Trả lời:
Danh mục công trình, hạng mục công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng phân loại như tại Phụ lục II - Danh mục công trình, hạng mục công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng (Ban hành kèm theo Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ):
Mã số | Loại công trình | Cấp công trình | |
I | CÔNG TRÌNH DÂN DỤ | NG |
|
1.1 | Nhà ở | Nhà chung cư, nhà ở tập thể, ký túc xá, nhà ở riêng lẻ từ 7 tầng trở lên | Cấp III trở lên |
1.2 | Công trình công cộng |
|
|
1.2.1 | Công trình giáo dục |
| Cấp III trở lên |
1.2.2 | Công trình y tế |
| Cấp III trở lên |
1.2.3 | Công trình thể thao | Công trình thể thao ngoài trời (không bao gồm sân thể thao), công trình thể thao trong nhà | Cấp III trở lên |
1.2.4 | Công trình vãn hóa | Trung tâm hội nghị, nhà hát, nhà văn hóa, câu lạc bộ, rạp chiểu phim, rạp xiếc, vũ trường | Cấp III trở lên |
|
| Bảo tàng, thư viện, triển lãm | Cấp III trở lên |
Công trình vui chơi, giải trí và các công trình văn hóa tập trung đông người khác | Cấp III trở lên | ||
1.2.5 | Công trình thương mại, dịch vụ và trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp | Công trình đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp | Cấp III trở lên |
Trung tâm thương mại, siêu thị | Cấp III trở lên | ||
Nhà phục vụ thông tin liên lạc: bưu điện, bửu cục | Cấp II trở lên | ||
Cửa hàng, nhà hàng ăn uông, giải khát và công trình tương tự khác | Cấp II trở lên | ||
1.2.6 |
| Cáp treo vận chuyển người | Mọi cấp |
1.2.7 | Nhà ga | Nhà ga hàng không | Mọi cấp |
Nhà ga đường thủy, nhà ga đường sắt, bến xe ô tô | Cấp III trở lên | ||
II | CÔNG TRÌNH CÔNG N | GHIỆP | |
II. 1 | Công trình sản xuất vật liệu xây dựng |
| Cấp III trở lên |
II.2 | Công trình luyện kim và cơ khí chế tạo |
| Câp III trở lên |
II.3 | Công trình khai thác mỏ và chế biến khoáng sản |
| Cấp III trở lên |
II.4 | Công trình dầu khí |
| Cấp III trở lên |
II.5 | Công trình năng lượng |
| Cấp III trở lên |
II.6 | Công trình hóa chất |
| Cấp III trở lên |
II.7 | Công trình công nghiệp nhẹ |
| Cấp III trở lên |
III | CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT | ||
III. 1 | Cấp nước |
| Cấp II trở lên |
III.2 | Thoát nước |
| Cấp II trở lên |
III.3 | Xử lý chất thải rắn |
| Cấp II trở lên |
III.4 | Công trình thông tin, truyên thông | Tháp thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình, cột BTS | Cấp III trở lên |
Đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông | Cấp II trở lên | ||
III.5 | Bãi đỗ xe ô tô, xe máy | Bãi đỗ xe ngầm | Cấp II trở lên |
Bãi đỗ xe nổi | Cấp II trở lên | ||
III.6 | Công cáp; hào và tuy nen kỹ thuật | Tuy nen kỳ thuật | Cấp II trở lên |
IV | CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG | ||
IV. 1 | Đường bộ | Đường ô tô cao tốc | Mọi cấp |
Đường ô tô, đường trong đô thị | Cấp I trở lên | ||
Ben phà | Cấp II trở lên |
| Đường sắt |
| Mọi cấp |
Cầu | Cầu đường bộ, cầu bộ hành, cầu đường sắt, cầu phao | Cấp III trở lên | |
Hâm | Hầm đường ô tô, hầm đường sắt, hầm cho người đi bộ | Cấp III trở lên | |
| Hầm tàu điện ngầm (Metro) | Mọi cấp | |
IV.2 | Công trình đường thủy nội địa | Cảng, bến thủy nội địa | Cấp III trở lên |
Đường thủy có bề rộng (B) và độ sâu (H) nước chạy tầu (bao gồm cả phao tiêu,, công trình chỉnh trị) | Cấp III trở lên | ||
IV.3 | Công trình hàng hải |
| Cấp II trở lên |
IV.4 | Công trình hàng không | Khu bay (bao gồm cả các công trình bảo đảm hoạt động bay) | Mọi cấp |
V | CÔNG TRÌNH NÔNG N | GHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |
v.l | Công trình thủy lợi | Công trình cấp nước | Cấp II trở lên |
Hồ chựa nước | Cấp III trở lên | ||
Tường chắn | Cấp III trở lên | ||
Đập ngăn nước và các công trình thủy lợi chịu áp khác | Mọi cấp | ||
V.2 | Công trình đê điều |
| Mọi cấp |