BỘ QUỐC PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 78/2010/TT-BQP

Hà Nội, ngày 23 tháng 06 năm 2010

THÔNG TƯ

BANHÀNH QUY ĐỊNH DANH MỤC, ĐỊNH MỨC VẬT CHẤT BẢO ĐẢM ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤNCÁN BỘ, HUẤN LUYỆN DÂN QUÂN TỰ VỆ NÒNG CỐT

BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG

Căn cứ Luật Dân quân tự vệ ngày23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 58/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về quyđịnh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật dân quân tự vệ;
Căn cứ Nghị định số 104/2008/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ Quyđịnh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;
Theo đề nghị của Tổng Tham mưu trưởng,

THÔNG TƯ:

Điều 1. Ban hành kèm theoThông tư này “Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng,tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt”.

Điều 2.Thông tư này có hiệulực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3306/2004/QĐ-BQP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việcban hành Danh mục định mức vật chất bảo đảm huấn luyện dân quân tự vệ.

Điều 3. Tổng Tham mưutrưởng, Chủ nhiệm các Tổng cục, Tư lệnh các quân khu, quân chủng, Binh chủng,Binh đoàn, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trựcthuộc Trung ương, người đứng đầu cơ quan, tổ chức và Thủ trưởng các cơ quan,đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng (để báo cáo);
- Các bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (56b);
- VP Ban Chỉ đạo TW về phòng chống tham nhũng (01b);
- VPTW Đảng và các Ban của Đảng, VP Quốc hội (09b);
- Tòa án NDTC, Viện KSND tối cao (02b);
- UBTWMTTQVN, các cơ quan TW của các đoàn thể (20b);
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW (126);
- Các Thứ trưởng BQP (06b);
- BTTM, TCCT (02b);
- TC HC, TCKT, TCCNQP; TC2 (04b);
- BTL các QK, BTL Thủ đô (08b);
- BTL các QC, BĐBP, BC, Binh đoàn 15, 16 (11b)
- BCHQS các tỉnh, thành phố trực thuộc TW (62b);
- C20, C41, C 54/BQP (03b)
- C50, C51, C55, C56, C57, C 69/BTTM (06b);
- Lưu: VT, NCTH, Ta 324b.

BỘ TRƯỞNG
ĐẠI TƯỚNG




Phùng Quang Thanh

QUY ĐỊNH

DANHMỤC, ĐỊNH MỨC VẬT CHẤT BẢO ĐẢM ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN CÁN BỘ, HUẤN LUYỆNDÂN QUÂN TỰ VỆ NÒNG CỐT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 78/2010/TT-BQP ngày 23 tháng 6 năm 2010 củaBộ trưởng Bộ Quốc phòng)

I. DANH MỤC, ĐỊNH MỨC VẬT CHẤTBẢO ĐẢM CHO ĐÀO TẠO TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP NGÀNH QUÂN SỰ CƠ SỞ

1. Đối với giáo viên

- Tính cho 01 giáo viên/01 môn/khóađào tạo 18 tháng;

- Số tiền bảo đảm vật chất cho 01giáo viên ước tính: 150.000đ.

TT

Tên danh mục

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

1

Giấy kẻ ngang

Tập

04

2

Bìa đóng giáo án

Tờ

04

3

Giấy Rôky (Ao)

Tờ

02

4

Bản đồ địa hình TL 1/25.000 hoặc 1/50.000

Bộ

01

Dùng cho giáo viên quân sự

5

Thước chỉ huy

Cái

01

6

Còi chỉ huy

Cái

01

7

Đèn Pin

Cái

01

8

Que chỉ bản đồ (sơ đồ)

Cái

01

9

Bút bi

Cái

06

10

Thước kẻ 30cm

Cái

01

11

Kẹp sắt kẹp sơ đồ, bản đồ

Cái

04

12

Kéo cắt giấy

Cái

01

13

Tẩy chì

Cái

01

14

Hộp bút chì 6 màu

Hộp

01

15

Hộp bút dạ 6 màu

Hộp

01

16

Sổ đăng ký theo dõi kết quả huấn luyện

Quyển

01

17

Tài liệu, giáo trình

Bộ

01

18

Phấn viết không bụi

Hộp

02

19

Cặp đựng tài liệu, giáo án

Cái

01

2. Đối với học viên

- Tính cho 01 học viên trong khóađào tạo 18 tháng;

- Số tiền bảo đảm vật chất cho 01học viên ước tính: 170.000đ

TT

Tên danh mục

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

1

Vở viết 48 trang

Quyển

25

2

Bút bi

Cái

25

3

Hộp chì 6 màu

Hộp

01

4

Hộp bút dạ 6 màu

Hộp

01

5

Bút chì đen 2B

Cái

01

6

Tẩy chì

Cái

01

7

Kéo cắt giấy

Cái

01

8

Thước kẻ 30cm

Cái

01

9

Thước chỉ huy

Cái

01

10

Giấy Rôky (Ao)

Tờ

02

11

Bản đồ địa hình TL 1/25.000 hoặc 1/50.000

Bộ

01

12

Giấy kẻ ngang

Tập

03

13

Cặp đựng tài liệu

Cái

01

14

Ghế đẩu (nhựa)

Cái

01

15

Giáo trình

Bộ

01

3. Vật chất, trang thiết bị dùngchung

Số tiền bảo đảm vật chất cho 01khóa học ước tính: 15.500.000đ

TT

Tên danh mục

Đơn vị tính

Số lượng cần cho 1 lớp

Ghi chú

I

Trang thiết bị phòng học

A

Phòng học tin học, ngoại ngữ: Máy vi tính; bảng điều khiển Hiclass, tai nghe

Bộ

02 người/ máy

Số lượng máy theo nhu cầu từng trường

B

Phòng học vũ khí tự tạo, kỹ thuật chiến đấu bộ binh

1

Máy chiếu

Bộ

01

2

Bảng dùng cho giáo viên

Cái

01

3

Giá treo tranh (Bản đồ)

Bộ

01

4

Kẹp sắt treo sơ đồ, bản đồ

Cái

20

5

Bàn giáo viên

Cái

01

6

Ghế giáo viên

Cái

01

7

Bàn, ghế học viên

Bộ

Theo quân số lớp học

8

Mô hình Nỏ

Chiếc

01

9

Mô hình cần phóng tên

Bộ

01

10

Mô hình bẫy đá

Bộ

01

11

Mô hình bẫy gậy

Bộ

01

12

Mô hình chông rải

Bộ

01

13

Mô hình chông chém

Bộ

01

14

Mô hình chông phóng

Bộ

01

15

Mô hình chông rơi

Bộ

01

16

Mô hình chông đu

Bộ

01

17

Mô hình chông bàn

Bộ

01

18

Mô hình chông hom giỏ

Bộ

01

19

Mô hình chông mổ

Bộ

01

20

Mô hình chông sào

Cây

03

21

Mô hình chông trục quay

Bộ

01

22

Mô hình chông cánh cửa

Bộ

01

23

Mô hình Chông kẹp nách

Bộ

01

24

Mô hình chông thò

Bộ

01

25

Mô hình chông cần cối

Bộ

01

26

Mô hình chông 3 mũi (4 mũi)

Mũi

03

27

Mô hình chông hoa

Cái

01

28

Mô hình chông nhím

Cái

01

29

Mô hình bẫy đạp viên đạn

Bộ

01

30

Mô hình bẫy đạp mảnh đạn

Bộ

01

31

Mô hình mìn hộp gỗ

Quả

01

32

Mô hình mìn ống bơ

Quả

01

33

Mô hình mìn đạn cối

Quả

01

34

Mô hình mìn định hướng kiểu hình nón

Quả

01

35

Mô hình mìn định hướng kiểu hình cánh cung

Quả

01

36

Mô hình mìn hòm gỗ

Quả

01

37

Mô hình mìn đạn pháo

Quả

01

38

Mô hình mìn đánh dưới nước

Quả

01

39

Mô hình phóng nổ

Bộ

01

40

Mô hình các loại hàng rào dây thép gai

Bộ

01

41

Mô hình đường đạn súng BB

Bộ

01

42

Mô hình súng AK, AR15, CKC, Garan, B40, B41, Trung liên cắt bổ (Bằng kim loại)

Bộ

01

Một bộ gồm 06 khẩu

43

Mô hình đạn K51, AR15, B40, B41 cắt bổ

Bộ

01

Một bộ gồm 04 loại đạn

44

Mô mìn chống bộ binh K58, 65-2A, MB-01, MD-82B, POMZ-2, OZM-72, K69, ĐH-10, M14, M16-A2, M18-A1 cắt bổ

Bộ

01

Một bộ gồm 11 quả

45

Mô hình mìn chống tăng TM-46, TM-57, TM-62, M1-A1, M15 cắt bổ

Bộ

01

Một bộ gồm 05 quả

46

Mô hình lựu đạn cắt bổ

Bộ

01

Một bộ gồm 03 quả

47

Tranh các loại mìn chống bộ binh và chống tăng

Bộ

01

48

Tranh các loại súng bộ binh AK, AR15, CKC, Garan, B40, B41, Trung liên, K54

Bộ

01

49

Tranh các loại vũ khí tự tạo

Bộ

01

II

Vật chất dùng chung cho lớp học

1

Khung bia bài 1 súng K54

Cái

03

2

Khung bia bài 1 súng trường (Súng tiểu liên AK, AR15)

Bộ

03

3

Mặt bia số 4

Tờ

20

4

Mặt bia số 7

Tờ

10

5

Mặt bia số 8

Tờ

10

6

Mô hình chông, cạm bẫy

Bộ

01

7

Mô hình phóng nổ

Bộ

01

8

Lô cốt lắp ghép bằng gỗ (sắt)

Bộ

03

9

Củ ấu, cửa sập

Bộ

03

10

Mõ quay

Cái

06

11

Lựu đạn tập gang Thông tư 78/2010/TT-BQP ban hành Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành1

Quả

02 quả/1 HV

12

Tranh súng máy phòng không

Tờ

02

13

Tranh súng cối 60mm

Tờ

02

14

Tranh súng cối 82mm

Tờ

02

15

Tranh súng ĐKZ

Tờ

02

16

Bóng bay Thông tư 78/2010/TT-BQP ban hành Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành60

Quả

05

17

Tranh súng trường

Tờ

02

18

Tranh súng tiểu liên AK

Tờ

02

19

Tranh súng ngắn K54

Tờ

02

20

Tranh lựu đạn

Tờ

02

21

Tranh một số loại mìn của ta

Bộ

01

22

Tranh một số loại mìn của địch

Bộ

01

23

Tranh nhận dạng vũ khí công nghệ cao của địch

Bộ

01

24

Tranh nhận dạng máy bay

Bộ

02

25

Hồ dán bia

Lọ

10

26

Giấy dán bia

Tờ

20

27

Mô hình bánh thuốc nổ (bằng gỗ) loại 200g

Bánh

100

28

Mô hình lượng nổ dài 2m (bằng gỗ tròn Φ 100)

Cái

06

29

Nẹp liên kết lượng nổ dài 2m

Cái

06

30

Giấy (vải) gói lượng nổ khối

Mét2

30

31

Dây buộc lượng nổ

Mét

150

32

Kíp tập

Cái

40

33

Nụ xùy tập

Cái

40

34

Dây cháy chậm (tập)

Mét

05

35

Kìm bóp kíp

Cái

06

36

Dao con cắt dây cháy chậm

Cái

06

37

Kính kiểm tra tập ngắm bắn súng bộ binh

Cái

06

38

Cáng cứu thương

Cái

02

39

Nẹp cứu thương bằng gỗ (tre)

Bộ

06

40

Bông băng cấp cứu

Cuộn

30

41

Túi y tá

Túi

03

42

Cờ đuôi nheo (20 x 30cm) màu trắng

Cái

50

43

Cờ Tổ quốc (80cm x 100cm)

Cái

01

44

Còi chỉ huy

Cái

02

45

Cờ chỉ huy

Bộ

01

46

Cò hỏa lực

Bộ

01

47

Thước dây loại 15 mét

Cái

01

48

Cuốc chim BB

Cái

20

49

Cuốc bàn

Cái

06

50

Xẻng BB

Cái

20

51

Dao tông

Con

03

52

Dây trói

Mét

10

53

Băng đỏ đeo tay

Chiếc

02

54

Đoản côn 0,6 mét

Cái

30

55

Trường côn 1,6 mét

Cái

30

56

Thang tre

Cái

03

57

Thang dây

Mét

15

58

Băng tạo giả âm thanh súng BB

Cái

20

59

Địa bàn

Cái

12

60

Đồng hồ giây

Chiếc

03

61

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/25.000 hoặc 1/50.000 hoặc 1/50.000

Bộ

06

62

Thuốn dò, gỡ mìn

Cái

06

63

Mìn chống BB (Huấn luyện)

Quả

10

64

Mìn chống tăng (Huấn luyện)

Quả

10

65

Cọc tiêu

Cái

50

66

Dao găm (thật)

Con

06

67

Dao găm (gỗ)

Con

06

68

Súng tiểu liên (gỗ)

Khẩu

06

69

Súng ngắn K54 (gỗ)

Khẩu

06

70

Khăn mặt con

Chiếc

30

71

Áo mưa

Cái

30

72

Vợt cầu lông

Cái

08

73

Lưới cầu lông

Chiếc

02

74

Cầu lông

Quả

40

75

Lưới bóng chuyền

Chiếc

01

76

Bóng chuyền

Quả

05

77

Bóng đá

Quả

05

78

Bàn bóng bàn

Chiếc

01

79

Lưới bóng bàn

Cái

01

80

Bóng bàn

Quả

10

81

Vợt bóng bàn

Chiếc

08

82

Xà đơn

Bộ

02

Thời gian sử dụng theo thực tế

83

Xà kép

Bộ

02

84

Tạ 25kg

Quả

03

85

Lựu đạn thật

Quả

Số lượng từng loại vật chất tính theo quân số kiểm tra thực tế

86

Đạn K56 thật

Viên

87

Thuốc nổ thật

Kg

88

Kíp + nụ xùy (thật)

Bộ

89

Dây cháy chậm (thật)

Mét

90

Đạn K54 thật

Viên

91

Súng ngắn K54

Khẩu

09

92

Thiết bị tập bắn súng bộ binh MBT-03

Bộ

01

93

Thiết bị theo dõi đường ngắm RDS-07

Cái

05

94

Súng trường (tiểu liên AK, AR15)

Khẩu

20

95

Súng máy phòng không 12,7mm

Khẩu

02

96

Súng cối 60mm

Khẩu

02

97

Súng cối 82mm

Khẩu

02

98

Súng ĐKZ

Khẩu

02

99

Thuyền, xuồng

Cái

03

100

Áo phao

Cái

30

101

Nhà bạt trung đội

Bộ

02

102

Dầu, mỡ bảo quản

Kg

10

103

Giẻ bảo quản

Kg

20

104

Xà phòng bảo quản

Kg

05

II. DANH MỤC, ĐỊNH MỨC VẬT CHẤTBẢO ĐẢM CHO BỒI DƯỠNG CÁN BỘ

1. Đối với người dạy

- Tính cho 01 giáo viên/1 lớp bồidưỡng 02 tháng;

- Số tiền bảo đảm vật chất cho 01giáo viên ước tính: 50.000đ

TT

Tên danh mục

Đơn vị tính

Số lượng

Thời gian sử dụng (năm)

Ghi chú

1

2

3

4

1

Giấy kẻ ngang

Tập

02

x

2

Bút bi

Cái

02

x

3

Sổ đăng ký theo dõi kết quả huấn luyện

Quyển

01

x

4

Hộp chì 6 màu

Hộp

01

x

5

Bút dạ 6 màu

Hộp

01

x

6

Giấy Rôky (Ao)

Tờ

02

x

7

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/25.000 hoặc 1/50.000 dùng cho giáo viên quân sự

Bộ

01

x

8

Kẹp sắt kẹp bản đồ

Cái

04

x

9

Kéo cắt giấy

Cái

01

x

10

Que chỉ bản đồ (sơ đồ)

Cái

01

x

11

Tài liệu

Bộ

01

x

12

Đèn pin

Cái

01

x

13

Còi chỉ huy

Cái

01

x

14

Địa bàn

Cái

01

x

15

Phấn viết không bụi

Hộp

01

x

16

Cặp đựng tài liệu, giáo án

Cái

01

x

2. Đối với người học

- Tính cho 01 học viên bồi dưỡng 02tháng;

- Số tiền bảo đảm vật chất cho 01học viên ước tính: 35.000đ

TT

Tên danh mục

Đơn vị tính

Số lượng

Thời gian sử dụng (năm)

Ghi chú

1

2

3

4

1

Vở viết 48 trang

Quyển

03

x

2

Bút bi

Cái

05

x

3

Hộp chì 6 màu

Hộp

01

x

4

Bút dạ 6 màu

Hộp

01

x

5

Giấy kẻ ngang

Tập

02

x

6

Cặp đựng tài liệu

Cái

01

x

7

Tài liệu

Bộ

01

x

3. Đối với lớp học

Số tiền bảo đảm vật chất cho 01 lớpbồi dưỡng ước tính 1.500.000đ

TT

Tên danh mục

Đơn vị tính

Số lượng

Thời gian sử dụng (năm)

Ghi chú

1

2

3

4

1

Bảng dùng cho giáo viên lên lớp

Cái

01

x

2

Bàn, ghế giáo viên

Bộ

01

x

3

Bàn học viên (2 người/1 bàn)

Cái

15

x

4

Ghế học viên

Cái

30

x

5

Giá treo bản đồ (sơ đồ)

Cái

01

x

6

Kẹp sắt kẹp sơ đồ

Cái

05

x

7

khung bia bài 1, 2 súng ngắn K54

Cái

06

x

8

Khung bia số 4, 7, 8

Bộ

03

x

9

Mặt bia số 4 bài 1, 2 súng ngắn K54

Tờ

14

x

10

Mặt bia số 4, 7, 8

Tờ

09

x

Mỗi loại 9 tờ

11

Mô hình chông, cạm, bẫy

Bộ

01

x

12

Mô hình phóng nổ

Bộ

01

x

13

Lựu đạn tập gang Thông tư 78/2010/TT-BQP ban hành Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành1

Quả

12

x

14

Tranh súng máy phòng không

Tờ

02

x

15

Tranh súng cối 60mm

Tờ

01

x

16

Tranh súng cối 82mm

Tờ

01

x

17

Tranh súng ĐKZ

Tờ

01

x

18

Bóng bay Thông tư 78/2010/TT-BQP ban hành Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành60

Quả

10

x

19

Tranh súng trường

Tờ

01

x

20

Tranh súng tiểu liên AK (AR15, Garan)

Tờ

01

x

21

Tranh súng ngắn K54

Tờ

01

x

22

Tranh lựu đạn

Tờ

01

x

23

Tranh một số loại mìn của ta

Tờ

01

x

24

Tranh một số loại mìn của địch

Tờ

01

x

25

Tranh nhận dạng vũ khí công nghệ cao của địch

Tờ

01

x

26

Tranh nhận dạng máy bay

Tờ

02

x

27

Hồ dán bia

Lọ

05

x

28

Giấy dán bia

Tờ

10

x

29

Mô hình bánh thuốc nổ (bằng gỗ) loại 200g

Bánh

100

x

30

Mô hình lượng nổ dài tròn (bằng gỗ)

Ống

06

x

31

Nẹp liên kết lượng nổ dài (loại 2m)

Cái

06

x

32

Giấy (vải) gói lượng nổ khối

Mét2

20

x

33

Nạng chữ thập

Cái

03

x

34

Dây buộc lượng nổ (dây đay 3mm)

Mét

150

x

35

Kíp tập

Cái

30

x

36

Kìm bóp kíp

Cái

06

x

37

Nụ xùy tập

Cái

30

x

38

Dây cháy chậm (tập)

Mét

03

x

39

Dao con cắt dây cháy chậm

Con

06

x

40

Kính kiểm tra tập ngắm bắn súng BB

Cái

05

x

41

Cáng cứu thương

Cái

02

x

42

Nẹp cứu thương

Bộ

06

x

43

Bông băng cấp cứu

Cuộn

10

x

44

Cờ đuôi nheo (20x30cm)

Cái

40

x

45

Cờ Tổ quốc (80 x 100cm)

Cái

01

x

46

Còi chỉ huy

Cái

02

x

47

Thước dây loại 15 mét

Cái

01

x

48

Cuốc chim BB

Cái

06

x

49

Cuốc bàn

Cái

06

x

50

Xẻng BB

Cái

06

x

51

Dao tông

Con

03

x

52

Dây trói

Mét

10

x

53

Băng đỏ đeo tay

Chiếc

02

x

54

Đoản côn 0,6 mét

Cái

10

x

55

Trường côn 1,6 mét

Cái

10

x

56

Tạo giả âm thanh súng AK (AR15)

Cái

03

x

57

Tạo giả âm thanh súng CKC

Cái

03

x

58

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/25.000 hoặc 1/50.000

Bộ

06

x

59

Địa bàn

Cái

03

x

60

Giấy Rôky (Ao)

Tờ

30

x

61

Thuốn dò, gỡ mìn

Cái

06

x

62

Mô hình mìn chống BB

Bộ

01

x

63

Mô hình mìn chống tăng

Bộ

01

x

64

Cọc tiêu

Cái

40

x

65

Dao găm (thật)

Con

06

66

Dao găm (gỗ)

Con

06

x

67

Súng tiểu liên (gỗ)

Khẩu

06

x

68

Súng ngắn K54 (gỗ)

Khẩu

06

x

69

Khăn mặt con

Cái

15

x

70

Áp mưa dùng 1 lần

Cái

15

x

71

Vợt cầu lông

Cái

04

x

72

Lưới cầu lông

Chiếc

01

x

73

Cầu lông

Quả

40

x

74

Lưới bóng chuyền

Chiếc

01

x

75

Bóng chuyền

Quả

05

x

76

Lựu đạn thật

Quả

35

x

77

Thuốc nổ thật

Kg

02

x

78

Kíp + nụ xùy (thật)

Bộ

40

x

79

Dây cháy chậm (thật)

Mét

04

x

80

Đạn K51 (thật)

Viên

250

x

81

Đạn K56 hoặc AR15 (Garan) thật

Viên

300

x

82

Súng ngắn K54

Khẩu

09

83

Súng trường, Garan, AR15 (tiểu liên AK)

Khẩu

09

84

Thiết bị tập bắn súng bộ binh MBT-03

Bộ

01

x

85

Thiết bị theo dõi đường ngắm RDS-07

Cái

02

x

86

Giẻ bảo quản

Kg

03

x

87

Dầu mỡ bảo quản

Kg

01

x

88

Xà phòng bảo quản

Kg

01

x

89

Thuyền (xuồng)

Chiếc

03

x

90

Nhà bạt trung đội

Bộ

01

x

III. DANH MỤC, ĐỊNH MỨC VẬT CHẤTBẢO ĐẢM CHO TẬP HUẤN CÁN BỘ

1. Cán bộ quân sự Ban CHQS cấpxã; cán bộ quân sự Ban CHQS cơ quan, tổ chức cơ sở; Chính trị viên Ban CHQS cấpxã; Chính trị viên Ban CHQS cơ quan, tổ chức cơ sở; cán bộ chuyên trách, cán bộkiêm nhiệm công tác quốc phòng, quân sự địa phương ở cơ quan, tổ chức cơ sở;cán bộ tiểu đoàn, đại đội, trung đội, thôn đội, tiểu đội dân quân tự vệ bộ binh

a) Đối với người dạy

- Tính cho 01 giáo viên/1 lớp tậphuấn, thời gian 10 ngày;

- Số tiền bảo đảm vật chất cho 01giáo viên ước tính: 15.000đ

TT

Tên danh mục

Đơn vị tính

Số lượng

Thời gian sử dụng (năm)

Ghi chú

1

2

3

4

1

Giấy kẻ ngang

Tập

01

x

2

Bút bi

Cái

01

x

3

Hộp bút chì 6 màu

Hộp

01

x

4

Hộp bút dạ 12 màu

Hộp

01

x

5

Giấy Rôky (Ao)

Tờ

02

x

6

Bản đồ tỷ lệ 1/25.000 hoặc 1/50.000

Bộ

01

x

7

Kẹp sắt kẹp bản đồ

Cái

04

x

8

Kéo cắt giấy

Cái

01

x

9

Que chỉ bản đồ

Cái

01

x

10

Sổ đăng ký theo dõi kết quả huấn luyện

Quyển

01

x

11

Tài liệu

Bộ

01

x

12

Đèn pin

Cái

01

x

13

Còi chỉ huy

Cái

01

x

14

Địa bàn

Cái

01

x

15

Phấn viết không bụi

Hộp

01

x

16

Cặp đựng tài liệu, giáo án

Cái

01

x

b) Đối với người học

Số tiền bảo đảm vật chất cho 01 họcviên ước tính: 15.000đ

TT

Tên danh mục

Đơn vị tính

Số lượng

Thời gian sử dụng (năm)

Ghi chú

1

2

3

4

1

Vở viết 48 trang

Quyển

02

x

2

Bút bi

Cái

02

x

3

Giấy kẻ ngang

Tập

02

x

4

Hộp bút chì 6 màu

Hộp

01

x

5

Hộp bút dạ 6 màu

Hộp

01

x

6

Cặp 3 dây

Cái

01

x

c) Đối với lớp học

Số tiền bảo đảm vật chất cho 01 lớphọc ước tính: 450.000đ

TT

Tên danh mục

Đơn vị tính

Số lượng

Thời gian sử dụng (năm)

Ghi chú

1

2

3

4

1

Bảng dùng cho giáo viên lên lớp

Cái

01

x

2

Bàn giáo viên

Cái

01

x

3

Ghế giáo viên

Cái

01

x

4

Bàn học viên

Cái

15

x

2 người/1 bàn

5

Ghế học viên

Cái

30

x

6

Giá treo bản đồ (sơ đồ)

Cái

01

x

7

Kẹp sắt kẹp sơ đồ

Cái

05

x

8

Khung bia bài 1, 2 súng ngắn K54

Cái

06

x

9

Khung bia số 4, 7, 8

Bộ

03

x

10

Mặt bia số 4 bài 1, 2 súng ngắn K54

Tờ

14

x

11

Mặt bia số 4, 7, 8

Tờ

09

x

Mỗi loại 9 tờ

12

Mô hình chông, cạm, bẫy

Bộ

01

x

13

Mô hình phóng nổ

Bộ

01

x

14

Lựu đạn tập gang Thông tư 78/2010/TT-BQP ban hành Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành1

Quả

12

x

15

Tranh súng máy phòng không

Tờ

02

x

16

Tranh súng cối 60mm

Tờ

01

x

17

Tranh súng cối 82mm

Tờ

01

x

18

Tranh súng ĐKZ

Tờ

01

x

19

Bóng bay Thông tư 78/2010/TT-BQP ban hành Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành60

Quả

10

x

20

Tranh súng trường

Tờ

01

x

21

Tranh súng tiểu liên AK (AR15, Garan)

Tờ

01

x

22

Tranh súng ngắn K54

Tờ

01

x

23

Tranh lựu đạn

Tờ

01

x

24

Tranh một số loại mìn của ta

Bộ

01

x

25

Tranh một số loại mìn của địch

Bộ

01

x

26

Tranh nhận dạng vũ khí công nghệ cao của địch

Tờ

01

x

27

Tranh nhận dạng máy bay

Tờ

02

x

28

Hồ dán bia

Lọ

05

x

29

Giấy dán bia

Tờ

10

x

30

Mô hình bánh thuốc nổ (bằng gỗ) loại 200g

Bánh

200

x

31

Mô hình lượng nổ dài tròn (bằng gỗ)

Ống

06

x

32

Nẹp liên kết lượng nổ dài (loại 2m)

Cái

06

x

33

Giấy (vải) gói lượng nổ khối

Mét2

20

x

34

Nạng chữ thập

Cái

06

x

35

Dây buộc lượng nổ (dây đay 3mm)

Mét

150

x

36

Kíp tập

Cái

30

x

37

Kìm bóp kíp

Cái

06

x

38

Nụ xùy tập

Cái

30

x

39

Dây cháy chậm (tập)

Mét

03

x

40

Dao con cắt dây cháy chậm

Con

06

x

41

Kính kiểm tra tập ngắm bắn súng BB

Cái

05

x

42

Cờ đuôi nheo (20x30cm)

Cái

20

x

43

Cờ Tổ quốc (80cm x 100cm)

Cái

01

x

44

Còi chỉ huy

Cái

02

x

45

Thước dây loại 15 mét

Cái

01

x

46

Cuốc chim BB

Cái

06

x

47

Cuốc bàn

Cái

06

x

48

Xẻng BB

Cái

06

x

49

Dao tông

Con

03

x

50

Dây trói

Mét

10

x

51

Băng đỏ đeo tay

Chiếc

02

x

52

Đoản côn 0,6 mét

Cái

15

x

53

Trường côn 1,6 mét

Cái

15

x

54

Tạo giả âm thanh súng CKC, AK (AR15)

Cái

05

x

55

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/25.000 hoặc 1/50.000

Bộ

06

x

56

Địa bàn

Cái

03

x

57

Giấy Rôky (Ao)

Tờ

30

x

58

Thuốn dò, gỡ mìn

Cái

06

x

59

Mìn chống BB (mìn huấn luyện)

Bộ

01

x

60

Mìn chống tăng (mìn huấn luyện)

Bộ

01

x

61

Cọc tiêu

Cái

40

x

62

Dao găm (thật)

Con

06

x

63

Dao găm (gỗ)

Con

06

x

64

Súng tiểu liên (gỗ)

Khẩu

06

x

65

Súng ngắn K54 (gỗ)

Khẩu

06

x

66

Đạn K51 (AR15, Garan) thật

Viên

250

x

67

Dầu mỡ bảo quản

Kg

01

x

68

Giẻ bảo quản

Kg

01

x

69

Xà phòng bảo quản

Kg

01

x

70

Thuyền (xuồng)

Chiếc

01

x

71

Nhà bạt trung đội

Bộ

01

x

72

Súng ngắn K54

Khẩu

09

73

Súng trường, AR15 (tiểu liên AK, Garan)

Khẩu

10

74

Thiết bị tập bắn súng bộ binh MBT-03

Bộ

01

75

Thiết bị theo dõi đường ngắm RDS-07

Cái

02

2. Cán bộ Dân quân tự vệ phòngkhông, pháo binh, công binh, trinh sát, thông tin, phòng hóa, y tế và cán bộDQTV biển

a) Đối với người dạy

- Tính cho 01 giáo viên/ 1 lớp tậphuấn, thời gian 10 ngày;

- Số tiền bảo đảm vật chất cho 01giáo viên ước tính: 15.000đ

TT

Tên danh mục

Đơn vị tính

Số lượng

Thời gian sử dụng (năm)

Ghi chú

1

2

3

4

1

Giấy kẻ ngang

Tập

01

x

2

Bút bi

Cái

01

x

3

Hộp bút chì 6 màu

Hộp

01

x

4

Hộp bút dạ 12 màu

Hộp

01

x

5

Giấy Rôky (Ao)

Tờ

02

x

6

Bản đồ tỷ lệ 1/25.000

Bộ

01

x

7

Kẹp sắt kẹp bản đồ

Cái

04

x

8

Kéo cắt giấy

Cái

01

x

9

Que chỉ bản đồ (sơ đồ)

Cái

01

x

10

Sổ đăng ký theo dõi kết quả huấn luyện

Quyển

01

x

11

Tài liệu

Bộ

01

12

Phấn viết không bụi

Hộp

01

x

13

Cặp đựng tài liệu, giáo án

Cái

01

x

14

Áo phao

Cái

01

x

Dùng cho giáo viên tập huấn cán bộ dân quân tự vệ biển

15

Ống nhòm

Cái

01

x

16

Địa bàn

Cái

01

x

17

Hải đồ biển

Tờ

01

x

18

Cờ hiệu các loại

Bộ

01

x

b) Đối với người học

Số tiền bảo đảm vật chất cho 01 họcviên ước tính: 15.000đ

TT

Tên danh mục

Đơn vị tính

Số lượng

Thời gian sử dụng (năm)

Ghi chú

1

2

3

4

1

Vở viết 48 trang

Quyển

02

x

2

Bút bi

Cái

02

x

3

Hộp bút chì 6 màu

Hộp

01

x

4

Hộp bút dạ 6 màu

Hộp

01

x

5

Giấy kẻ ngang

Tập

02

x

6

Cặp 3 dây

Cái

01

x

c) Đối với lớp học

Số tiền bảo đảm vật chất cho 01 lớptập huấn ước tính: 450.000đ

TT

Tên danh mục

Đơn vị tính

Số lượng

Thời gian sử dụng (năm)

Ghi chú

1

2

3

4

*

Pháo phòng không (Tính ở cấp đại đội)

1

Bảng cho giáo viên lên lớp (Bảng + chân)

Bộ

01

x

2

Bàn, ghế giáo viên (theo lớp)

Bộ

01

x

3

Bộ tập phòng không số 4

Bộ

01

x

4

Bộ mô hình máy bay

Bộ

01

x

5

Giá kẹp nòng pháo phòng không 37 mm

Cái

04

x

6

Súng AK theo kẹp nòng

Khẩu

04

7

Đạn tập pháo phòng không

Viên

40

x

8

Cờ chỉ huy (20 x 30cm)

Bộ

07

x

9

Bảng phương vị

Bộ

07

x

10

Bia xe tăng

Chiếc

01

x

11

Góc cấm bắn

Bộ

04

x

12

Bóng bay Thông tư 78/2010/TT-BQP ban hành Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành120 + khí hydrô

Quả

05

x

13

Dây cước 3mm

Mét

400

x

14

Xẻng pháo

Cái

08

x

15

Xẻng bộ binh

Cái

08

x

16

Cuốc chim

Cái

08

x

17

Búa tạ (Vồ gỗ)

Cái

04

x

18

Cưa tay

Cái

04

x

19

Dao tông

Con

01

x

20

Dầu mỡ bảo quản

Kg

04

x

21

Giẻ bảo quản

Kg

03

x

22

Xà phòng bảo quản

Kg

02

x

23

Máy hữu tuyến điện

Chiếc

02

24

Máy vô tuyến điện P108 (P105)

Chiếc

02

25

Dây điện thoại bọc

Mét

1.000

26

Máy đo xa 1ДM

Chiếc

01

27

Kính TZK

Chiếc

01

28

Ống nhòm

Cái

03

29

Pháo 37mm

Khẩu

04

30

Nhà bạt trung đội

Cái

02

x

*

Súng máy phòng không (Tính ở cấp trung đội)

1

Bảng cho giáo viên lên lớp (Bảng + chân)

Bộ

01

x

2

Bàn, ghế giáo viên (theo lớp)

Bộ

01

x

3

Mô hình số 2

Chiếc

01

x

4

Mô hình máy bay

Chiếc

10

x

5

Giá bắn kẹp nòng SMPK 12,7mm

Bộ

02

x

6

Súng AK theo kẹp nòng

Khẩu

02

7

Đạn tập

Viên

20

x

8

Cờ chỉ huy (20cm x 30cm)

Bộ

03

x

9

Bảng phương vị

Bộ

03

x

10

Bia lỗ châu mai (20 x 75cm)

Cái

02

x

11

Bóng bay Thông tư 78/2010/TT-BQP ban hành Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành90 + khí hydrô

Quả

10

x

12

Dây cước 3mm

Mét

400

x

13

Xẻng pháo

Cái

02

x

14

Xẻng bộ binh

Cái

03

x

15

Cuốc chim

Cái

02

x

16

Dao tông

Con

01

x

17

Dầu mỡ bảo quản

Kg

02

x

18

Giẻ bảo quản

Kg

03

x

19

Xà phòng bảo quản

Kg

01

x

20

Súng máy phòng không

Khẩu

02

21

Ống nhòm

Cái

02

Theo thời gian sử dụng thực tế

*

Pháo binh (Cối, ĐKZ) (Tính ở cấp khẩu đội)

1

Bảng cho giáo viên lên lớp (Bảng + chân)

Bộ

01

x

2

Bàn, ghế giáo viên (theo lớp)

Bộ

01

x

3

Bảng khẩu lệnh

Tờ

15

x

4

Giấy nháp

Tờ

10

x

5

Bút chì

Cái

07

x

6

Cọc chuẩn 1 mét (gỗ)

Cái

02

x

7

Cọc chuẩn 2 mét (gỗ)

Cái

02

x

8

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/25.000 hoặc 1/50.000

Bộ

01

x

9

Ống nhòm

Cái

01

Theo thời gian sử dụng thực tế

10

Địa bàn

Cái

01

11

Đồng hồ giây

Cái

01

12

Thước ba cạnh

Cái

01

x

13

Bảng bắn cối 60mm

Quyển

01

x

14

Bảng bắn cối 82mm

Quyển

01

x

15

Bảng tra phần tử bắn súng ĐKZ

Quyển

01

x

16

Đèn dấu

Cái

01

x

17

Răng bừa, cọc vè quan sát phụ ban đêm

Bộ

01

x

18

Bảng hiệu chỉnh (sắt)

Cái

01

x

19

Dụng cụ kiểm tra hiệu chỉnh Cối, ĐKZ

Bộ

01

x

20

Dụng cụ tháo lắp khóa nòng Cối, ĐKZ

Bộ

01

x

21

Mô hình đạn, ngòi, liều bằng gỗ

Bộ

01

x

22

Cờ chỉ huy (20 x 30cm)

Cái

01

x

23

Cờ đuôi nheo (20 x 30cm) màu trắng

Cái

30

x

24

Mô hình mục tiêu

Bộ

01

x

25

Cuốc bàn

Cái

02

x

26

Cuốc chim

Cái

02

x

27

Xẻng pháo

Cái

02

x

28

Dao tông

Con

01

x

29

Giá kẹp nòng súng ĐKZ

Bộ

01

x

30

Súng CKC theo kẹp nòng

Khẩu

01

31

Đạn K56 thật

Viên

30

x

32

Đạn nổ nhiều lần cối 60mm

Viên

10

x

33

Đạn nổ nhiều lần cối 82mm

Viên

10

x

34

Dầu mỡ bảo quản

Kg

01

x

35

Giẻ bảo quản

Kg

01

x

36

Xà phòng bảo quản

Kg

01

x

37

Súng cối 60mm

Khẩu

01

38

Súng cối 82mm

Khẩu

01

39

Súng ĐKZ 75mm (82mm)

Khẩu

01

40

Phương hướng bàn ПAБ-2

Cái

01

41

Ống nhòm

Cái

01

Theo thời gian sử dụng thực tế

*

Công binh (Tính ở cấp tiểu đội)

1

Bảng cho giáo viên lên lớp (Bảng + chân)

Bộ

01

x

2

Bàn, ghế giáo viên (theo lớp)

Bộ

01

x

3

Tranh một số loại mìn của ta

Bộ

01

x

4

Tranh một số loại mìn của địch

Bộ

01

x

5

Mô hình bánh thuốc nổ (bằng gỗ) loại 200g

Bánh

100

x

6

Mô hình lượng nổ dài (bằng gỗ tròn Thông tư 78/2010/TT-BQP ban hành Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành100)

Cái

02

x

7

Mô hình chông, cạm bẫy

Bộ

01

x

8

Mô hình phóng nổ

Bộ

01

x

9

Nẹp liên kết lượng nổ dài 2m

cái

03

x

10

Nạng chữ thập

Cái

03

x

11

Giấy (vải) gói lượng nổ khối

Mét2

10

x

12

Dây buộc lượng nổ (dây đay 3mm)

Mét

200

x

13

Kíp tập

Cái

10

x

14

Nụ xùy tập

Cái

10

x

15

Dây cháy chậm (tập)

Mét

02

x

16

Dao găm thật

Con

03

x

17

Mìn chống BB

Quả

05

x

18

Mìn chống tăng

Quả

05

x

19

Thuốn dò, gỡ mìn

Cái

03

x

20

Cọc tiêu

Cái

20

x

21

Kìm bóp kíp

Cái

03

x

22

Xà phòng bánh

Bánh

01

x

23

Dao con cắt dây cháy chậm

Con

03

x

24

Cuốc chim BB

Cái

03

x

25

Cuốc bàn

Cái

03

x

26

Xẻng BB

Cái

03

x

27

Dao tông

Con

01

x

28

Thuốc nổ thật

Kg

1,5

x

29

Kíp + nụ xùy (thật)

Bộ

40

x

30

Dây cháy chậm (thật)

Mét

03

x

*

Trinh sát (Tính ở cấp tiểu đội)

1

Bảng cho giáo viên lên lớp (Bảng + chân)

Bộ

01

x

2

Bàn, ghế giáo viên

Bộ

01

x

3

Khung bia số 4

Cái

02

x

4

Mặt bia số 4

Tờ

06

x

5

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/25.000 hoặc 1/50.000

Bộ

01

x

6

Ống nhòm

Cái

02

Theo thời gian sử dụng thực tế

7

Địa bàn 5 tác dụng

Cái

02

8

Kíp + nụ xùy (tập)

Bộ

10

x

9

Dây cháy chậm tập

Mét

02

x

10

Kìm bóp kíp

Cái

02

x

11

Dao con cắt dây cháy chậm

Con

02

x

12

Cuốc chim BB

Cái

02

x

13

Cuốc bàn

Cái

02

x

14

Xẻng BB

Cái

02

x

15

Dao tông

Con

01

x

16

Thuốc nổ thật

Kg

01

x

17

Kíp + nụ xùy (thật)

Bộ

20

x

18

Dây cháy chậm (thật)

Mét

03

x

19

Đoản côn 0,6 mét

Cái

05

x

20

Trường côn 1,6 mét

Cái

05

x

21

Thang tre

Cái

01

x

22

Thang dây

Mét

15

x

23

Hồ dán

Lọ

01

x

24

Giấy dán bia

Tờ

02

x

25

Đạn K54 (thật)

Viên

60

x

26

Súng ngắn K54

Khẩu

03

*

Thông tin (Tính ở cấp tiểu đội)

1

Bảng cho giáo viên lên lớp (Bảng + chân)

Bộ

01

x

2

Bàn, ghế giáo viên

Bộ

01

x

3

Guồng cuốn dây (gỗ)

Cái

04

x

4

Ghim tre

Cái

50

x

5

Vồ đóng ghim

Cái

02

x

6

Cờ hiệu 2 màu (20 x 30cm), xanh, đỏ

Bộ

02

x

7

Cuốc chim BB

Cái

02

x

8

Xẻng bộ binh

Cái

02

x

9

Dao tông

Con

01

x

10

Kìm sắt

Cái

01

x

11

Pin trung

Quả

08

x

12

Pin đại

Quả

08

x

13

Sào mắc cao (4 mét) bằng tre

Cái

01

x

14

Sào mắc thấp (1 mét) bằng tre

Cái

01

x

15

Đèn pin

Cái

01

x

16

Sổ ghi điện

Tờ

10

x

17

Đạn tín hiệu xanh

Quả

03

x

18

Đạn tín hiệu đỏ

Quả

03

x

19

Đạn tín hiệu vàng

Quả

03

x

20

Súng pháo hiệu

Khẩu

01

21

Máy vô tuyến điện P105 (P108)

Cái

02

22

Bộ nắn dòng điện 220V

Bộ

01

23

Máy điện thoại hữu tuyến điện

Cái

02

24

Dây bọc dã chiến

Mét

1.000

*

Hóa học (tính ở cấp tiểu đội)

1

Bảng cho giáo viên lên lớp (Bảng + chân)

Bộ

01

x

2

Bàn, ghế giáo viên (theo lớp)

Bộ

01

x

3

Mặt nạ phòng độc

Cái

05

x

4

Găng tay cao su

Đôi

03

x

5

Ủng cao su

Đôi

03

x

6

Hộp trinh độc 1 lỗ

Hộp

01

7

Áo mưa dùng một lần

Cái

05

x

8

Bình tiêu độc (đeo lưng)

Cái

02

x

9

Vải lau chùi

Kg

01

x

10

Xà phòng bánh

Bánh

05

x

11

Cờ đuôi nheo màu trắng (20 x 30cm)

Cái

10

x

12

Xẻng bộ binh

Cái

03

x

13

Cuốc bàn

Cái

01

x

14

Cuốc chim

Cái

03

x

15

Dao tông

Con

01

x

16

Hộp khói 2,5kg

Hộp

02

x

17

Xô nhựa 10 lít

Cái

01

x

18

Khăn mặt con

Cái

05

x

19

Chổi tre

Cái

01

x

20

Pháo khói

Quả

10

x

21

Lựu đạn khói

Quả

10

x

22

Lưu đạn khói nhảy cóc

Quả

10

x

23

Hộp khói 2,5kg

Hộp

02

x

*

Y tế (Tính ở cấp tiểu đội)

1

Bảng cho giáo viên lên lớp (Bảng + chân)

Bộ

01

x

2

Bàn, ghế giáo viên (theo lớp)

Bộ

01

x

3

Cáng thương

Cái

01

x

4

Nẹp gỗ (tre)

Bộ

02

x

5

Bông, băng

Cuộn

10

x

7

Garô cầm máu

Cuộn

02

x

8

Túi y tá

Túi

01

x

9

Thuyền (xuồng)

Cái

01

x

10

Áo phao

Cái

10

x

11

Nhà bạt tiểu đội

Bộ

01

x

*

Cán bộ Dân quân tự vệ biển (Tính quân số 28 đồng chí tương đương 1 trung đội bộ binh)

1

Bảng cho giáo viên lên lớp (Bảng + chân)

Bộ

01

x

2

Bàn, ghế giáo viên (theo lớp)

Bộ

01

x

3

Khung bia số 4, 7, 8

Bộ

03

x

4

Mặt bia số 4, 7, 8

Tờ

09

x

Mỗi loại 9 tờ

5

Hải đồ đi biển tỷ lệ 1/25.000 (1/100.000)

Tờ

02

x

6

Thước song song

Bộ

14

x

7

Êke tác nghiệp

Bộ

14

x

8

Compa tác nghiệp

Bộ

14

x

9

Bút chì 2B

Cái

28

x

10

Tẩy

Cục

28

x

11

Giấy bóng mờ

Mét

28

x

12

Keo dán

Lọ

28

x

13

Kéo cắt giấy

Cái

14

x

14

Phao cắm bia

Cái

02

x

15

Kính kiểm tra tập bắn súng bộ binh

Cái

03

x

16

Lựu đạn tập gang Thông tư 78/2010/TT-BQP ban hành Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành1

Quả

14

x

17

Lựu đạn diễn tập

Quả

28

x

18

Bóng bay Thông tư 78/2010/TT-BQP ban hành Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành80

Quả

10

x

19

Cờ Tổ quốc (80cm x 100cm)

Cái

02

x

20

Cờ đuôi nheo (20 x 30cm) màu trắng

Cái

15

x

21

Còi chỉ huy

Cái

02

x

22

Nẹp cứu thương bằng gỗ (tre)

Bộ

02

x

23

Cáng cứu thương

Cái

01

x

24

Túi y tá

Túi

01

x

25

Dây thép buộc 3mm

Kg

02

x

26

Dây ni lon kéo bia Thông tư 78/2010/TT-BQP ban hành Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành14

Mét

500

x

27

Dây cước thả bóng bay 3mm

Mét

500

x

28

Tranh máy bay

Tờ

02

x

29

Bông, băng cấp cứu

Cuộn

05

x

30

Áo phao

Cái

28

x

31

Thiết bị huấn luyện bắn đón sóng trên bờ

Bộ

01

x

32

Thiết bị huấn luyện vũ khí mìn nước

Quả

10

x

33

Mô hình thủy lôi tập

Bộ

01

x

34

Phao bè

Cái

04

x

35

Giàn bia bắn biển

Bộ

01

x

36

Biển báo

Bộ

01

x

37

Đạn tín hiệu màu đỏ

Quả

05

x

38

Đạn tín hiệu màu xanh

Quả

05

x

39

Đạn tín hiệu màu trắng

Quả

05

x

40

Đạn K56 thật

Viên

260

x

41

Súng bắn pháo hiệu

Khẩu

01

42

Mỏ neo

Cái

06

x

42

Dầu chạy tàu

Kg

800

x

IV. VẬT CHẤT BẢO ĐẢM HUẤN LUYỆNCHIẾN SĨ

1. Đối với cán bộ huấn luyện

- Tính cho 01 cán bộ huấn luyện/1đối tượng, thời gian 15 ngày;

- Số tiền bảo đảm vật chất cho 01giáo viên ước tính: 15.000đ.

TT

Tên danh mục

Đơn vị tính

Số lượng

Thời gian sử dụng (năm)

Ghi chú

1

2

3

4

1

Giấy kẻ ngang

Tập

01

x

2

Bút bi

Cái

01

x

3

Hộp bút chì 6 màu

Hộp

01

x

4

Hộp bút dạ 6 màu

Hộp

01

x

5

Giấy Rôky (khổ Ao)

Tờ

02

x

6

Que chỉ sơ đồ

Cái

01

x

7

Kẹp sơ đồ

Cái

04

x

8

Tài liệu

Bộ

01

x

9

Phấn viết không bụi

Hộp

01

x

10

Sổ đăng ký theo dõi huấn luyện

Quyển

01

x

11

Cặp đựng tài liệu, giáo án

Cái

01

x

17

Xà phòng bảo quản

Kg

01

x

18

Cáng cứu thương

cái

01

x

19

Nẹp cứu thương bằng gỗ (tre)

Bộ

03

x

20

Bông băng cấp cứu

Cuộn

15

x

21

Lựu đạn tập gang Thông tư 78/2010/TT-BQP ban hành Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành1

Quả

30

x

22

Thước dây loại 15 mét

Cái

01

x

23

Xẻng bộ binh

Cái

15

x

24

Cuốc chim

Cái

15

x

25

Dao tông

Con

03

x

26

Giấy (vải) gói buộc lượng nổ tập

Mét2

20

x

27

Dây buộc lượng nổ (dây đay 3mm)

Mét

150

x

28

Kíp tập

Cái

30

x

29

Nụ xùy tập

Cái

30

x

30

Dây cháy chậm tập

Mét

04

x

31

Dao con cắt dây cháy chậm

Con

06

x

32

Kìm bóp kíp

Cái

06

x

33

Xà phòng bánh

Bánh

03

x

34

Mô hình bánh thuốc nổ (bằng gỗ) loại 200g

Bánh

200

x

35

Nẹp liên kết lượng nổ dài (2m gỗ)

Cái

03

x

36

Nạng chữ thập (gỗ)

Cái

03

x

37

Mô hình lượng nổ dài 2m (gỗ tròn Thông tư 78/2010/TT-BQP ban hành Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành100)

Cái

03

x

38

Lựu đạn (thật)

Quả

35

x

39

Thuốc nổ (thật)

Kg

01

x

40

Kíp + nụ xùy thật

Bộ

40

x

41

Dây cháy chậm thật

Mét

04

x

42

Súng CKC (AK), AR15, Garan

Khẩu

09

43

Đạn K56 (AR15, Garan) thật

Viên

120

x

b) Phân đội dân quân thường trực

Số tiền bảo đảm vật chất cho 01trung đội hoặc tương đương ước tính: 1.350.000đ

TT

Tên danh mục

Đơn vị tính

Số lượng

Thời gian sử dụng (năm)

Ghi chú

1

2

3

4

1

Bảng cho giáo viên lên lớp (Bảng + chân)

Bộ

01

x

2

Bàn, ghế của giáo viên

Bộ

01

x

3

Khung bia số 4, 7, 8

Bộ

03

x

4

Mặt bia số 4, 7, 8

Tờ

09

x

Mỗi loại 9 tờ

5

Mô hình chông, cạm, bẫy

Bộ

01

x

6

Mô hình phóng nổ

Bộ

03

x

7

Lựu đạn tập gang Thông tư 78/2010/TT-BQP ban hành Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành1

Quả

60

x

2 quả/ người

8

Kính kiểm tra tập ngắm bắn súng bộ binh

Cái

06

x

9

Tranh lựu đạn

Tờ

03

x

10

Tranh một số loại mìn của ta

Bộ

01

x

11

Tranh một số loại mìn của địch

Bộ

01

x

12

Tranh súng AK, CKC (AR15, Garan)

Bộ

02

x

13

Bóng bay Thông tư 78/2010/TT-BQP ban hành Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành60

Quả

06

x

14

Cờ Tổ quốc (80 x 100cm)

Cái

01

x

15

Cờ (20 x 40cm) đỏ

Cái

03

x

16

Cờ (20 x 40cm) xanh

Cái

03

x

17

Cờ (20 x 40cm) vàng

Cái

03

x

18

Cờ đuôi nheo (20 x 30cm) màu trắng

Cái

20

x

19

Còi

Cái

03

x

20

Dây trói

Mét

12

x

21

Đoản côn 0,6 mét

Cái

15

x

22

Trường côn 1,6 mét

Cái

15

x

23

Cáng cứu thương

Cái

02

x

24

Nẹp cứu thương bằng gỗ (mét)

Bộ

03

x

25

Bông băng cấp cứu

Cuộn

20

x

26

Túi y tá

Túi

03

x

27

Giấy (vải) gói buộc lượng nổ tập

Mét2

20

x

28

Dây buộc lượng nổ (dây đay 3mm)

Mét

150

x

29

Mô hình bánh thuốc nổ (bằng gỗ) loại 200g

Bánh

200

x

30

Nẹp liên kết lượng nổ dài (2m gỗ)

Cái

06

x

31

Nạng chữ thập (gỗ)

Cái

06

x

32

Mô hình lượng nổ dài 2m (gỗ tròn Thông tư 78/2010/TT-BQP ban hành Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành100)

Cái

06

x

33

Kíp tập

Cái

30

x

34

Nụ xùy tập

Cái

30

x

35

Dây cháy chậm tập

Mét

04

x

36

Xà phòng bánh

Bánh

03

37

Bút chì

Cái

03

x

38

Bia ngắm trúng, chụm

Cái

03

x

39

Đồng tiền di động

Cái

03

x

40

Tạo giả âm thanh súng AK (CKC, AR15)

Cái

06

x

41

Hồ dán bia

Lọ

03

42

Giấy dán bia

Tờ

10

43

Cuốc bàn

Cái

06

x

44

Cuốc chim BB

Cái

09

x

45

Xẻng bộ binh

Cái

09

x

46

Dao tông

Con

03

x

47

Thuốn dò, gỡ mìn (sắt)

Cái

06

x

48

Mìn chống BB (mìn huấn luyện)

Quả

05

x

49

Mìn chống tăng (mìn huấn luyện)

Quả

05

x

50

Băng đỏ đeo tay

Cái

03

x

51

Đạn K56 (AR15, Garan) thật

Viên

300

x

52

Lựu đạn (thật)

Quả

32

x

53

Thuốc nổ (thật)

Kg

02

x

54

Dây cháy chậm (thật)

Mét

04

x

55

Kíp nổ + nụ xùy (thật)

Bộ

50

x

56

Dao con cắt dây cháy chậm

Con

06

x

57

Kìm bóp kíp

Cái

06

x

58

Dầu mỡ bảo quản

Kg

01

x

59

Giẻ bảo quản

Kg

02

x

60

Xà phòng bảo quản

Kg

01

x

61

Thước dây 15 mét

Cái

01

x

62

Súng trường (AK, AR15, Garan)

Khẩu

09

63

Nhà bạt trung đội

Bộ

01

x

64

Nhà bạt tiểu đội

Bộ

03

x

65

Thuyền (xuồng)

Cái

03

x

66

Áo phao

Cái

30

x

c) Dân quân cơ động, tại chỗ

Số tiền bảo đảm vật chất cho 01trung đội hoặc tương đương ước tính: 450.000đ

TT

Tên danh mục

Đơn vị tính

Số lượng

Thời gian sử dụng (năm)

Ghi chú

1

2

3

4

1

Bảng cho giáo viên lên lớp (Bảng + chân)

Bộ

01

x

2

Bàn, ghế của giáo viên

Bộ

01

x

3

Khung bia số 4, 7, 8

Bộ

03

x

4

Mặt bia số 4, 7, 8

Tờ

09

x

Mỗi loại 9 tờ

5

Mô hình chông, cạm, bẫy

Bộ

01

x

6

Mô hình phóng nổ

Bộ

01

x

7

Lựu đạn tập gang Thông tư 78/2010/TT-BQP ban hành Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành1

Quả

12

x

8

Kính kiểm tra tập ngắm bắn súng bộ binh

Cái

06

x

9

Tranh súng AK, CKC (AR15, Garan)

Tờ

02

x

10

Tranh lựu đạn

Tờ

01

x

11

Tranh một số loại mìn của ta

Bộ

01

x

12

Tranh một số loại mìn của địch

Bộ

01

x

13

Bóng bay Thông tư 78/2010/TT-BQP ban hành Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành60

Quả

06

x

14

Cờ Tổ quốc (80 x 100cm)

Cái

01

x

15

Cờ (20 x 40cm) đỏ

Cái

02

x

16

Cờ (20 x 40cm) xanh

Cái

02

x

17

Cờ (20 x 40cm) vàng

Cái

02

x

18

Cờ đuôi nheo (20 x 30cm) màu trắng

Cái

20

x

19

Còi chỉ huy

Cái

02

x

20

Dây trói

Mét

12

x

21

Đoản côn 0,6 mét

Cái

15

x

22

Trường côn 1,6 mét

Cái

15

x

23

Cáng cứu thương

Cái

02

x

24

Nẹp cứu thương bằng gỗ (tre)

Bộ

03

x

25

Bông băng cấp cứu

Cuộn

10

x

26

Túi y tá

Túi

01

x

27

Giấy (vải) gói buộc lượng nổ tập

Mét2

20

x

28

Dây buộc lượng nổ (dây đay 3mm)

Mét

150

x

29

Mô hình bánh thuốc nổ (bằng gỗ) loại 200g

Bánh

100

x

30

Nẹp liên kết lượng nổ dài (2m gỗ)

Cái

03

x

31

Nạng chữ thập bằng gỗ

Cái

03

x

32

Mô hình lượng nổ dài 2m (gỗ tròn Thông tư 78/2010/TT-BQP ban hành Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành100)

Cái

03

x

33

Kíp tập

Cái

30

x

34

Nụ xùy tập

Cái

30

x

35

Dây cháy chậm tập

Mét

04

x

36

Xà phòng bánh

Bánh

03

x

37

Tạo giả âm thanh súng AK (CKC, AR15)

Cái

09

x

38

Cuốc bàn

Cái

02

x

39

Cuốc chim

Cái

02

x

40

Xẻng bộ binh

Cái

02

x

41

Dao tông

Con

01

x

42

Thuốn dò, gỡ mìn (sắt)

Cái

03

x

43

Mìn chống BB (mìn huấn luyện)

Quả

05

x

44

Mìn chống tăng (mìn huấn luyện)

Quả

05

x

45

Cọc tiêu

Cái

15

x

46

Dao găm thật

Con

02

x

47

Hồ dán bia

Lọ

03

x

48

Giấy dán bia

Tờ

05

x

49

Băng đỏ đeo tay

Cái

03

x

50

Đạn K56 (AR15, Garan) thật

Viên

300

x

51

Lựu đạn (thật)

Quả

35

x

52

Thuốc nổ (thật)

Kg

02

x

53

Dây cháy chậm (thật)

Mét

06

x

54

Kíp nổ + nụ xùy (thật)

Bộ

50

x

55

Dao con cắt dây cháy chậm

Con

06

x

56

Kìm bóp kíp

Cái

06

x

57

Dầu mỡ bảo quản

Kg

01

x

58

Giẻ bảo quản

Kg

02

x

59

Xà phòng bảo quản

Kg

01

x

60

Thước dây loại 15 mét

Cái

01

x

61

Súng trường (AK, AR15, Garan)

Khẩu

09

62

Nhà bạt tiểu đội

Bộ

03

x

63

Nhà bạt trung đội

Bộ

01

x

64

Thuyền (xuồng)

Cái

03

x

65

Áo phao

Cái

30

x

d) Dân quân tự vệ phòng không, pháobinh, công binh, trinh sát, thông tin, phòng hóa, y tế

Số tiền bảo đảm vật chất cho 01trung đội hoặc tương đương ước tính: 450.000đ

TT

Tên danh mục

Đơn vị tính

Số lượng

Thời gian sử dụng (năm)

Ghi chú

1

2

3

4

*

Pháo PK 37mm (Tính ở cấp đại đội)

1

Bảng cho giáo viên lên lớp (Bảng + chân)

Bộ

01

x

2

Bàn, ghế giáo viên

Bộ

01

x

3

Bộ mô hình PK số 4

Bộ

01

x

4

Bộ mô hình máy bay

Bộ

01

x

5

Giá kẹp nòng

Cái

04

x

6

Súng kẹp nòng (AK)

Khẩu

04

7

Đạn tập

Viên

40

x

8

Đạn K56 (thật)

Viên

60

x

9

Cờ chỉ huy (20 x 30cm)

Cái

07

x

10

Bảng phương vị

Bộ

07

x

11

Bảng ghi khẩu lệnh bắn

Tờ

50

x

12

Bia xe tăng

Chiếc

02

x

13

Góc cấm bắn

Bộ

04

x

14

Bóng bay Thông tư 78/2010/TT-BQP ban hành Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành120 + khí hydrô

Quả

10

x

15

Dây cước 3mm

Mét

400

x

16

Xẻng pháo

Cái

08

x

17

Xẻng bộ binh

Cái

16

x

18

Cuốc chim

Cái

08

x

19

Dao tông

Con

04

x

20

Búa tạ (Vồ gỗ)

Cái

04

x

21

Cưa tay

Cái

04

x

22

Dầu mỡ bảo quản

Kg

04

x

23

Giẻ bảo quản

Kg

04

x

24

Xà phòng bảo quản

Kg

04

x

25

Pháo 37mm-1

Khẩu

04

26

Máy hữu tuyến điện

Chiếc

03

27

Máy vô tuyến điện P108 (P105)

Chiếc

02

28

Dây bọc dã chiến

Mét

1.000

29

Máy đo xa 1ДM

Chiếc

01

30

Kính TZK

Chiếc

01

31

Ống nhòm

Cái

03

32

Pháo 37mm

Khẩu

04

33

Nhà bạt trung đội

Bộ

02

x

*

Súng máy phòng không 12,7mm (Tính ở cấp trung đội)

1

Bảng cho giáo viên lên lớp (Bảng + chân)

Bộ

01

x

2

Bàn ghế giáo viên (theo lớp)

Bộ

01

x

3

Bộ tập PK số 2

Bộ

01

x

4

Bộ mô hình máy bay

Bộ

01

x

5

Tranh SMPK 12,7mm

Tờ

01

x

6

Giá bắn kẹp nòng SMPK 12,7mm

Bộ

02

x

7

Súng kẹp nòng (AK)

Khẩu

02

8

Đạn tập

Viên

20

x

9

Đạn K56 (thật)

Viên

30

x

10

Cờ chỉ huy (20 x 30cm)

Cái

07

x

11

Bảng phương vị

Bộ

03

x

12

Bảng ghi khẩu lệnh bắn

Tờ

30

x

13

Bia lỗ châu mai (20 x 75cm)

Cái

02

x

14

Bóng bay Thông tư 78/2010/TT-BQP ban hành Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành90 + khí hydrô

Quả

10

x

15

Dây cước 3mm

Mét

400

x

16

Xẻng pháo

Cái

04

x

17

Xẻng bộ binh

Cái

08

x

18

Cuốc chim

Cái

04

x

19

Dao tông

Con

02

x

20

Dầu mỡ bảo quản

Kg

01

x

21

Giẻ bảo quản

Kg

03

x

22

Xà phòng bảo quản

Kg

02

x

23

Súng máy 12,7mm

Khẩu

02

24

Ống nhòm

Cái

01

Theo thời gian sử dụng thực tế

25

Nhà bạt trung đội

Bộ

01

x

*

Pháo binh (Cối + ĐKZ) (Tính ở cấp khẩu đội)

1

Bảng cho giáo viên lên lớp (Bảng + chân)

Bộ

01

x

2

Bàn ghế giáo viên (theo lớp)

Bộ

01

x

3

Bảng ghi khẩu lệnh

Tờ

10

x

4

Giấy nháp

Tờ

10

x

5

Cọc chuẩn gỗ 1 mét

Cái

02

x

6

Cọc chuẩn gỗ 2 mét

Cái

02

x

7

Thước dây 15 mét

Cái

01

x

8

Đèn dấu

Cái

01

x

9

Răng bừa, cọc vè quan sát phụ ban đêm

Bộ

01

x

10

Bảng hiệu chỉnh (sắt)

Cái

01

x

11

Dụng cụ kiểm tra, hiệu chỉnh Cối, ĐKZ

Bộ

01

x

12

Dụng cụ tháo lắp khóa nòng Cối, ĐKZ

Bộ

01

x

13

Tranh súng cối 60, 82, ĐKZ 82, tranh đạn, ngòi, liều

Bộ

01

x

14

Mô hình đạn ngòi liều bằng gỗ

Bộ

01

x

15

Cờ chỉ huy (20 x 30cm)

Cái

01

x

16

Cờ đuôi nheo (20 x 30cm) màu trắng

Cái

20

x

17

Mô hình mục tiêu cót ép

Bộ

01

x

18

Cuốc bàn

Cái

01

x

19

Cuốc chim

Cái

02

x

20

Xẻng pháo

Cái

02

x

21

Dao tông

Con

01

x

22

Đạn nổ nhiều lần cối 60mm

Viên

07

x

23

Đạn nổ nhiều lần cối 82mm

Viên

07

x

24

Bảng bắn cối 60mm

Quyển

01

x

25

Bảng bắn cối 82mm

Quyển

01

x

26

Bảng tra phần tử bắn súng ĐKZ

Quyển

01

x

27

Giá kẹp nòng súng ĐKZ

Cái

01

x

28

Đạn K56 (thật)

Viên

30

x

29

Súng CKC theo kẹp nòng

Khẩu

01

30

Súng cối 60mm

Khẩu

01

31

Súng cối 82mm

Khẩu

01

32

Súng ĐKZ 82mm (75mm)

Khẩu

01

33

Phương hướng bàn ПAБ-2

Cái

01

34

Địa bàn

Cái

01

Theo thời gian sử dụng thực tế

35

Ống nhòm

Cái

01

36

Dầu mỡ bảo quản

Kg

01

x

37

Giẻ bảo quản

Kg

01

x

38

Xà phòng bảo quản

Kg

01

x

*

Công binh (Tính ở cấp tiểu đội)

1

Bảng cho giáo viên lên lớp (Bảng + chân)

Bộ

01

x

2

Bàn ghế giáo viên (theo lớp)

Bộ

01

x

3

Tranh một số loại mìn của ta

Bộ

01

x

4

Tranh một số loại mìn của địch

Bộ

01

x

5

Mô hình bánh thuốc nổ (bằng gỗ) loại 200g

Bánh

100

x

6

Mô hình lượng nổ dài (bằng gỗ tròn Thông tư 78/2010/TT-BQP ban hành Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành100)

Cái

02

x

7

Mô hình chông, cạm bẫy

Bộ

01

x

8

Mô hình phóng nổ

Bộ

01

x

9

Nẹp liên kết lượng nổ dài 2m

Cái

02

x

10

Nạng chữ thập

Cái

02

x

11

Giấy (vải) gói lượng nổ

Mét2

10

x

12

Kíp tập

Cái

10

x

13

Nụ xùy tập

Cái

10

x

14

Dây cháy chậm (tập)

Mét

03

x

15

Dao găm thật

Con

01

x

16

Thuốn dò, gỡ mìn

Cái

01

x

17

Mìn chống BB (Huấn luyện)

Quả

05

x

18

Mìn chống tăng (Huấn luyện)

Quả

05

x

19

Cọc tiêu

Cái

20

x

20

Kìm bóp kíp

Cái

02

x

21

Dao con cắt dây cháy chậm

Con

01

x

22

Cuốc chim BB

Cái

04

x

23

Cuốc bàn

Cái

01

x

24

Xẻng BB

Cái

04

x

25

Dao tông

Con

01

x

26

Thuốc nổ thật

Kg

01

x

27

Kíp + nụ xùy (thật)

Bộ

40

x

28

Dây cháy chậm (thật)

Mét

04

x

29

Thuyền (xuồng)

Cái

01

x

30

Áo phao

Cái

12

x

31

Nhà bạt tiểu đội

Bộ

01

x

*

Trinh sát (Tính ở cấp tiểu đội)

1

Bảng cho giáo viên lên lớp (Bảng + chân)

Bộ

01

x

2

Bàn ghế giáo viên

Bộ

01

x

3

Khung bia số 4, 7, 8

Cái

01

x

4

Mặt bia số 4, 7, 8

Tờ

02

x

Mỗi loại 02 tờ

5

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/25.000 hoặc 1/50.000

Bộ

02

x

6

Ống nhòm

Cái

02

Theo thời gian sử dụng thực tế

7

Địa bàn

Cái

02

8

Kíp + nụ xùy (tập)

Bộ

10

x

9

Dây cháy chậm (tập)

Mét

02

x

10

Kìm bóp kíp

Cái

01

x

11

Dao con cắt dây cháy chậm

Con

01

x

12

Cuốc chim BB

Cái

03

x

13

Cuốc bàn

Cái

02

x

14

Xẻng BB

Cái

03

x

15

Dao tông

Con

01

x

16

Thuốc nổ thật

Kg

01

x

17

Kíp + nụ xùy (thật)

Bộ

20

x

18

Dây cháy chậm (thật)

Mét

03

x

19

Đoản côn 0,6 mét

Cái

05

x

20

Trường côn 1,6 mét

Cái

05

x

21

Thang tre

Cái

02

x

22

Thang dây

Mét

15

x

23

Hồ dán

Lọ

01

x

24

Giấy dán bia

Tờ

05

x

25

Đạn K56 (AR15, Garan) thật

Viên

100

x

26

Súng trường (AK, AR15, Garan)

Khẩu

03

*

Thông tin (Tính ở cấp tiểu đội)

1

Bảng cho giáo viên lên lớp (Bảng + chân)

Bộ

01

x

2

Bàn, ghế giáo viên

Bộ

01

x

3

Guồng cuốn dây gỗ (tre)

Cái

04

x

4

Ghim tre

Cái

40

x

5

Vồ đóng ghim

Cái

02

x

6

Cờ hiệu 2 màu xanh, đỏ (20 x 30cm)

Bộ

02

x

7

Cuốc chim

Cái

03

x

8

Xẻng bộ binh

Cái

03

x

9

Dao tông

Con

01

x

10

Kìm sắt

Cái

01

x

11

Pin trung

Quả

08

x

12

Pin đại

Quả

04

x

13

Sào mắc cao (4 mét) bằng tre

Cái

01

x

14

Sào mắc thấp (1 mét) bằng tre

Cái

01

x

15

Đèn pin

Cái

01

x

16

Sổ ghi điện

Quyển

10

x

17

Máy vô tuyến điện P105 (P108)

Cái

02

18

Bộ nắn dòng điện 220V

Bộ

01

19

Máy điện thoại hữu tuyến điện

Cái

02

20

Dây bọc dã chiến

Mét

1.000

*

Phòng hóa (tính ở cấp tiểu đội)

1

Bảng cho giáo viên lên lớp (Bảng + chân)

Bộ

01

x

2

Bàn, ghế giáo viên (theo lớp)

Bộ

01

x

3

Mặt nạ phòng độc

Cái

05

x

4

Găng tay cao su

Đôi

03

x

5

Ủng cao su

Đôi

03

x

6

Hộp trinh độc

Hộp

01

7

Áo mưa dùng một lần

Cái

05

x

8

Bình tiêu độc (đeo lưng)

Cái

02

x

9

Vải lau chùi

Kg

01

x

10

Xà phòng bánh

Bánh

05

x

11

Cờ đuôi nheo màu trắng (20 x 30cm)

Cái

10

x

12

Xẻng bộ binh

Cái

01

x

13

Cuốc bàn

Cái

01

x

14

Cuốc chim

Cái

01

x

15

Dao tông

Con

01

x

16

Than củi tạo khói

Kg

02

x

17

Xô nhựa 10 lít

Cái

01

x

18

Khăn mặt con

Cái

05

x

19

Chổi tre

Cái

01

x

20

Pháo khói

Quả

10

x

21

Lựu đạn khói

Quả

10

x

22

Lưu đạn khói nhảy cóc

Quả

10

x

23

Hộp khói 2,5kg

Hộp

02

x

*

Y tế (Tính ở cấp tiểu đội)

1

Bảng đen + chân (theo lớp)

Bộ

01

x

2

Bàn ghế, giáo viên (theo lớp)

Bộ

01

x

3

Cáng thương

Cái

01

x

4

Nẹp gỗ (tre)

Bộ

02

x

5

Bông, băng

Cuộn

10

x

7

Garô cầm máu

Cuộn

02

x

8

Túi y tá

Túi

01

x

9

Thuyền (xuồng)

Cái

01

x

10

Áo phao

Cái

10

x

11

Nhà bạt tiểu đội

Bộ

01

x

đ) Dân quân tự vệ biển

Số tiền bảo đảm vật chất cho 01trung đội hoặc tương đương ước tính: 12.450.000đ

TT

Tên danh mục

Đơn vị tính

Số lượng

Thời gian sử dụng (năm)

Ghi chú

1

2

3

4

1

Bảng đen + chân

Bộ

01

x

2

Bàn, ghế giáo viên

Bộ

01

x

3

Khung bia số 4, 7, 8

Bộ

03

x

4

Mặt bia số 4, 7, 8

Tờ

09

x

Mỗi loại 9 tờ

5

Bản đồ biển tỷ lệ 1/1.000.000

Bộ

01

x

6

Hải đồ đi biển tỷ lệ 1/25.000 hoặc 100.000

Bộ

02

x

7

Phao cắm bia

Cái

02

x

8

Kính kiểm tra tập ngắm súng bộ binh

Cái

03

x

9

Lựu đạn tập gang Thông tư 78/2010/TT-BQP ban hành Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành1

Quả

30

x

10

Lựu đạn diễn tập

Quả

30

x

11

Bóng bay Thông tư 78/2010/TT-BQP ban hành Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành80

Quả

10

x

12

Cờ Tổ quốc (80cm x 100cm)

Cái

02

x

13

Cờ đuôi nheo (20 x 30cm) màu trắng

Cái

15

x

14

Còi chỉ huy

Cái

02

x

15

Nẹp gỗ, cáng thương

Bộ

02

x

16

Dây thép buộc (3mm)

Kg

02

x

17

Dây ni lon kéo bia Thông tư 78/2010/TT-BQP ban hành Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành14

Mét

500

x

18

Dây cước thả bóng bay 3mm

Mét

500

x

19

Mô hình tranh máy bay

Tờ

02

x

20

Bông, băng cấp cứu

Cuộn

30

x

21

Thiết bị huấn luyện bắn đón sóng trên bờ

Bộ

x

22

Thiết bị huấn luyện vũ khí mìn nước

x

23

Mô hình thủy lôi tập

Bộ

01

x

24

Phao bè

Cái

04

x

25

Giàn bia bắn biển

Bộ

01

x

26

Biển báo

Bộ

01

x

27

Đạn tín hiệu màu đỏ

Quả

05

x

28

Đạn tín hiệu màu xanh

Quả

05

x

29

Đạn tín hiệu màu trắng

Quả

05

x

30

Đạn K56 (AR15, Garan) thật

Viên

260

x

31

Mỏ neo

Cái

06

x

32

Súng CKC (AK, AR15, Garan)

Khẩu

09

33

Súng pháo hiệu

Khẩu

01

34

Áo phao

Cái

30

x

35

Thuyền (xuồng)

Cái

01

x

36

Dầu máy

Kg

800

x

V. VẬT CHẤT HUẤN LUYỆN DIỄN TẬPCẤP XÃ CÓ MỘT PHẦN THỰC BINH

Kính phí bảo đảm cho 01 cuộc diễn tậpước tính: 20.000.000đ

(Tính theo dân số của từng xã)

Ví dụ: Xã Q nằm trên hướng phòngngự chủ yếu của huyện M. Kinh tế - chính trị - xã hội ổn định có nhiều mặt pháttriển, đời sống nhân dân ổn định, diện tích toàn xã ước tính 10km2,dân số 8.000 nhân khẩu. Các ban, ngành, đoàn thể đủ theo cơ cấu.

1. Tổ chức xây dựng, lực lượng dânquân toàn xã như sau:

+ Ban chỉ huy quân sự xã: 04 đồngchí

+ Trung đội dân quân cơ động: 28đồng chí (1 b trưởng + 3a)

+ 05 tiểu đội dân quân tại chỗ x 9đồng chí = 45 đồng chí (mỗi thôn 1 tiểu đội)

+ 01 tiểu đội công binh: 09 đồngchí

+ 01 tiểu đội thông tin: 09 đồngchí

+ 01 tiểu đội dân quân trinh sát:09 đồng chí

+ 01 tiểu đội dân quân phòng hóa:09 đồng chí

+ 01 tiểu đội dân quân y tế: 09đồng chí

Cộng = 122 đồng chí.

2. Dự trù bảo đảm kinh phí vật chấthuấn luyện diễn tập cấp xã (1 cuộc)

TT

Tên danh mục

Đơn vị tính

Số lượng

Thời gian sử dụng (năm)

Ghi chú

1

2

3

4

*

Bảo đảm vận hành theo cơ chế

1

Vở viết 48 trang

Quyển

20

x

2

Giấy kẻ ngang

Tập

20

x

3

Giấy rô ky (Ao)

Tờ

20

x

4

Bút bi

Cái

20

x

5

Giấy in A4

Ram

02

x

6

Thước chỉ huy (TQ)

Cái

05

x

7

Bộ thước cong

Bộ

02

x

8

Thước 1,2 mét

Cái

02

x

9

Thước 0,5 mét

Cái

02

x

10

Bút chì đen 2B

Cái

05

x

11

Bút chì 12 màu

Hộp

02

x

12

Bút dạ 12 màu

Hộp

02

x

13

Mực tàu

Hộp

02

x

14

Giá treo bản đồ

Chiếc

02

x

15

Kẹp bản đồ

Cái

20

x

16

Que chỉ bản đồ

Cái

02

x

17

Bản đồ 1/25.000

Bộ

04

x

18

Biển chức danh (Để bàn)

Cái

20

x

19

Biển chức danh (Đeo ngực)

Cái

20

x

20

Máy ghi âm

Cái

03

Theo thời gian sử dụng thực tế

21

Máy ảnh

Cái

03

22

Tài liệu tuyên truyền chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước

Bộ

02

x

*

Bảo đảm một phần thực binh

*

Văn phòng phẩm

1

Vở viết 48 trang

Quyển

122

x

2

Bút bi

cái

122

x

3

Đèn pin

Cái

10

x

4

Pin đại

Quả

20

x

*

Mô hình học cụ tượng trưng, tạo giả đạn, thuốc nổ huấn luyện diễn tập

1

Khung bia số 4

Cái

10

x

2

Khung bia số 6

Cái

10

x

3

Khung bia số 7

Cái

10

x

4

Khung bia số 8

Cái

10

x

5

Khung bia số 10

Cái

10

x

6

Mặt bia số 4

Cái

10

x

7

Mặt bia số 6

Cái

10

x

8

Mặt bia số 7

Cái

10

x

9

Mặt bia số 8

Cái

10

x

10

Mặt bia số 10

Cái

10

x

11

Công cụ hỗ trợ

Theo biên chế

12

Lựu đạn nhựa nổ

Quả

40

x

13

Tạo giả âm thanh súng AK (AR15, CKC)

Bộ

10

x

14

Súng CKC

Khẩu

25

15

Đạn hơi K56

Viên

300

x

16

Lựu đạn khói

Quả

30

x

17

Hộp khói 2,5kg

Hộp

05

x

18

Thuốc nổ thật

Kg

05

x

19

Kíp thật

Cái

100

x

20

Nụ xùy thật

Cái

100

x

21

Khăn mặt con

Cái

10

x

22

Xô nhựa

Cái

03

x

23

Áo mưa dùng một lần

Cái

05

x

24

Loa tay

Cái

03

Theo thời gian sử dụng thực tế

25

Ống nhòm

Cái

03

26

Thiết bị âm thanh

Bộ

01

27

Còi chỉ huy

Cái

08

x

28

Dây cháy chậm

Mét

10

x

29

Dây gói buộc lượng nổ

Mét

300

x

30

Giấy gói lượng nổ

Tờ

20

x

31

Cờ Tổ quốc (80cm x 100cm)

Cái

02

x

32

Cờ xanh

Cái

15

x

33

Cờ đỏ

Cái

15

x

34

Cờ vàng

Cái

15

x

35

Cờ trắng

Cái

15

x

36

Sào barie

Cái

Số lượng từng loại theo nhu cầu sử dụng thực tế

37

Các loại biển cấm

Bộ

38

Mô hình xe tăng

Chiếc

02

x

39

Lô cốt lắp ghép bằng gỗ (sắt)

Bộ

03

x

40

Củ ấu, Cửa sập

Bộ

03

x

41

Dầu mỡ bảo quản

Kg

02

x

42

Giẻ bảo quản

Kg

05

x

43

Xà phòng bảo quản

Kg

02

x

44

Thuyền (xuồng)

Cái

05

x

45

Nhà bạt trung đội

Bộ

03

x

V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Căn cứ vào quy định danh mục,định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dânquân tự vệ nòng cốt, hàng năm Bộ Quốc phòng sản xuất các loại mô hình, học cụ,vật chất làm mẫu cấp cho các quân khu, địa phương;

2. Cơ quan quân sự địa phương cáccấp, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức ở cơ sở, hằng năm căn cứ vào quy địnhdanh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấnluyện dân quân tự vệ nòng cốt để lập kế hoạch và dự toán ngân sách trình Ủy bannhân dân cùng cấp và người đứng đầu cơ quan, tổ chức đảm bảo ngân sách thựchiện theo Luật ngân sách và Luật dân quân tự vệ;

3. Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chínhtrị, Bộ Tư lệnh các quân khu, quân chủng, binh chủng, binh đoàn, Bộ Tư lệnh Thủđô Hà Nội, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức Trung ương, Ban chỉ huy quân sựcơ quan, tổ chức cơ sở có trách nhiệm hướng dẫn triển khai tổ chức thực hiệnthông tư này.