Câu hỏi được biên tập từ chuyên mục tư vấn luật Doanh nghiệp của Công ty luật Minh Khuê

>> Luật sư tư vấn pháp luật Doanh nghiệp, gọi: 1900.6162

Trả lời:

Chào bạn, cảm ơn bạn đã tin tưởng và gửi câu hỏi đề nghị tư vấn luật đến Bộ phận luật sư tư vấn pháp luật của Công ty Luật Minh Khuê. Nội dung câu hỏi của bạn đã được đội ngũ luật sư của Chúng tôi nghiên cứu và tư vấn cụ thể như sau:

1. Cơ sở pháp lý:

- Luật Doanh nghiệp 2014;

- Nghị định 78/2015/NĐ-CP về đăng ký doanh nghiệp.

2. Luật sư tư vấn:

Để thành lập công ty TNHH 1 thành viên, bạn cần chuẩn bị 1 bộ hồ sơ, trong đó có Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp Công ty TNHH 1 thành viên. Sau đây, chúng sẽ hướng dẫn bạn soạn thảo văn bản này thông qua mẫu dưới đây:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----o0o-----

……, ngày ……tháng …… năm ……

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ................................................... Giới tính: ......

Chức danh: .............................................................................................

Sinh ngày: .... /.... /........ Dân tộc: .................. Quốc tịch: ......................

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số: .....................................................

Ngày cấp: ..... /.... /........ Nơi cấp: ...........................................................................

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND/CCCD): .........................

Số giấy chứng thực cá nhân: .................................................................................

Ngày cấp: ..... /.... /........ Ngày hết hạn: ..... /..... /..... Nơi cấp: ...............................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: .............................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..............................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ............................................................

Tỉnh/Thành phố: ....................................................................................................

Quốc gia: ...............................................................................................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: ............................................

Xã/Phường/Thị trấn: .............................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................

Tỉnh/Thành phố: ....................................................................................................

Quốc gia: ...............................................................................................................

Điện thoại: ................................................ Fax: ....................................................

Email: ....................................................... Website: .............................................

Là người đại diện theo pháp luật của công ty

Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên với các nội dung sau:

1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp)

Thành lập mới

X

Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi

2. Tên công ty:

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................................

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .............................................................................

Tên công ty viết tắt (nếu có): .............................................................................................................

3. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: .....................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ......................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...................................................................

Tỉnh/Thành phố: ............................................................................................................

Quốc gia: .....................................................................................................................

Điện thoại: ................................................ Fax: ..........................................................

Email: ....................................................... Website: ...................................................

4. Ngành, nghề kinh doanh [1] (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

5. Chủ sở hữu:

a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu không phải là người đại diện theo pháp luật):

Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): ................................................ Giới tính: ........

Sinh ngày: .... /.... /........ Dân tộc: .................. Quốc tịch: ......................

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số: ......................................

Ngày cấp: ..... /.... /........ Nơi cấp: ............................................................

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND/CCCD): .........................

Số giấy chứng thực cá nhân: ..................................................................................

Ngày cấp: ..... /.... /........ Ngày hết hạn: ..... /..... /..... Nơi cấp: ................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: .............................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..............................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ............................................................

Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................

Quốc gia: ...............................................................................................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: ..............................................

Xã/Phường/Thị trấn: ................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..............................................................

Tỉnh/Thành phố: .......................................................................................................

Quốc gia: ..................................................................................................................

Điện thoại: ................................................ Fax: ......................................................

Email: ....................................................... Website: ...............................................

- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài):

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số:………………………………………

Do: …………………………….cấp/phê duyệt ngày…../…./…..

6. Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):

......................................................................................................................................................................................

7. Nguồn vốn điều lệ:

Loại nguồn vốn

Tỷ lệ (%)

Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Vốn trong nước:

+ Vốn nhà nước

+ Vốn tư nhân

Vốn nước ngoài

Vốn khác

Tổng cộng

9. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

1

Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc), Kế toán trưởng (nếu có):

Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): ……………………………….

Điện thoại: …………………………………………………………........

Họ và tên Kế toán trưởng: …………………………………………......

Điện thoại: ………………………………………………………….........

2

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính): ………………………………………........................................................................

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: ………………………….........................

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….........................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………….......................................

Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………............................................

Quốc gia: …………………………………………………………….

Điện thoại: ………………………….Fax: …………………………..

Email: …………………………………………………………………

3

Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../…….

4

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập

Hạch toán phụ thuộc

5

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

6

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT(có/không):

7

Đăng ký xuất khẩu (có/không): ………………………………………

8

Tài khoản ngân hàng, kho bạc (nếu có tại thời điểm kê khai): ………

Tài khoản ngân hàng: …………………………………………………

Tài khoản kho bạc: ………………………………………………….

9

Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Giá trị gia tăng

X

Tiêu thụ đặc biệt

Thuế xuất, nhập khẩu

Tài nguyên

Thu nhập doanh nghiệp

X

Môn bài

X

Tiền thuê đất

Phí, lệ phí

X

Thu nhập cá nhân

Khác

10

Ngành, nghề kinh doanh chính [2]: …………………………………….....................................

…………………………………………………………………………...........................................

10. Số lượng lao động: ……………………………………………………......................

Các giấy tờ gửi kèm:

-…………………..

-…………………..

-…………………..

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

CỦA CÔNG TY

(Ký và ghi họ tên)


[1] Ngành nghề kinh doanh:

- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;

- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;

- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật Đầu tư.

[2] Doanh nghiệp chọn một trong các ngành, nghề kinh doanh liệt kê tại mục 4 dự kiến là ngành, nghề kinh doanh chính tại thời điểm đăng ký.

Trên đây là tư vấn của chúng tôi. Nếu còn vướng mắc, chưa rõ hoặc cần hỗ trợ pháp lý khác bạn vui lòng liên hệ bộ phận tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài điện thoại số: 1900.6162 để được giải đáp.

Rất mong nhận được sự hợp tác!

Trân trọng./.

Bộ phận tư vấn pháp luật Doanh nghiệp - Công ty luật Minh Khuê