TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 1481:2009

Ổ LĂN - Ổ BI VÀ Ổ ĐŨA – KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Rolling bearings – Ball bearings and rolles bearings – Basic dimension

Lời nói đầu

TCVN 1481:2009 thay thế TCVN 1481:1985.

TCVN 1481:2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 4 Ổ lăn, ổ đỡ  biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

Ổ LĂN - Ổ BI VÀ Ổ ĐŨA – KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Rolling bearings – Ball bearings and rolles bearings – Basic dimension

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các ổ bi (đổ đũa) đỡ, đỡ chặn và chặn.

2. Kích thước cơ bản

Kích thước cơ bản của các ổ được chỉ dẫn trong:

Hình 1, Bảng 1 đến Bảng 3 dùng cho các ổ đũa côn một dãy.

Ổ bi (ổ đũa) đỡ và ổ bi đỡ chặn

Bảng 1

Kích thước tính bằng milimét

d

Loạt đường kính 4

D

Loạt chiều cao

 

7

9

1

 

Loạt kích thước

 

74

94

14

74, 94, 14

H

r

1

2

3

4

5

6

25

60

16

21

24

1,5

30

70

18

24

28

35

80

20

27

32

2

40

90

23

30

36

45

100

25

34

39

50

110

27

36

43

2,5

55

120

29

39

48

60

130

32

42

51

65

140

34

45

56

70

150

36

48

60

3

75

160

38

51

65

80

170

41

54

68

3,5

85

180

42

58

72

90

190

45

60

77

100

210

50

67

85

4

110

230

54

73

95

120

250

58

78

102

5

130

270

63

85

110

140

280

63

85

112

150

300

67

90

120

160

320

73

95

130

6

170

340

78

103

135

180

360

82

109

140

190

380

85

115

150

200

400

90

122

155

220

420

160

8

240

440

 

260

480

100

132

175

280

520

109

145

190

300

540

320

580

118

155

205

10

340

620

125

170

220

360

640

380

670

132

175

224

400

710

140

185

243

420

730

440

780

155

206

265

12

460

800

480

850

165

224

290

500

870

530

920

175

230

308

560

980

190

250

335

15

600

1030

195

258

335

630

1090

206

280

365

670

1150

218

290

375

18

710

1220

230

308

400

750

1280

236

315

412

800

1360

250

335

438

850

1440

-

354

-

900

1520

372

950

1600

390

1000

1670

402

1060

1770

426

1120

1840

440

1180

1920

462

Bảng 2

Kích thước tính bằng milimét

d

Loạt đường kính 5

D

Loạt chiều cao 9

Loạt kích thước 95

H

r

1

2

3

4

17

20

52

60

21

24

1,5

25

30

35

73

85

100

29

34

39

2

40

110

42

2,5

45

50

120

135

45

51

3

55

60

65

150

160

170

58

60

63

3,5

70

75

80

180

190

200

67

69

73

4

85

90

100

215

225

250

78

82

90

5

110

120

130

140

270

300

320

340

95

109

115

122

6

150

160

170

180

190

360

380

400

420

440

125

132

140

145

150

8

200

220

240

460

500

540

155

170

180

10

260

280

300

320

580

620

670

710

190

206

236

236

12

340

360

380

400

750

780

820

850

243

250

265

272

15

420

440

460

500

530

560

600

630

670

710

900

950

980

1060

1090

1150

220

1280

1320

1400

290

308

315

335

335

335

375

388

388

412

18

Ổ bi (ổ đũa) chặn hai dãy

Bảng 3

Kích thước tính bằng milimét

d

Loạt đường kính 2

d1

D

Loạt chiều cao 2

Loạt kích thước 22

H

a

r

r1

15

10

32

22

5

1

0,5

20

15

40

26

6

1

0,5

25

20

47

28

7

1

0,5

30

25

52

29

7

1

0,5

35

30

62

34

8

1,5

0,5

40

30

68

36

9

1,5

1

45

35

73

37

9

1,5

1

50

40

78

39

9

1,5

1

55

45

90

45

10

1,5

1

60

50

95

46

1,5

1

65

55

100

47

1,5

1

70

55

105

1,5

1,5

75

60

110

1,5

1,5

80

65

115

48

1,5

1,5

85

70

125

55

12

1,5

1,5

90

75

135

62

14

2

1,5

100

85

150

67

15

2

1,5

110

95

160

67

15

2

1,5

120

100

170

68

15

2

2

130

110

190

80

18

2,5

2

140

120

200

81

2,5

2

150

130

215

89

20

2,5

2

160

140

225

90

2,5

2

170

150

240

97

21

2,5

2

180

150

250

98

2,5

2

190

160

270

109

24

3

3

200

170

280

3

3

220

190

300

110

24

3

3

Bảng 4

Kích thước tính bằng milimét

d

Loạt đường kính

d1

D

Loạt chiều cao 2

Loạt kích thước 23

H

a

r

r1

25

20

52

34

8

1,5

0,5

30

25

60

38

9

35

30

68

44

10

40

30

78

49

12

1,5

1

45

35

85

52

12

50

40

95

58

14

55

45

105

64

15

2

1

60

50

110

65

55

115

65

70

55

125

72

16

2

1,5

75

60

135

79

18

2,5

80

65

140

85

70

150

87

19

90

75

155

88

19

100

85

170

97

21

110

95

190

110

24

3

120

100

210

123

27

3,5

2

130

110

225

130

30

140

120

240

140

31

150

130

250

160

140

270

153

33

4

2

170

150

280

180

150

300

165

37

3

190

160

320

183

40

5

200

170

340

192

42