1. Giải đề

Điền từ: “Kiểu dáng là .... của trang phục, thể hiện tính thẩm mĩ, tính đa dạng của các bộ trang phục.”

Lời giải chi tiết:
“Kiểu dáng là hình dạng bề ngoài của trang phục, thể hiện tính thẩm mĩ, tính đa dạng của các bộ trang phục.”
 

2. Bài tập vận dụng liên quan

Câu 1: Khi đi học em mặc trang phục nào?
A. Đồng phục học sinh
B. Trang phục dân tộc
C. Trang phục bảo hộ lao động
D. Trang phục lễ hội
Đáp án: A. Đồng phục học sinh
Câu 2. Trang phục đi học có đặc điểm nào sau đây?
A. Kiểu dáng đơn giản
B. Màu sắc hài hòa
C. Thường may từ vải sợi pha.
D. Cả 3 đáp án trên
Hướng dẫn giải
Lời giải
Đáp án: D
Vì: đảm bảo trang phục phù hợp với lứa tuổi học sinh và giúp vận động dễ dàng.
Câu 3. Trang phục lao động có đặc điểm nào sau đây?
A.  Kiểu dáng đơn giản
B. Thường có màu sẫm
C. May từ vải sợi bông
D. Cả 3 đáp án trên
Hướng dẫn giải
Lời giải
Đáp án: D
Vì: giúp thuận tiện cho việc lao động, sạch sẽ, thấm hút mồ hôi, thoáng mát.
Câu 4. Loại trang phục nào có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động; có màu sắc hài hòa; thường được may từ vải sợi pha?
A. Trang phục đi học
B. Trang phục lao động
C. Trang phục dự lễ hội
D. Trang phục ở nhà
Hướng dẫn giải
Lời giải
Đáp án: A
Vì:
+ Trang phục lao động có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động; thường có màu sẫm, được may từ vải sợi bông
+ Trang phục dự lễ hội có kiểu dáng đẹp, trang trọng; có thể là trang phục truyền thống, tùy thuộc vào tính chất lễ hội.
+ Trang phục ở nhà có kiểu dáng đơn giản, thoải mái; thường được may từ vải sợi thiên nhiên.
Câu 5. Theo em, tại sao cần phải phối hợp trang phục?
A. Để nâng cao vẻ đẹp của trang phục.
B. Để tạo sự hợp lí cho trang phục
C. Để nâng cao vẻ đẹp và tạp sự hợp lí cho trang phục.
D. Đáp án khác
Hướng dẫn giải
Lời giải
Đáp án: C
Vì: Để nâng cao vẻ đẹp và sự hợp lí của bộ trang phục, cần phối hợp trang phục một cách đồng bộ, hài hòa quần áo với một số vật dụng khác.
Câu 6. Khi lựa chọn trang phục cần lưu ý điểm gì?
A.  Đặc điểm trang phục
B. Vóc dáng cơ thể
C. Đặc điểm trang phục và vóc dáng cơ thể
D. Đáp án khác
Hướng dẫn giải
Lời giải
Đáp án: C
Vì: Lựa chọn trang phục cần đảm bảo sự phù hợp giữa đặc điểm trang phục và vóc dáng cơ thể.
Câu 7. Để tạo ra hiệu ứng thẩm mĩ nâng cao vẻ đẹp của người mặc, cần phối hợp:
A. Chất liệu
B. Kiểu dáng
C. Màu sắc
D. Cả 3 đáp án trên
Hướng dẫn giải
Lời giải
Đáp án: D
Vì: Cần phối hợp về chất liệu, kiểu dáng, màu sắc, đường nét, họa tiết khác nhau.
Câu 8. Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống cho người mặc, không lựa chọn chất liệu vải nào sau đây?
A. Vải cứng
B. Vải dày dặn
C. Vải mềm vừa phải
D. Vải mềm mỏng
Hướng dẫn giải
Lời giải
Đáp án: D
Vì: Chất liệu vải mềm mỏng sẽ tạo cảm giác gầy đi, cao lên.
Câu 9. Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên cho người mặc, cần lựa chọn trang phục có đường nét, họa tiết như thế nào?
A. Kẻ ngang
B. Kẻ ô vuông
C. Hoa to
D. Kẻ dọc
Hướng dẫn giải
Lời giải
Đáp án: D
Vì: Trang phục có đường nét kẻ ngang, ô vuông hay họa tiết hoa to sẽ tạo cảm giác béo ra, thấp xuống.
Câu 10. Sử dụng các bộ trang phục khác nhau tùy thuộc vào:
A. Hoạt động
B. Thời điểm
C. Hoàn cảnh xã hội
D. Cả 3 đáp án trên
Hướng dẫn giải
Lời giải
Đáp án: D
Vì: Tùy theo hoạt động, thời điểm và hoàn cảnh xã hội, cần sử dụng các bộ trang phục khác nhau.
Câu 11. “Cần phối hợp trang phục một cách đồng bộ, hài hòa về … của quần áo cùng với một số vật dụng khác”. Chọn đáp án cần điền vào chỗ trống?
A. Màu sắc
B. Họa tiết
C. Kiểu dáng
D. Màu sắc, họa tiết, kiểu dáng
Hướng dẫn giải
Lời giải
Đáp án: D
Vì: để nâng cao vẻ đẹp và sự hợp lí của bộ trang phục.
Câu 12. Có mấy cách phối hợp trang phục?
A. 1                         B. 2
C. 3                         D. 4
Hướng dẫn giải
Lời giải
Đáp án: B
Vì: Các cách phối hợp trang phục là:
+ Phối hợp về họa tiết
+ Phối hợp về màu sắc
Câu 13. Hãy cho biết có mấy cách bảo quản trang phục?
A. 1                           B. 2
C. 3                           D. 4
Hướng dẫn giải
Lời giải
Đáp án: D
Vì: các cách bảo quản trang phục là:
+ Làm sạch
+ Làm khô
+ Làm phẳng
+ Cất giữ
Câu 14. Em hãy cho biết, có mấy phương pháp làm sạch quần áo?
A. 1                               B. 2
C. 3                               D. 4
Hướng dẫn giải
Lời giải
Đáp án: B
Vì: các phương pháp làm sạch quần áo là:
+ Giặt ướt
+ Giặt khô
Câu 15. Hãy cho biết, có mấy cách để giặt ướt?
A. 1                                   B. 2
C. 3                                   D. 4
Hướng dẫn giải
Lời giải
Đáp án: B
Vì: Có thể giặt ướt bằng tay hoặc bằng máy.
Câu 16: Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống nên
A. Chọn áo có cầu vai, tay bồng, kiểu thụng
B. May sát cơ thể, tay chéo
C. Tạo đường may dọc theo thân áo, tay chéo
D. May sát cơ thể, tay bồng
Đáp án: A. Chọn áo có cầu vai, tay bồng, kiểu thụng
Câu 17: Cách sử dụng, bảo quản trang phụ nào sau đây là không nên?
A. Biết mặc thay đổi, phối hợp áo và quần hợp lí
B. Sử dụng trang phục lấp lánh, đắt tiền để tăng thêm vẻ đẹp cho bản thân
C. Bảo quản trang phục đúng kĩ thuật sẽ giữ được vẻ đẹp, độ bền của trang phục
D. Sử dụng trang phục phù hợp với hoạt động, công việc và hoàn cảnh xã hội
Đáp án: B. Sử dụng trang phục lấp lánh, đắt tiền để tăng thêm vẻ đẹp cho bản thân
Câu 18: Để tạo cảm giác gầy đi và cao lên, ta nên chọn vải may trang phục có những đặc điểm nào?
A. Màu đen, kẻ sọc dọc, mặt vải trơn
B. Màu xanh đen, kẻ sọc ngang, mặt vải phẳng
C. Màu trắng, hoa to, mặt vải bóng láng
D. Màu vàng nhạt, hoa nhỏ, mặt vải thô
Đáp án: A. Màu đen, kẻ sọc dọc, mặt vải trơn
Câu 19: Vải may quần áo cho trẻ sơ sinh, tuổi mẫu giáo nên chọn
A. Vải sợi bông, màu sẫm, hoa nhỏ
B. Vải dệt kim, màu sẫm, hoa to
C. Vải sợi pha, màu sáng, hoa văn sinh động
D. Vải sợi bông, màu sáng, hoa văn sinh động
Đáp án: D. Vải sợi bông, màu sáng, hoa văn sinh động
Câu 20: Khi lựa chọn trang phục phù hợp thì yêu cầu nào sau đây không cần thực hiện?
A. Chọn vật dụng đi kèm phù hợp
B. Chọn vải phù hợp
C. May những quần áo đắt tiền, theo mốt
D. Xác định đặc điểm về vóc dáng người mặc
Đáp án: C. May những quần áo đắt tiền, theo mốt
Câu 21: Vải hoa nên kết hơp với loại vải nào sau đây?
A. Vải trơn                                    
B. Vải kẻ caro
C. Vải kẻ dọc                                
D. Vải kẻ ngang
Đáp án: A. Vải trơn                                    
Câu 22: Khi tham gia lao động, nên sử dụng trang phục nào là phù hợp nhất?
A. Trang phục có chất liệu bằng vải nylon, màu tối, kiểu may phức tạp, rộng rãi, dép thấp
B. Trang phục có chất liệu bằng vải sợi bông, màu sáng, kiểu may đơn giản, giày đế cao
C. Trang phục có chất liệu vải sợi pha, màu tối, kiểu may đơn giản, rộng rãi, dép thấp hoặc giày đế cao
D. Trang phục có chất liệu bằng vải sợi hóa học, màu sáng, kiểu may cầu kì, bó sát người, dép thấp
Đáp án: B. Trang phục có chất liệu bằng vải sợi bông, màu sáng, kiểu may đơn giản, giày đế cao
Câu 23: Người béo và lùn nên mặc loại vải nào có những đặc điểm nào?
A. Màu sáng, mặt vải thô, kẻ sọc ngang
B. Màu sáng, mặt vải láng, kẻ sọc dọc
C. Màu tối, mặt vải thô, kẻ sọc ngang
D. Màu tối, mặt vải trơn, kẻ sọc dọc
Đáp án: D. Màu tối, mặt vải trơn, kẻ sọc dọc
Câu 24: Trang phục có đặc điểm nào sau đây được dùng cho lễ hội?
A. Có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động; có màu sắc hài hoà; thường được may từ vải sợi pha
B. Có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động; có màu sắc sẫm màu; thường được may từ vải sợi bông
C. Có kiểu dáng đẹp, trang trọng; có thể là trang phục truyền thống, tùy thuộc vào tính chất lễ hội
D. Có kiểu dáng đơn giản, thoải mái; thường được may từ vải sợi thiên nhiên
Đáp án: C. Có kiểu dáng đẹp, trang trọng; có thể là trang phục truyền thống, tùy thuộc vào tính chất lễ hội
Câu 25: Loại vải và kiểu may quần áo đi lao động phù hợp là
A. Vải sợi tổng hợp, màu sẫm, kiểu may cầu kì
B. Vải sợi bông, màu sẫm, kiểu may đơn giản, rộng
C. Vải sợi bông, màu sáng, kiểu may sát người
D. Vải sợi tổng hợp, màu sáng, kiểu may cầu kì             
Đáp án: B. Vải sợi bông, màu sẫm, kiểu may đơn giản, rộng