Câu hỏi được biên tập từ chuyên mục tư vấn pháp luật thuế của công ty Luật Minh Khuê.

Thuế khi nhập xe?

Luật sư tư vấn pháp luật thuế trực tuyến gọi: 1900.6162

Trả lời:

Chào bạn,Cảm ơn bạn đã tin tưởng và gửi câu hỏi đề nghị tư vấn luật đến Bộ phận luật sư tư vấn pháp luật của Công ty Luật Minh Khuê. Nội dung câu hỏi của bạn đã được đội ngũ luật sư của Chúng tôi nghiên cứu và tư vấn cụ thể như sau:

1. Cơ sở pháp lý:

Quyết định 24/2013/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 36/2011/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2011 về việc ban hành mức thuế nhập khẩu xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống đã qua sử dụng

Thông tư 164/2013/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế

Luật thuế xuất khẩu, nhập khẩu 2005 

2. Luật sư tư vấn:

Về ô tô cũ dưỡi 1500cc: Quyết định 24/2013/QĐ-TTg quy định về mức thuế:

"1. Đối với xe ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống (kể cả lái xe) có dung tích xi lanh dưới 1.500 cc:

Mô tả mặt hàng

Thuộc nhóm mã số trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Đơn vị tính

Mức thuế (USD)

- Dưới 1.000cc

8703

Chiếc

5.000,00

- Từ 1.000 đến dưới 1.500cc

8703

Chiếc

10.000,00

 

Về biểu thuế nhập khẩu ô tô mới 1000cc: Do bạn không nêu cụ thể xuất xứ nên cung cấp cho bạn biểu thuế sau:

 

Mã số Mô tả hàng hoá Thuế ưu đãi ATIGA ACFTA AKFTA AJCEP VJEPA AANZFTA AIFTA
Phần XVII XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Chương 87 Xe cộ trừ thiết bị chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ tùng của chúng
8703 Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua.  
     
870321 - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:  
87032110 - - - Xe ô tô đua nhỏ (1) 70 5 5       100  
  - - - Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):  
  - - - - Dạng CKD:  
87032122 - - - - - Loại bốn bánh chủ động                
87032123 - - - - - Loại khác                
  - - - - Loại khác:  
87032124 - - - - - Loại bốn bánh chủ động 70 50         100  
87032129 - - - - - Loại khác 70 50         100  
  - - - Xe khác, dạng CKD:  
87032131 - - - - Loại bốn bánh chủ động                
87032139 - - - - Loại khác      

 

 

Thuế nhập khẩu ưu đãi
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
ASEAN (ATIGA)
ASEAN - Trung Quốc (ACFTA)
ASEAN - Hàn Quốc (AKFTA)
ASEAN - Nhật Bản (AJCEP)
Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA)
ASEAN - Úc - Niu Di-Lân (AANZFTA)
ASEAN - Ấn Độ (AIFTA)

Về cách tính thuế với loại xe có dung tích xilanh nêu trên

Đối với ô tô cũ (dưới 1500cc):

Thuế NK = số lượng x mức thuế suất

Đối với ô tô mới:

Thuế NK = số lượng x Giá tính thuế x thuế suất

Tham khảo bài viết liên quan:

Các loại thuế khi nhập khẩu ô tô cũ từ Nhật Bản về ?

Mọi vướng mắc bạn vui lòng trao đổi trực tiếp với bộ phận luật sư tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài 24/7 gọi số: 1900.6162 hoặc gửi qua email: Tư vấn pháp luật qua Email để nhận được sự tư vấn, hỗ trợ từ Luật Minh Khuê.

Rất mong nhận được sự hợp tác!

Trân trọng./.

Bộ phận tư vấn pháp luật thuế