BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do-Hạnh phúc

Số:62/2004/TT-BTC

Hà Nội;ngày 24 tháng 06 năm 2004

THÔNG TƯ

CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 62/2004/TT-BTC NGÀY 24 THÁNG 06 NĂM 2004 HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN THUẾ SUẤT THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG THEO DANH MỤC BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

Căn cứ Luật thuế giá trị gia tăng (GTGT) số 02/1997/QH9 ngày 10/5/1997;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế GTGT số 07/2003/QH11 ngày 17/6/2003;
Căn cứ Nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế GTGT và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế GTGT;
Nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc kê khai và nộp thuế GTGT, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế GTGT theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi như sau:

1. Danh mục hàng hoá và mức thuế suất thuế GTGT (dưới đây gọi tắt là Danh mục thuế GTGT) ban hành kèm theo Thông tư này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hoá của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25/07/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Việc phân loại hàng hoá của Danh mục thuế GTGT thực hiện như phân loại hàng hoá của Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Thông tư số 85/2003/T-BTC ngày 29/08/2003 của Bộ Tài chính.

2. Danh mục thuế GTGT chi tiết đầy đủ tên hàng hoá như Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành, hướng dẫn mức thuế suất thuế GTGT đến phân nhóm 8 số và chi tiết thêm một số mục “Riêng”. Việc áp dụng Danh mục thuế GTGT được thực hiện cụ thể như sau:

2.1. Trong Danh mục thuế GTGT ngoài việc hướng dẫn thuế suất thuế GTGT cho nhóm 4 số hay phân nhóm 6 số hoặc phân nhóm 8 số, còn chi tiết mức thuế suất thuế GTGT tương ứng với mục “Riêng” cho nhóm 4 số hay phân nhóm 6 số hoặc phân nhóm 8 số, theo đó:

- Mặt hàng được nêu cụ thể tên tại mục "Riêng" được áp dụng mức thuế suất thuế GTGT ghi cho mặt hàng đó tại mục “Riêng”.

- Mức thuế suất thuế GTGT ghi cho từng nhóm hoặc phân nhóm 6 số hoặc phân nhóm 8 số được áp dụng cho các mặt hàng thuộc nhóm hoặc phân nhóm đó, trừ các mặt hàng ghi tại mục “Riêng”.

Ví dụ 1: Nhóm 0210, mức thuế suất thuế GTGT được ghi chi tiết cho các phân nhóm 8 số là 5% hoặc 10% và mục “Riêng: Thịt và các phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ đã hun khói; Bột mịn hoặc bột thô ăn được từ thịt hoặc từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ thuộc nhóm 0210” có mức thuế suất thuế GTGT là 10%. Như vậy, các mặt hàng đã nêu tại mục “Riêng” mà thuộc các phân nhóm 8 số trong nhóm 0210 áp dụng mức thuế suất thuế GTGT 10%. Các mặt hàng còn lại không thuộc mục “Riêng” áp dụng mức thuế suất chi tiết cho từng phân nhóm 8 số. Ví dụ: thịt bò hun khói thuộc phân nhóm 0210.20.00 áp dụng mức thuế suất 10%, nhưng các loại thịt bò khác thuộc phân nhóm này áp dụng mức thuế suất 5%.

Ví dụ 2: Phân nhóm 6 số 0507.90, mức thuế suất thuế GTGT được ghi chi tiết cho các phân nhóm 8 số thuộc phân nhóm này là 5% và mục “Riêng: Bột từ mai động vật họ rùa, l­ược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng gạc hươu, móng vuốt, mỏ chim thuộc phân nhóm 0507.90” có mức thuế suất thuế GTGT là 10%. Như vậy, các mặt hàng nêu tại mục “Riêng” mà thuộc các phân nhóm 8 số trong phân nhóm 0507.90 áp dụng mức thuế suất 10%. Các mặt hàng còn lại không thuộc mục “Riêng” áp dụng mức thuế suất thuế GTGT chi tiết cho từng phân nhóm 8 số thuộc phân nhóm 0507.90. Ví dụ: “Bột của mai động vật họ rùa” thuộc phân nhóm 8 số 0507.90.20 áp dụng mức thuế suất thuế GTGT 10%, các mặt hàng còn lại thuộc phân nhóm này áp dụng mức thuế suất 5%.

Ví dụ 3: Phân nhóm 8 số 8483.90.15, có mức thuế suất thuế GTGT là 5% và mục “ Riêng: Loại thuộc phân nhóm 8483.90.15 dùng cho xe đạp” có mức thuế suất thuế GTGT là 10%. Theo đó các mặt hàng nêu tại mục “Riêng” thuộc phân nhóm 8483.90.15 áp dụng mức thuế suất thuế GTGT 10%, các mặt hàng còn lại thuộc phân nhóm này áp dụng mức thuế suất thuế GTGT 5%.

2.2. Danh mục thuế GTGT chỉ ghi một mức thuế suất thuế GTGT tại cột thuế suất thuế GTGT. Trường hợp mặt hàng nhập khẩu thuộc đối tượng áp dụng mức thuế suất cụ thể tại điểm 2, điểm 3, Mục I, Phần B hoặc không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT quy định tại Mục I, Phần A của Thông tư số 120/2003/T-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài chính thì được áp dụng thuế suất thuế GTGT theo quy định tại Thông tư số 120/2003/T-BTC .

Ví dụ 1: Trong Danh mục thuế GTGT có ghi mức thuế suất thuế GTGT phân nhóm 9020.00.10 “Thiết bị hỗ trợ thở” là 10%. Theo đó, toàn bộ các mặt hàng thuộc phân nhóm này áp dụng mức thuế suất thuế GTGT là 10%, nhưng trường hợp các thiết bị thuộc phân nhóm 9020.00.10 được xác định là thiết bị chuyên dùng cho y tế theo qui định tại điểm 2.3, Mục I, Phần B Thông tư số 120/2003/T-BTC của Bộ Tài chính thì thuộc đối tượng chịu thuế GTGT với mức thuế suất là 5%.

Ví dụ 2: Trong Danh mục thuế GTGT có ghi mức thuế suất thuế GTGT phân nhóm 8524.32.90 “ Loại khác” thuộc nhóm hàng “Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-ze, chỉ để tái tạo âm thanh” là 5%. Theo đó đĩa thuộc phân nhóm 8524.32.90 được áp dụng mức thuế suất thuế GTGT là 5%, nhưng trong trường hợp doanh nghiệp nhập khẩu đĩa đã ghi chương trình thuộc loại phim tài liệu, phóng sự, khoa học... và đáp ứng đủ điều kiện quy định tại điểm 10, Mục I, Phần A Thông tư số 120/2003/T-BTC của Bộ Tài chính nêu trên thì không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT.

2.3. Các mặt hàng không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT được ký hiệu bằng dấu (*) tại cột thuế suất thuế GTGT trong Danh mục thuế GTGT.

Ví dụ 1: Giấy bạc (tiền giấy) nhập khẩu thuộc nhóm 4907, phân nhóm 4907.00.20 không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT.

Ví dụ 2: Muối thuộc nhóm 2501 không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT.

Ví dụ 3: Thóc để làm giống thuộc nhóm 1006, phân nhóm 1006.10.10 không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT.

3. Đối với hàng hoá là giống vật nuôi, giống cây trồng, như: trứng giống, con giống, cây giống, hạt giống, tinh dịch, phôi, vật liệu di truyền: trong các nhóm, phân nhóm hàng thuộc các Chương từ 1 đến 12, có một số mặt hàng không chi tiết riêng loại dùng để làm giống mà được phân loại cùng với các mặt hàng thông thường và tại Danh mục thuế GTGT ghi mức thuế suất chung là 5%. Trường hợp trong các nhóm, phân nhóm thuộc các chương này có những mặt hàng được xác định theo tiêu chuẩn là để làm giống và đảm bảo đầy đủ các điều kiện theo quy định tại điểm 2, Mục I, Phần A Thông tư số 120/2003/T-BTC của Bộ Tài chính thì không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT.

Ví dụ: Phân nhóm 0301.99.30 “ Cá biển khác”, được ghi chi tiết mức thuế suất thuế GTGT là 5%, có nghĩa là các mặt hàng thuộc nhóm này áp dụng mức thuế suất thuế GTGT là 5%. Trường hợp cá biển thuộc phân nhóm 0301.99.30 được xác định là cá để làm giống và đủ các điều kiện theo quy định tại điểm 2, Mục I, Phần A Thông tư số 120/2003/T-BTC của Bộ Tài chính thì không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT.

4. Lốp nhập khẩu dưới hình thức đồng bộ lốp đi liền với săm, yếm thì áp dụng mức thuế suất thuế GTGT tương ứng ghi tại cột thuế suất đối với lốp. Nếu đơn vị nhập khẩu riêng lẻ từng bộ phận (săm, yếm) thì các bộ phận này áp dụng theo mức thuế suất quy định đối với từng mặt hàng.

5. Lưới, dây giềng và sợi để đan lưới đánh cá bao gồm các loại lưới đánh cá, các loại sợi, dây giềng loại chuyên dùng để đan lưới đánh cá, không phân biệt nguyên liệu sản xuất, áp dụng mức thuế suất thuế GTGT 5%.

6. Hàng hoá là hoá chất cơ bản; Danh mục các loại dược liệu làm nguyên liệu sản xuất thuốc chữa bệnh, phòng bệnh, là những mặt hàng đã được quy định chi tiết tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 120/2003/T-BTC của Bộ Tài chính thì được áp dụng mức thuế suất thuế GTGT 5%. Các mặt hàng khác không có tên trong Phụ lục 1 và Phụ lục 2 nêu trên thì áp dụng mức thuế suất quy định tại Danh mục thuế GTGT.

7. Hàng hoá có đủ điều kiện xác định là vũ khí, khí tài chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh thì thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT theo qui định tại điểm 19, Mục I, Phần A Thông tư số 120/2003/T-BTC của Bộ Tài chính.

8. Hàng hoá thuộc các nhóm, phân nhóm là bộ phận, phụ tùng của máy móc, trang thiết bị thuộc các Chương từ 84 đến 90 (trừ bộ phận, phụ tùng của máy xử lý dữ liệu tự động quy định tại điểm 2.35, Mục I, Phần B, Thông tư số 120/2003/T-BTC) có quy định mức thuế suất 5% thì mức thuế suất 5% chỉ được áp dụng đối với các bộ phận, phụ tùng được làm từ vật liệu kim loại. Các bộ phận phụ tùng thuộc các nhóm, phân nhóm này nhưng không được làm từ vật liệu kim loại có mức thuế suất thuế GTGT là 10%.

9. Hàng hoá là bộ linh kiện đồng bộ và không đồng bộ của sản phẩm cơ khí - điện - điện tử:

- Bộ linh kiện rời đồng bộ áp dụng mức thuế suất thuế GTGT như sản phẩm nguyên chiếc.

- Bộ linh kiện dạng rời không đồng bộ áp dụng mức thuế suất thuế GTGT theo từng linh kiện, phụ tùng.

- Bộ linh kiện không đồng bộ nhập khẩu được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo tỷ lệ nội địa hoá cho toàn bộ danh mục chi tiết linh kiện nhập khẩu thì áp dụng mức thuế suất thuế GTGT theo sản phẩm nguyên chiếc.

- Bộ linh kiện ô tô dạng rời CKD, IKD áp dụng mức thuế suất thuế GTGT 5%.

10. Mức thuế suất thuế GTGT hướng dẫn chi tiết ở Danh mục thuế GTGT được áp dụng đối với hàng hoá nhập khẩu thống nhất từ khâu nhập khẩu đến khâu tiêu thụ nội địa và được sử dụng để xác định thuế suất thuế GTGT đối với hàng hoá sản xuất, kinh doanh trong nước.

Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan kể từ ngày Thông tư có hiệu lực.

Trong quá trình thực hiện, nếu có trường hợp mức thuế GTGT hướng dẫn tại Danh mục không phù hợp với quy định tại Thông tư số 120/2003/T-BTC hoặc mức thuế GTGT áp dụng không thống nhất đối với cùng một chủng loại hàng hoá nhập khẩu và sản xuất trong nước, cơ quan thuế địa phương và cơ quan Hải quan địa phương vẫn thực hiện thu thuế GTGT theo mức thuế suất đã thông báo, đồng thời tổng hợp báo cáo về Bộ Tài chính. Bộ Tài chính sẽ căn cứ vào quy định tại Nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003 của Chính phủ để hướng dẫn thực hiện thống nhất.

Trương Chí Trung

(Đã ký)

BIỂU THUẾ SUẤT THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG THEO
DANH MỤC BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 62 /2004/T-BTC
ngày 24/06/2004 của Bộ Tài chính)

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất thuế GTGT (%)

PHẦN I
ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT

Chương 1
Động vật sống

0101

Ngựa, lừa, la sống

0101

10

00

- Loại thuần chủng để làm giống

*

0101

90

- Loại khác:

0101

90

10

- - Ngựa đua

5

0101

90

20

- - Ngựa loại khác

5

0101

90

90

- - Loại khác

5

0102

Trâu, bò sống

0102

10

00

- Loại thuần chủng để làm giống

*

0102

90

- Loại khác:

0102

90

10

- - Bò

5

0102

90

20

- - Trâu

5

0102

90

90

- - Loại khác

5

0103

Lợn sống

0103

10

00

- Loại thuần chủng để làm giống

*

- Loại khác:

0103

91

00

- - Trọng lượng dưới 50 kg

5

0103

92

00

- - Trọng lượng từ 50 kg trở lên

5

0104

Cừu, dê sống

0104

10

- Cừu:

0104

10

10

- - Loại thuần chủng để làm giống

*

0104

10

90

- - Loại khác

5

0104

20

- Dê:

0104

20

10

- - Loại thuần chủng để làm giống

*

0104

20

90

- - Loại khác

5

0105

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Galus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây, gà lôi (gà Nhật bản)

- Loại trọng lượng không quá 185 g:

0105

11

- - Gà thuộc loài Galus domesticus:

0105

11

10

- - - Để làm giống

*

0105

11

90

- - - Loại khác

5

0105

12

- - Gà tây:

0105

12

10

- - - Để làm giống

*

0105

12

90

- - - Loại khác

5

0105

19

- - Loại khác:

0105

19

10

- - - Vịt con để làm giống

*

0105

19

20

- - - Vịt con loại khác

5

0105

19

30

- - - Ngan, ngỗng con để làm giống

*

0105

19

40

- - - Ngan, ngỗng con loại khác

5

0105

19

50

- - - Gà lôi (gà Nhật bản) để làm giống

*

0105

19

90

- - - Loại khác

5

- Loại khác:

0105

92

- - Gà thuộc loài Galus domesticus, trọng lượng không quá 2.000g:

0105

92

10

- - - Để làm giống

*

0105

92

20

- - - Gà chọi

5

0105

92

90

- - - Loại khác

5

0105

93

- - Gà thuộc loài Galus domesticus, trọng lượng trên 2000g:

0105

93

10

- - - Để làm giống

*

0105

93

20

- - - Gà chọi

5

0105

93

90

- - - Loại khác

5

0105

99

- - Loại khác:

0105

99

10

- - - Vịt để làm giống

*

0105

99

20

- - - Vịt loại khác

5

0105

99

30

- - - Ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi (gà Nhật bản) để làm giống

*

0105

99

40

- - - Ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi (gà Nhật bản) loại khác

5

0106

Động vật sống khác

- Động vật có vú:

0106

11

00

- - Bộ động vật linh trưởng

5

0106

12

00

- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)

5

0106

19

00

- - Loại khác

5

0106

20

00

- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

5

- Các loại chim:

0106

31

00

- - Chim săn mồi (chim ác, đại bàng...)

5

0106

32

00

- - Vẹt (kể cả vẹt lớn Châu Mỹ, vẹt nhỏ đuôi dài, vẹt Macao Trung -Nam Mỹ và vẹt có mào của úc và Đông ấn độ)

5

0106

39

00

- - Loại khác

5

0106

90

- Loại khác:

0106

90

10

- - Dùng làm thức ăn cho người

5

0106

90

90

- - Loại khác

5

Chương 2
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

0201

Thịt trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh

0201

10

00

- Thịt cả con và nửa con không đầu

5

0201

20

00

- Thịt pha có xương khác

5

0201

30

00

- Thịt lọc không xương

5

0202

Thịt trâu, bò, đông lạnh

0202

10

00

- Thịt cả con và nửa con không đầu

5

0202

20

00

- Thịt pha có xương khác

5

0202

30

00

- Thịt lọc không xương

5

0203

Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

- Tươi hoặc ướp lạnh:

0203

11

00

- - Thịt cả con và nửa con không đầu

5

0203

12

00

- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

5

0203

19

00

- - Loại khác

5

- Đông lạnh:

0203

21

00

- - Thịt cả con và nửa con không đầu

5

0203

22

00

- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

5

0203

29

00

- - Loại khác

5

0204

Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

0204

10

00

- Thịt cừu non, cả con và nửa con không đầu, tươi hoặc ướp lạnh

5

- Thịt cừu loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:

0204

21

00

- - Thịt cả con và nửa con không đầu

5

0204

22

00

- - Thịt pha có xương khác

5

0204

23

00

- - Thịt lọc không xương

5

0204

30

00

- Thịt cừu non, cả con và nửa con không đầu, đông lạnh

5

- Thịt cừu loại khác, đông lạnh:

0204

41

00

- - Thịt cả con và nửa con không đầu

5

0204

42

00

- - Thịt pha có xương khác

5

0204

43

00

- - Thịt lọc không xương

5

0204

50

00

- Thịt dê

5

0205

00

00

Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

5

0206

Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, trâu, bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

0206

10

00

- Của trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh

5

- Của trâu, bò, đông lạnh:

0206

21

00

- - Lưỡi

5

0206

22

00

- - Gan

5

0206

29

00

- - Loại khác

5

0206

30

00

- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh

5

- Của lợn, đông lạnh:

0206

41

00

- - Gan

5

0206

49

00

- - Loại khác

5

0206

80

00

- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

5

0206

90

00

- Loại khác, đông lạnh

5

0207

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

- Của gà thuộc loài Galus Domesticus:

0207

11

00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

5

0207

12

00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

5

0207

13

00

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

5

0207

14

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

0207

14

10

- - - Cánh

5

0207

14

20

- - - Đùi

5

0207

14

30

- - - Gan

5

0207

14

90

- - - Loại khác

5

- Của gà tây:

0207

24

00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

5

0207

25

00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

5

0207

26

00

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

5

0207

27

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

0207

27

10

- - - Gan

5

0207

27

90

- - - Loại khác

5

- Của vịt, ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản):

0207

32

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh:

0207

32

10

- - - Của vịt

5

0207

32

20

- - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản)

5

0207

33

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh:

0207

33

10

- - - Của vịt

5

0207

33

20

- - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản)

5

0207

34

00

- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

5

0207

35

00

- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

5

0207

36

- - Loại khác, đông lạnh:

0207

36

10

- - - Gan béo

5

0207

36

20

- - - Đã chặt mảnh của vịt

5

0207

36

30

- - - Đã chặt mảnh của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản)

5

0208

Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

0208

10

00

- Của thỏ

5

0208

20

00

- Đùi ếch

5

0208

30

00

- Của bộ động vật linh trưởng

5

0208

40

00

- Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea), của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)

5

0208

50

00

- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

5

0208

90

00

- Loại khác

5

0209

00

00

Mỡ lợn, không dính nạc, mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói

5

+ Riêng: loại thuộc nhóm 0209.00 đã hun khói

10

0210

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ

- Thịt lợn:

0210

11

00

- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

5

0210

12

00

- - Thịt dọi và các mảnh của chúng

5

0210

19

- - Loại khác:

0210

19

10

- - - Thịt lợn muối xông khói

10

0210

19

20

- - - Thịt mông, thịt lọc không xương

5

0210

19

90

- - - Loại khác

5

0210

20

00

- Thịt trâu, bò

5

- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:

0210

91

00

- - Của bộ động vật linh trưởng

5

0210

92

00

- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)

5

0210

93

00

- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

5

0210

99

- - Loại khác:

0210

99

10

- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô, đông lạnh

5

0210

99

20

- - - Da lợn khô

5

0210

99

90

- - - Loại khác

5

+ Riêng: Thịt và các phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ đã hun khói; Bột mịn hoặc bột thô ăn được từ thịt hoặc từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ thuộc nhóm 0210

10

Chương 3
Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật
thuỷ sinh không xương sống khác

0301

Cá sống

0301

10

- Cá cảnh:

0301

10

10

- - Cá hương hoặc cá bột

5

0301

10

20

- - Loại khác, cá biển

5

0301

10

30

- - Loại khác, cá nước ngọt

5

- Cá sống khác:

0301

91

00

- - Cá hồi (Salmo truta, Oncorhynchus mykis, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

5

0301

92

00

- - Cá chình (Anguila sp)

5

0301

93

- - Cá chép:

0301

93

10

- - - Cá chép để làm giống

*

0301

93

90

- - - Loại khác

5

0301

99

- - Loại khác:

- - - Cá măng hoặc cá bột lapu lapu:

0301

99

11

- - - - Để làm giống

*

0301

99

19

- - - - Loại khác

5

- - - Cá bột khác:

0301

99

21

- - - - Để làm giống

*

0301

99

29

- - - - Loại khác

5

0301

99

30

- - - Cá biển khác

5

0301

99

40

- - - Cá nước ngọt khác

5

0302

Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ filê cá (filets) và thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

- Cá hồi, trừ gan và bọc trứng cá:

0302

11

00

-- Họ cá hồi (Salmo truta, Oncorhynchus mykis, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

5

0302

12

00

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa - nuýp (Hucho hucho)

5

0302

19

00

- - Loại khác

5

- Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglosidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan và bọc trứng cá:

0302

21

00

- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hipoglosoides, Hipoglosus hipoglosus, hipoglosus stenolepis)

5

0302

22

00

- - Cá bơn sao (Pleuronectes platesa)

5

0302

23

00

- - Cá bơn sole (Solea sp)

5

0302

29

00

- - Loại khác

5

- Cá ngừ (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan và bọc trứng cá:

0302

31

00

- - Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunus alalunga)

5

0302

32

00

- - Cá ngừ vây vàng (Thunus albacares)

5

0302

33

00

- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc

5

0302

34

00

- - Cá ngừ mắt to (Thunus obesus)

5

0302

35

00

- - Cá ngừ vây xanh (Thunus thynus)

5

0302

36

00

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunus macoyi)

5

0302

39

00

- - Loại khác

5

0302

40

00

- Cá trích (Clupea harengus, Clupea palasi), trừ gan và bọc trứng cá

5

0302

50

00

- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocophalus), trừ gan và bọc trứng cá

5

- Cá khác, trừ gan và bọc trứng cá:

0302

61

00

- - Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops sp.), cá Sác-đin nhiệt đới (Sardinela sp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Spatus spratus)

5

0302

62

00

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogramus aeglefinus)

5

0302

63

00

- - Cá tuyết đen (Polachius virens)

5

0302

64

00

- - Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

5

0302

65

00

- - Cá nhám góc và cá mập khác

5

0302

66

00

- - Cá chình (Anguila sp.)

5

0302

69

- - Loại khác:

0302

69

10

- - - Cá biển

5

0302

69

20

- - - Cá nước ngọt

5

0302

70

00

- Gan và bọc trứng cá

5

0303

Cá đông lạnh, trừ filê cá (filets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), trừ gan và bọc trứng cá:

0303

11

00

- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)

5

0303

19

00

- - Loại khác

5

- Cá hồi khác, trừ gan và bọc trứng cá:

0303

21

00

- - Cá hồi (Salmo truta, Oncorhynchus mykis, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

5

0303

22

00

- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đanuyp (Hucho Hucho)

5

0303

29

00

- - Loại khác

5

- Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglosidae, Solaidae, Scoph thalmidae và Citharidae), trừ gan và bọc trứng cá:

0303

31

00

- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hipoglosoides, Hipoglosus hipoglosus, Hipoglosus stenolepis)

5

0303

32

00

- - Cá bơn sao (Pleuronectes platesa)

5

0303

33

00

- - Cá bơn sole (Solea sp.)

5

0303

39

00

- - Loại khác

5

- Cá ngừ (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan và bọc trứng cá:

0303

41

00

- - Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunus alalunga)

5

0303

42

00

- - Cá ngừ vây vàng (Thunus albacares)

5

0303

43

00

- - Cá ngừ vằn hoặc bụng có sọc

5

0303

44

00

- - Cá ngừ mắt to (Thunus obesus)

5

0303

45

00

- - Cá ngừ vây xanh (Thunus thynus)

5

0303

46

00

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunus macoyi)

5

0303

49

00

- - Loại khác

5

0303

50

00

- Cá trích (Clupea harengus, Clupea palasi), trừ gan và bọc trứng cá

5

0303

60

00

- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus), trừ gan và bọc trứng cá

5

- Cá khác, trừ gan và bọc trứng cá:

0303

71

00

- - Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops sp), cá Sac-đin nhiệt đới (Sardin-ela sp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Spratus spratus)

5

0303

72

00

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogramus aeglefinus)

5

0303

73

00

- - Cá tuyết đen (Polachius virens)

5

0303

74

00

- - Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

5

0303

75

00

- - Cá nhám góc và cá mập khác

5

0303

76

00

- - Cá chình (Anguila sp.)

5

0303

77

00

- - Cá sói biển (Dicentrarchus labrax, Dicentrarchus punctatus)

5

0303

78

00

-- Cá Meluc (một loại cá tuyết) (Merlucius sp. Urophycis sp.)

5

0303

79

- - Loại khác:

0303

79

10

- - - Cá biển

5

0303

79

20

- - - Cá nước ngọt

5

0303

80

- Gan và bọc trứng cá:

0303

80

10

- - Gan

5

0303

80

20

- - Bọc trứng cá

5

0304

Filê cá (filets) và các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

0304

10

00

- Tươi hoặc ướp lạnh

5

0304

20

00

- Filê cá (filets) đông lạnh

5

0304

90

00

- Loại khác

5

0305

Cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

0305

10

00

- Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

10

0305

20

00

- Gan và bọc trứng cá, sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối

5

+ Riêng: loại thuộc phân nhóm 0305.20.00 đã hun khói

10

0305

30

00

- Filê cá (filets), sấy khô, muối hoặc ngâm trong nước muối, nhưng không hun khói

5

- Cá hun khói, kể cả filê cá (filets):

0305

41

00

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)

10

0305

42

00

- - Cá trích (Clupea harengus, Clupea palasi)

10

0305

49

00

- - Loại khác

10

- Cá khô, muối hoặc không muối, nhưng không hun khói:

0305

51

00

-- Cá tuyết (Gadus morhua, gadus ogac, Gadus macrocephal us)

5

0305

59

- - Loại khác:

0305

59

10

- - - Vây cá mập

5

0305

59

90

- - - Loại khác

5

- Cá muối, không sấy khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối:

0305

61

00

- - Cá trích (Clupea harengus, Clupea palasi)

5

0305

62

00

-- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

5

0305

63

00

- - Cá trổng (Engrulis sp.)

5

0305

69

00

- - Loại khác

5

0306

Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

- Đông lạnh:

0306

11

00

- - Tôm hùm đá và các loài tôm biển khác (Palinurus sp., Panulirus sp., Jasus sp.)

5

0306

12

00

- - Tôm hùm (Homarus. sp)

5

0306

13

00

- - Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns)

5

0306

14

00

- - Cua

5

0306

19

00

- - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

5

- Không đông lạnh:

0306

21

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus sp., Panulirus sp., Jasus sp.):

0306

21

10

- - - Để làm giống

*

0306

21

20

- - - Loại khác, sống

5

0306

21

30

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

5

0306

21

90

- - - Loại khác

5

0306

22

- - Tôm hùm (Homarus sp):

0306

22

10

- - - Để làm giống

*

0306

22

20

- - - Loại khác, sống

5

0306

22

30

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

5

0306

22

40

- - - Khô

5

0306

22

90

- - - Loại khác

5

0306

23

- - Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns):

0306

23

10

- - - Để làm giống

*

0306

23

20

- - - Loại khác, sống

5

0306

23

30

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

5

0306

23

40

- - - Khô

5

0306

23

90

- - - Loại khác

5

0306

24

- - Cua:

0306

24

10

- - - Sống

5

0306

24

20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

5

0306

24

90

- - - Loại khác

5

0306

29

- - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

0306

29

10

- - - Sống

5

0306

29

20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

5

0306

29

90

- - - Loại khác

5

+ Riêng: Động vật giáp xác có mai, vỏ đã hấp chín hoặc luộc chín; Bột thô, bột mịn, bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người thuộc nhóm 0306

10

0307

Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, hoặc đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; các loại động vật thuỷ sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác hoặc thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và bột viên của động vật thuỷ sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

0307

10

- Hàu:

0307

10

10

- - Sống

5

0307

10

20

- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

5

0307

10

30

- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối

5

- Điệp, kể cả điệp nữ hoàng thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:

0307

21

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

0307

21

10

- - - Sống

5

0307

21

20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

5

0307

29

- - Loại khác:

0307

29

10

- - - Đông lạnh

5

0307

29

20

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối

5

- Vẹm (Mytilus sp, Perna sp):

0307

31

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

0307

31

10

- - - Sống

5

0307

31

20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

5

0307

39

- - Loại khác:

0307

39

10

- - - Đông lạnh

5

0307

39

20

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối

5

- Mực nang (Sepia oficinalis, Rosia macrosoma, Sepiola sp.) và mực ống (Omastrephes sp., Loligo sp., Nototodarus sp, Sepioteu-this sp.):

0307

41

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

0307

41

10

- - - Sống

5

0307

41

20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

5

0307

49

- - Loại khác:

0307

49

10

- - - Đông lạnh

5

0307

49

20

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối

5

- Bạch tuộc (Octopus sp.):

0307

51

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

0307

51

10

- - - Sống

5

0307

51

20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

5

0307

59

- - Loại khác:

0307

59

10

- - - Đông lạnh

5

0307

59

20

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối

5

0307

60

- ốc, trừ ốc biển:

0307

60

10

- - Sống

5

0307

60

20

- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

5

0307

60

30

- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối

5

- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên của động vật thuỷ sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

0307

91

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

0307

91

10

- - - Sống

5

0307

91

20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

5

0307

99

- - Loại khác:

0307

99

10

- - - Đông lạnh

5

0307

99

20

- - - Hải sâm beche-de-mer (trepang), khô, muối hoặc ngâm nước muối

5

0307

99

90

- - - Loại khác

5

+ Riêng: Bột thô, bột mịn, bột viên của động vật không xương sống sống dưới nước, trừ động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người thuộc nhóm 0307

10

Chương 4
Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

0401

Sữa và kem, chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

0401

10

00

- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng

10

0401

20

00

- Có hàm lượng chất béo trên 1% đến 6% tính theo trọng lượng

10

0401

30

00

- Có hàm lượng chất béo trên 6% tính theo trọng lượng

10

0402

Sữa và kem, cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

0402

10

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:

- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

0402

10

11

- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng bột

10

0402

10

12

- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng khác

10

0402

10

13

- - - Loại khác, dạng bột

10

0402

10

19

- - - Loại khác, dạng khác

10

- - Loại khác:

0402

10

21

- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng bột

10

0402

10

22

- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng khác

10

0402

10

23

- - - Loại khác, dạng bột

10

0402

10

29

- - - Loại khác, dạng khác

10

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:

0402

21

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác:

0402

21

10

- - - Dạng bột

10

0402

21

90

- - - Dạng khác

10

0402

29

- - Loại khác:

0402

29

10

- - - Dạng bột

10

0402

29

90

- - - Dạng khác

10

- Loại khác:

0402

91

00

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

10

0402

99

00

- - Loại khác

10

0403

Butermilk (phụ phẩm thu được từ quá trình làm bơ sữa), sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu, hoa quả, quả hạch hoặc ca cao

0403

10

- Sữa chua:

- - Chứa hoa quả, hạt, ca cao hoặc hương liệu; sữa chua dạng lỏng:

0403

10

11

- - - Dạng lỏng, kể cả dạng đặc

10

0403

10

19

- - - Loại khác

10

- - Loại khác:

0403

10

91

- - - Dạng đặc

10

0403

10

99

- - - Loại khác

10

0403

90

- Loại khác:

0403

90

10

- - Butermilk

10

0403

90

90

- - Loại khác

10

0404

Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm có chứa các thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

0404

10

- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc, pha thêm đường hoặc chất ngọt khác:

- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

0404

10

11

- - - Whey

10

0404

10

19

- - - Loại khác

10

- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho động vật:

0404

10

91

- - - Whey

10

0404

10

99

- - - Loại khác

10

0404

90

- Loại khác:

0404

90

10

- - Đã cô đặc, pha thêm đường, chất bảo quản, hoặc được đóng hộp

10

0404

90

90

- - Loại khác

10

0405

Bơ và các chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa; chất phết bơ sữa (dairy spreads)

0405

10

00

- Bơ

10

0405

20

00

- Chất phết bơ sữa

10

0405

90

- Loại khác:

0405

90

10

- - Dầu bơ khan

10

0405

90

20

- - Dầu bơ (buter oil)

10

0405

90

30

- - Ghe

10

0405

90

90

- - Loại khác

10

0406

Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát

0406

10

00

- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), bao gồm phomat whey (whey chese) và sữa đông dùng làm pho mát

10

0406

20

- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột:

0406

20

10

- - Đóng gói với tổng trọng lượng trên 20 kg

10

0406

20

90

- - Loại khác

10

0406

30

00

- Pho mát chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột

10

0406

40

00

- Pho mát vân xanh

10

0406

90

00

- Pho mát loại khác

10

0407

Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản hoặc làm chín

- Để làm giống:

0407

00

11

- - Trứng gà

*

0407

00

12

- - Trứng vịt

*

0407

00

19

- - Loại khác

*

- Loại khác:

0407

00

91

- - Trứng gà

5

0407

00

92

- - Trứng vịt

5

0407

00

99

- - Loại khác

5

+ Riêng: loại đã làm chín thuộc các phân nhóm 0407.00.91; 0407.00.92; 0407.00.99

10

0408

Trứng chim và trứng gia cầm đã bóc vỏ, lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác

- Lòng đỏ trứng:

0408

11

00

- - Đã sấy khô

10

0408

19

00

- - Loại khác

10

- Loại khác:

0408

91

00

- - Đã sấy khô

10

0408

99

00

- - Loại khác

10

0409

00

00

Mật ong tự nhiên

5

0410

Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

0410

00

10

- Tổ chim

10

0410

00

90

- Loại khác

10

Chương 5
Các sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc
ghi ở các chương khác

0501

00

00

Tóc người chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc

5

0502

Lông lợn, lông lợn lòi, lông nhím và các loại lông dùng làm bàn chải khác; phế liệu từ lông lợn

0502

10

00

- Lông lợn, lông lợn lòi hoặc lông nhím và phế liệu từ lông lợn

5

0502

90

00

- Loại khác

5

0503

00

00

Lông đuôi hoặc bờm ngựa, phế liệu từ lông đuôi hoặc bờm ngựa, đã hoặc chưa làm thành lớp, có hoặc không có nguyên liệu phụ trợ

5

0504

00

00

Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói

5

+ Riêng: loại thuộc nhóm 0504 đã hun khói

10

0505

Da và các bộ phận khác của loài chim, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ rửa sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần khác của lông vũ

0505

10

- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:

0505

10

10

- - Lông vũ của vịt

5

0505

10

90

- - Loại khác

5

0505

90

- Loại khác:

0505

90

10

- - Lông vũ của vịt

5

0505

90

90

- - Loại khác

5

+ Riêng: Bột từ lông vũ hoặc các phần khác từ lông vũ thuộc các phân nhóm 0505.90.10, 0505.90.90

10

0506

Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

0506

10

00

- Chất sụn và xương đã xử lý bằng axit

10

0506

90

00

- Loại khác

5

+ Riêng:

- Loại thuộc phân nhóm 0506.90.00 đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin

10

- Bột làm từ các sản phẩm thuộc các phân nhóm 0506.10.00, 0506.90.00

10

0507

Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ chim chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

0507

10

- Ngà; bột và phế liệu từ ngà:

0507

10

10

- - Sừng tê giác; bột và phế liệu từ ngà

5

+ Riêng: Bột từ sừng tê giác, ngà thuộc phân nhóm 0507.10.10

10

0507

10

90

- - Loại khác

5

0507

90

- Loại khác:

0507

90

10

- - Sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ chim

5

0507

90

20

- - Mai động vật họ rùa

5

0507

90

90

- - Loại khác

5

+ Riêng: Bột từ mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng gạc hươu, móng vuốt, mỏ chim thuộc các phân nhóm 0507.90.10, 0507.90.20, 0507.90.90

10

0508

San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và các phế liệu từ các sản phẩm trên

0508

00

10

- San hô và các chất liệu tương tự

5

0508

00

20

- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai

5

0508

00

90

- Loại khác

5

0509

00

00

Bọt biển thiên nhiên gốc động vật

5

0510

Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ), chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng; mật đã hoặc chưa sấy khô, các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh họăc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác

0510

00

10

- Chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng

5

0510

00

20

- Xạ hương

5

0510

00

90

- Loại khác

5

0511

Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc chương 1 hoặc chương 3, không thích hợp làm thực phẩm

0511

10

00

- Tinh dịch trâu, bò

*

- Loại khác:

0511

91

- - Sản phẩm từ cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm, động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật thuộc chương 3 đã chết:

0511

91

10

- - - Động vật thuộc chương 3 đã chết

5

0511

91

20

- - - Bọc trứng cá

5

0511

91

30

- - - Trứng tôm biển

5

0511

91

40

- - - Bong bóng cá

5

0511

91

90

- - - Loại khác

5

0511

99

- - Loại khác:

- - - Tinh dịch gia súc:

0511

99

11

- - - - Của lợn, cừu hoặc dê

*

0511

99

19

- - - - Loại khác

*

0511

99

20

- - - Trứng tằm

5

0511

99

90

- - - Loại khác

5

PHẦN I
CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT

Chương 6
Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và các loại tương tự; cành hoa rời và các loại cành lá trang trí

0601

Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12

0601

10

00

- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ ở dạng ngủ

5

0601

20

- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:

0601

20

10

- - Cây rau diếp xoăn

5

0601

20

20

- - Rễ rau diếp xoăn

5

0601

20

90

- - Loại khác

5

0602

Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm

0602

10

- Cành giâm không có rễ và cành ghép:

0602

10

10

- - Cành giâm và cành ghép cây phong lan

5

0602

10

20

- - Cành cây cao su

5

0602

10

90

- - Loại khác

5

0602

20

00

- Cây, cây bụi đã ghép cành hoặc không, thuộc loại có quả hạch ăn được

5

0602

30

00

- Cây đỗ quyên và cây khô (họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành

5

0602

40

00

- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành

5

0602

90

- Loại khác:

0602

90

10

- - Cành giâm và cành ghép phong lan, có rễ

5

0602

90

20

- - Cây phong lan giống

*

0602

90

30

- - Thực vật thuỷ sinh

5

0602

90

40

- - Chồi mọc trên gốc cây cao su

5

0602

90

50

- - Cây cao su giống

*

0602

90

60

- - Chồi mọc từ gỗ cây cao su

5

0602

90

90

- - Loại khác

5

0603

Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

0603

10

- Tươi:

0603

10

10

- - Phong lan

5

0603

10

90

- - Loại khác

5

0603

90

00

- Loại khác

5

+ Riêng: Loại thuộc phân nhóm 0603.90.00, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc đã chế biến ở mức cao hơn công đoạn sơ chế để bảo quản

10

0604

Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ, các loại cỏ, rêu địa y dùng làm nguyên liệu để làm hoa bó hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

0604

10

00

- Rêu và địa y

5

- Loại khác:

0604

91

00

- - Tươi

5

0604

99

00

- - Loại khác

5

+ Riêng: Loại thuộc nhóm 0604 đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc đã chế biến ở mức cao hơn công đoạn sơ chế để bảo quản

10

Chương 7
Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được

0701

Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh

0701

10

00

- Để làm giống

*

0701

90

00

- Loại khác

5

0702

00

00

Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh

5

0703

Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây, các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh

0703

10

- Hành và hành tăm:

- - Hành:

0703

10

11

- - - Củ hành giống

*

0703

10

19

- - - Loại khác

5

- - Hành tăm:

0703

10

21

- - - Củ hành tăm giống

*

0703

10

29

- - - Loại khác

5

0703

20

- Tỏi:

0703

20

10

- - Củ tỏi giống

*

0703

20

90

- - Loại khác

5

0703

90

- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:

0703

90

10

- - Củ giống

*

0703

90

90

- - Loại khác

5

0704

Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh

0704

10

- Hoa lơ và hoa lơ kép chịu rét:

0704

10

10

- - Hoa lơ

5

0704

10

20

- - Hoa lơ kép chịu rét (headed brocoli)

5

0704

20

00

- Cải Bruxen

5

0704

90

- Loại khác:

0704

90

10

- - Bắp cải

5

0704

90

90

- - Loại khác

5

0705

Rau diếp, xà lách (lactuca sativa) và rau diếp, xà lách xoăn (cichorium sp), tươi hoặc ướp lạnh

- Rau diếp, sà lách:

0705

11

00

- - Rau diếp, xà lách cuộn

5

0705

19

00

- - Loại khác

5

- Rau diếp, sà lách xoăn:

0705

21

00

-- Rau diếp, xà lách xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)

5

0705

29

00

- - Loại khác

5

0706

Cà rốt, củ cải, củ cải đỏ làm rau trộn (sa-lát), cần củ, diếp củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh

0706

10

- Cà rốt và củ cải:

0706

10

10

- - Cà rốt

5

0706

10

20

- - Củ cải

5

0706

90

00

- Loại khác

5

0707

00

00

Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh

5

0708

Rau đậu đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh

0708

10

00

- Đậu Hà lan (Pisum sativum)

5

0708

20

00

- Đậu hạt (Vigna sp, Phaseolus sp)

5

0708

90

00

- Các loại rau đậu khác

5

0709

Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh

0709

10

00

- Cây A-ti-sô

5

0709

20

00

- Măng tây

5

0709

30

00

- Cà tím

5

0709

40

00

- Cần tây, trừ loại cần củ

5

- Nấm và nấm cục (nấm củ):

0709

51

00

- - Nấm thuộc chi Agaricus

5

0709

52

00

- - Nấm cục (nấm củ)

5

0709

59

00

- - Loại khác

5

0709

60

- Quả thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta:

0709

60

10

- - ớt quả, trừ ớt loại to

5

0709

60

90

- - Loại khác

5

0709

70

00

- Rau Bi-na, rau Bi-na New Zealand, rau Bi-na trồng trong vườn khác

5

0709

90

00

- Loại khác

5

0710

Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh

0710

10

00

- Khoai tây

5

- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:

0710

21

00

- - Đậu Hà lan (Pisum sativum)

5

0710

22

00

- - Đậu hạt (Vigna sp., Phaseolus sp.)

5

0710

29

00

- - Loại khác

5

0710

30

00

- Rau Bi na, rau Bi na New Zealand và rau Bi na trồng trong vườn

5

0710

40

00

- Ngô ngọt

5

0710

80

00

- Rau khác

5

0710

90

00

- Hỗn hợp các loại rau

5

+ Riêng: Loại thuộc nhóm 0710 đã luộc chín, hấp chín

10

0711

Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng khí sunfurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được

0711

20

- Ô - liu:

0711

20

10

- - Đã được bảo quản bằng khí sunfurơ

5

0711

20

90

- - Loại khác

5

0711

30

- Nụ bạch hoa (capers):

0711

30

10

- - Đã được bảo quản bằng khí sunfurơ

5

0711

30

90

- - Loại khác

5

0711

40

- Dưa chuột và dưa chuột ri:

0711

40

10

- - Đã được bảo quản bằng khí sunfurơ

5

0711

40

90

- - Loại khác

5

- Nấm và nấm cục (nấm củ):

0711

51

00

- - Nấm thuộc chi Agaricus

5

0711

59

00

- - Loại khác

5

0711

90

- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:

0711

90

10

- - Ngô ngọt

5

0711

90

20

- - ớt

5

0711

90

30

- - Hành đã được bảo quản bằng khí sunfurơ

5

0711

90

40

- - Hành đã được bảo quản, trừ loại được bảo quản bằng khí sunfurơ

5

0711

90

50

- - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunfurơ

5

0711

90

90

- - Loại khác

5

0712

Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm

0712

20

00

- Hành

5

- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia sp), nấm nhầy (nấm keo) (Tremela sp) và nấm cục (nấm củ):

0712

31

00

- - Nấm thuộc chi Agaricus

5

0712

32

00

- - Mộc nhĩ (Auricularia sp)

5

0712

33

00

- - Nấm nhầy (nấm keo) (Tremela sp)

5

0712

39

- - Loại khác:

0712

39

10

- - - Nấm cục (nấm củ)

5

0712

39

20

- - - Nấm hương shitake (dong - gu)

5

0712

39

90

- - - Loại khác

5

0712

90

00

- Rau khác; hỗn hợp các loại rau

5

+ Riêng: Loại thuộc nhóm 0712 ở dạng bột

10

0713

Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt

0713

10

- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):

0713

10

10

- - Để làm giống

*

0713

10

90

- - Loại khác

5

0713

20

- Đậu Hà lan loại nhỏ (garbanzos):

0713

20

10

- - Để làm giống

*

0713

20

90

- - Loại khác

5

- Đậu hạt (Vigna sp., Phaseolus sp.):

0713

31

-- Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.), Herper hoặc Vigna radiata (L) Wilczek:

0713

31

10

- - - Để làm giống

*

0713

31

90

- - - Loại khác

5

0713

32

- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Phaseolus hoặc Vigna angularis):

0713

32

10

- - - Để làm giống

*

0713

32

90

- - - Loại khác

5

0713

33

- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):

0713

33

10

- - - Để làm giống

*

0713

33

90

- - - Loại khác

5

0713

39

- - Loại khác:

0713

39

10

- - - Để làm giống

*

0713

39

90

- - - Loại khác

5

0713

40

- Đậu lăng:

0713

40

10

- - Để làm giống

*

0713

40

90

- - Loại khác

5

0713

50

- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var.equina, Vicia faba var. minor):

0713

50

10

- - Để làm giống

*

0713

50

90

- - Loại khác

5

0713

90

- Loại khác:

0713

90

10

- - Để làm giống

*

0713

90

90

- - Loại khác

5

0714

Sắn, củ dong, củ lan, A-ti-sô Jerusalem, khoai lang, các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng bột hoặc i-nu-lin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago

0714

10

- Sắn:

0714

10

10

- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên

5

0714

10

90

- - Loại khác

5

0714

20

00

- Khoai lang

5

0714

90

- Loại khác:

0714

90

10

- - Lõi cây cọ sago

5

0714

90

90

- - Loại khác

5

Chương 8
Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc chi cam quýt
hoặc các loại dưa

0801

Dừa, quả hạch Brazil, hạt đào lộn hột (hạt điều), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

- Dừa:

0801

11

00

- - Đã làm khô

5

0801

19

00

- - Loại khác

5

- Quả hạch Brazil:

0801

21

00

- - Chưa bóc vỏ

5

0801

22

00

- - Đã bóc vỏ

5

- Hạt đào lộn hột (hạt điều):

0801

31

00

- - Chưa bóc vỏ

5

0801

32

00

- - Đã bóc vỏ

5

0802

Quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

- Quả hạnh đào:

0802

11

00

- - Chưa bóc vỏ

5

0802

12

00

- - Đã bóc vỏ

5

- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus sp.):

0802

21

00

- - Chưa bóc vỏ

5

0802

22

00

- - Đã bóc vỏ

5

- Quả óc chó:

0802

31

00

- - Chưa bóc vỏ

5

0802

32

00

- - Đã bóc vỏ

5

0802

40

00

- Hạt dẻ (Castanea sp.)

5

0802

50

00

- Quả hồ trăn

5

0802

90

- Loại khác:

0802

90

10

- - Quả cau

5

0802

90

90

- - Loại khác

5

0803

00

00

Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô

5

0804

Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô

0804

10

00

- Quả chà là

5

0804

20

00

- Quả sung, vả

5

0804

30

00

- Quả dứa

5

0804

40

00

- Quả bơ

5

0804

50

00

- Quả ổi, xoài và măng cụt

5

0805

Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô

0805

10

00

- Quả cam

5

0805

20

00

- Qủa quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các quả giống lai chi cam quýt tương tự

5

0805

40

00

- Quả bưởi

5

0805

50

00

- Quả chanh (Citrus limon, Citrus limonum) và chấp (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)

5

0805

90

00

- Loại khác

5

0806

Quả nho, tươi hoặc khô

0806

10

00

- Tươi

5

0806

20

00

- Khô

5

0807

Các loại dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi

- Quả họ dưa (kể cả dưa hấu):

0807

11

00

- - Quả dưa hấu

5

0807

19

00

- - Loại khác

5

0807

20

00

- Quả đu đủ

5

0808

Quả táo, lê và qủa mộc qua, tươi

0808

10

00

- Quả táo

5

0808

20

00

- Quả lê và quả mộc qua

5

0809

Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi

0809

10

00

- Quả mơ

5

0809

20

00

- Quả anh đào

5

0809

30

00

- Quả đào (kể cả xuân đào)

5

0809

40

00

- Quả mận và quả mận gai

5

0810

Quả khác, tươi

0810

10

00

- Quả dâu tây

5

0810

20

00

- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ

5

0810

30

00

- Quả lý gai, quả lý chua, đen, trắng, đỏ

5

0810

40

00

- Quả man việt quất, quả việt quất, các loại quả thuộc chi Vacinium

5

0810

50

00

- Quả kiwi

5

0810

60

00

- Quả sầu riêng

5

0810

90

- Loại khác:

0810

90

10

- - Quả nhãn

5

0810

90

20

- - Quả vải

5

0810

90

90

- - Loại khác

5

0811

Quả và quả hạch, đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác

0811

10

00

- Quả dâu tây

5

0811

20

00

- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ, quả lý gai, quả lý chua, đen, trắng, đỏ

5

0811

90

00

- Loại khác

5

+ Riêng: Loại thuộc nhóm 0811 đã hấp chín, luộc chín hoặc đã thêm đường hoặc chất ngọt khác

10

0812

Quả và quả hạch, được bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng khí sunfurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác) nhưng không ăn ngay được

0812

10

00

- Quả anh đào

5

0812

90

00

- Quả khác

5

0813

Quả khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô thuộc chương này

0813

10

00

- Quả mơ

5

0813

20

00

- Quả mận đỏ

5

0813

30

00

- Quả táo

5

0813

40

00

- Quả khô khác

5

0813

50

00

- Hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô thuộc chương này

5

0814

00

00

Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt, hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác

5

Chương 9
Cà phê, chè, chè Paraguay và các loại gia vị

0901

Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó

- Cà phê chưa rang:

0901

11

- - Chưa khử chất ca-phê-in:

0901

11

10

- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB

5

0901

11

90

- - - Loại khác

5

0901

12

- - Đã khử chất ca-phê-in:

0901

12

10

- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB

10

0901

12

90

- - - Loại khác

10

- Cà phê đã rang:

0901

21

- - Chưa khử chất ca-phê-in:

0901

21

10

- - - Chưa xay

10

0901

21

20

- - - Đã xay

10

0901

22

- - Đã khử chất ca-phê-in:

0901

22

10

- - - Chưa xay

10

0901

22

20

- - - Đã xay

10

0901

90

00

- Loại khác

10

+ Riêng: Vỏ quả và vỏ hạt cà phê thuộc phân nhóm 0901.90.00

5

0902

Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu

0902

10

- Chè xanh (chưa ủ men), đóng gói sẵn, trọng lượng gói không quá 3 kg:

0902

10

10

- - Nguyên cánh

10

0902

10

90

- - Loại khác

10

0902

20

- Chè xanh khác (chưa ủ men):

0902

20

10

- - Nguyên cánh

10

0902

20

90

- - Loại khác

10

0902

30

- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn, trọng lượng gói không quá 3 kg:

0902

30

10

- - Nguyên cánh

10

0902

30

90

- - Loại khác

10

0902

40

- Chè đen khác (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần khác:

0902

40

10

- - Nguyên cánh

10

0902

40

90

- - Loại khác

10

+ Riêng: chè tươi, phơi khô, chưa chế biến cao hơn mức này thuộc nhóm 0902

5

0903

00

00

Chè Paragoay

10

+ Riêng: chè tươi, phơi khô, chưa chế biến cao hơn mức này thuộc nhóm 0903

5

0904

Hạt tiêu thuộc chi Piper; các loại quả chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô, xay hoặc nghiền

- Hạt tiêu:

0904

11

- - Chưa xay hoặc nghiền:

0904

11

10

- - - Trắng

5

0904

11

20

- - - Đen

5

0904

11

90

- - - Loại khác

5

0904

12

- - Đã xay hoặc nghiền:

0904

12

10

- - - Trắng

10

0904

12

20

- - - Đen

10

0904

12

90

- - - Loại khác

10

0904

20

- Các loại quả chi Capsicum hoặc chi Pimenta, đã làm khô, xay hoặc nghiền:

0904

20

10

- - ớt khô

5

0904

20

20

- - ớt đã xay hoặc nghiền

10

0904

20

90

- - Loại khác

5

+ Riêng: Các loại quả dòng Capsicum hoặc dòng Pimenta đã rang, xay hoặc nghiền thuộc phân nhóm 0904.20.90

10

0905

00

00

Va-ni

5

+ Riêng: Va-ni đã rang, xay hoặc nghiền thuộc nhóm 0905

10

0906

Quế và hoa quế

0906

10

00

- Chưa xay hoặc nghiền

5

0906

20

00

- Đã xay hoặc nghiền

10

0907

00

00

Đinh hương (cả quả, thân, cành)

5

+ Riêng: Đinh hương đã rang, xay hoặc nghiền thuộc nhóm 0907

10

0908

Hạt và vỏ, nhục đậu khấu và bạch đậu khấu

0908

10

00

- Hạt nhục đậu khấu

5

0908

20

00

- Vỏ nhục đậu khấu

5

0908

30

00

- Bạch đậu khấu

5

+ Riêng: Loại đã rang, xay hoặc nghiền thuộc nhóm 0908

10

0909

Hoa hồi, hoa hồi dạng sao, hạt cây thì là, hạt cây rau mùi, cây thì là Ai cập hoặc cây ca-rum; hạt cây bách xù (juniper beries)

0909

10

- Hoa hồi hoặc hoa hồi dạng sao:

0909

10

10

- - Hoa hồi

5

0909

10

20

- - Hạt hồi dạng sao

5

0909

20

00

- Hạt cây rau mùi

5

0909

30

00

- Hạt cây thì là Ai cập

5

0909

40

00

- Hạt cây ca-rum

5

0909

50

00

- Hạt cây thì là; hạt cây bách xù (Juniper beries)

5

+ Riêng: Loại đã rang, xay hoặc nghiền thuộc nhóm 0909

10

0910

Gừng, nghệ tây, nghệ, lá rau thơm, lá nguyệt quế, ca-ry (cury) và các loại gia vị khác

0910

10

00

- Gừng

5

0910

20

00

- Nghệ tây

5

0910

30

00

- Nghệ

5

0910

40

00

- Lá rau thơm, lá nguyệt quế

5

0910

50

00

- Ca-ry (cury)

5

- Gia vị khác:

0910

91

00

- - Hỗn hợp các gia vị đã nêu trong chú giải 1(b) của chương này

5

0910

99

00

- - Loại khác

5

+ Riêng: Loại đã rang, xay hoặc nghiền thuộc nhóm 0910

10

Chương 10
Ngũ cốc

1001

Lúa mì và meslin

1001

10

00

- Lúa mì durum

5

1001

90

- Loại khác:

- - Dùng làm thức ăn cho người:

1001

90

11

- - - Meslin

5

1001

90

19

- - - Loại khác

5

- - Loại khác:

1001

90

91

- - - Meslin

5

1001

90

99

- - - Loại khác

5

1002

00

00

Lúa mạch đen

5

1003

00

00

Lúa đại mạch

5

1004

00

00

Yến mạch

5

1005

Ngô

1005

10

00

- Ngô giống

*

1005

90

- Loại khác:

1005

90

10

- - Loại đã rang nở

10

1005

90

90

- - Loại khác

5

1006

Lúa gạo

1006

10

- Thóc:

1006

10

10

- - Để làm giống

*

1006

10

90

- - Loại khác

5

1006

20

- Gạo lứt:

1006

20

10

- - Gạo Thai Hom Mali

5

1006

20

90

- - Loại khác

5

1006

30

- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ:

- - Gạo thơm:

1006

30

11

- - - Nguyên hạt

5

1006

30

12

- - - Không quá 5% tấm

5

1006

30

13

- - - Trên 5% đến 10% tấm

5

1006

30

14

- - - Trên 10% đến 25% tấm

5

1006

30

19

- - - Loại khác

5

1006

30

20

- - Gạo làm chín sơ

5

1006

30

30

- - Gạo nếp

5

1006

30

40

- - Gạo Basmati

5

1006

30

50

- - Gạo Thai Hom Mali

5

- - Loại khác:

1006

30

61

- - - Nguyên hạt

5

1006

30

62

- - - Không quá 5% tấm

5

1006

30

63

- - - Trên 5% đến 10% tấm

5

1006

30

64

- - - Trên 10% đến 25% tấm

5

1006

30

69

- - - Loại khác

5

1006

40

00

- Tấm

5

1007

00

00

Lúa miến

5

1008

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác

1008

10

00

- Kiều mạch

5

1008

20

00

- Kê

5

1008

30

00

- Hạt cây thóc chim (họ lúa)

5

1008

90

00

- Ngũ cốc khác

5

Chương 11
Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì

1101

Bột mỳ hoặc bột meslin

1101

00

10

- Bột mỳ

5

1101

00

20

- Bột meslin

10

1102

Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin

1102

10

00

- Bột lúa mạch đen

10

1102

20

00

- Bột ngô

5

1102

30

00

- Bột gạo

5

1102

90

00

- Loại khác

10

1103

Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên

- Dạng tấm và bột thô:

1103

11

- - Của lúa mì:

1103

11

10

- - - Bulgar

10

1103

11

90

- - - Loại khác

5

1103

13

00

- - Của ngô

5

1103

19

- - Của ngũ cốc khác:

1103

19

10

- - - Của meslin

10

1103

19

20

- - - Của gạo

5

1103

19

90

- - - Loại khác

10

1103

20

00

- Dạng bột viên

10

+ Bột viên thuộc phân nhóm 1103.20.00 được làm từ gạo, ngô, lúa mỳ

5

1104

Ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ: xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền

- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:

1104

12

00

- - Của yến mạch

10

1104

19

- - Của ngũ cốc khác:

1104

19

10

- - - Của ngô

5

1104

19

90

- - - Loại khác

10

- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ: xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):

1104

22

00

- - Của yến mạch

10

1104

23

00

- - Của ngô

5

1104

29

- - Của ngũ cốc khác:

1104

29

10

- - - Bulgar

10

1104

29

90

- - - Loại khác

10

1104

30

00

- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay mảnh lát, hoặc nghiền

10

1105

Khoai tây, dạng bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và bột viên

1105

10

00

- Bột, bột mịn và bột thô

5

1105

20

00

- Dạng mảnh lát, hạt và bột viên

5

1106

Bột, bột mịn và bột thô, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc chương 8

1106

10

00

- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13

10

1106

20

- Từ cọ sago, từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:

1106

20

10

- - Từ sắn (casava)

5

- - Từ cọ sago:

1106

20

21

- - - Bột thô từ cọ sago

10

1106

20

29

- - - Loại khác

10

1106

20

90

- - Loại khác

10

1106

30

00

- Từ các sản phẩm thuộc chương 8

10

1107

Malt, rang hoặc chưa rang

1107

10

00

- Chưa rang

5

1107

20

00

- Đã rang

10

1108

Tinh bột; i-nu-lin

- Tinh bột:

1108

11

00

- - Tinh bột mì

5

1108

12

00

- - Tinh bột ngô

5

1108

13

00

- - Tinh bột khoai tây

5

1108

14

00

- - Tinh bột sắn (casava)

5

1108

19

- - Các loại tinh bột khác:

1108

19

10

- - - Tinh bột cọ sago

10

1108

19

90

- - - Loại khác

10

1108

20

00

- I-nu-lin

10

1109

00

00

Gluten lúa mì, đã hoặc chưa sấy khô

10

Chương 12
Hạt và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác;
cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm rạ và
cây làm thức ăn gia súc

1201

Đậu tương đã hoặc chưa vỡ mảnh

1201

00

10

- Phù hợp để làm giống

*

1201

00

90

- Loại khác

5

1202

Lạc vỏ hoặc lạc nhân chưa rang, hoặc chưa chế biến cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh

1202

10

- Lạc vỏ:

1202

10

10

- - Phù hợp để làm giống

*

1202

10

90

- - Loại khác

5

1202

20

00

- Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh

5

1203

00

00

Cùi dừa khô

5

1204

00

00

Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh

5

1205

Hạt cải dầu, đã hoặc chưa vỡ mảnh

1205

10

00

- Hạt cải dầu có hàm lượng axít eruxít thấp

5

1205

90

00

- Loại khác

5

1206

00

00

Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh

5

1207

Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh

1207

10

00

- Hạt và nhân hạt cọ

5

1207

20

00

- Hạt bông

5

1207

30

00

- Hạt thầu dầu

5

1207

40

00

- Hạt vừng

5

1207

50

00

- Hạt mù tạt

5

1207

60

00

- Hạt rum

5

- Loại khác:

1207

91

00

- - Hạt thuốc phiện

5

1207

99

- - Loại khác:

1207

99

10

- - - Hạt bông gạo

5

1207

99

90

- - - Loại khác

5

1208

Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt

1208

10

00

- Từ đậu tương

10

1208

90

00

- Loại khác

10

1209

Hạt, quả, và mầm dùng để gieo trồng

1209

10

00

- Hạt củ cải đường

*

- Hạt của các loại cây làm thức ăn gia súc:

1209

21

00

- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)

*

1209

22

00

- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium sp)

*

1209

23

00

- - Hạt cỏ đuôi trâu

*

1209

24

00

- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)

*

1209

25

00

- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium Multiflorum Lam., Lolium perene L)

*

1209

26

00

- - Hạt cỏ đuôi mèo

*

1209

29

00

- - Loại khác

*

1209

30

00

- Hạt của các loại cây thân cỏ, chủ yếu để lấy hoa

*

- Loại khác:

1209

91

00

- - Hạt rau

*

1209

99

- - Loại khác:

1209

99

10

- - - Hạt cây cao su, hạt cây kenaf

*

1209

99

90

- - - Loại khác

*

1210

Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột mịn hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia

1210

10

00

- Hublong chưa nghiền hoặc chưa xay thành bột mịn, hoặc chưa làm thành bột viên

5

1210

20

00

- Hublong đã nghiền, đã xay thành bột mịn hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia

10

1211

Các loại cây và các phần của cây (kể cả hạt và quả) chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm, hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột

1211

10

- Rễ cam thảo:

1211

10

10

- - Đã cắt, nghiền hoặc ở dạng bột

5

1211

10

90

- - Loại khác

5

1211

20

- Rễ cây nhân sâm:

1211

20

10

- - Đã cắt, nghiền hoặc ở dạng bột

5

1211

20

90

- - Loại khác

5

1211

30

- Lá côca:

1211

30

10

- - Đã cắt, nghiền hoặc ở dạng bột

5

1211

30

90

- - Loại khác

5

1211

40

00

- Thân cây anh túc

5

1211

90

- Loại khác:

- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:

1211

90

11

- - - Canabis, đã cắt, nghiền hoặc ở dạng bột

5

1211

90

12

- - - Canabis, ở dạng khác

5

1211

90

13

- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc ở dạng bột

5

1211

90

19

- - - Loại khác

5

- - Loại khác:

1211

90

91

- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc ở dạng bột

5

1211

90

92

- - - Cây kim cúc, ở dạng khác

5

1211

90

93

- - - Canabis

5

1211

90

94

- - - Gỗ đàn hương

5

1211

90

95

- - - Mảnh gỗ gaharu

5

1211

90

99

- - - Loại khác

5

+ Riêng: Loại thuộc nhóm 1211 đã nghiền hoặc ở dạng bột

10

1212

Quả cây minh quyết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường và mía, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt quả và nhân quả và các sản phẩm rau khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibum) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

1212

10

- Quả cây minh quyết, kể cả hạt:

1212

10

10

- - Hạt

5

1212

10

90

- - Loại khác

5

1212

20

- Rong biển và các loại tảo khác:

1212

20

10

- - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, thuốc trừ sâu, thuốc tẩy uế hoặc các mục đích tương tự

5

1212

20

20

- - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô, không dùng cho người

5

1212

20

90

- - Loại khác

5

1212

30

00

- Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả hạnh đào) hoặc mận

5

- Loại khác:

1212

91

00

- - Củ cải đường

5

1212

99

- - Loại khác:

- - - Mía:

1212

99

11

- - - - Để làm giống

*

1212

99

19

- - - - Loại khác

5

1212

99

90

- - - Loại khác

5

+ Riêng: Loại đã nghiền hoặc xay thành bột thuộc nhóm 1212

10

1213

00

00

Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên

5

+ Riêng: Loại thuộc nhóm 1213 đã băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên

10

1214

Củ cải Thụy Điển, củ cải, rễ cỏ khô, cỏ, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành bột viên

1214

10

00

- Cỏ linh lăng đã làm thành bột thô hoặc bột viên

5

1214

90

00

- Loại khác

5

Chương 13
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và
các chất chiết suất từ thực vật khác

1301

Nhựa cánh kiến đỏ, gôm thiên nhiên, nhựa cây, nhựa gôm, nhựa dầu (ví dụ: nhựa thơm từ cây balsam)

1301

10

00

- Cánh kiến đỏ

10

1301

20

00

- Gôm ả rập

10

1301

90

- Loại khác:

1301

90

10

- - Gôm denjamin

10

1301

90

20

- - Gôm damar

10

1301

90

30

- - Nhựa canabis

10

1301

90

90

- - Loại khác

10

+ Riêng: Nhựa cây chưa qua chế biến thuộc nhóm 1301

5

1302

Nhựa và các chiết xuất thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic; muối của axit pectic, thạch, các chất nhầy và các chất làm đặc, dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật

- Nhựa và các chiết suất từ thực vật:

1302

11

- - Từ thuốc phiện:

1302

11

10

- - - Từ pulvis opi

10

1302

11

90

- - - Loại khác

10

1302

12

00

- - Từ cam thảo

10

1302

13

00

- - Từ hoa bia (hublong)

10

1302

14

00

- - Từ cây kim cúc hoặc rễ loại cây có chứa chất rotenon

10

1302

19

- - Loại khác:

1302

19

10

- - - Cao thuốc

10

1302

19

20

- - - Cao và cồn thuốc của canabis

10

1302

19

90

- - - Loại khác

10

1302

20

00

- Chất pectic, muối của axit pectinic, muối của axit pectic

10

- Chất nhầy và chất làm đặc, dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:

1302

31

00

- - Thạch

10

1302

32

00

- - Chất nhầy hoặc chất làm đặc, dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả cây minh quyết, hạt cây minh quyết hoặc hạt guar

10

1302

39

- - Loại khác:

1302

39

10

- - - Caragenan

10

1302

39

90

- - - Loại khác

10

Chương 14
Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

1401

Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu giỏ, cây bấc, cọ sợi, đã rửa sạch, chuội hoặc các loại rơm, rạ ngũ cốc đã tẩy hoặc nhuộm và vỏ cây đoạn)

1401

10

00

- Tre

5

1401

20

00

- Song mây

5

1401

90

00

- Loại khác

5

1402

Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để lót hoặc nhồi (ví dụ: bông gạo, lông thực vật và rong liễu) đã hoặc chưa làm thành lớp có hoặc không có nguyên liệu phụ trợ

1402

00

10

- Bông gạo

5

1402

00

90

- Loại khác

5

1403

00

00

Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng làm chổi hoặc làm bàn chải (ví dụ: cây ngũ cốc dùng làm chổi, sợi cọ, cỏ băng, sợi thùa) đã hoặc chưa làm thành nùi hoặc bó

5

1404

Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

1404

10

- Nguyên liệu thực vật thô chủ yếu dùng trong công nghệ nhuộm hoặc thuộc da:

1404

10

10

- - Vỏ cây dùng trong công nghệ thuộc da

5

1404

10

90

- - Loại khác

5

1404

20

00

- Xơ dính hạt bông

5

1404

90

- Loại khác:

1404

90

10

- - Lá trầu không, lá cây biri, lá cau

5

1404

90

90

- - Loại khác

5

PHẦN II - MỠ VÀ DẦU ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; MỠ ĂN
ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP

ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT

Chương 15
Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật

1501

00

00

Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá) và mỡ gia cầm, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03

10

1502

Mỡ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03

1502

00

10

- Mỡ talow

10

1502

00

90

- Loại khác

10

1503

Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu talow, chưa nhũ hoá, chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác

1503

00

10

- Stearin mỡ lợn và oleostearin

10

1503

00

90

- Loại khác

10

1504

Mỡ và dầu của cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học

1504

10

- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:

1504

10

10

- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người

10

1504

10

90

- - Loại khác

10

1504

20

00

- Mỡ, dầu cá và các phần phân đoạn của chúng, trừ dầu gan cá

10

1504

30

00

- Mỡ, dầu từ các loài động vật có vú sống ở biển và các phần phân đoạn của chúng

10

1505

Mỡ lông và các chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)

1505

00

10

- Lanolin

10

1505

00

90

- Loại khác

10

1506

00

00

Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học

10

1507

Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học

1507

10

00

- Dầu thô đã hoặc chưa khử chất nhựa

10

1507

90

- Loại khác:

1507

90

10

- - Dầu đã tinh chế

10

1507

90

20

- - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế

10

1507

90

90

- - Loại khác

10

1508

Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học

1508

10

00

- Dầu thô

10

1508

90

- Loại khác:

1508

90

10

- - Dầu đã tinh chế

10

1508

90

20

- - Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế

10

1508

90

90

- - Loại khác

10

1509

Dầu ô- liu và các phần phân đoạn của dầu ô-liu, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học

1509

10

- Dầu thô (Virgin):

1509

10

10

- - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

10

1509

10

90

- - Loại khác

10

1509

90

- Loại khác:

- - Tinh chế:

1509

90

11

- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

10

1509

90

19

- - - Loại khác

10

- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:

1509

90

21

- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

10

1509

90

29

- - - Loại khác

10

- - Loại khác:

1509

90

91

- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

10

1509

90

99

- - - Loại khác

10

1510

Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng duy nhất thu được từ ô-liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09

1510

00

10

- Dầu thô

10

- Loại khác:

1510

00

91

- - Dầu đã tinh chế

10

1510

00

92

- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

10

1510

00

99

- - Loại khác

10

1511

Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học

1511

10

00

- Dầu thô

10

1511

90

- Loại khác:

1511

90

10

- - Palm stearin đông đặc

10

1511

90

90

- - Loại khác

10

1512

Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

- Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:

1512

11

00

- - Dầu thô

10

1512

19

- - Loại khác:

1512

19

10

- - - Dầu đã tinh chế

10

1512

19

20

- - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương, dầu cây rum, chưa tinh chế

10

1512

19

90

- - - Loại khác

10

- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của dầu hạt bông:

1512

21

00

- - Dầu thô (đã hoặc chưa khử gosypol)

10

1512

29

- - Loại khác:

1512

29

10

- - - Dầu đã tinh chế

10

1512

29

20

- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế

10

1512

29

90

- - - Loại khác

10

1513

Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

- Dầu dừa và phần phân đoạn của dầu dừa:

1513

11

00

- - Dầu thô

10

1513

19

- - Loại khác:

1513

19

10

- - - Dầu đã tinh chế

10

1513

19

20

- - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế

10

1513

19

90

- - - Loại khác

10

- Dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:

1513

21

00

- - Dầu thô

10

1513

29

- - Loại khác:

1513

29

10

- - - Dầu đã tinh chế

10

1513

29

20

- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế

10

1513

29

90

- - - Loại khác

10

1514

Dầu hạt cải, dầu mù tạt và phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

- Dầu hạt cải hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:

1514

11

00

- - Dầu thô

10

1514

19

- - Loại khác:

1514

19

10

- - - Dầu tinh chế

10

1514

19

20

- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

10

1514

19

90

- - - Loại khác

10

- Loại khác:

1514

91

- - Dầu thô:

1514

91

10

- - - Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng

10

1514

91

90

- - - Loại khác

10

1514

99

- - Loại khác:

1514

99

10

- - - Dầu tinh chế

10

1514

99

20

- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

10

- - - Loại khác:

1514

99

91

- - - - Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng

10

1514

99

99

- - - - Loại khác

10

1515

Mỡ và dầu thực vật xác định khác (kể cả dầu Jojoba) và các phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

- Dầu hạt lanh và phần phân đoạn của dầu hạt lanh:

1515

11

00

- - Dầu thô

10

1515

19

00

- - Loại khác

10

- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:

1515

21

00

- - Dầu thô

10

1515

29

- - Loại khác:

1515

29

10

- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt ngô chưa tinh chế

10

1515

29

90

- - - Loại khác

10

1515

30

- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:

1515

30

10

- - Dầu thô

10

1515

30

90

- - Loại khác

10

1515

40

- Dầu tung và các phần phân đoạn của dầu tung:

1515

40

10

- - Dầu thô

10

1515

40

20

- - Các phần phân đoạn của dầu tung chưa tinh chế

10

1515

40

90

- - Loại khác

10

1515

50

- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:

1515

50

10

- - Dầu thô

10

1515

50

20

- - Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế

10

1515

50

90

- - Loại khác

10

1515

90

- Loại khác:

- - Dầu Tengkawang:

1515

90

11

- - - Dầu thô

10

1515

90

12

- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

10

1515

90

19

- - - Loại khác

10

- - Loại khác:

1515

90

91

- - - Dầu thô

10

1515

90

92

- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

10

1515

90

99

- - - Loại khác

10

1516

Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc eledin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm

1516

10

- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:

1516

10

10

- - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên

10

1516

10

90

- - Loại khác

10

1516

20

- Mỡ và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:

- - Mỡ và dầu đã tái este hóa và các phần phân đoạn của chúng:

1516

20

11

- - - Của đậu nành

10

1516

20

12

- - - Của dầu cọ dạng thô

10

- - - Của dầu cọ, trừ dạng thô:

1516

20

21

- - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg

10

1516

20

29

- - - - Loại khác

10

1516

20

30

- - - Của dừa

10

- - - Của dầu hạt cọ:

1516

20

41

- - - - Dạng thô

10

1516

20

42

- - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)

10

- - - Của Olein hạt cọ:

1516

20

51

- - - - Dạng thô

10

1516

20

52

- - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)

10

1516

20

61

- - - Của dầu ilipenut

10

1516

20

69

- - - Loại khác

10

- - Loại khác:

1516

20

71

- - - Mỡ đã qua hydro hóa, ở dạng lớp, miếng, đóng gói với trọng lượng tịnh dưới 10 kg

10

1516

20

72

- - - Mỡ đã qua hydro hóa, ở dạng lớp, miếng, đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên

10

1516

20

73

- - - Dầu thầu dầu đã qua hydro hóa

10

1516

20

81

- - - Của stearin hạt cọ, dạng thô

10

1516

20

82

- - - Của stearin hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi

10

1516

20

83

- - - Olein và stearin hạt cọ khác đã qua hydro hóa, tinh chế, tẩy và khử mùi

10

- - - Của stearin hạt cọ có chỉ số iốt không quá 48:

1516

20

84

- - - - Dạng thô

10

1516

20

85

- - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi

10

1516

20

86

- - - - Loại khác

10

1516

20

99

- - - Loại khác

10

1517

Margarin, các hỗn hợp và các chế phẩm ăn được làm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc chương này, trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16

1517

10

00

- Margarin, trừ margarin dạng lỏng

10

1517

90

- Loại khác:

1517

90

10

- - Chế phẩm giả ghe

10

1517

90

20

- - Margarin dạng lỏng

10

1517

90

30

- - Chế phẩm tách khuôn

10

- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:

1517

90

41

- - - Chế phẩm giả mỡ lợn có nguồn gốc động vật

10

1517

90

42

- - - Chế phẩm giả mỡ lợn có nguồn gốc thực vật

10

1517

90

43

- - - Shortening

10

- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm của mỡ hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:

1517

90

51

- - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn

10

- - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng:

1517

90

61

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc

10

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ:

1517

90

71

- - - - - Dạng thô

10

1517

90

72

----- Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg

10

1517

90

79

- - - - - Loại khác

10

1517

90

81

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ thô

10

1517

90

82

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi

10

1517

90

83

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ ôlein thô

10

1517

90

84

- - - - Thành phần chủ yếu là hạt cọ olein, đã tinh chế, tẩy và khử mùi

10

1517

90

85

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành hoặc dầu dừa

10

1517

90

86

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu ilipenut

10

1517

90

89

- - - - Loại khác

10

1517

90

90

- - Loại khác

10

1518

Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng đã đun sôi, ô xi hoá, khử nước, sun phát hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ, hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp và các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

- Mỡ, dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng đã đun sôi, ô xi hoá, khử nước, sun phát hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ, hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16:

1518

00

11

- - Linoxyn

10

1518

00

12

- - Mỡ và dầu động vật

10

1518

00

13

- - Mỡ và dầu thực vật

10

1518

00

19

- - Loại khác

10

1518

00

20

- Các hỗn hợp hoặc chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu động vật khác nhau

10

- Các hỗn hợp hoặc chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu thực vật khác nhau:

1518

00

31

- - Của dầu lạc

10

1518

00

32

- - Của dầu hạt lanh

10

1518

00

33

- - Của dầu cọ, dạng thô

10

1518

00

34

- - Của dầu cọ, trừ dạng thô, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg

10

1518

00

35

- - Của dầu cọ, trừ dạng thô, đóng gói với trọng lượng tịnh trên 20 kg

10

1518

00

36

- - Của dầu hạt cọ, dạng thô

10

1518

00

37

- - Của dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)

10

1518

00

38

- - Của olein hạt cọ, dạng thô

10

1518

00

41

- - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)

10

1518

00

42

- - Của dầu thầu dầu hoặc dầu vừng

10

1518

00

43

- - Của dầu đậu tương hoặc dầu hạt bông

10

1518

00

44

- - Của dầu ilipenut

10

1518

00

45

- - Của dầu dừa

10

1518

00

49

- - Loại khác

10

1518

00

60

- Các hỗn hợp hoặc chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng

10

1518

00

90

- Loại khác

10

1520

Glyxêrin thô; nước glyxêrin và dung dịch kiềm glyxêrin

1520

00

10

- Glyxêrin thô

10

1520

00

90

- Loại khác

10

1521

Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu

1521

10

00

- Sáp thực vật

10

- Loại khác:

1521

90

10

- - Sáp ong và sáp côn trùng khác

10

1521

90

20

- - Sáp cá nhà táng

10

1522

Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật

1522

00

10

- Chất nhờn

10

1522

00

90

- Loại khác

10

PHẦN IV - THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ CÁC NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN

Chương 16
Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác

1601

Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó

- Xúc xích:

1601

00

11

- - Làm từ thịt lợn

10

1601

00

12

- - Làm từ thịt bò

10

1601

00

13

- - Làm từ thịt lợn và thịt bò

10

1601

00

19

- - Loại khác

10

1601

00

90

- Loại khác

10

1602

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác

1602

10

00

- Chế phẩm đồng nhất

10

1602

20

00

- Từ gan động vật

10

- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:

1602

31

00

- - Từ gà tây

10

1602

32

- - Từ gà loài Galus domesticus:

1602

32

10

- - - Ca ri gà đóng hộp

10

1602

32

90

- - - Loại khác

10

1602

39

00

- - Từ gia cầm khác

10

- Từ lợn:

1602

41

00

- - Thịt mông nguyên miếng và cắt mảnh

10

1602

42

00

- - Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh

10

1602

49

- - Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn:

1602

49

10

- - - Thịt hộp

10

1602

49

90

- - - Loại khác

10

1602

50

- Từ trâu bò:

1602

50

10

- - Thịt bò muối

10

1602

50

90

- - Loại khác

10

1602

90

- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:

1602

90

10

- - Ca ri cừu đóng hộp

10

1602

90

90

- - Loại khác

10

1603

Phần chiết và nước ép từ thịt, cá, hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác

1603

00

10

- Từ thịt gà, có rau gia vị

10

1603

00

20

- Từ thịt gà, không có rau gia vị

10

1603

00

30

- Loại khác, có rau gia vị

10

1603

00

90

- Loại khác

10

1604

Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá

- Cá nguyên con hoặc cá miếng, nhưng chưa xay nhỏ:

1604

11

- - Từ cá hồi:

1604

11

10

- - - Đóng hộp

10

1604

11

90

- - - Loại khác

10

1604

12

- - Từ cá trích:

1604

12

10

- - - Đóng hộp

10

1604

12

90

- - - Loại khác

10

1604

13

-- Từ cá sacdin, cá trích cơm (sprats) hoặc cá trích kê (brisling):

- - - Từ cá Sác đin:

1604

13

11

- - - - Đóng hộp

10

1604

13

19

- - - - Loại khác

10

- - - Loại khác:

1604

13

91

- - - - Đóng hộp

10

1604

13

99

- - - - Loại khác

10

1604

14

- - Từ các loại cá ngừ, cá ngừ vằn, cá ngừ Sarda sp:

1604

14

10

- - - Đóng hộp

10

1604

14

90

- - - Loại khác

10

1604

15

- - Từ cá thu:

1604

15

10

- - - Đóng hộp

10

1604

15

90

- - - Loại khác

10

1604

16

- - Từ cá trổng:

1604

16

10

- - - Đóng hộp

10

1604

16

90

- - - Loại khác

10

1604

19

- - Từ cá khác:

1604

19

10

- - - Đóng hộp

10

1604

19

90

- - - Loại khác

10

1604

20

- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:

1604

20

10

- - Vây cá mập, đã chế biến và sử dụng được ngay

10

1604

20

20

- - Xúc xích cá

10

- - Loại khác:

1604

20

91

- - - Đóng hộp

10

1604

20

99

- - - Loại khác

10

1604

30

- Trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối:

1604

30

10

- - Đóng hộp

10

1604

30

90

- - Loại khác

10

1605

Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản

1605

10

00

- Cua

10

1605

20

- Tôm Shrimp và tôm pandan (prawns):

1605

20

10

- - Bột nhão tôm Shrimp

10

1605

20

90

- - Loại khác

10

1605

30

00

- Tôm hùm

10

1605

40

00

- Động vật giáp xác khác

10

1605

90

- Loại khác:

1605

90

10

- - Bào ngư

10

1605

90

90

- - Loại khác

10

Chương 17
Đường và các loại kẹo đường

1701

Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn

- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:

1701

11

00

- - Đường mía

5

1701

12

00

- - Đường củ cải

5

- Loại khác:

1701

91

00

- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu

5

1701

99

- - Loại khác:

- - - Đường tinh luyện:

1701

99

11

- - - - Đường trắng

5

1701

99

19

- - - - Loại khác

5

1701

99

90

- - - Loại khác

5

1702

Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen

- Lactoza và xirô lactoza:

1702

11

00

- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên tính theo trọng lượng chất khô

5

1702

19

00

- - Loại khác

5

1702

20

00

- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích

5

1702

30

- Glucoza và xirô glucoza, không chứa fructoza hoặc có chứa fructoza với hàm lượng dưới 20% trọng lượng ở thể khô:

1702

30

10

- - Glucoza

5

1702

30

20

- - Xirô glucoza

5

1702

40

00

- Glucoza và sirô glucoza, có chứa fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:

5

1702

50

00

- Fructoza tinh khiết về mặt hóa học

5

1702

60

- Fructoza và sirô fructoza, có chứa fructoza với hàm lượng trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:

5

1702

60

10

- - Fructoza

5

1702

60

20

- - Xirô fructoza

5

1702

90

- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển, đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa fructoza với hàm lượng 50% tính theo trọng lượng ở thể khô:

5

1702

90

10

- - Mantoza

5

1702

90

20

- - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên

5

1702

90

30

- - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza)

5

1702

90

40

- - Đường caramen

5

1702

90

90

- - Loại khác

5

1703

Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường

1703

10

00

- Mật mía

5

1703

90

00

- Loại khác

10

+ Riêng: gỉ đường thuộc nhóm 1703

5

1704

Các loại kẹo đường (kể cả sô-cô-la trắng), không chứa ca cao

1704

10

00

- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường

10

1704

90

- Loại khác:

1704

90

10

- - Kẹo dược phẩm

10

1704

90

20

- - Sôcôla trắng

10

1704

90

90

- - Loại khác

10

Chương 18
Cacao và các chế phẩm từ cacao

1801

00

00

Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang

5

+ Riêng: Loại đã rang thuộc nhóm 1801

10

1802

00

00

Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác

5

1803

Bột ca cao nhão , đã hoặc chưa khử chất béo

1803

10

00

- Chưa khử chất béo

10

1803

20

00

- Đã khử một phần hay toàn bộ chất béo

10

1804

00

00

Bơ ca cao, mỡ và dầu ca cao

10

1805

00

00

Bột ca cao, chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác

10

1806

Sôcôla và chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao

1806

10

00

- Bột ca cao đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

10

1806

20

- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2kg hoặc ở dạng lỏng, bột nhão, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong thùng hoặc gói sẵn trọng lượng trên 2kg:

1806

20

10

- - Sôcôla ở dạng khối, miếng hoặc thanh

10

1806

20

90

- - Loại khác

10

- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:

1806

31

- - Có nhân:

1806

31

10

- - - Sôcôla ở dạng khối, miếng hoặc thanh

10

1806

31

90

- - - Loại khác

10

1806

32

- - Không có nhân:

1806

32

10

- - - Sôcôla ở dạng khối, miếng hoặc thanh

10

1806

32

90

- - - Loại khác

10

1806

90

- Loại khác:

1806

90

10

- - Sôcôla ở dạng viên

10

1806

90

20

- - Các chế phẩm thực phẩm làm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất từ malt, có chứa từ 40% đến dưới 50% trọng lượng là ca cao và các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04 có chứa từ 5% đến dưới 10% trọng lượng là ca cao, được chế biến đặc biệt để sử dụng cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ

10

1806

90

30

- - Các chế phẩm thực phẩm khác làm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất từ malt, có chứa từ 40% đến dưới 50% trọng lượng là ca cao; các chế phẩm thực phẩm khác làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04 có chứa từ 5% đến dưới 10% trọng lượng là ca cao; các chế phẩm làm từ ngũ cốc có chứa từ 6% đến dưới 8% trọng lượng là ca cao

10

1806

90

90

- - Loại khác

10

Chương 19
Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh

1901

Chiết xuất từ malt; thức ăn chế biến từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất của malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; thức ăn chế biến từ sản phẩm thuộc các nhóm 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

1901

10

- Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ:

1901

10

10

- - Làm từ chiết xuất của malt

10

- - Làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04:

1901

10

21

- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế

10

1901

10

29

- - - Loại khác

10

1901

10

30

- - Làm từ bột đỗ tương

10

- - Loại khác:

1901

10

91

- - - Dùng cho trẻ em thiếu lactase

10

1901

10

92

- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác

10

1901

10

93

- - - Loại khác, chứa ca cao

10

1901

10

99

- - - Loại khác

10

1901

20

- Bột trộn hoặc bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:

1901

20

10

- - Làm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất từ malt, không chứa ca cao

10

1901

20

20

- - Làm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất từ malt, chứa ca cao

10

1901

20

30

- - Loại khác, không chứa ca cao

10

1901

20

40

- - Loại khác, chứa ca cao

10

1901

90

- Loại khác:

- - Thực phẩm cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ:

1901

90

11

- - - Làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04

10

1901

90

12

- - - Dùng cho trẻ em thiếu lactase

10

1901

90

13

- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác

10

1901

90

19

- - - Loại khác

10

1901

90

20

- - Chiết xuất từ malt

10

-- Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04:

1901

90

31

- - - Có chứa sữa

10

1901

90

32

- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế

10

1901

90

33

- - - Loại khác, không chứa ca cao

10

1901

90

34

- - - Loại khác, chứa ca cao

10

- - Các chế phẩm khác từ đỗ tương:

1901

90

41

- - - Dạng bột

10

1901

90

49

- - - Dạng khác

10

- - Loại khác:

1901

90

51

- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế

10

1901

90

52

- - - Loại khác, không chứa ca cao

10

1901

90

53

- - - Loại khác, chứa ca cao

10

1902

Các sản phẩm bột nhào (pasta) đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hay chế biến cách khác, như spaghety, macaroni, mì sợi, mì dẹt, gnochi, ravioli, caneloni; cut-cut (couscous), đã hoặc chưa chế biến

- Các sản phẩm bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:

1902

11

00

- - Có chứa trứng

10

1902

19

- - Loại khác:

1902

19

10

- - - Mì, miến làm từ đậu hạt (tang hon)

10

1902

19

20

- - - Mì, bún làm từ gạo (be hon)

10

1902

19

90

- - - Loại khác

10

1902

20

00

- Các sản phẩm bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa làm chín hay chế biến cách khác

10

1902

30

- Các sản phẩm bột nhào khác:

1902

30

10

- - Mì ăn liền

10

1902

30

90

- - Loại khác

10

1902

40

00

- Cut - cut (couscous)

10

1903

00

00

Các sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự

10

1904

Thức ăn chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ: mảnh ngô chế biến từ bột ngô); ngũ cốc (trừ ngô) ở dạng hạt, mảnh hoặc hạt đã làm thành dạng khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

1904

10

00

- Thức ăn chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc

10

1904

20

- Thức ăn chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:

1904

20

10

- - Hỗn hợp của mảnh ngũ cốc đã rang hoặc chưa rang

10

1904

20

90

- - Loại khác

10

1904

30

00

- Lúa mỳ Bulgur

10

1904

90

- Loại khác:

1904

90

10

- - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ

10

1904

90

90

- - Loại khác

10

1905

Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh quế, bánh đa nem và các sản phẩm tương tự

1905

10

00

- Bánh mì giòn

10

1905

20

00

- Bánh mì có gừng và loại tương tự

10

- Bánh quy ngọt; bánh quế (wafles) và bánh kem xốp (wafers):

1905

31

- - Bánh quy ngọt:

1905

31

10

- - - Không chứa ca cao

10

1905

31

20

- - - Có chứa ca cao

10

1905

32

- - Bánh quế và bánh kem xốp:

1905

32

10

- - - Bánh quế

10

1905

32

20

- - - Bánh kem xốp

10

1905

40

00

- Bánh bít cốt, bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự

10

1905

90

- Loại khác:

1905

90

10

- - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng

10

1905

90

20

- - Bánh quy không ngọt khác

10

1905

90

30

- - Bánh gatô (cakes)

10

1905

90

40

- - Bánh bột nhào (pastries)

10

1905

90

50

- - Các sản phẩm bánh không làm từ bột

10

1905

90

60

- - Vỏ viên nhộng dùng trong dược phẩm

10

1905

90

70

- - Bánh thánh, bánh quế (sealing wafeles), bánh đa nem và các sản phẩm tương tự

10

1905

90

80

- - Các thực phẩm ròn có hương liệu khác

10

1905

90

90

- - Loại khác

10

Chương 20
Chế phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc
các phần khác của cây

2001

Rau, quả, quả hạch và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hay axit axetic

2001

10

00

- Dưa chuột và dưa chuột ri

10

2001

90

- Loại khác:

2001

90

10

- - Hành

10

2001

90

90

- - Loại khác

10

2002

Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic

2002

10

00

- Cà chua nguyên quả hoặc cà chua dạng miếng

10

2002

90

- Loại khác:

2002

90

10

- - Bột cà chua dạng sệt

10

2002

90

90

- - Loại khác

10

2003

Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic

2003

10

00

- Nấm thuộc chi Agaricus

10

2003

20

00

- Nấm cục (nấm củ)

10

2003

90

00

- Loại khác

10

2004

Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06

2004

10

00

- Khoai tây

10

2004

90

- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:

2004

90

10

- - Thực phẩm cho trẻ em

10

2004

90

20

- - Các chế phẩm khác từ ngô ngọt

10

2004

90

90

- - Loại khác

10

2005

Rau khác, đã chế biến hay bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hay axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06

2005

10

00

- Rau đồng nhất

10

2005

20

- Khoai tây:

2005

20

10

- - Khoai tây chiên kiểu Pháp

10

2005

20

90

- - Loại khác

10

2005

40

00

- Đậu Hà lan (Pisum Sativum)

10

- Đậu hạt (Vigna sp., Phaseolus sp):

2005

51

00

- - Đã bóc vỏ

10

2005

59

00

- - Loại khác

10

2005

60

00

- Măng tây

10

2005

70

00

- Ô-liu

10

2005

80

00

- Ngô ngọt (Zea mays var. Sacharata)

10

2005

90

- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:

2005

90

10

- - Tỏi khô

10

2005

90

90

- - Loại khác

10

2006

00

00

Rau, quả, quả hạch, vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)

10

2007

Mứt, nước quả nấu đông (thạch), mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch nghiền sệt, quả hoặc quả hạch nghiền cô đặc, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác

2007

10

00

- Chế phẩm đồng nhất

10

- Loại khác:

2007

91

00

- - Từ quả thuộc chi cam quýt

10

2007

99

- - Loại khác:

2007

99

10

- - - Bột hình hạt hay bột nhão từ quả trừ xoài, dứa hoặc dâu

10

2007

99

90

- - - Loại khác

10

2008

Quả, quả hạch và các phần khác ăn được của cây, đã chế biến, bảo quản cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

- Quả hạch, lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:

2008

11

- - Lạc:

2008

11

10

- - - Lạc rang

10

2008

11

20

- - - Bơ lạc

10

2008

11

90

- - - Loại khác

10

2008

19

- - Loại khác, kể cả hỗn hợp:

2008

19

10

- - - Hạt điều

10

2008

19

90

- - - Loại khác

10

2008

20

00

- Dứa

10

2008

30

- Quả thuộc chi cam quýt:

- - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:

2008

30

11

- - - Đóng hộp

10

2008

30

19

- - - Loại khác

10

- - Loại khác:

2008

30

91

- - - Đóng hộp

10

2008

30

99

- - - Loại khác

10

2008

40

- Lê:

- - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:

2008

40

11

- - - Đóng hộp

10

2008

40

19

- - - Loại khác

10

- - Loại khác:

2008

40

91

- - - Đóng hộp

10

2008

40

99

- - - Loại khác

10

2008

50

- Mơ:

- - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:

2008

50

11

- - - Đóng hộp

10

2008

50

19

- - - Loại khác

10

- - Loại khác:

2008

50

91

- - - Đóng hộp

10

2008

50

99

- - - Loại khác

10

2008

60

- Anh đào (Cheries):

- - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:

2008

60

11

- - - Đóng hộp

10

2008

60

19

- - - Loại khác

10

- - Loại khác:

2008

60

91

- - - Đóng hộp

10

2008

60

99

- - - Loại khác

10

2008

70

- Đào, kể cả quả xuân đào:

- - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:

2008

70

11

- - - Đóng hộp

10

2008

70

19

- - - Loại khác

10

- - Loại khác:

2008

70

91

- - - Đóng hộp

10

2008

70

99

- - - Loại khác

10

2008

80

- Dâu tây:

- - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:

2008

80

11

- - - Đóng hộp

10

2008

80

19

- - - Loại khác

10

- - Loại khác:

2008

80

91

- - - Đóng hộp

10

2008

80

99

- - - Loại khác

10

- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp, trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:

2008

91

00

- - Lõi cây cọ

10

2008

92

- - Dạng hỗn hợp:

2008

92

10

- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây

10

- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc các chất ngọt khác hoặc rượu:

2008

92

21

- - - - Đóng hộp

10

2008

92

29

- - - - Loại khác

10

- - - Loại khác:

2008

92

91

- - - - Đóng hộp

10

2008

92

99

- - - - Loại khác

10

2008

99

- - Loại khác:

2008

99

10

- - - Vải

10

2008

99

20

- - - Nhãn

10

2008

99

30

- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây

10

- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:

2008

99

41

- - - - Đóng hộp

10

2008

99

49

- - - - Loại khác

10

- - - Loại khác:

2008

99

91

- - - - Đóng hộp

10

2008

99

99

- - - - Loại khác

10

2009

Nước quả ép (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác

- Nước cam ép:

2009

11

00

- - Đông lạnh

10

2009

12

00

- - Không đông lạnh, với giá trị Brix không quá 20

10

2009

19

00

- - Loại khác

10

- Nước bưởi ép:

2009

21

00

- - Với giá trị Brix không quá 20

10

2009

29

00

- - Loại khác

10

- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:

2009

31

00

- - Với giá trị Brix không quá 20

10

2009

39

00

- - Loại khác

10

- Nước dứa ép:

2009

41

00

- - Với giá trị Brix không quá 20

10

2009

49

00

- - Loại khác

10

2009

50

00

- Nước cà chua ép

10

- Nước nho ép (kể cả hèm nho):

2009

61

00

- - Với giá trị Brix không quá 20

10

2009

69

00

- - Loại khác

10

- Nước táo ép:

2009

71

00

- - Với giá trị Brix không quá 20

10

2009

79

00

- - Loại khác

10

2009

80

- Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác:

2009

80

10

- - Nước ép quả nho đen (nho Hy lạp)

10

2009

80

90

- - Loại khác

10

2009

90

00

- Nước ép hỗn hợp

10

Chương 21
Các chế phẩm ăn được khác

2101

Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê, chè, chè Paragoay và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paraguay; rễ rau diếp xoăn rang và các chất khác thay thế cà phê rang, các chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm thay thế đó

- Chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết suất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hay có thành phần cơ bản là cà phê:

2101

11

- - Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc:

2101

11

10

- - - Cà phê tan

10

2101

11

90

- - - Loại khác

10

2101

12

00

- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản từ cà phê

10

2101

20

00

- Chất chiết xuất , tinh chất và các chất cô đặc từ chè, chè Paragoay và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết xuất , tinh chất hoặc chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản từ chè hoặc chè Paragoay

10

2101

30

00

- Rễ rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, chất chiết xuất , tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm trên

10

2102

Men [hoạt động hoặc ỳ (men khô)]; các vi sinh đơn bào khác ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế

2102

10

- Men hoạt động (có hoạt tính):

2102

10

10

- - Men bánh mì

10

2102

10

90

- - Loại khác

10

2102

20

00

- Men ỳ (bị khử hoạt tính); các vi sinh đơn bào khác ngừng hoạt động

10

2102

30

00

- Bột nở đã pha chế

10

2103

Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến

2103

10

00

- Nước xốt đậu tương

10

2103

20

00

- Nước xốt cà chua nấm và nước xốt cà chua khác

10

2103

30

00

- Bột mịn, thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến

10

2103

90

- Loại khác:

2103

90

10

- - Tương ớt

10

2103

90

20

- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp, kể cả bột tôm (belachan)

10

2103

90

30

- - Nước mắm

10

2103

90

90

- - Loại khác

10

2104

Súp, nước xuýt và các chế phẩm để làm súp, nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất

2104

10

- Súp, nước xuýt và các chế phẩm để làm súp, nước xuýt:

2104

10

10

- - Chứa thịt

10

2104

10

90

- - Loại khác

10

2104

20

- Các chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất:

2104

20

10

- - Chứa thịt

10

2104

20

90

- - Loại khác

10

2105

00

00

Kem lạnh (ice - cream) và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao

10

2106

Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

2106

10

00

- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn

10

2106

90

- Loại khác:

2106

90

10

- - Đậu phụ đã làm khô và đậu phụ dạng thanh

10

2106

90

20

- - Si rô đã pha mầu hoặc hương liệu

10

2106

90

30

- - Kem không sữa

10

2106

90

40

- - Các chế phẩm men tự phân

10

- - Chế phẩm dùng để sản xuất đồ uống:

- - - Chế phẩm không chứa cồn:

2106

90

51

- - - - Chế phẩm dùng làm nguyên liệu thô để chế biến chất cô đặc tổng hợp

10

2106

90

52

- - - - Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản vào nước làm đồ uống

10

2106

90

53

- - - - Chế phẩm làm từ sâm

10

2106

90

54

- - - - Hỗn hợp của hoá chất với thực phẩm hoặc với các chất khác, có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm

10

2106

90

59

- - - - Loại khác

10

- - - Chế phẩm có chứa cồn:

- - - - Chế phẩm dùng làm nguyên liệu thô để chế biến chất cô đặc hỗn hợp:

2106

90

61

- - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng

10

2106

90

62

- - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác

10

2106

90

63

- - - - - Loại khác

10

- - - - Các chất cô đặc hỗn hợp để pha đơn giản vào nước làm đồ uống:

2106

90

64

- - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng

10

2106

90

65

- - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác

10

2106

90

66

- - - - - Loại khác

10

2106

90

67

- - - - Hỗn hợp của hoá chất với thực phẩm hoặc với các chất khác, có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm

10

2106

90

69

- - - - Loại khác

10

- - Các chế phẩm làm ngọt gồm chất tạo ngọt nhân tạo và chất thực phẩm:

2106

90

71

- - - Chứa sacarin hoặc aspartame như chất tạo ngọt

10

2106

90

79

- - - Loại khác

10

- - Các chế phẩm hương liệu:

2106

90

81

- - - Bột hương liệu pho-mát

10

2106

90

82

- - - Loại khác

10

- - Các chất phụ trợ thực phẩm:

2106

90

83

- - - Các chế phẩm có chứa vitamin hoặc khoáng chất

10

2106

90

84

- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế

10

2106

90

89

- - - Loại khác

10

- - Loại khác:

2106

90

91

- - - Chế phẩm thực phẩm cho trẻ thiếu lactase

10

2106

90

92

- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế

10

2106

90

93

- - - Chế phẩm sử dụng cho trẻ em khác

10

2106

90

94

- - - Bột làm kem lạnh

10

2106

90

95

- - - Chế phẩm hỗn hợp các vitamin và khoáng chất để tăng cường dinh dưỡng

10

2106

90

96

- - - Hỗn hợp khác của hoá chất với chất thực phẩm hoặc với chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm

10

2106

90

99

- - - Loại khác

10

Chương 22
Đồ uống, rượu và giấm

2201

Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết

2201

10

00

- Nước khoáng và nước có ga

10

2201

90

- Loại khác:

2201

90

10

- - Nước đá và tuyết

10

2201

90

90

- - Loại khác

10

2202

Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09

2202

10

- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu:

2202

10

10

- - Nước khoáng xô đa và nước có ga, có hương liệu

10

2202

10

90

- - Loại khác

10

2202

90

- Loại khác:

2202

90

10

- - Sữa tươi tiệt trùng có hương liệu

10

2202

90

20

- - Sữa đậu nành

10

2202

90

30

- - Đồ uống không có ga dùng ngay được không cần pha loãng

10

2202

90

90

- - Loại khác

10

2203

Bia sản xuất từ malt

2203

00

10

- Bia đen và bia nâu

10

2203

00

90

- Loại khác, kể cả bia ale

10

2204

Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09

2204

10

00

- Rượu vang có ga nhẹ

10

- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:

2204

21

- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:

- - - Rượu vang:

2204

21

11

- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

10

2204

21

12

- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

10

- - - Hèm nho:

2204

21

21

- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

10

2204

21

22

- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

10

2204

29

- - Loại khác:

- - - Rượu vang:

2204

29

11

- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

10

2204

29

12

- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

10

- - - Hèm nho:

2204

29

21

- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

10

2204

29

22

- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

10

2204

30

- Hèm nho khác:

2204

30

10

- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

10

2204

30

20

- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

10

2205

Rượu vermourth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm

2205

10

- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:

2205

10

10

- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

10

2205

10

20

- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

10

2205

90

- Loại khác:

2205

90

10

- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

10

2205

90

20

- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

10

2206

Đồ uống đã lên men khác (ví dụ: vang táo, vang lê, vang mật ong); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác

2206

00

10

- Vang táo, vang lê

10

2206

00

20

- Rượu sa kê (rượu gạo)

10

2206

00

30

- Tôđi (Tody)

10

2206

00

40

- Shandy có nồng độ cồn trên 0,5% đến 1% tính theo thể tích

10

2206

00

50

- Shandy có nồng độ cồn trên 1% đến 3% tính theo thể tích

10

2206

00

90

- Loại khác, kể cả vang mật ong

10

2207

Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên; cồn ê-ti-lich và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ.

2207

10

00

- Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên

10

2207

20

- Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:

- - Cồn ê-ti-lích đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hóa:

2207

20

11

- - - Cồn ê-ti-lích có nồng độ cồn trên 99% tính theo thể tích

10

2207

20

19

- - - Loại khác

10

2207

20

90

- - Loại khác

10

2208

Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác.

2208

20

- Rượu mạnh cất từ rượu vang nho hoặc từ rượu bã nho:

2208

20

10

- - Rượu Brandy có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

10

2208

20

20

- - Rượu Brandy có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

10

2208

20

30

- - Loại khác, có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

10

2208

20

40

- - Loại khác, có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

10

2208

30

- Rượu Whisky:

2208

30

10

- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

10

2208

30

20

- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

10

2208

40

- Rượu Rum và rượu Rum cất từ mật mía:

2208

40

10

- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

10

2208

40

20

- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

10

2208

50

- Rượu Gin và rượu Cối:

2208

50

10

- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

10

2208

50

20

- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

10

2208

60

- Rượu Vodka:

2208

60

10

- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

10

2208

60

20

- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

10

2208

70

- Rượu mùi và rượu bổ:

2208

70

10

- - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích

10

2208

70

20

- - Có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích

10

2208

90

- Loại khác:

2208

90

10

- - Rượu samsu y tế có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích

10

2208

90

20

- - Rượu samsu y tế có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích

10

2208

90

30

- - Rượu samsu khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích

10

2208

90

40

- - Rượu samsu khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích

10

2208

90

50

- - Rượu arack và rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích

10

2208

90

60

- - Rượu arack và rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích

10

2208

90

70

- - Rượu đắng và loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích

10

2208

90

80

- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích

10

2208

90

90

- - Loại khác

10

2209

00

00

Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic

10

Chương 23
Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm;
thức ăn gia súc đã chế biến

2301

Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ

2301

10

00

- Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ

5

2301

20

00

- Bột mịn, bột thô và bột viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác

5

2302

Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu

2302

10

00

- Từ ngô

5

2302

20

00

- Từ thóc, gạo

5

2302

30

00

- Từ lúa mì

5

2302

40

00

- Từ ngũ cốc khác

5

2302

50

00

- Từ cây họ đậu

5

2303

Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế thải khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế thải từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên.

2303

10

- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:

2303

10

10

- - Từ sắn hoặc bột cọ sa-go

5

2303

10

90

- - Loại khác

5

2303

20

00

- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế thải khác từ quá trình sản xuất đường

5

2303

30

00

- Bã và phế thải từ quá trình ủ hoặc chưng cất

5

2304

00

00

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương

5

2305

00

00

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hay ở dạng bột viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc

5

2306

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hay ở dạng bột viên, thu được từ quá trình chiết xuất mỡ hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05

2306

10

00

- Từ hạt bông

5

2306

20

00

- Từ hạt lanh

5

2306

30

00

- Từ hạt hướng dương

5

- Từ hạt cải dầu:

2306

41

00

- - Từ hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp

5

2306

49

00

- - Loại khác

5

2306

50

00

- Từ dừa hoặc cùi dừa

5

2306

60

00

- Từ hạt và nhân hạt cọ

5

2306

70

00

- Từ mầm ngô

5

2306

90

- Loại khác:

2306

90

10

- - Bột hạt rum

5

2306

90

90

- - Loại khác

5

2307

00

00

Bã rượu vang; cặn rượu

5

2308

00

00

Nguyên liệu thực vật và phế thải thực vật, phế liệu thực vật và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

5

2309

Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật

2309

10

- Thức ăn cho chó hoặc mèo đã đóng gói để bán lẻ:

2309

10

10

- - Chứa thịt

5

2309

10

90

- - Loại khác

5

2309

90

- Loại khác:

- - Thức ăn hoàn chỉnh:

2309

90

11

- - - Cho gia cầm

5

2309

90

12

- - - Cho lợn

5

2309

90

13

- - - Cho tôm

5

2309

90

19

- - - Loại khác

5

2309

90

20

- - Chất tổng hợp, chất bổ trợ, chất phụ gia thức ăn

5

2309

90

30

- - Loại khác, có chứa thịt

5

2309

90

90

- - Loại khác

5

Chương 24
Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến

2401

Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá

2401

10

- Lá thuốc lá, chưa tước cọng:

2401

10

10

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng

5

2401

10

20

- - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng

5

2401

10

30

- - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng

5

2401

10

90

- - Loại khác, chưa sấy bằng không khí nóng

5

2401

20

- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:

2401

20

10

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng

5

2401

20

20

- - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng

5

2401

20

30

- - Loại Oriental

5

2401

20

40

- - Loại Burley

5

2401

20

50

- - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng

5

2401

20

90

- - Loại khác, chưa sấy bằng không khí nóng

5

2401

30

- Phế liệu lá thuốc lá:

2401

30

10

- - Cọng thuốc lá

5

2401

30

90

- - Loại khác

5

2402

Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, chế biến từ lá thuốc lá hoặc từ các chất thay thế lá thuốc lá

2402

10

00

- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, làm từ thuốc lá lá

10

2402

20

- Thuốc lá điếu làm từ lá thuốc lá:

2402

20

10

- - Thuốc lá Bi-đi (Bedies)

10

2402

20

90

- - Loại khác

10

2402

90

- Loại khác:

2402

90

10

- - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, làm từ chất thay thế lá thuốc lá

10

2402

90

20

- - Thuốc lá điếu làm từ chất thay thế lá thuốc lá

10

2403

Thuốc lá lá đã chế biến và các chất thay thế thuốc lá lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất thuốc lá

2403

10

- Thuốc lá lá để hút, có hoặc không chứa chất thay thế thuốc lá lá với tỷ lệ bất kỳ:

- - Đã được đóng gói để bán lẻ:

2403

10

11

- - - Thuốc lá lá đã được phối trộn

10

2403

10

19

- - - Loại khác

10

- - Thuốc lá lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu:

2403

10

21

- - - Thuốc lá lá đã được phối trộn

10

2403

10

29

- - - Loại khác

10

2403

10

90

- - Loại khác

10

- Loại khác:

2403

91

00

- - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên"

10

2403

99

- - Loại khác:

2403

99

10

- - - Chiết xuất và tinh chất thuốc lá lá

10

2403

99

30

- - - Nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến

10

2403

99

40

- - - Thuốc lá bột để hít

10

2403

99

50

- - - Thuốc lá lá không dùng để hút, kể cả thuốc lá lá để nhai hoặc ngậm

10

2403

99

60

- - - Ang Hon

10

2403

99

90

- - - Loại khác

10

PHẦN V - KHOÁNG SẢN

Chương 25
Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

2501

Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở dạng dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển

2501

00

10

- Muối ăn

*

- Muối mỏ chưa chế biến, ở dạng rắn hoặc dạng dung dịch nước:

2501

00

21

- - Muối có chứa ít nhất 94,7% natri clorua tính trên trọng lượng khô được đóng gói với trọng lượng tịnh từ 50 kg trở lên

*

2501

00

29

- - Loại khác

*

- Muối khác có chứa ít nhất 96% natri clorua, đã đóng bao:

2501

00

31

- - Muối tinh khiết

*

2501

00

32

- - Loại khác, đóng gói từ 50 kg trở lên

*

2501

00

33

- - Loại khác, đóng gói dưới 50 kg

*

2501

00

90

- Loại khác

*

2502

00

00

Pirít sắt chưa nung

10

2503

00

00

Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo

10

2504

Graphít tự nhiên

2504

10

00

- ở dạng bột hay dạng mảnh

10

2504

90

00

- Loại khác

10

2505

Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc chương 26

2505

10

00

- Cát oxit silic và cát thạch anh

5

2505

90

00

- Loại khác

5

2506

Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

2506

10

00

- Thạch anh

5

- Quartzite:

2506

21

00

- - Thô hoặc đã đẽo thô

5

2506

29

00

- - Loại khác

5

2507

00

00

Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung

5

2508

Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và silimanite, đã hoặc chưa nung; mulite; đất chịu lửa (chamote) hay đất dinas

2508

10

00

- Bentonite

5

2508

20

00

- Đất đã tẩy màu và đất để chuội vải

5

2508

30

00

- Đất sét chịu lửa

5

2508

40

00

- Đất sét khác

5

2508

50

00

- Andalusite, kyanite và silimanite

5

2508

60

00

- Mulite

5

2508

70

00

- Đất chịu lửa hay đất dinas

5

2509

00

00

Đá phấn

5

2510

Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên, và đá phấn có chứa phosphat

2510

10

- Chưa nghiền:

2510

10

10

- - Apatít (apatite)

5

2510

10

90

- - Loại khác

5

2510

20

- Đã nghiền:

2510

20

10

- - Apatít (apatite)

5

2510

20

90

- - Loại khác

5

2511

Bari sulfat tự nhiên (barytes), bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16

2511

10

00

- Bari sulfat tự nhiên (barit)

10

2511

20

00

- Bari carbonat tự nhiên (viterit)

10

2512

00

00

Bột hóa thạch silic (ví dụ: đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng không quá 1

10

2513

Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt

- Đá bọt:

2513

11

00

- - ở dạng thô hoặc viên không đều, kể cả đá bọt nghiền (bimskies)

5

2513

19

00

- - Loại khác

5

2513

20

00

- Đá nhám, corundum tự nhiên, garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác

5

2514

00

00

Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

5

2515

Đá cẩm thạch, travectine, ecausine, và đá vôi khác làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 trở lên, thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hay cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

- Đá cẩm thạch và travertine:

2515

11

00

- - Thô hoặc đã đẽo thô

5

2515

12

- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):

2515

12

10

- - - Dạng khối

5

2515

12

20

- - - Dạng tấm

5

2515

20

00

- Ecoxin và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa

5

2516

Đá granit, pophia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

- Granit:

2516

11

00

- - Thô hoặc đã đẽo thô

5

2516

12

- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):

2516

12

10

- - - Dạng khối

5

2516

12

20

- - - Dạng tấm

5

- Đá cát kết:

2516

21

00

- - Thô hoặc đá đẽo thô

5

2516

22

00

- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

5

2516

90

00

- Đá làm tượng đài hay đá xây dựng khác

5

2517

Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông hoặc để rải đường bộ hay đường sắt, hoặc đá balat khác, đá cuội nhỏ và đá flin (đá lửa tự nhiên), đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm vảy, xỉ từ công nghiệp luyện kim hay phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kèm theo các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh, bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt

2517

10

- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông hoặc để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá balat khác, đá cuội nhỏ, đá flin, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:

2517

10

10

- - Từ Granit

5

2517

10

90

- - Loại khác

5

2517

20

00

- Đá dăm vảy, xỉ từ công nghiệp luyện kim hoặc phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của phân nhóm 2517.10

5

2517

30

00

- Đá dăm trộn nhựa đường

5

- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:

2517

41

00

- - Từ đá cẩm thạch

5

2517

49

- - Từ đá khác:

2517

49

10

- - - Từ Granit

5

2517

49

90

- - - Loại khác

5

2518

Đolomit, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả đolomit đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp đolomit dạng nén

2518

10

00

- Đolomit chưa nung hoặc thiêu kết

10

2518

20

00

- Đolomit đã nung hoặc thiêu kết

10

2518

30

00

- Hỗn hợp đolomit dạng nén

10

2519

Magiê carbonat tự nhiên (magiezit); magiê ô xít nấu chảy; magiê ô xít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ô xít khác trước khi thiêu kết; magiê ô xít khác, tinh khiết hoặc không

2519

10

00

- Magie carbonat tự nhiên

10

2519

90

00

- Loại khác

10

2520

Thạch cao; anhydrit; plaster (từ thạch cao nung hay canxi sulfat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tiến hay chất ức chế

2520

10

00

- Thạch cao; anhydrit

10

2520

20

- Plaster:

2520

20

10

- - Dùng trong nha khoa

10

2520

20

90

- - Loại khác

10

2521

00

00

Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng

5

2522

Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25

2522

10

00

- Vôi sống

10

2522

20

00

- Vôi tôi

10

2522

30

00

- Vôi chịu nước

10

2523

Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulfat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke

2523

10

- Clanhke xi măng:

2523

10

10

- - Để sản xuất xi măng trắng

10

2523

10

90

- - Loại khác

10

- Xi măng Portland:

2523

21

00

- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo

10

2523

29

- - Loại khác:

2523

29

10

- - - Xi măng màu

10

2523

29

90

- - - Loại khác

10

2523

30

00

- Xi măng nhôm

10

2523

90

00

- Xi măng chịu nước khác

10

2524

00

00

amiăng (Asbestos)

10

2525

Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca

2525

10

00

- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp

10

2525

20

00

- Bột mi ca

10

2525

30

00

- Phế liệu mi ca

10

2526

Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc

2526

10

00

- Chưa nghiền, chưa làm thành bột

10

2526

20

- Đã nghiền, hoặc làm thành bột:

2526

20

10

- - Bột talc

10

2526

20

90

- - Loại khác

10

2528

Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô

2528

10

00

- Quặng borat natri tự nhiên và tinh quặng borat natri tự nhiên (đã hoặc chưa nung)

10

2528

90

00

- Loại khác

10

2529

Felspar, lơxit (leucite), nepheline và nepheline syenite; fluorit (fluorspar)

2529

10

00

- Felspar

10

- Fluorit (fluorspar):

2529

21

00

- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng

10

2529

22

00

- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng

10

2529

30

00

- Lơxit, nepheline và nepheline syenite

10

2530

Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

2530

10

00

- Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở

10

2530

20

- Kiezerite, epsomite (magie sulfat tự nhiên):

2530

20

10

- - Kiezerite

10

2530

20

20

- - Epsomite

10

2530

90

- Loại khác:

2530

90

10

- - Realgar, orpiment và munshel

10

2530

90

90

- - Loại khác

10

Chương 26
Quặng, xỉ và tro

2601

Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung

- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:

2601

11

00

- - Chưa thiêu kết

10

2601

12

00

- - Đã thiêu kết

10

2601

20

00

- Pirit sắt đã nung

10

2602

00

00

Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên tính theo trọng lượng khô

10

2603

00

00

Quặng đồng và tinh quặng đồng

10

2604

00

00

Quặng niken và tinh quặng niken

10

2605

00

00

Quặng coban và tinh quặng coban

10

2606

00

00

Quặng nhôm và tinh quặng nhôm

10

2607

00

00

Quặng chì và tinh quặng chì

10

2608

00

00

Quặng kẽm và tinh quặng kẽm

10

2609

00

00

Quặng thiếc và tinh quặng thiếc

10

2610

00

00

Quặng crom và tinh quặng crom

10

2611

00

00

Quặng vonfram và tinh quặng vonfram

10

2612

Quặng uran hoặc thori và tinh quặng uran hoặc tinh quặng thori

2612

10

00

- Quặng uran và tinh quặng uran

10

2612

20

00

- Quặng thori và tinh quặng thori

10

2613

Quặng molipden và tinh quặng molipden

2613

10

00

- Đã nung

10

2613

90

00

- Loại khác

10

2614

Quặng titan và tinh quặng titan

2614

00

10

- Quặng ilmenite và tinh quặng ilmenite

10

2614

00

90

- Loại khác

10

2615

Quặng niobi, tantali, vanadi hay ziricon và tinh quặng của các loại quặng đó

2615

10

00

- Quặng ziricon và tinh quặng ziricon

10

2615

90

- Loại khác:

2615

90

10

- - Niobi

10

2615

90

90

- - Loại khác

10

2616

Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý

2616

10

00

- Quặng bạc và tinh quặng bạc

10

2616

90

00

- Loại khác

10

2617

Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó

2617

10

00

- Quặng antimon và tinh quặng antimon

10

2617

90

00

- Loại khác

10

2618

00

00

Xỉ hạt nhỏ (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép

5

2619

00

00

Xỉ, địa xỉ (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.

5

2620

Tro và cặn (trừ tro và cặn thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa arsen, kim loại hoặc các hợp chất của chúng

- Chứa chủ yếu là kẽm:

2620

11

00

- - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)

5

2620

19

00

- - Loại khác

5

- Chứa chủ yếu là chì:

2620

21

00

- - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ

5

2620

29

00

- - Loại khác

5

2620

30

00

- Chứa chủ yếu là đồng

5

2620

40

00

- Chứa chủ yếu là nhôm

5

2620

60

00

- Chứa arsen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng

5

- Loại khác:

2620

91

00

- - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng

5

- - Loại khác:

2620

99

10

- - - Chứa chủ yếu là thiếc

5

2620

99

90

- - - Loại khác

5

2621

Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị

2621

10

00

- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị

5

2621

90

00

- Loại khác

5

Chương 27
Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bitum; các loại sáp khoáng chất

2701

Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:

2701

11

00

- - Antraxit (Anthracite):

5

2701

12

- - Than bitum:

2701

12

10

- - - Than để luyện cốc

5

2701

12

90

- - - Loại khác

5

2701

19

00

- - Than đá loại khác

5

2701

20

00

- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

5

2702

Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền

2702

10

00

- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh

5

2702

20

00

- Than non đã đóng bánh

5

2703

Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh

2703

00

10

- Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, chưa đóng bánh

5

2703

00

20

- Than bùn đã đóng bánh

5

2704

Than cốc và than nửa cốc, luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá

2704

00

10

- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá

5

2704

00

20

- Than cốc hay than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn

5

2704

00

30

- Muội bình chưng than đá

5

2705

00

00

Khí than đá, khí than ướt, khí máy phát và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác

10

2706

00

00

Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế

10

2707

Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự, có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm

2707

10

00

- Benzen

10

2707

20

00

- Toluen

10

2707

30

00

- Xylen

10

2707

40

- Naphthalen:

2707

40

10

- - Dùng để sản xuất dung môi

10

2707

40

90

- - Loại khác

10

2707

50

00

- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có thành phần cất từ 65% thể tích trở lên (kể cả hao hụt) được cất ở nhiệt độ 250 độ C, theo phương pháp ASTM D 86

10

2707

60

00

- Phenol

10

- Loại khác:

2707

91

00

- - Dầu creosote

10

2707

99

- - Loại khác:

2707

99

10

- - - Dầu thơm để chế biến cao su

10

2707

99

90

- - - Loại khác

10

2708

Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác

2708

10

00

- Nhựa chưng (hắc ín)

10

2708

20

00

- Than cốc nhựa chưng

10

2709

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, ở dạng thô

2709

00

10

- Dầu thô (dầu mỏ dạng thô)

10

2709

00

20

- Condensate

10

2709

00

90

- Loại khác

10

2710

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải

- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum

2710

11

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

2710

11

11

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

10

2710

11

12

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

10

2710

11

13

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

10

2710

11

14

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

10

2710

11

15

- - - Xăng động cơ khác, có pha chì

10

2710

11

16

- - - Xăng động cơ khác, không pha chì

10

2710

11

17

- - - Xăng máy bay

10

2710

11

18

- - - Tetrapropylene

10

2710

11

21

- - - Dung môi trắng (white spirit)

10

2710

11

22

- - - Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%

10

2710

11

23

- - - Dung môi khác

10

2710

11

24

- - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

10

2710

11

25

- - - Dầu nhẹ khác

10

2710

11

29

- - - Loại khác

10

2710

19

- - Loại khác:

- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:

2710

19

11

- - - - Dầu hoả thắp sáng

10

2710

19

12

- - - - Dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi

10

2710

19

13

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên

10

2710

19

14

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23 độ C

10

2710

19

15

- - - - Paraphin mạch thẳng

10

2710

19

19

- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm

10

- - - Loại khác:

2710

19

21

- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ

10

2710

19

22

- - - - Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than

10

2710

19

23

- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

10

2710

19

24

- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

10

2710

19

25

- - - - Dầu bôi trơn khác

10

2710

19

26

- - - - Mỡ bôi trơn

10

2710

19

27

- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)

10

2710

19

28

- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch

10

2710

19

31

- - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao

10

2710

19

32

- - - - Nhiên liệu diesel khác

10

2710

19

33

- - - - Nhiên liệu đốt khác

10

2710

19

39

- - - - Loại khác

10

- Dầu thải:

2710

91

00

- - Chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBs)

10

2710

99

00

- - Loại khác

10

2711

Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác

- Dạng hóa lỏng:

2711

11

00

- - Khí thiên nhiên

10

2711

12

00

- - Propan

10

2711

13

00

- - Butan

10

2711

14

- - Etylen, propylen, butylen và butadien:

2711

14

10

- - - Etylen

10

2711

14

90

- - - Loại khác

10

2711

19

00

- - Loại khác

10

- Dạng khí:

2711

21

00

- - Khí thiên nhiên

10

2711

29

00

- - Loại khác

10

2712

Vazơlin (Petroleum jely); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp hay qui trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu

2712

10

00

- Vazơlin (Petroleum jely)

10

2712

20

00

- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng

10

2712

90

- Loại khác:

2712

90

10

- - Sáp parafin

10

2712

90

90

- - Loại khác

10

2713

Cốc dầu mỏ, bitum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu chế biến từ các khoáng bitum

- Cốc dầu mỏ:

2713

11

00

- - Chưa nung

10

2713

12

00

- - Đã nung

10

2713

20

00

- Bitum dầu mỏ

10

2713

90

00

- Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và từ các loại dầu thu được từ các khoáng bitum

10

2714

Bitum và asphalt, ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum và cát hắc ín; asphaltite và đá chứa asphalt

2714

10

00

- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum và cát hắc ín

10

2714

90

00

- Loại khác

10

2715

00

00

Hỗn hợp chứa bitum có thành phần chính là asphalt tự nhiên, bitum tự nhiên, bitum dầu mỏ, khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ: matít có chứa bitum, cut-backs)

10

2716

00

00

Năng lượng điện

10

PHẦN VI - SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH
CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN

Chương 28
Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quí, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ
hoặc các chất đồng vị

I- Các nguyên tố hoá học

2801

Flo, clo, brom và iot

2801

10

00

- Clo

10

2801

20

00

- Iot

10

2801

30

00

- Flo; brom

10

2802

00

00

Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo

10

2803

Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)

2803

00

10

- Muội carbon dùng cho ngành cao su

10

2803

00

20

- Muội axetylen

10

2803

00

30

- Muội carbon khác

10

2803

00

90

- Loại khác

10

2804

Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác

2804

10

00

- Hydro

10

- Khí hiếm:

2804

21

00

- - Argon

10

2804

29

00

- - Loại khác

10

2804

30

00

- Nitơ

10

2804

40

00

- Oxy

10

2804

50

00

- Boron; telurium

10

- Silic:

2804

61

00

- - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng

10

2804

69

00

- - Loại khác

10

2804

70

00

- Phospho

10

2804

80

00

- Arsenic

10

2804

90

00

- Selenium

10

2805

Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandium và ytrium, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân

- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:

2805

11

00

- - Natri

10

2805

12

00

- - Canxi

10

2805

19

00

- - Loại khác

10

2805

30

00

- Kim loại đất hiếm, scandium và ytrium, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau

10

2805

40

00

- Thủy ngân

10

I- Axit vô cơ và các hợp chất vô cơ có chứa oxy của các phi kim loại

2806

Hydro clorua (hydrochloric acid); axit closulfuric

2806

10

00

- Hydro clorua (hydrochloric acid)

10

2806

20

00

- Axit closulfuric

10

2807

Axit sulfuric; axit sulfuric bốc khói (oleum)

2807

00

10

- Axit sulfuric từ luyện đồng

10

2807

00

90

- Loại khác

10

2808

00

00

Axit nitric; axit sulfonitric

10

2809

Diphosphorous pentaoxide; axit phosphoric; axit polyphosphoric đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

2809

10

00

- Diphosphorous pentaoxide

10

2809

20

- Axit phosphoric và axit polyphosphoric:

2809

20

10

- - Axit phosphoric

10

- - Axit polyphosphoric:

2809

20

21

- - - Axit hypophosphoric

10

2809

20

29

- - - Loại khác

10

2810

00

00

Oxit Boron; axit boric

10

2811

Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại

- Axit vô cơ khác:

2811

11

00

- - Hydro florua (hydrofuoric acids)

10

2811

19

- - Loại khác:

2811

19

10

- - - Axit arsenic

10

2811

19

90

- - - Loại khác

10

- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:

2811

21

00

- - Carbon dioxit

10

2811

22

- - Silic dioxit:

2811

22

10

- - - Bụi silic

10

2811

22

90

- - - Loại khác

10

2811

23

00

- - Lưu huỳnh dioxit

10

2811

29

- - Loại khác:

2811

29

10

- - - Diarsenic pentaoxide

10

2811

29

90

- - - Loại khác

10

II - hợp chất halogen và hợp chất sulfua của phi kim loại

2812

Halogenua và Oxit halogenua của phi kim loại

2812

10

00

- Clorua và oxit clorua

10

2812

90

00

- Loại khác

10

2813

Sulfua của phi kim loại; Phospho trisulfua thương phẩm

2813

10

00

- Carbon disulfua

10

2813

90

00

- Loại khác

10

IV- Bazơ và oxit vô cơ, hydroxit và peroxit kim loại

2814

Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước

2814

10

00

- Dạng khan

10

2814

20

00

- Dạng dung dịch nước

10

2815

Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit

- Natri hydroxit:

2815

11

00

- - Dạng rắn

10

2815

12

00

- - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc lỏng)

10

2815

20

00

- Kali hydroxit

10

2815

30

00

- Natri hoặc kali peroxit

10

2816

Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit của stronti hoặc bari

2816

10

00

- Magie hydroxit và magie peroxit

10

2816

40

00

- Oxit, hydroxit và peroxit của stronti hoặc bari

10

2817

Kẽm oxit; kẽm peroxit

2817

00

10

- Kẽm oxit

10

2817

00

20

- Kẽm peroxit

10

2818

Corundum nhân tạo đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; nhôm ôxit; nhôm hydroxit

2818

10

00

- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

10

2818

20

00

- oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo

10

2818

30

00

- Nhôm hydroxit

10

2819

Crom oxit và hydroxit

2819

10

00

- Crom trioxit

10

2819

90

00

- Loại khác

10

2820

Mangan oxit

2820

10

00

- Mangan dioxit

10

2820

90

00

- Loại khác

10

2821

Sắt oxit và sắt hydroxit; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm 70% trở lên

2821

10

00

- Sắt oxit và hydroxit

10

2821

20

00

- Chất màu từ đất

10

2822

Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm

2822

00

10

- Coban oxit; coban oxit thương phẩm

10

2822

00

20

- Coban hydroxit

10

2823

00

00

Titan oxit

10

2824

Chì oxit ; chì đỏ và chì da cam

2824

10

00

- Chì monoxit (litharge, masicot)

10

2824

20

00

- Chì đỏ và chì da cam

10

2824

90

00

- Loại khác

10

2825

Hydrazine và hydroxylamine và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác

2825

10

- Hydrazine, hydroxylamine và các muối vô cơ của chúng:

2825

10

10

- - Hydrazine

10

2825

10

90

- - Loại khác

10

2825

20

00

- Liti oxit và hydroxit

10

2825

30

00

- Vanađi oxit và hydroxit

10

2825

40

00

- Niken oxit và hydroxit

10

2825

50

00

- Đồng oxit và hydroxit

10

2825

60

00

- Germani oxit và Ziricon dioxit

10

2825

70

00

- Molipđen oxit và hydroxit

10

2825

80

00

- Antimon oxit

10

2825

90

00

- Loại khác

10

V- Muối và muối PEROXIT của các axit vô cơ và các kim loại

2826

Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác

- Florua:

2826

11

00

- - Của amoni hoặc của natri

10

2826

12

00

- - Của nhôm

10

2826

19

00

- - Loại khác

10

2826

20

00

- Florosilicat của natri hoặc kali

10

2826

30

00

- Natri hexafloroaluminat (cryolit tổng hợp)

10

2826

90

00

- Loại khác

10

2827

Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iot và iot oxit

2827

10

00

- Amoni clorua

10

2827

20

- Canxi clorua:

2827

20

10

- - Loại thương phẩm

10

2827

20

90

- - Loại khác

10

- Clorua khác:

2827

31

00

- - Magie clorua

10

2827

32

00

- - Nhôm clorua

10

2827

33

00

- - Sắt clorua

10

2827

34

00

- - Coban clorua

10

2827

35

00

- - Niken clorua

10

2827

36

00

- - Kẽm clorua

10

2827

39

00

- - Loại khác

10

- Clorua oxit và clorua hydroxit:

2827

41

00

- - Của đồng

10

2827

49

00

- - Loại khác

10

- Bromua và bromua oxit:

2827

51

00

- - Natri bromua hoặc kali bromua

10

2827

59

00

- - Loại khác

10

2827

60

00

- Iot và iot oxit

10

2828

Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit

2828

10

00

- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác

10

2828

90

- Loại khác:

2828

90

10

- - Natri hypoclorit

10

2828

90

90

- - Loại khác

10

2829

Clorat và peclorat; bromat và pebromat; iotdat và peiodat

- Clorat:

2829

11

00

- - Của natri

10

2829

19

00

- - Loại khác

10

2829

90

00

- Loại khác

10

2830

Sulfua; polysulfua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

2830

10

00

- Natri sulfua

10

2830

20

00

- Kẽm sulfua

10

2830

30

00

- Cađimi sulfua

10

2830

90

00

- Loại khác

10

2831

Dithionit và sulfosilat

2831

10

00

- Của natri

10

2831

90

00

- Loại khác

10

2832

Sulfit; thiosulfat

2832

10

00

- Natri sulfit

10

2832

20

00

- Sulfit khác

10

2832

30

00

- Thiosulfat

10

2833

Sulfat; phèn (alums); peroxosulfat (persulfat)

- Natri sulfat:

2833

11

00

- - Dinatri sulfat

10

2833

19

00

- - Loại khác

10

- Sulfat loại khác:

2833

21

00

- - Của magie

10

2833

22

- - Của nhôm:

2833

22

10

- - - Loại thương phẩm

10

2833

22

90

- - - Loại khác

10

2833

23

00

- - Của crom

10

2833

24

00

- - Của niken

10

2833

25

00

- - Của đồng

10

2833

26

00

- - Của kẽm

10

2833

27

00

- - Của bari

10

2833

29

00

- - Loại khác

10

2833

30

00

- Phèn (alums)

10

2833

40

00

- Peroxosulfat (persulfat)

10

2834

Nitrit; nitrat

2834

10

00

- Nitrit

10

- Nitrat:

2834

21

00

- - Của kali

10

2834

29

00

- - Loại khác

10

2835

Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

2835

10

00

- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)

10

- Phosphat:

2835

22

00

- - Của mono hoặc dinatri

10

2835

23

00

- - Của trinatri

10

2835

24

00

- - Của kali

10

2835

25

00

- - Canxi hydrogenorthophosphate (dicalcium phosphate)

10

2835

26

00

- - Canxi phosphat khác

10

2835

29

00

- - Loại khác

10

- Poly phosphat:

2835

31

00

- - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat)

10

2835

39

- - Loại khác:

2835

39

10

- - - Tetranatri pyrophosphat

10

2835

39

20

- - - Natri hexametaphosphat, natri tetraphosphat

10

2835

39

90

- - - Loại khác

10

2836

Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amonicarbamat

2836

10

00

- Amoni carbonat thương phẩm và amoni carbonat khác

10

2836

20

00

- Dinatri carbonat

10

2836

30

00

- Natri hydrogen carbonat (natri bicarbonat)

10

2836

40

00

- Kali carbonat

10

2836

50

- Canxi carbonat:

2836

50

10

- - Loại thực phẩm hoặc dược phẩm

10

2836

50

90

- - Loại khác

10

2836

60

00

- Bari carbonat

10

2836

70

00

- Chì carbonat

10

- Loại khác:

2836

91

00

- - Liti carbonat

10

2836

92

00

- - Stronti carbonat

10

2836

99

00

- - Loại khác

10

2837

Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức

- Xyanua và xyanua oxit:

2837

11

00

- - Của natri

10

2837

19

00

- - Loại khác

10

2837

20

00

- Xyanua phức

10

2838

00

00

Fulminat, xyanat và thioxyanat

10

2839

Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm

- Của natri:

2839

11

00

- - Natri metasilicat

10

2839

19

- - Loại khác:

2839

19

10

- - - Natri silicat

10

2839

19

90

- - - Loại khác

10

2839

20

00

- Của kali

10

2839

90

00

- Loại khác

10

2840

Borat; peroxoborat (perborat)

- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the):

2840

11

00

- - Dạng khan

10

2840

19

00

- - Dạng khác

10

2840

20

00

- Borat khác

10

2840

30

00

- Peroxoborat (perborat)

10

2841

Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic

2841

10

00

- Aluminat

10

2841

20

00

- Kẽm hoặc chì cromat

10

2841

30

00

- Natri dicromat

10

2841

50

00

- Cromat và dicromat khác; peroxocromat

10

- Manganit, manganat và permanganat:

2841

61

00

- - Kali permanganat

10

2841

69

00

- - Loại khác

10

2841

70

00

- Molipdat

10

2841

80

00

- Vonframat

10

2841

90

00

- Loại khác

10

2842

Muối khác của axit vô cơ hay peroxo axit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azide

2842

10

00

- Silicat kép hay phức, kể cả alumino silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

10

2842

90

- Loại khác:

2842

90

10

- - Natri arsenit

10

2842

90

20

- - Muối của đồng và/ hoặc crom

10

2842

90

90

- - Loại khác

10

VI- Loại khác

2843

Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý

2843

10

00

- Kim loại quý dạng keo

10

- Hợp chất bạc:

2843

21

00

- - Bạc nitrat

10

2843

29

00

- - Loại khác

10

2843

30

00

- Hợp chất vàng

10

2843

90

- Hợp chất khác; hỗn hống:

2843

90

10

- - Hỗn hống

10

2843

90

90

- - Loại khác

10

2844

Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên

2844

10

- Uran tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa uran tự nhiên hay các hợp chất uran tự nhiên:

2844

10

10

- - Uran tự nhiên và các hợp chất của nó

10

2844

10

90

- - Loại khác

10

2844

20

- Uran đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp có chứa uran đã được làm giàu thành U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này:

2844

20

10

- - Uran và hợp chất của nó; pluton và hợp chất của nó

10

2844

20

90

- - Loại khác

10

2844

30

- Uran đã được làm nghèo tới U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa uran đã được làm nghèo tới U235, thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên:

2844

30

10

- - Uran và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó

10

2844

30

90

- - Loại khác

10

2844

40

- Nguyên tố phóng xạ, đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20, hoặc 2844.30; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm, kim loại), sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ

- - Nguyên tố phóng xạ, đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó; chất thải phóng xạ:

2844

40

11

- - - Rađi và muối của nó

10

2844

40

19

- - - Loại khác

10

2844

40

90

- - Loại khác

10

2844

50

00

- Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân

10

2845

Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

2845

10

00

- Nước nặng (deuterium oxide)

10

2845

90

00

- Loại khác

10

2846

Hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại đất hiếm, của ytrium hoặc của scandi, hoặc của hỗn hợp các kim loại này

2846

10

00

- Hợp chất cerium

10

2846

90

00

- Loại khác

10

2847

Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure

2847

00

10

- Dạng lỏng

10

2847

00

90

- Loại khác

10

2848

00

00

Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt

10

2849

Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

2849

10

00

- Của canxi

10

2849

20

00

- Của silic

10

2849

90

00

- Loại khác

10

2850

00

00

Hydrua, nitrua, azide, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 2849

10

2851

Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự); không khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); không khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý

2851

00

10

- Không khí nén và không khí hóa lỏng

10

2851

00

90

- Loại khác

10

+ Riêng: Nước cất

5

Chương 29
Hoá chất hữu cơ

I- Hydrocarbon và các dẫn xuất halogen hoá, sulfo hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng

2901

Hydrocarbon mạch hở

2901

10

00

- No

10

- Chưa no:

2901

21

00

- - Etylen

10

2901

22

00

- - Propen (Propylen)

10

2901

23

00

- - Buten (butylen) và các đồng phân của nó

10

2901

24

00

- - 1,3 Butađien và isopren

10

2901

29

- - Loại khác:

2901

29

10

- - - Axetylen

10

2901

29

90

- - - Loại khác

10

2902

Hydrocarbon mạch vòng

- Xyclan (vòng no), xyclen (vòng chưa no có 1 nối đôi) và xycloterpen:

2902

11

00

- - Xyclohexan

10

2902

19

00

- - Loại khác

10

2902

20

00

- Benzen

10

2902

30

00

- Toluen

10

- Xylen:

2902

41

00

- - O-xylen

10

2902

42

00

- - M-xylen

10

2902

43

00

- - P-xylen

10

2902

44

00

- - Hỗn hợp các đồng phân của xylen

10

2902

50

00

- Styren

10

2902

60

00

- Etylbenzen

10

2902

70

00

- Cumen

10

2902

90

- Loại khác:

2902

90

10

- - Dodecylbenzen

10

2902

90

20

- - Các loại alkylbenzen khác

10

2902

90

90

- - Loại khác

10

2903

Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon

- Dẫn xuất clo hoá của hydrocarbon mạch hở, no:

2903

11

- - Clometan (Clorua metyl) và cloetan (clorua etyl):

2903

11

10

- - - Clorua metyl dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ

10

2903

11

90

- - - Loại khác

10

2903

12

00

- - Dichloromethane (metylen clorua)

10

2903

13

00

- - Cloroform (trichloromethane)

10

2903

14

00

- - Carbon tetraclorua

10

2903

15

00

- - 1,2 - Dichloroethane (etylen điclorua)

10

2903

19

- - Loại khác:

2903

19

10

- - - 1,1,1 - trichloroethane (metyl chloroform)

10

2903

19

90

- - - Loại khác

10

- Dẫn xuất clo hoá của hydrocarbon mạch hở, chưa no:

2903

21

- - Vinyl clorua (cloetylen):

2903

21

10

- - - Vinyl clorua monome (VCM)

10

2903

21

90

- - - Loại khác

10

2903

22

00

- - Trichloroethylene

10

2903

23

00

- - Tetrachloroethylene (perchloroethylene)

10

2903

29

00

- - Loại khác

10

2903

30

- Dẫn xuất flo hoá, brom hoá hoặc iot hoá của hydrocarbon mạch hở:

2903

30

10

- - Iodoform

10

2903

30

20

- - Metyl bromua

10

2903

30

90

- - Loại khác

10

- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở, có chứa từ hai nhóm halogen khác nhau trở lên:

2903

41

00

- - Trichlorofluoromethane

10

2903

42

00

- - Dichlorodifluoromethane

10

2903

43

00

- - Trichlorotrifluoroethanes

10

2903

44

00

- - Dichlorotetrafluoroethanes và chloropentafluoroethane

10

2903

45

- - Các dẫn xuất khác đã halogen hóa hoàn toàn chỉ với flo và clo:

2903

45

10

- - - Chlorotrifluorometane

10

- - - Dẫn xuất của etan:

2903

45

21

- - - - Pentachlorofluoroetane

10

2903

45

22

- - - - Tetrachlorodifluoroetane

10

- - - Dẫn xuất của propan:

2903

45

31

- - - - Heptachlorofluropropanes

10

2903

45

32

- - - - Hexachlorodifluoropropanes

10

2903

45

33

- - - - Pentachlorotrifluoropropanes

10

2903

45

34

- - - - Tetrachlorotetrafluoropropanes

10

2903

45

35

- - - - Trichloropentafluoropropanes

10

2903

45

36

- - - - Dichlorohexafluoropropanes

10

2903

45

37

- - - - Chloroheptafluoropropanes

10

2903

45

90

- - - Loại khác

10

2903

46

00

--Bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane và dibromotetrafluoroethanes

10

2903

47

00

- - Các dẫn xuất halogen hóa hoàn toàn khác

10

2903

49

- - Loại khác:

2903

49

10

- - - Dẫn xuất của metan, etan hay propan, đã được halogen hóa chỉ với flo và clo

10

2903

49

20

- - - Dẫn xuất của metan, etan hay propan, đã được halogen hóa chỉ với flo hoặc brom

10

2903

49

90

- - - Loại khác

10

- Dẫn xuất đã halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:

2903

51

00

- - 1, 2, 3, 4, 5, 6 - hexachlorocyclohexane

10

2903

59

00

- - Loại khác

10

- Dẫn xuất đã halogen hóa của hydrocarbon thơm:

2903

61

00

- - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-dichlorobenzene

10

2903

62

00

- - Hexachlorobenzene và DT (1,1, 1-trichloro- 2,2 - bis (p-chlorophenyl) ethane)

10

2903

69

00

- - Loại khác

10

2904

Dẫn xuất sulfo hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa

2904

10

00

- Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulfo, muối và các etyl este của chúng

10

2904

20

00

- Dẫn xuất chỉ chứa nhóm nitro hoặc nhóm nitroso

10

2904

90

00

- Loại khác

10

I- Rượu và các dẫn xuất halogen hoá, sulfo hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng

2905

Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, đã sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

- Rượu no đơn chức (monohydric):

2905

11

00

- - Metanol (rượu metylic)

10

2905

12

00

- - Propan-1-ol (rượu propyl) và propan-2-ol (rượu Isopropyl)

10

2905

13

00

- - Butan-1-ol (rượu n-butylic)

10

2905

14

00

- - Butanol khác

10

2905

15

00

- - Pentanol (rượu amyl) và đồng phân của nó

10

2905

16

00

- - Octanol (rượu octyl) và đồng phân của nó

10

2905

17

00

- - Dodecan -1-ol (rượu lauryl), hexadecan-1-ol (rượu xetyl) và octadcan-1-ol (rượu stearyl)

10

2905

19

- - Loại khác:

2905

19

10

- - - Triacontanol

10

2905

19

90

- - - Loại khác

10

- Rượu đơn chức chưa no:

2905

22

00

- - Rượu terpen mạch hở

10

2905

29

00

- - Loại khác

10

- Diols:

2905

31

00

- - Etylen glycol (ethanediol)

10

2905

32

00

- - Propylen glycol (propan-1,2-diol)

10

2905

39

00

- - Loại khác

10

- Rượu polyhydric khác:

2905

41

00

--2-Etyl-2-(hydroxymethyl)propan-1,3-diol (trimethylolpropane)

10

2905

42

00

- - Pentaerythritol

10

2905

43

00

- - Manitol

10

2905

44

00

- - D-glucitol (sorbitol)

10

2905

45

00

- - Glycerol

10

2905

49

00

- - Loại khác

10

- Dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở:

2905

51

00

- - Ethchlorvynol (IN)

10

2905

59

00

- - Loại khác

10

2906

Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng

- Cyclanic, cyclenic hay cycloterpenic:

2906

11

00

- - Menthol

10

2906

12

00

--Cyclohexanol,methylcyclohexanolsvà dimethylcyclohexanols

10

2906

13

00

- - Sterols và inositols

10

2906

14

00

- - Terpineols

10

2906

19

00

- - Loại khác

10

- Loại thơm:

2906

21

00

- - Rượu benzyl

10

2906

29

00

- - Loại khác

10

II. Phenol; rượu-Phenol và các dẫn xuất halogen hoá, Sulfo hoá, Nitro hoá hoặc Nitroso hoá của chúng

2907

Phenol; rượu-phenol

- Monophenol:

2907

11

00

- - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó

10

2907

12

00

- - Cresol và muối của chúng

10

2907

13

00

- - Octylphenol, nonylphenol và các chất đồng phân của chúng; muối của chúng

10

2907

14

00

- - Xylenols và muối của chúng

10

2907

15

00

- - Naphtol và muối của chúng

10

2907

19

00

- - Loại khác

10

- Polyphenol; rượu-phenol:

2907

21

00

- - Resorcinol và muối của nó

10

2907

22

00

- - Hydroquinone (quinol) và muối của nó

10

2907

23

00

--4,4’-Isopropylidenediphenol(bisphenolA, diphenylolpropane) và muối của nó

10

2907

29

00

- - Loại khác

10

2908

Dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenol hoặc của rượu-phenol

2908

10

00

- Dẫn xuất chỉ được halogen hóa, muối của chúng

10

2908

20

00

- Dẫn xuất chỉ được sulfo hóa, muối và este của chúng

10

2908

90

00

- Loại khác

10

IV - Ete, Peroxit rượu, Peroxit Ete, Peroxit Xeton, Epexit có vòng ba cạnh, Axetal và Hemiaxetal, và các dẫn xuất Halogen hoá, Sulfo hoá, Nitro hoá, hoặc Nitroso hoá của các chất trên

2909

Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton, (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng:

2909

11

- - Dietyl ete:

2909

11

10

- - - Loại dược phẩm

10

2909

11

90

- - - Loại khác

10

2909

19

- - Loại khác:

2909

19

10

- - - Methyl tertiary butyl ether

10

2909

19

90

- - - Loại khác

10

2909

20

00

- Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng

10

2909

30

00

- Ete thơm và các dẫn xuất đã halogen hóa, sunfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng

10

- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulfon hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng:

2909

41

00

- - 2,2’-Oxydiethanol (dietylen glycol, digol)

10

2909

42

00

- - Ete monometyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol

10

2909

43

00

- - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol

10

2909

44

00

- - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol

10

2909

49

00

- - Loại khác

10

2909

50

00

- Phenol ete, phenol rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng

10

2909

60

00

- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton, và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng

10

2910

Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy, ete epoxy có vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng

2910

10

00

- Oxirane (etylen oxit)

10

2910

20

00

- Methyloxirane (propylen oxit )

10

2910

30

00

- 1, chloro- 2,3 epoxypropane (epichlorohydrin)

10

2910

90

00

- Loại khác

10

2911

00

00

Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng

10

V- Hợp chất chức Aldehyt

2912

Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyde

- Aldehyt mạch hở, không có chức oxy khác:

2912

11

00

- - Metanal (formaldehyde)

10

2912

12

00

- - Etanal (acetaldehyde)

10

2912

13

00

- - Butanal (butyraldehyde, chất đồng phân mạch thẳng)

10

2912

19

00

- - Loại khác

10

- Aldehyt mạch vòng, không có chức oxy khác:

2912

21

00

- - Benzaldehyde

10

2912

29

00

- - Loại khác

10

2912

30

00

- Rượu aldehyt

10

- Ete aldehyt, phenol aldehyt và aldehyt có chức oxy khác:

2912

41

00

- - Vanilin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyde)

10

2912

42

00

- - Ethylvanilin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyde)

10

2912

49

00

- - Loại khác

10

2912

50

00

- Polyme mạch vòng của aldehyt

10

2912

60

00

- Paraformaldehyde

10

2913

00

00

Dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12

10

VI- Hợp chất chức XETON và hợp chất chức Quinon

2914

Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng

- Xeton mạch hở (không vòng), không có chức oxy khác:

2914

11

00

- - Axeton

10

2914

12

00

- - Butanon (methyl ethyl ketone)

10

2914

13

00

- - 4- Metylpentan-2-one (methyl isobutyl ketone)

10

2914

19

00

- - Loại khác

10

- Xeton cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic không có chức oxy khác:

2914

21

00

- - Long não (camphor)

10

2914

22

00

- - Cyclohexanone và methyl cyclohexanones

10

2914

23

00

- - Ionones và methylionones

10

2914

29

00

- - Loại khác

10

- Xeton thơm không có chức oxy khác:

2914

31

00

- - Phenylacetone (phenylpropan -2- one)

10

2914

39

00

- - Loại khác

10

2914

40

00

- Rượu xeton và aldehyt xeton

10

2914

50

00

- Phenolxeton và xeton có chức oxy khác

10

- Quinon:

2914

61

00

- - Anthraquinone

10

2914

69

00

- - Loại khác

10

2914

70

00

- Dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa

10

VI. Axit Carboxylic và các Aihydrit, Halogenua, Peroxit và Peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất Halogen hoá, Suifo hoá, Nitro hoá, hoặc Nitroso hoá của các chất trên

2915

Axit carboxylic đơn chức, no, mạch hở và các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

- Axit fomic, muối và este của nó:

2915

11

00

- - Axit fomic

10

2915

12

00

- - Muối của axit fomic

10

2915

13

00

- - Este của axit fomic

10

- Axit axetic và muối của nó; alhydric axetic:

2915

21

00

- - Axit axetic

10

2915

22

00

- - Natri axetat

10

2915

23

00

- - Coban axetat

10

2915

24

00

- - Alhydrit axetic

10

2915

29

00

- - Loại khác

10

- Este của axit axetic:

2915

31

00

- - Etyl axetat

10

2915

32

00

- - Vinyl axetat

10

2915

33

00

- - n-butyl axetat

10

2915

34

00

- - Isobutyl axetat

10

2915

35

00

- - 2 - Etoxyetyl axetat

10

2915

39

00

- - Loại khác

10

2915

40

00

- Axit mono-, di- hoặc tricloaxetic, muối và este của chúng

10

2915

50

00

- Axit propionic, muối và este của chúng

10

2915

60

00

- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng

10

2915

70

- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:

2915

70

10

- - Axit palmitic, muối và este của nó

10

2915

70

20

- - Axit stearic

10

2915

70

30

- - Muối và este của axit stearic

10

2915

90

- Loại khác:

2915

90

10

- - Clorua axetyl

10

2915

90

20

- - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng

10

2915

90

90

- - Loại khác

10

2916

Axit carboxylic đơn chức mạch hở, chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulfo hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng

- Axit carboxylic đơn chức mạch hở, chưa no, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất của các chất trên:

2916

11

00

- - Axit acrylic và muối của nó

10

2916

12

00

- - Este của axit acrylic

10

2916

13

00

- - Axit metacrylic và muối của nó

10

2916

14

- - Este của axit metacrylic:

2916

14

10

- - - Metyl metacrylic

10

2916

14

90

- - - Loại khác

10

2916

15

00

- - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của nó

10

2916

19

00

- - Loại khác

10

2916

20

00

- Axit carboxylic đơn chức, cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên

10

- Axit carboxylic thơm đơn chức, các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

2916

31

00

- - Axit benzoic, muối và este của nó

10

2916

32

00

- - Peroxit bezoyl và clorua benzoyl

10

2916

34

00

- - Axit phenylaxetic và muối của nó

10

2916

35

00

- - Este của axit phenylaxetic

10

2916

39

- - Loại khác:

2916

39

10

- - - Axit axetic 2,4- Dichlorophenyl, muối và este của chúng

10

2916

39

90

- - - Loại khác

10

2917

Axit carboxylic đa chức, các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

- Axit polycarboxylic đơn chức mạch hở, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

2917

11

00

- - Axit oxalic, muối và este của nó

10

2917

12

- - Axit adipic, muối và este của nó:

2917

12

10

- - - Dioctyl adipat (DOA)

10

2917

12

90

- - - Loại khác

10

2917

13

00

- - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng

10

2917

14

00

- - Alhydrit maleic

10

2917

19

00

- - Loại khác

10

2917

20

00

- Axit carboxylic đa chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên

10

- Axit carboxylic thơm đa chức, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

2917

31

00

- - Dibutyl orthophthalates

10

2917

32

00

- - Dioctyl orthophthalates

10

2917

33

00

- - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates

10

2917

34

00

- - Este khác của các axit orthophthalates

10

2917

35

00

- - Alhydrit phthalic

10

2917

36

00

- - Axit terephthalic và muối của nó

10

2917

37

00

- - Dimethyl terephthalate

10

2917

39

- - Loại khác:

2917

39

10

- - - Trioctyltrimelitate ( TOTM )

10

2917

39

20

- - - Chất hóa dẻo phthalic khác và este của alhydrit phthalic

10

2917

39

90

- - - Loại khác

10

2918

Axit carboxylic có thêm chức oxy và các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogena hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất của các chất trên:

2918

11

00

- - Axit lactic, muối và este của nó

10

2918

12

00

- - Axit tactaric

10

2918

13

00

- - Muối và este của axit tactaric

10

2918

14

00

- - Axit xitric

10

2918

15

- - Muối và este của axit citric:

2918

15

10

- - - Canxi citrat

10

2918

15

90

- - - Loại khác

10

2918

16

00

- - Axit gluconic, muối và este của nó

10

2918

19

00

- - Loại khác

10

- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các alhyđrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

2918

21

00

- - Axit salicylic và muối của nó

10

2918

22

00

- - Axit o-axetylsali cylic, muối và este của nó

10

2918

23

00

- - Este khác của axit salicylic và muối của nó

10

2918

29

- - Loại khác:

2918

29

10

- - - Este sulfonic alkyl của phenol

10

2918

29

90

- - - Loại khác

10

2918

30

00

- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên

10

2918

90

00

- Loại khác

10

VII. Este của các axit vô cơ của các phi kim loại và muối của chúng, các dẫn xuất Halogen hoá, Suifo hoá, Nitro hoá, hoặc Nitroso hoá của các chất trên

2919

00

00

Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

10

2920

Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

2920

10

00

- Este thiophosphoric (phosophorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

10

2920

90

- Loại khác:

2920

90

10

- - Dimetyl sulfat (DMS)

10

2920

90

90

- - Loại khác

10

IX- Hợp chất chức Nitơ

2921

Hợp chất chức amin

- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

2921

11

00

- - Methylamine, di- hoặc trimethylamine và muối của chúng

10

2921

12

00

- - Diethylamine và muối của chúng

10

2921

19

00

- - Loại khác

10

- Amin đa chức mạch hở, các dẫn xuất của chúng và muối của chúng:

2921

21

00

- - Ethylenediamine và muối của nó

10

2921

22

00

- - Hexamethylenediamine và muối của nó

10

2921

29

00

- - Loại khác

10

2921

30

00

- Amin đơn hoặc đa chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

10

- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

2921

41

00

- - Anilin và muối của nó

10

2921

42

00

- - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng

10

2921

43

00

- - Toluidine và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

10

2921

44

00

- - Diphenylamine và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

10

2921

45

00

- - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine); 2-Naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

10

2921

46

00

- - Amfetamine (IN), benzfetamine (IN), dexamfetamine (IN), etilamfetamine (IN), fencamfamin (IN), lefetamine (IN), levamfetamine (IN), mefenorex (IN) và phentermine (IN); muối của chúng

10

2921

49

00

- - Loại khác

10

- Amin thơm đa chức và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

2921

51

00

- - O-, m-, p- phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

10

2921

59

00

- - Loại khác

10

2922

Hợp chất amino chức oxy

- Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete, este của chúng; muối của chúng:

2922

11

00

- - Monoethanolamine và muối của chúng

10

2922

12

00

- - Diethanolamine và muối của chúng

10

2922

13

00

- - Triethanolamine và muối của chúng

10

2922

14

00

- - Dextropropoxyphene (IN) và muối của chúng

10

2922

19

- - Loại khác:

2922

19

10

- - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác dùng để sản xuất chế phẩm chống lao

10

2922

19

20

- - - Rượu butyl thường D-2-Amino (D-2-Amino-Normal-Butyl-Alcohol)

10

2922

19

90

- - - Loại khác

10

- Amino-naphtol và Amino-phenol khác, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete, este của chúng; muối của chúng:

2922

21

00

- - Axit aminohydroxynaphthalenesulphonic và muối của chúng

10

2922

22

00

- - Anisidines, dianisidines, phenetidines và muối của chúng

10

2922

29

00

- - Loại khác

10

- Amino aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên; muối của chúng:

2922

31

00

- - Amfepramone (IN), methadone (IN) và normethadone (IN); muối của chúng

10

2922

39

00

- - Loại khác

10

- Axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, este của nó; muối của chúng:

2922

41

00

- - Lysin và este của nó; muối của chúng

10

2922

42

- - Axit glutamic và muối của chúng:

2922

42

10

- - - Axit glutamic

10

2922

42

20

- - - Muối natri của axit glutamic

10

2922

42

90

- - - Muối loại khác

10

2922

43

00

- - Axit anthranilic và muối của nó

10

2922

44

00

- - Tilidine (IN) và muối của nó

10

2922

49

- - Loại khác:

2922

49

10

- - - Axit mefenamic và muối của chúng

10

2922

49

90

- - - Loại khác

10

2922

50

- Phenol rượu amino, phenol axit amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:

2922

50

10

- - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của chúng

10

2922

50

90

- - Loại khác

10

2923

Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithin và chất phosphoaminolipids khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

2923

10

00

- Choline và muối của nó

10

2923

20

- Lecithin và các phosphoaminolipids khác:

2923

20

10

- - Lecithin, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

10

2923

20

90

- - Loại khác

10

2923

90

00

- Loại khác

10

2924

Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axít carbonic

- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

2924

11

00

- - Meprobamate (IN)

10

2924

19

- - Loại khác:

2924

19

10

- - - Monocrotophos

10

2924

19

90

- - - Loại khác

10

- Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

2924

21

- - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

2924

21

10

- - - 4- Ethoxyphenylurea (dulcin)

10

2924

21

20

- - - Diuron và monuron

10

2924

21

90

- - - Loại khác

10

2924

23

00

- - 2-axit acetamidobenzoic (N - axit acetylanthranilic) và muối của chúng

10

2924

24

00

- - Ethinamate (IN)

10

2924

29

- - Loại khác:

2924

29

10

- - - Aspartame

10

2924

29

20

- - - Butylphenylmethyl carbamate; methyl isopropyl phenyl carbamate

10

2924

29

90

- - - Loại khác

10

2925

Hợp chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và muối của nó) và các hợp chất chức imin

- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

2925

11

00

- - Sacarin và muối của nó

10

2925

12

00

- - Glutethimide(IN)

10

2925

19

00

- - Loại khác

10

2925

20

- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

2925

20

10

- - Metformin và phenformin; muối và dẫn xuất của chúng

10

2925

20

20

- - Imin etylen, imin propylen

10

2925

20

90

- - Loại khác

10

2926

Hợp chất chức nitril

2926

10

00

- Acrylonitrile

10

2926

20

00

- 1-cyanoguanidine (dicyandiamide)

10

2926

30

00

- Fenproporex (IN) và muối của nó; methadone (IN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4,4- diphenylbutane)

10

2926

90

00

- Loại khác

10

2927

Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy

2927

00

10

- Azodicarbonamide

10

2927

00

90

- Loại khác

10

2928

Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin

2928

00

10

- Linuron

10

2928

00

90

- Loại khác

10

2929

Hợp chất chức nitơ khác

2929

10

00

- Isoxyanat

10

2929

90

- Loại khác:

2929

90

10

- - Natri xyclamat

10

2929

90

20

- - Xyclamat loại khác

10

2929

90

90

- - Loại khác

10

X. Hợp chất hữu cơ-vô cơ, hợp chất dị vòng, a xít Nucleic và các muối của chúng, các Suifonamit

2930

Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ

2930

10

00

- Dithiocarbonat (xanthates)

10

2930

20

00

- Thiocarbamat và dithiocarbamat

10

2930

30

00

- Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulfua

10

2930

40

00

- Methionin

10

2930

90

00

- Loại khác

10

2931

Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác

2931

00

10

- Chì tetraetyl

10

2931

00

20

- N -(Phosphonomethyl) glycin và muối của chúng

10

2931

00

30

- Ethephone

10

2931

00

90

- Loại khác

10

2932

Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy

- Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

2932

11

00

- - Tetrahydrofuran

10

2932

12

00

- - 2-furaldehyde (fufuraldehyde)

10

2932

13

00

- - Rượu furfuryl và rượu tetrahydrofurfuryl

10

2932

19

00

- - Loại khác

10

- Lactones:

2932

21

00

- - Cumarin, metylcumarins và etylcumarins

10

2932

29

00

- - Lactones khác

10

- Loại khác:

2932

91

00

- - Isosafrole

10

2932

92

00

- - 1-(1,3-benzodioxol-5-yl) propan-2-one

10

2932

93

00

- - Piperonal

10

2932

94

00

- - Safrole

10

2932

95

00

- - Tetrahydrofucanabinols (tất cả các đồng phân)

10

2932

99

- - Loại khác:

2932

99

10

- - - Carbofuran

10

2932

99

90

- - - Loại khác

10

2933

Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ

- Hợp chất có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

2933

11

- - Phenazone (antipyrin) và các dẫn xuất của nó:

2933

11

10

- - - Dipyrone (analgin)

10

2933

11

90

- - - Loại khác

10

2933

19

00

- - Loại khác

10

- Hợp chất có chứa một vòng imidazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

2933

21

00

- - Hydantoin và các dẫn xuất của nó

10

2933

29

- - Loại khác:

2933

29

10

- - - Cimetiđin

10

2933

29

90

- - - Loại khác

10

- Hợp chất có chứa một vòng pyridine chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

2933

31

00

- - Piridine và muối của nó

10

2933

32

00

- - Piperidine và muối của nó

10

2933

33

00

- - Alfentanil (IN), anileridine (IN), bezitramide (IN), bromazepam (IN), difenoxin (IN), diphenoxylate (IN), dipipanone (IN), fentanyl (IN), ketobemidone (IN), methylphenidate (IN), pentazocine (IN), pethidine (IN), pethidine (IN) chất trung gian A, phencyclidine (IN) (PCP), phenoperidine (IN), pipradrol (IN), piritramide (IN), propiram (IN) và trimeperidine (IN); muối của chúng

10

2933

39

- - Loại khác:

2933

39

10

- - - Clopheniramine và isoniazid

10

2933

39

20

- - - Hydrazit axit isonicotinic (isonicotinic acid hydrazide) và muối của nó, este và dẫn xuất của loại dược phẩm

10

2933

39

90

- - - Loại khác

10

- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm:

2933

41

00

- - Levorphanol (IN) và muối của nó

10

2933

49

00

- - Loại khác

10

- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidine (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazine trong cấu trúc:

2933

52

00

- - Malonylurea (axit bacbituric) và các muối của nó

10

2933

53

00

- - Alobarbital (IN), amobarbital (IN), barbital (IN), butalbital (IN), butobarbital cyclobarbital (IN), methyl phenobarbital (IN), pentobarbital (IN), phenobarbital, secbutabarbital (IN), secobarbital (IN) và vinylbital (IN); các muối của chúng

10

2933

54

00

- - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng

10

2933

55

00

- - Loprazolam (IN), mecloqualone (IN), methaqualone (IN) và zipeprol (IN); muối của chúng

10

2933

59

- - Loại khác:

2933

59

10

- - - Diazinon

10

2933

59

90

- - - Loại khác

10

- Hợp chất chứa vòng triazine chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

2933

61

00

- - Melamin

10

2933

69

00

- - Loại khác

10

- Lactam:

2933

71

00

- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)

10

2933

72

00

- - Clobazam (IN) và methyprylon (IN)

10

2933

79

00

- - Lactam khác

10

- Loại khác:

2933

91

00

- - Alprazolam (IN), camazepam (IN), chlordiazepoxide (IN), clonazepam (IN), clorazepate, delorazepam (IN), diazepam (IN), estazolam (IN), ethyl loflazepate (IN), fludiazepam (IN), flunitrazepam (IN), flurazepam (IN), halazepam (IN), lorazepam (IN), lormetazepam (IN), mazindol (IN), medazepam (IN), midazolam (IN), nimetazepam (IN), nitrazepam (IN), norđazepam (IN), oxazepam (IN), pinazepam (IN), prazepam (IN), pyrovalerone (IN), temazepam (IN), tetrazepam (IN) và triazolam (IN); muối của chúng

10

2933

99

- - Loại khác:

2933

99

10

- - - Mebendazole và parbendazole

10

2933

99

90

- - - Loại khác

10

2934

Các axit nucleic và muối của chúng; đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; hợp chất dị vòng khác

2934

10

00

- Hợp chất có chứa một vòng thiazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc

10

2934

20

00

- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1vòng benzothiazole (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm

10

2934

30

00

- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 vòng phenothiazine (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm

10

- Loại khác:

2934

91

00

- - Aminorex (IN), brotizolam (IN), clotiazepam (IN), cloxazolam (IN),dextromoramide (IN), haloxazolam (IN), ketazolam (IN), mesocarb (IN), oxazolam (IN), pemoline (IN), phedimetrazine (IN), phenmetrazine (IN) và sufentanil (IN); muối của chúng

10

2934

99

- - Loại khác:

2934

99

10

- - - Axit nucleic và muối của nó

10

2934

99

20

- - - Sultones; sultams; diltiazem

10

2934

99

30

- - - Axit penicilanic 6-Amino

10

2934

99

90

- - - Loại khác

10

2935

00

00

Sulfonamit

10

XI . Tiền Vitamin, Vitamin và Hormon

2936

Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào

2936

10

00

- Tiền vitamin, chưa pha trộn

5

- Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn:

2936

21

00

- - Vitamin A và các dẫn xuất của nó

5

2936

22

00

- - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó

5

2936

23

00

- - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó

5

2936

24

00

- - Axit D- hoặc DL-pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó

5

2936

25

00

- - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó

5

2936

26

00

- - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó

5

2936

27

00

- - Vitamin C và các dẫn xuất của nó

5

2936

28

00

- - Vitamin E và các dẫn xuất của nó

5

2936

29

00

- - Vitamin khác và các dẫn xuất của nó

5

2936

90

00

- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên

5

2937

Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon

- Các hormon polypeptit , các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:

2937

11

00

- - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng

5

2937

12

00

- - Insulin và muối của nó

5

2937

19

00

- - Loại khác

5

- Các steroit hormon (steroidal hormones), các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:

2937

21

00

- - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)

5

2937

22

00

- - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones)

5

2937

23

00

- - Oestrogens và progestogens

5

2937

29

00

- - Loại khác

5

- Hormon catecholamine, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:

2937

31

00

- - Epinephrine

5

2937

39

00

- - Loại khác

5

2937

40

00

- Các dẫn xuất của axit amin

5

2937

50

00

- Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng

5

2937

90

00

- Loại khác

5

XI. Glycosis và Alcaloit thực vật, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, các muối, Ete, Este và các dẫn xuất khác của chúng

2938

Glycosit tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng

2938

10

00

- Rutoside (rutin) và các dẫn xuất của nó

10

2938

90

00

- Loại khác

10

2939

Alcaloit thực vật, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, các muối, ete, este và các dẫn xuất của chúng

- Alcaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

2939

11

00

- - Cao thuốc phiện; buprenorphine (IN), codeine, dihydrocodeine (IN), ethylmorphine, etorphine (IN), heroin, hydrocodone (IN), hydromorphone (IN), morphine, nicomorphine (IN), oxycodone (IN), oxymorphone (IN), pholcodine (IN), thebacon (IN) và thebaine; các muối của chúng

10

2939

19

00

- - Loại khác

10

- Alcaloit của cinchona và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

2939

21

00

- - Quinin và muối của nó

10

2939

29

00

- - Loại khác

10

2939

30

00

- Cafein và muối của nó

10

- Các Ephedrine và muối của chúng:

2939

41

00

- - Ephedrine và muối của nó

10

2939

42

00

- - Pseudoephedrine (IN) và muối của nó

10

2939

43

00

- - Cathine (IN) và muối của nó

10

2939

49

00

- - Loại khác

10

- Theophyline và Aminophyline (theophyline-ethylendiamine)và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

2939

51

00

- - Fenetyline (IN) và muối của nó

10

2939

59

00

- - Loại khác

10

- Alcaloit của loã mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

2939

61

00

- - Ergometrine (IN) và các muối của nó

10

2939

62

00

- - Ergotamine (IN) và các muối của nó

10

2939

63

00

- - Axit lysergic và các muối của nó

10

2939

69

00

- - Loại khác

10

- Loại khác:

2939

91

- - Cocaine, ecgonine, levometamfetamine, metamfetamine (IN), metamfetamine racemate; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng:

2939

91

10

- - - Cocaine và các dẫn xuất của nó

10

2939

91

90

- - - Loại khác

10

2939

99

- - Loại khác:

2939

99

10

- - - Nicotin sulfat

10

2939

99

90

- - - Loại khác

10

XII - Hợp chất hữu cơ khác

2940

00

00

Đường tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, acetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38, hoặc 29.39

5

2941

Kháng sinh

2941

10

- Các Penicilin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicilanic; muối của chúng:

- - Amoxicilins và muối của nó:

2941

10

11

- - - Loại không tiệt trùng

5

2941

10

19

- - - Loại khác

5

2941

10

20

- - Ampicilin và các muối của nó

5

2941

10

90

- - Loại khác

5

2941

20

00

- Streptomycins và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

5

2941

30

00

- Các Tetracyclines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

5

2941

40

00

- Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng

5

2941

50

00

- Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng

5

2941

90

00

- Loại khác

5

2942

00

00

Hợp chất hữu cơ khác

10

Chương 30

Dược phẩm

3001

Các tuyến và các bộ phận phủ tạng khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; các chất chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các chất tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

3001

10

00

- Các tuyến và các bộ phận phủ tạng khác, khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột

5

3001

20

00

- Chất chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các chất tiết của chúng

5

3001

90

00

- Loại khác

5

3002

Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và các chế phẩm miễn dịch cải biến thu được từ qui trình công nghệ sinh học hoặc các qui trình khác; vac xin (vacine), độc tố (toxin), vi sinh (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự

3002

10

- Kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và các chế phẩm miễn dịch cải biến, thu được từ qui trình công nghệ sinh học hoặc qui trình khác:

3002

10

10

- - Dung dịch đạm huyết thanh

5

3002

10

20

- - Kháng huyết thanh và các chế phẩm miễn dịch cải biến, thu được từ qui trình công nghệ sinh học hoặc qui trình khác

5

3002

10

90

- - Loại khác

5

3002

20

- Vac xin dùng làm thuốc cho người:

3002

20

10

- - Giải độc tố uốn ván

5

3002

20

20

- - Vac xin bệnh ho, sởi, viêm màng não A/C, bại liệt

5

3002

20

90

- - Loại khác

5

3002

30

00

- Vac xin dùng làm thuốc thú y

5

3002

90

00

- Loại khác

5

3003

Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006) gồm từ hai thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ

3003

10

- Chứa các Penicilin hoặc chất dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicilanic hoặc streptomycins hoặc các chất dẫn xuất của chúng:

3003

10

10

- - Chứa amoxicilin (IN) hoặc muối của nó

5

3003

10

20

- - Chứa ampicilin (IN) hoặc muối của nó

5

3003

10

90

- - Loại khác

5

3003

20

00

- Chứa các chất kháng sinh khác

5

- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 nhưng không chứa kháng sinh:

3003

31

00

- - Chứa insulin

5

3003

39

00

- - Loại khác

5

3003

40

- Chứa alkaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon hoặc các sản phẩm thuộc nhóm 29.37 hoặc các kháng sinh:

3003

40

10

- - Thuốc điều trị bệnh sốt rét

5

3003

40

90

- - Loại khác

5

3003

90

- Loại khác:

3003

90

10

- - Chứa vitamin

5

3003

90

20

- - Chứa chất làm giảm đau hoặc hạ sốt, có hoặc không chứa chất kháng histamin

5

3003

90

30

- - Chế phẩm khác để điều trị ho và cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin

5

3003

90

40

- - Thuốc điều trị bệnh sốt rét

5

3003

90

90

- - Loại khác

5

3004

Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để truyền, hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ

3004

10

- Chứa các penicilin hoặc các chất dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicilanic hoặc các streptomycin hoặc các chất dẫn xuất của chúng:

- - Chứa các penicilin hoặc các dẫn xuất của chúng:

3004

10

11

- - - Chứa penicilin G hoặc muối của nó (trừ penicilin G benzathin)

5

3004

10

12

- - - Chứa phenoxymethyl penicilin hoặc muối của nó

5

3004

10

13

- - - Chứa ampicilin hoặc muối của nó, dạng uống

5

3004

10

14

- - - Chứa amoxycilin hoặc muối của nó, dạng uống

5

3004

10

19

- - - Loại khác

5

- - Chứa các streptomyxin hoặc các dẫn xuất của chúng:

3004

10

21

- - - Dạng mỡ

5

3004

10

29

- - - Loại khác

5

3004

20

- Chứa các kháng sinh khác:

- - Chứa các tetracycline hoặc các dẫn xuất của chúng:

3004

20

11

- - - Dạng uống

5

3004

20

12

- - - Dạng mỡ

5

3004

20

19

- - - Loại khác

5

- - Chứa các chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:

3004

20

21

- - - Dạng uống

5

3004

20

22

- - - Dạng mỡ

5

3004

20

29

- - - Loại khác

5

- - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của nó:

3004

20

31

- - - Dạng uống

5

3004

20

32

- - - Dạng mỡ

5

3004

20

39

- - - Loại khác

5

- - Chứa các gentamicine, các lincomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:

3004

20

41

- - - Chứa các gentamycine hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng tiêm

5

3004

20

42

- - - Chứa các lincomycin và các dẫn xuất của chúng, dạng uống

5

3004

20

43

- - - Dạng mỡ

5

3004

20

49

- - - Loại khác

5

- - Chứa các sulfamethoxazol và các dẫn xuất của chúng:

3004

20

51

- - - Dạng uống

5

3004

20

52

- - - Dạng mỡ

5

3004

20

59

- - - Loại khác

5

3004

20

60

- - Chứa isoniazid, pyrazinamid, hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống

5

3004

20

90

- - Loại khác

5

- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 nhưng không chứa kháng sinh:

3004

31

00

- - Chứa Insulin

5

3004

32

- - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất của chúng và chất có cấu trúc tương tự của chúng:

3004

32

10

- - - Chứa hydrocortisone sodium sucinate

5

3004

32

20

- - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của nó

5

3004

32

30

- - - Chứa fluocinolone acetonide

5

3004

32

90

- - - Loại khác

5

- - Loại khác:

3004

39

10

- - - Chứa adrenaline

5

3004

39

90

- - - Loại khác

5

3004

40

- Chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon, các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc các chất kháng sinh:

3004

40

10

- - Chứa morphin hoặc các dẫn xuất của nó, dạng tiêm

5

3004

40

20

- - Chứa quinin hydroclorit hoặc dihydroclorit, dạng tiêm

5

3004

40

30

- - Chứa quinin sulphate hoặc bisulphate, dạng uống

5

3004

40

40

- - Chứa quinin hoặc các muối của nó và thuốc điều trị sốt rét, trừ hàng hóa thuộc các phân nhóm từ 3004.10 đến 3004.30

5

3004

40

50

- - Chứa papaverine hoặc berberine

5

3004

40

60

- - Chứa theophyline

5

3004

40

70

- - Chứa atropin sulphate

5

3004

40

90

- - Loại khác

5

3004

50

- Dược phẩm khác có chứa vitamin hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 2936:

3004

50

10

- - Xirô và các dung dịch vitamin dạng giọt, dùng cho trẻ em

5

3004

50

20

- - Chứa vitamin A, trừ hàng hóa thuộc mã số 3004.50.10 và 3004.50.79

5

3004

50

30

- - Chứa vitamin B1, B2, B6 hoặc B12, trừ hàng hóa thuộc mã số 3004.50.10, 3004.50.71 và 3004.50.79

5

3004

50

40

- - Chứa vitamin C, trừ hàng hóa thuộc mã số 3004.50.10 và 3004.50.79

5

3004

50

50

- - Chứa Vitamin P, trừ hàng hóa thuộc mã số 3004.50.10 và 3004.50.79

5

3004

50

60

-- Chứa các vitamin khác, trừ hàng hóa thuộc mã số 3004.50.10 và 3004.50.79

5

- - Chứa các loại vitamin complex khác:

3004

50

71

- - - Chứa vitamin nhóm B-complex

5

3004

50

79

- - - Loại khác

5

3004

50

90

- - Loại khác

5

3004

90

- Loại khác:

3004

90

10

- - Thuốc đặc hiệu để chữa ung thư, AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác

5

- - Dịch truyền; các dung dịch dinh dưỡng hoặc chất điện giải dùng để truyền qua tĩnh mạch:

3004

90

21

- - - Dịch truyền sodium chloride

5

3004

90

22

- - - Dịch truyền glucose 5%

5

3004

90

23

- - - Dịch truyền glucose 30%

5

3004

90

29

- - - Loại khác

5

3004

90

30

- - Thuốc sát khuẩn, sát trùng

5

- - Thuốc gây tê:

3004

90

41

- - - Chứa procaine hydrochloride

5

3004

90

49

- - - Loại khác

5

- - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm có hoặc không chứa các chất kháng Histamin:

3004

90

51

--- Chứa acetylsalicylic acid, paracetamol hoặc dipyrone (IN)

5

3004

90

52

- - - Chứa chlorpheniramine maleate

5

3004

90

53

- - - Chứa diclofenac

5

3004

90

54

- - - Dầu, cao xoa giảm đau, dạng đặc hoặc lỏng

5

3004

90

59

- - - Loại khác

5

- - Thuốc điều trị bệnh sốt rét:

3004

90

61

- - - Chứa artemisinin, artesunate hoặc chloroquine

5

3004

90

62

- - - Chứa primaquine

5

3004

90

69

- - - Loại khác

5

- - Thuốc tẩy giun:

3004

90

71

- - - Chứa piperazine hoặc mebendazole (IN)

5

3004

90

72

- - - Chứa dichlorophen(IN)

5

3004

90

79

- - - Loại khác

5

3004

90

80

- - Thuốc dùng chữa bệnh ung thư hoặc tim mạch bằng cách truyền, hấp thụ qua da (TS)

5

- - Loại khác:

3004

90

91

- - - Chứa sulpiride (IN), cimetidine (IN), ranitidine (IN), nhôm hydroxit hoặc magie hydroxit hoặc oresol

5

3004

90

92

- - - Chứa piroxicam (IN) hoặc ibuprofen

5

3004

90

93

- - - Chứa phenobarbital, diazepam, Chlorpromazine

5

3004

90

94

- - - Chứa salbutamol (IN)

5

3004

90

95

- - - Nước vô trùng để xông, loại dược phẩm

5

3004

90

96

- - - Chứa o-methoxyphenyl glycerylete (Guaifenesin)

5

3004

90

97

- - - Thuốc nhỏ mũi chứa naphazoline hoặc xylometazoline hoặc oxymetazoline

5

3004

90

98

- - - Sorbitol

5

3004

90

99

- - - Loại khác

5

3005

Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ: băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp ...) đã thấm tẩm hoặc tráng bằng dược chất, làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y

3005

10

- Băng dính và các sản phẩm khác có một lớp keo dính:

3005

10

10

- - Đã phủ hoặc thấm dược chất

5

3005

10

90

- - Loại khác

5

3005

90

- Loại khác:

3005

90

10

- - Băng

5

3005

90

20

- - Gạc

5

3005

90

30

- - Gamge

5

3005

90

90

- - Loại khác

5

3006

Các mặt hàng dược phẩm ghi trong chú giải 4 của chương này

3006

10

00

- Chỉ catgut vô trùng, chỉ phẫu thuật vô trùng tương tự, các chất kết dính mô vô trùng dùng để đóng vết thương trong phẫu thuật, băng và tảo nong vô trùng; bông, gạc vô trùng chuyên dùng để cầm máu trong phẫu thuật hoặc nha khoa

5

3006

20

00

- Chất thử nhóm máu

5

3006

30

- Chất cản quang dùng trong chiếu chụp bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân:

3006

30

10

- - Bari sulfat (dạng uống)

5

3006

30

20

- - Các thuốc thử nguồn gốc vi khuẩn để chẩn đoán sinh học trong thú y

5

3006

30

30

- - Các thuốc thử chẩn đoán vi sinh khác

5

3006

30

90

- - Loại khác

5

3006

40

- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:

3006

40

10

- - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác

5

3006

40

20

- - Xi măng gắn xương

5

3006

50

00

- Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu

5

3006

60

00

- Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon hoặc dựa trên các sản phẩm khác của nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng (spermicide)

5

3006

70

00

- Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thuốc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế

5

3006

80

00

- Phế thải dược phẩm

5

Chương 31
Phân bón

3101

Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật

- Nguồn gốc chỉ từ thực vật:

3101

00

11

- - Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa xử lý hóa học

5

3101

00

19

- - Loại khác

5

- Loại khác:

3101

00

91

- - Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa xử lý hóa học

5

3101

00

99

- - Loại khác

5

3102

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ

3102

10

00

- Urê, có hoặc không ở dạng dung dịch nước

5

- Amoni sulfat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulfat và amoni nitrat:

3102

21

00

- - Amoni sulfat (SA)

5

3102

29

00

- - Loại khác

5

3102

30

00

- Amoni nitrat, có hoặc không ở dạng dung dịch nước

5

3102

40

00

- Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ không có tính chất làm màu mỡ cho đất khác

5

3102

50

00

- Natri nitrat

5

3102

60

00

- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat

5

3102

70

00

- Canxi xyanamit (calcium cyanamide)

5

3102

80

00

- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở dạng dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac

5

3102

90

00

- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước

5

3103

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat

3103

10

00

- Superphosphat

5

3103

20

00

- Xỉ bazơ

5

3103

90

- Loại khác:

3103

90

10

- - Phân phosphat đã nung

5

3103

90

90

- - Loại khác

5

3104

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali

3104

10

00

- Carnalite, sylvite và các muối kali tự nhiên khác ở dạng thô

5

3104

20

00

- Kali clorua

5

3104

30

00

- Kali sulfat

5

3104

90

00

- Loại khác

5

3105

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì trọng lượng cả bì không quá 10kg

3105

10

00

- Các mặt hàng của chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì, trọng lượng cả bì không quá 10 kg

5

3105

20

00

- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố là nitơ, phospho và kali

5

3105

30

00

- Diamonium hydrogenorthophosphate (diamonium phosphat)

5

3105

40

00

- Amonium dihydrogenorthophosphate (monoamonium phosphat) và hỗn hợp của nó với diamonium hydrogenorthophosphate (diamonium phosphate)

5

- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố là nitơ và phospho:

3105

51

00

- - Chứa nitrat và phosphat

5

3105

59

00

- - Loại khác

5

3105

60

00

- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố là phospho và kali

5

3105

90

00

- Loại khác

5

Chương 32

Các chất chiết suất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; tanin và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và vecni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực

3201

Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật; ta nanh và các muối, ete, este của chúng và các chất dẫn xuất khác

3201

10

00

- Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho)

10

3201

20

00

- Chất chiết xuất từ cây keo (Watle)

10

3201

90

- Loại khác:

3201

90

10

- - Từ cây cau mứt (Gambier)

10

3201

90

90

- - Loại khác

10

3202

Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm enzim dùng khi tiền thuộc da

3202

10

00

- Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp

10

3202

90

00

- Loại khác

10

3203

Các chất màu gốc động vật hoặc thực vật (kể cả chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm làm từ chất màu gốc động vật hoặc thực vật đã ghi trong chú giải 3 của Chương này

3203

00

10

- Phù hợp sử dụng cho thực phẩm hoặc đồ uống

10

3203

00

20

- Không phù hợp sử dụng cho thực phẩm và đồ uống

10

3204

Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm làm từ chất màu hữu cơ tổng hợp như đã ghi trong chú giải 3 của chương này; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong chú giải 3 của Chương này:

3204

11

- - Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng:

3204

11

10

- - - Dạng thô

10

3204

11

90

- - - Loại khác

10

3204

12

00

- - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không phức kim loại (premetalised) và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm mầu và các chế phẩm từ chúng

10

3204

13

00

- - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng

10

3204

14

00

- - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng

10

3204

15

00

- - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng

10

3204

16

00

- - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng

10

3204

17

- - Thuốc màu (pigment) và các chế phẩm từ chúng:

3204

17

10

- - - Chế phẩm thuốc màu nhão trong môi trường nước

10

3204

17

20

- - - Thuốc màu hữu cơ tổng hợp dạng bột

10

3204

17

90

- - - Loại khác

10

3204

19

00

- - Loại khác, kể cả hỗn hợp từ hai loại chất màu trở lên của các phân nhóm 3204.11 đến 3204.19

10

3204

20

00

- Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như chất tác nhân tăng sáng huỳnh quang

10

3204

90

00

- Loại khác

10

3205

00

00

Các chất nhuộm màu (colour lakes); các chế phẩm như đã ghi trong chú giải 3 của chương này làm từ các chất nhuộm màu

10

3206

Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong chú giải 3 của chương này, trừ các loại thuộc nhóm 3203, 3204 hoặc 3205; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

- Thuốc màu (pigment) và các chế phẩm từ đioxit titan:

3206

11

- - Chứa từ 80% trở lên theo trọng lượng là dioxit titan ở thể khô:

3206

11

10

- - - Thuốc màu

10

3206

11

20

- - - Chế phẩm của thuốc màu vô cơ

10

3206

11

90

- - - Loại khác

10

3206

19

- - Loại khác:

3206

19

10

- - - Thuốc màu

10

3206

19

20

- - - Chế phẩm của thuốc màu vô cơ

10

3206

19

90

- - - Loại khác

10

3206

20

- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom:

3206

20

10

- - Màu vàng crom, xanh crom, da cam molybdat, hoặc màu đỏ từ hợp chất crom; chế phẩm của thuốc màu vô cơ

10

3206

20

90

- - Loại khác

10

3206

30

- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất cađimi:

3206

30

10

- - Chế phẩm của thuốc màu vô cơ

10

3206

30

90

- - Loại khác

10

- Chất màu khác và các chế phẩm khác:

3206

41

- - Chất màu xanh nước biển (ultramarine) và các chế phẩm từ chúng:

3206

41

10

- - - Chế phẩm của thuốc màu vô cơ

10

3206

41

90

- - - Loại khác

10

3206

42

- - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulfua:

3206

42

10

- - - Chế phẩm của thuốc màu vô cơ

10

3206

42

90

- - - Loại khác

10

3206

43

- - Thuốc màu và các chế phẩm từ hexacynanoferates (ferocyanua và fericyanua):

3206

43

10

- - - Chế phẩm của thuốc màu vô cơ

10

3206

43

90

- - - Loại khác

10

3206

49

- - Loại khác:

3206

49

10

- - - Chế phẩm của thuốc màu vô cơ

10

3206

49

90

- - - Loại khác

10

3206

50

- Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang:

3206

50

10

- - Chế phẩm của thuốc màu vô cơ

10

3206

50

90

- - Loại khác

10

3207

Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính, men sứ, men sành, các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; phối liệu để nấu thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy

3207

10

00

- Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự đã pha chế

10

3207

20

- Men kính, men sứ, men sành và các chế phẩm tương tự:

3207

20

10

- - Phối liệu để nấu men thủy tinh

10

3207

20

90

- - Loại khác

10

3207

30

00

- Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự

10

3207

40

00

- Phối liệu để nấu thuỷ tinh và thuỷ tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy

10

3208

Sơn, vecni (kể cả men tráng (enamels) và lacquers) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong chú giải 4 của chương này

3208

10

- Từ polyeste:

- - Vecni (kể cả lacquers) loại chịu được nhiệt trên 1000C:

3208

10

11

- - - Dùng trong nha khoa

10

3208

10

19

- - - Loại khác

10

- - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu nhiệt không quá 1000C:

3208

10

21

- - - Dùng trong nha khoa

10

3208

10

29

- - - Loại khác

10

3208

10

30

- - Men tráng

10

3208

10

40

- - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy

10

3208

10

50

- - Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu

10

- - Các loại sơn khác:

3208

10

61

- - - Chứa chất dẫn xuất chống côn trùng

10

3208

10

69

- - - Loại khác

10

3208

10

90

- - Loại khác

10

3208

20

- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:

- - Vecni (kể cả lacquers) loại chịu được nhiệt trên 1000C:

3208

20

11

- - - Dùng trong nha khoa

10

3208

20

19

- - - Loại khác

10

- - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu nhiệt không quá 1000C:

3208

20

21

- - - Dùng trong nha khoa

10

3208

20

29

- - - Loại khác

10

3208

20

30

- - Men tráng

10

3208

20

40

- - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy

10

3208

20

50

- - Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu

10

- - Các loại sơn khác:

3208

20

61

- - - Chứa chất dẫn xuất chống côn trùng

10

3208

20

69

- - - Loại khác

10

3208

20

90

- - Loại khác

10

3208

90

- Loại khác:

- - Vecni (kể cả lacquers) loại chịu được nhiệt trên 1000C:

3208

90

11

- - - Dùng trong nha khoa

10

3208

90

19

- - - Loại khác

10

- - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu nhiệt không quá 1000C:

3208

90

21

- - - Dùng trong nha khoa

10

3208

90

29

- - - Loại khác

10

3208

90

30

- - Men tráng

10

3208

90

40

- - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy

10

3208

90

50

- - Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu

10

- - Các loại sơn khác:

3208

90

61

- - - Chứa chất dẫn xuất chống côn trùng

10

3208

90

69

- - - Loại khác

10

3208

90

90

- - Loại khác

10

3209

Sơn, vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và lacquers) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường nước

3209

10

- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:

3209

10

10

- - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu được nhiệt trên 100 độ C

10

3209

10

20

- - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu nhiệt không quá 100 độC

10

3209

10

30

- - Men tráng

10

3209

10

40

- - Sơn da thuộc

10

3209

10

50

- - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy

10

3209

10

60

- - Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu

10

- - Các loại sơn khác:

3209

10

71

- - - Chứa chất dẫn xuất chống côn trùng

10

3209

10

79

- - - Loại khác

10

3209

10

90

- - Loại khác

10

3209

90

- Loại khác:

3209

90

10

- - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu được nhiệt trên 100 độ C

10

3209

90

20

- - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu nhiệt không quá 100 độ C

10

3209

90

30

- - Men tráng

10

3209

90

40

- - Sơn da thuộc

10

3209

90

50

- - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy

10

3209

90

60

- - Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu

10

- - Các loại sơn khác:

3209

90

71

- - - Chứa chất dẫn xuất chống côn trùng

10

3209

90

79

- - - Loại khác

10

3209

90

90

- - Loại khác

10

3210

Sơn, vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels) và lacquers và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da

- Vecni (kể cả lacquers):

3210

00

11

- - Loại chịu được nhiệt trên 100 độ C

10

3210

00

19

- - Loại khác

10

3210

00

20

- Màu keo

10

3210

00

30

- Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da

10

3210

00

40

- Men tráng

10

3210

00

50

- Sơn hắc ín polyurethane phủ ngoài (polyurethane tar coating)

10

3210

00

60

- Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy

10

3210

00

70

- Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu

10

- Sơn khác:

3210

00

81

- - Chứa chất dẫn xuất chống côn trùng

10

3210

00

89

- - Loại khác

10

3210

00

90

- Loại khác

10

3211

00

00

Chất làm khô đã điều chế

10

3212

Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng bột nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hay đã đóng gói để bán lẻ

3212

10

00

- Lá phôi dập

10

3212

90

- Loại khác:

- - Thuốc màu (kể cả bột và mảnh kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng bột nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng):

3212

90

11

- - - Bột nhão nhôm

10

3212

90

12

- - - Loại khác, dùng cho da thuộc

10

3212

90

19

- - - Loại khác

10

- - Thuốc nhuộm hoặc các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ:

3212

90

21

- - - Phù hợp dùng cho thực phẩm hoặc đồ uống

10

3212

90

29

- - - Loại khác

10

3212

90

90

- - Loại khác

10

3213

Chất màu dùng cho nghệ thuật, hội họa, học đường, sơn bảng hiệu, chất màu pha, màu trang trí và các loại màu tương tự ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hay các dạng hoặc đóng gói tương tự

3213

10

00

- Bộ màu vẽ

10

3213

90

00

- Loại khác

10

3214

Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự

3214

10

00

- Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơn

10

3214

90

00

- Loại khác

10

3215

Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn

- Mực in:

3215

11

- - Màu đen:

3215

11

10

- - - Mực chịu ánh sáng UV

10

3215

11

90

- - - Loại khác

10

3215

19

00

- - Loại khác

10

3215

90

- Loại khác:

3215

90

10

- - Khối carbon cho giấy than dùng 1 lần

10

3215

90

20

- - Mực vẽ

10

3215

90

30

- - Mực viết

10

3215

90

40

- - Mực dấu

10

3215

90

50

- - Mực dùng cho máy sao chụp

10

3215

90

90

- - Loại khác

10

Chương 33
Tinh dầu, các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc

các chế phẩm dùng cho vệ sinh

3301

Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen) kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa chứa dầu đã chiết; tinh dầu đậm đặc trong mỡ, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hay các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu của hoa hoặc phương pháp dầm, ngâm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu

- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:

3301

11

- - Của quả cây cam lê (bergamot):

3301

11

10

- - - Loại dùng cho dược phẩm

10

3301

11

90

- - - Loại khác

10

3301

12

- - Của quả cam:

3301

12

10

- - - Loại dùng cho dược phẩm

10

3301

12

90

- - - Loại khác

10

3301

13

- - Của quả chanh:

3301

13

10

- - - Loại dùng cho dược phẩm

10

3301

13

90

- - - Loại khác

10

3301

14

- - Của chanh lá cam, chanh cốm (lime):

3301

14

10

- - - Loại dùng cho dược phẩm

10

3301

14

90

- - - Loại khác

10

3301

19

- - Loại khác:

3301

19

10

- - - Loại dùng cho dược phẩm

10

3301

19

90

- - - Loại khác

10

- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại chi cam quýt:

3301

21

- - Của cây phong lữ:

3301

21

10

- - - Loại dùng cho dược phẩm

10

3301

21

90

- - - Loại khác

10

3301

22

- - Của hoa nhài:

3301

22

10

- - - Loại dùng cho dược phẩm

10

3301

22

90

- - - Loại khác

10

3301

23

- - Của cây oải hương:

3301

23

10

- - - Loại dùng cho dược phẩm

10

3301

23

90

- - - Loại khác

10

3301

24

00

- - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita)

10

3301

25

- - Của cây bạc hà khác:

3301

25

10

- - - Loại dùng cho dược phẩm

10

3301

25

90

- - - Loại khác

10

3301

26

- - Của quả vetivơ:

3301

26

10

- - - Loại dùng cho dược phẩm

10

3301

26

90

- - - Loại khác

10

3301

29

- - Loại khác:

- - - Loại dùng cho dược phẩm:

3301

29

11

- - - - Của cây húng chanh (lemon gras), sả, nhục đậu khấu, quế, gừng, bạch đậu khấu, cây thìa là và cây palmrose

10

3301

29

12

- - - - Của cây đàn hương

10

3301

29

19

- - - - Loại khác

10

- - - Loại khác:

3301

29

91

- - - - Của cây húng chanh (lemon gras), sả, nhục đậu khấu, cây quế, gừng, bạch đậu khấu, cây thìa là và cây palmrose

10

3301

29

92

- - - - Của cây đàn hương

10

3301

29

99

- - - - Loại khác

10

3301

30

00

- Chất tựa nhựa

10

3301

90

- Loại khác:

3301

90

10

- - Nước cất và dung dịch của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc

10

3301

90

90

- - Loại khác

10

3302

Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống

3302

10

- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc sản xuất đồ uống:

3302

10

10

- - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có rượu, ở dạng lỏng

10

3302

10

20

- - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có rượu, ở dạng khác

10

3302

10

90

- - Loại khác

10

3302

90

00

- Loại khác

10

3303

00

00

Nước hoa và nước thơm

10

3304

Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng để trang điểm móng tay, móng chân

3304

10

00

- Chế phẩm trang điểm môi

10

3304

20

00

- Chế phẩm trang điểm mắt

10

3304

30

00

- Chế phẩm trang điểm móng tay, móng chân

10

- Loại khác:

3304

91

00

- - Phấn, đã hoặc chưa nén

10

3304

99

- - Loại khác:

3304

99

10

- - - Kem và nước thơm dùng cho mặt và da

10

3304

99

20

- - - Kem trị mụn trứng cá

10

3304

99

90

- - - Loại khác

10

3305

Chế phẩm dùng cho tóc

3305

10

- Dầu gội đầu (shampo):

3305

10

10

- - Dầu gội đầu trị nấm

10

3305

10

90

- - Loại khác

10

3305

20

00

- Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc

10

3305

30

00

- Gôm tóc

10

3305

90

- Loại khác:

3305

90

10

- - Dầu chải tóc và các loại dầu khác dùng cho tóc

10

3305

90

90

- - Loại khác

10

3306

Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả kem và bột làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa, đã đóng gói để bán lẻ

3306

10

- Thuốc đánh răng:

3306

10

10

- - Dạng kem và bột để ngăn ngừa các bệnh về răng

10

3306

10

90

- - Loại khác

10

3306

20

00

- Chỉ tơ nha khoa

10

3306

90

00

- Loại khác

10

3307

Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi nhà (trong phòng) đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế

3307

10

00

- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt

10

3307

20

00

- Chất khử mùi cá nhân, chất chống ra mồ hôi

10

3307

30

00

- Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác

10

- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng, kể cả các chế phẩm có mùi dùng trong nghi lễ tôn giáo:

3307

41

- - "Agarbati" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy:

3307

41

10

- - - Nén hương (hương que)

10

3307

41

90

- - - Loại khác

10

3307

49

- - Loại khác:

3307

49

10

- - - Chế phẩm dùng để thơm phòng

10

3307

49

90

- - - Loại khác

10

3307

90

- Loại khác:

3307

90

10

- - Chế phẩm vệ sinh động vật; nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả thuốc làm rụng lông

10

3307

90

20

- - Dung dịch nhỏ mắt khi đeo kính áp tròng

10

3307

90

30

- - Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm khác

10

3307

90

90

- - Loại khác

10

Chương 34

Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp
nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp

3401

Xà phòng, các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thỏi, miếng, bánh hoặc các hình dạng khác, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy

- Xà phòng, các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thỏi, miếng, bánh hoặc các hình dạng khác; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:

3401

11

- - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):

3401

11

10

- - - Sản phẩm đã tẩm thuốc

10

3401

11

20

- - - Xà phòng tắm

10

3401

11

30

- - - Loại khác, bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy

10

3401

11

90

- - - Loại khác

10

3401

19

- - Loại khác:

3401

19

10

- - - Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy

10

3401

19

90

- - - Loại khác

10

3401

20

- Xà phòng ở dạng khác:

3401

20

10

- - Dùng để tách nổi mực cho giấy tái sinh

10

3401

20

20

- - Phôi xà phòng

10

3401

20

90

- - Loại khác

10

3401

30

00

- Các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng

10

3402

Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01

- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:

3402

11

- - Dạng anion:

3402

11

10

- - - Cồn béo đã sunfat hóa

10

3402

11

20

- - - Chất thấm ướt (weting agent) dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ

10

3402

11

90

- - - Loại khác

10

3402

12

- - Dạng cation:

3402

12

10

- - - Chất thấm ướt (weting agent) dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ

10

3402

12

90

- - - Loại khác

10

3402

13

00

- - Dạng không phân ly (non - ionic)

10

3402

19

00

- - Loại khác

10

3402

20

- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:

- - ở dạng lỏng:

3402

20

11

- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion

10

3402

20

12

- - - Chế phẩm giặt, rửa và các chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn

10

3402

20

13

- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác

10

3402

20

19

- - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn

10

- - Loại khác:

3402

20

91

- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion

10

3402

20

92

- - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn

10

3402

20

93

- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác

10

3402

20

99

- - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn

10

3402

90

- Loại khác:

- - ở dạng lỏng:

3402

90

11

- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion

10

3402

90

12

- - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn

10

3402

90

13

- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác

10

3402

90

19

- - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn

10

- - Loại khác:

3402

90

91

- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion

10

3402

90

92

- - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn

10

3402

90

93

- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác

10

3402

90

99

- - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn

10

3403

Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi tum

- Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi tum:

3403

11

- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác:

- - - Dạng lỏng:

3403

11

11

- - - - Chế phẩm dầu bôi trơn

10

3403

11

12

- - - - Chế phẩm chứa dầu silicon

10

3403

11

19

- - - - Loại khác

10

3403

11

90

- - - Loại khác

10

3403

19

- - Loại khác:

- - - Dạng lỏng:

3403

19

11

- - - - Dầu dùng cho động cơ máy bay

10

3403

19

12

- - - - Chế phẩm chứa dầu silicon

10

3403

19

19

- - - - Loại khác

10

3403

19

90

- - - Loại khác

10

- Loại khác:

3403

91

- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hay các vật liệu khác:

- - - Dạng lỏng:

3403

91

11

- - - - Chế phẩm chứa dầu silicon

10

3403

91

19

- - - - Loại khác

10

3403

91

90

- - - Loại khác

10

3403

99

- - Loại khác:

- - - Dạng lỏng:

3403

99

11

- - - - Dầu dùng cho động cơ máy bay

10

3403

99

12

- - - - Chế phẩm chứa dầu silicon

10

3403

99

19

- - - - Loại khác

10

3403

99

90

- - - Loại khác

10

3404

Sáp nhân tạo và sáp chế biến

3404

10

00

- Từ than non đã biến đổi về mặt hóa học

10

3404

20

00

- Từ poly (oxyetylen) ( polyetylen glycol)

10

3404

90

00

- Loại khác

10

3405

Chất đánh bóng và các loại kem dùng cho giày dép, đồ đạc, sàn nhà, khuôn cửa, kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên) trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04

3405

10

00

- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc

10

3405

20

00

- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hoá khác bằng gỗ

10

3405

30

00

- Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng khuôn cửa, trừ các chất đánh bóng kim loại

10

3405

40

- Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác:

- - Bột nhão và bột khô để cọ rửa:

3405

40

11

- - - Bột cọ mài

10

3405

40

19

- - - Loại khác

10

3405

40

90

- - Loại khác

10

3405

90

- Loại khác:

3405

90

10

- - Chất đánh bóng kim loại

10

3405

90

90

- - Loại khác

10

3406

00

00

Nến, nến cây và các loại tương tự

10

3407

Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, kể cả loại làm đồ chơi trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa " hay như "các chất làm khuôn răng " đã đóng gói thành bộ để bán lẻ; hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao nung hoặc canxi sunfat

3407

00

10

- Chất bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, kể cả loại làm đồ chơi trẻ em

10

3407

00

20

- Các chế phẩm được coi như " sáp dùng trong nha khoa " hoặc như các " chất làm khuôn răng " đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự

10

3407

00

90

- Loại khác

10

Chương 35

Các chất chứa anbumin, các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzim

3501

Casein, các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác; keo casein

3501

10

00

- Casein

10

3501

90

00

- Loại khác

10

3502

Albumin (kể cả các chất cô đặc có từ 2 hoặc nhiều whey protein chiếm trên 80% tính theo trọng lượng ở thể khô), muối albumin và các chất dẫn xuất albumin khác

- Albumin trứng:

3502

11

00

- - Đã làm khô

10

3502

19

00

- - Loại khác

10

3502

20

00

- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc từ hai hoặc nhiều whey protein

10

3502

90

00

- Loại khác

10

3503

Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc nhuộm màu) và các chất dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các chất keo khác có gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01

3503

00

10

- Keo

10

3503

00

20

- Gelatin dạng bột, có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên

10

3503

00

90

- Loại khác

10

3504

Peptones và các chất dẫn xuất của chúng; các chất protein khác và các chất dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa được crom hóa

3504

00

10

- Chất protein từ đậu nành

10

3504

00

90

- Loại khác

10

3505

Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ: tinh bột đã được tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo thành phần chính là tinh bột, hoặc dextrin, hoặc các dạng tinh bột biến tính khác

3505

10

- Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác:

3505

10

10

- - Dextrin và tinh bột tan hoặc hồ bột nung

10

3505

10

90

- - Loại khác

10

3505

20

00

- Keo

10

3506

Keo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp để dùng như keo hoặc chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như chất dính, trọng lượng tịnh không quá 1kg

3506

10

00

- Các sản phẩm phù hợp để dùng như keo hoặc như chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1kg

10

- Loại khác:

3506

91

00

- - Chất kết dính làm từ polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su

10

3506

99

00

- - Loại khác

10

3507

Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

3507

10

00

- Renet và renet dạng cô đặc

10

3507

90

00

- Loại khác

10

Chương 36

Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy, dẫn lửa; các chế phẩm dễ cháy khác

3601

00

00

Bột nổ đẩy

5

3602

00

00

Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy

5

3603

Ngòi an toàn; ngòi nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện

3603

00

10

- Ngòi an toàn bán thành phẩm; đầu đạn cơ bản, tuýp tín hiệu

5

3603

00

90

- Loại khác

5

3604

Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác

3604

10

- Pháo hoa:

3604

10

10

- - Pháo hoa nổ

10

3604

10

90

- - Loại khác

10

3604

90

- Loại khác:

3604

90

10

- - Thiết bị báo tín hiệu nguy cấp

10

3604

90

20

- - Pháo hoa nhỏ và nụ nổ dùng để làm đồ chơi

10

3604

90

90

- - Loại khác

10

3605

Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04

3605

00

10

- Đóng gói dưới 25 que diêm

10

3605

00

20

- Đóng gói từ 25 đến dưới 50 que diêm

10

3605

00

30

- Đóng gói từ 50 đến dưới 100 que diêm

10

3605

00

40

- Đóng gói từ 100 que diêm trở lên

10

3606

Hợp kim Xeri - sắt và các hợp kim tự cháy, dẫn lửa khác ở mọi dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã ghi trong chú giải 2 của chương này

3606

10

00

- Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu ga hóa lỏng đựng trong thùng dùng để bơm hoặc bơm lại ga bật lửa, có dung tích không quá 300 cm3

10

3606

90

- Loại khác:

3606

90

10

- - Nhiên liệu rắn hoặc nửa rắn, cồn được hoá cứng và các nhiên liệu được điều chế tương tự khác

10

3606

90

20

- - Đá lửa dùng cho bật lửa

10

3606

90

30

- - Xeri- sắt và các hợp kim tự cháy, dẫn lửa khác ở mọi dạng

10

3606

90

40

- - Đuốc nhựa thông, các vật tạo sáng bằng lửa và các loại tương tự

10

3606

90

90

- - Loại khác

10

Chương 37

Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh

3701

Các tấm dùng chụp ảnh (dùng thay phim) và phim chụp ảnh dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, các tông hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói

3701

10

00

- Phim dùng để chụp X quang

5

3701

20

00

- Phim in ngay

10

3701

30

- Tấm chụp ảnh và phim loại khác, có một chiều trên 255 m:

3701

30

10

- - Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in

10

3701

30

90

- - Loại khác

10

- Loại khác:

3701

91

- - Để chụp ảnh màu (đa màu):

3701

91

10

- - - Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in

10

3701

91

90

- - - Loại khác

10

3701

99

- - Loại khác:

3701

99

10

- - - Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in

10

3701

99

90

- - - Loại khác

10

+ Riêng: loại thuộc nhóm 3701 làm từ kim loại

5

3702

Phim chụp ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, các tông hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng

3702

10

00

- Phim dùng để chụp bằng tia X

5

3702

20

- Phim in ngay:

3702

20

10

- - Dạng dải với chiều rộng từ 16m trở lên và chiều dài từ 120 m trở lên

10

3702

20

90

- - Loại khác

10

- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 m:

3702

31

- - Để chụp ảnh màu (đa màu):

3702

31

10

- - - Dạng dải với chiều rộng từ 16 m đến 105 m và chiều dài từ 120 m trở lên

10

3702

31

90

- - - Loại khác

10

3702

32

- - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua:

3702

32

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

5

3702

32

20

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

10

3702

32

30

- - - Loại khác, dạng dải với chiều rộng từ 16 m đến 105 m và chiều dài từ 120 m trở lên

10

3702

32

90

- - - Loại khác

10

3702

39

- - Loại khác:

3702

39

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

5

3702

39

20

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

10

3702

39

30

- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại

10

3702

39

40

- - - Loại khác, dạng dải với chiều rộng từ 16 m đến 105 m và chiều dài từ 120 m trở lên

10

3702

39

90

- - - Loại khác

10

- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105m:

3702

41

- - Loại chiều rộng trên 610 m và chiều dài trên 200 m, dùng để chụp ảnh màu (đa màu - polychrome):

3702

41

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

5

3702

41

20

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

10

3702

41

90

- - - Loại khác

10

3702

42

- - Loại chiều rộng trên 610 m và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng để chụp ảnh màu:

3702

42

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

5

3702

42

20

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

10

3702

42

30

- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại

10

3702

42

90

- - - Loại khác

10

3702

43

- - Loại chiều rộng trên 610 m và chiều dài không quá 200 m:

3702

43

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

5

3702

43

20

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

10

3702

43

30

- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại

10

3702

43

40

- - - Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên

10

3702

43

90

- - - Loại khác

10

3702

44

- - Loại chiều rộng trên 105 m đến 610 m:

3702

44

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

5

3702

44

20

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

10

3702

44

30

- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại

10

3702

44

40

- - - Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên

10

3702

44

90

- - - Loại khác

10

- Phim loại khác dùng để chụp ảnh màu (đa màu):

3702

51

- - Loại chiều rộng không quá 16 m, chiều dài không quá 14 m:

3702

51

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

5

3702

51

20

- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh

10

3702

51

30

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

10

3702

51

90

- - - Loại khác

10

3702

52

- - Loại chiều rộng không quá 16 m, chiều dài trên 14 m:

3702

52

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

5

3702

52

20

- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh

10

3702

52

30

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

10

3702

52

40

- - - Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên

10

3702

52

90

- - - Loại khác

10

3702

53

- - Loại chiều rộng trên 16 m đến 35 m, và chiều dài không quá 30 m, dùng cho đèn chiếu:

3702

53

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

5

3702

53

20

- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh

10

3702

53

30

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

10

3702

53

90

- - - Loại khác

10

3702

54

- - Loại chiều rộng trên 16 m đến 35 m, và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng cho đèn chiếu:

3702

54

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

5

3702

54

20

- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh

10

3702

54

30

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

10

3702

54

90

- - - Loại khác

10

3702

55

- - Loại chiều rộng trên 16 m đến 35 m, và chiều dài trên 30 m:

3702

55

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

5

3702

55

20

- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh

10

3702

55

30

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

10

3702

55

40

- - - Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên

10

3702

55

90

- - - Loại khác

10

3702

56

- - Loại chiều rộng trên 35 m:

3702

56

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

5

3702

56

20

- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh

10

3702

56

30

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

10

3702

56

40

- - - Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên

10

3702

56

90

- - - Loại khác

10

- Loại khác:

3702

91

- - Loại chiều rộng không quá 16 m:

3702

91

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

5

3702

91

20

- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh

10

3702

91

30

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

10

3702

91

40

- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại

10

3702

91

90

- - - Loại khác

10

3702

93

- - Loại chiều rộng trên 16 m đến 35 m và chiều dài không quá 30 m:

3702

93

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

5

3702

93

20

- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảảnh

10

3702

93

30

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

10

3702

93

40

- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại

10

3702

93

90

- - - Loại khác

10

3702

94

- - Loại chiều rộng trên 16 mm đến 35 mm, và chiều dài trên 30 m:

3702

94

10

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

10

3702

94

20

- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại

10

3702

94

30

- - - Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên

10

3702

94

90

- - - Loại khác

10

3702

95

- - Loại chiều rộng trên 35 mm:

3702

95

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

5

3702

95

20

- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảảnh

10

3702

95

30

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

10

3702

95

40

- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại

10

3702

95

50

- - - Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên

10

3702

95

90

- - - Loại khác

10

3703

Phim chụp ảảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng

3703

10

- Ởở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm:

3703

10

10

- - Loại có chiều rộng dưới 1.000 mm

10

3703

10

90

- - Loại khác

10

3703

20

- Loại khác, dùng để chụp ảảnh màu (đa màu):

3703

20

10

- - Giấy sắp chữ photo

10

3703

20

20

- - Loại khác, bằng giấy

10

3703

20

90

- - Loại khác

10

3703

90

00

- Loại khác

10

3704

Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để chụp ảảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng

3704

00

10

- Tấm và phim dùng để chụp bằng tia X

10

3704

00

20

- Tấm và phim loại khác

10

3704

00

90

- Loại khác

10

3705

Tấm chụp ảảnh và phim chụp ảảnh, đã phơi sáng, đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảảnh

3705

10

00

- Dùng cho in ofset

10

3705

20

00

- Vi phim (microfilm)

10

3705

90

- Loại khác:

3705

90

10

- - Dùng để chụp bằng tia X

10

3705

90

90

- - Loại khác

10

3706

Phim điện ảảnh đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng

3706

10

- Loại chiều rộng từ 35mm trở lên:

3706

10

10

- - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học

*

3706

10

20

- - Loại chỉ có duy nhất rãnh tiếng

*

- - Loại khác:

3706

10

91

- - - Có ảảnh được chụp ởở nước ngoài

*

3706

10

99

- - - Loại khác

*

3706

90

- Loại khác:

3706

90

10

- - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học

*

3706

90

20

- - Loại chỉ có duy nhất rãnh tiếng

*

3706

90

90

- - Loại khác

*

3707

Chế phẩm hóa chất dùng trong nhiếp ảảnh (trừ dầu bóng, keo hồ, chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ởở dạng sử dụng được ngay

3707

10

00

- Dạng nhũ tương nhạy

10

3707

90

- Loại khác:

3707

90

10

- - Vật liệu tạo loé sáng

10

3707

90

90

- - Loại khác

10

Chương 38

Các sản phẩm hoá chất khác

3801

Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng nửa keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ởở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ởở dạng bán thành phẩm khác

3801

10

00

- Graphit nhân tạo

10

3801

20

00

- Graphit dạng keo hoặc dạng nửa keo

10

3801

30

00

- Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung

10

3801

90

00

- Loại khác

10

3802

Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật

3802

10

00

- Carbon hoạt tính

10

3802

90

- Loại khác:

3802

90

10

- - Bauxit hoạt tính

10

3802

90

20

- - Đất sét hoạt tính và đất hoạt tính

10

3802

90

90

- - Loại khác

10

3803

00

00

Dầu tal (tal oil), đã hoặc chưa tinh chế

10

3804

Dung dịch kiềm thải ra từ quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulfonat, nhưng trừ dầu tal thuộc nhóm 38.03

3804

00

10

- Dung dịch kiềm sulfit đã cô đặc

10

3804

00

90

- Loại khác

10

3805

Dầu turpentin gôm, dầu turpentin gỗ hoặc dầu turpentin sulfat và các loại dầu tecpen khác, được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; chất dipenten thô; dầu sulfit nhựa thông và các chất para-xymen thô khác; dầu thông có chứa chất alpha-tecpineol như thành phần chủ yếu

3805

10

00

- Dầu turpentin gôm, dầu turpentin gỗ hoặc dầu turpentin sulfat

10

3805

20

00

- Dầu thông

10

3805

90

00

- Loại khác

10

3806

Colophan và axit nhựa cây, các dẫn xuất của chúng; cồn colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại (run gums)

3806

10

00

- Colophan và axit nhựa cây

10

3806

20

00

- Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan

10

3806

30

- Gôm este:

3806

30

10

- - Dạng khối

10

3806

30

90

- - ởở dạng khác

10

3806

90

- Loại khác:

3806

90

10

- - Gôm nấu chảy lại ởở dạng khối

10

3806

90

90

- - Loại khác

10

3807

Hắc íín gỗ; dầu hắc íín gỗ; chất creosote gỗ, chất naphtha gỗ; hắc íín thực vật; hắc íín từ quá trình ủủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự làm từ axit colophan, axit nhựa cây hay các hắc íín thực vật

3807

00

10

- Chất creosote gỗ

10

3807

00

90

- Loại khác

10

3808

Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gậm nhấm, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều chỉnh sự phát triển của cây, thuốc khử trùng và các loại tương tự, đóng gói sẵn hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ: băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi)

3808

10

- Thuốc trừ côn trùng:

- - Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng:

3808

10

11

- - - Chứa BPMC (FENOBUCARD)

5

3808

10

12

- - - Loại khác

5

3808

10

20

- - Hương vòng chống muỗi (kể cả bột hương chống muỗi đã trộn sơ bộ)

5

3808

10

30

- - Tấm chống muỗi

5

3808

10

40

- - Dạng bình xịt

5

3808

10

50

- - Không ởở dạng bình xịt và có đặc tính bổ trợ diệt sinh vật phá hoại cây trồng

5

- - Loại khác:

3808

10

91

- - - Dạng lỏng

5

3808

10

92

- - - Dạng bột

5

3808

10

99

- - - Dạng khác, kể cả các sản phẩm

5

3808

20

- Thuốc diệt nấm:

3808

20

10

- - Có hàm lượng validamycin đến 3%

5

3808

20

20

- - Loại khác, thuốc hun khói dùng cho công nghiệp thuốc lá

5

3808

20

30

- - Loại khác, không ởở dạng bình xịt và có đặc tính bổ trợ diệt sinh vật phá hoại cây trồng

5

3808

20

40

- - Loại khác, không ởở dạng bình xịt

5

3808

20

90

- - Loại khác

5

3808

30

- Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều chỉnh sự phát triển của cây:

- - Thuốc diệt cỏ, đã đóng gói để bán lẻ:

3808

30

11

- - - Không ởở dạng bình xịt

5

3808

30

19

- - - Loại khác

5

3808

30

20

- - Thuốc diệt cỏ, chưa đóng gói để bán lẻ

5

3808

30

30

- - Thuốc chống nảy mầm

5

- - Thuốc điều chỉnh sự phát triển của cây:

3808

30

41

- - - Chứa triancontanol hoặc ethephon

5

3808

30

49

- - - Loại khác

5

3808

40

- Thuốc khử trùng:

3808

40

10

- - Chứa hỗn hợp axit nhựa than đá với chất kiềm và thuốc khử trùng khác

5

- - Loại khác:

3808

40

91

- - - Không ởở dạng bình xịt và có đặc tính bổ trợ diệt sinh vật phá hoại cây trồng

5

3808

40

92

- - - Loại khác, không ởở dạng bình xịt

5

3808

40

99

- - - Loại khác

5

3808

90

- Loại khác:

3808

90

10

- - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm, trừ chất phủ bề mặt

5

3808

90

20

- - Loại khác, đã đóng gói để bán lẻ

5

3808

90

90

- - Loại khác, chưa đóng gói để bán lẻ

5

3809

Chất để hoàn tất, các chất tải thuốc để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu, các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ: chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ởở nơi khác

3809

10

00

- Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột

10

- Loại khác:

3809

91

00

- - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự

10

3809

92

00

- - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự

10

3809

93

00

- - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự

10

3810

Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ khác dùng trong hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn

3810

10

00

- Các chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện

10

3810

90

00

- Loại khác

10

3811

Chế phẩm chống kích nổ, chất làm chậm quá trình ô xy hóa, chất chống dính, chất tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia chế biến khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng sử dụng như dầu khoáng

- Chế phẩm chống kích nổ:

3811

11

00

- - Làm từ hợp chất chì

10

3811

19

00

- - Loại khác

10

- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:

3811

21

- - Chứa dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bitum:

3811

21

10

- - - Đã đóng gói để bán lẻ

10

3811

21

90

- - - Loại khác

10

3811

29

00

- - Loại khác

10

3811

90

- Loại khác:

3811

90

10

- - Chế phẩm chống gỉ và chống ăn mòn

10

3811

90

90

- - Loại khác

10

3812

Chất xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic chưa được chi tiết hoặc ghi ởở nơi khác; các chế phẩm chống ô xy hóa và các hợp chất khác làm ổổn định cao su hoặc plastic

3812

10

00

- Chất xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế

10

3812

20

00

- Hợp chất hoá dẻo dùng cho cao su hay plastic

10

3812

30

- Các chế phẩm chống ô xy hóa và các hợp chất khác làm ổổn định cao su hay plastic:

3812

30

10

- - Carbon trắng

10

3812

30

90

- - Loại khác

10

3813

00

00

Các chế phẩm và chất liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn đã nạp chất dập lửa

10

3814

00

00

Dung môi hỗn hợp hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ởở nơi khác; các chất tẩy sơn và tẩy vecni đã pha chế

10

3815

Chất khơi mào phản ứứng, các chất xúc tác phản ứứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ởở nơi khác

- Chất xúc tác có nền:

3815

11

00

- - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính

10

3815

12

00

- - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính

10

3815

19

00

- - Loại khác

10

3815

90

- Loại khác:

3815

90

10

- - Dùng để hoán đổi CO hoặc khử lưu huỳnh của hydrocarbon

10

3815

90

90

- - Loại khác

10

3816

00

00

Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự chịu lửa, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01

10

+ Riêng: Vữa, bê tông thuộc nhóm 3816

5

3817

00

00

Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalen hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02

10

3818

Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ởở dạng đĩa, bánh mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử. [ITA1/A - 001]

3818

00

10

- Dạng bánh mỏng hoặc đĩa chứa không dưới 99% silicon, chưa được lập chương trình hoạt động bằng điện

10

3818

00

90

- Loại khác

10

3819

00

00

Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu được từ khoáng bitum

10

3820

00

00

Chế phẩm chống đông và chất lỏng chống đóng băng đã điều chế

10

3821

00

00

Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh vật

10

3822

Chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi và chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các chất quy chiếu được chứng nhận

3822

00

10

- Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm

5

3822

00

20

- Bìa giấy, nỉ xenlulo và băng giấy bằng sợi xenlulo được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hay chất thử thí nghiệm

5

3822

00

90

- Loại khác

5

3823

Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp

- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc:

3823

11

00

- - Axit stearic

10

3823

12

00

- - Axit oleic

10

3823

13

00

- - Axit béo dầu tal

10

3823

19

- - Loại khác:

3823

19

10

- - - Dầu axit từ quá trình tinh lọc

10

3823

19

90

- - - Loại khác

10

3823

70

00

- Cồn béo công nghiệp

10

3824

Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm có chứa các hỗn hợp của các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ởở nơi khác

3824

10

00

- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc

10

3824

20

00

- Axit naphthenic, muối không tan trong nước và các este của chúng

10

3824

30

00

- Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hay trộn với các chất gắn kim loại

10

3824

40

00

- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông

10

3824

50

00

- Vữa và bê tông không chịu lửa

5

3824

60

00

- Sorbitol, trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44

10

- Hỗn hợp chứa dẫn xuất perhalogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau:

3824

71

- - Chứa hydrocarbon mạch hở đã perhalogen hóa chỉ với flo và clo:

3824

71

10

- - - Dầu dùng cho máy biến thế hoặc bộ phận ngắt mạch

10

3824

71

90

- - - Loại khác

10

3824

79

00

- - Loại khác

10

3824

90

- Loại khác:

3824

90

10

- - Chất tẩy mực, sửa bản in từ khuôn tô, chất tẩy sửa dạng lỏng khác, đã đóng gói để bán lẻ

10

3824

90

20

- - Hỗn hợp các chất hoá học, loại dùng để chế biến thực phẩm

10

3824

90

30

- - Bột nhão dùng để sao chụp với thành phần cơ bản là gelatin ởở dạng hàng rời hoặc đóng gói để sử dụng được ngay (ví dụ: bồi trên giấy hoặc vật liệu dệt)

10

3824

90

40

- - Dung môi vô cơ hỗn hợp

10

3824

90

50

- - Dầu axeton

10

3824

90

60

- - Các chế phẩm hoặc hỗn hợp chứa monosođium glutamate

10

3824

90

70

- - Các sản phẩm và chế phẩm chứa CFC-11, CFC-12, CFC-113, CFC-114, CFC-115, Halon 1211, Halon 1301 và/ hoặc Halon 2402

10

3824

90

90

- - Loại khác

10

3825

Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ởở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được ghi ởở Chú giải 6 của Chương này.

3825

10

00

- Rác thải đô thị

10

3825

20

00

- Bùn cặn của nước thải

10

3825

30

00

- Rác thải bệnh viện

10

- Dung môi hữu cơ thải:

3825

41

00

- - Đã halogen hoá

10

3825

49

00

- - Loại khác

10

3825

50

00

- Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thuỷ lực, dầu phanh, chất lỏng chống đông

10

- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:

3825

61

00

- - Chứa chủ yếu các hợp chất hữu cơ

10

3825

69

00

- - Loại khác

10

3825

90

00

- Loại khác

10

Phần VI
Plastic Và Các Sản Phẩm Bằng Plastic; Cao Su Và Các Sản Phẩm Bằng Cao Su

Chương 39

Plastic và các sản phẩm bằng plastic

I- Dạng nguyên sinh

3901

Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh

3901

10

- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:

3901

10

10

- - Dạng bột

10

- - Dạng hạt:

3901

10

21

- - - Loại dùng cho dược phẩm

10

3901

10

22

- - - Loại dùng để sản xuất cáp

10

3901

10

23

- - - Loại khác, dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

10

3901

10

29

- - - Loại khác

10

3901

10

30

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

10

- - Dạng khác:

3901

10

91

- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

10

3901

10

99

- - - Loại khác

10

3901

20

- Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên:

3901

20

10

- - Dạng bột

10

- - Dạng hạt:

3901

20

21

- - - Loại dùng sản xuất cáp

10

3901

20

22

- - - Loại khác, dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

10

3901

20

29

- - - Loại khác

10

3901

20

30

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

10

3901

20

90

- - Dạng khác

10

3901

30

- Etylen -vinyl axetat copolyme:

3901

30

10

- - Dạng bột

10

3901

30

20

- - Dạng hạt

10

3901

30

30

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

10

3901

30

90

- - Loại khác

10

3901

90

- Loại khác:

3901

90

10

- - Dạng bột

10

3901

90

20

- - Dạng hạt

10

3901

90

30

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

10

3901

90

90

- - Loại khác

10

3902

Polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh

3902

10

- Polypropylen:

3902

10

10

- - Dạng bột

10

- - Dạng hạt:

3902

10

21

- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

10

3902

10

29

- - - Loại khác

10

3902

10

30

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

10

- - Dạng khác:

3902

10

91

- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

10

3902

10

99

- - - Loại khác

10

3902

20

- Polyisobutylen:

3902

20

10

- - Dạng bột

10

3902

20

20

- - Dạng hạt

10

3902

20

30

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

10

3902

20

90

- - Dạng khác

10

3902

30

- Propylen copolyme:

3902

30

10

- - Dạng bột

10

- - Dạng hạt:

3902

30

21

- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

10

3902

30

29

- - - Loại khác

10

3902

30

30

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

10

- - Dạng khác:

3902

30

91

- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

10

3902

30

99

- - - Loại khác

10

3902

90

- Loại khác:

3902

90

10

- - Dạng bột

10

3902

90

20

- - Dạng hạt

10

3902

90

30

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

10

3902

90

90

- - Loại khác

10

3903

Polyme từ styren, dạng nguyên sinh

- Polystyren:

3903

11

- - Loại giãn nở được:

3903

11

10

- - - Dạng bột

10

3903

11

20

- - - Dạng hạt

10

3903

11

30

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão

10

3903

11

90

- - - Loại khác

10

3903

19

- - Loại khác:

3903

19

10

- - - Dạng bột

10

3903

19

20

- - - Dạng hạt

10

3903

19

30

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão

10

3903

19

90

- - - Loại khác

10

3903

20

- Styren-acryonitril (SAN) copolyme:

3903

20

10

- - Dạng bột

10

3903

20

20

- - Dạng hạt

10

3903

20

30

- - Dạng phân tán trong nước

10

3903

20

40

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác

10

3903

20

90

- - Loại khác

10

3903

30

- Acrylonitril-butadien-styren (ABS) copolyme:

3903

30

10

- - Dạng bột

10

3903

30

20

- - Dạng hạt

10

3903

30

30

- - Dạng phân tán trong nước

10

3903

30

40

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác

10

3903

30

90

- - Loại khác

10

3903

90

- Loại khác:

3903

90

10

- - Dạng bột

10

3903

90

20

- - Dạng hạt

10

3903

90

30

- - Dạng phân tán trong nước

10

3903

90

40

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác

10

3903

90

90

- - Loại khác

10

3904

Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh

3904

10

- Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:

3904

10

10

- - PVC homopolyme, dạng huyền phù

10

3904

10

20

- - PVC nhũ tương, dạng bột

10

- - Dạng hạt:

3904

10

31

- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

10

3904

10

39

- - - Loại khác

10

3904

10

40

- - Loại khác, dạng bột

10

3904

10

90

- - Dạng khác

10

- Poly (vinyl clorua) khác:

3904

21

- - Chưa hóa dẻo:

3904

21

10

- - - Dạng bột

10

- - - Dạng hạt:

3904

21

21

- - - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

10

3904

21

29

- - - - Loại khác

10

3904

21

30

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão

10

3904

21

90

- - - Dạng khác

10

3904

22

- - Đã hóa dẻo:

3904

22

10

- - - Dạng bột

10

- - - Dạng hạt:

3904

22

21

- - - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

10

3904

22

29

- - - - Loại khác

10

3904

22

30

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão

10

3904

22

90

- - - Dạng khác

10

3904

30

- Copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:

3904

30

10

- - Dạng bột

10

- - Dạng hạt:

3904

30

21

- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

10

3904

30

29

- - - Loại khác

10

3904

30

90

- - Loại khác

10

3904

40

- Copolyme vinyl clorua khác:

3904

40

10

- - Dạng bột

10

- - Dạng hạt:

3904

40

21

- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

10

3904

40

29

- - - Loại khác

10

3904

40

90

- - Loại khác

10

3904

50

- Vinyliden clorua polyme:

3904

50

10

- - Dạng bột

10

3904

50

20

- - Dạng hạt

10

3904

50

30

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

10

3904

50

90

- - Loại khác

10

- Flo-polyme:

3904

61

- - Polytetrafloetylen:

3904

61

10

- - - Dạng bột

10

3904

61

20

- - - Dạng hạt

10

3904

61

90

- - - Loại khác

10

3904

69

- - Loại khác:

3904

69

10

- - - Dạng bột

10

3904

69

20

- - - Dạng hạt

10

3904

69

90

- - - Loại khác

10

3904

90

- Loại khác:

3904

90

10

- - Dạng bột

10

3904

90

20

- - Dạng hạt

10

3904

90

90

- - Loại khác

10

3905

Polyme từ vinyl axetat hay từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các loại polyme vinyl khác ởở dạng nguyên sinh

- Poly (vinyl axetat):

3905

12

00

- - Dạng phân tán trong nước

10

3905

19

- - Loại khác:

3905

19

10

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão

10

3905

19

90

- - - Loại khác

10

- Copolyme vinyl axetat:

3905

21

00

- - Dạng phân tán trong nước

10

3905

29

- - Loại khác:

3905

29

10

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão

10

3905

29

90

- - - Loại khác

10

3905

30

- Poly (rượu vinyl), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân:

3905

30

10

- - Dạng phân tán trong nước

10

3905

30

20

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác

10

3905

30

90

- - Loại khác

10

- Loại khác:

3905

91

- - Copolyme:

3905

91

10

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão

10

3905

91

90

- - - Loại khác

10

3905

99

- - Loại khác:

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão:

3905

99

11

- - - - Dạng phân tán trong nước

10

3905

99

19

- - - - Loại khác

10

3905

99

90

- - - Loại khác

10

3906

Polyme acrylic, dạng nguyên sinh

3906

10

- Poly (metyl metacrylat):

3906

10

10

- - Phân tán trong nước

10

3906

10

20

- - Dạng hạt

10

3906

10

90

- - Loại khác

10

3906

90

- Loại khác:

- - Copolyme:

3906

90

11

- - - Phân tán trong nước

10

3906

90

12

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác

10

3906

90

19

- - - Loại khác

10

- - Loại khác:

3906

90

91

- - - Phân tán trong nước

10

3906

90

92

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác

10

3906

90

99

- - - Loại khác

10

3907

Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa ankyt, polyalyl este và các polyeste khác, dạng nguyên sinh

3907

10

- Polyaxetal:

3907

10

10

- - Dạng hạt

10

3907

10

20

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

10

3907

10

90

- - Loại khác

10

3907

20

- Polyete khác:

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão:

3907

20

11

- - - Polyete polyol

10

3907

20

19

- - - Loại khác

10

3907

20

90

- - Loại khác

10

3907

30

- Nhựa epoxit:

3907

30

10

- - Dạng hạt

10

3907

30

20

- - Chất phủ bằng bột làm từ epoxit

10

3907

30

30

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

10

3907

30

90

- - Dạng khác

10

3907

40

- Polycarbonat:

3907

40

10

- - Dạng phân tán trong nước

10

3907

40

20

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác

10

3907

40

90

- - Loại khác

10

3907

50

- Nhựa alkyt:

3907

50

10

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

10

3907

50

90

- - Loại khác

10

3907

60

- Poly (etylen terephthalat):

3907

60

10

- - Dạng phân tán trong nước

10

3907

60

20

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác

10

3907

60

90

- - Loại khác

10

- Polyeste khác:

3907

91

- - Chưa no:

3907

91

10

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão

10

3907

91

90

- - - Loại khác

10

3907

99

- - Loại khác, trừ dạng chưa no:

3907

99

10

- - - Dạng phân tán trong nước

10

3907

99

20

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác

10

3907

99

30

- - - Dạng hạt hoặc mảnh, vảy

10

3907

99

40

- - - Chất phủ bằng bột làm từ polyeste

10

3907

99

90

- - - Loại khác

10

3908

Polyamit, dạng nguyên sinh

3908

10

- Polyamit -6 , -11 , -12 , -6,6 , -6,9 , -6,10 hoặc -6,12:

- - Polyamit -6:

3908

10

11

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão

10

3908

10

12

- - - Dạng hạt hoặc mảnh, vảy

10

3908

10

19

- - - Loại khác

10

- - Loại khác:

3908

10

91

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão

10

3908

10

92

- - - Dạng hạt hoặc mảnh, vảy

10

3908

10

99

- - - Loại khác

10

3908

90

- Loại khác:

3908

90

10

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

10

3908

90

20

- - Dạng mảnh, vảy

10

3908

90

90

- - Loại khác

10

3909

Nhựa amino, nhựa phenolic và polyuretan, dạng nguyên sinh

3909

10

- Nhựa urê, nhựa thioure:

3909

10

10

- - Hợp chất để đúc

10

3909

10

90

- - Loại khác

10

3909

20

- Nhựa melamin:

3909

20

10

- - Hợp chất để đúc

10

3909

20

90

- - Loại khác

10

3909

30

- Nhựa amino khác:

3909

30

10

- - Hợp chất để đúc

10

3909

30

90

- - Loại khác

10

3909

40

- Nhựa phenolic:

3909

40

10

- - Hợp chất để đúc trừ phenol formaldehyt

10

3909

40

90

- - Loại khác

10

3909

50

00

- Polyuretan

10

3910

Silicon, dạng nguyên sinh

- Dạng lỏng hoặc bột nhão:

3910

00

11

- - Dạng phân tán và dạng hoà tan

10

3910

00

19

- - Loại khác

10

3910

00

90

- Loại khác

10

3911

Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulfua, polysulfon và các sản phẩm khác đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ởở nơi khác, dạng nguyên sinh

3911

10

- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen:

3911

10

10

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

10

3911

10

90

- - Loại khác

10

3911

90

- Loại khác:

3911

90

10

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

10

3911

90

90

- - Loại khác

10

3912

Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ởở nơi khác, dạng nguyên sinh

- Axetat xenlulo:

3912

11

00

- - Chưa hóa dẻo

10

3912

12

00

- - Đã hóa dẻo

10

3912

20

- Nitrat xenlulo (kể cả colodion):

3912

20

10

- - Chưa hóa dẻo

10

3912

20

20

- - Đã hóa dẻo

10

- Ete xenlulo:

3912

31

00

- - Carboxymetylxenlulo và muối của nó

10

3912

39

00

- - Loại khác

10

3912

90

- Loại khác:

3912

90

10

- - Xenlulo tái sinh

10

3912

90

20

- - Loại khác, dạng hạt

10

3912

90

90

- - Loại khác

10

3913

Polyme tự nhiên (ví dụ axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ởở nơi khác, dạng nguyên sinh

3913

10

00

- Axit alginic, các muối và este của nó

10

3913

90

00

- Loại khác

10

3914

00

00

Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh

10

II - Phế liệu, phế thải và mẩu vụn; bán thành phẩm; thành phẩm

3915

Phế liệu, phế thải và mẩu vụn của plastic

3915

10

00

- Từ polyme etylen

10

3915

20

00

- Từ polyme styren

10

3915

30

00

- Từ polyme vinyl clorua

10

3915

90

- Từ loại plastic khác:

3915

90

10

- - Từ copolyme của vinyl axetat và vinyl clorua trong đó thành phần chủ yếu là vinyl axetat monomer

10

3915

90

90

- - Loại khác

10

3916

Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác, bằng plastic

3916

10

- Từ polyme etylen:

3916

10

10

- - Sợi monofilament

10

- - Dạng thanh, que và hình:

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy; dùng để tạo ra sản phẩm sẵn dùng bằng cách đúc, éép:

3916

10

21

- - - - Từ polyetylen

10

3916

10

22

- - - - Loại khác

10

3916

10

29

- - - Loại khác

10

3916

20

- Từ polyme viny clorua:

3916

20

10

- - Sợi monofilament

10

- - Dạng thanh, que và hình:

3916

20

21

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy; dùng để tạo ra sản phẩm sẵn dùng bằng cách đúc, éép

10

3916

20

29

- - - Loại khác

10

3916

90

- Từ plastic khác:

- - Sợi monofilament

3916

90

11

- - - Từ protein đã được làm rắn

10

3916

90

19

- - - Loại khác

10

- - Dạng thanh và que:

3916

90

21

- - - Từ protein đã được làm rắn

10

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy; dùng để tạo ra sản phẩm sẵn dùng bằng cách đúc, éép:

3916

90

22

- - - - Từ polystyren và copolyme của nó; từ polyvinyl axetat, nhựa epoxy; từ nhựa phenolic (trừ nhựa phenol), nhựa urea, polyuretan; từ axetat xenlulo (đã được hóa dẻo), sợi lưu hóa, xenlulo tái sinh; từ xenluloit hoặc gelatin đã được làm cứng; từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (trừ cao su đã được clo hoá); từ axit alginic, muối và este của nó (trừ loại thanh và que), từ polyme tự nhiên khác hoặc polyme tự nhiên đã được biến đổi khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ởở nơi khác

10

3916

90

23

- - - - Loại khác

10

3916

90

29

- - - Loại khác

10

- - Dạng hình:

3916

90

31

- - - Từ protein đã được làm rắn

10

3916

90

39

- - - Loại khác

10

3917

Các loại ốống, ốống dẫn, ốống vòi và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng bằng plastic (ví dụ các đoạn nối, khuỷu, vành đệm)

3917

10

- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã được làm rắn hoặc bằng chất liệu xenlulo:

3917

10

10

- - Từ protein đã được làm rắn

10

3917

10

90

- - Loại khác

10

- ốống, ốống dẫn và ốống vòi, loại cứng:

3917

21

- - Bằng polyme etylen:

3917

21

10

- - - ốống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp

10

3917

21

90

- - - Loại khác

10

3917

22

- - Bằng polyme propylen:

3917

22

10

- - - ốống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp

10

3917

22

90

- - - Loại khác

10

3917

23

- - Bằng polyme vinyl clorua:

3917

23

10

- - - ốống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp

10

3917

23

90

- - - Loại khác

10

3917

29

- - Bằng plastic khác:

3917

29

10

- - - ốống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp

10

3917

29

90

- - - Loại khác

10

- ốống, ốống dẫn và ốống vòi khác:

3917

31

- - ốống, ốống dẫn và ốống vòi loại dẻo, có ááp suất gãy tối thiểu là 27,6 Mpa:

3917

31

10

- - - ốống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp

10

3917

31

90

- - - Loại khác

10

3917

32

- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, không kèm các linh kiện để ghép nối:

3917

32

10

- - - Vỏ xúc xích và vỏ giăm bông

10

3917

32

20

- - - ốống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp

10

3917

32

90

- - - Loại khác

10

3917

33

- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, có kèm các linh kiện để ghép nối:

3917

33

10

- - - ốống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp

10

3917

33

90

- - - Loại khác

10

3917

39

- - Loại khác:

3917

39

10

- - - ốống xốp phù hợp dùng cho tưới tiêu nông nghiệp

10

3917

39

90

- - - Loại khác

10

3917

40

00

- Phụ kiện để ghép nối

10

3918

Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã xác định trong Chú giải 9 của Chương này

3918

10

- Từ polyme vinyl clorua:

- - Tấm trải sàn:

3918

10

11

- - - Dạng tấm rời để ghép

10

3918

10

19

- - - Loại khác

10

3918

10

90

- - Loại khác

10

3918

90

- Từ plastic khác:

- - Tấm trải sàn:

3918

90

11

- - - Dạng tấm rời để ghép, từ polyetylen

10

3918

90

12

- - - Dạng tấm rời để ghép, từ plastic khác

10

3918

90

13

- - - Loại khác, từ polyetylen

10

3918

90

19

- - - Loại khác

10

- - Loại khác:

3918

90

91

- - - Từ polyetylen

10

3918

90

99

- - - Loại khác

10

3919

Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ởở dạng cuộn

3919

10

- ởở dạng cuộn, chiều rộng không quá 20cm:

- - Từ polyme của vinyl clorua:

3919

10

11

- - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

10

3919

10

19

- - - Loại khác

10

- - Từ polyetylen:

3919

10

21

- - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

10

3919

10

29

- - - Loại khác

10

3919

10

90

- - Loại khác

10

3919

90

- Loại khác:

- - Từ polyme của vinyl clorua:

3919

90

11

- - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

10

3919

90

19

- - - Loại khác

10

3919

90

90

- - Loại khác

10

3920

Tấm, phiến, màng, lá, dải khác bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác

3920

10

- Từ polyme etylen:

3920

10

10

- - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

10

3920

10

90

- - Loại khác

10

3920

20

- Từ polyme propylen:

3920

20

10

- - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

10

3920

20

20

- - Màng BOP

10

- - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy:

3920

20

31

- - - Từ polyme propylen

10

3920

20

39

- - - Loại khác

10

3920

20

90

- - Loại khác

10

- Từ polyme styren:

3920

30

10

- - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy

10

3920

30

90

- - Loại khác

10

- Từ polyme vinyl clorua:

3920

43

- - Có hàm lượng chất hoá dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng:

3920

43

10

- - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

10

3920

43

90

- - - Loại khác

10

3920

49

- - Loại khác:

3920

49

10

- - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

10

3920

49

90

- - - Loại khác

10

- Từ polyme acrylic:

3920

51

00

- - Từ poly (metyl metacrylat)

10

3920

59

00

- - Loại khác

10

- Từ polycarbonat, nhựa alkyt, este polyalyl hoặc các polyeste khác:

3920

61

- - Từ polycarbonat:

3920

61

10

- - - Dạng màng

10

3920

61

20

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy

10

3920

61

90

- - - Loại khác

10

3920

62

- - Từ poly (etylen terephthalat):

3920

62

10

- - - Dạng màng

10

3920

62

20

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy

10

3920

62

90

- - - Loại khác

10

3920

63

- - Từ polyeste chưa no:

3920

63

10

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy

10

3920

63

90

- - - Loại khác

10

3920

69

- - Từ các polyeste khác:

3920

69

10

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy

10

3920

69

90

- - - Loại khác

10

- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó:

3920

71

- - Từ xelulo tái sinh:

3920

71

10

- - - Màng xenlophan

10

3920

71

20

- - - Ruy băng giật bằng sợi visco; dạng lá

10

3920

71

30

- - - Màng visco

10

3920

71

40

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy

10

3920

71

90

- - - Loại khác

10

3920

72

- - Từ sợi lưu hóa:

3920

72

10

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy

10

3920

72

90

- - - Loại khác

10

3920

73

- - Từ xenlulo axetat:

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy:

3920

73

11

- - - - Axetat xenlulo, đã được hoá dẻo

10

3920

73

19

- - - - Loại khác

10

3920

73

90

- - - Loại khác

10

3920

79

- - Từ các dẫn xuất xenlulo khác:

3920

79

10

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy

10

3920

79

90

- - - Loại khác

10

- Từ plastic khác:

3920

91

- - Từ poly (vinyl butyral):

3920

91

10

- - - Màng dùng để làm kính an toàn, độ dày trong khoảng từ 0,38 mm đến 0,76 mm, chiều rộng không quá 2 m

10

3920

91

90

- - - Loại khác

10

3920

92

- - Từ polyamit:

3920

92

10

- - - Từ nylon 6

10

3920

92

20

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy

10

3920

92

90

- - - Loại khác

10

3920

93

- - Từ nhựa amino:

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy:

3920

93

11

- - - - Từ nhựa melamin; từ các nhựa amino khác (trừ nhựa ure)

10

3920

93

19

- - - - Loại khác

10

3920

93

90

- - - Loại khác

10

3920

94

- - Từ nhựa phenolic:

3920

94

10

- - - Dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit)

10

3920

94

20

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy

10

3920

94

90

- - - Loại khác

10

3920

99

- - Từ plastic khác:

3920

99

10

- - - Tấm và phiến đã được làm nhăn, lượn sóng

10

3920

99

20

- - - Dạng tấm flocarbon khác

10

3920

99

30

- - - Sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy

10

3920

99

90

- - - Loại khác

10

3921

Tấm, phiến, màng, lá, dải khác, bằng plastic

- Loại xốp:

- - Từ polyme styren:

3921

11

10

- - - Dạng tấm và phiến

10

3921

11

90

- - - Loại khác

10

- - Từ polyme vinyl clorua:

- - - Dạng tấm và phiến:

3921

12

11

- - - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

10

3921

12

19

- - - - Loại khác

10

- - - Loại khác:

3921

12

91

- - - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

10

3921

12

99

- - - - Loại khác

10

- - Từ polyuretan:

3921

13

10

- - - Dạng tấm và phiến

10

3921

13

90

- - - Loại khác

10

- - Từ xenlulo tái sinh:

- - - Dạng tấm và phiến:

3921

14

11

- - - - Xenlophan dùng để sản xuất băng dính

10

3921

14

12

- - - - Loại khác, dùng để sản xuất băng dính

10

3921

14

19

- - - - Loại khác

10

- - - Loại khác:

3921

14

91

- - - - Dùng để sản xuất băng dính

10

3921

14

99

- - - - Loại khác

10

- - Từ plastic khác:

- - - Dạng tấm và phiến:

3921

19

11

- - - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

10

3921

19

19

- - - - Loại khác

10

- - - Loại khác:

3921

19

91

- - - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

10

3921

19

99

- - - - Loại khác

10

3921

90

- Loại khác:

3921

90

10

- - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại

10

3921

90

20

- - Dạng tấm và phiến

10

3921

90

90

- - Loại khác

10

3922

Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa, bệ và nắp xí bệt, bình xối nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic

3922

10

00

- Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa

10

3922

20

- Bệ và nắp xí bệt:

3922

20

10

- - Nắp

10

3922

20

90

- - Loại khác

10

3922

90

- Loại khác:

3922

90

10

- - Bệ rửa và bệ tiểu dạng xối nước của nam

10

3922

90

20

- - Phụ kiện của bình xối nước

10

3922

90

90

- - Loại khác

10

3923

Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic

3923

10

- Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự:

3923

10

10

- - Hộp đựng phim, băng, đĩa điện ảảnh

10

3923

10

90

- - Loại khác

10

- Bao và túi (kể cả loại hình nón):

3923

21

- - Bằng polyme etylen:

3923

21

10

- - - Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi cổ cong)

10

3923

21

90

- - - Loại khác

10

3923

29

- - Bằng plastic khác:

3923

29

10

- - - Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi cổ cong)

10

3923

29

20

- - - Túi tráng polypropylen có kích cỡ 1000 mm x 1200 mm

10

3923

29

90

- - - Loại khác

10

3923

30

- Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:

3923

30

10

- - Tuýp để đựng kem đánh răng

10

3923

30

90

- - Loại khác

10

3923

40

- Suốt chỉ, ốống chỉ, lõi (bobin) và các vật phẩm tương tự:

3923

40

10

- - Dùng cho máy khâu

10

3923

40

20

- - Dùng cho điện ảảnh và nhiếp ảảnh

10

3923

40

30

- - Dùng cho ngành dệt

10

3923

40

90

- - Loại khác

10

3923

50

- Nút, nắp, mũ van và các nút đậy tương tự:

3923

50

10

- - Nắp chụp vật nhọn

10

3923

50

90

- - Loại khác

10

3923

90

00

- Loại khác

10

3924

Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác, bằng plastic

3924

10

00

- Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp

10

3924

90

- Loại khác:

3924

90

10

- - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu (loại mang đi được) và bô để phòng ngủ

10

3924

90

90

- - Loại khác

10

3925

Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp chưa được chi tiết hoặc ghi ởở nơi khác

3925

10

00

- Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít

10

3925

20

00

- Cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng cửa

10

3925

30

00

- Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật), các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó

10

3925

90

00

- Loại khác

10

3926

Sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14

3926

10

- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học:

3926

10

10

- - Đồ dùng trong trường học

10

3926

10

20

- - Đồ dùng trong văn phòng

10

3926

20

- Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay):

3926

20

10

- - ááo mưa

10

3926

20

20

- - Găng tay

10

3926

20

30

- - Yếm dãi trẻ em, miếng lót vai hoặc tấm độn

10

3926

20

40

- - Tạp dề và hàng may mặc khác

10

3926

20

50

- - Hàng may mặc dùng để tránh các chất hoá học, phóng xạ và lửa

10

3926

20

90

- - Loại khác, kể cả thắt lưng

10

3926

30

00

- Linh kiện lắp vào đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tương tự

10

3926

40

00

- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác

10

3926

90

- Loại khác:

3926

90

10

- - Phao cho lưới đánh cá

10

3926

90

20

- - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và các dụng cụ cầm tay kèm theo, các bộ phận của chúng

10

- - Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật:

3926

90

31

- - - Các vật phẩm để làm hậu môn giả, mở thông ruột giả và túi đựng nước tiểu

10

3926

90

32

- - - Khuôn plastic lấy dấu răng

10

3926

90

33

- - - Lưới tẩm thuốc diệt muỗi

10

3926

90

39

- - - Loại khác

10

- - Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ:

3926

90

41

- - - Lá chắn bảo vệ của cảnh sát

10

3926

90

42

- - - Mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự sử dụng khi hàn hoặc trong các công việc tương tự

10

3926

90

43

- - - Thiết bị, dụng cụ giảm tiếng ồồn và chụp tai; dụng cụ đo hơi thủy ngân hoặc chất hữu cơ

10

3926

90

44

- - - Đệm cứu sinh để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống

10

3926

90

49

- - - Loại khác

10

- - Các sản phẩm công nghiệp:

3926

90

51

- - - Thanh chắn chống tràn dầu

10

3926

90

52

- - - Băng dính để gắn kín ốống hoặc đường ren

10

3926

90

53

- - - Dây băng truyền hoặc băng tải

10

3926

90

54

- - - Các vật phẩm khác dùng cho máy móc

10

3926

90

55

- - - Móc hình chữ J và khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ

10

3926

90

59

- - - Loại khác

10

3926

90

60

- - Núm vú, khung ngực (breastshel), tấm chắn núm vú, phễu vắt sữa bằng tay, hệ thống chăm sóc, nuôi dưỡng bệnh nhân (loại Haberman)

10

3926

90

70

- - Độn cocxê và các đồ phụ trợ tương tự dùng kèm theo y phục hoặc các đồ phụ trợ của quần ááo

10

- - Loại khác:

3926

90

91

- - - Để chăm sóc gia cầm

10

3926

90

92

- - - Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; khuôn giầy

10

3926

90

93

- - - Dây vợt racket có chiều dài không quá 15 m đã đóng gói để bán lẻ

10

3926

90

94

- - - Đinh phản quang

10

3926

90

95

- - - Các hàng hoá khác từ sản phẩm xốp không cứng

10

3926

90

96

- - - Chuỗi tràng hạt cho người cầu nguyện

10

3926

90

99

- - - Loại khác

10

Chương 40

Cao su và các sản phẩm bằng cao su

4001

Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ởở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải

4001

10

- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:

- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac:

4001

10

11

- - - Được cô bằng ly tâm (Centrifuge concentrate)

5

4001

10

12

- - - Được chế biến bằng phương pháp khác

5

- - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac:

4001

10

21

- - - Được cô bằng ly tâm (Centrifuge concentrate)

5

4001

10

22

- - - Được chế biến bằng phương pháp khác

5

- Cao su tự nhiên ởở dạng khác:

4001

21

- - Tấm cao su xông khói:

4001

21

10

- - - RS hạng 1

5

4001

21

20

- - - RS hạng 2

5

4001

21

30

- - - RS hạng 3

5

4001

21

40

- - - RS hạng 4

5

4001

21

50

- - - RS hạng 5

5

4001

21

90

- - - Loại khác

5

4001

22

- - Cao su tự nhiên đã định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):

4001

22

10

- - - Cao su Indonesia tiêu chuẩn - SIR 3 CV

5

4001

22

20

- - - Cao su Indonesia tiêu chuẩn khác

5

4001

22

30

- - - Cao su Malaysia tiêu chuẩn

5

4001

22

40

- - - Cao su Singapore định chuẩn

5

4001

22

50

- - - Cao su Thái Lan đã được kiểm tra

5

4001

22

60

- - - Cao su Campuchia tiêu chuẩn

5

4001

22

90

- - - Loại khác

5

4001

29

- - Loại khác:

4001

29

10

- - - Cao su tấm được làm khô bằng không khí

5

4001

29

20

- - - Mủ cao su

5

4001

29

30

- - - Crếp làm đế giày

5

4001

29

40

- - - Crếp tái chế, kể cả vỏ crếp làm từ mẩu cao su vụn

5

4001

29

50

- - - Crếp loại khác

5

4001

29

60

- - - Cao su chế biến cao cấp

5

4001

29

70

- - - Váng cao su

5

4001

29

80

- - - Cao su rơi vãi (trên cây, dưới đất hoặc loại đã hun khói) và phần thừa lại trên cốc

5

4001

29

90

- - - Loại khác

5

4001

30

- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự:

- - Jelutong:

4001

30

11

- - - Dạng nguyên sinh

5

4001

30

19

- - - Loại khác

5

- - Loại khác:

4001

30

91

- - - Dạng nguyên sinh

5

4001

30

99

- - - Loại khác

5

4002

Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ởở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ởở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải

- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hoá (XSBR)

4002

11

00

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

10

4002

19

00

- - Loại khác

10

4002

20

00

- Cao su butađien (BR)

10

- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIR hoặc BIR):

4002

31

00

- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR)

10

4002

39

00

- - Loại khác

10

- Cao su cloropren (clorobutadien) (CR):

4002

41

00

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

10

4002

49

00

- - Loại khác

10

- Cao su acrylonitrile-butadien (NBR):

4002

51

00

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

10

4002

59

00

- - Loại khác

10

4002

60

00

- Cao su isopren (IR)

10

4002

70

00

- Cao su diene chưa liên hợp - Etylen-propylen (EPDM) (ethylene-propylene-non conjugated diene ruber)

10

4002

80

- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:

4002

80

10

- - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp

10

4002

80

90

- - Loại khác

10

- Loại khác:

4002

91

00

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

10

4002

99

00

- - Loại khác

10

4003

00

00

Cao su tái sinh, ởở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải

10

4004

00

00

Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột, hạt thu được từ chúng

10

4005

Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ởở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải

4005

10

00

- Hỗn hợp với muội carbon hoặc oxit silic

10

4005

20

00

- Dạng dung dịch; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10

10

- Loại khác:

4005

91

00

- - Dạng tấm, lá và dải

10

4005

99

00

- - Dạng khác

10

4006

Các dạng khác (ví dụ thanh, ốống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ đĩa, vòng) bằng cao su chưa lưu hóa

4006

10

00

- Dải " camel-back " dùng để đắp lại lốp cao su

10

4006

90

00

- Loại khác

10

4007

00

00

Chỉ và dây bện bằng cao su lưu hóa

10

4008

Tấm, lá, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng

- Cao su xốp:

4008

11

00

- - Dạng tấm, lá và dải

10

4008

19

00

- - Loại khác

10

- Cao su không xốp:

4008

21

00

- - Dạng tấm, lá và dải

10

4008

29

00

- - Loại khác

10

4009

Các loại ốống, ốống dẫn và ốống vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm)

- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:

4009

11

00

- - Không kèm phụ kiện ghép nối

10

4009

12

00

- - Có kèm theo phụ kiện ghép nối

10

- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:

4009

21

- - Không kèm phụ kiện ghép nối:

4009

21

10

- - - ốống hút và xả bùn mỏ

10

4009

21

90

- - - Loại khác

10

4009

22

- - Có kèm theo phụ kiện ghép nối:

4009

22

10

- - - ốống hút và xả bùn mỏ

10

4009

22

90

- - - Loại khác

10

- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:

4009

31

- - Không kèm phụ kiện ghép nối:

4009

31

10

- - - ốống hút và xả bùn mỏ

10

4009

31

90

- - - Loại khác

10

4009

32

- - Có kèm theo phụ kiện ghép nối:

4009

32

10

- - - ốống hút và xả bùn mỏ

10

4009

32

90

- - - Loại khác

10

- Đã gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:

4009

41

- - Không kèm phụ kiện ghép nối:

4009

41

10

- - - ốống hút và xả bùn mỏ

10

4009

41

90

- - - Loại khác

10

4009

42

- - Có kèm theo phụ kiện ghép nối:

4009

42

10

- - - ốống hút và xả bùn mỏ

10

4009

42

90

- - - Loại khác

10

4010

Băng tải hoặc đai tải, băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền bằng cao su lưu hóa

- Băng tải hoặc đai tải:

4010

11

- - Chỉ được gia cố bằng kim loại:

4010

11

10

- - - Có chiều rộng trên 20 cm

10

4010

11

90

- - - Loại khác

10

4010

12

- - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt:

4010

12

10

- - - Có chiều rộng trên 20 cm

10

4010

12

90

- - - Loại khác

10

4010

13

- - Chỉ được gia cố bằng plastic:

4010

13

10

- - - Có chiều rộng trên 20 cm

10

4010

13

90

- - - Loại khác

10

4010

19

- - Loại khác:

4010

19

10

- - - Có chiều rộng trên 20 cm

10

4010

19

90

- - - Loại khác

10

- Băng truyền hoặc đai truyền:

4010

31

00

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng truyền chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm

10

4010

32

00

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng truyền chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm

10

4010

33

00

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng truyền chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm

10

4010

34

00

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng truyền chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm

10

4010

35

00

- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm đến 150 cm

10

4010

36

00

- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm đến 198 cm

10

4010

39

00

- - Loại khác

10

4011

Lốp mới, loại dùng hơi bơm, bằng cao su

4011

10

00

- Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua)

10

4011

20

- Loại dùng cho ô tô buýt và ô tô vận tải:

4011

20

10

- - Chiều rộng không quá 450 mm

10

4011

20

90

- - Loại khác

10

4011

30

00

- Loại dùng cho máy bay

10

4011

40

00

- Loại dùng cho xe mô tô

10

4011

50

00

- Loại dùng cho xe đạp

10

- Loại khác, có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự:

4011

61

- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:

4011

61

10

- - - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp

10

4011

61

20

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

10

4011

61

90

- - - Loại khác

10

4011

62

- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, và có kích thước vành không quá 61 cm:

4011

62

10

- - - Loại dùng cho xe xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp

10

4011

62

20

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

10

4011

62

90

- - - Loại khác

10

4011

63

- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, và có kích thước vành trên 61 cm:

4011

63

10

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

10

4011

63

90

- - - Loại khác

10

4011

69

- - Loại khác:

4011

69

10

- - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87

10

4011

69

20

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

10

4011

69

90

- - - Loại khác

10

- Loại khác:

4011

92

- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:

4011

92

10

- - - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp

10

4011

92

20

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

10

4011

92

90

- - - Loại khác

10

4011

93

- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, kích thước vành không quá 61 cm:

4011

93

10

- - - Loại dùng cho xe xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp

10

4011

93

20

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

10

4011

93

90

- - - Loại khác

10

4011

94

- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, kích thước vành trên 61 cm:

4011

94

10

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

10

4011

94

90

- - - Loại khác

10

4011

99

- - Loại khác:

4011

99

10

- - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87

10

4011

99

20

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

10

4011

99

90

- - - Loại khác, có chiều rộng trên 450 mm

10

+ Riêng: Lốp thuộc nhóm 4011 có chiều rộng lốp từ 9 inches (228,6mm) và đường kính vành từ 20 inches (508mm) trở lên

5

4012

Lốp đã qua sử dụng hoặc lốp đắp lại, loại dùng hơi bơm, bằng cao su; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su

- Lốp đắp lại:

4012

11

00

- - Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô con chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua)

10

4012

12

- - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải:

4012

12

10

- - - Chiều rộng không quá 450 mm

10

4012

12

90

- - - Loại khác

10

4012

13

00

- - Loại dùng cho máy bay

10

4012

19

- - Loại khác:

4012

19

10

- - - Loại dùng cho xe mô tô

10

4012

19

20

- - - Loại dùng cho xe đạp

10

4012

19

30

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

10

4012

19

40

- - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87

10

4012

19

90

- - - Loại khác

10

4012

20

- Lốp đã qua sử dụng, loại dùng hơi bơm:

4012

20

10

- - Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua)

10

- - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải:

4012

20

21

- - - Chiều rộng không quá 450 mm

10

4012

20

29

- - - Loại khác

10

- - Loại dùng cho máy bay:

4012

20

31

- - - Phù hợp để đắp lại

10

4012

20

39

- - - Loại khác

10

4012

20

40

- - Loại dùng cho xe máy

10

4012

20

50

- - Loại dùng cho xe đạp

10

4012

20

60

- - Loại dùng cho máy dọn đất

10

4012

20

70

- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87

10

4012

20

90

- - Loại khác

10

4012

90

- Loại khác:

- - Lốp đặc và lốp nửa đặc dùng cho xe thuộc chương 87:

4012

90

01

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài không quá 100 mm

10

4012

90

02

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 100 mm đến 250 mm

10

4012

90

03

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09

10

4012

90

04

- - - Lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm

10

4012

90

05

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09

10

4012

90

06

- - - Lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm

10

4012

90

11

- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng không quá 450 mm

10

4012

90

12

- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng trên 450 mm

10

- - Lốp đặc hoặc nửa đặc dùng cho máy dọn đất:

4012

90

21

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài không quá 100 mm

10

4012

90

22

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 100 mm đến 250 mm

10

4012

90

23

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm

10

4012

90

24

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm

10

4012

90

31

- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng không quá 450 mm

10

4012

90

32

- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng trên 450 mm

10

- - Lốp đặc hoặc nửa đặc khác:

4012

90

41

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài không quá 100 mm

10

4012

90

42

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 100 mm đến 250 mm

10

4012

90

43

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm

10

4012

90

44

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm

10

4012

90

51

- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng không quá 450 mm

10

4012

90

52

- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng trên 450 mm

10

4012

90

60

- - Lốp trơn (chỉ có rãnh thoát nước, không có hoa lốp)

10

4012

90

70

- - Lốp có thể đắp lại hoa lốp, chiều rộng không quá 450 mm

10

4012

90

80

- - Lót vành

10

4012

90

90

- - Loại khác

10

+ Riêng: Lốp thuộc nhóm 4012 có chiều rộng lốp từ 9 inches (228,6mm) và đường kính vành từ 20 inches (508mm) trở lên

5

4013

Săm các loại, bằng cao su

4013

10

- Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua), ô tô buýt hoặc ô tô tải:

- - Loại dùng cho ô tô con:

4013

10

11

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm

10

4013

10

19

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

10

- - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải:

4013

10

21

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm

10

4013

10

29

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

10

4013

20

00

- Loại dùng cho xe đạp

10

4013

90

- Loại khác:

- - Loại dùng cho máy dọn đất:

4013

90

11

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm

10

4013

90

19

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

10

4013

90

20

- - Loại dùng cho xe máy

10

- - Loại dùng cho xe khác thuộc Chương 87:

4013

90

31

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm

10

4013

90

39

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

10

4013

90

40

- - Loại dùng cho máy bay

10

- - Loại khác:

4013

90

91

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm

10

4013

90

99

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

10

4014

Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện lắp ráp bằng cao su cứng

4014

10

00

- Bao tránh thai

5

4014

90

- Loại khác:

4014

90

10

- - Núm vú của chai cho trẻ em ăn và các loại tương tự

10

4014

90

20

- - Vú cao su (cho trẻ em)

10

4014

90

30

- - Túi chườm nóng hoặc túi chườm lạnh

10

4014

90

90

- - Loại khác

10

4015

Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng

- Găng tay, găng tay hở ngón, găng bao tay:

4015

11

00

- - Dùng trong phẫu thuật

5

4015

19

00

- - Loại khác

10

4015

90

- Loại khác:

4015

90

10

- - Trang phục lặn

10

4015

90

20

- - Loại có mạ dát chì dùng để chống tia X

5

4015

90

90

- - Loại khác

10

4016

Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng

4016

10

00

- Bằng cao su xốp

10

- Loại khác:

4016

91

- - Tấm lót sàn và tấm trải sàn:

4016

91

10

- - - Tấm lót sàn

10

4016

91

90

- - - Loại khác

10

4016

92

00

- - Tẩy

10

4016

93

- - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:

4016

93

10

- - - Vật liệu để gắn kín tụ điện phân

10

4016

93

90

- - - Loại khác

10

4016

94

00

- - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụụ tàu, có hoặc không bơm phồng được

10

4016

95

00

- - Các sản phẩm có thể bơm phồng khác

10

4016

99

- - Loại khác:

- - - Bộ phận và phụ tùng dùng cho xe thuộc chương 87:

4016

99

11

- - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04, 87.05 và 87.11

10

4016

99

12

- - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 và 87.16

10

4016

99

13

- - - - Chắn bùn của xe đạp

10

4016

99

14

- - - - Các bộ phận khác của xe đạp

10

4016

99

15

- - - - Phụ tùng của xe đạp

10

4016

99

16

- - - - Dùng cho xe chở người tàn tật

10

4016

99

19

- - - - Loại khác

10

4016

99

20

- - - Bộ phận và phụ tùng của dù xoay thuộc nhóm 88.04

10

4016

99

30

- - - Dải cao su

10

4016

99

40

- - - Đệm chắn bong tàu thuyền

10

4016

99

50

- - - Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác

10

- - - Loại khác:

4016

99

91

- - - - Lót đường ray xe lửa (rail pad)

10

4016

99

92

- - - - Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu, trừ lót đường ray xe lửa

10

4016

99

93

- - - - Vòng dây và vỏ bọc bằng cao su dùng cho dụng cụ lao động dạng dây tự động

10

4016

99

94

- - - - Thảm và tấm trải bàn

10

4016

99

95

- - - - Nút dùng cho dược phẩm

10

4016

99

99

- - - - Loại khác

10

4017

00

00

Cao su cứng (ví dụ ebonit) ởở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng

10

Phần VII
Da Sống, Da Thuộc, Da Lông Và Các
Sản Phẩm Từ Da; Bộ Đồ Yên Cương, Hàng Du Lịch, Túi Xách Tay Và Các Loại Đồ Chứa Tương Tự; Các Mặt Hàng Từ Ruột Động Vật
(Trừ Tơ Từ Ruột Con Tằm)

Chương 41

Da sống (trừ da lông) và da thuộc

4101

Da sống của loài bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa (tươi hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ

4101

20

00

- Da sống nguyên con, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi sấy khô, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ởở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc bảo quản cách khác

5

4101

50

00

- Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg

5

4101

90

00

- Loại khác, kể cả da lưng, 1/2 da lưng và da bụng

5

4102

Da sống của cừu (tươi, khô, muối, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ởở chú giải 1(c) của chương này

4102

10

00

- Loại còn lông

5

- Loại không còn lông:

4102

21

00

- - Đã được axit hoá

5

4102

29

00

- - Loại khác

5

4103

Da sống của loài động vật khác (tươi hoặc muối, khô, ngâm vôi, a xít hoá hoặc được bảo quản cách khác nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong chú giải 1(b) hoặc 1 (c) của chương này

4103

10

00

- Của dê

5

4103

20

00

- Của loài bò sát

5

4103

30

00

- Của lợn

5

4103

90

00

- Của động vật khác

5

4104

Da thuộc hoặc da mộc của loài bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm

- ởở dạng ướt (kể cả da xanh ướt (da phèn)):

4104

11

- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn):

4104

11

10

- - - Da xanh ướt crom (chrome - wet - blue)

10

4104

11

20

- - - Da trâu, bò đã tiền thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

10

4104

11

90

- - - Loại khác

10

4104

19

- - Loại khác:

4104

19

10

- - - Da xanh ướt crom (chrome - wet - blue)

10

4104

19

20

- - - Da trâu, bò đã tiền thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

10

4104

19

90

- - - Loại khác

10

- Ởở dạng khô (mộc):

4104

41

- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn):

4104

41

10

- - - Da đã bán thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

10

4104

41

90

- - - Loại khác

10

4104

49

- - Loại khác:

4104

49

10

- - - Da đã bán thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

10

4104

49

90

- - - Loại khác

10

4105

Da thuộc hoặc da mộc của cừu, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm

4105

10

- ởở dạng ướt (kể cả xanh ướt):

4105

10

10

- - Loại thuộc bằng phèn nhôm

10

4105

10

20

- - Loại đã tiền thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

10

4105

10

30

- - Da xanh ướt crom (chrome - wet - blue)

10

4105

10

90

- - Loại khác

10

4105

30

00

- ởở dạng khô (mộc)

10

4106

Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm

- Của dê:

4106

21

- - Ởở dạng ướt (kể cả xanh ướt):

4106

21

10

- - - Loại đã tiền thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

10

4106

21

20

- - - Da xanh ướt crom (chrome - wet - blue)

10

4106

21

90

- - - Loại khác

10

4106

22

00

- - Ởở dạng khô (mộc)

10

- Của lợn:

4106

31

- - Ởở dạng ướt (kể cả xanh ướt):

4106

31

10

- - - Da xanh ướt crom (chrome - wet - blue)

10

4106

31

90

- - - Loại khác

10

4106

32

- - Ởở dạng khô (mộc):

4106

32

10

- - - Da đã bán thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

10

4106

32

90

- - - Loại khác

10

4106

40

- Của loài bò sát:

4106

40

10

- - - Loại đã tiền thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

10

4106

40

20

- - - Da xanh ướt crom (chrome - wet - blue)

10

4106

40

90

- - - Loại khác

10

- Loại khác:

4106

91

- - Ởở dạng ướt (kể cả xanh ướt):

4106

91

10

- - - Da xanh ướt crom (chrome - wet - blue)

10

4106

91

90

- - - Loại khác

10

4106

92

- - Ởở dạng khô (mộc):

4106

92

10

- - - Da đã bán thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

10

4106

92

90

- - - Loại khác

10

4107

Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da trống, của loài bò (kể cả trâu) hoặc của loài ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc thuộc nhóm 41.14

- Da sống nguyên con:

4107

11

00

- - Da cật, chưa xẻ

10

4107

12

00

- - Da váng có mặt cật (da lộn)

10

4107

19

00

- - Loại khác

10

- Loại khác, kể cả nửa con:

4107

91

00

- - Da cật, chưa xẻ

10

4107

92

00

- - Da váng có mặt cật (da lộn)

10

4107

99

00

- - Loại khác

10

4112

00

00

Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da trống, của cừu, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc thuộc nhóm 41.14

10

4113

Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da trống, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc thuộc nhóm 41.14

4113

10

00

- Của dê

10

4113

20

00

- Của lợn

10

4113

30

00

- Của loài bò sát

10

4113

90

00

- Loại khác

10

4114

Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ

4114

10

00

- Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp)

10

4114

20

00

- Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ

10

4115

Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ởở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da

4115

10

00

- Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ởở dạng cuộn

10

4115

20

00

- Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da

10

Chương 42

Các sản phẩm bằng da thuộc; bộ đồ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự, các
sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm)

4201

00

00

Bộ đồ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, ááo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ

10

4202

Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi sách, túi cặp học sinh, bao kính, bao ốống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn mắc vào yên ngựa và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi để dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại túi hộp tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy

- Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, cặp học sinh và các loại đồ chứa tương tự:

4202

11

- - Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc bằng da láng:

4202

11

10

- - - Cặp, túi đeo vai cho học sinh

10

4202

11

90

- - - Loại khác

10

4202

12

- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:

4202

12

10

- - - Cặp, túi đeo vai cho học sinh

10

4202

12

90

- - - Loại khác

10

4202

19

- - Loại khác:

4202

19

10

- - - Bằng gỗ, sắt, thép hoặc kẽm

10

4202

19

20

- - - Bằng niken hoặc nhôm

10

4202

19

90

- - - Loại khác

10

- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:

4202

21

00

- - Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc da láng

10

4202

22

00

- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt

10

4202

29

00

- - Loại khác

10

- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:

4202

31

00

- - Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc da láng

10

4202

32

00

- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt

10

4202

39

00

- - Loại khác

10

- Loại khác:

4202

91

- - Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc da láng:

4202

91

10

- - - Túi thể thao

10

4202

91

20

- - - Túi đựng bowling

10

4202

91

90

- - - Loại khác

10

4202

92

- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:

4202

92

10

- - - Túi đựng bowling

10

4202

92

90

- - - Loại khác

10

4202

99

- - Loại khác:

4202

99

10

- - - Bằng đồng

10

4202

99

20

- - - Bằng niken

10

4202

99

30

- - - Bằng kẽm

10

4202

99

40

- - - Bằng nguyên liệu khảm gốc động vật, nguyên liệu khảm gốc thực vật hoặc khoáng chất

10

4202

99

90

- - - Loại khác

10

4203

Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần ááo bằng da thuộc hoặc bằng da tổng hợp

4203

10

00

- Hàng may mặc

10

- Găng tay thường, găng tay hở ngón và găng tay bao:

4203

21

00

- - Loại được thiết kế chuyên dùng cho thể thao

10

4203

29

- - Loại khác:

4203

29

10

- - - Găng tay bảo hộ lao động

10

4203

29

90

- - - Loại khác

10

4203

30

00

- Thắt lưng và dây đeo súng

10

4203

40

00

- Đồ phụ trợ quần ááo khác

10

4204

00

00

Sản phẩm bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, dùng cho máy, dụng cụ cơ khí hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác

10

4205

Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợp

4205

00

10

- Dây buộc giầy, tấm lót

10

4205

00

20

- Dây đai an toàn và dụng cụ lao động dùng trong công nghiệp

10

4205

00

30

- Dây hoặc dây tết bằng da thuộc dùng để trang sức

10

4205

00

90

- Loại khác

10

4206

Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân

4206

10

00

- Chỉ catgut

10

4206

90

00

- Loại khác

10

Chương 43

Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ
da lông và da lông nhân tạo

4301

Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân hoặc các mẩu, các mảnh cắt khác, vẫn còn sử dụng được), trừ da sống trong các nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03

4301

10

00

- Của loài chồn vizon, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

10

4301

30

00

- Của các giống cừu Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba tư và các giống cừu tương tự, cừu ấấn độ, Mông cổ, Trung quốc hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

10

4301

60

00

- Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

10

4301

70

00

- Của hải cẩu, da nguyên con, có đầu, đuôi hoặc bàn chân

10

4301

80

00

- Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

10

4301

90

00

- Đầu, đuôi, bàn chân hoặc các mẩu hoặc mảnh cắt khác vẫn còn sử dụng được

10

4302

Da lông đã thuộc hoặc hoàn thiện (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác), trừ loại thuộc nhóm 43.03

- Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối:

4302

11

00

- - Của loài chồn vizon

10

4302

13

00

- - Của các giống cừu Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba tư và các giống cừu tương tự, cừu ấấn độ, Mông Cổ, Trung Quốc hoặc Tây Tạng

10

4302

19

00

- - Loại khác

10

4302

20

00

- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nối

10

4302

30

00

- Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối

10

4303

Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần ááo và các vật phẩm khác bằng da lông

4303

10

- Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần ááo:

4303

10

10

</