Tiền cho vay mượn; mệnh giá chứng khoán trái phiếu; người ủy thác (PRINCIPAL) là :

Số tiền phải trả lãi, như nguồn vốn đi vay mượn hoặc được đầu tư vào kinh doanh.

The sum of money upon which interest is paid, such as funds that have been loaned, borrowed, or invested in a business.

Mệnh giá của trái phiếu hoặc cổ phiếu.

The face amount, or par value, of a bond or stock.

Người sử dụng người môi giới hoặc đại diện khác.

A person who employs a broker or other agent.