Để lập Báo cáo tài chính, đầu tiên bạn phải có phần mềm HTKK 3.8.2, nếu chưa có bạn tải về tại: HTKK 3.8.2 - Phần mềm hỗ trợ kê khai thuế (Tải về

Hướng dẫn lập BCTC:

- Từ menu chức năng “Báo cáo tài chính” chọn “Bộ Báo cáo tài chính B01a - DNN (TT133/TT-BTC) ”

1. Lập Báo cáo tình hình tài chính năm (thuộc bộ BCTC mẫu số B01a - DNN) dành cho doanh nghiệp nhỏ và vừa đáp ứng giả định hoạt động liên tục theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC

Các chỉ tiêu cần nhập:

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

Định dạng dữ liệu

1

2

3

4/5

TÀI SẢN

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

110

Nhập kiểu số >=0

II. Đầu tư tài chính

120

Hỗ trợ tính theo công thức [120]

= [121] + [122] + [123] + [124],

không cho sửa, tổng có thể âm

1. Chứng khoán kinh doanh

121

Nhập kiểu số >=0

2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

122

Nhập kiểu số >=0

3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

123

Nhập kiểu số >=0

4. Dự phòng tổn thất đầu tư tài chính (*)

124

Nhập số <=0 hiển="" thị="" dưới="" dạng="">

III. Các khoản phải thu

130

Hỗ trợ tính theo công thức [130]

= [131]+ [132] + [133] + [134] +

[135] + [136], không cho sửa, tổng có thể âm

1. Phải thu của khách hàng

131

Nhập kiểu số >=0

2. Trả trước cho người bán

132

Nhập kiểu số >=0

3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

133

Nhập kiểu số >=0

4. Phải thu khác

134

Nhập kiểu số >=0

5. Tài sản thiếu chờ xử lý

135

Nhập kiểu số >=0

6. Dự phòng phải thu khó đòi (*)

136

Nhập <=0 hiển="" thị="">

IV. Hàng tồn kho

140

Hỗ trợ tính theo công thức [140]

= [141] + [142], không cho sửa

1. Hàng tồn kho

141

Nhập kiểu số >=0

2. Dự phòng giảm giả hàng tồn kho (*)

142

Nhập <=0 hiển="" thị="">

V. Tài sản cố định

150

Hỗ trợ tính theo công thức [150]=

[151] + [152], không cho sửa

- Nguyên giá

151

Nhập kiểu số >=0

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

152

Nhập <=0 hiển thị" (...), kiểm tra là |152|n><=[151], cảnh báo đỏ “trị="" tuyệt đối="" chỉ="" tiêu="" [152]="" phải="" nhỏ="" hơn="" hoặc="" bằng chỉ="" tiêu="">

VI. Bất động sản đầu tư

160

Hỗ trợ tính theo công thức [160]

= [161]+ [162], không cho sửa

- Nguyên giá

161

Nhập kiểu số >=0

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

162

Nhập <=0 hiển thị (...), kiểm tra là |162| ><=[161], cảnh báo

cảnh báo đỏ “Trị tuyệt đối chỉ tiêu

[162] phải nhỏ hơn hoặc bằng chỉ tiêu [161]”

  1. XDCB dở dang
  2. Tài sản khác

170

180

Nhập kiểu số >=0

Hỗ trợ tính theo công thức [180]

= [181]+ [182], không cho sửa

  1. Thuế GTGT được khấu trừ
  2. Tài sản khác

181

182

Nhập kiểu số >=0 Nhập kiểu số >=0

TỔNG CỘNG TÀI SẢN (200=[110+120+130+140+15

0+160+170+180)

200

Hỗ trợ tính theo công thức [200]

= [110]+[120]+[130]+[140]+[150]+

[160]+[170]+[180], không cho sửa

NGUỒN VỐN

I. Nợ phải trả

300

Công thức [300] = [311] + …+ [320], không cho sửa

1. Phải trả người bán

311

Nhập kiểu số >=0

2. Người mua trả tiền trước

312

Nhập kiểu số >=0

3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

313

Nhập kiểu số >=0

4. Phải trả người lao động

314

Nhập kiểu số >=0

5. Phải trả khác

315

Nhập kiểu số >=0

6. Vay và nợ thuê tài chính

316

Nhập kiểu số >=0

7. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

317

Nhập kiểu số >=0

8. Dự phòng phải trả

318

Nhập số âm, dương

9. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

319

Nhập âm dương, trường hợp nhập âm thì cảnh báo vàng "Chỉ tiêu

[319] không được phép âm, đề nghị xem lại"

10. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

320

Nhập âm dương, trường hợp nhập âm thì cảnh báo vàng "Chỉ tiêu

[320] không được phép âm, đề nghị xem lại"

II. Vốn chủ sở hữu

400

Hỗ trợ tính theo công thức [400]

= [411]+…+[417], không cho sửa

1. Vốn góp của chủ sở hữu

411

Nhập kiểu số >=0

2. Thặng dư vốn cổ phần

412

Nhập kiểu số >=0

3. Vốn khác của chủ sở hữu

413

Nhập kiểu số >=0

4. Cổ phiếu quỹ (*)

414

Nhập <= 0="" hiển="" thị="">

5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

415

Nhập kiểu số âm, dương

6. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu

416

Nhập kiểu số >=0

7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

417

Nhập kiểu số âm, dương

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

(500=300+400)

500

Công thức, không cho sửa, kiểm tra chỉ tiêu [500] = chỉ tiêu [200], nếu vi phạm cảnh báo đỏ “Chỉ tiêu [500] phải bằng chỉ tiêu [200]”

Kiểm tra chỉ tiêu [500] khác 0 tại cột số cuối năm, nếu vi phạm

cảnh báo đỏ “Số cuối năm của chỉ tiêu [500] phải khác 0”

2. Lập Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm (thuộc bộ BCTC - mẫu số B01a - DNN) dành cho doanh nghiệp nhỏ và vừa đáp ứng giả định hoạt động liên tục theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC

Các chỉ tiêu cần nhập

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

Định dạng dữ liệu

1

2

3

4/5

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

01

Nhập kiểu số >=0

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

02

Nhập kiểu số >=0. Kiểm tra chỉ tiêu [02] <= chỉ="" tiêu="" [01].="" nếu="" không="" thỏa="" mãn="">

báo vàng

3. Doanh thu thuần về bán hàng và

10

Hỗ trợ tính theo công thức

cung cấp dịch vụ (10= 01-02)

chỉ tiêu [10]= chỉ tiêu [01]- chỉ tiêu [02], không cho sửa,

tổng có thể âm

4. Giá vốn hàng bán

11

Nhập kiểu số >=0

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10-11)

20

Hỗ trợ tính theo công thức chỉ tiêu [20]= chỉ tiêu [10]- chỉ tiêu [11], không cho sửa,

tổng có thể âm

6. Doanh thu hoạt động tài chính

21

Nhập kiểu số >=0

7. Chi phí tài chính

22

Nhập kiểu số >=0

- Trong đó: Chi phí lãi vay

23

Nhập kiểu số >=0, kiểm tra chỉ tiêu [23] <= chỉ="" tiêu="" [22],="" cảnh="" báo="" đỏ="" ‘chỉ="" tiêu="" [23]="" phải="" nhỏ="" hơn="" hoặc="" bằng="">

tiêu [22]”

8. Chi phí quản lý kinh doanh

24

Nhập âm dương

9. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

(30 = 20 + 21 - 22 - 24)

30

Hỗ trợ tính theo công thức [30]= [20] + [21] - [22] -

[24], không cho sửa, tổng có thể âm

10. Thu nhập khác

31

Nhập kiểu số >=0

11. Chi phí khác

32

Nhập kiểu số >=0

12. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)

40

Hỗ trợ tính theo công thức [40] = [31] - [32], không cho sửa, tổng có thể âm

13. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)

50

Hỗ trợ tính theo công thức [50] = [30] + [40], không

cho sửa, tổng có thể âm

14. Chi phí thuế TNDN

51

Nhập kiểu số >=0

15. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

(60=50 - 51)

60

Hỗ trợ tính theo công thức [60]=[50] - [51], không cho

sửa, tổng có thể âm

3. Lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp năm (thuộc bộ BCTC - mẫu số B01a - DNN) dành cho doanh nghiệp nhỏ và vừa đáp ứng giả định hoạt động liên tục theo Thông tư số 133/2016/TT- BTC. Các chỉ tiêu cần nhập:

Chỉ tiêu

Mã số

Thuyết minh

Định dạng dữ liệu

/

1

2

3

4/5

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác

01

Nhập kiểu số >=0

2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa, dịch vụ

02

Nhập <=0, hiển="" thị="">

3. Tiền chi trả cho người lao động

03

Nhập <=0, hiển="" thị="">

4. Tiền lãi vay đã trả

04

Nhập <=0, hiển="" thị="">

5. Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp

05

Nhập <=0, hiển="" thị="">

6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

06

Nhập kiểu số >=0

7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

07

Nhập <=0, hiển="" thị="">

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

Hỗ trợ tính theo công thức [20]=[01]+[02]+[03]+[04]+[05]+[06

]+[07], không cho sửa, tổng có thể âm

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác

21

Nhập <=0, hiển="" thị="">

2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác

22

Nhập âm dương

3. Tiền chi cho vay, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

23

Nhập kiểu số <>

4. Tiền thu hồi cho vay, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

24

Nhập kiểu số >=0

5. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

25

Nhập kiểu số >=0

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

Hỗ trợ tính theo công thức [30]=[21]+[22]+[23]+[24]+[25],

không cho sửa, tổng có thể âm

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1. Tiền thu từ phát hành cổ

phiếu, nhận vốn góp của chủ

sở hữu

31

Nhập kiểu số >=0

2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

32

Nhập kiểu số <>

3. Tiền thu từ đi vay

33

Nhập kiểu số >=0

4. Tiền trả nợ gốc vay và nợ thuê tài chính

34

Nhập kiểu số <>

5. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

35

Nhập kiểu số <>

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

Hỗ trợ tính theo công thức [40]=[31]+[32]+[33]+[34]+[35],

không cho sửa, tổng có thể âm

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)

50

Hỗ trợ tính theo công thức [50]=[20]+[30]+[40], không cho

sửa, tổng có thể âm

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

60

Nhập kiểu số >=0

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

Nhập âm, dương

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

([70] = [50]+[60]+[61])

70

Hỗ trợ tính theo công thức [70] = [50]+[60]+[61], không cho sửa, tổng

có thể âm

4. Lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp năm (thuộc bộ BCTC - mẫu số B01a - DNN) dành cho doanh nghiệp nhỏ và vừa đáp ứng giả định hoạt động liên tục theo Thông tư số 133/2016/TT- BTC

Các chỉ tiêu cần nhập

Chỉ tiêu

M

ã số

Thuyế t minh

Định dạng dữ liệu

/

1

2

3

4/5

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh

doanh

1. Lợi nhuận trước thuế

01

Nhập âm, dương

2. Điều chỉnh cho các khoản

02

Hỗ trợ tính theo công thức [02]=[03]+[04]+[05]+[06]+[07]+[08], không cho

sửa, tổng có thể âm

- Khấu hao TSCĐ và

BĐSĐT

03

Nhập <=0, hiển="" thị="">

- Các khoản dự phòng

04

Nhập <=0, hiển="" thị="">

- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền

tệ có gốc ngoại tệ

05

Nhập âm, dương

- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu

06

Nhập âm, dương

- Chi phí lãi vay

07

Nhập <=0, hiển="" thị="">

- Các khoản điều chỉnh khác

08

Nhập âm, dương

3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh

trước thay đổi vốn lưu động

09

Hỗ trợ tính theo công thức [09]=[10]+[11]+[12]+[13]+[14]+[15]+[16]+[17]+[1

8], không cho sửa, tổng có thể âm

- Tăng, giảm

các khoản phải thu

10

Nhập âm, dương

- Tăng, giảm hàng tồn kho

11

Nhập âm, dương

- Tăng, giảm

12

Nhập âm, dương

Chỉ tiêu

M

ã số

Thuyế t minh

Định dạng dữ liệu

/

các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải

nộp)

- Tăng, giảm chi phí trả trước

13

Nhập âm, dương

- Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh

14

Nhập âm, dương

- Tiền lãi vay đã trả

15

Nhập kiểu số <>

- Thuế thu nhập doanh

nghiệp đã nộp

16

Nhập kiểu số <>

- Tiền thu khác từ hoạt động

kinh doanh

17

Nhập kiểu số >=0

- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

18

Nhập kiểu số <>

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động

kinh doanh

20

Hỗ trợ tính theo công thức [20]=[01]+[02]+[09], không cho sửa, tổng có thể âm

II. Lưu

chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1. Tiền chi để mua sắm, xây

21

Nhập <=0, hiển="" thị="">

Chỉ tiêu

M

ã số

Thuyế t minh

Định dạng dữ liệu

/

dựng TSCĐ, BĐSĐT và các

tài sản dài hạn khác

2. Tiền thu từ thanh lý,

nhượng bán TSCĐ,

BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác

22

Nhập âm dương

3. Tiền chi cho vay, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

23

Nhập <=0, hiển="" thị="">

4. Tiền thu hồi cho vay, đầu tư góp vốn vào

đơn vị khác

24

Nhập kiểu số >=0

5.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận

được chia

25

Nhập kiểu số >=0

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu

30

Hỗ trợ tính theo công thức [30]=[21]+[22]+[23]+[24]+[25], không cho sửa,

tổng có thể âm

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

31

Nhập kiểu số >=0

2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp

đã phát hành

32

Nhập <=0, hiển="" thị="">

3. Tiền thu từ đi vay

33

Nhập kiểu số >=0

4. Tiền trả nợ gốc vay và nợ gốc thuê tài chính

34

Nhập <=0, hiển="" thị="">

5. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

35

Nhập <=0, hiển="" thị="">

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài

chính

40

Hỗ trợ tính theo công thức [40]=[31]+[32]+[33]+[34]+[35], không cho sửa,

tổng có thể âm

Lưu chuyển

tiền thuần trong năm (50

= 20+30+40)

50

Hỗ trợ tính theo công thức [50]=[20]+[30]+[40], không cho sửa, tổng có thể âm

Tiền và tương đương tiền

đầu kỳ

60

Nhập kiểu số >=0

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái

quy đổi ngoại tệ

61

Nhập âm dương

Tiền và tương

70

Hỗ trợ tính theo công thức [70] = [50]+[60]+[61],

Chỉ tiêu

M

ã số

Thuyế t minh

Định dạng dữ liệu

/

đương tiền

không cho sửa, tổng có thể âm

cuối kỳ

([70] =

[50]+[60]+[61]

5. Lập Bảng cân đối tài khoản năm (thuộc bộ BCTC - mẫu số B01a - DNN) dành cho doanh nghiệp nhỏ và vừa đáp ứng giả định hoạt động liên tục theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC

Số hiệu tài khoản

Tên tài khoản

Kiểm tra định dạng

Cột 1,2,3,4

(Các dòng công thức

là UD hỗ trợ, không cho sửa)

Số dư đầu kỳ

Số phát sinh trong kỳ

Số dư cuối kỳ

Nợ

Nợ

Nợ

A

B

1

2

3

4

5

6

111

Tiền mặt

[111] = [1111]

[1112]

+

1111

Tiền Việt Nam

Nhập >=0

1112

Ngoại tệ

Nhập >=0

112

Tiền gửi Ngân hàng

[112] = [1121]

[1122]

+

1121

Tiền Việt Nam

Nhập >=0

1122

Ngoại tệ

Nhập >=0

121

Chứng khoán kinh doanh

Nhập >=0

128

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

[128]

[1281]+[1288]

=

1281

Tiền gửi có kỳ hạn

Nhập >=0

1288

Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn

Nhập >=0

131

Phải thu của khách hàng

Nhập >=0

133

Thuế GTGT được khấu trừ

[133]=[1331]+[1332]

1331

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ

Nhập >=0

1332

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

Nhập >=0

136

Phải thu nội bộ

[136]=[1361]+[1368]

1361

Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

Nhập >=0

1368

Phải thu nội bộ khác

Nhập >=0

138

Phải thu khác

[138]=[1381]+[1386]

+[1388]

1381

Tài sản thiếu chờ xử lý

Nhập >=0

1386

Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược

Nhập >=0

1388

Phải thu khác

Nhập >=0

141

Tạm ứng

Nhập >=0

151

Hàng mua đang đi đường

Nhập >=0

152

Nguyên liệu, vật liệu

Nhập >=0

153

Công cụ, dụng cụ

Nhập >=0

154

Chi phí sản xuất, kinh doanh dang dang dở

Nhập >=0

155

Thành phẩm

Nhập >=0

156

Hàng hóa

Nhập >=0

157

Hàng gửi đi bán

Nhập >=0

211

Tài sản cố định

[211]=[2111]+[2112]

+[2113]

2111

TSCĐ hữu hình

Nhập >=0

2112

TSCĐ thuê tài chính

Nhập >=0

2113

TSCĐ vô hình

Nhập >=0

214

Hao mòn tài sản cố định

[214]=[2141]+[2142]

+2…+[2147]

2141

Hao mòn TSCĐ hữu hình

Nhập >=0

2142

Hao mòn TSCĐ thuê tài chính

Nhập >=0

2143

Hao mòn TSCĐ vô hình

Nhập >=0

2147

Hao mòn bất động sản đầu tư

Nhập >=0

217

Bất động sản đầu tư

Nhập >=0

228

Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

[228]=[2281]+[2288]

2281

Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

Nhập >=0

2288

Đầu tư khác

Nhập >=0

229

Dự phòng tổn thất tài sản

[229]=[2291]+[2292]

+[2293]+[2294]

2291

Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

Nhập >=0

2292

Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

Nhập >=0

2293

Dự phòng phải thu khó đòi

Nhập >=0

2294

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

Nhập >=0

241

Xây dựng cơ bản dở dang

[241]=[2411]+[2412]

+[2413]

2411

Mua sắm TSCĐ

Nhập >=0

2412

Xây dựng cơ bản

Nhập >=0

2413

Sửa chữa lớn TSCĐ

Nhập >=0

242

Chi phí trả trước

Nhập >=0

LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ

331

Phải trả cho người bán

Nhập >=0

333

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

[333]=[3331]+[3332]

+[3333]+[3334]+[333

5]+[3336]+[3337]+[3338]+[3339]

3331

Thuế giá trị gia tăng phải nộp

[3331]=[33311]+[333

12]

33311

Thuế GTGT đầu ra

Nhập >=0

33312

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

Nhập >=0

3332

Thuế tiêu thụ đặc biệt

Nhập >=0

3333

Thuế xuất, nhập khẩu

Nhập >=0

3334

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Nhập >=0

3335

Thuế thu nhập cá nhân

Nhập >=0

3336

Thuế tài nguyên

Nhập >=0

3337

Thuế nhà đất, tiền thuê đất

Nhập >=0

3338

Thuế bảo vệ môi trường và các loại

thuế khác

[3338]=[33381]+[333

82]

33381

Thuế bảo vệ môi trường

Nhập >=0

33382

Các loại thuế khác

Nhập >=0

3339

Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

Nhập >=0

334

Phải trả người lao động

Nhập >=0

335

Chi phí phải trả

Nhập >=0

336

Phải trả nội bộ

[336]=[3361]+[3368]

3361

Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

Nhập >=0

3368

Phải trả nội bộ khác

Nhập >=0

338

Phải trả, phải nộp khác

[338]=[3381]+[3382]

+[3383]+[3384]+[338

5]+[3386]+[3387]+[3

388]

3381

Tài sản thừa chờ giải quyết

Nhập >=0

3382

Kinh phí công đoàn

Nhập >=0

3383

Bảo hiểm xã hội

Nhập >=0

3384

Bảo hiểm y tế

Nhập >=0

3385

Bảo hiểm thất nghiệp

Nhập >=0

3386

Nhận ký quỹ, ký cược

Nhập >=0

3387

Doanh thu chưa thực hiện

Nhập >=0

3388

Phải trả, phải nộp khác

Nhập >=0

341

Vay và nợ thuê tài chính

[341]=[3411]+[3412]

3411

Các khoản đi vay

Nhập >=0

3412

Nợ thuê tài chính

Nhập >=0

352

Dự phòng phải trả

[352]=[3521]+[3522]

+[3524]

3521

Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa

Nhập >=0

3522

Dự phòng bảo hành công trình xây dựng

Nhập >=0

3524

Dự phòng phải trả khác

Nhập >=0

353

Quỹ khen thưởng phúc lợi

[353]=[3531]+[3532]

+[3533]+[3534]

3531

Quỹ khen thưởng

Nhập >=0

3532

Quỹ phúc lợi

Nhập >=0

3533

Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ

Nhập >=0

3534

Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty

Nhập >=0

356

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

[356]=[3561]+[3562]

3561

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

Nhập >=0

3562

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ

Nhập >=0

LOẠI TÀI

KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU

411

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

[411]=[4111]+4…+[4 118]

4111

Vốn góp của chủ sở hữu

Nhập >=0

4112

Thặng dư vốn cổ phần

Nhập >=0

4118

Vốn khác

Nhập >=0

413

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

Nhập >=0

418

Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu

Nhập >=0

419

Cổ phiếu quỹ

Nhập >=0

421

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

[421]=[4211]+[4212]

4211

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước

Nhập >=0

4212

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay

Nhập >=0

LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU

511

Doanh thu bán

[511]=[5111]+[5112]

Nợ

Nợ

Nợ

A

B

1

2

3

4

5

6

hàng và cung cấp dịch vụ

+5…+[5118]

5111

Doanh thu bán hàng hóa

Nhập >=0

5112

Doanh thu bán thành phẩm

Nhập >=0

5113

Doanh thu cung cấp dịch vụ

Nhập >=0

5118

Doanh thu khác

Nhập >=0

515

Doanh thu hoạt động tài chính

Nhập >=0

LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH

DOANH

611

Mua hàng

Nhập >=0

631

Giá thành sản xuất

Nhập >=0

632

Giá vốn hàng bán

Nhập >=0

635

Chi phí tài chính

Nhập >=0

642

Chi phí quản lý kinh doanh

[642]=[6421]+[6422]

6421

Chi phí bán hàng

Nhập >=0

6422

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Nhập >=0

LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC

711

Thu nhập khác

Nhập >=0

LOẠI TÀI

KHOẢN CHI PHÍ KHÁC

811

Chi phí khác

Nhập >=0

821

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

Nhập >=0

TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

911

Xác định kết quả kinh doanh

Nhập >=0

Tổng cộng

UD tự động tính toán các cột 1,2,3,4,5,6 theo CT:

=[111] + [112] + [121] +

[128]+[131] + [133] +

[136]+[138] + [141] +

[151]+ [152] + [153] + [154]

+ [155] + [156] + [157] +

[211]+ [214] + [217] + [228]

+ [229] + [241] + [242] +

[331] +[333] + [334] + [335]

+ [336]+[338] + [341] +

[352] + [353] + [356] +

[411] + [413] + [418] +

[419] + [421] + [511] +

[515] + [611] + [631] +

[632] +[635] + [642] + [711] + [811] + [821] + [911].

Bạn đang theo dõi bài viết được biên soạn bởi Công ty Luật Minh Khuê. Quý khách hàng gặp khó khăn trong quá trình cài đặt, nâng cấp phần mềm, vui lòng liên hệ với cơ quan thuế để được hỗ trợ, hoặc bấm gọi 1900.6162 bấm phím lẻ số 5 để được hỗ trợ trực tiếp.

Trân trọng./.

Chuyên viên: Nguyễn Quỳnh - Bộ phận tư vấn pháp luật thuế - Công ty Luật Minh Khuê