BỘ CÔNG THƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 03/VBHN-BCT

Hà Nội, ngày 03 tháng 09 năm 2013

THÔNG TƯ

QUYĐỊNH VỀ VIỆC XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA BỘCÔNG THƯƠNG

Thông tư s 22/2011/TT-BCT ngày 31 tháng 5 năm 2011 ca B trưngBộ Công Thương quy định v việc xây dng, thẩm đnh và ban hành văn bn quy phạm pháp lut ca Bộ Công Thương, có hiu lc k t ngày 15 tháng 7năm2011 được sađổi, b sung bởi:

Thông tư số 13/2013/TT-BCT ngày 09 tháng 7 năm 2013 sađổi, b sungmt s điu ca Thông tư s 22/2011/TT-BCTngày 31 tháng 5 năm 2011 ca Bộ trưng B Công Thương quy đnh v vic xây dựng, thẩm định và ban hànhvăn bn quy phạm pháp lut ca B Công Thương, có hiu lực k t ngày 09tháng 7 năm 2013.

Căn cứ Ngh định s 189/2007/NĐ-CP ngày 27 tng 12 năm 2007 ca Chính ph quy định chức ng, nhiệm v, quyn hn cu t chức ca BộCông Thương;

Căn cứ Lut ban hành văn bn quy phm pp lut ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Nghđnh s24/2009/NĐ-CPngày 05tháng 3 năm 2009caChính ph quy đnh chi tiết và bin pp thi nh Luật ban hành văn bn quy phm pháp luật;

Căn cứ Nghđnh s63/2010/NĐ-CPngày 08tháng 6 năm 2010caChính ph vềkiểm soát th tc hành chính;

Bộ trưởng Bộ Công Thương quyđịnh về việc xây dựng, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của BộCông Thương như sau1:

Chương 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều1. Phạm vi điềuchỉnh

Thông tư này quy đnh v công tác chun b, trình t, th tc xây dng, thẩm đnh và ban hành văn bn quy phạm pháp luật do Bộ Công Thương ch trì xây dựng hocbanhành theo thẩm quyn.

Điều2. Đối tượng áp dụng

1. Các V, Cc, Vin, Văn phòng B, Thanh tra B (sau đây gọi tắt là cácđơn v thuc B).

2. Các t chc, nhân khác có liên quan đến công tác xây dng, thẩmđịnh ban hành văn bản quy phạm pháp luật caBCông Thương.

Điều 3. Chỉ đạo công tác xây dựng, thẩm định và ban hành văn bảnquy phạm pháp luật

1. B trưng trc tiếp ch đạo toàn diện công tác xây dng, thm đnh và ban hành văn bản quy phạm pháp luật ca BộCông Thương.

2. Các Th trưng thc hiện vic ch đo xây dng, thẩm định văn bnquyphạm pháp lut theo lĩnh vc được phân công và báo cáo Bộ trưng trước khi ký ban hành.

Chương 2.

CHƯƠNGTRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA BỘ

Điều 4. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương

1. Chương trình xâydựngvănbnquyphạmpháp lut ca Bộ CôngThương (sau đây gọi tắt là Chương trình) được tổng hp trên cơ s giao nhiệmvca các quan có thẩmquyn, đ ngh ca các đơn v thuộc B và được Vụ Pháp chế thẩm tra.

2. Chương trình bao gồm các nội dung ch yếu sau đây:

a) Tên văn bn quy phạm pháp lut cn đượcxâydựng, ban hành;

b) Cp trình hoặc cp ban hành đi vi mi văn bn;

c) Thời gian trình, ban hành đi vi mi văn bn;

d) Đơn v ch trì son tho đi vi mi văn bn;

đ) Các ni dung cần thiết khác.

3. Chươngtrìnhdo Bộ trưng kýban hành và cóthđượcBộ trưng quyết đnh điu chỉnh, b sung theo quy định ti Điu 11 thông tư y.

Chương trình được ban hành theo mẫu quy định ti Ph lc 1 ca Thông tư y.

4. Chương trình là cơ sở đểphân bổ kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ.

Điều5. Chuẩn bị Chương trình

1. Trước khi đăng ký vào Chương trình, các đơn v d kiến đăng ký phi tiến hành cáchoạt động sau để làm cơsở cho việc đngh xây dựng văn bn:

a) soát cnh sách ca Đng, pháp lut ca Nhà nước có liên quan đlàm s pháp lý và s phù hợp vi chính sách ca Đng và pháp luật caNhànước;

b) soát nhng văn bản liên quan đã ban hành, các cam kết trong Điu ước quc tế mà nướcCng hòa xã hi ch nghĩa ViệtNamlà thành viên hoặccó kế hoch tr thành thành viên đ tránh s chng chéo và xác đnh nhng nidung cn sửa đổi, b sung, thay thế;

c) T chc nghiên cu, khảo sát, hội tho, tho lun, thống kê đánh giá tình hình thc tin, kinh nghiệm quốc tế và s cần thiết ban hành văn bn, phạmvi,đi ng điu chnh, đánh giá tác động b(nếu cn).

d)2 soát xác định các ni dung có liên quan đến bình đng giới hoặc vn đ bt bình đng gii, phân bit đi x v gii. Trong trưng hợp xác địnhcó ni dung liên quan đến bình đng gii, phân bit đi x v gii, cần d kiến nhng chính sách và bin pháp đ thc hin bình đng gii, không phân bit đixv gii; xác đnh ngun nhân lc, tài chính cn thiết đ trin khai thc hin bình đng gii trong đ ngh xây dựng văn bn quy phạm pháp lut ca đơn vmình.

2. Các đơn v có tch nhiệm báo cáo Lãnh đo B v các tài liệu đã đưcchuẩn b theo quy định ti khoản 1 Điunàyvà gi V Pháp chế đ phc vụcông tácthẩm tra cácđngh xây dựng văn bản.

Điều6. Đề nghị, kiến nghịxây dựng văn bảnquy phạm pháp luật

1. Các đơn v thuộc Bộ tch nhiệm lp đ ngh xây dng văn bn quyphạm pháp luật gi V Pháp chế đ tng hp, báo cáo Bộ trưng theo các thờihn sau đây:

a) Trước ngày 31 tháng 01 năm đầu tiên ca nhiệm k Quốc hi đi với đ ngh xây dựng lut, ngh quyết ca Quc hội, pháp lnh, ngh quyết ca y ban thưng v Quc hi (sau đây gọi tắt là lut, pháp lnh) cho nhiệm k Quốchi đó;

b) Trước ngày 15 tháng 10 hàng năm đi vi đ ngh xây dựng lut, pháp lnh cho năm sau;

c) Trước ngày 01 tháng 7 hàng năm đối với đ ngh xây dng ngh đnh caChính ph và quyết đnh caTh ng Chính ph cho năm sau;

d) Trưc ngày 30 tháng 11 hàng năm đối vi thông tư ca Bộ trưng vàtng tư liên tch do Bộ Công Thương ch t soạn tho (sau đâygọitt là thông tư) cho năm sau.

2. Cơ quan, tchc,cá nhân có th gikiếnnghxây dựng lut, pháp lnh, ngh đnh bng văn bản đến V Pháp chế hoặc tng qua trang thông tinđin t ca Bộ Công Thương (www.moit.gov.vn). V Pháp chế trách nhiệm ch trì, phi hp với các đơn v thuc B xem xét, tổng hợp các kiến ngh này đbáocáo B trưng.

3. V Pháp chế có trách nhiệm đăng tải trên trang tng tin đin tử caBộ thuyết minh v đ ngh xây dng lut, pháp lnh, ngh định và báo cáo đánh giá tác động sơ b ca văn bn trong thời gian ít nhất 20 (hai mươi) ngày đ các quan, t chc, nhân tham gia ý kiến.

Điều7. Hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật

1. Đối với lut, pháp lnh, h sơ đ ngh xây dng được thc hin theoquyđnh tại Điều 4 Ngh đnh s 24/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2009caCnh ph quy đnh chi tiết và bin pháp thi hành Lut ban hành văn bnquyphạm pháp lut (sau đây gọitt Ngh đnh s 24/2009/NĐ-CP).

2. Đi vi ngh đnh caChính phủ, h sơ đngh xây dựng bao gm:

a) Thuyết minh v đ ngh xây dng ngh đnh quy định chi tiết thi hành lut, pháp lnh phi nêu rõ căn cứ pháp lý, s cn thiết ban hành văn bn, chính sách bn, ni dung chính cavănbn;

b) Danh mc ngh đnh đ ngh đưa vào Chương trình, bao gm tên vănbn, quan ch trì son tho, thi gian d kiến trình Chính ph (c th đến tháng);

c) Báo cáo đánh giá tácđng sơ b cavănbn.

3. Đối vi quyết đnh ca Th tưng Chính ph, thông tư ca Bộ trưng, h sơ đ ngh xây dng là bản thuyết minh nêu rõ tên văn bn; s cn thiết banhành văn bn, căn cứ pháp lý ban hành văn bn; các vấn đ cn gii quyết; dkiến ni dung chính ca văn bn; tên đơn v ch t son tho; thời gian trình (cthđến tháng).

4. Ngoài các h sơ đã được quy đnh tại khoản 1, 2, 3 Điu này, các đơnvch trì soạn thảo trách nhiệm gi kèm các tài liu đã chun b liên quanđến dự tho văn bản được quy đnh tại khon 1 Điu 5 Thông tư y.

53. Trước khi gi V Pháp chế thẩm tra đối với lut, pháp lnh, ngh định và quyết đnh ca Th tưng Chính phủ, đơn v lập đ ngh phi gi toàn b hsơ theo quy đnh tại khon 1, 2, 3, 4 Điu này đến B Công an đ lấy ý kiến vsphù hp vi yêu cầu bảo van ninh, trật t.

Điều8. Thẩm tra đề nghị xây dựng văn bảnquy phạm pháp luật

1. V Pháp chế có trách nhiệm thẩm tra h sơ đ ngh xây dựng văn bn quy phạm pháp luật cacác đơn v thuc B để trình Bộ trưng xem xét đưavàoChương trình.

2. Trưng hợp h sơ đềnghị xây dựng văn bn quy phạm pháp luật khôngđáp ng yêu cầu quy định ti Điu 7 Thông này, trong thời hạn 05 (năm)ngày làm việc,VPháp chế đề ngh các đơn v thuc B b sung, hoàn thin.

3. V Pháp chế thc hin thẩm tra trong thi hn 07 (by) ngày làm việckt ngày nhn đ h sơ đ ngh xây dựng văn bn quy phạm pháp luật do cácđơn v thuc B gi đến.

Ni dung thẩm tra ch yếu bao gm: s cần thiết ban hành, căn cứ pháp,phạm vi điu chỉnh, đi tưng áp dng, cnh sách bn ca văn bn, tínhđồng b, tính kh thi, s phù hợp vi pháp lut Việt Nam hin hành và với cácđiu ước quc tế mà Việt Nam là thành viên, điều kiện bảo đm đ xây dng và thc thi văn bn.

4. Trong quá trình thm tra, nếu cn phải làm các nội dung liên quan,đơn v đ ngh xây dng văn bản có trách nhiệm giải trình v nhng ni dungđó.

Điều9. Ban hànhChương trình

1. Căn cứ kết qu thm tra, V Pháp chế lp d thảo Chương trình, giđến các đơn v thuc Bộ lấy ý kiến và đăng ti trên trang thông tin điện t caBộ (www.moit.gov.vn) đểcơ quan, t chc, nhân tham gia góp ý.

2. Trên s ý kiến ca các đơn v thuộc B, cơ quan, t chc, nhân, V Pháp chế chỉnh lý, hoàn thin dự tho Chương trình, trình Bộtrưng xem xét vàquyết đnh ban hành.

Điều10. Thực hiện Chương trình

1. V Pháp chế ch trì, phi hợp vi Văn png B theo i, đôn đc cácđơn v thuc B thc hin Chương trình.

2. Th trưng đơn v thuc B được giao ch trì soạn tho văn bn quy phạm pháp lutcó trách nhiệm bảo đảm tiến đ son tho, quy trình, tiến đtrình, chất lưng d tho văn bn; thc hiện chế đ báo cáo hàng tháng, hàngquý, 6 (sáu) tháng, 1 (một) năm hoặc báo cáo đt xuất tiến đ xây dng văn bnquyphạm pháp lut theo yêu cầu ca Lãnh đạo B vàVPháp chế.

Điều11. Điềuchỉnh, bổ sung Chương trình

1. Đơn v thuc B có th đ ngh điu chnh, b sung Chương trình trongcác trưng hp sau đây:

a) Đưa ra khi Chương trình khi có s thay đổi v điu kin kinh tế - xã hi nh hưng đến sự cần thiết ban hành văn bn;

b) Bổ sung vào Chươngtrìnhnhững vănbản doyêu cầu cp thiếtcacôngtácquảnlý Nhà nước thuộc nh vc quản lýNhànướccaBộ Công Thương hoặc phi sa đổi, b sung theo các văn bn mới đượcban hành đ đảm bo tính thống nht ca h thng pháp lut hoặc đ thc hin các cam kết quctế;

c) Điều chnh thời gian trình do chậm tiến đ soạn thảo và do chất lưngvăn bn không bảo đm.

2. Đơn vthuc Bgivănbnđnghđiuchỉnh đến VụPhápchế, trong đó phi nêu lý do điu chỉnh, thời gian thc hin. Đ ngh b sung văn bn vào Chương trình theo quy định ti điểm b khon 1 phải có h sơ theo quy định ti Điu 7Thông này.

3. V Pháp chế có trách nhiệm thm tra và tng hp đ ngh điều chnh, b sung Chương trình, trình B trưng xem t, quyết đnh ban hành.

4. Việc điu chỉnh, b sung Chương trình được thc hin chậm nhất trướcngày 15 tháng 7 hàng m.

Chương 3.

SOẠN THẢO VĂN BẢN QUYPHẠM PHÁP LUẬT

Điều12. Phâncông soạnthảo

Bộ trưng giao mt đơn v thuộc Bộ ch t soạn thảo văn bản quy phạmpháp lut và các đơn v khác phi hp son tho, phù hp vi chc năng, nhiệmvca đơn v.

Điều13. Soạn thảo luật, pháplệnh, nghị định

1. Việcson tho luật, pháp lnh, ngh đnhđượcthchin thông quaBan son thảo và T biên tp theo quy định ca Luật Ban hành văn bản quy phạmpháp lut và Ngh định s 24/2009/NĐ-CP.

2. Đơn v ch t son thảo phi hp với V Pháp chế trình B trưng kýquyết đnh thành lp Ban son tho và T biên tp.

Điều 14. Soạn thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thông tư của Bộ trưởng

1. Việc soạn thảo quyết định ca Th tưng Chính ph, thông tư ca Bộtrưng đượcthc hin thông qua T soạn tho.

2. Đơn v ch trì son tho có tch nhim trình B trưng ký quyết địnhthành lp T soạn tho.

Tsoạn thảo quyết định caThtưng Chính phphải cóthànhphn gồm đại din ca B Tư pháp, Văn phòng Chính phủ, V Pháp chế B CôngThương cáccơ quan, t chức, cánhân có liên quan.

T son tho thông tư ca B trưng phải thành phn gm T trưng là lãnh đạo đơn v ch trì son tho và các thành viên là đi din V Pháp chế,đạidiện các đơn vị, t chức, nhân liên quan.

3. T son tho lên kế hoch chi tiết cho vic soạn tho theo thi hn hiu lc ca quyết định thành lp T soạn tho cho đến thời đim trình d tho văn bn, phù hp với tiến đ son tho ca Chương trình.

4. T soạn tho dành thi gian cn thiết cho vic tổng kết nh hình thi hành pháp lut; khảo sát, đánh giá thc trng quan h xã hi; nghiên cu thông tin, tư liệu liên quan đ làm s cho vic xây dng đ cương, xây dựng dtho.

Điều14a4. Lồng ghép vấn đề bình đẳng giớitrongquátrình soạn thảovăn bản quy phạm phápluật

Trong quá trình son tho văn bn quy phạm pháp lut nội dung liênquan đến bình đng gii, quan ch trì son tho có tch nhim thc hiện quy định ti Điều 8 và Điều 10 Ngh định s 48/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm2009 caChính ph quy định các bin pháp bảo đảm bình đng gii.

Điều15. Lấy ý kiến trong quá trìnhsoạn thảo

1. Trong quá trình soạn tho văn bn quy phạm pháp lut, đơn v ch trì son tho phi lấy ý kiến các cơ quan, t chc, nhân và các đi tưng chu stácđộng trc tiếp ca văn bn, có th bng các hình thc: lấy ý kiến trc tiếp;gi d thảo đ p ý; t chc hi tho; tng qua trang thông tin điện t ca Chính ph, ca B Công Thương hoặc các phương tiện tng tin đi chúng.

2. Đối vi d án lut, pháp lnh, đơn v ch t son tho phải gửi d thođến các B, quan ngang B, quan thuc Chính ph đ lấy ý kiến. Trongđó,cn lấy kiến ca Bộ Tài chính v ngun tài cnh, ý kiến ca B Ni v vngunnhânlc,ý kiếnca Bộ Tài nguyênvà Môitrưng vtác động môitrưng, ý kiến ca B Ngoi giao v s tương thích vi điều ưc quốc tế liên quan mà nước Cng hòa xãhi ch nghĩa Việt Nam là thành viên, ý kiến ca Bộ Công an liên quan đến an ninh, trt tự5.

3. Đối với d tho ngh định ca Chính ph, quyết đnh ca Th tưng Chính ph, thông tưcaB trưng, đơn v ch t soạn thảo phải có trách nhiệm t chclấyý kiến theo quy đnh sau:

a) Đi vi dtho ngh định ca Cnh ph: Đơn vị ch t son thảo philấyý kiến B, quan ngang B, quan thuc Chính phủ, các đi tưng chu s tác động trc tiếp ca văn bn; nêu nhng vn đ cn xin ý kiến và xác đnhcụ th địa ch tiếp nhận ý kiến đóng góp.

Đơn vchtrìson tho cótchnhimtổnghp,tiếpthu,gii trình nhng ni dung tiếp thu hoặc không tiếp thu các ý kiến đóng góp. Văn bản tiếpthu hoặc giải trình các ý kiến và d thảo đã được tiếp thu, chnh lý phi đưcđăng tải trên Cng thông tin đin tử caChính phủ6, ca B Công Thương.

Đi với nhngdtholiênquanđến quyền và nghĩavụ ca doanh nghip, đơn v ch trì soạn tho trách nhiệm gi ti Phòng Thương mại vàCông nghiệp Việt Nam đểlấyý kiến ca cácdoanh nghip;

b) Đối vi d thảo quyết định ca Th tưng Chính ph, thông tư ca Bộ trưng:Đơn vchtsontho có tch nhiệm tổchclấy ý kiến caB, ngành liênquan tùy theonhcht, nidung cadtho;lấyý kiến ca đối tưng chu s tác động trc tiếp ca văn bn và ca quan, t chc, nhântheo quy định ti khoản 1 Điều này.

Trưng hpvănbn quy định liên quan đến quyềnvà nga vụ cadoanh nghip, đơn v ch trì soạn tho có tch nhiệm gi tới Phòng Thương mại và Công nghip Việt Nam để lấy ý kiến cacác doanh nghip.

47. Đi vi d tho ngh định ca Chính phủ, quyết đnh ca Th tưng Chính ph có liên quan đến an ninh, trt t, ngoài việc phi lấy ý kiến các quan, đơn v, t chc, nhân theo quy định ti khon 3 Điều này, đơn vị ch trì son thảo trách nhiệm gi h sơ d tho đến Bộ Công an đ lấy ý kiến v tácđộng cavănbản đi vi yêu cu bo van ninh, trật t.

5. Đơn v ch trì son tho có tch nhiệm tổng hp ý kiến theo các nhómđi tưng; gi V Pháp chế đ đăng ti trên trang thông tin điện t ca Bộ vănbn tiếp thu hoặc gii trìnhcác ý kiến và d tho đã được tiếp thu chnh .

6. Đơn v ch t son tho gi V Pháp chế đăng ti toàn văn d tho vàbn báo cáo đánh giá tác động ca văn bản (đối vi d án lut, pháp lnh; dtho nghị định ca Chính phủ), xácđnh đa ch và thi hn tiếp nhn ý kiến trên Cng thông tinđiệntử ca Chínhphhoc ca B CôngThương trong thi gian ít nhất là 60 (sáu mươi) ngày đểcơ quan, t chức,nhân góp ý.

Điều 16. Đánhgiá tác động trước và trong quá trình soạn thảo văn bản

1. Trong quá trình soạn tho văn bn, trên s kết qu đánh giá tác đng sơ b, đơn v ch trì son tho lut, pháp lnh, ngh định có trách nhiệm đánh giátác đng trước khi sonthảovăn bn và hoànthinbáocáo đánh giátácđộng đơn gin trong quá trình son tho. Việc đánh giá tác động tp trung vàotácđng v kinh tế, xã hội, môi trưng, h thống pháp lut; tác động đến cácquyền vànghĩa v bản ca công dân; kh năng tuân thủ ca quan, t chc,cá nhân vàcác tác động khác.

2. Báo cáo đánh giá tác đng phải nêu rõ vn đ cần gii quyết và mctiêuca chính sách dkiến, các phươngán đgiải quyếtvnđ;lachọn phương án ti ưu đ gii quyết vn đ tn cơ s đánh giá tác động c th cácgii pháp đ thc hin các cnh sách bn ca d tho văn bn da trên c phân tích đnh tính hoặc định lưng v chi phí, li ích, các tác đng ch cc,tiêu cc.

3. Báo cáo đánh giá tác đng đầy đ phải được xây dng trên cơ s phânch đnh tính và định lưng các tác động khi kết qu đánh giá tác đng đơn gin cho thấy mt trong cáctrưng hp sau:

a) Văn bản có th làm phát sinh chi phí hàng năm t 15 (mười lăm) tđồng trở lên cho Nhà nước, quan, t chứchocdoanh nghip, nhân;

b) Văn bncó thtác đng tiêucc đáng kchocác nhóm đitưngtrong hi;

c) Văn bản có th tác động ti s lưng lớncác doanh nghip;

d) Văn bn thể làm ng đáng kgiá tiêu dùng;

đ) Văn bn còn nhiu ý kiến khác nhau, được công chúng quan tâm và cóảnhng đáng k đến lợi ích chung.

D thảo báo cáo đánh giá tác động phi được đăng ti kèm theo các dliu, cách nh chi phí, li ích và dtho văn bn trên trang thông tin đin t ca Chính ph, ca Bộ Công Thương văn bn trong thi hạn ít nhất là 30 (ba mươi)ngày để các cơ quan, t chc, nhân tham giagóp ý.

Đơn v thc hin đánh giá tác độngcó trách nhiệm hoàn thiện báocáo đánh giá tác động tn scác ý kiến góp ý.

48. Trong quá trình soạn thảo các d thảo văn bn quy phạm pháp lut cóquyđịnh về th tc hành chính quan ch t son tho phải thực hiện đánh giátácđng đi vi quy định về th tc hành chính theo các tiêu chí sau đây:

a) Sự cần thiết ca th tc hành chính;

b) Tính hp lý cath tc hành chính;

c) Tính hợp pháp ca thủtc hành chính;

d) Các chi phí tuân th th tchành chính.

Việc đánh giá tác động ca th tục hành chính được thc hin theo biểumẫudo B trưng B Tư pháp ban hành.

Điều17. Đăng tải trên Trang thông tin điện tử

1. Đơn v ch trì son thảo có trách nhim gi V Pháp chế đ đăng ticác dtho văn bn quy phạm pháplut trêntrang tngtin đin tử caBộ trong thi gian ít nht là 60 (sáu mươi) ngày đ các cơ quan, t chc, nhân góp ý.

2. D thảo văn bn gửi V Pháp chế đăng tải trên trang thông tin đin tử caBlàdtho2 theoquyđịnhtại khon2 Điu 57Nghđnh s24/2009/NĐ-CP.

D tho 2 là d tho được Th trưng đơn v ch trì son thảo quyết địnhgi và đăng tải trên trang tng tin điện t ca Chính ph hoặc caBộ Công Thương đ quan, t chức, nhân tham gia góp ý.

D tho báo cáo đánh giá tác động cùng các d liu, ch tính chi p, liíchkèm theo và d tho văn bn đã bao gm th tc hành chính phi đưc giđến V Pháp chế đăng tải trên trang thông tin đin t ca B ít nht là 30 (bamươi) ngày để các cơ quan, t chc, nhân tham giagóp ý.

Điều18.Soạn thảo văn bảnquy phạm phápluật theotrình tự,thủ tụcrút gọn

1. Lut, pháp lnh, ngh định ca Chính ph, quyết định ca Th tưngChính ph trong trưng hp khn cp hoc cần sa đổi ngay cho phù hp vớivăn bản quy phạmpháp luật mới đưc ban hành thì đưc ban hành theo trình t,th tc rút gn quy định ti Điu 75, 76, 77 Luật Ban hành văn bn quy phạm pháp lut vàĐiu y.

Thông tư cn đưc ban hành đ có hiu lực cùng thời điểm có hiu lc ca lut, pháp lnh, ngh định ca Chính ph, quyết định ca Th tưng Chính ph nêu ti khoản này thì được ban hành theo trình tự, th tc rút gn.

Đi với cácThông tưkhác kng thuctrưng hp được quy định ti khon 1 Điu này nng được ch đo yêu cu xây dựng, trình hoc ban hành gp thìđượcLãnh đo B xem xét, cho phép xây dựng văn bn theo trình t, thtục rút gọn.

2. Việc soạn tho văn bn theo trình t, th tc rút gọn được thc hin như sau:

a) Đơn v ch trì son thảo kng cần phải thành lập T soạn tho, Ban son tho màcó th trc tiếp t chc việc son tho;

b) Đơn v ch t son tho có th t chc lấy ý kiến cơ quan, t chc, nhân có liên quan về dự thảo văn bn;

c)9(đưc bãi b)

d) Việc thẩm định d thảo văn bản thc hin theo th tc rút gn được thực hiện tại điểm c khoản 3 Điu 22 Thông này;

đ) V Pháp chế phi hp vi đơn v ch t soạn thảo chun b h sơ đthẩm đnh và h trợ đơn v ch trì son tho trong công tác tiếp thu chnh lý văn bn sau thẩm đnh.

3. H trình dự tho văn bản quy phạm pháp lut theo th tc rút gn.

a) D tho tờ trình v dự thảo văn bn;

b) D tho văn bn;

c) Báo cáo thm định đi vi d thảo ngh định ca Cnh ph, d thoquyết định ca Th ng Chính ph, d tho thông tư; báo cáo thẩmtrađối vi d án lut, pháp lnh;

d) Ý kiến ca quan, đơn v kiểm soát th tc hành chính v th tchành chính đưc quy định trong d thảo văn bn quy phạm pháp lut (nếu có).

Chương 4.

KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH,THẨM ĐỊNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Điều 19. Lấy ý kiến đối với quy định về thủ tục hành chính trong dựán,dự thảo vănbản quy phạm pháp luật

1.Trước khi gửi10thẩm đnh, đơn v ch t son tho phi gi ly ý kiếnca cơ quan, đơn v kiểm soát th tchành chính theo quy đnh sau đây:

a) Lấy ý kiến Cc Kim soát th tc hành chính (thuc B Tư pháp11) đối vi th tc hành chính quy định trong d tho lut, pháp lnh; d tho ngh địnhcaChính phủ, d thảo quyết đnh ca Th tưng Chính ph, d thảo tng tư liên tch;

b) Lấy ý kiến V Pháp chế12đi với th tc hành chính quy định trong dtho tng tư của B trưng.

213. Ni dung cho ý kiến v quy đnh th tc hành chính theo c vn đquy định tại Điều 7 và Điều 8 của Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính ph quy định vKim soát th tc hành chính.

Trong trưng hp cn thiết V Pháp chế t chc lấy ý kiến cơ quan, tổ chc có liên quan và đi tưng chu s tác đng ca quy định v th tc hànhchính thông qua thamvn, hi ngh, hi thảo hoc biu mẫu lấy ý kiến do B Tư pháp ban hành và đăng tải trên s d liệu quc gia v th tc hành chính đtổng hp ý kiến gi cơ quan ch trì son tho.

314. Đơn v ch trì son tho có tch nhim nghiên cu, tiếp thu ý kiến ca Vpháp chế theoquyđịnh ti điểm b Khon 1 Điu này. Trưng hợp khôngtiếp thu ý kiến, đơn v ch t son tho phải gii trình cụ thbng văn bn và phải gửi ngay toàn b hồsơ cho V Pháp chếđthẩm đnh.

Điều20. Hồ sơ đề nghị thẩm định

1. Số lưng h sơgi V Pháp chếthẩm định là5 (năm) b.

2. Đi vi dự án lut, pháp lnh, h sơđngh thẩm đnh bao gm:

a) Tờ trình Chính ph về d án, d tho;

b) D tho văn bn;

c) Bn thuyết minh chi tiết v d án, dự thảo báo cáo đánh giá tác độngcad thảo văn bn;

d) Báo cáo tổng kết vic thi hành pháp lut, đánh giá thc trng quan hxã hi liên quan đến ni dung chính ca d án, dự tho;

đ) Bản tng hp ý kiến ca quan, t chức, nhân v ni dung d án,dtho; bn sao ý kiến ca các B, quan ngang B; báo cáo giải trình, tiếpthu ý kiến góp ý về d án,dự tho;

e) Bản đánh giá tác đng vth tchành chính;

g) Báo cáo giải trình v việc tiếp thu ý kiến góp ý ca Cc Kim soát thtục hành chính;

h) Tài liu kháccó liên quan (nếu có).

3. Đi vi dự tho ngh định, h đ ngh thẩm đnh bao gồm:

a) Tờ trình Chính ph về d tho ngh định;

b) D tho ngh đnh;

c) Bản thuyết minh chi tiết và báo cáo đánh giá tác động ca d tho văn bn;

d) Bn đánh giátác đng vth tc hành chính;

đ) Báo cáo giải trình v vic tiếp thu ý kiến v th tc hành chính quy định ti điểm b Khon 1 Điều 19 ca Thông này;

e) Bn tng hp ýkiến ca cơ quan, t chc, nhân đi ng chu stác động trc tiếp ca văn bn; bản sao ý kiến ca B, quan ngang B, quan thuc Chính ph; báo cáo giải trình vềviệc tiếp thu ý kiến góp ý;

g) Tài liu kháccó liên quan (nếu có).

4. Đi với d tho quyết đnh ca Th tưng Chính phủ, h sơ đ nghthẩmđnh bao gm:

a) Tờ trình Th ng Chính ph v d tho quyết định;

b) D tho quyết đnh;

c) Bản thuyết minh chi tiết và báo cáo đánh giá tác động ca d tho văn bn;

d) Bn đánh giátác đng vth tc hành chính;

đ) Báo cáo giải trình v việc tiếp thu ý kiến góp ý ca Cc Kim soát thtụchành chính;

e) Bản tổng hợp ý kiến ca quan, t chức, nhân v ni dung d án, d tho; bn sao ý kiến ca các B, quan ngang B; báo cáo giải trình, tiếpthu ý kiến góp ý về d án,dự tho;

g) Tài liu kháccó liên quan (nếu có).

5. Đi vi dự tho thông tư, h sơđngh thẩm đnh bao gm:

a) Công văn đề ngh thẩm đnh;

b) D tho Ttrình B trưng về d tho thông tư;

c) D tho tng tư sau khi tiếp thu ý kiến ca các quan, t chc, cá nhân;

d) Bn đánh giátác đng vth tc hành chính;

đ)15Báo cáo giải trình v việc tiếp thu ý kiến v th tc hành chính quyđịnh ti điểm bKhon 1Điều 19 ca Thông này;

e) Bản tổng hợp ý kiến ca các cơ quan, t chc, nhân v ni dung dtho thông tư; báo cáo giải trình tiếp thu ý kiếnca các quan, t chc, nhân vni dung d tho thông tư;

g) Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).

Điều21. Tiếp nhận hồ sơthẩmđịnh

V Pháp chế tch nhiệm tiếp nhận và kiểm tra h sơ d tho văn bảnquyphạm pháp lut do các đơn v gi thẩm định.

Trưng hợp h sơ thm định không đáp ứng yêu cầu quy định ti Điều 20 Thông tư này, trong thi hn không quá 03 (ba) ngày làm việc, k t ngày nhnhsơ, V Pháp chế đềnghđơn v ch trì son thảo b sung h sơ.

Điều22. Tổ chức việcthẩm định

1. Sau khi nhận đưc đầy đh sơ đ ngh thẩm định, V Pháp chế có tch nhiệm tổ chức cuchp thẩm định.

Trưng hợp cn thiết, V Pháp chế đ ngh đơn v ch t son tho giải trình về d tho văn bn quy phạm pháp luật đ phc v cho công tác thẩm đnh.

2. Đi vi d tho văn bản quy phạm pháp lut còn nhng vấn đ ýkiến khác nhau, V Pháp chế phối hp với đơn v ch t son thảo đ x .Trong trưng hp cn thiết, V Pháp chế đ ngh Lãnh đo B ch t hp vi các đơn v đtho luận vnhững vấn đđótrưc khi có ý kiến thẩm đnh.

3. Thi hn thẩm đnh

a) Thời hn thẩm định không quá 10 (mưi) ngày làm việc k t ngày VụPháp chế nhận được đầy đ h sơ đ ngh thẩm định đi với d tho lut, pháplnh, ngh định, quyết định caTh tưng Chính ph;

b) Thi hạn thẩm định không quá 07 (by) ngày làm việc k t ngày VụPháp chếnhn được đầy đủ h sơ đ ngh thẩm đnh đi với d tho tng tư;

c) Thời hạn thẩm định không quá 03 (ba) ngày làm việc, k t ngày VụPháp chế nhận được đầy đ h sơ đ ngh thẩm định đi vi d tho văn bn quy phạm pháp lut xây dựng ban hành theotrình tự, th tcrút gn.

Điều23. Nội dungthẩm định

Ni dung thẩm định d thảo văn bn quy phạm pháp lut tập trung vàonhng vn đề sau đây:

1. Sự cần thiết ban hành văn bn, đối tưng, phạm vi điu chỉnh ca dtho văn bn.

2. Sự phù hp ca ni dung d tho văn bn vi đưng lối, ch trương,chính sách ca Đảng.

3. Tính hợp hiến, hp pháp và nh thống nhất ca d tho văn bn vi hthống pháp lut và nh tương tch với điều ước quốc tế liên quan mà nướcCng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam thành viên.

4. nh kh thi ca d tho văn bn, bao gồm s phù hợp gia quy đnhcad tho văn bn vi yêu cầu thc tế, trình đ phát triển ca xã hi và điềukin bảo đảm để thc hin.

5. Ngôn ng, k thuật son tho văn bn.

616. Các ni dung cụ th khác: Đi vi d tho văn bn quy phm pháplut có quy đnh v th tục hành chính, V Pháp chế trách nhiệm thẩm định th tc hành chính theo các tiêu chí quy định tại khon 1 Điều 10 Ngh đnh s63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính ph quy định v Kiểmsoát th tc hành chính vàth hiện ni dung này trong Báo cáo thẩm đnh.

Trong quá trình thẩm đnh văn bn quy phạm pháp luật có ni dung liên quan đến bình đng gii, V Pháp chế có tch nhiệm thchiện quy đnh tiĐiều 8 và Điu 11 ca Ngh đnh số 48/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2009 caChính ph quy định cácbin pháp bo đảm bình đng gii.

Điều24. Cuộchọpthẩm định

117. V Pháp chế ch trì cuc họp thẩm định văn bản quyphạm pháp lut. Đi vi những văn bản có nội dung liên quan đến yếu t kthuật chuyên ngành,nhng ni dung có nhiều ý kiến khácnhau, V Pháp chếcóthmời đại din đơnvch trì son tho, t son tho, các chuyên gia, k thuật viên và các đơn vkháccó liên quan tham giacuc hp thẩm định.

2. Trình t họp thẩm định:

a) Lãnh đo V Pháp chế tuyên b lý do cuc hp;

b) Báo cáo viên cung cp những thông tin liên quan ti d án, d tho, phát biu ý kiến của mình vềnhững vấn đề thuc phạm vi thẩm định;

c) Các thành viên tham d cuc hp tho luận và phát biu ý kiến, tptrungvào nhng vn đthucphạmvi thẩmđnh quyđịnhtại Điu23 ca Thông tư y;

d) Lãnh đạo V Pháp chế tng hp ý kiến và kết lun.

Báo cáo viên trách nhiệm ghi và ký biên bn cuộc họp thẩmđịnh. Biên bn phi ghiđầyđ các ý kiến phát biểuti cuc họp để làm s cho vic son tho báo cáo thẩm định.

Điều25. Báo cáo thẩm định

1. Trên s biên bn cuc họp thẩm định, V Pháp chế trách nhiệm son thobáocáo thẩm đnhtheo ni dungthẩmđnh quy định tạiĐiu 23Thông tư này. Mẫu báo cáo thẩmđịnh quyđnh ti Ph lc 3 ban hành kèmtheoThông tư y.

2. Đơn v ch trì son tho trách nhim giải trình báo cáo thẩm định bng văn bn đ gi V Pháp chế vàbáo cáo Lãnh đạo B xem xét, quyết đnh.

Chương 5.

BAN HÀNH, CÔNG BỐ, DỊCH VÀHỢP NHẤT VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT18

Điều26. Trìnhkýban hành thông tư

1. H trình Lãnh đạo B ký ban hành thông gồm:

a) Tờ trình Lãnh đo Bộ về dự tho thông tư;

b) D tho thông tư đãđược chỉnh lý sau khi có ý kiến thẩm đnh;

c) Bản tổng hợp ý kiến ca các cơ quan, t chc, nhân v ni dung dtho thông tư; báo cáo giải trình tiếp thu ý kiến ca các quan, t chc, nhân vni dung d tho thông tư;

d) Báo cáo thẩm đnh của V Pháp chế;

đ) Báo cáo giải trình tiếp thu ý kiến thẩm định;

e) Các tài liu khác có liên quan (nếu có).

219. D thảo thông tư trình Lãnh đạo B ký ban hành phải có đy đ c tài liệu quy định ti khon 1 Điu này; ch ký tt ca lãnh đạo đơn v ch tson tho; ch ký tt ca lãnh đạo V Pháp chế c phi cui mi trang cadtho văn bn và ch ký tắt ca Chánh Văn phòng B vào v trí cui cùng Nơi nhn theo quy đnh ti khon 2 Điu 9 Quy chế (mu) công tác văn thư, lưu trữ ban hành kèm theo Thông tư s 04/2013/TT-BNV ngày 16 tháng 4 năm2013 ca B trưng Bộ Ni v hưng dn xây dng quy chế công tác văn thư,lưu trữcủa cáccơ quan, t chức.

Điều27.Gửi cơ quan kiểm tra vănbản,đăng Công báovà trangthông tin điện tử

1. Văn phòng Bộ có trách nhiệm gi thông tưđã đượclãnh đạo Bộ ký banhành (bn giấy và bn đin t) đến Văn phòng Chính ph đ đăng Công báo và đăngtrêntrang thôngtin đin tca Chính ph,các cơquancó thẩm quynkiểmtra, x lý văn bản thuc ngành, lĩnh vc có liên quan, trừ các văn bn cóni dung thucbímt Nhà nưc.

2. Trong thi hn 05 (năm) ngày làm việc, k t ngày văn bn quy phạmpháp lut được ban hành, V Pháp chế có trách nhiệm phối hp vi các đơn vliên quan đăng ti văn bn trên website ca Bộ Công Thương, gii thiu tóm tắt văn bản và tạo điều kiện thuận lợi cho các t chc, nhân có th ti bnmm văn bản.

Điều28. Công bố, giới thiệuvănbảnquy phạm phápluật.

1. Trong thời hạn 07 (by) ngày làm việc, k t ngày văn bn được banhành, tùy theo nh chất quan trng ca văn bn được ban hành, V Pháp chế đngh Lãnh đo B ch t hoặc y quyền ch trì t chc các cuc hp báo hoặc có văn bản giới thiu văn bn quy phạm pháp lut mới tới cáccơ quan thông tn,báo chí, liên đoàn Luật sư Việt Nam, Hi Luật gia Việt Nam, các Hiệp hội và các t chức, nhân liên quan.

2. V Pháp chế và các đơn v có liên quan có trách nhiệm phối hợp vi Văn phòng Bộ thc hiện công b, giới thiu văn bn.

Điều29. Dịch vănbảnquyphạm phápluật

1. Trong thời hn 90(chín mươi)ngàyktngàyvăn bn được đăngCông báo, V Pháp chế ch trì, phối hp với Thông tn xã Vit Nam và các đơnv liên quan dch nhng văn bản liên quan đến lĩnh vc tơng mi, hànghóa,dch vvà trong điều kinchophép cóthdchnhững văn bn khác ra tiếng Anh hoặc tiếng nước ngoài khác.

220. Việc dch văn bn được thc hintheohìnhthcthuê tổchc,cá nhân có chuyên môn.

3. Bản dch vănbảnquy phạm pháp lut ra tiếngAnh hoặc tiếng nước ngoài khác phi đảm bo đúng tinh thn ca văn bn được dch, đảm bảo tính chính xác cani dung văn bn vàchcó giá tr tham kho.

Điều29a21. Hợp nhất vănbảnquy phạm pháp luật

1. Văn bn sa đi, b sung mt s điu ca văn bản quy phạm pháp lut phải được hợp nhất v mặt k thut với văn bn được sa đi, b sung.

2. Các đơn v thuc Bộ trong phạm vi chc năng, nhiệm v ca mình có tch nhiệm ch trì thc hin việc hp nht văn bản quy phạm pháp luật do đơnvmình chủ t soạn tho và phi hợp vi V Pháp chế trình B trưng ký xácthcvăn bản hp nhất theo đúng thời gian quyđnh tại Khon3 Điu 6 vàKhon 5Điều 7 Pháp lnh hợp nht văn bn quy phạm pháp lut như sau:

a) Đối với việc hp nhất văn bn quy phm pháp lut ca Chính ph, Thtưng Chính phủ, văn bn liên tch gia Chính ph vi cơ quan Trung ương ca t chc chính trị - xã hi: Trong thi hn 05 (năm) ngày làm vic, k t ngày nhận được văn bn sửa đi, b sung do Văn phòng Chính ph gi đến, đơn vị ch t son tho có trách nhiệm tiến hành hp nhất và trình B trưng ký xácthc vào văn bản hp nht;

b) Đi vớiviệchợp nht văn bn quyphạmphápluậtcaBộ trưng: Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, k t ngày ký ban hành văn bn quyphạm pháp lut, đơn v ch t soạn thảo có trách nhiệm tiến hành hp nht vàtrình Bộ trưng ký xác thc vào văn bản hợp nht.

3. Sau khi tiến hành hp nht, các đơn v ch t hp nht tiến hành giđăng văn bn hợp nhất trên Công báo đin tử và Cng thông tin đin t như sau:

a) Đối với việc hp nhất văn bn quy phm pháp lut ca Chính ph, Thtưng Chính phủ, văn bản liên tịch gia Chính ph vi cơ quan trung ương ca t chc chính tr - xã hi: Đơn v ch trì hợp nht gi văn bn hp nht cho Văn png Bđgi Vănphòng Chínhphđưa lênCngtng tinđiệntca Chính ph và gi đăng Công báo đin t trong thi hn 02 ngày làm việc, k tngày Bộtrưng ký c thc;

b) Đối vi việc hp nhất văn bn quy phm pháp lut ca Bộ trưng: Đơn v ch trì hợp nht gửi văn bản hp nht cho Văn png B đ đưa lên Cngtng tin đin t ca Bộ Công Thương và đăng Công báo điện t ngay sau khi Bộ trưng ký xácthc vào văn bn.

4. Chếđbáo cáo: đơn vị chtrì hp nht văn bn có trách nhim báo cáo v tình hình thc hin hp nht văn bn quy phạm pháp lut ca đơn v mình định k 6 tháng, hàng năm hoặc đt xut gi V Pháp chế tổng hp, báo cáolãnh đạo B.

Chương 6.

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều30. Đảm bảocho công tác xây dựngvănbảnquy phạm pháp luật

Lãnh đạo B, Th trưng các đơn v thuộc Bộ trong phạm vi chc năng,nhiệm vụ, quyền hn ca mình có tch nhiệm b t cán bộ, kinh phí h trợ, phương tin làm vic, tng tin, các điu kin cần thiết khác cho việc chun bị, son tho, tham gia ý kiếnvàthẩm định các d tho văn bn quy phạm pháp lut.

Điều31. Kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bảnquy phạm pháp luật

1. V Tài c