Theo quan điểm thống kê và kế toán, tài sản lưu động bao gồm tất cả những tài sản được sử dụng vào mục đích kinh doanh trong khoảng thời gian dưới một năm. Nhìn chung, tài sản lưu động có khả năng thanh toán, tức khả năng chuyển đổi thành tiền mặt, cao hơn tài sản cố định.

Tài sản lưu động (current assets) là gì ?

Tài sản lưu động (current assets) là những tài sản như tiền mặt, nợ phải thu, nguyên liệu được mua để sản xuất vầ bán đi dưới dạng thành phẩm. Theo quan điểm thống kê và kế toán, tài sản lưu động bao gồm tất cả những tài sản được sử dụng vào mục đích kinh doanh trong khoảng thời gian dưới một năm. Nhìn chung, tài sản lưu động có khả năng thanh toán, tức khả năng chuyển đổi thành tiền mặt, cao hơn tài sản cố định.

Tài sản lưu động (CURRENT ASSETS) là gì ?

Tài sản lưu động (CURRENT ASSETS) là tiền mặt hoặc các tài sản khác cuối cùng được chuyển thành tiền mặt, như nguyên liệu thô, các khoản tiền và các chứng phiếu được chấp nhận thanh toán. Các tài sản này cồn được gọi là tài sản thả nổi hoặc tài sản để đổi thành tiền mặt.

Cash, or other assets which will be eventually converted into cash, such as raw materials, accounts and notes receivable. These are also known as Floating assets or Quick assets.