1. Đề thi giữa học kì 2 môn Toán 6 sách Cánh diều - Mẫu số 1

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)

Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1 (0,25đ): (NB-TD) Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?

A. \frac{4}{7}

B. \frac{0,25}{-3}

C. \frac{5}{0}

D. \frac{6,23}{7,4}

Câu 2 (0,25đ): (NB-GQVĐ) Phân số nào sau đây bằng phân số \frac{3}{4} ?

A. \frac{13}{20}

B. \frac{25}{16}

C. \frac{6}{8}

D. \frac{10}{75}

Câu 3 (0,25đ): (NB-TD) Phân số đối của phân số \frac{-16}{25} là :

A. \frac{16}{25}

B. \frac{25}{16}

C. \frac{6}{8}

D. \frac{10}{75}

Câu 4 (0,25đ): (NB-TD) Hãy chọn cách so sánh đúng ?

A. \frac{-2}{4} < \frac{-3}{4}

B. \frac{-4}{5} < \frac{-3}{5}

C. \frac{1}{4} < \frac{-3}{4}

D. \frac{-1}{6} < \frac{-5}{6}

Câu 5 (0,25đ): (NB-TD) Hỗn số 5\tfrac{2}{3} được viết dưới dạng phân số?

A. \frac{17}{3}

B. \frac{3}{17}

C. \frac{5}{3}

D. \frac{4}{3}

Câu 6 (0,25đ): (NB-TD) Trong các số sau, số nào là số thập phân âm?

A. 75

B. -75

C. -7,5

D. 7,5

Câu 7 (0,25đ): (NB-TD) Phân số \frac{-31}{10} được viết dưới dạng số thập phân?

A. 1,3

B. 3,3

C. -3,2

D. -3,1

Câu 8 (0,25đ): (NB-TD) Số đối của số thập phân -1,2?

A. 12

B. 1,2

C. -12

D. 0,12

Câu 9 (0,25đ): (NB-GQVĐ) Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần chục ?

A. 3,3

B. 3,1

C. 3,2

D. 3.5

Câu 10 (0,25đ): (TH-GQVĐ) Gía trị của tổng \frac{-7}{6} + \frac{18}{6} ?

A. \frac{-4}{6}

B. \frac{11}{6}

C. -1

D. \frac{-85}{72}

Câu 11 (0,25đ): (TH-GVQĐ) Kết quả phép tính \frac{9}{5} : \frac{-3}{5} ?

A. 3

B. 4

C. -3

D. -4

Câu 12 (0,25đ): (TH-GVQĐ) Kết quả phép tính \frac{3}{4} . \frac{4}{3}?

A. 3

B. 4

C. 1

D. 2

Câu 13 (0,25đ): (TH-GVQĐ) Tính \frac{1}{4} của 20 ?

A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

Câu 14 (0,25đ): (TH-GVQĐ) Kết quả của phép tính 7,5 : 2,5 ?

A. 2

B. 4

C. -3

D. 3

Câu 15 (0,25đ): (TH-GVQĐ) Kết quả của phép tính 3,2 - 5,7 ?

A. -2,5

B. 2,5

C. 5,2

D. -5,2

Câu 16 (0.25đ): (NB-TD) Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu là ?

A. d \in A

B. A \in  d

C. A \notin d

D. A \subset d

Câu 17 (0,25đ): (NB-TD) Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B?

A. 1

B. 2

C. 3

D. Vô số đường thẳng

Câu 18 (0,25đ): (NB-GT) Cho hình vẽ bên, có bao nhiêu tia trong hình vẽ đã cho ?

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán 6 sách Cánh diều có đáp án, ma trận

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 19 (0,25đ): (TH-GT) Cho hình vẽ bên, hãy chỉ ra hai đường thẳng AB và AC 

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán 6 sách Cánh diều có đáp án, ma trận

A. Cắt nhau

B. Song song với nhau

C. Trùng nhau

D. Có hai điểm chung

Câu 20 (0,25đ): (TH-GVQĐ,CC) Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C. Biết AB = 3cm, AC = 8cm. Độ dài BC = ?

A. 5cm

B. 11cm

C. 4cm

D. 8cm

II. TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 21 (0,75đ): (TH-GQVĐ) Thực hiện phép tính một cách hợp lí

a) A = \frac{3}{5} . \frac{5}{4} - \frac{3}{5} . \frac{1}{4}

b) B = 6,3 + (-6,3) + 4.9

Câu 22 (1đ): (VD-GQVĐ) Tìm x, biết

a) x - 5,01 = 7,02 - 2.1,5

b) x - \frac{3}{10} = \frac{7}{15} . \frac{3}{5}

Câu 23 (1đ): (VD-MHH, GQVĐ) Chi đội lớp 6A có 45 học sinh. Trong đó có 18 học sinh tham gia Đại hội thể dục thể thao. Tính tỉ số phần trăm số học sinh tham gia Đại hội thể dục thể thao.

Câu 24 (1,25đ): (TH-GT-CC-GQVĐ) Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho AC = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng CB.

Câu 25 (1đ): (VD-GQVĐ) Tính giá trị của biểu thức :

P = \frac{1}{1.2} + \frac{1}{2.3} + \frac{1}{3.4} + ... + \frac{1}{99.100}

 

Đáp án Đề thi Toán giữa kì 2 lớp 6

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)

Mỗi ý đúng được 0,25 điểm

Câu hỏi

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án A C A B A C D B B B
Câu hỏi 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án C C B D A C A D A A

 

 

 

 

II. TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 21 (0,75đ) : Thực hiện phép tính một cách hợp lý

a) A = \frac{3}{5} . \frac{5}{4} - \frac{3}{5} . \frac{1}{4} = \frac{3}{5} . (\frac{5}{4} - \frac{1}{4}) = \frac{3}{5}. \frac{4}{4} = \frac{3}{5} . 1 = \frac{3}{5}  (0,5đ)

b) B = 6,3 + (-6,3) + 4,9 = [6,3 + (-6,3)] + 4,9 = 0 + 4,9 = 4,9 (0,25đ)

Câu 22 (1đ): Tìm x, biết:

a) x - 5,01 = 7,02 - 2.2,5

    x- 5,01 = 4,02

    x = 4,02 + 5,01

    x= 9,03 (0,5đ)

b) x - \frac{3}{10} = \frac{7}{15} . \frac{3}{5}

   x - \frac{3}{10} = \frac{7}{25}

   x = \frac{7}{25} + \frac{3}{10}

   x = \frac{29}{50}  (0,5đ) 

Câu 23 (1đ):

Số phần trăm học sinh tham gia Đại hội thể dục thể thao là :

\frac{18}{45} . 100% = 40%  (1đ)

Câu 24 (1,25đ):

Vẽ đúng hình : 0,25đ

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán 6 sách Cánh diều có đáp án, ma trận

AB = 8cm

AC = 4cm

CB = AB - AC = 8 - 4 = 4cm (1đ)

Câu 25 (1đ):

P = \frac{1}{1.2} + \frac{1}{2.3} + \frac{1}{3.4} + ... + \frac{1}{99.100}

   = 1 - \frac{1}{2} + \frac{1}{2} - \frac{1}{3.} + \frac{1}{3} - \frac{1}{4} + ... + \frac{1}{99} - \frac{1}{100}

   = 1 - \frac{1}{100}

   = \frac{99}{100}  (1đ)

 

Bảng ma trận Đề thi giữa kì 2 Toán 6 sách Cánh diều

Cấp độ

Chủ đề

Mức 1

(Nhận biết)

KQ     -        TL

Mức 2

(Thông hiểu)

 KQ          -          TL

Mức 3 (Vận dụng)

Cấp độ           Cấp độ

  thấp                    cao

KQ - TL          KQ -TL 

Cộng
1. Phân số Nhận biết phân số, phân số bằng nhau, phân số đối, so sánh phân số, hỗn số Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân chia phân số

Vận dụng các phép tính về phân số để tìm x

 

Vận dụng tính giá trị biểu thức  

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

5 câu (1,2,3,4,5)

1,25đ

12,5%

 

                    

 

3 (10,11,12)

0,75đ

7,5%

 

1/2 (21a)

0,5đ

5%

 

           

1/2 (22b)

 0,5đ

5%

 

          

1 (25)

10%

9+1/2+1

40%

Thành tố NL TD   GQVĐ GQVĐ GQVĐ  
2. Số thập phân Nhận biết số thập phân, số thập phân âm, số đối của một số thập phân Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Vận dụng các phép tính về số thập phân để tìm x, tính tỉ số phần trăm của một số cho trước      

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4 (6,7,8,9)

10%

 

3 (13,14,15)

0,75đ

15%

1/2 (21b)

0,25đ

2,5%

 

1/2 (22a) + 1 (23)

1,5đ

15%

   

8+1/2+1

3,5đ

35%

Thành tố NL TD GQVĐ

C22a :GQVĐ

C23:MHH-GQVĐ

   
3. Những hình học cơ bản (Điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng) Nhận biết quan hệ điểm thuộc đường thẳng, đường thẳng đi qua hai điểm, tia Chỉ ra được vị trí tương đối của hai đường thẳng. Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng.          

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 (16,17,18)

0,75đ

7,5%

 

2 (19,20)

0,5đ

5%

1 (24)

1,25đ

12,5%

       

6

2,5đ

25%

Thành tố NL

C16,17 : TD

C18: MHH-GT

C19,24 : MHH-GT-CC-GQVĐ

C20 :GQVĐ

         

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

12

30%

10

40%

2

20%

1

10%

25

10đ

100%

 

 

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán 6 sách Cánh diều - Mẫu số 2

I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng 

Câu 1. Cho 5 điểm trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Qua hai điểm vẽ được một đường thẳng. Số đường thẳng vẽ được là:

A. 10

B. 9

C. 12

D. 13

Câu 2. Cho hình vẽ sau, khẳng định nào sai ?

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán 6 sách Cánh diều có đáp án, ma trận

A. Điểm O là giao điểm của hai đường thẳng AB và CD

B. Điểm O thuộc đoạn thẳng CD

C. Điểm O thuộc đường thẳng AB

D. Điểm O thuộc đoạn thẳng AB

Câu 3. Quy đồng mẫu số của ba phân số \frac{1}{8}, \frac{3}{2}, \frac{2}{9} với mẫu số chung nhỏ nhất là số nào sau đây ?

A. 12

B. 18

C. 72

D. 144

Câu 4. Kết quả của phép tính : \frac{-5}{8} - (\frac{3}{8} - \frac{7}{8})

A. \frac{-1}{8}

B. \frac{-15}{8}

C. \frac{-3}{8}

D. \frac{-11}{8}

Câu 5. Gieo một con xúc sắc 6 mặt cân đối thì số chấm xuất hiện là 1 số. Số đó là số chính phương lớn hơn 2. Vậy số chấm xuất hiện là :

A. 5

B. 3

C. 2

D. 4

Câu 6. Cho biểu đồ tranh thể hiện số cây hoa trồng trong vườn của nhà bốn bạn Mai, Lan, Huy, An. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán 6 sách Cánh diều có đáp án, ma trận

A. Nhà An trồng nhiều hoa nhất

B. Nhà Huy trồng ít hoa nhất

C. Nhà Lan và nhà Mai trồng số hoa bằng nhau

D. Tổng số hoa nhà Lan và Mai trồng được bằng tổng số hoa nhà Huy và An trồng được

Câu 7. Cho đoạn thẳng AB=12cm. Gọi O là trung điểm của AB. Độ dài OB là:

A. 12cm

B. 6cm

C. 10cm

D. 18cm

Câu 8. Nếu tung đồng xu 15 lần liên tiếp, có 5 lần xuất hiện mặt S, khi đó xác suất thực nghiệm của mặt N là :

A. \frac{1}{3}

B. \frac{1}{5}

C. \frac{5}{6}

D. \frac{2}{3}

II. Tự luận (8 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Thực hiện các phép tính :

a) ( \frac{7}{16} + \frac{-1}{8} + \frac{9}{32} ) : \frac{5}{4}

b) 10\frac{2}{9} + 2\frac{3}{5} - 6\frac{2}{9}

c) \frac{-25}{30} . \frac{37}{44} + \frac{-25}{30} . \frac{13}{44} + \frac{-25}{30} . \frac{-6}{44}

Câu 2 (1,5 điểm) Tìm x biết :

a) -x - \frac{3}{5} = \frac{-1}{10}

b) \frac{2}{3} : x = 2,4 - \frac{4}{5}

c) \frac{5}{4} ( x - \frac{3}{5}) = \frac{-1}{8}

Câu 3 (1,5 điểm) : Xếp loại thi đua ba tổ lao động của một đội sản xuất được thống kê như sau (đơn vị: người) :

a) Mỗi tổ lao động có bao nhiêu người ?

b) Đội trưởng thông báo rằng số lao động giỏi của cả đội nhiều hơn số lao động khá và đạt của cả đội là 12 người. Đội trưởng thông báo đúng hay sai ?

Câu 4 (2,5 điểm) Vẽ đương thẳng xy. Lấy điểm O trên đường thẳng xy, điểm A thuộc tia Õ, điểm B thuộc tia Oy ( A và B khác điểm O)

a) Trong 3 điểm A, O, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

b) Lấy điểm M nằm giữa hai điểm O và A. Điểm O có nằm giữa hai điểm B và M không?

c) Nếu OA=3cm, AB=6cm thì điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng AB không?

Câu 5 (0,5 điểm) Tìm các số nguyên n để biểu thức sau nhận giá trị là số nguyên : A = \frac{3n-4}{3-n}

Trên đây Luật Minh Khuê vừa gửi tới bạn đọc bài viết Đề thi giữa kì 2 Toán 6 sách Cánh diều có đáp án, ma trận. Xem thêm: Đề thi giữa kì 1 Toán 6 kết nối tri thức mới nhất năm 2023 - 2024. Chúc các bạn học tốt !