1. Hệ thống kiến thức ôn tập giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm học 2022-2023

1.1. Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng

- Nắm được những bước cơ bản trong trồng rừng (chuẩn bị, làm đất trồng cây, trồng, chăm sóc rừng sau khi trồng).

- Sự cần thiết của việc phải bảo vệ rừng và biết được những biện pháp giúp bảo vệ rừng.

 

1.2. Kiến thức về chăn nuôi

- Biết một số vật nuôi phổ biến, nhận dạng được vật nuôi bản địa và phân biệt được các phương thức, các nghề trong chăn nuôi.

- Vai trò của nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi (để cho vật nuôi khỏe manh, lớn nhanh, ít bị bệnh,... thì cần nuôi dưỡng, chăm sóc như thế nào?).

- Nuôi dưỡng và chăm sóc các loại vật nuôi (các công việc trong nuôi dưỡng, chăm sóc).

- Vai trò của, phòng trị bệnh cho vật nuôi. 

- Nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi.

 

2. Đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm học 2022- 2023 (có đáp án)

2.1. Dạng câu hỏi trắc nghiệm trong đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm học 2022- 2023 (có đáp án)

Câu 1. Rừng sau khi trồng được chăm sóc định kì bao nhiêu lần trong 1 năm?

A. 1 năm

B. Nửa năm

C. 3 năm

D. 4 năm

Đáp án đúng: B

Câu 2: Công việc chủ yếu của chăm sóc rừng là:

A. Làm hàng rào bảo vệ

B. Phát quang và làm cỏ dại

C. Tỉa cây

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án đúng: D

Câu 3: Nguyên nhân rừng bị suy giảm nghiêm trọng là:

A. Cháy rừng

B. Đốt rừng làm rẫy

C. Chắt phá rừng bừa bãi

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án dúng: D

Câu 4: Biện pháp bảo vệ rừng:

A. Phòng chống cháy rừng

B. Làm cỏ, chăm sóc rừng thường xuyên

C. Tuyên truyền bảo vệ rừng

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án đúng: D

Câu 5: Hiện nay có mấy phương pháp trồng rừng phổ biến?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Đáp án đúng: B

Câu 6. Ưu điểm của trồng rừng bằng cây con có bầu:

A. Sức đề kháng cao

B. Giảm thời gian chăm sóc

C. Tỉ lệ sống cao

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án đúng: D

Câu 7. Bước 1 của quy trình trồng rừng bằng cây con có bầu là:

A. Tạo lỗ trong hố

B. Rạch bỏ vỏ bầu

C. Đặt bầu vào lỗ

D. Lấp và nén đất lần 1

Đáp án đúng: A

Câu 8. Bước 3 của quy trình trồng rừng bằng cây con có bầu là:

A. Tạo lỗ trong hố

B. Rạch bỏ vỏ bầu

C. Đặt bầu vào lỗ

D. Lấp và nén đất lần 1

Đáp án đúng: C

Câu 9. Ý nghĩa của bảo vệ rừng?

A. Điều tiết nước

B. Nuôi dưỡng đất

C. Lưu trữ cacbon

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án đúng: D

Câu 10. Mục đích bảo vệ rừng:

A. Giữ gìn tài nguyên rừng

B. Giữ gìn tài nguyên đất rừng

C. Tạo điều kiện thuận lợi để rừng phát triển

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án đúng: D

Câu 11: Vật nuôi phổ biến được chia thành mấy nhóm chính?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Đáp án đúng: B

Câu 12: Bò vàng được nuôi ở vùng nào?

A. Miền Bắc

B. Miền Trung

C. Tây Nguyên

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án đúng: D

Câu 13. Vật nuôi phổ biến:

A. Được nuôi ở hầu khắp các vùng miền của nước ta.

B. Được hình thành và chăn nuôi ở một số địa phương, có đặc tính riêng biệt, nổi trội về chất lượng sản phẩm.

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Đáp án đúng: A

Câu 14. Có phương thức chăn nuôi phổ biến nào?

A. Chăn nuôi nông hộ

B. Chăn nuôi trang trại

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Đáp án đúng: C

Câu 15. Chăn nuôi nông hộ là:

A. Phương thức chăn nuôi tại hộ gia đình, số lượng vật nuôi ít.

B. Phương thức chăn nuôi tập trung tại khu riêng biệt, xa khu dân cư, số lượng vật nuôi lớn.

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Đáp án đúng: A

Câu 16. Đặc điểm chăn nuôi nông hộ là:

A. Số lượng vật nuôi ít

B. Chăn nuôi tại hộ gia đình

C. Phổ biến ở Việt Nam

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án đúng: D

Câu 17. Ưu điểm của chăn nuôi trang trại:

A. Năng suất cao

B. Chi phí đầu tư thấp

C. Ít ảnh hưởng đến môi trường

D. Cả A và C đều đúng

Đáp án đúng: D

Câu 18. Nuôi dưỡng vật nuôi:

A. Cung cấp đủ chất dinh dưỡng

B. Cung cấp đủ lượng dinh dưỡng

C. Cung cấp dinh dưỡng phù hợp từng giai đoạn

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án đúng: D

Câu 19. Nuôi dưỡng vật nuôi là cung cấp:

A. Chất đạm

B. Tinh bột

C. Chất béo

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án đúng: D

Câu 20. Mỗi gia súc cái sinh sản trải qua mấy giai đoạn?

A. 1

B. 2

C. 3

D. Đáp án đúng: C

Câu 21. Mỗi gia cầm cái sinh sản trải qua mấy giai đoạn?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Đáp án đúng: B

Câu 22. Có mấy nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Đáp án đúng: D

Câu 23. Đâu là nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi do sinh vật?

A. Vi khuẩn

B. Rận

C. Thức ăn không an toàn

D. Quá nóng

Đáp án đúng: A

Câu 24. Đâu là nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi do thừa dinh dưỡng?

A. Vi khuẩn

B. Rận

C. Thức ăn không an toàn

D. Quá nóng

Đáp án đúng: C

Câu 25. Trị bệnh cho vật nuôi bằng cách nào?

A. Dùng thuốc

B. Phẫu thuật

C. Tiêm vắc xin

D. Cả A và B đều đúng

Đáp án đúng: D

Câu 26. Vật nuôi phổ biến ở Việt Nam chia làm mấy loại?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Đáp án đúng: B

Câu 27. Vật nuôi bản địa là:

A. Lợn Móng Cái

B. Lớn Sóc

C. Gà Ri

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án đúng: D

Câu 28. Vật nuôi ngoại nhập là:

A. Lợn Móng Cái

B. Lớn Sóc

C. Gà Ri

D. Lợn Landrace

Đáp án đúng: D

Câu 29. Lợn Landrace có nguồn gốc từ:

A. Đan Mạch

B. Anh

C. Hà Lan

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án đúng: A

Câu 30. Ở Việt Nam có phương thức chăn nuôi phổ biến nào?

A. Nuôi chăn thả tự do

B. Nuôi công nghiệp

C. Nuôi bán công nghiệp

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án đúng: D

Câu 31. Nuôi chăn thả tự do nghĩa là:

A. Vật nuôi đi lại tự do, tự kiếm thức ăn

B. Vật nuôi được nhốt hoàn toàn

C. Vật nuôi được nuôi trong chuồng kết hợp chăn thả, sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp thức ăn địa phương có sẵn

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án đúng: A

Câu 32. Nuôi bán công nghiệp

A. Vật nuôi đi lại tự do, tự kiếm thức ăn

B. Vật nuôi được nhốt hoàn toàn

C. Vật nuôi được nuôi trong chuồng kết hợp chăn thả, sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp thức ăn địa phương có sẵn

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án đúng: C

Câu 33. Ưu điểm của nuôi chăn thả tự do là:

A. Đầu tư thấp

B. Năng suất cao

C. Kiểm soát dịch bệnh tốt

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án đúng: A

Câu 34. Nhược điểm của nuôi công nghiệp:

A. Năng suất thấp

B. Khó kiểm soát dịch bệnh

C. Mức đầu tư cao

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án đúng: C

Câu 35. Phương thức nuôi chăn thả tự do thì vật nuôi ăn thức ăn từ:

A. Tự kiếm

B. Con người cung cấp

C. Tự kiếm và con người cung cấp

D. Đáp án khác

Đáp án đúng: A

Câu 36. Phương thức nuôi bán công nghiệp thì vật nuôi ăn thức ăn từ:

A. Tự kiếm

B. Con người cung cấp

C. Tự kiếm và con người cung cấp

D. Đáp án khác

Đáp án đúng: C

Câu 37. Người làm nghề chăn nuôi sẽ:

A. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi

B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi

C. Nghiên cứu, chọn lọc và tạo ra giống vật nuôi

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án đúng: A

Câu 38. Nuôi con cái sinh sản được chia làm mấy giai đoạn?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Đáp án đúng: C

Câu 39. Yêu cầu của giai đoạn hậu bị:

A. Vật nuôi béo

B. Vật nuôi gầy

C. Không quá béo, không quá gầy

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án đúng: C

Câu 40. Giai đoạn nuôi con của vật nuôi cái sinh sản:

A. Mẹ nhiều sữa

B. Khỏe mạnh

C. Năng suất cao

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án đúng: D

Câu 41. Đặc điểm vật nuôi non:

A. Chức năng cơ quan tiêu hóa chưa hoàn thiện

B. Khả năng điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh

C. Cường độ sinh trưởng lớn

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án đúng: D

Câu 42. Bệnh xảy ra khi tồn tại yếu tố nào?

A. Tác nhân gây bệnh xâm nhập cơ thể

B. Sức đề kháng thấp

C. Môi trường bất lợi cho động vật, thuận lợi cho tác nhân gây bệnh

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án đúng: D

Câu 43. Có mấy loại tác nhân gây bệnh?

A. 1

B. 2 

C.3

D. 4

Đáp án đúng: B

Câu 44. Tác nhân gây bệnh cơ học là:

A. Chấn thương

B. Nhiệt độ cao

C. Ngộ độc acid

D. Vi sinh vật

Đáp án đúng: B

Câu 45. Tác nhân gây bệnh hóa học là:

A. Chấn thương

B. Nhiệt độ cao

C. Ngộ độc acid

D. Vi sinh vật

Đáp án đúng: C

 

2.2. Dạng câu hỏi tự luận trong đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm học 2022- 2023 (cóc đáp án)

Câu 1: Ngày nay, người ta cho rằng chất thải chăn nuôi là một nguồn tài nguyên rất có giá trị. Em cho biết ý kiến trên đúng hay sai? Tại sao?

Hướng dẫn trả lời: 

- Vừa đồng tình nhưng cũng phản đối, vì ý kiến mới nói đến một mặt của vấn đề.

- Chất thải chăn nuôi chỉ được xem là nguồn tài nguyên có giá trị nếu người chăn nuôi biết cách xử lí, sử dụng đúng cách. Ví dụ sử dụng chất thải chăn nuôi làm nguồn cung cấp khí đốt (biogas), làm phân bón cho cây trồng...

- Chất thải chăn nuôi được xem là gây hại tới cuộc sống con người và môi trường xung quanh nếu người chăn nuôi không xử lí tốt chất thải. Ví dụ: chất thải có thể gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí, là nguồn gây bệnh ảnh hưởng đến sức khỏe và cuộc sống con người.

Câu 2: Trình bày nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống?

Hướng dẫn trả lời:

- Nuôi dưỡng: cung cấp thức ăn đủ năng lượng, protein, vitamin và những chất khoáng có vai trò quan trọng trong quá trình phát triển tính dục của vật nuôi đực giống.

- Chăm sóc:

  • Cho vật nuôi đực giống vận động hằng ngày để cơ thể săn chắc, nhanh nhẹn, trao đổi chất tốt.
  • Giữ vệ sinh chuồng trại.
  • Tiêm vaccine định kì cho vật nuôi đực giống.
  • Thường xuyên theo dõi để phát hiện bệnh kịp thời. Nhanh chóng cách li và điều trị các vật nuôi đực giống nhiễm bệnh.
  • Kiểm tra định kì thể trọng và tinh dịch của vật nuôi đực giống.

Câu 3: Kể tên 3 loại vật nuôi thuộc nhóm gia súc và trình bày vai trò?

Hướng dẫn trả lời:

- Bò sữa: Chung cấp thực phẩm như thịt, sữa và để xuất khẩu, đẩy mạnh ngành sản xuất hàng chế biến ở nước ta.

- Trâu: Cung cấp thực phẩm và sức kéo, nhưng ngày nay máy móc đã thay thế sức kéo của trâu nhiều hơn, thay vào đó trâu được nuôi với mục đích làm thực phẩm và làm con vật dự thi của một số lễ hội, cuộc thi.

- Gà: Cung cấp thực phẩm như thịt, trứng, lấy lông, chế biến các sản phẩm tiêu dùng khác, làm cảnh, con vật trong các cuộc chơi như chọi gà.

Câu 4: Trình bày đặc điểm lợn Móng Cái?

Hướng dẫn trả lời:

Đặc điểm lợn Móng Cái: thân và cổ ngắn, tai nhỏ, lưng võng và bụng xệ; cơ thể có một khoang trắng nổi giữa hai bên hông với nhau vắt qua vai giống như cái yên ngựa.

Câu 5: Liệt kê những công việc trong phòng và trị bệnh cho vật nuôi phổ biến ở địa phương em?

Hướng dẫn trả lời:

Những công việc trong phòng và trị bệnh cho vật nuôi phổ biến ở địa phương em (chó):

- Vệ sinh thường xuyên khu vực sinh hoạt của thú cưng.

- Xây dựng chế độ ăn uống khoa học cho thú cưng.

- Tiêm phòng đầy đủ các loại bệnh (bệnh dại, viêm phế quản hô hấp,..)

- Lựa chọn bệnh viện thú y uy tín để chăm sóc thú cưng.

- Tuyên truyền vai trò, tác dụng của việc tiêm phòng và những cách chăm sóc chó khoa học hiện nay.

Câu 6: Hãy cho biết tác dụng của việc thả gà ra vườn chăn thả khi mặt trời mọc và lùa gà về chuồng trước lúc mặt trời lặn?

Hướng dẫn trả lời:

- Gà khi được phơi nắng sẽ giúp ích rất nhiều trong quá trình phát triển, tiêu hao năng lượng, cơ thể săn chắc và xương cứng cáp hơn.

- Ánh nắng sẽ giúp gà làm sạch cơ thể, loại bỏ các con mạt.

- Lùa gà về chuồng trước khi mặt trời mọc đảm bảo cho gà con không bị lạnh khi ra khỏi chuồng tránh bị bệnh.

Câu 7: Ngành chăn nuôi có vai trò quan trọng như thế nào trong nền kinh tế Việt nam?

Hướng dẫn trả lời:

- Cung cấp thực phẩm cho con người và động vật như thịt, trứng, sữa,…

- Cung cấp sức kéo như trâu, bò, ngựa,… phục vụ cho du lịch, canh tác

- Cung cấp phân bón phục vụ cho sản xuất nông nghiệp.

- Cung cấp nguyên liệu như lông, sừng, da,… cho các ngành công nghiệp nhẹ

Câu 8: Trình bày tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh

Hướng dẫn trả lời:

- Nhiệt độ thích hợp.

- Độ ẩm: 60-75%.

- Độ thông thoáng tốt.

- Độ chiếu sáng thích hợp.

- Không khí ít độc.

- Muốn chuồng nuôi hợp vệ sinh, khi xây chuồng nuôi phải thực hiện đúng kĩ thuật và chọn địa điểm, hướng chuồng, nền chuồng, tường bao, mái che và bố trí các thiết bị khác.