Luật sư tư vấn pháp luật đầu tư nước ngoài ?

Luật sư tư vấn pháp luật đầu tư nước ngoài - Ảnh minh họa

1. Thẩm quyền giải quyết thủ tục thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư:      Sở Kế hoạch và Đầu tư & Ủy ban nhân dân Tỉnh/Thành phố nơi doanh nghiệp đặt trụ sở.

2.. Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính:

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam có dự án đầu tư  (quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện; quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên) gắn với việc đăng ký hoạt động của Chi nhánh, làm thủ tục Thẩm tra-cấp Giấy chứng nhận đầu tư bao gồm 02 phần: hồ sơ thẩm tra đầu tư và hồ sơ đăng ký hoạt động của chi nhánh, cụ thể như sau:

1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư, gồm:

1.1 - Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư;

1.2 - Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư (do nhà đầu tư lập và chịu trách nhiệm).

1.3 - Hợp đồng hợp tác kinh doanh (đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh).

1.4 - Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện mà dự án đầu tư phải đáp ứng theo quy định của pháp luật đối với dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư (đối với dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện).

1.5 - Giải trình kinh tế - kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu: mục tiêu, quy mô, địa điểm đầu tư; vốn đầu tư; tiến độ thực hiện dự án; nhu cầu sử dụng đất; giải pháp về công nghệ và giải pháp về môi trường;

2. Hồ sơ đăng ký hoạt động của Chi nhánh:

2.1 - Quyết định bằng văn bản và bản sao biên bản về việc lập Chi nhánh và thực hiện dự án đầu tư:

- Của Chủ sở hữu Công ty hoặc Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch Công ty đối với Công ty TNHH 1 thành viên;

- Của Hội đồng thành viên Công ty đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên;

- Của Hội đồng quản trị đối với Công ty Cổ phần;

- Của các thành viên hợp danh đối với Công ty hợp danh;

2.2 - Bản sao hợp lệ (bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan cấp) quyết định bổ nhiệm người đứng đầu Chi nhánh, Văn phòng đại diện.

2.3 - Bản sao Giấy chứng nhận đầu tư của doanh nghiệp (trường hợp doanh nghiệp không có trụ sở chính tại Hà Nội) ;

2.4 - Bản sao Điều lệ công ty đối với công ty TNHH, Công ty Cổ phần, công ty Hợp danh (trường hợp doanh nghiệp không có trụ sở chính tại Hà Nội);

2.5 - Đối với chi nhánh kinh doanh các ngành, nghề phải có chứng chỉ hành nghề phải có thêm bản sao hợp lệ (bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan cấp) chứng chỉ hành nghề của người đứng đầu chi nhánh hoặc cấp phó của người đứng đầu chi nhánh.

3. Số lượng hồ sơ nộp:          08 bộ hồ sơ  (trong đó có 01 bộ gốc)

- Đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ, số lượng hồ sơ nộp: 10 bộ hồ sơ  (trong đó có 01 bộ gốc)

4. Thời gian tiếp nhận và trả kết quả:

- Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc (thông báo cho nhà đầu tư sửa đổi, bổ sung hồ sơ (nếu có)

- Thời gian thẩm tra:      20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ  hợp lệ

- Thời gian  phê duyệt: 05 ngày làm việc

* Đối với trường hợp dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ:

- Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:            03 ngày làm việc (thông báo cho nhà đầu tư sửa đổi, bổ sung hồ sơ (nếu có)

- Thời gian thẩm tra:                              25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Thời gian chấp thuận của Thủ tướng CP:         07 ngày làm việc

- Thời gian  phê duyệt:                                       05 ngày làm việc

Thông tin chi tiết, Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chúng tôi để được tư vấn trực tiếp:

Trân trọng./.

Bộ phận luật sư doanh nghiệp - Công ty luật Minh Khuê