BỘ TƯ PHÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2319/VBHN-BTP

Hà Nội, ngày 01 tháng 07 năm 2015

THÔNGTƯ

HƯỚNG DẪN CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ THI HÀNH ÁNDÂN SỰ

Thông tư số 01/2013/TT-BTP ngày 03/01/2013 của Bộ Tư pháp hướng dẫn Chế độ báo cáo thống kêthi hành án dân sự được sửa đổi, bổ sung bởi:

Thông tư số 08/2015/TT-BTP ngày 26/6/2015 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều củaThông tư số 01/2013/TT-BTP ngày 03/01/2013 của Bộ Tư pháp hướng dẫn Chế độ báocáo thống kê thi hành án dân sự.

Căn cứ LuậtThi hành án dân sự ngày 14/11/2008 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều củaLuật Thi hành án dân sự ngày 25/11/2014 (sau đây gọi chung là Luật Thi hành ándân sự);

Căn cứ LuậtThống kê ngày 17/6/2003;

Căn cứ LuậtTố tụng hành chính ngày 24/01/2010;

Căn cứ Nghịđịnh số 22/2013/NĐ-CP ngày 13/3/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệmvụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;

Theo đề nghịcủa Tổng cục trưởng Tổng cục Thi hành án dân sự;

Bộ trưởng Bộ Tư phápquyết định:1

ChươngI

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạmvi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1.2Phạm vi điềuchỉnh:

Thông tư này hướngdẫn Chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự, đôn đốc thi hành án hành chính(sau đây gọi chung là thi hành án dân sự); sử dụng và công bố thông tin; tổchức thực hiện, kiểm tra, thanh tra, khen thưởng và xử lý vi phạm trong thựchiện Chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Tổng cục Thi hànhán dân sự;

b) Cục Thi hành ándân sự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

c) Chi cục Thi hànhán dân sự quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;

d) Chấp hành viên vàcán bộ, công chức làm công tác thi hành án dân sự;

đ) Cục Thi hành án BộQuốc phòng;

e) Phòng Thi hành ánquân khu, quân chủng và tương đương (sau đây gọi tắt là Phòng Thi hành án cấpquân khu);

g) Chấp hành viên vàcán bộ, công chức làm công tác thi hành án dân sự trong quân đội;

h) Tổ chức, cá nhânkhác có liên quan đến hoạt động thi hành án dân sự theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Hệthống Biểu mẫu

Hệ thống biểu mẫuthống kê thi hành án dân sự ban hành kèm theo Thông tư này bao gồm:

1. Danh mục biểu mẫuvà phân cấp thực hiện.

2. Các biểu mẫu thốngkê thi hành án dân sự:

a) Kết quả thi hànhán dân sự tính bằng việc chủ động thi hành án;

b)3Kết quả thihành án dân sự tính bằng việc theo yêu cầu thi hành án;

c) Kết quả thi hànhán dân sự tính bằng tiền chủ động thi hành án;

d)4Kết quả thihành án dân sự tính bằng tiền theo yêu cầu thi hành án;

đ) Kết quả thi hànhán dân sự tính bằng tiền theo tổ chức, cá nhân được thi hành án;

e) Kết quả thi hànhán dân sự tính bằng việc chia theo cơ quan Thi hành án và Chấp hành viên;

g) Kết quả thi hànhán dân sự tính bằng tiền chia theo cơ quan Thi hành án và Chấp hành viên;

h) Kết quả đề nghị xétmiễn, giảm thi hành án dân sự;

i) Số việc và số tiềntrong các bản án, quyết định Tòa án tuyên không rõ, có sai sót, cơ quan Thihành án đã yêu cầu giải thích, kiến nghị và kết quả trả lời của Tòa án hoặcngười có thẩm quyền;

k) Số việc cưỡng chếthi hành án không huy động lực lượng và có huy động lực lượng;

l) Khiếu nại và giảiquyết khiếu nại trong thi hành án dân sự;

m) Tố cáo và giảiquyết tố cáo trong thi hành án dân sự;

n) Kết quả thực hiệnchỉ tiêu biên chế và cơ cấu công chức của cơ quan Thi hành án dân sự;

p) Trình độ công chứccủa cơ quan Thi hành án dân sự;

q) Số cuộc giám sátvà kết quả thực hiện kết luận giám sát;

r) Số cuộc kiểm sátvà kết quả kiểm sát;

s) Số việc, số tiềnbản án, quyết định có kháng nghị và xử lý kháng nghị của Tòa án và Viện Kiểmsát;

t) Số việc, số tiềnbồi thường của Nhà nước trong thi hành án dân sự;

u) Số việc đôn đốcthi hành án hành chính.

Điều 3. Cơquan nhận báo cáo thống kê thi hành án dân sự và trình tự báo cáo thống kê thihành án dân sự

1. Cơ quan nhận báocáo thống kê thi hành án dân sự:

a) Chi cục Thi hànhán dân sự;

b) Cục Thi hành ándân sự;

c) Tổng cục Thi hànhán dân sự;

d) Hội đồng nhân dân,Ủy ban nhân dân cùng cấp;

đ) Phòng Thi hành ánquân khu, quân chủng và tương đương (sau đây gọi tắt là cấp quân khu);

e) Cục Thi hành án -Bộ Quốc phòng;

g) Tư lệnh cấp quânkhu;

h) Cơ quan thống kêcùng cấp.

2. Trình tự báo cáothống kê thi hành án dân sự:

a) Chấp hành viên báocáo thống kê thi hành án dân sự cho đơn vị nơi Chấp hành viên công tác;

b) Chi cục Thi hành ándân sự báo cáo thống kê cho Cục Thi hành án dân sự, Hội đồng nhân dân, Ủy bannhân dân cấp huyện và cơ quan thống kê cùng cấp;

c) Cục Thi hành ándân sự cấp tỉnh báo cáo Thống kê cho Tổng cục Thi hành án dân sự và Hội đồngnhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cơ quan thống kê cùng cấp;

d) Chấp hành viên Thihành án dân sự trong quân đội báo cáo thống kê cho Phòng thi hành án cấp quânkhu nơi Chấp hành viên công tác;

đ) Phòng Thi hành áncấp quân khu báo cáo thống kê cho Tư lệnh cấp quân khu và Cục Thi hành án BộQuốc phòng;

e) Cục Thi hành án BộQuốc phòng báo báo cáo thống kê cho Bộ trưởng Bộ Quốc phòng và Bộ trưởng Bộ Tưpháp (Tổng cục Thi hành án dân sự);

g) Tổng cục Thi hànhán dân sự tổng hợp số liệu thống kê thi hành án dân sự trong toàn quốc báo cáoBộ trưởng Bộ Tư pháp để báo cáo Chính phủ, Quốc hội và các cơ quan có thẩmquyền khác khi có yêu cầu.

Điều 4. Biểumẫu báo cáo thống kê thi hành án dân sự

1. Báo cáo thống kêđịnh kỳ:

Biểu mẫu báo cáothống kê thi hành án dân sự định kỳ bao gồm 19 biểu mẫu, được quy định tạikhoản 2 Điều 2 Thông tư này.

2. Báo cáo thống kêđột xuất:

Báo cáo thống kê độtxuất được thực hiện theo yêu cầu bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền. Trườnghợp cần báo cáo thống kê đột xuất nhằm thực hiện các yêu cầu về quản lý nhànước trong thi hành án dân sự, cơ quan có yêu cầu phải yêu cầu báo cáo bằng vănbản, nêu rõ thời gian, thời hạn, nội dung báo cáo thống kê cụ thể và các yêucầu khác (nếu có) để tổ chức, cá nhân được yêu cầu thực hiện.

Điều 5. Kỳbáo cáo thống kê thi hành án dân sự

Kỳ báo cáo thống kêthi hành án dân sự được tính theo ngày dương lịch, bắt đầu từ ngày 01/10 củanăm trước và kết thúc vào ngày cuối cùng của các tháng tương ứng với kỳ thốngkê đó. Năm báo cáo thống kê thi hành án dân sự kết thúc vào ngày 30/9 năm sau.Kỳ báo cáo thống kê thi hành án dân sự bao gồm 12 kỳ: 1 tháng, 2 tháng, 3tháng, 4 tháng, 5 tháng, 6 tháng, 7 tháng, 8 tháng, 9 tháng, 10 tháng, 11tháng, 12 tháng.

Điều 6. Giátrị pháp lý của số liệu thống kê thi hành án dân sự

Số liệu thống kê thihành án dân sự là một bộ phận của số liệu thống kê ngành Tư pháp. Sau khi đượccông bố có giá trị pháp lý, không một tổ chức, cá nhân nào được thay đổi hoặcép buộc tổ chức, cá nhân khác công bố số liệu thống kê thi hành án dân sự saisự thật. Số liệu thống kê thi hành án dân sự là một trong những căn cứ để thựchiện việc quản lý, điều hành công tác thi hành án dân sự.

ChươngII

NỘI DUNG THỐNG KÊ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ VÀ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘBÁO CÁO THỐNG KÊ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

Điều 7.Phương pháp tính trong báo cáo thống kê thi hành án dân sự

Số liệu báo cáo thốngkê thi hành án dân sự được tính theo phương pháp lũy kế.

Điều 8. Lậpbáo cáo thống kê thi hành án dân sự

1. Kết thúc kỳ báocáo thống kê các tổ chức, cá nhân thực hiện báo cáo thống kê phải chốt số liệucuối kỳ, khóa sổ để lập biểu báo cáo. Kết quả của kỳ nào phải báo cáo trong kỳđó.

2. Kết thúc năm báocáo, Cục Thi hành án dân sự lập danh sách việc thi hành án dân sự chưa tổ chứcthi hành xong chuyển sang năm sau gửi Tổng cục Thi hành án dân sự - Bộ Tư phápđể theo dõi, quản lý.

Phòng Thi hành án cấpquân khu lập danh sách việc thi hành án chưa tổ chức thi hành xong chuyển sangnăm sau gửi Cục Thi hành án - Bộ Quốc phòng để theo dõi, quản lý.

3. Ngày lập báo cáothống kê được tính ngay sau ngày khóa sổ. Nếu ngày lập báo cáo thống kê trùngvới ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết hoặc ngày nghỉ cuối tuần, thì ngày lập báo cáo thốngkê là ngày làm việc tiếp theo ngay sau ngày đó.

4. Cách thức lập báocáo thống kê được thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục 2 ban hành kèm theoThông tư này.

Điều 9. Hìnhthức báo cáo thống kê thi hành án dân sự và phương thức gửi báo cáo thống kêthi hành án dân sự

1. Hình thức báo cáothống kê thi hành án dân sự:

a) Báo cáo thống kêthi hành án dân sự của Cục Thi hành án dân sự, Chi cục Thi hành án dân sự,Phòng Thi hành án cấp quân khu được thể hiện bằng văn bản, có chữ ký, họ têncủa người lập biểu, chữ ký, họ tên của Cục trưởng, Chi cục trưởng và Trưởngphòng Thi hành án cấp quân khu, đóng dấu phát hành theo quy định và tệp dữ liệuđiện tử gửi kèm;

b) Báo cáo thống kêthi hành án dân sự của Chấp hành viên được thể hiện bằng văn bản, có chữ ký, họtên của người lập biểu là Chấp hành viên.

2. Phương thức gửibáo cáo thống kê thi hành án dân sự:

Báo cáo thống kê thihành án dân sự được gửi tới nơi nhận báo cáo bằng một trong các phương thứcsau:

a) Gửi bằng đường bưuđiện;

b) Gửi trực tiếp.

Trường hợp cần thiết,để đảm bảo kịp thời số liệu theo yêu cầu của các cơ quan có thẩm quyền ngay saukhi ký phát hành, có thể gửi báo cáo thống kê qua thư điện tử hoặc Fax. Việcgửi thư điện tử, phải sử dụng hộp thư điện tử do Bộ Tư pháp cấp ([email protected]).Sau đó gửi bản gốc về Tổng cục Thi hành án dân sự để theo dõi, quản lý.

Điều10. Ngày gửi và thời hạn gửi báo cáo thống kê thi hành án dân sự

1. Ngày gửi báo cáothống kê thi hành án dân sự:

Ngày gửi báo cáothống kê là ngày ghi trên dấu bưu điện, ngày Fax báo cáo, ngày gửi thư điện tửhoặc ngày nhận báo cáo nếu báo cáo gửi trực tiếp.

2.5Thời hạn gửibáo cáo thống kê thi hành án dân sự:

a) Chậm nhất trướcngày 02 của kỳ báo cáo kế tiếp, Chấp hành viên gửi báo cáo thống kê kết quả thihành án của kỳ trước cho Thủ trưởng cơ quan Thi hành án dân sự nơi công tác;

b) Chậm nhất trướcngày 04 của kỳ báo cáo kế tiếp, Chi cục Thi hành án dân sự phải gửi báo cáothống kê kết quả của kỳ trước của đơn vị mình cho Cục Thi hành án dân sự và cáccơ quan nhận báo cáo thống kê theo quy định;

c) Chậm nhất trướcngày 07 của kỳ báo cáo kế tiếp, Cục Thi hành án dân sự phải gửi báo cáo thốngkê kết quả của kỳ trước của đơn vị và của toàn tỉnh cho Tổng cục Thi hành ándân sự và các cơ quan nhận báo cáo thống kê theo quy định;

d) Chậm nhất trướcngày 02 của kỳ báo cáo kế tiếp, Chấp hành viên thi hành án dân sự trong quânđội phải gửi báo cáo thống kê kết quả thi hành án của kỳ trước cho Trưởng phòngThi hành án nơi mình công tác;

đ) Chậm nhất trướcngày 04 của kỳ báo cáo kế tiếp, Phòng Thi hành án cấp quân khu phải gửi báo cáothống kê thi hành án dân sự kỳ trước của đơn vị mình cho Cục Thi hành án - BộQuốc phòng và các cơ quan nhận báo cáo thống kê theo quy định;

e) Chậm nhất trướcngày 07 của kỳ báo cáo kế tiếp, Cục Thi hành án - Bộ Quốc phòng gửi báo cáothống kê kết quả thi hành án trong quân đội kỳ trước cho Bộ trưởng Bộ Quốcphòng và Bộ trưởng Bộ Tư pháp (Tổng cục Thi hành án dân sự) và các cơ quan nhậnbáo cáo thống kê theo quy định;

g) Chậm nhất trướcngày 10 của kỳ báo cáo kế tiếp, Tổng cục Thi hành án dân sự phải gửi báo cáothống kê kết quả thi hành án của kỳ trước cho Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

Điều11. Chỉnh sửa số liệu trong báo cáo thống kê thi hành án dân sự

Khi phải chỉnh sửa sốliệu trong báo cáo thống kê thi hành án dân sự, đơn vị, cá nhân báo cáo thốngkê phải gửi báo cáo bổ sung và giải trình rõ về việc chỉnh sửa đó và phải cóchữ ký xác nhận, đóng dấu của cơ quan. Nghiêm cấm việc tự ý tẩy, xóa trong biểumẫu báo cáo thống kê.

Điều12. Kiểm tra, thanh tra trong thống kê thi hành án dân sự

1. Kiểm tra trongthống kê thi hành án dân sự:

Kiểm tra trong thốngkê thi hành án dân sự bao gồm các nội dung sau:

a) Việc thực hiện cácquy định của pháp luật về thống kê;

b) Việc thực hiện Chếđộ báo cáo thống kê thi hành án dân sự;

c) Các nội dung khácliên quan đến thống kê thi hành án dân sự.

2. Thanh tra trongthống kê thi hành án dân sự:

Thanh tra trong thốngkê thi hành án dân sự được thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra.

Điều13. Công bố và phổ biến thông tin thống kê thi hành án dân sự6

1. Bộ trưởng Bộ Tưpháp công bố thông tin về số liệu thống kê thi hành án dân sự hoặc ủy quyền choTổng Cục trưởng Tổng cục Thi hành án dân sự thực hiện.

2. Hàng tháng, sốliệu thống kê thi hành án dân sự của Chi cục Thi hành án dân sự, Cục Thi hànhán dân sự được đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Cục Thi hành án dânsự; số liệu thống kê thi hành án dân sự của toàn quốc được đăng tải trên Cổngthông tin điện tử của Tổng cục Thi hành án dân sự.

Điều14. Sử dụng thông tin trong báo cáo thống kê thi hành án dân sự

Số liệu trong báo cáothống kê thi hành án dân sự được sử dụng làm một trong những căn cứ khi quyếtđịnh một số vấn đề cơ bản sau:

1. Đánh giá kết quảthi hành án, tình hình tổ chức, hoạt động của các cơ quan Thi hành án dân sự,Chấp hành viên, Thẩm tra viên, Thư ký và các cán bộ, công chức khác trong cáckỳ báo cáo, năm báo cáo.

2. Lập kế hoạch thihành án và giao chỉ tiêu thực hiện nhiệm vụ tổ chức thi hành án hàng năm chocác cơ quan Thi hành án dân sự và Chấp hành viên.

3. Phân bổ biên chế;đánh giá, quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng, luân chuyển, điều động Chấp hành viên,Thẩm tra viên, cán bộ, công chức của cơ quan Thi hành án dân sự.

4. Tính chỉ tiêu thiđua, chỉ tiêu hoàn thành nhiệm vụ đối với cơ quan thi hành án dân sự.

5. Thực hiện chế độtài chính trong thi hành án dân sự; xem xét quyết định việc đầu tư kinh phí xâydựng trụ sở, kho vật chứng, tài sản thi hành án; trang cấp phương tiện làm việccho cơ quan Thi hành án dân sự địa phương.

6. Báo cáo Chính phủ,Ủy ban thường vụ Quốc hội, Quốc hội và các cơ quan có thẩm quyền theo quy địnhcủa pháp luật.

7. Sử dụng vào cáccông việc khác nhằm mục đích quản lý, điều hành hoạt động thi hành án dân sự.

ChươngIII

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều15. Trách nhiệm thực hiện Chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự

1. Tổng cục Thi hànhán dân sự thuộc Bộ Tư pháp giúp Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn, chỉ đạo, kiểmtra, đôn đốc việc thực hiện Chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự.

2. Cục Thi hành ándân sự chịu trách nhiệm thực hiện và hướng dẫn, chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra việcthực hiện Chế độ báo cáo thống kê đối với Chấp hành viên thuộc Cục Thi hành ándân sự và Chi cục Thi hành án dân sự cấp huyện.

3. Chi cục Thi hànhán dân sự chịu trách nhiệm thực hiện và đôn đốc, kiểm tra các Chấp hành viêntrong đơn vị mình về việc thực hiện Chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự.

4. Cục Thi hành án BộQuốc phòng chịu trách nhiệm thực hiện và giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướngdẫn, chỉ đạo, kiểm tra đôn đốc thực hiện Chế độ báo cáo thống kê thi hành ándân sự trong quân đội.

5. Phòng Thi hành áncấp quân khu chịu trách nhiệm thực hiện Chế độ báo cáo thống kê thi hành án dânsự và hướng dẫn, chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Chế độ báo cáo thốngkê thi hành án dân sự đối với Chấp hành viên do mình quản lý.

6. Chấp hành viênchịu trách nhiệm thực hiện Chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự.

7.7Ưu tiên đầutư, ứng dụng công nghệ thông tin, truyềnthông và ứng dụng phương pháp thống kê tiên tiến vào hoạt động thống kê thihành án dân sự; xây dựng phần mềm thống kê, cơ sở dữ liệu điện tử về thống kêthi hành án dân sự.

8.8Tổng cục Thihành án dân sự, Cục Thi hành án dân sự bố trí công chức, viên chức chuyên tráchthực hiện Chế độ thống kê thi hành án dân sự.

Điều16. Quan hệ phối hợp trong thực hiện Chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự

Mối quan hệ công tácgiữa Tổng cục Thi hành án dân sự với các đơn vị có liên quan trong việc thựchiện Chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự được thực hiện theo quy địnhcủa Thông tư số 08/2011/TT-BTP ngày 05/4/2011 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một sốnội dung về công tác thống kê của ngành Tư pháp.

Điều17. Khen thưởng và xử lý vi phạm

1. Tổ chức, cá nhâncó thành tích trong việc thực hiện Chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sựđược khen thưởng theo quy định hiện hành.

2. Tổ chức, cá nhâncó hành vi vi phạm Chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự, tùy theo tínhchất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm theo quyđịnh của pháp luật.

Điều18. Hiệu lực thi hành9

1. Thông tư này cóhiệu lực kể từ ngày 20/02/2013 và thay thế Quyết định số 02/2006/QĐ-BTP ngày14/4/2006 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành Chế độ thống kê thi hành án dân sự.

2. Trong quá trìnhthực hiện, nếu có vướng mắc cần phản ánh kịp thời về Bộ Tư pháp để nghiên cứu,giải quyết./.

XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thúy Hiền


PHỤ LỤC 11

HỆ THỐNG BIỂU MẪUTHỐNG KÊ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

SốTT

Tên biểu mẫu

Ký hiệu biu mu

Thực hiện

Chấp hành viên

Chi cục Thi hành án dân sự

Cục Thi hành án dân sự

1

2

3

4

5

1

Kết quả thi hành án dân sự tính bằng việc chủ động thi hành án

01/TK-THA

12 kỳ (từ Kỳ 1 tháng tới Kỳ 12 tháng)

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng, Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng, Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

2

Kết quả thi hành án dân sự tính bằng việc theo yêu cầu thi hành án

02/TK-THA

12 kỳ (từ Kỳ 1 tháng tới Kỳ 12 tháng)

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng, Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng, Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

3

Kết quả thi hành án dân sự tính bằng tiền chủ động thi hành án

03/TK-THA

12 kỳ (từ Kỳ 1 tháng tới Kỳ 12 tháng)

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng, Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng, Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

4

Kết quả thi hành án dân sự tính bằng tiền theo yêu cầu thi hành án

04/TK-THA

12 kỳ (từ Kỳ 1 tháng tới Kỳ 12 tháng)

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng, Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng, Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

5

Kết quả thi hành án dân sự tính bằng tiền thu cho ngân sách Nhà nước, tổ chức, cá nhân được thi hành án

05/TK-THA

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng, Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng, Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

6

Kết quả thi hành án dân sự tính bằng việc chia theo cơ quan Thi hành án và Chấp hành viên

06/TK-THA

12 kỳ (từ Kỳ 1 tháng tới Kỳ 12 tháng)

12 kỳ (từ Kỳ 1 tháng tới Kỳ 12 tháng)

7

Kết quả thi hành án dân sự tính bằng tiền chia theo cơ quan Thi hành án và Chấp hành viên

07/TK-THA

12 kỳ (từ Kỳ 1 tháng tới Kỳ 12 tháng)

12 kỳ (từ Kỳ 1 tháng tới Kỳ 12 tháng)

8

Số việc, số tiền đề nghị Tòa án xét miễn, giảm và kết quả xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án dân sự

08/TK-THA

Kỳ 6 tháng, Kỳ 12 tháng

Kỳ 6 tháng, Kỳ 12 tháng

9

Số việc, số tiền trong các bản án, quyết định Tòa án tuyên không rõ, có sai sót, cơ quan Thi hành án đã yêu cầu giải thích, kiến nghị và kết quả trả lời của Tòa án có thẩm quyền

09/TK-THA

Kỳ 6 tháng, Kỳ 12 tháng

Kỳ 6 tháng, Kỳ 12 tháng

10

Số việc cưỡng chế thi hành án

10/TK-THA

Kỳ 6 tháng, Kỳ 12 tháng

Kỳ 6 tháng, Kỳ 12 tháng

11

Khiếu nại và giải quyết khiếu nại trong thi hành án dân sự

11/TK-THA

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng, Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng, Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

12

12/TK-THA

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng, Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng, Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

13

Kết quả thực hiện chỉ tiêu biên chế và cơ cấu công chức của cơ quan Thi hành án dân sự

13/TK-THA

Kỳ 6 tháng, Kỳ 12 tháng

14

Trình độ công chức của cơ quan Thi hành án dân sự

14/TK-THA

Kỳ 6 tháng, Kỳ 12 tháng

15

Số cuộc giám sát và kết quả thực hiện kết luận giám sát

15/TK-THA

Kỳ 6 tháng, Kỳ 12 tháng

Kỳ 6 tháng, Kỳ 12 tháng

16

Số cuộc kiểm sát và kết quả thực hiện kết luận kiểm sát

16/TK-THA

Kỳ 6 tháng, Kỳ 12 tháng

Kỳ 6 tháng, Kỳ 12 tháng

17

Số việc, số tiền trong bản án, quyết định có kháng nghị và kết quả xử lý kháng nghị của Tòa án và Viện Kiểm sát

17/TK-THA

Kỳ 6 tháng, Kỳ 12 tháng

Kỳ 6 tháng, Kỳ 12 tháng

18

Số việc, số tiền bồi thường của Nhà nước trong thi hành án dân sự

18/TK-THA

Kỳ 6 tháng, Kỳ 12 tháng

Kỳ 6 tháng, Kỳ 12 tháng

19

Số việc đôn đốc thi hành án hành chính

19/TK-THA

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng, Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

Kỳ 3 tháng, Kỳ 6 tháng, Kỳ 9 tháng, Kỳ 12 tháng

_________________________

1Phụ lục nàyđược thay thế theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 08/2015/TT-BTP ngày26/6/2015 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số01/2013/TT-BTP ngày 03/01/2013 của Bộ Tư pháp hướng dẫn Chế độ báo cáo thống kêthi hành án dân sự.

Biểu số: 01/TK-THA

Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP
ngày 26 tháng 6 năm 2015

Ngày nhận báo cáo:....../......./..................

KẾT QUẢ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TÍNH BẰNG VIỆC
Chủ động thi hành án

............ tháng/năm..........

Đơn vị báo cáo:...................

.............................................

Đơn vị nhận báo cáo:...........

.............................................

Đơn vị tính: Việc

Tên chỉ tiêu

Tổng số

Chia theo bản án, quyết định:

Dân sự

Hình sự

Hành chính

Hôn nhân và gia đình

Kinh doanh, thương mại

Lao động

Phá sản

Trọng tài

Việc khác

Tổng sô

Chia ra:

Ma túy

Khác

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

I

Tổng số thụ lý

1

Năm trước chuyển sang

2

Mới thụ lý

II

Ủy thác thi hành án

III

Cục THADS rút lên thi hành

IV

Tổng số phải thi hành

1

Có điều kiện thi hành

1.1

Thi hành xong

1.2

Đình chỉ thi hành án

1.3

Đang thi hành

1.4

Hoãn thi hành án

1.5

Tạm đình chỉ thi hành án

1.6

Tạm dừng thi hành án để giải quyết khiếu nại

1.7

Trường hợp khác

2

Chưa có điều kiện thi hành

3

Tỷ lệ % = (Xong + đình chỉ)/ Có điều kiện * 100%

PHÂN TÍCH MỘTSỐ CHỈ TIÊU VIỆC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ CHỦ ĐỘNG

Chỉ tiêu

Số lượng (việc)

A

1

1

Số hoãn thi hành án (Điều 48 Luật Thi hành án dân sự)

1.1

Theo điểm a khoản 1

1.2

Theo điểm b khoản 1

1.3

Theo điểm d khoản 1

1.4

Theo điểm đ khoản 1

1.5

Theo điểm e khoản 1

1.6

Theo điểm g khoản 1

2

Số tạm đình chỉ thi hành án (Điều 49 Luật Thi hành án dân sự)

2.1

Theo khoản 1

2.2

Theo khoản 2

3

Trường hợp khác

3.1

Đang trong thời gian tự nguyện thi hành án

3.2

Đang trong thời gian chờ ý kiến chỉ đạo nghiệp vụ của cơ quan có thẩm quyền

3.3

Đang trong thời gian chờ ý kiến Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự

4

Số đình chỉ thi hành án (Điều 50 Luật Thi hành án dân sự)

4.1

Theo điểm a khoản 1

4.2

Theo điểm b khoản 1

4.3

Theo điểm d khoản 1

4.4

Theo điểm đ khoản 1

4.5

Theo điểm e khoản 1

4.6

Theo điểm g khoản 1

5

Số chưa có điều kiện thi hành (Điều 44a Luật Thi hành án dân sự)

5.1

Theo điểm a khoản 1

5.2

Theo điểm b khoản 1

5.3

Theo điểm c khoản 1

........, ngày...... tháng...... năm..................
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

........, ngày...... tháng...... năm................
CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG)
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Biểu số: 02/TK-THA

Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP
ngày 26 tháng 6 năm 2015

Ngày nhận báo cáo:....../......./..................

KẾT QUẢ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TÍNH BẰNG VIỆC
Theo yêu cầu thi hành án

............ tháng/năm..........

Đơn vị báo cáo:...................

.............................................

Đơn vị nhận báo cáo:...........

.............................................

Đơn vị tính: Việc

Tên chỉ tiêu

Tổng số

Chia theo bản án, quyết định:

Dân sự

Hình sự

Hành chính

Hôn nhân và gia đình

Kinh doanh, thương mại

Lao động

Phá sản

Trọng tài

Vụ việc cạnh tranh

Việc khác

Tổng sô

Chia ra:

Ma túy

Khác

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

I

Tổng số thụ lý

1

Năm trước chuyển sang

2

Mới thụ lý

II

Ủy thác thi hành án

III

Cục THADS rút lên thi hành

IV

Tổng số phải thi hành

1

Có điều kiện thi hành

1.1

Thi hành xong

1.2

Đình chỉ thi hành án

1.3

Đang thi hành

1.4

Hoãn thi hành án

1.5

Tạm đình chỉ thi hành án

1.6

Tạm dừng thi hành án để giải quyết khiếu nại

1.7

Trường hợp khác

2

Chưa có điều kiện thi hành

3

Tỷ lệ % = (Xong + đình chỉ)/ Có điều kiện * 100%

PHÂN TÍCH MỘTSỐ CHỈ TIÊU VIỆC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ CHỦ ĐỘNG

Chỉ tiêu

Số lượng (việc)

A

1

1

Số hoãn thi hành án (Điều 48 Luật Thi hành án dân sự)

1.1

Theo điểm a khoản 1

1.2

Theo điểm b khoản 1

1.3

Theo điểm c khoản 1

1.4

Theo điểm d khoản 1

1.5

Theo điểm đ khoản 1

1.6

Theo điểm e khoản 1

1.7

Theo điểm g khoản 1

1.8

Theo điểm h khoản 1

2

Số tạm đình chỉ thi hành án (Điều 49 Luật Thi hành án dân sự)

2.1

Theo khoản 1

2.2

Theo khoản 2

3

Trường hợp khác

3.1

Đang trong thời gian tự nguyện thi hành án

3.2

Đang trong thời gian chờ ý kiến chỉ đạo nghiệp vụ của cơ quan có thẩm quyền

3.3

Đang trong thời gian chờ ý kiến Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự

4

Số đình chỉ thi hành án (Điều 50 Luật Thi hành án dân sự)

4.1

Theo điểm a khoản 1

4.2

Theo điểm b khoản 1

4.3

Theo điểm c khoản 1

4.4

Theo điểm d khoản 1

4.5

Theo điểm đ khoản 1

4.6

Theo điểm g khoản 1

4.7

Theo điểm h khoản 1

5

Số chưa có điều kiện thi hành (Điều 44a Luật Thi hành án dân sự)

5.1

Theo điểm a khoản 1

5.2

Theo điểm b khoản 1

5.3

Theo điểm c khoản 1

........, ngày...... tháng...... năm..................
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)

........, ngày...... tháng...... năm................
CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG)
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Biểu số: 03/TK-THA

Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP
ngày 26 tháng 6 năm 2015

Ngày nhận báo cáo:....../......./..................

KẾT QUẢ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TÍNH BẰNG TIỀN
Chủ động thi hành án

............ tháng/năm..........

Đơn vị báo cáo:...................

.............................................

Đơn vị nhận báo cáo:...........

.............................................

Đơn vị tính: 1.000 VN đồng

Tên chỉ tiêu

Tổng số

Chia theo bản án, quyết định:

Dân sự

Dân sự trong hình sự

Dân sự trong hành chính

Hôn nhân và gia đình

Kinh doanh, thương mại

Lao động

Phá sản

Trọng tài

Việc khác

Tổng sô

Chia ra:

Ma túy

Khác

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

I

Tổng số thụ lý

1

Năm trước chuyển sang

2

Mới thụ lý

II

Ủy thác thi hành án

III

Cục THADS rút lên thi hành

IV

Tổng số phải thi hành

1

Có điều kiện thi hành

1.1

Thi hành xong

1.2

Đình chỉ thi hành án

1.3

Giảm thi hành án

1.4

Tạm đình chỉ thi hành án

1.5

Hoãn thi hành án

1.6

Tạm đình chỉ thi hành án

1.7

Tạm dừng thi hành án để giải quyết khiếu nại

1.8

Trường hợp khác

2

Chưa có điều kiện thi hành

7

Tỷ lệ % = (Xong + đình chỉ+giảm)/ Có điều kiện * 100%

PHÂN TÍCH MỘTSỐ CHỈ TIÊU TIỀN THI HÀNH ÁNDÂN SỰ CHỦ ĐỘNG

Chỉ tiêu

Số lượng (việc)

A

1

1

Số hoãn thi hành án (Điều 48 Luật Thi hành án dân sự)

1.1

Theo điểm a khoản 1

1.2

Theo điểm b khoản 1

1.3

Theo điểm d khoản 1

1.4

Theo điểm đ khoản 1

1.5

Theo điểm e khoản 1

1.6

Theo điểm g khoản 1

2

Số tạm đình chỉ thi hành án (Điều 49 Luật Thi hành án dân sự)

2.1

Theo khoản 1

2.2

Theo khoản 2

3

Trường hợp khác

3.1

Đang trong thời gian tự nguyện thi hành án

3.2

Đang trong thời gian chờ ý kiến chỉ đạo nghiệp vụ của cơ quan có thẩm quyền

3.3

Đang trong thời gian chờ ý kiến Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự

4

Số đình chỉ thi hành án (Điều 50 Luật Thi hành án dân sự)

4.1

Theo điểm a khoản 1

4.2

Theo điểm b khoản 1

4.3

Theo điểm d khoản 1

4.4

Theo điểm đ khoản 1

4.5

Theo điểm e khoản 1

4.6

Theo điểm g khoản 1

5

Số chưa có điều kiện thi hành (Điều 44a Luật Thi hành án dân sự)

5.1

Theo điểm a khoản 1

5.2

Theo điểm b khoản 1

5.3

Theo điểm c khoản 1

........, ngày...... tháng...... năm..................
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

........, ngày...... tháng...... năm................
CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG)
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Biểu số: 04/TK-THA

Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP
ngày 26 tháng 6 năm 2015

Ngày nhận báo cáo:....../......./..................

KẾT QUẢ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TÍNH BẰNG TIỀN
Theo yêu cầu thi hành án

............ tháng/năm..........

Đơn vị báo cáo:...................

.............................................

Đơn vị nhận báo cáo:...........

.............................................

Đơn vị tính: 1.000 VN đồng

Tên chỉ tiêu

Tổng số

Chia theo bản án, quyết định:

Dân sự

Hình sự

Hành chính

Hôn nhân và gia đình

Kinh doanh, thương mại

Lao động

Phá sản

Trọng tài

Vụ việc cạnh tranh

Việc khác

Tổng sô

Chia ra:

Ma túy

Khác

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

I

Tổng số thụ lý

1

Năm trước chuyển sang

2

Mới thụ lý

II

Ủy thác thi hành án

III

Cục THADS rút lên thi hành

IV

Tổng số phải thi hành

1

Có điều kiện thi hành

1.1

Thi hành xong

1.2

Đình chỉ thi hành án

1.3

Đang thi hành

1.4

Hoãn thi hành án

1.5

Tạm đình chỉ thi hành án

1.6

Tạm dừng thi hành án để giải quyết khiếu nại

1.7

Trường hợp khác

2

Chưa có điều kiện thi hành

7

Tỷ lệ % = (Xong + đình chỉ)/ Có điều kiện * 100%

PHÂN TÍCH MỘTSỐ CHỈ TIÊU TIỀN THI HÀNH ÁNDÂN SỰ THEOYÊU CẦU

Chỉ tiêu

Số lượng (1.000 VN đồng)

A

1

1

Số hoãn thi hành án (Điều 48 Luật Thi hành án dân sự)

1.1

Theo điểm a khoản 1

1.2

Theo điểm b khoản 1

1.3

Theo điểm c khoản 1

1.4

Theo điểm d khoản 1

1.5

Theo điểm đ khoản 1

1.6

Theo điểm e khoản 1

1.7

Theo điểm g khoản 1

1.8

Theo điểm h khoản 1

2

Số tạm đình chỉ thi hành án (Điều 49 Luật Thi hành án dân sự)

2.1

Theo khoản 1

2.2

Theo khoản 2

3

Trường hợp khác

3.1

Đang trong thời gian tự nguyện thi hành án

3.2

Đang trong thời gian chờ ý kiến chỉ đạo nghiệp vụ của cơ quan có thẩm quyền

3.3

Đang trong thời gian chờ ý kiến Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự

4

Số đình chỉ thi hành án (Điều 50 Luật Thi hành án dân sự)

4.1

Theo điểm a khoản 1

4.2

Theo điểm b khoản 1

4.3

Theo điểm c khoản 1

4.4

Theo điểm d khoản 1

4.5

Theo điểm đ khoản 1

4.6

Theo điểm g khoản 1

4.7

Theo điểm h khoản 1

5

Số chưa có điều kiện thi hành (Điều 44a Luật Thi hành án dân sự)

5.1

Theo điểm a khoản 1

5.2

Theo điểm b khoản 1

5.3

Theo điểm c khoản 1

........, ngày...... tháng...... năm..................
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)

........, ngày...... tháng...... năm................
CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG)
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Biểu số: 05/TK-THA

Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP
ngày 26 tháng 6 năm 2015

Ngày nhận báo cáo:....../......./..................

KẾT QUẢ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TÍNH BẰNG TIỀN
Thu cho Ngân sách nhà nước, t chc, cá nhân được thi hành án
............ tháng/năm..........

Đơn vị báo cáo:...................

.............................................

Đơn vị nhận báo cáo:...........

.............................................

Đơn vị tính: 1.000 VN đồng

Tên chỉ tiêu

Tổng s

Chia theo đối tượng được thi hành án

Thu cho Ngân sách nhà nước

Thu cho tổ chức cơ quan, tổ chức

Thu cho cá nhân

Tổng s

Chia ra:

Án phí

Lệ phí

Phạt

Tịch thu

Truy thu

Thu khác

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

I

Tổng số thụ lý

1

Năm trước chuyển sang

2

Mới thụ lý

II

Ủy thác thi hành án

III

Cục THADS rút lên thi hành

IV

Tổng số phải thi hành

1

Có điều kiện thi hành

1.1

Thi hành xong

1.2

Đình chỉ thi hành án

1.3

Giảm thi hành án

1.4

Đang thi hành

1.5

Hoãn thi hành án

1.6

Tạm đình chỉ thi hành án

1.7

Tạm dừng thi hành án để giải quyết khiếu nại

1.8

Trường hợp khác

2

Chưa có điều kiện thi hành

7

Tỷ lệ % = (Xong + đình chỉ + giảm)/ Có điều kiện * 100%

........, ngày...... tháng...... năm..................
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ tên)

........, ngày...... tháng...... năm................
CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG)(Ký, họ tên, đóng dấu)

Biểu số: 06/TK-THA

Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP
ngày 26 tháng 6 năm 2015

Ngày nhận báo cáo:....../......./..................

KẾT QUẢ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TÍNH BẰNG VIỆC CHIA THEO CƠ QUAN THI HÀNH ÁN VÀ CHẤP HÀNH VIÊN
............ tháng/năm..........

Đơn vị báo cáo:...................

.............................................

Đơn vị nhận báo cáo:...........

.............................................

Đơn vị tính: Việc

Tên đơn vị

Tổng số thụ lý

Ủy thác thi hành án

Cục THADS rút lên thi hành

Tổng số phải thi hành

Tổng số chuyển kỳ sau

Tỷ lê: (%) (xong + đình chỉ)/Có điều kiện * 100%

Tổng số

Chia ra:

Tổng số

Có điều kiện thi hành

Chưa có điều kiện hành

Tổng số

Chia ra:

Năm trước chuyển sang

Mới thụ lý

Thi hành xong

Đình chỉ thi hành án

Đang thi hành

Hoãn thi hành án

Tạm đình chỉ thi hành án

Tạm dừng THA để GQKN

Trường hợp khác

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

Tổng số

I

Cục Thi hành án DS

1

Chấp hành viên...

2

Chấp hành viên...

II

Các Chi cc THADS

1

Chi cc THA...

1.1

Chấp hành viên...

1.2

Chấp hành viên...

2

Chi cc THA...

2.1

Chấp hành viên...

2.2

Chấp hành viên...

3

Chi cc THA...

........, ngày...... tháng...... năm..................
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

........, ngày...... tháng...... năm................
CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG)
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Biểu số: 07/TK-THA

Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP
ngày 26 tháng 6 năm 2015

Ngày nhận báo cáo:....../......./..................

KẾT QUẢ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TÍNH BẰNG TIỀN CHIA THEO CƠ QUAN THI HÀNH ÁN VÀ CHẤP HÀNH VIÊN
............ tháng/năm..........

Đơn vị báo cáo:...................

.............................................

Đơn vị nhận báo cáo:...........

.............................................

Đơn vị tính: 1.000 VN đồng

Tên đơn vị

Tổng số thụ lý

Ủy thác thi hành án

Cục THADS rút lên thi hành

Tổng số phải thi hành

Tổng số chuyển kỳ sau

Tỷ lệ: (%) (xong + đình chỉ + giảm)/Có điều kiện * 100%

Tổng số

Chia ra:

Tổng số

Có điều kiện thi hành

Chưa có điều kiện hành

Tổng số

Chia ra:

Năm trước chuyển sang

Mới thụ

Thi hành xong

Đình chỉ thi hành án

Giảm thi hành án

Đang thi hành

Hoãn thi hành án

Tạm đình chỉ thi hành án

Tạm dừng THAđể GQKN

Trường hp khác

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

Tng s

I

Cục Thi hành án DS

1

Chấp hành viên...

2

Chấp hành viên...

II

Các Chi cc THADS

1

Chi cc THA...

1.1

Chấp hành viên...

1.2

Chấp hành viên...

2

Chi cc THA...

2.1

Chấp hành viên...

2.2

Chấp hành viên...

3

Chi cc THA...

........, ngày...... tháng...... năm..................
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

........, ngày...... tháng...... năm................
CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG)

Biểu số: 08/TK-THA

Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP
ngày 26 tháng 6 năm 2015

Ngày nhận báo cáo:....../......./..................

SỐ VIỆC, SỐ TIỀN ĐỀ NGHỊ TÒA ÁN XÉT MIỄN, GIẢM VÀ KẾT QUẢ XÉT MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

............ Tháng/năm..........

Đơn vị gửi báo cáo:...................

.............................................

Đơn vị nhận báo cáo:...........

.............................................

Đơn vị tính: Việc và 1.000 VN đồng

Tên đơn vi

Tổng số việc và số tiền đã đề nghị Tòa án xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án dân sự

Chia ra:

Số việc và tiền đã đề nghị Tòa án xét miễn nghĩa vụ thi hành án dân sự và kết quả xét miễn

Số việc và tiền đã đề nghị Tòa án xét giảm nghĩa vụ thi hành án dân sự và kết quả xét giảm

Tổng số đã đề nghị xét miễn, giảm

Tổng số đã xét miễn, giảm

Số đã đề nghị xét miễn

Số đã xét miễn

Số đã đề nghị giảm

Số đã giảm

Số việc

Số tiền

Số việc

Số tiền

Số việc

Số tiền

Số việc

Số tiền

Số việc

Số tiền

Số việc

Số tiền

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Tổng số

I

Cục Thi hành án DS

II

Các Chi cục THADS

1

Chi cục Thi hành án...

2

Chi cục Thi hành án...

3

Chi cục Thi hành án...

........, ngày...... tháng...... năm..................
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

........, ngày...... tháng...... năm................
CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG)
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Biểu số: 09/TK-THA

Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP
ngày 26 tháng 6 năm 2015

Ngày nhận báo cáo:....../......./..................

SỐ VIỆC, SỐ TIỀN TRONG CÁC BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH TOÀ ÁN TUYÊN KHÔNG RÕ, CÓ SAI SÓT, CƠ QUAN THI HÀNH ÁN ĐÃ YÊU CẦU GIẢI THÍCH, KIẾN NGHỊ VÀ KẾT QUẢ TRẢ LỜI CỦA TÒA ÁN CÓ THẨM QUYỀN

............ Tháng/năm..........

Đơn vị gửi báo cáo:...................

.............................................

Đơn vị nhận báo cáo:...........

.............................................

Đơn vị tính: Việc và 1.000 VN đồng

Tên đơn vị

Số việc, tiền trong bản án, quyết định tuyên không rõ, có sai sót, cơ quan Thi hành án đã có văn bản yêu cầu đính chính, giải thích và kết quả trả lời của cơ quan có thẩm quyền

Số việc, tiền cơ quan thi hành án kiến nghị cơ quan có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm và kết quả xử lý của cơ quan có thẩm quyền

Số việc

Số tiền

Số việc

Số tiền

Tổng số việc đã yêu cầu đính chính, giải thích

Kết quả trả lời của cơ quan có thẩm quyền

Tổng số tiền đã yêu cầu đính chính, giải thích

Kết quả trả lời của cơ quan có thẩm quyền

Tông số

Kết quả xử lý của cơ quan có thẩm quyền

Số tiền trong các bản án, quyết định có căn cứ giám đốc thẩm, tái thẩm

Kết quả xử lý của cơ quan có thẩm quyền

Số đã trả lời

Số trả lời chưa rõ

Số chưa trả lời

Số đã trả lời

Số trả lời chưa rõ

Số chưa trả lời

Số đã kháng nghị

Số chưa kháng nghị

Số đã kháng nghị

Số chưa kháng nghị

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Tổng số

I

Cục Thi hành án DS

II

Các Chi cc THADS

1

Chi cục Thi hành án...

2

Chi cục Thi hành án...

3

Chi cục Thi hành án...

........, ngày...... tháng...... năm..................
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

........, ngày...... tháng...... năm................
CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG)
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Biểu số: 10/TK-THA

Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP
ngày 26 tháng 6 năm 2015

Ngày nhận báo cáo:....../......./..................

SỐ VIỆC CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ÁN

............ tháng/năm..........

Đơn vị gửi báo cáo:...................

.............................................

Đơn vị nhận báo cáo:...........

.............................................

Đơn vị tính: Việc

Tên đơn vị

Tổng số việc

Chia ra:

Kết quả cưỡng chế

Số việc cưỡng chế không huy động lực lượng

Số việc cưỡng chế có huy động lực lượng

Tổng số việc cưỡng chế có huy động lực lượng

Chia ra:

Chia ra:

Số việc huy động lực lượng dưới 10 người

Số việc huy động lực lượng từ 10 đến dưới 20 người

Số việc huy động lực lượng từ 20 đến dưới 50 người

Số việc huy động lực lượng từ 50 người trở lên

Số việc đương sự tự nguyện thi hành trước khi cưỡng chế

Số việc cưỡng chế thành công

Số việc cưỡng chế không thành công

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Tổng số

I

Cục Thi hành án DS

II

Các Chi cục THADS

1

Chi cục THADS...

2

Chi cục THADS...

3

Chi cục THADS...

........, ngày...... tháng...... năm..................
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

........, ngày...... tháng...... năm................
CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG)
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Biểu số: 11/TK-THA

Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP
ngày 26 tháng 6 năm 2015

Ngày nhận báo cáo:....../......./..................

KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TRONG THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

............ tháng/năm..........

Đơn vị gửi báo cáo:...................

.............................................

Đơn vị nhận báo cáo:...........

.............................................

Đơn vị tính: Việc, Đơn

Tên đơn vị

Tổng số đơn tiếp nhận (Đơn)

Số việc tiếp nhận (Việc)

Kết quả giải quyết số việc thuộc thẩm quyền (Việc)

Chia theo thời điểm thụ lý

Chia theo thm quyền giải quyết

Tổng số

Chia ra:

Số việc thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan THADS

Số việc thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan khác

Số đình ch

Số khiếu nại đúng toàn bộ

Số khiếu nại đúng một phần

Số khiếu nại sai toàn bộ

Số chưa giải quyết chuyển kỳ sau

Tổng số

Chia ra:

Tổng số

Chia ra:

Tổng số

Chia ra:

Tổng số

Chia ra;

Số năm trước chuyển sang

Số mới nhận

Số năm trước chuyển sang

Số mới nhận

Số KN hành vi và QĐ của Chấp hành viên

Số KN hành vi và QĐ của Thủ trưởng cơ quan THA

Số chuyển cơ quan có thẩm quyền khác giải quyết

Số chuyển cơ quan THA cấp dưới trực tiếp giải quyết

Số chưa chuyển đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

Tổng số