong khí quản, phế quản bằng ống nội soi cứng

x

x

2324

Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất

x

x

2325

Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

x

x

2326

Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

2327

Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính

x

x

2328

Chọc dò kén trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

2329

Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

x

2330

Kỹ thuật dẫn lưu tư thế điều trị giãn phế quản, áp xe phổi

x

x

x

2331

Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe

x

x

x

2332

Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

x

2333

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

x

C. TIÊU HÓA

2334

Đặt stent đường mật, đường tuỵ

x

2335

Đặt dẫn lưu áp xe gan dưới siêu âm

x

x

2336

Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư gan, thận trước phẫu thuật; thông động mạch cảnh trong xoang hang

x

2337

Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm

x

x

2338

Tiêm xơ tĩnh mạch thực quản

x

x

2339

Thắt tĩnh mạch thực quản

x

x

2340

Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng

x

x

2341

Chọc hút tế bào gan dưới hướng dẫn siêu âm

x

x

2342

Sinh thiết gan bằng kim/ dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm

x

x

2343

Tiêm thuốc điều trị nang gan dưới hướng dẫn siêu âm

x

x

2344

Chọc hút và tiêm thuốc nang gan

x

x

2345

Hút dịch mật qua tá tràng

x

x

2346

Thắt vòng cao su và tiêm cầm máu qua nội soi

x

x

2347

Đốt trĩ bằng sóng cao tần và từ trường

x

x

2348

Đốt trĩ bằng máy ULTROID

x

x

2349

Tái truyền dịch cổ trướng

x

x

2350

Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da

x

x

2351

Tiêm Ethanol vào u gan dưới hư­ớng dẫn siêu âm.

x

x

2352

Chọc áp xe gan qua siêu âm

x

x

x

2353

Tiêm xơ điều trị trĩ

x

x

x

2354

Chọc dịch màng bụng

x

x

x

2355

Dẫn lưu dịch màng bụng

x

x

x

2356

Chọc hút áp xe thành bụng

x

x

x

2357

Thụt tháo phân

x

x

x

x

2358

Đặt sonde hậu môn

x

x

x

x

2359

Nong hậu môn

x

x

x

D. THẬN- TIẾT NIỆU – LỌC MÁU

2360

Kỹ thuật chọc hút dịch nang đơn thận qua da phối hợp bơm cồn tuyệt đối làm xơ hóa nang dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

2361

Nong động mạch thận

x

2362

Dẫn lưu bể thận qua da dưới siêu âm

x

x

2363

Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm

x

x

2364

Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

x

x

2365

Lọc màng bụng chu kỳ

x

x

2366

Lọc hấp thụ (Hemoabsorption)

x

x

Đ. CƠ – XƯƠNG – KHỚP

2367

Chọc dịch khớp

x

x

2368

Test STACLOTLA

x

x

2369

Test Schimer

x

x

2370

Test Rose Bengal

x

x

2371

Tiêm chất nhờn vào khớp

x

x

2372

Tiêm corticoide vào khớp

x

x

2373

Tiêm thuốc ngoài màng cứng

x

x

2374

Điều trị chứng loạn trương lực cơ toàn thể hoặc cục bộ (ví dụ vùng cổ gáy) bằng tiêm Dysport (Botulium)

x

x

x

2375

Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Dysport

x

x

x

2376

Điều trị chứng tăng trương lực cơ di chứng sau tai biến mạch máu não bằng tiêm Dysport

x

x

x

2377

Điều trị chứng tăng trương lực cơ di chứng do bại não bằng tiêm Dysport

x

x

x

2378

Điều trị chứng giật mí mắt bằng tiêm Dysport (Botulium)

x

x

x

E. DỊ ỨNG – MIỄN DỊCH LÂM SÀNG

2379

Test lẩy da với các dị nguyên

x

x

2380

Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da

x

x

2381

Phản ứng phân hủy Mastocyte

x

x

2382

Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc

x

x

x

x

2383

Test nội bì

x

x

x

x

2384

Test áp (Patch test) với các loại thuốc

x

x

x

x

G. TRUYỀN NHIỄM

2385

Lấy bệnh phẩm họng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng

x

x

2386

Lấy bệnh phẩm trực tràng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng

x

x

x

H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC

2387

Tiêm trong da

x

x

x

x

2388

Tiêm dưới da

x

x

x

x

2389

Tiêm bắp thịt

x

x

x

x

2390

Tiêm tĩnh mạch

x

x

x

x

2391

Truyền tĩnh mạch

x

x

x

x

XIV. LAO (ngoại lao)

x

x

x

x

2392

Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ

x

2393

Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực

x

2394

Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng

x

2395

Phẫu thuật lao cột sống thắt lưng-cùng

x

2396

Phẫu thuật chỉnh hình đặt nẹp vít cột sống cổ

x

2397

Phẫu thuật chỉnh hình cột sống cổ có ghép xương tự thân do lao

x

2398

Phẫu thuật chỉnh hình cột sống cổ có nẹp vít cột sống do lao

x

2399

Phẫu thuật chỉnh hình có đặt lồng Titan và nẹp vít

x

2400

Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao

x

2401

Phẫu thuật thay chỏm xương đùi do lao

x

2402

Phẫu thuật thay khớp háng do lao

x

2403

Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao

x

2404

Phẫu thuật thay khớp gối do lao

x

2405

Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực

x

x

2406

Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn

x

x

2407

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn

x

x

2408

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai

x

x

2409

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu

x

x

2410

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay

x

x

2411

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay

x

x

2412

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay

x

x

2413

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tay

x

x

2414

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu

x

x

2415

Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu

x

x

2416

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng

x

x

2417

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối

x

x

2418

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân

x

x

2419

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi

x

x

2420

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân

x

x

2421

Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân

x

x

2422

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao

x

x

2423

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao

x

x

2424

Bơm rửa ổ lao khớp

x

x

2425

Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao

x

x

2426

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ

x

x

2427

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách

x

x

2428

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn

x

x

2429

Phẫu thuật thăm dò lao tinh hoàn /bìu

x

x

2430

Phẫu thuật chỉnh hình khớp vai bị dính do lao

x

x

2431

Phẫu thuật chỉnh hình khớp khuỷu bị dính do lao

x

x

2432

Phẫu thuật chỉnh hình khớp cổ-bàn tay bị dính do lao

x

x

2433

Phẫu thuật chỉnh hình khớp cổ-bàn chân bị dính do lao

x

x

2434

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ

x

x

2435

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực

x

x

2436

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu các khớp ngoại biên

x

x

2437

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ

x

x

x

2438

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách

x

x

x

2439

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn

x

x

x

XV. UNG BƯỚU- NHI

A. ĐẦU CỔ

2440

Nút động mạch để điều trị u máu ở vùng đầu và hàm mặt

x

2441

Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu phức tạp, khó

x

2442

Cắt u máu dưới da đầu có đ­ường kính trên 10 cm

x

x

x

2443

Cắt u máu dưới da đầu có đ­ường kính 5 đến 10 cm

x

x

2444

Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm

x

x

2445

Phẫu thuật ung th­ư biểu mô tế bào đáy vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính 1-5cm

x

x

2446

Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ

x

x

2447

Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5cm

x

x

2448

Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm

x

x

2449

Cắt u da vùng mặt, tạo hình.

x

x

2450

Cắt u vùng tuyến mang tai

x

x

2451

Cắt u phần mềm vùng cổ

x

x

2452

Cắt u nang bạch huyết vùngcổ

x

x

2453

Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết

x

x

2454

Cắt nang giáp móng

x

x

2455

Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên

x

x

2456

Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm

x

x

x

2457

Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm

x

x

x

2458

Cắt u máu dưới da đầu có đ­ường kính dưới 5 cm

x

x

x

B. THẦN KINH SỌ NÃO, CỘT SỐNG

2459

Điều trị các u sọ não bằng dao gamma

x

x

2460

Cắt u não có sử dụng vi phẫu

x

x

2461

Cắt u não không sử dụng vi phẫu

x

x

2462

Cắt u não có sử dụng kỹ thuật định vị

x

x

2463

Cắt u não không sử dụng kỹ thuật định vị

x

x

2464

Phẫu thuật mổ u di căn lên não dưới kỹ thuật định vị

x

x

2465

Phẫu thuật mổ cắt u màng não đơn giản dưới kỹ thuật định vị

x

x

2466

Cắt u sọ hầu

x

x

2467

Cắt u vùng hố yên

x

x

2468

Cắt u hố sau u thuỳ Vermis

x

x

2469

Cắt u hố sau u góc cầu tiểu não

x

x

2470

Cắt u hố sau u tiểu não

x

x

2471

Cắt u hố sau u nguyên bào mạch máu

x

x

2472

Cắt u màng não nền sọ

x

x

2473

Cắt u não vùng hố sau

x

x

2474

Cắt u liềm não

x

x

2475

Cắt u lều tiểu não

x

x

2476

Cắt u não cạnh đường giữa

x

x

2477

Cắt u góc cầu tiểu não qua đường mê nhĩ

x

x

2478

Cắt u não thất

x

x

2479

Cắt u bán cầu đại não

x

x

2480

Cắt u tủy cổ cao

x

x

2481

Cắt u tuỷ

x

x

2482

Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ

x

x

2483

Cắt u vựng hang và u mạch não

x

x

2484

Cắt cột tủy sống trong u tủy

x

x

2485

Cắt u vùng đuôi ngựa

x

x

2486

Cắt u dây thần kinh trong và ngoài tuỷ

x

x

2487

Cắt u đốt sống ngoài màng cứng

x

x

2488

Phẫu thuật dị dạng lạc chỗ tế bào thần kinh Hamartome

x

x

2489

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

x

x

2490

Cắt u dây thần kinh ngoại biên

x

x

C. HÀM – MẶT

2491

Cắt u vùng hàm mặt phức tạp

x

2492

Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên

x

2493

Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ

x

2494

Cắt u nang men răng, ghép xư­ơng

x

2495

Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm

x

2496

Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên

x

2497

Cắt u dây thần kinh số VIII

x

2498

Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

x

2499

Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ

x

2500

Cắt bỏ u x­ương thái d­ương

x

2501

Cắt bỏ u x­ương thái d­ương - tạo hình vạt cơ da

x

2502

Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má

x

2503

Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ

x

2504

Vét hạch cổ bảo tồn

x

2505

Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh

x

2506

Cắt ung th­ư vòm khẩu cái, tạo hình

x

2507

Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm

x

x

2508

Cắt u vùng hàm mặt đơn giản

x

x

2509

Cắt u sắc tố vùng hàm mặt

x

x

2510

Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt

x

x

2511

Cắt u thần kinh vùng hàm mặt

x

x

2512

Cắt u cơ vùng hàm mặt

x

x

2513

Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm

x

x

2514

Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm

x

x

2515

Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm

x

x

2516

Cắt nang xương hàm khó

x

x

2517

Cắt u môi lành tính có tạo hình

x

x

2518

Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm

x

x

2519

Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi

x

x

2520

Cắt u tuyến nước bọt phụ

x

x

2521

Cắt u tuyến nước bọt mang tai

x

x

2522

Cắt nang vùng sàn miệng

x

x

2523

Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm

x

x

2524

Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ

x

x

2525

Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ

x

x

2526

Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc

x

x

2527

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ

x

x

2528

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa

x

x

2529

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ

x

x

2530

Vét hạch dưới hàm đặt catheter động mạch lưỡi để truyền hóa chất

x

x

2531

Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm

x

x

2532

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

x

x

2533

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm

x

x

2534

Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm

x

x

x

2535

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

x

x

x

2536

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm

x

x

x

2537

Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm

x

x

x

2538

Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm

x

x

x

D. MẮT

2539

Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da

x

2540

Cắt u nội nhãn

x

2541

Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt

x

2542

Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ

x

2543

Cắt u mi cả bề dày không vá

x

x

2544

Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da

x

x

2545

Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da

x

x

2546

Cắt ung th­ư da vùng mi mắt trên và tạo hình

x

x

2547

Cắt ung th­ư da vùng mi mắt dư­ới và tạo hình

x

x

2548

Cắt u kết mạc, giác mạc không vá

x

x

2549

Cắt u kết mạc không vá

x

x

2550

Cắt u kết mạc, giác mạc cú ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc

x

x

2551

Cắt u tiền phòng

x

x

2552

Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt

x

x

2553

Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàng …

x

x

2554

Nạo vét tổ chức hốc mắt

x

x

Đ. TAI – MŨI – HỌNG

2555

Mở đường dư­ới thái dư­ơng (Ugo-Fish) lấy khối u xơ vòm mũi họng

x

2556

Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

x

2557

Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

x

2558

Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ

x

2559

Cắt bán phần l­ưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ

x

2560

Cắt u vùng họng miệng có tạo hình

x

2561

Cắt thanh quản bán phần

x

2562

Cắt hạ họng bán phần

x

2563

Cắt toàn bộ hạ họng-thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày-ruột

x

2564

Cắt u khoảng bên họng lan đáy sọ

x

2565

Cắt u họng - thanh quản bằng laser

x

2566

Cắt u thành họng bên có nạo hoặc không nạo hạch cổ

x

2567

Phẫu thuật u sàng hàm lan đáy sọ phối hợp đường cạnh mũi và đường Bicoronal

x

2568

Cắt u dây thần kinh VIII

x

2569

Cắt u xơ vòm mũi họng

x

2570

Cắt u thành bên lan lên đáy sọ

x

2571

Cắt lạnh u máu hạ thanh môn

x

2572

Cắt ung thư tai-xương chũm và nạo vét hạch

x

2573

Cắt bỏ ung thư Amidan và nạo vét hạch cổ

x

2574

Cắt toàn bộ thanh quản và một phần họng có vét hạch hệ thống

x

2575

Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser

x

2576

Phẫu thuật ung thư thanh môn có bảo tồn thanh quản

x

2577

Cắt u nhú thanh quản bằng laser

x

2578

Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

x

x

2579

Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ

x

x

2580

Rút ống nong thanh khí quản - cắt tổ chức sùi thanh khí quản

x

x

2581

Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn

x

x

2582

Cắt u l­ưỡi qua đường miệng

x

x

2583

Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 1 bên

x

x

2584

Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 2 bên

x

x

2585

Cắt u hạ họng qua đ­ường cổ bên

x

x

2586

Cắt u màn hầu có tạo hình vạt cân cơ niêm mạc

x

x

2587

Cắt u amidan qua đường miệng

x

x

2588

Cắt u nang cằm ức

x

x

2589

Cắt u bạch mạch vùng cổ

x

x

2590

Cắt u máu vùng cổ

x

x

2591

Cắt u biểu bì vùng cổ

x

x

2592

Cắt u nhái sàn miệng

x

x

2593

Cắt tuyến n­ước bọt dưới lư­ỡi

x

x

2594

Cắt tuyến n­ước bọt d­ưới hàm

x

x

2595

Cắt u tuyến n­ước bọt phụ qua đ­ường miệng

x

x

2596

Cắt ung thư amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ

x

x

2597

Tạo hình cánh mũi do ung th­ư

x

x

2598

Cắt ung thư­ sàng hàm chưa lan rộng

x

x

2599

Cắt lạnh u máu vùng tai mũi họng

x

x

2600

Cắt u lành thanh quản bằng laser

x

x

2601

Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser

x

x

2602

Cắt u cuộn cảnh

x

x

2603

Cắt bỏ khối u màn hầu

x

x

2604

Cắt u lành tính dây thanh

x

x

2605

Cắt u lành tính thanh quản

x

x

2606

Cắt khối u khẩu cái

x

x

2607

Cắt u thành sau họng

x

x

2608

Cắt u thành bên họng

x

x

2609

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

x

x

2610

Cắt u xương ống tai ngoài

x

x

2611

Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm

x

x

2612

Súc rửa vòm họng trong điều trị xạ trị

x

x

2613

Cắt polyp ống tai

x

x

x

2614

Cắt polyp mũi

x

x

x

E. LỒNG NGỰC – TIM MẠCH – PHỔI

2615

Cắt khối u tim

x

2616

Cắt u nhầy tim

x

2617

Cắt u trung thất

x

2618

Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực

x

2619

Cắt một phổi do ung thư

x

2620

Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ điển hình do ung thư

x

x

2621

Cắt phổi không điển hình do ung thư

x

x

2622

Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại

x

x

2623

Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản

x

x

2624

Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật

x

x

2625

Cắt thuỳ phổi hoặc cắt lá phổi kèm vét hạch trung thất

x

x

2626

Cắt thuỳ phổi hoặc cắt lá phổi kèm cắt một mảng thành ngực

x

x

2627

Cắt phổi và cắt màng phổi

x

x

2628

Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn

x

x

2629

Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10cm

x

x

2630

Cắt u màng tim

x

x

2631

Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ phổi do ung thư

x

x

2632

Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

x

x

2633

Phẫu thuật cắt kén màng tim

x

x

2634

Phẫu thuật cắt u sụn phế quản

x

x

2635

Phẫu thuật bóc kén màng phổi

x

x

2636

Phẫu thuật cắt kén khí phổi

x

x

2637

Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi

x

x

2638

Phẫu thuật vét hạch nách

x

x

2639

Cắt u xương sườn nhiều xương

x

x

2640

Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10cm

x

x

2641

Phẫu thuật bóc u thành ngực

x

x

2642

Cắt một phần cơ hoành

x

x

2643

Cắt u xương sườn 1 xương

x

x

2644

Cắt u máu, u bạch huyết đường kính dưới 5 cm

x

x

G. TIÊU HÓA – BỤNG

2645

Cắt u lành thực quản

x

2646

Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính)

x

2647

Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay

x

2648

Cắt bỏ u thực quản, cắt tạo hình dạ dày - miệng nối thực quản dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)

x

2649

Các phẫu thuật điều trị ung thư tá tràng

x

2650

Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư

x

2651

Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư

x

2652

Cắt lại dạ dày do ung thư

x

2653

Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non

x

2654

Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư

x

2655

Cắt lại đại tràng do ung thư

x

2656

Cắt đoạn trực tràng do ung thư

x

2657

Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn

x

2658

Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn

x

2659

Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá

x

2660

Cắt 2/3 dạ dày do ung thư

x

x

2661

Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống

x

x

2662

Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo

x

x

2663

Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay

x

x

2664

Cắt một nửa đại tràng phải, trái

x

x

2665

Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới

x

x

2666

Cắt u sau phúc mạc

x

x

2667

Cắt u mạc treo có cắt ruột

x

x

2668

Cắt u mạc treo không cắt ruột

x

x

2669

Cắt u thượng thận

x

x

2670

Cắt đoạn ruột non do u

x

x

2671

Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u

x

x

2672

Cắt u nang mạc nối lớn

x

x

2673

Cắt u vùng cùng cụt đường mổ cùng cụt

x

x

2674

Cắt u vùng cùng cụt +tiểu khung+ ổ bụng kết hợp đường bụng và đường cùng cụt

x

x

2675

Mở thông dạ dày ra da do ung thư

x

x

x

H. GAN – MẬT – TỤY

2676

Cắt gan phải do ung thư

x

x

2677

Cắt gan trái do ung thư

x

x

2678

Cắt gan phải mở rộng do ung thư

x

x

2679

Cắt gan trái mở rộng do ung thư

x

x

2680

Cắt gan không điển hình-Cắt gan lớn do ung thư

x

x

2681

Đốt nhiệt cao tần khối u ác tính vùng đầu tuỵ

x

x

2682

Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi

x

x

2683

Cắt gan có phối hợp đốt nhiệt cao tần trên đường cắt gan

x

x

2684

Cắt đường mật ngoài gan điều trị ung thư ống mật chủ

x

x

2685

Cắt chỏm nang gan

x

x

2686

Cắt gan không điển hình-Cắt gan nhỏ do ung thư

x

x

2687

Nối mật-Hỗng tràng do ung thư

x

x

2688

Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư

x

x

2689

Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm

x

x

2690

Nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan (TOCE)

x

x

2691

Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư­ gan

x

x

2692

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

x

x

2693

Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật

x

x

2694

Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng

x

x

2695

Cắt phân thuỳ gan

x

x

2696

Cắt đuôi tuỵ và cắt lách

x

x

2697

Cắt bỏ khối u tá tuỵ

x

x

2698

Cắt thân và đuôi tuỵ

x

x

2699

Cắt lách do u, ung thư,

x

x

I. TIẾT NIỆU – SINH DỤC

2700

Cắt toàn bộ bàng quang, kèm tạo hình ruột - bàng quang

x

2701

Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang

x

2702

Cắt rộng u niệu đạo, vét hạch

x

2703

Cắt tinh hoàn bằng xạ trị cho điều trị ung thư tinh hoàn

x

2704

Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­

x

2705

Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­ + nạo vét hạch hai bên

x

2706

Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung th­ư

x

2707

Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung

x

2708

Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất

x

2709

Cắt một phần bàng quang

x

x

2710

Cắt u tinh hoàn có sinh thiết trong mổ

x

x

2711

Cắt u phần mềm bìu

x

x

2712

Cắt u thận lành

x

x

2713

Cắt ung thư thận

x

x

2714

Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới

x

x

2715

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

x

x

2716

Cắt u bàng quang đường trên

x

x

2717

Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang

x

x

2718

Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch

x

x

2719

Cắt u sùi đầu miệng sáo

x

x

2720

Cắt u lành dương vật

x

x

K. PHỤ KHOA

2721

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

x

2722

Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên

x

2723

Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng

x

2724

Phẫu thuật Second Look trong ung th­ư buồng trứng

x

2725

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

x

x

2726

Cắt cụt cổ tử cung

x

x

2727

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

x

x

2728

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

x

x

2729

Cắt u nang buồng trứng xoắn

x

x

x

2730

Cắt u nang buồng trứng

x

x

x

2731

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

x

x

x

2732

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

x

x

x

2733

Cắt u thành âm đạo

x

x

x

2734

Bóc nang tuyến Bartholin

x

x

x

2735

Cắt u vú lành tính

x

x

x

2736

Mổ bóc nhân xơ vú

x

x

x

L. PHẦN MỀM – XƯƠNG KHỚP

2737

Cắt ung th­ư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ 5cm trở lên

x

2738

Bơm xi măng vào xương điều trị u xương

x

2739

Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó

x

2740

Cắt u nang tiêu xương, ghép xương

x

2741

Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương

x

2742

Cắt u máu trong xương

x

2743

Tháo khớp vai do ung thư chi trên

x

x

2744

Cắt cụt cánh tay do ung thư

x

x

2745

Tháo khớp khuỷu tay do ung thư

x

x

2746

Tháo khớp cổ tay do ung thư

x

x

2747

Tháo khớp háng do ung thư chi dưới

x

x

2748

Căt cụt cẳng chân do ung thư

x

x

2749

Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới

x

x

2750

Tháo khớp gối do ung thư

x

x

2751

Tháo nửa bàn chân trước do ung thư

x

x

2752

Tháo khớp cổ chân do ung thư

x

x

2753

Cắt rộng thương tổn phần mềm do ung thư + cắt các cơ liên quan

x

x

2754

Phẫu thuật ung thư­ biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, Phẫu thuật Mohs

x

x

2755

Cắt ung th­ư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính dưới 5cm

x

x

2756

Cắt u xơ cơ xâm lấn

x

x

2757

Cắt u thần kinh

x

x

2758

Cắt u xương, sụn

x

x

2759

Cắt chi và vét hạch do ung thư

x

x

2760

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

x

x

2761

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm

x

x

2762

Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm

x

x

2763

Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm

x

x

2764

Phẫu thuật ung thư­ biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da

x

x

x

2765

Cắt u bạch mạch đường kính dưới 10 cm

x

x

x

2766

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm

x

x

x

2767

Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm

x

x

x

2768

Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)

x

x

x

2769

Cắt u bao gân

x

x

x

2770

Cắt u xương sụn lành tính

x

x

x

M. XẠ TRỊ - HÓA TRỊ LIỆU

2771

Phẫu xạ trị

x

2772

Xạ trị bằng máy gia tốc

x

2773

Điều trị hóa chất tân bổ trợ với Taxol

x

2774

Tia xạ điều trị ung thư tuyến giáp

x

2775

Tia xạ điều trị ung thư tuyến yên

x

2776

Tia xạ điều trị ung thư tuyến thượng thận

x

2777

Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát

x

2778

Điều trị ung thư bằng các đồng vị phóng xạ

x

2779

Xạ trị bằng máy Rx

x

2780

Xạ trị bằng máy P32

x

2781

Xạ trị áp sát liều thấp

x

2782

Xạ trị áp sát liều cao

x

2783

Xạ trị phối hợp đồng thời với hóa chất

x

2784

Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng tia xạ

x

2785

Điều trị bướu giáp đơn nhân độc bằng I 131

x

2786

Điều trị bướu giáp đa nhân độc bằng I 131

x

2787

Truyền hóa chất liều cao kết hợp với truyền tế bào nguồn

x

2788

Bơm tiêm hóa chất vào khoang nội tuỷ

x

2789

Bơm truyền hóa chất liên tục (12-24 giờ) với máy infuso Mate-P

x

2790

Truyền hóa chất vào ổ bụng

x

x

2791

Truyền hóa chất màng phổi

x

x

2792

Truyền hóa động mạch

x

x

2793

Truyền hóa chất tĩnh mạch

x

x

2794

Tiêm truyền hóa chất độ tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư

x

x

2795

Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư

x

x

2796

Điều trị hóa chất triệu chứng

x

x

2797

Điều trị hóa chất giảm đau cho người bệnh giai đoạn cuối

x

x

2798

Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi

x

x

2799

Điều trị u máu bằng hóa chất

x

x

2800

Xạ trị bằng máy Cobalt

x

x

2801

Xạ trị liều cao nhằm giảm đau trong di căn

x

x

2802

Điều trị bệnh Basedow bằng I 131

x

x

2803

Điều trị bướu cổ dơn thuần bằng I131

x

x

2804

Điều trị K giáp biệt hóa sau phẫu thuật bằng I131

x

x

2805

Điều trị giảm đau cho bệnh nhân ung thư

2806

Chọc hút tế bào chẩn đoán

2807

Sinh thiết khối u bằng kim nhỏ

x

x

2808

Sinh thiết khối u ở sâu bằng kim có nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

x

2809

Chọc hút tủy xương làm tủy đồ

x

x

2810

Thu hoạch tế bào gốc từ tủy xương

x

2811

Thu hoạch tế bào gốc từ máu cuống rốn

x

2812

Thu hoạch tế bào gốc từ máu ngoại vi

x

2813

Truyền tế bào gốc qua tĩnh mạch trung tâm

x

2814

Đặt Hickmancatheter

x

2815

Sinh thiết tủy xương

x

2816

Điều trị giảm đau không dùng thuốc

x

x

2817

Chăm sóc loét miệng cho bệnh nhân ung thư

x

x

2818

Nút mạch điều trị khối u

2819

Kỹ thuật xử lý tế bào gốc trước truyền

2820

Siêu âm tim tại giường

N. KỸ THUẬT KHÁC

2821

Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quan trọng trong trường chiếu xạ

x

2822

Làm mặt nạ cố định đầu người bệnh

x

2823

Truyền ghép tủy tự thân và ngoại lai

x

2824

Đặt kim, ống radium, cesium, iridium vào cơ thể người bệnh

x

2825

Mô phỏng cho điều trị xạ trị

x

2826

Lập trình xạ trị ngoài bằng máy mô phỏng

x

2827

Lập trình xạ trị trong bằng máy mô phỏng

x

2828

Điện đông bằng thiết bị plasma hóa điều trị u máu và các u nhỏ lành tính ngoài da

x

2829

Lập kế hoạch xạ trị bằng vi tính (T.P.S)

x

x

XVI. NỘI TIẾT

A. NGOẠI KHOA

1. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết

2830

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp và vét hạch cổ 2 bên

x

2831

Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên

x

2832

Cắt u tuyến Tùng

x

2833

Bóc nhân tuyến giáp

x

x

2834

Bóc nhân độc tuyến giáp

x

x

2835

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

x

x

2836

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

x

x

2837

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong K giáp

x

x

2838

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong K giáp có vét hạch cùng bên

x

x

2839

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

x

x

2840

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

x

x

2841

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

x

x

2842

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

x

x

2843

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp (Không nạo vét hạch cổ 2 bên)

x

x

2844

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow

x

x

2845

Cắt 1 phần tuyến giáp trong bệnh basedow

x

x

2846

Cắt tuyến ức

x

2847

Dẫn lưu áp xe tuỵ

x

x

2848

Cắt bỏ khối u tá tuỵ

x

x

2849

Cắt thân và đuôi tuỵ

x

x

2850

Cắt đuôi tuỵ và cắt lách

x

x

2851

Cắt u nang tuỵ, không cắt tuỵ có dẫn lưu

x

x

2852

Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên

x

x

2853

Cắt u tuyến thượng thận 1 bên

x

x

2854

Cắt u tuyến thượng thận 2 bên

x

x

2855

Cắt u lành tuyến tiền liệt đường bụng

x

x

2856

Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang

x

x

2857

Cắt bỏ tinh hoàn ung thư lạc chỗ có hoặc không vét hạch ổ bụng

x

x

2858

Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng

x

x

2859

Cắt bỏ tinh hoàn

x

x

2. Phẫu thuật bằng dao cắt siêu âm (DCSA) các tuyến nội tiết

2860

Cắt u tuyến yên bằng DCSA

x

2861

Cắt u tuyến Tùng bằng DCSA

x

2862

Bóc nhân tuyến giáp bằng DCSA

x

2863

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp và vét hạch cổ 2 bên bằng DCSA

x

2864

Cắt tuyến ức bằng DCSA

x

2865

Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng DCSA

x

2866

Bóc nhân độc tuyến giáp bằng DCSA

x

x

2867

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng DCSA

x

x

2868

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng DCSA

x

x

2869

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong K giáp bằng DCSA

x

x

2870

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong K giáp có vét hạch cùng bên bằng DCSA

x

x

2871

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng DCSA

x

x

2872

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng DCSA

x

x

2873

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng DCSA

x

x

2874

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng DCSA

x

x

2875

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp (Không nạo vét hạch cổ 2 bên) bằng DCSA

x

x

2876

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow bằng DCSA

x

x

2877

Cắt 1 phần tuyến giáp trong bệnh basedow bằng DCSA

x

x

2878

Cắt bỏ khối u tá tuỵ bằng DCSA

x

x

2879

Cắt thân và đuôi tuỵ bằng DCSA

x

x

2880

Cắt đuôi tuỵ và cắt lách bằng DCSA

x

x

2881

Cắt u nang tuỵ, không cắt tuỵ có dẫn lưu bằng DCSA

x

x

2882

Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng DCSA

x

x

2883

Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng DCSA

x

x

2884

Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng DCSA

x

2885

Cắt u lành tuyến tiền liệt đường bụng bằng DCSA

x

x

2886

Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang bằng DCSA

x

x

2887

Cắt bỏ tinh hoàn ung thư lạc chỗ có hoặc không vét hạch ổ bụng bằng DCSA

x

x

2888

Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng bằng DCSA

x

x

2889

Cắt bỏ tinh hoàn bằng DCSA

x

x

B. NỘI KHOA

2890

Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp

x

x

2891

Tiêm cồn tuyết đối để điều trị nhân tuyến giáp

x

x

XVII. TẠO HÌNH THẨM MỸ

A. THỦ THUẬT CHĂM SÓC DA ĐIỀU TRỊ VÀ THẨM MỸ

2892

Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân

x

x

x

2893

Điều trị bằng tia tử ngoại từng phần

x

x

x

2894

Điều trị bằng tia hồng ngoại toàn thân

x

x

x

2895

Điều trị bằng tia hồng ngoại từng phần

x

x

x

2896

ánh sáng xanh trị liệu

x

x

x

2897

Đắp mặt nạ điều trị

x

x

x

2898

Đắp mặt nạ d­ưỡng da

x

x

x

2899

Chăm sóc da điều trị

x

x

x

2900

Chăm sóc da thẩm mỹ

x

x

x

2901

Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

x

x

x

2902

Xông hơi nư­ớc, ozôn

x

x

x

B. PHẪU THUẬT THẨM MỸ

1. Trán

2903

Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng x­ương

x

x

2. Mặt

2904

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1 bên

x

x

2905

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 2 bên

x

x

2906

Bộ phận giả tái tạo khuyết hổng hàm mặt

x

x

2907

Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xư­ơng hàm, mặt

x

x

2908

Phãu thuật tái tạo xư­ơng gò má bằng xi măng x­ương

x

x

2909

Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má - cung tiếp

x

x

2910

Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm - thân xương hàm d­ưới

x

x

3. Mắt

2911

Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

x

x

2912

Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi

x

x

2913

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi

x

x

2914

Phẫu thuật điều trị hở mi

x

x

2915

Phẫu thuật chuyển gân điều trị trễ mi

x

x

2916

Phẫu thuật điều trị trễ mi dư­ới

x

x

2917

Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả

x

x

2918

Mắt giả trong bộ phận giả tái tạo khuyết hổng hàm mặt

x

x

2919

Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ

x

x

2920

Phẫu thuật tạo hình mi mắt từng phần

x

x

2921

Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh

x

x

2922

Phẫu thuật tạo hình mắt 1 mí thành 2 mí

x

x

2923

Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt

x

x

4. Môi

2924

Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ

x

x

2925

Phẫu thuật tạo hình môi từng phần

x

x

2926

Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh

x

x

2927

Phẫu thuật chỉnh sửa lệch miệng do liệt thần kinh VII

x

x

2928

Phẫu thuật tạo hình khe hở môi

x

x

2929

Phẫu thuật tạo hình môi, mũi cho người bệnh đã mổ khe hở môi

x

x

5. Tai

2930

Làm tai giả

x

x

2931

Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai

x

x

2932

Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai

x

x

2933

Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh

x

x

2934

Cắt sụn thừa nắp tai

x

x

x

2935

Phẫu thuật tai vểnh

x

x

x

2936

Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng cấy ghép sụn sườn tự thân

x

x

6. Mũi

2937

Làm mũi giả

x

x

2938

Phẫu thuật tạo hình mũi toàn bộ

x

x

2939

Phẫu thuật tạo hình mũi từng phần

x

x

2940

Phẫu thuật tạo hình mũi kết hợp các bộ phận xung quanh

x

x

2941

Phẫu thuật nâng cánh mũi bị sập

x

x

2942

Phẫu thuật thu nhỏ chóp mũi

x

x

2943

Phẫu thuật chỉnh sửa chóp mũi (hếch, khoằm, nhọn...)

x

x

7. Bụng

2944

Phẫu thuật tạo hình rốn

x

x

2945

Phẫu thuật tái tạo thành bụng đơn giản

x

x

2946

Phẫu thuật tái tạo thành bụng phức tạp

x

x

8. Sinh dục

2947

Phẫu thuật tạo hình dư­ơng vật bằng các vạt da tự do

x

x

2948

Phẫu thuật tạo hình da d­ương vật trong mất da dương vật

x

x

9. Các kỹ thuật chung

2949

Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu ngắn d­ưới 5cm: Tạo hình phức tạp

x

x

2950

Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu dài trên 5cm: Tạo hình phức tạp

x

x

2951

Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng ghép da tự do

x

x

2952

Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống

x

x

2953

Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ

x

x

2954

Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt hình trụ

x

x

2955

Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân điều trị teo da

x

x

2956

Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân thẩm mỹ

x

x

2957

Phẫu thuật cắt bỏ nốt ruồi phức tạp

x

x

2958

Tiêm Acid polylactic điều trị teo lớp mỡ d­ưới da

x

x

2959

Tiêm Acid hyaluronic làm đầy nếp nhăn, sẹo lõm

x

x

2960

Xóa xăm bằng Laser YaG, Rubi, IPL, ...

x

x

2961

Tái tạo da mặt bằng hóa chất

x

x

2962

Tái tạo da mặt bằng Laser

x

x

2963

Mài da mặt bằng laser CO2 siêu xung, máy mài da...

x

x

2964

Xăm da che phủ các khiếm khuyết về da

x

x

x

2965

Xóa xăm bằng Laser CO2

x

x

x

2966

Phẫu thuật cắt bỏ nốt ruồi đơn giản

x

x

x

2967

Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu ngắn dư­ới 5cm: Cắt khâu đơn giản

x

x

x

2968

Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu dài trên 5cm: Cắt khâu đơn giản

x

x

x

2969

Điều trị sẹo xấu bằng Laser

x

x

x

2970

Điều trị sẹo xấu bằng sóng cao tần

x

x

x

2971

Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất

x

x

x

2972

Điều trị sẹo lõm bằng laser CO2 siêu xung

x

x

x

2973

Điều trị sẹo lõm bằng chấm TCA

x

x

x

2974

Điều trị sẹo lõm bằng giải phóng các dải xơ dính

x

x

x

2975

Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic

x

x

x

C. CÁC PHẪU THUẬT TẠO HÌNH VÀ THẨM MỸ ĐIỀU TRỊ DI CHỨNG BỎNG

2976

Phẫu thuật tạo hình sau bỏng vùng mặt

x

x

2977

Phẫu thuật tạo hình co rút bàn tay sau bỏng

x

x

2978

Phẫu thuật tạo hình co rút hệ vận động sau bỏng

x

x

2979

Phẫu thuật tạo hình co rút nếp gấp tự nhiên sau bỏng

x

x

2980

Phẫu thuật tạo hình sinh dục sau bỏng

x

x

2981

Phẫu thuật cấy ghép tóc, lông mày điều trị di chứng bỏng

x

x

2982

Phẫu thuật cắt sẹo bỏng, ghép da dày toàn lớp kiểu Wolf-Kraun

x

x

2983

Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng

x

x

2984

Lấy túi giãn da, cắt bỏ sẹo bỏng, tạo hình ổ khuyết phần mềm

x

x

2985

Chuyển vạt da tại chỗ đơn giản điều trị sẹo bỏng

x

x

2986

Chuyển vạt da xoay, chợt phức tạp điều trị sẹo bỏng

x

x

2987

Chuyển vạt da có cuống mạch nuôi điều trị sẹo bỏng

x

x

2988

Ghép xư­ơng, mỡ và các vật liệu khác điều trị sẹo bỏng

x

x

2989

Sử dụng các sản phẩm từ nuôi cấy tế bào hỗ trợ điều trị sẹo bỏng

x

x

2990

Phẫu thuật cắt bỏ sẹo bỏng khâu kín

x

x

x

XVIII. DA LIỄU

A. NỘI KHOA DA LIỄU

2991

Tái tạo da mặt bằng hóa chất

x

x

2992

Điều trị bệnh da bằng tia tử ngoại toàn thân

x

x

x

2993

Điều trị bệnh da bằng tia tử ngoại từng phần

x

x

x

2994

Điều trị bệnh da bằng tia hồng ngoại toàn thân

x

x

x

2995

Điều trị bệnh da bằng tia hồng ngoại từng phần

x

x

x

2996

Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

x

x

x

2997

Ánh sáng xanh trị liệu bệnh da

x

x

x

2998

Đắp mặt nạ điều trị bệnh da

x

x

x

2999

Chăm sóc da điều trị bệnh da

x

x

x

3000

Điện đông các khối u lành tính ngoài da

x

x

x

3001

Quang đông các khối u lành tính ngoài da

x

x

x

3002

Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da

x

x

x

3003

Điều trị sẹo xấu bằng sóng cao tần

x

x

x

3004

Chăm sóc người bệnh Pemphigus nặng

x

x

x

3005

Tiêm nội sẹo, nội thư­ơng tổn

x

x

x

3006

Ga gi­ường bột tale điều trị bệnh da

x

x

x

3007

Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson

x

x

x

3008

Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất

x

x

x

3009

Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic

x

x

x

3010

Chấm TCA điều trị sẹo lõm

x

x

x

B. ĐIỀU TRỊ NGOẠI KHOA DA LIỄU

3011

Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon...

x

x

3012

Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, IPL...

x

x

3013

Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

x

x

3014

Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

x

x

3015

Điện di điều trị chứng ra nhiều mồ hôi nách, tay, chân

x

x

3016

Tiêm Botulinum toxin điều trị chứng ra nhiều mồ hôi nách, tay, chân

x

x

3017

Tái tạo da mặt bằng Laser

x

x

3018

Mài da mặt bằng laser CO2 siêu xung, máy mài da...

x

x

3019

Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

x

x

3020

Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

x

x

3021

Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dư­ới móng

x

x

3022

Plasma hóa các khối u lành tính ngoài da

x

x

x

3023

Thay băng người bệnh chợt, loét da dư­ới 20% diện tích cơ thể

x

x

x

3024

Thay băng người bệnh chợt, loét da trên 20% diện tích cơ thể

x

x

x

3025

Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dư­ới 20% diện tích cơ thể

x

x

x

3026

Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể

x

x

x

3027

Điều trị sẹo xấu bằng Laser

x

x

x

3028

Điều trị sẹo lõm bằng laser CO2 siêu xung

x

x

x

3029

Cắt các dải xơ dính điều trị sẹo lõm

x

x

x

3030

Phẫu thuật móng: bóc móng, móng chọc thịt, móng cuộn...

x

x

x

3031

Chích rạch áp xe nhỏ

x

x

x

3032

Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu

x

x

x

3033

Nạo vét lỗ đáo không viêm xư­ơng

x

x

x

3034

Nạo vét lỗ đáo có viêm x­ương

x

x

x

3035

Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

x

x

x

x

3036

Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

x

x

x

x

3037

Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ

x

x

x

x

3038

Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

x

x

x

x

3039

Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

x

x

x

x

3040

Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

x

x

x

x

3041

Điều trị các thư­ơng tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

x

x

x

x

3042

Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

x

x

x

x

3043

Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

x

x

x

x

3044

Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

x

x

x

x

3045

Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

x

x

x

x

3046

Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

x

x

x

x

3047

Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

x

x

x

x

3048

Điều trị bớt sùi da đầu <0.5cm bằng="" đốt="" điện,="" plasma,="" laser,="" nitơ="">

x

x

x

x

XIX. NGOẠI KHOA

A. ĐẦU, THẦN KINH SỌ NÃO

3049

Tạo hình hộp sọ

x

3050

Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ

x

3051

Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ

x

3052

Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não

x

3053

Thông động mạch cảnh xoang hang (Brooks)

x

3054

Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha

x

3055

Phẫu thuật điều trị động kinh dưới kỹ thuật định vị

x

3056

Phẫu thuật cắt u não không dùng hệ thống định vị

x

3057

Phẫu thuật cắt u não dùng hệ thống định vị

x

3058

Phẫu thuật lấy dị vật trong não/tủy sống

x

3059

Khoan sọ thăm dò

x

x

3060

Ghép khuyết xương sọ

x

x

3061

Chọc dò dưới chẩm

x

x

3062

Dẫn lưu não thất

x

x

3063

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng

x

x

3064

Phẫu thuật áp xe não

x

x

3065

Phẫu thuật thoát vị não và màng não

x

x

3066

Phẫu thuật tràn dịch não, nang n­ước trong hộp sọ

x

x

3067

Phẫu thuật viêm xương sọ

x

x

3068

Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

x

x

3069

Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch trên, xoang hơi trán

x

x

3070

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

x

x

3071

Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp

x

x

3072

Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng

x

x

3073

Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy

x

x

3074

Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em dưới 1 tuổi

x

x

3075

Phẫu thuật nhấc xương lún

x

x

3076

Bơm rửa khoang não thất

x

x

3077

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

x

x

3078

Đặt catheter não đo áp lực trong não

x

x

3079

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm

x

x

3080

Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ

x

x

3081

Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng

x

x

3082

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

x

x

x

3083

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

x

x

x

B. TIM MẠCH – LỒNG NGỰC

1. Tim

3084

Ghép tim

x

3085

Phẫu thuật thất 1 buồng

x

3086

Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (hemograft)

x

3087

Phẫu thuật tim loại Blalock

x

x

3088

Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các dị tật tim bẩm sinh

x

3089

Phẫu thuật thất phải 2 đường ra

x

3090

Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

x

x

3091

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ

x

x

3092

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất

x

x

3093

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot

x

x

3094

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang Valsava

x

x

3095

Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần

x

3096

Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi và vách liên thất kín

x

3097

Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo phổi và vách liên thất kín

x

3098

Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi và vách liên thất hở

x

3099

Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần

x

3100

Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có van động mạch phổi bẩm sinh kèm theo thương tổn trong tim

x

3101

Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno

x

3102

Phẫu thuật Norwood trong hội chứng thiểu sản tim trái

x

3103

Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất

x

3104

Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất

x

3105

Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim

x

3106

Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh

x

3107

Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh

x

3108

Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một tâm thất

x

3109

Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương tổn trong tim

x

3110

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch

x

3111

Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ chủ-phổi

x

3112

Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động mạch chủ

x

3113

Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành

x

3114

Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa

x

3115

Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa

x

3116

Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi

x

3117

Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về

x

3118

Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim

x

3119

Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim

x

3120

Phẫu thuật ghép tim và ghép phổi

x

3121

Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng lượng máu lên phổi

x

3122

Phẫu thuật thay van tim do bệnh lý van tim bẩm sinh

x

3123

Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường hầm động mạch chủ-thất trái

x

3124

Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở

x

3125

Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng phẫu thuật nội soi

x

3126

Phẫu thuật điều trị các bệnh lý màng ngoài tim bằng phẫu thuật nội soi

x

3127

Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng mổ mở

x

3128

Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng phẫu thuật nội soi

x

3129

Phẫu thuật hibrid điều trị các bệnh tim bẩm sinh

x

3130

Phẫu thuật các bệnh tim bẩm sinh bằng rôbốt

x

3131

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược các mạch máu lớn, ba buồng nhĩ.

x

3132

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ba buồng nhĩ.

x

3133

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

x

x

3134

Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ

x

x

3135

Khâu vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn

x

x

3136

Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín

x

x

3137

Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan

x

x

3138

Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần

x

x

3139

Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5

x

x

3140

Phẫu thuật có dùng máy tim, phổi nhân tạo

x

x

3141

Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot

x

x

2. Động, tĩnh mạch tim, phổi

3142

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

x

3143

Phẫu thuật thay động mạch chủ

x

3144

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ vành 3 cầu trở lên

x

3145

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm van động mạch chủ

x

3146

Thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ

x

3147

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ, động mạch chủ xuống

x

3148

Phẫu thuật thay đoạn động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ

x

3149

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với các động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ

x

3150

Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải, động mạch phổi

x

3151

Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường

x

3152

Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi

x

3153

Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dò động tĩnh mạch phổi

x

3154

Phẫu thuật sửa chữa vascularring

x

3155

Phẫu thuật bệnh Ebstein

x

3156

Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn van động mạch chủ

x

3157

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi

x

3158

Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ kèm thay van động mạch chủ

x

3159

Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng

x

3160

Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực – bụng trên và ngang thận

x

3161

Phẫu thuật sửa chữa dị dạng quai động mạch chủ

x

3162

Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn

x

3163

Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ, ghép động mạch chủ bằng Prosthesis, bóc nội mạc động mạch cảnh

x

3164

Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu

x

x

3. Động tĩnh mạch

3165

Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn

x

3166

Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ

x

3167

Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực

x

3168

Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ (dị dạng quai động mạch)

x

3169

Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ

x

3170

Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận

x

3171

Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba

x

3172

Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc

x

3173

Phẫu thuật bắc cầu động mạch dưới đòn - động mạch cảnh

x

3174

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - bụng

x

3175

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - đùi

x

3176

Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách- đùi

x

3177

Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch cảnh

x

3178

Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch thận bằng ghép mạch máu, lột nội mạc động mạch hay cắm lại động mạch thận.

x

3179

Cắt đoạn nối động mạch phổi

x

3180

Phẫu thuật Fontan

x

3181

Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch

x

3182

Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép nhân tạo

x

3183

Phẫu thuật làm shunt điều trị trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa

x

3184

Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc

x

3185

Phẫu thuật thay đoạn động mạch ngực xuống

x

3186

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng kèm theo ghép các động mạch (thân tạng, mạc treo tràng trên, thận)

x

3187

Phẫu thuật nối cửa - chủ

x

3188

Phẫu thuật nối tĩnh mạch lách - tĩnh mạch thận bên-bên

x

3189

Phẫu thuật cắt lách nối tĩnh mạch lách- tĩnh mạch thận tận-bên

x

3190

Phẫu thuật nổi tĩnh mạch lách-tĩnh mạch thận chọn lọc theo Warren

x

3191

Phẫu thuật nối bắc cầu tĩnh mạch cửa ngoài gan với nhánh tĩnh mạch cửa trong gan

x

3192

Phẫu thuật nối tĩnh mạch trên gan và tĩnh mạch cử a trong gan

x

3193

Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch mạc treo tràng: ghép mạch máu (trong phồng hay tắc động mạch )

x

3194

Phẫu thuật bắc cầu gần điều trị viêm tắc động mạch

x

3195

Phẫu thuật bắc cầu xa điều trị viêm tắc động mạch

x

3196

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

x

3197

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch có hạ huyết áp chỉ huy

x

3198

Phẫu thuật triệt mạch Sugiura điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa/xơ gan

x

3199

Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong

x

3200

Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh

x

3201

Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương

x

3202

Thắt ống động mạch

x

3203

Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi

x

3204

Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép tự thân

x

x

3205

Phẫu thuật tạo hình động mạch đùi sâu

x

x

3206

Phẫu thuật nông hóa đường dò động tĩnh mạch cánh tay để chạy thận nhân tạo

x

x

3207

Phẫu thuật thắt đường dò động tĩnh mạch cổ tay sau ghép thận

x

x

3208

Phẫu thuật làm cầu nối điều trị tắc động mạch mãn tính

x

x

3209

Phẫu thuật bắc cầu hoặc thay thế đoạn động mạch trong điều trị bệnh lý mạch máu ngoại vi

x

x

3210

Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi

x

x

3211

Phẫu thuật Muller điều trị giãn tĩnh mạch

x

x

3212

Thắt đường dò động tĩnh mạch cổ tay sau ghép thận

x

x

3213

Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch

x

x

3214

Khâu vết thương mạch máu chi

x

x

3215

Lấy máu cục làm nghẽn mạch

x

x

3216

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

x

x

3217

Phẫu thuật phồng động mạch bẹn do tiêm chích ma tuý

x

x

3218

Nông hóa đường dò động tĩnh mạch cánh tay để chạy thận nhân tạo

x

x

3219

Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư

x

x

3220

Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới

x

x

x

3221

Thắt các động mạch ngoại vi

x

x

x

4. Ngực - phổi

3222

Phẫu thuật khí quản trẻ em

x

3223

Cắt đoạn nối khí quản

x

3224

Tạo hình khí quản kỹ thuật sliding

x

3225

Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thuỳ

x

3226

Phẫu thuật Heller lỗ dò phế quản, lấp lỗ dò bằng cơ da

x

3227

Phẫu thuật phế quản phổi, trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi

x

3228

Cắt 1 phổi

x

x

3229

Cắt 1 thuỳ kèm cắt 1 phân thuỳ phổi điển hình

x

x

3230

Cắt 1 thuỳ hay 1 phân thuỳ phổi

x

x

3231

Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede)

x

x

3232

Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi

x

x

3233

Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát

x

x

3234

Mở lồng ngực thăm dò

x

x

3235

Phẫu thuật lồng ngực có video hỗ trợ (VATS)

x

x

3236

Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản

x

x

3237

Phẫu thuật mở lồng ngực khâu, thắt ống ngực

x

x

3238

Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản

x

x

3239

Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thuỳ

x

3240

Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi, lõm

x

x

3241

Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ dò phế quản trong ổ cặn màng phổi có dò phế quản.

x

x

3242

Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thuỳ phổi

x

x

3243

Bóc vỏ màng phổi điều trị ổ cặn màng phổi

x

x

3244

Cắt tuyến hung

x

x

3245

Mở màng phổi tối đa

x

x

3246

Khâu vết th­ương nhu mô phổi

x

x

3247

Đặt dẫn lư­u khí, dịch màng phổi

x

x

3248

Dẫn lưu áp xe phổi

x

x

3249

Cắt phổi không điển hình (Wedge resection)

x

x

3250

Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi

x

x

3251

Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi

x

x

3252

Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi

x

x

3253

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi

x

x

3254

Cắt dây thần kinh giao cảm ngực

x

x

3255

Cắt một xương sườn trong viêm xương

x

x

3256

phẫu thuật làm xẹp thành ngực từ sư­ờn 4 trở xuống

x

x

3257

Mở ngực lấy máu cục màng phổi

x

x

3258

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng

x

x

3259

Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

x

x

3260

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực

x

x

3261

Khâu kín vết thương thủng ngực

x

x

x

3262

Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn

x

x

x

3263

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường bụng

x

x

x

3264

Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp

x

x

x

3265

Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản

x

x

x

x

C. TIÊU HÓA – BỤNG

1. Thực quản

3266

Phẫu thuật điều trị thực quản đôi

x

x

3267

Cắt túi thừa thực quản ngực

x

x

3268

Phẫu thuật mở thông thực quản, mở thông dạ dày ở trẻ sơ sinh trong điều trị teo thực quản

x

x

3269

Phẫu thuật nối thực quản ngay trong điều trị teo thực quản

x

x

3270

Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạ dày/đại tràng

x

3271

Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản

x

x

3272

Phẫu thuật điều tri luồng trào ngược dạ dày, thực quản

x

x

3273

Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản

x

x

3274

Phẫu thuật điều trị rò khí thực quản

x

3275

Phẫu thuật điều trị rò thực quản

x

x

3276

Cắt túi thừa thực quản cổ

x

x

3277

Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành

x

x

3278

Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành

x

x

2. Dạ dày

3279

Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lại

x

3280

Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình dạ dày bằng đoạn ruột non

x

3281

Phẫu thuật đặt đai thắt dạ dày chống béo phì

x

3282

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

x

x

3283

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn

x

x

3284

Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành

x

x

3285

Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày

x

x

3286

Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính

x

x

3287

Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình môn vị

x

x

3288

Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị

x

x

3289

Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày

x

x

3290

Cắt túi thừa tá tràng

x

x

3291

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược

x

x

3292

Mở dạ dày lấy bã thức ăn

x

x

3293

Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y)

x

x

3294

Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi

x

x

3295

Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh

x

x

3296

Mở cơ môn vị (điều trị hẹp phì đại môn vị)

x

x

3297

Mở thông dạ dày

x

x

x

3298

Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần

x

x

x

3. Ruột non - ruột già

3299

Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh

x

3300

Phẫu thuật điều trị ruột đôi

x

x

3301

Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh

x

x

3302

Phẫu thuật điều trị teo ruột

x

x

3303

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo

x

x

3304

Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng

x

x

3305

Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng

x

x

3306

Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel

x

x

3307

Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su

x

x

3308

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi

x

x

3309

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn

x

x

3310

Phẫu thuật tắc ruột do giun

x

x

3311

Phẫu thuật điều trị xoắn ruột

x

x

3312

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng

x

x

3313

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột

x

x

3314

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột

x

x

3315

Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh

x

x

3316

Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn

x

x

3317

Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột

x

x

3318

Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột

x

x

3319

Cắt lại đại tràng

x

x

3320

Cắt đoạn đại tràng

x

x

3321

Đóng hậu môn nhân tạo

x

x

3322

Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải

x

x

3323

Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

x

x

3324

Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 2 thì

x

x

3325

Thụt tháo đại tràng trong phình đại tràng bẩm sinh

x

x

3326

Tháo lồng bằng bơm khí/nước

x

x

3327

Phẫu thuật viêm ruột thừa

x

x

x

3328

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

x

x

x

3329

Phẫu thuật cắt túi thừa ruột non, ruột già

x

x

x

3330

Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng

x

x

x

3331

Cắt đoạn ruột non

x

x

x

3332

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

x

x

x

4. Hậu môn – trực tràng

3333

Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng

x

3334

Phẫu thuật điều trị còn ổ nhớp

x

3335

Phẫu thuật điều trị còn ổ nhớp lộ ngoài

x

3336

Phẫu thuật tạo hình cơ thắt hậu môn

x

x

3337

Phẫu thuật tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn

x

x

3338

Phẫu thuật tạo hình hậu môn

x

x

3339

Phẫu thuật Delorme

x

x

3340

Phẫu thuật Hanley

x

x

3341

Phẫu thuật Longo

x

x

3342

Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột

x

x

3343

Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì

x

x

3344

Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng nhiều thì

x

x

3345

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn tiền đình 1 thì/2 thì

x

x

3346

Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp

x

x

3347

Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột

x

x

3348

Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn

x

x

3349

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

x

x

3350

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

x

x

3351

Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng

x

x

3352

Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng

x

x

3353

Phẫu thuật tạo hình hậu môn nắp (Denis Brown)

x

x

3354

Phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng

x

x

3355

Phẫu thuật khâu vùng quanh hậu môn trong điều trị sa trực tràng

x

x

3356

Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn)

x

x

3357

Phẫu thuật Đặt mảnh ghép trong điều trị bệnh sa trực tràng kiểu túi (Rectocele)

x

x

3358

Phẫu thuật giải ép thần kinh thẹn trong điều trị đau hậu môn

x

x

3359

Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL)

x

x

3360

Phẫu thuật khâu treo trĩ theo phương pháp Longo cải biên

x

x

3361

Phẫu thuật phục hồi cơ nâng hậu môn qua đường hậu môn trong điều trị Rectocele

x

x

3362

Phẫu thuật tạo hình hậu môn kiểu cái nhà (Housing Flap) trong điều trị hẹp hậu môn

x

x

3363

Phẫu thuật tạo hình hậu môn kiểu Y-V trong điều trị hẹp hậu môn

x

x

3364

Cắt cơ tròn trong

x

x

3365

Cắt trĩ từ 2 búi trở lên

x

x

3366

Phẫu thuật trĩ độ III

x

x

3367

Phẫu thuật trĩ độ III

x

x

3368

Phẫu thuật trĩ độ IV

x

x

3369

Cắt bỏ trĩ vòng

x

x

3370

Phẫu thuật lại trĩ chảy máu

x

x

3371

Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp

x

x

3372

Phẫu thuật trĩ bằng máy ZZ2D

x

x

3373

Thắt trĩ bằng dây cao su

x

x

3374

Nong hậu môn dưới gây mê

x

x

3375

Nong hậu môn không gây mê

x

x

3376

Thắt trĩ độ I, II

x

x

x

3377

Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản

x

x

x

3378

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

x

x

x

3379

Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ

x

x

x

3380

Cắt polype trực tràng

x

x

x

5. Bẹn - Bụng

3381

Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng

x

3382

Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều khung, ổ bụng bằng đường mổ cùng cụt kết hơp đường bụng

x

3383

Cắt nang/polyp rốn

x

x

3384

Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt

x

x

3385

Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng

x

x

3386

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

x

x

3387

Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn

x

x

3388

Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột

x

x

3389

Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột

x

x

3390

Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc

x

x

3391

Cắt u nang buồng trứng

x

x

3392

Cắt u tuyến thượng thận

x

x

3393

Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụt

x

x

3394

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

x

x

3395

Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt

x

x

3396

Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt

x

x

3397

Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng

x

x

3398

Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hóa sau mổ

x

x

3399

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

x

x

x

3400

Lấy máu tụ tầng sinh môn

x

x

x

3401

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

x

x

x

3402

Mở bụng thăm dò

x

x

x

3403

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

x

x

x

3404

Khâu lại da thì 2, sau nhiễm khuẩn

x

x

x

3405

Chọc dò túi cùng Douglas

x

x

x

3406

Chích áp xe tầng sinh môn

x

x

x

3407

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn đơn giản

x

x

x

D. GAN- MẬT – LÁCH – TỤY

1. Gan

3408

Ghép gan

x

3409

Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới

x

x

3410

Cắt gan phải hoặc gan trái

x

3411

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

x

x

3412

Cắt hạ phân thùy gan

x

x

3413

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ

x

x

3414

Cắt chỏm nang gan bằng mở bụng

x

x

3415

Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan

x

x

3416

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan

x

x

x

2. Mật

3417

Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng

x

x

3418

Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật

x

3419

Tán sỏi đường mật bằng thủy điện lực

x

x

3420

Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan

x

x

3421

Nối ống mật chủ - tá tràng

x

x

3422

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi

x

x

3423

Phẫu thuật sỏi trong gan

x

x

3424

Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan

x

x

3425

Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan

x

x

3426

Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh

x

x

3427

Cắt túi mật

x

x

3428

Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr

x

x

3429

Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun

x

x

3430

Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan

x

x

3431

Nối mật – ruột – da

x

x

3432

Nối mật – da bằng quai ruột biệt lập hoặc túi mật

x

x

3433

Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan

x

x

3434

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại

x

x

3435

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu

x

x

3436

Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

x

x

3437

Nối ống mật chủ - hỗng tràng

x

x

3438

Dẫn lưu đường mật ra da

x

x

3439

Đặt bộ phận giả đường mật qua da

x

x

3440

Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da.

x

x

3441

Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da

x

x

3442

Nối túi mật - hỗng tràng

x

x

3443

Dẫn lưu túi mật

x

x

x

3444

Dẫn lưu nang ống mật chủ

x

x

x

3. Lách - Tuỵ

3445

Ghép tụy

x

3446

Đặt stent nang giả tuỵ

x

3447

Cắt khối tá - tuỵ

x

3448

Phẫu thuật Fray

x

3449

Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng

x

x

3450

Nối ống tuỵ-hỗng tràng

x

x

3451

Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy-nối mỏm tụy còn lại với quai hỗng tràng

x

x

3452

Cắt gần toàn bộ tuỵ trong cường insulin

x

x

3453

Cắt lách bệnh lý do ung thư­, áp xe, xơ lách, huyết tán…

x

x

3454

Nối nang tụy - dạ dày

x

x

3455

Nối nang tụy - hỗng tràng

x

x

3456

Cắt đuôi tuỵ

x

x

3457

Cắt thân+ đuôi tuỵ

x

x

3458

Dẫn lưu áp xe tụy

x

x

3459

Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu

x

x

3460

Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

x

x

3461

Cắt lách bán phần do chấn thương

x

x

3462

Khâu lách do chấn thương

x

x

3463

Cắt lách toàn bộ do chấn thương

x

x

Đ. TIẾT NIỆU – SINH DỤC

1. Thận

3464

Ghép thận

x

3465

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

x

3466

Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi

x

3467

Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dư­ỡng chấp

x

3468

Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận

x

x

3469

Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi

x

x

3470

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

x

x

3471

Cắt thận đơn thuần

x

x

3472

Cắt một nửa thận

x

x

3473

Phẫu thuật treo thận

x

x

3474

Tạo hình phần nối bể thận- niệu quản

x

x

3475

Lấy sỏi san hô thận

x

x

3476

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

x

x

3477

Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

x

x

3478

Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

x

x

3479

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

x

x

3480

Tán sỏi ngoài cơ thể

x

x

3481

Chọc hút và bơm thuốc vào kén thận

x

x

3482

Dẫn lưu đài bể thận qua da

x

x

3483

Cắt eo thận móng ngựa

x

x

3484

Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận

x

x

3485

Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi

x

x

3486

Dẫn lưu bể thận tối thiểu

x

x

3487

Phẫu thuật lại do rò ống tiết niệu ổ bụng sau mổ

x

x

3488

Dẫn lưu thận

x

x

x

3489

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

x

x

x

2. Niệu quản

3490

Nối niệu quản - đài thận

x

3491

Cắt nối niệu quản

x

x

3492

Lấy sỏi niệu quản

x

x

3493

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

x

x

3494

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

x

x

3495

Đặt bộ phận giả niệu quản qua da

x

x

3496

Nong niệu quản

x

x

3497

Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo

x

x

3498

Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/ 2 bên

x

x

3499

Đóng dẫn lưu niệu quản 1 bên/ 2 bên

x

x

3500

Trồng niệu quản vào bàng quang 1bên/ 2 bên

x

x

3501

Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng

x

x

3. Bàng quang

3502

Phẫu thuật tái tạo bàng quang bằng bàng quang mới

x

3503

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder

x

3504

Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang

x

3505

Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel

x

3506

Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ

x

3507

Mổ sa bàng quang qua ngã âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)

x

3508

Tạo hình bàng quang bằng một đoạn ruột

x

3509

Tạo hình cổ bàng quang

x

3510

Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột

x

3511

Phẫu thuật điều trị bàng quang lộ ngoài

x

3512

Phẫu thuật điều trị bàng quang thần kinh

x

3513

Phẫu thuật tạo hình tăng dung tích bàng quang

x

3514

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang

x

3515

Tạo hình bàng quang và dương vật một thì ở trẻ sơ sinh trong bàng quang lộ ngoài

x

3516

Cắt đường rò bàng quang -rốn, khâu lại bàng quang

x

x

3517

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

x

x

3518

Thông niệu quản ra da qua 1 đoạn ruột đơn thuần

x

x

3519

Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca

x

x

3520

Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột

x

x

3521

Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng

x

x

3522

Cắt bàng quang, đ­ưa niệu quản ra ngoài da

x

x

3523

Cắt cổ bàng quang

x

x

3524

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

x

x

3525

Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

x

x

3526

Thay ống thông dẫn lưu thận, bàng quang

x

x

3527

Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang

x

x

3528

Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức

x

x

3529

Dẫn lưu bàng quang trên xương mu bằng ống thông

x

x

3530

Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang

x

x

3531

Mổ lấy sỏi bàng quang

x

x

x

3532

Mở thông bàng quang

x

x

x

3533

Dẫn lưu n­ước tiểu bàng quang

x

x

x

3534

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

x

x

x

3535

Đặt ống thông bàng quang

x

x

x

x

4. Niệu đạo

3536

Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh

x

3537

Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh

x

3538

Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh

x

3539

Phẫu thuật sa niệu đạo nữ

x

3540

Phẫu thuật dị tật hậu môn-trực tràng có tạo hình niệu đạo

x

3541

Đóng các lỗ rò niệu đạo

x

x

3542

Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt

x

3543

Cắt nối niệu đạo trư­ớc

x

x

3544

Cắt nối niệu đạo sau

x

x

3545

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

x

x

3546

Đư­a một đầu niệu đạo ra ngoài da

x

x

3547

Lấy sỏi niệu đạo

x

x

3548

Tạo hình niệu đạo trong túi thừa niệu đạo

x

x

3549

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nư­ớc tiểu

x

x

x

3550

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

x

x

x

5. Sinh dục

3551

Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới

x

3552

Phẫu thuật điều trị són tiểu

x

3553

Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT

x

3554

Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien

x

3555

Làm lại thành âm đạo

x

3556

Tạo hình âm đạo

x

3557

Tạo hình một phần âm vật

x

3558

Phẫu thuật tạo hình âm vật, âm đạo

x

3559

Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong

x

3560

Phẫu thuật điều trị giãn tĩnh mạch thừng tinh

x

x

3561

Tạo hình dương vật, phẫu thuật một thì

x

3562

Phẫu thuật điều trị hội chứng dương vật bị vùi lấp

x

x

3563

Tạo hình cơ quan sinh dục ngoài cho người bệnh mơ hồ giới tính

x

3564

Phẫu thuật điều trị ứ dịch/mủ tử cung teo âm đạo

x

x

3565

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính

x

3566

Tạo hình âm đạo bằng ruột

x

3567

Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng

x

x

3568

Phẫu thuật nối dư­ơng vật bị đứt lìa

x

x

3569

Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ tiểu lệch thấp (hypospadias) 1 thì

x

x

3570

Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ tiểu lệch thấp (hypospadias) 2 thì

x

x

3571

Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ tiểu mặt lư­ng dư­ơng vật (epispadias)

x

x

3572

Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 1 bên một thì

x

x

3573

Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 2 bên một thì

x

x

3574

Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 1 bên hai thì

x

x

3575

Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 2 bên hai thì

x

x

3576

Cắt tinh mạc

x

x

3577

Cắt mào tinh

x

x

3578

Cắt phần phụ tinh hoàn/mào tinh hoàn xoắn

x

x

3579

Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo

x

x

3580

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

x

x

3581

Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật

x

x

3582

Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật

x

x

3583

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn/nang thừng tinh 1 bên/2 bên

x

x

3584

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn/nang thừng tinh 1 bên/2 bên

x

x

3585

Phẫu thuật chữa c­ương cứng dương vật

x

x

3586

Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ

x

x

3587

Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

x

x

3588

Tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật

x

x

3589

Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt

x

x

3590

Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt

x

x

3591

Phẫu thuật toác khớp mu

x

x

3592

Tạo hình vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật

x

x

3593

Chích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung

x

x

3594

Khâu vết thương âm hộ, âm đạo

x

x

3595

Tách màng ngăn âm hộ

x

x

3596

Phẫu thuật thăm dò bìu trong đau bìu cấp ở trẻ em

x

x

3597

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn

x

x

3598

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn

x

x

3599

Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên

x

x

x

3600

Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu

x

x

x

3601

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

x

x

x

3602

Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)

x

x

x

3603

Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài

x

x

x

3604

Cắt hẹp bao quy đầu (phimosis)

x

x

x

3605

Mở rộng lỗ sáo

x

x

x

3606

Nong niệu đạo

x

x

x

3607

Cắt bỏ tinh hoàn

x

x

x

3608

Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn

x

x

x

E. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH

1. Cột sống - Ngực

3609

Ghép xương chấn thương cột sống cổ

x

3610

Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng

x

3611

Cắt lá xương sống

x

3612

Kết hợp xương cột sống cổ lối trước

x

3613

Kết hợp xương cột sống cổ lối sau

x

3614

Lấy thân đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIP)

x

3615

Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc

x

3616

Cố định cột sống bằng vít qua cuống

x

3617

Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-S1

x

3618

Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)

x

3619

Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau

x

3620

Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường sau

x

3621

Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương

x

3622

Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp

x

3623

Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trư­ớc và hàn khớp

x

3624

Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép xương

x

3625

Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống

x

3626

Phẫu thuật trư­ợt thân đốt sống

x

3627

Nắn tr­ượt và cố định cột sống trong tr­ượt đốt sống

x

3628

Ghép xương chấn thương cột sống thắt lư­ng

x

3629

Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phư­ơng pháp Luqué)

x

x

3630

Cố định cột sống bằng vít qua cuống

x

x

3631

Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLIP)

x

x

3632

Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLIP)

x

x

3633

Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới

x

x

3634

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lư­ng

x

x

3635

Cắt bỏ dây chằng vàng

x

x

3636

Mở cung sau cột sống ngực

x

x

3637

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

x

x

3638

Phẫu thuật cố định cột sống bằng cung kim loại

x

x

3639

Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc

x

x

3640

Phẫu thuật điều trị đa chấn thương phức tạp (sọ não, ngực, bụng, chi)

x

x

3641

Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực

x

x

3642

Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng

x

x

2. Vai

3643

Phẫu thuật xương bả vai lên cao

x

3644

Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu

x

3645

Phẫu thuật điều trị vẹo cổ

x

x

3646

Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai

x

x

3647

Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

x

x

3648

Tháo khớp vai

x

x

3649

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn

x

x

x

3650

Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương

x

x

3651

Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương

x

x

3. Cánh, cẳng tay

3652

Phẫu thuật điều trị không có xương quay

x

3653

Phẫu thuật điều trị không có xương trụ

x

3654

Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ

x

3655

Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên

x

3656

Phẫu thuật kết hợp xương không mở ổ gãy dưới C Arm

x

3657

Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương

x

3658

Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian

x

3659

Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương

x

x

3660

Kéo dài chi trên bằng phương pháp Ilizarov

x

x

3661

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

x

x

3662

Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay

x

x

3663

Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu

x

x

3664

Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay

x

x

3665

Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay

x

x

3666

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

x

x

3667

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

x

x

3668

Cắt đoạn khớp khuỷu

x

x

3669

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

x

x

3670

Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não

x

x

3671

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

x

x

3672

Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh

x

x

3673

Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay

x

x

3674

Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên

x

x

3675

Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới

x

x

3676

Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles

x

x

3677

Phẫu thuật giải phóng dây giữa trong hội chứng ống cổ tay

x

x

3678

Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

x

x

3679

Phẫu thuật gãy Monteggia

x

x

3680

Cắt cụt cánh tay

x

x

3681

Tháo khớp khuỷu

x

x

3682

Cắt cụt cẳng tay

x

x

3683

Tháo khớp cổ tay

x

x

3684

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

x

x

x

3685

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

x

x

x

3686

Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay

x

x

x

3687

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu

x

x

x

3688

Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay

x

x

x

3689

Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay

x

x

x

3690

Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay

x

x

x

4. Bàn, ngón tay

3691

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

x

3692

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

x

3693

Thay khớp liên đốt các ngón tay

x

3694

Đặt vít gãy trật xương thuyền

x

3695

Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón I điều trị tách ngón I bẩm sinh

x

3696

Phẫu thuật điều trị tách bàn tay (càng cua)

x

3697

Phẫu thuật điều trị trật khớp bàn- ngón I bẩm sinh

x

3698

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

x

x

3699

Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài

x

x

3700

Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não

x

x

3701

Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ

x

x

3702

Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay

x

x

3703

Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn

x

x

3704

Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch

x

x

3705

Phẫu thuật dị tật dính ngón, bằng và dưới 2 ngón tay

x

x

3706

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

x

x

3707

Phẫu thuật điều trị các dị tật bàn tay, di chứng vết thương bàn tay

x

x

3708

Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái

x

x

3709

Chuyển ngón có cuống mạch nuôi

x

x

3710

Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa

x

x

x

3711

Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay

x

x

x

3712

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

x

x

x

5. Hông - Đùi

3713

Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh

x

3714

Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus)

x

3715

Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu, tạo mái che đầu xương đùi)

x

3716

Phẫu thuật cứng cơ may

x

3717

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp

x

3718

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu

x

3719

Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi

x

3720

Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương

x

3721

Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian

x

x

3722

Phẫu thuật toác khớp mu

x

x

3723

Tháo khớp háng

x

x

3724

Làm cứng khớp ở tư­ thế chức năng

x

x

3725

Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng

x

x

3726

Phẫu thuật cắt cụt đùi

x

x

3727

Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển

x

x

3728

Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu

x

x

3729

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

x

x

3730

Phẫu thuật trật khớp háng

x

x

3731

Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng

x

x

3732

Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)

x

x

3733

Đặt nẹp vít gãy mâm chày và trên đầu xương chày

x

x

3734

Kéo dài đùi bằng phương pháp Ilizarov

x

x

3735

Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương

x

x

3736

Phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não

x

x

3737

Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm

x

x

3738

Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày

x

x

3739

Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

x

x

3740

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

x

x

3741

Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

x

x

3742

Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước

x

x

3743

Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu

x

x

3744

Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi

x

x

6. Khớp gối

3745

Tái tạo dây chằng trước khớp gối

x

3746

Tạo hình dây chằng chéo khớp gối

x

3747

Lấy bỏ sụn chêm khớp gối

x

3748

Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh

x

3749

Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè

x

x

3750

Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh

x

x

3751

Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp gối

x

x

3752

Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh

x

x

3753

Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng

x

x

3754

Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè

x

x

x

3755

Tháo khớp gối

x

x

x

3756

Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống

x

x

x

x

7. Cẳng chân

3757

Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi

x

3758

Đóng đinh xương chày mở

x

x

3759

Đặt nẹp vít gãy thân xương chày

x

x

3760

Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày

x

x

3761

Phẫu thuật chân chữ O

x

x

3762

Phẫu thuật chân chữ X

x

x

3763

Phẫu thuật co gân Achille

x

x

3764

Kéo dài cẳng chân bằng phương pháp Ilizarov

x

x

3765

Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương

x

x

3766

Phẫu thuật khớp giả xương chầy

x

x

3767

Phẫu thuật thiếu xương mác bẩm sinh

x

x

3768

Chuyển cân liệt thần kinh mác nông

x

x

3769

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

x

x

3770

Phẫu thuật di chứng bại liệt chi dưới

x

x

3771

Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương

x

x

3772

Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương

x

x

3773

Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân

x

x

3774

Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

x

x

3775

Cắt cụt cẳng chân

x

x

3776

Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

x

x

3777

Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian

x

x

3778

Găm Kirschner trong gãy mắt cá

x

x

3779

Kết hợp xương trong trong gãy xương mác

x

x

8. Cổ chân, bàn chân, ngón chân

3780

Phẫu thuật điều trị bàn chân khoèo do bại não

x

3781

Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩm sinh

x

3782

Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại não

x

3783

Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)

x

3784

Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi- xoay ngoài

x

3785

Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân

x

x

3786

Đặt vít gãy thân xương sên

x

x

3787

Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm

x

x

3788

Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên

x

x

3789

Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren

x

x

3790

Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo

x

x

3791

Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ

x

x

3792

Tháo một nửa bàn chân trước

x

x

3793

Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

x

x

3794

Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren

x

x

3795

Tháo khớp cổ chân

x

x

3796

Tháo khớp kiểu Pirogoff

x

x

3797

Tháo bỏ các ngón chân

x

x

3798

Tháo đốt bàn

x

x

9. Phần mềm (da, cơ, gân, thần kinh)

3799

Ghép da dị loại độc lập

x

x

3800

Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương

x

x

3801

Chuyển vạt da có cuống mạch

x

x

3802

Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt

x

x

3803

Nối gân gấp

x

x

3804

Gỡ dính gân

x

x

3805

Khâu nối thần kinh

x

x

3806

Gỡ dính thần kinh

x

x

3807

Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm2

x

x

3808

Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)

x

x

3809

Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm

x

x

3810

Ghép da tự do trên diện hẹp

x

x

3811

Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

x

x

3812

Bơm rửa ổ áp xe khớp (khớp háng, khớp gối …)

x

x

3813

Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp

x

x

3814

Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp

x

x

3815

Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

x

x

3816

Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần

x

x

3817

Chích áp xe phần mềm lớn

x

x

x

3818

Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn

x

x

x

3819

Nối gân duỗi

x

x

x

3820

Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản

x

x

x

3821

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

x

x

x

3822

Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể

x

x

x

3823

Cắt hoại tử tiếp tuyến từ dưới 10% diện tích cơ thể

x

x

x

3824

Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2

x

x

x

3825

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

x

x

x

3826

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

x

x

x

x

3827

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

x

x

x

x

10. Nắn - Bó bột

3828

Bột Corset Minerve, Cravate

x

x

3829

Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann

x

x

3830

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng

x

x

3831

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O

x

x

3832

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X

x

x

3833

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi

x

x

3834

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi

x

x

3835

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi

x

x

3836

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh

x

x

3837

Nắn, bó bột gãy xương hàm

x

x

x

3838

Nắn, bó bột cột sống

x

x

x

3839

Nắn, bó bột trật khớp vai

x

x

x

3840

Nắn, bó bột gãy xương đòn

x

x

x

3841

Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay

x

x

x

3842

Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay

x

x

x

3843

Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay

x

x

x

3844

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

x

x

x

3845

Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu

x

x

x

3846

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

x

x

x

3847

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay

x

x

x

3848

Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV

x

x

x

3849

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay

x

x

x

3850

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay

x

x

x

3851

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay

x

x

x

3852

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay

x

x

x

3853

Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles

x

x

x

3854

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

x

x

x

3855

Nắn, bó bột trật khớp háng

x

x

x

3856

Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng

x

x

x

3857

Nắn, bó bột gãy mâm chày

x

x

x

3858

Nắn, bó bột gãy xương chậu

x

x

x

3859

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi

x

x

x

3860

Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật

x

x

x

3861

Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi

x

x

x

3862

Bó bột ống trong gãy xương bánh chè

x

x

x

3863

Nắn, bó bột trật khớp gối

x

x

x

3864

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân

x

x

x

3865

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân

x

x

x

3866

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân

x

x

x

3867

Nắn, bó bột gãy xương chày

x

x

x

3868

Nắn, bó bột gãy Dupuytren

x

x

x

3869

Nắn, bó bột gãy Monteggia

x

x

x

3870

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân

x

x

x

3871

Nắn, bó bột gẫy xương gót

x

x

x

3872

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân

x

x

x

3873

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn

x

x

x

x

3874

Nắn, cố định trật khớp hàm

x

x

x

x

3875

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

x

x

x

x

3876

Nắn, bú bột gãy xương các loại dưới C Arm

x

x

x

x

3877

Nẹp bột các loại, không nắn

x

x

x

x

11. Các kỹ thuật khác

3878

Chuyển giới tính (khi pháp luật cho phép)

x

3879

Cắt u máu trong xương

x

3880

Bắt vít qua khớp

x

3881

Phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ

x

3882

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement

x

3883

Phẫu thuật kéo dài chi

x

x

3884

Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ

x

x

3885

Nắn bó giai đoạn trong cơ quan vận động

x

x

3886

Ghép trong mất đoạn xương

x

x

3887

Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương

x

x

3888

Phẫu thuật can lệch, không kết hợp xương

x

x

3889

Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy

x

x

3890

Kết hợp xương bằng phương pháp không mổ

x

x

3891

Phẫu thuật Doenig

x

x

3892

Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo

x

x

3893

Chuyển cơ chức năng có cuống

x

x

3894

Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối

x

x

3895

Tạo hình mở xương phức tạp (osteotomy)

x

x

3896

Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên

x

x

3897

Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh vận động

x

x

3898

Chích rạch áp xe lớn, dẫn l­ưu

x

x

x

3899

Mở cửa sổ xương

x

x

x

3900

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

x

x

x

3901

Rút đinh các loại

x

x

x

3902

Phẫu thuật vết thương khớp

x

x

x

3903

Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động

x

x

x

3904

Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi

x

x

x

3905

Rút chỉ thép xương ức

x

x

x

3906

Đặt túi bơm giãn da

x

x

x

3907

Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối

x

x

3908

Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản

x

x

3909

Chích rạch áp xe nhỏ

x

x

x

x

3910

Chích hạch viêm mủ

x

x

x

x

3911

Thay băng, cắt chỉ

x

x

x

x

G. CÁC PHẪU THUẬT KHÁC

3912

Phẫu thuật tách trẻ song sinh dính nhau (conjoined twin)

x

3913

Cắt nang giáp móng

x

x

3914

Cắt rò rãnh mang

x

x

3915

Cắt rò phần mềm

x

x

3916

Cắt u nang bao hoạt dịch

x

x

3917

Cắt rò xoang lê

x

x

3918

Phẫu thuật lấy dị vật thành ngực, thành bụng

x

x

3919

Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng

x

x

3920

Phẫu thuật lấy dị vật phần mềm

x

x

3921

Phẫu thuật sinh thiết tổ chức phần mềm bề mặt

x

x

3922

Phẫu thuật sinh thiết nội quan (ngực, bụng)

x

x

3923

Phẫu thuật lại cầm máu do chảy máu sau mổ

x

x

3924

Cắt lọc tổ chức hoại tử

x

x

x

3925

Dẫn lưu áp xe cổ/áp xe tuyến giáp

x

x

x

XX. PHẪU THUẬT NỘI SOI

A. SỌ NÃO – ĐẦU – MẶT – CỔ

3926

Phẫu thuật nội soi xoang bướm - trán

x

3927

Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ

x

3928

Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ

x

3929

Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ

x

3930

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

x

x

3931

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

x

x

3932

Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong

x

3933

Phẫu thuật nội soi mở sàng hàm

x

x

3934

Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ

x

x

3935

Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm

x

x

3936

Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp

x

3937

Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp

x

x

3938

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

x

x

3939

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

x

x

3940

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

x

x

3941

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

x

x

3942

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

x

x

3943

Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow

x

x

3944

Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm

x

3945

Phẫu thuật nội soi cắt u phần mềm

x

B. TAI – MŨI – HỌNG

3946

Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang b­ớm

x

3947

Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng

x

3948

Phẫu thuật nội soi mũi xoang giảm áp dây thần kinh thị giác

x

3949

Phẫu thuật nội soi lấy u lành tính hòm nhĩ

x

3950

Phẫu thuật nội soi tạo hình lệ đạo

x

3951

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidien

x

3952

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình x­ương con

x

3953

Phẫu thuật nội soi bơm mỡ loa vòi điều trị doãng rộng vòi nhĩ

x

3954

Nội soi cắt hạt thanh đới

x

x

3955

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi

x

x

3956

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn d­ưới

x

x

3957

Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy

x

x

3958

Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới

x

x

3959

Phẫu thuật nội soi mở sàng-hàm, cắt polyp mũi

x

x

3960

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn

x

x

3961

Phẫu thuật nội soi nạo V.A

x

x

3962

Phẫu thuật nội soi vá nhĩ đơn thuần

x

x

3963

Phẫu thuật nội soi nạo V.A - đặt ống thông khí

x

x

3964

Phẫu thuật nội soi vá nhĩ

x

x

3965

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn giữa

x

x

3966

Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí

x

x

x

C. LỒNG NGỰC – PHỔI – TIM MẠCH

3967

Phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm

x

3968

Phẫu thuật nội soi phế quản qua phế quản

x

3969

Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi

x

3970

Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi

x

3971

Phẫu thuật nội soi cắt màng tim

x

3972

Phẫu thuật nội soi cắt nối phồng động mạch chủ bụng

x

3973

Phẫu thuật nội soi cắt ống động mạch

x

3974

Phẫu thuật nội soi điều tri thực quản đôi

x

3975

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

x

3976

Phẫu thuật nội soi điều trị vascular ring

x

3977

Phẫu thuật nội soi treo nâng quai động mạch chủ (aortopexy)

x

3978

Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị thoát vị hoành trẻ sơ sinh

x

3979

Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị teo thực quản: nối ngay

x

3980

Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị rò khí-thực quản

x

3981

Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt nối thực quản điều trị hẹp thực quản

x

3982

Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi

x

x

3983

Phẫu thuật nội soi điều trị tràn dưỡng chấp màng phổi

x

x

3984

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương cơ hoành, các tạng trong lồng ngực

x

x

3985

Phẫu thuật nội soi điều trị lõm lồng ngực (Kỹ thuật Nuss)

x

3986

Nội soi lồng ngực lấy máu tụ trong chấn thương ngực

x

x

3987

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh giao cảm ngực một bên

x

x

3988

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh giao cảm ngực hai bên

x

x

3989

Phẫu thuật nội soi cắt tuyến hung

x

x

3990

Phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ

x

x

3991

Phẫu thuật nội soi cắt một thuỳ phổi

x

x

3992

Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi

x

x

3993

Phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán

x

x

3994

Phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn khí màng phổi

x

x

3995

Phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu màng phổi

x

x

3996

Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu

x

x

3997

Phẫu thuật nội soi lồng ngực thăm dò ±sinh thiết

x

x

3998

Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị thoát vị/nhão cơ hoành trẻ lớn

x

x

D. BỤNG – TIÊU HÓA

3999

Phẫu thuật nội soi chống trào ngược dạ dày thực quản

x

4000

Phẫu thuật nội soi cắt thực quản do bệnh lành tính qua nội soi ngực-bụng

x

4001

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày

x

4002

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng

x

4003

Phẫu thuật nội soi điều trị ống tiêu hóa đôi (dạ dày, ruột)

x

x

4004

Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràng

x

4005

Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn trung tràng

x

4006

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ điều trị teo ruột

x

4007

Phẫu thuật nội soi điều trị tắc ruột phân su

x

4008

Phẫu thuật nội soi điều trị không hậu môn

x

4009

Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột

x

x

4010

Phẫu thuật nội soi điều trị hẹp phì đại môn vị

x

x

4011

Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn

x

x

4012

Phẫu thuật nội soi cắt hạ phân thuỳ gan, u gan nhỏ

x

x

4013

Phẫu thuật nội soi điều trị apxe gan

x

x

4014

Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần

x

x

4015

Phẫu thuật nội soi thăm dò ổ bụng ± sinh thiết

x

x

4016

Phẫu thuật nội soi cắt lách

x

x

4017

Phẫu thuật nội soi cắt đuôi tuỵ

x

4018

Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tuỵ

x

4019

Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuỵ trong cường insulin

x

4020

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột

x

x

4021

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

x

4022

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr

x

x

4023

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan

x

x

4024

Phẫu thuật nội soi điều trị teo mật

x

4025

Phẫu thuật nội soi cắt thực quản + tạo hình dạ dày

x

4026

Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày

x

x

4027

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X

x

4028

Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị

x

x

4029

Phẫu thuật nội soi dạ dày điều trị béo phì

x

x

4030

Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

x

x

4031

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày

x

x

4032

Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày

x

x

4033

Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày

x

4034

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống

x

4035

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày, vét hạch hệ thống

x

4036

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng

x

4037

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng do ung thư

x

4038

Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn

x

4039

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng giữ lại cơ tròn

x

4040

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng

x

4041

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay

x

4042

Phẫu thuật nội soi cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái

x

4043

Phẫu thuật nội soi cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới

x

4044

Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc

x

4045

Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột

x

x

4046

Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột

x

x

4047

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do ung thư, tạo hình thực quản

x

4048

Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn

x

x

4049

Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ sơ sinh

x

4050

Cắt đoạn đại tràng nội soi, nối tay

x

4051

Cắt đại trực tràng nội soi, nối máy

x

4052

Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràng

x

4053

Phẫu thuật cắt đại tràng qua nội soi hoặc nội soi trợ giúp

x

4054

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông điều trị sa đại tràng chậu hông (Sigmoidocele)

x

4055

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng cao

x

4056

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + tầng sinh môn (PT milor)

x

4057

Phẫu thuật nội soi u bóng trực tràng/ dị dạng hậu môn

x

4058

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng hoặc nội soi trợ giúp

x

4059

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng nối mỏy qua nội soi ổ bụng

x

4060

Phẫu thuật Miles qua nội soi

x

4061

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + bảo tồn cơ thắt

x

4062

Phẫu thuật nội soi hạ búng trực tràng + tạo hình hậu môn/ dị dạng 1 thì

x

4063

Phẫu thuật nội soi second-look

x

4064

Phẫu thuật nội soi sa trực tràng

x

x

4065

Phẫu thuật nội soi khõu treo trực tràng điêu trị sa trực tràng

x

x

4066

Nội soi cắt polyp dạ dày

x

x

4067

Nội soi cắt polyp trực tràng, đại tràng

x

x

4068

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

x

x

4069

Phẫu thuật nội soi cắt dầy dính trong ổ bụng

x

x

4070

Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn

x

x

4071

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

x

x

4072

Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị qua khe thực quản

x

x

4073

Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị cơ hoành

x

x

4074

Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín

x

x

4075

Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng

x

x

4076

Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng)

x

x

4077

Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng

x

x

4078

Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa

x

x

4079

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel

x

x

4080

Phẫu thuật nội soi cắt ruột non

x

x

4081

Phẫu thuật nội soi nối nang tuỵ - hỗng tràng

x

x

Đ. TIẾT NIỆU – SINH DỤC

1. Thận

4082

Phẫu thuật nội soi tạo hình phần nối bể thận- niệu quản

x

4083

Phẫu thuật nội soi cắt thận

x

x

4084

Phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận

x

x

4085

Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không chức năng với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi

x

x

4086

Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạc

x

4087

Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc

x

4088

Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc

x

4089

Cắt eo thận móng ngựa qua nội soi

x

4090

Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay mổ mở (bướu wilm)

x

4091

Phẫu thuật nội soi lấy thận của người cho trong ghép thận từ người cho sống

x

4092

Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận

x

x

4093

Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc và sau phúc mạc

x

x

4094

Phẫu thuật nội soi tạo hình bể thận - niệu quản qua nội soi sau phúc mạc

x

x

4095

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc

x

x

4096

Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên/2 bên

x

x

4097

Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận

x

x

2. Niệu quản

4098

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc

x

x

4099

Phẫu thuật nội soi cắt nang niệu quản qua ngả niệu đạo

x

x

4100

Phẫu thuật nội soi cắm lại 2 niệu quản điều trị luồng trào ngược bàng quang - niệu quản bẩm sinh

x

4101

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang

x

x

4102

Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận

x

x

4103

Điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội soi ngược dòng bằng ống soi mềm + tán sỏi bằng laser

x

4104

Phẫu thuật nội soi nối niệu-quản niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng

x

4105

Phẫu thuật nội soi trồng lại niệu quản vào bàng quang

x

4106

Nội soi đặt sonde JJ

x

x

4107

Nội soi tháo sonde JJ

x

x

4108

Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi

x

x

4109

Tán sỏi niệu quản qua nội soi

x

x

4110

Phẫu thuật nội soi cắt nang niệu quản qua ngả niệu đạo

x

x

4111

Mở rộng niệu quản qua nội soi

x

x

3. Bàng quang

4112

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang

x

4113

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang

x

4114

Nội soi cắt u bàng quang

x

4115

Nội soi cắt u bàng quang tái phát

x

4116

Nội soi lấy sỏi bàng quang

x

x

4117

Nội soi bàng quang chẩn đoán

x

x

4118

Phẫu thuật nội soi cấp cứu vỡ bàng quang

x

x

4119

Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học)

x

x

4120

Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang

x

x

Phẫu thuật nội soi tạo hình bàng quang

4. Sinh dục, niệu đạo

4121

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt

x

4122

Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng

x

4123

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên

x

4124

Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

x

4125

Thắt tĩnh mạch tinh nội soi điều trị giãn tĩnh mạch thừng tinh

x

x

4126

Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo

x

x

4127

Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi

x

x

4128

Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn từ trong ổ bụng 1 thì

x

x

4129

Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn từ trong ổ bụng 2 thì

x

x

4130

Phẫu thuật nội soi ổ bụng thăm dò xác định giới tính ± sinh thiết

x

x

4131

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên

x

x

4132

Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

x

x

4133

Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

x

x

4134

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần

x

x

4135

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần

x

x

4136

Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng

x

x

4137

Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

x

x

4138

Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán

x

x

4139

Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng bị xoắn

x

x

4140

Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng

x

x

4141

Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ

x

x

E. CƠ QUAN VẬN ĐỘNG

4142

Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay

x

4143

Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương điều trị tổn thương sụn khớp gối

x

4144

Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổ chân đến muộn

x

4145

Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi

x

4146

Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau mãn tính sau chấn thương

x

4147

Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống đường tr­ước và hàn khớp

x

4148

Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị đĩa đệm

x

4149

Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm

x

4150

Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân

x

4151

Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổ chân

x

4152

Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai

x

4153

Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cổ chân

x

x

4154

Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân

x

x

4155

Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button

x

x

4156

Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai

x

x

G. PHẪU THUẬT KHÁC

4157

Phẫu thuật nội soi có Robot

x

4158

Phẫu thuật nội soi cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10cm

x

x

4159

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

x

x

4160

Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản

x

x

4161

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang

x

x

4162

Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh quản

x

x

4163

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp

x

x

4164

Phẫu thuật nội soi sinh thiết nội quan lồng ngực/ổ bụng

x

x

4165

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng

x

x

x

4166

Phẫu thuật nội soi qua một vết rạch

x

4167

Phẫu thuật nội soi qua 01 Troca

x

4168

Phẫu thuật nội soi bàng quang tiêm thuốc chống trào ngược

x

4169

Phẫu thuật nội soi trồng lại niệu quản trong bàng quang

x

4170

Hồi sức cấp cứu bệnh nhân chết não

x

IV. LAO (NGOẠI LAO)

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

1

2

3

A

B

C

D

1

Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ

x

2

Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân

x

3

Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước

x

4

Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống có đặt lồng Titan và nẹp vít

x

5

Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao

x

6

Phẫu thuật thay khớp háng do lao

x

7

Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao

x

8

Phẫu thuật thay khớp gối do lao

x

9

Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực

x

x

10

Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng

x

x

11

Phẫu thuật lao cột sống thắt lưng-cùng

x

x

12

Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn

x

x

13

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn

x

x

14

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai

x

x

15

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu

x

x

16

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay

x

x

17

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay

x

x

18

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay

x

x

19

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tay

x

x

20

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu

x

x

21

Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu

x

x

22

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng

x

x

23

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối

x

x

24

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân

x

x

25

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi

x

x

26

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân

x

x

27

Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân

x

x

28

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao

x

x

29

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao

x

x

30

Bơm rửa ổ lao khớp

x

x

31

Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao

x

x

32

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ

x

x

33

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách

x

x

34

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn

x

x

35

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ

x

x

36

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực

x

x

37

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên

x

x

38

Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực

x

x

x

39

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ

x

x

x

40

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách

x

x

x

41

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn

x

x

x

V. DA LIỄU

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

1

2

3

A

B

C

D

A. NỘI KHOA

1

Chăm sóc người bệnh Pemphigus nặng

x

x

2

Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng

x

x

3

Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

x

x

x

x

B. NGOẠI KHOA

1. Thủ thuật

4

Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2

x

x

5

Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2

x

x

6

Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2

x

x

7

Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2

x

x

8

Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2

x

x

9

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2

x

x

10

Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2

x

x

11

Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2

x

x

12

Điều trị sùi mào gà bằng Plasma

x

x

13

Điều trị hạt cơm bằng Plasma

x

x

14

Điều trị u mềm treo bằng Plasma

x

x

15

Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma

x

x

16

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma

x

x

17

Điều trị sẩn cục bằng Plasma

x

x

18

Điều trị bớt sùi bằng Plasma

x

x

19

Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng

x

x

20

Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng

x

x

21

Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng

x

x

22

Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng

x

x

23

Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da

x

x

24

Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn

x

x

25

Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP

x

x

26

Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP

x

x

27

Xoá xăm bằng YAG-KTP

x

x

28

Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP

x

x

29

Điều trị u mạch máu bằng Laser màu (Pulsed Dye Laser)

x

x

30

Điều trị giãn mạch máu bằng Laser màu

x

x

31

Điều trị sẹo lồi bằng Laser màu

x

x

32

Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)

x

x

33

Điều trị giãn mạch máu bằng IPL

x

x

34

Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL

x

x

35

Điều trị chứng rậm lông bằng IPL

x

x

36

Điều trị sẹo lồi bằng IPL

x

x

37

Điều trị trứng cá bằng IPL

x

x

38

Xoá nếp nhăn bằng IPL

x

x

39

Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA toàn thân

x

x

40

Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ

x

x

41

Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB toàn thân

x

x

42

Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ

x

x

43

Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)

x

x

x

44

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện

x

x

x

45

Điều trị hạt cơm bằng đốt điện

x

x

x

46

Điều trị u mềm treo bằng đốt điện

x

x

x

47

Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện

x

x

x

48

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện

x

x

x

49

Điều trị sẩn cục bằng đốt điện

x

x

x

50

Điều trị bớt sùi bằng đốt điện

x

x

x

51

Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn

x

x

x

x

2. Phẫu thuật

52

Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong

x

x

53

Sinh thiết móng

x

x

54

Phẫu thuật điều trị u dưới móng

x

x

55

Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh phong

x

x

56

Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong

x

x

57

Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong

x

x

58

Phẫu thuật cấy lông mày cho người bệnh phong

x

x

59

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong

x

x

60

Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong

x

x

61

Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong

x

x

62

Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong

x

x

63

Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da

x

x

64

Sinh thiết da

x

x

65

Sinh thiết niêm mạc

x

x

66

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong

x

x

67

Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da

x

x

68

Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt

x

x

69

Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp

x

x

70

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong

x

x

x

71

Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

x

x

x

72

Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu Laser Hé- Né

x

x

x

73

Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né

x

x

x

C. ỨNG DỤNG SẢN PHẨN TỪ CÔNG NGHỆ TẾ BÀO GỐC

74

Điều trị bệnh rám má bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

x

x

75

Điều trị bệnh tàn nhang bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

x

x

76

Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

x

x

77

Điều trị bệnh rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

x

x

78

Điều trị bệnh hói bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

x

x

79

Điều trị dãn lỗ chân lông bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

x

x

80

Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

x

x

81

Điều trị rạn da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

x

x

82

Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

x

x

83

Điều trị bệnh trứng cá bằng máy Acthyderm

x

x

84

Điều trị lão hóa da bằng máy Acthyderm

x

x

85

Điều trị nếp nhăn da bằng máy Acthyderm

x

x

86

Điều trị rám má bằng máy Acthyderm

x

x

87

Điều trị tàn nhang bằng máy Acthyderm

x

x

88

Điều trị viêm da cơ địa bằng máy Acthyderm

x

x

89

Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da

x

x

VI. TÂM THẦN

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

1

2

3

A

B

C

D

A. TRẮC NGHIỆM TÂM LÝ

1

Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)

x

x

2

Thang đánh giá trầm cảm Hamilton

x

x

3

Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)

x

x

4

Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em

x

x

5

Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)

6

Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)

x

x

7

Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)

x

x

8

Thang đánh giá hưng cảm Young

x

x

9

Thang đánh giá lo âu - zung

x

x

10

Thang đánh giá lo âu - Hamilton

x

x

11

Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)

x

x

12

Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT)

x

x

13

Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)

x

x

14

Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)

x

x

15

Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)

x

x

16

Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)

x

x

17

Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)

x

x

18

Trắc nghiệm RAVEN

x

x

19

Trắc nghiệm WAIS

x

x

20

Trắc nghiệm WICS

x

x

21

Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)

x

x

22

Thang đánh giá tập trung chú ý Bourdon

x

x

23

Thang đánh giá tập trung chú ý Pictogram

x

x

24

Thang đánh giá hoạt động hàng ngày (ADLS)

x

x

25

Thang đánh giá nhân cách Roschach

x

x

26

Thang đánh giá nhân cách (MMPI)

x

x

27

Thang đánh giá nhân cách (CAT )

x

x

28

Thang đánh giá nhân cách (TAT )

x

x

29

Thang đánh giá nhân cách catell

x

x

30

Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)

x

x

31

Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)

x

x

32

Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)

x

x

33

Thang đánh giá bồn chồn bất an – BARNES

x

x

34

Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski

x

x

35

Thang đánh giá mức độ sử dụng rượu (Audit )

x

x

36

Thang đánh giá hội chứng cai rượu CIWA

x

x

B. THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

37

Siêu âm doppler xuyên sọ

x

x

38

Đo điện não vi tính

x

x

39

Đo điện não vidio

x

x

40

Đo lưu huyết não

x

x

C. CÁC KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ

41

Kích thích từ xuyên sọ (TMS)

x

x

42

Sốc điện thông thường

x

x

43

Sốc điện có gây mê

x

x

D. LIỆU PHÁP TÂM LÝ

44

Liệu pháp thư giãn luyện tập

x

x

45

Liệu pháp tâm lý nhóm

x

x

x

x

46

Liệu pháp tâm lý gia đình

x

x

x

x

47

Liệu pháp tâm kịch

x

x

48

Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình

x

x

x

x

49

Liệu pháp giải thích hợp lý

x

x

x

50

Liệu pháp hành vi

x

x

51

Liệu pháp ám thị

x

x

52

Liệu pháp nhận thức hành vi

x

x

53

Liệu pháp nhận thức

x

x

54

Liệu pháp tâm lý động

x

x

55

Liệu pháp kích hoạt hành vi (BA)

x

x

x

x

Đ. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TRONG TÂM THẦN

56

Liệu pháp âm nhạc

x

x

57

Liệu pháp hội hoạ

x

x

58

Liệu pháp thể dục, thể thao

x

x

x

x

59

Liệu pháp tái thích ứng xã hội

x

x

x

x

60

Liệu pháp lao động

x

x

x

x

E. XỬ TRÍ ĐIỀU TRỊ TÍCH CỰC

61

Xử trí trạng thái loạn trương lực cơ cấp

x

x

62

Xử trí trạng thái kích động

x

x

x

x

63

Xử trí trạng thái động kinh

x

x

64

Xử trí trạng thái không ăn

x

x

x

65

Xử trí hội chứng an thần kinh ác tính

x

x

66

Xử trí trạng thái bồn chồn bất an do thuốc hướng thần

x

x

x

67

Xử trí trạng thái loạn động muộn

x

x

68

Cấp cứu tự sát

x

x

x

x

69

Xử trí hạ huyết áp tư thế

x

x

x

x

70

Xử trí ngộ độc thuốc hướng thần

x

x

x

71

Xử trí dị ứng thuốc hướng thần

x

x

x

x

72

Xử trí trạng thái sảng rượu

x

x

G. CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN MA TÚY

73

Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu

x

x

x

74

Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu

x

x

x

75

Thang đánh giá mức độ nghiện Himmelbach

x

x

76

Nghiệm pháp Naloxone chẩn đoán hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện

x

x

77

Điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các thuốc hướng thần

x

x

x

x

78

Điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone

x

x

79

Điều trị hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện bằng các bài thuốc y học cổ truyền

x

x

80

Điều trị chống tái nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng naltrexon

x

x

81

Điều trị hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện bằng Clonidine

x

x

82

Điều trị nghiện chất dạng Amphetamine

x

x

83

Điều trị nghiện rượu

x

x

VII. NỘI TIẾT

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

1

2

3

A

B

C

D

1. Kỹ thuật chung

1

Phẫu thuật tuyến nội tiết có sinh thiết tức thì

x

x

2

Phẫu thuật tuyến nội tiết có áp tế bào tức thì

x

x

3

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

x

x

x

4

Cắt u tuyến yên

x

5

Cắt u tuyến tùng

x

6

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân

x

x

7

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

x

x

8

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

x

x

9

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

x

x

10

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

x

x

11

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

x

x

12

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

x

x

13

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

x

x

14

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

x

x

15

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow

x

x

16

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow

x

x

17

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow

x

x

18

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

x

x

19

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

x

x

20

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

x

x

21

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

x

x

22

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp

x

x

23

Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật

x

x

24

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng

x

x

25

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng

x

x

26

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng

x

x

27

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ

x

x

28

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ

x

x

29

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ

x

x

30

Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp

x

x

31

Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp

x

x

32

Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính

x

33

Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức

x

x

34

Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên

x

x

35

Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên

x

36

Cắt u tuyến thượng thận 1 bên

x

x

37

Cắt u tuyến thượng thận 2 bên

x

2. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết bằng dao siêu âm

38

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm

x

x

39

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

x

x

40

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

x

x

41

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

x

x

42

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

x

x

43

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm

x

x

44

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm

x

x

45

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm

x

x

46

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm

x

x

47

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm

x

x

48

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âm

x

x

49

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm

x

x

50

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

x

x

51

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

x

x

52

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

x

x

53

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

x

x

54

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

x

x

55

Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm

x

x

56

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm

x

x

57

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm

x

x

58

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm

x

x

59

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm

x

x

60

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm

x

x

61

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm

x

x

62

Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm

x

x

63

Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao siêu âm

x

64

Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm

x

x

65

Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm

x

x

66

Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm

x

67

Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm

x

x

68

Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm

x

3. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết bằng dao Ligasure

69

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao ligasure

x

x

70

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure

x

x

71

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure

x

x

72

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure

x

x

73

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure

x

x

74

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasure

x

x

75

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasure

x

x

76

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao ligasure

x

x

77

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao ligasure

x

x

78

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao ligasure

x

x

79

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao ligasure

x

x

80

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao ligasure