1. Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn Hóa có đáp án - Đề số 1

Câu 1: Fructozơ không phản ứng với 

A. dd AgNO3/NH3, to.

B. Cu(OH)2/OH-.

C. H2/Ni, to.

D. nước Br2

Câu 2: Số đồng phân este có CTPT C3H6O2 là:

A. 5.                                         B. 3.

C. 4.                                         D. 2.

Câu 3: Hợp chất X có CTPT C4H8O2. Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối C2H3O2Na . Công thức cấu tạo của X là:

A. CH3COOC2H5.              

B. HCOOC3H7

C. C3H7COOH.

D. C2H5COOCH3.

Câu 4: Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là

A. CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH.

B. CH3OH < CH3COOH < C6H5OH.

C. HCOOH < CH3COOH < C2H5OH.

D. HCOOH < CH3OH < CH3COOH

Câu 5: Cho các hợp chất sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5). Độ mạnh của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

A. 5 < 2 < 1 < 3 < 4.

B. 5 < 1 < 3 < 2 < 4.

C. 4 < 5 < 1 < 2 < 3.

D. 1

Câu 6: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH?

A. Alanin.

B. Axit 2-aminopropanoic

C. Anilin.

D. Axit a-aminopropionic

Câu 7: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?

A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.

B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.

D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

Câu 8: Trong các công thức sau, công thức nào là của chất béo?

A. C3H5(OCOC4H9)3.

B. C3H5(OCOC13H31)3.

C. C3H5(COOC17H35)3.

D. C3H5(OCOC17H35)3.

Câu 9: Cho các chất: C6H5OH, HCHO, CH3CH2OH, C2H5OC2H5, CH3COCH3, HCOOCH3, CH3COOH, CH3COOCH3, HCOOH, HCOONa tác dụng với dd AgNO3/NH3, đun nóng. Số phản ứng tạo thành Ag là:

A. 2.                                         B. 5.

C. 3.                                         D. 4.

Câu 10: Chất béo là trieste của

A. glixerol với axit béo.

B. glixerol với axit hữu cơ.

C. ancol với axit béo.

D. glixerol với vô cơ.

Câu 11: Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được:

A. 2 muối và 2 ancol.

B. 1 muối và 2 ancol.

C. 1 muối và 1 ancol.

D. 2 muối và 1 ancol.

Câu 12: Khi nói về este vinyl axetat, mệnh đề nào sau đây không đúng?

A. Vinyl axetat là một este không no, đơn chức .

B. Thuỷ phân este trên thu được axit axetic và axetilen.

C. Không thể điều chế trực tiếp từ axit hữu cơ và ancol.

D. Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit.

Câu 13: Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

A. 4.                                         B. 2.

C. 3.                                         D. 5.

Câu 14: Khi xà phòng hóa tristearin bằng dd NaOH, thu được sản phẩm là:

A. C15H31COONa và etanol.

B. C17H35COOH và glixerol.

C. C15H31COOH và glixerol.

D. C17H35COONa và glixerol.

Câu 15: Vinyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

A. C2H5COOCH3

   B. HCOOC2H5

C. CH3COOCH=CH2.

D. CH2=CH-COOCH3

Câu 16: Chất nào sau đây không phản ứng với axit axetic để tạo este?

A. C2H2

B. C3H5(OH)3.

C. C6H5OH

D. C2H5OH

Câu 17: Cho este phenyl axetat tác dụng với dd KOH dư. Sau phản ứng thu được muối hữu cơ gồm:

A. CH3COOH và C6H5CH2OH.

B. CH3COOK và C6H5CH2OK.

C. CH3COOK và C6H5OH.

D. CH3COOK và C6H5OK.

Câu 18: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?

A. 4.                                         B. 3.

C. 2.                                         D. 5.

Câu 19: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là:

A. saccarozơ.                           B. tinh bột.

C. xenlulozơ.                             D. protein.

Câu 20: Cho lần lượt các chất: HCl, C6H5OH, CH3CH2OH, CH3COOCH3, CH3COOH tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng. Số phản ứng xảy ra là:

A. 2.                                         B. 5.

C. 4.                                         D. 3.

Câu 21: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là

A. 3.                                         B. 4.

C. 5.                                         D. 2.

Câu 22: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch I2

Có màu xanh tím

Y

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Có màu tím

Z

Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

T

Nước Br2

Kết tủa trắng

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A. Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ.

B. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ.

C. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin.

D. Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin.

Câu 23: Cacbohiđrat đều thuộc loại polisaccarit là:

A. tinh bột, xenlulozơ.

B. Saccarozơ, mantozơ.

C. Fructozơ, glucozơ.

D. Glucozơ, tinh bột.

Câu 24: Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.

(b) Chất béo là este của glixerol với axit béo.

(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.

(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ.

(f) Tinh bột là một trong những dinh dưỡng cơ bản của con người.

Số phát biểu đúng là

A. 5.                                         B. 6.

C. 3.                                         D. 4.

Câu 25: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

A. 17,80 gam.

B. 18,38 gam.

C. 16,68 gam.

D. 18,24 gam.

Câu 26: Cho 12g axit axetic tác dụng với 4,6g ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng). Sau phản ứng thu được 4,4g este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là:

A. 55%

B. 25%

C. 50%

D. 75%

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 1,48g hợp chất hữu cơ X thu được 1,344 lít CO2 (đktc) và 1,08g H2O. Nếu cho 1,48g X tác dụng với NaOH thì thu được 1,36g muối. CTCT của X là:

A. CH3COOCH3.

B. C2H5COOH.

C. HCOOC2H5.

D. HCOOC3H7.

Câu 28: Khử 18g glucozo bằng khí H2 (xúc tác Ni, to) để tạo sobitol, với hiệu suất phản ứng đạt 80%. Khối lượng sobitol thu được là:

A. 14,40g.

B. 14,56g.

C. 18,20g.

D. 22,75g.

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 8,26g N-metyletanamin với lượng oxi vừa đủ. Tổng khối lượng sản phẩm thu được sau phản ứng là:

A. 31,78g

B. 18,48g

C. 23,26g

D. 29,82g

Câu 30: Xenlulozo trinitrat được điều chế từ xenlulozo và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 23,76 kg xenlulozo trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là

A. 16,8 kg.

B. 30 kg.

C. 21 kg.

D. 10 kg

Câu 31: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 36,96 gam Ala-Ala-Ala. Giá trị của m là

A. 66,44.

B. 90,6.

C. 111,74.

D. 81,54.

Câu 32: X là este tạo bởi α-amino axit Y (chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2) với ancol đơn chức Z. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu được 13,7 gam chất rắn và 4,6 gam ancol Z. Vậy công thức của X là:

A. CH3-CH(NH2)-COOC2H5

B. CH3-CH(NH2)-COOCH3

C. H2N-CH2-COOC2H5

D. H2N-CH2-COOCH2-CH=CH2

Câu 33: Một amino axit chứa 46.6%C, 8.74%H, 13.59%N, còn lại là oxi. Công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử. CTPT đúng của amino axit là :

A. C4H9O2N

B. C3H7O2N

C. C5H9O2N

D. C6H10O2N

Câu 34: Xà phòng hóa 8.8 gam etyl axetat bằng 150ml dd NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là:

A. 10,20g

B. 8,56g

C. 3,28g

D. 8,25g

Câu 35: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng số mol Ag thu được gần nhất với giá trị nào

A. 0,12 mol.

B. 0,095 mol.

C. 0,06 mol.

D. 0,090 mol.

Câu 36: Cho 0,225 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

A. 0,65.

B. 0,45.

C. 0,85.

D. 0,80.

Câu 37: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa 1 mol peptit X và 1 mol peptit Y thu được 4 mol Ala và 5 mol Gly. Đốt cháy hoàn toàn 18,12g peptit X cần dùng 20,16 lít O2 (ở đktc) thu được CO2, H2O, N2 trong đó khối lượng CO2 nhiều hơn khối lượng nước là 19,8g. Y là

A. tripeptit

B. pentapeptit

C. tetrapeptit

D. hexapeptit

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp một aminoaxit (có 1 nhóm NH2) và 1 anđehit no, đơn chức, mạch hở thu được 0,6 mol CO2 và 0,675 mol nước . Nếu cho 0,2 mol hỗn hợp trên tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được x mol Ag. Giá trị của x là:

A. 0,1

B. 0,16

C. 0,11

D. 0,14

Câu 39: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dịch MOH 28% (M là kim loại kiềm). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan. Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với

A. 97,5.

B. 80,0.

C. 85,0.

D. 67,5.

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O. Nếu cho 0,33 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là

A. 0,40.

B. 0,26.

C. 0,30.

D. 0,33.

1. D

2. D

3. A

4.  A

5. D

6. C

7. B

8. D

9. D

10. A

11. B

12. B

13. B

14. D

15. C

16. C

17. D

18. C

19. D

20.C

21. B

22. C

23. A

24. D

25. A

26. C

27. C

28. B

29. A

30. A

 

2. Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn Hóa có đáp án - Đề số 2

Câu 1: Lượng glucozơ thu được khi thủy phân 1kg khoai chứa 20% tinh bột (hiệu suất đạt 81%) là:

A. 81g 

B. 180 g

C. 162 g

D. 90 g

Câu 2: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A, B cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được 6,8 gam muối duy nhất và 4,04 gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp nhau. Công thức cấu tạo của 2 este là:

A. HCOOCH3 và HCOOC2H5

B. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

C. C2H3COOCH3 và C2H3COOC2H5

D. HCOOC2H5 và HCOOC3H7

Câu 3: Một loại mỡ chứa 60% panmitin và 40% stearin. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam mỡ trên thu được 220,8 gam glixerol. Giá trị của m là:

A. 2015,04 g

B. 439,56 g

C. 1876,46g

D. 2778,98 g

Câu 4: Khi thủy phân xenlulozơ ta thu được sản phẩm cuối cùng là:

A. Fructozơ

B. Glucozo

C. Glucozo và fructozo

D. Saccarozơ

Câu 5: Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân có khả năng tham gia phản ứng xà phòng hóa với NaOH tạo natri fomiat?

A. 1

B. 2

C. 4

D. 3

Câu 6: Chất tham gia phản ứng tráng gương là:

A. Xenlulozơ

B. Saccarozơ

C. Tinh bột

D. Glucozo

Câu 7: Phản ứng nào sau đây chuyển glucozo và fructozo thành 1 sản phẩm duy nhất

A. Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

B. Phản ứng với Na

C. Phản ứng với Cu(OH)2

D. Phản ứng với H2

Câu 8: Chọn phát biểu đúng:

A. Chất béo luôn là chất rắn ở điều kiện thường

B. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

C. Chất béo là este của glixerol với axit béo

D. Chất béo là trieste của rượu etylic với axit béo

Câu 9: Xà phòng hóa hoàn toàn 106,08 gam một trieste X bằng dung dịch NaOH thu được 11,04 gam glixerol và muối của một loại axit béo Y. Y là?

A. Axit stearic

B. Axit oleic

C. Axit linoleic

D. Axit panmitic

Câu 10: Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là?

A. C4H9OH

B. C3H7COOH

C. CH3COOC2H5

D. HCOOCH3

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Glucozo và andehit fomic. Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng giảm 7,6 gam so với ban đầu. Giá trị của m là:

A. 9 gam

B. 4,5 gam

C. 7,2 gam

D. 6 gam

Câu 12: Tính chất nào sau đây không phải là của glucozo?

A. It tan trong nước

B. Tác dụng với H2/Ni

C. Tác dụng với AgNO3/NH3

D. Có vị ngọt

Câu 13: Câu nào đúng trong các câu sau: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về:

A. Thành phần nguyên tử

B. Phản ứng thủy phân

C. Cấu trúc mạch phân tử

D. Tính tan trong nước

Câu 14: Este có công thức CH3COOCH=CH2 tác dụng với chất nào sau đây:

A. NaOH, Br2, HBr, trùng hợp, AgNO3/NH3, O2, H2O/HCl

B. Na, NaOH, HBr, trùng hợp, AgNO3/NH3

C. NaOH, Br2, NaHCO3, trùng hợp, KOH, O2, HCl

D. NaOH, Br2, HBr, trùng hợp, O2, H2O/HCl

Câu 15: Từ 16.2 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozo là 90%). Giá trị của m là:

A. 26,73

B. 33,00

C. 29,7

D. 25,46

Câu 16: Dãy các chất đều không có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là:

A. Glucozo, fructozo

B. Tinh bột, saccarozo

C. Tinh bột, xenlulozo

D. Xenlulozo, saccarozo

Câu 17: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X. Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầy là 132 gam.Giá trị của m là:

A. 324

B. 486

C. 405

D. 297

Câu 18: Để chuyển một chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo phản ứng với:

A. Br2

B. NaOH

C. KOH

D. H2

Câu 19: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm axit panmitic và axit stearic, số trieste tối đa thu được là:

A. 4

B. 3

C. 6

D. 7

Câu 20: Công thức cấu tạo của glucozo có:

A. 3 nhóm OH

B. 4 nhóm OH

C. 5 nhóm OH

D. 6 nhóm OH

Câu 21: Công thức tổng quát của este được tạo thành từ axit ankanoic và ankanol là:

A. CnH2nCOOCmH2m (n ≥ 0; m ≥ 1)

B. CnH2n-1COOCmH2m+1 (n ≥ 0; m ≥ 1)

C. CnH2n+1COOCmH2m+1 (n ≥ 0; m ≥ 1)

D. CnH2n+1COOCmH2m+1 (n ≥ 1; m ≥ 1)

Câu 22: Thủy tinh hữu cơ được điều chế từ monome nào sau đây?

A. Etyl metacrylat

B. Axit metacrylic

C. Metyl metacrylat

D. Axit acrylic

Câu 23: Làm bay hơi 3,7 gam este nó chiếm thể tích bằng 1,6 gam O2 trong cùng điều kiện. Este trên có số đồng phân là:

A. 4

B. 1

C. 3

D. 2

Câu 24: Cho 12 gam axit axetic tác dụng với 4,6 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng). Sau phản ứng thu được 4,4 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

A. 50%

B. 75%

C. 25%

D. 40%

Câu 25: Cho các tính chất: Tan trong nước, vị ngọt, tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tác dụng với H2/Ni, bị thủy phân trong môi trường axit. Số tính chất của glucozơ là:

A. 2

B. 4

C. 3

D. 5

Câu 26: Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết tinh bột

A. AgNO3/NH3

B. I2

C. Cu(OH)2

D. Br2

Câu 27: Khi đốt cháy hoàn toàn 1 este X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol là 1: 1. X không thể là:

A. C4H6O2

B. C2H4O2

C. C3H6O2

D. C5H10O2

Câu 28: Chất thuộc loại đisaccarit là:

A. Xenlulozơ

B. Glucozo

C. Saccarozơ

D. Fructozơ

Câu 29: Geranyl axetat (3,7 đimetylocta-2,6-dien etanoat) là một hợp chất có mùi hoa hồng. Công thức phân tử của chất này là:

A. C12H20O2

B. C12H20O4

C. C10H16O2

D. C11H22O2

Câu 30: Cho m kg glucozo chứa 20% tạp chất lên men, thu được 211,6 kg rượu etylic. Biết hiệu suất lên men là 80%. Tính m

A. 646,875 kg

B. 862,875 kg

C. 826,875 kg

D. 396 kg

1. B

2. A

3. A

4. B

5. B

6. D

7. D

8. B

9. B

10. D

11. D

12. A

13. C

14. D

15. A

16. A

17. C

18. D

19. C

20. C

21. C

22. C

23. D

24. A

25. B

26. B

27. A

28. C

29. A

30. A

 

3. Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn Hóa có đáp án - Đề số 3

Câu 1: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là: 

A. propyl axetat

B. metyl propionat

C. Etyl axetat

D. metyl axetat

Câu 2: Cho m gam glyxin phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa 77,6 gam muối. Giá trị của m là:

A. 60

B. 93,6

C. 59,2

D. 71,2

Câu 3: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ

A. [C6H7O2(OH)3]n

B. [C6H8O2(OH)3]n

C. [C6H7O3(OH)3]n

D. [C6H5O2(OH)3]n

Câu 4: Đồng phân của glucozơ là:

A. Saccarozơ

B. Fructozơ

C. Xenlulozơ

D. Amilozo

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây (trong O2 dư) thu được sản phẩm có chứa N2

A. Chất béo

B. Este

C. Amin

D. Tinh bột

Câu 6: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit

A. CH3COOC2H5

B. HCOONH4

C. NH2CH2COOH

D. C2H5NH2

Câu 7: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại disaccarit?

A. Saccarozơ

B. Glucozo

C. Xenlulozơ

D. Tinh bột

Câu 8: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 5,6

B. 3,4

C. 3,2

D. 4,8

Câu 9: Đun nóng m gam glucozo với dung dịch AgNO3/NH3 dư, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 43,2 gam kết tủa Ag. Giá trị m là

A. 36

B. 72

C. 64,8

D. 32,4

Câu 10: Chất béo là trieste của axit béo với

A. Ancol metylic

B. Etylen glicol

C. Glixerol

D. Ancol etylic

Câu 11: Metylamin tác dụng với dung dịch nào sau đây?

A. NaNO3

B. KOH

C. NaCl

D. HCl

Câu 12: Hợp chất X là một este đơn chức chứa 37,221% oxi về khối lượng. Công thức cấu tạo thu gọn có thể có của X là

A. HCOOCH3

B. CH3COOCH3

C. CH3COOC2H5

D. CH3COOC2H3

Câu 13: Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ có nhóm –CHO

A. Cho glucozơ lên men trong điều kiện 35 – 40 độ C

B. Cho glucozơ tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 , t0

C. Đốt cháy glucozơ bằng O2, t0

D. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/OH- ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam

Câu 14: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh

A. Anilin

B. Glyxin

C. Glucozo

D. Metylamin

Câu 15: Khối lượng glucozo thu được khi thủy phân 1kg khoai chứa 80% tinh bột (hiệu suất đạt 81%) là:

A. 324 gam

B. 648 gam

C. 720 gam

D. 360 gam

Câu 16: Khi xà phòng hóa triglixerit bằng dung dịch NaOH, đun nóng thu được sản phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là:

A. 2

B. 6

C. 4

D. 3

Câu 17: Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M vừa đủ đun nóng. Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là

A. 400 ml

B. 150 ml

C. 300 ml

D. 200 ml

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 1 amin no đơn chức, bậc 2 mạch hở X thu được CO2, H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3. Công thức cấu tạo của X là

A. CH3 – NH- CH3

B. CH3 – NH-C2H5

C. CH3-NH-C3H7

D. CH3-CH2-CH2-NH2

Câu 19: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A. Glucozo, glixerol, saccarozo, axit axetic

B. Glucozo, glixerol, andehitfomic, natri axetat

C. Glucozo, glixerol, saccarozo, ancol etylic

D. Glucozo, glixerol, saccarozo, natri axetat

Câu 20: Cho các dãy chuyển hóa:

Glyxin (+ NaOH) → A (+ HCl)→ X.                 

Glyxin (+ HCl) → B (+ NaOH) → Y.    

X và Y lần lượt là:

A. ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa.

B. ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa.

C. đều là ClH3NCH2COONa.

D. ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa

Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Ở nhiệt độ thường, anilin là chất lỏng, tan ít trong nước.

B. Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.

C. Amino axit thiên nhiên hầu hết là α-amino axit.

D. Amin là hợp chất hữu cơ tạp chức

Câu 22: Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây?

A. NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NH2 < C6H5NH2.

B. C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < CH3CH2NH2.

C. C6H5NH2 < NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NH2.

D. NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2 < CH3CH2NH2.

Câu 23: Cho dãy các chất: glucozơ, fructozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 24: Cho 5,9 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 9,55 gam muối. Số nguyên tử H trong phân tử X là

A. 7

B. 9

C. 5

D. 11

Câu 25: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được anđehit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của este là

A. CH2=CH-COO-CH3. 

B. HCOO-C(CH3)=CH2.

C. CH3COO-CH=CH2.  

D. HCOO-CH=CH-CH3

Câu 26: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là

A. 85.   

B. 89.    

C. 93.       

D. 101.

Câu 27: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 3 - 5 giọt dung dịch X vào ống nghiệm trên, đun nóng nhẹ hỗn hợp trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng. Chất X là

A. glyxin.     

B. anilin.

C. metyl axetat.      

D. fructozơ

Câu 28: Lên men 1.08 kg glucozơ (chứa 20% tạp chất) thu được 0,3312 kg ancol etylic. Hiệu suất của phản ứng là

A. 80%.  

B. 75 %.    

C. 50 %.      

D. 60 %.

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este M đơn chức cần dùng vừa đủ V lít khí O2 (đktc) thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O. Giá trị của V là

A. 15,12.   

B. 6,72.    

C. 4,48.   

D. 8,96

Câu 30: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng gương.

B. Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

C. Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.

D. Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat.

Câu 31: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không thu được ancol?

A. C15H31COOC3H5(OH)2 + H2O →

B. CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH →

C. CH3COOC6H5 + KOH →

D. CH2=CHCOOCH3 + NaOH →

Câu 32: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây

Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm. 

Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 phút. 

Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm. 

Phát biểu nào sau đây sai?

A. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tách lớp este tạo thành nổi lên trên.

B. Ở bước 2, thấy có hơi mùi thơm bay ra.

C. Sau bước 2, trong ống nghiệm không còn C2H5OH và CH3COOH.

D. H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm

Câu 33: Cho 0,2 mol lysin tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là

A. 36,5 gam.   

B. 36,7 gam.   

C. 43,8 gam.   

D. 44,0 gam

Câu 34: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Số nguyên tử H trong amin no đơn chức mạch hở luôn là số lẻ.

B. Nhỏ nước brom vào dung dịch anilin thấy xuất hiện kết tủa màu vàng.

C. Hợp chất C2H7N có 1 đồng phân amin.

D. Các chất NaOH, C2H5OH, HCl có phản ứng với anilin.

Câu 35: Cho 0,3 mol triolein tác dụng vừa đủ với x mol khí H2, xúc tác Ni đun nóng. Giá trị x là

A. 1,8.    

B. 0,3.     

C. 0,9.     

D. 0,6

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X (gồm một amino axit Y có một nhóm amino và một este Z no, đơn chức, mạch hở) thu được 26,88 lít CO2 (đktc) và 23,4 gam H2O. Mặt khác, 0,45 mol X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa m gam HCl. Giá trị của m là

A. 10,95.   

B. 4,38.   

C. 6,39.                 

D. 6,57

Câu 37: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Ở điều kiện thường, tristearin là chất lỏng.

B. Thủy phân este etyl axetat trong môi trường kiềm thu được ancol etylic.

C. Este etyl fomat có tham gia phản ứng tráng bạc.

D. Triolein phản ứng được với nước brom

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, vinyl axetat và metyl metacrylat. Cho toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt vào bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc dư, bình (2) đựng dung dịch Ba(OH)2 dư. Thấy khối lượng bình (1) tăng thêm m gam, bình (2) thu được 35,46 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 2,70.  

B. 3,24.     

C. 3,65.   

D. 2,34

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X (gồm glucozơ, fructozơ và tinh bột) cần 3,36 lít O2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

 A. 12,0.   

B. 15,0.    

C. 20,5.      

D. 10,0

Câu 40: Cho các phát biểu sau:

(a) Thành phần chính của tinh bột là amilozơ và amilopectin.

(b) Các gốc α-glucozơ trong mạch amilopectin liên kết với nhau bởi liên kết α-1,4-glicozit và α-1,6-glicozit.

(c) Tinh bột và xenlulozơ đều là polime có cấu trúc mạch không phân nhánh.

(d) Xenlulozơ là nguyên liệu để điều chế thuốc súng không khói, sản xuất tơ visco và tơ axetat.

(e) Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào nhúm bông sẽ thấy nhúm bông chuyển thành màu xanh tím.

(g) Các hợp chất glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều chứa nhóm -OH trong phân tử.

Số phát biểu đúng là

A. 3

B. 5

C. 6

D. 4

1. B

6. C

11. D

16. C

21. D

26. B

31. C

36. D

2. A

7. A

12. D

17. C

22. B

27. D

32. C

37. A

3. A

8. B

13. B

18. B

23. A

28. B

33. C

38. D

4. B

9. A

14. D

19. A

24. A

29. A

34. A

39. B

5. C

10. C

15. C

20. D

25. C

30. A

35. C

40. D

Như vậy trên đây là toàn bộ thông tin về Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn Hóa có đáp án chi tiết mới nhất mà Công ty Luật Minh Khuê muốn gửi đến quý khách mang tính tham khảo. Bài viết liên quan: Đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 12 có đáp án mới nhất