1. Các từ loại thông dụng trong tiếng Anh

Danh từ - N

- Danh từ là những từ dùng để chỉ người, vật, việc, sự việc, sự vật,…

- Trong một câu, một danh từ có thể có nhiều vai trò khác nhau như làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ,…

- Làm chủ ngữ trong câu

- Đứng sau động từ làm tân ngữ

- Đứng sau mạo từ

- Đứng sau từ chỉ số lượng

- Đứng sau từ hạn định

- Đứng sau tính từ sở hữu

- Đứng sau giới từ

Ví dụ: Ho Chi Minh is a big city in Vietnam. (Hồ Chí Minh là một thành phố lớn của Việt Nam.)

Động từ

- Động từ là những từ dùng để chủ hành động, trạng thái của con người, vật, sự vật, sự vật, sự việc,…

- Một động từ có thể có nhiều dạng khác nhau dùng để biểu đạt thì của câu.

- Đứng sau chủ ngữ

- Đứng sau trạng từ chỉ tần suất

- Đứng trước tân ngữ

- Đứng trước tính từ

Ví dụ: She was flying home to visit her family. (Cô ấy đang bay về quê thăm gia đình.)

Tính từ

- Tính từ là là những từ được dùng để chỉ trạng thái, đặc điểm tính chất của người, sự vật, sự việc,…

- Đứng sau động từ tobe và động từ liên kết

- Đứng trước danh từ

Ví dụ: He is as handsome as his father. (Anh ấy đẹp trai như bố của mình.)

Trạng từ

- Trạng từ là những từ bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc bổ nghĩa cho cả câu. Trạng từ không nhất thiết là một từ mà nó có thể là một cụm từ có chứa các từ loại khác.

- Đi sau chủ ngữ (trạng từ chỉ tần suất)

- Đứng giữa trợ động từ và động từ thường

- Đứng cuối câu

- Đứng một mình ở đầu câu/giữ câu, cách các thành phần khác của câu bằng dấu phẩy.

Ví dụ: I can easily finish it tonight. (Tôi có thể dễ dàng hoàn thành nó trong đêm nay.)

Đại từ

- Đại từ được chia làm năm loại gồm: đại từ nhân xưng, đại từ phản thân, đại từ bất định, đại từ chỉ định, đại từ sở hữu. Chúng đều có mục đích chung là thay thế cho danh từ để tránh sự lặp từ.

- Làm chủ ngữ

- Đi sau giới từ làm tân ngữ

Ví dụ: I love the girl who is always by my side during the toughest times. (Tôi yêu người con gái luôn ở bên cạnh tôi trong những lúc khó khăn nhất.)

Giới từ

- Giới từ là các từ được dùng để chỉ sự liên quan giữa hai danh từ khác nhau trong câu.

- Đứng sau động từ

- Đứng sau tính từ trong cấu trúc câu “what … for?”

Ví dụ: Mother is satisfied with her children because they all passed the exam with high scores. (Mẹ hài lòng về các con vì các con đều thi đậu với số điểm cao.)

Từ hạn định

- Từ hạn định dùng để giới hạn hoặc xác định một danh từ

- Đứng trước tính từ

- Đứng trước danh từ

Ví dụ: I have three cats and some dogs. (Tôi có ba con mèo và một số con chó.)

Liên từ

- Liên từ là từ dùng để liên kết các từ, cụm từ, các mệnh đề trong câu.

- Nằm giữa hai mệnh đề

- Nằm giữa hai từ vựng có cùng chức năng

Ví  dụ: Although I do not agree with him, I think he’s honest. (Mặc dù tôi không đồng ý với anh ấy, nhưng tôi nghĩ anh ấy thành thật.)

Thán từ

- Thán từ là những từ dùng để biểu đạt cảm xúc.

- Thường được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.

- Đứng một mình ở đầu câu, có kết thúc bằng dấu chấm than

Ví dụ: Oops! The more they hate me, the happier I have to be. (Ối! Họ càng ghét tôi, tôi càng phải hạnh phúc.)

2. Các dạng bài tập từ loại tiếng Anh phổ biến

Dạng 1: Bài tập nhận biết từ loại qua cấu tạo từ

Nhận biết từ loại qua cấu tạo từ là dạng bài tập chủ đạo trong phần ngữ pháp về các loại từ. Bạn cần nắm được dấu hiệu nhận biết các loại từ và cấu trúc ngữ pháp để thực hiện tốt bài tập này.

Ex: The young fashion designer wanted to create dress styles ________ different from those of her contemporaries.

A. recognize

B. recognizing

C. recognizable

D. recognizably

Đáp án: D

Dạng 2: Bài tập biến đổi từ loại (Word Form)

Để làm được dạng bài tập biến đổi từ loại, bạn cần ghi nhớ dấu hiệu nhận biết cũng như chức năng riêng của từng loại từ. Đối với từng trường hợp câu cụ thể, hãy vận dụng những kiến thức mà mình có được để hoàn thành bài tập.

Ex: You can always hear (echo) in this mountain.

Đáp án: echoes

Dạng 3: Tìm và sửa lỗi sai

Tìm và sửa lỗi sai là dạng bài đòi hỏi người học phải có khả năng tư duy và quan sát cấu tạo các loại từ trong câu.

Ex: The price of gold depends on several factor, including supply and demand in relation to the value of the dollar.

Đáp án: Factor => factors

Dạng 4: Sắp xếp từ hoàn thành câu

Nội dung kiến thức về trật tự từ loại được vận dụng tối đa ở dạng bài tập sắp xếp lại các từ để thành câu hoàn chỉnh. Khi đã nắm vững về trật tự từ, dạng bài này chắc chắn không thể làm khó bạn.

Ex: Wednesday/ she/ book/ bought/ a/ at/ comic/ the bookshop/ last

Đáp án: She bought a comic at the bookshop last Wednesday.

Dạng 5: Điền từ loại vào chỗ trống

Với dạng bài điền từ loại vào chỗ trống, để lựa chọn được từ thích hợp, bạn cần phải xác định đúng loại từ cần điền cũng như phải chọn ra từ có ý nghĩa phù hợp với ngữ cảnh của câu văn.

Ex: I can’t hear you very well. Can you …. a little?

Đáp án: speak up

3. Bài tập cấu tạo từ, từ loại tiếng Anh

Câu 1: We like their …...

A. friends

B. friendly

C. friendliness

D. a&c

Câu 2: The …. between Vietnam and China is good.

A. friends

B. friendly

C. friendliness

D. friendship

Câu 3: They seem to be ….. We dislike them.

A. friends

B. friendly

C. friendliness

D. friendship

Câu 4: There will be a …. in this street.

A. meet

B. meeting

C. met

D. a&c

Câu 5: We saw …. girls there.

A. beauty

B. beautiful

C. beautifully

D. beautify

Câu 6: The garden is … with trees and flowers.

A. beauty

B. beautiful

C. beautifully

D. beautify

Câu 7: They enjoy the …. atmosphere here.

A. peaceably

B. peace

C. peaceful

D. A & C

Câu 8: The …. unit of currency is the Ringgit.

A. Malaysia

B. Malaysian

C. Malay

D. no answer is correct

Câu 9: In ….., there are other religions.

A. addition

B. additionally

C. add

D. addiction

Câu 10: The _________ of old buildings should be taken into consideration.

A. preserve

B. preservation

C. preservative

D. preserves

Câu 11: You have to be aware of the damage humans are doing to quicken the _______ of wildlife

. A. extinct

B. extinctive

C. extinctions

D. extinction

Câu 12: The language of …… is Bahasa Malaysia.

A. instruction

B. instruct

C. instructive

D. instructing

Câu 13: The problem of ________ among young people is hard to solve.

A. employment

B. employers

C. employees

D. unemployment

Câu 14: The ________ will judge you on your quality and performance.

A. examining

B. examinees

C. examiners

D. examination

Câu 15: A (An) _________ corporation is a company that operates in more than one country.

A. national

B. international

C. multinational

D. nationwide

Câu 16: Excessive ___________ to direct sunlight should of course be avoided.

A. disposition

B. disposal

C. exposition

D. exposure

Câu 17: There was quite a _________ crowd at the match.

A. respective

B. respectable

C. respecting

D. respected

Câu 18: He was finally _________ in his final attempt.

A. successful

B. successive

C. unsuccessful

D. success

Câu 19: Our education will help with the _________ of knowledge for the young.

A. enrichment

B. rich

C. riches

D. richness

Câu 20: There is an …. match between Vietnam and Lebanon on VTV3.

A. national

B. international

C. multinational

D. nationwide

Câu 21: We’re worried about the ….. here.

A. pollute

B. polluted

C. pollution

D. polluting

Câu 22: This river is extremely …..

A. pollute

B. polluted

C. pollution

D. polluting

Câu 23: Her appearance is …. today.

A. needful

B. need

C. necessary

D. A&C

Câu 24: Artists must be ………, otherwise they just repeat what they see or hear.

A. create

B. created

C. creating

D. creative

Câu 25: Farm …. are always exported.

A. production

B. productivity

C. products

D. produce

Câu 26: This plant’s …. is high, so it attracts a lot of investment.

A. production

B. productivity

C. products

D. produce

Câu 27: The ……. of this machine requires the latest techniques.

A. production

B. productivity

C. products

D. produce

Câu 28: This energy - …. bulb is not cheap.

A. save

B. saved

C. saving

D. savoury

Câu 29: The …. are requiring us to repair the machines.

A. consume

B. consumer

C. consumption

D. consumers

Câu 30: Watching Korean films on TV is a time - …. activity.

A. consume

B. consumer

C. consumption

D. consumers

Xem thêm: Đề cương ôn thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 năm 2022 - 2023 chi tiết